Gói thầu: Mua sắm các mặt hàng hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế khoa xét nghiệm, giải phẫu bệnh tại Bệnh viện Nội tiết Nghệ An năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500095204-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT BỊ Y TẾ HPT
Chủ đầu tư Bệnh viện Nội tiết Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm các mặt hàng hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế khoa xét nghiệm, giải phẫu bệnh tại Bệnh viện Nội tiết Nghệ An năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500038243
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 92,078,735,144 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500104961 - Acid citric 78,000,000 55.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 19.500.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 1,170,000
2 PP2500104962 - Bộ chuẩn máy cấy máu 15,675,000 11.196.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.918.750 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 235,125
3 PP2500104963 - Bộ mẫu chuẩn cho xét nghiệm HDL, LDL 31,116,960 22.226.400 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 7.779.240 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 466,755
4 PP2500104964 - Bộ mẫu chứng định lượng CRP siêu nhạy 2,429,700 1.735.500 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 607.425 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 36,446
5 PP2500104965 - Bộ nhuộm Gram 7,507,500 5.362.500 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.876.875 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 112,613
6 PP2500104966 - Bộ nhuộm Ziehl Neelsen 5,750,000 4.107.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.437.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 86,250
7 PP2500104967 - Bóng đèn dùng cho các xét nghiệm sinh hóa 47,500,000 33.928.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 11.875.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 712,500
8 PP2500104968 - Cassette chuyên đúc bệnh phẩm lỗ nhỏ 22,800,000 16.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 5.700.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 342,000
9 PP2500104969 - Cassette chuyên đúc bệnh phẩm loại lỗ to 38,000,000 27.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 9.500.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 570,000
10 PP2500104970 - Chai cấy máu hiếu khí 113,400,000 81.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 28.350.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 1,701,000
11 PP2500104971 - Chai cấy máu kỵ khí 113,400,000 81.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 28.350.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 1,701,000
12 PP2500104972 - Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 14,758,800 10.542.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.689.700 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 221,382
13 PP2500104973 - Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học 8,379,000 5.985.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.094.750 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 125,685
14 PP2500104974 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PCT (procalcitonin) 17,551,872 12.537.052 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.387.968 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 263,279
15 PP2500104975 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 6,178,410 4.413.150 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.544.603 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 92,677
16 PP2500104976 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 6,457,500 4.612.500 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.614.375 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 96,863
17 PP2500104977 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 5,226,900 3.733.500 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.306.725 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 78,404
18 PP2500104978 - Chất rửa, xúc tác trong xét nghiệm miễn dịch 81,800,000 58.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 20.450.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 1,227,000
19 PP2500104979 - Chất xử lý tế bào 250,000,000 178.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 62.500.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 3,750,000
20 PP2500104980 - CloraminB 54,000,000 38.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 13.500.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 810,000
21 PP2500104981 - Cốc đựng mẫu 699,930 499.950 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 174.983 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 10,499
22 PP2500104982 - Cồn tuyệt đối 32,700,000 23.357.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 8.175.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 490,500
23 PP2500104983 - Cồn y tế 70 độ 111,120,000 79.371.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 27.780.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 1,666,800
24 PP2500104984 - Cồn y tế 90 độ 98,013,000 70.009.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 24.503.250 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 1,470,195
25 PP2500104985 - Cồn y tế 96 độ 87,000,000 62.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 21.750.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 1,305,000
26 PP2500104986 - Cóng phản ứng 226,400,000 161.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 56.600.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 3,396,000
27 PP2500104987 - Cóng phản ứng cho xét nghiệm miễn dịch 221,760,000 158.400.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 55.440.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 3,326,400
28 PP2500104988 - Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động 203,721,000 145.515.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 50.930.250 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 3,055,815
29 PP2500104989 - Cột lọc dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động 41,848,800 29.892.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 10.462.200 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 627,732
30 PP2500104990 - Cột sắc ký 1,185,000,000 846.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 296.250.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 17,775,000
31 PP2500104991 - Cuvet phản ứng 78,000,000 55.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 19.500.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 1,170,000
32 PP2500104992 - Dầu soi kính hiển vi 10,500,000 7.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.625.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 157,500
33 PP2500104993 - Điện cực cho xét nghiệm điện giải 50,626,000 36.161.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 12.656.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 759,390
34 PP2500104994 - Dung dịch bảo dưỡng định kỳ cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động 11,660,000 8.328.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.915.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 174,900
35 PP2500104995 - Dung dịch bảo dưỡng định kỳ máy xét nghiệm sinh hóa tự động 35,834,148 25.595.820 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 8.958.537 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 537,513
36 PP2500104996 - Dung dịch bảo dưỡng, khử khuẩn bồn ủ máy xét nghiệm sinh hóa 27,629,340 19.735.243 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 6.907.335 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 414,441
37 PP2500104997 - Dung dịch cắt lạnh 23,500,000 16.785.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 5.875.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 352,500
38 PP2500104998 - Dung dịch dẫn lạnh 5,580,000 3.985.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.395.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 83,700
39 PP2500104999 - Dung dịch đệm đẩy số 1 638,400,000 456.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 159.600.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 9,576,000
40 PP2500105000 - Dung dịch đệm đẩy số 2 638,400,000 456.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 159.600.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 9,576,000
41 PP2500105001 - Dung dịch đệm đẩy số 3 638,400,000 456.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 159.600.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 9,576,000
42 PP2500105002 - Dung dịch đệm rửa 258,400,000 184.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 64.600.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 3,876,000
43 PP2500105003 - Dung dịch đệm rửa đậm đặc 324,500,000 231.785.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 81.125.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 4,867,500
44 PP2500105004 - Dung dịch đệm rửa giải cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động 629,400,000 449.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 157.350.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 9,441,000
45 PP2500105005 - Dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động 47,397,000 33.855.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 11.849.250 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 710,955
46 PP2500105006 - Dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động 14,952,000 10.680.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.738.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 224,280
47 PP2500105007 - Dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống máy đông máu 283,489,500 202.492.500 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 70.872.375 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 4,252,343
48 PP2500105008 - Dung dịch hệ thống dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa 31,188,000 22.277.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 7.797.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 467,820
49 PP2500105009 - Dung dịch hiệu chuẩn CC MCC 9,829,260 7.020.900 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.457.315 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 147,439
50 PP2500105010 - Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm Bilirubin 2,460,000 1.757.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 615.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 36,900
51 PP2500105011 - Dung dịch hiệu chuẩn HbA1c 15,440,000 11.028.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.860.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 231,600
52 PP2500105012 - Dung dịch hiệu chuẩn ICT 4,266,219 3.047.300 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.066.555 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 63,994
53 PP2500105013 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nhanh 51,500,000 36.785.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 12.875.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 772,500
54 PP2500105014 - Dung dịch khử khuẩn và tiệt khuẩn lạnh dụng cụ 45,000,000 32.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 11.250.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 675,000
55 PP2500105015 - Dung dịch kích hoạt phát quang dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động 62,600,000 44.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 15.650.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 939,000
56 PP2500105016 - Dung dịch kiểm tra chất lượng máy hàng ngày 5,642,000 4.030.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.410.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 84,630
57 PP2500105017 - Dung dịch kiểm tra chung các xét nghiệm miễn dịch 24,086,080 17.204.343 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 6.021.520 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 361,292
58 PP2500105018 - Dung dịch lọc thẩm phân đậm đặc Acid 2,700,000,000 1.928.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 675.000.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 40,500,000
59 PP2500105019 - Dung dịch lọc thẩm phân đậm đặc Bicarbonat 2,700,000,000 1.928.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 675.000.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 40,500,000
60 PP2500105020 - Dung dịch ly giải 327,500,000 233.928.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 81.875.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 4,912,500
61 PP2500105021 - Dung dịch nhuộm Giemsa 30,000,000 21.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 7.500.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 450,000
62 PP2500105022 - Dung dịch Oxy già đậm đặc 9,600,000 6.857.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.400.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 144,000
63 PP2500105023 - Dung dịch pha loãng 300,000,000 214.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 75.000.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 4,500,000
64 PP2500105024 - Dung dịch pha loãng của xét nghiệm đếm số lượng hồng cầu, tiểu cầu, pha loãng dung dịch nhuộm nhân tế bào 36,540,000 26.100.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 9.135.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 548,100
65 PP2500105025 - Dung dịch phun sương khử khuẩn bề mặt. 3,200,000 2.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 800.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 48,000
66 PP2500105026 - Dung dịch rửa A 69,480,000 49.628.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 17.370.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 1,042,200
67 PP2500105027 - Dung dịch rửa B 154,996,800 110.712.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 38.749.200 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 2,324,952
68 PP2500105028 - Dung dịch rửa cuvet dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa 95,900,000 68.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 23.975.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 1,438,500
69 PP2500105029 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích nước tiểu 11,910,000 8.507.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.977.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 178,650
70 PP2500105030 - Dung dịch rửa hệ thống 12,419,400 8.871.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.104.850 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 186,291
71 PP2500105031 - Dung dịch rửa kim 42,570,000 30.407.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 10.642.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 638,550
72 PP2500105032 - Dung dịch rửa kim hút mẫu máy xét nghiệm miễn dịch 55,452,000 39.608.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 13.863.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 831,780
73 PP2500105033 - Dung dịch rửa mẫu ICT 53,295,000 38.067.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 13.323.750 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 799,425
74 PP2500105034 - Dung dịch rửa máy 115,520,000 82.514.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 28.880.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 1,732,800
75 PP2500105035 - Dung dịch rửa máy xét nghiệm huyết học 19,520,000 13.942.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.880.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 292,800
76 PP2500105036 - Dung dịch rửa tính acid cho xét nghiệm sinh hóa 82,200,000 58.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 20.550.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 1,233,000
77 PP2500105037 - Dung dịch rửa tính kiềm cho xét nghiệm sinh hóa 164,400,000 117.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 41.100.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 2,466,000
78 PP2500105038 - Dung dịch rửa và ly giải 723,600,000 516.857.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 180.900.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 10,854,000
79 PP2500105039 - Dung dịch sát khuẩn tay 11,000,000 7.857.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.750.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 165,000
80 PP2500105040 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh phẫu thuật 24,000,000 17.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 6.000.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 360,000
81 PP2500105041 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng quả lọc thận nhân tạo 142,500,000 101.785.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 35.625.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 2,137,500
82 PP2500105042 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng quả lọc thận nhân tạo 63,000,000 45.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 15.750.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 945,000
83 PP2500105043 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzym 14,000,000 10.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.500.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 210,000
84 PP2500105044 - Dung dịch tẩy rửa enzym cho quy trình tẩy rửa thủ công và bằng máy tự động trên dụng cụ y tế, phẫu thuật, nha khoa và dụng cụ nội soi 65,205,000 46.575.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 16.301.250 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 978,075
85 PP2500105045 - Dung dịch tham chiếu điện giải 35,900,000 25.642.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 8.975.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 538,500
86 PP2500105046 - Dung dịch lọc thẩm phân đậm đặc Acid 973,000,000 695.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 243.250.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 14,595,000
87 PP2500105047 - Dung dịch lọc thẩm phân đậm đặc Bicarbonat 973,000,000 695.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 243.250.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 14,595,000
88 PP2500105048 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) 840,000,000 600.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 210.000.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 12,600,000
89 PP2500105049 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) 840,000,000 600.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 210.000.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 12,600,000
90 PP2500105050 - Dung dịch tiền phản ứng miễn dịch 115,479,000 82.485.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 28.869.750 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 1,732,185
91 PP2500105051 - Dung dịch tiền xúc tác 116,850,000 83.464.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 29.212.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 1,752,750
92 PP2500105052 - Dung dịch xịt ngoài dùng phòng ngừa loét do tì đè 77,380,000 55.271.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 19.345.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 1,160,700
93 PP2500105053 - Dung dịch xúc tác 94,995,000 67.853.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 23.748.750 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 1,424,925
94 PP2500105054 - Formol 10% 79,200,000 56.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 19.800.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 1,188,000
95 PP2500105055 - Gel siêu âm 14,175,000 10.125.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.543.750 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 212,625
96 PP2500105056 - Hóa chất chính cho xét nghiệm xét nghiệm định lượng TroponinI siêu nhạy 516,870,000 369.192.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 129.217.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 7,753,050
97 PP2500105057 - Hóa chất chuẩn các thông số sinh hóa 3,763,200 2.688.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 940.800 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 56,448
98 PP2500105058 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm NT-proBNP 5,454,000 3.895.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.363.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 81,810
99 PP2500105059 - Hóa chất chuẩn định lượng CK-MB 8,928,720 6.377.658 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.232.180 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 133,931
100 PP2500105060 - Hoá chất chuẩn xét nghiệm CRP 4,960,360 3.543.115 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.240.090 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 74,406
101 PP2500105061 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CRP 7,953,000 5.680.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.988.250 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 119,295
102 PP2500105062 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-Tg 16,368,000 11.691.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.092.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 245,520
103 PP2500105063 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-TPO 16,368,480 11.691.772 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.092.120 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 245,528
104 PP2500105064 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) 15,750,000 11.250.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.937.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 236,250
105 PP2500105065 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) 21,000,000 15.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 5.250.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 315,000
106 PP2500105066 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol 10,913,040 7.795.029 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.728.260 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 163,696
107 PP2500105067 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng C-Peptide 34,776,000 24.840.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 8.694.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 521,640
108 PP2500105068 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin 2,810,160 2.007.258 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 702.540 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 42,153
109 PP2500105069 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Free T4 21,824,000 15.588.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 5.456.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 327,360
110 PP2500105070 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Insulin 16,369,290 11.692.350 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.092.323 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 245,540
111 PP2500105071 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Progesterone 2,754,679 1.967.628 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 688.670 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 41,321
112 PP2500105072 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Testosterone 2,728,260 1.948.758 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 682.065 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 40,924
113 PP2500105073 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Total T3 18,030,444 12.878.889 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.507.611 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 270,457
114 PP2500105074 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin-I 5,456,620 3.897.586 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.364.155 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 81,850
115 PP2500105075 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng TSH 16,860,960 12.043.543 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.215.240 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 252,915
116 PP2500105076 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Microalbumin để định lượng albumin 4,824,400 3.446.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.206.100 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 72,366
117 PP2500105077 - Hóa chất đa chuẩn Protein đặc biệt 12,721,710 9.086.936 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.180.428 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 190,826
118 PP2500105078 - Hoá chất để định lượng Natri, Kali và Chloride trong huyết thanh, huyết tương, hoặc nước tiểu 54,360,000 38.828.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 13.590.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 815,400
119 PP2500105079 - Hóa chất đệm rửa giải dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động loại 2 314,700,000 224.785.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 78.675.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 4,720,500
120 PP2500105080 - Hóa chất định lượng Protein dịch não tủy hoặc nước tiểu 12,225,455 8.732.468 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.056.364 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 183,382
121 PP2500105081 - Hóa chất định lượng transferrin 69,989,400 49.992.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 17.497.350 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 1,049,841
122 PP2500105082 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu 28,526,400 20.376.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 7.131.600 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 427,896
123 PP2500105083 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu 64,638,000 46.170.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 16.159.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 969,570
124 PP2500105084 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để định lượng Fibrinogen 112,869,540 80.621.100 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 28.217.385 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 1,693,044
125 PP2500105085 - Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho xét nghiệm HbA1c 12,200,000 8.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.050.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 183,000
126 PP2500105086 - Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu 7,644,000 5.460.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.911.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 114,660
127 PP2500105087 - Hoá chất hiệu chuẩn các xét nghiệm định lượng sinh hóa 22,321,752 15.944.109 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 5.580.438 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 334,827
128 PP2500105088 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti- TPO 16,524,000 11.802.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.131.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 247,860
129 PP2500105089 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-Tg 15,065,280 10.760.915 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.766.320 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 225,980
130 PP2500105090 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Cortisol 16,524,000 11.802.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.131.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 247,860
131 PP2500105091 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm C-Peptide 14,256,000 10.182.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.564.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 213,840
132 PP2500105092 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm điện giải đồ trên hệ thống phân tích sinh hóa 45,210,000 32.292.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 11.302.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 678,150
133 PP2500105093 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CRP siêu nhạy 5,065,092 3.617.923 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.266.273 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 75,977
134 PP2500105094 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ferritin 11,016,000 7.868.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.754.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 165,240
135 PP2500105095 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Free T4 21,091,392 15.065.280 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 5.272.848 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 316,371
136 PP2500105096 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Insulin 14,689,872 10.492.766 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.672.468 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 220,349
137 PP2500105097 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Iron 16,380,000 11.700.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.095.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 245,700
138 PP2500105098 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Microalbumin 5,208,408 3.720.292 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.302.102 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 78,127
139 PP2500105099 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm NT-proBNP 21,054,240 15.038.743 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 5.263.560 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 315,814
140 PP2500105100 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Progesterone 12,177,000 8.697.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.044.250 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 182,655
141 PP2500105101 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PTH 13,770,000 9.835.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.442.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 206,550
142 PP2500105102 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF 8,725,920 6.232.800 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.181.480 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 130,889
143 PP2500105103 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Testosterone 16,524,000 11.802.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.131.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 247,860
144 PP2500105104 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Thyroglobulin 12,590,000 8.992.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.147.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 188,850
145 PP2500105105 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Total T3 14,568,000 10.405.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.642.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 218,520
146 PP2500105106 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Transferrin 11,831,050 8.450.750 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.957.763 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 177,466
147 PP2500105107 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Troponin-I 15,818,544 11.298.960 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.954.636 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 237,279
148 PP2500105108 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TSH 21,091,392 15.065.280 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 5.272.848 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 316,371
149 PP2500105109 - Hóa chất Hiệu chuẩn chung Sinh hóa 14,447,400 10.319.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.611.850 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 216,711
150 PP2500105110 - Hóa chất hiệu chuẩn CRP-HS 4,830,000 3.450.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.207.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 72,450
151 PP2500105111 - Hóa chất hiệu chuẩn định lượng Hemoglobin dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động 13,000,000 9.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.250.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 195,000
152 PP2500105112 - Hóa chất hiệu chuẩn định lượng Hemoglobin và cột sắc ký dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động 209,244,000 149.460.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 52.311.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 3,138,660
153 PP2500105113 - Hóa chất hiệu chuẩn HDL/LDL 4,372,000 3.122.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.093.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 65,580
154 PP2500105114 - Hóa chất hiệu chuẩn thông số xét nghiệm huyết học 4,042,000 2.887.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.010.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 60,630
155 PP2500105115 - Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm B12 10,360,000 7.400.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.590.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 155,400
156 PP2500105116 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Bilirubin 9,321,600 6.658.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.330.400 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 139,824
157 PP2500105117 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm điện giải 4,814,000 3.438.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.203.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 72,210
158 PP2500105118 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) 26,906,500 19.218.929 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 6.726.625 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 403,598
159 PP2500105119 - Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin 7,440,000 5.314.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.860.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 111,600
160 PP2500105120 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm CRP mức cao 1,680,000 1.200.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 420.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 25,200
161 PP2500105121 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm CRP mức thấp 1,680,000 1.200.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 420.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 25,200
162 PP2500105122 - Hoá chất kiểm chứng chung cho xét nghiệm sinh hóa mức 1 17,766,000 12.690.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.441.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 266,490
163 PP2500105123 - Hoá chất kiểm chứng chung cho xét nghiệm sinh hóa mức 2 17,769,600 12.692.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.442.400 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 266,544
164 PP2500105124 - Hoá chất kiểm chứng chung cho xét nghiệm sinh hóa mức 3 17,769,600 12.692.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.442.400 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 266,544
165 PP2500105125 - Hóa chất kiểm tra chất lượng 29 thông số xét nghiệm huyết học 96,600,240 69.000.172 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 24.150.060 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 1,449,004
166 PP2500105126 - Hóa chất kiểm tra chất lượng chung các xét nghiệm miễn dịch 23,656,000 16.897.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 5.914.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 354,840
167 PP2500105127 - Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HBs 4,778,000 3.412.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.194.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 71,670
168 PP2500105128 - Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HCV 4,743,900 3.388.500 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.185.975 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 71,159
169 PP2500105129 - Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CRP Vario. 3,441,840 2.458.458 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 860.460 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 51,628
170 PP2500105130 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Anti-Tg 13,067,040 9.333.600 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.266.760 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 196,006
171 PP2500105131 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Anti-TPO 13,067,040 9.333.600 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.266.760 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 196,006
172 PP2500105132 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng C-Peptide 49,560,000 35.400.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 12.390.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 743,400
173 PP2500105133 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Ferritin 11,269,200 8.049.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.817.300 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 169,038
174 PP2500105134 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Free PSA 2,151,360 1.536.686 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 537.840 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 32,271
175 PP2500105135 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Free T4 17,210,880 12.293.486 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.302.720 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 258,164
176 PP2500105136 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Insulin 17,208,000 12.291.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.302.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 258,120
177 PP2500105137 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Microalbumin 3,843,200 2.745.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 960.800 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 57,648
178 PP2500105138 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng NT-proBNP 24,347,520 17.391.086 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 6.086.880 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 365,213
179 PP2500105139 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Progesterone 10,755,990 7.682.850 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.688.998 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 161,340
180 PP2500105140 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PTH 13,321,440 9.515.315 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.330.360 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 199,822
181 PP2500105141 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Testosterone 12,908,160 9.220.115 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.227.040 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 193,623
182 PP2500105142 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng thyroglobulin 14,640,000 10.457.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.660.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 219,600
183 PP2500105143 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Troponin-I 14,334,000 10.238.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.583.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 215,010
184 PP2500105144 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng TSH 18,376,000 13.125.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.594.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 275,640
185 PP2500105145 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch định lượng procalcitonin (PCT) trong huyết thanh và huyết tương. 6,681,358 4.772.399 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.670.340 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 100,221
186 PP2500105146 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NT-proBNP 4,732,000 3.380.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.183.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 70,980
187 PP2500105147 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Procalcitonin 17,909,640 12.792.600 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.477.410 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 268,645
188 PP2500105148 - Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm Anti-Tg 5,065,410 3.618.150 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.266.353 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 75,982
189 PP2500105149 - Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng C-Peptide 34,776,000 24.840.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 8.694.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 521,640
190 PP2500105150 - Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng Ferritin 4,874,544 3.481.818 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.218.636 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 73,119
191 PP2500105151 - Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng Free T4 19,498,176 13.927.269 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.874.544 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 292,473
192 PP2500105152 - Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng Insulin 14,130,000 10.092.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.532.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 211,950
193 PP2500105153 - Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng Microalbumin 25,611,840 18.294.172 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 6.402.960 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 384,178
194 PP2500105154 - Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng Progesterone 5,212,800 3.723.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.303.200 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 78,192
195 PP2500105155 - Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng Testosterone 4,732,656 3.380.469 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.183.164 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 70,990
196 PP2500105156 - Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng Troponin-I 11,829,960 8.449.972 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.957.490 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 177,450
197 PP2500105157 - Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng TSH 19,498,176 13.927.269 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.874.544 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 292,473
198 PP2500105158 - Hóa chất kiểm tra chung sinh hóa mức 1 19,885,320 14.203.800 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.971.330 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 298,280
199 PP2500105159 - Hóa chất kiểm tra chung sinh hóa mức 2 18,741,600 13.386.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.685.400 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 281,124
200 PP2500105160 - Hóa chất kiểm tra chung sinh hóa mức 3 18,420,000 13.157.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.605.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 276,300
201 PP2500105161 - Hóa chất làm sạch cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động 5,414,400 3.867.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.353.600 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 81,216
202 PP2500105162 - Hóa chất nhuộm Eosin 39,375,000 28.125.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 9.843.750 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 590,625
203 PP2500105163 - Hóa chất nhuộm Hematoxyline 84,000,000 60.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 21.000.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 1,260,000
204 PP2500105164 - Hóa chất nội kiểm CK - MB 7,744,320 5.531.658 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.936.080 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 116,165
205 PP2500105165 - Hóa chất nội kiểm mức bệnh lý 3,744,000 2.674.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 936.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 56,160
206 PP2500105166 - Hóa chất pha loãng hóa chất huyết học 250,303,200 178.788.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 62.575.800 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 3,754,548
207 PP2500105167 - Hóa chất pha loãng mẫu dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động 12,633,600 9.024.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.158.400 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 189,504
208 PP2500105168 - Hóa chất rửa dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động 629,400,000 449.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 157.350.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 9,441,000
209 PP2500105169 - Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học 9,126,400 6.518.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.281.600 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 136,896
210 PP2500105170 - Hóa chất rửa thường quy cho máy sinh hóa 12,810,000 9.150.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.202.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 192,150
211 PP2500105171 - Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa định lượng 17,371,746 12.408.390 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.342.937 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 260,577
212 PP2500105172 - Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm CRP 4,328,920 3.092.086 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.082.230 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 64,934
213 PP2500105173 - Hóa chất xét nghiệm Abumin trong máu 5,192,000 3.708.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.298.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 77,880
214 PP2500105174 - Hóa chất xét nghiệm Albumin 20,397,020 14.569.300 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 5.099.255 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 305,956
215 PP2500105175 - Hóa chất xét nghiệm Alpha Amylase 6,363,000 4.545.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.590.750 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 95,445
216 PP2500105176 - Hóa chất xét nghiệm ALT/GPT 18,950,000 13.535.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.737.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 284,250
217 PP2500105177 - Hóa chất xét nghiệm Amylasetrong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu 13,469,730 9.621.236 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.367.433 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 202,046
218 PP2500105178 - Hóa chất xét nghiệm AST/GOT 18,950,000 13.535.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.737.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 284,250
219 PP2500105179 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubintoàn phần 59,400,000 42.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 14.850.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 891,000
220 PP2500105180 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubintrực tiếp 53,928,000 38.520.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 13.482.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 808,920
221 PP2500105181 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubintrực tiếp trong huyết thanh hay huyết tương 9,684,000 6.917.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.421.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 145,260
222 PP2500105182 - Hóa chất xét nghiệm Canxi 110,220,000 78.728.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 27.555.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 1,653,300
223 PP2500105183 - Hóa chất xét nghiệm Canxi trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu 12,880,000 9.200.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.220.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 193,200
224 PP2500105184 - Hóa chất xét nghiệm Cholesterol 21,810,000 15.578.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 5.452.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 327,150
225 PP2500105185 - Hóa chất xét nghiệm CK-MB 124,050,000 88.607.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 31.012.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 1,860,750
226 PP2500105186 - Hóa chất xét nghiệm Creatinine 4,565,000 3.260.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.141.250 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 68,475
227 PP2500105187 - Hóa chất xét nghiệm Creatinine Kinase MB 6,730,000 4.807.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.682.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 100,950
228 PP2500105188 - Hóa chất xét nghiệm Creatinine trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu 114,252,000 81.608.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 28.563.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 1,713,780
229 PP2500105189 - Hóa chất xét nghiệm CRP 32,974,000 23.552.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 8.243.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 494,610
230 PP2500105190 - Hóa chất xét nghiệm CRPHS 44,628,625 31.877.590 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 11.157.157 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 669,430
231 PP2500105191 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin 19,520,000 13.942.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.880.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 292,800
232 PP2500105192 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-Tg 320,300,000 228.785.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 80.075.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 4,804,500
233 PP2500105193 - Hoá chất xét nghiệm định lượng Anti-TPO 346,480,000 247.485.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 86.620.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 5,197,200
234 PP2500105194 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-TPO 512,480,000 366.057.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 128.120.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 7,687,200
235 PP2500105195 - Hoá chất xét nghiệm định lượng B12 162,636,000 116.168.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 40.659.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 2,439,540
236 PP2500105196 - Hoá chất xét nghiệm định lượng Bilirubintoàn phần 8,299,500 5.928.215 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.074.875 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 124,493
237 PP2500105197 - Hóa chất xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) 1,575,000,000 1.125.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 393.750.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 23,625,000
238 PP2500105198 - Hóa chất xét nghiệm định lượng cho xét nghiệm Cortisol 904,995,600 646.425.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 226.248.900 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 13,574,934
239 PP2500105199 - Hóa chất xét nghiệm định lượng C-Peptide 1,151,400,000 822.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 287.850.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 17,271,000
240 PP2500105200 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Ferritin 192,180,000 137.271.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 48.045.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 2,882,700
241 PP2500105201 - Hóa chất xét nghiệm định lượng FT4 47,340,000 33.814.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 11.835.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 710,100
242 PP2500105202 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Insulin 1,252,760,000 894.828.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 313.190.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 18,791,400
243 PP2500105203 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể IgG của kháng thể tự miễn thyroglobulin (anti-Tg) 69,600,000 49.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 17.400.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 1,044,000
244 PP2500105204 - Hoá chất xét nghiệm định lượng Magnesium 19,655,000 14.039.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.913.750 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 294,825
245 PP2500105205 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Microalbumin 1,164,150,000 831.535.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 291.037.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 17,462,250
246 PP2500105206 - Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-proBNP 1,116,800,000 797.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 279.200.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 16,752,000
247 PP2500105207 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Progesterone 126,540,000 90.385.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 31.635.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 1,898,100
248 PP2500105208 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PTH 252,960,000 180.685.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 63.240.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 3,794,400
249 PP2500105209 - Hoá chất xét nghiệm định lượng RF 21,656,000 15.468.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 5.414.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 324,840
250 PP2500105210 - Hóa chất xét nghiệm định lượng T3 47,340,000 33.814.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 11.835.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 710,100
251 PP2500105211 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Testosterone 189,720,000 135.514.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 47.430.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 2,845,800
252 PP2500105212 - Hóa chất xét nghiệm định lượng TG 36,390,000 25.992.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 9.097.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 545,850
253 PP2500105213 - Hoá chất xét nghiệm định lượng thyroglobulin 112,035,000 80.025.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 28.008.750 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 1,680,525
254 PP2500105214 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Total T3 2,886,800,000 2.062.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 721.700.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 43,302,000
255 PP2500105215 - Hóa chất xét nghiệm định lượng TRAb 184,180,000 131.557.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 46.045.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 2,762,700
256 PP2500105216 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Troponin 830,340,000 593.100.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 207.585.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 12,455,100
257 PP2500105217 - Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH 34,970,000 24.978.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 8.742.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 524,550
258 PP2500105218 - Hóa chất xét nghiệm đo thời gian TT (Thrombin time) dành cho máy phân tích đông máu 11,833,500 8.452.500 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.958.375 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 177,503
259 PP2500105219 - Hóa chất xét nghiệm Free T4 quy cách nhỏ 3,555,930,000 2.539.950.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 888.982.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 53,338,950
260 PP2500105220 - Hóa chất xét nghiệm Gamma GlutamylTransferase 6,345,240 4.532.315 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.586.310 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 95,179
261 PP2500105221 - Hóa chất xét nghiệm Gamma-glutamyltransferase trong huyết thanh hay huyết tương người 23,892,000 17.065.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 5.973.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 358,380
262 PP2500105222 - Hóa chất xét nghiệm Glucose 381,360,000 272.400.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 95.340.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 5,720,400
263 PP2500105223 - Hóa chất xét nghiệm HDL 1,293,053,300 923.609.500 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 323.263.325 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 19,395,800
264 PP2500105224 - Hoá chất xét nghiệm hồng cầu lưới 12,119,720 8.656.943 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.029.930 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 181,796
265 PP2500105225 - Hóa chất xét nghiệm huyết học 3 thành phần 237,000,000 169.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 59.250.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 3,555,000
266 PP2500105226 - Hóa chất xét nghiệm huyết học mức 1 292,992,000 209.280.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 73.248.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 4,394,880
267 PP2500105227 - Hóa chất xét nghiệm huyết học mức 2 165,463,200 118.188.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 41.365.800 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 2,481,948
268 PP2500105228 - Hóa chất xét nghiệm huyết học mức 3 386,668,800 276.192.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 96.667.200 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 5,800,032
269 PP2500105229 - Hóa chất xét nghiệm Iron trong huyết thanh hay huyết tương 65,907,000 47.076.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 16.476.750 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 988,605
270 PP2500105230 - Hóa chất xét nghiệm LDL 2,915,892,000 2.082.780.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 728.973.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 43,738,380
271 PP2500105231 - Hóa chất xét nghiệm LDL trực tiếp 42,147,000 30.105.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 10.536.750 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 632,205
272 PP2500105232 - Hóa chất xét nghiệm lượng Acid Uric trong máu 4,951,800 3.537.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.237.950 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 74,277
273 PP2500105233 - Hóa chất xét nghiệm lượng đường trong máu (Glucose) 13,500,000 9.642.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.375.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 202,500
274 PP2500105234 - Hoá chất xét nghiệm Magnesium 16,035,000 11.453.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.008.750 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 240,525
275 PP2500105235 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch cortisol trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu. 783,920,000 559.942.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 195.980.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 11,758,800
276 PP2500105236 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch định lượng C-peptide 1,920,000,000 1.371.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 480.000.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 28,800,000
277 PP2500105237 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch định lượng kích thích tuyến giáp kháng thể hormone(TRAb) trong huyết thanh người. 1,575,000,000 1.125.000.0 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 393.750.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 23,625,000
278 PP2500105238 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch định lượng procalcitonin (PCT) trong huyết thanh và huyết tương 87,038,000 62.170.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 21.759.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 1,305,570
279 PP2500105239 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch ferritin trong huyết thanh và huyết tương. 42,662,400 30.473.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 10.665.600 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 639,936
280 PP2500105240 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch hormon kích thích tuyến giáp ở người (thyroid stimulating hormone- TSH) trong huyết thanh và huyết tương 3,664,800,000 2.617.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 916.200.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 54,972,000
281 PP2500105241 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch insulin trong huyết thanh hay huyết tương 1,670,337,960 1.193.098.543 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 417.584.490 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 25,055,070
282 PP2500105242 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch progesteron trong huyết thanh và huyết tương 42,162,120 30.115.800 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 10.540.530 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 632,432
283 PP2500105243 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch testosterone trong huyết thanh và huyết tương 55,676,000 39.768.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 13.919.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 835,140
284 PP2500105244 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch thyroxinetự do (Free T4) trong huyết thanh và huyết tương 3,154,200,000 2.253.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 788.550.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 47,313,000
285 PP2500105245 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch triiodothyronine toàn phần (Total T3) 3,184,108,200 2.274.363.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 796.027.050 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 47,761,623
286 PP2500105246 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ acid uric 69,076,980 49.340.700 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 17.269.245 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 1,036,155
287 PP2500105247 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ ALT 613,440,000 438.171.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 153.360.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 9,201,600
288 PP2500105248 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ ALT trong huyết thanh và huyết tương người 541,440,000 386.742.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 135.360.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 8,121,600
289 PP2500105249 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ Amylase 49,024,000 35.017.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 12.256.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 735,360
290 PP2500105250 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ AST 626,040,000 447.171.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 156.510.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 9,390,600
291 PP2500105251 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ AST trong huyết thanh hay huyết tương người 564,480,000 403.200.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 141.120.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 8,467,200
292 PP2500105252 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ axit uric 49,500,000 35.357.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 12.375.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 742,500
293 PP2500105253 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ Bilirubintrực tiếp 3,075,600 2.196.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 768.900 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 46,134
294 PP2500105254 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ Calcium 3,078,000 2.198.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 769.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 46,170
295 PP2500105255 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ Cholesterol 327,120,000 233.657.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 81.780.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 4,906,800
296 PP2500105256 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ cholesterol trong huyết thanh hoặc huyết tương người 309,771,500 221.265.358 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 77.442.875 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 4,646,573
297 PP2500105257 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ Creatinine 83,085,000 59.346.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 20.771.250 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 1,246,275
298 PP2500105258 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ CRP 876,750,000 626.250.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 219.187.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 13,151,250
299 PP2500105259 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ Gamma-GlutamylTransferase 21,600,000 15.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 5.400.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 324,000
300 PP2500105260 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ glucose 390,240,000 278.742.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 97.560.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 5,853,600
301 PP2500105261 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ HDL- Cholesterl 58,562,600 41.830.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 14.640.650 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 878,439
302 PP2500105262 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ Iron 33,930,000 24.235.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 8.482.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 508,950
303 PP2500105263 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ thyroglobulin 543,850,000 388.464.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 135.962.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 8,157,750
304 PP2500105264 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ Total Bilirubin 2,986,200 2.133.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 746.550 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 44,793
305 PP2500105265 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ Total protein 11,280,000 8.057.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.820.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 169,200
306 PP2500105266 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ Transferrin 42,811,200 30.579.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 10.702.800 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 642,168
307 PP2500105267 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ Triglyceride 523,200,000 373.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 130.800.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 7,848,000
308 PP2500105268 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ Ultra HDL 1,575,600,000 1.125.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 393.900.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 23,634,000
309 PP2500105269 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ Urea 268,600,000 191.857.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 67.150.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 4,029,000
310 PP2500105270 - Hóa chất xét nghiệm NT-proBNP 1,072,040,000 765.742.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 268.010.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 16,080,600
311 PP2500105271 - Hoá chất xét nghiệm procalcitonin (PCT) 511,860,000 365.614.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 127.965.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 7,677,900
312 PP2500105272 - Hóa chất xét nghiệm sắt 5,157,750 3.684.108 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.289.438 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 77,367
313 PP2500105273 - Hóa chất xét nghiệm thời gian APTT 40,143,600 28.674.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 10.035.900 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 602,154
314 PP2500105274 - Hóa chất xét nghiệm Total Protein 835,800 597.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 208.950 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 12,537
315 PP2500105275 - Hóa chất xét nghiệm Total protein 10,120,000 7.228.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.530.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 151,800
316 PP2500105276 - Hóa chất xét nghiệm Triglyceride trong huyết thanh hay huyết tương 807,520,000 576.800.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 201.880.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 12,112,800
317 PP2500105277 - Hóa chất xét nghiệm Triglycerides 41,550,000 29.678.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 10.387.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 623,250
318 PP2500105278 - Hóa chất xét nghiệm trực tiếp cholesterol lipoprotein tỉ trọng thấp (LDL) trong huyết thanh hay huyết tương người 2,691,450,000 1.922.464.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 672.862.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 40,371,750
319 PP2500105279 - Hóa chất xét nghiệm TSH 4,132,170,000 2.951.550.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.033.042.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 61,982,550
320 PP2500105280 - Hóa chất xét nghiệm Ure 213,062,850 152.187.750 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 53.265.713 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 3,195,943
321 PP2500105281 - Hóa chất xét nghiệm Urea 4,650,000 3.321.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.162.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 69,750
322 PP2500105282 - Huyết thanh hiệu chuẩn Hóa chất xét nghiệm sinh hóa 23,272,580 16.623.272 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 5.818.145 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 349,089
323 PP2500105283 - Huyết thanh kiểm tra mức trung bình 3,744,000 2.674.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 936.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 56,160
324 PP2500105284 - Keo dán tiêu bản dùng ngay 24,000,000 17.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 6.000.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 360,000
325 PP2500105285 - Khí CO2 y tế 10,505,000 7.503.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.626.250 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 157,575
326 PP2500105286 - Khí Oxy y tế 10 lít 7,000,000 5.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.750.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 105,000
327 PP2500105287 - Khí Oxy y tế 40 lít 240,000,000 171.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 60.000.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 3,600,000
328 PP2500105288 - Lithium Carbonate LiCO3 3,400,000 2.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 850.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 51,000
329 PP2500105289 - Lưỡi dao cắt bệnh phẩm 378,000,000 270.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 94.500.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 5,670,000
330 PP2500105290 - Màng ngăn hóa chất 12,113,280 8.652.343 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.028.320 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 181,700
331 PP2500105291 - Miếng lọc 225,000,000 160.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 56.250.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 3,375,000
332 PP2500105292 - Môi trường nuôi cấy nấm 6,720,000 4.800.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.680.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 100,800
333 PP2500105293 - Môi trường tạo màu phát hiện các tác nhân gây bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu 86,688,000 61.920.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 21.672.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 1,300,320
334 PP2500105294 - Môi trường thạch máu 63,000,000 45.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 15.750.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 945,000
335 PP2500105295 - Môi trường thạch nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt là Neisseriaspp 55,860,000 39.900.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 13.965.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 837,900
336 PP2500105296 - Môi trường thạch phân lập và phân biệt cho phát hiện các vi khuẩn Enterobacteriaceae 5,260,500 3.757.500 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.315.125 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 78,908
337 PP2500105297 - Muối viên tinh khiết 100,000,000 71.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 25.000.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 1,500,000
338 PP2500105298 - Nước cất 2 lần 122,400,000 87.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 30.600.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 1,836,000
339 PP2500105299 - Nước muối pha huyền dịch làm kháng sinh đồ 4,830,000 3.450.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.207.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 72,450
340 PP2500105300 - Nước rửa A 72,930,200 52.093.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 18.232.550 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 1,093,953
341 PP2500105301 - Nước rửa B 261,374,000 186.695.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 65.343.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 3,920,610
342 PP2500105302 - Nước rửa điện cực ICT 5,088,000 3.634.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.272.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 76,320
343 PP2500105303 - Ống nghiệm chống đông heparin 42,500,000 30.357.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 10.625.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 637,500
344 PP2500105304 - Ống nghiệm chứa máu kháng đông Natri Citrate 3,2% 3,480,000 2.485.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 870.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 52,200
345 PP2500105305 - Ống nghiệm EDTA, nắp cao su 222,500,000 158.928.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 55.625.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 3,337,500
346 PP2500105306 - Ống nghiệm Heparin 65,000,000 46.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 16.250.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 975,000
347 PP2500105307 - Ống nghiệm lấy máu chứa chất Lithium Heparin 332,000,000 237.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 83.000.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 4,980,000
348 PP2500105308 - Ống nghiệm lấy máu chứa chất Natri Citrate 3,8% 10,200,000 7.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.550.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 153,000
349 PP2500105309 - Ống pha huyền dịch vi khuẩn 15,452,000 11.037.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.863.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 231,780
350 PP2500105310 - Ống pha loãng dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động 980,000 700.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 245.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 14,700
351 PP2500105311 - Paraffin hạt tinh khiết 175,000,000 125.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 43.750.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 2,625,000
352 PP2500105312 - Que test khí máu (Hóa chất dùng cho máy phân tích điện giải khí máu) 12,833,100 9.166.500 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.208.275 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 192,497
353 PP2500105313 - Que thử độ cứng của nước 3,675,000 2.625.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 918.750 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 55,125
354 PP2500105314 - Que thử đường huyết dùng cho máy đo đường huyết Contour Plus 700,000,000 500.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 175.000.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 10,500,000
355 PP2500105315 - Que thử đường huyết dùng cho máy đo đường huyết GluNEO 1,500,000,000 1.071.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 375.000.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 22,500,000
356 PP2500105316 - Que thử đường huyết dùng cho máy đo đường huyết On-Call Plus 1,440,000,000 1.028.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 360.000.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 21,600,000
357 PP2500105317 - Que thử đường huyết dùng cho máy đo đường huyết U-RIGHT TD-4279 598,500,000 427.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 149.625.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 8,977,500
358 PP2500105318 - Que thử hàm lượng Clo 5,500,000 3.928.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.375.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 82,500
359 PP2500105319 - Que thử nồng độ Acid Peracetictrong nước 4,750,000 3.392.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.187.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 71,250
360 PP2500105320 - Que thử nước tiểu 10 thông số tự động 2,843,375,000 2.030.982.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 710.843.750 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 42,650,625
361 PP2500105321 - Que thử tồn dư peroxide trong nước 4,750,000 3.392.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.187.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 71,250
362 PP2500105322 - Sinh phẩm dùng để xác định nhóm máu A (Anti - A) 2,850,000 2.035.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 712.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 42,750
363 PP2500105323 - Sinh phẩm dùng để xác định nhóm máu AB (Anti - AB) 2,520,000 1.800.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 630.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 37,800
364 PP2500105324 - Sinh phẩm dùng để xác định nhóm máu B (Anti - B) 2,520,000 1.800.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 630.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 37,800
365 PP2500105325 - Sinh phẩm dùng để xác định nhóm máu D (Anti - D) 3,200,000 2.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 800.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 48,000
366 PP2500105326 - Tấm phủ lam kính kích thước 24 x 50mm 44,250,000 31.607.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 11.062.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 663,750
367 PP2500105327 - Test nhanh chẩn đoán H.Pylori 74,800,000 53.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 18.700.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 1,122,000
368 PP2500105328 - Test nhanh chẩn đoán HBeAg 4,400,000 3.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.100.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 66,000
369 PP2500105329 - Test nhanh chẩn đoán HBsAg 154,815,000 110.582.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 38.703.750 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 2,322,225
370 PP2500105330 - Test nhanh chẩn đoán HIV 26,040,000 18.600.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 6.510.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 390,600
371 PP2500105331 - Test nhanh chẩn đoán nhiễm HIV 54,000,000 38.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 13.500.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 810,000
372 PP2500105332 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan C (HCV) 299,595,000 213.996.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 74.898.750 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 4,493,925
373 PP2500105333 - Test nhanh cúm A,B 78,750,000 56.250.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 19.687.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 1,181,250
374 PP2500105334 - Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus 3,580,000 2.557.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 895.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 53,700
375 PP2500105335 - Thẻ định danh nấm 10,740,000 7.671.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.685.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 161,100
376 PP2500105336 - Thẻ định danh nhóm máu 9,500,000 6.785.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.375.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 142,500
377 PP2500105337 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm 71,600,000 51.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 17.900.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 1,074,000
378 PP2500105338 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương 71,600,000 51.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 17.900.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 1,074,000
379 PP2500105339 - Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu 17,900,000 12.785.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.475.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 268,500
380 PP2500105340 - Thẻ kháng sinh đồ Nấm 17,900,000 12.785.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.475.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 268,500
381 PP2500105341 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm 89,500,000 63.928.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 22.375.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 1,342,500
382 PP2500105342 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương 89,500,000 63.928.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 22.375.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 1,342,500
383 PP2500105343 - Thuốc thử xét nghiệm huyết học loại HGB 500,069,700 357.192.643 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 125.017.425 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 7,501,046
384 PP2500105344 - Thuốc thử xét nghiệm huyết học loại WBC 559,318,500 399.513.215 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 139.829.625 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 8,389,778
385 PP2500105345 - Vật liệu kiểm soát 2 mức nồng độ xét nghiệm định lượng Hemoglobin (Total Glycated), Hemoglobin (Total), Hemoglobin A1, Hemoglobin A1C, Hemoglobin F 1,290,000 921.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 322.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 19,350
386 PP2500105346 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) 16,143,600 11.531.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.035.900 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 242,154
387 PP2500105347 - Viên sủi khử khuẩn 12,522,000 8.944.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.130.500 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 187,830
388 PP2500105348 - Vôi Soda 45,600,000 32.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 11.400.000 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 684,000
389 PP2500105349 - Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP 10,109,134 7.220.810 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.527.284 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu 151,638
Acid citric
Mã phần lô PP2500104961
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,170,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ chuẩn máy cấy máu
Mã phần lô PP2500104962
Giá từng phần lô 15,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.196.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.918.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 235,125
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ mẫu chuẩn cho xét nghiệm HDL, LDL
Mã phần lô PP2500104963
Giá từng phần lô 31,116,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.226.400
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.779.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 466,755
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ mẫu chứng định lượng CRP siêu nhạy
Mã phần lô PP2500104964
Giá từng phần lô 2,429,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.735.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 607.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,446
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500104965
Giá từng phần lô 7,507,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.362.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.876.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,613
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen
Mã phần lô PP2500104966
Giá từng phần lô 5,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.107.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng đèn dùng cho các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500104967
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.928.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 712,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cassette chuyên đúc bệnh phẩm lỗ nhỏ
Mã phần lô PP2500104968
Giá từng phần lô 22,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 342,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cassette chuyên đúc bệnh phẩm loại lỗ to
Mã phần lô PP2500104969
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 570,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chai cấy máu hiếu khí
Mã phần lô PP2500104970
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,701,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chai cấy máu kỵ khí
Mã phần lô PP2500104971
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,701,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500104972
Giá từng phần lô 14,758,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.542.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.689.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,382
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500104973
Giá từng phần lô 8,379,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.985.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.094.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,685
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PCT (procalcitonin)
Mã phần lô PP2500104974
Giá từng phần lô 17,551,872
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.537.052
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.387.968
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 263,279
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500104975
Giá từng phần lô 6,178,410
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.413.150
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.544.603
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,677
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500104976
Giá từng phần lô 6,457,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.612.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.614.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,863
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500104977
Giá từng phần lô 5,226,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.733.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.306.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,404
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất rửa, xúc tác trong xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500104978
Giá từng phần lô 81,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,227,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất xử lý tế bào
Mã phần lô PP2500104979
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
CloraminB
Mã phần lô PP2500104980
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cốc đựng mẫu
Mã phần lô PP2500104981
Giá từng phần lô 699,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.950
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.983
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,499
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500104982
Giá từng phần lô 32,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.357.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 490,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cồn y tế 70 độ
Mã phần lô PP2500104983
Giá từng phần lô 111,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.371.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,666,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cồn y tế 90 độ
Mã phần lô PP2500104984
Giá từng phần lô 98,013,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.009.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.503.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470,195
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cồn y tế 96 độ
Mã phần lô PP2500104985
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,305,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2500104986
Giá từng phần lô 226,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,396,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cóng phản ứng cho xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500104987
Giá từng phần lô 221,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,326,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2500104988
Giá từng phần lô 203,721,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.515.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.930.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,055,815
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cột lọc dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động
Mã phần lô PP2500104989
Giá từng phần lô 41,848,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.892.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.462.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 627,732
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cột sắc ký
Mã phần lô PP2500104990
Giá từng phần lô 1,185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 846.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,775,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cuvet phản ứng
Mã phần lô PP2500104991
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,170,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2500104992
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Điện cực cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2500104993
Giá từng phần lô 50,626,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.161.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.656.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 759,390
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch bảo dưỡng định kỳ cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2500104994
Giá từng phần lô 11,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.328.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch bảo dưỡng định kỳ máy xét nghiệm sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2500104995
Giá từng phần lô 35,834,148
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.595.820
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.958.537
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 537,513
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch bảo dưỡng, khử khuẩn bồn ủ máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500104996
Giá từng phần lô 27,629,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.735.243
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.907.335
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,441
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch cắt lạnh
Mã phần lô PP2500104997
Giá từng phần lô 23,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.785.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch dẫn lạnh
Mã phần lô PP2500104998
Giá từng phần lô 5,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.985.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch đệm đẩy số 1
Mã phần lô PP2500104999
Giá từng phần lô 638,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,576,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch đệm đẩy số 2
Mã phần lô PP2500105000
Giá từng phần lô 638,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,576,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch đệm đẩy số 3
Mã phần lô PP2500105001
Giá từng phần lô 638,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,576,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch đệm rửa
Mã phần lô PP2500105002
Giá từng phần lô 258,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,876,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch đệm rửa đậm đặc
Mã phần lô PP2500105003
Giá từng phần lô 324,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.785.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,867,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch đệm rửa giải cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động
Mã phần lô PP2500105004
Giá từng phần lô 629,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 449.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,441,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2500105005
Giá từng phần lô 47,397,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.855.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.849.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 710,955
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2500105006
Giá từng phần lô 14,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.680.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.738.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,280
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống máy đông máu
Mã phần lô PP2500105007
Giá từng phần lô 283,489,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.492.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.872.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,252,343
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch hệ thống dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500105008
Giá từng phần lô 31,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.277.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.797.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 467,820
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch hiệu chuẩn CC MCC
Mã phần lô PP2500105009
Giá từng phần lô 9,829,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.020.900
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.457.315
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,439
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm Bilirubin
Mã phần lô PP2500105010
Giá từng phần lô 2,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.757.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch hiệu chuẩn HbA1c
Mã phần lô PP2500105011
Giá từng phần lô 15,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.028.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch hiệu chuẩn ICT
Mã phần lô PP2500105012
Giá từng phần lô 4,266,219
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.047.300
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.066.555
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,994
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nhanh
Mã phần lô PP2500105013
Giá từng phần lô 51,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.785.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 772,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch khử khuẩn và tiệt khuẩn lạnh dụng cụ
Mã phần lô PP2500105014
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch kích hoạt phát quang dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2500105015
Giá từng phần lô 62,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 939,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch kiểm tra chất lượng máy hàng ngày
Mã phần lô PP2500105016
Giá từng phần lô 5,642,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.030.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.410.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,630
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch kiểm tra chung các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500105017
Giá từng phần lô 24,086,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.204.343
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.021.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 361,292
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch lọc thẩm phân đậm đặc Acid
Mã phần lô PP2500105018
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch lọc thẩm phân đậm đặc Bicarbonat
Mã phần lô PP2500105019
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch ly giải
Mã phần lô PP2500105020
Giá từng phần lô 327,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.928.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,912,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2500105021
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch Oxy già đậm đặc
Mã phần lô PP2500105022
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2500105023
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch pha loãng của xét nghiệm đếm số lượng hồng cầu, tiểu cầu, pha loãng dung dịch nhuộm nhân tế bào
Mã phần lô PP2500105024
Giá từng phần lô 36,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.100.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 548,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch phun sương khử khuẩn bề mặt.
Mã phần lô PP2500105025
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa A
Mã phần lô PP2500105026
Giá từng phần lô 69,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.628.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,042,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa B
Mã phần lô PP2500105027
Giá từng phần lô 154,996,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.712.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.749.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,324,952
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa cuvet dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500105028
Giá từng phần lô 95,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,438,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích nước tiểu
Mã phần lô PP2500105029
Giá từng phần lô 11,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.507.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.977.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,650
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa hệ thống
Mã phần lô PP2500105030
Giá từng phần lô 12,419,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.871.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.104.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 186,291
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa kim
Mã phần lô PP2500105031
Giá từng phần lô 42,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.407.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.642.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 638,550
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa kim hút mẫu máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500105032
Giá từng phần lô 55,452,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.608.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.863.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 831,780
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa mẫu ICT
Mã phần lô PP2500105033
Giá từng phần lô 53,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.067.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.323.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 799,425
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2500105034
Giá từng phần lô 115,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.514.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,732,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500105035
Giá từng phần lô 19,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.942.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa tính acid cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500105036
Giá từng phần lô 82,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,233,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa tính kiềm cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500105037
Giá từng phần lô 164,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,466,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa và ly giải
Mã phần lô PP2500105038
Giá từng phần lô 723,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,854,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch sát khuẩn tay
Mã phần lô PP2500105039
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh phẫu thuật
Mã phần lô PP2500105040
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500105041
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.785.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,137,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500105042
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzym
Mã phần lô PP2500105043
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch tẩy rửa enzym cho quy trình tẩy rửa thủ công và bằng máy tự động trên dụng cụ y tế, phẫu thuật, nha khoa và dụng cụ nội soi
Mã phần lô PP2500105044
Giá từng phần lô 65,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.575.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.301.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 978,075
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch tham chiếu điện giải
Mã phần lô PP2500105045
Giá từng phần lô 35,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.642.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 538,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch lọc thẩm phân đậm đặc Acid
Mã phần lô PP2500105046
Giá từng phần lô 973,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 695.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,595,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch lọc thẩm phân đậm đặc Bicarbonat
Mã phần lô PP2500105047
Giá từng phần lô 973,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 695.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,595,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid)
Mã phần lô PP2500105048
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat)
Mã phần lô PP2500105049
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch tiền phản ứng miễn dịch
Mã phần lô PP2500105050
Giá từng phần lô 115,479,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.485.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.869.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,732,185
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch tiền xúc tác
Mã phần lô PP2500105051
Giá từng phần lô 116,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.464.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,752,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch xịt ngoài dùng phòng ngừa loét do tì đè
Mã phần lô PP2500105052
Giá từng phần lô 77,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.271.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,160,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch xúc tác
Mã phần lô PP2500105053
Giá từng phần lô 94,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.853.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.748.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,424,925
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Formol 10%
Mã phần lô PP2500105054
Giá từng phần lô 79,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,188,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500105055
Giá từng phần lô 14,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.125.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.543.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,625
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất chính cho xét nghiệm xét nghiệm định lượng TroponinI siêu nhạy
Mã phần lô PP2500105056
Giá từng phần lô 516,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.192.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.217.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,753,050
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất chuẩn các thông số sinh hóa
Mã phần lô PP2500105057
Giá từng phần lô 3,763,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.688.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 940.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,448
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm NT-proBNP
Mã phần lô PP2500105058
Giá từng phần lô 5,454,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.895.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.363.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,810
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất chuẩn định lượng CK-MB
Mã phần lô PP2500105059
Giá từng phần lô 8,928,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.377.658
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.232.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,931
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất chuẩn xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2500105060
Giá từng phần lô 4,960,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.543.115
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.240.090
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,406
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2500105061
Giá từng phần lô 7,953,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.680.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.988.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,295
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-Tg
Mã phần lô PP2500105062
Giá từng phần lô 16,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.691.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,520
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-TPO
Mã phần lô PP2500105063
Giá từng phần lô 16,368,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.691.772
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.092.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,528
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb)
Mã phần lô PP2500105064
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb)
Mã phần lô PP2500105065
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2500105066
Giá từng phần lô 10,913,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.795.029
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.728.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,696
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng C-Peptide
Mã phần lô PP2500105067
Giá từng phần lô 34,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.840.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.694.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 521,640
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2500105068
Giá từng phần lô 2,810,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.007.258
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 702.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,153
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Free T4
Mã phần lô PP2500105069
Giá từng phần lô 21,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.588.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 327,360
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Insulin
Mã phần lô PP2500105070
Giá từng phần lô 16,369,290
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.692.350
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.092.323
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,540
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Progesterone
Mã phần lô PP2500105071
Giá từng phần lô 2,754,679
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.967.628
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 688.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,321
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Testosterone
Mã phần lô PP2500105072
Giá từng phần lô 2,728,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.948.758
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.065
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,924
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Total T3
Mã phần lô PP2500105073
Giá từng phần lô 18,030,444
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.878.889
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.507.611
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,457
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin-I
Mã phần lô PP2500105074
Giá từng phần lô 5,456,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.897.586
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.364.155
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,850
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2500105075
Giá từng phần lô 16,860,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.043.543
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.215.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,915
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Microalbumin để định lượng albumin
Mã phần lô PP2500105076
Giá từng phần lô 4,824,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.446.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.206.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,366
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất đa chuẩn Protein đặc biệt
Mã phần lô PP2500105077
Giá từng phần lô 12,721,710
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.086.936
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.180.428
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,826
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất để định lượng Natri, Kali và Chloride trong huyết thanh, huyết tương, hoặc nước tiểu
Mã phần lô PP2500105078
Giá từng phần lô 54,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.828.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 815,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất đệm rửa giải dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động loại 2
Mã phần lô PP2500105079
Giá từng phần lô 314,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.785.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,720,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng Protein dịch não tủy hoặc nước tiểu
Mã phần lô PP2500105080
Giá từng phần lô 12,225,455
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.732.468
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.056.364
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,382
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng transferrin
Mã phần lô PP2500105081
Giá từng phần lô 69,989,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.992.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.497.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,049,841
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500105082
Giá từng phần lô 28,526,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.376.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.131.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 427,896
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500105083
Giá từng phần lô 64,638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.170.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.159.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 969,570
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2500105084
Giá từng phần lô 112,869,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.621.100
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.217.385
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,693,044
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2500105085
Giá từng phần lô 12,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500105086
Giá từng phần lô 7,644,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.460.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,660
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất hiệu chuẩn các xét nghiệm định lượng sinh hóa
Mã phần lô PP2500105087
Giá từng phần lô 22,321,752
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.944.109
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.580.438
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 334,827
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti- TPO
Mã phần lô PP2500105088
Giá từng phần lô 16,524,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.802.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.131.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,860
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-Tg
Mã phần lô PP2500105089
Giá từng phần lô 15,065,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.760.915
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.766.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,980
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Cortisol
Mã phần lô PP2500105090
Giá từng phần lô 16,524,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.802.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.131.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,860
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm C-Peptide
Mã phần lô PP2500105091
Giá từng phần lô 14,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.182.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.564.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,840
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm điện giải đồ trên hệ thống phân tích sinh hóa
Mã phần lô PP2500105092
Giá từng phần lô 45,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.292.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.302.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 678,150
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CRP siêu nhạy
Mã phần lô PP2500105093
Giá từng phần lô 5,065,092
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.617.923
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.266.273
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,977
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2500105094
Giá từng phần lô 11,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.868.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.754.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,240
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Free T4
Mã phần lô PP2500105095
Giá từng phần lô 21,091,392
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.065.280
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.272.848
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 316,371
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Insulin
Mã phần lô PP2500105096
Giá từng phần lô 14,689,872
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.492.766
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.672.468
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,349
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Iron
Mã phần lô PP2500105097
Giá từng phần lô 16,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Microalbumin
Mã phần lô PP2500105098
Giá từng phần lô 5,208,408
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.720.292
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.302.102
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,127
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm NT-proBNP
Mã phần lô PP2500105099
Giá từng phần lô 21,054,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.038.743
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.263.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,814
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Progesterone
Mã phần lô PP2500105100
Giá từng phần lô 12,177,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.697.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.044.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,655
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PTH
Mã phần lô PP2500105101
Giá từng phần lô 13,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.835.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.442.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 206,550
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2500105102
Giá từng phần lô 8,725,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.232.800
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.181.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,889
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Testosterone
Mã phần lô PP2500105103
Giá từng phần lô 16,524,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.802.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.131.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,860
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Thyroglobulin
Mã phần lô PP2500105104
Giá từng phần lô 12,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.992.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.147.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,850
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Total T3
Mã phần lô PP2500105105
Giá từng phần lô 14,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.405.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.642.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 218,520
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Transferrin
Mã phần lô PP2500105106
Giá từng phần lô 11,831,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.450.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.957.763
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,466
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Troponin-I
Mã phần lô PP2500105107
Giá từng phần lô 15,818,544
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.298.960
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.954.636
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 237,279
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2500105108
Giá từng phần lô 21,091,392
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.065.280
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.272.848
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 316,371
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất Hiệu chuẩn chung Sinh hóa
Mã phần lô PP2500105109
Giá từng phần lô 14,447,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.319.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.611.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,711
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn CRP-HS
Mã phần lô PP2500105110
Giá từng phần lô 4,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.450.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.207.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,450
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn định lượng Hemoglobin dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động
Mã phần lô PP2500105111
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn định lượng Hemoglobin và cột sắc ký dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động
Mã phần lô PP2500105112
Giá từng phần lô 209,244,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.460.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.311.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,138,660
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn HDL/LDL
Mã phần lô PP2500105113
Giá từng phần lô 4,372,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.122.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.093.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,580
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn thông số xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500105114
Giá từng phần lô 4,042,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.887.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.010.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,630
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm B12
Mã phần lô PP2500105115
Giá từng phần lô 10,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Bilirubin
Mã phần lô PP2500105116
Giá từng phần lô 9,321,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.658.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.330.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,824
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2500105117
Giá từng phần lô 4,814,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.438.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.203.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,210
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb)
Mã phần lô PP2500105118
Giá từng phần lô 26,906,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.218.929
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.726.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 403,598
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin
Mã phần lô PP2500105119
Giá từng phần lô 7,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.314.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm CRP mức cao
Mã phần lô PP2500105120
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm CRP mức thấp
Mã phần lô PP2500105121
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất kiểm chứng chung cho xét nghiệm sinh hóa mức 1
Mã phần lô PP2500105122
Giá từng phần lô 17,766,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.690.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.441.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 266,490
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất kiểm chứng chung cho xét nghiệm sinh hóa mức 2
Mã phần lô PP2500105123
Giá từng phần lô 17,769,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.692.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.442.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 266,544
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất kiểm chứng chung cho xét nghiệm sinh hóa mức 3
Mã phần lô PP2500105124
Giá từng phần lô 17,769,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.692.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.442.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 266,544
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng 29 thông số xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500105125
Giá từng phần lô 96,600,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.000.172
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.150.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,449,004
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng chung các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500105126
Giá từng phần lô 23,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.897.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.914.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 354,840
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HBs
Mã phần lô PP2500105127
Giá từng phần lô 4,778,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.412.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.194.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,670
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HCV
Mã phần lô PP2500105128
Giá từng phần lô 4,743,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.388.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.185.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,159
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CRP Vario.
Mã phần lô PP2500105129
Giá từng phần lô 3,441,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.458.458
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 860.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,628
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Anti-Tg
Mã phần lô PP2500105130
Giá từng phần lô 13,067,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.333.600
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.266.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,006
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Anti-TPO
Mã phần lô PP2500105131
Giá từng phần lô 13,067,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.333.600
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.266.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,006
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng C-Peptide
Mã phần lô PP2500105132
Giá từng phần lô 49,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 743,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2500105133
Giá từng phần lô 11,269,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.049.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.817.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 169,038
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Free PSA
Mã phần lô PP2500105134
Giá từng phần lô 2,151,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.536.686
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 537.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,271
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Free T4
Mã phần lô PP2500105135
Giá từng phần lô 17,210,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.293.486
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.302.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,164
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Insulin
Mã phần lô PP2500105136
Giá từng phần lô 17,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.291.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.302.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,120
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Microalbumin
Mã phần lô PP2500105137
Giá từng phần lô 3,843,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.745.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 960.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,648
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng NT-proBNP
Mã phần lô PP2500105138
Giá từng phần lô 24,347,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.391.086
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.086.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 365,213
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Progesterone
Mã phần lô PP2500105139
Giá từng phần lô 10,755,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.682.850
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.688.998
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,340
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PTH
Mã phần lô PP2500105140
Giá từng phần lô 13,321,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.515.315
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.330.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 199,822
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Testosterone
Mã phần lô PP2500105141
Giá từng phần lô 12,908,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.220.115
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.227.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,623
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng thyroglobulin
Mã phần lô PP2500105142
Giá từng phần lô 14,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.457.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 219,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Troponin-I
Mã phần lô PP2500105143
Giá từng phần lô 14,334,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.238.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.583.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 215,010
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2500105144
Giá từng phần lô 18,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.125.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.594.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 275,640
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch định lượng procalcitonin (PCT) trong huyết thanh và huyết tương.
Mã phần lô PP2500105145
Giá từng phần lô 6,681,358
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.772.399
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.670.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,221
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NT-proBNP
Mã phần lô PP2500105146
Giá từng phần lô 4,732,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.380.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.183.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,980
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Procalcitonin
Mã phần lô PP2500105147
Giá từng phần lô 17,909,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.792.600
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.477.410
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 268,645
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm Anti-Tg
Mã phần lô PP2500105148
Giá từng phần lô 5,065,410
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.618.150
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.266.353
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,982
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng C-Peptide
Mã phần lô PP2500105149
Giá từng phần lô 34,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.840.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.694.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 521,640
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2500105150
Giá từng phần lô 4,874,544
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.481.818
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.218.636
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,119
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng Free T4
Mã phần lô PP2500105151
Giá từng phần lô 19,498,176
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.927.269
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.874.544
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,473
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng Insulin
Mã phần lô PP2500105152
Giá từng phần lô 14,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.092.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.532.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 211,950
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng Microalbumin
Mã phần lô PP2500105153
Giá từng phần lô 25,611,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.294.172
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.402.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 384,178
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng Progesterone
Mã phần lô PP2500105154
Giá từng phần lô 5,212,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.723.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.303.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,192
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng Testosterone
Mã phần lô PP2500105155
Giá từng phần lô 4,732,656
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.380.469
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.183.164
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,990
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng Troponin-I
Mã phần lô PP2500105156
Giá từng phần lô 11,829,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.449.972
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.957.490
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,450
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2500105157
Giá từng phần lô 19,498,176
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.927.269
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.874.544
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,473
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm tra chung sinh hóa mức 1
Mã phần lô PP2500105158
Giá từng phần lô 19,885,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.203.800
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.971.330
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 298,280
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm tra chung sinh hóa mức 2
Mã phần lô PP2500105159
Giá từng phần lô 18,741,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.386.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.685.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 281,124
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm tra chung sinh hóa mức 3
Mã phần lô PP2500105160
Giá từng phần lô 18,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.157.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 276,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất làm sạch cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động
Mã phần lô PP2500105161
Giá từng phần lô 5,414,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.867.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.353.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,216
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất nhuộm Eosin
Mã phần lô PP2500105162
Giá từng phần lô 39,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.125.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.843.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 590,625
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất nhuộm Hematoxyline
Mã phần lô PP2500105163
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất nội kiểm CK - MB
Mã phần lô PP2500105164
Giá từng phần lô 7,744,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.531.658
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.936.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,165
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất nội kiểm mức bệnh lý
Mã phần lô PP2500105165
Giá từng phần lô 3,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.674.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,160
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất pha loãng hóa chất huyết học
Mã phần lô PP2500105166
Giá từng phần lô 250,303,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.788.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.575.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,754,548
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất pha loãng mẫu dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động
Mã phần lô PP2500105167
Giá từng phần lô 12,633,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.024.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.158.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,504
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất rửa dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động
Mã phần lô PP2500105168
Giá từng phần lô 629,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 449.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,441,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500105169
Giá từng phần lô 9,126,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.518.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.281.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,896
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất rửa thường quy cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500105170
Giá từng phần lô 12,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.150.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.202.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,150
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa định lượng
Mã phần lô PP2500105171
Giá từng phần lô 17,371,746
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.408.390
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.342.937
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,577
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2500105172
Giá từng phần lô 4,328,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.092.086
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.082.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,934
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm Abumin trong máu
Mã phần lô PP2500105173
Giá từng phần lô 5,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.708.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.298.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,880
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm Albumin
Mã phần lô PP2500105174
Giá từng phần lô 20,397,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.569.300
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.099.255
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 305,956
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm Alpha Amylase
Mã phần lô PP2500105175
Giá từng phần lô 6,363,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.545.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.590.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,445
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm ALT/GPT
Mã phần lô PP2500105176
Giá từng phần lô 18,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.535.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.737.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 284,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm Amylasetrong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu
Mã phần lô PP2500105177
Giá từng phần lô 13,469,730
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.621.236
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.367.433
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,046
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm AST/GOT
Mã phần lô PP2500105178
Giá từng phần lô 18,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.535.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.737.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 284,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm Bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2500105179
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 891,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2500105180
Giá từng phần lô 53,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.520.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.482.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 808,920
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm Bilirubintrực tiếp trong huyết thanh hay huyết tương
Mã phần lô PP2500105181
Giá từng phần lô 9,684,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.917.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.421.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,260
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm Canxi
Mã phần lô PP2500105182
Giá từng phần lô 110,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.728.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,653,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm Canxi trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu
Mã phần lô PP2500105183
Giá từng phần lô 12,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol
Mã phần lô PP2500105184
Giá từng phần lô 21,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.578.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.452.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 327,150
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2500105185
Giá từng phần lô 124,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.607.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.012.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,860,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm Creatinine
Mã phần lô PP2500105186
Giá từng phần lô 4,565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.260.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.141.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,475
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm Creatinine Kinase MB
Mã phần lô PP2500105187
Giá từng phần lô 6,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.807.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.682.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,950
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm Creatinine trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu
Mã phần lô PP2500105188
Giá từng phần lô 114,252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.608.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.563.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,713,780
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2500105189
Giá từng phần lô 32,974,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.552.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.243.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 494,610
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm CRPHS
Mã phần lô PP2500105190
Giá từng phần lô 44,628,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.877.590
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.157.157
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 669,430
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin
Mã phần lô PP2500105191
Giá từng phần lô 19,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.942.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-Tg
Mã phần lô PP2500105192
Giá từng phần lô 320,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.785.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,804,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất xét nghiệm định lượng Anti-TPO
Mã phần lô PP2500105193
Giá từng phần lô 346,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.485.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,197,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-TPO
Mã phần lô PP2500105194
Giá từng phần lô 512,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.057.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,687,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất xét nghiệm định lượng B12
Mã phần lô PP2500105195
Giá từng phần lô 162,636,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.168.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.659.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,439,540
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất xét nghiệm định lượng Bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2500105196
Giá từng phần lô 8,299,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.928.215
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.074.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,493
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb)
Mã phần lô PP2500105197
Giá từng phần lô 1,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng cho xét nghiệm Cortisol
Mã phần lô PP2500105198
Giá từng phần lô 904,995,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 646.425.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.248.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,574,934
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng C-Peptide
Mã phần lô PP2500105199
Giá từng phần lô 1,151,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 822.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,271,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2500105200
Giá từng phần lô 192,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.271.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,882,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng FT4
Mã phần lô PP2500105201
Giá từng phần lô 47,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.814.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 710,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Insulin
Mã phần lô PP2500105202
Giá từng phần lô 1,252,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 894.828.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,791,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể IgG của kháng thể tự miễn thyroglobulin (anti-Tg)
Mã phần lô PP2500105203
Giá từng phần lô 69,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,044,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất xét nghiệm định lượng Magnesium
Mã phần lô PP2500105204
Giá từng phần lô 19,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.039.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.913.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 294,825
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Microalbumin
Mã phần lô PP2500105205
Giá từng phần lô 1,164,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 831.535.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.037.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,462,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-proBNP
Mã phần lô PP2500105206
Giá từng phần lô 1,116,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 797.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,752,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Progesterone
Mã phần lô PP2500105207
Giá từng phần lô 126,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.385.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,898,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng PTH
Mã phần lô PP2500105208
Giá từng phần lô 252,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.685.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,794,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất xét nghiệm định lượng RF
Mã phần lô PP2500105209
Giá từng phần lô 21,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.468.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.414.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,840
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng T3
Mã phần lô PP2500105210
Giá từng phần lô 47,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.814.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 710,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Testosterone
Mã phần lô PP2500105211
Giá từng phần lô 189,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.514.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,845,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng TG
Mã phần lô PP2500105212
Giá từng phần lô 36,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.992.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.097.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 545,850
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất xét nghiệm định lượng thyroglobulin
Mã phần lô PP2500105213
Giá từng phần lô 112,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.025.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.008.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,525
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Total T3
Mã phần lô PP2500105214
Giá từng phần lô 2,886,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.062.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 721.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,302,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng TRAb
Mã phần lô PP2500105215
Giá từng phần lô 184,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.557.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,762,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Troponin
Mã phần lô PP2500105216
Giá từng phần lô 830,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 593.100.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,455,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2500105217
Giá từng phần lô 34,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.978.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.742.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 524,550
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm đo thời gian TT (Thrombin time) dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500105218
Giá từng phần lô 11,833,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.452.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.958.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,503
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm Free T4 quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2500105219
Giá từng phần lô 3,555,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.539.950.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 888.982.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,338,950
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm Gamma GlutamylTransferase
Mã phần lô PP2500105220
Giá từng phần lô 6,345,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.532.315
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.586.310
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,179
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm Gamma-glutamyltransferase trong huyết thanh hay huyết tương người
Mã phần lô PP2500105221
Giá từng phần lô 23,892,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.065.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.973.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 358,380
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2500105222
Giá từng phần lô 381,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,720,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm HDL
Mã phần lô PP2500105223
Giá từng phần lô 1,293,053,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 923.609.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.263.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,395,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất xét nghiệm hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2500105224
Giá từng phần lô 12,119,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.656.943
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.029.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,796
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm huyết học 3 thành phần
Mã phần lô PP2500105225
Giá từng phần lô 237,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,555,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm huyết học mức 1
Mã phần lô PP2500105226
Giá từng phần lô 292,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.280.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.248.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,394,880
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm huyết học mức 2
Mã phần lô PP2500105227
Giá từng phần lô 165,463,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.188.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.365.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,481,948
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm huyết học mức 3
Mã phần lô PP2500105228
Giá từng phần lô 386,668,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.192.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.667.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,800,032
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm Iron trong huyết thanh hay huyết tương
Mã phần lô PP2500105229
Giá từng phần lô 65,907,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.076.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.476.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 988,605
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm LDL
Mã phần lô PP2500105230
Giá từng phần lô 2,915,892,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.082.780.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.973.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,738,380
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm LDL trực tiếp
Mã phần lô PP2500105231
Giá từng phần lô 42,147,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.105.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.536.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 632,205
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm lượng Acid Uric trong máu
Mã phần lô PP2500105232
Giá từng phần lô 4,951,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.537.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.237.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,277
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm lượng đường trong máu (Glucose)
Mã phần lô PP2500105233
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.642.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất xét nghiệm Magnesium
Mã phần lô PP2500105234
Giá từng phần lô 16,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.453.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.008.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,525
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch cortisol trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu.
Mã phần lô PP2500105235
Giá từng phần lô 783,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 559.942.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,758,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch định lượng C-peptide
Mã phần lô PP2500105236
Giá từng phần lô 1,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.371.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch định lượng kích thích tuyến giáp kháng thể hormone(TRAb) trong huyết thanh người.
Mã phần lô PP2500105237
Giá từng phần lô 1,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.0
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch định lượng procalcitonin (PCT) trong huyết thanh và huyết tương
Mã phần lô PP2500105238
Giá từng phần lô 87,038,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.170.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.759.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,305,570
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch ferritin trong huyết thanh và huyết tương.
