Gói thầu: Mua sắm hàng hoá thông thường, thiết bị y tế và vật tư xét nghiệm năm 2025 – 2026 bổ sung lần 3 Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500590429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2026 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hoá thông thường, thiết bị y tế và vật tư xét nghiệm năm 2025 – 2026 bổ sung lần 3 Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500328113 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Tân An, Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 32,567,088,317 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500595082 - Cồn 70 độ | 864,000,000 | 1.234.285.714 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 432.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3698,63 sản phẩm/tháng hoặc 45000 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3698,63 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 45000 | 17,280,000 |
| 2 | PP2500595083 - Dung dịch rửa vết thương dạng lỏng, chai 350 ml | 803,000,000 | 1.147.142.857 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 401.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 246,575 sản phẩm/tháng hoặc 3000 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 246,575 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3000 sản phẩm | 16,060,000 |
| 3 | PP2500595084 - Dung dịch rửa vết thương dạng gel, chai 30ml | 607,750,000 | 868.214.286 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 303.875.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 160,274 sản phẩm/tháng hoặc 1950 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 160,274 sản phẩm hoặc | 12,155,000 |
| 4 | PP2500595085 - Khăn lau làm sạch và khử trùng bề mặt không chứa cồn | 1,020,000,000 | 1.457.142.857 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 510.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 369,863 sản phẩm/tháng hoặc 4500 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 369,863 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất | 20,400,000 |
| 5 | PP2500595086 - Tem chỉ chị cho tiệt khuẩn hơi nước | 423,225,000 | 604.607.143 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 211.612.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 49931,507 sản phẩm/tháng hoặc 607500 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 49931,507 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối | 8,464,500 |
| 6 | PP2500595087 - Tem chỉ chị cho tiệt khuẩn plasma/H2O2 | 523,800,000 | 748.285.714 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 261.900.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 33287,671 sản phẩm/tháng hoặc 405000 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 33287,671 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 405000 sản phẩm | 10,476,000 |
| 7 | PP2500595088 - Ruy băng mực in 110mmx300m | 39,000,000 | 55.714.286 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 19.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 24,658 sản phẩm/tháng hoặc 300 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 24,658 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 300 sản phẩm | 780,000 |
| 8 | PP2500595089 - Hóa chất cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp công nghệ plasma | 1,701,000,000 | 2.430.000.000 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 850.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 110,959 sản phẩm/tháng hoặc 1350 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 110,959 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất | 34,020,000 |
| 9 | PP2500595090 - Dung dịch sát khuẩn da | 2,481,984,000 | 3.545.691.429 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 1.240.992.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1233,863 sản phẩm/tháng hoặc 15012 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1233,863 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng | 49,639,680 |
| 10 | PP2500595091 - Dung dịch đa enzyme xử lý dụng cụ ban đầu - dạng xịt | 1,620,000,000 | 2.314.285.714 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 810.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 133,151 sản phẩm/tháng hoặc 1620 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 133,151 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1620 sản phẩm | 32,400,000 |
| 11 | PP2500595092 - Dung dịch enzyme tính kiềm dùng cho máy rửa, ít bọt | 513,000,000 | 732.857.143 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 256.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 33,288 sản phẩm/tháng hoặc 405 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: | 10,260,000 |
| 12 | PP2500595093 - Khăn tắm khô Chlorhexidine digluconate + QAC, 10 - 20 cái/gói | 2,943,000,000 | 4.204.285.714 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 1.471.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3328,767 sản phẩm/tháng hoặc 40500 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3328,767 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | 58,860,000 |
| 13 | PP2500595094 - Kháng thể đơn dòng kháng ER (SP1) dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 24,870,000 | 35.528.571 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 12.435.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm/tháng hoặc 225 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối | 497,400 |
| 14 | PP2500595095 - Kháng thể đơn dòng kháng HER2/Neu (4B5) dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 62,760,000 | 89.657.143 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 31.380.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm/tháng hoặc 225 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 225 sản phẩm | 1,255,200 |
| 15 | PP2500595096 - Kháng thể đơn dòng kháng Ki-67 (30-9) dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 98,800,000 | 141.142.857 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 49.400.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 61,644 sản phẩm/tháng hoặc 750 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 61,644 sản | 1,976,000 |
| 16 | PP2500595097 - Kháng thể đơn dòng kháng p63 (4A4), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 26,055,000 | 37.221.429 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 13.027.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm/tháng hoặc 225 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 | 521,100 |
| 17 | PP2500595098 - Kháng thể đơn dòng kháng PR (1E2) dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 41,070,000 | 58.671.429 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 20.535.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm/tháng hoặc 225 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 225 sản | 821,400 |
| 18 | PP2500595099 - Dung dịch dầu khoáng nhẹ chống bay hơi hóa chất trên tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch | 156,000,000 | 222.857.143 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 78.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 19232,877 sản phẩm/tháng hoặc 234000 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 19232,877 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 234000 sản phẩm | 3,120,000 |
| 19 | PP2500595100 - Dung dịch loại bỏ paraffin trên mẫu mô | 140,800,000 | 201.142.857 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 70.400.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2712,329 sản phẩm/tháng hoặc 33000 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: | 2,816,000 |
| 20 | PP2500595101 - Dung dịch bộ lộ kháng nguyên dùng trong kỹ thuật hóa mô miễn dịch | 244,200,000 | 348.857.143 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 122.100.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2712,329 sản phẩm/tháng hoặc 33000 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2712,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | 4,884,000 |
| 21 | PP2500595102 - Dung dịch điều chỉnh môi trường phản ứng trên tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch | 69,600,000 | 99.428.571 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 34.800.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 7150,685 sản phẩm/tháng hoặc 87000 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 7150,685 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối | 1,392,000 |
| 22 | PP2500595103 - Dung dịch đệm chứa lithium cacbonat,được sử dụng trong phòng thí nghiệm để điều chỉnh màu sắc của hematoxylin. dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 60,600,000 | 86.571.429 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 30.300.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 739,726 sản phẩm/tháng hoặc 9000 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 739,726 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 9000 sản phẩm | 1,212,000 |
| 23 | PP2500595104 - Thuốc nhuộm hematoxylin theo Mayer cải tiến. dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 89,400,000 | 127.714.286 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 44.700.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 739,726 sản phẩm/tháng hoặc 9000 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 739,726 sản | 1,788,000 |
| 24 | PP2500595105 - Bộ phát hiện cho tín hiệu màu nâu dùng trong kỹ thuật nhuộm hóa mô miễn dịch, dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối bao gồm 5 thành phần được đóng gói trong các ống phân phối. | 437,600,000 | 625.142.857 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 218.800.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 493,151 sản phẩm/tháng hoặc 6000 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 493,151 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 | 8,752,000 |
| 25 | PP2500595106 - Tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch kết dính cao, góc 90 độ. | 54,000,000 | 77.142.857 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 27.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 369,863 sản phẩm/tháng hoặc 4500 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 369,863 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4500 | 1,080,000 |
| 26 | PP2500595107 - Mực in dùng in nhãn mã vạch dán trên tiêu bản hóa mô miễn dịch | 2,010,300 | 2.871.857 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 1.005.150 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,123 sản phẩm/tháng hoặc 1,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,123 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 sản phẩm | 40,206 |
| 27 | PP2500595108 - Nhãn in mã vạch cho tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch. | 39,000,000 | 55.714.286 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 19.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 616,438 sản phẩm/tháng hoặc 7500 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 616,438 sản phẩm hoặc | 780,000 |
| 28 | PP2500595109 - Kháng thể đơn dòng kháng MLH1 (M1), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 74,025,000 | 105.750.000 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 37.012.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 43,151 sản phẩm/tháng hoặc 525 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 43,151 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất | 1,480,500 |
| 29 | PP2500595110 - Kháng thể đơn dòng kháng MSH2 (G219-1129), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 74,025,000 | 105.750.000 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 37.012.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 43,151 sản phẩm/tháng hoặc 525 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 43,151 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 525 sản phẩm | 1,480,500 |
| 30 | PP2500595111 - Kháng thể đơn dòng kháng MSH6 (SP93), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 74,025,000 | 105.750.000 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 37.012.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 43,151 sản phẩm/tháng hoặc 525 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 43,151 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 525 sản phẩm | 1,480,500 |
| 31 | PP2500595112 - Kháng thể đơn dòng kháng PMS2 (A16-4), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 74,025,000 | 105.750.000 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 37.012.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 43,151 sản phẩm/tháng hoặc 525 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 43,151 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất | 1,480,500 |
| 32 | PP2500595113 - Bộ phát hiện gián tiếp cho tín hiệu màu nâu - DAB, dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối , có chứa thành phần HQ Universallinker và thành phần Copper. | 233,600,000 | 333.714.286 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 116.800.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 246,575 sản phẩm/tháng hoặc 3000 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 246,575 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng | 4,672,000 |
| 33 | PP2500595114 - Bộ khuếch đại tín hiệu gồm 3 thành phần: Tyramidevà chất kết nối chứa HQ; kháng thể đơn dòng từ chuột kháng HQ được đánh dấu H; và 0.04% hydrogenperoxide. | 44,950,000 | 64.214.286 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 22.475.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 61,644 sản phẩm/tháng hoặc 750 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 61,644 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 750 sản phẩm | 899,000 |
| 34 | PP2500595115 - Kháng thể đơn dòng kháng bcl-2 (SP66), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 29,210,000 | 41.728.571 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 14.605.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: | 584,200 |
| 35 | PP2500595116 - Kháng thể đơn dòng kháng bcl-6 (GL191E/A8), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 17,370,000 | 24.814.286 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 8.685.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | 347,400 |
| 36 | PP2500595117 - Kháng thể đơn dòng kháng CD10 (SP67), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 30,030,000 | 42.900.000 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 15.015.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối | 600,600 |
| 37 | PP2500595118 - Kháng thể đơn dòng kháng CD15 (MMA), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 6,410,000 | 9.157.143 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 3.205.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 75 sản phẩm | 128,200 |
| 38 | PP2500595119 - Kháng thể đơn dòng kháng CD20 (L26), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 26,610,000 | 38.014.286 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 13.305.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm/tháng hoặc 225 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm hoặc | 532,200 |
| 39 | PP2500595120 - Kháng thể đơn dòng kháng CD3 (2GV6), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 26,610,000 | 38.014.286 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 13.305.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm/tháng hoặc 225 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất | 532,200 |
| 40 | PP2500595121 - Kháng thể đơn dòng kháng CD30 (Ber-H2), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 12,360,000 | 17.657.143 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 6.180.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 75 sản phẩm | 247,200 |
| 41 | PP2500595122 - Kháng thể đơn dòng kháng CD5 (SP19), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 12,820,000 | 18.314.286 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 6.410.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 150 sản phẩm | 256,400 |
| 42 | PP2500595123 - Kháng thể đơn dòng kháng Cydin D1 (SP4-R), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 23,540,000 | 33.628.571 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 11.770.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất | 470,800 |
| 43 | PP2500595124 - Kháng thể đơn dòng kháng MUM1 (MRQ-43), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 26,960,000 | 38.514.286 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 13.480.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng | 539,200 |
| 44 | PP2500595125 - Kháng thể đơn dòng kháng PAX5 (SP34), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 19,630,000 | 28.042.857 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 9.815.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 150 sản phẩm | 392,600 |
| 45 | PP2500595126 - Kháng thể đơn dòng kháng CK 5/6,(D5/16B4) dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 19,630,000 | 28.042.857 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 9.815.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: | 392,600 |
| 46 | PP2500595127 - Kháng thể đơn dòng kháng p40 (SP225), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 17,840,000 | 25.485.714 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 8.920.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | 356,800 |
| 47 | PP2500595128 - Kháng thể đơn dòng kháng NAPSINA (MRQ-60), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 22,430,000 | 32.042.857 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 11.215.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối | 448,600 |
| 48 | PP2500595129 - Kháng thể đơn dòng kháng TTF-1 (SP141), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 14,770,000 | 21.100.000 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 7.385.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 150 sản phẩm | 295,400 |
| 49 | PP2500595130 - Kháng thể đơn dòng kháng PD-L1 (SP263) - dòng đánh giá tiên lượng bệnh, dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối . | 60,820,000 | 86.885.714 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 30.410.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc | 1,216,400 |
| 50 | PP2500595131 - Kháng thể đơn dòng kháng ALK (D5F3), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối . | 20,920,000 | 29.885.714 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 10.460.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 418,400 |
| 51 | PP2500595132 - Chứng âm dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối dùng cho các xét nghiệm PD-L1 - dòng đánh giá tiên lượng và xét nghiệm ALK(D5F3) | 5,625,000 | 8.035.714 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 2.812.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 30,822 sản phẩm/tháng hoặc 375 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 30,822 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 375 sản phẩm | 112,500 |
| 52 | PP2500595133 - Kháng thể đơn dòng kháng CD117 (EP), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 24,970,000 | 35.671.429 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 12.485.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 150 sản phẩm | 499,400 |
| 53 | PP2500595134 - Kháng thể đơn dòng kháng CD34(QBEnd/10), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 25,290,000 | 36.128.571 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 12.645.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất | 505,800 |
| 54 | PP2500595135 - Kháng thể đơn dòng kháng CD56 (MRQ-42), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 11,215,000 | 16.021.429 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 5.607.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối | 224,300 |
| 55 | PP2500595136 - Kháng thể đơn dòng kháng CDX-2 (EPR2764Y), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 15,730,000 | 22.471.429 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 7.865.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 150 sản phẩm | 314,600 |
| 56 | PP2500595137 - Kháng thể đơn dòng kháng Chromogranin (LK2H10), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 4,695,000 | 6.707.143 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 2.347.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc | 93,900 |
| 57 | PP2500595138 - Kháng thể kháng Cytokeratin (AE1/AE3&PCK26), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 14,120,000 | 20.171.429 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 7.060.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất | 282,400 |
| 58 | PP2500595139 - Kháng thể đơn dòng kháng CK20 (SP33), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 25,170,000 | 35.957.143 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 12.585.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 150 sản phẩm | 503,400 |
| 59 | PP2500595140 - Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 7 (SP52), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 25,290,000 | 36.128.571 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 12.645.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 150 sản phẩm | 505,800 |
| 60 | PP2500595141 - Kháng thể đơn dòng kháng DOG-1 (SP31), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 19,550,000 | 27.928.571 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 9.775.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất | 391,000 |
| 61 | PP2500595142 - Kháng thể đơn dòng kháng NSE (MRQ-55), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 8,650,000 | 12.357.143 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 4.325.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối | 173,000 |
| 62 | PP2500595143 - Kháng thể đơn dòng kháng S100 (4C4.9), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 13,980,000 | 19.971.429 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 6.990.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 150 sản phẩm | 279,600 |
| 63 | PP2500595144 - Kháng thể đơn dòng kháng Actin (1A4), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 16,650,000 | 23.785.714 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 8.325.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản | 333,000 |
| 64 | PP2500595145 - Kháng thể đơn dòng kháng Synaptophysin (SP11), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 9,090,000 | 12.985.714 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 4.545.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất | 181,800 |
| 65 | PP2500595146 - Kháng thể đơn dòng kháng Vimetin (V9), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 7,745,000 | 11.064.286 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 3.872.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 75 sản phẩm | 154,900 |
| 66 | PP2500595147 - Kháng thể đơn dòng kháng WT1 (6F-H2), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 13,320,000 | 19.028.571 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 6.660.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 75 sản phẩm | 266,400 |
| 67 | PP2500595148 - Kháng thể đơn dòng kháng Glypican-3 (1G12), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 7,905,000 | 11.292.857 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 3.952.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 | 158,100 |
| 68 | PP2500595149 - Kháng thể đơn dòng kháng độ CT-4 (MRQ-10), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 7,575,000 | 10.821.429 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 3.787.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 75 sản phẩm | 151,500 |
| 69 | PP2500595150 - Kháng thể đơn dòng kháng CK 19 (A53-B/A2.26), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 6,670,000 | 9.528.571 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 3.335.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 75 sản phẩm | 133,400 |
| 70 | PP2500595151 - Kháng thể đơn dòng kháng CD-138 (B-A38),dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 8,060,000 | 11.514.286 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 4.030.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 | 161,200 |
| 71 | PP2500595152 - Kháng thể đơn dòng kháng Gata 3 (L50-823), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 10,425,000 | 14.892.857 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 5.212.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 75 sản phẩm | 208,500 |
| 72 | PP2500595153 - Kháng thể đơn dòng kháng PAX8 (MRQ-50), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 9,775,000 | 13.964.286 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 4.887.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 75 sản phẩm | 195,500 |
| 73 | PP2500595154 - Kháng thể đơn dòng kháng Arginase-1 (SP156), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 11,235,000 | 16.050.000 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 5.617.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 | 224,700 |
| 74 | PP2500595155 - Kháng thể đơn dòng kháng SALL 4 (6E3), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối | 8,990,000 | 12.842.857 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 4.495.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 75 sản phẩm | 179,800 |
| 75 | PP2500595156 - Chương trình Ngoại kiểm ToRCH | 59,688,000 | 85.268.571 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 29.844.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4,5 sản phẩm | 1,193,760 |
| 76 | PP2500595157 - Chương trình Ngoại kiểm HIV/Viêm Gan | 43,977,600 | 62.825.143 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 21.988.800 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | 879,552 |
| 77 | PP2500595158 - Hóa chất xét nghiệm khí máu động mạch | 1,158,300,000 | 1.654.714.286 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 579.150.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3,205 sản phẩm/tháng hoặc 39 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3,205 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 39 sản | 23,166,000 |
| 78 | PP2500595159 - Dung dịch rửa kim, đầu dò máy khí máu động mạch | 623,700,000 | 891.000.000 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 311.850.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,849 sản phẩm/tháng hoặc 22,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,849 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 22,5 sản phẩm | 12,474,000 |
| 79 | PP2500595160 - Bình khí cho xét nghiệm khí máu động mạch | 324,720,000 | 463.885.714 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 162.360.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm hoặc sản lượng sản | 6,494,400 |
| 80 | PP2500595161 - Hoá chất chạy mẫu có Lactate | 1,199,880,000 | 1.714.114.286 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 599.940.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 4,438 sản phẩm/tháng hoặc 54 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4,438 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng | 23,997,600 |
| 81 | PP2500595162 - Hoá chất rửa thải toàn bộ | 491,920,000 | 702.742.857 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 245.960.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 5,301 sản phẩm/tháng hoặc 64,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 5,301 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 64,5 sản phẩm | 9,838,400 |
| 82 | PP2500595163 - Bộchứng Anti TPO vàAnti Tg | 49,497,000 | 70.710.000 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 24.748.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm | 989,940 |
| 83 | PP2500595164 - Mẫu chứng TROPONIN T | 8,493,300 | 12.133.286 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 4.246.650 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,11 sản phẩm/tháng hoặc 13,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,11 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 | 169,866 |
| 84 | PP2500595165 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroglobulin | 155,561,000 | 222.230.000 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 77.780.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 15 sản phẩm | 3,111,220 |
| 85 | PP2500595166 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroglobulin | 7,078,200 | 10.111.714 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 3.539.100 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4,5 sản phẩm | 141,564 |
| 86 | PP2500595167 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng thyroglobulin | 274,954,000 | 392.791.429 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 137.477.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | 5,499,080 |
| 87 | PP2500595168 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin | 4,115,400 | 5.879.143 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 2.057.700 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối | 82,308 |
| 88 | PP2500595169 - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng Vitamin B12, Ferritin, Folate, βCTx, Osteđộ Calcin, PTH, P1NP, Vitamin D, Calcitonin | 17,284,800 | 24.692.571 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 8.642.400 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 9 sản phẩm | 345,696 |
| 89 | PP2500595170 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Vitamin B12 | 141,419,000 | 202.027.143 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 70.709.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm hoặc sản lượng sản | 2,828,380 |
| 90 | PP2500595171 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Vitamin B12 | 3,928,200 | 5.611.714 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 1.964.100 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 78,564 |
| 91 | PP2500595172 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Folate | 141,419,000 | 202.027.143 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 70.709.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 15 sản phẩm | 2,828,380 |
| 92 | PP2500595173 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Folate | 7,856,700 | 11.223.857 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 3.928.350 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 | 157,134 |
| 93 | PP2500595174 - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng Vitamin B12, Folate | 11,523,200 | 16.461.714 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 5.761.600 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 | 230,464 |
| 94 | PP2500595175 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng IgG | 81,569,600 | 116.528.000 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 40.784.800 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12 sản phẩm | 1,631,392 |
| 95 | PP2500595176 - Thuốc thử xét nghiệm IgM | 81,569,600 | 116.528.000 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 40.784.800 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12 sản phẩm | 1,631,392 |
| 96 | PP2500595177 - Thuốc thử xét nghiệm IgA | 81,569,600 | 116.528.000 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 40.784.800 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 | 1,631,392 |
| 97 | PP2500595178 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng các globulin miễn dịch liên kết và tự do của các loại chuỗi nhẹ kappa | 42,800,000 | 61.142.857 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 21.400.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12 sản phẩm | 856,000 |
| 98 | PP2500595179 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng các globulin miễn dịch liên kết và tự do của các loại chuỗi nhẹ lambda | 42,800,000 | 61.142.857 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 21.400.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12 sản phẩm | 856,000 |
| 99 | PP2500595180 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng albumin, α1-microglobulin, IgG, protein | 8,783,600 | 12.548.000 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 4.391.800 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 | 175,672 |
| 100 | PP2500595181 - Thuốc thử định lượng lactate | 342,400,000 | 489.142.857 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 171.200.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 24,658 sản phẩm/tháng hoặc 300 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 24,658 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 300 sản | 6,848,000 |
| 101 | PP2500595182 - Điện cực chọn lọc ion để định lượng Na+ | 23,757,000 | 33.938.571 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 11.878.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4,5 sản phẩm | 475,140 |
| 102 | PP2500595183 - Điệc cực chọn lọc ion để định lượng K+ | 22,720,500 | 32.457.857 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 11.360.250 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản | 454,410 |
| 103 | PP2500595184 - Điệc cực chọn lọc ion để định lượng Cl- | 22,477,500 | 32.110.714 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 11.238.750 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất | 449,550 |
| 104 | PP2500595185 - Điện cực tham chiếu máy phân tích | 32,766,000 | 46.808.571 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 16.383.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4,5 sản phẩm | 655,320 |
| 105 | PP2500595186 - Dung dịch phục hồi điện cực | 68,824,120 | 98.320.171 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 34.412.060 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 4,932 sản phẩm/tháng hoặc 60 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4,932 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 60 sản phẩm | 1,376,482 |
| 106 | PP2500595187 - Dung dịch rửa phản ứng trước khi tạo tín hiệu phát hiện phản ứng miễn dịch. | 200,440,000 | 286.342.857 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 100.220.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 24,658 sản phẩm/tháng hoặc 300 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 24,658 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | 4,008,800 |
| 107 | PP2500595188 - Dung dịch phục hồi điện cực | 258,180,300 | 368.829.000 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 129.090.150 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm/tháng hoặc 225 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối | 5,163,606 |
| 108 | PP2500595189 - Bóng đèn máy sinh hóa | 216,150,700 | 308.786.714 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 108.075.350 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 15 sản phẩm | 4,323,014 |
| 109 | PP2500595190 - Xét nghiệm định lượng NT-proBNP | 985,264,800 | 1.407.521.143 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 492.632.400 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,479 sản phẩm/tháng hoặc 18 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,479 sản phẩm hoặc sản lượng sản | 19,705,296 |
| 110 | PP2500595191 - Hóa chất xét nghiệm định lượng tacrolimus | 328,593,355 | 469.419.079 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 164.296.678 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,616 sản phẩm/tháng hoặc 7,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,616 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 6,571,867 |
| 111 | PP2500595192 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Tacrolimus | 10,987,656 | 15.696.651 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 5.493.828 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6 sản phẩm | 219,753 |
| 112 | PP2500595193 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm ghép tạng | 14,110,428 | 20.157.754 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 7.055.214 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm | 282,209 |
| 113 | PP2500595194 - Hóa chất chiết tách xét nghiệm định lượng Tacrolimus | 855,970 | 1.222.814 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 427.985 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất | 17,119 |
| 114 | PP2500595195 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng EBV | 16,268,430 | 23.240.614 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 8.134.215 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 9 sản phẩm | 325,369 |
| 115 | PP2500595196 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng EBV | 14,110,428 | 20.157.754 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 7.055.214 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 9 sản phẩm | 282,209 |
| 116 | PP2500595197 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng EBV | 61,420,000 | 87.742.857 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 30.710.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 | 1,228,400 |
| 117 | PP2500595198 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng EBV | 16,268,430 | 23.240.614 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 8.134.215 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 9 sản phẩm | 325,369 |
| 118 | PP2500595199 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng EBV | 14,110,428 | 20.157.754 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 7.055.214 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 9 sản phẩm | 282,209 |
| 119 | PP2500595200 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng EBV | 57,750,000 | 82.500.000 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 28.875.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 | 1,155,000 |
| 120 | PP2500595201 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C | 638,925,000 | 912.750.000 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 319.462.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 75 sản phẩm | 12,778,500 |
| 121 | PP2500595202 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 30 thông số sinh hóa | 4,893,600 | 6.990.857 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 2.446.800 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4,5 sản phẩm | 97,872 |
| 122 | PP2500595203 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 56 thông số sinh hóa mức bình thường | 6,522,000 | 9.317.143 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 3.261.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất | 130,440 |
| 123 | PP2500595204 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 55 thông số sinh hóa mức bệnh lý | 6,522,000 | 9.317.143 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 3.261.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng | 130,440 |
| 124 | PP2500595205 - Cóng đo | 89,732,340 | 128.189.057 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 44.866.170 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3,699 sản phẩm/tháng hoặc 45 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3,699 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 45 sản phẩm | 1,794,647 |
| 125 | PP2500595206 - Đầu côn 300μL | 49,829,475 | 71.184.964 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 24.914.738 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,849 sản phẩm/tháng hoặc 22,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,849 sản | 996,590 |
| 126 | PP2500595207 - Khay thử xét nghiệm định tính Kháng Nguyên SARS-CoV-2, vi rút cúm A,vi rút cúm B, vi rút hợp bào hô hấp (RSV) và Adenovirus (ADV) | 49,000,000 | 70.000.000 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 24.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 61,644 sản phẩm/tháng hoặc 750 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 61,644 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 | 980,000 |
| 127 | PP2500595208 - Test nhanh định tính kháng nguyên cúm type A,B | 42,500,000 | 60.714.286 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 21.250.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 61,644 sản phẩm/tháng hoặc 750 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 61,644 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 750 sản | 850,000 |
| 128 | PP2500595209 - Dung dịch pha loãng mẫu | 44,821,600 | 64.030.857 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 22.410.800 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12 sản phẩm | 896,432 |
| 129 | PP2500595210 - Dung dịch rửa cuvet trên máy sinh hoá | 66,338,400 | 94.769.143 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 33.169.200 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất | 1,326,768 |
| 130 | PP2500595211 - Dung dịch rửa và điều chỉnh cuvet phản ứng trên máy sinh hóa | 94,776,000 | 135.394.286 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 47.388.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối | 1,895,520 |
| 131 | PP2500595212 - Dung dịch rửa kim | 59,338,400 | 84.769.143 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 29.669.200 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12 sản phẩm | 1,186,768 |
| 132 | PP2500595213 - Dung dịch 1 rửa ống hút thuốc thử, thiết bị trộn và cuvet trên máy sinh hóa | 22,399,904 | 31.999.863 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 11.199.952 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm hoặc sản lượng sản | 447,998 |
| 133 | PP2500595214 - Dung dịch 2 rửa ống hút thuốc thử, thiết bị trộn và cuvet trên máy sinh hóa | 24,200,316 | 34.571.880 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 12.100.158 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng | 484,006 |
| 134 | PP2500595215 - Dung dịch 4 rửa ống hút thuốc thử, thiết bị trộn và cuvet trên máy sinh hóa | 24,200,112 | 34.571.589 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 12.100.056 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3 sản phẩm | 484,002 |
| 135 | PP2500595216 - Dung dịch làm mát hệ thống đo quang trên máy sinh hóa | 24,016,000 | 34.308.571 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 12.008.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm hoặc | 480,320 |
| 136 | PP2500595217 - Dung dịch phòng chống vi khuẩn cho bể nước và ngăn chặn bong bóng bám vào cuvet | 29,072,000 | 41.531.429 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 14.536.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 581,440 |
| 137 | PP2500595218 - Thuốc thử xét nghiệm Ethyl Alcohol | 230,317,500 | 329.025.000 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 115.158.750 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,616 sản phẩm/tháng hoặc 7,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,616 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 7,5 sản phẩm | 4,606,350 |
| 138 | PP2500595219 - Thuốc thử xét nghiệm Albumin | 18,753,000 | 26.790.000 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 9.376.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3 sản phẩm | 375,060 |
| 139 | PP2500595220 - Thuốc thử xét nghiệm Bilirubintrực tiếp | 30,282,000 | 43.260.000 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 15.141.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,863 sản phẩm/tháng hoặc 10,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,863 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | 605,640 |
| 140 | PP2500595221 - Thuốc thử xét nghiệm bilirubin toàn phần | 29,473,500 | 42.105.000 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 14.736.750 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,863 sản phẩm/tháng hoặc 10,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,863 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối | 589,470 |
| 141 | PP2500595222 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein toàn phần | 31,794,000 | 45.420.000 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 15.897.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3 sản phẩm | 635,880 |
| 142 | PP2500595223 - Thuốc thử xét nghiệm Uric Acid | 120,225,000 | 171.750.000 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 60.112.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm hoặc sản lượng sản | 2,404,500 |
| 143 | PP2500595224 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa thường quy | 19,341,000 | 27.630.000 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 9.670.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 386,820 |
| 144 | PP2500595225 - Chất hiệu chuẩn dùng cho các xét nghiệm acetaminophen; ethanol và salicylate | 20,769,000 | 29.670.000 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 10.384.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3 sản phẩm | 415,380 |
| 145 | PP2500595226 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Bilirubin | 5,712,000 | 8.160.000 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 2.856.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,247 sản | 114,240 |
| 146 | PP2500595227 - Cóng pha loãng trên máy sinh hóa miễn dịch | 25,578,000 | 36.540.000 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 12.789.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất | 511,560 |
| 147 | PP2500595228 - Cóng phản ứng trên máy sinh hóa miễn dịch | 61,110,000 | 87.300.000 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 30.555.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 9 sản phẩm | 1,222,200 |
| 148 | PP2500595229 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm Ethanol/ Ammoniac mức 1 | 19,260,000 | 27.514.286 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 9.630.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 9 sản phẩm | 385,200 |
| 149 | PP2500595230 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm Ethanol/ Ammoniac mức 2 | 19,260,000 | 27.514.286 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 9.630.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 | 385,200 |
| 150 | PP2500595231 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm Ethanol/ Ammoniac mức 3 | 19,260,000 | 27.514.286 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 9.630.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 9 sản phẩm | 385,200 |
| 151 | PP2500595232 - Thạch nâu bổ sung yếu tố XV | 781,000,000 | 1.115.714.286 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 390.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6780,822 sản phẩm/tháng hoặc 82500 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6780,822 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 82500 sản phẩm | 15,620,000 |
| 152 | PP2500595233 - Môi trường vận chuyển mẫu mủ, dịch vết thương | 37,500,000 | 53.571.429 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 18.750.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | 750,000 |
| 153 | PP2500595234 - Thuốc thử xét nghiệm Ure | 39,148,000 | 55.925.714 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 19.574.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2,466 sản phẩm/tháng hoặc 30 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2,466 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 30 sản | 782,960 |
| 154 | PP2500595235 - Thuốc thửđịnh lượng CA 15-3 | 74,245,200 | 106.064.571 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 37.122.600 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4,5 sản phẩm | 1,484,904 |
| 155 | PP2500595236 - Dung dịch rửa phản ứng trước khi tạo tín hiệu phát hiện phản ứng miễn dịch. | 300,660,000 | 429.514.286 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 150.330.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 36,986 sản phẩm/tháng hoặc 450 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 36,986 sản phẩm hoặc | 6,013,200 |
| 156 | PP2500595237 - Dung dịch phục hồi điện cực | 344,240,000 | 491.771.429 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 172.120.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 24,658 sản phẩm/tháng hoặc 300 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 24,658 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất | 6,884,800 |
| 157 | PP2500595238 - Hóa chất xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B | 38,817,000 | 55.452.857 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 19.408.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4,5 sản phẩm | 776,340 |
| 158 | PP2500595239 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C | 638,925,000 | 912.750.000 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 319.462.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 75 sản phẩm | 12,778,500 |
| 159 | PP2500595240 - Dung dịch rửa dùng trên máy miễn dịch | 37,440,000 | 53.485.714 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 18.720.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3,699 sản phẩm/tháng hoặc 45 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3,699 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 | 748,800 |
| 160 | PP2500595241 - Dung dịch rửa máy sinh hóa tự động | 51,980,000 | 74.257.143 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 25.990.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 15 sản phẩm | 1,039,600 |
| 161 | PP2500595242 - Dung dịch rửa đường ống cúa máy xét nghiệm miễn dịch | 20,000,000 | 28.571.429 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 10.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 75 sản phẩm | 400,000 |
| 162 | PP2500595243 - Dung dịch cơ chất | 324,324,000 | 463.320.000 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 162.162.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3,699 sản phẩm/tháng hoặc 45 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3,699 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 | 6,486,480 |
| 163 | PP2500595244 - Dung dịch pha loãng cho các xét nghiệm | 10,260,000 | 14.657.143 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 5.130.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 9 sản phẩm | 205,200 |
| 164 | PP2500595245 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm HBsAg | 28,620,000 | 40.885.714 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 14.310.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,11 sản phẩm/tháng hoặc 13,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,11 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 13,5 sản phẩm | 572,400 |
| 165 | PP2500595246 - Chất chuẩn xét nghiệm dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng maker ung thư | 31,851,225 | 45.501.750 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 15.925.613 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất | 637,025 |
| 166 | PP2500595247 - Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH | 340,757,600 | 486.796.571 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 170.378.800 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng | 6,815,152 |
| 167 | PP2500595248 - Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 tự do | 337,050,000 | 481.500.000 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 168.525.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 150 sản phẩm | 6,741,000 |
| 168 | PP2500595249 - Dung dịch rửa máy cuối ngày | 37,450,000 | 53.500.000 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 18.725.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản | 749,000 |
| 169 | PP2500595250 - Thuốc thử xét nghiệm Bilirubintrực tiếp | 6,983,600 | 9.976.571 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 3.491.800 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất | 139,672 |
| 170 | PP2500595251 - Thuốc thử xét nghiệm Bilirubintoàn phần | 7,332,800 | 10.475.429 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 3.666.400 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6 sản phẩm | 146,656 |
| 171 | PP2500595252 - Chất giảm sức căng bềmặt vàgiảm bọt | 3,334,000 | 4.762.857 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 1.667.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 15 sản phẩm | 66,680 |
| 172 | PP2500595253 - Thanh định danh và kháng sinh đồ vi khuẩn Strep | 62,300,000 | 89.000.000 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 31.150.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 | 1,246,000 |
| 173 | PP2500595254 - Canh trường kháng sinh đồ cho vi khuẩn Strep | 9,930,000 | 14.185.714 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 4.965.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4,5 sản | 198,600 |
| 174 | PP2500595255 - Chỉ thị kháng sinh đồ cho vi khuẩn Strep | 1,134,600 | 1.620.857 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 567.300 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4,5 sản phẩm | 22,692 |
| 175 | PP2500595256 - Bộ thuốc thử tách chiết mẫu xét nghiệm 2 | 77,280,000 | 110.400.000 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 38.640.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản | 1,545,600 |
| 176 | PP2500595257 - Khay chứa Hóa chất tách chiết | 222,720,000 | 318.171.429 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 111.360.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 4,454,400 |
| 177 | PP2500595258 - Bộ hoá chất sinh phẩm cho xét nghiệm định tính vi khuẩn lao | 1,701,000,000 | 2.430.000.000 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 850.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3,699 sản phẩm/tháng hoặc 45 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3,699 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 45 sản phẩm | 34,020,000 |
| 178 | PP2500595259 - Bộ hoá chất tách chiết DNA | 441,000,000 | 630.000.000 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 220.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3,699 sản phẩm/tháng hoặc 45 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3,699 sản | 8,820,000 |
| 179 | PP2500595260 - Hóa chất xét nghiệm Coombs (trực tiếp và gián tiếp), sử dụng trong truyền máu, sàng lọc kháng thể bất thường và chẩn đoán bệnh tan máu. | 430,860,000 | 615.514.286 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 215.430.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 739,726 sản phẩm/tháng hoặc 9000 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 739,726 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 | 8,617,200 |
| 180 | PP2500595261 - Thuốc nhuộm Giemsa | 68,000,000 | 97.142.857 | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 34.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 4,932 sản phẩm/tháng hoặc 60 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4,932 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 60 sản phẩm | 1,360,000 |
| 181 | Cồn70độ - Chai30.000 | - | 30,259,200,000 |
Cồn 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500595082 |
| Giá từng phần lô | 864,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.234.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 432.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3698,63 sản phẩm/tháng hoặc 45000 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3698,63 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 45000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch rửa vết thương dạng lỏng, chai 350 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500595083 |
| Giá từng phần lô | 803,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.147.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 401.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 246,575 sản phẩm/tháng hoặc 3000 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 246,575 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3000 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,060,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch rửa vết thương dạng gel, chai 30ml |
|
| Mã phần lô | PP2500595084 |
| Giá từng phần lô | 607,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 868.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 303.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 160,274 sản phẩm/tháng hoặc 1950 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 160,274 sản phẩm hoặc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,155,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Khăn lau làm sạch và khử trùng bề mặt không chứa cồn |
|
| Mã phần lô | PP2500595085 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.457.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 510.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 369,863 sản phẩm/tháng hoặc 4500 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 369,863 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Tem chỉ chị cho tiệt khuẩn hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2500595086 |
| Giá từng phần lô | 423,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 604.607.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211.612.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 49931,507 sản phẩm/tháng hoặc 607500 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 49931,507 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,464,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Tem chỉ chị cho tiệt khuẩn plasma/H2O2 |
|
| Mã phần lô | PP2500595087 |
| Giá từng phần lô | 523,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 748.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 261.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 33287,671 sản phẩm/tháng hoặc 405000 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 33287,671 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 405000 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,476,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Ruy băng mực in 110mmx300m |
|
| Mã phần lô | PP2500595088 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 24,658 sản phẩm/tháng hoặc 300 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 24,658 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 300 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hóa chất cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp công nghệ plasma |
|
| Mã phần lô | PP2500595089 |
| Giá từng phần lô | 1,701,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.430.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 850.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 110,959 sản phẩm/tháng hoặc 1350 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 110,959 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch sát khuẩn da |
|
| Mã phần lô | PP2500595090 |
| Giá từng phần lô | 2,481,984,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.545.691.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.240.992.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1233,863 sản phẩm/tháng hoặc 15012 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1233,863 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,639,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch đa enzyme xử lý dụng cụ ban đầu - dạng xịt |
|
| Mã phần lô | PP2500595091 |
| Giá từng phần lô | 1,620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.314.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 810.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 133,151 sản phẩm/tháng hoặc 1620 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 133,151 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1620 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch enzyme tính kiềm dùng cho máy rửa, ít bọt |
|
| Mã phần lô | PP2500595092 |
| Giá từng phần lô | 513,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 732.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 256.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 33,288 sản phẩm/tháng hoặc 405 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Khăn tắm khô Chlorhexidine digluconate + QAC, 10 - 20 cái/gói |
|
| Mã phần lô | PP2500595093 |
| Giá từng phần lô | 2,943,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.204.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.471.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3328,767 sản phẩm/tháng hoặc 40500 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3328,767 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,860,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể đơn dòng kháng ER (SP1) dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595094 |
| Giá từng phần lô | 24,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.528.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm/tháng hoặc 225 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 497,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể đơn dòng kháng HER2/Neu (4B5) dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595095 |
| Giá từng phần lô | 62,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm/tháng hoặc 225 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 225 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,255,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể đơn dòng kháng Ki-67 (30-9) dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595096 |
| Giá từng phần lô | 98,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 61,644 sản phẩm/tháng hoặc 750 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 61,644 sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,976,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể đơn dòng kháng p63 (4A4), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595097 |
| Giá từng phần lô | 26,055,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.221.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.027.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm/tháng hoặc 225 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 521,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể đơn dòng kháng PR (1E2) dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595098 |
| Giá từng phần lô | 41,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.671.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.535.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm/tháng hoặc 225 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 225 sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 821,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch dầu khoáng nhẹ chống bay hơi hóa chất trên tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500595099 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 19232,877 sản phẩm/tháng hoặc 234000 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 19232,877 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 234000 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch loại bỏ paraffin trên mẫu mô |
|
| Mã phần lô | PP2500595100 |
| Giá từng phần lô | 140,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2712,329 sản phẩm/tháng hoặc 33000 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,816,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch bộ lộ kháng nguyên dùng trong kỹ thuật hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500595101 |
| Giá từng phần lô | 244,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 348.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2712,329 sản phẩm/tháng hoặc 33000 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2712,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,884,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch điều chỉnh môi trường phản ứng trên tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500595102 |
| Giá từng phần lô | 69,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 7150,685 sản phẩm/tháng hoặc 87000 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 7150,685 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,392,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch đệm chứa lithium cacbonat,được sử dụng trong phòng thí nghiệm để điều chỉnh màu sắc của hematoxylin. dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595103 |
| Giá từng phần lô | 60,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 739,726 sản phẩm/tháng hoặc 9000 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 739,726 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 9000 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,212,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Thuốc nhuộm hematoxylin theo Mayer cải tiến. dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595104 |
| Giá từng phần lô | 89,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 739,726 sản phẩm/tháng hoặc 9000 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 739,726 sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,788,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Bộ phát hiện cho tín hiệu màu nâu dùng trong kỹ thuật nhuộm hóa mô miễn dịch, dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối bao gồm 5 thành phần được đóng gói trong các ống phân phối. |
|
| Mã phần lô | PP2500595105 |
| Giá từng phần lô | 437,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 625.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 493,151 sản phẩm/tháng hoặc 6000 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 493,151 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,752,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch kết dính cao, góc 90 độ. |
|
| Mã phần lô | PP2500595106 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 369,863 sản phẩm/tháng hoặc 4500 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 369,863 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Mực in dùng in nhãn mã vạch dán trên tiêu bản hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500595107 |
| Giá từng phần lô | 2,010,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.871.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.005.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,123 sản phẩm/tháng hoặc 1,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,123 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,206 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Nhãn in mã vạch cho tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch. |
|
| Mã phần lô | PP2500595108 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 616,438 sản phẩm/tháng hoặc 7500 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 616,438 sản phẩm hoặc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể đơn dòng kháng MLH1 (M1), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595109 |
| Giá từng phần lô | 74,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.012.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 43,151 sản phẩm/tháng hoặc 525 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 43,151 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,480,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể đơn dòng kháng MSH2 (G219-1129), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595110 |
| Giá từng phần lô | 74,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.012.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 43,151 sản phẩm/tháng hoặc 525 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 43,151 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 525 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,480,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể đơn dòng kháng MSH6 (SP93), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595111 |
| Giá từng phần lô | 74,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.012.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 43,151 sản phẩm/tháng hoặc 525 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 43,151 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 525 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,480,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể đơn dòng kháng PMS2 (A16-4), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595112 |
| Giá từng phần lô | 74,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.012.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 43,151 sản phẩm/tháng hoặc 525 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 43,151 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,480,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Bộ phát hiện gián tiếp cho tín hiệu màu nâu - DAB, dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối , có chứa thành phần HQ Universallinker và thành phần Copper. |
|
| Mã phần lô | PP2500595113 |
| Giá từng phần lô | 233,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 246,575 sản phẩm/tháng hoặc 3000 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 246,575 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,672,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Bộ khuếch đại tín hiệu gồm 3 thành phần: Tyramidevà chất kết nối chứa HQ; kháng thể đơn dòng từ chuột kháng HQ được đánh dấu H; và 0.04% hydrogenperoxide. |
|
| Mã phần lô | PP2500595114 |
| Giá từng phần lô | 44,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 61,644 sản phẩm/tháng hoặc 750 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 61,644 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 750 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 899,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể đơn dòng kháng bcl-2 (SP66), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595115 |
| Giá từng phần lô | 29,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.728.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.605.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 584,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể đơn dòng kháng bcl-6 (GL191E/A8), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595116 |
| Giá từng phần lô | 17,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.814.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.685.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 347,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể đơn dòng kháng CD10 (SP67), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595117 |
| Giá từng phần lô | 30,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể đơn dòng kháng CD15 (MMA), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595118 |
| Giá từng phần lô | 6,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.157.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 75 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 128,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể đơn dòng kháng CD20 (L26), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595119 |
| Giá từng phần lô | 26,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.014.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm/tháng hoặc 225 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm hoặc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 532,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể đơn dòng kháng CD3 (2GV6), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595120 |
| Giá từng phần lô | 26,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.014.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm/tháng hoặc 225 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 532,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể đơn dòng kháng CD30 (Ber-H2), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595121 |
| Giá từng phần lô | 12,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 75 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 247,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể đơn dòng kháng CD5 (SP19), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595122 |
| Giá từng phần lô | 12,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 150 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 256,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể đơn dòng kháng Cydin D1 (SP4-R), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595123 |
| Giá từng phần lô | 23,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.628.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 470,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể đơn dòng kháng MUM1 (MRQ-43), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595124 |
| Giá từng phần lô | 26,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 539,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể đơn dòng kháng PAX5 (SP34), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595125 |
| Giá từng phần lô | 19,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.042.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.815.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 150 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 392,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể đơn dòng kháng CK 5/6,(D5/16B4) dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595126 |
| Giá từng phần lô | 19,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.042.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.815.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 392,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể đơn dòng kháng p40 (SP225), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595127 |
| Giá từng phần lô | 17,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.485.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 356,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể đơn dòng kháng NAPSINA (MRQ-60), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595128 |
| Giá từng phần lô | 22,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.042.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.215.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 448,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể đơn dòng kháng TTF-1 (SP141), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595129 |
| Giá từng phần lô | 14,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.385.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 150 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 295,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể đơn dòng kháng PD-L1 (SP263) - dòng đánh giá tiên lượng bệnh, dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối . |
|
| Mã phần lô | PP2500595130 |
| Giá từng phần lô | 60,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,216,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể đơn dòng kháng ALK (D5F3), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối . |
|
| Mã phần lô | PP2500595131 |
| Giá từng phần lô | 20,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 418,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Chứng âm dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối dùng cho các xét nghiệm PD-L1 - dòng đánh giá tiên lượng và xét nghiệm ALK(D5F3) |
|
| Mã phần lô | PP2500595132 |
| Giá từng phần lô | 5,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.035.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.812.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 30,822 sản phẩm/tháng hoặc 375 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 30,822 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 375 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể đơn dòng kháng CD117 (EP), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595133 |
| Giá từng phần lô | 24,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.671.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.485.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 150 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 499,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể đơn dòng kháng CD34(QBEnd/10), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595134 |
| Giá từng phần lô | 25,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.128.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.645.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 505,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể đơn dòng kháng CD56 (MRQ-42), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595135 |
| Giá từng phần lô | 11,215,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.021.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.607.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 224,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể đơn dòng kháng CDX-2 (EPR2764Y), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595136 |
| Giá từng phần lô | 15,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.471.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.865.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 150 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 314,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể đơn dòng kháng Chromogranin (LK2H10), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595137 |
| Giá từng phần lô | 4,695,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.707.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.347.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể kháng Cytokeratin (AE1/AE3&PCK26), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595138 |
| Giá từng phần lô | 14,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 282,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể đơn dòng kháng CK20 (SP33), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595139 |
| Giá từng phần lô | 25,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.957.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.585.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 150 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 503,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 7 (SP52), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595140 |
| Giá từng phần lô | 25,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.128.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.645.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 150 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 505,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể đơn dòng kháng DOG-1 (SP31), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595141 |
| Giá từng phần lô | 19,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 391,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể đơn dòng kháng NSE (MRQ-55), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595142 |
| Giá từng phần lô | 8,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 173,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể đơn dòng kháng S100 (4C4.9), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595143 |
| Giá từng phần lô | 13,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 150 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 279,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể đơn dòng kháng Actin (1A4), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595144 |
| Giá từng phần lô | 16,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 333,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể đơn dòng kháng Synaptophysin (SP11), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595145 |
| Giá từng phần lô | 9,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.985.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.545.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 181,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể đơn dòng kháng Vimetin (V9), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595146 |
| Giá từng phần lô | 7,745,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.064.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.872.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 75 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 154,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể đơn dòng kháng WT1 (6F-H2), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595147 |
| Giá từng phần lô | 13,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.028.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 75 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 266,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể đơn dòng kháng Glypican-3 (1G12), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595148 |
| Giá từng phần lô | 7,905,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.292.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.952.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 158,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể đơn dòng kháng độ CT-4 (MRQ-10), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595149 |
| Giá từng phần lô | 7,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.821.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.787.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 75 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 151,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể đơn dòng kháng CK 19 (A53-B/A2.26), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595150 |
| Giá từng phần lô | 6,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.528.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.335.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 75 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 133,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể đơn dòng kháng CD-138 (B-A38),dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595151 |
| Giá từng phần lô | 8,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 161,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể đơn dòng kháng Gata 3 (L50-823), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595152 |
| Giá từng phần lô | 10,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.892.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.212.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 75 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 208,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể đơn dòng kháng PAX8 (MRQ-50), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595153 |
| Giá từng phần lô | 9,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.964.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.887.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 75 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể đơn dòng kháng Arginase-1 (SP156), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595154 |
| Giá từng phần lô | 11,235,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.617.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 224,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Kháng thể đơn dòng kháng SALL 4 (6E3), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2500595155 |
| Giá từng phần lô | 8,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.842.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.495.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 75 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 179,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Chương trình Ngoại kiểm ToRCH |
|
| Mã phần lô | PP2500595156 |
| Giá từng phần lô | 59,688,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.268.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.844.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4,5 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,193,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Chương trình Ngoại kiểm HIV/Viêm Gan |
|
| Mã phần lô | PP2500595157 |
| Giá từng phần lô | 43,977,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.825.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.988.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 879,552 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hóa chất xét nghiệm khí máu động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500595158 |
| Giá từng phần lô | 1,158,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.654.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 579.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3,205 sản phẩm/tháng hoặc 39 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3,205 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 39 sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,166,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch rửa kim, đầu dò máy khí máu động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500595159 |
| Giá từng phần lô | 623,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 891.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 311.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,849 sản phẩm/tháng hoặc 22,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,849 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 22,5 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,474,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Bình khí cho xét nghiệm khí máu động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500595160 |
| Giá từng phần lô | 324,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 463.885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm hoặc sản lượng sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,494,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hoá chất chạy mẫu có Lactate |
|
| Mã phần lô | PP2500595161 |
| Giá từng phần lô | 1,199,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.714.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 599.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 4,438 sản phẩm/tháng hoặc 54 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4,438 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,997,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hoá chất rửa thải toàn bộ |
|
| Mã phần lô | PP2500595162 |
| Giá từng phần lô | 491,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 702.742.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 5,301 sản phẩm/tháng hoặc 64,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 5,301 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 64,5 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,838,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Bộchứng Anti TPO vàAnti Tg |
|
| Mã phần lô | PP2500595163 |
| Giá từng phần lô | 49,497,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.748.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 989,940 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Mẫu chứng TROPONIN T |
|
| Mã phần lô | PP2500595164 |
| Giá từng phần lô | 8,493,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.133.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.246.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,11 sản phẩm/tháng hoặc 13,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,11 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 169,866 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2500595165 |
| Giá từng phần lô | 155,561,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.780.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 15 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,111,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2500595166 |
| Giá từng phần lô | 7,078,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.111.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.539.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4,5 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,564 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2500595167 |
| Giá từng phần lô | 274,954,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 392.791.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.477.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,499,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2500595168 |
| Giá từng phần lô | 4,115,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.879.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.057.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,308 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng Vitamin B12, Ferritin, Folate, βCTx, Osteđộ Calcin, PTH, P1NP, Vitamin D, Calcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2500595169 |
| Giá từng phần lô | 17,284,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.692.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.642.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 9 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 345,696 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Vitamin B12 |
|
| Mã phần lô | PP2500595170 |
| Giá từng phần lô | 141,419,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.027.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.709.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm hoặc sản lượng sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,828,380 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Vitamin B12 |
|
| Mã phần lô | PP2500595171 |
| Giá từng phần lô | 3,928,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.611.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.964.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,564 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Folate |
|
| Mã phần lô | PP2500595172 |
| Giá từng phần lô | 141,419,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.027.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.709.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 15 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,828,380 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Folate |
|
| Mã phần lô | PP2500595173 |
| Giá từng phần lô | 7,856,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.223.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.928.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 157,134 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng Vitamin B12, Folate |
|
| Mã phần lô | PP2500595174 |
| Giá từng phần lô | 11,523,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.461.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.761.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 230,464 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500595175 |
| Giá từng phần lô | 81,569,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.528.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.784.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,631,392 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Thuốc thử xét nghiệm IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500595176 |
| Giá từng phần lô | 81,569,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.528.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.784.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,631,392 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Thuốc thử xét nghiệm IgA |
|
| Mã phần lô | PP2500595177 |
| Giá từng phần lô | 81,569,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.528.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.784.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,631,392 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng các globulin miễn dịch liên kết và tự do của các loại chuỗi nhẹ kappa |
|
| Mã phần lô | PP2500595178 |
| Giá từng phần lô | 42,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 856,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng các globulin miễn dịch liên kết và tự do của các loại chuỗi nhẹ lambda |
|
| Mã phần lô | PP2500595179 |
| Giá từng phần lô | 42,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 856,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng albumin, α1-microglobulin, IgG, protein |
|
| Mã phần lô | PP2500595180 |
| Giá từng phần lô | 8,783,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.548.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.391.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 175,672 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Thuốc thử định lượng lactate |
|
| Mã phần lô | PP2500595181 |
| Giá từng phần lô | 342,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 489.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 24,658 sản phẩm/tháng hoặc 300 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 24,658 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 300 sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,848,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Điện cực chọn lọc ion để định lượng Na+ |
|
| Mã phần lô | PP2500595182 |
| Giá từng phần lô | 23,757,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.938.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.878.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4,5 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 475,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Điệc cực chọn lọc ion để định lượng K+ |
|
| Mã phần lô | PP2500595183 |
| Giá từng phần lô | 22,720,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.457.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.360.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 454,410 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Điệc cực chọn lọc ion để định lượng Cl- |
|
| Mã phần lô | PP2500595184 |
| Giá từng phần lô | 22,477,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.110.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.238.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 449,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Điện cực tham chiếu máy phân tích |
|
| Mã phần lô | PP2500595185 |
| Giá từng phần lô | 32,766,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.808.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.383.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4,5 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 655,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch phục hồi điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2500595186 |
| Giá từng phần lô | 68,824,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.320.171 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.412.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 4,932 sản phẩm/tháng hoặc 60 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4,932 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 60 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,376,482 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch rửa phản ứng trước khi tạo tín hiệu phát hiện phản ứng miễn dịch. |
|
| Mã phần lô | PP2500595187 |
| Giá từng phần lô | 200,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.342.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 24,658 sản phẩm/tháng hoặc 300 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 24,658 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,008,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch phục hồi điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2500595188 |
| Giá từng phần lô | 258,180,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 368.829.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.090.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm/tháng hoặc 225 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 18,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,163,606 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Bóng đèn máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500595189 |
| Giá từng phần lô | 216,150,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.786.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.075.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 15 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,323,014 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Xét nghiệm định lượng NT-proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2500595190 |
| Giá từng phần lô | 985,264,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.407.521.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 492.632.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,479 sản phẩm/tháng hoặc 18 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,479 sản phẩm hoặc sản lượng sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,705,296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500595191 |
| Giá từng phần lô | 328,593,355 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 469.419.079 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.296.678 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,616 sản phẩm/tháng hoặc 7,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,616 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,571,867 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500595192 |
| Giá từng phần lô | 10,987,656 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.696.651 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.493.828 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 219,753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm ghép tạng |
|
| Mã phần lô | PP2500595193 |
| Giá từng phần lô | 14,110,428 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.157.754 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.055.214 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 282,209 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hóa chất chiết tách xét nghiệm định lượng Tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500595194 |
| Giá từng phần lô | 855,970 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.222.814 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 427.985 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,119 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng EBV |
|
| Mã phần lô | PP2500595195 |
| Giá từng phần lô | 16,268,430 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.240.614 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.134.215 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 9 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 325,369 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng EBV |
|
| Mã phần lô | PP2500595196 |
| Giá từng phần lô | 14,110,428 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.157.754 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.055.214 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 9 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 282,209 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng EBV |
|
| Mã phần lô | PP2500595197 |
| Giá từng phần lô | 61,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.742.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,228,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng EBV |
|
| Mã phần lô | PP2500595198 |
| Giá từng phần lô | 16,268,430 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.240.614 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.134.215 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 9 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 325,369 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng EBV |
|
| Mã phần lô | PP2500595199 |
| Giá từng phần lô | 14,110,428 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.157.754 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.055.214 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 9 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 282,209 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng EBV |
|
| Mã phần lô | PP2500595200 |
| Giá từng phần lô | 57,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,155,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2500595201 |
| Giá từng phần lô | 638,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 912.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 319.462.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 75 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,778,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 30 thông số sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500595202 |
| Giá từng phần lô | 4,893,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.990.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.446.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4,5 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,872 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 56 thông số sinh hóa mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2500595203 |
| Giá từng phần lô | 6,522,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.317.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.261.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 130,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 55 thông số sinh hóa mức bệnh lý |
|
| Mã phần lô | PP2500595204 |
| Giá từng phần lô | 6,522,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.317.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.261.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 130,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Cóng đo |
|
| Mã phần lô | PP2500595205 |
| Giá từng phần lô | 89,732,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.189.057 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.866.170 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3,699 sản phẩm/tháng hoặc 45 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3,699 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 45 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,794,647 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Đầu côn 300μL |
|
| Mã phần lô | PP2500595206 |
| Giá từng phần lô | 49,829,475 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.184.964 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.914.738 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,849 sản phẩm/tháng hoặc 22,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,849 sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 996,590 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Khay thử xét nghiệm định tính Kháng Nguyên SARS-CoV-2, vi rút cúm A,vi rút cúm B, vi rút hợp bào hô hấp (RSV) và Adenovirus (ADV) |
|
| Mã phần lô | PP2500595207 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 61,644 sản phẩm/tháng hoặc 750 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 61,644 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Test nhanh định tính kháng nguyên cúm type A,B |
|
| Mã phần lô | PP2500595208 |
| Giá từng phần lô | 42,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 61,644 sản phẩm/tháng hoặc 750 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 61,644 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 750 sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch pha loãng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500595209 |
| Giá từng phần lô | 44,821,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.030.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.410.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 896,432 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch rửa cuvet trên máy sinh hoá |
|
| Mã phần lô | PP2500595210 |
| Giá từng phần lô | 66,338,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.769.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.169.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,326,768 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch rửa và điều chỉnh cuvet phản ứng trên máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500595211 |
| Giá từng phần lô | 94,776,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.394.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.388.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,895,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch rửa kim |
|
| Mã phần lô | PP2500595212 |
| Giá từng phần lô | 59,338,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.769.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.669.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,186,768 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch 1 rửa ống hút thuốc thử, thiết bị trộn và cuvet trên máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500595213 |
| Giá từng phần lô | 22,399,904 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.999.863 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.199.952 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm hoặc sản lượng sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 447,998 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch 2 rửa ống hút thuốc thử, thiết bị trộn và cuvet trên máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500595214 |
| Giá từng phần lô | 24,200,316 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.571.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.100.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 484,006 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch 4 rửa ống hút thuốc thử, thiết bị trộn và cuvet trên máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500595215 |
| Giá từng phần lô | 24,200,112 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.571.589 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.100.056 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 484,002 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch làm mát hệ thống đo quang trên máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500595216 |
| Giá từng phần lô | 24,016,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.308.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.008.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm hoặc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch phòng chống vi khuẩn cho bể nước và ngăn chặn bong bóng bám vào cuvet |
|
| Mã phần lô | PP2500595217 |
| Giá từng phần lô | 29,072,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.531.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.536.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 581,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Thuốc thử xét nghiệm Ethyl Alcohol |
|
| Mã phần lô | PP2500595218 |
| Giá từng phần lô | 230,317,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 329.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.158.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,616 sản phẩm/tháng hoặc 7,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,616 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 7,5 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,606,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Thuốc thử xét nghiệm Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2500595219 |
| Giá từng phần lô | 18,753,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.376.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,060 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubintrực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500595220 |
| Giá từng phần lô | 30,282,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.141.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,863 sản phẩm/tháng hoặc 10,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,863 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 605,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Thuốc thử xét nghiệm bilirubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500595221 |
| Giá từng phần lô | 29,473,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.105.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.736.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,863 sản phẩm/tháng hoặc 10,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,863 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 589,470 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500595222 |
| Giá từng phần lô | 31,794,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.897.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 635,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Thuốc thử xét nghiệm Uric Acid |
|
| Mã phần lô | PP2500595223 |
| Giá từng phần lô | 120,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.112.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm hoặc sản lượng sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,404,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2500595224 |
| Giá từng phần lô | 19,341,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.670.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 386,820 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Chất hiệu chuẩn dùng cho các xét nghiệm acetaminophen; ethanol và salicylate |
|
| Mã phần lô | PP2500595225 |
| Giá từng phần lô | 20,769,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.384.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 415,380 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Bilirubin |
|
| Mã phần lô | PP2500595226 |
| Giá từng phần lô | 5,712,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.856.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,247 sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Cóng pha loãng trên máy sinh hóa miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500595227 |
| Giá từng phần lô | 25,578,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.789.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,247 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 511,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Cóng phản ứng trên máy sinh hóa miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500595228 |
| Giá từng phần lô | 61,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 9 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,222,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm Ethanol/ Ammoniac mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500595229 |
| Giá từng phần lô | 19,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 9 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 385,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm Ethanol/ Ammoniac mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500595230 |
| Giá từng phần lô | 19,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 385,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm Ethanol/ Ammoniac mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500595231 |
| Giá từng phần lô | 19,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 9 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 385,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Thạch nâu bổ sung yếu tố XV |
|
| Mã phần lô | PP2500595232 |
| Giá từng phần lô | 781,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.115.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6780,822 sản phẩm/tháng hoặc 82500 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6780,822 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 82500 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Môi trường vận chuyển mẫu mủ, dịch vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500595233 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Thuốc thử xét nghiệm Ure |
|
| Mã phần lô | PP2500595234 |
| Giá từng phần lô | 39,148,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.925.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.574.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2,466 sản phẩm/tháng hoặc 30 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2,466 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 30 sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 782,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Thuốc thửđịnh lượng CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2500595235 |
| Giá từng phần lô | 74,245,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.064.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.122.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4,5 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,484,904 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch rửa phản ứng trước khi tạo tín hiệu phát hiện phản ứng miễn dịch. |
|
| Mã phần lô | PP2500595236 |
| Giá từng phần lô | 300,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 36,986 sản phẩm/tháng hoặc 450 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 36,986 sản phẩm hoặc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,013,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch phục hồi điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2500595237 |
| Giá từng phần lô | 344,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 491.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 24,658 sản phẩm/tháng hoặc 300 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 24,658 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,884,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hóa chất xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2500595238 |
| Giá từng phần lô | 38,817,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.452.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.408.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4,5 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 776,340 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2500595239 |
| Giá từng phần lô | 638,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 912.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 319.462.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 75 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,778,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch rửa dùng trên máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500595240 |
| Giá từng phần lô | 37,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.485.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3,699 sản phẩm/tháng hoặc 45 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3,699 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 748,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch rửa máy sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500595241 |
| Giá từng phần lô | 51,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 15 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,039,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch rửa đường ống cúa máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500595242 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6,164 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 75 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch cơ chất |
|
| Mã phần lô | PP2500595243 |
| Giá từng phần lô | 324,324,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 463.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.162.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3,699 sản phẩm/tháng hoặc 45 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3,699 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,486,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch pha loãng cho các xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500595244 |
| Giá từng phần lô | 10,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,74 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 9 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 205,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500595245 |
| Giá từng phần lô | 28,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,11 sản phẩm/tháng hoặc 13,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,11 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 13,5 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 572,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Chất chuẩn xét nghiệm dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng maker ung thư |
|
| Mã phần lô | PP2500595246 |
| Giá từng phần lô | 31,851,225 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.501.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.925.613 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 637,025 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2500595247 |
| Giá từng phần lô | 340,757,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 486.796.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.378.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,815,152 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2500595248 |
| Giá từng phần lô | 337,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 481.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm/tháng hoặc 150 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 12,329 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 150 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,741,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch rửa máy cuối ngày |
|
| Mã phần lô | PP2500595249 |
| Giá từng phần lô | 37,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 749,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubintrực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500595250 |
| Giá từng phần lô | 6,983,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.976.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.491.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 139,672 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubintoàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500595251 |
| Giá từng phần lô | 7,332,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.475.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.666.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,493 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 6 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 146,656 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Chất giảm sức căng bềmặt vàgiảm bọt |
|
| Mã phần lô | PP2500595252 |
| Giá từng phần lô | 3,334,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.762.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.667.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 15 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Thanh định danh và kháng sinh đồ vi khuẩn Strep |
|
| Mã phần lô | PP2500595253 |
| Giá từng phần lô | 62,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,233 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,246,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Canh trường kháng sinh đồ cho vi khuẩn Strep |
|
| Mã phần lô | PP2500595254 |
| Giá từng phần lô | 9,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.185.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.965.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4,5 sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Chỉ thị kháng sinh đồ cho vi khuẩn Strep |
|
| Mã phần lô | PP2500595255 |
| Giá từng phần lô | 1,134,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.620.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4,5 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,692 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Bộ thuốc thử tách chiết mẫu xét nghiệm 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500595256 |
| Giá từng phần lô | 77,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm/tháng hoặc 4,5 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,37 sản phẩm hoặc sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,545,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Khay chứa Hóa chất tách chiết |
|
| Mã phần lô | PP2500595257 |
| Giá từng phần lô | 222,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 318.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 0,986 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,454,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Bộ hoá chất sinh phẩm cho xét nghiệm định tính vi khuẩn lao |
|
| Mã phần lô | PP2500595258 |
| Giá từng phần lô | 1,701,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.430.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 850.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3,699 sản phẩm/tháng hoặc 45 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3,699 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 45 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Bộ hoá chất tách chiết DNA |
|
| Mã phần lô | PP2500595259 |
| Giá từng phần lô | 441,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 3,699 sản phẩm/tháng hoặc 45 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 3,699 sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,820,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hóa chất xét nghiệm Coombs (trực tiếp và gián tiếp), sử dụng trong truyền máu, sàng lọc kháng thể bất thường và chẩn đoán bệnh tan máu. |
|
| Mã phần lô | PP2500595260 |
| Giá từng phần lô | 430,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 615.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 739,726 sản phẩm/tháng hoặc 9000 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 739,726 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,617,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Thuốc nhuộm Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2500595261 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 4,932 sản phẩm/tháng hoặc 60 sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 4,932 sản phẩm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 60 sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Chai30.000 |
|
| Mã phần lô | Cồn70độ |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,259,200,000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi