Gói thầu: Mua sắm các loại vật tư y tế chuyên khoa Tim mạch can thiệp năm 2025-2026
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500089188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN NGUYỄN TRI PHƯƠNG | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN NGUYỄN TRI PHƯƠNG |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm các loại vật tư y tế chuyên khoa Tim mạch can thiệp năm 2025-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500046843 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 138,855,896,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500125877 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimuskhung Cobalt Chromium mắt đóng mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân stent, tất cả các cỡ | 4,340,000,000 | 3.255.000.000 | 1.085.000.000 | 8.63013698630137 | 65,100,000 | |
| 2 | PP2500125878 - Stent mạch vành phủ thuốc điều trị kép Sirolimusvà kháng thể bằng thép không rỉ phủ Polymer,tất cả các cỡ | 22,120,000,000 | 16.590.000.000 | 5.530.000.000 | 34.52054794520548 | 331,800,000 | |
| 3 | PP2500125879 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, Độ co <1%. Độ đàn hồi <2% các cỡ | 1,749,950,000 | 1.312.462.500 | 437.487.500 | 3.082191780821918 | 26,249,250 | |
| 4 | PP2500125880 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu Poly Lactic co Glycotic Acid (PLGA), 9 đỉnh mỗi vòng thắt, thân mỏng 58 μm | 4,760,000,000 | 3.570.000.000 | 1.190.000.000 | 8.63013698630137 | 71,400,000 | |
| 5 | PP2500125881 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, thiết kế zigzag, 9 đỉnh, 3 vòng nối, tất cả các cỡ | 4,950,000,000 | 3.712.500.000 | 1.237.500.000 | 13.56164383561644 | 74,250,000 | |
| 6 | PP2500125882 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, khung CoCr,chiều dài từ13 đến 58 mm, đường kính stent: từ 2.25-5.0mm | 1,700,000,000 | 1.275.000.000 | 425.000.000 | 3.082191780821918 | 25,500,000 | |
| 7 | PP2500125883 - Stent mạch vành khung Coban- Crom tẩm thuốc Sirolimus, có độ dày 73μm và chiều rộng 80μm và có lớp Polymer tự tiêu sinh học PLLA/PGLA Abluminal, đường kính thân 0.038 inch, đường kính đầu tip 0.016 inch | 2,340,000,000 | 1.755.000.000 | 585.000.000 | 3.6986301369863015 | 35,100,000 | |
| 8 | PP2500125884 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu Poly, mắt cáo sắp xếp như hình vảy rắn, đầu vào vật liệu polyamide elastomer | 1,849,000,000 | 1.386.750.000 | 462.250.000 | 3.082191780821918 | 27,735,000 | |
| 9 | PP2500125885 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, Polymer tự tiêu dạng 3 lớp Biostablefluorinated acrylate. | 1,452,000,000 | 1.089.000.0 | 363.000.000 | 2.4657534246575343 | 21,780,000 | |
| 10 | PP2500125886 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimuslớp phủ Biodegradable. | 1,080,000,000 | 810.000.000 | 270.000.000 | 1.8493150684931507 | 16,200,000 | |
| 11 | PP2500125887 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus khung Cobalt Chromium, mắt đóng mắt mở, tất cả các cỡ | 2,720,000,000 | 2.040.000.000 | 680.000.000 | 4.931506849315069 | 40,800,000 | |
| 12 | PP2500125888 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus, Fuorinated coplyme.Thiết kế đa liên kết 3:3:3. Đường kính 0,0425 inch (crossingprofile) kích thước từ 8 - 48mm, tất cả các cỡ | 3,480,000,000 | 2.610.000.000 | 870.000.000 | 4.931506849315069 | 52,200,000 | |
| 13 | PP2500125889 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus, Thiết kế đa liên kết 3:3:3,đồng trục với hệ thống định vị CPS, tất cả các cỡ | 3,915,000,000 | 2.936.250.000 | 978.750.000 | 5.5479452054794525 | 58,725,000 | |
| 14 | PP2500125890 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus Polymer tự tiêu sinh học PLLA/PLGA, có 2 dấu cản quang platinum-iridium. Đường kính 2.00-2.75mm với thiết kế 6 đỉnh - 3 kết nối. Đường kính 3.00-4.50mm với thiết kế 8 đỉnh - 4 kết nối, số nếp gấp bóng 3 nếp. Tất cả các cỡ | 2,880,000,000 | 2.160.000.000 | 720.000.000 | 5.5479452054794525 | 43,200,000 | |
| 15 | PP2500125891 - Stent mạch vành phủ thuốc Biolimusbằng CoCr , tất cả các cỡ | 3,200,000,000 | 2.400.000.000 | 800.000.000 | 4.931506849315069 | 48,000,000 | |
| 16 | PP2500125892 - Stent mạch vành phủ thuốc Novolimus | 3,026,400,000 | 2.269.800.000 | 756.600.000 | 4.931506849315069 | 45,396,000 | |
| 17 | PP2500125893 - Stent phủ thuốc Novolimus, có khớp mở, thích nghi với nhu động mạch máu | 3,188,800,000 | 2.391.600.000 | 797.200.000 | 4.931506849315069 | 47,832,000 | |
| 18 | PP2500125894 - Hệ stent mạch vành phủ thuốc BiolimusA9 bằng CoCr, phủ thuốc trực tiếp trên bề mặt thanh giá đỡ, không polymer | 8,400,000,000 | 6.300.000.000 | 2.100.000.000 | 12.328767123287673 | 126,000,000 | |
| 19 | PP2500125895 - Stent nong mạch vành phủ thuốc Sirolimusđường kính: Ø2.25 - 4.5mm, chiều dài các cở | 2,160,000,000 | 1.620.000.000 | 540.000.000 | 3.6986301369863015 | 32,400,000 | |
| 20 | PP2500125896 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 2,800,000,000 | 2.100.000.000 | 700.000.000 | 4.931506849315069 | 42,000,000 | |
| 21 | PP2500125897 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, khung Co-Cr mỏng 60μm, phủ lớp polymer tự tiêu, các cỡ. | 1,124,100,000 | 843.075.000 | 281.025.000 | 1.8493150684931507 | 16,861,500 | |
| 22 | PP2500125898 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, phủ lớp MeriGlide tương thích sinh học, tất cả các cỡ | 170,100,000 | 127.575.000 | 42.525.000 | 1.8493150684931507 | 2,551,500 | |
| 23 | PP2500125899 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, phủ lớp MeriGlide, tất cả các cỡ | 170,100,000 | 127.575.000 | 42.525.000 | 1.8493150684931507 | 2,551,500 | |
| 24 | PP2500125900 - Bóng nong mạch vành bán đáp ứng | 800,000,000 | 600.000.000 | 200.000.000 | 9.863013698630137 | 12,000,000 | |
| 25 | PP2500125901 - Bóng nong mạch vành không đáp ứng (áp lực cao) | 520,000,000 | 390.000.000 | 130.000.000 | 6.164383561643836 | 7,800,000 | |
| 26 | PP2500125902 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 atm thành bóng 2 lớp | 696,000,000 | 522.000.000 | 174.000.000 | 4.931506849315069 | 10,440,000 | |
| 27 | PP2500125903 - Bóng nong mạch vành dùng cho CTO loại ái nước | 471,000,000 | 353.250.000 | 117.750.000 | 3.6986301369863015 | 7,065,000 | |
| 28 | PP2500125904 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 21 atm, không đàn hồi, khẩu kính qua tổn thương 0.022 inch, dùng cho mạch máu ngoằn ngoèo | 302,400,000 | 226.800.000 | 75.600.000 | 2.4657534246575343 | 4,536,000 | |
| 29 | PP2500125905 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép, tập trung lực | 400,000,000 | 300.000.000 | 100.000.000 | 2.4657534246575343 | 6,000,000 | |
| 30 | PP2500125906 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi. | 1,051,200,000 | 788.400.000 | 262.800.000 | 9.863013698630137 | 15,768,000 | |
| 31 | PP2500125907 - Bóng nong mạch vành ái nước, 2 nếp gấp, thân chống xoắn | 459,900,000 | 344.925.000 | 114.975.000 | 4.315068493150685 | 6,898,500 | |
| 32 | PP2500125908 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi áp lực 24 bar, 3 nếp gấp | 1,051,200,000 | 788.400.000 | 262.800.000 | 9.863013698630137 | 15,768,000 | |
| 33 | PP2500125909 - Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ hydrophilic, 3 nếp gấp các cỡ | 131,880,000 | 98.910.000 | 32.970.000 | 1.2328767123287672 | 1,978,200 | |
| 34 | PP2500125910 - Bóng nong mạch vành áp lực cao bằng Polyamide, tất cả các cỡ | 280,000,000 | 210.000.000 | 70.000.000 | 2.4657534246575343 | 4,200,000 | |
| 35 | PP2500125911 - Bóng nong mạch vành và cầu nối, tất cả các cỡ | 680,000,000 | 510.000.000 | 170.000.000 | 6.164383561643836 | 10,200,000 | |
| 36 | PP2500125912 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi loại thường tất cả các cỡ | 375,000,000 | 281.250.000 | 93.750.000 | 3.082191780821918 | 5,625,000 | |
| 37 | PP2500125913 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường | 249,000,000 | 186.750.000 | 62.250.000 | 3.6986301369863015 | 3,735,000 | |
| 38 | PP2500125914 - Bóng nong mạch vành áp lực cao , tất cả các cỡ | 148,000,000 | 111.000.000 | 37.000.000 | 2.4657534246575343 | 2,220,000 | |
| 39 | PP2500125915 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao, phủ hydrophilic đường kính từ 2.5mm đến 4.0mm chiều dài từ 8mm đến 20mm | 124,500,000 | 93.375.000 | 31.125.000 | 1.8493150684931507 | 1,867,500 | |
| 40 | PP2500125916 - Bóng nong mạch vành bán đáp ứng, ái nước, gấp 3 nếp. | 133,500,000 | 100.125.000 | 33.375.000 | 1.8493150684931507 | 2,002,500 | |
| 41 | PP2500125917 - Bóng nong mạch vành loại áp lực cao, thiết kế đa nếp gấp với chóp bóng hình nón 30° | 216,000,000 | 162.000.000 | 54.000.000 | 1.8493150684931507 | 3,240,000 | |
| 42 | PP2500125918 - Bóng cắt nong mạch vành chống trượt | 105,000,000 | 78.750.000 | 26.250.000 | 0.6164383561643836 | 1,575,000 | |
| 43 | PP2500125919 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 432,000,000 | 324.000.000 | 108.000.000 | 3.6986301369863015 | 6,480,000 | |
| 44 | PP2500125920 - Bóng nong mạch vành áp lực thông thường | 441,000,000 | 330.750.000 | 110.250.000 | 3.6986301369863015 | 6,615,000 | |
| 45 | PP2500125921 - Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ, đáp ứng được các tổn thương phức tạp | 236,000,000 | 177.000.000 | 59.000.000 | 2.4657534246575343 | 3,540,000 | |
| 46 | PP2500125922 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, cấu trúc 3 lớp, vai bóng ngắn 3.0 mm, điểm đánh dấu cản quang mỏng và ngắn | 236,000,000 | 177.000.000 | 59.000.000 | 2.4657534246575343 | 3,540,000 | |
| 47 | PP2500125923 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, lớp phủ hydrophylic durable | 113,988,000 | 85.491.000 | 28.497.000 | 1.2328767123287672 | 1,709,820 | |
| 48 | PP2500125924 - Bóng nong mạch vành có phủ thuốc Paclitaxel, | 180,000,000 | 135.000.000 | 45.000.000 | 0.6164383561643836 | 2,700,000 | |
| 49 | PP2500125925 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel, bóng 3 nếp gấp | 275,000,000 | 206.250.000 | 68.750.000 | 0.6164383561643836 | 4,125,000 | |
| 50 | PP2500125926 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimusbằng công nghệ Nano, hàm lượng thuốc 1.27μg/mm² | 750,000,000 | 562.500.000 | 187.500.000 | 1.8493150684931507 | 11,250,000 | |
| 51 | PP2500125927 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, đường kính thân bóng 0.0208 inch | 7,110,000,000 | 5.332.500.000 | 1.777.500.000 | 55.47945205479452 | 106,650,000 | |
| 52 | PP2500125928 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 24atm với đường kính thân bóng 0.0345 inch | 2,370,000,000 | 1.777.500.000 | 592.500.000 | 18.493150684931507 | 35,550,000 | |
| 53 | PP2500125929 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus1.0μg/mm2, kích thước 1.5-5.0 mm, dài 10-40 mm | 870,000,000 | 652.500.000 | 217.500.000 | 1.8493150684931507 | 13,050,000 | |
| 54 | PP2500125930 - Bóng nong động mạch ngoại biên áp lực cao 0.014”, tất cả các cỡ | 840,000,000 | 630.000.000 | 210.000.000 | 6.164383561643836 | 12,600,000 | |
| 55 | PP2500125931 - Ống thông can thiệp mạch vành kèm van cầm máu | 66,000,000 | 49.500.000 | 16.500.000 | 1.2328767123287672 | 990,000 | |
| 56 | PP2500125932 - Ống thông can thiệp mạch vành ,đầutip urethane viền tròn, tất cả các cỡ | 92,000,000 | 69.000.000 | 23.000.000 | 2.4657534246575343 | 1,380,000 | |
| 57 | PP2500125933 - Vi ống thông can thiệp hỗtrợdây dẫn | 330,000,000 | 247.500.000 | 82.500.000 | 1.8493150684931507 | 4,950,000 | |
| 58 | PP2500125934 - Vi ống thông can thiệp mạch vành dùng trong can thiệp CTO, tất cả các cỡ | 630,000,000 | 472.500.000 | 157.500.000 | 3.6986301369863015 | 9,450,000 | |
| 59 | PP2500125935 - Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ hỗ trợ can thiệp CTO, tất cả các cỡ | 1,550,000,000 | 1.162.500.000 | 387.500.000 | 6.164383561643836 | 23,250,000 | |
| 60 | PP2500125936 - Vi ống thông can thiệp mạch vành | 105,000,000 | 78.750.000 | 26.250.000 | 0.6164383561643836 | 1,575,000 | |
| 61 | PP2500125937 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành | 315,000,000 | 236.250.000 | 78.750.000 | 1.2328767123287672 | 4,725,000 | |
| 62 | PP2500125938 - Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch, đường kính 2.7 Fr | 950,000,000 | 712.500.000 | 237.500.000 | 6.164383561643836 | 14,250,000 | |
| 63 | PP2500125939 - Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch, đường kính 2.0Fr - 2.4Fr, | 950,000,000 | 712.500.000 | 237.500.000 | 6.164383561643836 | 14,250,000 | |
| 64 | PP2500125940 - Vi ống thông can thiệp siêu chọn lọc 1.7Fr và 1.9Fr với lớp bện không đối xứng cường độ cao và lớp phủ ái nước M coat | 2,200,000,000 | 1.650.000.000 | 550.000.000 | 12.328767123287673 | 33,000,000 | |
| 65 | PP2500125941 - Ống thông hỗ trợ nối dài dùng trong can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên | 492,000,000 | 369.000.000 | 123.000.000 | 2.4657534246575343 | 7,380,000 | |
| 66 | PP2500125942 - Vi ống thông can thiệp tim mạch | 480,000,000 | 360.000.000 | 120.000.000 | 2.4657534246575343 | 7,200,000 | |
| 67 | PP2500125943 - Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ, đầu típ thon và mềm | 196,000,000 | 147.000.000 | 49.000.000 | 1.2328767123287672 | 2,940,000 | |
| 68 | PP2500125944 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành và mạch máu ngoại biên 5 lớp. | 449,700,000 | 337.275.000 | 112.425.000 | 1.8493150684931507 | 6,745,500 | |
| 69 | PP2500125945 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp vành và mạch máu ngoại biên có thiết kế cuộn nylon ≥2cm quanh thân ở đầu xa. | 449,700,000 | 337.275.000 | 112.425.000 | 1.8493150684931507 | 6,745,500 | |
| 70 | PP2500125946 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành và mạch máu ngoại biên với tiết diện đoạn xa nhỏ. | 410,400,000 | 307.800.000 | 102.600.000 | 1.8493150684931507 | 6,156,000 | |
| 71 | PP2500125947 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành và mạch máu ngoại biên | 375,000,000 | 281.250.000 | 93.750.000 | 1.8493150684931507 | 5,625,000 | |
| 72 | PP2500125948 - Ống thông chẩn đoán chụp mạch vành đường quay | 1,380,000,000 | 1.035.000.000 | 345.000.000 | 123.2876712328767 | 20,700,000 | |
| 73 | PP2500125949 - Ống thông chẩn đoán vô khuẩn | 898,000,000 | 673.500.000 | 224.500.000 | 123.2876712328767 | 13,470,000 | |
| 74 | PP2500125950 - Ống thông chẩn đoán đường quay | 179,600,000 | 134.700.000 | 44.900.000 | 24.657534246575345 | 2,694,000 | |
| 75 | PP2500125951 - Ống thông chẩn đoán đường đùi | 179,600,000 | 134.700.000 | 44.900.000 | 24.657534246575345 | 2,694,000 | |
| 76 | PP2500125952 - Ống thông chụp mạch vành, chiều dài ≥ 100cm, các cỡ | 44,900,000 | 33.675.000 | 11.225.000 | 6.164383561643836 | 673,500 | |
| 77 | PP2500125953 - Ống thông chụp mạch vành quay đa năng chụp được trái và phải các cỡ 5F-6F | 42,800,000 | 32.100.000 | 10.700.000 | 6.164383561643836 | 642,000 | |
| 78 | PP2500125954 - Ống thông chụp chẩn đoán tạng có cấu tạo 3 lớp. | 280,000,000 | 210.000.000 | 70.000.000 | 12.328767123287673 | 4,200,000 | |
| 79 | PP2500125955 - Ống thông chụp chẩn đoán mạch não có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr (đường kính trong 1.10mm),chiều dài 100cm. | 600,000,000 | 450.000.000 | 150.000.000 | 24.657534246575345 | 9,000,000 | |
| 80 | PP2500125956 - Ống thông chụp mạch não, chiều dài 100cm. | 340,000,000 | 255.000.000 | 85.000.000 | 24.657534246575345 | 5,100,000 | |
| 81 | PP2500125957 - Ống thông chẩn đoán buồng tim, chiều dài 110cm. | 17,120,000 | 12.840.000 | 4.280.000 | 2.4657534246575343 | 256,800 | |
| 82 | PP2500125958 - Ống thông chẩn đoán ngoại biên có bện sợi thép không gỉ | 211,600,000 | 158.700.000 | 52.900.000 | 24.657534246575345 | 3,174,000 | |
| 83 | PP2500125959 - Vi ống thông can thiệp TOCE dùng cho các mạch máu siêu chọn lọc cỡ 1.9F | 860,000,000 | 645.000.000 | 215.000.000 | 6.164383561643836 | 12,900,000 | |
| 84 | PP2500125960 - Vi dây dẫn can thiệp TOCE, phủ lớp ái nước đường kính 0.016" | 295,000,000 | 221.250.000 | 73.750.000 | 6.164383561643836 | 4,425,000 | |
| 85 | PP2500125961 - Vi ống thông ngoại biên | 1,500,000,000 | 1.125.000.000 | 375.000.000 | 6.164383561643836 | 22,500,000 | |
| 86 | PP2500125962 - Ống thông chẩn đoán mạch máu dùng cho ngoại vi | 55,800,000 | 41.850.000 | 13.950.000 | 3.6986301369863015 | 837,000 | |
| 87 | PP2500125963 - Ống thông chẩn đoán mạch máu, cấu trúc nylon 3 đoạn, thân ống bện từ thép không gỉ. | 118,000,000 | 88.500.000 | 29.500.000 | 12.328767123287673 | 1,770,000 | |
| 88 | PP2500125964 - Dây dẫn chụp chẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ với công nghệ phủ PTFE | 124,000,000 | 93.000.000 | 31.000.000 | 24.657534246575345 | 1,860,000 | |
| 89 | PP2500125965 - Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten,phủ lớp ái nước M coat, dài 260cm | 414,000,000 | 310.500.000 | 103.500.000 | 36.986301369863014 | 6,210,000 | |
| 90 | PP2500125966 - Dây dẫn chụp chẩn đoán mạch vành chất liệu thép không gỉ phủ silicon | 310,000,000 | 232.500.000 | 77.500.000 | 61.64383561643835 | 4,650,000 | |
| 91 | PP2500125967 - Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten,phủ lớp ái nước M coat, dài 150cm | 1,040,000,000 | 780.000.000 | 260.000.000 | 123.2876712328767 | 15,600,000 | |
| 92 | PP2500125968 - Dây dẫn chẩn đoán phủ PTFE các loại | 31,000,000 | 23.250.000 | 7.750.000 | 6.164383561643836 | 465,000 | |
| 93 | PP2500125969 - Dây dẫn can thiệp mạch máu , tất cả các cỡ | 146,940,000 | 110.205.000 | 36.735.000 | 3.6986301369863015 | 2,204,100 | |
| 94 | PP2500125970 - Dây dẫn can thiệp mạch vành , tất cả các cỡ | 146,940,000 | 110.205.000 | 36.735.000 | 3.6986301369863015 | 2,204,100 | |
| 95 | PP2500125971 - Dây dẫn can thiệp mạch vành loại mềm, cứng, trung bình | 4,800,000,000 | 3.600.000.000 | 1.200.000.000 | 123.2876712328767 | 72,000,000 | |
| 96 | PP2500125972 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành có cấu trúc dây dẫn đa lõi, tất cả các cỡ | 322,000,000 | 241.500.000 | 80.500.000 | 8.63013698630137 | 4,830,000 | |
| 97 | PP2500125973 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành. | 550,000,000 | 412.500.000 | 137.500.000 | 6.164383561643836 | 8,250,000 | |
| 98 | PP2500125974 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên | 1,100,000,000 | 825.000.000 | 275.000.000 | 12.328767123287673 | 16,500,000 | |
| 99 | PP2500125975 - Bộ bơm bóng áp lực cao | 1,208,000,000 | 906.000.000 | 302.000.000 | 61.64383561643835 | 18,120,000 | |
| 100 | PP2500125976 - Bộ bơm áp lực 20cc | 41,916,000 | 31.437.000 | 10.479.000 | 2.4657534246575343 | 628,740 | |
| 101 | PP2500125977 - Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao | 483,200,000 | 362.400.000 | 120.800.000 | 24.657534246575345 | 7,248,000 | |
| 102 | PP2500125978 - Bộ bơm bóng 20/30 có van điều chỉnh | 724,800,000 | 543.600.000 | 181.200.000 | 36.986301369863014 | 10,872,000 | |
| 103 | PP2500125979 - Bộbơm bóng áp lực 30atm. | 240,000,000 | 180.000.000 | 60.000.000 | 12.328767123287673 | 3,600,000 | |
| 104 | PP2500125980 - Bộ phân phối 3 cổng, xoay 360 độ | 72,000,000 | 54.000.000 | 18.000.000 | 36.986301369863014 | 1,080,000 | |
| 105 | PP2500125981 - Bộ phân phối 3 cổng | 350,000,000 | 262.500.000 | 87.500.000 | 86.30136986301369 | 5,250,000 | |
| 106 | PP2500125982 - Bộ bơm bóng áp lực | 105,000,000 | 78.750.000 | 26.250.000 | 6.164383561643836 | 1,575,000 | |
| 107 | PP2500125983 - Bộ kết nối Manifold | 17,500,000 | 13.125.000 | 4.375.000 | 6.164383561643836 | 262,500 | |
| 108 | PP2500125984 - Bộ kết nối chữ Y, tất cả các cỡ | 333,000,000 | 249.750.000 | 83.250.000 | 24.657534246575345 | 4,995,000 | |
| 109 | PP2500125985 - Dây nối áp lực cao, dài 30- 120cm, | 94,500,000 | 70.875.000 | 23.625.000 | 55.47945205479452 | 1,417,500 | |
| 110 | PP2500125986 - Dây đo áp lực, chiều dài 15-244 cm | 70,000,000 | 52.500.000 | 17.500.000 | 61.64383561643835 | 1,050,000 | |
| 111 | PP2500125987 - Dây bơm thuốc cản quang, chiều dài 25-183 cm | 97,200,000 | 72.900.000 | 24.300.000 | 24.657534246575345 | 1,458,000 | |
| 112 | PP2500125988 - Dây nối áp lực cao, dài 25cm | 48,600,000 | 36.450.000 | 12.150.000 | 12.328767123287673 | 729,000 | |
| 113 | PP2500125989 - Dây nối chụp buồng thất, chịu áp lực thường, dài 50-120cm | 21,000,000 | 15.750.000 | 5.250.000 | 12.328767123287673 | 315,000 | |
| 114 | PP2500125990 - Dây nối chụp buồng thất, chịu áp lực cao, dài 30cm | 13,000,000 | 9.750.000 | 3.250.000 | 12.328767123287673 | 195,000 | |
| 115 | PP2500125991 - Dây nối chụp buồng thất, chịu áp lực cao, dài 50-120cm | 39,600,000 | 29.700.000 | 9.900.000 | 12.328767123287673 | 594,000 | |
| 116 | PP2500125992 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi /quay, có Guirewire đầu cong hình J, đường kính 0.018” | 109,200,000 | 81.900.000 | 27.300.000 | 12.328767123287673 | 1,638,000 | |
| 117 | PP2500125993 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi /quay, có Guirewire đầu cong hình J, đường kính 0.038” | 436,800,000 | 327.600.000 | 109.200.000 | 49.31506849315069 | 6,552,000 | |
| 118 | PP2500125994 - Bộ dụng cụ mở đường loại dài 7cm đến 10cm, đường kính 4F-10F (Tất cả các cỡ) | 1,036,000,000 | 777.000.000 | 259.000.000 | 123.2876712328767 | 15,540,000 | |
| 119 | PP2500125995 - Sheath mở đường 4-11F | 49,000,000 | 36.750.000 | 12.250.000 | 6.164383561643836 | 735,000 | |
| 120 | PP2500125996 - Sheath mở đường 4-7F | 52,500,000 | 39.375.000 | 13.125.000 | 6.164383561643836 | 787,500 | |
| 121 | PP2500125997 - Bộ hút huyết khối mạch vành có khoang hút lớn, có 3 điểm đánh dấu | 176,400,000 | 132.300.000 | 44.100.000 | 1.2328767123287672 | 2,646,000 | |
| 122 | PP2500125998 - Bộ dụng cụ hút huyết khối | 168,000,000 | 126.000.000 | 42.000.000 | 1.2328767123287672 | 2,520,000 | |
| 123 | PP2500125999 - Bộ hút huyết khối động mạch vành, lớp phủ PTFE trong lòng. | 71,000,000 | 53.250.000 | 17.750.000 | 0.6164383561643836 | 1,065,000 | |
| 124 | PP2500126000 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol kích thước tiêu chuẩn | 30,597,000 | 22.947.750 | 7.649.250 | 0.2465753424657534 | 458,955 | |
| 125 | PP2500126001 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol kích thước nhỏ | 30,600,000 | 22.950.000 | 7.650.000 | 0.2465753424657534 | 459,000 | |
| 126 | PP2500126002 - Dụng cubắt dịvât 3 vòng | 30,600,000 | 22.950.000 | 7.650.000 | 0.2465753424657534 | 459,000 | |
| 127 | PP2500126003 - Dụng cubắt dịvât 1 vòng | 42,000,000 | 31.500.000 | 10.500.000 | 0.2465753424657534 | 630,000 | |
| 128 | PP2500126004 - Ông thông dẫn đường nối dài | 11,990,000 | 8.992.500 | 2.997.500 | 1.8493150684931507 | 179,850 | |
| 129 | PP2500126005 - Dụng cụ đóng lòng mạch máu | 280,000,000 | 210.000.000 | 70.000.000 | 2.4657534246575343 | 4,200,000 | |
| 130 | PP2500126006 - Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch tạm thời/vĩnh viễn có móc | 719,775,000 | 539.831.250 | 179.943.750 | 1.8493150684931507 | 10,796,625 |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimuskhung Cobalt Chromium mắt đóng mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân stent, tất cả các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500125877 |
| Giá từng phần lô | 4,340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.255.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.085.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.63013698630137 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Stent mạch vành phủ thuốc điều trị kép Sirolimusvà kháng thể bằng thép không rỉ phủ Polymer,tất cả các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500125878 |
| Giá từng phần lô | 22,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.590.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.530.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34.52054794520548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 331,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, Độ co <1%. Độ đàn hồi <2% các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500125879 |
| Giá từng phần lô | 1,749,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.312.462.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.487.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.082191780821918 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,249,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu Poly Lactic co Glycotic Acid (PLGA), 9 đỉnh mỗi vòng thắt, thân mỏng 58 μm |
|
| Mã phần lô | PP2500125880 |
| Giá từng phần lô | 4,760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.570.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.63013698630137 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, thiết kế zigzag, 9 đỉnh, 3 vòng nối, tất cả các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500125881 |
| Giá từng phần lô | 4,950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.712.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.237.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.56164383561644 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, khung CoCr,chiều dài từ13 đến 58 mm, đường kính stent: từ 2.25-5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500125882 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.275.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 425.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.082191780821918 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Stent mạch vành khung Coban- Crom tẩm thuốc Sirolimus, có độ dày 73μm và chiều rộng 80μm và có lớp Polymer tự tiêu sinh học PLLA/PGLA Abluminal, đường kính thân 0.038 inch, đường kính đầu tip 0.016 inch |
|
| Mã phần lô | PP2500125883 |
| Giá từng phần lô | 2,340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.755.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 585.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.6986301369863015 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu Poly, mắt cáo sắp xếp như hình vảy rắn, đầu vào vật liệu polyamide elastomer |
|
| Mã phần lô | PP2500125884 |
| Giá từng phần lô | 1,849,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.386.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.082191780821918 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,735,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, Polymer tự tiêu dạng 3 lớp Biostablefluorinated acrylate. |
|
| Mã phần lô | PP2500125885 |
| Giá từng phần lô | 1,452,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.089.000.0 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 363.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4657534246575343 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimuslớp phủ Biodegradable. |
|
| Mã phần lô | PP2500125886 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8493150684931507 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus khung Cobalt Chromium, mắt đóng mắt mở, tất cả các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500125887 |
| Giá từng phần lô | 2,720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.040.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 680.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.931506849315069 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus, Fuorinated coplyme.Thiết kế đa liên kết 3:3:3. Đường kính 0,0425 inch (crossingprofile) kích thước từ 8 - 48mm, tất cả các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500125888 |
| Giá từng phần lô | 3,480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.610.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 870.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.931506849315069 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus, Thiết kế đa liên kết 3:3:3,đồng trục với hệ thống định vị CPS, tất cả các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500125889 |
| Giá từng phần lô | 3,915,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.936.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 978.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.5479452054794525 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus Polymer tự tiêu sinh học PLLA/PLGA, có 2 dấu cản quang platinum-iridium. Đường kính 2.00-2.75mm với thiết kế 6 đỉnh - 3 kết nối. Đường kính 3.00-4.50mm với thiết kế 8 đỉnh - 4 kết nối, số nếp gấp bóng 3 nếp. Tất cả các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500125890 |
| Giá từng phần lô | 2,880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.160.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 720.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.5479452054794525 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Stent mạch vành phủ thuốc Biolimusbằng CoCr , tất cả các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500125891 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 800.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.931506849315069 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Stent mạch vành phủ thuốc Novolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500125892 |
| Giá từng phần lô | 3,026,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.269.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.931506849315069 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,396,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Stent phủ thuốc Novolimus, có khớp mở, thích nghi với nhu động mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500125893 |
| Giá từng phần lô | 3,188,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.391.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 797.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.931506849315069 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,832,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Hệ stent mạch vành phủ thuốc BiolimusA9 bằng CoCr, phủ thuốc trực tiếp trên bề mặt thanh giá đỡ, không polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500125894 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.328767123287673 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Stent nong mạch vành phủ thuốc Sirolimusđường kính: Ø2.25 - 4.5mm, chiều dài các cở |
|
| Mã phần lô | PP2500125895 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.620.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 540.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.6986301369863015 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500125896 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.931506849315069 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, khung Co-Cr mỏng 60μm, phủ lớp polymer tự tiêu, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2500125897 |
| Giá từng phần lô | 1,124,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 843.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 281.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8493150684931507 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,861,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bóng nong mạch vành áp lực thường, phủ lớp MeriGlide tương thích sinh học, tất cả các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500125898 |
| Giá từng phần lô | 170,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8493150684931507 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,551,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, phủ lớp MeriGlide, tất cả các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500125899 |
| Giá từng phần lô | 170,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8493150684931507 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,551,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bóng nong mạch vành bán đáp ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500125900 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.863013698630137 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bóng nong mạch vành không đáp ứng (áp lực cao) |
|
| Mã phần lô | PP2500125901 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.164383561643836 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 atm thành bóng 2 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500125902 |
| Giá từng phần lô | 696,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 522.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.931506849315069 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bóng nong mạch vành dùng cho CTO loại ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500125903 |
| Giá từng phần lô | 471,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 353.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.6986301369863015 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,065,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bóng nong mạch vành áp lực cao 21 atm, không đàn hồi, khẩu kính qua tổn thương 0.022 inch, dùng cho mạch máu ngoằn ngoèo |
|
| Mã phần lô | PP2500125904 |
| Giá từng phần lô | 302,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4657534246575343 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,536,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép, tập trung lực |
|
| Mã phần lô | PP2500125905 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4657534246575343 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi. |
|
| Mã phần lô | PP2500125906 |
| Giá từng phần lô | 1,051,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 788.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.863013698630137 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,768,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bóng nong mạch vành ái nước, 2 nếp gấp, thân chống xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2500125907 |
| Giá từng phần lô | 459,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 344.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.315068493150685 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,898,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bóng nong mạch vành không đàn hồi áp lực 24 bar, 3 nếp gấp |
|
| Mã phần lô | PP2500125908 |
| Giá từng phần lô | 1,051,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 788.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.863013698630137 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,768,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ hydrophilic, 3 nếp gấp các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500125909 |
| Giá từng phần lô | 131,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2328767123287672 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,978,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bóng nong mạch vành áp lực cao bằng Polyamide, tất cả các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500125910 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4657534246575343 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bóng nong mạch vành và cầu nối, tất cả các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500125911 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.164383561643836 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi loại thường tất cả các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500125912 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 281.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.082191780821918 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2500125913 |
| Giá từng phần lô | 249,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.6986301369863015 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,735,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bóng nong mạch vành áp lực cao , tất cả các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500125914 |
| Giá từng phần lô | 148,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4657534246575343 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,220,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao, phủ hydrophilic đường kính từ 2.5mm đến 4.0mm chiều dài từ 8mm đến 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2500125915 |
| Giá từng phần lô | 124,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8493150684931507 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,867,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bóng nong mạch vành bán đáp ứng, ái nước, gấp 3 nếp. |
|
| Mã phần lô | PP2500125916 |
| Giá từng phần lô | 133,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8493150684931507 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,002,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao, thiết kế đa nếp gấp với chóp bóng hình nón 30° |
|
| Mã phần lô | PP2500125917 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8493150684931507 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt |
|
| Mã phần lô | PP2500125918 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164383561643836 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500125919 |
| Giá từng phần lô | 432,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.6986301369863015 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường |
|
| Mã phần lô | PP2500125920 |
| Giá từng phần lô | 441,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.6986301369863015 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,615,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ, đáp ứng được các tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2500125921 |
| Giá từng phần lô | 236,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4657534246575343 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, cấu trúc 3 lớp, vai bóng ngắn 3.0 mm, điểm đánh dấu cản quang mỏng và ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500125922 |
| Giá từng phần lô | 236,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4657534246575343 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bóng nong mạch vành áp lực thường, lớp phủ hydrophylic durable |
|
| Mã phần lô | PP2500125923 |
| Giá từng phần lô | 113,988,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.491.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.497.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2328767123287672 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,709,820 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bóng nong mạch vành có phủ thuốc Paclitaxel, |
|
| Mã phần lô | PP2500125924 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164383561643836 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel, bóng 3 nếp gấp |
|
| Mã phần lô | PP2500125925 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164383561643836 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimusbằng công nghệ Nano, hàm lượng thuốc 1.27μg/mm² |
|
| Mã phần lô | PP2500125926 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8493150684931507 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bóng nong mạch vành áp lực thường, đường kính thân bóng 0.0208 inch |
|
| Mã phần lô | PP2500125927 |
| Giá từng phần lô | 7,110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.332.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.777.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55.47945205479452 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 106,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bóng nong mạch vành áp lực cao 24atm với đường kính thân bóng 0.0345 inch |
|
| Mã phần lô | PP2500125928 |
| Giá từng phần lô | 2,370,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.777.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 592.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.493150684931507 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus1.0μg/mm2, kích thước 1.5-5.0 mm, dài 10-40 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500125929 |
| Giá từng phần lô | 870,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 652.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8493150684931507 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bóng nong động mạch ngoại biên áp lực cao 0.014”, tất cả các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500125930 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.164383561643836 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Ống thông can thiệp mạch vành kèm van cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500125931 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2328767123287672 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 990,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Ống thông can thiệp mạch vành ,đầutip urethane viền tròn, tất cả các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500125932 |
| Giá từng phần lô | 92,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4657534246575343 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Vi ống thông can thiệp hỗtrợdây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2500125933 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8493150684931507 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Vi ống thông can thiệp mạch vành dùng trong can thiệp CTO, tất cả các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500125934 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.6986301369863015 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ hỗ trợ can thiệp CTO, tất cả các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500125935 |
| Giá từng phần lô | 1,550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.162.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 387.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.164383561643836 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Vi ống thông can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500125936 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164383561643836 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500125937 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2328767123287672 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch, đường kính 2.7 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500125938 |
| Giá từng phần lô | 950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 712.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 237.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.164383561643836 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch, đường kính 2.0Fr - 2.4Fr, |
|
| Mã phần lô | PP2500125939 |
| Giá từng phần lô | 950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 712.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 237.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.164383561643836 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Vi ống thông can thiệp siêu chọn lọc 1.7Fr và 1.9Fr với lớp bện không đối xứng cường độ cao và lớp phủ ái nước M coat |
|
| Mã phần lô | PP2500125940 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.328767123287673 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Ống thông hỗ trợ nối dài dùng trong can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500125941 |
| Giá từng phần lô | 492,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 369.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4657534246575343 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Vi ống thông can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500125942 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4657534246575343 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ, đầu típ thon và mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500125943 |
| Giá từng phần lô | 196,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2328767123287672 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành và mạch máu ngoại biên 5 lớp. |
|
| Mã phần lô | PP2500125944 |
| Giá từng phần lô | 449,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8493150684931507 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,745,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp vành và mạch máu ngoại biên có thiết kế cuộn nylon ≥2cm quanh thân ở đầu xa. |
|
| Mã phần lô | PP2500125945 |
| Giá từng phần lô | 449,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8493150684931507 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,745,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành và mạch máu ngoại biên với tiết diện đoạn xa nhỏ. |
|
| Mã phần lô | PP2500125946 |
| Giá từng phần lô | 410,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 307.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8493150684931507 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,156,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành và mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500125947 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 281.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8493150684931507 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Ống thông chẩn đoán chụp mạch vành đường quay |
|
| Mã phần lô | PP2500125948 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.035.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.2876712328767 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Ống thông chẩn đoán vô khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500125949 |
| Giá từng phần lô | 898,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 673.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.2876712328767 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,470,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Ống thông chẩn đoán đường quay |
|
| Mã phần lô | PP2500125950 |
| Giá từng phần lô | 179,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.657534246575345 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,694,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Ống thông chẩn đoán đường đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500125951 |
| Giá từng phần lô | 179,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.657534246575345 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,694,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Ống thông chụp mạch vành, chiều dài ≥ 100cm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500125952 |
| Giá từng phần lô | 44,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.164383561643836 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 673,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Ống thông chụp mạch vành quay đa năng chụp được trái và phải các cỡ 5F-6F |
|
| Mã phần lô | PP2500125953 |
| Giá từng phần lô | 42,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.164383561643836 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 642,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Ống thông chụp chẩn đoán tạng có cấu tạo 3 lớp. |
|
| Mã phần lô | PP2500125954 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.328767123287673 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Ống thông chụp chẩn đoán mạch não có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr (đường kính trong 1.10mm),chiều dài 100cm. |
|
| Mã phần lô | PP2500125955 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.657534246575345 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Ống thông chụp mạch não, chiều dài 100cm. |
|
| Mã phần lô | PP2500125956 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.657534246575345 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Ống thông chẩn đoán buồng tim, chiều dài 110cm. |
|
| Mã phần lô | PP2500125957 |
| Giá từng phần lô | 17,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4657534246575343 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 256,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Ống thông chẩn đoán ngoại biên có bện sợi thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500125958 |
| Giá từng phần lô | 211,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.657534246575345 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,174,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Vi ống thông can thiệp TOCE dùng cho các mạch máu siêu chọn lọc cỡ 1.9F |
|
| Mã phần lô | PP2500125959 |
| Giá từng phần lô | 860,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 645.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.164383561643836 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Vi dây dẫn can thiệp TOCE, phủ lớp ái nước đường kính 0.016" |
|
| Mã phần lô | PP2500125960 |
| Giá từng phần lô | 295,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.164383561643836 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Vi ống thông ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500125961 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.164383561643836 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Ống thông chẩn đoán mạch máu dùng cho ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2500125962 |
| Giá từng phần lô | 55,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.6986301369863015 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 837,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Ống thông chẩn đoán mạch máu, cấu trúc nylon 3 đoạn, thân ống bện từ thép không gỉ. |
|
| Mã phần lô | PP2500125963 |
| Giá từng phần lô | 118,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.328767123287673 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,770,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Dây dẫn chụp chẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ với công nghệ phủ PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2500125964 |
| Giá từng phần lô | 124,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.657534246575345 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,860,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten,phủ lớp ái nước M coat, dài 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2500125965 |
| Giá từng phần lô | 414,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.986301369863014 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Dây dẫn chụp chẩn đoán mạch vành chất liệu thép không gỉ phủ silicon |
|
| Mã phần lô | PP2500125966 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61.64383561643835 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten,phủ lớp ái nước M coat, dài 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2500125967 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.2876712328767 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Dây dẫn chẩn đoán phủ PTFE các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500125968 |
| Giá từng phần lô | 31,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.164383561643836 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 465,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Dây dẫn can thiệp mạch máu , tất cả các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500125969 |
| Giá từng phần lô | 146,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.205.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.6986301369863015 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,204,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Dây dẫn can thiệp mạch vành , tất cả các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500125970 |
| Giá từng phần lô | 146,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.205.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.6986301369863015 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,204,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Dây dẫn can thiệp mạch vành loại mềm, cứng, trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2500125971 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.2876712328767 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành có cấu trúc dây dẫn đa lõi, tất cả các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500125972 |
| Giá từng phần lô | 322,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.63013698630137 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,830,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành. |
|
| Mã phần lô | PP2500125973 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.164383561643836 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500125974 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.328767123287673 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bộ bơm bóng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500125975 |
| Giá từng phần lô | 1,208,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 906.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 302.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61.64383561643835 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bộ bơm áp lực 20cc |
|
| Mã phần lô | PP2500125976 |
| Giá từng phần lô | 41,916,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.437.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.479.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4657534246575343 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 628,740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500125977 |
| Giá từng phần lô | 483,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 362.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.657534246575345 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,248,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bộ bơm bóng 20/30 có van điều chỉnh |
|
| Mã phần lô | PP2500125978 |
| Giá từng phần lô | 724,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 543.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.986301369863014 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,872,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bộbơm bóng áp lực 30atm. |
|
| Mã phần lô | PP2500125979 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.328767123287673 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bộ phân phối 3 cổng, xoay 360 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500125980 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.986301369863014 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bộ phân phối 3 cổng |
|
| Mã phần lô | PP2500125981 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 86.30136986301369 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bộ bơm bóng áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2500125982 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.164383561643836 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bộ kết nối Manifold |
|
| Mã phần lô | PP2500125983 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.164383561643836 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 262,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bộ kết nối chữ Y, tất cả các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500125984 |
| Giá từng phần lô | 333,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.657534246575345 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,995,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Dây nối áp lực cao, dài 30- 120cm, |
|
| Mã phần lô | PP2500125985 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55.47945205479452 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,417,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Dây đo áp lực, chiều dài 15-244 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500125986 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61.64383561643835 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Dây bơm thuốc cản quang, chiều dài 25-183 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500125987 |
| Giá từng phần lô | 97,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.657534246575345 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,458,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Dây nối áp lực cao, dài 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2500125988 |
| Giá từng phần lô | 48,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.328767123287673 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 729,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Dây nối chụp buồng thất, chịu áp lực thường, dài 50-120cm |
|
| Mã phần lô | PP2500125989 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.328767123287673 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Dây nối chụp buồng thất, chịu áp lực cao, dài 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2500125990 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.328767123287673 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Dây nối chụp buồng thất, chịu áp lực cao, dài 50-120cm |
|
| Mã phần lô | PP2500125991 |
| Giá từng phần lô | 39,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.328767123287673 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 594,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi /quay, có Guirewire đầu cong hình J, đường kính 0.018” |
|
| Mã phần lô | PP2500125992 |
| Giá từng phần lô | 109,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.328767123287673 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,638,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi /quay, có Guirewire đầu cong hình J, đường kính 0.038” |
|
| Mã phần lô | PP2500125993 |
| Giá từng phần lô | 436,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.31506849315069 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,552,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bộ dụng cụ mở đường loại dài 7cm đến 10cm, đường kính 4F-10F (Tất cả các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2500125994 |
| Giá từng phần lô | 1,036,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 777.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.2876712328767 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Sheath mở đường 4-11F |
|
| Mã phần lô | PP2500125995 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.164383561643836 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 735,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Sheath mở đường 4-7F |
|
| Mã phần lô | PP2500125996 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.164383561643836 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 787,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bộ hút huyết khối mạch vành có khoang hút lớn, có 3 điểm đánh dấu |
|
| Mã phần lô | PP2500125997 |
| Giá từng phần lô | 176,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2328767123287672 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,646,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bộ dụng cụ hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500125998 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2328767123287672 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bộ hút huyết khối động mạch vành, lớp phủ PTFE trong lòng. |
|
| Mã phần lô | PP2500125999 |
| Giá từng phần lô | 71,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164383561643836 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,065,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol kích thước tiêu chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500126000 |
| Giá từng phần lô | 30,597,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.947.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.649.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2465753424657534 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 458,955 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol kích thước nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500126001 |
| Giá từng phần lô | 30,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2465753424657534 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 459,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Dụng cubắt dịvât 3 vòng |
|
| Mã phần lô | PP2500126002 |
| Giá từng phần lô | 30,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2465753424657534 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 459,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Dụng cubắt dịvât 1 vòng |
|
| Mã phần lô | PP2500126003 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2465753424657534 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Ông thông dẫn đường nối dài |
|
| Mã phần lô | PP2500126004 |
| Giá từng phần lô | 11,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.992.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.997.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8493150684931507 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 179,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Dụng cụ đóng lòng mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500126005 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4657534246575343 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch tạm thời/vĩnh viễn có móc |
|
| Mã phần lô | PP2500126006 |
| Giá từng phần lô | 719,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 539.831.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.943.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8493150684931507 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,796,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi