Gói thầu: Mua sắm các mặt hàng hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng chung tại Bệnh viện Nội tiết Nghệ An năm 2025-2026
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500095414-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT BỊ Y TẾ HPT | Chủ đầu tư | Bệnh viện Nội tiết Nghệ An |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm các mặt hàng hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng chung tại Bệnh viện Nội tiết Nghệ An năm 2025-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500038243 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 33,977,011,225 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500105374 - Ambu bóp bóng người lớn | 3,800,000 | 2.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 950.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 57,000 |
| 2 | PP2500105375 - Bản cực trung tính dùng 1 lần cho người lớn | 5,600,000 | 4.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.400.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 84,000 |
| 3 | PP2500105376 - Băng cuộn 10cm x 5m | 5,850,000 | 4.178.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.462.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 87,750 |
| 4 | PP2500105377 - Băng dán trong suốt vô trùng | 92,400,000 | 66.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 23.100.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,386,000 |
| 5 | PP2500105378 - Băng dính cánhân | 405,000 | 289.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 101.250 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 6,075 |
| 6 | PP2500105379 - Băng dính chỉ thị hấp nhiệt | 49,875,000 | 35.625.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 12.468.750 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 748,125 |
| 7 | PP2500105380 - Băng dính lụa 5cm x 5m | 84,900,000 | 60.642.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 21.225.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,273,500 |
| 8 | PP2500105381 - Băng dinh lụa 5cm x 5m, có bờ răng cưa | 119,952,000 | 85.680.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 29.988.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,799,280 |
| 9 | PP2500105382 - Băng dính vô trùng không thấm nước 15cm x 9 cm | 90,000,000 | 64.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 22.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,350,000 |
| 10 | PP2500105383 - Bao đo huyết áp | 1,495,000 | 1.067.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 373.750 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 22,425 |
| 11 | PP2500105384 - Bộ bơm tiêm 200ml dùng cho máy bơm tiêm thuốc cản quang 1 nòng | 132,500,000 | 94.642.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 33.125.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,987,500 |
| 12 | PP2500105385 - Bộ đặt nội khí quản người lớn sử dụng ánh sáng thường | 4,000,000 | 2.857.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 60,000 |
| 13 | PP2500105386 - Bộ dây lọc máu thận nhân tạo | 240,000,000 | 171.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 60.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 3,600,000 |
| 14 | PP2500105387 - Bộ dây máy thở cao tần, dùng một lần | 24,000,000 | 17.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 6.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 360,000 |
| 15 | PP2500105388 - Bộ dây trong lọc máu thận nhân tạo | 348,000,000 | 248.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 87.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 5,220,000 |
| 16 | PP2500105389 - Bộ dây truyền dịch (kim 1 cánh bướm) | 237,500,000 | 169.642.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 59.375.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 3,562,500 |
| 17 | PP2500105390 - Bộ dây truyền dịch (kim 2 cánh bướm) | 475,000,000 | 339.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 118.750.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 7,125,000 |
| 18 | PP2500105391 - Bộ dây truyền dịch kim thường | 84,000,000 | 60.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 21.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,260,000 |
| 19 | PP2500105392 - Bộ KIT đốt dùng cho máy điều trị suy giãn tĩnh mạch | 2,300,000,000 | 1.642.857.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 575.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 34,500,000 |
| 20 | PP2500105393 - Bơm cho ăn 50ml | 8,400,000 | 6.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.100.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 126,000 |
| 21 | PP2500105394 - Bơm cho ăn 50ml | 4,200,000 | 3.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.050.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 63,000 |
| 22 | PP2500105395 - Bơm kim tiêm nhựa sử dụng một lần 5ml | 337,500,000 | 241.071.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 84.375.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 5,062,500 |
| 23 | PP2500105396 - Bơm kim tiêm nhựa sử dụng một lần 5ml | 66,000,000 | 47.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 16.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 990,000 |
| 24 | PP2500105397 - Bơm kim tiêm sử dụng một lần 10ml | 105,000,000 | 75.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 26.250.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,575,000 |
| 25 | PP2500105398 - Bơm kim tiêm sử dụng một lần 10ml | 18,900,000 | 13.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.725.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 283,500 |
| 26 | PP2500105399 - Bơm kim tiêm sử dụng một lần 20ml | 180,000,000 | 128.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 45.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 2,700,000 |
| 27 | PP2500105400 - Bơm kim tiêm sử dụng một lần 20ml | 37,400,000 | 26.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 9.350.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 561,000 |
| 28 | PP2500105401 - Bơm kim tiêm sử dụng một lần 50ml | 39,100,000 | 27.928.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 9.775.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 586,500 |
| 29 | PP2500105402 - Bơm kim tiêm sử dụng một lần 50ml | 7,820,000 | 5.585.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.955.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 117,300 |
| 30 | PP2500105403 - Bơm tiêm Insulin 0,5ml | 1,617,000,000 | 1.155.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 404.250.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 24,255,000 |
| 31 | PP2500105404 - Bơm tiêm Insulin (100UI/ml) | 3,234,000,000 | 2.310.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 808.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 48,510,000 |
| 32 | PP2500105405 - Bơm tiêm Insulin 1ml | 1,700,000,000 | 1.214.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 425.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 25,500,000 |
| 33 | PP2500105406 - Bơm tiêm sử dụng một lần 1ml | 28,665,000 | 20.475.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 7.166.250 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 429,975 |
| 34 | PP2500105407 - Bơm tiêm sử dụng một lần 1ml | 6,600,000 | 4.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.650.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 99,000 |
| 35 | PP2500105408 - Bông hút nước y tế | 210,000,000 | 150.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 52.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 3,150,000 |
| 36 | PP2500105409 - Cảm biến dòng cho máy thở, máy gây mê | 23,450,000 | 16.750.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.862.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 351,750 |
| 37 | PP2500105410 - Canuyn mở khí quản có bóng các số | 9,240,000 | 6.600.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.310.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 138,600 |
| 38 | PP2500105411 - Cáp điện tim 3, 6 cần | 140,300,000 | 100.214.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 35.075.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 2,104,500 |
| 39 | PP2500105412 - Cáp nối lưỡng cực cho hệ thống cắt tiền liệt tuyến | 50,391,725 | 35.994.090 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 12.597.932 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 755,876 |
| 40 | PP2500105413 - Catheter chạy thận nhân tạo 2 nòng | 96,000,000 | 68.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 24.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,440,000 |
| 41 | PP2500105414 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 03 nòng | 126,000,000 | 90.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 31.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,890,000 |
| 42 | PP2500105415 - Chỉ phẫu thuật không tiêu số 3/0 | 1,620,000 | 1.157.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 405.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 24,300 |
| 43 | PP2500105416 - Chỉ phẫu thuật không tiêu số 4/0 | 1,712,500 | 1.223.215 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 428.125 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 25,688 |
| 44 | PP2500105417 - Chỉ phẫu thuật không tiêu số 5/0 | 2,250,000 | 1.607.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 562.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 33,750 |
| 45 | PP2500105418 - Chỉ phẫu thuật không tiêu số 6/0 | 4,000,000 | 2.857.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 60,000 |
| 46 | PP2500105419 - Chỉ phẫu thuật không tiêu số 7/0 | 4,890,000 | 3.492.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.222.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 73,350 |
| 47 | PP2500105420 - Chỉphẫu thuật tự tiêu có chất kháng khuẩn số 1/0 | 4,800,000 | 3.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.200.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 72,000 |
| 48 | PP2500105421 - Chỉphẫu thuật tự tiêu có chất kháng khuẩn số 2/0 | 17,320,000 | 12.371.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.330.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 259,800 |
| 49 | PP2500105422 - Chỉphẫu thuật tự tiêu có chất kháng khuẩn số 5/0 | 11,823,000 | 8.445.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.955.750 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 177,345 |
| 50 | PP2500105423 - Chỉphẫu thuật tự tiêu số 2/0 | 17,300,000 | 12.357.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.325.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 259,500 |
| 51 | PP2500105424 - Chỉphẫu thuật tự tiêu số 3/0 | 225,600,000 | 161.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 56.400.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 3,384,000 |
| 52 | PP2500105425 - Chỉphẫu thuật tự tiêu số 4/0 | 17,500,000 | 12.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.375.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 262,500 |
| 53 | PP2500105426 - Chỉphẫu thuật tự tiêu số 5/0 | 22,600,000 | 16.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.650.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 339,000 |
| 54 | PP2500105427 - Chỉphẫu thuật tự tiêu số 6/0 | 283,326,000 | 202.375.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 70.831.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 4,249,890 |
| 55 | PP2500105428 - Chỉ thị hóa học cho gói đồ vải tiệt khuẩn nhiệt độ cao | 12,500,000 | 8.928.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.125.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 187,500 |
| 56 | PP2500105429 - Chỉ thị hóa học đa thông số cho gói dụng cụ kim loại tiệt khuẩn nhiệt độ cao | 16,000,000 | 11.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 240,000 |
| 57 | PP2500105430 - Dao siêu âm mổ mở | 2,454,130,000 | 1.752.950.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 613.532.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 36,811,950 |
| 58 | PP2500105431 - Dao siêu âm mổ nội soi | 544,813,500 | 389.152.500 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 136.203.375 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 8,172,203 |
| 59 | PP2500105432 - Đầu côn 1000 μl | 612,000 | 437.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 153.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 9,180 |
| 60 | PP2500105433 - Đầu côn 200 μl | 150,000 | 107.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 37.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 2,250 |
| 61 | PP2500105434 - Dây dẫn dịch bù trong chạy thận nhân tạo | 340,000,000 | 242.857.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 85.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 5,100,000 |
| 62 | PP2500105435 - Dây dao siêu âm dùng cho mổ mở | 2,084,922,000 | 1.489.230.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 521.230.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 31,273,830 |
| 63 | PP2500105436 - Dây dao siêu âm dùng cho mổ nội soi | 1,073,961,000 | 767.115.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 268.490.250 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 16,109,415 |
| 64 | PP2500105437 - Dây garo | 1,500,000 | 1.071.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 375.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 22,500 |
| 65 | PP2500105438 - Dây hút dịch | 15,720,000 | 11.228.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.930.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 235,800 |
| 66 | PP2500105439 - Dây lọc máu chạy thận nhân tạo dùng cho máy HDF Online | 580,000,000 | 414.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 145.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 8,700,000 |
| 67 | PP2500105440 - Dây máy thở có bẫy nước | 11,300,000 | 8.071.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.825.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 169,500 |
| 68 | PP2500105441 - Dây nối bơm thuốc cản quang | 7,500,000 | 5.357.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.875.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 112,500 |
| 69 | PP2500105442 - Dây nối bơm tiêm điện | 49,770,000 | 35.550.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 12.442.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 746,550 |
| 70 | PP2500105443 - Dây thở oxy | 19,200,000 | 13.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.800.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 288,000 |
| 71 | PP2500105444 - Dây truyền máu | 9,000,000 | 6.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.250.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 135,000 |
| 72 | PP2500105445 - Điện cực dán | 14,880,000 | 10.628.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.720.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 223,200 |
| 73 | PP2500105446 - Điện cực kẹp chi | 4,500,000 | 3.214.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.125.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 67,500 |
| 74 | PP2500105447 - Điện cực trước tim | 4,300,000 | 3.071.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.075.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 64,500 |
| 75 | PP2500105448 - Filter lọc khuẩn | 38,000,000 | 27.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 9.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 570,000 |
| 76 | PP2500105449 - Gạc cầu fi 40 | 201,900,000 | 144.214.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 50.475.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 3,028,500 |
| 77 | PP2500105450 - Gạc điều trị vết thương không dính 10cm x10cm | 250,000,000 | 178.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 62.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 3,750,000 |
| 78 | PP2500105451 - Gạc hút | 18,900,000 | 13.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.725.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 283,500 |
| 79 | PP2500105452 - Gạc lưới 10cm x 10cm | 83,200,000 | 59.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 20.800.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,248,000 |
| 80 | PP2500105453 - Gạc lưới 15cm x 20cm | 158,800,000 | 113.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 39.700.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 2,382,000 |
| 81 | PP2500105454 - Gạc lưới vô trùng chống dính tẩm bạc 10cm x 12cm | 127,600,000 | 91.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 31.900.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,914,000 |
| 82 | PP2500105455 - Gạc lưới vô trùng chống dính tẩm bạc 15cm x 20cm | 260,000,000 | 185.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 65.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 3,900,000 |
| 83 | PP2500105456 - Gạc meche phẫu thuật | 57,760,000 | 41.257.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 14.440.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 866,400 |
| 84 | PP2500105457 - Gạc phẫu thuật 10cm x10cm x 12 lớp vô trùng | 204,000,000 | 145.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 51.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 3,060,000 |
| 85 | PP2500105458 - Gạc phẫu thuật không dệt 7.5x7.5 | 7,532,000 | 5.380.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.883.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 112,980 |
| 86 | PP2500105459 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30x30 | 70,730,000 | 50.521.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 17.682.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,060,950 |
| 87 | PP2500105460 - Gạc thấm hút không dính vết thương 10cm x10cm | 394,000,000 | 281.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 98.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 5,910,000 |
| 88 | PP2500105461 - Gạc với sợi đa thấm hút và lớp bạc kháng khuẩn | 295,800,000 | 211.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 73.950.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 4,437,000 |
| 89 | PP2500105462 - Găng phẫu thuật tiệt trùng | 139,440,000 | 99.600.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 34.860.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 2,091,600 |
| 90 | PP2500105463 - Găng tay y tế các cỡ | 600,000,000 | 428.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 150.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 9,000,000 |
| 91 | PP2500105464 - Gel chống dính sau phẫu thuật | 445,000,000 | 317.857.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 111.250.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 6,675,000 |
| 92 | PP2500105465 - Giấy điện tim 6 cần | 33,000,000 | 23.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 8.250.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 495,000 |
| 93 | PP2500105466 - Giấy in siêu âm | 12,600,000 | 9.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.150.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 189,000 |
| 94 | PP2500105467 - Khẩu trang y tế 3 lớp vô trùng | 172,000,000 | 122.857.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 43.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 2,580,000 |
| 95 | PP2500105468 - Khóa 3 chạc | 21,520,000 | 15.371.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.380.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 322,800 |
| 96 | PP2500105469 - Khóa 3 chạc có dây nối | 13,000,000 | 9.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.250.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 195,000 |
| 97 | PP2500105470 - Kim cánh bướm | 11,000,000 | 7.857.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.750.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 165,000 |
| 98 | PP2500105471 - Kim châm cứu vô trùng dùng một lần | 152,500,000 | 108.928.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 38.125.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 2,287,500 |
| 99 | PP2500105472 - Kim chích máu đo dường huyết | 125,000,000 | 89.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 31.250.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,875,000 |
| 100 | PP2500105473 - Kim chọc dò, gây tê tủy sống các cỡ | 1,100,000 | 785.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 275.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 16,500 |
| 101 | PP2500105474 - Kim đốt sóng cao tần | 2,250,000,000 | 1.607.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 562.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 33,750,000 |
| 102 | PP2500105475 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ | 138,700,000 | 99.071.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 34.675.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 2,080,500 |
| 103 | PP2500105476 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số 14-26G | 9,744,000 | 6.960.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.436.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 146,160 |
| 104 | PP2500105477 - Kim tiêm | 45,000,000 | 32.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 11.250.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 675,000 |
| 105 | PP2500105478 - Lam kính | 768,000 | 548.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 192.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 11,520 |
| 106 | PP2500105479 - Lọ đựng bệnh phẩm nhựa có nắp | 1,470,000 | 1.050.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 367.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 22,050 |
| 107 | PP2500105480 - Lọc vi khuẩn có cổng đo CO2 | 47,250,000 | 33.750.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 11.812.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 708,750 |
| 108 | PP2500105481 - Lưỡi cắt nội soi tuyến tiền liệt lưỡng cực | 85,200,000 | 60.857.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 21.300.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,278,000 |
| 109 | PP2500105482 - Lưỡi dao mổ các số | 4,650,000 | 3.321.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.162.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 69,750 |
| 110 | PP2500105483 - Mặt nạ thở oxy | 25,200,000 | 18.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 6.300.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 378,000 |
| 111 | PP2500105484 - Mặt nạ thở oxy có túi | 725,000 | 517.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 181.250 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 10,875 |
| 112 | PP2500105485 - Mặt nạ xông khí dung | 115,000,000 | 82.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 28.750.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,725,000 |
| 113 | PP2500105486 - Máy thở khí dung | 8,750,000 | 6.250.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.187.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 131,250 |
| 114 | PP2500105487 - Miếng dán opsite dùng trong phẫu thuật cỡ 15cm x 28cm | 220,500,000 | 157.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 55.125.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 3,307,500 |
| 115 | PP2500105488 - Mũ vô khuẩn phẫu thuật | 23,000,000 | 16.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.750.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 345,000 |
| 116 | PP2500105489 - Ống nghiệm nhựa có nắp | 90,750,000 | 64.821.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 22.687.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,361,250 |
| 117 | PP2500105490 - Ống nội khí quản có bóng | 21,000,000 | 15.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.250.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 315,000 |
| 118 | PP2500105491 - Ống nội khí quản có bóng có lò xo | 62,790,000 | 44.850.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 15.697.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 941,850 |
| 119 | PP2500105492 - Ống nối ống đặt nội khí quản (Sâu máy thở) | 27,000,000 | 19.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 6.750.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 405,000 |
| 120 | PP2500105493 - Ống thông dạ dày | 13,000,000 | 9.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.250.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 195,000 |
| 121 | PP2500105494 - Ống thông tiểu- Sonde Foley 2 nhánh các số | 6,750,000 | 4.821.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.687.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 101,250 |
| 122 | PP2500105495 - Ống thông tiểu- Sonde Foley 3 nhánh các số | 1,500,000 | 1.071.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 375.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 22,500 |
| 123 | PP2500105496 - Phim X - Quang số hoá cỡ 35x43 | 76,000,000 | 54.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 19.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,140,000 |
| 124 | PP2500105497 - Phim X Quang số hóa 20 x25 | 148,365,000 | 105.975.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 37.091.250 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 2,225,475 |
| 125 | PP2500105498 - Quả lọc có hệ số siêu lọc cao | 262,500,000 | 187.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 65.625.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 3,937,500 |
| 126 | PP2500105499 - Quả lọc có hệ số siêu lọc thấp | 694,000,000 | 495.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 173.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 10,410,000 |
| 127 | PP2500105500 - Quả lọc có hệ số siêu lọc trung bình | 2,205,000,000 | 1.575.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 551.250.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 33,075,000 |
| 128 | PP2500105501 - Quả lọc dịch | 580,000,000 | 414.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 145.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 8,700,000 |
| 129 | PP2500105502 - Quả lọc dịch thẩm tách | 405,000,000 | 289.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 101.250.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 6,075,000 |
| 130 | PP2500105503 - Quả lọc thận | 706,600,000 | 504.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 176.650.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 10,599,000 |
| 131 | PP2500105504 - Quả lọc thận nhân tạo | 489,000,000 | 349.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 122.250.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 7,335,000 |
| 132 | PP2500105505 - Quả lọc thận nhân tạo chu kỳ | 900,000,000 | 642.857.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 225.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 13,500,000 |
| 133 | PP2500105506 - Tăm bông lấy mẫu tiệt trùng, que gỗ | 2,856,000 | 2.040.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 714.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 42,840 |
| 134 | PP2500105507 - Túi camera, vô trùng | 9,817,500 | 7.012.500 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.454.375 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 147,263 |
| 135 | PP2500105508 - Túi đựng nước tiểu | 10,000,000 | 7.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 150,000 |
| 136 | PP2500105509 - Vật liệu cầm máu tự tiêu | 190,000,000 | 135.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 47.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 2,850,000 |
Ambu bóp bóng người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500105374 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bản cực trung tính dùng 1 lần cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500105375 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Băng cuộn 10cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2500105376 |
| Giá từng phần lô | 5,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.178.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.462.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Băng dán trong suốt vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500105377 |
| Giá từng phần lô | 92,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,386,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Băng dính cánhân |
|
| Mã phần lô | PP2500105378 |
| Giá từng phần lô | 405,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,075 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Băng dính chỉ thị hấp nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500105379 |
| Giá từng phần lô | 49,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.468.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 748,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Băng dính lụa 5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2500105380 |
| Giá từng phần lô | 84,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,273,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Băng dinh lụa 5cm x 5m, có bờ răng cưa |
|
| Mã phần lô | PP2500105381 |
| Giá từng phần lô | 119,952,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.988.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,799,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Băng dính vô trùng không thấm nước 15cm x 9 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500105382 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bao đo huyết áp |
|
| Mã phần lô | PP2500105383 |
| Giá từng phần lô | 1,495,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.067.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 373.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ bơm tiêm 200ml dùng cho máy bơm tiêm thuốc cản quang 1 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500105384 |
| Giá từng phần lô | 132,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,987,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ đặt nội khí quản người lớn sử dụng ánh sáng thường |
|
| Mã phần lô | PP2500105385 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ dây lọc máu thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500105386 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ dây máy thở cao tần, dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500105387 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ dây trong lọc máu thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500105388 |
| Giá từng phần lô | 348,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,220,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ dây truyền dịch (kim 1 cánh bướm) |
|
| Mã phần lô | PP2500105389 |
| Giá từng phần lô | 237,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,562,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ dây truyền dịch (kim 2 cánh bướm) |
|
| Mã phần lô | PP2500105390 |
| Giá từng phần lô | 475,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 339.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ dây truyền dịch kim thường |
|
| Mã phần lô | PP2500105391 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ KIT đốt dùng cho máy điều trị suy giãn tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500105392 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.642.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 575.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bơm cho ăn 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500105393 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bơm cho ăn 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500105394 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bơm kim tiêm nhựa sử dụng một lần 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500105395 |
| Giá từng phần lô | 337,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,062,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bơm kim tiêm nhựa sử dụng một lần 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500105396 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 990,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bơm kim tiêm sử dụng một lần 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500105397 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bơm kim tiêm sử dụng một lần 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500105398 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 283,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bơm kim tiêm sử dụng một lần 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2500105399 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bơm kim tiêm sử dụng một lần 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2500105400 |
| Giá từng phần lô | 37,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 561,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bơm kim tiêm sử dụng một lần 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500105401 |
| Giá từng phần lô | 39,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 586,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bơm kim tiêm sử dụng một lần 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500105402 |
| Giá từng phần lô | 7,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.585.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.955.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bơm tiêm Insulin 0,5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500105403 |
| Giá từng phần lô | 1,617,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.155.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 404.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,255,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bơm tiêm Insulin (100UI/ml) |
|
| Mã phần lô | PP2500105404 |
| Giá từng phần lô | 3,234,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.310.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 808.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,510,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bơm tiêm Insulin 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500105405 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.214.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 425.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bơm tiêm sử dụng một lần 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500105406 |
| Giá từng phần lô | 28,665,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.166.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 429,975 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bơm tiêm sử dụng một lần 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500105407 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bông hút nước y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500105408 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cảm biến dòng cho máy thở, máy gây mê |
|
| Mã phần lô | PP2500105409 |
| Giá từng phần lô | 23,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.862.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 351,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Canuyn mở khí quản có bóng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500105410 |
| Giá từng phần lô | 9,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 138,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cáp điện tim 3, 6 cần |
|
| Mã phần lô | PP2500105411 |
| Giá từng phần lô | 140,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,104,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cáp nối lưỡng cực cho hệ thống cắt tiền liệt tuyến |
|
| Mã phần lô | PP2500105412 |
| Giá từng phần lô | 50,391,725 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.994.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.597.932 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 755,876 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Catheter chạy thận nhân tạo 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500105413 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 03 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500105414 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chỉ phẫu thuật không tiêu số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500105415 |
| Giá từng phần lô | 1,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.157.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 405.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chỉ phẫu thuật không tiêu số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500105416 |
| Giá từng phần lô | 1,712,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.223.215 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 428.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,688 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chỉ phẫu thuật không tiêu số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500105417 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.607.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chỉ phẫu thuật không tiêu số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500105418 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chỉ phẫu thuật không tiêu số 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500105419 |
| Giá từng phần lô | 4,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.492.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.222.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chỉphẫu thuật tự tiêu có chất kháng khuẩn số 1/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500105420 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chỉphẫu thuật tự tiêu có chất kháng khuẩn số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500105421 |
| Giá từng phần lô | 17,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 259,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chỉphẫu thuật tự tiêu có chất kháng khuẩn số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500105422 |
| Giá từng phần lô | 11,823,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.445.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.955.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 177,345 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chỉphẫu thuật tự tiêu số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500105423 |
| Giá từng phần lô | 17,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 259,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chỉphẫu thuật tự tiêu số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500105424 |
| Giá từng phần lô | 225,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,384,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chỉphẫu thuật tự tiêu số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500105425 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 262,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chỉphẫu thuật tự tiêu số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500105426 |
| Giá từng phần lô | 22,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 339,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chỉphẫu thuật tự tiêu số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500105427 |
| Giá từng phần lô | 283,326,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.375.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.831.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,249,890 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chỉ thị hóa học cho gói đồ vải tiệt khuẩn nhiệt độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2500105428 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 187,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chỉ thị hóa học đa thông số cho gói dụng cụ kim loại tiệt khuẩn nhiệt độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2500105429 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dao siêu âm mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2500105430 |
| Giá từng phần lô | 2,454,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.752.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 613.532.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,811,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dao siêu âm mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500105431 |
| Giá từng phần lô | 544,813,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 389.152.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.203.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,172,203 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Đầu côn 1000 μl |
|
| Mã phần lô | PP2500105432 |
| Giá từng phần lô | 612,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 437.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Đầu côn 200 μl |
|
| Mã phần lô | PP2500105433 |
| Giá từng phần lô | 150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dây dẫn dịch bù trong chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500105434 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dây dao siêu âm dùng cho mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2500105435 |
| Giá từng phần lô | 2,084,922,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.489.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 521.230.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,273,830 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dây dao siêu âm dùng cho mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500105436 |
| Giá từng phần lô | 1,073,961,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 767.115.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 268.490.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,109,415 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dây garo |
|
| Mã phần lô | PP2500105437 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dây hút dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500105438 |
| Giá từng phần lô | 15,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.228.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 235,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dây lọc máu chạy thận nhân tạo dùng cho máy HDF Online |
|
| Mã phần lô | PP2500105439 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 414.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dây máy thở có bẫy nước |
|
| Mã phần lô | PP2500105440 |
| Giá từng phần lô | 11,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 169,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dây nối bơm thuốc cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500105441 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2500105442 |
| Giá từng phần lô | 49,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.442.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 746,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dây thở oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500105443 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 288,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2500105444 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Điện cực dán |
|
| Mã phần lô | PP2500105445 |
| Giá từng phần lô | 14,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.628.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 223,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Điện cực kẹp chi |
|
| Mã phần lô | PP2500105446 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Điện cực trước tim |
|
| Mã phần lô | PP2500105447 |
| Giá từng phần lô | 4,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Filter lọc khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500105448 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 570,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Gạc cầu fi 40 |
|
| Mã phần lô | PP2500105449 |
| Giá từng phần lô | 201,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,028,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Gạc điều trị vết thương không dính 10cm x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500105450 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Gạc hút |
|
| Mã phần lô | PP2500105451 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 283,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Gạc lưới 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500105452 |
| Giá từng phần lô | 83,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,248,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Gạc lưới 15cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500105453 |
| Giá từng phần lô | 158,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,382,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Gạc lưới vô trùng chống dính tẩm bạc 10cm x 12cm |
|
| Mã phần lô | PP2500105454 |
| Giá từng phần lô | 127,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,914,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Gạc lưới vô trùng chống dính tẩm bạc 15cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500105455 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Gạc meche phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500105456 |
| Giá từng phần lô | 57,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 866,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Gạc phẫu thuật 10cm x10cm x 12 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500105457 |
| Giá từng phần lô | 204,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,060,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Gạc phẫu thuật không dệt 7.5x7.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500105458 |
| Giá từng phần lô | 7,532,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.883.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,980 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30x30 |
|
| Mã phần lô | PP2500105459 |
| Giá từng phần lô | 70,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.521.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.682.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,060,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Gạc thấm hút không dính vết thương 10cm x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500105460 |
| Giá từng phần lô | 394,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 281.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,910,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Gạc với sợi đa thấm hút và lớp bạc kháng khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500105461 |
| Giá từng phần lô | 295,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,437,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Găng phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500105462 |
| Giá từng phần lô | 139,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,091,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Găng tay y tế các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500105463 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Gel chống dính sau phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500105464 |
| Giá từng phần lô | 445,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 317.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Giấy điện tim 6 cần |
|
| Mã phần lô | PP2500105465 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 495,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Giấy in siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500105466 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khẩu trang y tế 3 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500105467 |
| Giá từng phần lô | 172,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,580,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khóa 3 chạc |
|
| Mã phần lô | PP2500105468 |
| Giá từng phần lô | 21,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 322,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khóa 3 chạc có dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2500105469 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kim cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2500105470 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kim châm cứu vô trùng dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500105471 |
| Giá từng phần lô | 152,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,287,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kim chích máu đo dường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500105472 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kim chọc dò, gây tê tủy sống các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500105473 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kim đốt sóng cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2500105474 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.607.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 562.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500105475 |
| Giá từng phần lô | 138,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,080,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số 14-26G |
|
| Mã phần lô | PP2500105476 |
| Giá từng phần lô | 9,744,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.436.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 146,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kim tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2500105477 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2500105478 |
| Giá từng phần lô | 768,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 548.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Lọ đựng bệnh phẩm nhựa có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500105479 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Lọc vi khuẩn có cổng đo CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2500105480 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.812.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 708,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Lưỡi cắt nội soi tuyến tiền liệt lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2500105481 |
| Giá từng phần lô | 85,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,278,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Lưỡi dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2500105482 |
| Giá từng phần lô | 4,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.321.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.162.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Mặt nạ thở oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500105483 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 378,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Mặt nạ thở oxy có túi |
|
| Mã phần lô | PP2500105484 |
| Giá từng phần lô | 725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Mặt nạ xông khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2500105485 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Máy thở khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2500105486 |
| Giá từng phần lô | 8,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 131,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Miếng dán opsite dùng trong phẫu thuật cỡ 15cm x 28cm |
|
| Mã phần lô | PP2500105487 |
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,307,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Mũ vô khuẩn phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500105488 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 345,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống nghiệm nhựa có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500105489 |
| Giá từng phần lô | 90,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.821.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,361,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống nội khí quản có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500105490 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống nội khí quản có bóng có lò xo |
|
| Mã phần lô | PP2500105491 |
| Giá từng phần lô | 62,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.697.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 941,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống nối ống đặt nội khí quản (Sâu máy thở) |
|
| Mã phần lô | PP2500105492 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 405,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống thông dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500105493 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống thông tiểu- Sonde Foley 2 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2500105494 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.821.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 101,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống thông tiểu- Sonde Foley 3 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2500105495 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phim X - Quang số hoá cỡ 35x43 |
|
| Mã phần lô | PP2500105496 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phim X Quang số hóa 20 x25 |
|
| Mã phần lô | PP2500105497 |
| Giá từng phần lô | 148,365,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.091.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,225,475 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Quả lọc có hệ số siêu lọc cao |
|
| Mã phần lô | PP2500105498 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,937,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Quả lọc có hệ số siêu lọc thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500105499 |
| Giá từng phần lô | 694,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,410,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Quả lọc có hệ số siêu lọc trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2500105500 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 551.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,075,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Quả lọc dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500105501 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 414.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Quả lọc dịch thẩm tách |
|
| Mã phần lô | PP2500105502 |
| Giá từng phần lô | 405,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,075,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Quả lọc thận |
|
| Mã phần lô | PP2500105503 |
| Giá từng phần lô | 706,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,599,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500105504 |
| Giá từng phần lô | 489,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 349.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,335,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Quả lọc thận nhân tạo chu kỳ |
|
| Mã phần lô | PP2500105505 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Tăm bông lấy mẫu tiệt trùng, que gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500105506 |
| Giá từng phần lô | 2,856,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 714.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Túi camera, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500105507 |
| Giá từng phần lô | 9,817,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.012.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.454.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 147,263 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500105508 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vật liệu cầm máu tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500105509 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi