Gói thầu: Mua sắm các mặt hàng hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế khoa xét nghiệm, giải phẫu bệnh tại Bệnh viện Nội tiết Nghệ An năm 2025-2026
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500095204-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT BỊ Y TẾ HPT | Chủ đầu tư | Bệnh viện Nội tiết Nghệ An |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm các mặt hàng hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế khoa xét nghiệm, giải phẫu bệnh tại Bệnh viện Nội tiết Nghệ An năm 2025-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500038243 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 92,078,735,144 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500104961 - Acid citric | 78,000,000 | 55.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 19.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,170,000 |
| 2 | PP2500104962 - Bộ chuẩn máy cấy máu | 15,675,000 | 11.196.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.918.750 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 235,125 |
| 3 | PP2500104963 - Bộ mẫu chuẩn cho xét nghiệm HDL, LDL | 31,116,960 | 22.226.400 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 7.779.240 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 466,755 |
| 4 | PP2500104964 - Bộ mẫu chứng định lượng CRP siêu nhạy | 2,429,700 | 1.735.500 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 607.425 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 36,446 |
| 5 | PP2500104965 - Bộ nhuộm Gram | 7,507,500 | 5.362.500 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.876.875 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 112,613 |
| 6 | PP2500104966 - Bộ nhuộm Ziehl Neelsen | 5,750,000 | 4.107.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.437.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 86,250 |
| 7 | PP2500104967 - Bóng đèn dùng cho các xét nghiệm sinh hóa | 47,500,000 | 33.928.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 11.875.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 712,500 |
| 8 | PP2500104968 - Cassette chuyên đúc bệnh phẩm lỗ nhỏ | 22,800,000 | 16.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.700.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 342,000 |
| 9 | PP2500104969 - Cassette chuyên đúc bệnh phẩm loại lỗ to | 38,000,000 | 27.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 9.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 570,000 |
| 10 | PP2500104970 - Chai cấy máu hiếu khí | 113,400,000 | 81.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 28.350.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,701,000 |
| 11 | PP2500104971 - Chai cấy máu kỵ khí | 113,400,000 | 81.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 28.350.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,701,000 |
| 12 | PP2500104972 - Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 14,758,800 | 10.542.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.689.700 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 221,382 |
| 13 | PP2500104973 - Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học | 8,379,000 | 5.985.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.094.750 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 125,685 |
| 14 | PP2500104974 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PCT (procalcitonin) | 17,551,872 | 12.537.052 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.387.968 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 263,279 |
| 15 | PP2500104975 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 6,178,410 | 4.413.150 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.544.603 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 92,677 |
| 16 | PP2500104976 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 6,457,500 | 4.612.500 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.614.375 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 96,863 |
| 17 | PP2500104977 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 5,226,900 | 3.733.500 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.306.725 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 78,404 |
| 18 | PP2500104978 - Chất rửa, xúc tác trong xét nghiệm miễn dịch | 81,800,000 | 58.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 20.450.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,227,000 |
| 19 | PP2500104979 - Chất xử lý tế bào | 250,000,000 | 178.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 62.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 3,750,000 |
| 20 | PP2500104980 - CloraminB | 54,000,000 | 38.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 13.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 810,000 |
| 21 | PP2500104981 - Cốc đựng mẫu | 699,930 | 499.950 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 174.983 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 10,499 |
| 22 | PP2500104982 - Cồn tuyệt đối | 32,700,000 | 23.357.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 8.175.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 490,500 |
| 23 | PP2500104983 - Cồn y tế 70 độ | 111,120,000 | 79.371.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 27.780.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,666,800 |
| 24 | PP2500104984 - Cồn y tế 90 độ | 98,013,000 | 70.009.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 24.503.250 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,470,195 |
| 25 | PP2500104985 - Cồn y tế 96 độ | 87,000,000 | 62.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 21.750.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,305,000 |
| 26 | PP2500104986 - Cóng phản ứng | 226,400,000 | 161.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 56.600.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 3,396,000 |
| 27 | PP2500104987 - Cóng phản ứng cho xét nghiệm miễn dịch | 221,760,000 | 158.400.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 55.440.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 3,326,400 |
| 28 | PP2500104988 - Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động | 203,721,000 | 145.515.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 50.930.250 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 3,055,815 |
| 29 | PP2500104989 - Cột lọc dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động | 41,848,800 | 29.892.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 10.462.200 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 627,732 |
| 30 | PP2500104990 - Cột sắc ký | 1,185,000,000 | 846.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 296.250.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 17,775,000 |
| 31 | PP2500104991 - Cuvet phản ứng | 78,000,000 | 55.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 19.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,170,000 |
| 32 | PP2500104992 - Dầu soi kính hiển vi | 10,500,000 | 7.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.625.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 157,500 |
| 33 | PP2500104993 - Điện cực cho xét nghiệm điện giải | 50,626,000 | 36.161.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 12.656.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 759,390 |
| 34 | PP2500104994 - Dung dịch bảo dưỡng định kỳ cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động | 11,660,000 | 8.328.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.915.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 174,900 |
| 35 | PP2500104995 - Dung dịch bảo dưỡng định kỳ máy xét nghiệm sinh hóa tự động | 35,834,148 | 25.595.820 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 8.958.537 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 537,513 |
| 36 | PP2500104996 - Dung dịch bảo dưỡng, khử khuẩn bồn ủ máy xét nghiệm sinh hóa | 27,629,340 | 19.735.243 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 6.907.335 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 414,441 |
| 37 | PP2500104997 - Dung dịch cắt lạnh | 23,500,000 | 16.785.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.875.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 352,500 |
| 38 | PP2500104998 - Dung dịch dẫn lạnh | 5,580,000 | 3.985.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.395.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 83,700 |
| 39 | PP2500104999 - Dung dịch đệm đẩy số 1 | 638,400,000 | 456.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 159.600.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 9,576,000 |
| 40 | PP2500105000 - Dung dịch đệm đẩy số 2 | 638,400,000 | 456.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 159.600.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 9,576,000 |
| 41 | PP2500105001 - Dung dịch đệm đẩy số 3 | 638,400,000 | 456.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 159.600.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 9,576,000 |
| 42 | PP2500105002 - Dung dịch đệm rửa | 258,400,000 | 184.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 64.600.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 3,876,000 |
| 43 | PP2500105003 - Dung dịch đệm rửa đậm đặc | 324,500,000 | 231.785.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 81.125.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 4,867,500 |
| 44 | PP2500105004 - Dung dịch đệm rửa giải cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động | 629,400,000 | 449.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 157.350.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 9,441,000 |
| 45 | PP2500105005 - Dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động | 47,397,000 | 33.855.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 11.849.250 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 710,955 |
| 46 | PP2500105006 - Dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động | 14,952,000 | 10.680.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.738.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 224,280 |
| 47 | PP2500105007 - Dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống máy đông máu | 283,489,500 | 202.492.500 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 70.872.375 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 4,252,343 |
| 48 | PP2500105008 - Dung dịch hệ thống dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 31,188,000 | 22.277.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 7.797.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 467,820 |
| 49 | PP2500105009 - Dung dịch hiệu chuẩn CC MCC | 9,829,260 | 7.020.900 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.457.315 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 147,439 |
| 50 | PP2500105010 - Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm Bilirubin | 2,460,000 | 1.757.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 615.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 36,900 |
| 51 | PP2500105011 - Dung dịch hiệu chuẩn HbA1c | 15,440,000 | 11.028.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.860.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 231,600 |
| 52 | PP2500105012 - Dung dịch hiệu chuẩn ICT | 4,266,219 | 3.047.300 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.066.555 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 63,994 |
| 53 | PP2500105013 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nhanh | 51,500,000 | 36.785.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 12.875.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 772,500 |
| 54 | PP2500105014 - Dung dịch khử khuẩn và tiệt khuẩn lạnh dụng cụ | 45,000,000 | 32.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 11.250.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 675,000 |
| 55 | PP2500105015 - Dung dịch kích hoạt phát quang dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động | 62,600,000 | 44.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 15.650.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 939,000 |
| 56 | PP2500105016 - Dung dịch kiểm tra chất lượng máy hàng ngày | 5,642,000 | 4.030.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.410.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 84,630 |
| 57 | PP2500105017 - Dung dịch kiểm tra chung các xét nghiệm miễn dịch | 24,086,080 | 17.204.343 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 6.021.520 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 361,292 |
| 58 | PP2500105018 - Dung dịch lọc thẩm phân đậm đặc Acid | 2,700,000,000 | 1.928.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 675.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 40,500,000 |
| 59 | PP2500105019 - Dung dịch lọc thẩm phân đậm đặc Bicarbonat | 2,700,000,000 | 1.928.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 675.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 40,500,000 |
| 60 | PP2500105020 - Dung dịch ly giải | 327,500,000 | 233.928.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 81.875.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 4,912,500 |
| 61 | PP2500105021 - Dung dịch nhuộm Giemsa | 30,000,000 | 21.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 7.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 450,000 |
| 62 | PP2500105022 - Dung dịch Oxy già đậm đặc | 9,600,000 | 6.857.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.400.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 144,000 |
| 63 | PP2500105023 - Dung dịch pha loãng | 300,000,000 | 214.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 75.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 4,500,000 |
| 64 | PP2500105024 - Dung dịch pha loãng của xét nghiệm đếm số lượng hồng cầu, tiểu cầu, pha loãng dung dịch nhuộm nhân tế bào | 36,540,000 | 26.100.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 9.135.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 548,100 |
| 65 | PP2500105025 - Dung dịch phun sương khử khuẩn bề mặt. | 3,200,000 | 2.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 800.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 48,000 |
| 66 | PP2500105026 - Dung dịch rửa A | 69,480,000 | 49.628.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 17.370.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,042,200 |
| 67 | PP2500105027 - Dung dịch rửa B | 154,996,800 | 110.712.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 38.749.200 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 2,324,952 |
| 68 | PP2500105028 - Dung dịch rửa cuvet dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 95,900,000 | 68.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 23.975.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,438,500 |
| 69 | PP2500105029 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích nước tiểu | 11,910,000 | 8.507.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.977.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 178,650 |
| 70 | PP2500105030 - Dung dịch rửa hệ thống | 12,419,400 | 8.871.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.104.850 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 186,291 |
| 71 | PP2500105031 - Dung dịch rửa kim | 42,570,000 | 30.407.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 10.642.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 638,550 |
| 72 | PP2500105032 - Dung dịch rửa kim hút mẫu máy xét nghiệm miễn dịch | 55,452,000 | 39.608.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 13.863.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 831,780 |
| 73 | PP2500105033 - Dung dịch rửa mẫu ICT | 53,295,000 | 38.067.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 13.323.750 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 799,425 |
| 74 | PP2500105034 - Dung dịch rửa máy | 115,520,000 | 82.514.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 28.880.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,732,800 |
| 75 | PP2500105035 - Dung dịch rửa máy xét nghiệm huyết học | 19,520,000 | 13.942.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.880.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 292,800 |
| 76 | PP2500105036 - Dung dịch rửa tính acid cho xét nghiệm sinh hóa | 82,200,000 | 58.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 20.550.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,233,000 |
| 77 | PP2500105037 - Dung dịch rửa tính kiềm cho xét nghiệm sinh hóa | 164,400,000 | 117.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 41.100.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 2,466,000 |
| 78 | PP2500105038 - Dung dịch rửa và ly giải | 723,600,000 | 516.857.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 180.900.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 10,854,000 |
| 79 | PP2500105039 - Dung dịch sát khuẩn tay | 11,000,000 | 7.857.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.750.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 165,000 |
| 80 | PP2500105040 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh phẫu thuật | 24,000,000 | 17.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 6.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 360,000 |
| 81 | PP2500105041 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng quả lọc thận nhân tạo | 142,500,000 | 101.785.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 35.625.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 2,137,500 |
| 82 | PP2500105042 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng quả lọc thận nhân tạo | 63,000,000 | 45.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 15.750.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 945,000 |
| 83 | PP2500105043 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzym | 14,000,000 | 10.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 210,000 |
| 84 | PP2500105044 - Dung dịch tẩy rửa enzym cho quy trình tẩy rửa thủ công và bằng máy tự động trên dụng cụ y tế, phẫu thuật, nha khoa và dụng cụ nội soi | 65,205,000 | 46.575.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 16.301.250 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 978,075 |
| 85 | PP2500105045 - Dung dịch tham chiếu điện giải | 35,900,000 | 25.642.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 8.975.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 538,500 |
| 86 | PP2500105046 - Dung dịch lọc thẩm phân đậm đặc Acid | 973,000,000 | 695.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 243.250.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 14,595,000 |
| 87 | PP2500105047 - Dung dịch lọc thẩm phân đậm đặc Bicarbonat | 973,000,000 | 695.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 243.250.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 14,595,000 |
| 88 | PP2500105048 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) | 840,000,000 | 600.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 210.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 12,600,000 |
| 89 | PP2500105049 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) | 840,000,000 | 600.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 210.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 12,600,000 |
| 90 | PP2500105050 - Dung dịch tiền phản ứng miễn dịch | 115,479,000 | 82.485.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 28.869.750 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,732,185 |
| 91 | PP2500105051 - Dung dịch tiền xúc tác | 116,850,000 | 83.464.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 29.212.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,752,750 |
| 92 | PP2500105052 - Dung dịch xịt ngoài dùng phòng ngừa loét do tì đè | 77,380,000 | 55.271.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 19.345.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,160,700 |
| 93 | PP2500105053 - Dung dịch xúc tác | 94,995,000 | 67.853.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 23.748.750 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,424,925 |
| 94 | PP2500105054 - Formol 10% | 79,200,000 | 56.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 19.800.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,188,000 |
| 95 | PP2500105055 - Gel siêu âm | 14,175,000 | 10.125.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.543.750 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 212,625 |
| 96 | PP2500105056 - Hóa chất chính cho xét nghiệm xét nghiệm định lượng TroponinI siêu nhạy | 516,870,000 | 369.192.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 129.217.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 7,753,050 |
| 97 | PP2500105057 - Hóa chất chuẩn các thông số sinh hóa | 3,763,200 | 2.688.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 940.800 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 56,448 |
| 98 | PP2500105058 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm NT-proBNP | 5,454,000 | 3.895.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.363.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 81,810 |
| 99 | PP2500105059 - Hóa chất chuẩn định lượng CK-MB | 8,928,720 | 6.377.658 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.232.180 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 133,931 |
| 100 | PP2500105060 - Hoá chất chuẩn xét nghiệm CRP | 4,960,360 | 3.543.115 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.240.090 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 74,406 |
| 101 | PP2500105061 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CRP | 7,953,000 | 5.680.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.988.250 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 119,295 |
| 102 | PP2500105062 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-Tg | 16,368,000 | 11.691.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.092.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 245,520 |
| 103 | PP2500105063 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-TPO | 16,368,480 | 11.691.772 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.092.120 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 245,528 |
| 104 | PP2500105064 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) | 15,750,000 | 11.250.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.937.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 236,250 |
| 105 | PP2500105065 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) | 21,000,000 | 15.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.250.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 315,000 |
| 106 | PP2500105066 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol | 10,913,040 | 7.795.029 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.728.260 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 163,696 |
| 107 | PP2500105067 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng C-Peptide | 34,776,000 | 24.840.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 8.694.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 521,640 |
| 108 | PP2500105068 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin | 2,810,160 | 2.007.258 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 702.540 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 42,153 |
| 109 | PP2500105069 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Free T4 | 21,824,000 | 15.588.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.456.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 327,360 |
| 110 | PP2500105070 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Insulin | 16,369,290 | 11.692.350 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.092.323 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 245,540 |
| 111 | PP2500105071 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Progesterone | 2,754,679 | 1.967.628 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 688.670 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 41,321 |
| 112 | PP2500105072 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Testosterone | 2,728,260 | 1.948.758 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 682.065 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 40,924 |
| 113 | PP2500105073 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Total T3 | 18,030,444 | 12.878.889 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.507.611 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 270,457 |
| 114 | PP2500105074 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin-I | 5,456,620 | 3.897.586 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.364.155 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 81,850 |
| 115 | PP2500105075 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng TSH | 16,860,960 | 12.043.543 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.215.240 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 252,915 |
| 116 | PP2500105076 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Microalbumin để định lượng albumin | 4,824,400 | 3.446.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.206.100 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 72,366 |
| 117 | PP2500105077 - Hóa chất đa chuẩn Protein đặc biệt | 12,721,710 | 9.086.936 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.180.428 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 190,826 |
| 118 | PP2500105078 - Hoá chất để định lượng Natri, Kali và Chloride trong huyết thanh, huyết tương, hoặc nước tiểu | 54,360,000 | 38.828.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 13.590.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 815,400 |
| 119 | PP2500105079 - Hóa chất đệm rửa giải dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động loại 2 | 314,700,000 | 224.785.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 78.675.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 4,720,500 |
| 120 | PP2500105080 - Hóa chất định lượng Protein dịch não tủy hoặc nước tiểu | 12,225,455 | 8.732.468 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.056.364 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 183,382 |
| 121 | PP2500105081 - Hóa chất định lượng transferrin | 69,989,400 | 49.992.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 17.497.350 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,049,841 |
| 122 | PP2500105082 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu | 28,526,400 | 20.376.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 7.131.600 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 427,896 |
| 123 | PP2500105083 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu | 64,638,000 | 46.170.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 16.159.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 969,570 |
| 124 | PP2500105084 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để định lượng Fibrinogen | 112,869,540 | 80.621.100 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 28.217.385 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,693,044 |
| 125 | PP2500105085 - Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho xét nghiệm HbA1c | 12,200,000 | 8.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.050.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 183,000 |
| 126 | PP2500105086 - Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu | 7,644,000 | 5.460.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.911.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 114,660 |
| 127 | PP2500105087 - Hoá chất hiệu chuẩn các xét nghiệm định lượng sinh hóa | 22,321,752 | 15.944.109 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.580.438 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 334,827 |
| 128 | PP2500105088 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti- TPO | 16,524,000 | 11.802.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.131.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 247,860 |
| 129 | PP2500105089 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-Tg | 15,065,280 | 10.760.915 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.766.320 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 225,980 |
| 130 | PP2500105090 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Cortisol | 16,524,000 | 11.802.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.131.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 247,860 |
| 131 | PP2500105091 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm C-Peptide | 14,256,000 | 10.182.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.564.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 213,840 |
| 132 | PP2500105092 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm điện giải đồ trên hệ thống phân tích sinh hóa | 45,210,000 | 32.292.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 11.302.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 678,150 |
| 133 | PP2500105093 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CRP siêu nhạy | 5,065,092 | 3.617.923 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.266.273 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 75,977 |
| 134 | PP2500105094 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ferritin | 11,016,000 | 7.868.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.754.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 165,240 |
| 135 | PP2500105095 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Free T4 | 21,091,392 | 15.065.280 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.272.848 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 316,371 |
| 136 | PP2500105096 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Insulin | 14,689,872 | 10.492.766 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.672.468 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 220,349 |
| 137 | PP2500105097 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Iron | 16,380,000 | 11.700.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.095.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 245,700 |
| 138 | PP2500105098 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Microalbumin | 5,208,408 | 3.720.292 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.302.102 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 78,127 |
| 139 | PP2500105099 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm NT-proBNP | 21,054,240 | 15.038.743 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.263.560 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 315,814 |
| 140 | PP2500105100 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Progesterone | 12,177,000 | 8.697.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.044.250 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 182,655 |
| 141 | PP2500105101 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PTH | 13,770,000 | 9.835.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.442.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 206,550 |
| 142 | PP2500105102 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF | 8,725,920 | 6.232.800 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.181.480 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 130,889 |
| 143 | PP2500105103 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Testosterone | 16,524,000 | 11.802.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.131.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 247,860 |
| 144 | PP2500105104 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Thyroglobulin | 12,590,000 | 8.992.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.147.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 188,850 |
| 145 | PP2500105105 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Total T3 | 14,568,000 | 10.405.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.642.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 218,520 |
| 146 | PP2500105106 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Transferrin | 11,831,050 | 8.450.750 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.957.763 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 177,466 |
| 147 | PP2500105107 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Troponin-I | 15,818,544 | 11.298.960 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.954.636 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 237,279 |
| 148 | PP2500105108 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TSH | 21,091,392 | 15.065.280 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.272.848 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 316,371 |
| 149 | PP2500105109 - Hóa chất Hiệu chuẩn chung Sinh hóa | 14,447,400 | 10.319.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.611.850 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 216,711 |
| 150 | PP2500105110 - Hóa chất hiệu chuẩn CRP-HS | 4,830,000 | 3.450.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.207.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 72,450 |
| 151 | PP2500105111 - Hóa chất hiệu chuẩn định lượng Hemoglobin dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động | 13,000,000 | 9.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.250.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 195,000 |
| 152 | PP2500105112 - Hóa chất hiệu chuẩn định lượng Hemoglobin và cột sắc ký dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động | 209,244,000 | 149.460.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 52.311.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 3,138,660 |
| 153 | PP2500105113 - Hóa chất hiệu chuẩn HDL/LDL | 4,372,000 | 3.122.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.093.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 65,580 |
| 154 | PP2500105114 - Hóa chất hiệu chuẩn thông số xét nghiệm huyết học | 4,042,000 | 2.887.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.010.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 60,630 |
| 155 | PP2500105115 - Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm B12 | 10,360,000 | 7.400.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.590.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 155,400 |
| 156 | PP2500105116 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Bilirubin | 9,321,600 | 6.658.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.330.400 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 139,824 |
| 157 | PP2500105117 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm điện giải | 4,814,000 | 3.438.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.203.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 72,210 |
| 158 | PP2500105118 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) | 26,906,500 | 19.218.929 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 6.726.625 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 403,598 |
| 159 | PP2500105119 - Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin | 7,440,000 | 5.314.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.860.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 111,600 |
| 160 | PP2500105120 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm CRP mức cao | 1,680,000 | 1.200.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 420.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 25,200 |
| 161 | PP2500105121 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm CRP mức thấp | 1,680,000 | 1.200.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 420.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 25,200 |
| 162 | PP2500105122 - Hoá chất kiểm chứng chung cho xét nghiệm sinh hóa mức 1 | 17,766,000 | 12.690.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.441.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 266,490 |
| 163 | PP2500105123 - Hoá chất kiểm chứng chung cho xét nghiệm sinh hóa mức 2 | 17,769,600 | 12.692.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.442.400 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 266,544 |
| 164 | PP2500105124 - Hoá chất kiểm chứng chung cho xét nghiệm sinh hóa mức 3 | 17,769,600 | 12.692.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.442.400 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 266,544 |
| 165 | PP2500105125 - Hóa chất kiểm tra chất lượng 29 thông số xét nghiệm huyết học | 96,600,240 | 69.000.172 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 24.150.060 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,449,004 |
| 166 | PP2500105126 - Hóa chất kiểm tra chất lượng chung các xét nghiệm miễn dịch | 23,656,000 | 16.897.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.914.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 354,840 |
| 167 | PP2500105127 - Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HBs | 4,778,000 | 3.412.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.194.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 71,670 |
| 168 | PP2500105128 - Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HCV | 4,743,900 | 3.388.500 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.185.975 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 71,159 |
| 169 | PP2500105129 - Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CRP Vario. | 3,441,840 | 2.458.458 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 860.460 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 51,628 |
| 170 | PP2500105130 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Anti-Tg | 13,067,040 | 9.333.600 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.266.760 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 196,006 |
| 171 | PP2500105131 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Anti-TPO | 13,067,040 | 9.333.600 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.266.760 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 196,006 |
| 172 | PP2500105132 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng C-Peptide | 49,560,000 | 35.400.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 12.390.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 743,400 |
| 173 | PP2500105133 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Ferritin | 11,269,200 | 8.049.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.817.300 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 169,038 |
| 174 | PP2500105134 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Free PSA | 2,151,360 | 1.536.686 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 537.840 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 32,271 |
| 175 | PP2500105135 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Free T4 | 17,210,880 | 12.293.486 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.302.720 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 258,164 |
| 176 | PP2500105136 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Insulin | 17,208,000 | 12.291.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.302.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 258,120 |
| 177 | PP2500105137 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Microalbumin | 3,843,200 | 2.745.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 960.800 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 57,648 |
| 178 | PP2500105138 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng NT-proBNP | 24,347,520 | 17.391.086 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 6.086.880 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 365,213 |
| 179 | PP2500105139 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Progesterone | 10,755,990 | 7.682.850 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.688.998 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 161,340 |
| 180 | PP2500105140 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PTH | 13,321,440 | 9.515.315 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.330.360 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 199,822 |
| 181 | PP2500105141 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Testosterone | 12,908,160 | 9.220.115 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.227.040 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 193,623 |
| 182 | PP2500105142 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng thyroglobulin | 14,640,000 | 10.457.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.660.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 219,600 |
| 183 | PP2500105143 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Troponin-I | 14,334,000 | 10.238.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.583.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 215,010 |
| 184 | PP2500105144 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng TSH | 18,376,000 | 13.125.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.594.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 275,640 |
| 185 | PP2500105145 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch định lượng procalcitonin (PCT) trong huyết thanh và huyết tương. | 6,681,358 | 4.772.399 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.670.340 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 100,221 |
| 186 | PP2500105146 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NT-proBNP | 4,732,000 | 3.380.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.183.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 70,980 |
| 187 | PP2500105147 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Procalcitonin | 17,909,640 | 12.792.600 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.477.410 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 268,645 |
| 188 | PP2500105148 - Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm Anti-Tg | 5,065,410 | 3.618.150 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.266.353 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 75,982 |
| 189 | PP2500105149 - Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng C-Peptide | 34,776,000 | 24.840.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 8.694.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 521,640 |
| 190 | PP2500105150 - Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng Ferritin | 4,874,544 | 3.481.818 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.218.636 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 73,119 |
| 191 | PP2500105151 - Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng Free T4 | 19,498,176 | 13.927.269 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.874.544 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 292,473 |
| 192 | PP2500105152 - Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng Insulin | 14,130,000 | 10.092.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.532.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 211,950 |
| 193 | PP2500105153 - Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng Microalbumin | 25,611,840 | 18.294.172 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 6.402.960 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 384,178 |
| 194 | PP2500105154 - Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng Progesterone | 5,212,800 | 3.723.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.303.200 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 78,192 |
| 195 | PP2500105155 - Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng Testosterone | 4,732,656 | 3.380.469 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.183.164 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 70,990 |
| 196 | PP2500105156 - Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng Troponin-I | 11,829,960 | 8.449.972 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.957.490 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 177,450 |
| 197 | PP2500105157 - Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng TSH | 19,498,176 | 13.927.269 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.874.544 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 292,473 |
| 198 | PP2500105158 - Hóa chất kiểm tra chung sinh hóa mức 1 | 19,885,320 | 14.203.800 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.971.330 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 298,280 |
| 199 | PP2500105159 - Hóa chất kiểm tra chung sinh hóa mức 2 | 18,741,600 | 13.386.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.685.400 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 281,124 |
| 200 | PP2500105160 - Hóa chất kiểm tra chung sinh hóa mức 3 | 18,420,000 | 13.157.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.605.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 276,300 |
| 201 | PP2500105161 - Hóa chất làm sạch cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động | 5,414,400 | 3.867.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.353.600 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 81,216 |
| 202 | PP2500105162 - Hóa chất nhuộm Eosin | 39,375,000 | 28.125.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 9.843.750 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 590,625 |
| 203 | PP2500105163 - Hóa chất nhuộm Hematoxyline | 84,000,000 | 60.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 21.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,260,000 |
| 204 | PP2500105164 - Hóa chất nội kiểm CK - MB | 7,744,320 | 5.531.658 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.936.080 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 116,165 |
| 205 | PP2500105165 - Hóa chất nội kiểm mức bệnh lý | 3,744,000 | 2.674.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 936.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 56,160 |
| 206 | PP2500105166 - Hóa chất pha loãng hóa chất huyết học | 250,303,200 | 178.788.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 62.575.800 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 3,754,548 |
| 207 | PP2500105167 - Hóa chất pha loãng mẫu dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động | 12,633,600 | 9.024.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.158.400 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 189,504 |
| 208 | PP2500105168 - Hóa chất rửa dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động | 629,400,000 | 449.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 157.350.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 9,441,000 |
| 209 | PP2500105169 - Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học | 9,126,400 | 6.518.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.281.600 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 136,896 |
| 210 | PP2500105170 - Hóa chất rửa thường quy cho máy sinh hóa | 12,810,000 | 9.150.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.202.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 192,150 |
| 211 | PP2500105171 - Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa định lượng | 17,371,746 | 12.408.390 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.342.937 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 260,577 |
| 212 | PP2500105172 - Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm CRP | 4,328,920 | 3.092.086 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.082.230 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 64,934 |
| 213 | PP2500105173 - Hóa chất xét nghiệm Abumin trong máu | 5,192,000 | 3.708.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.298.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 77,880 |
| 214 | PP2500105174 - Hóa chất xét nghiệm Albumin | 20,397,020 | 14.569.300 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.099.255 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 305,956 |
| 215 | PP2500105175 - Hóa chất xét nghiệm Alpha Amylase | 6,363,000 | 4.545.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.590.750 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 95,445 |
| 216 | PP2500105176 - Hóa chất xét nghiệm ALT/GPT | 18,950,000 | 13.535.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.737.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 284,250 |
| 217 | PP2500105177 - Hóa chất xét nghiệm Amylasetrong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu | 13,469,730 | 9.621.236 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.367.433 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 202,046 |
| 218 | PP2500105178 - Hóa chất xét nghiệm AST/GOT | 18,950,000 | 13.535.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.737.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 284,250 |
| 219 | PP2500105179 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubintoàn phần | 59,400,000 | 42.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 14.850.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 891,000 |
| 220 | PP2500105180 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubintrực tiếp | 53,928,000 | 38.520.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 13.482.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 808,920 |
| 221 | PP2500105181 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubintrực tiếp trong huyết thanh hay huyết tương | 9,684,000 | 6.917.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.421.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 145,260 |
| 222 | PP2500105182 - Hóa chất xét nghiệm Canxi | 110,220,000 | 78.728.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 27.555.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,653,300 |
| 223 | PP2500105183 - Hóa chất xét nghiệm Canxi trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu | 12,880,000 | 9.200.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.220.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 193,200 |
| 224 | PP2500105184 - Hóa chất xét nghiệm Cholesterol | 21,810,000 | 15.578.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.452.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 327,150 |
| 225 | PP2500105185 - Hóa chất xét nghiệm CK-MB | 124,050,000 | 88.607.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 31.012.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,860,750 |
| 226 | PP2500105186 - Hóa chất xét nghiệm Creatinine | 4,565,000 | 3.260.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.141.250 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 68,475 |
| 227 | PP2500105187 - Hóa chất xét nghiệm Creatinine Kinase MB | 6,730,000 | 4.807.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.682.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 100,950 |
| 228 | PP2500105188 - Hóa chất xét nghiệm Creatinine trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu | 114,252,000 | 81.608.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 28.563.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,713,780 |
| 229 | PP2500105189 - Hóa chất xét nghiệm CRP | 32,974,000 | 23.552.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 8.243.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 494,610 |
| 230 | PP2500105190 - Hóa chất xét nghiệm CRPHS | 44,628,625 | 31.877.590 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 11.157.157 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 669,430 |
| 231 | PP2500105191 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin | 19,520,000 | 13.942.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.880.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 292,800 |
| 232 | PP2500105192 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-Tg | 320,300,000 | 228.785.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 80.075.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 4,804,500 |
| 233 | PP2500105193 - Hoá chất xét nghiệm định lượng Anti-TPO | 346,480,000 | 247.485.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 86.620.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 5,197,200 |
| 234 | PP2500105194 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-TPO | 512,480,000 | 366.057.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 128.120.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 7,687,200 |
| 235 | PP2500105195 - Hoá chất xét nghiệm định lượng B12 | 162,636,000 | 116.168.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 40.659.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 2,439,540 |
| 236 | PP2500105196 - Hoá chất xét nghiệm định lượng Bilirubintoàn phần | 8,299,500 | 5.928.215 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.074.875 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 124,493 |
| 237 | PP2500105197 - Hóa chất xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) | 1,575,000,000 | 1.125.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 393.750.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 23,625,000 |
| 238 | PP2500105198 - Hóa chất xét nghiệm định lượng cho xét nghiệm Cortisol | 904,995,600 | 646.425.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 226.248.900 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 13,574,934 |
| 239 | PP2500105199 - Hóa chất xét nghiệm định lượng C-Peptide | 1,151,400,000 | 822.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 287.850.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 17,271,000 |
| 240 | PP2500105200 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Ferritin | 192,180,000 | 137.271.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 48.045.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 2,882,700 |
| 241 | PP2500105201 - Hóa chất xét nghiệm định lượng FT4 | 47,340,000 | 33.814.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 11.835.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 710,100 |
| 242 | PP2500105202 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Insulin | 1,252,760,000 | 894.828.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 313.190.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 18,791,400 |
| 243 | PP2500105203 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể IgG của kháng thể tự miễn thyroglobulin (anti-Tg) | 69,600,000 | 49.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 17.400.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,044,000 |
| 244 | PP2500105204 - Hoá chất xét nghiệm định lượng Magnesium | 19,655,000 | 14.039.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.913.750 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 294,825 |
| 245 | PP2500105205 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Microalbumin | 1,164,150,000 | 831.535.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 291.037.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 17,462,250 |
| 246 | PP2500105206 - Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-proBNP | 1,116,800,000 | 797.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 279.200.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 16,752,000 |
| 247 | PP2500105207 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Progesterone | 126,540,000 | 90.385.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 31.635.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,898,100 |
| 248 | PP2500105208 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PTH | 252,960,000 | 180.685.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 63.240.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 3,794,400 |
| 249 | PP2500105209 - Hoá chất xét nghiệm định lượng RF | 21,656,000 | 15.468.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.414.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 324,840 |
| 250 | PP2500105210 - Hóa chất xét nghiệm định lượng T3 | 47,340,000 | 33.814.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 11.835.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 710,100 |
| 251 | PP2500105211 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Testosterone | 189,720,000 | 135.514.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 47.430.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 2,845,800 |
| 252 | PP2500105212 - Hóa chất xét nghiệm định lượng TG | 36,390,000 | 25.992.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 9.097.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 545,850 |
| 253 | PP2500105213 - Hoá chất xét nghiệm định lượng thyroglobulin | 112,035,000 | 80.025.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 28.008.750 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,680,525 |
| 254 | PP2500105214 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Total T3 | 2,886,800,000 | 2.062.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 721.700.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 43,302,000 |
| 255 | PP2500105215 - Hóa chất xét nghiệm định lượng TRAb | 184,180,000 | 131.557.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 46.045.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 2,762,700 |
| 256 | PP2500105216 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Troponin | 830,340,000 | 593.100.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 207.585.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 12,455,100 |
| 257 | PP2500105217 - Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH | 34,970,000 | 24.978.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 8.742.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 524,550 |
| 258 | PP2500105218 - Hóa chất xét nghiệm đo thời gian TT (Thrombin time) dành cho máy phân tích đông máu | 11,833,500 | 8.452.500 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.958.375 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 177,503 |
| 259 | PP2500105219 - Hóa chất xét nghiệm Free T4 quy cách nhỏ | 3,555,930,000 | 2.539.950.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 888.982.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 53,338,950 |
| 260 | PP2500105220 - Hóa chất xét nghiệm Gamma GlutamylTransferase | 6,345,240 | 4.532.315 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.586.310 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 95,179 |
| 261 | PP2500105221 - Hóa chất xét nghiệm Gamma-glutamyltransferase trong huyết thanh hay huyết tương người | 23,892,000 | 17.065.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.973.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 358,380 |
| 262 | PP2500105222 - Hóa chất xét nghiệm Glucose | 381,360,000 | 272.400.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 95.340.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 5,720,400 |
| 263 | PP2500105223 - Hóa chất xét nghiệm HDL | 1,293,053,300 | 923.609.500 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 323.263.325 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 19,395,800 |
| 264 | PP2500105224 - Hoá chất xét nghiệm hồng cầu lưới | 12,119,720 | 8.656.943 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.029.930 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 181,796 |
| 265 | PP2500105225 - Hóa chất xét nghiệm huyết học 3 thành phần | 237,000,000 | 169.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 59.250.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 3,555,000 |
| 266 | PP2500105226 - Hóa chất xét nghiệm huyết học mức 1 | 292,992,000 | 209.280.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 73.248.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 4,394,880 |
| 267 | PP2500105227 - Hóa chất xét nghiệm huyết học mức 2 | 165,463,200 | 118.188.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 41.365.800 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 2,481,948 |
| 268 | PP2500105228 - Hóa chất xét nghiệm huyết học mức 3 | 386,668,800 | 276.192.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 96.667.200 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 5,800,032 |
| 269 | PP2500105229 - Hóa chất xét nghiệm Iron trong huyết thanh hay huyết tương | 65,907,000 | 47.076.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 16.476.750 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 988,605 |
| 270 | PP2500105230 - Hóa chất xét nghiệm LDL | 2,915,892,000 | 2.082.780.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 728.973.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 43,738,380 |
| 271 | PP2500105231 - Hóa chất xét nghiệm LDL trực tiếp | 42,147,000 | 30.105.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 10.536.750 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 632,205 |
| 272 | PP2500105232 - Hóa chất xét nghiệm lượng Acid Uric trong máu | 4,951,800 | 3.537.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.237.950 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 74,277 |
| 273 | PP2500105233 - Hóa chất xét nghiệm lượng đường trong máu (Glucose) | 13,500,000 | 9.642.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.375.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 202,500 |
| 274 | PP2500105234 - Hoá chất xét nghiệm Magnesium | 16,035,000 | 11.453.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.008.750 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 240,525 |
| 275 | PP2500105235 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch cortisol trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu. | 783,920,000 | 559.942.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 195.980.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 11,758,800 |
| 276 | PP2500105236 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch định lượng C-peptide | 1,920,000,000 | 1.371.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 480.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 28,800,000 |
| 277 | PP2500105237 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch định lượng kích thích tuyến giáp kháng thể hormone(TRAb) trong huyết thanh người. | 1,575,000,000 | 1.125.000.0 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 393.750.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 23,625,000 |
| 278 | PP2500105238 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch định lượng procalcitonin (PCT) trong huyết thanh và huyết tương | 87,038,000 | 62.170.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 21.759.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,305,570 |
| 279 | PP2500105239 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch ferritin trong huyết thanh và huyết tương. | 42,662,400 | 30.473.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 10.665.600 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 639,936 |
| 280 | PP2500105240 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch hormon kích thích tuyến giáp ở người (thyroid stimulating hormone- TSH) trong huyết thanh và huyết tương | 3,664,800,000 | 2.617.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 916.200.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 54,972,000 |
| 281 | PP2500105241 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch insulin trong huyết thanh hay huyết tương | 1,670,337,960 | 1.193.098.543 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 417.584.490 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 25,055,070 |
| 282 | PP2500105242 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch progesteron trong huyết thanh và huyết tương | 42,162,120 | 30.115.800 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 10.540.530 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 632,432 |
| 283 | PP2500105243 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch testosterone trong huyết thanh và huyết tương | 55,676,000 | 39.768.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 13.919.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 835,140 |
| 284 | PP2500105244 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch thyroxinetự do (Free T4) trong huyết thanh và huyết tương | 3,154,200,000 | 2.253.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 788.550.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 47,313,000 |
| 285 | PP2500105245 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch triiodothyronine toàn phần (Total T3) | 3,184,108,200 | 2.274.363.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 796.027.050 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 47,761,623 |
| 286 | PP2500105246 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ acid uric | 69,076,980 | 49.340.700 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 17.269.245 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,036,155 |
| 287 | PP2500105247 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ ALT | 613,440,000 | 438.171.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 153.360.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 9,201,600 |
| 288 | PP2500105248 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ ALT trong huyết thanh và huyết tương người | 541,440,000 | 386.742.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 135.360.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 8,121,600 |
| 289 | PP2500105249 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ Amylase | 49,024,000 | 35.017.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 12.256.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 735,360 |
| 290 | PP2500105250 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ AST | 626,040,000 | 447.171.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 156.510.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 9,390,600 |
| 291 | PP2500105251 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ AST trong huyết thanh hay huyết tương người | 564,480,000 | 403.200.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 141.120.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 8,467,200 |
| 292 | PP2500105252 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ axit uric | 49,500,000 | 35.357.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 12.375.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 742,500 |
| 293 | PP2500105253 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ Bilirubintrực tiếp | 3,075,600 | 2.196.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 768.900 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 46,134 |
| 294 | PP2500105254 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ Calcium | 3,078,000 | 2.198.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 769.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 46,170 |
| 295 | PP2500105255 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ Cholesterol | 327,120,000 | 233.657.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 81.780.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 4,906,800 |
| 296 | PP2500105256 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ cholesterol trong huyết thanh hoặc huyết tương người | 309,771,500 | 221.265.358 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 77.442.875 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 4,646,573 |
| 297 | PP2500105257 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ Creatinine | 83,085,000 | 59.346.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 20.771.250 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,246,275 |
| 298 | PP2500105258 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ CRP | 876,750,000 | 626.250.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 219.187.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 13,151,250 |
| 299 | PP2500105259 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ Gamma-GlutamylTransferase | 21,600,000 | 15.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.400.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 324,000 |
| 300 | PP2500105260 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ glucose | 390,240,000 | 278.742.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 97.560.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 5,853,600 |
| 301 | PP2500105261 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ HDL- Cholesterl | 58,562,600 | 41.830.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 14.640.650 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 878,439 |
| 302 | PP2500105262 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ Iron | 33,930,000 | 24.235.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 8.482.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 508,950 |
| 303 | PP2500105263 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ thyroglobulin | 543,850,000 | 388.464.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 135.962.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 8,157,750 |
| 304 | PP2500105264 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ Total Bilirubin | 2,986,200 | 2.133.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 746.550 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 44,793 |
| 305 | PP2500105265 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ Total protein | 11,280,000 | 8.057.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.820.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 169,200 |
| 306 | PP2500105266 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ Transferrin | 42,811,200 | 30.579.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 10.702.800 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 642,168 |
| 307 | PP2500105267 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ Triglyceride | 523,200,000 | 373.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 130.800.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 7,848,000 |
| 308 | PP2500105268 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ Ultra HDL | 1,575,600,000 | 1.125.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 393.900.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 23,634,000 |
| 309 | PP2500105269 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ Urea | 268,600,000 | 191.857.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 67.150.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 4,029,000 |
| 310 | PP2500105270 - Hóa chất xét nghiệm NT-proBNP | 1,072,040,000 | 765.742.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 268.010.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 16,080,600 |
| 311 | PP2500105271 - Hoá chất xét nghiệm procalcitonin (PCT) | 511,860,000 | 365.614.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 127.965.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 7,677,900 |
| 312 | PP2500105272 - Hóa chất xét nghiệm sắt | 5,157,750 | 3.684.108 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.289.438 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 77,367 |
| 313 | PP2500105273 - Hóa chất xét nghiệm thời gian APTT | 40,143,600 | 28.674.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 10.035.900 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 602,154 |
| 314 | PP2500105274 - Hóa chất xét nghiệm Total Protein | 835,800 | 597.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 208.950 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 12,537 |
| 315 | PP2500105275 - Hóa chất xét nghiệm Total protein | 10,120,000 | 7.228.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.530.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 151,800 |
| 316 | PP2500105276 - Hóa chất xét nghiệm Triglyceride trong huyết thanh hay huyết tương | 807,520,000 | 576.800.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 201.880.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 12,112,800 |
| 317 | PP2500105277 - Hóa chất xét nghiệm Triglycerides | 41,550,000 | 29.678.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 10.387.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 623,250 |
| 318 | PP2500105278 - Hóa chất xét nghiệm trực tiếp cholesterol lipoprotein tỉ trọng thấp (LDL) trong huyết thanh hay huyết tương người | 2,691,450,000 | 1.922.464.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 672.862.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 40,371,750 |
| 319 | PP2500105279 - Hóa chất xét nghiệm TSH | 4,132,170,000 | 2.951.550.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.033.042.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 61,982,550 |
| 320 | PP2500105280 - Hóa chất xét nghiệm Ure | 213,062,850 | 152.187.750 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 53.265.713 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 3,195,943 |
| 321 | PP2500105281 - Hóa chất xét nghiệm Urea | 4,650,000 | 3.321.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.162.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 69,750 |
| 322 | PP2500105282 - Huyết thanh hiệu chuẩn Hóa chất xét nghiệm sinh hóa | 23,272,580 | 16.623.272 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.818.145 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 349,089 |
| 323 | PP2500105283 - Huyết thanh kiểm tra mức trung bình | 3,744,000 | 2.674.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 936.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 56,160 |
| 324 | PP2500105284 - Keo dán tiêu bản dùng ngay | 24,000,000 | 17.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 6.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 360,000 |
| 325 | PP2500105285 - Khí CO2 y tế | 10,505,000 | 7.503.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.626.250 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 157,575 |
| 326 | PP2500105286 - Khí Oxy y tế 10 lít | 7,000,000 | 5.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.750.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 105,000 |
| 327 | PP2500105287 - Khí Oxy y tế 40 lít | 240,000,000 | 171.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 60.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 3,600,000 |
| 328 | PP2500105288 - Lithium Carbonate LiCO3 | 3,400,000 | 2.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 850.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 51,000 |
| 329 | PP2500105289 - Lưỡi dao cắt bệnh phẩm | 378,000,000 | 270.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 94.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 5,670,000 |
| 330 | PP2500105290 - Màng ngăn hóa chất | 12,113,280 | 8.652.343 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.028.320 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 181,700 |
| 331 | PP2500105291 - Miếng lọc | 225,000,000 | 160.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 56.250.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 3,375,000 |
| 332 | PP2500105292 - Môi trường nuôi cấy nấm | 6,720,000 | 4.800.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.680.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 100,800 |
| 333 | PP2500105293 - Môi trường tạo màu phát hiện các tác nhân gây bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu | 86,688,000 | 61.920.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 21.672.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,300,320 |
| 334 | PP2500105294 - Môi trường thạch máu | 63,000,000 | 45.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 15.750.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 945,000 |
| 335 | PP2500105295 - Môi trường thạch nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt là Neisseriaspp | 55,860,000 | 39.900.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 13.965.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 837,900 |
| 336 | PP2500105296 - Môi trường thạch phân lập và phân biệt cho phát hiện các vi khuẩn Enterobacteriaceae | 5,260,500 | 3.757.500 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.315.125 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 78,908 |
| 337 | PP2500105297 - Muối viên tinh khiết | 100,000,000 | 71.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 25.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,500,000 |
| 338 | PP2500105298 - Nước cất 2 lần | 122,400,000 | 87.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 30.600.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,836,000 |
| 339 | PP2500105299 - Nước muối pha huyền dịch làm kháng sinh đồ | 4,830,000 | 3.450.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.207.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 72,450 |
| 340 | PP2500105300 - Nước rửa A | 72,930,200 | 52.093.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 18.232.550 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,093,953 |
| 341 | PP2500105301 - Nước rửa B | 261,374,000 | 186.695.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 65.343.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 3,920,610 |
| 342 | PP2500105302 - Nước rửa điện cực ICT | 5,088,000 | 3.634.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.272.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 76,320 |
| 343 | PP2500105303 - Ống nghiệm chống đông heparin | 42,500,000 | 30.357.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 10.625.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 637,500 |
| 344 | PP2500105304 - Ống nghiệm chứa máu kháng đông Natri Citrate 3,2% | 3,480,000 | 2.485.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 870.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 52,200 |
| 345 | PP2500105305 - Ống nghiệm EDTA, nắp cao su | 222,500,000 | 158.928.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 55.625.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 3,337,500 |
| 346 | PP2500105306 - Ống nghiệm Heparin | 65,000,000 | 46.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 16.250.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 975,000 |
| 347 | PP2500105307 - Ống nghiệm lấy máu chứa chất Lithium Heparin | 332,000,000 | 237.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 83.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 4,980,000 |
| 348 | PP2500105308 - Ống nghiệm lấy máu chứa chất Natri Citrate 3,8% | 10,200,000 | 7.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.550.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 153,000 |
| 349 | PP2500105309 - Ống pha huyền dịch vi khuẩn | 15,452,000 | 11.037.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.863.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 231,780 |
| 350 | PP2500105310 - Ống pha loãng dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động | 980,000 | 700.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 245.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 14,700 |
| 351 | PP2500105311 - Paraffin hạt tinh khiết | 175,000,000 | 125.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 43.750.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 2,625,000 |
| 352 | PP2500105312 - Que test khí máu (Hóa chất dùng cho máy phân tích điện giải khí máu) | 12,833,100 | 9.166.500 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.208.275 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 192,497 |
| 353 | PP2500105313 - Que thử độ cứng của nước | 3,675,000 | 2.625.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 918.750 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 55,125 |
| 354 | PP2500105314 - Que thử đường huyết dùng cho máy đo đường huyết Contour Plus | 700,000,000 | 500.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 175.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 10,500,000 |
| 355 | PP2500105315 - Que thử đường huyết dùng cho máy đo đường huyết GluNEO | 1,500,000,000 | 1.071.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 375.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 22,500,000 |
| 356 | PP2500105316 - Que thử đường huyết dùng cho máy đo đường huyết On-Call Plus | 1,440,000,000 | 1.028.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 360.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 21,600,000 |
| 357 | PP2500105317 - Que thử đường huyết dùng cho máy đo đường huyết U-RIGHT TD-4279 | 598,500,000 | 427.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 149.625.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 8,977,500 |
| 358 | PP2500105318 - Que thử hàm lượng Clo | 5,500,000 | 3.928.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.375.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 82,500 |
| 359 | PP2500105319 - Que thử nồng độ Acid Peracetictrong nước | 4,750,000 | 3.392.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.187.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 71,250 |
| 360 | PP2500105320 - Que thử nước tiểu 10 thông số tự động | 2,843,375,000 | 2.030.982.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 710.843.750 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 42,650,625 |
| 361 | PP2500105321 - Que thử tồn dư peroxide trong nước | 4,750,000 | 3.392.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.187.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 71,250 |
| 362 | PP2500105322 - Sinh phẩm dùng để xác định nhóm máu A (Anti - A) | 2,850,000 | 2.035.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 712.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 42,750 |
| 363 | PP2500105323 - Sinh phẩm dùng để xác định nhóm máu AB (Anti - AB) | 2,520,000 | 1.800.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 630.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 37,800 |
| 364 | PP2500105324 - Sinh phẩm dùng để xác định nhóm máu B (Anti - B) | 2,520,000 | 1.800.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 630.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 37,800 |
| 365 | PP2500105325 - Sinh phẩm dùng để xác định nhóm máu D (Anti - D) | 3,200,000 | 2.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 800.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 48,000 |
| 366 | PP2500105326 - Tấm phủ lam kính kích thước 24 x 50mm | 44,250,000 | 31.607.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 11.062.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 663,750 |
| 367 | PP2500105327 - Test nhanh chẩn đoán H.Pylori | 74,800,000 | 53.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 18.700.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,122,000 |
| 368 | PP2500105328 - Test nhanh chẩn đoán HBeAg | 4,400,000 | 3.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.100.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 66,000 |
| 369 | PP2500105329 - Test nhanh chẩn đoán HBsAg | 154,815,000 | 110.582.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 38.703.750 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 2,322,225 |
| 370 | PP2500105330 - Test nhanh chẩn đoán HIV | 26,040,000 | 18.600.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 6.510.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 390,600 |
| 371 | PP2500105331 - Test nhanh chẩn đoán nhiễm HIV | 54,000,000 | 38.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 13.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 810,000 |
| 372 | PP2500105332 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan C (HCV) | 299,595,000 | 213.996.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 74.898.750 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 4,493,925 |
| 373 | PP2500105333 - Test nhanh cúm A,B | 78,750,000 | 56.250.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 19.687.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,181,250 |
| 374 | PP2500105334 - Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus | 3,580,000 | 2.557.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 895.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 53,700 |
| 375 | PP2500105335 - Thẻ định danh nấm | 10,740,000 | 7.671.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.685.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 161,100 |
| 376 | PP2500105336 - Thẻ định danh nhóm máu | 9,500,000 | 6.785.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.375.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 142,500 |
| 377 | PP2500105337 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm | 71,600,000 | 51.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 17.900.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,074,000 |
| 378 | PP2500105338 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương | 71,600,000 | 51.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 17.900.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,074,000 |
| 379 | PP2500105339 - Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu | 17,900,000 | 12.785.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.475.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 268,500 |
| 380 | PP2500105340 - Thẻ kháng sinh đồ Nấm | 17,900,000 | 12.785.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.475.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 268,500 |
| 381 | PP2500105341 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm | 89,500,000 | 63.928.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 22.375.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,342,500 |
| 382 | PP2500105342 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương | 89,500,000 | 63.928.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 22.375.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,342,500 |
| 383 | PP2500105343 - Thuốc thử xét nghiệm huyết học loại HGB | 500,069,700 | 357.192.643 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 125.017.425 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 7,501,046 |
| 384 | PP2500105344 - Thuốc thử xét nghiệm huyết học loại WBC | 559,318,500 | 399.513.215 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 139.829.625 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 8,389,778 |
| 385 | PP2500105345 - Vật liệu kiểm soát 2 mức nồng độ xét nghiệm định lượng Hemoglobin (Total Glycated), Hemoglobin (Total), Hemoglobin A1, Hemoglobin A1C, Hemoglobin F | 1,290,000 | 921.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 322.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 19,350 |
| 386 | PP2500105346 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) | 16,143,600 | 11.531.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.035.900 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 242,154 |
| 387 | PP2500105347 - Viên sủi khử khuẩn | 12,522,000 | 8.944.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.130.500 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 187,830 |
| 388 | PP2500105348 - Vôi Soda | 45,600,000 | 32.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 11.400.000 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 684,000 |
| 389 | PP2500105349 - Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP | 10,109,134 | 7.220.810 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.527.284 | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu | 151,638 |
Acid citric |
|
| Mã phần lô | PP2500104961 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,170,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ chuẩn máy cấy máu |
|
| Mã phần lô | PP2500104962 |
| Giá từng phần lô | 15,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.196.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.918.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 235,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ mẫu chuẩn cho xét nghiệm HDL, LDL |
|
| Mã phần lô | PP2500104963 |
| Giá từng phần lô | 31,116,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.226.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.779.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 466,755 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ mẫu chứng định lượng CRP siêu nhạy |
|
| Mã phần lô | PP2500104964 |
| Giá từng phần lô | 2,429,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.735.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 607.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,446 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2500104965 |
| Giá từng phần lô | 7,507,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.362.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.876.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,613 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen |
|
| Mã phần lô | PP2500104966 |
| Giá từng phần lô | 5,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.107.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bóng đèn dùng cho các xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500104967 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 712,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cassette chuyên đúc bệnh phẩm lỗ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500104968 |
| Giá từng phần lô | 22,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 342,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cassette chuyên đúc bệnh phẩm loại lỗ to |
|
| Mã phần lô | PP2500104969 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 570,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chai cấy máu hiếu khí |
|
| Mã phần lô | PP2500104970 |
| Giá từng phần lô | 113,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,701,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chai cấy máu kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2500104971 |
| Giá từng phần lô | 113,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,701,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500104972 |
| Giá từng phần lô | 14,758,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.542.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.689.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 221,382 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500104973 |
| Giá từng phần lô | 8,379,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.985.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.094.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 125,685 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PCT (procalcitonin) |
|
| Mã phần lô | PP2500104974 |
| Giá từng phần lô | 17,551,872 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.537.052 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.387.968 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 263,279 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500104975 |
| Giá từng phần lô | 6,178,410 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.413.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.544.603 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,677 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500104976 |
| Giá từng phần lô | 6,457,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.612.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.614.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500104977 |
| Giá từng phần lô | 5,226,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.733.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.306.725 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,404 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất rửa, xúc tác trong xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500104978 |
| Giá từng phần lô | 81,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,227,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất xử lý tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2500104979 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
CloraminB |
|
| Mã phần lô | PP2500104980 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 810,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cốc đựng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500104981 |
| Giá từng phần lô | 699,930 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 499.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.983 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,499 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2500104982 |
| Giá từng phần lô | 32,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 490,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cồn y tế 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500104983 |
| Giá từng phần lô | 111,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,666,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cồn y tế 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500104984 |
| Giá từng phần lô | 98,013,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.009.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.503.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,470,195 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cồn y tế 96 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500104985 |
| Giá từng phần lô | 87,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,305,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500104986 |
| Giá từng phần lô | 226,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,396,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cóng phản ứng cho xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500104987 |
| Giá từng phần lô | 221,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,326,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500104988 |
| Giá từng phần lô | 203,721,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.515.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.930.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,055,815 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cột lọc dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500104989 |
| Giá từng phần lô | 41,848,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.892.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.462.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 627,732 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cột sắc ký |
|
| Mã phần lô | PP2500104990 |
| Giá từng phần lô | 1,185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 846.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 296.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,775,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cuvet phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500104991 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,170,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dầu soi kính hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2500104992 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 157,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Điện cực cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500104993 |
| Giá từng phần lô | 50,626,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.161.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.656.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 759,390 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch bảo dưỡng định kỳ cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500104994 |
| Giá từng phần lô | 11,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.328.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.915.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 174,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch bảo dưỡng định kỳ máy xét nghiệm sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500104995 |
| Giá từng phần lô | 35,834,148 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.595.820 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.958.537 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 537,513 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch bảo dưỡng, khử khuẩn bồn ủ máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500104996 |
| Giá từng phần lô | 27,629,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.735.243 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.907.335 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 414,441 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch cắt lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2500104997 |
| Giá từng phần lô | 23,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 352,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch dẫn lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2500104998 |
| Giá từng phần lô | 5,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.985.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 83,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch đệm đẩy số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500104999 |
| Giá từng phần lô | 638,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,576,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch đệm đẩy số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500105000 |
| Giá từng phần lô | 638,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,576,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch đệm đẩy số 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500105001 |
| Giá từng phần lô | 638,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,576,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch đệm rửa |
|
| Mã phần lô | PP2500105002 |
| Giá từng phần lô | 258,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,876,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch đệm rửa đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500105003 |
| Giá từng phần lô | 324,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,867,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch đệm rửa giải cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500105004 |
| Giá từng phần lô | 629,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 449.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,441,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500105005 |
| Giá từng phần lô | 47,397,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.855.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.849.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 710,955 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500105006 |
| Giá từng phần lô | 14,952,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.738.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 224,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống máy đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500105007 |
| Giá từng phần lô | 283,489,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.492.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.872.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,252,343 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch hệ thống dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500105008 |
| Giá từng phần lô | 31,188,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.277.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.797.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 467,820 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch hiệu chuẩn CC MCC |
|
| Mã phần lô | PP2500105009 |
| Giá từng phần lô | 9,829,260 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.020.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.457.315 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 147,439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm Bilirubin |
|
| Mã phần lô | PP2500105010 |
| Giá từng phần lô | 2,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.757.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch hiệu chuẩn HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2500105011 |
| Giá từng phần lô | 15,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.028.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 231,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch hiệu chuẩn ICT |
|
| Mã phần lô | PP2500105012 |
| Giá từng phần lô | 4,266,219 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.047.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.066.555 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,994 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500105013 |
| Giá từng phần lô | 51,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 772,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch khử khuẩn và tiệt khuẩn lạnh dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500105014 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch kích hoạt phát quang dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500105015 |
| Giá từng phần lô | 62,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 939,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch kiểm tra chất lượng máy hàng ngày |
|
| Mã phần lô | PP2500105016 |
| Giá từng phần lô | 5,642,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.030.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.410.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch kiểm tra chung các xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500105017 |
| Giá từng phần lô | 24,086,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.204.343 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.021.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 361,292 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch lọc thẩm phân đậm đặc Acid |
|
| Mã phần lô | PP2500105018 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.928.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch lọc thẩm phân đậm đặc Bicarbonat |
|
| Mã phần lô | PP2500105019 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.928.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch ly giải |
|
| Mã phần lô | PP2500105020 |
| Giá từng phần lô | 327,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,912,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch nhuộm Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2500105021 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch Oxy già đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500105022 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2500105023 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch pha loãng của xét nghiệm đếm số lượng hồng cầu, tiểu cầu, pha loãng dung dịch nhuộm nhân tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2500105024 |
| Giá từng phần lô | 36,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.135.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 548,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch phun sương khử khuẩn bề mặt. |
|
| Mã phần lô | PP2500105025 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch rửa A |
|
| Mã phần lô | PP2500105026 |
| Giá từng phần lô | 69,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.628.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,042,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch rửa B |
|
| Mã phần lô | PP2500105027 |
| Giá từng phần lô | 154,996,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.712.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.749.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,324,952 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch rửa cuvet dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500105028 |
| Giá từng phần lô | 95,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,438,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500105029 |
| Giá từng phần lô | 11,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.507.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.977.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 178,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch rửa hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2500105030 |
| Giá từng phần lô | 12,419,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.871.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.104.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 186,291 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch rửa kim |
|
| Mã phần lô | PP2500105031 |
| Giá từng phần lô | 42,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.407.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.642.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 638,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch rửa kim hút mẫu máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500105032 |
| Giá từng phần lô | 55,452,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.608.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.863.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 831,780 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch rửa mẫu ICT |
|
| Mã phần lô | PP2500105033 |
| Giá từng phần lô | 53,295,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.067.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.323.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 799,425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2500105034 |
| Giá từng phần lô | 115,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,732,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch rửa máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500105035 |
| Giá từng phần lô | 19,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.942.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 292,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch rửa tính acid cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500105036 |
| Giá từng phần lô | 82,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,233,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch rửa tính kiềm cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500105037 |
| Giá từng phần lô | 164,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,466,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch rửa và ly giải |
|
| Mã phần lô | PP2500105038 |
| Giá từng phần lô | 723,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 516.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,854,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch sát khuẩn tay |
|
| Mã phần lô | PP2500105039 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500105040 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500105041 |
| Giá từng phần lô | 142,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,137,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500105042 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 945,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzym |
|
| Mã phần lô | PP2500105043 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch tẩy rửa enzym cho quy trình tẩy rửa thủ công và bằng máy tự động trên dụng cụ y tế, phẫu thuật, nha khoa và dụng cụ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500105044 |
| Giá từng phần lô | 65,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.301.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 978,075 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch tham chiếu điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500105045 |
| Giá từng phần lô | 35,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 538,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch lọc thẩm phân đậm đặc Acid |
|
| Mã phần lô | PP2500105046 |
| Giá từng phần lô | 973,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 695.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,595,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch lọc thẩm phân đậm đặc Bicarbonat |
|
| Mã phần lô | PP2500105047 |
| Giá từng phần lô | 973,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 695.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,595,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) |
|
| Mã phần lô | PP2500105048 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) |
|
| Mã phần lô | PP2500105049 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch tiền phản ứng miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500105050 |
| Giá từng phần lô | 115,479,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.485.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.869.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,732,185 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch tiền xúc tác |
|
| Mã phần lô | PP2500105051 |
| Giá từng phần lô | 116,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.464.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.212.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,752,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch xịt ngoài dùng phòng ngừa loét do tì đè |
|
| Mã phần lô | PP2500105052 |
| Giá từng phần lô | 77,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.271.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.345.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,160,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch xúc tác |
|
| Mã phần lô | PP2500105053 |
| Giá từng phần lô | 94,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.853.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.748.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,424,925 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Formol 10% |
|
| Mã phần lô | PP2500105054 |
| Giá từng phần lô | 79,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,188,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500105055 |
| Giá từng phần lô | 14,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.543.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 212,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất chính cho xét nghiệm xét nghiệm định lượng TroponinI siêu nhạy |
|
| Mã phần lô | PP2500105056 |
| Giá từng phần lô | 516,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 369.192.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.217.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,753,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất chuẩn các thông số sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500105057 |
| Giá từng phần lô | 3,763,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.688.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 940.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,448 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm NT-proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2500105058 |
| Giá từng phần lô | 5,454,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.895.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.363.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,810 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất chuẩn định lượng CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2500105059 |
| Giá từng phần lô | 8,928,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.377.658 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.232.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 133,931 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hoá chất chuẩn xét nghiệm CRP |
|
| Mã phần lô | PP2500105060 |
| Giá từng phần lô | 4,960,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.543.115 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.240.090 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,406 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CRP |
|
| Mã phần lô | PP2500105061 |
| Giá từng phần lô | 7,953,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.680.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.988.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 119,295 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-Tg |
|
| Mã phần lô | PP2500105062 |
| Giá từng phần lô | 16,368,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.691.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.092.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 245,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-TPO |
|
| Mã phần lô | PP2500105063 |
| Giá từng phần lô | 16,368,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.691.772 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.092.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 245,528 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) |
|
| Mã phần lô | PP2500105064 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 236,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) |
|
| Mã phần lô | PP2500105065 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2500105066 |
| Giá từng phần lô | 10,913,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.795.029 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.728.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 163,696 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng C-Peptide |
|
| Mã phần lô | PP2500105067 |
| Giá từng phần lô | 34,776,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.694.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 521,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2500105068 |
| Giá từng phần lô | 2,810,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.007.258 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 702.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,153 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2500105069 |
| Giá từng phần lô | 21,824,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.588.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.456.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 327,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2500105070 |
| Giá từng phần lô | 16,369,290 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.692.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.092.323 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 245,540 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2500105071 |
| Giá từng phần lô | 2,754,679 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.967.628 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 688.670 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,321 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2500105072 |
| Giá từng phần lô | 2,728,260 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.948.758 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 682.065 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,924 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Total T3 |
|
| Mã phần lô | PP2500105073 |
| Giá từng phần lô | 18,030,444 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.878.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.507.611 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,457 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin-I |
|
| Mã phần lô | PP2500105074 |
| Giá từng phần lô | 5,456,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.897.586 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.364.155 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2500105075 |
| Giá từng phần lô | 16,860,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.043.543 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.215.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 252,915 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Microalbumin để định lượng albumin |
|
| Mã phần lô | PP2500105076 |
| Giá từng phần lô | 4,824,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.446.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.206.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,366 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất đa chuẩn Protein đặc biệt |
|
| Mã phần lô | PP2500105077 |
| Giá từng phần lô | 12,721,710 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.086.936 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.180.428 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 190,826 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hoá chất để định lượng Natri, Kali và Chloride trong huyết thanh, huyết tương, hoặc nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500105078 |
| Giá từng phần lô | 54,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.828.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 815,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất đệm rửa giải dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500105079 |
| Giá từng phần lô | 314,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,720,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất định lượng Protein dịch não tủy hoặc nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500105080 |
| Giá từng phần lô | 12,225,455 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.732.468 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.056.364 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 183,382 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất định lượng transferrin |
|
| Mã phần lô | PP2500105081 |
| Giá từng phần lô | 69,989,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.992.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.497.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,049,841 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500105082 |
| Giá từng phần lô | 28,526,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.376.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.131.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 427,896 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500105083 |
| Giá từng phần lô | 64,638,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.159.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 969,570 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để định lượng Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2500105084 |
| Giá từng phần lô | 112,869,540 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.621.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.217.385 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,693,044 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2500105085 |
| Giá từng phần lô | 12,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 183,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500105086 |
| Giá từng phần lô | 7,644,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.911.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,660 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hoá chất hiệu chuẩn các xét nghiệm định lượng sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500105087 |
| Giá từng phần lô | 22,321,752 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.944.109 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.580.438 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 334,827 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti- TPO |
|
| Mã phần lô | PP2500105088 |
| Giá từng phần lô | 16,524,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.802.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.131.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 247,860 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-Tg |
|
| Mã phần lô | PP2500105089 |
| Giá từng phần lô | 15,065,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.760.915 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.766.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 225,980 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2500105090 |
| Giá từng phần lô | 16,524,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.802.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.131.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 247,860 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm C-Peptide |
|
| Mã phần lô | PP2500105091 |
| Giá từng phần lô | 14,256,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.182.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.564.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 213,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm điện giải đồ trên hệ thống phân tích sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500105092 |
| Giá từng phần lô | 45,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.292.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.302.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 678,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CRP siêu nhạy |
|
| Mã phần lô | PP2500105093 |
| Giá từng phần lô | 5,065,092 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.617.923 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.266.273 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,977 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2500105094 |
| Giá từng phần lô | 11,016,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.868.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.754.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2500105095 |
| Giá từng phần lô | 21,091,392 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.065.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.272.848 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 316,371 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2500105096 |
| Giá từng phần lô | 14,689,872 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.492.766 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.672.468 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,349 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Iron |
|
| Mã phần lô | PP2500105097 |
| Giá từng phần lô | 16,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 245,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Microalbumin |
|
| Mã phần lô | PP2500105098 |
| Giá từng phần lô | 5,208,408 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.720.292 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.302.102 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,127 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm NT-proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2500105099 |
| Giá từng phần lô | 21,054,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.038.743 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.263.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,814 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2500105100 |
| Giá từng phần lô | 12,177,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.697.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.044.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 182,655 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PTH |
|
| Mã phần lô | PP2500105101 |
| Giá từng phần lô | 13,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.835.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.442.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 206,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2500105102 |
| Giá từng phần lô | 8,725,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.232.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.181.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 130,889 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2500105103 |
| Giá từng phần lô | 16,524,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.802.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.131.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 247,860 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2500105104 |
| Giá từng phần lô | 12,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.992.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.147.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 188,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Total T3 |
|
| Mã phần lô | PP2500105105 |
| Giá từng phần lô | 14,568,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.405.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.642.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 218,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Transferrin |
|
| Mã phần lô | PP2500105106 |
| Giá từng phần lô | 11,831,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.450.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.957.763 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 177,466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Troponin-I |
|
| Mã phần lô | PP2500105107 |
| Giá từng phần lô | 15,818,544 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.298.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.954.636 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 237,279 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2500105108 |
| Giá từng phần lô | 21,091,392 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.065.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.272.848 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 316,371 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất Hiệu chuẩn chung Sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500105109 |
| Giá từng phần lô | 14,447,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.319.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.611.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 216,711 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn CRP-HS |
|
| Mã phần lô | PP2500105110 |
| Giá từng phần lô | 4,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.207.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn định lượng Hemoglobin dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500105111 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn định lượng Hemoglobin và cột sắc ký dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500105112 |
| Giá từng phần lô | 209,244,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.311.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,138,660 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn HDL/LDL |
|
| Mã phần lô | PP2500105113 |
| Giá từng phần lô | 4,372,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.122.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.093.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,580 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn thông số xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500105114 |
| Giá từng phần lô | 4,042,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.887.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.010.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm B12 |
|
| Mã phần lô | PP2500105115 |
| Giá từng phần lô | 10,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 155,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Bilirubin |
|
| Mã phần lô | PP2500105116 |
| Giá từng phần lô | 9,321,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.658.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.330.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 139,824 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500105117 |
| Giá từng phần lô | 4,814,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.438.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.203.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,210 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) |
|
| Mã phần lô | PP2500105118 |
| Giá từng phần lô | 26,906,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.218.929 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.726.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 403,598 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2500105119 |
| Giá từng phần lô | 7,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm CRP mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2500105120 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm CRP mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500105121 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hoá chất kiểm chứng chung cho xét nghiệm sinh hóa mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500105122 |
| Giá từng phần lô | 17,766,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.441.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 266,490 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hoá chất kiểm chứng chung cho xét nghiệm sinh hóa mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500105123 |
| Giá từng phần lô | 17,769,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.692.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.442.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 266,544 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hoá chất kiểm chứng chung cho xét nghiệm sinh hóa mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500105124 |
| Giá từng phần lô | 17,769,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.692.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.442.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 266,544 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng 29 thông số xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500105125 |
| Giá từng phần lô | 96,600,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.000.172 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.150.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,449,004 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng chung các xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500105126 |
| Giá từng phần lô | 23,656,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.897.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.914.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 354,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HBs |
|
| Mã phần lô | PP2500105127 |
| Giá từng phần lô | 4,778,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.412.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.194.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,670 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500105128 |
| Giá từng phần lô | 4,743,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.388.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.185.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,159 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CRP Vario. |
|
| Mã phần lô | PP2500105129 |
| Giá từng phần lô | 3,441,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.458.458 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 860.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,628 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Anti-Tg |
|
| Mã phần lô | PP2500105130 |
| Giá từng phần lô | 13,067,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.333.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.266.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 196,006 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Anti-TPO |
|
| Mã phần lô | PP2500105131 |
| Giá từng phần lô | 13,067,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.333.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.266.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 196,006 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng C-Peptide |
|
| Mã phần lô | PP2500105132 |
| Giá từng phần lô | 49,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 743,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2500105133 |
| Giá từng phần lô | 11,269,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.049.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.817.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 169,038 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Free PSA |
|
| Mã phần lô | PP2500105134 |
| Giá từng phần lô | 2,151,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.536.686 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 537.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,271 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2500105135 |
| Giá từng phần lô | 17,210,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.293.486 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.302.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 258,164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2500105136 |
| Giá từng phần lô | 17,208,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.291.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.302.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 258,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Microalbumin |
|
| Mã phần lô | PP2500105137 |
| Giá từng phần lô | 3,843,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.745.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 960.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,648 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng NT-proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2500105138 |
| Giá từng phần lô | 24,347,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.391.086 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.086.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 365,213 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2500105139 |
| Giá từng phần lô | 10,755,990 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.682.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.688.998 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 161,340 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PTH |
|
| Mã phần lô | PP2500105140 |
| Giá từng phần lô | 13,321,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.515.315 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.330.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 199,822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2500105141 |
| Giá từng phần lô | 12,908,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.220.115 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.227.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 193,623 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2500105142 |
| Giá từng phần lô | 14,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 219,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Troponin-I |
|
| Mã phần lô | PP2500105143 |
| Giá từng phần lô | 14,334,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.238.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.583.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 215,010 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2500105144 |
| Giá từng phần lô | 18,376,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.125.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.594.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 275,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch định lượng procalcitonin (PCT) trong huyết thanh và huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2500105145 |
| Giá từng phần lô | 6,681,358 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.772.399 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.670.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,221 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NT-proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2500105146 |
| Giá từng phần lô | 4,732,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.183.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,980 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Procalcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2500105147 |
| Giá từng phần lô | 17,909,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.792.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.477.410 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 268,645 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm Anti-Tg |
|
| Mã phần lô | PP2500105148 |
| Giá từng phần lô | 5,065,410 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.618.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.266.353 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,982 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng C-Peptide |
|
| Mã phần lô | PP2500105149 |
| Giá từng phần lô | 34,776,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.694.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 521,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2500105150 |
| Giá từng phần lô | 4,874,544 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.481.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.218.636 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,119 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng Free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2500105151 |
| Giá từng phần lô | 19,498,176 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.927.269 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.874.544 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 292,473 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2500105152 |
| Giá từng phần lô | 14,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.092.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.532.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 211,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng Microalbumin |
|
| Mã phần lô | PP2500105153 |
| Giá từng phần lô | 25,611,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.294.172 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.402.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 384,178 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2500105154 |
| Giá từng phần lô | 5,212,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.723.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.303.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2500105155 |
| Giá từng phần lô | 4,732,656 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.380.469 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.183.164 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,990 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng Troponin-I |
|
| Mã phần lô | PP2500105156 |
| Giá từng phần lô | 11,829,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.449.972 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.957.490 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 177,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2500105157 |
| Giá từng phần lô | 19,498,176 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.927.269 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.874.544 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 292,473 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra chung sinh hóa mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500105158 |
| Giá từng phần lô | 19,885,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.203.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.971.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 298,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra chung sinh hóa mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500105159 |
| Giá từng phần lô | 18,741,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.386.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.685.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 281,124 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra chung sinh hóa mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500105160 |
| Giá từng phần lô | 18,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.157.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.605.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 276,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất làm sạch cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500105161 |
| Giá từng phần lô | 5,414,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.867.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.353.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,216 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất nhuộm Eosin |
|
| Mã phần lô | PP2500105162 |
| Giá từng phần lô | 39,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.843.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 590,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất nhuộm Hematoxyline |
|
| Mã phần lô | PP2500105163 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất nội kiểm CK - MB |
|
| Mã phần lô | PP2500105164 |
| Giá từng phần lô | 7,744,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.531.658 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.936.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 116,165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất nội kiểm mức bệnh lý |
|
| Mã phần lô | PP2500105165 |
| Giá từng phần lô | 3,744,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.674.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 936.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất pha loãng hóa chất huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500105166 |
| Giá từng phần lô | 250,303,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.788.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.575.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,754,548 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất pha loãng mẫu dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500105167 |
| Giá từng phần lô | 12,633,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.024.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.158.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,504 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất rửa dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500105168 |
| Giá từng phần lô | 629,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 449.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,441,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500105169 |
| Giá từng phần lô | 9,126,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.518.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.281.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 136,896 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất rửa thường quy cho máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500105170 |
| Giá từng phần lô | 12,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.202.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 192,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa định lượng |
|
| Mã phần lô | PP2500105171 |
| Giá từng phần lô | 17,371,746 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.408.390 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.342.937 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 260,577 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm CRP |
|
| Mã phần lô | PP2500105172 |
| Giá từng phần lô | 4,328,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.092.086 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.082.230 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,934 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Abumin trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500105173 |
| Giá từng phần lô | 5,192,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.708.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.298.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 77,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2500105174 |
| Giá từng phần lô | 20,397,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.569.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.099.255 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 305,956 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Alpha Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2500105175 |
| Giá từng phần lô | 6,363,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.545.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.590.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 95,445 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm ALT/GPT |
|
| Mã phần lô | PP2500105176 |
| Giá từng phần lô | 18,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.535.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.737.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 284,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Amylasetrong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500105177 |
| Giá từng phần lô | 13,469,730 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.621.236 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.367.433 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 202,046 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm AST/GOT |
|
| Mã phần lô | PP2500105178 |
| Giá từng phần lô | 18,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.535.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.737.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 284,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Bilirubintoàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500105179 |
| Giá từng phần lô | 59,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 891,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Bilirubintrực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500105180 |
| Giá từng phần lô | 53,928,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.482.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 808,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Bilirubintrực tiếp trong huyết thanh hay huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2500105181 |
| Giá từng phần lô | 9,684,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.917.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.421.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 145,260 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Canxi |
|
| Mã phần lô | PP2500105182 |
| Giá từng phần lô | 110,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.728.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,653,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Canxi trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500105183 |
| Giá từng phần lô | 12,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 193,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2500105184 |
| Giá từng phần lô | 21,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.578.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.452.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 327,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2500105185 |
| Giá từng phần lô | 124,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.607.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.012.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,860,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2500105186 |
| Giá từng phần lô | 4,565,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.260.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.141.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,475 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Creatinine Kinase MB |
|
| Mã phần lô | PP2500105187 |
| Giá từng phần lô | 6,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.807.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.682.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Creatinine trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500105188 |
| Giá từng phần lô | 114,252,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.608.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.563.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,713,780 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm CRP |
|
| Mã phần lô | PP2500105189 |
| Giá từng phần lô | 32,974,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.552.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.243.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 494,610 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm CRPHS |
|
| Mã phần lô | PP2500105190 |
| Giá từng phần lô | 44,628,625 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.877.590 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.157.157 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 669,430 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2500105191 |
| Giá từng phần lô | 19,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.942.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 292,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-Tg |
|
| Mã phần lô | PP2500105192 |
| Giá từng phần lô | 320,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,804,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hoá chất xét nghiệm định lượng Anti-TPO |
|
| Mã phần lô | PP2500105193 |
| Giá từng phần lô | 346,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.485.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,197,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-TPO |
|
| Mã phần lô | PP2500105194 |
| Giá từng phần lô | 512,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 366.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,687,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hoá chất xét nghiệm định lượng B12 |
|
| Mã phần lô | PP2500105195 |
| Giá từng phần lô | 162,636,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.168.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.659.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,439,540 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hoá chất xét nghiệm định lượng Bilirubintoàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500105196 |
| Giá từng phần lô | 8,299,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.928.215 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.074.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 124,493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) |
|
| Mã phần lô | PP2500105197 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 393.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng cho xét nghiệm Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2500105198 |
| Giá từng phần lô | 904,995,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 646.425.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.248.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,574,934 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng C-Peptide |
|
| Mã phần lô | PP2500105199 |
| Giá từng phần lô | 1,151,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 822.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,271,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2500105200 |
| Giá từng phần lô | 192,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.271.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.045.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,882,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2500105201 |
| Giá từng phần lô | 47,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.814.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.835.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 710,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2500105202 |
| Giá từng phần lô | 1,252,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 894.828.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 313.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,791,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể IgG của kháng thể tự miễn thyroglobulin (anti-Tg) |
|
| Mã phần lô | PP2500105203 |
| Giá từng phần lô | 69,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,044,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hoá chất xét nghiệm định lượng Magnesium |
|
| Mã phần lô | PP2500105204 |
| Giá từng phần lô | 19,655,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.039.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.913.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 294,825 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Microalbumin |
|
| Mã phần lô | PP2500105205 |
| Giá từng phần lô | 1,164,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 831.535.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 291.037.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,462,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2500105206 |
| Giá từng phần lô | 1,116,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 797.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,752,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2500105207 |
| Giá từng phần lô | 126,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.385.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.635.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,898,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng PTH |
|
| Mã phần lô | PP2500105208 |
| Giá từng phần lô | 252,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.685.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,794,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hoá chất xét nghiệm định lượng RF |
|
| Mã phần lô | PP2500105209 |
| Giá từng phần lô | 21,656,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.468.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.414.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 324,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng T3 |
|
| Mã phần lô | PP2500105210 |
| Giá từng phần lô | 47,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.814.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.835.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 710,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2500105211 |
| Giá từng phần lô | 189,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,845,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng TG |
|
| Mã phần lô | PP2500105212 |
| Giá từng phần lô | 36,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.992.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.097.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 545,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hoá chất xét nghiệm định lượng thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2500105213 |
| Giá từng phần lô | 112,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.008.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,680,525 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Total T3 |
|
| Mã phần lô | PP2500105214 |
| Giá từng phần lô | 2,886,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.062.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 721.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,302,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng TRAb |
|
| Mã phần lô | PP2500105215 |
| Giá từng phần lô | 184,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.557.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.045.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,762,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Troponin |
|
| Mã phần lô | PP2500105216 |
| Giá từng phần lô | 830,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 593.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.585.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,455,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2500105217 |
| Giá từng phần lô | 34,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.978.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.742.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 524,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm đo thời gian TT (Thrombin time) dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500105218 |
| Giá từng phần lô | 11,833,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.452.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.958.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 177,503 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Free T4 quy cách nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500105219 |
| Giá từng phần lô | 3,555,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.539.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 888.982.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,338,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Gamma GlutamylTransferase |
|
| Mã phần lô | PP2500105220 |
| Giá từng phần lô | 6,345,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.532.315 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.586.310 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 95,179 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Gamma-glutamyltransferase trong huyết thanh hay huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2500105221 |
| Giá từng phần lô | 23,892,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.065.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.973.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 358,380 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500105222 |
| Giá từng phần lô | 381,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,720,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm HDL |
|
| Mã phần lô | PP2500105223 |
| Giá từng phần lô | 1,293,053,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 923.609.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 323.263.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,395,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hoá chất xét nghiệm hồng cầu lưới |
|
| Mã phần lô | PP2500105224 |
| Giá từng phần lô | 12,119,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.656.943 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.029.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 181,796 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm huyết học 3 thành phần |
|
| Mã phần lô | PP2500105225 |
| Giá từng phần lô | 237,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,555,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm huyết học mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500105226 |
| Giá từng phần lô | 292,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.248.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,394,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm huyết học mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500105227 |
| Giá từng phần lô | 165,463,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.188.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.365.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,481,948 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm huyết học mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500105228 |
| Giá từng phần lô | 386,668,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.192.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.667.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,800,032 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Iron trong huyết thanh hay huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2500105229 |
| Giá từng phần lô | 65,907,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.076.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.476.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 988,605 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm LDL |
|
| Mã phần lô | PP2500105230 |
| Giá từng phần lô | 2,915,892,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.082.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 728.973.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,738,380 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm LDL trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500105231 |
| Giá từng phần lô | 42,147,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.105.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.536.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 632,205 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm lượng Acid Uric trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500105232 |
| Giá từng phần lô | 4,951,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.537.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.237.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,277 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm lượng đường trong máu (Glucose) |
|
| Mã phần lô | PP2500105233 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 202,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hoá chất xét nghiệm Magnesium |
|
| Mã phần lô | PP2500105234 |
| Giá từng phần lô | 16,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.453.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.008.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,525 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch cortisol trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu. |
|
| Mã phần lô | PP2500105235 |
| Giá từng phần lô | 783,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 559.942.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,758,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch định lượng C-peptide |
|
| Mã phần lô | PP2500105236 |
| Giá từng phần lô | 1,920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.371.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 480.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch định lượng kích thích tuyến giáp kháng thể hormone(TRAb) trong huyết thanh người. |
|
| Mã phần lô | PP2500105237 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000.0 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 393.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch định lượng procalcitonin (PCT) trong huyết thanh và huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2500105238 |
| Giá từng phần lô | 87,038,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.759.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,305,570 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch ferritin trong huyết thanh và huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2500105239 |
| Giá từng phần lô | 42,662,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.473.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.665.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 639,936 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch hormon kích thích tuyến giáp ở người (thyroid stimulating hormone- TSH) trong huyết thanh và huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2500105240 |
| Giá từng phần lô | 3,664,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.617.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 916.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,972,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch insulin trong huyết thanh hay huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2500105241 |
| Giá từng phần lô | 1,670,337,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.193.098.543 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 417.584.490 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,055,070 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch progesteron trong huyết thanh và huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2500105242 |
| Giá từng phần lô | 42,162,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.115.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.540.530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 632,432 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch testosterone trong huyết thanh và huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2500105243 |
| Giá từng phần lô | 55,676,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.768.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.919.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 835,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch thyroxinetự do (Free T4) trong huyết thanh và huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2500105244 |
| Giá từng phần lô | 3,154,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.253.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 788.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,313,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch triiodothyronine toàn phần (Total T3) |
|
| Mã phần lô | PP2500105245 |
| Giá từng phần lô | 3,184,108,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.274.363.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 796.027.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,761,623 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm nồng độ acid uric |
|
| Mã phần lô | PP2500105246 |
| Giá từng phần lô | 69,076,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.340.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.269.245 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,036,155 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm nồng độ ALT |
|
| Mã phần lô | PP2500105247 |
| Giá từng phần lô | 613,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 438.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,201,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm nồng độ ALT trong huyết thanh và huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2500105248 |
| Giá từng phần lô | 541,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 386.742.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,121,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm nồng độ Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2500105249 |
| Giá từng phần lô | 49,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.017.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.256.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 735,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm nồng độ AST |
|
| Mã phần lô | PP2500105250 |
| Giá từng phần lô | 626,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 447.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,390,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm nồng độ AST trong huyết thanh hay huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2500105251 |
| Giá từng phần lô | 564,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 403.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,467,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm nồng độ axit uric |
|
| Mã phần lô | PP2500105252 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 742,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm nồng độ Bilirubintrực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500105253 |
| Giá từng phần lô | 3,075,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.196.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 768.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,134 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm nồng độ Calcium |
|
| Mã phần lô | PP2500105254 |
| Giá từng phần lô | 3,078,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.198.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 769.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,170 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm nồng độ Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2500105255 |
| Giá từng phần lô | 327,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,906,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm nồng độ cholesterol trong huyết thanh hoặc huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2500105256 |
| Giá từng phần lô | 309,771,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.265.358 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.442.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,646,573 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm nồng độ Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2500105257 |
| Giá từng phần lô | 83,085,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.346.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.771.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,246,275 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm nồng độ CRP |
|
| Mã phần lô | PP2500105258 |
| Giá từng phần lô | 876,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 626.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 219.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,151,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm nồng độ Gamma-GlutamylTransferase |
|
| Mã phần lô | PP2500105259 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 324,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm nồng độ glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500105260 |
| Giá từng phần lô | 390,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.742.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,853,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm nồng độ HDL- Cholesterl |
|
| Mã phần lô | PP2500105261 |
| Giá từng phần lô | 58,562,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.830.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.640.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 878,439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm nồng độ Iron |
|
| Mã phần lô | PP2500105262 |
| Giá từng phần lô | 33,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.235.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.482.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 508,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm nồng độ thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2500105263 |
| Giá từng phần lô | 543,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 388.464.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.962.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,157,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm nồng độ Total Bilirubin |
|
| Mã phần lô | PP2500105264 |
| Giá từng phần lô | 2,986,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.133.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 746.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,793 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm nồng độ Total protein |
|
| Mã phần lô | PP2500105265 |
| Giá từng phần lô | 11,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 169,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm nồng độ Transferrin |
|
| Mã phần lô | PP2500105266 |
| Giá từng phần lô | 42,811,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.579.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.702.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 642,168 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm nồng độ Triglyceride |
|
| Mã phần lô | PP2500105267 |
| Giá từng phần lô | 523,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 373.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,848,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm nồng độ Ultra HDL |
|
| Mã phần lô | PP2500105268 |
| Giá từng phần lô | 1,575,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 393.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,634,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm nồng độ Urea |
|
| Mã phần lô | PP2500105269 |
| Giá từng phần lô | 268,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,029,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm NT-proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2500105270 |
| Giá từng phần lô | 1,072,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 765.742.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 268.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,080,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hoá chất xét nghiệm procalcitonin (PCT) |
|
| Mã phần lô | PP2500105271 |
| Giá từng phần lô | 511,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 365.614.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.965.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,677,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm sắt |
|
| Mã phần lô | PP2500105272 |
| Giá từng phần lô | 5,157,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.684.108 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.289.438 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 77,367 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm thời gian APTT |
|
| Mã phần lô | PP2500105273 |
| Giá từng phần lô | 40,143,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.674.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.035.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 602,154 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Total Protein |
|
| Mã phần lô | PP2500105274 |
| Giá từng phần lô | 835,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 597.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,537 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Total protein |
|
| Mã phần lô | PP2500105275 |
| Giá từng phần lô | 10,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.228.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 151,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Triglyceride trong huyết thanh hay huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2500105276 |
| Giá từng phần lô | 807,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 576.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,112,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Triglycerides |
|
| Mã phần lô | PP2500105277 |
| Giá từng phần lô | 41,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.678.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.387.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 623,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm trực tiếp cholesterol lipoprotein tỉ trọng thấp (LDL) trong huyết thanh hay huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2500105278 |
| Giá từng phần lô | 2,691,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.922.464.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 672.862.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,371,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2500105279 |
| Giá từng phần lô | 4,132,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.951.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.033.042.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,982,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Ure |
|
| Mã phần lô | PP2500105280 |
| Giá từng phần lô | 213,062,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.187.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.265.713 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,195,943 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Urea |
|
| Mã phần lô | PP2500105281 |
| Giá từng phần lô | 4,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.321.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.162.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Huyết thanh hiệu chuẩn Hóa chất xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500105282 |
| Giá từng phần lô | 23,272,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.623.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.818.145 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 349,089 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Huyết thanh kiểm tra mức trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2500105283 |
| Giá từng phần lô | 3,744,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.674.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 936.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Keo dán tiêu bản dùng ngay |
|
| Mã phần lô | PP2500105284 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khí CO2 y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500105285 |
| Giá từng phần lô | 10,505,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.503.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.626.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 157,575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khí Oxy y tế 10 lít |
|
| Mã phần lô | PP2500105286 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khí Oxy y tế 40 lít |
|
| Mã phần lô | PP2500105287 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Lithium Carbonate LiCO3 |
|
| Mã phần lô | PP2500105288 |
| Giá từng phần lô | 3,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Lưỡi dao cắt bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500105289 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,670,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Màng ngăn hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2500105290 |
| Giá từng phần lô | 12,113,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.652.343 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.028.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 181,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Miếng lọc |
|
| Mã phần lô | PP2500105291 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Môi trường nuôi cấy nấm |
|
| Mã phần lô | PP2500105292 |
| Giá từng phần lô | 6,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Môi trường tạo màu phát hiện các tác nhân gây bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2500105293 |
| Giá từng phần lô | 86,688,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.672.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,300,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Môi trường thạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500105294 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 945,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Môi trường thạch nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt là Neisseriaspp |
|
| Mã phần lô | PP2500105295 |
| Giá từng phần lô | 55,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.965.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 837,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Môi trường thạch phân lập và phân biệt cho phát hiện các vi khuẩn Enterobacteriaceae |
|
| Mã phần lô | PP2500105296 |
| Giá từng phần lô | 5,260,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.757.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.315.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,908 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Muối viên tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2500105297 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Nước cất 2 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500105298 |
| Giá từng phần lô | 122,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,836,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Nước muối pha huyền dịch làm kháng sinh đồ |
|
| Mã phần lô | PP2500105299 |
| Giá từng phần lô | 4,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.207.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Nước rửa A |
|
| Mã phần lô | PP2500105300 |
| Giá từng phần lô | 72,930,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.093.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.232.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,093,953 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Nước rửa B |
|
| Mã phần lô | PP2500105301 |
| Giá từng phần lô | 261,374,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.695.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.343.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,920,610 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Nước rửa điện cực ICT |
|
| Mã phần lô | PP2500105302 |
| Giá từng phần lô | 5,088,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.634.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.272.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống nghiệm chống đông heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500105303 |
| Giá từng phần lô | 42,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 637,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống nghiệm chứa máu kháng đông Natri Citrate 3,2% |
|
| Mã phần lô | PP2500105304 |
| Giá từng phần lô | 3,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.485.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống nghiệm EDTA, nắp cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500105305 |
| Giá từng phần lô | 222,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,337,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống nghiệm Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500105306 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 975,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống nghiệm lấy máu chứa chất Lithium Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500105307 |
| Giá từng phần lô | 332,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống nghiệm lấy máu chứa chất Natri Citrate 3,8% |
|
| Mã phần lô | PP2500105308 |
| Giá từng phần lô | 10,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 153,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống pha huyền dịch vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500105309 |
| Giá từng phần lô | 15,452,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.037.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.863.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 231,780 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống pha loãng dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500105310 |
| Giá từng phần lô | 980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Paraffin hạt tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2500105311 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Que test khí máu (Hóa chất dùng cho máy phân tích điện giải khí máu) |
|
| Mã phần lô | PP2500105312 |
| Giá từng phần lô | 12,833,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.166.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.208.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 192,497 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Que thử độ cứng của nước |
|
| Mã phần lô | PP2500105313 |
| Giá từng phần lô | 3,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 918.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Que thử đường huyết dùng cho máy đo đường huyết Contour Plus |
|
| Mã phần lô | PP2500105314 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Que thử đường huyết dùng cho máy đo đường huyết GluNEO |
|
| Mã phần lô | PP2500105315 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Que thử đường huyết dùng cho máy đo đường huyết On-Call Plus |
|
| Mã phần lô | PP2500105316 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.028.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Que thử đường huyết dùng cho máy đo đường huyết U-RIGHT TD-4279 |
|
| Mã phần lô | PP2500105317 |
| Giá từng phần lô | 598,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,977,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Que thử hàm lượng Clo |
|
| Mã phần lô | PP2500105318 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Que thử nồng độ Acid Peracetictrong nước |
|
| Mã phần lô | PP2500105319 |
| Giá từng phần lô | 4,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.392.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Que thử nước tiểu 10 thông số tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500105320 |
| Giá từng phần lô | 2,843,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.030.982.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 710.843.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,650,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Que thử tồn dư peroxide trong nước |
|
| Mã phần lô | PP2500105321 |
| Giá từng phần lô | 4,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.392.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Sinh phẩm dùng để xác định nhóm máu A (Anti - A) |
|
| Mã phần lô | PP2500105322 |
| Giá từng phần lô | 2,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.035.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 712.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Sinh phẩm dùng để xác định nhóm máu AB (Anti - AB) |
|
| Mã phần lô | PP2500105323 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Sinh phẩm dùng để xác định nhóm máu B (Anti - B) |
|
| Mã phần lô | PP2500105324 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Sinh phẩm dùng để xác định nhóm máu D (Anti - D) |
|
| Mã phần lô | PP2500105325 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Tấm phủ lam kính kích thước 24 x 50mm |
|
| Mã phần lô | PP2500105326 |
| Giá từng phần lô | 44,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.607.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.062.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 663,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Test nhanh chẩn đoán H.Pylori |
|
| Mã phần lô | PP2500105327 |
| Giá từng phần lô | 74,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,122,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Test nhanh chẩn đoán HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2500105328 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Test nhanh chẩn đoán HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500105329 |
| Giá từng phần lô | 154,815,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.582.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.703.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,322,225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Test nhanh chẩn đoán HIV |
|
| Mã phần lô | PP2500105330 |
| Giá từng phần lô | 26,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 390,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Test nhanh chẩn đoán nhiễm HIV |
|
| Mã phần lô | PP2500105331 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 810,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C (HCV) |
|
| Mã phần lô | PP2500105332 |
| Giá từng phần lô | 299,595,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.996.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.898.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,493,925 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Test nhanh cúm A,B |
|
| Mã phần lô | PP2500105333 |
| Giá từng phần lô | 78,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,181,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2500105334 |
| Giá từng phần lô | 3,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.557.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 895.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Thẻ định danh nấm |
|
| Mã phần lô | PP2500105335 |
| Giá từng phần lô | 10,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.671.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.685.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 161,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Thẻ định danh nhóm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500105336 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 142,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2500105337 |
| Giá từng phần lô | 71,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,074,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2500105338 |
| Giá từng phần lô | 71,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,074,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500105339 |
| Giá từng phần lô | 17,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 268,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Thẻ kháng sinh đồ Nấm |
|
| Mã phần lô | PP2500105340 |
| Giá từng phần lô | 17,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 268,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2500105341 |
| Giá từng phần lô | 89,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,342,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2500105342 |
| Giá từng phần lô | 89,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,342,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm huyết học loại HGB |
|
| Mã phần lô | PP2500105343 |
| Giá từng phần lô | 500,069,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.192.643 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.017.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,501,046 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm huyết học loại WBC |
|
| Mã phần lô | PP2500105344 |
| Giá từng phần lô | 559,318,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 399.513.215 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.829.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,389,778 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vật liệu kiểm soát 2 mức nồng độ xét nghiệm định lượng Hemoglobin (Total Glycated), Hemoglobin (Total), Hemoglobin A1, Hemoglobin A1C, Hemoglobin F |
|
| Mã phần lô | PP2500105345 |
| Giá từng phần lô | 1,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 921.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) |
|
| Mã phần lô | PP2500105346 |
| Giá từng phần lô | 16,143,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.531.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.035.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 242,154 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Viên sủi khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500105347 |
| Giá từng phần lô | 12,522,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.944.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.130.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 187,830 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vôi Soda |
|
| Mã phần lô | PP2500105348 |
| Giá từng phần lô | 45,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 684,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP |
|
| Mã phần lô | PP2500105349 |
| Giá từng phần lô | 10,109,134 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.220.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.527.284 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 151,638 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi