Gói thầu: Mua sắm công cụ, dụng cụ phục vụ sản xuất năm 2025 của Công ty Điện lực Lạng Sơn – đợt 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500486463-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LẠNG SƠN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC | Chủ đầu tư | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LẠNG SƠN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm công cụ, dụng cụ phục vụ sản xuất năm 2025 của Công ty Điện lực Lạng Sơn – đợt 2 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500271798 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Tam Thanh, Tỉnh Lạng Sơn |
| Giá gói thầu | 9,620,931,294 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 13.120.000.000(7) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: - Mã HS 9030: + Bộ thử tải thí nghiệm biến điện áp: giá trị 16.225.000 VNĐ+ Thiết bị xác định pha PID tầm xa (loạitầm xa đến 8km): 196.977.000 VNĐ- Mã HS 8467: + Máy đột lỗ dùng Pin (đột lỗ sắt, đồng, nhôm): giá trị 62.517.000 VNĐ+ Máy ép đầu cốt thủy lực dùng pin (16-300)mm2 (cầm tay): giá trị 189.567.000 VNĐ+ Máy siết BuLông (cầm tay): giá trị 114.232.000 VNĐ+ Cưa máy cắt thân cây cầm tay (Loại dùng pin): giá trị 127.050.000 VNĐ+ Cưa máy cắt cành trên cao dùng Pin gắn sào: giá trị 34.375.000 VNĐ+ Máy cưa tỉa cành dùng pin cầm tay: giá trị 203.500.000 VNĐ- Mã HS 8443+ Máy in nhãn loại in nhiệt: Giá trị: 34.745.000 VNĐ- Mã HS 8513+ Đèn công trường dùng pin kèm chân đế: Giá trị: 263.764.000 VNĐ+ Đèn pin (sạc) đội đầu siêu sáng: Giá trị: 84.853.000 VNĐ - Mã HS 8203+ Kìm cắt dây điện cách điện 1000V: Giá trị: 239.207.000 VNĐ+ Kìm cắt dây đai thép: Giá trị: 189.596.000 VNĐ+ Kìm cách điện 1000V: Giá trị: 87.805.000 VNĐ + Kìm rút đinh tán: Giá trị: 11.289.000 VNĐ- Mã HS 8211+ Dao tách vỏ cáp cầm tay trung, hạ thế: Giá trị: 62.766.000 VNĐ- Mã HS 8205+ Tuốc nơ vít đóng (cầm tay): Giá trị: 21.626.000 VNĐ+ Bộ tuốc nơ vít 2 cạnh, 4 cạnh cách điện 1000V: Giá trị: 243.513.000 VNĐ + Kìm siết đai thép (treo cáp vặn xoắn, hòm công tơ) (cầm tay): Giá trị: 21.090.000 VNĐ- Mã HS 8204+ Kìm nước 24 (mỏ lết răng): Giá trị: 12.956.000 VNĐ+ Bộ khẩu tay: Giá trị: 15.332.000 VNĐ+ Cờ lê lực (60-340 Nm) Dùng cho Bu lông từ M12 đến M20: Giá trị: 35.348.000 VNĐ+ Cờ lê lực (200-1000 Nm) dùng cho Bu lông từ M16 đến M27: Giá trị: 29.354.000 VNĐ+ Mỏ lết 300: Giá trị: 214.508.000 VNĐ- Mã HS 8525+ Camera và gimbal cho flycam: Giá trị: 336.600.000 VNĐ+ Camera nhiệt: Giá trị: 221.756.000 VNĐ- Mã HS 9031+ Máy đo chiều dầy lớp mạ: Giá trị: 121.206.000 VNĐ- Mã HS 9017+ Máy thước kẹp điện tử: Giá trị: 15.464.000 VNĐ- Mã HS 4811+ Nhãn in nhiệt (dùng cho máy in nhãn): Giá trị: 39.600.000 VNĐ- Mã HS 8425+ Lắc tay xích (loại 750kg): Giá trị: 54.917.000 VNĐ+ Cóc kẹp cáp ABC 4x35mm2-4x95mm2: Giá trị: 206.638.000 VNĐ+ Cóc kẹp cáp ABC 4x95mm2-4x150mm2: Giá trị 235.422.000 VNĐ- Mã HS 8806+ Flycam bao gồm giấy phép bay: Giá trị: 335.705.000 VNĐ- Mã HS 8544+ Cuộn dây điện tròn mềm Cu/PVC - 2x4.0mm2 (dài 200m) + ru lô cuốn: Giá trị: 42.900.000 VNĐ- Mã HS 8515+ Máy phát hàn trọng lượng nhẹ (bao gồm cả máy phát + máy hàn): Giá trị 181.500.000 VNĐMã HS 8517+ Máy định vị GPS: Giá trị 19.691.000 VNĐMã HS 9005+ Ống nhòm gắn điện thoại: Giá trị 99.000.000 VNĐMã HS 9405+ Biển cảnh báo công trình đang thi công (hình tam giác, sạc pin, có chân đế nâng hạ): Giá trị 39.600.000 VNĐMã HS + Bộ phụ kiện và pin dự phòng (3 pin + 1 sạc + 1 bộ cánh): Giá trị 313.500.000 VNĐ(10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 3.239.168.000.(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi