Gói thầu: Mua sắm CCDC 02-2024
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400302152-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Long Biên | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Long Biên |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm CCDC 02-2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400177205 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 307,891,914 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 424.560.600(7) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Là hàng hóa có cùng mã chương mã nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) trong Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức hải quan thế giới WCO phát hành là mã HS 8207; 3926; 4810; 9608; 7317; 8305; 8506; 8523; 8471; 8528; 8443(10);+ Hàng hóa có mã HS 8207: 415.030 VNĐ;+ Hàng hóa có mã HS 3926: 992.250 VNĐ;+ Hàng hóa có mã HS 4810: 16.934.400 VNĐ;+ Hàng hóa có mã HS 9608: 1.104.970 VNĐ;+ Hàng hóa có mã HS 7317: 226.400VNĐ;+ Hàng hóa có mã HS 8305: 8.446.032 VNĐ;+ Hàng hóa có mã HS 8506: 608.580 VNĐ;+ Hàng hóa có mã HS 8523: 8.575.245 VNĐ; + Hàng hóa có mã HS 8471: 48.860.350 VNĐ;+ Hàng hóa có mã HS 8528: 15.229.445 VNĐ;+ Hàng hóa có mã HS 8443: 24.255.000 VNĐ(10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 125.647.682 đồng(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 424.560.600(9 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: + 03 cái Đột lỗ (loại 20 tờ)+ 05 cái Đột lỗ kim loại (loại 35 tờ)+ 30 cuộn Băng dính dán gáy xanh+ 30 cuộn Băng dính trắng 5cm + 12 tập Bìa màu A4 (100 tờ/01 tập)+ 23 tập Bìa mika A4 (100 tờ/01 tập)+ 60 Bộ chia phai 10 màu/01 Bộ+ 15 bộ Bút bi màu xanh có đế dính (02 chiếc/bộ)+ 36 chiếc Bút bi màu đỏ+ 32 chiếc Bút bi màu đen+ 150 chiếc Bút bi màu xanh+ 60 chiếc Bút chì+ 15 chiếc Bút viết bảng xanh+ 108 chiếc Bút kim nước mực xanh+ 33 chiếc Bút kim nước mực đỏ+ 60 chiếc Bút nhớ dòng+ 12 chiếc Bút phủ nước+ 17 chiếc Băng xóa (loại 12m)+ 59 chiếc Cặp trình ký+ 51 cái cặp File càng cua 7cm+ 11 Túi Chun vòng to+ 09 chiếc Dao dọc giấy to+ 33 Chiếc Dập ghim No.10+ 120 Hộp Ghim dập số 10+ 15 Hộp Ghim dập số 23/23+ 45 Hộp Ghim vòng C62 trắng+ 63 Gam Giấy trắng A3+ 600 Gam giấy trắng A4+ 30 Tập giấy note 4 màu+ 30 tập Giấy giao việc 3x4+ 02 chiếc Cắt băng dính cầm tay+ 18 Chiếc Kéo văn phòng+ 14 Hộp Kẹp sắt 19 mm+ 03 Hộp Kẹp sắt 32 mm+ 11 Hộp Kẹp sắt 41 mm+ 8 Chiếc Nhổ ghim+ 75 Đôi Pin tiểu+ 60 Đôi Pin đũa+ 36 Quyển sổ A4 thừa đầu dày+ 135 Chiếc Túi Clear A4+ 63 Vỉ Giấy nhớ 5 mầu nilon (100 tờ/vỉ)+ 105 cái File còng ống 15cm+ 60 Cái File còng ống 13cm+ 38 Cái File còng ống 10cm+ 08 Cái File còng ống 8cm+ 15 Hộp mực dấu đỏ+ 03 Hộp mực dấu xanh+ 05 Túi Dây thít nhựa (100 cái/túi) dây dài 30cm+ 08 Túi Dây thít nhựa (100 cái/túi) dây dài 50cm+ 08 Lic Phần mềm Windows có bản quyền+ 08 Chiếc Máy tính để bàn+ 08 Chiếc 'Màn hình vi tính (đồng bộ với máy tính)+ 08 Chiếc Máy in khổ A4+ 05 cái Ổ cứng HDD 1TB 3.5 inch 7200RPM+ 02 Hộp Dây cáp mạng CAT 5e + 02 Hộp hạt mạng Cat 5E+ 02 Cái Thiết bị kiểm tra cáp mạng+ 09 Cái Ổ cắm điện sản phẩm/01 tháng;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:+ 03 cái Đột lỗ (loại 20 tờ)+ 05 cái Đột lỗ kim loại (loại 35 tờ)+ 30 cuộn Băng dính dán gáy xanh+ 30 cuộn Băng dính trắng 5cm + 12 tập Bìa màu A4 (100 tờ/01 tập)+ 23 tập Bìa mika A4 (100 tờ/01 tập)+ 60 Bộ chia phai 10 màu/01 Bộ+ 15 bộ Bút bi màu xanh có đế dính (02 chiếc/bộ)+ 36 chiếc Bút bi màu đỏ+ 32 chiếc Bút bi màu đen+ 150 chiếc Bút bi màu xanh+ 60 chiếc Bút chì+ 15 chiếc Bút viết bảng xanh+ 108 chiếc Bút kim nước mực xanh+ 33 chiếc Bút kim nước mực đỏ+ 60 chiếc Bút nhớ dòng+ 12 chiếc Bút phủ nước+ 17 chiếc Băng xóa (loại 12m)+ 59 chiếc Cặp trình ký+ 51 cái cặp File càng cua 7cm+ 11 Túi Chun vòng to+ 09 chiếc Dao dọc giấy to+ 33 Chiếc Dập ghim No.10+ 120 Hộp Ghim dập số 10+ 15 Hộp Ghim dập số 23/23+ 45 Hộp Ghim vòng C62 trắng+ 63 Gam Giấy trắng A3+ 600 Gam giấy trắng A4+ 30 Tập giấy note 4 màu+ 30 tập Giấy giao việc 3x4+ 02 chiếc Cắt băng dính cầm tay+ 18 Chiếc Kéo văn phòng+ 14 Hộp Kẹp sắt 19 mm+ 03 Hộp Kẹp sắt 32 mm+ 11 Hộp Kẹp sắt 41 mm+ 8 Chiếc Nhổ ghim+ 75 Đôi Pin tiểu+ 60 Đôi Pin đũa+ 36 Quyển sổ A4 thừa đầu dày+ 135 Chiếc Túi Clear A4+ 63 Vỉ Giấy nhớ 5 mầu nilon (100 tờ/vỉ)+ 105 cái File còng ống 15cm+ 60 Cái File còng ống 13cm+ 38 Cái File còng ống 10cm+ 08 Cái File còng ống 8cm+ 15 Hộp mực dấu đỏ+ 03 Hộp mực dấu xanh+ 05 Túi Dây thít nhựa (100 cái/túi) dây dài 30cm+ 08 Túi Dây thít nhựa (100 cái/túi) dây dài 50cm+ 08 Lic Phần mềm Windows có bản quyền+ 08 Chiếc Máy tính để bàn+ 08 Chiếc 'Màn hình vi tính (đồng bộ với máy tính)+ 08 Chiếc Máy in khổ A4+ 05 cái Ổ cứng HDD 1TB 3.5 inch 7200RPM+ 02 Hộp Dây cáp mạng CAT 5e + 02 Hộp hạt mạng Cat 5E+ 02 Cái Thiết bị kiểm tra cáp mạng+ 09 Cái Ổ cắm điện sản phẩm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi