Gói thầu: Mua sắm hóa chất hóa sinh phục vụ nhu cầu điều trị tại Bệnh viện đa khoa Quảng Nam năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500163401-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Nam
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Nam
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất hóa sinh phục vụ nhu cầu điều trị tại Bệnh viện đa khoa Quảng Nam năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500081066
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Giá gói thầu 24,155,707,623 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Khả năng bảo hành Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500193804 - Hóa chất HbA1c (09MH) 1,196,287,200 1.139.321.143 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 398.762.400 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 23,925,744
2 PP2500193805 - Hoá chất Nội Ngoại Kiểm (09MH) 370,330,052 352.695.288 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 123.443.351 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,406,601
3 PP2500193806 - Hóa chất Khí máu (06MH) 729,496,240 694.758.324 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 243.165.413 Theo yêu 14,589,925
4 PP2500193807 - Hóa chất khí máu có Lactate (05MH) 379,080,102 361.028.669 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 126.360.034 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,581,602
5 PP2500193808 - Hóa chất Miễn dịch (110MH) 14,244,582,839 13.566.269.370 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 4.748.194.280 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 284,891,657
6 PP2500193809 - Hóa chất Nước tiểu 10 thông số (01MH) 106,830,000 101.742.857 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 35.610.000 Theo yêu cầu tại chương V 2,136,600
7 PP2500193810 - Hóa chất Nước tiểu tự động (02MH) 502,346,916 478.425.634 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 167.448.972 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10,046,938
8 PP2500193811 - Hóa chất Nước tiểu tự động 11TS (03MH) 353,052,000 336.240.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 117.684.000 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,061,040
9 PP2500193812 - Hóa chất sinh hoá điện giải (36MH) 1,127,862,847 1.074.155.092 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 375.954.282 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 22,557,257
10 PP2500193813 - Hóa chất Sinh hoá theo test (75MH) 5,145,839,427 4.900.799.454 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 1.715.279.809 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 102,916,789
Hóa chất HbA1c (09MH)
Mã phần lô PP2500193804
Giá từng phần lô 1,196,287,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.139.321.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 398.762.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,925,744
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hoá chất Nội Ngoại Kiểm (09MH)
Mã phần lô PP2500193805
Giá từng phần lô 370,330,052
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.695.288
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.443.351
Năng lực sản xuất hàng hóa
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,406,601
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất Khí máu (06MH)
Mã phần lô PP2500193806
Giá từng phần lô 729,496,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 694.758.324
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.165.413
Năng lực sản xuất hàng hóa
Khả năng bảo hành Theo yêu
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,589,925
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất khí máu có Lactate (05MH)
Mã phần lô PP2500193807
Giá từng phần lô 379,080,102
Yêu cầu doanh thu bình quân 361.028.669
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.360.034
Năng lực sản xuất hàng hóa
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,581,602
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất Miễn dịch (110MH)
Mã phần lô PP2500193808
Giá từng phần lô 14,244,582,839
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.566.269.370
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.748.194.280
Năng lực sản xuất hàng hóa
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 284,891,657
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất Nước tiểu 10 thông số (01MH)
Mã phần lô PP2500193809
Giá từng phần lô 106,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.742.857
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,136,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất Nước tiểu tự động (02MH)
Mã phần lô PP2500193810
Giá từng phần lô 502,346,916
Yêu cầu doanh thu bình quân 478.425.634
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.448.972
Năng lực sản xuất hàng hóa
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,046,938
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất Nước tiểu tự động 11TS (03MH)
Mã phần lô PP2500193811
Giá từng phần lô 353,052,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.240.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.684.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,061,040
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất sinh hoá điện giải (36MH)
Mã phần lô PP2500193812
Giá từng phần lô 1,127,862,847
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.074.155.092
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.954.282
Năng lực sản xuất hàng hóa
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,557,257
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất Sinh hoá theo test (75MH)
Mã phần lô PP2500193813
Giá từng phần lô 5,145,839,427
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.900.799.454
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.715.279.809
Năng lực sản xuất hàng hóa
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,916,789
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->