Gói thầu: Mua sắm các loại VTYT chuyên khoa Tim mạch can thiệp lần 2 năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500569289-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm các loại VTYT chuyên khoa Tim mạch can thiệp lần 2 năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500320854
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường An Đông, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 61,350,642,600 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500586334 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimusmắt đóng mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân stent, tất cả các cỡ 4,340,000,000 3.255.000.000 1.085.000.000 8.6301
2 PP2500586335 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, thiết kế zigzag, 9 đỉnh, 3 vòng nối, tất cả các cỡ 4,950,000,000 3.712.500.000 1.237.500.000 13.5616
3 PP2500586336 - Stent mạch vành phủ thuốc SirolimusPolymer tự tiêu sinh học 7,704,000,000 5.778.000.000 1.926.000.000 22.1918
4 PP2500586337 - Stent nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus, dạng mắt mở, sóng hình sin, kết nối 3:3:3 1,470,000,000 1.102.500.000 367.500.000 2.4658
5 PP2500586338 - Stent nong mạch vành phủ thuốc Everolimus chất liệu PlatinumChromium 1,640,000,000 1.230.000.000 410.000.000 2.4658
6 PP2500586339 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus, mắt đóng mắt mở, tất cả các cỡ 2,720,000,000 2.040.000.000 680.000.000 4.9315
7 PP2500586340 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus Polymer tự tiêu sinh học 2,880,000,000 2.160.000.000 720.000.000 5.5479
8 PP2500586341 - Stent mạch vành phủ thuốc Novolimus 3,026,400,000 2.269.800.000 756.600.000 4.9315
9 PP2500586342 - Stent phủ thuốc Novolimus, có khớp mở, thích nghi với nhu động mạch máu 3,188,800,000 2.391.600.000 797.200.000 4.9315
10 PP2500586343 - Stent mạch vành phủ thuốc Zotarolimus sử dụng được cho bệnh nhân tiểu đường , tất cả các cỡ 3,977,100,000 2.982.825.000 994.275.000 5.5479
11 PP2500586344 - Bóng nong mạch vành bán đáp ứng 832,000,000 624.000.000 208.000.000 9.863
12 PP2500586345 - Bóng nong mạch vành không đáp ứng (áp lực cao) 520,000,000 390.000.000 130.000.000 6.1644
13 PP2500586346 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường chất liệu Nylon 270,000,000 202.500.000 67.500.000 3.6986
14 PP2500586347 - Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon, tất cả các cỡ 256,000,000 192.000.000 64.000.000 2.4658
15 PP2500586348 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao, phủ hydrophilic 135,000,000 101.250.000 33.750.000 1.8493
16 PP2500586349 - Bóng nong mạch vành bán đáp ứng, ái nước, gấp 3 nếp. 192,000,000 144.000.000 48.000.000 1.8493
17 PP2500586350 - Bóng cắt nong mạch vành chống trượt 105,000,000 78.750.000 26.250.000 0.6164
18 PP2500586351 - Bóng nong mạch vành áp lực thông thường 441,000,000 330.750.000 110.250.000 3.6986
19 PP2500586352 - Bóng nong mạch vành có phủ thuốc Paclitaxel, 239,000,000 179.250.000 59.750.000 0.6164
20 PP2500586353 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus 675,000,000 506.250.000 168.750.000 1.8493
21 PP2500586354 - Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp ái nước, chất liệu polyamide 1,118,400,000 838.800.000 279.600.000 9.863
22 PP2500586355 - Stent dùng cho can thiệp mạch máu ngoại biên có lớp màng bọc graft, tất cả các cỡ 650,000,000 487.500.000 162.500.000 0.6164
23 PP2500586356 - Bộ stent graft cho động mạch chủ Bụng và phụ kiện (Bộ tối đa được sử dụng 3 cái) 3,280,000,000 2.460.000.000 820.000.000 0.6164
24 PP2500586357 - Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng 780,000,000 585.000.000 195.000.000 0.6164
25 PP2500586358 - Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực và phụ kiện 2,780,000,000 2.085.000.000 695.000.000 0.6164
26 PP2500586359 - Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực 780,000,000 585.000.000 195.000.000 0.6164
27 PP2500586360 - Stent động mạch thận bằng CoCr , tất cả các cỡ 945,000,000 708.750.000 236.250.000 3.0822
28 PP2500586361 - Stent tự bung dùng cho can thiệp chậu, đùi, đường kính từ 5.0-11mm, dài từ 20-150mm 278,000,000 208.500.000 69.500.000 0.6164
29 PP2500586362 - Bóng nong ngoại biên 0.035" 296,000,000 222.000.000 74.000.000 2.4658
30 PP2500586363 - Bóng nong ngoại biên 0.018" 328,000,000 246.000.000 82.000.000 2.4658
31 PP2500586364 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 3 cạnh 820,000,000 615.000.000 205.000.000 6.1644
32 PP2500586365 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên các cỡ, tất cả các cỡ 315,560,000 236.670.000 78.890.000 2.4658
33 PP2500586366 - Ông thông dẫn đường nối dài 359,700,000 269.775.000 89.925.000 1.8493
34 PP2500586367 - Ống thông can thiệp mạch vành ,đầutip urethane viền tròn, tất cả các cỡ 92,000,000 69.000.000 23.000.000 2.4658
35 PP2500586368 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành 315,000,000 236.250.000 78.750.000 1.2329
36 PP2500586369 - Ống thông chẩn đoán đường quay 171,200,000 128.400.000 42.800.000 24.6575
37 PP2500586370 - Ống thông can thiệp mạch vành, tất cả các cỡ 3,960,000,000 2.970.000.000 990.000.000 123.2877
38 PP2500586371 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành và mạch máu ngoại biên 5 lớp. 449,700,000 337.275.000 112.425.000 1.8493
39 PP2500586372 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp vành và mạch máu ngoại biên có thiết kế cuộn nylon ≥2cm quanh thân ở đầu xa. 449,700,000 337.275.000 112.425.000 1.8493
40 PP2500586373 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành và mạch máu ngoại biên với tiết diện đoạn xa nhỏ. 410,400,000 307.800.000 102.600.000 1.8493
41 PP2500586374 - Vi ống thông can thiệp mạch vành dùng trong can thiệp CTO, tất cả các cỡ 630,000,000 472.500.000 157.500.000 3.6986
42 PP2500586375 - Vi ống thông can thiệp mạch vành 105,000,000 78.750.000 26.250.000 0.6164
43 PP2500586376 - Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ, đầu típ thon và mềm 196,000,000 147.000.000 49.000.000 1.2329
44 PP2500586377 - Dây dẫn chẩn đoán phủ PTFE các loại 41,350,000 31.012.500 10.337.500 6.1644
45 PP2500586378 - Dây dẫn can thiệp mạch máu , tất cả các cỡ 146,940,000 110.205.000 36.735.000 3.6986
46 PP2500586379 - Bộ bơm bóng 20/30 có van điều chỉnh 313,907,400 235.430.550 78.476.850 36.9863
47 PP2500586380 - Bộbơm bóng áp lực 30atm. 194,545,200 145.908.900 48.636.300 12.3288
48 PP2500586381 - Bộ phân phối 3 cổng, xoay 360 độ 88,500,000 66.375.000 22.125.000 36.9863
49 PP2500586382 - Bộ dụng cụ hút huyết khối 168,000,000 126.000.000 42.000.000 1.2329
50 PP2500586383 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 660,000,000 495.000.000 165.000.000 7.3973
51 PP2500586384 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi / quay, có Guirewire kèm (làm bằng thép không rỉ) 28,440,000 21.330.000 7.110.000 3.6986
52 PP2500586385 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi /quay, có Guirewire đầu cong hình J, đường kính 0.018” 104,000,000 78.000.000 26.000.000 12.3288
53 PP2500586386 - Bộ dụng cụ mở đường dùng cho ngoại vi 170,000,000 127.500.000 42.500.000 6.1644
54 PP2500586387 - Ống thông chụp chẩn đoán tạng có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr (đường kính trong 1.10mm),chiều dài 70cm, 100cm. 84,000,000 63.000.000 21.000.000 3.6986
55 PP2500586388 - Dụng cụ đóng lòng mạch máu 280,000,000 210.000.000 70.000.000 2.4658
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimusmắt đóng mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân stent, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2500586334
Giá từng phần lô 4,340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.255.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.085.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.6301
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, thiết kế zigzag, 9 đỉnh, 3 vòng nối, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2500586335
Giá từng phần lô 4,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.712.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.237.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.5616
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Stent mạch vành phủ thuốc SirolimusPolymer tự tiêu sinh học
Mã phần lô PP2500586336
Giá từng phần lô 7,704,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.778.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.926.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.1918
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Stent nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus, dạng mắt mở, sóng hình sin, kết nối 3:3:3
Mã phần lô PP2500586337
Giá từng phần lô 1,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.102.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Stent nong mạch vành phủ thuốc Everolimus chất liệu PlatinumChromium
Mã phần lô PP2500586338
Giá từng phần lô 1,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.230.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus, mắt đóng mắt mở, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2500586339
Giá từng phần lô 2,720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.040.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9315
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus Polymer tự tiêu sinh học
Mã phần lô PP2500586340
Giá từng phần lô 2,880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.5479
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Stent mạch vành phủ thuốc Novolimus
Mã phần lô PP2500586341
Giá từng phần lô 3,026,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.269.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9315
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Stent phủ thuốc Novolimus, có khớp mở, thích nghi với nhu động mạch máu
Mã phần lô PP2500586342
Giá từng phần lô 3,188,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.391.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 797.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9315
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Stent mạch vành phủ thuốc Zotarolimus sử dụng được cho bệnh nhân tiểu đường , tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2500586343
Giá từng phần lô 3,977,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.982.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 994.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.5479
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bóng nong mạch vành bán đáp ứng
Mã phần lô PP2500586344
Giá từng phần lô 832,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 624.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.863
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bóng nong mạch vành không đáp ứng (áp lực cao)
Mã phần lô PP2500586345
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bóng nong động mạch vành áp lực thường chất liệu Nylon
Mã phần lô PP2500586346
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2500586347
Giá từng phần lô 256,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bóng nong động mạch vành áp lực cao, phủ hydrophilic
Mã phần lô PP2500586348
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bóng nong mạch vành bán đáp ứng, ái nước, gấp 3 nếp.
Mã phần lô PP2500586349
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt
Mã phần lô PP2500586350
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường
Mã phần lô PP2500586351
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bóng nong mạch vành có phủ thuốc Paclitaxel,
Mã phần lô PP2500586352
Giá từng phần lô 239,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500586353
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 506.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp ái nước, chất liệu polyamide
Mã phần lô PP2500586354
Giá từng phần lô 1,118,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 838.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.863
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Stent dùng cho can thiệp mạch máu ngoại biên có lớp màng bọc graft, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2500586355
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bộ stent graft cho động mạch chủ Bụng và phụ kiện (Bộ tối đa được sử dụng 3 cái)
Mã phần lô PP2500586356
Giá từng phần lô 3,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.460.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 820.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng
Mã phần lô PP2500586357
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực và phụ kiện
Mã phần lô PP2500586358
Giá từng phần lô 2,780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.085.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 695.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực
Mã phần lô PP2500586359
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Stent động mạch thận bằng CoCr , tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2500586360
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.0822
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Stent tự bung dùng cho can thiệp chậu, đùi, đường kính từ 5.0-11mm, dài từ 20-150mm
Mã phần lô PP2500586361
Giá từng phần lô 278,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bóng nong ngoại biên 0.035"
Mã phần lô PP2500586362
Giá từng phần lô 296,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bóng nong ngoại biên 0.018"
Mã phần lô PP2500586363
Giá từng phần lô 328,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 3 cạnh
Mã phần lô PP2500586364
Giá từng phần lô 820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên các cỡ, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2500586365
Giá từng phần lô 315,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Ông thông dẫn đường nối dài
Mã phần lô PP2500586366
Giá từng phần lô 359,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Ống thông can thiệp mạch vành ,đầutip urethane viền tròn, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2500586367
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2500586368
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Ống thông chẩn đoán đường quay
Mã phần lô PP2500586369
Giá từng phần lô 171,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6575
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Ống thông can thiệp mạch vành, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2500586370
Giá từng phần lô 3,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.970.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 990.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.2877
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành và mạch máu ngoại biên 5 lớp.
Mã phần lô PP2500586371
Giá từng phần lô 449,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp vành và mạch máu ngoại biên có thiết kế cuộn nylon ≥2cm quanh thân ở đầu xa.
Mã phần lô PP2500586372
Giá từng phần lô 449,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành và mạch máu ngoại biên với tiết diện đoạn xa nhỏ.
Mã phần lô PP2500586373
Giá từng phần lô 410,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Vi ống thông can thiệp mạch vành dùng trong can thiệp CTO, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2500586374
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Vi ống thông can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2500586375
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ, đầu típ thon và mềm
Mã phần lô PP2500586376
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Dây dẫn chẩn đoán phủ PTFE các loại
Mã phần lô PP2500586377
Giá từng phần lô 41,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.012.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.337.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Dây dẫn can thiệp mạch máu , tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2500586378
Giá từng phần lô 146,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bộ bơm bóng 20/30 có van điều chỉnh
Mã phần lô PP2500586379
Giá từng phần lô 313,907,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.430.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.476.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.9863
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bộbơm bóng áp lực 30atm.
Mã phần lô PP2500586380
Giá từng phần lô 194,545,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.908.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.636.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3288
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bộ phân phối 3 cổng, xoay 360 độ
Mã phần lô PP2500586381
Giá từng phần lô 88,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.9863
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bộ dụng cụ hút huyết khối
Mã phần lô PP2500586382
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2500586383
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.3973
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi / quay, có Guirewire kèm (làm bằng thép không rỉ)
Mã phần lô PP2500586384
Giá từng phần lô 28,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi /quay, có Guirewire đầu cong hình J, đường kính 0.018”
Mã phần lô PP2500586385
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3288
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bộ dụng cụ mở đường dùng cho ngoại vi
Mã phần lô PP2500586386
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Ống thông chụp chẩn đoán tạng có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr (đường kính trong 1.10mm),chiều dài 70cm, 100cm.
Mã phần lô PP2500586387
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Dụng cụ đóng lòng mạch máu
Mã phần lô PP2500586388
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng,không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->