Mã phần lô PP2500105239
Giá từng phần lô 42,662,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.473.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.665.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 639,936
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch hormon kích thích tuyến giáp ở người (thyroid stimulating hormone- TSH) trong huyết thanh và huyết tương
Mã phần lô PP2500105240
Giá từng phần lô 3,664,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.617.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 916.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,972,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch insulin trong huyết thanh hay huyết tương
Mã phần lô PP2500105241
Giá từng phần lô 1,670,337,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.193.098.543
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 417.584.490
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,055,070
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch progesteron trong huyết thanh và huyết tương
Mã phần lô PP2500105242
Giá từng phần lô 42,162,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.115.800
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.540.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 632,432
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch testosterone trong huyết thanh và huyết tương
Mã phần lô PP2500105243
Giá từng phần lô 55,676,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.768.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.919.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 835,140
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch thyroxinetự do (Free T4) trong huyết thanh và huyết tương
Mã phần lô PP2500105244
Giá từng phần lô 3,154,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.253.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 788.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,313,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch triiodothyronine toàn phần (Total T3)
Mã phần lô PP2500105245
Giá từng phần lô 3,184,108,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.274.363.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 796.027.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,761,623
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm nồng độ acid uric
Mã phần lô PP2500105246
Giá từng phần lô 69,076,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.340.700
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.269.245
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,036,155
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm nồng độ ALT
Mã phần lô PP2500105247
Giá từng phần lô 613,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.171.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,201,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm nồng độ ALT trong huyết thanh và huyết tương người
Mã phần lô PP2500105248
Giá từng phần lô 541,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.742.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,121,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm nồng độ Amylase
Mã phần lô PP2500105249
Giá từng phần lô 49,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.017.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 735,360
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm nồng độ AST
Mã phần lô PP2500105250
Giá từng phần lô 626,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.171.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,390,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm nồng độ AST trong huyết thanh hay huyết tương người
Mã phần lô PP2500105251
Giá từng phần lô 564,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 403.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,467,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm nồng độ axit uric
Mã phần lô PP2500105252
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.357.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 742,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm nồng độ Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2500105253
Giá từng phần lô 3,075,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.196.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 768.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,134
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm nồng độ Calcium
Mã phần lô PP2500105254
Giá từng phần lô 3,078,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.198.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 769.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,170
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm nồng độ Cholesterol
Mã phần lô PP2500105255
Giá từng phần lô 327,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.657.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,906,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm nồng độ cholesterol trong huyết thanh hoặc huyết tương người
Mã phần lô PP2500105256
Giá từng phần lô 309,771,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.265.358
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.442.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,646,573
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm nồng độ Creatinine
Mã phần lô PP2500105257
Giá từng phần lô 83,085,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.346.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.771.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,246,275
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm nồng độ CRP
Mã phần lô PP2500105258
Giá từng phần lô 876,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 626.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,151,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm nồng độ Gamma-GlutamylTransferase
Mã phần lô PP2500105259
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm nồng độ glucose
Mã phần lô PP2500105260
Giá từng phần lô 390,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.742.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,853,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm nồng độ HDL- Cholesterl
Mã phần lô PP2500105261
Giá từng phần lô 58,562,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.830.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.640.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 878,439
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm nồng độ Iron
Mã phần lô PP2500105262
Giá từng phần lô 33,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.235.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.482.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 508,950
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm nồng độ thyroglobulin
Mã phần lô PP2500105263
Giá từng phần lô 543,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.464.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,157,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm nồng độ Total Bilirubin
Mã phần lô PP2500105264
Giá từng phần lô 2,986,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.133.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 746.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,793
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm nồng độ Total protein
Mã phần lô PP2500105265
Giá từng phần lô 11,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.057.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 169,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm nồng độ Transferrin
Mã phần lô PP2500105266
Giá từng phần lô 42,811,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.579.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.702.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 642,168
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm nồng độ Triglyceride
Mã phần lô PP2500105267
Giá từng phần lô 523,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,848,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm nồng độ Ultra HDL
Mã phần lô PP2500105268
Giá từng phần lô 1,575,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,634,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm nồng độ Urea
Mã phần lô PP2500105269
Giá từng phần lô 268,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,029,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm NT-proBNP
Mã phần lô PP2500105270
Giá từng phần lô 1,072,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.742.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,080,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất xét nghiệm procalcitonin (PCT)
Mã phần lô PP2500105271
Giá từng phần lô 511,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.614.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,677,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm sắt
Mã phần lô PP2500105272
Giá từng phần lô 5,157,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.684.108
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.289.438
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,367
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm thời gian APTT
Mã phần lô PP2500105273
Giá từng phần lô 40,143,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.674.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.035.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 602,154
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm Total Protein
Mã phần lô PP2500105274
Giá từng phần lô 835,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 597.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,537
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm Total protein
Mã phần lô PP2500105275
Giá từng phần lô 10,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.228.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm Triglyceride trong huyết thanh hay huyết tương
Mã phần lô PP2500105276
Giá từng phần lô 807,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,112,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm Triglycerides
Mã phần lô PP2500105277
Giá từng phần lô 41,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.678.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.387.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 623,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm trực tiếp cholesterol lipoprotein tỉ trọng thấp (LDL) trong huyết thanh hay huyết tương người
Mã phần lô PP2500105278
Giá từng phần lô 2,691,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.922.464.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,371,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2500105279
Giá từng phần lô 4,132,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.951.550.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.033.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,982,550
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm Ure
Mã phần lô PP2500105280
Giá từng phần lô 213,062,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.187.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.265.713
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,195,943
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm Urea
Mã phần lô PP2500105281
Giá từng phần lô 4,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.321.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.162.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Huyết thanh hiệu chuẩn Hóa chất xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500105282
Giá từng phần lô 23,272,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.623.272
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.818.145
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 349,089
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Huyết thanh kiểm tra mức trung bình
Mã phần lô PP2500105283
Giá từng phần lô 3,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.674.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,160
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Keo dán tiêu bản dùng ngay
Mã phần lô PP2500105284
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khí CO2 y tế
Mã phần lô PP2500105285
Giá từng phần lô 10,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.503.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.626.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,575
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khí Oxy y tế 10 lít
Mã phần lô PP2500105286
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khí Oxy y tế 40 lít
Mã phần lô PP2500105287
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lithium Carbonate LiCO3
Mã phần lô PP2500105288
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi dao cắt bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500105289
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,670,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Màng ngăn hóa chất
Mã phần lô PP2500105290
Giá từng phần lô 12,113,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.652.343
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.028.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng lọc
Mã phần lô PP2500105291
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Môi trường nuôi cấy nấm
Mã phần lô PP2500105292
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Môi trường tạo màu phát hiện các tác nhân gây bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu
Mã phần lô PP2500105293
Giá từng phần lô 86,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.920.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,300,320
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Môi trường thạch máu
Mã phần lô PP2500105294
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Môi trường thạch nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt là Neisseriaspp
Mã phần lô PP2500105295
Giá từng phần lô 55,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.900.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 837,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Môi trường thạch phân lập và phân biệt cho phát hiện các vi khuẩn Enterobacteriaceae
Mã phần lô PP2500105296
Giá từng phần lô 5,260,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.757.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.315.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,908
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Muối viên tinh khiết
Mã phần lô PP2500105297
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2500105298
Giá từng phần lô 122,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,836,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nước muối pha huyền dịch làm kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2500105299
Giá từng phần lô 4,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.450.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.207.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,450
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nước rửa A
Mã phần lô PP2500105300
Giá từng phần lô 72,930,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.093.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.232.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,093,953
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nước rửa B
Mã phần lô PP2500105301
Giá từng phần lô 261,374,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.695.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.343.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,920,610
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nước rửa điện cực ICT
Mã phần lô PP2500105302
Giá từng phần lô 5,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.634.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,320
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm chống đông heparin
Mã phần lô PP2500105303
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.357.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 637,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm chứa máu kháng đông Natri Citrate 3,2%
Mã phần lô PP2500105304
Giá từng phần lô 3,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.485.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm EDTA, nắp cao su
Mã phần lô PP2500105305
Giá từng phần lô 222,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.928.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,337,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2500105306
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 975,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm lấy máu chứa chất Lithium Heparin
Mã phần lô PP2500105307
Giá từng phần lô 332,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,980,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm lấy máu chứa chất Natri Citrate 3,8%
Mã phần lô PP2500105308
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2500105309
Giá từng phần lô 15,452,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.037.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.863.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,780
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống pha loãng dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động
Mã phần lô PP2500105310
Giá từng phần lô 980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Paraffin hạt tinh khiết
Mã phần lô PP2500105311
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que test khí máu (Hóa chất dùng cho máy phân tích điện giải khí máu)
Mã phần lô PP2500105312
Giá từng phần lô 12,833,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.166.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.208.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,497
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que thử độ cứng của nước
Mã phần lô PP2500105313
Giá từng phần lô 3,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 918.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,125
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que thử đường huyết dùng cho máy đo đường huyết Contour Plus
Mã phần lô PP2500105314
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que thử đường huyết dùng cho máy đo đường huyết GluNEO
Mã phần lô PP2500105315
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que thử đường huyết dùng cho máy đo đường huyết On-Call Plus
Mã phần lô PP2500105316
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que thử đường huyết dùng cho máy đo đường huyết U-RIGHT TD-4279
Mã phần lô PP2500105317
Giá từng phần lô 598,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,977,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que thử hàm lượng Clo
Mã phần lô PP2500105318
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.928.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que thử nồng độ Acid Peracetictrong nước
Mã phần lô PP2500105319
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.392.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que thử nước tiểu 10 thông số tự động
Mã phần lô PP2500105320
Giá từng phần lô 2,843,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.030.982.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 710.843.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,650,625
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que thử tồn dư peroxide trong nước
Mã phần lô PP2500105321
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.392.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Sinh phẩm dùng để xác định nhóm máu A (Anti - A)
Mã phần lô PP2500105322
Giá từng phần lô 2,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.035.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 712.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Sinh phẩm dùng để xác định nhóm máu AB (Anti - AB)
Mã phần lô PP2500105323
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Sinh phẩm dùng để xác định nhóm máu B (Anti - B)
Mã phần lô PP2500105324
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Sinh phẩm dùng để xác định nhóm máu D (Anti - D)
Mã phần lô PP2500105325
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tấm phủ lam kính kích thước 24 x 50mm
Mã phần lô PP2500105326
Giá từng phần lô 44,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.607.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 663,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh chẩn đoán H.Pylori
Mã phần lô PP2500105327
Giá từng phần lô 74,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,122,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh chẩn đoán HBeAg
Mã phần lô PP2500105328
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh chẩn đoán HBsAg
Mã phần lô PP2500105329
Giá từng phần lô 154,815,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.582.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.703.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,322,225
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2500105330
Giá từng phần lô 26,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh chẩn đoán nhiễm HIV
Mã phần lô PP2500105331
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C (HCV)
Mã phần lô PP2500105332
Giá từng phần lô 299,595,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.996.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.898.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,493,925
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh cúm A,B
Mã phần lô PP2500105333
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,181,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus
Mã phần lô PP2500105334
Giá từng phần lô 3,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.557.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thẻ định danh nấm
Mã phần lô PP2500105335
Giá từng phần lô 10,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.671.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.685.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thẻ định danh nhóm máu
Mã phần lô PP2500105336
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.785.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2500105337
Giá từng phần lô 71,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,074,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2500105338
Giá từng phần lô 71,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,074,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu
Mã phần lô PP2500105339
Giá từng phần lô 17,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.785.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 268,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thẻ kháng sinh đồ Nấm
Mã phần lô PP2500105340
Giá từng phần lô 17,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.785.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 268,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2500105341
Giá từng phần lô 89,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.928.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,342,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2500105342
Giá từng phần lô 89,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.928.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,342,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử xét nghiệm huyết học loại HGB
Mã phần lô PP2500105343
Giá từng phần lô 500,069,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.192.643
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.017.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,501,046
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử xét nghiệm huyết học loại WBC
Mã phần lô PP2500105344
Giá từng phần lô 559,318,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.513.215
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.829.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,389,778
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát 2 mức nồng độ xét nghiệm định lượng Hemoglobin (Total Glycated), Hemoglobin (Total), Hemoglobin A1, Hemoglobin A1C, Hemoglobin F
Mã phần lô PP2500105345
Giá từng phần lô 1,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 921.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,350
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb)
Mã phần lô PP2500105346
Giá từng phần lô 16,143,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.531.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.035.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 242,154
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Viên sủi khử khuẩn
Mã phần lô PP2500105347
Giá từng phần lô 12,522,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.944.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.130.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,830
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vôi Soda
Mã phần lô PP2500105348
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 684,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2500105349
Giá từng phần lô 10,109,134
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.220.810
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.527.284
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,638
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->