Gói thầu: Mua sắm các loại vật tư y tế chuyên khoa Tim mạch Can thiệp năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300234357-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Tên gói thầu Mua sắm các loại vật tư y tế chuyên khoa Tim mạch Can thiệp năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300161080
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 86,401,505,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 864.015.050 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300339589 - Ống thông can thiệp mạch vành 105,000,000 157.500.000 73.500.000 8
2 PP2300339590 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus bằng Polymer, tất cả các cỡ 800,000,000 1.200.000.000 560.000.000 3
3 PP2300339591 - Dây nối chất liệu polyurethane, chịu được áp lực cao 1200 PSI, dài 30- 120cm, adaptor xoay được, dây trong suốt. 72,000,000 108.000.000 50.400.000 75
4 PP2300339592 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, chất liệu Novalon, phủ lớp MeriGlide tương thích sinh học, tất cả các cỡ 97,335,000 146.002.500 68.134.500 3
5 PP2300339593 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, chất liệu Nylon không đàn hồi, phủ lớp MeriGlide, tất cả các cỡ 97,335,000 146.002.500 68.134.500 3
6 PP2300339594 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus khung Cobalt Chromium mắt đóng mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân stent các cỡ, tất cả các cỡ 2,160,000,000 3.240.000.000 1.512.000.000 10
7 PP2300339595 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus khung Cobalt Chromium, tất cả các cỡ 1,110,000,000 1.665.000.000 777.000.000 5
8 PP2300339596 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus Polymer tự tiêu sinh học PLLA/PLGA 50:50, đường kính 2.25 mm - 4.50 mm, dài 09 mm - 48 mm, có 2 dấu cản quang platinum-iridium, thiết kế 6 đỉnh - 3 kết nối giữa các vòng của stent đường kính 2.25-2.75 mm, thiết kế 8 đỉnh - 4 kết nối giữa các vòng của stent đường kính 3.00-4.50 mm, số nếp gấp bóng 3 nếp 3,808,000,000 5.712.000.000 2.665.600.000 28
9 PP2300339597 - Bóng nong mạch vành bán đáp ứng, đường kính 1.25 mm - 4.50 mm, dài 09 mm - 40 mm, marker bằng Platinum, số nếp gấp: 1.25-1.50 mm 2 nếp gấp; 2.00-4.50 mm 3 nếp gấp. 360,000,000 540.000.000 252.000.000 13
10 PP2300339598 - Bóng nong mạch vành không đáp ứng, vật liệu Quadflex, đường kính 2.50 mm - 4.00 mm, dài 09 mm - 33 mm, marker bằng Platinum, 3 nếp gấp. 260,000,000 390.000.000 182.000.000 8
11 PP2300339599 - Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9 bằng thép không rỉ không phủ lớp polymer, tất cả các cỡ 3,591,000,000 5.386.500.000 2.513.700.000 15
12 PP2300339600 - Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9 bằng CoCr , tất cả các cỡ 1,260,000,000 1.890.000.000 882.000.000 5
13 PP2300339601 - Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp ái nước, chất liệu proprietary polyamide compound, chiều dài 10 mm - 50mm 552,000,000 828.000.000 386.400.000 13
14 PP2300339602 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 atm thành bóng 2 lớp 320,000,000 480.000.000 224.000.000 7
15 PP2300339603 - Bóng nong mạch vành dùng cho CTO loại ái nước đường kính 0.85mm và 1.1mm 235,500,000 353.250.000 164.850.000 5
16 PP2300339604 - Bóng nong ngoại biên 0.035", chất liệu proprietary polyamide, dài 20-200mm, đường kính 4-12mm, dùng được với sheath 5-7F 144,000,000 216.000.000 100.800.000 3
17 PP2300339605 - Bóng nong ngoại biên 0.018" dùng cho can thiệp dưới gối, dài 20-150mm, đường kính 2-5mm, dùng được với sheath 4F 147,000,000 220.500.000 102.900.000 3
18 PP2300339606 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 bar thành bóng 2 lớp 151,200,000 226.800.000 105.840.000 3
19 PP2300339607 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch, 81,000,000 121.500.000 56.700.000 3
20 PP2300339608 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 3 cạnh 420,000,000 630.000.000 294.000.000 8
21 PP2300339609 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 5 cạnh 252,000,000 378.000.000 176.400.000 5
22 PP2300339610 - Bóng nong mạch vành có phủ thuốc Paclitaxel, có 3 nếp gấp, 2 điểm đánh dấu bằng Platinum-Iridium 12,000,000 18.000.000 8.400.000 1
23 PP2300339611 - Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (chậu) 370,000,000 555.000.000 259.000.000 3
24 PP2300339612 - Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên (chậu) 480,000,000 720.000.000 336.000.000 3
25 PP2300339613 - Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (thận) 370,000,000 555.000.000 259.000.000 3
26 PP2300339614 - Giá đỡ nong mạch vành chất liệu Cobalt Chromium, L-605 có lớp phủ proBIO và BIOlute Poly-L-Lactide (PLLA) hấp thụ sinh học, tẩm thuốc Sirolimus 622,732,500 934.098.750 435.912.750 3
27 PP2300339615 - Giá đỡ nong mạch vành chất liệu hợp kim Magnesium được hấp thụ 95% trong vòng 12 tháng, có lớp phủ BIOlute Poly-L-Lactide (PLLA) hấp thụ sinh học, tẩm thuốc Sirolimus 600,000,000 900.000.000 420.000.000 2
28 PP2300339616 - Bộ hút huyết khối mạch vành có khoang hút lớn, có 3 điểm đánh dấu dễ dàng nhìn thấy mà không cần chiếu tia 84,000,000 126.000.000 58.800.000 2
29 PP2300339617 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol kích thước tiêu chuẩn từ 6 đến 45mm 15,300,000 22.950.000 10.710.000 1
30 PP2300339618 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol kích thước nhỏ kích thước từ 2 đến 8mm 15,300,000 22.950.000 10.710.000 1
31 PP2300339619 - Dây dẫn chụp chẩn đoán mạch vành 59,000,000 88.500.000 41.300.000 33
32 PP2300339620 - Manifold 3 cổng, xoay 360 độ, làm bằng Polycarbonate hoặc tương đương 56,400,000 84.600.000 39.480.000 50
33 PP2300339621 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi /quay,có Guirewire kèm (làm bằng thép không rỉ) có đầu cong hình J, đường kính 0.018”, dài 40cm 52,000,000 78.000.000 36.400.000 17
34 PP2300339622 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi / quay, có Guirewire kèm (làm bằng thép không rỉ) có đầu cong hình J, đường kính hoặc 0.038”, dài 50cm 172,000,000 258.000.000 120.400.000 67
35 PP2300339623 - Dây đo áp lực, chất liệu PVC, không co giãn, chiều dài 15-244 cm 35,000,000 52.500.000 24.500.000 83
36 PP2300339624 - Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate, áp lực 30 atm 575,000,000 862.500.000 402.500.000 83
37 PP2300339625 - Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten, phủ lớp ái nước M coat, dài 260cm 207,000,000 310.500.000 144.900.000 50
38 PP2300339626 - Dây bơm thuốc cản quang, chất liệu polyurethane, PVC chịu áp lực 500-1200 PSI, chiều dài 25-183 cm 46,200,000 69.300.000 32.340.000 33
39 PP2300339627 - Dây dẫn chụp chẩn đoán mạch vành chất liệu thép không gỉ phủ silicon, teflon, đường kính 0.025", 0.035", dài 150cm, đầu thẳng hoặc đầu J 147,500,000 221.250.000 103.250.000 83
40 PP2300339628 - Ống thông can thiệp mạch vành, tất cả các cỡ 1,980,000,000 2.970.000.000 1.386.000.000 167
41 PP2300339629 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên các cỡ, tất cả các cỡ 149,340,000 224.010.000 104.538.000 3
42 PP2300339630 - Stent dùng cho can thiệp mạch máu ngoại biên có lớp màng bọc graft, tất cả các cỡ 325,000,000 487.500.000 227.500.000 1
43 PP2300339631 - Bộ stent graft cho động mạch chủ Bụng và phụ kiện (Bộ tối đa được sử dụng 3 cái) 1,640,000,000 2.460.000.000 1.148.000.000 1
44 PP2300339632 - Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng 390,000,000 585.000.000 273.000.000 1
45 PP2300339633 - Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực và phụ kiện 1,390,000,000 2.085.000.000 973.000.000 1
46 PP2300339634 - Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực 390,000,000 585.000.000 273.000.000 1
47 PP2300339635 - Stent động mạch thận bằng CoCr , tất cả các cỡ 472,500,000 708.750.000 330.750.000 4
48 PP2300339636 - Stent mạch vành phủ thuốc Zotarolimus sử dụng được cho bệnh nhân tiểu đường , tất cả các cỡ 1,988,550,000 2.982.825.000 1.391.985.000 8
49 PP2300339637 - Dây dẫn can thiệp mạch máu , tất cả các cỡ 73,470,000 110.205.000 51.429.000 5
50 PP2300339638 - Dây dẫn can thiệp mạch vành , tất cả các cỡ 73,470,000 110.205.000 51.429.000 5
51 PP2300339639 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus, kích thước từ 8 - 48mm, tất cả các cỡ 1,305,000,000 1.957.500.000 913.500.000 5
52 PP2300339640 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus, kích thước từ 8 - 38mm, đồng trục với hệ thống định vị CPS, tất cả các cỡ 1,740,000,000 2.610.000.000 1.218.000.000 7
53 PP2300339641 - Bộ dụng cụ mở đường loại dài 7cm đến 10cm, đường kính 4F-10F (Tất cả các cỡ) 550,000,000 825.000.000 385.000.000 167
54 PP2300339642 - Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten, phủ lớp ái nước M coat, dài 150cm 520,000,000 780.000.000 364.000.000 167
55 PP2300339643 - Dây dẫn can thiệp mạch vành loại mềm, cứng, trung bình 2,400,000,000 3.600.000.000 1.680.000.000 167
56 PP2300339644 - Ống thông chẩn đoán chụp mạch vành đường quay 690,000,000 1.035.000.000 483.000.000 167
57 PP2300339645 - Ống thông chẩn đoán vô khuẩn 470,000,000 705.000.000 329.000.000 167
58 PP2300339646 - Ống thông can thiệp mạch vành kèm van cầm máu 33,000,000 49.500.000 23.100.000 2
59 PP2300339647 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép 200,000,000 300.000.000 140.000.000 3
60 PP2300339648 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 0,014" / 0,018" với cấu trúc xoắn kép và cấu trúc đơn lõi, tất cả các cỡ 330,000,000 495.000.000 231.000.000 10
61 PP2300339649 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành có cấu trúc dây dẫn đa lõi, tất cả các cỡ 115,000,000 172.500.000 80.500.000 8
62 PP2300339650 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành với cấu trúc vòng xoắn kép và cấu trúc đơn lõi, tất cả các cỡ 275,000,000 412.500.000 192.500.000 8
63 PP2300339651 - Ống thông can thiệp mạch vành với đường viền Henka, tất cả các cỡ 46,000,000 69.000.000 32.200.000 3
64 PP2300339652 - Vi ống thông can thiệp hỗ trợ dây dẫn với công nghệ bện ACT ONE, đầu tip thuôn nhỏ (1.9 ~ 1.4 F) 165,000,000 247.500.000 115.500.000 3
65 PP2300339653 - Bóng nong động mạch ngoại biên áp lực cao 0.014”, tất cả các cỡ 420,000,000 630.000.000 294.000.000 8
66 PP2300339654 - Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ lớp Hydro-X tất cả các cỡ 3,555,000,000 5.332.500.000 2.488.500.000 75
67 PP2300339655 - Bóng nong mạch vành áp lực cao với công nghệ HIST tip, có lõi TiFo, tất cả các cỡ 1,185,000,000 1.777.500.000 829.500.000 25
68 PP2300339656 - Stent mạch vành phủ thuốc điều trị kép Sirolimus và kháng thể Anti CD34 bằng thép không rỉ phủ Polymer, tất cả các cỡ 10,665,000,000 15.997.500.000 7.465.500.000 45
69 PP2300339657 - Giá đỡ nong mạch vành chất liệu Platinum Chromium có tẩm thuốc Everolimus có 4-5 điểm kết nối giữa các Segment ở đầu gần 698,400,000 1.047.600.000 488.880.000 3
70 PP2300339658 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi. Đường kính 1.5->4.0mm, chiều dài 10->30mm. 558,600,000 837.900.000 391.020.000 13
71 PP2300339659 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel liều lượng 3.0 μg/mm², bóng 3 nếp gấp 86,625,000 129.937.500 60.637.500 1
72 PP2300339660 - Bóng nong mạch vành ái nước, 2 nếp gấp, thân chống xoắn 244,387,500 366.581.250 171.071.250 6
73 PP2300339661 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi áp lực 24 bar, 3 nếp gấp 558,600,000 837.900.000 391.020.000 13
74 PP2300339662 - Giá đỡ mạch vành chất liệu CoCr, phủ thuốc Sirolimus và polymer tự tiêu 6,800,000,000 10.200.000.000 4.760.000.000 33
75 PP2300339663 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, các cỡ 378,000,000 567.000.000 264.600.000 2
76 PP2300339664 - Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ hydrophilic, các cỡ 69,300,000 103.950.000 48.510.000 2
77 PP2300339665 - Bộ bơm áp lực 20cc, 30atm, bơm theo kiểu xoay tròn, đầy đủ phụ kiện và van Y 23,000,000 34.500.000 16.100.000 3
78 PP2300339666 - Bóng nong mạch vành và cầu nối thế hệ mới vật liệu Semi Crystalline Co - Polymer, gia tăng lực dẫn truyền EFT, phủ lớp ái nước, marker Platinum - Iridium, thiết diện di chuyển nhỏ nhất 0.029", tất cả các cỡ 350,000,000 525.000.000 245.000.000 8
79 PP2300339667 - Bóng nong mạch vành áp lực cao bằng Polyamide, tất cả các cỡ 142,000,000 213.000.000 99.400.000 3
80 PP2300339668 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,417,500,000 2.126.250.000 992.250.000 8
81 PP2300339669 - Bóng nong mạch vành áp lực thường với chiều dài catheter 1410mm. 213,000,000 319.500.000 149.100.000 5
82 PP2300339670 - Vi ống thông can thiệp mạch vành dùng trong can thiệp CTO, vật liệu bằng Tungsten , tất cả các cỡ 165,000,000 247.500.000 115.500.000 3
83 PP2300339671 - Bộ phân phối 3 cổng, bao gồm: dây theo dõi áp lực, dây truyền dịch và dây truyền thuốc cản quang. 125,000,000 187.500.000 87.500.000 83
84 PP2300339672 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi loại thường bằng Polyamide Resin mềm dẻo, có thể bơm xả nhiều lần, tất cả các cỡ 187,500,000 281.250.000 131.250.000 4
85 PP2300339673 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Rapamycine (Sirolimus) bằng Polymer bắt đầu tan rã sau 6 tuần, tất cả các cỡ 724,000,000 1.086.000.000 506.800.000 3
86 PP2300339674 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường, phủ hydrophilic kích thước đường kính từ 1.5-2.5mm chiều dài từ 8-20mm 180,000,000 270.000.000 126.000.000 5
87 PP2300339675 - Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus, Polymer PLA tự tiêu, chu vi mắt cáo 18.5mm khi bung 1,637,500,000 2.456.250.000 1.146.250.000 8
88 PP2300339676 - Bộ kết nối chữ Y, tất cả các cỡ 36,000,000 54.000.000 25.200.000 33
89 PP2300339677 - Bóng nong mạch vành áp lực cao , tất cả các cỡ 150,000,000 225.000.000 105.000.000 3
90 PP2300339678 - Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ có lớp bện TungSten hỗ trợ can thiệp CTO, tất cả các cỡ 775,000,000 1.162.500.000 542.500.000 8
91 PP2300339679 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, tất cả các cỡ 2,250,000,000 3.375.000.000 1.575.000.000 17
92 PP2300339680 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, khung CoCr,chiều dài từ 8 đến 40 mm, đường kính stent: từ 2.25-5.0mm 567,000,000 850.500.000 396.900.000 3
93 PP2300339681 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao, phủ hydrophilic đường kính từ 2.5mm đến 4.0mm chiều dài từ 8mm đến 20mm 103,950,000 155.925.000 72.765.000 3
94 PP2300339682 - Stent mạch vành khung Coban- Crom tẩm thuốc Sirolimus có độ dày 73µm và chiều rộng 80µm và có lớp Polymer tự tiêu sinh học phủ thuốc Sirolimus 585,000,000 877.500.000 409.500.000 3
95 PP2300339683 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus Polymer tự tiêu sinh học PLLA/PLGA, đường kính 2.00 - 4.50 mm, dài 08 - 48 mm, có 2 dấu cản quang platinum-iridium. Đường kính 2.00-2.75 mm với thiết kế 6 đỉnh - 3 kết nối giữa các vòng của stent. Đường kính 3.00-4.50mm với thiết kế 8 đỉnh - 4 kết nối giữa các vòng của stent, số nếp gấp bóng 3 nếp. 1,320,000,000 1.980.000.000 924.000.000 7
96 PP2300339684 - Bóng nong mạch vành bán đáp ứng, ái nước, gấp 3 nếp. Hợp chất Polyamide bán đáp ứng 74,250,000 111.375.000 51.975.000 3
97 PP2300339685 - Bóng nong mạch vành loại áp lực cao, thiết kế đa nếp gấp với chóp bóng hình nón 30° 108,000,000 162.000.000 75.600.000 3
98 PP2300339686 - Stent mạch vành phủ thuốc Novolimus 1,135,800,000 1.703.700.000 795.060.000 5
99 PP2300339687 - Stent phủ thuốc, có khớp mở, thích nghi với nhu động mạch máu 1,290,000,000 1.935.000.000 903.000.000 5
100 PP2300339688 - Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao 230,000,000 345.000.000 161.000.000 33
101 PP2300339689 - Bóng cắt nong mạch vành chống trượt 44,100,000 66.150.000 30.870.000 1
102 PP2300339690 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 220,500,000 330.750.000 154.350.000 5
103 PP2300339691 - Bóng nong mạch vành áp lực thông thường 220,500,000 330.750.000 154.350.000 5
104 PP2300339692 - Ống thông chẩn đoán đường quay 85,600,000 128.400.000 59.920.000 33
105 PP2300339693 - Ống thông chẩn đoán đường đùi 92,400,000 138.600.000 64.680.000 33
106 PP2300339694 - Bộ dụng cụ hút huyết khối 84,000,000 126.000.000 58.800.000 2
107 PP2300339695 - Vi ống thông can thiệp mạch vành 52,500,000 78.750.000 36.750.000 1
108 PP2300339696 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành 157,500,000 236.250.000 110.250.000 2
109 PP2300339697 - Dây dẫn chẩn đoán phủ PTFE các loại 147,500,000 221.250.000 103.250.000 83
110 PP2300339698 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng 15,300,000 22.950.000 10.710.000 1
111 PP2300339699 - Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng 20,960,000 31.440.000 14.672.000 1
112 PP2300339700 - Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch, đường kính 2.7 Fr, cấu trúc 3 lớp với cuộn tungsten xoắn ốc, phủ ái nước hydrophilic M coat 475,000,000 712.500.000 332.500.000 8
113 PP2300339701 - Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch, đường kính 2.0Fr - 2.4Fr, cấu trúc 3 lớp với cuộn tungsten xoắn ốc, phủ ái nước hydrophilic M coat 500,000,000 750.000.000 350.000.000 8
114 PP2300339702 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu Poly, mắt cáo sắp xếp như hình vảy rắn, đầu vào vật liệu polyamide elastomer, đáp ứng được các tổn thương phức tạp 369,800,000 554.700.000 258.860.000 2
115 PP2300339703 - Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ, đáp ứng được các tổn thương phức tạp 118,000,000 177.000.000 82.600.000 3
116 PP2300339704 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, cấu trúc 3 lớp, vai bóng ngắn 3.0 mm, điểm đánh dấu cản quang mỏng và ngắn, dễ dàng thực hiện kỹ thuật Kissing Balloon 118,000,000 177.000.000 82.600.000 3
117 PP2300339705 - Ống thông chụp chẩn đoán tạng có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr (đường kính trong 1.10mm), chiều dài 70 - 100cm. 140,000,000 210.000.000 98.000.000 17
118 PP2300339706 - Ống thông chụp chẩn đoán mạch não có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr (đường kính trong 1.10mm), chiều dài 100cm. 300,000,000 450.000.000 210.000.000 33
119 PP2300339707 - Ống thông chụp mạch não có cấu tạo 3 lớp nylon elastomer với lưới đan thép không gỉ, bề mặt polyamide, đường kính 5Fr (đường kính trong 0.043''), chiều dài 100cm. 170,000,000 255.000.000 119.000.000 33
120 PP2300339708 - Ống thông chẩn đoán buồng tim có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ SUS ở giữa, đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm) - 5Fr (lòng rộng 1.20mm), chiều dài 110cm. 12,600,000 18.900.000 8.820.000 3
121 PP2300339709 - Vi ống thông can thiệp siêu chọn lọc 1.7Fr và 1.9Fr với lớp bện không đối xứng cường độ cao và lớp phủ ái nước M coat 1,100,000,000 1.650.000.000 770.000.000 17
122 PP2300339710 - Ống thông chẩn đoán ngoại biên có bện sợi thép không gỉ 300,000,000 450.000.000 210.000.000 33
123 PP2300339711 - Vi ống thông can thiệp TOCE dùng cho các mạch máu siêu chọn lọc cỡ 1.9F 430,000,000 645.000.000 301.000.000 8
124 PP2300339712 - Vi dây dẫn can thiệp TOCE, phủ lớp ái nước đường kính 0.016" 147,500,000 221.250.000 103.250.000 8
125 PP2300339713 - Ống thông hỗ trợ nối dài dùng trong can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên 246,000,000 369.000.000 172.200.000 3
126 PP2300339714 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên 550,000,000 825.000.000 385.000.000 17
127 PP2300339715 - Vi ống thông ngoại biên 750,000,000 1.125.000.000 525.000.000 8
128 PP2300339716 - Vi ống thông can thiệp tim mạch 240,000,000 360.000.000 168.000.000 3
129 PP2300339717 - Stent mạch vành phủ thuốc Angiolite Sirolimus, kích thước từ 2.0 đến 4.5mm, dài 9 đến 39mm. 363,000,000 544.500.000 254.100.000 2
130 PP2300339718 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, sử dụng cho những tổn thương khó, có độ dài từ 10mm đến 40mm, đường kính từ 1.25mm đến 5.0mm , lớp phủ hydrophylic durable 68,300,000 102.450.000 47.810.000 2
131 PP2300339719 - Bộ hút huyết khối động mạch vành kích cỡ 6F và 7F, lớp phủ PTFE trong lòng. 42,000,000 63.000.000 29.400.000 1
132 PP2300339720 - Stent mạch vành phủ thuốc Xlimus Sirolimus lớp phủ Biodegradable. 363,000,000 544.500.000 254.100.000 2
133 PP2300339721 - Stent tự bung dùng cho can thiệp chậu, đùi, đường kính từ 5.0-11mm, dài từ 20-150mm 100,000,000 150.000.000 70.000.000 1
134 PP2300339722 - Stent tự bung dùng cho can thiệp chậu, đùi, đường kính từ 5.0-11mm, dài từ 175-200mm 100,000,000 150.000.000 70.000.000 1
135 PP2300339723 - Dây nối áp lực, chịu áp lực cao, dài 25cm 23,100,000 34.650.000 16.170.000 17
136 PP2300339724 - Dây nối chụp buồng thất, chịu áp lực thường, dài 50-120cm 18,000,000 27.000.000 12.600.000 17
137 PP2300339725 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch vành phủ lớp ái nước chất liệu nhựa Nylon/fluorocarbon hoặc tương đương, chiều dài 110cm - 150cm, các cỡ 57,500,000 86.250.000 40.250.000 1
138 PP2300339726 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu có van chống trào ngược máu, ái nước, các cỡ 65,000,000 97.500.000 45.500.000 17
139 PP2300339727 - Ống thông chụp mạch vành, chiều dài ≥ 100cm, các cỡ chất liệu Polyamide hoặc tương đương 31,000,000 46.500.000 21.700.000 8
140 PP2300339728 - Ống thông chụp mạch vàng quay đa năng chụp được trái và phải các cỡ 5F-6F, dài 100cm. Chất liệu Polyamide hoặc tương đương 31,000,000 46.500.000 21.700.000 8
141 PP2300339729 - Bộ bơm bóng 20/30 áp lực tối đa 30 atm, kim tiêm 20cc. Có van điều chỉnh chống rỉ máu, xẹp bóng nhanh. 345,000,000 517.500.000 241.500.000 50
142 PP2300339730 - Stent nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus, dạng mắt đóng, mắt mở. Chiều dài stent: 8- 48mm; đường kính Ø2.25 - 4.5mm 780,000,000 1.170.000.000 546.000.000 3
143 PP2300339731 - Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ, đầu típ thon và mềm, đường kính đầu xa ≤0.43mm, dài 140cm, ái nước. 98,000,000 147.000.000 68.600.000 2
144 PP2300339732 - Dây nối chụp buồng thất, chịu áp lực cao đến 1200psi, dài 30cm 19,800,000 29.700.000 13.860.000 17
145 PP2300339733 - Dây nối chụp buồng thất, chịu áp lực cao đến 1200psi, dài 50-120cm 11,500,000 17.250.000 8.050.000 17
146 PP2300339734 - Bộ bơm bóng áp lực 30atm. 115,000,000 172.500.000 80.500.000 17
Ống thông can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300339589
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus bằng Polymer, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2300339590
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Dây nối chất liệu polyurethane, chịu được áp lực cao 1200 PSI, dài 30- 120cm, adaptor xoay được, dây trong suốt.
Mã phần lô PP2300339591
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bóng nong mạch vành áp lực thường, chất liệu Novalon, phủ lớp MeriGlide tương thích sinh học, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2300339592
Giá từng phần lô 97,335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.002.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.134.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bóng nong mạch vành áp lực cao, chất liệu Nylon không đàn hồi, phủ lớp MeriGlide, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2300339593
Giá từng phần lô 97,335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.002.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.134.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus khung Cobalt Chromium mắt đóng mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân stent các cỡ, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2300339594
Giá từng phần lô 2,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus khung Cobalt Chromium, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2300339595
Giá từng phần lô 1,110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.665.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus Polymer tự tiêu sinh học PLLA/PLGA 50:50, đường kính 2.25 mm - 4.50 mm, dài 09 mm - 48 mm, có 2 dấu cản quang platinum-iridium, thiết kế 6 đỉnh - 3 kết nối giữa các vòng của stent đường kính 2.25-2.75 mm, thiết kế 8 đỉnh - 4 kết nối giữa các vòng của stent đường kính 3.00-4.50 mm, số nếp gấp bóng 3 nếp
Mã phần lô PP2300339596
Giá từng phần lô 3,808,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.712.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.665.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bóng nong mạch vành bán đáp ứng, đường kính 1.25 mm - 4.50 mm, dài 09 mm - 40 mm, marker bằng Platinum, số nếp gấp: 1.25-1.50 mm 2 nếp gấp; 2.00-4.50 mm 3 nếp gấp.
Mã phần lô PP2300339597
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bóng nong mạch vành không đáp ứng, vật liệu Quadflex, đường kính 2.50 mm - 4.00 mm, dài 09 mm - 33 mm, marker bằng Platinum, 3 nếp gấp.
Mã phần lô PP2300339598
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9 bằng thép không rỉ không phủ lớp polymer, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2300339599
Giá từng phần lô 3,591,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.386.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.513.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9 bằng CoCr , tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2300339600
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp ái nước, chất liệu proprietary polyamide compound, chiều dài 10 mm - 50mm
Mã phần lô PP2300339601
Giá từng phần lô 552,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 atm thành bóng 2 lớp
Mã phần lô PP2300339602
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bóng nong mạch vành dùng cho CTO loại ái nước đường kính 0.85mm và 1.1mm
Mã phần lô PP2300339603
Giá từng phần lô 235,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bóng nong ngoại biên 0.035", chất liệu proprietary polyamide, dài 20-200mm, đường kính 4-12mm, dùng được với sheath 5-7F
Mã phần lô PP2300339604
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bóng nong ngoại biên 0.018" dùng cho can thiệp dưới gối, dài 20-150mm, đường kính 2-5mm, dùng được với sheath 4F
Mã phần lô PP2300339605
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 bar thành bóng 2 lớp
Mã phần lô PP2300339606
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch,
Mã phần lô PP2300339607
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 3 cạnh
Mã phần lô PP2300339608
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 5 cạnh
Mã phần lô PP2300339609
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bóng nong mạch vành có phủ thuốc Paclitaxel, có 3 nếp gấp, 2 điểm đánh dấu bằng Platinum-Iridium
Mã phần lô PP2300339610
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (chậu)
Mã phần lô PP2300339611
Giá từng phần lô 370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên (chậu)
Mã phần lô PP2300339612
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (thận)
Mã phần lô PP2300339613
Giá từng phần lô 370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Giá đỡ nong mạch vành chất liệu Cobalt Chromium, L-605 có lớp phủ proBIO và BIOlute Poly-L-Lactide (PLLA) hấp thụ sinh học, tẩm thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300339614
Giá từng phần lô 622,732,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 934.098.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.912.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Giá đỡ nong mạch vành chất liệu hợp kim Magnesium được hấp thụ 95% trong vòng 12 tháng, có lớp phủ BIOlute Poly-L-Lactide (PLLA) hấp thụ sinh học, tẩm thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300339615
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bộ hút huyết khối mạch vành có khoang hút lớn, có 3 điểm đánh dấu dễ dàng nhìn thấy mà không cần chiếu tia
Mã phần lô PP2300339616
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol kích thước tiêu chuẩn từ 6 đến 45mm
Mã phần lô PP2300339617
Giá từng phần lô 15,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol kích thước nhỏ kích thước từ 2 đến 8mm
Mã phần lô PP2300339618
Giá từng phần lô 15,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Dây dẫn chụp chẩn đoán mạch vành
Mã phần lô PP2300339619
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Manifold 3 cổng, xoay 360 độ, làm bằng Polycarbonate hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300339620
Giá từng phần lô 56,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi /quay,có Guirewire kèm (làm bằng thép không rỉ) có đầu cong hình J, đường kính 0.018”, dài 40cm
Mã phần lô PP2300339621
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi / quay, có Guirewire kèm (làm bằng thép không rỉ) có đầu cong hình J, đường kính hoặc 0.038”, dài 50cm
Mã phần lô PP2300339622
Giá từng phần lô 172,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Dây đo áp lực, chất liệu PVC, không co giãn, chiều dài 15-244 cm
Mã phần lô PP2300339623
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate, áp lực 30 atm
Mã phần lô PP2300339624
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten, phủ lớp ái nước M coat, dài 260cm
Mã phần lô PP2300339625
Giá từng phần lô 207,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Dây bơm thuốc cản quang, chất liệu polyurethane, PVC chịu áp lực 500-1200 PSI, chiều dài 25-183 cm
Mã phần lô PP2300339626
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Dây dẫn chụp chẩn đoán mạch vành chất liệu thép không gỉ phủ silicon, teflon, đường kính 0.025", 0.035", dài 150cm, đầu thẳng hoặc đầu J
Mã phần lô PP2300339627
Giá từng phần lô 147,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Ống thông can thiệp mạch vành, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2300339628
Giá từng phần lô 1,980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.970.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên các cỡ, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2300339629
Giá từng phần lô 149,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.538.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Stent dùng cho can thiệp mạch máu ngoại biên có lớp màng bọc graft, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2300339630
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bộ stent graft cho động mạch chủ Bụng và phụ kiện (Bộ tối đa được sử dụng 3 cái)
Mã phần lô PP2300339631
Giá từng phần lô 1,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.460.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.148.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng
Mã phần lô PP2300339632
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực và phụ kiện
Mã phần lô PP2300339633
Giá từng phần lô 1,390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.085.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 973.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực
Mã phần lô PP2300339634
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Stent động mạch thận bằng CoCr , tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2300339635
Giá từng phần lô 472,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Stent mạch vành phủ thuốc Zotarolimus sử dụng được cho bệnh nhân tiểu đường , tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2300339636
Giá từng phần lô 1,988,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.982.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.391.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Dây dẫn can thiệp mạch máu , tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2300339637
Giá từng phần lô 73,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.429.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Dây dẫn can thiệp mạch vành , tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2300339638
Giá từng phần lô 73,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.429.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus, kích thước từ 8 - 48mm, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2300339639
Giá từng phần lô 1,305,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.957.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 913.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus, kích thước từ 8 - 38mm, đồng trục với hệ thống định vị CPS, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2300339640
Giá từng phần lô 1,740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.610.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.218.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bộ dụng cụ mở đường loại dài 7cm đến 10cm, đường kính 4F-10F (Tất cả các cỡ)
Mã phần lô PP2300339641
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten, phủ lớp ái nước M coat, dài 150cm
Mã phần lô PP2300339642
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Dây dẫn can thiệp mạch vành loại mềm, cứng, trung bình
Mã phần lô PP2300339643
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Ống thông chẩn đoán chụp mạch vành đường quay
Mã phần lô PP2300339644
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Ống thông chẩn đoán vô khuẩn
Mã phần lô PP2300339645
Giá từng phần lô 470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Ống thông can thiệp mạch vành kèm van cầm máu
Mã phần lô PP2300339646
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép
Mã phần lô PP2300339647
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 0,014" / 0,018" với cấu trúc xoắn kép và cấu trúc đơn lõi, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2300339648
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành có cấu trúc dây dẫn đa lõi, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2300339649
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành với cấu trúc vòng xoắn kép và cấu trúc đơn lõi, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2300339650
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Ống thông can thiệp mạch vành với đường viền Henka, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2300339651
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Vi ống thông can thiệp hỗ trợ dây dẫn với công nghệ bện ACT ONE, đầu tip thuôn nhỏ (1.9 ~ 1.4 F)
Mã phần lô PP2300339652
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bóng nong động mạch ngoại biên áp lực cao 0.014”, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2300339653
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ lớp Hydro-X tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2300339654
Giá từng phần lô 3,555,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.332.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.488.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bóng nong mạch vành áp lực cao với công nghệ HIST tip, có lõi TiFo, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2300339655
Giá từng phần lô 1,185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.777.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 829.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Stent mạch vành phủ thuốc điều trị kép Sirolimus và kháng thể Anti CD34 bằng thép không rỉ phủ Polymer, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2300339656
Giá từng phần lô 10,665,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.997.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.465.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Giá đỡ nong mạch vành chất liệu Platinum Chromium có tẩm thuốc Everolimus có 4-5 điểm kết nối giữa các Segment ở đầu gần
Mã phần lô PP2300339657
Giá từng phần lô 698,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.047.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 488.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi. Đường kính 1.5->4.0mm, chiều dài 10->30mm.
Mã phần lô PP2300339658
Giá từng phần lô 558,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 837.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 391.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel liều lượng 3.0 μg/mm², bóng 3 nếp gấp
Mã phần lô PP2300339659
Giá từng phần lô 86,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.637.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bóng nong mạch vành ái nước, 2 nếp gấp, thân chống xoắn
Mã phần lô PP2300339660
Giá từng phần lô 244,387,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.581.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.071.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bóng nong mạch vành không đàn hồi áp lực 24 bar, 3 nếp gấp
Mã phần lô PP2300339661
Giá từng phần lô 558,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 837.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 391.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Giá đỡ mạch vành chất liệu CoCr, phủ thuốc Sirolimus và polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2300339662
Giá từng phần lô 6,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.760.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, các cỡ
Mã phần lô PP2300339663
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ hydrophilic, các cỡ
Mã phần lô PP2300339664
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bộ bơm áp lực 20cc, 30atm, bơm theo kiểu xoay tròn, đầy đủ phụ kiện và van Y
Mã phần lô PP2300339665
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bóng nong mạch vành và cầu nối thế hệ mới vật liệu Semi Crystalline Co - Polymer, gia tăng lực dẫn truyền EFT, phủ lớp ái nước, marker Platinum - Iridium, thiết diện di chuyển nhỏ nhất 0.029", tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2300339666
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bóng nong mạch vành áp lực cao bằng Polyamide, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2300339667
Giá từng phần lô 142,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300339668
Giá từng phần lô 1,417,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.126.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 992.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bóng nong mạch vành áp lực thường với chiều dài catheter 1410mm.
Mã phần lô PP2300339669
Giá từng phần lô 213,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Vi ống thông can thiệp mạch vành dùng trong can thiệp CTO, vật liệu bằng Tungsten , tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2300339670
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bộ phân phối 3 cổng, bao gồm: dây theo dõi áp lực, dây truyền dịch và dây truyền thuốc cản quang.
Mã phần lô PP2300339671
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi loại thường bằng Polyamide Resin mềm dẻo, có thể bơm xả nhiều lần, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2300339672
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Rapamycine (Sirolimus) bằng Polymer bắt đầu tan rã sau 6 tuần, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2300339673
Giá từng phần lô 724,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.086.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 506.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bóng nong động mạch vành áp lực thường, phủ hydrophilic kích thước đường kính từ 1.5-2.5mm chiều dài từ 8-20mm
Mã phần lô PP2300339674
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus, Polymer PLA tự tiêu, chu vi mắt cáo 18.5mm khi bung
Mã phần lô PP2300339675
Giá từng phần lô 1,637,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.456.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.146.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bộ kết nối chữ Y, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2300339676
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bóng nong mạch vành áp lực cao , tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2300339677
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ có lớp bện TungSten hỗ trợ can thiệp CTO, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2300339678
Giá từng phần lô 775,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.162.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 542.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2300339679
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, khung CoCr,chiều dài từ 8 đến 40 mm, đường kính stent: từ 2.25-5.0mm
Mã phần lô PP2300339680
Giá từng phần lô 567,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bóng nong động mạch vành áp lực cao, phủ hydrophilic đường kính từ 2.5mm đến 4.0mm chiều dài từ 8mm đến 20mm
Mã phần lô PP2300339681
Giá từng phần lô 103,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Stent mạch vành khung Coban- Crom tẩm thuốc Sirolimus có độ dày 73µm và chiều rộng 80µm và có lớp Polymer tự tiêu sinh học phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300339682
Giá từng phần lô 585,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus Polymer tự tiêu sinh học PLLA/PLGA, đường kính 2.00 - 4.50 mm, dài 08 - 48 mm, có 2 dấu cản quang platinum-iridium. Đường kính 2.00-2.75 mm với thiết kế 6 đỉnh - 3 kết nối giữa các vòng của stent. Đường kính 3.00-4.50mm với thiết kế 8 đỉnh - 4 kết nối giữa các vòng của stent, số nếp gấp bóng 3 nếp.
Mã phần lô PP2300339683
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bóng nong mạch vành bán đáp ứng, ái nước, gấp 3 nếp. Hợp chất Polyamide bán đáp ứng
Mã phần lô PP2300339684
Giá từng phần lô 74,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao, thiết kế đa nếp gấp với chóp bóng hình nón 30°
Mã phần lô PP2300339685
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Stent mạch vành phủ thuốc Novolimus
Mã phần lô PP2300339686
Giá từng phần lô 1,135,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.703.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 795.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Stent phủ thuốc, có khớp mở, thích nghi với nhu động mạch máu
Mã phần lô PP2300339687
Giá từng phần lô 1,290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.935.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 903.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2300339688
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt
Mã phần lô PP2300339689
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300339690
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường
Mã phần lô PP2300339691
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Ống thông chẩn đoán đường quay
Mã phần lô PP2300339692
Giá từng phần lô 85,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Ống thông chẩn đoán đường đùi
Mã phần lô PP2300339693
Giá từng phần lô 92,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bộ dụng cụ hút huyết khối
Mã phần lô PP2300339694
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Vi ống thông can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300339695
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300339696
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Dây dẫn chẩn đoán phủ PTFE các loại
Mã phần lô PP2300339697
Giá từng phần lô 147,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng
Mã phần lô PP2300339698
Giá từng phần lô 15,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng
Mã phần lô PP2300339699
Giá từng phần lô 20,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch, đường kính 2.7 Fr, cấu trúc 3 lớp với cuộn tungsten xoắn ốc, phủ ái nước hydrophilic M coat
Mã phần lô PP2300339700
Giá từng phần lô 475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch, đường kính 2.0Fr - 2.4Fr, cấu trúc 3 lớp với cuộn tungsten xoắn ốc, phủ ái nước hydrophilic M coat
Mã phần lô PP2300339701
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu Poly, mắt cáo sắp xếp như hình vảy rắn, đầu vào vật liệu polyamide elastomer, đáp ứng được các tổn thương phức tạp
Mã phần lô PP2300339702
Giá từng phần lô 369,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 554.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ, đáp ứng được các tổn thương phức tạp
Mã phần lô PP2300339703
Giá từng phần lô 118,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, cấu trúc 3 lớp, vai bóng ngắn 3.0 mm, điểm đánh dấu cản quang mỏng và ngắn, dễ dàng thực hiện kỹ thuật Kissing Balloon
Mã phần lô PP2300339704
Giá từng phần lô 118,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Ống thông chụp chẩn đoán tạng có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr (đường kính trong 1.10mm), chiều dài 70 - 100cm.
Mã phần lô PP2300339705
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Ống thông chụp chẩn đoán mạch não có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr (đường kính trong 1.10mm), chiều dài 100cm.
Mã phần lô PP2300339706
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Ống thông chụp mạch não có cấu tạo 3 lớp nylon elastomer với lưới đan thép không gỉ, bề mặt polyamide, đường kính 5Fr (đường kính trong 0.043''), chiều dài 100cm.
Mã phần lô PP2300339707
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Ống thông chẩn đoán buồng tim có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ SUS ở giữa, đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm) - 5Fr (lòng rộng 1.20mm), chiều dài 110cm.
Mã phần lô PP2300339708
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Vi ống thông can thiệp siêu chọn lọc 1.7Fr và 1.9Fr với lớp bện không đối xứng cường độ cao và lớp phủ ái nước M coat
Mã phần lô PP2300339709
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Ống thông chẩn đoán ngoại biên có bện sợi thép không gỉ
Mã phần lô PP2300339710
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Vi ống thông can thiệp TOCE dùng cho các mạch máu siêu chọn lọc cỡ 1.9F
Mã phần lô PP2300339711
Giá từng phần lô 430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 645.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Vi dây dẫn can thiệp TOCE, phủ lớp ái nước đường kính 0.016"
Mã phần lô PP2300339712
Giá từng phần lô 147,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Ống thông hỗ trợ nối dài dùng trong can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300339713
Giá từng phần lô 246,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên
Mã phần lô PP2300339714
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Vi ống thông ngoại biên
Mã phần lô PP2300339715
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Vi ống thông can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300339716
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Stent mạch vành phủ thuốc Angiolite Sirolimus, kích thước từ 2.0 đến 4.5mm, dài 9 đến 39mm.
Mã phần lô PP2300339717
Giá từng phần lô 363,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bóng nong mạch vành áp lực thường, sử dụng cho những tổn thương khó, có độ dài từ 10mm đến 40mm, đường kính từ 1.25mm đến 5.0mm , lớp phủ hydrophylic durable
Mã phần lô PP2300339718
Giá từng phần lô 68,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bộ hút huyết khối động mạch vành kích cỡ 6F và 7F, lớp phủ PTFE trong lòng.
Mã phần lô PP2300339719
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Stent mạch vành phủ thuốc Xlimus Sirolimus lớp phủ Biodegradable.
Mã phần lô PP2300339720
Giá từng phần lô 363,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Stent tự bung dùng cho can thiệp chậu, đùi, đường kính từ 5.0-11mm, dài từ 20-150mm
Mã phần lô PP2300339721
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Stent tự bung dùng cho can thiệp chậu, đùi, đường kính từ 5.0-11mm, dài từ 175-200mm
Mã phần lô PP2300339722
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Dây nối áp lực, chịu áp lực cao, dài 25cm
Mã phần lô PP2300339723
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Dây nối chụp buồng thất, chịu áp lực thường, dài 50-120cm
Mã phần lô PP2300339724
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch vành phủ lớp ái nước chất liệu nhựa Nylon/fluorocarbon hoặc tương đương, chiều dài 110cm - 150cm, các cỡ
Mã phần lô PP2300339725
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu có van chống trào ngược máu, ái nước, các cỡ
Mã phần lô PP2300339726
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Ống thông chụp mạch vành, chiều dài ≥ 100cm, các cỡ chất liệu Polyamide hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300339727
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Ống thông chụp mạch vàng quay đa năng chụp được trái và phải các cỡ 5F-6F, dài 100cm. Chất liệu Polyamide hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300339728
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bộ bơm bóng 20/30 áp lực tối đa 30 atm, kim tiêm 20cc. Có van điều chỉnh chống rỉ máu, xẹp bóng nhanh.
Mã phần lô PP2300339729
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Stent nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus, dạng mắt đóng, mắt mở. Chiều dài stent: 8- 48mm; đường kính Ø2.25 - 4.5mm
Mã phần lô PP2300339730
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ, đầu típ thon và mềm, đường kính đầu xa ≤0.43mm, dài 140cm, ái nước.
Mã phần lô PP2300339731
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Dây nối chụp buồng thất, chịu áp lực cao đến 1200psi, dài 30cm
Mã phần lô PP2300339732
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Dây nối chụp buồng thất, chịu áp lực cao đến 1200psi, dài 50-120cm
Mã phần lô PP2300339733
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bộ bơm bóng áp lực 30atm.
Mã phần lô PP2300339734
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Khôngquá 48giờ kể từkhi nhậnđượcyêu cầugiaohàng,khôngquá 24giờ đốivới hànghóa độtxuất,cấp cứu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->