Gói thầu: Mua sắm các loại vật tư y tế chuyên khoa Tim mạch can thiệp năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500089188-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm các loại vật tư y tế chuyên khoa Tim mạch can thiệp năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500046843
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 138,855,896,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500125877 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimuskhung Cobalt Chromium mắt đóng mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân stent, tất cả các cỡ 4,340,000,000 3.255.000.000 1.085.000.000 8.63013698630137 65,100,000
2 PP2500125878 - Stent mạch vành phủ thuốc điều trị kép Sirolimusvà kháng thể bằng thép không rỉ phủ Polymer,tất cả các cỡ 22,120,000,000 16.590.000.000 5.530.000.000 34.52054794520548 331,800,000
3 PP2500125879 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, Độ co <1%. Độ đàn hồi <2% các cỡ 1,749,950,000 1.312.462.500 437.487.500 3.082191780821918 26,249,250
4 PP2500125880 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu Poly Lactic co Glycotic Acid (PLGA), 9 đỉnh mỗi vòng thắt, thân mỏng 58 μm 4,760,000,000 3.570.000.000 1.190.000.000 8.63013698630137 71,400,000
5 PP2500125881 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, thiết kế zigzag, 9 đỉnh, 3 vòng nối, tất cả các cỡ 4,950,000,000 3.712.500.000 1.237.500.000 13.56164383561644 74,250,000
6 PP2500125882 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, khung CoCr,chiều dài từ13 đến 58 mm, đường kính stent: từ 2.25-5.0mm 1,700,000,000 1.275.000.000 425.000.000 3.082191780821918 25,500,000
7 PP2500125883 - Stent mạch vành khung Coban- Crom tẩm thuốc Sirolimus, có độ dày 73μm và chiều rộng 80μm và có lớp Polymer tự tiêu sinh học PLLA/PGLA Abluminal, đường kính thân 0.038 inch, đường kính đầu tip 0.016 inch 2,340,000,000 1.755.000.000 585.000.000 3.6986301369863015 35,100,000
8 PP2500125884 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu Poly, mắt cáo sắp xếp như hình vảy rắn, đầu vào vật liệu polyamide elastomer 1,849,000,000 1.386.750.000 462.250.000 3.082191780821918 27,735,000
9 PP2500125885 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, Polymer tự tiêu dạng 3 lớp Biostablefluorinated acrylate. 1,452,000,000 1.089.000.0 363.000.000 2.4657534246575343 21,780,000
10 PP2500125886 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimuslớp phủ Biodegradable. 1,080,000,000 810.000.000 270.000.000 1.8493150684931507 16,200,000
11 PP2500125887 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus khung Cobalt Chromium, mắt đóng mắt mở, tất cả các cỡ 2,720,000,000 2.040.000.000 680.000.000 4.931506849315069 40,800,000
12 PP2500125888 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus, Fuorinated coplyme.Thiết kế đa liên kết 3:3:3. Đường kính 0,0425 inch (crossingprofile) kích thước từ 8 - 48mm, tất cả các cỡ 3,480,000,000 2.610.000.000 870.000.000 4.931506849315069 52,200,000
13 PP2500125889 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus, Thiết kế đa liên kết 3:3:3,đồng trục với hệ thống định vị CPS, tất cả các cỡ 3,915,000,000 2.936.250.000 978.750.000 5.5479452054794525 58,725,000
14 PP2500125890 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus Polymer tự tiêu sinh học PLLA/PLGA, có 2 dấu cản quang platinum-iridium. Đường kính 2.00-2.75mm với thiết kế 6 đỉnh - 3 kết nối. Đường kính 3.00-4.50mm với thiết kế 8 đỉnh - 4 kết nối, số nếp gấp bóng 3 nếp. Tất cả các cỡ 2,880,000,000 2.160.000.000 720.000.000 5.5479452054794525 43,200,000
15 PP2500125891 - Stent mạch vành phủ thuốc Biolimusbằng CoCr , tất cả các cỡ 3,200,000,000 2.400.000.000 800.000.000 4.931506849315069 48,000,000
16 PP2500125892 - Stent mạch vành phủ thuốc Novolimus 3,026,400,000 2.269.800.000 756.600.000 4.931506849315069 45,396,000
17 PP2500125893 - Stent phủ thuốc Novolimus, có khớp mở, thích nghi với nhu động mạch máu 3,188,800,000 2.391.600.000 797.200.000 4.931506849315069 47,832,000
18 PP2500125894 - Hệ stent mạch vành phủ thuốc BiolimusA9 bằng CoCr, phủ thuốc trực tiếp trên bề mặt thanh giá đỡ, không polymer 8,400,000,000 6.300.000.000 2.100.000.000 12.328767123287673 126,000,000
19 PP2500125895 - Stent nong mạch vành phủ thuốc Sirolimusđường kính: Ø2.25 - 4.5mm, chiều dài các cở 2,160,000,000 1.620.000.000 540.000.000 3.6986301369863015 32,400,000
20 PP2500125896 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 2,800,000,000 2.100.000.000 700.000.000 4.931506849315069 42,000,000
21 PP2500125897 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, khung Co-Cr mỏng 60μm, phủ lớp polymer tự tiêu, các cỡ. 1,124,100,000 843.075.000 281.025.000 1.8493150684931507 16,861,500
22 PP2500125898 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, phủ lớp MeriGlide tương thích sinh học, tất cả các cỡ 170,100,000 127.575.000 42.525.000 1.8493150684931507 2,551,500
23 PP2500125899 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, phủ lớp MeriGlide, tất cả các cỡ 170,100,000 127.575.000 42.525.000 1.8493150684931507 2,551,500
24 PP2500125900 - Bóng nong mạch vành bán đáp ứng 800,000,000 600.000.000 200.000.000 9.863013698630137 12,000,000
25 PP2500125901 - Bóng nong mạch vành không đáp ứng (áp lực cao) 520,000,000 390.000.000 130.000.000 6.164383561643836 7,800,000
26 PP2500125902 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 atm thành bóng 2 lớp 696,000,000 522.000.000 174.000.000 4.931506849315069 10,440,000
27 PP2500125903 - Bóng nong mạch vành dùng cho CTO loại ái nước 471,000,000 353.250.000 117.750.000 3.6986301369863015 7,065,000
28 PP2500125904 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 21 atm, không đàn hồi, khẩu kính qua tổn thương 0.022 inch, dùng cho mạch máu ngoằn ngoèo 302,400,000 226.800.000 75.600.000 2.4657534246575343 4,536,000
29 PP2500125905 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép, tập trung lực 400,000,000 300.000.000 100.000.000 2.4657534246575343 6,000,000
30 PP2500125906 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi. 1,051,200,000 788.400.000 262.800.000 9.863013698630137 15,768,000
31 PP2500125907 - Bóng nong mạch vành ái nước, 2 nếp gấp, thân chống xoắn 459,900,000 344.925.000 114.975.000 4.315068493150685 6,898,500
32 PP2500125908 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi áp lực 24 bar, 3 nếp gấp 1,051,200,000 788.400.000 262.800.000 9.863013698630137 15,768,000
33 PP2500125909 - Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ hydrophilic, 3 nếp gấp các cỡ 131,880,000 98.910.000 32.970.000 1.2328767123287672 1,978,200
34 PP2500125910 - Bóng nong mạch vành áp lực cao bằng Polyamide, tất cả các cỡ 280,000,000 210.000.000 70.000.000 2.4657534246575343 4,200,000
35 PP2500125911 - Bóng nong mạch vành và cầu nối, tất cả các cỡ 680,000,000 510.000.000 170.000.000 6.164383561643836 10,200,000
36 PP2500125912 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi loại thường tất cả các cỡ 375,000,000 281.250.000 93.750.000 3.082191780821918 5,625,000
37 PP2500125913 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường 249,000,000 186.750.000 62.250.000 3.6986301369863015 3,735,000
38 PP2500125914 - Bóng nong mạch vành áp lực cao , tất cả các cỡ 148,000,000 111.000.000 37.000.000 2.4657534246575343 2,220,000
39 PP2500125915 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao, phủ hydrophilic đường kính từ 2.5mm đến 4.0mm chiều dài từ 8mm đến 20mm 124,500,000 93.375.000 31.125.000 1.8493150684931507 1,867,500
40 PP2500125916 - Bóng nong mạch vành bán đáp ứng, ái nước, gấp 3 nếp. 133,500,000 100.125.000 33.375.000 1.8493150684931507 2,002,500
41 PP2500125917 - Bóng nong mạch vành loại áp lực cao, thiết kế đa nếp gấp với chóp bóng hình nón 30° 216,000,000 162.000.000 54.000.000 1.8493150684931507 3,240,000
42 PP2500125918 - Bóng cắt nong mạch vành chống trượt 105,000,000 78.750.000 26.250.000 0.6164383561643836 1,575,000
43 PP2500125919 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 432,000,000 324.000.000 108.000.000 3.6986301369863015 6,480,000
44 PP2500125920 - Bóng nong mạch vành áp lực thông thường 441,000,000 330.750.000 110.250.000 3.6986301369863015 6,615,000
45 PP2500125921 - Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ, đáp ứng được các tổn thương phức tạp 236,000,000 177.000.000 59.000.000 2.4657534246575343 3,540,000
46 PP2500125922 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, cấu trúc 3 lớp, vai bóng ngắn 3.0 mm, điểm đánh dấu cản quang mỏng và ngắn 236,000,000 177.000.000 59.000.000 2.4657534246575343 3,540,000
47 PP2500125923 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, lớp phủ hydrophylic durable 113,988,000 85.491.000 28.497.000 1.2328767123287672 1,709,820
48 PP2500125924 - Bóng nong mạch vành có phủ thuốc Paclitaxel, 180,000,000 135.000.000 45.000.000 0.6164383561643836 2,700,000
49 PP2500125925 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel, bóng 3 nếp gấp 275,000,000 206.250.000 68.750.000 0.6164383561643836 4,125,000
50 PP2500125926 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimusbằng công nghệ Nano, hàm lượng thuốc 1.27μg/mm² 750,000,000 562.500.000 187.500.000 1.8493150684931507 11,250,000
51 PP2500125927 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, đường kính thân bóng 0.0208 inch 7,110,000,000 5.332.500.000 1.777.500.000 55.47945205479452 106,650,000
52 PP2500125928 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 24atm với đường kính thân bóng 0.0345 inch 2,370,000,000 1.777.500.000 592.500.000 18.493150684931507 35,550,000
53 PP2500125929 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus1.0μg/mm2, kích thước 1.5-5.0 mm, dài 10-40 mm 870,000,000 652.500.000 217.500.000 1.8493150684931507 13,050,000
54 PP2500125930 - Bóng nong động mạch ngoại biên áp lực cao 0.014”, tất cả các cỡ 840,000,000 630.000.000 210.000.000 6.164383561643836 12,600,000
55 PP2500125931 - Ống thông can thiệp mạch vành kèm van cầm máu 66,000,000 49.500.000 16.500.000 1.2328767123287672 990,000
56 PP2500125932 - Ống thông can thiệp mạch vành ,đầutip urethane viền tròn, tất cả các cỡ 92,000,000 69.000.000 23.000.000 2.4657534246575343 1,380,000
57 PP2500125933 - Vi ống thông can thiệp hỗtrợdây dẫn 330,000,000 247.500.000 82.500.000 1.8493150684931507 4,950,000
58 PP2500125934 - Vi ống thông can thiệp mạch vành dùng trong can thiệp CTO, tất cả các cỡ 630,000,000 472.500.000 157.500.000 3.6986301369863015 9,450,000
59 PP2500125935 - Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ hỗ trợ can thiệp CTO, tất cả các cỡ 1,550,000,000 1.162.500.000 387.500.000 6.164383561643836 23,250,000
60 PP2500125936 - Vi ống thông can thiệp mạch vành 105,000,000 78.750.000 26.250.000 0.6164383561643836 1,575,000
61 PP2500125937 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành 315,000,000 236.250.000 78.750.000 1.2328767123287672 4,725,000
62 PP2500125938 - Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch, đường kính 2.7 Fr 950,000,000 712.500.000 237.500.000 6.164383561643836 14,250,000
63 PP2500125939 - Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch, đường kính 2.0Fr - 2.4Fr, 950,000,000 712.500.000 237.500.000 6.164383561643836 14,250,000
64 PP2500125940 - Vi ống thông can thiệp siêu chọn lọc 1.7Fr và 1.9Fr với lớp bện không đối xứng cường độ cao và lớp phủ ái nước M coat 2,200,000,000 1.650.000.000 550.000.000 12.328767123287673 33,000,000
65 PP2500125941 - Ống thông hỗ trợ nối dài dùng trong can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên 492,000,000 369.000.000 123.000.000 2.4657534246575343 7,380,000
66 PP2500125942 - Vi ống thông can thiệp tim mạch 480,000,000 360.000.000 120.000.000 2.4657534246575343 7,200,000
67 PP2500125943 - Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ, đầu típ thon và mềm 196,000,000 147.000.000 49.000.000 1.2328767123287672 2,940,000
68 PP2500125944 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành và mạch máu ngoại biên 5 lớp. 449,700,000 337.275.000 112.425.000 1.8493150684931507 6,745,500
69 PP2500125945 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp vành và mạch máu ngoại biên có thiết kế cuộn nylon ≥2cm quanh thân ở đầu xa. 449,700,000 337.275.000 112.425.000 1.8493150684931507 6,745,500
70 PP2500125946 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành và mạch máu ngoại biên với tiết diện đoạn xa nhỏ. 410,400,000 307.800.000 102.600.000 1.8493150684931507 6,156,000
71 PP2500125947 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành và mạch máu ngoại biên 375,000,000 281.250.000 93.750.000 1.8493150684931507 5,625,000
72 PP2500125948 - Ống thông chẩn đoán chụp mạch vành đường quay 1,380,000,000 1.035.000.000 345.000.000 123.2876712328767 20,700,000
73 PP2500125949 - Ống thông chẩn đoán vô khuẩn 898,000,000 673.500.000 224.500.000 123.2876712328767 13,470,000
74 PP2500125950 - Ống thông chẩn đoán đường quay 179,600,000 134.700.000 44.900.000 24.657534246575345 2,694,000
75 PP2500125951 - Ống thông chẩn đoán đường đùi 179,600,000 134.700.000 44.900.000 24.657534246575345 2,694,000
76 PP2500125952 - Ống thông chụp mạch vành, chiều dài ≥ 100cm, các cỡ 44,900,000 33.675.000 11.225.000 6.164383561643836 673,500
77 PP2500125953 - Ống thông chụp mạch vành quay đa năng chụp được trái và phải các cỡ 5F-6F 42,800,000 32.100.000 10.700.000 6.164383561643836 642,000
78 PP2500125954 - Ống thông chụp chẩn đoán tạng có cấu tạo 3 lớp. 280,000,000 210.000.000 70.000.000 12.328767123287673 4,200,000
79 PP2500125955 - Ống thông chụp chẩn đoán mạch não có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr (đường kính trong 1.10mm),chiều dài 100cm. 600,000,000 450.000.000 150.000.000 24.657534246575345 9,000,000
80 PP2500125956 - Ống thông chụp mạch não, chiều dài 100cm. 340,000,000 255.000.000 85.000.000 24.657534246575345 5,100,000
81 PP2500125957 - Ống thông chẩn đoán buồng tim, chiều dài 110cm. 17,120,000 12.840.000 4.280.000 2.4657534246575343 256,800
82 PP2500125958 - Ống thông chẩn đoán ngoại biên có bện sợi thép không gỉ 211,600,000 158.700.000 52.900.000 24.657534246575345 3,174,000
83 PP2500125959 - Vi ống thông can thiệp TOCE dùng cho các mạch máu siêu chọn lọc cỡ 1.9F 860,000,000 645.000.000 215.000.000 6.164383561643836 12,900,000
84 PP2500125960 - Vi dây dẫn can thiệp TOCE, phủ lớp ái nước đường kính 0.016" 295,000,000 221.250.000 73.750.000 6.164383561643836 4,425,000
85 PP2500125961 - Vi ống thông ngoại biên 1,500,000,000 1.125.000.000 375.000.000 6.164383561643836 22,500,000
86 PP2500125962 - Ống thông chẩn đoán mạch máu dùng cho ngoại vi 55,800,000 41.850.000 13.950.000 3.6986301369863015 837,000
87 PP2500125963 - Ống thông chẩn đoán mạch máu, cấu trúc nylon 3 đoạn, thân ống bện từ thép không gỉ. 118,000,000 88.500.000 29.500.000 12.328767123287673 1,770,000
88 PP2500125964 - Dây dẫn chụp chẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ với công nghệ phủ PTFE 124,000,000 93.000.000 31.000.000 24.657534246575345 1,860,000
89 PP2500125965 - Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten,phủ lớp ái nước M coat, dài 260cm 414,000,000 310.500.000 103.500.000 36.986301369863014 6,210,000
90 PP2500125966 - Dây dẫn chụp chẩn đoán mạch vành chất liệu thép không gỉ phủ silicon 310,000,000 232.500.000 77.500.000 61.64383561643835 4,650,000
91 PP2500125967 - Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten,phủ lớp ái nước M coat, dài 150cm 1,040,000,000 780.000.000 260.000.000 123.2876712328767 15,600,000
92 PP2500125968 - Dây dẫn chẩn đoán phủ PTFE các loại 31,000,000 23.250.000 7.750.000 6.164383561643836 465,000
93 PP2500125969 - Dây dẫn can thiệp mạch máu , tất cả các cỡ 146,940,000 110.205.000 36.735.000 3.6986301369863015 2,204,100
94 PP2500125970 - Dây dẫn can thiệp mạch vành , tất cả các cỡ 146,940,000 110.205.000 36.735.000 3.6986301369863015 2,204,100
95 PP2500125971 - Dây dẫn can thiệp mạch vành loại mềm, cứng, trung bình 4,800,000,000 3.600.000.000 1.200.000.000 123.2876712328767 72,000,000
96 PP2500125972 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành có cấu trúc dây dẫn đa lõi, tất cả các cỡ 322,000,000 241.500.000 80.500.000 8.63013698630137 4,830,000
97 PP2500125973 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành. 550,000,000 412.500.000 137.500.000 6.164383561643836 8,250,000
98 PP2500125974 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên 1,100,000,000 825.000.000 275.000.000 12.328767123287673 16,500,000
99 PP2500125975 - Bộ bơm bóng áp lực cao 1,208,000,000 906.000.000 302.000.000 61.64383561643835 18,120,000
100 PP2500125976 - Bộ bơm áp lực 20cc 41,916,000 31.437.000 10.479.000 2.4657534246575343 628,740
101 PP2500125977 - Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao 483,200,000 362.400.000 120.800.000 24.657534246575345 7,248,000
102 PP2500125978 - Bộ bơm bóng 20/30 có van điều chỉnh 724,800,000 543.600.000 181.200.000 36.986301369863014 10,872,000
103 PP2500125979 - Bộbơm bóng áp lực 30atm. 240,000,000 180.000.000 60.000.000 12.328767123287673 3,600,000
104 PP2500125980 - Bộ phân phối 3 cổng, xoay 360 độ 72,000,000 54.000.000 18.000.000 36.986301369863014 1,080,000
105 PP2500125981 - Bộ phân phối 3 cổng 350,000,000 262.500.000 87.500.000 86.30136986301369 5,250,000
106 PP2500125982 - Bộ bơm bóng áp lực 105,000,000 78.750.000 26.250.000 6.164383561643836 1,575,000
107 PP2500125983 - Bộ kết nối Manifold 17,500,000 13.125.000 4.375.000 6.164383561643836 262,500
108 PP2500125984 - Bộ kết nối chữ Y, tất cả các cỡ 333,000,000 249.750.000 83.250.000 24.657534246575345 4,995,000
109 PP2500125985 - Dây nối áp lực cao, dài 30- 120cm, 94,500,000 70.875.000 23.625.000 55.47945205479452 1,417,500
110 PP2500125986 - Dây đo áp lực, chiều dài 15-244 cm 70,000,000 52.500.000 17.500.000 61.64383561643835 1,050,000
111 PP2500125987 - Dây bơm thuốc cản quang, chiều dài 25-183 cm 97,200,000 72.900.000 24.300.000 24.657534246575345 1,458,000
112 PP2500125988 - Dây nối áp lực cao, dài 25cm 48,600,000 36.450.000 12.150.000 12.328767123287673 729,000
113 PP2500125989 - Dây nối chụp buồng thất, chịu áp lực thường, dài 50-120cm 21,000,000 15.750.000 5.250.000 12.328767123287673 315,000
114 PP2500125990 - Dây nối chụp buồng thất, chịu áp lực cao, dài 30cm 13,000,000 9.750.000 3.250.000 12.328767123287673 195,000
115 PP2500125991 - Dây nối chụp buồng thất, chịu áp lực cao, dài 50-120cm 39,600,000 29.700.000 9.900.000 12.328767123287673 594,000
116 PP2500125992 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi /quay, có Guirewire đầu cong hình J, đường kính 0.018” 109,200,000 81.900.000 27.300.000 12.328767123287673 1,638,000
117 PP2500125993 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi /quay, có Guirewire đầu cong hình J, đường kính 0.038” 436,800,000 327.600.000 109.200.000 49.31506849315069 6,552,000
118 PP2500125994 - Bộ dụng cụ mở đường loại dài 7cm đến 10cm, đường kính 4F-10F (Tất cả các cỡ) 1,036,000,000 777.000.000 259.000.000 123.2876712328767 15,540,000
119 PP2500125995 - Sheath mở đường 4-11F 49,000,000 36.750.000 12.250.000 6.164383561643836 735,000
120 PP2500125996 - Sheath mở đường 4-7F 52,500,000 39.375.000 13.125.000 6.164383561643836 787,500
121 PP2500125997 - Bộ hút huyết khối mạch vành có khoang hút lớn, có 3 điểm đánh dấu 176,400,000 132.300.000 44.100.000 1.2328767123287672 2,646,000
122 PP2500125998 - Bộ dụng cụ hút huyết khối 168,000,000 126.000.000 42.000.000 1.2328767123287672 2,520,000
123 PP2500125999 - Bộ hút huyết khối động mạch vành, lớp phủ PTFE trong lòng. 71,000,000 53.250.000 17.750.000 0.6164383561643836 1,065,000
124 PP2500126000 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol kích thước tiêu chuẩn 30,597,000 22.947.750 7.649.250 0.2465753424657534 458,955
125 PP2500126001 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol kích thước nhỏ 30,600,000 22.950.000 7.650.000 0.2465753424657534 459,000
126 PP2500126002 - Dụng cubắt dịvât 3 vòng 30,600,000 22.950.000 7.650.000 0.2465753424657534 459,000
127 PP2500126003 - Dụng cubắt dịvât 1 vòng 42,000,000 31.500.000 10.500.000 0.2465753424657534 630,000
128 PP2500126004 - Ông thông dẫn đường nối dài 11,990,000 8.992.500 2.997.500 1.8493150684931507 179,850
129 PP2500126005 - Dụng cụ đóng lòng mạch máu 280,000,000 210.000.000 70.000.000 2.4657534246575343 4,200,000
130 PP2500126006 - Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch tạm thời/vĩnh viễn có móc 719,775,000 539.831.250 179.943.750 1.8493150684931507 10,796,625
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimuskhung Cobalt Chromium mắt đóng mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân stent, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2500125877
Giá từng phần lô 4,340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.255.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.085.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.63013698630137
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Stent mạch vành phủ thuốc điều trị kép Sirolimusvà kháng thể bằng thép không rỉ phủ Polymer,tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2500125878
Giá từng phần lô 22,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.590.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.530.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34.52054794520548
Bảo đảm dự thầu (VND) 331,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, Độ co <1%. Độ đàn hồi <2% các cỡ
Mã phần lô PP2500125879
Giá từng phần lô 1,749,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.312.462.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.487.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.082191780821918
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,249,250
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu Poly Lactic co Glycotic Acid (PLGA), 9 đỉnh mỗi vòng thắt, thân mỏng 58 μm
Mã phần lô PP2500125880
Giá từng phần lô 4,760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.570.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.63013698630137
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, thiết kế zigzag, 9 đỉnh, 3 vòng nối, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2500125881
Giá từng phần lô 4,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.712.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.237.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.56164383561644
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, khung CoCr,chiều dài từ13 đến 58 mm, đường kính stent: từ 2.25-5.0mm
Mã phần lô PP2500125882
Giá từng phần lô 1,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.082191780821918
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Stent mạch vành khung Coban- Crom tẩm thuốc Sirolimus, có độ dày 73μm và chiều rộng 80μm và có lớp Polymer tự tiêu sinh học PLLA/PGLA Abluminal, đường kính thân 0.038 inch, đường kính đầu tip 0.016 inch
Mã phần lô PP2500125883
Giá từng phần lô 2,340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.755.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986301369863015
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu Poly, mắt cáo sắp xếp như hình vảy rắn, đầu vào vật liệu polyamide elastomer
Mã phần lô PP2500125884
Giá từng phần lô 1,849,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.082191780821918
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,735,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, Polymer tự tiêu dạng 3 lớp Biostablefluorinated acrylate.
Mã phần lô PP2500125885
Giá từng phần lô 1,452,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.089.000.0
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,780,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimuslớp phủ Biodegradable.
Mã phần lô PP2500125886
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493150684931507
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus khung Cobalt Chromium, mắt đóng mắt mở, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2500125887
Giá từng phần lô 2,720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.040.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.931506849315069
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus, Fuorinated coplyme.Thiết kế đa liên kết 3:3:3. Đường kính 0,0425 inch (crossingprofile) kích thước từ 8 - 48mm, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2500125888
Giá từng phần lô 3,480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.610.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.931506849315069
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus, Thiết kế đa liên kết 3:3:3,đồng trục với hệ thống định vị CPS, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2500125889
Giá từng phần lô 3,915,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.936.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 978.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.5479452054794525
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus Polymer tự tiêu sinh học PLLA/PLGA, có 2 dấu cản quang platinum-iridium. Đường kính 2.00-2.75mm với thiết kế 6 đỉnh - 3 kết nối. Đường kính 3.00-4.50mm với thiết kế 8 đỉnh - 4 kết nối, số nếp gấp bóng 3 nếp. Tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2500125890
Giá từng phần lô 2,880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.5479452054794525
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Stent mạch vành phủ thuốc Biolimusbằng CoCr , tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2500125891
Giá từng phần lô 3,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.931506849315069
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Stent mạch vành phủ thuốc Novolimus
Mã phần lô PP2500125892
Giá từng phần lô 3,026,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.269.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.931506849315069
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,396,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Stent phủ thuốc Novolimus, có khớp mở, thích nghi với nhu động mạch máu
Mã phần lô PP2500125893
Giá từng phần lô 3,188,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.391.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 797.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.931506849315069
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,832,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Hệ stent mạch vành phủ thuốc BiolimusA9 bằng CoCr, phủ thuốc trực tiếp trên bề mặt thanh giá đỡ, không polymer
Mã phần lô PP2500125894
Giá từng phần lô 8,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.328767123287673
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Stent nong mạch vành phủ thuốc Sirolimusđường kính: Ø2.25 - 4.5mm, chiều dài các cở
Mã phần lô PP2500125895
Giá từng phần lô 2,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986301369863015
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500125896
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.931506849315069
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, khung Co-Cr mỏng 60μm, phủ lớp polymer tự tiêu, các cỡ.
Mã phần lô PP2500125897
Giá từng phần lô 1,124,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 843.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493150684931507
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,861,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bóng nong mạch vành áp lực thường, phủ lớp MeriGlide tương thích sinh học, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2500125898
Giá từng phần lô 170,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493150684931507
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,551,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bóng nong mạch vành áp lực cao, phủ lớp MeriGlide, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2500125899
Giá từng phần lô 170,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493150684931507
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,551,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bóng nong mạch vành bán đáp ứng
Mã phần lô PP2500125900
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.863013698630137
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bóng nong mạch vành không đáp ứng (áp lực cao)
Mã phần lô PP2500125901
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 atm thành bóng 2 lớp
Mã phần lô PP2500125902
Giá từng phần lô 696,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.931506849315069
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bóng nong mạch vành dùng cho CTO loại ái nước
Mã phần lô PP2500125903
Giá từng phần lô 471,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986301369863015
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,065,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bóng nong mạch vành áp lực cao 21 atm, không đàn hồi, khẩu kính qua tổn thương 0.022 inch, dùng cho mạch máu ngoằn ngoèo
Mã phần lô PP2500125904
Giá từng phần lô 302,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,536,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép, tập trung lực
Mã phần lô PP2500125905
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi.
Mã phần lô PP2500125906
Giá từng phần lô 1,051,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 788.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.863013698630137
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,768,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bóng nong mạch vành ái nước, 2 nếp gấp, thân chống xoắn
Mã phần lô PP2500125907
Giá từng phần lô 459,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.315068493150685
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,898,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bóng nong mạch vành không đàn hồi áp lực 24 bar, 3 nếp gấp
Mã phần lô PP2500125908
Giá từng phần lô 1,051,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 788.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.863013698630137
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,768,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ hydrophilic, 3 nếp gấp các cỡ
Mã phần lô PP2500125909
Giá từng phần lô 131,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2328767123287672
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,978,200
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bóng nong mạch vành áp lực cao bằng Polyamide, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2500125910
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bóng nong mạch vành và cầu nối, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2500125911
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi loại thường tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2500125912
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.082191780821918
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bóng nong động mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2500125913
Giá từng phần lô 249,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986301369863015
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,735,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bóng nong mạch vành áp lực cao , tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2500125914
Giá từng phần lô 148,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,220,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bóng nong động mạch vành áp lực cao, phủ hydrophilic đường kính từ 2.5mm đến 4.0mm chiều dài từ 8mm đến 20mm
Mã phần lô PP2500125915
Giá từng phần lô 124,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493150684931507
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,867,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bóng nong mạch vành bán đáp ứng, ái nước, gấp 3 nếp.
Mã phần lô PP2500125916
Giá từng phần lô 133,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493150684931507
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,002,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao, thiết kế đa nếp gấp với chóp bóng hình nón 30°
Mã phần lô PP2500125917
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493150684931507
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt
Mã phần lô PP2500125918
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500125919
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986301369863015
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường
Mã phần lô PP2500125920
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986301369863015
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,615,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ, đáp ứng được các tổn thương phức tạp
Mã phần lô PP2500125921
Giá từng phần lô 236,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,540,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, cấu trúc 3 lớp, vai bóng ngắn 3.0 mm, điểm đánh dấu cản quang mỏng và ngắn
Mã phần lô PP2500125922
Giá từng phần lô 236,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,540,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bóng nong mạch vành áp lực thường, lớp phủ hydrophylic durable
Mã phần lô PP2500125923
Giá từng phần lô 113,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.491.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2328767123287672
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,709,820
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bóng nong mạch vành có phủ thuốc Paclitaxel,
Mã phần lô PP2500125924
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel, bóng 3 nếp gấp
Mã phần lô PP2500125925
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimusbằng công nghệ Nano, hàm lượng thuốc 1.27μg/mm²
Mã phần lô PP2500125926
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493150684931507
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bóng nong mạch vành áp lực thường, đường kính thân bóng 0.0208 inch
Mã phần lô PP2500125927
Giá từng phần lô 7,110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.332.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.777.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55.47945205479452
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bóng nong mạch vành áp lực cao 24atm với đường kính thân bóng 0.0345 inch
Mã phần lô PP2500125928
Giá từng phần lô 2,370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.777.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 592.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.493150684931507
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,550,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus1.0μg/mm2, kích thước 1.5-5.0 mm, dài 10-40 mm
Mã phần lô PP2500125929
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 652.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493150684931507
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bóng nong động mạch ngoại biên áp lực cao 0.014”, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2500125930
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Ống thông can thiệp mạch vành kèm van cầm máu
Mã phần lô PP2500125931
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2328767123287672
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Ống thông can thiệp mạch vành ,đầutip urethane viền tròn, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2500125932
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,380,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vi ống thông can thiệp hỗtrợdây dẫn
Mã phần lô PP2500125933
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493150684931507
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vi ống thông can thiệp mạch vành dùng trong can thiệp CTO, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2500125934
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986301369863015
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ hỗ trợ can thiệp CTO, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2500125935
Giá từng phần lô 1,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.162.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vi ống thông can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2500125936
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2500125937
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2328767123287672
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch, đường kính 2.7 Fr
Mã phần lô PP2500125938
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch, đường kính 2.0Fr - 2.4Fr,
Mã phần lô PP2500125939
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vi ống thông can thiệp siêu chọn lọc 1.7Fr và 1.9Fr với lớp bện không đối xứng cường độ cao và lớp phủ ái nước M coat
Mã phần lô PP2500125940
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.328767123287673
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Ống thông hỗ trợ nối dài dùng trong can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500125941
Giá từng phần lô 492,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,380,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vi ống thông can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2500125942
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ, đầu típ thon và mềm
Mã phần lô PP2500125943
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2328767123287672
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,940,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành và mạch máu ngoại biên 5 lớp.
Mã phần lô PP2500125944
Giá từng phần lô 449,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493150684931507
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,745,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp vành và mạch máu ngoại biên có thiết kế cuộn nylon ≥2cm quanh thân ở đầu xa.
Mã phần lô PP2500125945
Giá từng phần lô 449,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493150684931507
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,745,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành và mạch máu ngoại biên với tiết diện đoạn xa nhỏ.
Mã phần lô PP2500125946
Giá từng phần lô 410,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493150684931507
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,156,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành và mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2500125947
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493150684931507
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Ống thông chẩn đoán chụp mạch vành đường quay
Mã phần lô PP2500125948
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.2876712328767
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Ống thông chẩn đoán vô khuẩn
Mã phần lô PP2500125949
Giá từng phần lô 898,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 673.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.2876712328767
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,470,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Ống thông chẩn đoán đường quay
Mã phần lô PP2500125950
Giá từng phần lô 179,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.657534246575345
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,694,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Ống thông chẩn đoán đường đùi
Mã phần lô PP2500125951
Giá từng phần lô 179,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.657534246575345
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,694,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Ống thông chụp mạch vành, chiều dài ≥ 100cm, các cỡ
Mã phần lô PP2500125952
Giá từng phần lô 44,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 673,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Ống thông chụp mạch vành quay đa năng chụp được trái và phải các cỡ 5F-6F
Mã phần lô PP2500125953
Giá từng phần lô 42,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 642,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Ống thông chụp chẩn đoán tạng có cấu tạo 3 lớp.
Mã phần lô PP2500125954
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.328767123287673
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Ống thông chụp chẩn đoán mạch não có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr (đường kính trong 1.10mm),chiều dài 100cm.
Mã phần lô PP2500125955
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.657534246575345
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Ống thông chụp mạch não, chiều dài 100cm.
Mã phần lô PP2500125956
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.657534246575345
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Ống thông chẩn đoán buồng tim, chiều dài 110cm.
Mã phần lô PP2500125957
Giá từng phần lô 17,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Bảo đảm dự thầu (VND) 256,800
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Ống thông chẩn đoán ngoại biên có bện sợi thép không gỉ
Mã phần lô PP2500125958
Giá từng phần lô 211,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.657534246575345
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,174,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vi ống thông can thiệp TOCE dùng cho các mạch máu siêu chọn lọc cỡ 1.9F
Mã phần lô PP2500125959
Giá từng phần lô 860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 645.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vi dây dẫn can thiệp TOCE, phủ lớp ái nước đường kính 0.016"
Mã phần lô PP2500125960
Giá từng phần lô 295,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,425,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vi ống thông ngoại biên
Mã phần lô PP2500125961
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Ống thông chẩn đoán mạch máu dùng cho ngoại vi
Mã phần lô PP2500125962
Giá từng phần lô 55,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986301369863015
Bảo đảm dự thầu (VND) 837,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Ống thông chẩn đoán mạch máu, cấu trúc nylon 3 đoạn, thân ống bện từ thép không gỉ.
Mã phần lô PP2500125963
Giá từng phần lô 118,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.328767123287673
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,770,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Dây dẫn chụp chẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ với công nghệ phủ PTFE
Mã phần lô PP2500125964
Giá từng phần lô 124,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.657534246575345
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,860,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten,phủ lớp ái nước M coat, dài 260cm
Mã phần lô PP2500125965
Giá từng phần lô 414,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.986301369863014
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,210,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Dây dẫn chụp chẩn đoán mạch vành chất liệu thép không gỉ phủ silicon
Mã phần lô PP2500125966
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.64383561643835
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten,phủ lớp ái nước M coat, dài 150cm
Mã phần lô PP2500125967
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.2876712328767
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Dây dẫn chẩn đoán phủ PTFE các loại
Mã phần lô PP2500125968
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 465,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Dây dẫn can thiệp mạch máu , tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2500125969
Giá từng phần lô 146,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986301369863015
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,204,100
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Dây dẫn can thiệp mạch vành , tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2500125970
Giá từng phần lô 146,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986301369863015
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,204,100
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Dây dẫn can thiệp mạch vành loại mềm, cứng, trung bình
Mã phần lô PP2500125971
Giá từng phần lô 4,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.2876712328767
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành có cấu trúc dây dẫn đa lõi, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2500125972
Giá từng phần lô 322,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.63013698630137
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,830,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành.
Mã phần lô PP2500125973
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên
Mã phần lô PP2500125974
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.328767123287673
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bộ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2500125975
Giá từng phần lô 1,208,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 906.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.64383561643835
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bộ bơm áp lực 20cc
Mã phần lô PP2500125976
Giá từng phần lô 41,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.437.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.479.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Bảo đảm dự thầu (VND) 628,740
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2500125977
Giá từng phần lô 483,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.657534246575345
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,248,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bộ bơm bóng 20/30 có van điều chỉnh
Mã phần lô PP2500125978
Giá từng phần lô 724,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 543.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.986301369863014
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,872,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bộbơm bóng áp lực 30atm.
Mã phần lô PP2500125979
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.328767123287673
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bộ phân phối 3 cổng, xoay 360 độ
Mã phần lô PP2500125980
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.986301369863014
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bộ phân phối 3 cổng
Mã phần lô PP2500125981
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86.30136986301369
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bộ bơm bóng áp lực
Mã phần lô PP2500125982
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bộ kết nối Manifold
Mã phần lô PP2500125983
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bộ kết nối chữ Y, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2500125984
Giá từng phần lô 333,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.657534246575345
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,995,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Dây nối áp lực cao, dài 30- 120cm,
Mã phần lô PP2500125985
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55.47945205479452
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,417,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Dây đo áp lực, chiều dài 15-244 cm
Mã phần lô PP2500125986
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.64383561643835
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Dây bơm thuốc cản quang, chiều dài 25-183 cm
Mã phần lô PP2500125987
Giá từng phần lô 97,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.657534246575345
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,458,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Dây nối áp lực cao, dài 25cm
Mã phần lô PP2500125988
Giá từng phần lô 48,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.328767123287673
Bảo đảm dự thầu (VND) 729,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Dây nối chụp buồng thất, chịu áp lực thường, dài 50-120cm
Mã phần lô PP2500125989
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.328767123287673
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Dây nối chụp buồng thất, chịu áp lực cao, dài 30cm
Mã phần lô PP2500125990
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.328767123287673
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Dây nối chụp buồng thất, chịu áp lực cao, dài 50-120cm
Mã phần lô PP2500125991
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.328767123287673
Bảo đảm dự thầu (VND) 594,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi /quay, có Guirewire đầu cong hình J, đường kính 0.018”
Mã phần lô PP2500125992
Giá từng phần lô 109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.328767123287673
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,638,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi /quay, có Guirewire đầu cong hình J, đường kính 0.038”
Mã phần lô PP2500125993
Giá từng phần lô 436,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.31506849315069
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,552,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bộ dụng cụ mở đường loại dài 7cm đến 10cm, đường kính 4F-10F (Tất cả các cỡ)
Mã phần lô PP2500125994
Giá từng phần lô 1,036,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 777.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.2876712328767
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,540,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Sheath mở đường 4-11F
Mã phần lô PP2500125995
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 735,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Sheath mở đường 4-7F
Mã phần lô PP2500125996
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 787,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bộ hút huyết khối mạch vành có khoang hút lớn, có 3 điểm đánh dấu
Mã phần lô PP2500125997
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2328767123287672
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,646,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bộ dụng cụ hút huyết khối
Mã phần lô PP2500125998
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2328767123287672
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bộ hút huyết khối động mạch vành, lớp phủ PTFE trong lòng.
Mã phần lô PP2500125999
Giá từng phần lô 71,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,065,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol kích thước tiêu chuẩn
Mã phần lô PP2500126000
Giá từng phần lô 30,597,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.947.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.649.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2465753424657534
Bảo đảm dự thầu (VND) 458,955
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol kích thước nhỏ
Mã phần lô PP2500126001
Giá từng phần lô 30,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2465753424657534
Bảo đảm dự thầu (VND) 459,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Dụng cubắt dịvât 3 vòng
Mã phần lô PP2500126002
Giá từng phần lô 30,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2465753424657534
Bảo đảm dự thầu (VND) 459,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Dụng cubắt dịvât 1 vòng
Mã phần lô PP2500126003
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2465753424657534
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Ông thông dẫn đường nối dài
Mã phần lô PP2500126004
Giá từng phần lô 11,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.992.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.997.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493150684931507
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,850
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Dụng cụ đóng lòng mạch máu
Mã phần lô PP2500126005
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch tạm thời/vĩnh viễn có móc
Mã phần lô PP2500126006
Giá từng phần lô 719,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 539.831.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.943.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493150684931507
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,796,625
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->