Gói thầu: Mua sắm hàng hoá thông thường, thiết bị y tế và vật tư xét nghiệm năm 2025 – 2026 bổ sung lần 3 Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500590429-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2026 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hàng hoá thông thường, thiết bị y tế và vật tư xét nghiệm năm 2025 – 2026 bổ sung lần 3 Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Số hiệu KHLCNT PL2500328113
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Tân An, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 32,567,088,317 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500595082 - Cồn 70 độ 864,000,000 1.234.285.714 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 432.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3698,63 sản phẩm/tháng hoặc 45000 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3698,63 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 45000 17,280,000
2 PP2500595083 - Dung dịch rửa vết thương dạng lỏng, chai 350 ml 803,000,000 1.147.142.857 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 401.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 246,575 sản phẩm/tháng hoặc 3000 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 246,575 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3000 sản phẩm 16,060,000
3 PP2500595084 - Dung dịch rửa vết thương dạng gel, chai 30ml 607,750,000 868.214.286 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 303.875.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 160,274 sản phẩm/tháng hoặc 1950 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 160,274 sản phẩm hoặc 12,155,000
4 PP2500595085 - Khăn lau làm sạch và khử trùng bề mặt không chứa cồn 1,020,000,000 1.457.142.857 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 510.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 369,863 sản phẩm/tháng hoặc 4500 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 369,863 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất 20,400,000
5 PP2500595086 - Tem chỉ chị cho tiệt khuẩn hơi nước 423,225,000 604.607.143 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 211.612.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 49931,507 sản phẩm/tháng hoặc 607500 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 49931,507 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối 8,464,500
6 PP2500595087 - Tem chỉ chị cho tiệt khuẩn plasma/H2O2 523,800,000 748.285.714 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 261.900.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 33287,671 sản phẩm/tháng hoặc 405000 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 33287,671 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 405000 sản phẩm 10,476,000
7 PP2500595088 - Ruy băng mực in 110mmx300m 39,000,000 55.714.286 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 19.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 24,658 sản phẩm/tháng hoặc 300 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 24,658 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 300 sản phẩm 780,000
8 PP2500595089 - Hóa chất cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp công nghệ plasma 1,701,000,000 2.430.000.000 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 850.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 110,959 sản phẩm/tháng hoặc 1350 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 110,959 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất 34,020,000
9 PP2500595090 - Dung dịch sát khuẩn da 2,481,984,000 3.545.691.429 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 1.240.992.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1233,863 sản phẩm/tháng hoặc 15012 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1233,863 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng 49,639,680
10 PP2500595091 - Dung dịch đa enzyme xử lý dụng cụ ban đầu - dạng xịt 1,620,000,000 2.314.285.714 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 810.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 133,151 sản phẩm/tháng hoặc 1620 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 133,151 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1620 sản phẩm 32,400,000
11 PP2500595092 - Dung dịch enzyme tính kiềm dùng cho máy rửa, ít bọt 513,000,000 732.857.143 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 256.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 33,288 sản phẩm/tháng hoặc 405 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 10,260,000
12 PP2500595093 - Khăn tắm khô Chlorhexidine digluconate + QAC, 10 - 20 cái/gói 2,943,000,000 4.204.285.714 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 1.471.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3328,767 sản phẩm/tháng hoặc 40500 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3328,767 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm 58,860,000
13 PP2500595094 - Kháng thể đơn dòng kháng ER (SP1) dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 24,870,000 35.528.571 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 12.435.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm/tháng hoặc 225 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối 497,400
14 PP2500595095 - Kháng thể đơn dòng kháng HER2/Neu (4B5) dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 62,760,000 89.657.143 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 31.380.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm/tháng hoặc 225 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 225 sản phẩm 1,255,200
15 PP2500595096 - Kháng thể đơn dòng kháng Ki-67 (30-9) dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 98,800,000 141.142.857 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 49.400.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 61,644 sản phẩm/tháng hoặc 750 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 61,644 sản 1,976,000
16 PP2500595097 - Kháng thể đơn dòng kháng p63 (4A4), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 26,055,000 37.221.429 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 13.027.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm/tháng hoặc 225 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 521,100
17 PP2500595098 - Kháng thể đơn dòng kháng PR (1E2) dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 41,070,000 58.671.429 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 20.535.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm/tháng hoặc 225 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 225 sản 821,400
18 PP2500595099 - Dung dịch dầu khoáng nhẹ chống bay hơi hóa chất trên tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch 156,000,000 222.857.143 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 78.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 19232,877 sản phẩm/tháng hoặc 234000 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 19232,877 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 234000 sản phẩm 3,120,000
19 PP2500595100 - Dung dịch loại bỏ paraffin trên mẫu mô 140,800,000 201.142.857 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 70.400.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2712,329 sản phẩm/tháng hoặc 33000 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2,816,000
20 PP2500595101 - Dung dịch bộ lộ kháng nguyên dùng trong kỹ thuật hóa mô miễn dịch 244,200,000 348.857.143 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 122.100.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2712,329 sản phẩm/tháng hoặc 33000 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2712,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm 4,884,000
21 PP2500595102 - Dung dịch điều chỉnh môi trường phản ứng trên tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch 69,600,000 99.428.571 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 34.800.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 7150,685 sản phẩm/tháng hoặc 87000 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 7150,685 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối 1,392,000
22 PP2500595103 - Dung dịch đệm chứa lithium cacbonat,được sử dụng trong phòng thí nghiệm để điều chỉnh màu sắc của hematoxylin. dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 60,600,000 86.571.429 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 30.300.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 739,726 sản phẩm/tháng hoặc 9000 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 739,726 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 9000 sản phẩm 1,212,000
23 PP2500595104 - Thuốc nhuộm hematoxylin theo Mayer cải tiến. dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 89,400,000 127.714.286 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 44.700.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 739,726 sản phẩm/tháng hoặc 9000 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 739,726 sản 1,788,000
24 PP2500595105 - Bộ phát hiện cho tín hiệu màu nâu dùng trong kỹ thuật nhuộm hóa mô miễn dịch, dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối bao gồm 5 thành phần được đóng gói trong các ống phân phối. 437,600,000 625.142.857 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 218.800.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 493,151 sản phẩm/tháng hoặc 6000 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 493,151 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 8,752,000
25 PP2500595106 - Tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch kết dính cao, góc 90 độ. 54,000,000 77.142.857 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 27.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 369,863 sản phẩm/tháng hoặc 4500 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 369,863 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4500 1,080,000
26 PP2500595107 - Mực in dùng in nhãn mã vạch dán trên tiêu bản hóa mô miễn dịch 2,010,300 2.871.857 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 1.005.150 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,123 sản phẩm/tháng hoặc 1,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,123 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 sản phẩm 40,206
27 PP2500595108 - Nhãn in mã vạch cho tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch. 39,000,000 55.714.286 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 19.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 616,438 sản phẩm/tháng hoặc 7500 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 616,438 sản phẩm hoặc 780,000
28 PP2500595109 - Kháng thể đơn dòng kháng MLH1 (M1), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 74,025,000 105.750.000 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 37.012.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 43,151 sản phẩm/tháng hoặc 525 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 43,151 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất 1,480,500
29 PP2500595110 - Kháng thể đơn dòng kháng MSH2 (G219-1129), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 74,025,000 105.750.000 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 37.012.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 43,151 sản phẩm/tháng hoặc 525 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 43,151 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 525 sản phẩm 1,480,500
30 PP2500595111 - Kháng thể đơn dòng kháng MSH6 (SP93), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 74,025,000 105.750.000 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 37.012.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 43,151 sản phẩm/tháng hoặc 525 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 43,151 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 525 sản phẩm 1,480,500
31 PP2500595112 - Kháng thể đơn dòng kháng PMS2 (A16-4), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 74,025,000 105.750.000 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 37.012.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 43,151 sản phẩm/tháng hoặc 525 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 43,151 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất 1,480,500
32 PP2500595113 - Bộ phát hiện gián tiếp cho tín hiệu màu nâu - DAB, dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối , có chứa thành phần HQ Universallinker và thành phần Copper. 233,600,000 333.714.286 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 116.800.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 246,575 sản phẩm/tháng hoặc 3000 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 246,575 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng 4,672,000
33 PP2500595114 - Bộ khuếch đại tín hiệu gồm 3 thành phần: Tyramidevà chất kết nối chứa HQ; kháng thể đơn dòng từ chuột kháng HQ được đánh dấu H; và 0.04% hydrogenperoxide. 44,950,000 64.214.286 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 22.475.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 61,644 sản phẩm/tháng hoặc 750 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 61,644 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 750 sản phẩm 899,000
34 PP2500595115 - Kháng thể đơn dòng kháng bcl-2 (SP66), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 29,210,000 41.728.571 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 14.605.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 584,200
35 PP2500595116 - Kháng thể đơn dòng kháng bcl-6 (GL191E/A8), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 17,370,000 24.814.286 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 8.685.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm 347,400
36 PP2500595117 - Kháng thể đơn dòng kháng CD10 (SP67), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 30,030,000 42.900.000 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 15.015.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối 600,600
37 PP2500595118 - Kháng thể đơn dòng kháng CD15 (MMA), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 6,410,000 9.157.143 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 3.205.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 75 sản phẩm 128,200
38 PP2500595119 - Kháng thể đơn dòng kháng CD20 (L26), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 26,610,000 38.014.286 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 13.305.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm/tháng hoặc 225 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm hoặc 532,200
39 PP2500595120 - Kháng thể đơn dòng kháng CD3 (2GV6), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 26,610,000 38.014.286 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 13.305.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm/tháng hoặc 225 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất 532,200
40 PP2500595121 - Kháng thể đơn dòng kháng CD30 (Ber-H2), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 12,360,000 17.657.143 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 6.180.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 75 sản phẩm 247,200
41 PP2500595122 - Kháng thể đơn dòng kháng CD5 (SP19), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 12,820,000 18.314.286 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 6.410.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 150 sản phẩm 256,400
42 PP2500595123 - Kháng thể đơn dòng kháng Cydin D1 (SP4-R), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 23,540,000 33.628.571 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 11.770.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất 470,800
43 PP2500595124 - Kháng thể đơn dòng kháng MUM1 (MRQ-43), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 26,960,000 38.514.286 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 13.480.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng 539,200
44 PP2500595125 - Kháng thể đơn dòng kháng PAX5 (SP34), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 19,630,000 28.042.857 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 9.815.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 150 sản phẩm 392,600
45 PP2500595126 - Kháng thể đơn dòng kháng CK 5/6,(D5/16B4) dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 19,630,000 28.042.857 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 9.815.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 392,600
46 PP2500595127 - Kháng thể đơn dòng kháng p40 (SP225), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 17,840,000 25.485.714 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 8.920.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm 356,800
47 PP2500595128 - Kháng thể đơn dòng kháng NAPSINA (MRQ-60), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 22,430,000 32.042.857 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 11.215.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối 448,600
48 PP2500595129 - Kháng thể đơn dòng kháng TTF-1 (SP141), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 14,770,000 21.100.000 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 7.385.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 150 sản phẩm 295,400
49 PP2500595130 - Kháng thể đơn dòng kháng PD-L1 (SP263) - dòng đánh giá tiên lượng bệnh, dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối . 60,820,000 86.885.714 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 30.410.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc 1,216,400
50 PP2500595131 - Kháng thể đơn dòng kháng ALK (D5F3), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối . 20,920,000 29.885.714 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 10.460.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 418,400
51 PP2500595132 - Chứng âm dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối dùng cho các xét nghiệm PD-L1 - dòng đánh giá tiên lượng và xét nghiệm ALK(D5F3) 5,625,000 8.035.714 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 2.812.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 30,822 sản phẩm/tháng hoặc 375 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 30,822 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 375 sản phẩm 112,500
52 PP2500595133 - Kháng thể đơn dòng kháng CD117 (EP), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 24,970,000 35.671.429 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 12.485.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 150 sản phẩm 499,400
53 PP2500595134 - Kháng thể đơn dòng kháng CD34(QBEnd/10), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 25,290,000 36.128.571 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 12.645.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất 505,800
54 PP2500595135 - Kháng thể đơn dòng kháng CD56 (MRQ-42), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 11,215,000 16.021.429 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 5.607.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối 224,300
55 PP2500595136 - Kháng thể đơn dòng kháng CDX-2 (EPR2764Y), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 15,730,000 22.471.429 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 7.865.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 150 sản phẩm 314,600
56 PP2500595137 - Kháng thể đơn dòng kháng Chromogranin (LK2H10), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 4,695,000 6.707.143 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 2.347.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc 93,900
57 PP2500595138 - Kháng thể kháng Cytokeratin (AE1/AE3&PCK26), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 14,120,000 20.171.429 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 7.060.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất 282,400
58 PP2500595139 - Kháng thể đơn dòng kháng CK20 (SP33), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 25,170,000 35.957.143 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 12.585.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 150 sản phẩm 503,400
59 PP2500595140 - Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 7 (SP52), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 25,290,000 36.128.571 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 12.645.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 150 sản phẩm 505,800
60 PP2500595141 - Kháng thể đơn dòng kháng DOG-1 (SP31), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 19,550,000 27.928.571 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 9.775.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất 391,000
61 PP2500595142 - Kháng thể đơn dòng kháng NSE (MRQ-55), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 8,650,000 12.357.143 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 4.325.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối 173,000
62 PP2500595143 - Kháng thể đơn dòng kháng S100 (4C4.9), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 13,980,000 19.971.429 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 6.990.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 150 sản phẩm 279,600
63 PP2500595144 - Kháng thể đơn dòng kháng Actin (1A4), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 16,650,000 23.785.714 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 8.325.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản 333,000
64 PP2500595145 - Kháng thể đơn dòng kháng Synaptophysin (SP11), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 9,090,000 12.985.714 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 4.545.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất 181,800
65 PP2500595146 - Kháng thể đơn dòng kháng Vimetin (V9), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 7,745,000 11.064.286 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 3.872.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 75 sản phẩm 154,900
66 PP2500595147 - Kháng thể đơn dòng kháng WT1 (6F-H2), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 13,320,000 19.028.571 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 6.660.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 75 sản phẩm 266,400
67 PP2500595148 - Kháng thể đơn dòng kháng Glypican-3 (1G12), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 7,905,000 11.292.857 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 3.952.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 158,100
68 PP2500595149 - Kháng thể đơn dòng kháng độ CT-4 (MRQ-10), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 7,575,000 10.821.429 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 3.787.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 75 sản phẩm 151,500
69 PP2500595150 - Kháng thể đơn dòng kháng CK 19 (A53-B/A2.26), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 6,670,000 9.528.571 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 3.335.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 75 sản phẩm 133,400
70 PP2500595151 - Kháng thể đơn dòng kháng CD-138 (B-A38),dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 8,060,000 11.514.286 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 4.030.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 161,200
71 PP2500595152 - Kháng thể đơn dòng kháng Gata 3 (L50-823), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 10,425,000 14.892.857 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 5.212.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 75 sản phẩm 208,500
72 PP2500595153 - Kháng thể đơn dòng kháng PAX8 (MRQ-50), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 9,775,000 13.964.286 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 4.887.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 75 sản phẩm 195,500
73 PP2500595154 - Kháng thể đơn dòng kháng Arginase-1 (SP156), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 11,235,000 16.050.000 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 5.617.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 224,700
74 PP2500595155 - Kháng thể đơn dòng kháng SALL 4 (6E3), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối 8,990,000 12.842.857 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 4.495.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 75 sản phẩm 179,800
75 PP2500595156 - Chương trình Ngoại kiểm ToRCH 59,688,000 85.268.571 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 29.844.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4,5 sản phẩm 1,193,760
76 PP2500595157 - Chương trình Ngoại kiểm HIV/Viêm Gan 43,977,600 62.825.143 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 21.988.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm 879,552
77 PP2500595158 - Hóa chất xét nghiệm khí máu động mạch 1,158,300,000 1.654.714.286 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 579.150.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3,205 sản phẩm/tháng hoặc 39 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3,205 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 39 sản 23,166,000
78 PP2500595159 - Dung dịch rửa kim, đầu dò máy khí máu động mạch 623,700,000 891.000.000 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 311.850.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,849 sản phẩm/tháng hoặc 22,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,849 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 22,5 sản phẩm 12,474,000
79 PP2500595160 - Bình khí cho xét nghiệm khí máu động mạch 324,720,000 463.885.714 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 162.360.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm hoặc sản lượng sản 6,494,400
80 PP2500595161 - Hoá chất chạy mẫu có Lactate 1,199,880,000 1.714.114.286 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 599.940.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 4,438 sản phẩm/tháng hoặc 54 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4,438 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng 23,997,600
81 PP2500595162 - Hoá chất rửa thải toàn bộ 491,920,000 702.742.857 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 245.960.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 5,301 sản phẩm/tháng hoặc 64,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 5,301 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 64,5 sản phẩm 9,838,400
82 PP2500595163 - Bộchứng Anti TPO vàAnti Tg 49,497,000 70.710.000 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 24.748.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm 989,940
83 PP2500595164 - Mẫu chứng TROPONIN T 8,493,300 12.133.286 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 4.246.650 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,11 sản phẩm/tháng hoặc 13,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,11 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 169,866
84 PP2500595165 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroglobulin 155,561,000 222.230.000 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 77.780.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 15 sản phẩm 3,111,220
85 PP2500595166 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroglobulin 7,078,200 10.111.714 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 3.539.100 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4,5 sản phẩm 141,564
86 PP2500595167 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng thyroglobulin 274,954,000 392.791.429 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 137.477.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm 5,499,080
87 PP2500595168 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin 4,115,400 5.879.143 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 2.057.700 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối 82,308
88 PP2500595169 - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng Vitamin B12, Ferritin, Folate, βCTx, Osteđộ Calcin, PTH, P1NP, Vitamin D, Calcitonin 17,284,800 24.692.571 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 8.642.400 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 9 sản phẩm 345,696
89 PP2500595170 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Vitamin B12 141,419,000 202.027.143 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 70.709.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm hoặc sản lượng sản 2,828,380
90 PP2500595171 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Vitamin B12 3,928,200 5.611.714 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 1.964.100 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 78,564
91 PP2500595172 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Folate 141,419,000 202.027.143 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 70.709.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 15 sản phẩm 2,828,380
92 PP2500595173 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Folate 7,856,700 11.223.857 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 3.928.350 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 157,134
93 PP2500595174 - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng Vitamin B12, Folate 11,523,200 16.461.714 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 5.761.600 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 230,464
94 PP2500595175 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng IgG 81,569,600 116.528.000 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 40.784.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12 sản phẩm 1,631,392
95 PP2500595176 - Thuốc thử xét nghiệm IgM 81,569,600 116.528.000 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 40.784.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12 sản phẩm 1,631,392
96 PP2500595177 - Thuốc thử xét nghiệm IgA 81,569,600 116.528.000 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 40.784.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 1,631,392
97 PP2500595178 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng các globulin miễn dịch liên kết và tự do của các loại chuỗi nhẹ kappa 42,800,000 61.142.857 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 21.400.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12 sản phẩm 856,000
98 PP2500595179 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng các globulin miễn dịch liên kết và tự do của các loại chuỗi nhẹ lambda 42,800,000 61.142.857 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 21.400.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12 sản phẩm 856,000
99 PP2500595180 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng albumin, α1-microglobulin, IgG, protein 8,783,600 12.548.000 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 4.391.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 175,672
100 PP2500595181 - Thuốc thử định lượng lactate 342,400,000 489.142.857 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 171.200.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 24,658 sản phẩm/tháng hoặc 300 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 24,658 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 300 sản 6,848,000
101 PP2500595182 - Điện cực chọn lọc ion để định lượng Na+ 23,757,000 33.938.571 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 11.878.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4,5 sản phẩm 475,140
102 PP2500595183 - Điệc cực chọn lọc ion để định lượng K+ 22,720,500 32.457.857 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 11.360.250 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản 454,410
103 PP2500595184 - Điệc cực chọn lọc ion để định lượng Cl- 22,477,500 32.110.714 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 11.238.750 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất 449,550
104 PP2500595185 - Điện cực tham chiếu máy phân tích 32,766,000 46.808.571 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 16.383.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4,5 sản phẩm 655,320
105 PP2500595186 - Dung dịch phục hồi điện cực 68,824,120 98.320.171 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 34.412.060 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 4,932 sản phẩm/tháng hoặc 60 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4,932 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 60 sản phẩm 1,376,482
106 PP2500595187 - Dung dịch rửa phản ứng trước khi tạo tín hiệu phát hiện phản ứng miễn dịch. 200,440,000 286.342.857 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 100.220.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 24,658 sản phẩm/tháng hoặc 300 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 24,658 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm 4,008,800
107 PP2500595188 - Dung dịch phục hồi điện cực 258,180,300 368.829.000 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 129.090.150 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm/tháng hoặc 225 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối 5,163,606
108 PP2500595189 - Bóng đèn máy sinh hóa 216,150,700 308.786.714 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 108.075.350 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 15 sản phẩm 4,323,014
109 PP2500595190 - Xét nghiệm định lượng NT-proBNP 985,264,800 1.407.521.143 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 492.632.400 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,479 sản phẩm/tháng hoặc 18 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,479 sản phẩm hoặc sản lượng sản 19,705,296
110 PP2500595191 - Hóa chất xét nghiệm định lượng tacrolimus 328,593,355 469.419.079 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 164.296.678 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,616 sản phẩm/tháng hoặc 7,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,616 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 6,571,867
111 PP2500595192 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Tacrolimus 10,987,656 15.696.651 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 5.493.828 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6 sản phẩm 219,753
112 PP2500595193 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm ghép tạng 14,110,428 20.157.754 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 7.055.214 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm 282,209
113 PP2500595194 - Hóa chất chiết tách xét nghiệm định lượng Tacrolimus 855,970 1.222.814 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 427.985 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất 17,119
114 PP2500595195 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng EBV 16,268,430 23.240.614 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 8.134.215 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 9 sản phẩm 325,369
115 PP2500595196 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng EBV 14,110,428 20.157.754 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 7.055.214 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 9 sản phẩm 282,209
116 PP2500595197 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng EBV 61,420,000 87.742.857 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 30.710.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 1,228,400
117 PP2500595198 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng EBV 16,268,430 23.240.614 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 8.134.215 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 9 sản phẩm 325,369
118 PP2500595199 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng EBV 14,110,428 20.157.754 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 7.055.214 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 9 sản phẩm 282,209
119 PP2500595200 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng EBV 57,750,000 82.500.000 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 28.875.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 1,155,000
120 PP2500595201 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C 638,925,000 912.750.000 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 319.462.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 75 sản phẩm 12,778,500
121 PP2500595202 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 30 thông số sinh hóa 4,893,600 6.990.857 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 2.446.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4,5 sản phẩm 97,872
122 PP2500595203 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 56 thông số sinh hóa mức bình thường 6,522,000 9.317.143 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 3.261.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất 130,440
123 PP2500595204 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 55 thông số sinh hóa mức bệnh lý 6,522,000 9.317.143 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 3.261.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng 130,440
124 PP2500595205 - Cóng đo 89,732,340 128.189.057 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 44.866.170 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3,699 sản phẩm/tháng hoặc 45 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3,699 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 45 sản phẩm 1,794,647
125 PP2500595206 - Đầu côn 300μL 49,829,475 71.184.964 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 24.914.738 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,849 sản phẩm/tháng hoặc 22,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,849 sản 996,590
126 PP2500595207 - Khay thử xét nghiệm định tính Kháng Nguyên SARS-CoV-2, vi rút cúm A,vi rút cúm B, vi rút hợp bào hô hấp (RSV) và Adenovirus (ADV) 49,000,000 70.000.000 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 24.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 61,644 sản phẩm/tháng hoặc 750 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 61,644 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 980,000
127 PP2500595208 - Test nhanh định tính kháng nguyên cúm type A,B 42,500,000 60.714.286 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 21.250.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 61,644 sản phẩm/tháng hoặc 750 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 61,644 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 750 sản 850,000
128 PP2500595209 - Dung dịch pha loãng mẫu 44,821,600 64.030.857 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 22.410.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12 sản phẩm 896,432
129 PP2500595210 - Dung dịch rửa cuvet trên máy sinh hoá 66,338,400 94.769.143 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 33.169.200 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất 1,326,768
130 PP2500595211 - Dung dịch rửa và điều chỉnh cuvet phản ứng trên máy sinh hóa 94,776,000 135.394.286 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 47.388.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối 1,895,520
131 PP2500595212 - Dung dịch rửa kim 59,338,400 84.769.143 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 29.669.200 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12 sản phẩm 1,186,768
132 PP2500595213 - Dung dịch 1 rửa ống hút thuốc thử, thiết bị trộn và cuvet trên máy sinh hóa 22,399,904 31.999.863 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 11.199.952 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm hoặc sản lượng sản 447,998
133 PP2500595214 - Dung dịch 2 rửa ống hút thuốc thử, thiết bị trộn và cuvet trên máy sinh hóa 24,200,316 34.571.880 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 12.100.158 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng 484,006
134 PP2500595215 - Dung dịch 4 rửa ống hút thuốc thử, thiết bị trộn và cuvet trên máy sinh hóa 24,200,112 34.571.589 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 12.100.056 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3 sản phẩm 484,002
135 PP2500595216 - Dung dịch làm mát hệ thống đo quang trên máy sinh hóa 24,016,000 34.308.571 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 12.008.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm hoặc 480,320
136 PP2500595217 - Dung dịch phòng chống vi khuẩn cho bể nước và ngăn chặn bong bóng bám vào cuvet 29,072,000 41.531.429 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 14.536.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 581,440
137 PP2500595218 - Thuốc thử xét nghiệm Ethyl Alcohol 230,317,500 329.025.000 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 115.158.750 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,616 sản phẩm/tháng hoặc 7,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,616 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 7,5 sản phẩm 4,606,350
138 PP2500595219 - Thuốc thử xét nghiệm Albumin 18,753,000 26.790.000 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 9.376.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3 sản phẩm 375,060
139 PP2500595220 - Thuốc thử xét nghiệm Bilirubintrực tiếp 30,282,000 43.260.000 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 15.141.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,863 sản phẩm/tháng hoặc 10,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,863 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm 605,640
140 PP2500595221 - Thuốc thử xét nghiệm bilirubin toàn phần 29,473,500 42.105.000 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 14.736.750 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,863 sản phẩm/tháng hoặc 10,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,863 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối 589,470
141 PP2500595222 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein toàn phần 31,794,000 45.420.000 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 15.897.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3 sản phẩm 635,880
142 PP2500595223 - Thuốc thử xét nghiệm Uric Acid 120,225,000 171.750.000 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 60.112.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm hoặc sản lượng sản 2,404,500
143 PP2500595224 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa thường quy 19,341,000 27.630.000 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 9.670.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 386,820
144 PP2500595225 - Chất hiệu chuẩn dùng cho các xét nghiệm acetaminophen; ethanol và salicylate 20,769,000 29.670.000 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 10.384.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3 sản phẩm 415,380
145 PP2500595226 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Bilirubin 5,712,000 8.160.000 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 2.856.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,247 sản 114,240
146 PP2500595227 - Cóng pha loãng trên máy sinh hóa miễn dịch 25,578,000 36.540.000 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 12.789.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất 511,560
147 PP2500595228 - Cóng phản ứng trên máy sinh hóa miễn dịch 61,110,000 87.300.000 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 30.555.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 9 sản phẩm 1,222,200
148 PP2500595229 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm Ethanol/ Ammoniac mức 1 19,260,000 27.514.286 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 9.630.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 9 sản phẩm 385,200
149 PP2500595230 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm Ethanol/ Ammoniac mức 2 19,260,000 27.514.286 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 9.630.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 385,200
150 PP2500595231 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm Ethanol/ Ammoniac mức 3 19,260,000 27.514.286 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 9.630.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 9 sản phẩm 385,200
151 PP2500595232 - Thạch nâu bổ sung yếu tố XV 781,000,000 1.115.714.286 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 390.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6780,822 sản phẩm/tháng hoặc 82500 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6780,822 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 82500 sản phẩm 15,620,000
152 PP2500595233 - Môi trường vận chuyển mẫu mủ, dịch vết thương 37,500,000 53.571.429 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 18.750.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm 750,000
153 PP2500595234 - Thuốc thử xét nghiệm Ure 39,148,000 55.925.714 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 19.574.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2,466 sản phẩm/tháng hoặc 30 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2,466 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 30 sản 782,960
154 PP2500595235 - Thuốc thửđịnh lượng CA 15-3 74,245,200 106.064.571 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 37.122.600 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4,5 sản phẩm 1,484,904
155 PP2500595236 - Dung dịch rửa phản ứng trước khi tạo tín hiệu phát hiện phản ứng miễn dịch. 300,660,000 429.514.286 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 150.330.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 36,986 sản phẩm/tháng hoặc 450 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 36,986 sản phẩm hoặc 6,013,200
156 PP2500595237 - Dung dịch phục hồi điện cực 344,240,000 491.771.429 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 172.120.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 24,658 sản phẩm/tháng hoặc 300 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 24,658 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất 6,884,800
157 PP2500595238 - Hóa chất xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B 38,817,000 55.452.857 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 19.408.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4,5 sản phẩm 776,340
158 PP2500595239 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C 638,925,000 912.750.000 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 319.462.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 75 sản phẩm 12,778,500
159 PP2500595240 - Dung dịch rửa dùng trên máy miễn dịch 37,440,000 53.485.714 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 18.720.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3,699 sản phẩm/tháng hoặc 45 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3,699 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 748,800
160 PP2500595241 - Dung dịch rửa máy sinh hóa tự động 51,980,000 74.257.143 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 25.990.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 15 sản phẩm 1,039,600
161 PP2500595242 - Dung dịch rửa đường ống cúa máy xét nghiệm miễn dịch 20,000,000 28.571.429 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 10.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 75 sản phẩm 400,000
162 PP2500595243 - Dung dịch cơ chất 324,324,000 463.320.000 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 162.162.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3,699 sản phẩm/tháng hoặc 45 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3,699 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 6,486,480
163 PP2500595244 - Dung dịch pha loãng cho các xét nghiệm 10,260,000 14.657.143 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 5.130.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 9 sản phẩm 205,200
164 PP2500595245 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm HBsAg 28,620,000 40.885.714 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 14.310.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,11 sản phẩm/tháng hoặc 13,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,11 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 13,5 sản phẩm 572,400
165 PP2500595246 - Chất chuẩn xét nghiệm dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng maker ung thư 31,851,225 45.501.750 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 15.925.613 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất 637,025
166 PP2500595247 - Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH 340,757,600 486.796.571 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 170.378.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng 6,815,152
167 PP2500595248 - Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 tự do 337,050,000 481.500.000 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 168.525.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 150 sản phẩm 6,741,000
168 PP2500595249 - Dung dịch rửa máy cuối ngày 37,450,000 53.500.000 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 18.725.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản 749,000
169 PP2500595250 - Thuốc thử xét nghiệm Bilirubintrực tiếp 6,983,600 9.976.571 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 3.491.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất 139,672
170 PP2500595251 - Thuốc thử xét nghiệm Bilirubintoàn phần 7,332,800 10.475.429 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 3.666.400 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6 sản phẩm 146,656
171 PP2500595252 - Chất giảm sức căng bềmặt vàgiảm bọt 3,334,000 4.762.857 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 1.667.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 15 sản phẩm 66,680
172 PP2500595253 - Thanh định danh và kháng sinh đồ vi khuẩn Strep 62,300,000 89.000.000 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 31.150.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 1,246,000
173 PP2500595254 - Canh trường kháng sinh đồ cho vi khuẩn Strep 9,930,000 14.185.714 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 4.965.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4,5 sản 198,600
174 PP2500595255 - Chỉ thị kháng sinh đồ cho vi khuẩn Strep 1,134,600 1.620.857 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 567.300 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4,5 sản phẩm 22,692
175 PP2500595256 - Bộ thuốc thử tách chiết mẫu xét nghiệm 2 77,280,000 110.400.000 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 38.640.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản 1,545,600
176 PP2500595257 - Khay chứa Hóa chất tách chiết 222,720,000 318.171.429 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 111.360.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 4,454,400
177 PP2500595258 - Bộ hoá chất sinh phẩm cho xét nghiệm định tính vi khuẩn lao 1,701,000,000 2.430.000.000 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 850.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3,699 sản phẩm/tháng hoặc 45 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3,699 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 45 sản phẩm 34,020,000
178 PP2500595259 - Bộ hoá chất tách chiết DNA 441,000,000 630.000.000 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 220.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3,699 sản phẩm/tháng hoặc 45 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3,699 sản 8,820,000
179 PP2500595260 - Hóa chất xét nghiệm Coombs (trực tiếp và gián tiếp), sử dụng trong truyền máu, sàng lọc kháng thể bất thường và chẩn đoán bệnh tan máu. 430,860,000 615.514.286 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 215.430.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 739,726 sản phẩm/tháng hoặc 9000 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 739,726 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 8,617,200
180 PP2500595261 - Thuốc nhuộm Giemsa 68,000,000 97.142.857 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 34.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 4,932 sản phẩm/tháng hoặc 60 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4,932 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 60 sản phẩm 1,360,000
181 Cồn70độ - Chai30.000 - 30,259,200,000
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2500595082
Giá từng phần lô 864,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.234.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 432.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3698,63 sản phẩm/tháng hoặc 45000 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3698,63 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 45000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch rửa vết thương dạng lỏng, chai 350 ml
Mã phần lô PP2500595083
Giá từng phần lô 803,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.147.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 401.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 246,575 sản phẩm/tháng hoặc 3000 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 246,575 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3000 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,060,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch rửa vết thương dạng gel, chai 30ml
Mã phần lô PP2500595084
Giá từng phần lô 607,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 868.214.286
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 160,274 sản phẩm/tháng hoặc 1950 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 160,274 sản phẩm hoặc
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,155,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Khăn lau làm sạch và khử trùng bề mặt không chứa cồn
Mã phần lô PP2500595085
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.457.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 510.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 369,863 sản phẩm/tháng hoặc 4500 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 369,863 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Tem chỉ chị cho tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2500595086
Giá từng phần lô 423,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 604.607.143
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 49931,507 sản phẩm/tháng hoặc 607500 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 49931,507 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,464,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Tem chỉ chị cho tiệt khuẩn plasma/H2O2
Mã phần lô PP2500595087
Giá từng phần lô 523,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 748.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 33287,671 sản phẩm/tháng hoặc 405000 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 33287,671 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 405000 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,476,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Ruy băng mực in 110mmx300m
Mã phần lô PP2500595088
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 24,658 sản phẩm/tháng hoặc 300 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 24,658 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 300 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hóa chất cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp công nghệ plasma
Mã phần lô PP2500595089
Giá từng phần lô 1,701,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.430.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 110,959 sản phẩm/tháng hoặc 1350 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 110,959 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch sát khuẩn da
Mã phần lô PP2500595090
Giá từng phần lô 2,481,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.545.691.429
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.240.992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1233,863 sản phẩm/tháng hoặc 15012 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1233,863 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,639,680
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch đa enzyme xử lý dụng cụ ban đầu - dạng xịt
Mã phần lô PP2500595091
Giá từng phần lô 1,620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.314.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 810.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 133,151 sản phẩm/tháng hoặc 1620 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 133,151 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1620 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch enzyme tính kiềm dùng cho máy rửa, ít bọt
Mã phần lô PP2500595092
Giá từng phần lô 513,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 732.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 33,288 sản phẩm/tháng hoặc 405 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Khăn tắm khô Chlorhexidine digluconate + QAC, 10 - 20 cái/gói
Mã phần lô PP2500595093
Giá từng phần lô 2,943,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.204.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.471.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3328,767 sản phẩm/tháng hoặc 40500 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3328,767 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,860,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể đơn dòng kháng ER (SP1) dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595094
Giá từng phần lô 24,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.528.571
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm/tháng hoặc 225 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối
Bảo đảm dự thầu (VND) 497,400
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể đơn dòng kháng HER2/Neu (4B5) dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595095
Giá từng phần lô 62,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.657.143
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm/tháng hoặc 225 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 225 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,255,200
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể đơn dòng kháng Ki-67 (30-9) dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595096
Giá từng phần lô 98,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 61,644 sản phẩm/tháng hoặc 750 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 61,644 sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,976,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể đơn dòng kháng p63 (4A4), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595097
Giá từng phần lô 26,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.221.429
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.027.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm/tháng hoặc 225 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05
Bảo đảm dự thầu (VND) 521,100
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể đơn dòng kháng PR (1E2) dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595098
Giá từng phần lô 41,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.671.429
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm/tháng hoặc 225 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 225 sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 821,400
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch dầu khoáng nhẹ chống bay hơi hóa chất trên tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2500595099
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 19232,877 sản phẩm/tháng hoặc 234000 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 19232,877 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 234000 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch loại bỏ paraffin trên mẫu mô
Mã phần lô PP2500595100
Giá từng phần lô 140,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2712,329 sản phẩm/tháng hoặc 33000 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,816,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch bộ lộ kháng nguyên dùng trong kỹ thuật hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2500595101
Giá từng phần lô 244,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2712,329 sản phẩm/tháng hoặc 33000 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2712,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,884,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch điều chỉnh môi trường phản ứng trên tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2500595102
Giá từng phần lô 69,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.428.571
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 7150,685 sản phẩm/tháng hoặc 87000 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 7150,685 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,392,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch đệm chứa lithium cacbonat,được sử dụng trong phòng thí nghiệm để điều chỉnh màu sắc của hematoxylin. dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595103
Giá từng phần lô 60,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 739,726 sản phẩm/tháng hoặc 9000 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 739,726 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 9000 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,212,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Thuốc nhuộm hematoxylin theo Mayer cải tiến. dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595104
Giá từng phần lô 89,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 739,726 sản phẩm/tháng hoặc 9000 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 739,726 sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,788,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Bộ phát hiện cho tín hiệu màu nâu dùng trong kỹ thuật nhuộm hóa mô miễn dịch, dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối bao gồm 5 thành phần được đóng gói trong các ống phân phối.
Mã phần lô PP2500595105
Giá từng phần lô 437,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 625.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 493,151 sản phẩm/tháng hoặc 6000 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 493,151 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,752,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch kết dính cao, góc 90 độ.
Mã phần lô PP2500595106
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 369,863 sản phẩm/tháng hoặc 4500 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 369,863 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Mực in dùng in nhãn mã vạch dán trên tiêu bản hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2500595107
Giá từng phần lô 2,010,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.871.857
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.005.150
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,123 sản phẩm/tháng hoặc 1,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,123 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,206
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Nhãn in mã vạch cho tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch.
Mã phần lô PP2500595108
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 616,438 sản phẩm/tháng hoặc 7500 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 616,438 sản phẩm hoặc
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể đơn dòng kháng MLH1 (M1), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595109
Giá từng phần lô 74,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.012.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 43,151 sản phẩm/tháng hoặc 525 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 43,151 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,480,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể đơn dòng kháng MSH2 (G219-1129), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595110
Giá từng phần lô 74,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.012.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 43,151 sản phẩm/tháng hoặc 525 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 43,151 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 525 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,480,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể đơn dòng kháng MSH6 (SP93), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595111
Giá từng phần lô 74,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.012.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 43,151 sản phẩm/tháng hoặc 525 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 43,151 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 525 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,480,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể đơn dòng kháng PMS2 (A16-4), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595112
Giá từng phần lô 74,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.012.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 43,151 sản phẩm/tháng hoặc 525 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 43,151 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,480,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Bộ phát hiện gián tiếp cho tín hiệu màu nâu - DAB, dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối , có chứa thành phần HQ Universallinker và thành phần Copper.
Mã phần lô PP2500595113
Giá từng phần lô 233,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 246,575 sản phẩm/tháng hoặc 3000 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 246,575 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,672,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Bộ khuếch đại tín hiệu gồm 3 thành phần: Tyramidevà chất kết nối chứa HQ; kháng thể đơn dòng từ chuột kháng HQ được đánh dấu H; và 0.04% hydrogenperoxide.
Mã phần lô PP2500595114
Giá từng phần lô 44,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.214.286
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 61,644 sản phẩm/tháng hoặc 750 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 61,644 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 750 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 899,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể đơn dòng kháng bcl-2 (SP66), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595115
Giá từng phần lô 29,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.728.571
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:
Bảo đảm dự thầu (VND) 584,200
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể đơn dòng kháng bcl-6 (GL191E/A8), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595116
Giá từng phần lô 17,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.814.286
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.685.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 347,400
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể đơn dòng kháng CD10 (SP67), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595117
Giá từng phần lô 30,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.900.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,600
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể đơn dòng kháng CD15 (MMA), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595118
Giá từng phần lô 6,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.157.143
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 75 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,200
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể đơn dòng kháng CD20 (L26), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595119
Giá từng phần lô 26,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.014.286
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm/tháng hoặc 225 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm hoặc
Bảo đảm dự thầu (VND) 532,200
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể đơn dòng kháng CD3 (2GV6), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595120
Giá từng phần lô 26,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.014.286
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm/tháng hoặc 225 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất
Bảo đảm dự thầu (VND) 532,200
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể đơn dòng kháng CD30 (Ber-H2), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595121
Giá từng phần lô 12,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.657.143
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 75 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,200
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể đơn dòng kháng CD5 (SP19), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595122
Giá từng phần lô 12,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.314.286
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 150 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 256,400
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể đơn dòng kháng Cydin D1 (SP4-R), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595123
Giá từng phần lô 23,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.628.571
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất
Bảo đảm dự thầu (VND) 470,800
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể đơn dòng kháng MUM1 (MRQ-43), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595124
Giá từng phần lô 26,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.514.286
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng
Bảo đảm dự thầu (VND) 539,200
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể đơn dòng kháng PAX5 (SP34), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595125
Giá từng phần lô 19,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.042.857
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 150 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 392,600
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể đơn dòng kháng CK 5/6,(D5/16B4) dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595126
Giá từng phần lô 19,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.042.857
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:
Bảo đảm dự thầu (VND) 392,600
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể đơn dòng kháng p40 (SP225), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595127
Giá từng phần lô 17,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.485.714
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 356,800
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể đơn dòng kháng NAPSINA (MRQ-60), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595128
Giá từng phần lô 22,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.042.857
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối
Bảo đảm dự thầu (VND) 448,600
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể đơn dòng kháng TTF-1 (SP141), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595129
Giá từng phần lô 14,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.100.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 150 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 295,400
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể đơn dòng kháng PD-L1 (SP263) - dòng đánh giá tiên lượng bệnh, dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối .
Mã phần lô PP2500595130
Giá từng phần lô 60,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.885.714
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,216,400
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể đơn dòng kháng ALK (D5F3), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối .
Mã phần lô PP2500595131
Giá từng phần lô 20,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.885.714
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 418,400
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Chứng âm dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối dùng cho các xét nghiệm PD-L1 - dòng đánh giá tiên lượng và xét nghiệm ALK(D5F3)
Mã phần lô PP2500595132
Giá từng phần lô 5,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.035.714
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 30,822 sản phẩm/tháng hoặc 375 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 30,822 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 375 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể đơn dòng kháng CD117 (EP), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595133
Giá từng phần lô 24,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.671.429
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 150 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 499,400
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể đơn dòng kháng CD34(QBEnd/10), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595134
Giá từng phần lô 25,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.128.571
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất
Bảo đảm dự thầu (VND) 505,800
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể đơn dòng kháng CD56 (MRQ-42), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595135
Giá từng phần lô 11,215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.021.429
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.607.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,300
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể đơn dòng kháng CDX-2 (EPR2764Y), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595136
Giá từng phần lô 15,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.471.429
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 150 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 314,600
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể đơn dòng kháng Chromogranin (LK2H10), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595137
Giá từng phần lô 4,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.707.143
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.347.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,900
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể kháng Cytokeratin (AE1/AE3&PCK26), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595138
Giá từng phần lô 14,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.171.429
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất
Bảo đảm dự thầu (VND) 282,400
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể đơn dòng kháng CK20 (SP33), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595139
Giá từng phần lô 25,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.957.143
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 150 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 503,400
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 7 (SP52), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595140
Giá từng phần lô 25,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.128.571
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 150 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 505,800
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể đơn dòng kháng DOG-1 (SP31), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595141
Giá từng phần lô 19,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.928.571
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất
Bảo đảm dự thầu (VND) 391,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể đơn dòng kháng NSE (MRQ-55), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595142
Giá từng phần lô 8,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.357.143
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể đơn dòng kháng S100 (4C4.9), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595143
Giá từng phần lô 13,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.971.429
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 150 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 279,600
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể đơn dòng kháng Actin (1A4), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595144
Giá từng phần lô 16,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.785.714
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 333,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể đơn dòng kháng Synaptophysin (SP11), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595145
Giá từng phần lô 9,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.985.714
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,800
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể đơn dòng kháng Vimetin (V9), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595146
Giá từng phần lô 7,745,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.064.286
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.872.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 75 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,900
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể đơn dòng kháng WT1 (6F-H2), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595147
Giá từng phần lô 13,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.028.571
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 75 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 266,400
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể đơn dòng kháng Glypican-3 (1G12), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595148
Giá từng phần lô 7,905,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.292.857
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.952.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,100
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể đơn dòng kháng độ CT-4 (MRQ-10), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595149
Giá từng phần lô 7,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.821.429
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 75 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể đơn dòng kháng CK 19 (A53-B/A2.26), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595150
Giá từng phần lô 6,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.528.571
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 75 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,400
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể đơn dòng kháng CD-138 (B-A38),dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595151
Giá từng phần lô 8,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.514.286
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,200
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể đơn dòng kháng Gata 3 (L50-823), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595152
Giá từng phần lô 10,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.892.857
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 75 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể đơn dòng kháng PAX8 (MRQ-50), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595153
Giá từng phần lô 9,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.964.286
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.887.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 75 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể đơn dòng kháng Arginase-1 (SP156), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595154
Giá từng phần lô 11,235,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.050.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.617.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,700
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Kháng thể đơn dòng kháng SALL 4 (6E3), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
Mã phần lô PP2500595155
Giá từng phần lô 8,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.842.857
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 75 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,800
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Chương trình Ngoại kiểm ToRCH
Mã phần lô PP2500595156
Giá từng phần lô 59,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.268.571
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.844.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4,5 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,193,760
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Chương trình Ngoại kiểm HIV/Viêm Gan
Mã phần lô PP2500595157
Giá từng phần lô 43,977,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.825.143
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.988.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 879,552
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hóa chất xét nghiệm khí máu động mạch
Mã phần lô PP2500595158
Giá từng phần lô 1,158,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.654.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 579.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3,205 sản phẩm/tháng hoặc 39 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3,205 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 39 sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,166,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch rửa kim, đầu dò máy khí máu động mạch
Mã phần lô PP2500595159
Giá từng phần lô 623,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 891.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,849 sản phẩm/tháng hoặc 22,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,849 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 22,5 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,474,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Bình khí cho xét nghiệm khí máu động mạch
Mã phần lô PP2500595160
Giá từng phần lô 324,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.885.714
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm hoặc sản lượng sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,494,400
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hoá chất chạy mẫu có Lactate
Mã phần lô PP2500595161
Giá từng phần lô 1,199,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.114.286
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 599.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 4,438 sản phẩm/tháng hoặc 54 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4,438 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,997,600
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hoá chất rửa thải toàn bộ
Mã phần lô PP2500595162
Giá từng phần lô 491,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.742.857
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 5,301 sản phẩm/tháng hoặc 64,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 5,301 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 64,5 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,838,400
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Bộchứng Anti TPO vàAnti Tg
Mã phần lô PP2500595163
Giá từng phần lô 49,497,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.710.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.748.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 989,940
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Mẫu chứng TROPONIN T
Mã phần lô PP2500595164
Giá từng phần lô 8,493,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.133.286
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.246.650
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,11 sản phẩm/tháng hoặc 13,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,11 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05
Bảo đảm dự thầu (VND) 169,866
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroglobulin
Mã phần lô PP2500595165
Giá từng phần lô 155,561,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.230.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.780.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 15 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,111,220
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroglobulin
Mã phần lô PP2500595166
Giá từng phần lô 7,078,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.111.714
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.539.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4,5 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,564
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng thyroglobulin
Mã phần lô PP2500595167
Giá từng phần lô 274,954,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.791.429
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.477.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,499,080
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin
Mã phần lô PP2500595168
Giá từng phần lô 4,115,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.879.143
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.057.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,308
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng Vitamin B12, Ferritin, Folate, βCTx, Osteđộ Calcin, PTH, P1NP, Vitamin D, Calcitonin
Mã phần lô PP2500595169
Giá từng phần lô 17,284,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.692.571
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.642.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 9 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,696
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Vitamin B12
Mã phần lô PP2500595170
Giá từng phần lô 141,419,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.027.143
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.709.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm hoặc sản lượng sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,828,380
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Vitamin B12
Mã phần lô PP2500595171
Giá từng phần lô 3,928,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.611.714
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.964.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,564
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Folate
Mã phần lô PP2500595172
Giá từng phần lô 141,419,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.027.143
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.709.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 15 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,828,380
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Folate
Mã phần lô PP2500595173
Giá từng phần lô 7,856,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.223.857
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.928.350
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,134
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng Vitamin B12, Folate
Mã phần lô PP2500595174
Giá từng phần lô 11,523,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.461.714
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.761.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,464
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng IgG
Mã phần lô PP2500595175
Giá từng phần lô 81,569,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.528.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.784.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,631,392
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Thuốc thử xét nghiệm IgM
Mã phần lô PP2500595176
Giá từng phần lô 81,569,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.528.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.784.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,631,392
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Thuốc thử xét nghiệm IgA
Mã phần lô PP2500595177
Giá từng phần lô 81,569,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.528.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.784.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,631,392
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng các globulin miễn dịch liên kết và tự do của các loại chuỗi nhẹ kappa
Mã phần lô PP2500595178
Giá từng phần lô 42,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 856,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng các globulin miễn dịch liên kết và tự do của các loại chuỗi nhẹ lambda
Mã phần lô PP2500595179
Giá từng phần lô 42,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 856,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng albumin, α1-microglobulin, IgG, protein
Mã phần lô PP2500595180
Giá từng phần lô 8,783,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.548.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.391.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,672
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Thuốc thử định lượng lactate
Mã phần lô PP2500595181
Giá từng phần lô 342,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 24,658 sản phẩm/tháng hoặc 300 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 24,658 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 300 sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,848,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Điện cực chọn lọc ion để định lượng Na+
Mã phần lô PP2500595182
Giá từng phần lô 23,757,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.938.571
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.878.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4,5 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 475,140
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Điệc cực chọn lọc ion để định lượng K+
Mã phần lô PP2500595183
Giá từng phần lô 22,720,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.457.857
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.360.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 454,410
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Điệc cực chọn lọc ion để định lượng Cl-
Mã phần lô PP2500595184
Giá từng phần lô 22,477,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.110.714
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.238.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất
Bảo đảm dự thầu (VND) 449,550
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Điện cực tham chiếu máy phân tích
Mã phần lô PP2500595185
Giá từng phần lô 32,766,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.808.571
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.383.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4,5 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 655,320
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch phục hồi điện cực
Mã phần lô PP2500595186
Giá từng phần lô 68,824,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.320.171
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.412.060
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 4,932 sản phẩm/tháng hoặc 60 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4,932 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 60 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,376,482
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch rửa phản ứng trước khi tạo tín hiệu phát hiện phản ứng miễn dịch.
Mã phần lô PP2500595187
Giá từng phần lô 200,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.342.857
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 24,658 sản phẩm/tháng hoặc 300 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 24,658 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,008,800
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch phục hồi điện cực
Mã phần lô PP2500595188
Giá từng phần lô 258,180,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.829.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.090.150
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm/tháng hoặc 225 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,163,606
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Bóng đèn máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500595189
Giá từng phần lô 216,150,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.786.714
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.075.350
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 15 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,323,014
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Xét nghiệm định lượng NT-proBNP
Mã phần lô PP2500595190
Giá từng phần lô 985,264,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.407.521.143
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 492.632.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,479 sản phẩm/tháng hoặc 18 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,479 sản phẩm hoặc sản lượng sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,705,296
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hóa chất xét nghiệm định lượng tacrolimus
Mã phần lô PP2500595191
Giá từng phần lô 328,593,355
Yêu cầu doanh thu bình quân 469.419.079
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.296.678
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,616 sản phẩm/tháng hoặc 7,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,616 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,571,867
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Tacrolimus
Mã phần lô PP2500595192
Giá từng phần lô 10,987,656
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.696.651
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.493.828
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 219,753
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm ghép tạng
Mã phần lô PP2500595193
Giá từng phần lô 14,110,428
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.157.754
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.055.214
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 282,209
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hóa chất chiết tách xét nghiệm định lượng Tacrolimus
Mã phần lô PP2500595194
Giá từng phần lô 855,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.222.814
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.985
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,119
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng EBV
Mã phần lô PP2500595195
Giá từng phần lô 16,268,430
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.240.614
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.134.215
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 9 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 325,369
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng EBV
Mã phần lô PP2500595196
Giá từng phần lô 14,110,428
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.157.754
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.055.214
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 9 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 282,209
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng EBV
Mã phần lô PP2500595197
Giá từng phần lô 61,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.742.857
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,228,400
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng EBV
Mã phần lô PP2500595198
Giá từng phần lô 16,268,430
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.240.614
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.134.215
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 9 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 325,369
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng EBV
Mã phần lô PP2500595199
Giá từng phần lô 14,110,428
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.157.754
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.055.214
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 9 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 282,209
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng EBV
Mã phần lô PP2500595200
Giá từng phần lô 57,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,155,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C
Mã phần lô PP2500595201
Giá từng phần lô 638,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 912.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.462.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 75 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,778,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 30 thông số sinh hóa
Mã phần lô PP2500595202
Giá từng phần lô 4,893,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.990.857
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.446.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4,5 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,872
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 56 thông số sinh hóa mức bình thường
Mã phần lô PP2500595203
Giá từng phần lô 6,522,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.317.143
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.261.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,440
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 55 thông số sinh hóa mức bệnh lý
Mã phần lô PP2500595204
Giá từng phần lô 6,522,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.317.143
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.261.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,440
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Cóng đo
Mã phần lô PP2500595205
Giá từng phần lô 89,732,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.189.057
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.866.170
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3,699 sản phẩm/tháng hoặc 45 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3,699 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 45 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,794,647
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Đầu côn 300μL
Mã phần lô PP2500595206
Giá từng phần lô 49,829,475
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.184.964
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.914.738
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,849 sản phẩm/tháng hoặc 22,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,849 sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 996,590
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Khay thử xét nghiệm định tính Kháng Nguyên SARS-CoV-2, vi rút cúm A,vi rút cúm B, vi rút hợp bào hô hấp (RSV) và Adenovirus (ADV)
Mã phần lô PP2500595207
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 61,644 sản phẩm/tháng hoặc 750 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 61,644 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05
Bảo đảm dự thầu (VND) 980,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Test nhanh định tính kháng nguyên cúm type A,B
Mã phần lô PP2500595208
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 61,644 sản phẩm/tháng hoặc 750 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 61,644 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 750 sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 850,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch pha loãng mẫu
Mã phần lô PP2500595209
Giá từng phần lô 44,821,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.030.857
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.410.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 896,432
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch rửa cuvet trên máy sinh hoá
Mã phần lô PP2500595210
Giá từng phần lô 66,338,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.769.143
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.169.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,326,768
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch rửa và điều chỉnh cuvet phản ứng trên máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500595211
Giá từng phần lô 94,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.394.286
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.388.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,895,520
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch rửa kim
Mã phần lô PP2500595212
Giá từng phần lô 59,338,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.769.143
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.669.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,186,768
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch 1 rửa ống hút thuốc thử, thiết bị trộn và cuvet trên máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500595213
Giá từng phần lô 22,399,904
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.999.863
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.199.952
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm hoặc sản lượng sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 447,998
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch 2 rửa ống hút thuốc thử, thiết bị trộn và cuvet trên máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500595214
Giá từng phần lô 24,200,316
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.571.880
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.100.158
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng
Bảo đảm dự thầu (VND) 484,006
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch 4 rửa ống hút thuốc thử, thiết bị trộn và cuvet trên máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500595215
Giá từng phần lô 24,200,112
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.571.589
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.100.056
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 484,002
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch làm mát hệ thống đo quang trên máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500595216
Giá từng phần lô 24,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.308.571
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm hoặc
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,320
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch phòng chống vi khuẩn cho bể nước và ngăn chặn bong bóng bám vào cuvet
Mã phần lô PP2500595217
Giá từng phần lô 29,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.531.429
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 581,440
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Thuốc thử xét nghiệm Ethyl Alcohol
Mã phần lô PP2500595218
Giá từng phần lô 230,317,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.025.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.158.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,616 sản phẩm/tháng hoặc 7,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,616 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 7,5 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,606,350
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Thuốc thử xét nghiệm Albumin
Mã phần lô PP2500595219
Giá từng phần lô 18,753,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.790.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.376.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,060
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2500595220
Giá từng phần lô 30,282,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.260.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.141.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,863 sản phẩm/tháng hoặc 10,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,863 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 605,640
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Thuốc thử xét nghiệm bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2500595221
Giá từng phần lô 29,473,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.105.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.736.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,863 sản phẩm/tháng hoặc 10,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,863 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối
Bảo đảm dự thầu (VND) 589,470
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein toàn phần
Mã phần lô PP2500595222
Giá từng phần lô 31,794,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.420.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.897.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 635,880
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Thuốc thử xét nghiệm Uric Acid
Mã phần lô PP2500595223
Giá từng phần lô 120,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm hoặc sản lượng sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,404,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2500595224
Giá từng phần lô 19,341,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.630.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.670.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 386,820
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Chất hiệu chuẩn dùng cho các xét nghiệm acetaminophen; ethanol và salicylate
Mã phần lô PP2500595225
Giá từng phần lô 20,769,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.670.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.384.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 415,380
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Bilirubin
Mã phần lô PP2500595226
Giá từng phần lô 5,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.160.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,247 sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,240
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Cóng pha loãng trên máy sinh hóa miễn dịch
Mã phần lô PP2500595227
Giá từng phần lô 25,578,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.540.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.789.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất
Bảo đảm dự thầu (VND) 511,560
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Cóng phản ứng trên máy sinh hóa miễn dịch
Mã phần lô PP2500595228
Giá từng phần lô 61,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.300.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 9 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,222,200
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm Ethanol/ Ammoniac mức 1
Mã phần lô PP2500595229
Giá từng phần lô 19,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.514.286
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 9 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 385,200
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm Ethanol/ Ammoniac mức 2
Mã phần lô PP2500595230
Giá từng phần lô 19,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.514.286
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05
Bảo đảm dự thầu (VND) 385,200
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm Ethanol/ Ammoniac mức 3
Mã phần lô PP2500595231
Giá từng phần lô 19,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.514.286
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 9 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 385,200
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Thạch nâu bổ sung yếu tố XV
Mã phần lô PP2500595232
Giá từng phần lô 781,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.115.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6780,822 sản phẩm/tháng hoặc 82500 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6780,822 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 82500 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,620,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Môi trường vận chuyển mẫu mủ, dịch vết thương
Mã phần lô PP2500595233
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Thuốc thử xét nghiệm Ure
Mã phần lô PP2500595234
Giá từng phần lô 39,148,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.925.714
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.574.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2,466 sản phẩm/tháng hoặc 30 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2,466 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 30 sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 782,960
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Thuốc thửđịnh lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2500595235
Giá từng phần lô 74,245,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.064.571
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.122.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4,5 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,484,904
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch rửa phản ứng trước khi tạo tín hiệu phát hiện phản ứng miễn dịch.
Mã phần lô PP2500595236
Giá từng phần lô 300,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.514.286
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 36,986 sản phẩm/tháng hoặc 450 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 36,986 sản phẩm hoặc
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,013,200
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch phục hồi điện cực
Mã phần lô PP2500595237
Giá từng phần lô 344,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.771.429
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 24,658 sản phẩm/tháng hoặc 300 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 24,658 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,884,800
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hóa chất xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
Mã phần lô PP2500595238
Giá từng phần lô 38,817,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.452.857
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.408.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4,5 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 776,340
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C
Mã phần lô PP2500595239
Giá từng phần lô 638,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 912.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.462.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 75 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,778,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch rửa dùng trên máy miễn dịch
Mã phần lô PP2500595240
Giá từng phần lô 37,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.485.714
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3,699 sản phẩm/tháng hoặc 45 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3,699 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05
Bảo đảm dự thầu (VND) 748,800
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch rửa máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2500595241
Giá từng phần lô 51,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.257.143
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 15 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,039,600
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch rửa đường ống cúa máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500595242
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 75 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch cơ chất
Mã phần lô PP2500595243
Giá từng phần lô 324,324,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.320.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.162.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3,699 sản phẩm/tháng hoặc 45 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3,699 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,486,480
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch pha loãng cho các xét nghiệm
Mã phần lô PP2500595244
Giá từng phần lô 10,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.657.143
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 9 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,200
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2500595245
Giá từng phần lô 28,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.885.714
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,11 sản phẩm/tháng hoặc 13,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,11 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 13,5 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 572,400
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Chất chuẩn xét nghiệm dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng maker ung thư
Mã phần lô PP2500595246
Giá từng phần lô 31,851,225
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.501.750
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.925.613
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất
Bảo đảm dự thầu (VND) 637,025
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2500595247
Giá từng phần lô 340,757,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.796.571
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.378.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,815,152
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 tự do
Mã phần lô PP2500595248
Giá từng phần lô 337,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 481.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 150 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,741,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch rửa máy cuối ngày
Mã phần lô PP2500595249
Giá từng phần lô 37,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 749,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2500595250
Giá từng phần lô 6,983,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.976.571
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.491.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,672
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2500595251
Giá từng phần lô 7,332,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.475.429
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.666.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,656
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Chất giảm sức căng bềmặt vàgiảm bọt
Mã phần lô PP2500595252
Giá từng phần lô 3,334,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.762.857
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.667.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 15 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,680
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Thanh định danh và kháng sinh đồ vi khuẩn Strep
Mã phần lô PP2500595253
Giá từng phần lô 62,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,246,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Canh trường kháng sinh đồ cho vi khuẩn Strep
Mã phần lô PP2500595254
Giá từng phần lô 9,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.185.714
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4,5 sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,600
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Chỉ thị kháng sinh đồ cho vi khuẩn Strep
Mã phần lô PP2500595255
Giá từng phần lô 1,134,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.857
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4,5 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,692
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Bộ thuốc thử tách chiết mẫu xét nghiệm 2
Mã phần lô PP2500595256
Giá từng phần lô 77,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,545,600
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Khay chứa Hóa chất tách chiết
Mã phần lô PP2500595257
Giá từng phần lô 222,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.171.429
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,454,400
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Bộ hoá chất sinh phẩm cho xét nghiệm định tính vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2500595258
Giá từng phần lô 1,701,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.430.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3,699 sản phẩm/tháng hoặc 45 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3,699 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 45 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Bộ hoá chất tách chiết DNA
Mã phần lô PP2500595259
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3,699 sản phẩm/tháng hoặc 45 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3,699 sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,820,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hóa chất xét nghiệm Coombs (trực tiếp và gián tiếp), sử dụng trong truyền máu, sàng lọc kháng thể bất thường và chẩn đoán bệnh tan máu.
Mã phần lô PP2500595260
Giá từng phần lô 430,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.514.286
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 739,726 sản phẩm/tháng hoặc 9000 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 739,726 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,617,200
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Thuốc nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2500595261
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 4,932 sản phẩm/tháng hoặc 60 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4,932 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 60 sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Chai30.000
Mã phần lô Cồn70độ
Giá từng phần lô 0
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,259,200,000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->