Gói thầu: Mua sắm các loại VTYT chuyên khoa Chấn Thương Chỉnh Hình năm 2025-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500020543-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm các loại VTYT chuyên khoa Chấn Thương Chỉnh Hình năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500008892
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 282,510,450,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500029057 - Khớp gối bán phần có xi măng 1,050,000,000 787.500.000 262500000 1.2328767123287672 15,750,000
2 PP2500029058 - Khớp gối bán phần di động có xi măng 525,000,000 393.750.000 131250000 0.6164383561643836 7,875,000
3 PP2500029059 - Khớp gối bán phần không xi măng 740,000,000 555.000.000 185000000 0.6164383561643836 11,100,000
4 PP2500029060 - Khớp gối toàn phần không xi măng 8,900,000,000 6.675.000.000 2225000000 6.164383561643836 133,500,000
5 PP2500029061 - Khớp gối toàn phần có xi măng loại xoay theo trục bên trong 11,300,000,000 8.475.000.000 2825000000 12.328767123287673 169,500,000
6 PP2500029062 - Khớp gối toàn phần di động có xi măng bảo tồn dây chằng chéo sau 2,760,000,000 2.070.000.000 690000000 2.4657534246575343 41,400,000
7 PP2500029063 - Khớp gối toàn phần di động có xi măng lớp đệm có vitamin E 4,980,000,000 3.735.000.000 1245000000 3.6986301369863015 74,700,000
8 PP2500029064 - Khớp gối toàn phần di động có xi măng loại ổn định phía sau 2,800,000,000 2.100.000.000 700000000 2.4657534246575343 42,000,000
9 PP2500029065 - Khớp gối toàn phần có xi măng, loại di động, trụ mâm chày nghiêng 3 - 5° 7,400,000,000 5.550.000.000 1850000000 6.164383561643836 111,000,000
10 PP2500029066 - Khớp gối toàn phần cố định có xi măng, lớp đệm có vitamin E 2,200,000,000 1.650.000.000 550000000 2.4657534246575343 33,000,000
11 PP2500029067 - Khớp gối toàn phần cố định có xi măng, gắn được chuôi nối dài và miếng ghép bù xương, lớp đệm có vitamin E 5,800,000,000 4.350.000.000 1450000000 6.164383561643836 87,000,000
12 PP2500029068 - Khớp gối toàn phần cố định có xi măng loại ổn định phía sau 7,500,000,000 5.625.000.000 1875000000 6.164383561643836 112,500,000
13 PP2500029069 - Khớp gối toàn phần cố định có xi măng bảo tồn dây chằng chéo sau 6,150,000,000 4.612.500.000 1537500000 6.164383561643836 92,250,000
14 PP2500029070 - Khớp gối toàn phần cố định có xi măng, gắn được chuôi nối dài và miếng ghép bù xương, miếng đệm dạng semi/ low constrained, có Vitamin E 3,203,200,000 2.402.400.000 800800000 2.4657534246575343 48,048,000
15 PP2500029071 - Khớp gối toàn phần loại bản lề -xoay kết hợp chuôi dài có xi măng 1,900,000,000 1.425.000.000 475000000 0.6164383561643836 28,500,000
16 PP2500029072 - Miếng ghép bù xương lồi cầu 232,000,000 174.000.000 58000000 1.2328767123287672 3,480,000
17 PP2500029073 - Miếng ghép bù xương mâm chày 232,000,000 174.000.000 58000000 1.2328767123287672 3,480,000
18 PP2500029074 - Chuôi nối dài xương đùi, xương chày 323,200,000 242.400.000 80800000 1.2328767123287672 4,848,000
19 PP2500029075 - Đầu nối chuôi Revision 193,600,000 145.200.000 48400000 1.2328767123287672 2,904,000
20 PP2500029076 - Khớp háng bán phần cổ rời không xi măng 2,640,000,000 1.980.000.000 660000000 3.6986301369863015 39,600,000
21 PP2500029077 - Khớp háng toàn phần cổ rời không xi măng Metal on PE 5,350,000,000 4.012.500.000 1337500000 6.164383561643836 80,250,000
22 PP2500029078 - Khớp háng toàn phần cổ rời không xi măng Ceramic on Ceramic 3,200,000,000 2.400.000.000 800000000 2.4657534246575343 48,000,000
23 PP2500029079 - Khớp háng toàn phần cổ rời không xi măng Ceramic on PE 3,630,000,000 2.722.500.000 907500000 3.6986301369863015 54,450,000
24 PP2500029080 - Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate, Metal on PE 5,900,000,000 4.425.000.000 1475000000 6.164383561643836 88,500,000
25 PP2500029081 - Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate, Ceramic on Ceramic 3,400,000,000 2.550.000.000 850000000 2.4657534246575343 51,000,000
26 PP2500029082 - Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate, Ceramic on PE. 3,900,000,000 2.925.000.000 975000000 3.6986301369863015 58,500,000
27 PP2500029083 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong, góc cổ thân chuôi 126 độ, phủ calcium phosphate (CaP) Metal on PE. 6,700,000,000 5.025.000.000 1675000000 6.164383561643836 100,500,000
28 PP2500029084 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong, góc cổ thân chuôi 126 độ, phủ calcium phosphate (CaP) Ceramic on PE. 4,500,000,000 3.375.000.000 1125000000 3.6986301369863015 67,500,000
29 PP2500029085 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong, góc cổ thân chuôi 126 độ, phủ calcium phosphate (CaP) , Ceramic on Ceramic. 3,800,000,000 2.850.000.000 950000000 2.4657534246575343 57,000,000
30 PP2500029086 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài phủ TitaniumPlasma, góc cổ thân 130 độ 2,331,600,000 1.748.700.000 582900000 2.4657534246575343 34,974,000
31 PP2500029087 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi nhỏ phủ TitaniumPlasma, góc cổ thân 130 độ 1,591,600,000 1.193.700.000 397900000 2.4657534246575343 23,874,000
32 PP2500029088 - Khớp háng toàn không xi măng chuôi dài phủ TitaniumPlasma, góc cổ thân 130°, lớp đệm có vitamin E 1,470,000,000 1.102.500.000 367500000 1.2328767123287672 22,050,000
33 PP2500029089 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi nhỏ phủ TitaniumPlasma, góc cổ thân 130 độ, Ceramic on Ceramic 3,032,000,000 2.274.000.000 758000000 2.4657534246575343 45,480,000
34 PP2500029090 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi nhỏ phủ TitaniumPlasma, góc cổ thân 130 độ, Ceramic on PE 3,828,000,000 2.871.000.000 957000000 3.6986301369863015 57,420,000
35 PP2500029091 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi nhỏ phủ TitaniumPlasma, góc cổ thân 130 độ, Metal on PE 5,500,000,000 4.125.000.000 1375000000 6.164383561643836 82,500,000
36 PP2500029092 - Khớp háng bán phần có xi măng, có rãnh đầu chuôi 1,380,000,000 1.035.000.000 345000000 2.4657534246575343 20,700,000
37 PP2500029093 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài có rãnh dọc chống xoay 2,080,000,000 1.560.000.000 520000000 2.4657534246575343 31,200,000
38 PP2500029094 - Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ thân 135 độ, phủ HA toàn chuôi 1,780,000,000 1.335.000.000 445000000 2.4657534246575343 26,700,000
39 PP2500029095 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic,góc cổ thân 135 độ, có lớp phủ Ti độ dày lớn, phủ HA toàn chuôi 3,600,000,000 2.700.000.000 900000000 2.4657534246575343 54,000,000
40 PP2500029096 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly, góc cổ thân 135 độ, có lớp phủ Ti độ dày lớn, phủ HA toàn chuôi 4,500,000,000 3.375.000.000 1125000000 3.6986301369863015 67,500,000
41 PP2500029097 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép, phủ HA toàn chuôi 5,650,000,000 4.237.500.000 1412500000 6.164383561643836 84,750,000
42 PP2500029098 - Khớp háng toàn phần không xi măng Metal on Poly, góc cổ thân 135 độ, có lớp phủ Ti độ dày lớn, phủ HA toàn chuôi 6,500,000,000 4.875.000.000 1625000000 6.164383561643836 97,500,000
43 PP2500029099 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ Titaniumplasma 1,840,000,000 1.380.000.000 460000000 2.4657534246575343 27,600,000
44 PP2500029100 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ Titaniumplasma 5,600,000,000 4.200.000.000 1400000000 6.164383561643836 84,000,000
45 PP2500029101 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ Titaniumplasma Ceramic on Ceramic 3,440,000,000 2.580.000.000 860000000 2.4657534246575343 51,600,000
46 PP2500029102 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ Titaniumplasma Ceramic on PE 4,470,000,000 3.352.500.000 1117500000 3.6986301369863015 67,050,000
47 PP2500029103 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép chuôi phủ 2 lớp Titaniumvà Hydroxyapatide plasma, ổ cối có lổ bắt vít 3,440,000,000 2.580.000.000 860000000 2.4657534246575343 51,600,000
48 PP2500029104 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép chuôi phủ Titaniumplasma, ổ cối có lổ bắt vít 4,860,000,000 3.645.000.000 1215000000 3.6986301369863015 72,900,000
49 PP2500029105 - Vít treo mãnh ghép dây chằng 4 điểm khoá không thắt nút 3,810,000,000 2.857.500.000 952500000 18.493150684931507 57,150,000
50 PP2500029106 - Vít treo mảnh ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài kèm nút khoá cố định vỏ xương chày 3,435,000,000 2.576.250.000 858750000 18.493150684931507 51,525,000
51 PP2500029107 - Vít cố định dây chằng chéo 680,000,000 510.000.000 170000000 6.164383561643836 10,200,000
52 PP2500029108 - Mũi khoan ngược 900,000,000 675.000.000 225000000 12.328767123287673 13,500,000
53 PP2500029109 - Lưỡi bào khớp loại lớn 1,800,000,000 1.350.000.000 450000000 24.657534246575345 27,000,000
54 PP2500029110 - Lưỡi mài xương Oval 520,000,000 390.000.000 130000000 6.164383561643836 7,800,000
55 PP2500029111 - Đầu đốt bằng sóng Radio lưỡng cực 3,080,000,000 2.310.000.000 770000000 24.657534246575345 46,200,000
56 PP2500029112 - Dây dẫn nước nội soi khớp chạy bằng máy 600,000,000 450.000.000 150000000 24.657534246575345 9,000,000
57 PP2500029113 - Cây móc chỉ nội soi khớp, cong 45 độ 590,000,000 442.500.000 147500000 6.164383561643836 8,850,000
58 PP2500029114 - Cây đẩy chỉ 500,000,000 375.000.000 125000000 6.164383561643836 7,500,000
59 PP2500029115 - Troca nội soi khớp có ren xoắn 115,000,000 86.250.000 28750000 6.164383561643836 1,725,000
60 PP2500029116 - Troca nội soi khớp loại mềm 114,000,000 85.500.000 28500000 3.6986301369863015 1,710,000
61 PP2500029117 - Chỉ siêu bền bọc Polyester 480,000,000 360.000.000 120000000 24.657534246575345 7,200,000
62 PP2500029118 - Chỉ dẹt siêu bền 168,000,000 126.000.000 42000000 2.4657534246575343 2,520,000
63 PP2500029119 - Vít neo tự tiêu 4.75mm kèm chỉ dẹt siêu bền 2,680,000,000 2.010.000.000 670000000 12.328767123287673 40,200,000
64 PP2500029120 - Vít neo 4.75mm không thắt nút 1,110,000,000 832.500.000 277500000 6.164383561643836 16,650,000
65 PP2500029121 - Vít neo tự tiêu 3mm kèm chỉ siêu bền 1,720,000,000 1.290.000.000 430000000 12.328767123287673 25,800,000
66 PP2500029122 - Vít neo tự tiêu BioComposite 2.9mm không nút thắt 890,000,000 667.500.000 222500000 6.164383561643836 13,350,000
67 PP2500029123 - Vít neo 3.5mm chất liệu PEEK 828,000,000 621.000.000 207000000 3.6986301369863015 12,420,000
68 PP2500029124 - Vít neo loại nhỏ kèm chỉ siêu bền 750,000,000 562.500.000 187500000 3.6986301369863015 11,250,000
69 PP2500029125 - Bộ khâu sụn chêm khớp gối 2,250,000,000 1.687.500.000 562500000 6.164383561643836 33,750,000
70 PP2500029126 - Vít tự tiêu tự gia cường loại lớn 330,000,000 247.500.000 82500000 3.6986301369863015 4,950,000
71 PP2500029127 - Vít tự tiêu tự gia cường loại nhỏ 240,000,000 180.000.000 60000000 2.4657534246575343 3,600,000
72 PP2500029128 - Lưỡi bào ổ khớp với 3 lưỡi cắt đôi 380,000,000 285.000.000 95000000 6.164383561643836 5,700,000
73 PP2500029129 - Lưỡi mài ổ khớp 160,000,000 120.000.000 40000000 2.4657534246575343 2,400,000
74 PP2500029130 - Vít neo cố định mãnh ghép dây chằng chéo điều chỉnh độ dài 900,000,000 675.000.000 225000000 6.164383561643836 13,500,000
75 PP2500029131 - Vít neo cố định mãnh ghép dây chằng chéo 745,000,000 558.750.000 186250000 6.164383561643836 11,175,000
76 PP2500029132 - Chỉ khâu siêu bền liền kim 90,000,000 67.500.000 22500000 6.164383561643836 1,350,000
77 PP2500029133 - Gân nhân tạo các cỡ 1,700,000,000 1.275.000.000 425000000 2.4657534246575343 25,500,000
78 PP2500029134 - Gân nhân tạo gia cố chóp xoay các cỡ 1,700,000,000 1.275.000.000 425000000 2.4657534246575343 25,500,000
79 PP2500029135 - Lưỡi cắt đốt cao tần góc gập đa dạng 1,236,000,000 927.000.000 309000000 12.328767123287673 18,540,000
80 PP2500029136 - Lưỡi bào khớp loại nhỏ 750,000,000 562.500.000 187500000 12.328767123287673 11,250,000
81 PP2500029137 - Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy tự cân bằng áp suất 270,000,000 202.500.000 67500000 12.328767123287673 4,050,000
82 PP2500029138 - Vít treo cố định dây chằng 1,520,000,000 1.140.000.000 380000000 12.328767123287673 22,800,000
83 PP2500029139 - Vít treo cố định dây chằng điều chỉnh độ dài 1,998,000,000 1.498.500.000 499500000 12.328767123287673 29,970,000
84 PP2500029140 - Vít cố định dây chằng chéo PLA ren cùn 144,000,000 108.000.000 36000000 2.4657534246575343 2,160,000
85 PP2500029141 - Vít cố định dây chằng U Staple 184,000,000 138.000.000 46000000 2.4657534246575343 2,760,000
86 PP2500029142 - Trocar nội soi khớp trong suốt có rãnh xoắn kèm khóa kín kiểm soát dòng chảy 60,000,000 45.000.000 15000000 3.6986301369863015 900,000
87 PP2500029143 - Vít neo PLDLA khâu chóp xoay 5.5 mm 790,000,000 592.500.000 197500000 6.164383561643836 11,850,000
88 PP2500029144 - Lưỡi cắt mô chóp xoay khớp vai 258,800,000 194.100.000 64700000 2.4657534246575343 3,882,000
89 PP2500029145 - Vít neo PEEK cố định chóp xoay 4.5 mm 950,000,000 712.500.000 237500000 6.164383561643836 14,250,000
90 PP2500029146 - Vít neo PEEK cố định sụn viền 2.9mm 570,000,000 427.500.000 142500000 3.6986301369863015 8,550,000
91 PP2500029147 - Vít neo cố định dây chằng bản rộng 92,000,000 69.000.000 23000000 1.2328767123287672 1,380,000
92 PP2500029148 - Vít neo khớp vai UHMWPE loại nhỏ 594,000,000 445.500.000 148500000 3.6986301369863015 8,910,000
93 PP2500029149 - Vít neo PEEK khâu chóp xoay 5.5 mm 546,000,000 409.500.000 136500000 3.6986301369863015 8,190,000
94 PP2500029150 - Chỉ siêu bền dùng trong nội soi khớp 198,000,000 148.500.000 49500000 12.328767123287673 2,970,000
95 PP2500029151 - Khớp vai toàn phần không xi măng 940,000,000 705.000.000 235000000 0.6164383561643836 14,100,000
96 PP2500029152 - Khớp vai bán phần có xi măng 1,300,000,000 975.000.000 325000000 1.2328767123287672 19,500,000
97 PP2500029153 - Khớp vai toàn phần không xi măng Reverse 2,660,000,000 1.995.000.000 665000000 1.2328767123287672 39,900,000
98 PP2500029154 - Bình chứa dịch dùng cho máy hút áp lực âm, cỡ 300ml/ 500ml 1,430,000,000 1.072.500.000 357500000 67.8082191780822 21,450,000
99 PP2500029155 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane, cỡ nhỏ, cấu trúc tế bào mở, cảm biến cân bằng áp lực 400,000,000 300.000.000 100000000 12.328767123287673 6,000,000
100 PP2500029156 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane, cỡ trung, cấu trúc tế bào mở, cảm biến cân bằng áp lực 500,000,000 375.000.000 125000000 12.328767123287673 7,500,000
101 PP2500029157 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane, cỡ 2 lớn cấu trúc tế bào mở, cảm biến cân bằng áp lực 300,000,000 225.000.000 75000000 6.164383561643836 4,500,000
102 PP2500029158 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane phủ bạc, cỡ nhỏ 300,000,000 225.000.000 75000000 6.164383561643836 4,500,000
103 PP2500029159 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane phủ bạc, cỡ trung 350,000,000 262.500.000 87500000 6.164383561643836 5,250,000
104 PP2500029160 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane phủ bạc, cỡ lớn 180,000,000 135.000.000 45000000 2.4657534246575343 2,700,000
105 PP2500029161 - Bộ dây dẫn bơm tưới rửa dùng cho máy điều trị vết thương áp lực âm 780,000,000 585.000.000 195000000 16.027397260273972 11,700,000
106 PP2500029162 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ nhỏ, có chức năng tưới rửa 350,000,000 262.500.000 87500000 6.164383561643836 5,250,000
107 PP2500029163 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ trung, có chức năng tưới rửa 400,000,000 300.000.000 100000000 6.164383561643836 6,000,000
108 PP2500029164 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ lớn, có chức năng tưới rửa 390,000,000 292.500.000 97500000 3.6986301369863015 5,850,000
109 PP2500029165 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ nhỏ 497,800,000 373.350.000 124450000 12.328767123287673 7,467,000
110 PP2500029166 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ trung 537,800,000 403.350.000 134450000 12.328767123287673 8,067,000
111 PP2500029167 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ lớn 288,900,000 216.675.000 72225000 6.164383561643836 4,333,500
112 PP2500029168 - Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cócác phân tửbạc, cỡ nhỏ 597,800,000 448.350.000 149450000 12.328767123287673 8,967,000
113 PP2500029169 - Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cócác phân tửbạc, cỡ trung 676,000,000 507.000.000 169000000 12.328767123287673 10,140,000
114 PP2500029170 - Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cócác phân tửbạc, cỡ lớn 354,000,000 265.500.000 88500000 6.164383561643836 5,310,000
115 PP2500029171 - Bình chứa dịch vết thương kháng khuẩn 1,300,000,000 975.000.000 325000000 61.64383561643835 19,500,000
116 PP2500029172 - Xương nhân tạo, dạng khối các cỡ 900,000,000 675.000.000 225000000 12.328767123287673 13,500,000
117 PP2500029173 - Xương nhân tạo dạng hạt 900,000,000 675.000.000 225000000 12.328767123287673 13,500,000
118 PP2500029174 - Gel chống dính sau phẫu thuậtNatri hyaluronate 2 ml. 890,000,000 667.500.000 222500000 61.64383561643835 13,350,000
119 PP2500029175 - Gel chống dính sau phẫu thuậtNatri hyaluronate 2.5 ml. 236,000,000 177.000.000 59000000 12.328767123287673 3,540,000
120 PP2500029176 - Gel chống dính sau phẫu thuậtNatri hyaluronate 5 ml. 165,000,000 123.750.000 41250000 6.164383561643836 2,475,000
121 PP2500029177 - Phẫu thuật Kết hợp xương 01 18,786,000,000 14.089.500.000 4696500000 818.6301369863011 281,790,000
122 PP2500029178 - Phẫu thuật Kết hợp xương 02 24,573,150,000 18.429.862.500 6143287500 881.5068493150684 368,597,250
Khớp gối bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2500029057
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2328767123287672
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Khớp gối bán phần di động có xi măng
Mã phần lô PP2500029058
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Khớp gối bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2500029059
Giá từng phần lô 740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Khớp gối toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2500029060
Giá từng phần lô 8,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2225000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Khớp gối toàn phần có xi măng loại xoay theo trục bên trong
Mã phần lô PP2500029061
Giá từng phần lô 11,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.475.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2825000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.328767123287673
Bảo đảm dự thầu (VND) 169,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Khớp gối toàn phần di động có xi măng bảo tồn dây chằng chéo sau
Mã phần lô PP2500029062
Giá từng phần lô 2,760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 690000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Khớp gối toàn phần di động có xi măng lớp đệm có vitamin E
Mã phần lô PP2500029063
Giá từng phần lô 4,980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.735.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1245000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986301369863015
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Khớp gối toàn phần di động có xi măng loại ổn định phía sau
Mã phần lô PP2500029064
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Khớp gối toàn phần có xi măng, loại di động, trụ mâm chày nghiêng 3 - 5°
Mã phần lô PP2500029065
Giá từng phần lô 7,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.550.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1850000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Khớp gối toàn phần cố định có xi măng, lớp đệm có vitamin E
Mã phần lô PP2500029066
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Khớp gối toàn phần cố định có xi măng, gắn được chuôi nối dài và miếng ghép bù xương, lớp đệm có vitamin E
Mã phần lô PP2500029067
Giá từng phần lô 5,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1450000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Khớp gối toàn phần cố định có xi măng loại ổn định phía sau
Mã phần lô PP2500029068
Giá từng phần lô 7,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1875000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Khớp gối toàn phần cố định có xi măng bảo tồn dây chằng chéo sau
Mã phần lô PP2500029069
Giá từng phần lô 6,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.612.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1537500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Khớp gối toàn phần cố định có xi măng, gắn được chuôi nối dài và miếng ghép bù xương, miếng đệm dạng semi/ low constrained, có Vitamin E
Mã phần lô PP2500029070
Giá từng phần lô 3,203,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.402.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,048,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Khớp gối toàn phần loại bản lề -xoay kết hợp chuôi dài có xi măng
Mã phần lô PP2500029071
Giá từng phần lô 1,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Miếng ghép bù xương lồi cầu
Mã phần lô PP2500029072
Giá từng phần lô 232,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2328767123287672
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Miếng ghép bù xương mâm chày
Mã phần lô PP2500029073
Giá từng phần lô 232,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2328767123287672
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Chuôi nối dài xương đùi, xương chày
Mã phần lô PP2500029074
Giá từng phần lô 323,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2328767123287672
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,848,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Đầu nối chuôi Revision
Mã phần lô PP2500029075
Giá từng phần lô 193,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2328767123287672
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,904,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Khớp háng bán phần cổ rời không xi măng
Mã phần lô PP2500029076
Giá từng phần lô 2,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986301369863015
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Khớp háng toàn phần cổ rời không xi măng Metal on PE
Mã phần lô PP2500029077
Giá từng phần lô 5,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.012.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1337500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Khớp háng toàn phần cổ rời không xi măng Ceramic on Ceramic
Mã phần lô PP2500029078
Giá từng phần lô 3,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Khớp háng toàn phần cổ rời không xi măng Ceramic on PE
Mã phần lô PP2500029079
Giá từng phần lô 3,630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.722.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 907500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986301369863015
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate, Metal on PE
Mã phần lô PP2500029080
Giá từng phần lô 5,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.425.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1475000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate, Ceramic on Ceramic
Mã phần lô PP2500029081
Giá từng phần lô 3,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate, Ceramic on PE.
Mã phần lô PP2500029082
Giá từng phần lô 3,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986301369863015
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong, góc cổ thân chuôi 126 độ, phủ calcium phosphate (CaP) Metal on PE.
Mã phần lô PP2500029083
Giá từng phần lô 6,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.025.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1675000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong, góc cổ thân chuôi 126 độ, phủ calcium phosphate (CaP) Ceramic on PE.
Mã phần lô PP2500029084
Giá từng phần lô 4,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1125000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986301369863015
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong, góc cổ thân chuôi 126 độ, phủ calcium phosphate (CaP) , Ceramic on Ceramic.
Mã phần lô PP2500029085
Giá từng phần lô 3,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài phủ TitaniumPlasma, góc cổ thân 130 độ
Mã phần lô PP2500029086
Giá từng phần lô 2,331,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.748.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 582900000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,974,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi nhỏ phủ TitaniumPlasma, góc cổ thân 130 độ
Mã phần lô PP2500029087
Giá từng phần lô 1,591,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.193.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 397900000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,874,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Khớp háng toàn không xi măng chuôi dài phủ TitaniumPlasma, góc cổ thân 130°, lớp đệm có vitamin E
Mã phần lô PP2500029088
Giá từng phần lô 1,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.102.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2328767123287672
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi nhỏ phủ TitaniumPlasma, góc cổ thân 130 độ, Ceramic on Ceramic
Mã phần lô PP2500029089
Giá từng phần lô 3,032,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.274.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 758000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi nhỏ phủ TitaniumPlasma, góc cổ thân 130 độ, Ceramic on PE
Mã phần lô PP2500029090
Giá từng phần lô 3,828,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.871.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 957000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986301369863015
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,420,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi nhỏ phủ TitaniumPlasma, góc cổ thân 130 độ, Metal on PE
Mã phần lô PP2500029091
Giá từng phần lô 5,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1375000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Khớp háng bán phần có xi măng, có rãnh đầu chuôi
Mã phần lô PP2500029092
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài có rãnh dọc chống xoay
Mã phần lô PP2500029093
Giá từng phần lô 2,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.560.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ thân 135 độ, phủ HA toàn chuôi
Mã phần lô PP2500029094
Giá từng phần lô 1,780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.335.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 445000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic,góc cổ thân 135 độ, có lớp phủ Ti độ dày lớn, phủ HA toàn chuôi
Mã phần lô PP2500029095
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly, góc cổ thân 135 độ, có lớp phủ Ti độ dày lớn, phủ HA toàn chuôi
Mã phần lô PP2500029096
Giá từng phần lô 4,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1125000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986301369863015
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép, phủ HA toàn chuôi
Mã phần lô PP2500029097
Giá từng phần lô 5,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.237.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1412500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Khớp háng toàn phần không xi măng Metal on Poly, góc cổ thân 135 độ, có lớp phủ Ti độ dày lớn, phủ HA toàn chuôi
Mã phần lô PP2500029098
Giá từng phần lô 6,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1625000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ Titaniumplasma
Mã phần lô PP2500029099
Giá từng phần lô 1,840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.380.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ Titaniumplasma
Mã phần lô PP2500029100
Giá từng phần lô 5,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1400000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ Titaniumplasma Ceramic on Ceramic
Mã phần lô PP2500029101
Giá từng phần lô 3,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.580.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 860000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ Titaniumplasma Ceramic on PE
Mã phần lô PP2500029102
Giá từng phần lô 4,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.352.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1117500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986301369863015
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép chuôi phủ 2 lớp Titaniumvà Hydroxyapatide plasma, ổ cối có lổ bắt vít
Mã phần lô PP2500029103
Giá từng phần lô 3,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.580.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 860000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép chuôi phủ Titaniumplasma, ổ cối có lổ bắt vít
Mã phần lô PP2500029104
Giá từng phần lô 4,860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.645.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1215000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986301369863015
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vít treo mãnh ghép dây chằng 4 điểm khoá không thắt nút
Mã phần lô PP2500029105
Giá từng phần lô 3,810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 952500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.493150684931507
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vít treo mảnh ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài kèm nút khoá cố định vỏ xương chày
Mã phần lô PP2500029106
Giá từng phần lô 3,435,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.576.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 858750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.493150684931507
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,525,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vít cố định dây chằng chéo
Mã phần lô PP2500029107
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Mũi khoan ngược
Mã phần lô PP2500029108
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.328767123287673
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Lưỡi bào khớp loại lớn
Mã phần lô PP2500029109
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.657534246575345
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Lưỡi mài xương Oval
Mã phần lô PP2500029110
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Đầu đốt bằng sóng Radio lưỡng cực
Mã phần lô PP2500029111
Giá từng phần lô 3,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.310.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.657534246575345
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Dây dẫn nước nội soi khớp chạy bằng máy
Mã phần lô PP2500029112
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.657534246575345
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Cây móc chỉ nội soi khớp, cong 45 độ
Mã phần lô PP2500029113
Giá từng phần lô 590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Cây đẩy chỉ
Mã phần lô PP2500029114
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Troca nội soi khớp có ren xoắn
Mã phần lô PP2500029115
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Troca nội soi khớp loại mềm
Mã phần lô PP2500029116
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986301369863015
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,710,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Chỉ siêu bền bọc Polyester
Mã phần lô PP2500029117
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.657534246575345
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Chỉ dẹt siêu bền
Mã phần lô PP2500029118
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vít neo tự tiêu 4.75mm kèm chỉ dẹt siêu bền
Mã phần lô PP2500029119
Giá từng phần lô 2,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.010.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 670000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.328767123287673
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vít neo 4.75mm không thắt nút
Mã phần lô PP2500029120
Giá từng phần lô 1,110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 832.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vít neo tự tiêu 3mm kèm chỉ siêu bền
Mã phần lô PP2500029121
Giá từng phần lô 1,720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.290.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.328767123287673
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vít neo tự tiêu BioComposite 2.9mm không nút thắt
Mã phần lô PP2500029122
Giá từng phần lô 890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 667.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vít neo 3.5mm chất liệu PEEK
Mã phần lô PP2500029123
Giá từng phần lô 828,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986301369863015
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,420,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vít neo loại nhỏ kèm chỉ siêu bền
Mã phần lô PP2500029124
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986301369863015
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bộ khâu sụn chêm khớp gối
Mã phần lô PP2500029125
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.687.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vít tự tiêu tự gia cường loại lớn
Mã phần lô PP2500029126
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986301369863015
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vít tự tiêu tự gia cường loại nhỏ
Mã phần lô PP2500029127
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Lưỡi bào ổ khớp với 3 lưỡi cắt đôi
Mã phần lô PP2500029128
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Lưỡi mài ổ khớp
Mã phần lô PP2500029129
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vít neo cố định mãnh ghép dây chằng chéo điều chỉnh độ dài
Mã phần lô PP2500029130
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vít neo cố định mãnh ghép dây chằng chéo
Mã phần lô PP2500029131
Giá từng phần lô 745,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 558.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,175,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Chỉ khâu siêu bền liền kim
Mã phần lô PP2500029132
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Gân nhân tạo các cỡ
Mã phần lô PP2500029133
Giá từng phần lô 1,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Gân nhân tạo gia cố chóp xoay các cỡ
Mã phần lô PP2500029134
Giá từng phần lô 1,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Lưỡi cắt đốt cao tần góc gập đa dạng
Mã phần lô PP2500029135
Giá từng phần lô 1,236,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 927.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 309000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.328767123287673
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,540,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Lưỡi bào khớp loại nhỏ
Mã phần lô PP2500029136
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.328767123287673
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy tự cân bằng áp suất
Mã phần lô PP2500029137
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.328767123287673
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vít treo cố định dây chằng
Mã phần lô PP2500029138
Giá từng phần lô 1,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.328767123287673
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vít treo cố định dây chằng điều chỉnh độ dài
Mã phần lô PP2500029139
Giá từng phần lô 1,998,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.498.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 499500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.328767123287673
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,970,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vít cố định dây chằng chéo PLA ren cùn
Mã phần lô PP2500029140
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vít cố định dây chằng U Staple
Mã phần lô PP2500029141
Giá từng phần lô 184,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,760,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Trocar nội soi khớp trong suốt có rãnh xoắn kèm khóa kín kiểm soát dòng chảy
Mã phần lô PP2500029142
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986301369863015
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vít neo PLDLA khâu chóp xoay 5.5 mm
Mã phần lô PP2500029143
Giá từng phần lô 790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Lưỡi cắt mô chóp xoay khớp vai
Mã phần lô PP2500029144
Giá từng phần lô 258,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64700000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,882,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vít neo PEEK cố định chóp xoay 4.5 mm
Mã phần lô PP2500029145
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vít neo PEEK cố định sụn viền 2.9mm
Mã phần lô PP2500029146
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986301369863015
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,550,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vít neo cố định dây chằng bản rộng
Mã phần lô PP2500029147
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2328767123287672
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,380,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vít neo khớp vai UHMWPE loại nhỏ
Mã phần lô PP2500029148
Giá từng phần lô 594,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986301369863015
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,910,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vít neo PEEK khâu chóp xoay 5.5 mm
Mã phần lô PP2500029149
Giá từng phần lô 546,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986301369863015
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,190,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Chỉ siêu bền dùng trong nội soi khớp
Mã phần lô PP2500029150
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.328767123287673
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,970,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Khớp vai toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2500029151
Giá từng phần lô 940,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Khớp vai bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2500029152
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2328767123287672
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Khớp vai toàn phần không xi măng Reverse
Mã phần lô PP2500029153
Giá từng phần lô 2,660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.995.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2328767123287672
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bình chứa dịch dùng cho máy hút áp lực âm, cỡ 300ml/ 500ml
Mã phần lô PP2500029154
Giá từng phần lô 1,430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.072.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67.8082191780822
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane, cỡ nhỏ, cấu trúc tế bào mở, cảm biến cân bằng áp lực
Mã phần lô PP2500029155
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.328767123287673
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane, cỡ trung, cấu trúc tế bào mở, cảm biến cân bằng áp lực
Mã phần lô PP2500029156
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.328767123287673
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane, cỡ 2 lớn cấu trúc tế bào mở, cảm biến cân bằng áp lực
Mã phần lô PP2500029157
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane phủ bạc, cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2500029158
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane phủ bạc, cỡ trung
Mã phần lô PP2500029159
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane phủ bạc, cỡ lớn
Mã phần lô PP2500029160
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bộ dây dẫn bơm tưới rửa dùng cho máy điều trị vết thương áp lực âm
Mã phần lô PP2500029161
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.027397260273972
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ nhỏ, có chức năng tưới rửa
Mã phần lô PP2500029162
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ trung, có chức năng tưới rửa
Mã phần lô PP2500029163
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ lớn, có chức năng tưới rửa
Mã phần lô PP2500029164
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986301369863015
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2500029165
Giá từng phần lô 497,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124450000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.328767123287673
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,467,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ trung
Mã phần lô PP2500029166
Giá từng phần lô 537,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 403.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134450000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.328767123287673
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,067,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ lớn
Mã phần lô PP2500029167
Giá từng phần lô 288,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72225000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,333,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cócác phân tửbạc, cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2500029168
Giá từng phần lô 597,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149450000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.328767123287673
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,967,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cócác phân tửbạc, cỡ trung
Mã phần lô PP2500029169
Giá từng phần lô 676,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.328767123287673
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,140,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cócác phân tửbạc, cỡ lớn
Mã phần lô PP2500029170
Giá từng phần lô 354,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,310,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bình chứa dịch vết thương kháng khuẩn
Mã phần lô PP2500029171
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.64383561643835
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Xương nhân tạo, dạng khối các cỡ
Mã phần lô PP2500029172
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.328767123287673
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Xương nhân tạo dạng hạt
Mã phần lô PP2500029173
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.328767123287673
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Gel chống dính sau phẫu thuậtNatri hyaluronate 2 ml.
Mã phần lô PP2500029174
Giá từng phần lô 890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 667.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.64383561643835
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Gel chống dính sau phẫu thuậtNatri hyaluronate 2.5 ml.
Mã phần lô PP2500029175
Giá từng phần lô 236,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.328767123287673
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,540,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Gel chống dính sau phẫu thuậtNatri hyaluronate 5 ml.
Mã phần lô PP2500029176
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.164383561643836
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,475,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Phẫu thuật Kết hợp xương 01
Mã phần lô PP2500029177
Giá từng phần lô 18,786,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.089.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4696500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 818.6301369863011
Bảo đảm dự thầu (VND) 281,790,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Phẫu thuật Kết hợp xương 02
Mã phần lô PP2500029178
Giá từng phần lô 24,573,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.429.862.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6143287500
Năng lực sản xuất hàng hóa 881.5068493150684
Bảo đảm dự thầu (VND) 368,597,250
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từkhi nhận được yêu cầugiao hàng, không quá 24giờ đối với hàng hóa độtxuất, cấp cứu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->