Gói thầu: Mua sắm Hóa chất bổ sung năm 2024 tại Bệnh viện đa khoa Quảng Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400349060-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Nam
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Nam
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Hóa chất bổ sung năm 2024 tại Bệnh viện đa khoa Quảng Nam
Số hiệu KHLCNT PL2400193933
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Giá gói thầu 4,691,938,836 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400242036 - Gói Nội ngoại kiểm (09 MH) 171,819,624 2,061,835
2 PP2400242037 - Gói Sinh hoá điện giải (29 MH) 414,141,336 4,969,696
3 PP2400242038 - Gói xét nghiệm HbA1c (08 MH) 495,069,376 5,940,833
4 PP2400242039 - Acid citric 58,800,000 705,600
5 PP2400242040 - Amoniac 37,500,000 450,000
6 PP2400242041 - Arsenic 1,100,000 13,200
7 PP2400242042 - ASLO Latex 900,000 10,800
8 PP2400242043 - Bonding Universal 3,825,000 45,900
9 PP2400242044 - Bộ hóa chất đóng sẵn định lượng HBV DNA 72,000,000 864,000
10 PP2400242045 - Bộ nhuộm Gram 7,000,000 84,000
11 PP2400242046 - Bộ nhuộm Ziehl Neelsen 10,500,000 126,000
12 PP2400242047 - Calcium Hydroxid 360,000 4,320
13 PP2400242048 - Ceivitron 420,000 5,040
14 PP2400242049 - Composite Denfil A2 đặc 1,200,000 14,400
15 PP2400242050 - Composite Denfil A3 đặc 2,400,000 28,800
16 PP2400242051 - Composite Denfil A3 lỏng 1,230,000 14,760
17 PP2400242052 - Composite Denfil A3,5 đặc 2,400,000 28,800
18 PP2400242053 - Cồn 96 độ VN 360,000,000 4,320,000
19 PP2400242054 - Cồn tuyệt đối 115,500,000 1,386,000
20 PP2400242055 - CRP Latex 9,000,000 108,000
21 PP2400242056 - Chloramin B 36,000,000 432,000
22 PP2400242057 - Dầu soi kính hiển vi 37,800,000 453,600
23 PP2400242058 - Dengue IgG/IgM Rapid Test Cassette (Whole Blood/Serum/Plasma) 135,000,000 1,620,000
24 PP2400242059 - Dung dịch bôi trơn dụng cụ y tế 18,900,000 226,800
25 PP2400242060 - Dung dịch khử canxi 150,000,000 1,800,000
26 PP2400242061 - Dung dịch phun sương khử khuẩn bề mặt 80,062,500 960,750
27 PP2400242062 - Eosin 20,400,000 244,800
28 PP2400242063 - Etchant gel 810,000 9,720
29 PP2400242064 - Eugenol 272,000 3,264
30 PP2400242065 - Formol 10% 302,400,000 3,628,800
31 PP2400242066 - Fuji 9 (15g) (A3) 7,800,000 93,600
32 PP2400242067 - Gel siêu âm 25,200,000 302,400
33 PP2400242068 - Hematoxyline 32,500,000 390,000
34 PP2400242069 - Hỗn hợp íoparaffinic và hydrocarbon béo dùng cho xử lý mô bệnh học 124,000,000 1,488,000
35 PP2400242070 - Khay thử xét nghiệm định tính phát hiện máu ẩn trong phân (FOB) 13,750,000 165,000
36 PP2400242071 - Mounting Medium 95,000,000 1,140,000
37 PP2400242072 - Papanicolaou (EA-50) 21,758,000 261,096
38 PP2400242073 - Papanicolaou (OG-6) 21,804,000 261,648
39 PP2400242074 - Periodic Acid 1,680,000 20,160
40 PP2400242075 - Phenol bão hòa 1,000,000 12,000
41 PP2400242076 - RF Latex 2,700,000 32,400
42 PP2400242077 - Sáp parafin tuyp 6 218,700,000 2,624,400
43 PP2400242078 - Test hóa học 2 thông số 19,200,000 230,400
44 PP2400242079 - Test hóa học đa thông số 60,000,000 720,000
45 PP2400242080 - Test nhanh HBeAg 2,835,000 34,020
46 PP2400242081 - Test nhanh chẩn đoán clamydia 15,000,000 180,000
47 PP2400242082 - Test xét nghiệm kháng nguyên Dengue NS1 117,500,000 1,410,000
48 PP2400242083 - Thuốc nhuộm Giêm sa mẹ 35,000,000 420,000
49 PP2400242084 - Thuốc nhuộm xanh Crezin 7,500,000 90,000
50 PP2400242085 - Thuốc thử Schiff 2,500,000 30,000
51 PP2400242086 - Viên khử khuẩn Germisep 2.5g 43,400,000 520,800
52 PP2400242087 - Vôi soda (Sofnolime) 48,000,000 576,000
53 PP2400242088 - Xét nghiệm chẩn đoán giun đầu gai (Gnathostoma spinigerum) 20,352,000 244,224
54 PP2400242089 - Xét nghiệm chẩn đoán giun lươn (Stronglyloides) 105,600,000 1,267,200
55 PP2400242090 - Xét nghiệm chẩn đoán giun xoắn (Trichinella) 27,500,000 330,000
56 PP2400242091 - Xét nghiệm chẩn đoán sán dải heo (Cysticercosis/ Teania Solium) 105,600,000 1,267,200
57 PP2400242092 - Xét nghiệm chẩn đoán sán lá gan lớn (Fasciola) 44,000,000 528,000
58 PP2400242093 - Xét nghiệm chẩn đoán sán máng (Schistosoma) 27,500,000 330,000
59 PP2400242094 - Xét nghiệm giun đũa chó mèo (Toxocara canis) 105,600,000 1,267,200
60 PP2400242095 - Xét nghiệm nhanh chẩn đoán giang mai 84,000,000 1,008,000
61 PP2400242096 - Xét nghiệm nhanh chẩn đoán nhiễm HIV 1/2 190,000,000 2,280,000
62 PP2400242097 - Xét nghiệm nhanh HCV 160,000,000 1,920,000
63 PP2400242098 - Xét nghiệm nhanh ma túy 4 trong 1 4,500,000 54,000
64 PP2400242099 - Xét nghiệm nhanh Morphin 1,800,000 21,600
65 PP2400242100 - Xét nghiệm nhanh phát hiện HBsAg 246,250,000 2,955,000
66 PP2400242101 - Xét nghiệmchẩn đoán Sán dải chó (Echinococcus) 105,600,000 1,267,200
Gói Nội ngoại kiểm (09 MH)
Mã phần lô PP2400242036
Giá từng phần lô 171,819,624
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,061,835
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Gói Sinh hoá điện giải (29 MH)
Mã phần lô PP2400242037
Giá từng phần lô 414,141,336
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,969,696
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Gói xét nghiệm HbA1c (08 MH)
Mã phần lô PP2400242038
Giá từng phần lô 495,069,376
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,940,833
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Acid citric
Mã phần lô PP2400242039
Giá từng phần lô 58,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 705,600
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Amoniac
Mã phần lô PP2400242040
Giá từng phần lô 37,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Arsenic
Mã phần lô PP2400242041
Giá từng phần lô 1,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
ASLO Latex
Mã phần lô PP2400242042
Giá từng phần lô 900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bonding Universal
Mã phần lô PP2400242043
Giá từng phần lô 3,825,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,900
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ hóa chất đóng sẵn định lượng HBV DNA
Mã phần lô PP2400242044
Giá từng phần lô 72,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 864,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2400242045
Giá từng phần lô 7,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen
Mã phần lô PP2400242046
Giá từng phần lô 10,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Calcium Hydroxid
Mã phần lô PP2400242047
Giá từng phần lô 360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ceivitron
Mã phần lô PP2400242048
Giá từng phần lô 420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Composite Denfil A2 đặc
Mã phần lô PP2400242049
Giá từng phần lô 1,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Composite Denfil A3 đặc
Mã phần lô PP2400242050
Giá từng phần lô 2,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,800
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Composite Denfil A3 lỏng
Mã phần lô PP2400242051
Giá từng phần lô 1,230,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,760
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Composite Denfil A3,5 đặc
Mã phần lô PP2400242052
Giá từng phần lô 2,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,800
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Cồn 96 độ VN
Mã phần lô PP2400242053
Giá từng phần lô 360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2400242054
Giá từng phần lô 115,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,386,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
CRP Latex
Mã phần lô PP2400242055
Giá từng phần lô 9,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chloramin B
Mã phần lô PP2400242056
Giá từng phần lô 36,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2400242057
Giá từng phần lô 37,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 453,600
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dengue IgG/IgM Rapid Test Cassette (Whole Blood/Serum/Plasma)
Mã phần lô PP2400242058
Giá từng phần lô 135,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch bôi trơn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2400242059
Giá từng phần lô 18,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,800
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch khử canxi
Mã phần lô PP2400242060
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch phun sương khử khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2400242061
Giá từng phần lô 80,062,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,750
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Eosin
Mã phần lô PP2400242062
Giá từng phần lô 20,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 244,800
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Etchant gel
Mã phần lô PP2400242063
Giá từng phần lô 810,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,720
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Eugenol
Mã phần lô PP2400242064
Giá từng phần lô 272,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,264
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Formol 10%
Mã phần lô PP2400242065
Giá từng phần lô 302,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,628,800
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Fuji 9 (15g) (A3)
Mã phần lô PP2400242066
Giá từng phần lô 7,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,600
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2400242067
Giá từng phần lô 25,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,400
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hematoxyline
Mã phần lô PP2400242068
Giá từng phần lô 32,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hỗn hợp íoparaffinic và hydrocarbon béo dùng cho xử lý mô bệnh học
Mã phần lô PP2400242069
Giá từng phần lô 124,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,488,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Khay thử xét nghiệm định tính phát hiện máu ẩn trong phân (FOB)
Mã phần lô PP2400242070
Giá từng phần lô 13,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Mounting Medium
Mã phần lô PP2400242071
Giá từng phần lô 95,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Papanicolaou (EA-50)
Mã phần lô PP2400242072
Giá từng phần lô 21,758,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 261,096
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Papanicolaou (OG-6)
Mã phần lô PP2400242073
Giá từng phần lô 21,804,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 261,648
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Periodic Acid
Mã phần lô PP2400242074
Giá từng phần lô 1,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,160
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phenol bão hòa
Mã phần lô PP2400242075
Giá từng phần lô 1,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
RF Latex
Mã phần lô PP2400242076
Giá từng phần lô 2,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Sáp parafin tuyp 6
Mã phần lô PP2400242077
Giá từng phần lô 218,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,624,400
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Test hóa học 2 thông số
Mã phần lô PP2400242078
Giá từng phần lô 19,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,400
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Test hóa học đa thông số
Mã phần lô PP2400242079
Giá từng phần lô 60,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Test nhanh HBeAg
Mã phần lô PP2400242080
Giá từng phần lô 2,835,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,020
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Test nhanh chẩn đoán clamydia
Mã phần lô PP2400242081
Giá từng phần lô 15,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Test xét nghiệm kháng nguyên Dengue NS1
Mã phần lô PP2400242082
Giá từng phần lô 117,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,410,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Thuốc nhuộm Giêm sa mẹ
Mã phần lô PP2400242083
Giá từng phần lô 35,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Thuốc nhuộm xanh Crezin
Mã phần lô PP2400242084
Giá từng phần lô 7,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Thuốc thử Schiff
Mã phần lô PP2400242085
Giá từng phần lô 2,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Viên khử khuẩn Germisep 2.5g
Mã phần lô PP2400242086
Giá từng phần lô 43,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 520,800
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Vôi soda (Sofnolime)
Mã phần lô PP2400242087
Giá từng phần lô 48,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 576,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Xét nghiệm chẩn đoán giun đầu gai (Gnathostoma spinigerum)
Mã phần lô PP2400242088
Giá từng phần lô 20,352,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 244,224
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Xét nghiệm chẩn đoán giun lươn (Stronglyloides)
Mã phần lô PP2400242089
Giá từng phần lô 105,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,267,200
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Xét nghiệm chẩn đoán giun xoắn (Trichinella)
Mã phần lô PP2400242090
Giá từng phần lô 27,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Xét nghiệm chẩn đoán sán dải heo (Cysticercosis/ Teania Solium)
Mã phần lô PP2400242091
Giá từng phần lô 105,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,267,200
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Xét nghiệm chẩn đoán sán lá gan lớn (Fasciola)
Mã phần lô PP2400242092
Giá từng phần lô 44,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 528,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Xét nghiệm chẩn đoán sán máng (Schistosoma)
Mã phần lô PP2400242093
Giá từng phần lô 27,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Xét nghiệm giun đũa chó mèo (Toxocara canis)
Mã phần lô PP2400242094
Giá từng phần lô 105,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,267,200
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Xét nghiệm nhanh chẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2400242095
Giá từng phần lô 84,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Xét nghiệm nhanh chẩn đoán nhiễm HIV 1/2
Mã phần lô PP2400242096
Giá từng phần lô 190,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Xét nghiệm nhanh HCV
Mã phần lô PP2400242097
Giá từng phần lô 160,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Xét nghiệm nhanh ma túy 4 trong 1
Mã phần lô PP2400242098
Giá từng phần lô 4,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Xét nghiệm nhanh Morphin
Mã phần lô PP2400242099
Giá từng phần lô 1,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Xét nghiệm nhanh phát hiện HBsAg
Mã phần lô PP2400242100
Giá từng phần lô 246,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,955,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Xét nghiệmchẩn đoán Sán dải chó (Echinococcus)
Mã phần lô PP2400242101
Giá từng phần lô 105,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,267,200
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->