Gói thầu: Mua sắm cáp điện, cầu dao, áp tô mát, hộp công tơ và phụ kiện đợt 1 năm 2023 phục vụ SXKD
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300052907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC KẠN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Mua sắm cáp điện, cầu dao, áp tô mát, hộp công tơ và phụ kiện đợt 1 năm 2023 phục vụ SXKD |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300039299 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD của PCBK-NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Giá gói thầu | 2,348,595,776 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34.200.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 3.522.000.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: + Cáp điện + Cầu dao + Áp tô mát + Hộp công tơ + Phụ kiện - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 1.650.000.000 VND. (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 3.522.000.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) : + Dây điện bọc PVC 1x4mm2 mềm 1800 mét + Cáp điện M 1x10 mm2 PVC 160 mét + Cáp Cu/ XLPE/ PVC 2x6mm2 2000 mét + Cáp Cu/ XLPE/ PVC 2x10mm2 2400 mét + Cáp Cu/ XLPE/ PVC 2x16mm2 1000 mét + Cáp Cu / XLPE/ PVC 3x10 + 1x6 mm2 2000 mét + Cáp Cu / XLPE/ PVC 3x16 + 1x10 mm2 1000 mét + Cáp Cu/ XLPE/ PVC 1x95 72 mét + Cáp Cu/ XLPE/ PVC 3x95+1x70 14 mét + Cáp đồng Cu/ XLPE/ PVC 3x120+1x70 14 mét + Dây đồng mềm 1x70 mm2 (dây đồng mềm nhiều sợi) 240 mét + Dây đồng mềm nhiều sợi M50 1200 mét + Cáp ABC (vặn xoắn ) 4x70 1000 mét + Cáp ABC (vặn xoắn ) 4x95 1000 mét + Cáp ABC (vặn xoắn ) 4x120 1360 mét + Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2 2000 mét + Dây dẫn AC 240/32 400 m + Cáp Cu/ PVC 1x95 300 m + Sứ đứng 45kV - HLS 100 Quả + Sứ đứng PI 45kV (HLS) + ty 120 Quả + Sứ chuỗi Polyme 24kV +PK 24 Chuỗi + Sứ chuỗi polymer 35kV + PK 120 Chuỗi + Phụ kiện sứ chuỗi 35KV 30 Bộ + Ty sứ 35kV 24 Cái + Ty sứ hạ thế MBA 75KVA 2 Bộ + Đầu cáp 35kV 3x50mm2 ngoài trời 4 Bộ + Đầu cáp 35kV 3x70mm2 ngoài trời 2 Bộ + Đầu cáp 35kV 3x95mm2 ngoài trời 2 Bộ + Đầu cáp 35kV 3x120mm2 ngoài trời 2 Bộ + Đầu cáp 1 x 300mm2 ngoài trời điện áp 35kV Đầu cáp co rút nguội 6 Bộ + Đầu cáp 1 x 300mm2 trong nhà 35 kV Đầu cáp co rút nguội 6 Bộ + Đầu cáp 3M – 3x35 trong nhà điện áp 35kV 2 Bộ + Đầu cáp 1 x 500mm2 trong nhà 24 kV Đầu cáp co rút nguội 12 Bộ + Đầu cáp 1 x 400mm2 trong nhà 24 kV Đầu cáp co rút nguội 6 Bộ + Đầu cáp trong nhà 24kV - 3x50mm2/ Cu - 3M 2 Bộ + Đầu cáp ngoài trời 24kV - 3x50mm2/ Cu - 3M 4 Bộ + Đầu cáp ngoài trời 24kV - 3x70mm2/ Cu - 3M 2 Bộ + Đầu cáp ngoài trời 24kV - 3x95mm2/ Cu - 3M 2 Bộ + HĐC ngoài trời 35kV cho cáp 3x120mm2 của 3M 2 Bộ + Hộp nối cáp 24 KV 3x50 mm2 3M 2 Bộ + Đầu cáp co ngót nhiệt 4x95 (kèm đầu cốt) 6 Bộ + Bộ chia cáp cho dây 2x16 480 Bộ + Bộ chia cáp cho dây 3x16+1x10 96 Bộ + Goăng quả bàng 20 Cái + Gioăng mặt máy biến áp 46 mét + Gioăng cao su nấc phân áp MBA (1 bộ = 1 gioăng nhỏ và 1 gioăng to) 50 Bộ + Gioăng ty sứ cao,hạ thế MBA loại 50KVA 32 Bộ + Gioăng ty sứ cao,hạ thế MBA loại 75KVA 28 Bộ + Gioăng ty sứ cao,hạ thế MBA loại 100KVA 28 Bộ + Gioăng ty sứ cao,hạ thế MBA loại 160KVA 20 Bộ + Gioăng ty sứ cao,hạ thế MBA loại 180KVA 8 Bộ + Gioăng ty sứ cao,hạ thế MBA loại 250KVA 20 Bộ + Gioăng ty sứ cao,hạ thế MBA loại 320KVA 8 Bộ + Gioăng ty sứ cao,hạ thế MBA loại 400KVA 16 Bộ + Gioăng ty sứ cao,hạ thế MBA loại 560KVA 8 Bộ + Chụp silicon sứ đỡ SI (Bộ 6 cái) 1080 Cái + Tấm ốp vòng treo + đai thép khoá đai 240 Bộ + Ống nối dây nhôm vặn xoắn 70 120 Cái + Ống nối dây nhôm vặn xoắn 95 100 Cái + Ống nối AC - 95 36 Cái + Ống nối cáp nhôm AC70 76 Cái + Ống nối M70 36 Cái + Ống nối M95 36 Cái + Ống nối M120 36 Cái + Dây buộc định hình cổ sứ 35kV 158 Cái + Giáp buộc cổ sứ đơn Composite 12 Cái + Ghíp nối cáp vặn xoắn 1 bu lông 2000 Cái + Ghíp nối cáp vặn xoắn 2 bu lông 2000 Cái + Ghíp kép đùn A25-150 3 bu lông 600 Cái + Kẹp cáp đùn nhôm đúc 25-95 loại 3 bu long 100 Cái + Kẹp cáp 03 bu long A185 72 Bộ + Kẹp cáp 03 bu long A240 24 Bộ + Kẹp siết cáp 4x50 - 4x95 400 Cái + Kẹp siết cáp 4x120 100 Cái + Kẹp treo cáp 4x(50 - 120) 60 Cái + Kẹp bổ trợ đơn 300 Cái + Đầu cốt đồng M 16 80 Cái + Tủ trọn bộ 3 pha 500V - 150A Trọn bộ 3 lô ra 100A 4 Tủ + Hộp 1 công tơ 3 pha trực tiếp nhựa APS + phụ kiện 400 Cái + Hộp công tơ 1 pha - 2công tơ + gông đai hộp 300 Cái + Hộp 4 công tơ 1 pha nhựa APS +phụ kiện 600 Cái + Hộp chia dây 12 cực + gông đai 52 Cái + Cầu chì tự rơi 35kV 40 Quả + Cầu chì tự rơi 24KV 12 Quả + Cụm ống chì SI 35kV 60 Ống + Dây chảy cầu chì 35KV - 1,5A 40 Sợi + Dây chảy cầu chì CR 35 - 2A 40 Sợi + Dây chảy cầu chì CR 35 - 7A 14 Sợi + Dây chảy cầu chì tự rơi 20A 36 Sợi + Dây chảy cầu chì tự rơi 26A 12 Sợi + Dây chảy cầu chì CR 35 - 30A 12 Sợi + Cầu dao cách ly 35kV-630A (chém ngang) 4 Bộ + Cầu dao phụ tải 35kV (chém đứng) 4 Bộ + Áp tô mát 1 pha 20A 600 Cái + Áp tô mát 1 pha 25A cài hộp 100 Cái + ATM 1 cực 1 pha 32A cài hộp 2000 Cái + ATM 3 pha 40A cài hộp 20 Cái + áp tô mát 3 pha 63A 200 Cái + áp tô mát 3 pha 380V - 75A tủ 50 Cái + áp tô mát 3 pha 380V - 80A tủ 18 Cái + áp tô mát 3 pha 380V - 100A tủ 50 Cái + áp tô mát 3 pha 380V - 125A tủ 26 Cái + áp tô mát 3 pha 380V - 150A tủ 32 Cái + áp tô mát 3 pha 380V - 175A tủ 16 Cái + áp tô mát 3 pha 380V - 200A tủ 24 Cái + áp tô mát 3 pha 380V - 250A tủ 20 Cái + áp tô mát 3 pha 380V - 300A tủ 10 Cái + áp tô mát 3 pha 380V - 400A tủ 8 Cái + áp tô mát 3 pha 380V - 500A tủ 4 Cái + áp tô mát 3 pha 380V - 600A tủ 4 Cái + ATM 3 pha 20A (VDC) 10 cái + Mỡ cách điện 10 Hộp + Mỡ dẫn điện 6 Kg sản phẩm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi