Gói thầu: Mua sắm các loại vật tư y tế dùng chung lần 1 năm 2024 - 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400311565-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm các loại vật tư y tế dùng chung lần 1 năm 2024 - 2025
Số hiệu KHLCNT PL2400181642
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 71,818,237,170 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400206145 - Nhóm găng tay 5,442,528,000 108,850,560
2 PP2400206146 - Nhóm bơm tiêm 3,742,088,000 74,841,760
3 PP2400206147 - Nhóm kim châm cứu 356,428,800 7,128,576
4 PP2400206148 - Nhóm dây truyền, dây nối 1 4,650,402,080 93,008,042
5 PP2400206149 - Nhóm dây truyền, dây nối 2 4,261,442,880 85,228,858
6 PP2400206150 - Nhóm khóa ba ngã 1 507,319,200 10,146,384
7 PP2400206151 - Nhóm khóa ba ngã 2 214,300,800 4,286,016
8 PP2400206152 - Nhóm bông, băng, gòn gạc 1 3,105,274,000 62,105,480
9 PP2400206153 - Nhóm bông, băng, gòn gạc 2 4,201,194,720 84,023,894
10 PP2400206154 - Nhóm kim luồn 1 6,180,273,120 123,605,462
11 PP2400206155 - Nhóm kim luồn 2 1,032,346,000 20,646,920
12 PP2400206156 - Nhóm trang phục giấy 3,952,320,850 79,046,417
13 PP2400206157 - Bao giày 24,442,000 488,840
14 PP2400206158 - Nón nam nữ tiệt trùng từng cái 145,000,000 2,900,000
15 PP2400206159 - Tấm trải y tế 68,040,000 1,360,800
16 PP2400206160 - Tạp dề y tế 88,011,000 1,760,220
17 PP2400206161 - Khẩu trang y tế thông thường 84,000,000 1,680,000
18 PP2400206162 - Khẩu trang y tế N95 hoặc tương đương 24,747,360 494,947
19 PP2400206163 - Bơm + kim tiêm 1ml, sử dụng một lần dùng bơm insulin 12,000,000 240,000
20 PP2400206164 - Bơm tiêm 10ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu xoáy (luer lock), có 7 màu để lựa chọn 9,187,500 183,750
21 PP2400206165 - Bơm tiêm khí máu động mạch 1ml có tráng Lithium heparin khô. 1,250,000,000 25,000,000
22 PP2400206166 - Bơm tiêm tự động điều chỉnh liều 120ml /200ml /300ml, có khóa điều chỉnh tốc độ 420,000,000 8,400,000
23 PP2400206167 - Bộ bơm tiêm cản quang dùng kèm theo máy Medrad Stellant hiện có tại Bệnh viện 239,400,000 4,788,000
24 PP2400206168 - Bộ bơm tiêm cản quang dùng cho máy Medrad Mark provis hiện có tại bệnh viện 170,500,000 3,410,000
25 PP2400206169 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường 982,800,000 19,656,000
26 PP2400206170 - Nội phế quản 2 nòng trái / phải các cỡ số 28-41 211,560,000 4,231,200
27 PP2400206171 - Ống nội khí quản có lò xo các số 3.0-8.0 125,874,000 2,517,480
28 PP2400206172 - Cây nong đặt nội khí quản người lớn 106,596,000 2,131,920
29 PP2400206173 - Cây nong đặt nội khí quản khó tiệt trùng 63,840,000 1,276,800
30 PP2400206174 - Bộ mở khí quản dưới da 7.0, 8.0 4,557,000,000 91,140,000
31 PP2400206175 - Mở khí quản 2 nòng có bóng, không cửa sổ, các số 504,000,000 10,080,000
32 PP2400206176 - Mở khí quản 2 nòng có bóng, có cửa sổ, các số 77,999,400 1,559,988
33 PP2400206177 - Ống nối nội khí quản, đầu ống khít, có cổng hút dịch tiệt trùng 1,474,200,000 29,484,000
34 PP2400206178 - Nội khí quản bóng tròn (từ số 3.0 đến 10) 511,056,000 10,221,120
35 PP2400206179 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 908,820,000 18,176,400
36 PP2400206180 - Ambubag dành cho người lớn 596,232,000 11,924,640
37 PP2400206181 - Lọc vi khuẩn và làm ẩm không sử dụng cho máy thở 335,880,000 6,717,600
38 PP2400206182 - Lọc vi khuẩn 3 chức năng 898,560,000 17,971,200
39 PP2400206183 - Lọc vi khuẩn có cổng CO2 449,280,000 8,985,600
40 PP2400206184 - Filter lọc khuẩn đo chức năng hô hấp 62,368,800 1,247,376
41 PP2400206185 - Mask oxy có túi 224,640,000 4,492,800
42 PP2400206186 - Mask gây mê các số 393,120,000 7,862,400
43 PP2400206187 - Mặt nạ mũi miệng loại không có lỗ thông khí 26,399,700 527,994
44 PP2400206188 - Mặt nạ mũi miệng loại có lỗ thông khí 40,887,000 817,740
45 PP2400206189 - Mặt nạ xông khí dung người lớn 187,200,000 3,744,000
46 PP2400206190 - Mask Ventury 6,720,000 134,400
47 PP2400206191 - Bộ phun khí dung co T qua máy thở 39,375,000 787,500
48 PP2400206192 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng sử dụng trong lọc máu ngoài cơ thể 1,483,332,240 29,666,645
49 PP2400206193 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường, dài 15 -> 20 cm 124,470,280 2,489,406
50 PP2400206194 - Catheter động mạch quay các cỡ 1,247,968,800 24,959,376
51 PP2400206195 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường, dài 15 -> 20cm 2,859,017,680 57,180,354
52 PP2400206196 - Ống mono J các cỡ có kim 468,726,300 9,374,526
53 PP2400206197 - Ống hút đàm kín 1,226,862,000 24,537,240
54 PP2400206198 - Dụng cụ chắn lưỡi tiệt trùng các số 96,969,600 1,939,392
55 PP2400206199 - Bộ dây máy thở sử dụng một lần không bẫy nước 1,552,824,000 31,056,480
56 PP2400206200 - Bộ dây máy thở sử dụng một lần có bẫy nước 299,750,000 5,995,000
57 PP2400206201 - Ống thông túi mật chữ T 6,510,000 130,200
58 PP2400206202 - Ống thở ô-xy 2 nhánh, người lớn 157,248,000 3,144,960
59 PP2400206203 - Ống thở ô-xy 2 nhánh, trẻ em 5,040,000 100,800
60 PP2400206204 - Ống Penrose 46,800,000 936,000
61 PP2400206205 - Dẫn lưu màng phổi có Trocar (số 22, 24, 25, 28…) 55,793,800 1,115,876
62 PP2400206206 - Dây dẫn đường guidewire thân cứng dùng trong phẫu thuật ngoại niệu 144,995,000 2,899,900
63 PP2400206207 - Dây dẫn đường guidewire mềm đầu thẳng dài ≥150cm dùng trong phẫu thuật ngoại niệu 549,995,000 10,999,900
64 PP2400206208 - Ống thông niệu quản thẳng đầu mở các size 100,699,200 2,013,984
65 PP2400206209 - Ống thông tiểu nelaton 23,868,000 477,360
66 PP2400206210 - Co nối chữ T 19,375,000 387,500
67 PP2400206211 - Ống thông tiểu đầu rắn (số 22, 24) 816,000 16,320
68 PP2400206212 - Ống hút đàm có van 698,630,400 13,972,608
69 PP2400206213 - Ống thông tiểu 2 nhánh số 6, 8 10,340,000 206,800
70 PP2400206214 - Ống thông tiểu foley 2 nhánh người lớn các số (số 12 -> 30) 717,288,000 14,345,760
71 PP2400206215 - Ống thông tiểu foley 3 nhánh người lớn các số (số 14 -> 30) 13,155,300 263,106
72 PP2400206216 - Ống dẫn lưu ổ bụng 42,120,000 842,400
73 PP2400206217 - Dây nuôi ăn dài ngày (≥28 ngày) bằng chất liệu Polyurethan 430,100,000 8,602,000
74 PP2400206218 - Ống silicone cầm máu thực quản - dạ dày 140,000,000 2,800,000
75 PP2400206219 - Ống JJ các cỡ 724,975,000 14,499,500
76 PP2400206220 - Ống thông dạ dày 90,720,000 1,814,400
77 PP2400206221 - Ống thông hậu môn rectal các số (số 8->28) 46,793,760 935,875
78 PP2400206222 - Ống thông máu đông động mạch từ 2F đến 7F 100% silicon 63,000,000 1,260,000
79 PP2400206223 - Dây nối áp lực cao 350psi chữ Y dài 150cm với 2 van một chiều dùng cho máy bơm tiêm cản quang 28,500,000 570,000
80 PP2400206224 - Túi đựng nước tiểu 235,872,000 4,717,440
81 PP2400206225 - Kim đốt sóng cao tần tuyến giáp 544,000,000 10,880,000
82 PP2400206226 - Kim nha loại ngắn 15,750,000 315,000
83 PP2400206227 - Kim chọc dò tủy sống các số 226,560,000 4,531,200
84 PP2400206228 - Kim sinh thiết lõi dùng sinh thiết mô mềm đồng trục, có kim dẫn đường 49,980,000 999,600
85 PP2400206229 - Kim nhựa rời số 18 340,800,000 6,816,000
86 PP2400206230 - Kim chích cầm máu nội soi đại tràng 113,400,000 2,268,000
87 PP2400206231 - Kim chích cầm máu xơ, chích keo dạ dày 417,600,000 8,352,000
88 PP2400206232 - Que thử đường huyết 3,431,937,600 68,638,752
Nhóm găng tay
Mã phần lô PP2400206145
Giá từng phần lô 5,442,528,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,850,560
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nhóm bơm tiêm
Mã phần lô PP2400206146
Giá từng phần lô 3,742,088,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,841,760
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nhóm kim châm cứu
Mã phần lô PP2400206147
Giá từng phần lô 356,428,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,128,576
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nhóm dây truyền, dây nối 1
Mã phần lô PP2400206148
Giá từng phần lô 4,650,402,080
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,008,042
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nhóm dây truyền, dây nối 2
Mã phần lô PP2400206149
Giá từng phần lô 4,261,442,880
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,228,858
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nhóm khóa ba ngã 1
Mã phần lô PP2400206150
Giá từng phần lô 507,319,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,146,384
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nhóm khóa ba ngã 2
Mã phần lô PP2400206151
Giá từng phần lô 214,300,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,286,016
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nhóm bông, băng, gòn gạc 1
Mã phần lô PP2400206152
Giá từng phần lô 3,105,274,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,105,480
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nhóm bông, băng, gòn gạc 2
Mã phần lô PP2400206153
Giá từng phần lô 4,201,194,720
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,023,894
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nhóm kim luồn 1
Mã phần lô PP2400206154
Giá từng phần lô 6,180,273,120
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,605,462
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nhóm kim luồn 2
Mã phần lô PP2400206155
Giá từng phần lô 1,032,346,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,646,920
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nhóm trang phục giấy
Mã phần lô PP2400206156
Giá từng phần lô 3,952,320,850
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,046,417
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bao giày
Mã phần lô PP2400206157
Giá từng phần lô 24,442,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 488,840
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nón nam nữ tiệt trùng từng cái
Mã phần lô PP2400206158
Giá từng phần lô 145,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tấm trải y tế
Mã phần lô PP2400206159
Giá từng phần lô 68,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,360,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tạp dề y tế
Mã phần lô PP2400206160
Giá từng phần lô 88,011,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,760,220
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khẩu trang y tế thông thường
Mã phần lô PP2400206161
Giá từng phần lô 84,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khẩu trang y tế N95 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400206162
Giá từng phần lô 24,747,360
Bảo đảm dự thầu (VND) 494,947
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm + kim tiêm 1ml, sử dụng một lần dùng bơm insulin
Mã phần lô PP2400206163
Giá từng phần lô 12,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm 10ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu xoáy (luer lock), có 7 màu để lựa chọn
Mã phần lô PP2400206164
Giá từng phần lô 9,187,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm khí máu động mạch 1ml có tráng Lithium heparin khô.
Mã phần lô PP2400206165
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm tự động điều chỉnh liều 120ml /200ml /300ml, có khóa điều chỉnh tốc độ
Mã phần lô PP2400206166
Giá từng phần lô 420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ bơm tiêm cản quang dùng kèm theo máy Medrad Stellant hiện có tại Bệnh viện
Mã phần lô PP2400206167
Giá từng phần lô 239,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,788,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ bơm tiêm cản quang dùng cho máy Medrad Mark provis hiện có tại bệnh viện
Mã phần lô PP2400206168
Giá từng phần lô 170,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,410,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường
Mã phần lô PP2400206169
Giá từng phần lô 982,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,656,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nội phế quản 2 nòng trái / phải các cỡ số 28-41
Mã phần lô PP2400206170
Giá từng phần lô 211,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,231,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nội khí quản có lò xo các số 3.0-8.0
Mã phần lô PP2400206171
Giá từng phần lô 125,874,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,517,480
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cây nong đặt nội khí quản người lớn
Mã phần lô PP2400206172
Giá từng phần lô 106,596,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,131,920
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cây nong đặt nội khí quản khó tiệt trùng
Mã phần lô PP2400206173
Giá từng phần lô 63,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,276,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ mở khí quản dưới da 7.0, 8.0
Mã phần lô PP2400206174
Giá từng phần lô 4,557,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mở khí quản 2 nòng có bóng, không cửa sổ, các số
Mã phần lô PP2400206175
Giá từng phần lô 504,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mở khí quản 2 nòng có bóng, có cửa sổ, các số
Mã phần lô PP2400206176
Giá từng phần lô 77,999,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,559,988
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nối nội khí quản, đầu ống khít, có cổng hút dịch tiệt trùng
Mã phần lô PP2400206177
Giá từng phần lô 1,474,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,484,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nội khí quản bóng tròn (từ số 3.0 đến 10)
Mã phần lô PP2400206178
Giá từng phần lô 511,056,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,221,120
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2400206179
Giá từng phần lô 908,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,176,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ambubag dành cho người lớn
Mã phần lô PP2400206180
Giá từng phần lô 596,232,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,924,640
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lọc vi khuẩn và làm ẩm không sử dụng cho máy thở
Mã phần lô PP2400206181
Giá từng phần lô 335,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,717,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lọc vi khuẩn 3 chức năng
Mã phần lô PP2400206182
Giá từng phần lô 898,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,971,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lọc vi khuẩn có cổng CO2
Mã phần lô PP2400206183
Giá từng phần lô 449,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,985,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Filter lọc khuẩn đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2400206184
Giá từng phần lô 62,368,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,247,376
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mask oxy có túi
Mã phần lô PP2400206185
Giá từng phần lô 224,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,492,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mask gây mê các số
Mã phần lô PP2400206186
Giá từng phần lô 393,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,862,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mặt nạ mũi miệng loại không có lỗ thông khí
Mã phần lô PP2400206187
Giá từng phần lô 26,399,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 527,994
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mặt nạ mũi miệng loại có lỗ thông khí
Mã phần lô PP2400206188
Giá từng phần lô 40,887,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 817,740
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mặt nạ xông khí dung người lớn
Mã phần lô PP2400206189
Giá từng phần lô 187,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,744,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mask Ventury
Mã phần lô PP2400206190
Giá từng phần lô 6,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ phun khí dung co T qua máy thở
Mã phần lô PP2400206191
Giá từng phần lô 39,375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 787,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng sử dụng trong lọc máu ngoài cơ thể
Mã phần lô PP2400206192
Giá từng phần lô 1,483,332,240
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,666,645
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường, dài 15 -> 20 cm
Mã phần lô PP2400206193
Giá từng phần lô 124,470,280
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,489,406
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter động mạch quay các cỡ
Mã phần lô PP2400206194
Giá từng phần lô 1,247,968,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,959,376
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường, dài 15 -> 20cm
Mã phần lô PP2400206195
Giá từng phần lô 2,859,017,680
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,180,354
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống mono J các cỡ có kim
Mã phần lô PP2400206196
Giá từng phần lô 468,726,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,374,526
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống hút đàm kín
Mã phần lô PP2400206197
Giá từng phần lô 1,226,862,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,537,240
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ chắn lưỡi tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2400206198
Giá từng phần lô 96,969,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,939,392
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dây máy thở sử dụng một lần không bẫy nước
Mã phần lô PP2400206199
Giá từng phần lô 1,552,824,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,056,480
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dây máy thở sử dụng một lần có bẫy nước
Mã phần lô PP2400206200
Giá từng phần lô 299,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,995,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông túi mật chữ T
Mã phần lô PP2400206201
Giá từng phần lô 6,510,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thở ô-xy 2 nhánh, người lớn
Mã phần lô PP2400206202
Giá từng phần lô 157,248,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,144,960
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thở ô-xy 2 nhánh, trẻ em
Mã phần lô PP2400206203
Giá từng phần lô 5,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống Penrose
Mã phần lô PP2400206204
Giá từng phần lô 46,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 936,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dẫn lưu màng phổi có Trocar (số 22, 24, 25, 28…)
Mã phần lô PP2400206205
Giá từng phần lô 55,793,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,115,876
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn đường guidewire thân cứng dùng trong phẫu thuật ngoại niệu
Mã phần lô PP2400206206
Giá từng phần lô 144,995,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,899,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn đường guidewire mềm đầu thẳng dài ≥150cm dùng trong phẫu thuật ngoại niệu
Mã phần lô PP2400206207
Giá từng phần lô 549,995,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,999,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông niệu quản thẳng đầu mở các size
Mã phần lô PP2400206208
Giá từng phần lô 100,699,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,013,984
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông tiểu nelaton
Mã phần lô PP2400206209
Giá từng phần lô 23,868,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 477,360
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Co nối chữ T
Mã phần lô PP2400206210
Giá từng phần lô 19,375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 387,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông tiểu đầu rắn (số 22, 24)
Mã phần lô PP2400206211
Giá từng phần lô 816,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,320
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống hút đàm có van
Mã phần lô PP2400206212
Giá từng phần lô 698,630,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,972,608
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông tiểu 2 nhánh số 6, 8
Mã phần lô PP2400206213
Giá từng phần lô 10,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 206,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông tiểu foley 2 nhánh người lớn các số (số 12 -> 30)
Mã phần lô PP2400206214
Giá từng phần lô 717,288,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,345,760
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông tiểu foley 3 nhánh người lớn các số (số 14 -> 30)
Mã phần lô PP2400206215
Giá từng phần lô 13,155,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 263,106
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống dẫn lưu ổ bụng
Mã phần lô PP2400206216
Giá từng phần lô 42,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 842,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây nuôi ăn dài ngày (≥28 ngày) bằng chất liệu Polyurethan
Mã phần lô PP2400206217
Giá từng phần lô 430,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,602,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống silicone cầm máu thực quản - dạ dày
Mã phần lô PP2400206218
Giá từng phần lô 140,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống JJ các cỡ
Mã phần lô PP2400206219
Giá từng phần lô 724,975,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,499,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2400206220
Giá từng phần lô 90,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,814,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông hậu môn rectal các số (số 8->28)
Mã phần lô PP2400206221
Giá từng phần lô 46,793,760
Bảo đảm dự thầu (VND) 935,875
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông máu đông động mạch từ 2F đến 7F 100% silicon
Mã phần lô PP2400206222
Giá từng phần lô 63,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây nối áp lực cao 350psi chữ Y dài 150cm với 2 van một chiều dùng cho máy bơm tiêm cản quang
Mã phần lô PP2400206223
Giá từng phần lô 28,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 570,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2400206224
Giá từng phần lô 235,872,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,717,440
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim đốt sóng cao tần tuyến giáp
Mã phần lô PP2400206225
Giá từng phần lô 544,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim nha loại ngắn
Mã phần lô PP2400206226
Giá từng phần lô 15,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim chọc dò tủy sống các số
Mã phần lô PP2400206227
Giá từng phần lô 226,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,531,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim sinh thiết lõi dùng sinh thiết mô mềm đồng trục, có kim dẫn đường
Mã phần lô PP2400206228
Giá từng phần lô 49,980,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 999,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim nhựa rời số 18
Mã phần lô PP2400206229
Giá từng phần lô 340,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,816,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim chích cầm máu nội soi đại tràng
Mã phần lô PP2400206230
Giá từng phần lô 113,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,268,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim chích cầm máu xơ, chích keo dạ dày
Mã phần lô PP2400206231
Giá từng phần lô 417,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,352,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2400206232
Giá từng phần lô 3,431,937,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,638,752
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->