Gói thầu: Mua sắm hóa chất huyết học năm 2026 - 2028 của Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600402878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2026 07:30:00
Chưa đóng thầu
Còn 15 ngày, 21 giờ 10 phút
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất huyết học năm 2026 - 2028 của Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ |
| Số hiệu KHLCNT | PL2600225494 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Tân An, Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 106,343,363,177 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2600304976 - Ngoại kiểm tổng phân tích tế bào ngoại vi | - | 688,320 |
| 2 | PP2600304977 - Ngoại kiểm đông máu | - | 770,100 |
| 3 | PP2600304978 - Nội kiểm đông máu mức độ 1 | - | 3,150,000 |
| 4 | PP2600304979 - Nội kiểm đông máu mức độ 2 | - | 3,150,000 |
| 5 | PP2600304980 - Nội kiểm đông máu mức độ 3 | - | 3,150,000 |
| 6 | PP2600304981 - Nội kiểm HbA1C | - | 2,000,000 |
| 7 | PP2600304982 - Ngoại kiểm HbA1C | - | 642,480 |
| 8 | PP2600304983 - Nội kiểm huyết học mức độ 1, 2, 3 | - | 21,384,000 |
| 9 | PP2600304984 - Ngoại kiểm tốc độ máu lắng | - | 680,400 |
| 10 | PP2600304985 - Thuốc nhuộm giemsa | - | 795,000,000 |
| 11 | PP2600304986 - Dung dịch rửa kim trong kỹ thuật điện di | - | 633,600 |
| 12 | PP2600304987 - Hoá chất điện di protein | - | 3,886,692 |
| 13 | PP2600304988 - Hoá chất nội chuẩn protein mức bình thường | - | 98,608 |
| 14 | PP2600304989 - Hóa chất kiểm chuẩn protein mức tăng gamma | - | 133,140 |
| 15 | PP2600304990 - Hoá chất điện di Hb | - | 11,355,762 |
| 16 | PP2600304991 - Hoá chất kiểm chuẩn HbA2 bình thường | - | 1,491,552 |
| 17 | PP2600304992 - Hoá chất kiểm chuẩn HbA2 bệnh lý | - | 99,877 |
| 18 | PP2600304993 - Hoá chất điện di dịch não tuỷ | - | 383,736 |
| 19 | PP2600304994 - Hoá chất kiểm chuẩn kết quả điện di dịch não tuỷ | - | 65,888 |
| 20 | PP2600304995 - Hoá chất điện di nước tiểu | - | 123,460 |
| 21 | PP2600304996 - Ống chiết trong kỹ thuật điện di | - | 47,118 |
| 22 | PP2600304997 - Dung dịch khử khuẩn trong kỹ thuật điện di | - | 59,985 |
| 23 | PP2600304998 - Xét nghiệm PT | - | 35,834,880 |
| 24 | PP2600304999 - Xét nghiệm APTT chạy kèm với các yếu tố đông máu | - | 61,779,883 |
| 25 | PP2600305000 - Xét nghiệm fibrinogen | - | 12,027,492 |
| 26 | PP2600305001 - Dung dịch CaCl2 trong xét nghiệm đông máu | - | 2,246,285 |
| 27 | PP2600305002 - Dung dịch pha loãng xét nghiệm fibrinogen | - | 2,363,256 |
| 28 | PP2600305003 - Xét nghiệm thrombintime | - | 63,504 |
| 29 | PP2600305004 - Hoá chất nội kiểm đông máu | - | 668,576 |
| 30 | PP2600305005 - Yếu tố V | - | 35,340 |
| 31 | PP2600305006 - Yếu tố II | - | 49,770 |
| 32 | PP2600305007 - Yếu tố VII | - | 256,806 |
| 33 | PP2600305008 - Yếu tố X | - | 133,058 |
| 34 | PP2600305009 - Yếu tố XI | - | 395,969 |
| 35 | PP2600305010 - Dung dịch rửa kim trong xét nghiệm đông máu | - | 24,864,537 |
| 36 | PP2600305011 - Xét nghiệm D Dimer | - | 42,059,088 |
| 37 | PP2600305012 - Xét nghiệm nội kiểm D Dimer | - | 196,499 |
| 38 | PP2600305013 - Hiệu chuẩn xét nghiệm đông máu trong xét nghiệm đông máu | - | 154,311 |
| 39 | PP2600305014 - Dung dịch rửa trong xét nghiệm đông máu | - | 17,460,000 |
| 40 | PP2600305015 - Cóng đo trong xét nghiệm đông máu | - | 99,388,800 |
| 41 | PP2600305016 - Xét nghiệm protein C | - | 6,095,588 |
| 42 | PP2600305017 - Xét nghiệm protein S | - | 7,720,151 |
| 43 | PP2600305018 - Nội kiểm xét nghiệm LA | - | 128,369 |
| 44 | PP2600305019 - Xét nghiệm sàng lọc kháng đông lupus (dRVVT) | - | 510,199 |
| 45 | PP2600305020 - Xét nghiệm khẳng định kháng đông lupus (dRVVT Confirm) | - | 647,217 |
| 46 | PP2600305021 - Xét nghiệm FM | - | 602,700 |
| 47 | PP2600305022 - Hiệu chuẩn xét nghiệm FM | - | 262,500 |
| 48 | PP2600305023 - Xét nghiệm Anti-Xa dạng lỏng | - | 1,285,630 |
| 49 | PP2600305024 - Xét nghiệm AT III | - | 2,252,796 |
| 50 | PP2600305025 - Xét nghiệm yếu tố VIII | - | 5,954,437 |
| 51 | PP2600305026 - Xét nghiệm yếu tố IX | - | 5,201,532 |
| 52 | PP2600305027 - Huyết tương chứng sử dụng cho xét nghiệm đông máu | - | 330,998 |
| 53 | PP2600305028 - Nội kiểm xét nghiệm FM | - | 146,921 |
| 54 | PP2600305029 - Hiệu chuẩn nồng độ xét nghiệm UFH và LMWH | - | 251,964 |
| 55 | PP2600305030 - Nội kiểm xét nghiệm UFH (HNF/UFH) | - | 107,401 |
| 56 | PP2600305031 - Nội kiểm xét nghiệm LMWH (HBPM/LMWH) | - | 108,438 |
| 57 | PP2600305032 - Dung dịch pha loãng xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi | - | 110,880,000 |
| 58 | PP2600305033 - Đo các thành phần bạch cầu xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi | - | 51,659,520 |
| 59 | PP2600305034 - Dung dịch rửa xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi | - | 14,007,000 |
| 60 | PP2600305035 - Dung dịch ly giải hồng cầu xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi | - | 71,114,400 |
| 61 | PP2600305036 - Hoá chất nội kiểm xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi | - | 226,498 |
| 62 | PP2600305037 - Hoá chất hồng cầu lưới | - | 10,227,168 |
| 63 | PP2600305038 - Hoá chất nội kiểm hồng cầu lưới | - | 239,904 |
| 64 | PP2600305039 - Xét nghiệm tìm kháng thể bất thường. | - | 28,311,360 |
| 65 | PP2600305040 - Định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu và huyết thanh mẫu | - | 181,045,200 |
| 66 | PP2600305041 - Card môi trường nước muối để làm phản ứng chéo hoà hợp phát máu | - | 33,603,780 |
| 67 | PP2600305042 - Dung dịch pha loãng hồng cầu trong định nhóm và phát máu | - | 28,879,200 |
| 68 | PP2600305043 - Định nhóm máu bằng phương pháp huyết thanh mẫu A, B và D | - | 40,417,650 |
| 69 | PP2600305044 - Định nhóm máu trẻ sơ sinh. | - | 82,908 |
| 70 | PP2600305045 - Bộ hồng cầu mẫu định nhóm máu A1 và B | - | 3,971,520 |
| 71 | PP2600305046 - Bộ 3 hồng cầu mẫu xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường | - | 108,788 |
| 72 | PP2600305047 - Dung dịch rửa loại A | - | 9,702,000 |
| 73 | PP2600305048 - Dung dịch rửa loại B | - | 22,050,000 |
| 74 | PP2600305049 - Xét nghiệm làm phản ứng chéo hoà hợp và tìm kháng thể bất thường trong môi trường có sử dụng kháng globulin người | - | 7,181,000 |
| 75 | PP2600305050 - Card xác định nhóm máu bằng 2 phương pháp hồng cầu mẫu và huyết thanh mẫu | - | 70,912,296 |
| 76 | PP2600305051 - Card môi trường nước muối để làm phản ứng chéo hoà hợp phát máu | - | 13,620,514 |
| 77 | PP2600305052 - Dung dịch tăng cường phản ứng hoà hợp trong môi trường có sử dụng kháng globulin người và xét nghiệm tìm kháng thể bất thường. | - | 3,326,400 |
| 78 | PP2600305053 - Khay pha loãng hồng cầu treo. | - | 1,866,499 |
| 79 | PP2600305054 - Định nhóm máu bằng phương pháp huyết thanh mẫu A, B và D | - | 8,450,064 |
| 80 | PP2600305055 - Dung dịch bảo dưỡng máy trong định nhóm và phát máu | - | 7,724,484 |
| 81 | PP2600305056 - Thẻ giấy định nhóm máu hệ ABO tại giường | - | 29,920,000 |
| 82 | PP2600305057 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm PT | - | 4,724,742 |
| 83 | PP2600305058 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm APTT | - | 2,093,742 |
| 84 | PP2600305059 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng fibrinogen | - | 1,306,469 |
| 85 | PP2600305060 - Nội kiểm đông máu mức đo trong giới hạn bình thường | - | 101,892 |
| 86 | PP2600305061 - Nội kiểm đông máu mức đo trong giới hạn thấp bệnh lý | - | 125,916 |
| 87 | PP2600305062 - Nội kiểm đông máu mức đo trong giới hạn cao bệnh lý | - | 120,204 |
| 88 | PP2600305063 - Huyết tương hiệu chuẩn xét nghiệm đông máu | - | 143,850 |
| 89 | PP2600305064 - Hóa chất đệm pha loãng | - | 149,100 |
| 90 | PP2600305065 - Hóa chất xúc rửa xét nghiệm đông máu. | - | 20,213,760 |
| 91 | PP2600305066 - Hóa chất làm sạch hệ thống xét nghiệm đông máu | - | 3,141,600 |
| 92 | PP2600305067 - Giếng phản ứng xét nghiệm đông máu | - | 21,843,360 |
| 93 | PP2600305068 - Thẻ thông minh đo tốc độ máu lắng | - | 576,000 |
| 94 | PP2600305069 - Hoá chất chính xét nghiệm HbA1C | - | 34,800,000 |
| 95 | PP2600305070 - Bộ lọc xét nghiệm HbA1C | - | 6,620,000 |
| 96 | PP2600305071 - Dung dịch đệm HbA1C số 1. | - | 18,572,800 |
| 97 | PP2600305072 - Dung dịch đệm HbA1C số 2 | - | 14,169,600 |
| 98 | PP2600305073 - Dung dịch đệm HbA1C số 3. | - | 11,020,800 |
| 99 | PP2600305074 - Dung dịch ly giải và rửa xét nghiệm HbA1C | - | 31,460,000 |
| 100 | PP2600305075 - Hiệu chuẩn xét nghiệm HbA1c | - | 403,440 |
| 101 | PP2600305076 - Nội kiểm xét nghiệm HbA1c | - | 1,253,856 |
| 102 | PP2600305077 - Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng kháng thể IgG kháng dsDNA | - | 2,404,395 |
| 103 | PP2600305078 - Hóa chất dùng để kiểm chứng cho xét nghiệm xác định kháng thể dsDNA | - | 3,159,618 |
| 104 | PP2600305079 - Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho xét nghiệm xác định kháng thể dsDNA | - | 2,141,426 |
| 105 | PP2600305080 - Hóa chất đánh giá chất lượng của tự kháng thể kháng nhân | - | 4,184,712 |
| 106 | PP2600305081 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm xác định kháng thể CTD (ANA) | - | 2,003,232 |
| 107 | PP2600305082 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm xác định kháng thể CTD (ANA) | - | 4,513,759 |
| 108 | PP2600305083 - Hóa chất xúc tác phản ứng phát quang thực hiện xét nghiệm tự miễn | - | 1,550,800 |
| 109 | PP2600305084 - Cóng phản ứng thực hiện các xét nghiệm tự miễn | - | 2,732,240 |
| 110 | PP2600305085 - Hóa chất tẩy rửa thực hiện các xét nghiệm tự miễn | - | 1,215,336 |
| 111 | PP2600305086 - Hóa chất rửa thực hiện các xét nghiệm tự miễn | - | 12,848 |
Ngoại kiểm tổng phân tích tế bào ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2600304976 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 688,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Ngoại kiểm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600304977 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 770,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Nội kiểm đông máu mức độ 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600304978 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Nội kiểm đông máu mức độ 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600304979 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Nội kiểm đông máu mức độ 3 |
|
| Mã phần lô | PP2600304980 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Nội kiểm HbA1C |
|
| Mã phần lô | PP2600304981 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Ngoại kiểm HbA1C |
|
| Mã phần lô | PP2600304982 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 642,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Nội kiểm huyết học mức độ 1, 2, 3 |
|
| Mã phần lô | PP2600304983 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,384,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Ngoại kiểm tốc độ máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2600304984 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 680,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Thuốc nhuộm giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2600304985 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 795,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch rửa kim trong kỹ thuật điện di |
|
| Mã phần lô | PP2600304986 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 633,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hoá chất điện di protein |
|
| Mã phần lô | PP2600304987 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,886,692 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hoá chất nội chuẩn protein mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2600304988 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 98,608 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hóa chất kiểm chuẩn protein mức tăng gamma |
|
| Mã phần lô | PP2600304989 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 133,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hoá chất điện di Hb |
|
| Mã phần lô | PP2600304990 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,355,762 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hoá chất kiểm chuẩn HbA2 bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2600304991 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,491,552 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hoá chất kiểm chuẩn HbA2 bệnh lý |
|
| Mã phần lô | PP2600304992 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hoá chất điện di dịch não tuỷ |
|
| Mã phần lô | PP2600304993 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 383,736 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hoá chất kiểm chuẩn kết quả điện di dịch não tuỷ |
|
| Mã phần lô | PP2600304994 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,888 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hoá chất điện di nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2600304995 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 123,460 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Ống chiết trong kỹ thuật điện di |
|
| Mã phần lô | PP2600304996 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,118 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch khử khuẩn trong kỹ thuật điện di |
|
| Mã phần lô | PP2600304997 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,985 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Xét nghiệm PT |
|
| Mã phần lô | PP2600304998 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,834,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Xét nghiệm APTT chạy kèm với các yếu tố đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600304999 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,779,883 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Xét nghiệm fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2600305000 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,027,492 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch CaCl2 trong xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600305001 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,246,285 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch pha loãng xét nghiệm fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2600305002 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,363,256 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Xét nghiệm thrombintime |
|
| Mã phần lô | PP2600305003 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,504 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hoá chất nội kiểm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600305004 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 668,576 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Yếu tố V |
|
| Mã phần lô | PP2600305005 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,340 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Yếu tố II |
|
| Mã phần lô | PP2600305006 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,770 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Yếu tố VII |
|
| Mã phần lô | PP2600305007 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 256,806 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Yếu tố X |
|
| Mã phần lô | PP2600305008 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 133,058 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Yếu tố XI |
|
| Mã phần lô | PP2600305009 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 395,969 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch rửa kim trong xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600305010 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,864,537 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Xét nghiệm D Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2600305011 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,059,088 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Xét nghiệm nội kiểm D Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2600305012 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 196,499 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hiệu chuẩn xét nghiệm đông máu trong xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600305013 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 154,311 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch rửa trong xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600305014 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,460,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Cóng đo trong xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600305015 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,388,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Xét nghiệm protein C |
|
| Mã phần lô | PP2600305016 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,095,588 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Xét nghiệm protein S |
|
| Mã phần lô | PP2600305017 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,720,151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Nội kiểm xét nghiệm LA |
|
| Mã phần lô | PP2600305018 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 128,369 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Xét nghiệm sàng lọc kháng đông lupus (dRVVT) |
|
| Mã phần lô | PP2600305019 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 510,199 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Xét nghiệm khẳng định kháng đông lupus (dRVVT Confirm) |
|
| Mã phần lô | PP2600305020 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 647,217 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Xét nghiệm FM |
|
| Mã phần lô | PP2600305021 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 602,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hiệu chuẩn xét nghiệm FM |
|
| Mã phần lô | PP2600305022 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 262,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Xét nghiệm Anti-Xa dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2600305023 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,285,630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Xét nghiệm AT III |
|
| Mã phần lô | PP2600305024 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,252,796 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Xét nghiệm yếu tố VIII |
|
| Mã phần lô | PP2600305025 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,954,437 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Xét nghiệm yếu tố IX |
|
| Mã phần lô | PP2600305026 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,201,532 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Huyết tương chứng sử dụng cho xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600305027 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,998 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Nội kiểm xét nghiệm FM |
|
| Mã phần lô | PP2600305028 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 146,921 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hiệu chuẩn nồng độ xét nghiệm UFH và LMWH |
|
| Mã phần lô | PP2600305029 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 251,964 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Nội kiểm xét nghiệm UFH (HNF/UFH) |
|
| Mã phần lô | PP2600305030 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 107,401 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Nội kiểm xét nghiệm LMWH (HBPM/LMWH) |
|
| Mã phần lô | PP2600305031 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch pha loãng xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2600305032 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Đo các thành phần bạch cầu xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2600305033 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,659,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch rửa xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2600305034 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,007,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch ly giải hồng cầu xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2600305035 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,114,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hoá chất nội kiểm xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2600305036 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 226,498 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hoá chất hồng cầu lưới |
|
| Mã phần lô | PP2600305037 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,227,168 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hoá chất nội kiểm hồng cầu lưới |
|
| Mã phần lô | PP2600305038 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 239,904 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Xét nghiệm tìm kháng thể bất thường. |
|
| Mã phần lô | PP2600305039 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,311,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu và huyết thanh mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2600305040 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 181,045,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Card môi trường nước muối để làm phản ứng chéo hoà hợp phát máu |
|
| Mã phần lô | PP2600305041 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,603,780 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch pha loãng hồng cầu trong định nhóm và phát máu |
|
| Mã phần lô | PP2600305042 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,879,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Định nhóm máu bằng phương pháp huyết thanh mẫu A, B và D |
|
| Mã phần lô | PP2600305043 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,417,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Định nhóm máu trẻ sơ sinh. |
|
| Mã phần lô | PP2600305044 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,908 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Bộ hồng cầu mẫu định nhóm máu A1 và B |
|
| Mã phần lô | PP2600305045 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,971,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Bộ 3 hồng cầu mẫu xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2600305046 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,788 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch rửa loại A |
|
| Mã phần lô | PP2600305047 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,702,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch rửa loại B |
|
| Mã phần lô | PP2600305048 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Xét nghiệm làm phản ứng chéo hoà hợp và tìm kháng thể bất thường trong môi trường có sử dụng kháng globulin người |
|
| Mã phần lô | PP2600305049 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,181,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Card xác định nhóm máu bằng 2 phương pháp hồng cầu mẫu và huyết thanh mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2600305050 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,912,296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Card môi trường nước muối để làm phản ứng chéo hoà hợp phát máu |
|
| Mã phần lô | PP2600305051 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,620,514 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch tăng cường phản ứng hoà hợp trong môi trường có sử dụng kháng globulin người và xét nghiệm tìm kháng thể bất thường. |
|
| Mã phần lô | PP2600305052 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,326,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Khay pha loãng hồng cầu treo. |
|
| Mã phần lô | PP2600305053 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,866,499 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Định nhóm máu bằng phương pháp huyết thanh mẫu A, B và D |
|
| Mã phần lô | PP2600305054 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,450,064 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch bảo dưỡng máy trong định nhóm và phát máu |
|
| Mã phần lô | PP2600305055 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,724,484 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Thẻ giấy định nhóm máu hệ ABO tại giường |
|
| Mã phần lô | PP2600305056 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm PT |
|
| Mã phần lô | PP2600305057 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,724,742 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm APTT |
|
| Mã phần lô | PP2600305058 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,093,742 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2600305059 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,306,469 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Nội kiểm đông máu mức đo trong giới hạn bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2600305060 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 101,892 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Nội kiểm đông máu mức đo trong giới hạn thấp bệnh lý |
|
| Mã phần lô | PP2600305061 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 125,916 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Nội kiểm đông máu mức đo trong giới hạn cao bệnh lý |
|
| Mã phần lô | PP2600305062 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,204 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Huyết tương hiệu chuẩn xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600305063 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 143,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hóa chất đệm pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2600305064 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 149,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hóa chất xúc rửa xét nghiệm đông máu. |
|
| Mã phần lô | PP2600305065 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,213,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hóa chất làm sạch hệ thống xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600305066 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,141,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Giếng phản ứng xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600305067 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,843,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Thẻ thông minh đo tốc độ máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2600305068 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 576,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hoá chất chính xét nghiệm HbA1C |
|
| Mã phần lô | PP2600305069 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Bộ lọc xét nghiệm HbA1C |
|
| Mã phần lô | PP2600305070 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch đệm HbA1C số 1. |
|
| Mã phần lô | PP2600305071 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,572,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch đệm HbA1C số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600305072 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,169,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch đệm HbA1C số 3. |
|
| Mã phần lô | PP2600305073 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,020,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Dung dịch ly giải và rửa xét nghiệm HbA1C |
|
| Mã phần lô | PP2600305074 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,460,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hiệu chuẩn xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2600305075 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 403,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Nội kiểm xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2600305076 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,253,856 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng kháng thể IgG kháng dsDNA |
|
| Mã phần lô | PP2600305077 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,404,395 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hóa chất dùng để kiểm chứng cho xét nghiệm xác định kháng thể dsDNA |
|
| Mã phần lô | PP2600305078 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,159,618 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho xét nghiệm xác định kháng thể dsDNA |
|
| Mã phần lô | PP2600305079 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,141,426 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hóa chất đánh giá chất lượng của tự kháng thể kháng nhân |
|
| Mã phần lô | PP2600305080 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,184,712 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm xác định kháng thể CTD (ANA) |
|
| Mã phần lô | PP2600305081 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,003,232 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm xác định kháng thể CTD (ANA) |
|
| Mã phần lô | PP2600305082 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,513,759 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hóa chất xúc tác phản ứng phát quang thực hiện xét nghiệm tự miễn |
|
| Mã phần lô | PP2600305083 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,550,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Cóng phản ứng thực hiện các xét nghiệm tự miễn |
|
| Mã phần lô | PP2600305084 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,732,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hóa chất tẩy rửa thực hiện các xét nghiệm tự miễn |
|
| Mã phần lô | PP2600305085 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,215,336 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Hóa chất rửa thực hiện các xét nghiệm tự miễn |
|
| Mã phần lô | PP2600305086 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,848 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi