Gói thầu: Mua sắm Hóa chất - Vật tư tiêu hao bổ sung năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500152045-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2025 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hùng Vương
Chủ đầu tư Bệnh viện Hùng Vương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Hóa chất - Vật tư tiêu hao bổ sung năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500080867
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 11,980,696,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Khả năng bảo hành Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500192416 - Dung dịch để hiệu chỉnh máy 74,000,000 105.714.286 37.000.000 1 Ống 200ml Không yêu cầu 1,110,000
2 PP2500192417 - Chỉ tan đơn sợi có gai không cần buộc số 0 dài 30cm 252,504,000 360.720.000 126.252.000 50 Tép Không yêu cầu 3,787,560
3 PP2500192418 - Chỉ thị sinh học dành cho tiệt khuẩn EO 119,515,000 170.735.715 59.757.500 150 Ống Không yêu cầu 1,792,725
4 PP2500192419 - Chỉ thị sinh học dành cho tiệt khuẩn hơi nước 169,100,000 241.571.429 84.550.000 273 Ống Không yêu cầu 2,536,500
5 PP2500192420 - Dao mổ số 10 135,240,000 193.200.000 67.620.000 3.819 Cái Không yêu cầu 2,028,600
6 PP2500192421 - Dao mổ số 11 26,565,000 37.950.000 13.282.500 750 Cái Không yêu cầu 398,475
7 PP2500192422 - Dây nối truyền dịch 15cm dùng cho bơm tiêm điện 198,000,000 282.857.143 99.000.000 2.046 Cái Không yêu cầu 2,970,000
8 PP2500192423 - Kim luồn có đầu an toàn có cửa chích thuốc 18-20G 1,540,000,000 2.200.000.000 770.000.000 13.637 Cái Không yêu cầu 23,100,000
9 PP2500192424 - Nút vặn kim luồn 96,642,000 138.060.000 48.321.000 10.637 Cái Không yêu cầu 1,449,630
10 PP2500192425 - Que gòn đựng trong ống nghiệm tiệt trùng từng cái 157,500,000 225.000.000 78.750.000 14.319 Que Không yêu 2,362,500
11 PP2500192426 - Ống hút dịch lòng tử cung pipell de cornier 56,700,000 81.000.000 28.350.000 62 Cái Không yêu cầu 850,500
12 PP2500192427 - Tube 14ml đáy tròn tiệt trùng từng cái 153,600,000 219.428.572 76.800.000 2.182 Cái Không yêu cầu 2,304,000
13 PP2500192428 - Túi ép dẹp các loại 476,580,000 680.828.572 238.290.000 13 Cuộn 100mm x 200m và 28 Cuộn 150mm x 200m và 45 Cuộn 200mm x 200m và 28 Cuộn 250mm x 200m và 14 Cuộn 300mm x 200m và 10 Cuộn 400mm x 200m Theo quy định tại Chương V 7,148,700
14 PP2500192429 - Mảnh ghép điều trị sa tạng chậu, cố định thành trước tử cung vào ngành mu 3x15cm 1,950,000,000 2.785.714.286 975.000.000 14 Miếng Không yêu cầu 29,250,000
15 PP2500192430 - Mask gây mê các size 0, 1, 2, 3, 4, 5 134,750,000 192.500.000 67.375.000 1.050 Cái Không yêu cầu 2,021,250
16 PP2500192431 - Gel tạo bọt dùng trong siêu âm tử cung vòi trứng 2,250,000,000 3.214.285.715 1.125.000.000 123 Bộ Không yêu cầu 33,750,000
17 PP2500192432 - Tấm dán điện cực bán nguyệt 72 x 156 mm 110,000,000 157.142.858 55.000.000 137 Bộ Không yêu cầu 1,650,000
18 PP2500192433 - Tấm dán điện cực lớn 70 x 120 mm 110,000,000 157.142.858 55.000.000 137 Bộ Không yêu cầu 1,650,000
19 PP2500192434 - Tấm dán điện cực nhỏ 50 x 50 mm 550,000,000 785.714.286 275.000.000 682 Bộ Không yêu cầu 8,250,000
20 PP2500192435 - Đầu dò điện cực âm đạo sử dụng 01 lần 1,150,000,000 1.642.857.143 575.000.000 628 Cái Không yêu cầu 17,250,000
21 PP2500192436 - Đầu dò điện cực âm đạo sử dụng nhiều lần 320,000,000 457.142.858 160.000.000 69 Cái Không yêu cầu 4,800,000
22 PP2500192437 - Chăn ủ ấm các kiểu, các size 1,950,000,000 2.785.714.286 975.000.000 887 Cái Theo quy định tại Chương V 29,250,000
Dung dịch để hiệu chỉnh máy
Mã phần lô PP2500192416
Giá từng phần lô 74,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Ống 200ml
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,110,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan đơn sợi có gai không cần buộc số 0 dài 30cm
Mã phần lô PP2500192417
Giá từng phần lô 252,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 Tép
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,787,560
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ thị sinh học dành cho tiệt khuẩn EO
Mã phần lô PP2500192418
Giá từng phần lô 119,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.735.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.757.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 150 Ống
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,792,725
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ thị sinh học dành cho tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2500192419
Giá từng phần lô 169,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 273 Ống
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,536,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dao mổ số 10
Mã phần lô PP2500192420
Giá từng phần lô 135,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.819 Cái
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,028,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dao mổ số 11
Mã phần lô PP2500192421
Giá từng phần lô 26,565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.282.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 750 Cái
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 398,475
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây nối truyền dịch 15cm dùng cho bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500192422
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.046 Cái
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,970,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim luồn có đầu an toàn có cửa chích thuốc 18-20G
Mã phần lô PP2500192423
Giá từng phần lô 1,540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.637 Cái
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nút vặn kim luồn
Mã phần lô PP2500192424
Giá từng phần lô 96,642,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.321.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.637 Cái
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,449,630
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que gòn đựng trong ống nghiệm tiệt trùng từng cái
Mã phần lô PP2500192425
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.319 Que
Khả năng bảo hành Không yêu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,362,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống hút dịch lòng tử cung pipell de cornier
Mã phần lô PP2500192426
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62 Cái
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 850,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tube 14ml đáy tròn tiệt trùng từng cái
Mã phần lô PP2500192427
Giá từng phần lô 153,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.182 Cái
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,304,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi ép dẹp các loại
Mã phần lô PP2500192428
Giá từng phần lô 476,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 680.828.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 Cuộn 100mm x 200m và 28 Cuộn 150mm x 200m và 45 Cuộn 200mm x 200m và 28 Cuộn 250mm x 200m và 14 Cuộn 300mm x 200m và 10 Cuộn 400mm x 200m
Khả năng bảo hành Theo quy định tại Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,148,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mảnh ghép điều trị sa tạng chậu, cố định thành trước tử cung vào ngành mu 3x15cm
Mã phần lô PP2500192429
Giá từng phần lô 1,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14 Miếng
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mask gây mê các size 0, 1, 2, 3, 4, 5
Mã phần lô PP2500192430
Giá từng phần lô 134,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.050 Cái
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,021,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel tạo bọt dùng trong siêu âm tử cung vòi trứng
Mã phần lô PP2500192431
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.214.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123 Bộ
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tấm dán điện cực bán nguyệt 72 x 156 mm
Mã phần lô PP2500192432
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 137 Bộ
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tấm dán điện cực lớn 70 x 120 mm
Mã phần lô PP2500192433
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 137 Bộ
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tấm dán điện cực nhỏ 50 x 50 mm
Mã phần lô PP2500192434
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 682 Bộ
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu dò điện cực âm đạo sử dụng 01 lần
Mã phần lô PP2500192435
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.642.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 628 Cái
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu dò điện cực âm đạo sử dụng nhiều lần
Mã phần lô PP2500192436
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 69 Cái
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chăn ủ ấm các kiểu, các size
Mã phần lô PP2500192437
Giá từng phần lô 1,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 887 Cái
Khả năng bảo hành Theo quy định tại Chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->