Gói thầu: Mua sắm các vật tư tiêu hao chuyên khoa Ngoại năm 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300376384-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN NGUYỄN TRI PHƯƠNG | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN NGUYỄN TRI PHƯƠNG |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm các vật tư tiêu hao chuyên khoa Ngoại năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300249966 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 29,912,027,467 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 448.680.415 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300498486 - Bộ dao mổ siêu âm không dây đầu cong (kèm phụ kiện) | 3,591,720,000 | 5.131.028.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.514.204.000 | 19.5 |
| 2 | PP2300498487 - Bộ dao siêu âm mổ nội soi (kèm phụ kiện) | 4,206,445,600 | 6.009.208.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.944.511.920 | 33.6667 |
| 3 | PP2300498488 - Bộ dao cắt đốt siêu âm dài, dùng trong mổ hở bướu giáp (kèm phụ kiện) | 1,012,056,500 | 1.445.795.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 708.439.550 | 8.33333 |
| 4 | PP2300498489 - Bộ dụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc, (kèm phụ kiện) | 1,837,951,500 | 2.625.645.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.286.566.050 | 101.667 |
| 5 | PP2300498490 - Bộ dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở, cỡ nhỏ, 6 hàng ghim tạo hình ghim 3D (kèm phụ kiện) | 299,324,300 | 427.606.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 209.527.010 | 35.6667 |
| 6 | PP2300498491 - Bộ dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở, cỡ lớn, 6 hàng ghim tạo hình ghim 3D (kèm phụ kiện) | 409,714,200 | 585.306.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 286.799.940 | 35.6667 |
| 7 | PP2300498492 - Bộ dụng cụ khâu cắt nối tự động dùng trong phẫu thuật nội soi, có khả năng gập góc 45 độ với 5 điểm gập góc mỗi bên và 1 điểm ở giữa (kém phụ kiện) | 2,277,850,000 | 3.254.071.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.594.495.000 | 69.1667 |
| 8 | PP2300498493 - Bộ dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở cỡ 80mm (kèm phụ kiện) | 525,000,000 | 750.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 367.500.000 | 27.5 |
| 9 | PP2300498494 - Bộ dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng gập góc 45 độ mỗi bên, không khấc (kèm phụ kiện) | 1,862,300,000 | 2.660.428.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.303.610.000 | 80 |
| 10 | PP2300498495 - Bộ dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở cỡ 60/80mm (kèm phụ kiện) | 232,000,000 | 331.428.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 162.400.000 | 23.3333 |
| 11 | PP2300498496 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng điều trị bệnh trĩ 33mm, 28 ghim, điều chỉnh được chiều cao ghim đóng | 367,675,000 | 525.250.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 257.372.500 | 8.33333 |
| 12 | PP2300498497 - Dụng cụ khâu cắt trĩ theo phương pháp Longo, đe rời | 1,960,000,000 | 2.800.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.372.000.000 | 33.3333 |
| 13 | PP2300498498 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ bằng phương pháp Longo loại 34 ghim | 350,000,000 | 500.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 245.000.000 | 16.6667 |
| 14 | PP2300498499 - Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ size 33/34mm | 586,800,000 | 838.285.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 410.760.000 | 16.6667 |
| 15 | PP2300498500 - Buồng tiêm dưới da catheter 6F | 118,000,000 | 168.571.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 82.600.000 | 3.33333 |
| 16 | PP2300498501 - Buồng tiêm hóa chất đặt dưới da dùng trong hóa trị liệu cỡ 8F | 297,500,000 | 425.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 208.250.000 | 8.33333 |
| 17 | PP2300498502 - Kim dùng cho buồng tiêm cấy dưới da | 4,000,000 | 5.714.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.800.000 | 8.33333 |
| 18 | PP2300498503 - Hạt nút mạch điều trị ung thư gan | 315,000,000 | 450.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 220.500.000 | 1.66667 |
| 19 | PP2300498504 - Hạt nút mạch tạm thời | 26,000,000 | 37.142.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.200.000 | 1.66667 |
| 20 | PP2300498505 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng đầu cong, đe thẳng, điều chỉnh được chiều cao ghim đóng | 379,358,000 | 541.940.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 265.550.600 | 6.66667 |
| 21 | PP2300498506 - Kìm kẹp clip đơn mổ hở tái sử dụng Ligaclip màu xanh dương | 63,540,750 | 90.772.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 44.478.525 | 0.83333 |
| 22 | PP2300498507 - Kẹp mạch máu cỡ nhỏ | 216,000,000 | 308.571.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 151.200.000 | 120 |
| 23 | PP2300498508 - Kìm kẹp clip đơn mổ hở tái sử dụng màu bạc | 36,750,000 | 52.500.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 25.725.000 | 0.83333 |
| 24 | PP2300498509 - Kẹp mạch máu cỡ trung bình, chất liệu titanium | 194,400,000 | 277.714.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 136.080.000 | 120 |
| 25 | PP2300498510 - Kìm kẹp clip đơn nội soi dùng cho clip cỡ trung bình-lớn | 340,000,000 | 485.714.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 238.000.000 | 0.66667 |
| 26 | PP2300498511 - Kìm kẹp clip đơn nội soi dùng cho clip cỡ lớn | 340,000,000 | 485.714.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 238.000.000 | 0.66667 |
| 27 | PP2300498512 - Kẹp mạch máu cỡ lớn, chất liệu titanium | 194,400,000 | 277.714.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 136.080.000 | 120 |
| 28 | PP2300498513 - Kìm kẹp clip Polymer nội soi cỡ ML | 180,000,000 | 257.142.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 126.000.000 | 0.83333 |
| 29 | PP2300498514 - Clip Polymer kẹp mạch máu có răng chống trượt nhọn-gấp góc cỡ ML | 61,200,000 | 87.428.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 42.840.000 | 120 |
| 30 | PP2300498515 - Kìm kẹp clip Polymer nội soi cỡ XL | 36,000,000 | 51.428.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 25.200.000 | 0.16667 |
| 31 | PP2300498516 - Clip Polymer kẹp mạch máu có răng chống trượt nhọn-gấp góc cỡ XL | 5,100,000 | 7.285.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.570.000 | 10 |
| 32 | PP2300498517 - Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần cỡ nhỏ | 4,440,000 | 6.342.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.108.000 | 2.5 |
| 33 | PP2300498518 - Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần cỡ trung bình | 7,400,000 | 10.571.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.180.000 | 4.16667 |
| 34 | PP2300498519 - Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần cỡ lỡn | 6,225,000 | 8.892.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.357.500 | 2.5 |
| 35 | PP2300498520 - Tay dao cắt hàn mạch chiều dài thân dao 37cm | 105,000,000 | 150.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 73.500.000 | 0.83333 |
| 36 | PP2300498521 - Tay dao cắt hàn mạch chiều dài thân dao 23cm | 105,000,000 | 150.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 73.500.000 | 0.83333 |
| 37 | PP2300498522 - Bộ dụng cụ cắt, khâu nối tự động thông minh dùng trong phẫu thuật nội soi | 883,000,000 | 1.261.428.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 618.100.000 | 0.16667 |
| 38 | PP2300498523 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn các cỡ 29/32 | 385,000,000 | 550.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 269.500.000 | 8.33333 |
| 39 | PP2300498524 - Dụng cụ cắt khâu nối tròn công nghệ định hướng ghim dập đúng chiều các cỡ | 882,000,000 | 1.260.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 617.400.000 | 15 |
| 40 | PP2300498525 - Chì gai 3.0 và 4.0 các kích thước 15cm, 30cm | 56,805,000 | 81.150.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 39.763.500 | 16.6667 |
| 41 | PP2300498526 - Dây dẫn đường dùng trong niệu quản (Dùng ống kính soi mềm) | 11,550,000 | 16.500.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.085.000 | 1.66667 |
| 42 | PP2300498527 - Ống kính soi mềm dùng trong tán sỏi nội soi ống mềm | 46,000,000 | 65.714.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 32.200.000 | 0.33333 |
| 43 | PP2300498528 - Dây truyền quang | 66,818,182 | 95.454.546 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 46.772.727 | 0.33333 |
| 44 | PP2300498529 - Rọ bắt sỏi (làm tán sỏi nội soi bằng ống mềm) | 22,500,000 | 32.142.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.750.000 | 0.83333 |
| 45 | PP2300498530 - Hệ thống kim sinh thiết tự động | 245,700,000 | 351.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 171.990.000 | 30 |
| 46 | PP2300498531 - Kim sinh thiết mô mềm | 94,500,000 | 135.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 66.150.000 | 30 |
| 47 | PP2300498532 - Kim dẫn đồng trục | 56,700,000 | 81.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 39.690.000 | 30 |
| 48 | PP2300498533 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 1 nòng, 4F,5F | 70,000,000 | 100.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 49.000.000 | 3.33333 |
| 49 | PP2300498534 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 2 nòng, 5F, 6F | 240,000,000 | 342.857.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 168.000.000 | 8.33333 |
| 50 | PP2300498535 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 3 nòng, 5F, 6F | 120,000,000 | 171.428.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 84.000.000 | 3.33333 |
| 51 | PP2300498536 - Ống thông niệu quản | 21,000,000 | 30.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.700.000 | 16.6667 |
| 52 | PP2300498537 - Guide Wire PTFE | 15,500,000 | 22.142.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.850.000 | 8.33333 |
| 53 | PP2300498538 - Guide Wire Hydrophilic | 97,500,000 | 139.285.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 68.250.000 | 25 |
| 54 | PP2300498539 - Rọ lấy sỏi | 115,000,000 | 164.285.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 80.500.000 | 8.33333 |
| 55 | PP2300498540 - Sợi truyền quang điều trị cho sỏi niệu quản và cắt xẻ mô | 334,090,910 | 477.272.729 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 233.863.637 | 1.66667 |
| 56 | PP2300498541 - Sonde JJ lưu từ 01-03 tháng | 47,300,000 | 67.571.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 33.110.000 | 35.8333 |
| 57 | PP2300498542 - Sonde JJ 6 tháng | 8,820,000 | 12.600.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.174.000 | 1.66667 |
| 58 | PP2300498543 - Sonde JJ 12 tháng | 8,820,000 | 12.600.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.174.000 | 1.66667 |
| 59 | PP2300498544 - Bộ nong lấy sỏi qua da ( dùng để tạo đường hầm trong phẫu thuật lấy sỏi thận qua da) | 24,500,000 | 35.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.150.000 | 0.83333 |
| 60 | PP2300498545 - Foley Silicon 02 nhánh | 6,300,000 | 9.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.410.000 | 8.33333 |
| 61 | PP2300498546 - Foley Silicon 03 nhánh | 5,880,000 | 8.400.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.116.000 | 6.66667 |
| 62 | PP2300498547 - Thiết bị cắt bao quy đầu II | 70,000,000 | 100.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 49.000.000 | 3.33333 |
| 63 | PP2300498548 - Dụng cụ khâu cắt nối tiêu hóa đầu tròn sử dụng pin các cỡ | 153,205,500 | 218.865.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 107.243.850 | 1.66667 |
| 64 | PP2300498549 - Bộ phổi nhân tạo ECMO kèm bộ dây dẫn tuần hoàn dùng cho BN trên 20 kg | 313,600,000 | 448.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 219.520.000 | 0.66667 |
| 65 | PP2300498550 - Canula động mạch ECMO | 69,000,000 | 98.571.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 48.300.000 | 1 |
| 66 | PP2300498551 - Canula tĩnh mạch ECMO | 134,400,000 | 192.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 94.080.000 | 1.33333 |
| 67 | PP2300498552 - Bộ chèn dưới da dùng cho cannula ECMO | 45,570,000 | 65.100.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 31.899.000 | 2.33333 |
| 68 | PP2300498553 - Miếng dán cho máy theo dõi oxy mô | 26,040,000 | 37.200.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.228.000 | 1.33333 |
| 69 | PP2300498554 - Connector chữ Y 3/8 x3/8 x3/8 | 2,094,750 | 2.992.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.466.325 | 4.16667 |
| 70 | PP2300498555 - Connector thẳng 3/8 x3/8 | 1,837,500 | 2.625.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.286.250 | 5.83333 |
| 71 | PP2300498556 - Đầu nối Male | 837,900 | 1.197.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 586.530 | 1.66667 |
| 72 | PP2300498557 - Chăn sưởi ấm bệnh nhân các cỡ | 59,400,000 | 84.857.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 41.580.000 | 50 |
| 73 | PP2300498558 - Bơm truyền dịch dùng một lần | 54,000,000 | 77.142.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 37.800.000 | 20 |
| 74 | PP2300498559 - Test hơi thở urea 14c dùng cho xét nghiệm dạ dày phát hiện vi khuẩn Helicobacter pylori | 525,000,000 | 750.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 367.500.000 | 166.667 |
| 75 | PP2300498560 - Bộ cảm biến | 74,400,000 | 106.285.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 52.080.000 | 8.33333 |
| 76 | PP2300498561 - Vít khóa rỗng nòng 6.5mm | 66,000,000 | 94.285.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 46.200.000 | 10 |
| 77 | PP2300498562 - Lưới điều trị thoát vị nguyên liệu polypropylene 6cm x 11cm | 60,480,000 | 86.400.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 42.336.000 | 30 |
| 78 | PP2300498563 - Lưới thoát vị phẳng đơn sợi, kích thước cỡ nhỏ | 9,870,000 | 14.100.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.909.000 | 3.33333 |
| 79 | PP2300498564 - Tấm lưới thoát vị bẹn 15cm x 15cm hoặc tương đương | 92,400,000 | 132.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 64.680.000 | 18.3333 |
| 80 | PP2300498565 - Mảnh ghép (lưới) thoát vị cỡ lớn | 38,080,000 | 54.400.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.656.000 | 3.33333 |
| 81 | PP2300498566 - Lưới thoát vị phẳng đơn sợi, kích thước cỡ trung bình | 28,000,000 | 40.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.600.000 | 3.33333 |
| 82 | PP2300498567 - Lưới thoát vị hai lớp chống dính dùng trong mổ nội soi thoát vị thành bụng có đính chỉ, cỡ nhỏ | 57,500,000 | 82.142.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 40.250.000 | 0.83333 |
| 83 | PP2300498568 - Mảnh ghép (lưới) thoát vị cỡ trung bình | 95,850,000 | 136.928.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 67.095.000 | 8.33333 |
| 84 | PP2300498569 - Lưới thoát vị hai lớp chống dính dùng trong mổ nội soi thoát vị thành bụng có đính chỉ, cỡ trung bình | 115,000,000 | 164.285.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 80.500.000 | 1.66667 |
| 85 | PP2300498570 - Lưới thoát vị hai lớp chống dính dùng trong mổ nội soi thoát vị thành bụng có đính chỉ, cỡ lớn | 250,000,000 | 357.142.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 175.000.000 | 3.33333 |
| 86 | PP2300498571 - Lưới thoát vị hai lớp chống dính dùng trong mổ nội soi thoát vị thành bụng | 250,000,000 | 357.142.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 175.000.000 | 3.33333 |
| 87 | PP2300498572 - Lưới thoát vị hai lớp chống dính dùng trong mổ nội soi thoát vị thành bụng, kích thước 30x20 cm, có đính chỉ | 67,500,000 | 96.428.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 47.250.000 | 0.83333 |
| 88 | PP2300498573 - Mảnh ghép (lưới) thoát vị cỡ nhỏ | 53,000,000 | 75.714.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 37.100.000 | 8.33333 |
| 89 | PP2300498574 - Dụng cụ giúp cố định lưới thoát vị có 30 ghim hình xoắn ốc, chất liệu Titanium. | 103,800,000 | 148.285.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 72.660.000 | 3.33333 |
| 90 | PP2300498575 - Trocar nhựa không dao trong suốt đường kính các cỡ | 309,526,875 | 442.181.250 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 216.668.813 | 17.5 |
| 91 | PP2300498576 - Trocar nội soi nhựa, không dao, các cỡ 5-12mm | 210,000,000 | 300.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 147.000.000 | 16.6667 |
| 92 | PP2300498577 - Trocar nhựa không dao dùng trong phẫu thuật nội soi | 119,000,000 | 170.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 83.300.000 | 16.6667 |
| 93 | PP2300498578 - Gel chống dính trong phẫu thuật (Singclean 2ml) | 8,900,000 | 12.714.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.230.000 | 1.66667 |
| 94 | PP2300498579 - Gel chống dính trong phẫu thuật (Singclean 2.5ml) | 11,800,000 | 16.857.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.260.000 | 1.66667 |
| 95 | PP2300498580 - Gel chống dính trong phẫu thuật (Singclean 5ml) | 16,500,000 | 23.571.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.550.000 | 1.66667 |
Bộ dao mổ siêu âm không dây đầu cong (kèm phụ kiện) |
|
| Mã phần lô | PP2300498486 |
| Giá từng phần lô | 3,591,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.131.028.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.514.204.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ dao siêu âm mổ nội soi (kèm phụ kiện) |
|
| Mã phần lô | PP2300498487 |
| Giá từng phần lô | 4,206,445,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.009.208.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.944.511.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ dao cắt đốt siêu âm dài, dùng trong mổ hở bướu giáp (kèm phụ kiện) |
|
| Mã phần lô | PP2300498488 |
| Giá từng phần lô | 1,012,056,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.445.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 708.439.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ dụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc, (kèm phụ kiện) |
|
| Mã phần lô | PP2300498489 |
| Giá từng phần lô | 1,837,951,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.625.645.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.286.566.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 101.667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở, cỡ nhỏ, 6 hàng ghim tạo hình ghim 3D (kèm phụ kiện) |
|
| Mã phần lô | PP2300498490 |
| Giá từng phần lô | 299,324,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.606.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.527.010 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở, cỡ lớn, 6 hàng ghim tạo hình ghim 3D (kèm phụ kiện) |
|
| Mã phần lô | PP2300498491 |
| Giá từng phần lô | 409,714,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.306.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 286.799.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ dụng cụ khâu cắt nối tự động dùng trong phẫu thuật nội soi, có khả năng gập góc 45 độ với 5 điểm gập góc mỗi bên và 1 điểm ở giữa (kém phụ kiện) |
|
| Mã phần lô | PP2300498492 |
| Giá từng phần lô | 2,277,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.254.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.594.495.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 69.1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở cỡ 80mm (kèm phụ kiện) |
|
| Mã phần lô | PP2300498493 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng gập góc 45 độ mỗi bên, không khấc (kèm phụ kiện) |
|
| Mã phần lô | PP2300498494 |
| Giá từng phần lô | 1,862,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.660.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.303.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở cỡ 60/80mm (kèm phụ kiện) |
|
| Mã phần lô | PP2300498495 |
| Giá từng phần lô | 232,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 331.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dụng cụ khâu cắt nối vòng điều trị bệnh trĩ 33mm, 28 ghim, điều chỉnh được chiều cao ghim đóng |
|
| Mã phần lô | PP2300498496 |
| Giá từng phần lô | 367,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.372.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dụng cụ khâu cắt trĩ theo phương pháp Longo, đe rời |
|
| Mã phần lô | PP2300498497 |
| Giá từng phần lô | 1,960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.372.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dụng cụ phẫu thuật trĩ bằng phương pháp Longo loại 34 ghim |
|
| Mã phần lô | PP2300498498 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ size 33/34mm |
|
| Mã phần lô | PP2300498499 |
| Giá từng phần lô | 586,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 838.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 410.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Buồng tiêm dưới da catheter 6F |
|
| Mã phần lô | PP2300498500 |
| Giá từng phần lô | 118,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Buồng tiêm hóa chất đặt dưới da dùng trong hóa trị liệu cỡ 8F |
|
| Mã phần lô | PP2300498501 |
| Giá từng phần lô | 297,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 425.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kim dùng cho buồng tiêm cấy dưới da |
|
| Mã phần lô | PP2300498502 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hạt nút mạch điều trị ung thư gan |
|
| Mã phần lô | PP2300498503 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.66667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hạt nút mạch tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2300498504 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.66667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dụng cụ khâu cắt nối vòng đầu cong, đe thẳng, điều chỉnh được chiều cao ghim đóng |
|
| Mã phần lô | PP2300498505 |
| Giá từng phần lô | 379,358,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 541.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 265.550.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.66667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kìm kẹp clip đơn mổ hở tái sử dụng Ligaclip màu xanh dương |
|
| Mã phần lô | PP2300498506 |
| Giá từng phần lô | 63,540,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.772.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.478.525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kẹp mạch máu cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300498507 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kìm kẹp clip đơn mổ hở tái sử dụng màu bạc |
|
| Mã phần lô | PP2300498508 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kẹp mạch máu cỡ trung bình, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300498509 |
| Giá từng phần lô | 194,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kìm kẹp clip đơn nội soi dùng cho clip cỡ trung bình-lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300498510 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 485.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.66667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kìm kẹp clip đơn nội soi dùng cho clip cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300498511 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 485.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.66667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kẹp mạch máu cỡ lớn, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300498512 |
| Giá từng phần lô | 194,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kìm kẹp clip Polymer nội soi cỡ ML |
|
| Mã phần lô | PP2300498513 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Clip Polymer kẹp mạch máu có răng chống trượt nhọn-gấp góc cỡ ML |
|
| Mã phần lô | PP2300498514 |
| Giá từng phần lô | 61,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kìm kẹp clip Polymer nội soi cỡ XL |
|
| Mã phần lô | PP2300498515 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Clip Polymer kẹp mạch máu có răng chống trượt nhọn-gấp góc cỡ XL |
|
| Mã phần lô | PP2300498516 |
| Giá từng phần lô | 5,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300498517 |
| Giá từng phần lô | 4,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.342.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.108.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần cỡ trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300498518 |
| Giá từng phần lô | 7,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.16667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần cỡ lỡn |
|
| Mã phần lô | PP2300498519 |
| Giá từng phần lô | 6,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.892.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.357.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Tay dao cắt hàn mạch chiều dài thân dao 37cm |
|
| Mã phần lô | PP2300498520 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Tay dao cắt hàn mạch chiều dài thân dao 23cm |
|
| Mã phần lô | PP2300498521 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ dụng cụ cắt, khâu nối tự động thông minh dùng trong phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300498522 |
| Giá từng phần lô | 883,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.261.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 618.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dụng cụ khâu cắt nối tròn các cỡ 29/32 |
|
| Mã phần lô | PP2300498523 |
| Giá từng phần lô | 385,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 550.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dụng cụ cắt khâu nối tròn công nghệ định hướng ghim dập đúng chiều các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300498524 |
| Giá từng phần lô | 882,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 617.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chì gai 3.0 và 4.0 các kích thước 15cm, 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2300498525 |
| Giá từng phần lô | 56,805,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.763.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản (Dùng ống kính soi mềm) |
|
| Mã phần lô | PP2300498526 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.66667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Ống kính soi mềm dùng trong tán sỏi nội soi ống mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300498527 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dây truyền quang |
|
| Mã phần lô | PP2300498528 |
| Giá từng phần lô | 66,818,182 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.772.727 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Rọ bắt sỏi (làm tán sỏi nội soi bằng ống mềm) |
|
| Mã phần lô | PP2300498529 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hệ thống kim sinh thiết tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300498530 |
| Giá từng phần lô | 245,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kim sinh thiết mô mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300498531 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kim dẫn đồng trục |
|
| Mã phần lô | PP2300498532 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 1 nòng, 4F,5F |
|
| Mã phần lô | PP2300498533 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 2 nòng, 5F, 6F |
|
| Mã phần lô | PP2300498534 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 3 nòng, 5F, 6F |
|
| Mã phần lô | PP2300498535 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Ống thông niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2300498536 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Guide Wire PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2300498537 |
| Giá từng phần lô | 15,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Guide Wire Hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2300498538 |
| Giá từng phần lô | 97,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Rọ lấy sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2300498539 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Sợi truyền quang điều trị cho sỏi niệu quản và cắt xẻ mô |
|
| Mã phần lô | PP2300498540 |
| Giá từng phần lô | 334,090,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 477.272.729 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 233.863.637 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.66667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Sonde JJ lưu từ 01-03 tháng |
|
| Mã phần lô | PP2300498541 |
| Giá từng phần lô | 47,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35.8333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Sonde JJ 6 tháng |
|
| Mã phần lô | PP2300498542 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.174.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.66667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Sonde JJ 12 tháng |
|
| Mã phần lô | PP2300498543 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.174.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.66667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ nong lấy sỏi qua da ( dùng để tạo đường hầm trong phẫu thuật lấy sỏi thận qua da) |
|
| Mã phần lô | PP2300498544 |
| Giá từng phần lô | 24,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Foley Silicon 02 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300498545 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Foley Silicon 03 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300498546 |
| Giá từng phần lô | 5,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.116.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.66667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Thiết bị cắt bao quy đầu II |
|
| Mã phần lô | PP2300498547 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dụng cụ khâu cắt nối tiêu hóa đầu tròn sử dụng pin các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300498548 |
| Giá từng phần lô | 153,205,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.865.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.243.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.66667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ phổi nhân tạo ECMO kèm bộ dây dẫn tuần hoàn dùng cho BN trên 20 kg |
|
| Mã phần lô | PP2300498549 |
| Giá từng phần lô | 313,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 448.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 219.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.66667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Canula động mạch ECMO |
|
| Mã phần lô | PP2300498550 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Canula tĩnh mạch ECMO |
|
| Mã phần lô | PP2300498551 |
| Giá từng phần lô | 134,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.33333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ chèn dưới da dùng cho cannula ECMO |
|
| Mã phần lô | PP2300498552 |
| Giá từng phần lô | 45,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.899.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.33333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Miếng dán cho máy theo dõi oxy mô |
|
| Mã phần lô | PP2300498553 |
| Giá từng phần lô | 26,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.228.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.33333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Connector chữ Y 3/8 x3/8 x3/8 |
|
| Mã phần lô | PP2300498554 |
| Giá từng phần lô | 2,094,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.992.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.466.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.16667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Connector thẳng 3/8 x3/8 |
|
| Mã phần lô | PP2300498555 |
| Giá từng phần lô | 1,837,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.286.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.83333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Đầu nối Male |
|
| Mã phần lô | PP2300498556 |
| Giá từng phần lô | 837,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.197.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 586.530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.66667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chăn sưởi ấm bệnh nhân các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300498557 |
| Giá từng phần lô | 59,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bơm truyền dịch dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300498558 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Test hơi thở urea 14c dùng cho xét nghiệm dạ dày phát hiện vi khuẩn Helicobacter pylori |
|
| Mã phần lô | PP2300498559 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ cảm biến |
|
| Mã phần lô | PP2300498560 |
| Giá từng phần lô | 74,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Vít khóa rỗng nòng 6.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300498561 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Lưới điều trị thoát vị nguyên liệu polypropylene 6cm x 11cm |
|
| Mã phần lô | PP2300498562 |
| Giá từng phần lô | 60,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Lưới thoát vị phẳng đơn sợi, kích thước cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300498563 |
| Giá từng phần lô | 9,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.909.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Tấm lưới thoát vị bẹn 15cm x 15cm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300498564 |
| Giá từng phần lô | 92,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Mảnh ghép (lưới) thoát vị cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300498565 |
| Giá từng phần lô | 38,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.656.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Lưới thoát vị phẳng đơn sợi, kích thước cỡ trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300498566 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Lưới thoát vị hai lớp chống dính dùng trong mổ nội soi thoát vị thành bụng có đính chỉ, cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300498567 |
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Mảnh ghép (lưới) thoát vị cỡ trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300498568 |
| Giá từng phần lô | 95,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Lưới thoát vị hai lớp chống dính dùng trong mổ nội soi thoát vị thành bụng có đính chỉ, cỡ trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300498569 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.66667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Lưới thoát vị hai lớp chống dính dùng trong mổ nội soi thoát vị thành bụng có đính chỉ, cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300498570 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Lưới thoát vị hai lớp chống dính dùng trong mổ nội soi thoát vị thành bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300498571 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Lưới thoát vị hai lớp chống dính dùng trong mổ nội soi thoát vị thành bụng, kích thước 30x20 cm, có đính chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300498572 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Mảnh ghép (lưới) thoát vị cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300498573 |
| Giá từng phần lô | 53,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dụng cụ giúp cố định lưới thoát vị có 30 ghim hình xoắn ốc, chất liệu Titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2300498574 |
| Giá từng phần lô | 103,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Trocar nhựa không dao trong suốt đường kính các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300498575 |
| Giá từng phần lô | 309,526,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 442.181.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.668.813 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Trocar nội soi nhựa, không dao, các cỡ 5-12mm |
|
| Mã phần lô | PP2300498576 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Trocar nhựa không dao dùng trong phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300498577 |
| Giá từng phần lô | 119,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Gel chống dính trong phẫu thuật (Singclean 2ml) |
|
| Mã phần lô | PP2300498578 |
| Giá từng phần lô | 8,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.66667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Gel chống dính trong phẫu thuật (Singclean 2.5ml) |
|
| Mã phần lô | PP2300498579 |
| Giá từng phần lô | 11,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.66667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Gel chống dính trong phẫu thuật (Singclean 5ml) |
|
| Mã phần lô | PP2300498580 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.66667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi