Gói thầu: Mua sắm hóa chất huyết học năm 2026 - 2028 của Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600402878-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2026 07:30:00
Chưa đóng thầu
Còn 15 ngày, 21 giờ 10 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất huyết học năm 2026 - 2028 của Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Số hiệu KHLCNT PL2600225494
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Tân An, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 106,343,363,177 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2600304976 - Ngoại kiểm tổng phân tích tế bào ngoại vi - 688,320
2 PP2600304977 - Ngoại kiểm đông máu - 770,100
3 PP2600304978 - Nội kiểm đông máu mức độ 1 - 3,150,000
4 PP2600304979 - Nội kiểm đông máu mức độ 2 - 3,150,000
5 PP2600304980 - Nội kiểm đông máu mức độ 3 - 3,150,000
6 PP2600304981 - Nội kiểm HbA1C - 2,000,000
7 PP2600304982 - Ngoại kiểm HbA1C - 642,480
8 PP2600304983 - Nội kiểm huyết học mức độ 1, 2, 3 - 21,384,000
9 PP2600304984 - Ngoại kiểm tốc độ máu lắng - 680,400
10 PP2600304985 - Thuốc nhuộm giemsa - 795,000,000
11 PP2600304986 - Dung dịch rửa kim trong kỹ thuật điện di - 633,600
12 PP2600304987 - Hoá chất điện di protein - 3,886,692
13 PP2600304988 - Hoá chất nội chuẩn protein mức bình thường - 98,608
14 PP2600304989 - Hóa chất kiểm chuẩn protein mức tăng gamma - 133,140
15 PP2600304990 - Hoá chất điện di Hb - 11,355,762
16 PP2600304991 - Hoá chất kiểm chuẩn HbA2 bình thường - 1,491,552
17 PP2600304992 - Hoá chất kiểm chuẩn HbA2 bệnh lý - 99,877
18 PP2600304993 - Hoá chất điện di dịch não tuỷ - 383,736
19 PP2600304994 - Hoá chất kiểm chuẩn kết quả điện di dịch não tuỷ - 65,888
20 PP2600304995 - Hoá chất điện di nước tiểu - 123,460
21 PP2600304996 - Ống chiết trong kỹ thuật điện di - 47,118
22 PP2600304997 - Dung dịch khử khuẩn trong kỹ thuật điện di - 59,985
23 PP2600304998 - Xét nghiệm PT - 35,834,880
24 PP2600304999 - Xét nghiệm APTT chạy kèm với các yếu tố đông máu - 61,779,883
25 PP2600305000 - Xét nghiệm fibrinogen - 12,027,492
26 PP2600305001 - Dung dịch CaCl2 trong xét nghiệm đông máu - 2,246,285
27 PP2600305002 - Dung dịch pha loãng xét nghiệm fibrinogen - 2,363,256
28 PP2600305003 - Xét nghiệm thrombintime - 63,504
29 PP2600305004 - Hoá chất nội kiểm đông máu - 668,576
30 PP2600305005 - Yếu tố V - 35,340
31 PP2600305006 - Yếu tố II - 49,770
32 PP2600305007 - Yếu tố VII - 256,806
33 PP2600305008 - Yếu tố X - 133,058
34 PP2600305009 - Yếu tố XI - 395,969
35 PP2600305010 - Dung dịch rửa kim trong xét nghiệm đông máu - 24,864,537
36 PP2600305011 - Xét nghiệm D Dimer - 42,059,088
37 PP2600305012 - Xét nghiệm nội kiểm D Dimer - 196,499
38 PP2600305013 - Hiệu chuẩn xét nghiệm đông máu trong xét nghiệm đông máu - 154,311
39 PP2600305014 - Dung dịch rửa trong xét nghiệm đông máu - 17,460,000
40 PP2600305015 - Cóng đo trong xét nghiệm đông máu - 99,388,800
41 PP2600305016 - Xét nghiệm protein C - 6,095,588
42 PP2600305017 - Xét nghiệm protein S - 7,720,151
43 PP2600305018 - Nội kiểm xét nghiệm LA - 128,369
44 PP2600305019 - Xét nghiệm sàng lọc kháng đông lupus (dRVVT) - 510,199
45 PP2600305020 - Xét nghiệm khẳng định kháng đông lupus (dRVVT Confirm) - 647,217
46 PP2600305021 - Xét nghiệm FM - 602,700
47 PP2600305022 - Hiệu chuẩn xét nghiệm FM - 262,500
48 PP2600305023 - Xét nghiệm Anti-Xa dạng lỏng - 1,285,630
49 PP2600305024 - Xét nghiệm AT III - 2,252,796
50 PP2600305025 - Xét nghiệm yếu tố VIII - 5,954,437
51 PP2600305026 - Xét nghiệm yếu tố IX - 5,201,532
52 PP2600305027 - Huyết tương chứng sử dụng cho xét nghiệm đông máu - 330,998
53 PP2600305028 - Nội kiểm xét nghiệm FM - 146,921
54 PP2600305029 - Hiệu chuẩn nồng độ xét nghiệm UFH và LMWH - 251,964
55 PP2600305030 - Nội kiểm xét nghiệm UFH (HNF/UFH) - 107,401
56 PP2600305031 - Nội kiểm xét nghiệm LMWH (HBPM/LMWH) - 108,438
57 PP2600305032 - Dung dịch pha loãng xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi - 110,880,000
58 PP2600305033 - Đo các thành phần bạch cầu xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi - 51,659,520
59 PP2600305034 - Dung dịch rửa xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi - 14,007,000
60 PP2600305035 - Dung dịch ly giải hồng cầu xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi - 71,114,400
61 PP2600305036 - Hoá chất nội kiểm xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi - 226,498
62 PP2600305037 - Hoá chất hồng cầu lưới - 10,227,168
63 PP2600305038 - Hoá chất nội kiểm hồng cầu lưới - 239,904
64 PP2600305039 - Xét nghiệm tìm kháng thể bất thường. - 28,311,360
65 PP2600305040 - Định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu và huyết thanh mẫu - 181,045,200
66 PP2600305041 - Card môi trường nước muối để làm phản ứng chéo hoà hợp phát máu - 33,603,780
67 PP2600305042 - Dung dịch pha loãng hồng cầu trong định nhóm và phát máu - 28,879,200
68 PP2600305043 - Định nhóm máu bằng phương pháp huyết thanh mẫu A, B và D - 40,417,650
69 PP2600305044 - Định nhóm máu trẻ sơ sinh. - 82,908
70 PP2600305045 - Bộ hồng cầu mẫu định nhóm máu A1 và B - 3,971,520
71 PP2600305046 - Bộ 3 hồng cầu mẫu xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường - 108,788
72 PP2600305047 - Dung dịch rửa loại A - 9,702,000
73 PP2600305048 - Dung dịch rửa loại B - 22,050,000
74 PP2600305049 - Xét nghiệm làm phản ứng chéo hoà hợp và tìm kháng thể bất thường trong môi trường có sử dụng kháng globulin người - 7,181,000
75 PP2600305050 - Card xác định nhóm máu bằng 2 phương pháp hồng cầu mẫu và huyết thanh mẫu - 70,912,296
76 PP2600305051 - Card môi trường nước muối để làm phản ứng chéo hoà hợp phát máu - 13,620,514
77 PP2600305052 - Dung dịch tăng cường phản ứng hoà hợp trong môi trường có sử dụng kháng globulin người và xét nghiệm tìm kháng thể bất thường. - 3,326,400
78 PP2600305053 - Khay pha loãng hồng cầu treo. - 1,866,499
79 PP2600305054 - Định nhóm máu bằng phương pháp huyết thanh mẫu A, B và D - 8,450,064
80 PP2600305055 - Dung dịch bảo dưỡng máy trong định nhóm và phát máu - 7,724,484
81 PP2600305056 - Thẻ giấy định nhóm máu hệ ABO tại giường - 29,920,000
82 PP2600305057 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm PT - 4,724,742
83 PP2600305058 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm APTT - 2,093,742
84 PP2600305059 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng fibrinogen - 1,306,469
85 PP2600305060 - Nội kiểm đông máu mức đo trong giới hạn bình thường - 101,892
86 PP2600305061 - Nội kiểm đông máu mức đo trong giới hạn thấp bệnh lý - 125,916
87 PP2600305062 - Nội kiểm đông máu mức đo trong giới hạn cao bệnh lý - 120,204
88 PP2600305063 - Huyết tương hiệu chuẩn xét nghiệm đông máu - 143,850
89 PP2600305064 - Hóa chất đệm pha loãng - 149,100
90 PP2600305065 - Hóa chất xúc rửa xét nghiệm đông máu. - 20,213,760
91 PP2600305066 - Hóa chất làm sạch hệ thống xét nghiệm đông máu - 3,141,600
92 PP2600305067 - Giếng phản ứng xét nghiệm đông máu - 21,843,360
93 PP2600305068 - Thẻ thông minh đo tốc độ máu lắng - 576,000
94 PP2600305069 - Hoá chất chính xét nghiệm HbA1C - 34,800,000
95 PP2600305070 - Bộ lọc xét nghiệm HbA1C - 6,620,000
96 PP2600305071 - Dung dịch đệm HbA1C số 1. - 18,572,800
97 PP2600305072 - Dung dịch đệm HbA1C số 2 - 14,169,600
98 PP2600305073 - Dung dịch đệm HbA1C số 3. - 11,020,800
99 PP2600305074 - Dung dịch ly giải và rửa xét nghiệm HbA1C - 31,460,000
100 PP2600305075 - Hiệu chuẩn xét nghiệm HbA1c - 403,440
101 PP2600305076 - Nội kiểm xét nghiệm HbA1c - 1,253,856
102 PP2600305077 - Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng kháng thể IgG kháng dsDNA - 2,404,395
103 PP2600305078 - Hóa chất dùng để kiểm chứng cho xét nghiệm xác định kháng thể dsDNA - 3,159,618
104 PP2600305079 - Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho xét nghiệm xác định kháng thể dsDNA - 2,141,426
105 PP2600305080 - Hóa chất đánh giá chất lượng của tự kháng thể kháng nhân - 4,184,712
106 PP2600305081 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm xác định kháng thể CTD (ANA) - 2,003,232
107 PP2600305082 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm xác định kháng thể CTD (ANA) - 4,513,759
108 PP2600305083 - Hóa chất xúc tác phản ứng phát quang thực hiện xét nghiệm tự miễn - 1,550,800
109 PP2600305084 - Cóng phản ứng thực hiện các xét nghiệm tự miễn - 2,732,240
110 PP2600305085 - Hóa chất tẩy rửa thực hiện các xét nghiệm tự miễn - 1,215,336
111 PP2600305086 - Hóa chất rửa thực hiện các xét nghiệm tự miễn - 12,848
Ngoại kiểm tổng phân tích tế bào ngoại vi
Mã phần lô PP2600304976
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 688,320
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Ngoại kiểm đông máu
Mã phần lô PP2600304977
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 770,100
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Nội kiểm đông máu mức độ 1
Mã phần lô PP2600304978
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Nội kiểm đông máu mức độ 2
Mã phần lô PP2600304979
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Nội kiểm đông máu mức độ 3
Mã phần lô PP2600304980
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Nội kiểm HbA1C
Mã phần lô PP2600304981
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Ngoại kiểm HbA1C
Mã phần lô PP2600304982
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 642,480
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Nội kiểm huyết học mức độ 1, 2, 3
Mã phần lô PP2600304983
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,384,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Ngoại kiểm tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2600304984
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 680,400
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Thuốc nhuộm giemsa
Mã phần lô PP2600304985
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 795,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch rửa kim trong kỹ thuật điện di
Mã phần lô PP2600304986
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 633,600
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hoá chất điện di protein
Mã phần lô PP2600304987
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,886,692
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hoá chất nội chuẩn protein mức bình thường
Mã phần lô PP2600304988
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,608
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hóa chất kiểm chuẩn protein mức tăng gamma
Mã phần lô PP2600304989
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,140
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hoá chất điện di Hb
Mã phần lô PP2600304990
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,355,762
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hoá chất kiểm chuẩn HbA2 bình thường
Mã phần lô PP2600304991
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,491,552
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hoá chất kiểm chuẩn HbA2 bệnh lý
Mã phần lô PP2600304992
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,877
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hoá chất điện di dịch não tuỷ
Mã phần lô PP2600304993
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 383,736
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hoá chất kiểm chuẩn kết quả điện di dịch não tuỷ
Mã phần lô PP2600304994
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,888
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hoá chất điện di nước tiểu
Mã phần lô PP2600304995
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,460
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Ống chiết trong kỹ thuật điện di
Mã phần lô PP2600304996
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,118
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch khử khuẩn trong kỹ thuật điện di
Mã phần lô PP2600304997
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,985
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Xét nghiệm PT
Mã phần lô PP2600304998
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,834,880
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Xét nghiệm APTT chạy kèm với các yếu tố đông máu
Mã phần lô PP2600304999
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,779,883
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Xét nghiệm fibrinogen
Mã phần lô PP2600305000
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,027,492
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch CaCl2 trong xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2600305001
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,246,285
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch pha loãng xét nghiệm fibrinogen
Mã phần lô PP2600305002
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,363,256
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Xét nghiệm thrombintime
Mã phần lô PP2600305003
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,504
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hoá chất nội kiểm đông máu
Mã phần lô PP2600305004
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 668,576
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Yếu tố V
Mã phần lô PP2600305005
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,340
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Yếu tố II
Mã phần lô PP2600305006
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,770
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Yếu tố VII
Mã phần lô PP2600305007
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 256,806
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Yếu tố X
Mã phần lô PP2600305008
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,058
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Yếu tố XI
Mã phần lô PP2600305009
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 395,969
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch rửa kim trong xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2600305010
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,864,537
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Xét nghiệm D Dimer
Mã phần lô PP2600305011
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,059,088
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Xét nghiệm nội kiểm D Dimer
Mã phần lô PP2600305012
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,499
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hiệu chuẩn xét nghiệm đông máu trong xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2600305013
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,311
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch rửa trong xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2600305014
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,460,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Cóng đo trong xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2600305015
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,388,800
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Xét nghiệm protein C
Mã phần lô PP2600305016
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,095,588
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Xét nghiệm protein S
Mã phần lô PP2600305017
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,720,151
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Nội kiểm xét nghiệm LA
Mã phần lô PP2600305018
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,369
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Xét nghiệm sàng lọc kháng đông lupus (dRVVT)
Mã phần lô PP2600305019
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,199
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Xét nghiệm khẳng định kháng đông lupus (dRVVT Confirm)
Mã phần lô PP2600305020
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 647,217
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Xét nghiệm FM
Mã phần lô PP2600305021
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 602,700
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hiệu chuẩn xét nghiệm FM
Mã phần lô PP2600305022
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Xét nghiệm Anti-Xa dạng lỏng
Mã phần lô PP2600305023
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,285,630
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Xét nghiệm AT III
Mã phần lô PP2600305024
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,252,796
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Xét nghiệm yếu tố VIII
Mã phần lô PP2600305025
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,954,437
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Xét nghiệm yếu tố IX
Mã phần lô PP2600305026
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,201,532
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Huyết tương chứng sử dụng cho xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2600305027
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,998
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Nội kiểm xét nghiệm FM
Mã phần lô PP2600305028
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,921
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hiệu chuẩn nồng độ xét nghiệm UFH và LMWH
Mã phần lô PP2600305029
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 251,964
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Nội kiểm xét nghiệm UFH (HNF/UFH)
Mã phần lô PP2600305030
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,401
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Nội kiểm xét nghiệm LMWH (HBPM/LMWH)
Mã phần lô PP2600305031
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,438
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch pha loãng xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
Mã phần lô PP2600305032
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Đo các thành phần bạch cầu xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
Mã phần lô PP2600305033
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,659,520
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch rửa xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
Mã phần lô PP2600305034
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,007,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch ly giải hồng cầu xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
Mã phần lô PP2600305035
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,114,400
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hoá chất nội kiểm xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
Mã phần lô PP2600305036
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,498
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hoá chất hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2600305037
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,227,168
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hoá chất nội kiểm hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2600305038
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 239,904
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Xét nghiệm tìm kháng thể bất thường.
Mã phần lô PP2600305039
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,311,360
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu và huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2600305040
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,045,200
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Card môi trường nước muối để làm phản ứng chéo hoà hợp phát máu
Mã phần lô PP2600305041
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,603,780
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch pha loãng hồng cầu trong định nhóm và phát máu
Mã phần lô PP2600305042
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,879,200
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Định nhóm máu bằng phương pháp huyết thanh mẫu A, B và D
Mã phần lô PP2600305043
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,417,650
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Định nhóm máu trẻ sơ sinh.
Mã phần lô PP2600305044
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,908
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Bộ hồng cầu mẫu định nhóm máu A1 và B
Mã phần lô PP2600305045
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,971,520
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Bộ 3 hồng cầu mẫu xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2600305046
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,788
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch rửa loại A
Mã phần lô PP2600305047
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,702,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch rửa loại B
Mã phần lô PP2600305048
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Xét nghiệm làm phản ứng chéo hoà hợp và tìm kháng thể bất thường trong môi trường có sử dụng kháng globulin người
Mã phần lô PP2600305049
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,181,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Card xác định nhóm máu bằng 2 phương pháp hồng cầu mẫu và huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2600305050
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,912,296
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Card môi trường nước muối để làm phản ứng chéo hoà hợp phát máu
Mã phần lô PP2600305051
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,620,514
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch tăng cường phản ứng hoà hợp trong môi trường có sử dụng kháng globulin người và xét nghiệm tìm kháng thể bất thường.
Mã phần lô PP2600305052
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,326,400
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Khay pha loãng hồng cầu treo.
Mã phần lô PP2600305053
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,866,499
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Định nhóm máu bằng phương pháp huyết thanh mẫu A, B và D
Mã phần lô PP2600305054
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,450,064
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch bảo dưỡng máy trong định nhóm và phát máu
Mã phần lô PP2600305055
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,724,484
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Thẻ giấy định nhóm máu hệ ABO tại giường
Mã phần lô PP2600305056
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,920,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hóa chất dùng cho xét nghiệm PT
Mã phần lô PP2600305057
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,724,742
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hóa chất dùng cho xét nghiệm APTT
Mã phần lô PP2600305058
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,093,742
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng fibrinogen
Mã phần lô PP2600305059
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,306,469
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Nội kiểm đông máu mức đo trong giới hạn bình thường
Mã phần lô PP2600305060
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,892
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Nội kiểm đông máu mức đo trong giới hạn thấp bệnh lý
Mã phần lô PP2600305061
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,916
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Nội kiểm đông máu mức đo trong giới hạn cao bệnh lý
Mã phần lô PP2600305062
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,204
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Huyết tương hiệu chuẩn xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2600305063
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,850
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hóa chất đệm pha loãng
Mã phần lô PP2600305064
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,100
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hóa chất xúc rửa xét nghiệm đông máu.
Mã phần lô PP2600305065
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,213,760
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hóa chất làm sạch hệ thống xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2600305066
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,141,600
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Giếng phản ứng xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2600305067
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,843,360
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Thẻ thông minh đo tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2600305068
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 576,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hoá chất chính xét nghiệm HbA1C
Mã phần lô PP2600305069
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Bộ lọc xét nghiệm HbA1C
Mã phần lô PP2600305070
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,620,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch đệm HbA1C số 1.
Mã phần lô PP2600305071
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,572,800
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch đệm HbA1C số 2
Mã phần lô PP2600305072
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,169,600
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch đệm HbA1C số 3.
Mã phần lô PP2600305073
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,020,800
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Dung dịch ly giải và rửa xét nghiệm HbA1C
Mã phần lô PP2600305074
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,460,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hiệu chuẩn xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2600305075
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 403,440
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Nội kiểm xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2600305076
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,253,856
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng kháng thể IgG kháng dsDNA
Mã phần lô PP2600305077
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,404,395
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hóa chất dùng để kiểm chứng cho xét nghiệm xác định kháng thể dsDNA
Mã phần lô PP2600305078
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,159,618
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho xét nghiệm xác định kháng thể dsDNA
Mã phần lô PP2600305079
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,141,426
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hóa chất đánh giá chất lượng của tự kháng thể kháng nhân
Mã phần lô PP2600305080
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,184,712
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm xác định kháng thể CTD (ANA)
Mã phần lô PP2600305081
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,003,232
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm xác định kháng thể CTD (ANA)
Mã phần lô PP2600305082
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,513,759
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hóa chất xúc tác phản ứng phát quang thực hiện xét nghiệm tự miễn
Mã phần lô PP2600305083
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,550,800
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Cóng phản ứng thực hiện các xét nghiệm tự miễn
Mã phần lô PP2600305084
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,732,240
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hóa chất tẩy rửa thực hiện các xét nghiệm tự miễn
Mã phần lô PP2600305085
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,215,336
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Hóa chất rửa thực hiện các xét nghiệm tự miễn
Mã phần lô PP2600305086
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,848
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->