Gói thầu: Mua sắm hóa chất năm 2026

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600376458-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2026 09:15:00
Chưa đóng thầu
Còn 2 ngày, 21 giờ 8 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG THÀNH PHỐ
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2600212729
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 49,114,935,809 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2600292415 - CRP Latex 1,018,852,800 1.415.073.334 509.426.400 30,565,580
2 PP2600292416 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose 40,068,000 55.650.000 20.034.000 1,202,040
3 PP2600292417 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lactate 754,818,750 1.048.359.375 377.409.375 22,644,560
4 PP2600292418 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lipase 650,059,200 902.860.000 325.029.600 19,501,770
5 PP2600292419 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm MAGNESIUM 65,881,200 91.501.667 32.940.600 1,976,430
6 PP2600292420 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần 3,458,700 4.803.750 1.729.350 103,760
7 PP2600292421 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Transferrin 55,590,255 77.208.688 27.795.127,5 1,667,700
8 PP2600292422 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine 19,535,040 27.132.000 9.767.520 586,050
9 PP2600292423 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm URIC ACID 1,472,625 2.045.313 736.312,5 44,170
10 PP2600292424 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urinary/CSF Protein 275,924,880 383.229.000 137.962.440 8,277,740
11 PP2600292425 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu 8,084,160 11.228.000 4.042.080 242,520
12 PP2600292426 - Hóa chất hiệu chuẩn (calib) cho xét nghiệm HDL-CHOLESTEROL 11,421,900 15.863.750 5.710.950 342,650
13 PP2600292427 - LDL-CHOLESTEROL 99,028,440 137.539.500 49.514.220 2,970,850
14 PP2600292428 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol 2,804,760 3.895.500 1.402.380 84,140
15 PP2600292429 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerid 19,939,500 27.693.750 9.969.750 598,180
16 PP2600292430 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT 77,650,650 107.848.125 38.825.325 2,329,510
17 PP2600292431 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST 65,415,000 90.854.167 32.707.500 1,962,450
18 PP2600292432 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintoàn phần 8,736,000 12.133.334 4.368.000 262,080
19 PP2600292433 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintrực tiếp 20,034,000 27.825.000 10.017.000 601,020
20 PP2600292434 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDH 18,610,200 25.847.500 9.305.100 558,300
21 PP2600292435 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin 13,384,602 18.589.725 6.692.301 401,530
22 PP2600292436 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO 8,094,828 11.242.817 4.047.414 242,840
23 PP2600292437 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm C3 88,481,484 122.890.950 44.240.742 2,654,440
24 PP2600292438 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm C4 88,481,484 122.890.950 44.240.742 2,654,440
25 PP2600292439 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholinesterase 2,184,840 3.034.500 1.092.420 65,540
26 PP2600292440 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Phospho vô cơ 12,648,510 17.567.375 6.324.255 379,450
27 PP2600292441 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Sắt 25,818,660 35.859.250 12.909.330 774,550
28 PP2600292442 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm IgA 158,130,000 219.625.000 79.065.000 4,743,900
29 PP2600292443 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm IgM 158,943,750 220.755.209 79.471.875 4,768,310
30 PP2600292444 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm IgG 159,134,850 221.020.625 79.567.425 4,774,040
31 PP2600292445 - RF Latex 89,985,000 124.979.167 44.992.500 2,699,550
32 PP2600292446 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm a-Amylase 56,280,000 78.166.667 28.140.000 1,688,400
33 PP2600292447 - Định lượng Amikacin 56,979,468 79.138.150 28.489.734 1,709,380
34 PP2600292448 - Định lượng Gentamicin 74,897,550 104.024.375 37.448.775 2,246,920
35 PP2600292449 - Ammoniac 191,313,780 265.713.584 95.656.890 5,739,410
36 PP2600292450 - Kẽm (Zinc) 63,467,775 88.149.688 31.733.887,5 1,904,030
37 PP2600292451 - Vancomycin 437,931,900 608.238.750 218.965.950 13,137,950
38 PP2600292452 - CK-MB 23,405,256 32.507.300 11.702.628 702,150
39 PP2600292453 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa AU680 47,880,000 66.500.000 23.940.000 1,436,400
40 PP2600292454 - Hóa chất hiệu chuẩn (calib) cho hệ thống máy sinh hóa AU680 1,161,300 1.612.917 580.650 34,830
41 PP2600292455 - Dung dịch Sodium Hypochlorite rửa máy sinh hóa AU680 6,331,500 8.793.750 3.165.750 189,940
42 PP2600292456 - 25(OH) Vitamin D (toàn phần) 1,419,075,630 1.970.938.375 709.537.815 42,572,260
43 PP2600292457 - AFP 71,704,500 99.589.584 35.852.250 2,151,130
44 PP2600292458 - CORTISOL 39,975,936 55.522.134 19.987.968 1,199,270
45 PP2600292459 - Ferritin 418,284,972 580.951.350 209.142.486 12,548,540
46 PP2600292460 - FREE T3 252,995,400 351.382.500 126.497.700 7,589,860
47 PP2600292461 - FREE T4 190,827,000 265.037.500 95.413.500 5,724,810
48 PP2600292462 - Anti HBs trên máy miễn dịch DxI 652,583,820 906.366.417 326.291.910 19,577,510
49 PP2600292463 - HCVAb trên máy miễn dịch DxI 126,412,020 175.572.250 63.206.010 3,792,360
50 PP2600292464 - hFSH 52,165,260 72.451.750 26.082.630 1,564,950
51 PP2600292465 - hsTnI 164,337,600 228.246.667 82.168.800 4,930,120
52 PP2600292466 - SensitiveEstradiol 55,258,560 76.748.000 27.629.280 1,657,750
53 PP2600292467 - Cơ chất phát quang dùng cho máy miễn dịch DxI 410,810,400 570.570.000 205.405.200 12,324,310
54 PP2600292468 - BHCG (5th IS) toàn phần 58,670,472 81.486.767 29.335.236 1,760,110
55 PP2600292469 - TSH (3rd IS) 206,079,300 286.221.250 103.039.650 6,182,370
56 PP2600292470 - hLH 53,470,872 74.265.100 26.735.436 1,604,120
57 PP2600292471 - CMV IgM trên máy miễn dịch DxI 252,949,200 351.318.334 126.474.600 7,588,470
58 PP2600292472 - Giếng phản ứng cho các dòng máy DxI 209,475,000 290.937.500 104.737.500 6,284,250
59 PP2600292473 - Dung dịch kiểm tra máy miễn dịch DxI 1,632,960 2.268.000 816.480 48,980
60 PP2600292474 - Dung dịch acid hữu cơ rửa máy miễn dịch DxI 11,650,800 16.181.667 5.825.400 349,520
61 PP2600292475 - Dung dịch rửa các dòng máy DxI (Wash Buffer) 394,800,000 548.333.334 197.400.000 11,844,000
62 PP2600292476 - Dung dịch rửa hàng ngày máy miễn dịch DxI (Contrad70) 10,080,000 14.000.000 5.040.000 302,400
63 PP2600292477 - 25(OH) Vitamin D (nội kiểm) 48,708,000 67.650.000 24.354.000 1,461,240
64 PP2600292478 - Murex anti-HBsII Plus 66,994,200 93.047.500 33.497.100 2,009,820
65 PP2600292479 - Brahms PCT II Gen 818,811,252 1.137.237.850 409.405.626 24,564,330
66 PP2600292480 - murex HBsAg Quant 130,238,304 180.886.534 65.119.152 3,907,140
67 PP2600292481 - EBV IgM 157,952,340 219.378.250 78.976.170 4,738,570
68 PP2600292482 - Mycoplasma Pneumoniae IgM 92,937,558 129.079.942 46.468.779 2,788,120
69 PP2600292483 - Định tính kháng thể IgM đặc hiệu với virus sởi 310,805,691 431.674.571 155.402.845,5 9,324,170
70 PP2600292484 - Chất mồi phản ứng dùng cho máy miễn dịch tự động LIAISON 85,896,720 119.301.000 42.948.360 2,576,900
71 PP2600292485 - Dung dịch làm sạch ống và kim rửa dùng cho các máy miễn dịch tự động LIAISON 57,267,000 79.537.500 28.633.500 1,718,010
72 PP2600292486 - Cóng phản ứng dùng cho hệ thống máy miễn dịch LIAISONX (Cuvettes) 117,936,000 163.800.000 58.968.000 3,538,080
73 PP2600292487 - Đầu hút mẫu dùng một lần dùng cho hệ thống máy miễn dịch LIAISONXL (Disposable Tips) 52,920,000 73.500.000 26.460.000 1,587,600
74 PP2600292488 - Dung dịch rửa hệ thống máy LIAISON 10,080,000 14.000.000 5.040.000 302,400
75 PP2600292489 - Bộ hóa chất dùng cho máy phân tích điện giải 5 thông số ISE5000 966,856,800 1.342.856.667 483.428.400 29,005,700
76 PP2600292490 - Dịch châm điện cực Canxi cho máy phân tích điện giải 10,473,120 14.546.000 5.236.560 314,190
77 PP2600292491 - Dịch châm điện cực pH, Natri, Clo cho máy phân tích điện giải 10,473,120 14.546.000 5.236.560 314,190
78 PP2600292492 - Dịch châm điện cực tham chiếu cho máy phân tích điện giải (Reference electrodefilling solution) 10,382,400 14.420.000 5.191.200 311,470
79 PP2600292493 - Dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải (Weekly Cleaningsolution) 34,335,000 47.687.500 17.167.500 1,030,050
80 PP2600292494 - Dung dịch rửa điện cực Na cho máy phân tích điện giải (Na Conditioner) 11,405,520 15.841.000 5.702.760 342,160
81 PP2600292495 - Dịch châm điện cực K ElectrodeFilling Solution cho máy phân tích điện giải 10,473,120 14.546.000 5.236.560 314,190
82 PP2600292496 - Hóa chất kiểm chứng dùng cho máy phân tích điện giải (ISE Control) 63,277,200 87.885.000 31.638.600 1,898,310
83 PP2600292497 - Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải (ISE Calibration) 5,203,800 7.227.500 2.601.900 156,110
84 PP2600292498 - Bộ hóa chất sử dụng cho máy khí máu Gastat 1810 158,561,550 220.224.375 79.280.775 4,756,840
85 PP2600292499 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu Gastat 141,545,250 196.590.625 70.772.625 4,246,350
86 PP2600292500 - Dung dịch kiểm chuẩn 3 mức (Kiểm chuẩn thông số pH, PCO2, PO2) GASTROL 85,806,000 119.175.000 42.903.000 2,574,180
87 PP2600292501 - Que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số 110,250,000 153.125.000 55.125.000 3,307,500
88 PP2600292502 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm nước tiểu mức 1A 1,672,000 2.322.223 836.000 50,160
89 PP2600292503 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm nước tiểu mức 1B 1,672,000 2.322.223 836.000 50,160
90 PP2600292504 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm nước tiểu mức 2A 1,672,000 2.322.223 836.000 50,160
91 PP2600292505 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm nước tiểu mức 2B 1,672,000 2.322.223 836.000 50,160
92 PP2600292506 - Chất kiểm chứng (control) cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 24,066,000 33.425.000 12.033.000 721,980
93 PP2600292507 - Chất kiểm chứng (control) cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 22,920,000 31.833.334 11.460.000 687,600
94 PP2600292508 - Chất kiểm chứng (control) cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 8,595,000 11.937.500 4.297.500 257,850
95 PP2600292509 - Chất kiểm chứng (control) cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 14,557,400 20.218.612 7.278.700 436,720
96 PP2600292510 - Chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 1 864,000 1.200.000 432.000 25,920
97 PP2600292511 - Chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 2 864,000 1.200.000 432.000 25,920
98 PP2600292512 - Chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 3 2,866,500 3.981.250 1.433.250 85,990
99 PP2600292513 - Chất kiểm chứng (control) xét nghiệm Lipid mức 1 (LPD Control 1) 6,667,200 9.260.000 3.333.600 200,010
100 PP2600292514 - Chất kiểm chứng (control) xét nghiệm Lipid mức 3 (LPD Control 3) 6,667,200 9.260.000 3.333.600 200,010
101 PP2600292515 - Hóa chất kiểm chứng (control) mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 22,803,000 31.670.834 11.401.500 684,090
102 PP2600292516 - Hóa chất kiểm chứng (control) mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 22,803,000 31.670.834 11.401.500 684,090
103 PP2600292517 - Hóa chất kiểm chứng (control) mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 25,674,000 35.658.334 12.837.000 770,220
104 PP2600292518 - Hóa chất kiểm chứng (control) mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 25,674,000 35.658.334 12.837.000 770,220
105 PP2600292519 - Hóa chất ngoại kiểm Ammonia/Ethanol 15,408,000 21.400.000 7.704.000 462,240
106 PP2600292520 - Hóa chất ngoại kiểm khí máu 16,902,000 23.475.000 8.451.000 507,060
107 PP2600292521 - Hóa chất ngoại kiểm dịch não tủy 30,042,000 41.725.000 15.021.000 901,260
108 PP2600292522 - Hóa chất ngoại kiểm sinh hóa nước tiểu 50,640,000 70.333.334 25.320.000 1,519,200
109 PP2600292523 - Hóa chất ngoại kiểm miễn dịch đặc biệt I 26,328,000 36.566.667 13.164.000 789,840
110 PP2600292524 - Hóa chất ngoại kiểm tim mạch 22,428,000 31.150.000 11.214.000 672,840
111 PP2600292525 - Hóa chất ngoại kiểm sinh hóa 16,800,000 23.333.334 8.400.000 504,000
112 PP2600292526 - Hóa chất ngoại kiểm miễn dịch 28,590,000 39.708.334 14.295.000 857,700
113 PP2600292527 - Hóa chất ngoại kiểm niệu 19,260,000 26.750.000 9.630.000 577,800
114 PP2600292528 - Hóa chất ngoại kiểm protein đặc hiệu hàng tháng 18,000,000 25.000.000 9.000.000 540,000
115 PP2600292529 - Kit xét nghiệm bán định lượng 53 dị ứng nguyên bằng kỹ thuật thanh giấy miễn dịch 4,998,400,000 6.942.222.223 2.499.200.000 149,952,000
116 PP2600292530 - Hóa chất xét nghiệm immunoblot 14 dị nguyên cấp độ phân tử của trứng, sữa, đậu phộng 48,000,000 66.666.667 24.000.000 1,440,000
117 PP2600292531 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm sàng lọc và định danh đồng thời 23 typ kháng thể kháng nhân (IgG) 41,760,000 58.000.000 20.880.000 1,252,800
118 PP2600292532 - Hóa chất sử dụng kèm xét nghiệm dị nguyên tránh phản ứng chéo 278,302,500 386.531.250 139.151.250 8,349,070
119 PP2600292533 - Bộ hóa chất chẩn đoán sàng lọc sơ sinh 134,204,800 186.395.556 67.102.400 4,026,140
120 PP2600292534 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 23 thông số huyết học 102,943,764 142.977.450 51.471.882 3,088,310
121 PP2600292535 - Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học 21,922,656 30.448.134 10.961.328 657,670
122 PP2600292536 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 98,414,400 136.686.667 49.207.200 2,952,430
123 PP2600292537 - Dung dịch ly giải bạch cầu dùng cho xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi trên máy phân tích huyết học 850,414,950 1.181.131.875 425.207.475 25,512,440
124 PP2600292538 - IVD ly giải hồng cầu trong xét nghiệm huyết học 1,584,387,000 2.200.537.500 792.193.500 47,531,610
125 PP2600292539 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học 2,375,520,000 3.299.333.334 1.187.760.000 71,265,600
126 PP2600292540 - Bộ kit hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường 71,420,076 99.194.550 35.710.038 2,142,600
127 PP2600292541 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể của hệ ABO 66,853,920 92.852.667 33.426.960 2,005,610
128 PP2600292542 - Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động Wadiana 97,990,200 136.097.500 48.995.100 2,939,700
129 PP2600292543 - Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động 259,271,040 360.098.667 129.635.520 7,778,130
130 PP2600292544 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích nhóm máu tự động 80,173,800 111.352.500 40.086.900 2,405,210
131 PP2600292545 - Thẻ xét nghiệm xác định hồng cầu mẫn cảm, kháng thể bất thường, hòa hợp truyền máu và kháng nguyên hồng cầu 539,458,500 749.247.917 269.729.250 16,183,750
132 PP2600292546 - Thẻ xét nghiệm định tính kháng nguyên của hệ ABO và Rh (D) và kháng thể của hệ ABO 751,065,000 1.043.145.834 375.532.500 22,531,950
133 PP2600292547 - Gelcard xét nghiệm nhóm máu trẻ sơ sinh và Coombs trực tiếp hoặc tương đương (DG Gel Newborn) 314,055,000 436.187.500 157.027.500 9,421,650
134 PP2600292548 - Chất kiểm chứng (control) cho các xét nghiệm định nhóm máu trên máy tự động 225,678,096 313.441.800 112.839.048 6,770,340
135 PP2600292549 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm D-DimerHS 500 415,926,630 577.675.875 207.963.315 12,477,790
136 PP2600292550 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng D-Dimer 27,377,868 38.024.817 13.688.934 821,330
137 PP2600292551 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 39,459,420 54.804.750 19.729.710 1,183,780
138 PP2600292552 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 34,973,400 48.574.167 17.486.700 1,049,200
139 PP2600292553 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 33,447,960 46.455.500 16.723.980 1,003,430
140 PP2600292554 - Dung dịch rửa máy dùng cho các máy phân tích đông máu 69,993,000 97.212.500 34.996.500 2,099,790
141 PP2600292555 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa (LMW Heparin)trên máy phân tích đông máu 36,751,680 51.044.000 18.375.840 1,102,550
142 PP2600292556 - Chất kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm định lượng UFH, LMWH 26,447,820 36.733.084 13.223.910 793,430
143 PP2600292557 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Liquid AntiXa 168,011,424 233.349.200 84.005.712 5,040,340
144 PP2600292558 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu 198,843,750 276.171.875 99.421.875 5,965,310
145 PP2600292559 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu 197,592,360 274.433.834 98.796.180 5,927,770
146 PP2600292560 - Hóa chất đo thời gian APTT đóng gói kèm theo Calcium Chloride 70,205,100 97.507.084 35.102.550 2,106,150
147 PP2600292561 - Hóa chất đo thời gian APTT với chất hoạt hóa ellagic acid 275,305,800 382.369.167 137.652.900 8,259,170
148 PP2600292562 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fibrinogen 360,409,140 500.568.250 180.204.570 10,812,270
149 PP2600292563 - Chất chuẩn (calib) dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 10,896,669 15.134.263 5.448.334,5 326,900
150 PP2600292564 - Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu 37,647,750 52.288.542 18.823.875 1,129,430
151 PP2600292565 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động 18,410,700 25.570.417 9.205.350 552,320
152 PP2600292566 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động 956,995,200 1.329.160.000 478.497.600 28,709,850
153 PP2600292567 - Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động 601,685,280 835.674.000 300.842.640 18,050,550
154 PP2600292568 - Các hạt bead dương tính/âm tính sử dụng hỗ trợ quy trình bù màu 23,349,900 32.430.417 11.674.950 700,490
155 PP2600292569 - Dung dịch rửa dùng cho hệ thống máy đếm tế bào dòng flowcytometry 246,036,000 341.716.667 123.018.000 7,381,080
156 PP2600292570 - Hóa chất nội kiểm hệ thống quang và dịch hàng ngày dùng cho hệ thống flowcytometry 428,166,270 594.675.375 214.083.135 12,844,980
157 PP2600292571 - Hợp chất ly giải hồng cầu sử dụng cho các hóa chất màu đơn trên hệ thống Flowcytometry 8,366,400 11.620.000 4.183.200 250,990
158 PP2600292572 - Dịch bao dùng cho máy phân tích tế bào dòng chảy 3,817,800 5.302.500 1.908.900 114,530
159 PP2600292573 - Ống dùng chứa dung dịch bằng nhựa dùng cho máy xét nghiệm tế bào dòng chảy 433,290,000 601.791.667 216.645.000 12,998,700
160 PP2600292574 - IVD ly giải hồng cầu trong xét nghiệm tế bào dòng chảy 16,934,400 23.520.000 8.467.200 508,030
161 PP2600292575 - IVD cố định tế bào và tăng tính thấm màng trong xét nghiệm tế bào dòng chảy 19,009,200 26.401.667 9.504.600 570,270
162 PP2600292576 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và/ hoặc định lượng các tế bào biểu hiện 8 kháng nguyên bề mặt 31,179,960 43.305.500 15.589.980 935,390
163 PP2600292577 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và/ hoặc định lượng các tế bào biểu hiện 20 kháng nguyên bề mặt 19,943,280 27.699.000 9.971.640 598,290
164 PP2600292578 - IVD chuẩn hóa bộ phát hiện trên máy xét nghiệm tế bào dòng chảy 66,513,762 92.380.225 33.256.881 1,995,410
165 PP2600292579 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng tế bào lympho 24,654,000 34.241.667 12.327.000 739,620
166 PP2600292580 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng các tế bào CD3+, CD19+, CD3-CD56+ 37,718,100 52.386.250 18.859.050 1,131,540
167 PP2600292581 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng các tế bào CD3+, CD4+, CD8+, CD3+CD4+, CD3+CD8+ và tỷ lệ CD4/CD8 68,993,400 95.824.167 34.496.700 2,069,800
168 PP2600292582 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các quần thể tế bào dòng lympho 91,506,450 127.092.292 45.753.225 2,745,190
169 PP2600292583 - Vật liệu kiểm soát mức bình thường xét nghiệm định tính các quần thể tế bào biểu hiện 27 kháng nguyên bề mặt 29,038,800 40.331.667 14.519.400 871,160
170 PP2600292584 - Vật liệu kiểm soát mức bất thường xét nghiệm định tính các quần thể tế bào biểu hiện 27 kháng nguyên bề mặt 30,589,650 42.485.625 15.294.825 917,680
171 PP2600292585 - IVD cài đặt bù màu trên máy xét nghiệm tế bào dòng chảy 77,594,790 107.770.542 38.797.395 2,327,840
172 PP2600292586 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên TCRyơ, CD4, CD2, CD56, CD5, CD34, CD7, CD8, CD3, CD45 90,792,450 126.100.625 45.396.225 2,723,770
173 PP2600292587 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD15, CD123, CD117, CD13, CD33, CD34, CD38, HLA-DR, CD19, CD45 90,792,450 126.100.625 45.396.225 2,723,770
174 PP2600292588 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD16, CD7, CD10, CD13, CD64, CD34, CD14, HLA-DR, CD11b, CD45 90,792,450 126.100.625 45.396.225 2,723,770
175 PP2600292589 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên Kappa, Lambda, CD10, CD5, CD200, CD34, CD38, CD20, CD19, CD45 90,792,450 126.100.625 45.396.225 2,723,770
176 PP2600292590 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD8 41,294,400 57.353.334 20.647.200 1,238,830
177 PP2600292591 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD7 43,850,100 60.902.917 21.925.050 1,315,500
178 PP2600292592 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD79b 51,181,200 71.085.000 25.590.600 1,535,430
179 PP2600292593 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD79a 33,688,200 46.789.167 16.844.100 1,010,640
180 PP2600292594 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD71 18,837,000 26.162.500 9.418.500 565,110
181 PP2600292595 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD56 gắn màu huỳnh quang R Phycoerythrin (PE) 22,974,000 31.908.334 11.487.000 689,220
182 PP2600292596 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD4 gắn màu huỳnh quang R Phycoerythrin (PE) 33,112,800 45.990.000 16.556.400 993,380
183 PP2600292597 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD45 17,169,600 23.846.667 8.584.800 515,080
184 PP2600292598 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD3 gắn màu huỳnh quang Pacific Blue 38,266,200 53.147.500 19.133.100 1,147,980
185 PP2600292599 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD38 29,977,500 41.635.417 14.988.750 899,320
186 PP2600292600 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD36 36,657,600 50.913.334 18.328.800 1,099,720
187 PP2600292601 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD34 42,982,800 59.698.334 21.491.400 1,289,480
188 PP2600292602 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD27 53,209,800 73.902.500 26.604.900 1,596,290
189 PP2600292603 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD23 43,050,000 59.791.667 21.525.000 1,291,500
190 PP2600292604 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD235a 13,074,600 18.159.167 6.537.300 392,230
191 PP2600292605 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD22 35,334,600 49.075.834 17.667.300 1,060,030
192 PP2600292606 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD20 găn màu huỳnh quang Pacific Blue 39,425,400 54.757.500 19.712.700 1,182,760
193 PP2600292607 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD200 32,526,900 45.176.250 16.263.450 975,800
194 PP2600292608 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD19 gắn màu huỳnh quang R Phycoerythrin-Cyanine 5.5 (PC5.5) 36,378,300 50.525.417 18.189.150 1,091,340
195 PP2600292609 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD19 gắn màu huỳnh quang APC-Alexa Flour 700 40,832,400 56.711.667 20.416.200 1,224,970
196 PP2600292610 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD16 37,300,200 51.805.834 18.650.100 1,119,000
197 PP2600292611 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD14 50,185,800 69.702.500 25.092.900 1,505,570
198 PP2600292612 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD138 40,269,600 55.930.000 20.134.800 1,208,080
199 PP2600292613 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD11c 63,907,200 88.760.000 31.953.600 1,917,210
200 PP2600292614 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD117 40,563,600 56.338.334 20.281.800 1,216,900
201 PP2600292615 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD103 36,632,400 50.878.334 18.316.200 1,098,970
202 PP2600292616 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên TdT 37,671,900 52.322.084 18.835.950 1,130,150
203 PP2600292617 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên Myeloperoxydase 65,709,000 91.262.500 32.854.500 1,971,270
204 PP2600292618 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên Lambda 42,617,400 59.190.834 21.308.700 1,278,520
205 PP2600292619 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên Kappa 47,871,600 66.488.334 23.935.800 1,436,140
206 PP2600292620 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên FMC7 69,696,900 96.801.250 34.848.450 2,090,900
207 PP2600292621 - Dung dịch ổn định tế bào dùng cho máy đếm tế bào dòng chảy (Flow cytometry) 17,946,600 24.925.834 8.973.300 538,390
208 PP2600292622 - Kháng thể phân tích CD81 gắn màu Pacific Blue 36,905,400 51.257.500 18.452.700 1,107,160
209 PP2600292623 - Khay thử định tính chẩn đoán sốt rét Malaria pf/pv 6,875,000 9.548.612 3.437.500 206,250
210 PP2600292624 - Khay thử định tính kháng nguyên NS1 chẩn đoán sốt xuất huyết 1,850,000,000 2.569.444.445 925.000.000 55,500,000
211 PP2600292625 - Test chẩn đoán sốt xuất huyết NS1 1,475,000,000 2.048.611.112 737.500.000 44,250,000
212 PP2600292626 - Khay thử định tính kháng thể IgG/IgM chuẩn đoán sốt xuất huyết 96,555,000 134.104.167 48.277.500 2,896,650
213 PP2600292627 - Hóa chất ngoại kiểm Đông Máu 23,103,000 32.087.500 11.551.500 693,090
214 PP2600292628 - Hóa chất ngoại kiểm Huyết Học 21,510,000 29.875.000 10.755.000 645,300
215 PP2600292629 - Hóa chất Chương trình Ngoại kiểm Riqas Tốc Độ Máu Lắng 28,350,000 39.375.000 14.175.000 850,500
216 PP2600292630 - Hồng cầu mẫu A1,B 44,513,280 61.824.000 22.256.640 1,335,390
217 PP2600292631 - Huyết thanh mẫu anti A 42,720,000 59.333.334 21.360.000 1,281,600
218 PP2600292632 - Huyết thanh mẫu anti B 42,720,000 59.333.334 21.360.000 1,281,600
219 PP2600292633 - Huyết thanh mẫu Anti-AB 8,900,000 12.361.112 4.450.000 267,000
220 PP2600292634 - Huyết thanh mẫu Anti-D IgG/IgM 19,800,000 27.500.000 9.900.000 594,000
221 PP2600292635 - Hóa chất nhuộm tím Crystal Violet hoặc tương đương 438,000 608.334 219.000 13,140
222 PP2600292636 - Thuốc nhuộm Wright's Eosine Methylene Blue hoặc tương đương 4,872,000 6.766.667 2.436.000 146,160
223 PP2600292637 - Hóa chất nhuộm hồng cầu lưới Brilliant Cresyl Blue Sol hoặc tương đương 876,000 1.216.667 438.000 26,280
224 PP2600292638 - Bộ nhuộm lao Ziehl Neelsen 6,468,000 8.983.334 3.234.000 194,040
225 PP2600292639 - Bộ thuốc nhuộm dùng cho xét nghiệm nhuộm Gram 12,600,000 17.500.000 6.300.000 378,000
226 PP2600292640 - Hóa chất nhuộm tím Crystal Violet 724,500 1.006.250 362.250 21,730
227 PP2600292641 - Thuốc nhuộm Gram Lugol 2,070,000 2.875.000 1.035.000 62,100
228 PP2600292642 - Thuốc nhuộm Gram Alcohol 1,144,000 1.588.889 572.000 34,320
229 PP2600292643 - Thuốc nhuộm bạch hầu ALBERT 1,534,120 2.130.723 767.060 46,020
230 PP2600292644 - Dung dịch Sputasol ly giải đàm 7,219,800 10.027.500 3.609.900 216,590
231 PP2600292645 - Chủng vi khuẩn chuẩn ATCC các loại 124,985,000 173.590.278 62.492.500 3,749,550
232 PP2600292646 - Hóa chất dùng cho thử nghiệm Coagulase Test 27,080,000 37.611.112 13.540.000 812,400
233 PP2600292647 - Thuốc thử khả năng sinh Oxidase của vi khuẩn 18,928,000 26.288.889 9.464.000 567,840
234 PP2600292648 - Khoanh giấy Optochin 5,722,500 7.947.917 2.861.250 171,670
235 PP2600292649 - Yếu tố X+V định danh Haemophilus 2,564,000 3.561.112 1.282.000 76,920
236 PP2600292650 - Yếu tố V định danh Haemophilus 2,555,500 3.549.306 1.277.750 76,660
237 PP2600292651 - Yếu tố X định danh Haemophilus 2,562,000 3.558.334 1.281.000 76,860
238 PP2600292652 - Canh thang dùng cho xét nghiệm kháng nấm đồ bằng phương pháp vi pha loãng 21,567,000 29.954.167 10.783.500 647,010
239 PP2600292653 - Khay kháng sinh đồ nấm 38,220,000 53.083.334 19.110.000 1,146,600
240 PP2600292654 - Nước khử khoáng vô trùng 6,040,000 8.388.889 3.020.000 181,200
241 PP2600292655 - Ống độ đục chuẩn 0.5M McFarland 1,579,410 2.193.625 789.705 47,380
242 PP2600292656 - Môi trường thạch MacConkey Agar pha sẵn 235,200,000 326.666.667 117.600.000 7,056,000
243 PP2600292657 - Môi trường thạch ColumbiaAgar + 5% máu cừu pha sẵn 374,850,000 520.625.000 187.425.000 11,245,500
244 PP2600292658 - Môi trường thạch Chocolate Agar + MultiVitox, máu cừu pha sẵn 217,800,000 302.500.000 108.900.000 6,534,000
245 PP2600292659 - Môi trường thạch Chromogenic Candida pha sẵn 16,758,000 23.275.000 8.379.000 502,740
246 PP2600292660 - Môi trường canh thang BHI Broth + 15% Glycerol pha sẵn 19,530,000 27.125.000 9.765.000 585,900
247 PP2600292661 - Môi trường canh thang BHI Broth pha sẵn 5,147,100 7.148.750 2.573.550 154,410
248 PP2600292662 - Môi trường thạch Hektoen Enteric Agar pha sẵn 21,840,000 30.333.334 10.920.000 655,200
249 PP2600292663 - Môi trường thạch Mueller Hinton Agar có 5% máu cừu pha sẵn 9,900,000 13.750.000 4.950.000 297,000
250 PP2600292664 - Môi trường thạch Mueller Hinton Agar pha sẵn 5,880,000 8.166.667 2.940.000 176,400
251 PP2600292665 - Môi trường thạch Sabouraud DextroseAgar pha sẵn 18,973,500 26.352.084 9.486.750 569,200
252 PP2600292666 - Môi trường kháng sinh đồ Haemophillus Test Medium (HTM) pha sẵn 13,580,000 18.861.112 6.790.000 407,400
253 PP2600292667 - Môi trường thạch Chromogenic UTI Agar pha sẵn 2,496,000 3.466.667 1.248.000 74,880
254 PP2600292668 - Môi trường vận chuyển virus 11,062,000 15.363.889 5.531.000 331,860
255 PP2600292669 - Môi trường vi sinh MacConkey Agar dạng bột 1,885,000 2.618.056 942.500 56,550
256 PP2600292670 - Môi trường vi sinh Mueller Hinton Agar dạng bột 2,471,500 3.432.639 1.235.750 74,140
257 PP2600292671 - Môi trường vi sinh Hektoen Enteric Agar dạng bột 2,755,000 3.826.389 1.377.500 82,650
258 PP2600292672 - Môi trường vi sinh Kligler Iron Agar dạng bột 1,960,000 2.722.223 980.000 58,800
259 PP2600292673 - Môi trường vi sinh Sabouraud CAF Agar dạng bột 1,615,000 2.243.056 807.500 48,450
260 PP2600292674 - Môi trường vi sinh SimmonsCitrate Agar dạng bột 2,450,000 3.402.778 1.225.000 73,500
261 PP2600292675 - Môi trường thạch nghiêng Kligler Iron Agar pha sẵn 6,930,000 9.625.000 3.465.000 207,900
262 PP2600292676 - Môi trường thạch SIM medium pha sẵn 7,119,000 9.887.500 3.559.500 213,570
263 PP2600292677 - Môi trường thạch SimmonsCitrate Agar pha sẵn 6,111,000 8.487.500 3.055.500 183,330
264 PP2600292678 - Môi trường thạch nghiêng Urea Agar Base pha sẵn 7,560,000 10.500.000 3.780.000 226,800
265 PP2600292679 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh thử nghiệm kháng sinh đồ các loại 35,760,000 49.666.667 17.880.000 1,072,800
266 PP2600292680 - Thanh giấy tẩm kháng sinh MIC PENICILLIN G P 0.016-256 ug/mL 18,446,400 25.620.000 9.223.200 553,390
267 PP2600292681 - Thanh giấy tẩm kháng sinh MIC Amoxicillin-clavulanic acid (AUG) nồng độ 0.016-256 ug/mL 23,058,000 32.025.000 11.529.000 691,740
268 PP2600292682 - Thanh giấy tẩm kháng sinh MIC AMPICILLIN AMP 0.016-256) 9,223,200 12.810.000 4.611.600 276,690
269 PP2600292683 - Thanh giấy tẩm kháng sinh MIC CEFTRIAXONE CRO 0.002-32 18,446,400 25.620.000 9.223.200 553,390
270 PP2600292684 - Thanh giấy tẩm kháng sinh MIC CEFEPIME 0.002-32ug/mL 9,223,200 12.810.000 4.611.600 276,690
271 PP2600292685 - Thanh giấy tẩm kháng sinh MIC CLINDAMYCIN 0.002-32ug/mL 4,611,600 6.405.000 2.305.800 138,340
272 PP2600292686 - Thanh giấy tẩm kháng sinh MIC LEVOFLOXACIN0.002-32ug/mL 4,611,600 6.405.000 2.305.800 138,340
273 PP2600292687 - Khay thử định tính kháng thể kháng HIV 1/2 73,600,000 102.222.223 36.800.000 2,208,000
274 PP2600292688 - Khay thử định tính kháng nguyên HBsAg 16,500,000 22.916.667 8.250.000 495,000
275 PP2600292689 - Khay thử định tính kháng thể kháng HCV 3,000,000 4.166.667 1.500.000 90,000
276 PP2600292690 - Khay thử (test) xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút Sars-CoV-2, Cúm A/B, Andenovirrus (ADV), vi rút hợp bào hô hấp (RSV) và vi khuẩn liên cầu nhóm A (Strep A) 38,400,000 53.333.334 19.200.000 1,152,000
277 PP2600292691 - Kít xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Chlamydia pneumoniae IgM 40,143,264 55.754.534 20.071.632 1,204,290
278 PP2600292692 - Kít xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Legionella pneumophila 1-7 IgM 32,281,440 44.835.334 16.140.720 968,440
279 PP2600292693 - Kít xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Strongyloides IgG 13,305,600 18.480.000 6.652.800 399,160
280 PP2600292694 - Kít xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng ToxocaraIgG 17,740,800 24.640.000 8.870.400 532,220
281 PP2600292695 - Chai cấy máu hiếu khí trẻ em 1,750,000,000 2.430.555.556 875.000.000 52,500,000
282 PP2600292696 - Giấy in barcode dùng cho máy định danh kháng sinh đồ tự động 2,145,000 2.979.167 1.072.500 64,350
283 PP2600292697 - Dụng cụ chuẩn bị dịch huyền phù RENOK Disposable D-Inoculator Sets 166,320,000 231.000.000 83.160.000 4,989,600
284 PP2600292698 - Nắp đậy panel dùng cho máy định danh kháng sinh đồ tự động 72,576,000 100.800.000 36.288.000 2,177,280
285 PP2600292699 - Dung dịch chuẩn bị dịch huyền phù water with PLURONIC 287,280,000 399.000.000 143.640.000 8,618,400
286 PP2600292700 - Dung dịch chuẩn bị dịch pha loãng Inoculumwater 249,230,520 346.153.500 124.615.260 7,476,910
287 PP2600292701 - Dầu khoáng phủ trên máy định danh, kháng sinh đồ tự động. 18,144,000 25.200.000 9.072.000 544,320
288 PP2600292702 - Panel combo định danh và kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm 576,975,000 801.354.167 288.487.500 17,309,250
289 PP2600292703 - Panel combo định danh và kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram dương 298,147,500 414.093.750 149.073.750 8,944,420
290 PP2600292704 - Panel định danh nấm dùng cho máy định danh, kháng sinh đồ tự động 99,456,000 138.133.334 49.728.000 2,983,680
291 PP2600292705 - Panel định danh Neisseria/Haemophilus 28,635,600 39.771.667 14.317.800 859,060
292 PP2600292706 - Panel kháng sinh đồ Streptococci 24,544,800 34.090.000 12.272.400 736,340
293 PP2600292707 - Môi trường Mueller-Hinton Broth 3% máu ngựa ly giải 8,610,000 11.958.334 4.305.000 258,300
294 PP2600292708 - Thuốc thử cho phản ứng indole định danh Nesseria/Heamophilus 1,512,000 2.100.000 756.000 45,360
295 PP2600292709 - Thuốc thử peptidasecho phản ứng phát hiện pyrrolidonyl peptidase 31,752,000 44.100.000 15.876.000 952,560
296 PP2600292710 - Thuốc thử Alpha Naphtholcho phản ứng Voges-Proskauer 18,132,660 25.184.250 9.066.330 543,970
297 PP2600292711 - Thuốc thử N,N-Dimethylalphanaphthylamineat 0.5% 18,144,000 25.200.000 9.072.000 544,320
298 PP2600292712 - Thuốc thử Kovac cho phản ứng indole trên máy định danh, kháng sinh đồ tự động 22,680,000 31.500.000 11.340.000 680,400
299 PP2600292713 - Thuốc thử 0.8% SulfanilicAcid cho phản ứng nitrat 18,144,000 25.200.000 9.072.000 544,320
300 PP2600292714 - Thuốc thử 0.05N Sodium Hydroxide phản ứng nitrophenyl subtratescho nấm 3,024,000 4.200.000 1.512.000 90,720
301 PP2600292715 - Thuốc thử 10% Ferric Chloride cho phản ứng tryptophan deaminase 20,525,400 28.507.500 10.262.700 615,760
302 PP2600292716 - Thuốc thử Potassium Hydroxide 40% trên máy định danh, kháng sinh đồ tự động 24,192,000 33.600.000 12.096.000 725,760
303 PP2600292717 - Môi trường nuôi cấy lỏng Neisseria/Haemophilus 15,422,400 21.420.000 7.711.200 462,670
304 PP2600292718 - Ống PCR 0.1mL dạng đục, dãy 8 tube 28,800,000 40.000.000 14.400.000 864,000
305 PP2600292719 - Nắp dùng cho ống PCR 0.1m dạng đục, dãy 8 tube 4,800,000 6.666.667 2.400.000 144,000
306 PP2600292720 - Bộ hoá chất PCR phát hiện 6 tác nhân vi khuẩn gây viêm màng não 24,200,000 33.611.112 12.100.000 726,000
307 PP2600292721 - Bộ hoá chất PCR phát hiện 7 tác nhân virus gây viêm màng não 24,200,000 33.611.112 12.100.000 726,000
308 PP2600292722 - Bộ hoá chất PCR phát hiện tác nhân virus cúm, RSV gây nhiễm trùng đường hô hấp 91,500,000 127.083.334 45.750.000 2,745,000
309 PP2600292723 - Bộ hoá chất PCR phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp 242,000,000 336.111.112 121.000.000 7,260,000
310 PP2600292724 - Ống PCR dạng dãy 8 ống dùng cho máy PCR LightCycler 37,500,000 52.083.334 18.750.000 1,125,000
311 PP2600292725 - Bộ hoá chất PCR chẩn đoán lao 33,000,000 45.833.334 16.500.000 990,000
312 PP2600292726 - Bộ hóa chất PCR định lượng CMV 115,080,000 159.833.334 57.540.000 3,452,400
313 PP2600292727 - Bộ hoá chất PCR định lượng EBV 156,114,000 216.825.000 78.057.000 4,683,420
314 PP2600292728 - Bộ hóa chất tách chiết đồng thời DNA và RNA bằng phương pháp thủ công, sử dụng cột lọc 291,000,000 404.166.667 145.500.000 8,730,000
315 PP2600292729 - Nước dùng trong sinh học phân tử 7,500,000 10.416.667 3.750.000 225,000
316 PP2600292730 - Ống PCR 0.2mL có nắp 2,500,000 3.472.223 1.250.000 75,000
317 PP2600292731 - Môi trường nuôi cấy máu ngoại vi thực hiện nhiễm sắc thể đồ 171,584,000 238.311.112 85.792.000 5,147,520
318 PP2600292732 - Môi trường nuôi cấy tủy xương thực hiện nhiễm sắc thể đồ 146,622,000 203.641.667 73.311.000 4,398,660
319 PP2600292733 - Trypsin (2.5%), no phenol red 4,800,000 6.666.667 2.400.000 144,000
320 PP2600292734 - Dung dịch kháng sinh Pen-Strep-Ampho. B 5,356,250 7.439.237 2.678.125 160,680
321 PP2600292735 - Dung dịch Colcemidsolution 9,376,000 13.022.223 4.688.000 281,280
322 PP2600292736 - Hóa chất tiền xử lý Protease trong mẫu sử dụng cho kỹ thuật FISH 7,700,000 10.694.445 3.850.000 231,000
323 PP2600292737 - Dung dịch rửa Sodium Chloride-Sodium Citrate (SSC) sử dụng cho kỹ thuật FISH 3,100,000 4.305.556 1.550.000 93,000
324 PP2600292738 - Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn AML1/ETO 42,500,000 59.027.778 21.250.000 1,275,000
325 PP2600292739 - Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn BCR/ABL 197,500,000 274.305.556 98.750.000 5,925,000
326 PP2600292740 - Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn E2A/PBX1 12,170,000 16.902.778 6.085.000 365,100
327 PP2600292741 - Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn MLL (MLL break apart) 39,500,000 54.861.112 19.750.000 1,185,000
328 PP2600292742 - Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn PML/RARA, Bộ hóa chất PCR high-fidelity dạng master mix 212,500,000 295.138.889 106.250.000 6,375,000
329 PP2600292743 - Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn TEL/AML1 (ETV6/RUNX1) 20,956,800 29.106.667 10.478.400 628,700
330 PP2600292744 - Bộ hóa chất FISH chẩn đoán hội chứng DiGeorge(mất đoạn 22q11) 51,900,000 72.083.334 25.950.000 1,557,000
331 PP2600292745 - Bộ hóa chất FISH chẩn đoán khuếch đại gen N-MYC (N-MYC/CEP2) 66,220,000 91.972.223 33.110.000 1,986,600
332 PP2600292746 - Bộ kit xử lý mẫu mô parafin cho kỹ thuật FISH 5,045,000 7.006.945 2.522.500 151,350
333 PP2600292747 - Hóa chất NP-40 Surfact-Amps hoặc tương đương 8,744,000 12.144.445 4.372.000 262,320
334 PP2600292748 - Bộ kit nhuộm hóa mô miễn dịch 164,000,000 227.777.778 82.000.000 4,920,000
335 PP2600292749 - Dung dịch đệm rửa Wash Buffer 20x dùng chung bộ kit nhuộm hóa mô miễn dịch 138,600,000 192.500.000 69.300.000 4,158,000
336 PP2600292750 - Hóa chất bộc lộ nhiệt Tris-EDTA Buffer dùng cho hóa mô miễn dịch 104,250,000 144.791.667 52.125.000 3,127,500
337 PP2600292751 - Dung dịch pha loãng kháng thể AntibodyDiluent 17,574,000 24.408.334 8.787.000 527,220
338 PP2600292752 - Chất tạo màu DAB-Away hoặc tương đương 131,917,500 183.218.750 65.958.750 3,957,520
339 PP2600292753 - Kháng thể đa dòng S100 dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) 21,600,000 30.000.000 10.800.000 648,000
340 PP2600292754 - Kháng thể đơn dòng CD246, ALK Protein dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) 21,600,000 30.000.000 10.800.000 648,000
341 PP2600292755 - Kháng thể đơn dòng CD45, Leucocyte CommonAntigen (LCA) dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) 36,000,000 50.000.000 18.000.000 1,080,000
342 PP2600292756 - Kháng thể đơn dòng CD99, MIC2 Gene Products dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) 28,800,000 40.000.000 14.400.000 864,000
343 PP2600292757 - Kháng thể đơn dòng Pan Cytokeratin dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) 21,600,000 30.000.000 10.800.000 648,000
344 PP2600292758 - Kháng thể đơn dòng Myogenin dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) 14,400,000 20.000.000 7.200.000 432,000
345 PP2600292759 - Kháng thể đơn dòng Smooth Muscle Actin (SMA) dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) 14,400,000 20.000.000 7.200.000 432,000
346 PP2600292760 - Kháng thể đơn dòng Wilms’ Tumor 1 (WT1) Protein dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) 7,200,000 10.000.000 3.600.000 216,000
347 PP2600292761 - Kháng thể đơn dòng phát hiện BRAF V600 E đột biến dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) 28,800,000 40.000.000 14.400.000 864,000
348 PP2600292762 - Kháng thể đa dòng CD3 dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) 33,600,000 46.666.667 16.800.000 1,008,000
349 PP2600292763 - Kháng thể đơn dòng CD20cy dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) 36,000,000 50.000.000 18.000.000 1,080,000
350 PP2600292764 - Kháng thể đơn dòng Ki-67 dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) 43,200,000 60.000.000 21.600.000 1,296,000
351 PP2600292765 - Kháng thể đơn dòng TerminalDeoxynucleotidyl Transferase (TdT) dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) 16,800,000 23.333.334 8.400.000 504,000
352 PP2600292766 - Kháng thể đơn dòng BCL2 Oncoprotein dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) 28,800,000 40.000.000 14.400.000 864,000
353 PP2600292767 - Kháng thể đơn dòng BCL6 Protein dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) 28,800,000 40.000.000 14.400.000 864,000
354 PP2600292768 - Kháng thể đơn dòng CD30 dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) 25,200,000 35.000.000 12.600.000 756,000
355 PP2600292769 - Kháng thể đơn dòng CD15 dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) 21,600,000 30.000.000 10.800.000 648,000
356 PP2600292770 - Kháng thể đơn dòng CD5 dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng ) 21,600,000 30.000.000 10.800.000 648,000
357 PP2600292771 - Kháng thể đơn dòng B-Cell-Specific ActivatorProtein (BSAP) PAX5 dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) 25,200,000 35.000.000 12.600.000 756,000
358 PP2600292772 - Kháng thể đơn dòng Chromogranin A dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) 28,800,000 40.000.000 14.400.000 864,000
359 PP2600292773 - Kháng thể đơn dòng Synaptophysin dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) 28,800,000 40.000.000 14.400.000 864,000
360 PP2600292774 - Kháng thể đơn dòng CD1a dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) 21,600,000 30.000.000 10.800.000 648,000
361 PP2600292775 - Kháng thể đơn dòng Desmin dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) 14,400,000 20.000.000 7.200.000 432,000
362 PP2600292776 - Kháng thể đơn dòng Vimentindùng cho hóa mô miễn dịch ( pha loãng) 21,600,000 30.000.000 10.800.000 648,000
363 PP2600292777 - Kháng thể GFAP dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) 28,800,000 40.000.000 14.400.000 864,000
364 PP2600292778 - Kháng thể NSE dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) 14,400,000 20.000.000 7.200.000 432,000
365 PP2600292779 - Kháng thể đơn dòng EpithelialMembrane Antigen (EMA) dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) 21,600,000 30.000.000 10.800.000 648,000
366 PP2600292780 - Kháng thể đơn dòng CD31, Endothelial Cell dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) 7,200,000 10.000.000 3.600.000 216,000
367 PP2600292781 - Kháng thể đơn dòng CD34 Class II dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) 21,600,000 30.000.000 10.800.000 648,000
368 PP2600292782 - Kháng thể đơn dòng CD79a dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) 21,600,000 30.000.000 10.800.000 648,000
369 PP2600292783 - Kháng thể đơn dòng Calretinin dùng cho hóa mô miễn dịch (đậm đặc) 1,200,000 1.666.667 600.000 36,000
370 PP2600292784 - Kháng thể đơn dòng CD4 dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) 7,200,000 10.000.000 3.600.000 216,000
371 PP2600292785 - Kháng thể đơn dòng CD8 dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) 7,200,000 10.000.000 3.600.000 216,000
372 PP2600292786 - Chất cố định tiêu bản formalin 31,200,000 43.333.334 15.600.000 936,000
373 PP2600292787 - Chất nhuộm tiêu bản Eosin Y 11,700,000 16.250.000 5.850.000 351,000
374 PP2600292788 - Chất nhuộm tiêu bản Hematoxylin 11,700,000 16.250.000 5.850.000 351,000
375 PP2600292789 - Dao cắt tiêu bản MX35 Ultra 43,659,000 60.637.500 21.829.500 1,309,770
376 PP2600292790 - Sáp Paraffin để cố định mẫu 33,427,800 46.427.500 16.713.900 1,002,830
377 PP2600292791 - Dung dịch tẩy rửa sáp paraffin 32,400,000 45.000.000 16.200.000 972,000
378 PP2600292792 - Xylen sinh học 94,802,400 131.670.000 47.401.200 2,844,070
379 PP2600292793 - Mực đánh dấu phẫu thuật 3,502,800 4.865.000 1.751.400 105,080
380 PP2600292794 - Bộ nhuộm Giemsa trên mô 78,880,000 109.555.556 39.440.000 2,366,400
381 PP2600292795 - Khuôn nhựa để mẫu giải phẫu bệnh các màu có nắp 16,464,000 22.866.667 8.232.000 493,920
382 PP2600292796 - Lam nhuộm hóa mô miễn dịch 12,206,250 16.953.125 6.103.125 366,180
383 PP2600292797 - Dung dịch vệ sinh tay nhanh 276,000,000 383.333.334 138.000.000 8,280,000
384 PP2600292798 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 52,871,000 73.431.945 26.435.500 1,586,130
385 PP2600292799 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh ngoại khoa dạng gel 115,000,000 159.722.223 57.500.000 3,450,000
386 PP2600292800 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme và khử khuẩn 96,000,000 133.333.334 48.000.000 2,880,000
387 PP2600292801 - Dung dịch làm sạch tẩy rửa đa enzyme 109,158,000 151.608.334 54.579.000 3,274,740
388 PP2600292802 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế dành cho máy rửa tự động 185,200,000 257.222.223 92.600.000 5,556,000
389 PP2600292803 - Hóa chất khử khuẩn mức độ trung bình (đâm đặc) 76,883,200 106.782.223 38.441.600 2,306,490
390 PP2600292804 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ dạng xịt tạo bọt 7,704,000 10.700.000 3.852.000 231,120
391 PP2600292805 - Dung dịch làm sạch khử trùng bề mặt mức độ trung bình không chứa cồn 23,310,000 32.375.000 11.655.000 699,300
392 PP2600292806 - Khăn lau khử khuẩn bề mặt trang thiết bị, ống nội soi trước khi ngâm 21,506,100 29.869.584 10.753.050 645,180
393 PP2600292807 - Dung dịch làm sạch khử trùng bề mặt mức độ trung bình dạng xịt 35,520,000 49.333.334 17.760.000 1,065,600
394 PP2600292808 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao 39,882,000 55.391.667 19.941.000 1,196,460
395 PP2600292809 - Hóa chất ngâm chống gỉ dụng cụ 32,563,400 45.226.945 16.281.700 976,900
396 PP2600292810 - Dung dịch làm trơn bóng dụng cụ 38,830,000 53.930.556 19.415.000 1,164,900
397 PP2600292811 - Dung dịch làm ẩm vết thương 8,100 11.250 4.050 240
398 PP2600292812 - Dung dịch tắm khử khuẩn (Chlohexidine 4%) 21,500,000 29.861.112 10.750.000 645,000
399 PP2600292813 - Dung dịch sát khuẩn bề mặt dạng phun sương 136,800,000 190.000.000 68.400.000 4,104,000
400 PP2600292814 - Chỉ thị hóa học kiểm tra 3 thông số tiệt khuẩn bằng hơi nước Bowie - Dick test 95,804,940 133.062.417 47.902.470 2,874,140
401 PP2600292815 - Chỉ thị hóa học kiểm tra đa thông số tiệt khuẩn bằng hơi nước 42,840,000 59.500.000 21.420.000 1,285,200
402 PP2600292816 - Chỉ thị sinh học kiểm soát tiệt khuẩn bằng hơi nước 133,500,000 185.416.667 66.750.000 4,005,000
403 PP2600292817 - Gaz EO 502,600,000 698.055.556 251.300.000 15,078,000
404 PP2600292818 - Chỉ thị sinh học kiểm soát tiệt khuẩn E.O 125,499,000 174.304.167 62.749.500 3,764,970
405 PP2600292819 - Chỉ thị sinh học PCD kiểm soát tiệt khuẩn EO 22,730,400 31.570.000 11.365.200 681,910
406 PP2600292820 - Chỉ thị sinh học kiểm soát tiệt khuẩn Plasma 87,965,000 122.173.612 43.982.500 2,638,950
407 PP2600292821 - Hóa chất rửa màng lọc, dây máy 25,200,000 35.000.000 12.600.000 756,000
408 PP2600292822 - Dung dịch tẩy khuẩn máy chạy thận 10,500,000 14.583.334 5.250.000 315,000
409 PP2600292823 - Test xét nghiệm 13 thông số EG8 120,000,000 166.666.667 60.000.000 3,600,000
410 PP2600292824 - Test phát hiện H.pylori (Clo-test) 7,560,000 10.500.000 3.780.000 226,800
411 PP2600292825 - Keo dán lam kính (Mounting Medium) 30,286,116 42.064.050 15.143.058 908,580
CRP Latex
Mã phần lô PP2600292415
Giá từng phần lô 1,018,852,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.415.073.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 509.426.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,565,580
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2600292416
Giá từng phần lô 40,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.034.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,202,040
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lactate
Mã phần lô PP2600292417
Giá từng phần lô 754,818,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.048.359.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 377.409.375
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,644,560
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lipase
Mã phần lô PP2600292418
Giá từng phần lô 650,059,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 902.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.029.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,501,770
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm MAGNESIUM
Mã phần lô PP2600292419
Giá từng phần lô 65,881,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.501.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.940.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,976,430
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần
Mã phần lô PP2600292420
Giá từng phần lô 3,458,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.803.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.729.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,760
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Transferrin
Mã phần lô PP2600292421
Giá từng phần lô 55,590,255
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.208.688
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.795.127,5
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,667,700
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine
Mã phần lô PP2600292422
Giá từng phần lô 19,535,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.132.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.767.520
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 586,050
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm URIC ACID
Mã phần lô PP2600292423
Giá từng phần lô 1,472,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.045.313
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 736.312,5
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,170
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urinary/CSF Protein
Mã phần lô PP2600292424
Giá từng phần lô 275,924,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.229.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.962.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,277,740
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu
Mã phần lô PP2600292425
Giá từng phần lô 8,084,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.228.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.042.080
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 242,520
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất hiệu chuẩn (calib) cho xét nghiệm HDL-CHOLESTEROL
Mã phần lô PP2600292426
Giá từng phần lô 11,421,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.863.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.710.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 342,650
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
LDL-CHOLESTEROL
Mã phần lô PP2600292427
Giá từng phần lô 99,028,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.539.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.514.220
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,970,850
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol
Mã phần lô PP2600292428
Giá từng phần lô 2,804,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.895.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.402.380
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,140
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerid
Mã phần lô PP2600292429
Giá từng phần lô 19,939,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.693.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.969.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 598,180
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT
Mã phần lô PP2600292430
Giá từng phần lô 77,650,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.848.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.825.325
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,329,510
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST
Mã phần lô PP2600292431
Giá từng phần lô 65,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.854.167
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.707.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,962,450
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2600292432
Giá từng phần lô 8,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.133.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,080
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2600292433
Giá từng phần lô 20,034,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.017.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 601,020
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDH
Mã phần lô PP2600292434
Giá từng phần lô 18,610,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.847.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.305.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 558,300
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin
Mã phần lô PP2600292435
Giá từng phần lô 13,384,602
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.589.725
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.692.301
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 401,530
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO
Mã phần lô PP2600292436
Giá từng phần lô 8,094,828
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.242.817
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.047.414
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 242,840
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm C3
Mã phần lô PP2600292437
Giá từng phần lô 88,481,484
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.890.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.240.742
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,654,440
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm C4
Mã phần lô PP2600292438
Giá từng phần lô 88,481,484
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.890.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.240.742
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,654,440
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholinesterase
Mã phần lô PP2600292439
Giá từng phần lô 2,184,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.034.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.420
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,540
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Phospho vô cơ
Mã phần lô PP2600292440
Giá từng phần lô 12,648,510
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.567.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.324.255
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 379,450
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Sắt
Mã phần lô PP2600292441
Giá từng phần lô 25,818,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.859.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.909.330
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 774,550
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm IgA
Mã phần lô PP2600292442
Giá từng phần lô 158,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,743,900
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm IgM
Mã phần lô PP2600292443
Giá từng phần lô 158,943,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.755.209
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.471.875
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,768,310
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm IgG
Mã phần lô PP2600292444
Giá từng phần lô 159,134,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.020.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.567.425
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,774,040
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
RF Latex
Mã phần lô PP2600292445
Giá từng phần lô 89,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.979.167
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.992.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,699,550
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm a-Amylase
Mã phần lô PP2600292446
Giá từng phần lô 56,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.166.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,688,400
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Định lượng Amikacin
Mã phần lô PP2600292447
Giá từng phần lô 56,979,468
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.138.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.489.734
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,709,380
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Định lượng Gentamicin
Mã phần lô PP2600292448
Giá từng phần lô 74,897,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.024.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.448.775
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,246,920
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Ammoniac
Mã phần lô PP2600292449
Giá từng phần lô 191,313,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.713.584
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.656.890
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,739,410
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Kẽm (Zinc)
Mã phần lô PP2600292450
Giá từng phần lô 63,467,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.149.688
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.733.887,5
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,904,030
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Vancomycin
Mã phần lô PP2600292451
Giá từng phần lô 437,931,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 608.238.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.965.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,137,950
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
CK-MB
Mã phần lô PP2600292452
Giá từng phần lô 23,405,256
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.507.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.702.628
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 702,150
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa AU680
Mã phần lô PP2600292453
Giá từng phần lô 47,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,436,400
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất hiệu chuẩn (calib) cho hệ thống máy sinh hóa AU680
Mã phần lô PP2600292454
Giá từng phần lô 1,161,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.612.917
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 580.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,830
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dung dịch Sodium Hypochlorite rửa máy sinh hóa AU680
Mã phần lô PP2600292455
Giá từng phần lô 6,331,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.793.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.165.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,940
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
25(OH) Vitamin D (toàn phần)
Mã phần lô PP2600292456
Giá từng phần lô 1,419,075,630
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.970.938.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 709.537.815
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,572,260
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
AFP
Mã phần lô PP2600292457
Giá từng phần lô 71,704,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.589.584
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.852.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,151,130
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
CORTISOL
Mã phần lô PP2600292458
Giá từng phần lô 39,975,936
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.522.134
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.987.968
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,199,270
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Ferritin
Mã phần lô PP2600292459
Giá từng phần lô 418,284,972
Yêu cầu doanh thu bình quân 580.951.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.142.486
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,548,540
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
FREE T3
Mã phần lô PP2600292460
Giá từng phần lô 252,995,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.382.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.497.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,589,860
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
FREE T4
Mã phần lô PP2600292461
Giá từng phần lô 190,827,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.037.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.413.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,724,810
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Anti HBs trên máy miễn dịch DxI
Mã phần lô PP2600292462
Giá từng phần lô 652,583,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 906.366.417
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 326.291.910
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,577,510
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
HCVAb trên máy miễn dịch DxI
Mã phần lô PP2600292463
Giá từng phần lô 126,412,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.572.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.206.010
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,792,360
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
hFSH
Mã phần lô PP2600292464
Giá từng phần lô 52,165,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.451.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.082.630
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,564,950
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
hsTnI
Mã phần lô PP2600292465
Giá từng phần lô 164,337,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.246.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.168.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,930,120
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
SensitiveEstradiol
Mã phần lô PP2600292466
Giá từng phần lô 55,258,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.748.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.629.280
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,657,750
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Cơ chất phát quang dùng cho máy miễn dịch DxI
Mã phần lô PP2600292467
Giá từng phần lô 410,810,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.405.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,324,310
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
BHCG (5th IS) toàn phần
Mã phần lô PP2600292468
Giá từng phần lô 58,670,472
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.486.767
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.335.236
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,760,110
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
TSH (3rd IS)
Mã phần lô PP2600292469
Giá từng phần lô 206,079,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.221.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.039.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,182,370
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
hLH
Mã phần lô PP2600292470
Giá từng phần lô 53,470,872
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.265.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.735.436
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,604,120
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
CMV IgM trên máy miễn dịch DxI
Mã phần lô PP2600292471
Giá từng phần lô 252,949,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.318.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.474.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,588,470
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Giếng phản ứng cho các dòng máy DxI
Mã phần lô PP2600292472
Giá từng phần lô 209,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.737.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,284,250
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dung dịch kiểm tra máy miễn dịch DxI
Mã phần lô PP2600292473
Giá từng phần lô 1,632,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.268.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 816.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,980
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dung dịch acid hữu cơ rửa máy miễn dịch DxI
Mã phần lô PP2600292474
Giá từng phần lô 11,650,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.181.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.825.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 349,520
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dung dịch rửa các dòng máy DxI (Wash Buffer)
Mã phần lô PP2600292475
Giá từng phần lô 394,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.333.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,844,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dung dịch rửa hàng ngày máy miễn dịch DxI (Contrad70)
Mã phần lô PP2600292476
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,400
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
25(OH) Vitamin D (nội kiểm)
Mã phần lô PP2600292477
Giá từng phần lô 48,708,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.354.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,461,240
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Murex anti-HBsII Plus
Mã phần lô PP2600292478
Giá từng phần lô 66,994,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.047.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.497.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,009,820
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Brahms PCT II Gen
Mã phần lô PP2600292479
Giá từng phần lô 818,811,252
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.137.237.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.405.626
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,564,330
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
murex HBsAg Quant
Mã phần lô PP2600292480
Giá từng phần lô 130,238,304
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.886.534
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.119.152
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,907,140
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
EBV IgM
Mã phần lô PP2600292481
Giá từng phần lô 157,952,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.378.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.976.170
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,738,570
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Mycoplasma Pneumoniae IgM
Mã phần lô PP2600292482
Giá từng phần lô 92,937,558
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.079.942
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.468.779
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,788,120
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Định tính kháng thể IgM đặc hiệu với virus sởi
Mã phần lô PP2600292483
Giá từng phần lô 310,805,691
Yêu cầu doanh thu bình quân 431.674.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.402.845,5
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,324,170
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Chất mồi phản ứng dùng cho máy miễn dịch tự động LIAISON
Mã phần lô PP2600292484
Giá từng phần lô 85,896,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.301.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.948.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,576,900
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dung dịch làm sạch ống và kim rửa dùng cho các máy miễn dịch tự động LIAISON
Mã phần lô PP2600292485
Giá từng phần lô 57,267,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.633.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,718,010
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Cóng phản ứng dùng cho hệ thống máy miễn dịch LIAISONX (Cuvettes)
Mã phần lô PP2600292486
Giá từng phần lô 117,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,538,080
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Đầu hút mẫu dùng một lần dùng cho hệ thống máy miễn dịch LIAISONXL (Disposable Tips)
Mã phần lô PP2600292487
Giá từng phần lô 52,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,587,600
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dung dịch rửa hệ thống máy LIAISON
Mã phần lô PP2600292488
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,400
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Bộ hóa chất dùng cho máy phân tích điện giải 5 thông số ISE5000
Mã phần lô PP2600292489
Giá từng phần lô 966,856,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.342.856.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.428.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,005,700
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dịch châm điện cực Canxi cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2600292490
Giá từng phần lô 10,473,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.236.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 314,190
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dịch châm điện cực pH, Natri, Clo cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2600292491
Giá từng phần lô 10,473,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.236.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 314,190
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dịch châm điện cực tham chiếu cho máy phân tích điện giải (Reference electrodefilling solution)
Mã phần lô PP2600292492
Giá từng phần lô 10,382,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.191.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 311,470
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải (Weekly Cleaningsolution)
Mã phần lô PP2600292493
Giá từng phần lô 34,335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.167.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,030,050
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dung dịch rửa điện cực Na cho máy phân tích điện giải (Na Conditioner)
Mã phần lô PP2600292494
Giá từng phần lô 11,405,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.841.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.702.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 342,160
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dịch châm điện cực K ElectrodeFilling Solution cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2600292495
Giá từng phần lô 10,473,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.236.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 314,190
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất kiểm chứng dùng cho máy phân tích điện giải (ISE Control)
Mã phần lô PP2600292496
Giá từng phần lô 63,277,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.885.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.638.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,898,310
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải (ISE Calibration)
Mã phần lô PP2600292497
Giá từng phần lô 5,203,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.227.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.601.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,110
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Bộ hóa chất sử dụng cho máy khí máu Gastat 1810
Mã phần lô PP2600292498
Giá từng phần lô 158,561,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.224.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.280.775
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,756,840
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu Gastat
Mã phần lô PP2600292499
Giá từng phần lô 141,545,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.590.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.772.625
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,246,350
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dung dịch kiểm chuẩn 3 mức (Kiểm chuẩn thông số pH, PCO2, PO2) GASTROL
Mã phần lô PP2600292500
Giá từng phần lô 85,806,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.903.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,574,180
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2600292501
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,307,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm nước tiểu mức 1A
Mã phần lô PP2600292502
Giá từng phần lô 1,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.322.223
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 836.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,160
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm nước tiểu mức 1B
Mã phần lô PP2600292503
Giá từng phần lô 1,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.322.223
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 836.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,160
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm nước tiểu mức 2A
Mã phần lô PP2600292504
Giá từng phần lô 1,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.322.223
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 836.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,160
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm nước tiểu mức 2B
Mã phần lô PP2600292505
Giá từng phần lô 1,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.322.223
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 836.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,160
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Chất kiểm chứng (control) cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1
Mã phần lô PP2600292506
Giá từng phần lô 24,066,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.033.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 721,980
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Chất kiểm chứng (control) cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2
Mã phần lô PP2600292507
Giá từng phần lô 22,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.833.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 687,600
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Chất kiểm chứng (control) cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3
Mã phần lô PP2600292508
Giá từng phần lô 8,595,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.297.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 257,850
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Chất kiểm chứng (control) cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3
Mã phần lô PP2600292509
Giá từng phần lô 14,557,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.218.612
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.278.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 436,720
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 1
Mã phần lô PP2600292510
Giá từng phần lô 864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,920
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 2
Mã phần lô PP2600292511
Giá từng phần lô 864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,920
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 3
Mã phần lô PP2600292512
Giá từng phần lô 2,866,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.981.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.433.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,990
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Chất kiểm chứng (control) xét nghiệm Lipid mức 1 (LPD Control 1)
Mã phần lô PP2600292513
Giá từng phần lô 6,667,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.333.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,010
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Chất kiểm chứng (control) xét nghiệm Lipid mức 3 (LPD Control 3)
Mã phần lô PP2600292514
Giá từng phần lô 6,667,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.333.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,010
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất kiểm chứng (control) mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2600292515
Giá từng phần lô 22,803,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.670.834
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.401.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 684,090
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất kiểm chứng (control) mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2600292516
Giá từng phần lô 22,803,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.670.834
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.401.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 684,090
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất kiểm chứng (control) mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2600292517
Giá từng phần lô 25,674,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.658.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.837.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 770,220
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất kiểm chứng (control) mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2600292518
Giá từng phần lô 25,674,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.658.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.837.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 770,220
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất ngoại kiểm Ammonia/Ethanol
Mã phần lô PP2600292519
Giá từng phần lô 15,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 462,240
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất ngoại kiểm khí máu
Mã phần lô PP2600292520
Giá từng phần lô 16,902,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.451.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 507,060
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất ngoại kiểm dịch não tủy
Mã phần lô PP2600292521
Giá từng phần lô 30,042,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.021.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 901,260
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất ngoại kiểm sinh hóa nước tiểu
Mã phần lô PP2600292522
Giá từng phần lô 50,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.333.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,519,200
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất ngoại kiểm miễn dịch đặc biệt I
Mã phần lô PP2600292523
Giá từng phần lô 26,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.566.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.164.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 789,840
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất ngoại kiểm tim mạch
Mã phần lô PP2600292524
Giá từng phần lô 22,428,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.214.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 672,840
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất ngoại kiểm sinh hóa
Mã phần lô PP2600292525
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.333.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất ngoại kiểm miễn dịch
Mã phần lô PP2600292526
Giá từng phần lô 28,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.708.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 857,700
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất ngoại kiểm niệu
Mã phần lô PP2600292527
Giá từng phần lô 19,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 577,800
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất ngoại kiểm protein đặc hiệu hàng tháng
Mã phần lô PP2600292528
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Kit xét nghiệm bán định lượng 53 dị ứng nguyên bằng kỹ thuật thanh giấy miễn dịch
Mã phần lô PP2600292529
Giá từng phần lô 4,998,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.942.222.223
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.499.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,952,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất xét nghiệm immunoblot 14 dị nguyên cấp độ phân tử của trứng, sữa, đậu phộng
Mã phần lô PP2600292530
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm sàng lọc và định danh đồng thời 23 typ kháng thể kháng nhân (IgG)
Mã phần lô PP2600292531
Giá từng phần lô 41,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,252,800
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất sử dụng kèm xét nghiệm dị nguyên tránh phản ứng chéo
Mã phần lô PP2600292532
Giá từng phần lô 278,302,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.531.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.151.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,349,070
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Bộ hóa chất chẩn đoán sàng lọc sơ sinh
Mã phần lô PP2600292533
Giá từng phần lô 134,204,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.395.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.102.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,026,140
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 23 thông số huyết học
Mã phần lô PP2600292534
Giá từng phần lô 102,943,764
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.977.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.471.882
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,088,310
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2600292535
Giá từng phần lô 21,922,656
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.448.134
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.961.328
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 657,670
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2600292536
Giá từng phần lô 98,414,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.686.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.207.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,952,430
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dung dịch ly giải bạch cầu dùng cho xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2600292537
Giá từng phần lô 850,414,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.181.131.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.207.475
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,512,440
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
IVD ly giải hồng cầu trong xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2600292538
Giá từng phần lô 1,584,387,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.200.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 792.193.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,531,610
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2600292539
Giá từng phần lô 2,375,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.299.333.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.187.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,265,600
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Bộ kit hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2600292540
Giá từng phần lô 71,420,076
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.194.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.710.038
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,142,600
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể của hệ ABO
Mã phần lô PP2600292541
Giá từng phần lô 66,853,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.852.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.426.960
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,005,610
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động Wadiana
Mã phần lô PP2600292542
Giá từng phần lô 97,990,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.097.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.995.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,939,700
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2600292543
Giá từng phần lô 259,271,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.098.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.635.520
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,778,130
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2600292544
Giá từng phần lô 80,173,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.352.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.086.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,405,210
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thẻ xét nghiệm xác định hồng cầu mẫn cảm, kháng thể bất thường, hòa hợp truyền máu và kháng nguyên hồng cầu
Mã phần lô PP2600292545
Giá từng phần lô 539,458,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 749.247.917
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.729.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,183,750
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thẻ xét nghiệm định tính kháng nguyên của hệ ABO và Rh (D) và kháng thể của hệ ABO
Mã phần lô PP2600292546
Giá từng phần lô 751,065,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.043.145.834
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.532.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,531,950
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Gelcard xét nghiệm nhóm máu trẻ sơ sinh và Coombs trực tiếp hoặc tương đương (DG Gel Newborn)
Mã phần lô PP2600292547
Giá từng phần lô 314,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.027.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,421,650
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Chất kiểm chứng (control) cho các xét nghiệm định nhóm máu trên máy tự động
Mã phần lô PP2600292548
Giá từng phần lô 225,678,096
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.441.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.839.048
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,770,340
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm D-DimerHS 500
Mã phần lô PP2600292549
Giá từng phần lô 415,926,630
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.675.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.963.315
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,477,790
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2600292550
Giá từng phần lô 27,377,868
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.024.817
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.688.934
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 821,330
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2600292551
Giá từng phần lô 39,459,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.804.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.729.710
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,183,780
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2600292552
Giá từng phần lô 34,973,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.574.167
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.486.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,049,200
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2600292553
Giá từng phần lô 33,447,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.455.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.723.980
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,003,430
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dung dịch rửa máy dùng cho các máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2600292554
Giá từng phần lô 69,993,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.212.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.996.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,099,790
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa (LMW Heparin)trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2600292555
Giá từng phần lô 36,751,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.044.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.840
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,102,550
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Chất kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm định lượng UFH, LMWH
Mã phần lô PP2600292556
Giá từng phần lô 26,447,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.733.084
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.223.910
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 793,430
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Liquid AntiXa
Mã phần lô PP2600292557
Giá từng phần lô 168,011,424
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.349.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.005.712
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,340
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2600292558
Giá từng phần lô 198,843,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.171.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.421.875
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,965,310
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2600292559
Giá từng phần lô 197,592,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.433.834
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.796.180
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,927,770
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất đo thời gian APTT đóng gói kèm theo Calcium Chloride
Mã phần lô PP2600292560
Giá từng phần lô 70,205,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.507.084
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.102.550
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,106,150
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất đo thời gian APTT với chất hoạt hóa ellagic acid
Mã phần lô PP2600292561
Giá từng phần lô 275,305,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.369.167
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.652.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,259,170
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2600292562
Giá từng phần lô 360,409,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.568.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.204.570
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,812,270
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Chất chuẩn (calib) dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2600292563
Giá từng phần lô 10,896,669
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.134.263
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.448.334,5
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 326,900
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu
Mã phần lô PP2600292564
Giá từng phần lô 37,647,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.288.542
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.823.875
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,129,430
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2600292565
Giá từng phần lô 18,410,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.570.417
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.205.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 552,320
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động
Mã phần lô PP2600292566
Giá từng phần lô 956,995,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.329.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 478.497.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,709,850
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2600292567
Giá từng phần lô 601,685,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 835.674.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.842.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,050,550
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Các hạt bead dương tính/âm tính sử dụng hỗ trợ quy trình bù màu
Mã phần lô PP2600292568
Giá từng phần lô 23,349,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.430.417
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.674.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,490
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dung dịch rửa dùng cho hệ thống máy đếm tế bào dòng flowcytometry
Mã phần lô PP2600292569
Giá từng phần lô 246,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.716.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.018.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,381,080
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất nội kiểm hệ thống quang và dịch hàng ngày dùng cho hệ thống flowcytometry
Mã phần lô PP2600292570
Giá từng phần lô 428,166,270
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.675.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.083.135
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,844,980
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hợp chất ly giải hồng cầu sử dụng cho các hóa chất màu đơn trên hệ thống Flowcytometry
Mã phần lô PP2600292571
Giá từng phần lô 8,366,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.183.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,990
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dịch bao dùng cho máy phân tích tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2600292572
Giá từng phần lô 3,817,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.302.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.908.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,530
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Ống dùng chứa dung dịch bằng nhựa dùng cho máy xét nghiệm tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2600292573
Giá từng phần lô 433,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 601.791.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,998,700
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
IVD ly giải hồng cầu trong xét nghiệm tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2600292574
Giá từng phần lô 16,934,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.467.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 508,030
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
IVD cố định tế bào và tăng tính thấm màng trong xét nghiệm tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2600292575
Giá từng phần lô 19,009,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.401.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.504.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 570,270
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và/ hoặc định lượng các tế bào biểu hiện 8 kháng nguyên bề mặt
Mã phần lô PP2600292576
Giá từng phần lô 31,179,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.305.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.589.980
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 935,390
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và/ hoặc định lượng các tế bào biểu hiện 20 kháng nguyên bề mặt
Mã phần lô PP2600292577
Giá từng phần lô 19,943,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.699.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.971.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 598,290
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
IVD chuẩn hóa bộ phát hiện trên máy xét nghiệm tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2600292578
Giá từng phần lô 66,513,762
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.380.225
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.256.881
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,995,410
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng tế bào lympho
Mã phần lô PP2600292579
Giá từng phần lô 24,654,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.241.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.327.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 739,620
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng các tế bào CD3+, CD19+, CD3-CD56+
Mã phần lô PP2600292580
Giá từng phần lô 37,718,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.386.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.859.050
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,131,540
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng các tế bào CD3+, CD4+, CD8+, CD3+CD4+, CD3+CD8+ và tỷ lệ CD4/CD8
Mã phần lô PP2600292581
Giá từng phần lô 68,993,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.824.167
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.496.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,069,800
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử xét nghiệm định tính các quần thể tế bào dòng lympho
Mã phần lô PP2600292582
Giá từng phần lô 91,506,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.092.292
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.753.225
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,745,190
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Vật liệu kiểm soát mức bình thường xét nghiệm định tính các quần thể tế bào biểu hiện 27 kháng nguyên bề mặt
Mã phần lô PP2600292583
Giá từng phần lô 29,038,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.331.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.519.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 871,160
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Vật liệu kiểm soát mức bất thường xét nghiệm định tính các quần thể tế bào biểu hiện 27 kháng nguyên bề mặt
Mã phần lô PP2600292584
Giá từng phần lô 30,589,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.485.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.294.825
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 917,680
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
IVD cài đặt bù màu trên máy xét nghiệm tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2600292585
Giá từng phần lô 77,594,790
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.770.542
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.797.395
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,327,840
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên TCRyơ, CD4, CD2, CD56, CD5, CD34, CD7, CD8, CD3, CD45
Mã phần lô PP2600292586
Giá từng phần lô 90,792,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.100.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.396.225
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,723,770
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD15, CD123, CD117, CD13, CD33, CD34, CD38, HLA-DR, CD19, CD45
Mã phần lô PP2600292587
Giá từng phần lô 90,792,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.100.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.396.225
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,723,770
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD16, CD7, CD10, CD13, CD64, CD34, CD14, HLA-DR, CD11b, CD45
Mã phần lô PP2600292588
Giá từng phần lô 90,792,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.100.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.396.225
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,723,770
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên Kappa, Lambda, CD10, CD5, CD200, CD34, CD38, CD20, CD19, CD45
Mã phần lô PP2600292589
Giá từng phần lô 90,792,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.100.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.396.225
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,723,770
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD8
Mã phần lô PP2600292590
Giá từng phần lô 41,294,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.353.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.647.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,238,830
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD7
Mã phần lô PP2600292591
Giá từng phần lô 43,850,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.902.917
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.925.050
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,315,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD79b
Mã phần lô PP2600292592
Giá từng phần lô 51,181,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.085.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.590.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,535,430
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD79a
Mã phần lô PP2600292593
Giá từng phần lô 33,688,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.789.167
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.844.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,010,640
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD71
Mã phần lô PP2600292594
Giá từng phần lô 18,837,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.162.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.418.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 565,110
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD56 gắn màu huỳnh quang R Phycoerythrin (PE)
Mã phần lô PP2600292595
Giá từng phần lô 22,974,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.908.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.487.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 689,220
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD4 gắn màu huỳnh quang R Phycoerythrin (PE)
Mã phần lô PP2600292596
Giá từng phần lô 33,112,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.556.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 993,380
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD45
Mã phần lô PP2600292597
Giá từng phần lô 17,169,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.846.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.584.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 515,080
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD3 gắn màu huỳnh quang Pacific Blue
Mã phần lô PP2600292598
Giá từng phần lô 38,266,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.147.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.133.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,147,980
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD38
Mã phần lô PP2600292599
Giá từng phần lô 29,977,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.635.417
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.988.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 899,320
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD36
Mã phần lô PP2600292600
Giá từng phần lô 36,657,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.913.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.328.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,099,720
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD34
Mã phần lô PP2600292601
Giá từng phần lô 42,982,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.698.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.491.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,289,480
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD27
Mã phần lô PP2600292602
Giá từng phần lô 53,209,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.902.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.604.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,596,290
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD23
Mã phần lô PP2600292603
Giá từng phần lô 43,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.791.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,291,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD235a
Mã phần lô PP2600292604
Giá từng phần lô 13,074,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.159.167
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.537.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 392,230
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD22
Mã phần lô PP2600292605
Giá từng phần lô 35,334,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.075.834
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.667.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,060,030
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD20 găn màu huỳnh quang Pacific Blue
Mã phần lô PP2600292606
Giá từng phần lô 39,425,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.757.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.712.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,182,760
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD200
Mã phần lô PP2600292607
Giá từng phần lô 32,526,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.176.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.263.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 975,800
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD19 gắn màu huỳnh quang R Phycoerythrin-Cyanine 5.5 (PC5.5)
Mã phần lô PP2600292608
Giá từng phần lô 36,378,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.525.417
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.189.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,091,340
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD19 gắn màu huỳnh quang APC-Alexa Flour 700
Mã phần lô PP2600292609
Giá từng phần lô 40,832,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.711.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.416.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,224,970
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD16
Mã phần lô PP2600292610
Giá từng phần lô 37,300,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.805.834
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.650.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,119,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD14
Mã phần lô PP2600292611
Giá từng phần lô 50,185,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.702.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.092.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,505,570
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD138
Mã phần lô PP2600292612
Giá từng phần lô 40,269,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.930.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.134.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,208,080
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD11c
Mã phần lô PP2600292613
Giá từng phần lô 63,907,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.953.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,917,210
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD117
Mã phần lô PP2600292614
Giá từng phần lô 40,563,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.338.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.281.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,216,900
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD103
Mã phần lô PP2600292615
Giá từng phần lô 36,632,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.878.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.316.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,098,970
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên TdT
Mã phần lô PP2600292616
Giá từng phần lô 37,671,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.322.084
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.835.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,130,150
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên Myeloperoxydase
Mã phần lô PP2600292617
Giá từng phần lô 65,709,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.262.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.854.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,971,270
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên Lambda
Mã phần lô PP2600292618
Giá từng phần lô 42,617,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.190.834
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.308.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,278,520
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên Kappa
Mã phần lô PP2600292619
Giá từng phần lô 47,871,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.488.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.935.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,436,140
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên FMC7
Mã phần lô PP2600292620
Giá từng phần lô 69,696,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.801.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.848.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,090,900
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dung dịch ổn định tế bào dùng cho máy đếm tế bào dòng chảy (Flow cytometry)
Mã phần lô PP2600292621
Giá từng phần lô 17,946,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.925.834
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.973.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 538,390
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Kháng thể phân tích CD81 gắn màu Pacific Blue
Mã phần lô PP2600292622
Giá từng phần lô 36,905,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.257.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.452.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,107,160
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Khay thử định tính chẩn đoán sốt rét Malaria pf/pv
Mã phần lô PP2600292623
Giá từng phần lô 6,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.548.612
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 206,250
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Khay thử định tính kháng nguyên NS1 chẩn đoán sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2600292624
Giá từng phần lô 1,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.569.444.445
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 925.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Test chẩn đoán sốt xuất huyết NS1
Mã phần lô PP2600292625
Giá từng phần lô 1,475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.048.611.112
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 737.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Khay thử định tính kháng thể IgG/IgM chuẩn đoán sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2600292626
Giá từng phần lô 96,555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.104.167
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.277.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,896,650
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất ngoại kiểm Đông Máu
Mã phần lô PP2600292627
Giá từng phần lô 23,103,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.087.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.551.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 693,090
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất ngoại kiểm Huyết Học
Mã phần lô PP2600292628
Giá từng phần lô 21,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.755.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 645,300
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất Chương trình Ngoại kiểm Riqas Tốc Độ Máu Lắng
Mã phần lô PP2600292629
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 850,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hồng cầu mẫu A1,B
Mã phần lô PP2600292630
Giá từng phần lô 44,513,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.824.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.256.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,335,390
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Huyết thanh mẫu anti A
Mã phần lô PP2600292631
Giá từng phần lô 42,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.333.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,281,600
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Huyết thanh mẫu anti B
Mã phần lô PP2600292632
Giá từng phần lô 42,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.333.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,281,600
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Huyết thanh mẫu Anti-AB
Mã phần lô PP2600292633
Giá từng phần lô 8,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.361.112
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 267,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Huyết thanh mẫu Anti-D IgG/IgM
Mã phần lô PP2600292634
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 594,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất nhuộm tím Crystal Violet hoặc tương đương
Mã phần lô PP2600292635
Giá từng phần lô 438,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 608.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,140
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc nhuộm Wright's Eosine Methylene Blue hoặc tương đương
Mã phần lô PP2600292636
Giá từng phần lô 4,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.766.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.436.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,160
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất nhuộm hồng cầu lưới Brilliant Cresyl Blue Sol hoặc tương đương
Mã phần lô PP2600292637
Giá từng phần lô 876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.216.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 438.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,280
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Bộ nhuộm lao Ziehl Neelsen
Mã phần lô PP2600292638
Giá từng phần lô 6,468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.983.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 194,040
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Bộ thuốc nhuộm dùng cho xét nghiệm nhuộm Gram
Mã phần lô PP2600292639
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất nhuộm tím Crystal Violet
Mã phần lô PP2600292640
Giá từng phần lô 724,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.006.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,730
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc nhuộm Gram Lugol
Mã phần lô PP2600292641
Giá từng phần lô 2,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,100
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc nhuộm Gram Alcohol
Mã phần lô PP2600292642
Giá từng phần lô 1,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.588.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 572.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,320
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc nhuộm bạch hầu ALBERT
Mã phần lô PP2600292643
Giá từng phần lô 1,534,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.130.723
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 767.060
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,020
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dung dịch Sputasol ly giải đàm
Mã phần lô PP2600292644
Giá từng phần lô 7,219,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.027.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.609.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,590
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Chủng vi khuẩn chuẩn ATCC các loại
Mã phần lô PP2600292645
Giá từng phần lô 124,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.590.278
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.492.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,749,550
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho thử nghiệm Coagulase Test
Mã phần lô PP2600292646
Giá từng phần lô 27,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.611.112
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 812,400
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử khả năng sinh Oxidase của vi khuẩn
Mã phần lô PP2600292647
Giá từng phần lô 18,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.288.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,840
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Khoanh giấy Optochin
Mã phần lô PP2600292648
Giá từng phần lô 5,722,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.947.917
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.861.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,670
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Yếu tố X+V định danh Haemophilus
Mã phần lô PP2600292649
Giá từng phần lô 2,564,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.561.112
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.282.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,920
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Yếu tố V định danh Haemophilus
Mã phần lô PP2600292650
Giá từng phần lô 2,555,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.549.306
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.277.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,660
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Yếu tố X định danh Haemophilus
Mã phần lô PP2600292651
Giá từng phần lô 2,562,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.558.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.281.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,860
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Canh thang dùng cho xét nghiệm kháng nấm đồ bằng phương pháp vi pha loãng
Mã phần lô PP2600292652
Giá từng phần lô 21,567,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.954.167
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.783.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 647,010
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Khay kháng sinh đồ nấm
Mã phần lô PP2600292653
Giá từng phần lô 38,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.083.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,146,600
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Nước khử khoáng vô trùng
Mã phần lô PP2600292654
Giá từng phần lô 6,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.388.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,200
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Ống độ đục chuẩn 0.5M McFarland
Mã phần lô PP2600292655
Giá từng phần lô 1,579,410
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.193.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 789.705
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,380
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Môi trường thạch MacConkey Agar pha sẵn
Mã phần lô PP2600292656
Giá từng phần lô 235,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,056,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Môi trường thạch ColumbiaAgar + 5% máu cừu pha sẵn
Mã phần lô PP2600292657
Giá từng phần lô 374,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 520.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,245,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Môi trường thạch Chocolate Agar + MultiVitox, máu cừu pha sẵn
Mã phần lô PP2600292658
Giá từng phần lô 217,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,534,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Môi trường thạch Chromogenic Candida pha sẵn
Mã phần lô PP2600292659
Giá từng phần lô 16,758,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.379.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 502,740
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Môi trường canh thang BHI Broth + 15% Glycerol pha sẵn
Mã phần lô PP2600292660
Giá từng phần lô 19,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,900
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Môi trường canh thang BHI Broth pha sẵn
Mã phần lô PP2600292661
Giá từng phần lô 5,147,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.148.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.573.550
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,410
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Môi trường thạch Hektoen Enteric Agar pha sẵn
Mã phần lô PP2600292662
Giá từng phần lô 21,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.333.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 655,200
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Môi trường thạch Mueller Hinton Agar có 5% máu cừu pha sẵn
Mã phần lô PP2600292663
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Môi trường thạch Mueller Hinton Agar pha sẵn
Mã phần lô PP2600292664
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.166.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,400
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Môi trường thạch Sabouraud DextroseAgar pha sẵn
Mã phần lô PP2600292665
Giá từng phần lô 18,973,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.352.084
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.486.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 569,200
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Môi trường kháng sinh đồ Haemophillus Test Medium (HTM) pha sẵn
Mã phần lô PP2600292666
Giá từng phần lô 13,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.861.112
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 407,400
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Môi trường thạch Chromogenic UTI Agar pha sẵn
Mã phần lô PP2600292667
Giá từng phần lô 2,496,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.466.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.248.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,880
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Môi trường vận chuyển virus
Mã phần lô PP2600292668
Giá từng phần lô 11,062,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.363.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.531.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 331,860
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Môi trường vi sinh MacConkey Agar dạng bột
Mã phần lô PP2600292669
Giá từng phần lô 1,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.618.056
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 942.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,550
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Môi trường vi sinh Mueller Hinton Agar dạng bột
Mã phần lô PP2600292670
Giá từng phần lô 2,471,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.432.639
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.235.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,140
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Môi trường vi sinh Hektoen Enteric Agar dạng bột
Mã phần lô PP2600292671
Giá từng phần lô 2,755,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.826.389
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.377.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,650
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Môi trường vi sinh Kligler Iron Agar dạng bột
Mã phần lô PP2600292672
Giá từng phần lô 1,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.722.223
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,800
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Môi trường vi sinh Sabouraud CAF Agar dạng bột
Mã phần lô PP2600292673
Giá từng phần lô 1,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.243.056
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 807.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,450
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Môi trường vi sinh SimmonsCitrate Agar dạng bột
Mã phần lô PP2600292674
Giá từng phần lô 2,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.402.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Môi trường thạch nghiêng Kligler Iron Agar pha sẵn
Mã phần lô PP2600292675
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,900
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Môi trường thạch SIM medium pha sẵn
Mã phần lô PP2600292676
Giá từng phần lô 7,119,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.887.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.559.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,570
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Môi trường thạch SimmonsCitrate Agar pha sẵn
Mã phần lô PP2600292677
Giá từng phần lô 6,111,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.487.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.055.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,330
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Môi trường thạch nghiêng Urea Agar Base pha sẵn
Mã phần lô PP2600292678
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,800
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Khoanh giấy tẩm kháng sinh thử nghiệm kháng sinh đồ các loại
Mã phần lô PP2600292679
Giá từng phần lô 35,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,072,800
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thanh giấy tẩm kháng sinh MIC PENICILLIN G P 0.016-256 ug/mL
Mã phần lô PP2600292680
Giá từng phần lô 18,446,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.223.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 553,390
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thanh giấy tẩm kháng sinh MIC Amoxicillin-clavulanic acid (AUG) nồng độ 0.016-256 ug/mL
Mã phần lô PP2600292681
Giá từng phần lô 23,058,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.529.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 691,740
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thanh giấy tẩm kháng sinh MIC AMPICILLIN AMP 0.016-256)
Mã phần lô PP2600292682
Giá từng phần lô 9,223,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.611.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 276,690
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thanh giấy tẩm kháng sinh MIC CEFTRIAXONE CRO 0.002-32
Mã phần lô PP2600292683
Giá từng phần lô 18,446,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.223.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 553,390
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thanh giấy tẩm kháng sinh MIC CEFEPIME 0.002-32ug/mL
Mã phần lô PP2600292684
Giá từng phần lô 9,223,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.611.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 276,690
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thanh giấy tẩm kháng sinh MIC CLINDAMYCIN 0.002-32ug/mL
Mã phần lô PP2600292685
Giá từng phần lô 4,611,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.405.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.305.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,340
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thanh giấy tẩm kháng sinh MIC LEVOFLOXACIN0.002-32ug/mL
Mã phần lô PP2600292686
Giá từng phần lô 4,611,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.405.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.305.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,340
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Khay thử định tính kháng thể kháng HIV 1/2
Mã phần lô PP2600292687
Giá từng phần lô 73,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.222.223
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,208,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Khay thử định tính kháng nguyên HBsAg
Mã phần lô PP2600292688
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.916.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Khay thử định tính kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2600292689
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.166.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Khay thử (test) xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút Sars-CoV-2, Cúm A/B, Andenovirrus (ADV), vi rút hợp bào hô hấp (RSV) và vi khuẩn liên cầu nhóm A (Strep A)
Mã phần lô PP2600292690
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.333.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,152,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Kít xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Chlamydia pneumoniae IgM
Mã phần lô PP2600292691
Giá từng phần lô 40,143,264
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.754.534
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.071.632
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,204,290
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Kít xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Legionella pneumophila 1-7 IgM
Mã phần lô PP2600292692
Giá từng phần lô 32,281,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.835.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.140.720
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 968,440
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Kít xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Strongyloides IgG
Mã phần lô PP2600292693
Giá từng phần lô 13,305,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.652.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 399,160
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Kít xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng ToxocaraIgG
Mã phần lô PP2600292694
Giá từng phần lô 17,740,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.870.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 532,220
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Chai cấy máu hiếu khí trẻ em
Mã phần lô PP2600292695
Giá từng phần lô 1,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.430.555.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Giấy in barcode dùng cho máy định danh kháng sinh đồ tự động
Mã phần lô PP2600292696
Giá từng phần lô 2,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.979.167
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.072.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,350
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dụng cụ chuẩn bị dịch huyền phù RENOK Disposable D-Inoculator Sets
Mã phần lô PP2600292697
Giá từng phần lô 166,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,989,600
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Nắp đậy panel dùng cho máy định danh kháng sinh đồ tự động
Mã phần lô PP2600292698
Giá từng phần lô 72,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,177,280
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dung dịch chuẩn bị dịch huyền phù water with PLURONIC
Mã phần lô PP2600292699
Giá từng phần lô 287,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,618,400
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dung dịch chuẩn bị dịch pha loãng Inoculumwater
Mã phần lô PP2600292700
Giá từng phần lô 249,230,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.153.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.615.260
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,476,910
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dầu khoáng phủ trên máy định danh, kháng sinh đồ tự động.
Mã phần lô PP2600292701
Giá từng phần lô 18,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 544,320
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Panel combo định danh và kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2600292702
Giá từng phần lô 576,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 801.354.167
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.487.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,309,250
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Panel combo định danh và kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2600292703
Giá từng phần lô 298,147,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.093.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.073.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,944,420
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Panel định danh nấm dùng cho máy định danh, kháng sinh đồ tự động
Mã phần lô PP2600292704
Giá từng phần lô 99,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.133.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,983,680
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Panel định danh Neisseria/Haemophilus
Mã phần lô PP2600292705
Giá từng phần lô 28,635,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.771.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.317.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 859,060
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Panel kháng sinh đồ Streptococci
Mã phần lô PP2600292706
Giá từng phần lô 24,544,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.272.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 736,340
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Môi trường Mueller-Hinton Broth 3% máu ngựa ly giải
Mã phần lô PP2600292707
Giá từng phần lô 8,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.958.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,300
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử cho phản ứng indole định danh Nesseria/Heamophilus
Mã phần lô PP2600292708
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,360
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử peptidasecho phản ứng phát hiện pyrrolidonyl peptidase
Mã phần lô PP2600292709
Giá từng phần lô 31,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 952,560
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử Alpha Naphtholcho phản ứng Voges-Proskauer
Mã phần lô PP2600292710
Giá từng phần lô 18,132,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.184.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.066.330
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 543,970
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử N,N-Dimethylalphanaphthylamineat 0.5%
Mã phần lô PP2600292711
Giá từng phần lô 18,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 544,320
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử Kovac cho phản ứng indole trên máy định danh, kháng sinh đồ tự động
Mã phần lô PP2600292712
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 680,400
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử 0.8% SulfanilicAcid cho phản ứng nitrat
Mã phần lô PP2600292713
Giá từng phần lô 18,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 544,320
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử 0.05N Sodium Hydroxide phản ứng nitrophenyl subtratescho nấm
Mã phần lô PP2600292714
Giá từng phần lô 3,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,720
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử 10% Ferric Chloride cho phản ứng tryptophan deaminase
Mã phần lô PP2600292715
Giá từng phần lô 20,525,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.507.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.262.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 615,760
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Thuốc thử Potassium Hydroxide 40% trên máy định danh, kháng sinh đồ tự động
Mã phần lô PP2600292716
Giá từng phần lô 24,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 725,760
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Môi trường nuôi cấy lỏng Neisseria/Haemophilus
Mã phần lô PP2600292717
Giá từng phần lô 15,422,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.711.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 462,670
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Ống PCR 0.1mL dạng đục, dãy 8 tube
Mã phần lô PP2600292718
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 864,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Nắp dùng cho ống PCR 0.1m dạng đục, dãy 8 tube
Mã phần lô PP2600292719
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Bộ hoá chất PCR phát hiện 6 tác nhân vi khuẩn gây viêm màng não
Mã phần lô PP2600292720
Giá từng phần lô 24,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.611.112
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 726,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Bộ hoá chất PCR phát hiện 7 tác nhân virus gây viêm màng não
Mã phần lô PP2600292721
Giá từng phần lô 24,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.611.112
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 726,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Bộ hoá chất PCR phát hiện tác nhân virus cúm, RSV gây nhiễm trùng đường hô hấp
Mã phần lô PP2600292722
Giá từng phần lô 91,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.083.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,745,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Bộ hoá chất PCR phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp
Mã phần lô PP2600292723
Giá từng phần lô 242,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.111.112
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Ống PCR dạng dãy 8 ống dùng cho máy PCR LightCycler
Mã phần lô PP2600292724
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.083.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Bộ hoá chất PCR chẩn đoán lao
Mã phần lô PP2600292725
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.833.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Bộ hóa chất PCR định lượng CMV
Mã phần lô PP2600292726
Giá từng phần lô 115,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.833.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,452,400
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Bộ hoá chất PCR định lượng EBV
Mã phần lô PP2600292727
Giá từng phần lô 156,114,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.057.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,683,420
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Bộ hóa chất tách chiết đồng thời DNA và RNA bằng phương pháp thủ công, sử dụng cột lọc
Mã phần lô PP2600292728
Giá từng phần lô 291,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.166.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,730,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Nước dùng trong sinh học phân tử
Mã phần lô PP2600292729
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.416.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Ống PCR 0.2mL có nắp
Mã phần lô PP2600292730
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.472.223
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Môi trường nuôi cấy máu ngoại vi thực hiện nhiễm sắc thể đồ
Mã phần lô PP2600292731
Giá từng phần lô 171,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.311.112
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,147,520
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Môi trường nuôi cấy tủy xương thực hiện nhiễm sắc thể đồ
Mã phần lô PP2600292732
Giá từng phần lô 146,622,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.641.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.311.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,398,660
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Trypsin (2.5%), no phenol red
Mã phần lô PP2600292733
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dung dịch kháng sinh Pen-Strep-Ampho. B
Mã phần lô PP2600292734
Giá từng phần lô 5,356,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.439.237
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.678.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,680
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dung dịch Colcemidsolution
Mã phần lô PP2600292735
Giá từng phần lô 9,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.022.223
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 281,280
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất tiền xử lý Protease trong mẫu sử dụng cho kỹ thuật FISH
Mã phần lô PP2600292736
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.694.445
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dung dịch rửa Sodium Chloride-Sodium Citrate (SSC) sử dụng cho kỹ thuật FISH
Mã phần lô PP2600292737
Giá từng phần lô 3,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.305.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn AML1/ETO
Mã phần lô PP2600292738
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.027.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,275,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn BCR/ABL
Mã phần lô PP2600292739
Giá từng phần lô 197,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.305.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn E2A/PBX1
Mã phần lô PP2600292740
Giá từng phần lô 12,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.902.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 365,100
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn MLL (MLL break apart)
Mã phần lô PP2600292741
Giá từng phần lô 39,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.861.112
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,185,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn PML/RARA, Bộ hóa chất PCR high-fidelity dạng master mix
Mã phần lô PP2600292742
Giá từng phần lô 212,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.138.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn TEL/AML1 (ETV6/RUNX1)
Mã phần lô PP2600292743
Giá từng phần lô 20,956,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.106.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.478.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 628,700
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Bộ hóa chất FISH chẩn đoán hội chứng DiGeorge(mất đoạn 22q11)
Mã phần lô PP2600292744
Giá từng phần lô 51,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.083.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,557,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Bộ hóa chất FISH chẩn đoán khuếch đại gen N-MYC (N-MYC/CEP2)
Mã phần lô PP2600292745
Giá từng phần lô 66,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.972.223
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,986,600
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Bộ kit xử lý mẫu mô parafin cho kỹ thuật FISH
Mã phần lô PP2600292746
Giá từng phần lô 5,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.006.945
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.522.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,350
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất NP-40 Surfact-Amps hoặc tương đương
Mã phần lô PP2600292747
Giá từng phần lô 8,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.144.445
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,320
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Bộ kit nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2600292748
Giá từng phần lô 164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.777.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dung dịch đệm rửa Wash Buffer 20x dùng chung bộ kit nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2600292749
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,158,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất bộc lộ nhiệt Tris-EDTA Buffer dùng cho hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2600292750
Giá từng phần lô 104,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.791.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,127,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dung dịch pha loãng kháng thể AntibodyDiluent
Mã phần lô PP2600292751
Giá từng phần lô 17,574,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.408.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.787.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 527,220
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Chất tạo màu DAB-Away hoặc tương đương
Mã phần lô PP2600292752
Giá từng phần lô 131,917,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.218.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.958.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,957,520
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Kháng thể đa dòng S100 dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
Mã phần lô PP2600292753
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 648,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Kháng thể đơn dòng CD246, ALK Protein dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
Mã phần lô PP2600292754
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 648,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Kháng thể đơn dòng CD45, Leucocyte CommonAntigen (LCA) dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
Mã phần lô PP2600292755
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Kháng thể đơn dòng CD99, MIC2 Gene Products dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
Mã phần lô PP2600292756
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 864,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Kháng thể đơn dòng Pan Cytokeratin dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
Mã phần lô PP2600292757
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 648,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Kháng thể đơn dòng Myogenin dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
Mã phần lô PP2600292758
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Kháng thể đơn dòng Smooth Muscle Actin (SMA) dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
Mã phần lô PP2600292759
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Kháng thể đơn dòng Wilms’ Tumor 1 (WT1) Protein dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
Mã phần lô PP2600292760
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Kháng thể đơn dòng phát hiện BRAF V600 E đột biến dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
Mã phần lô PP2600292761
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 864,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Kháng thể đa dòng CD3 dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
Mã phần lô PP2600292762
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Kháng thể đơn dòng CD20cy dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
Mã phần lô PP2600292763
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Kháng thể đơn dòng Ki-67 dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
Mã phần lô PP2600292764
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,296,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Kháng thể đơn dòng TerminalDeoxynucleotidyl Transferase (TdT) dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
Mã phần lô PP2600292765
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.333.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Kháng thể đơn dòng BCL2 Oncoprotein dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
Mã phần lô PP2600292766
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 864,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Kháng thể đơn dòng BCL6 Protein dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
Mã phần lô PP2600292767
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 864,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Kháng thể đơn dòng CD30 dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
Mã phần lô PP2600292768
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Kháng thể đơn dòng CD15 dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
Mã phần lô PP2600292769
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 648,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Kháng thể đơn dòng CD5 dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng )
Mã phần lô PP2600292770
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 648,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Kháng thể đơn dòng B-Cell-Specific ActivatorProtein (BSAP) PAX5 dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
Mã phần lô PP2600292771
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Kháng thể đơn dòng Chromogranin A dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
Mã phần lô PP2600292772
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 864,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Kháng thể đơn dòng Synaptophysin dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
Mã phần lô PP2600292773
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 864,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Kháng thể đơn dòng CD1a dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
Mã phần lô PP2600292774
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 648,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Kháng thể đơn dòng Desmin dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
Mã phần lô PP2600292775
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Kháng thể đơn dòng Vimentindùng cho hóa mô miễn dịch ( pha loãng)
Mã phần lô PP2600292776
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 648,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Kháng thể GFAP dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
Mã phần lô PP2600292777
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 864,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Kháng thể NSE dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
Mã phần lô PP2600292778
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Kháng thể đơn dòng EpithelialMembrane Antigen (EMA) dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
Mã phần lô PP2600292779
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 648,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Kháng thể đơn dòng CD31, Endothelial Cell dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
Mã phần lô PP2600292780
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Kháng thể đơn dòng CD34 Class II dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
Mã phần lô PP2600292781
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 648,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Kháng thể đơn dòng CD79a dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
Mã phần lô PP2600292782
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 648,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Kháng thể đơn dòng Calretinin dùng cho hóa mô miễn dịch (đậm đặc)
Mã phần lô PP2600292783
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Kháng thể đơn dòng CD4 dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
Mã phần lô PP2600292784
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Kháng thể đơn dòng CD8 dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng)
Mã phần lô PP2600292785
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Chất cố định tiêu bản formalin
Mã phần lô PP2600292786
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.333.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 936,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Chất nhuộm tiêu bản Eosin Y
Mã phần lô PP2600292787
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 351,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Chất nhuộm tiêu bản Hematoxylin
Mã phần lô PP2600292788
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 351,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dao cắt tiêu bản MX35 Ultra
Mã phần lô PP2600292789
Giá từng phần lô 43,659,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.637.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.829.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,309,770
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Sáp Paraffin để cố định mẫu
Mã phần lô PP2600292790
Giá từng phần lô 33,427,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.427.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.713.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,002,830
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dung dịch tẩy rửa sáp paraffin
Mã phần lô PP2600292791
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 972,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Xylen sinh học
Mã phần lô PP2600292792
Giá từng phần lô 94,802,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.401.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,844,070
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Mực đánh dấu phẫu thuật
Mã phần lô PP2600292793
Giá từng phần lô 3,502,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.865.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.751.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,080
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Bộ nhuộm Giemsa trên mô
Mã phần lô PP2600292794
Giá từng phần lô 78,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.555.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,366,400
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Khuôn nhựa để mẫu giải phẫu bệnh các màu có nắp
Mã phần lô PP2600292795
Giá từng phần lô 16,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.866.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 493,920
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Lam nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2600292796
Giá từng phần lô 12,206,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.953.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.103.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 366,180
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dung dịch vệ sinh tay nhanh
Mã phần lô PP2600292797
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.333.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2600292798
Giá từng phần lô 52,871,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.431.945
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.435.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,586,130
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh ngoại khoa dạng gel
Mã phần lô PP2600292799
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.722.223
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme và khử khuẩn
Mã phần lô PP2600292800
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.333.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dung dịch làm sạch tẩy rửa đa enzyme
Mã phần lô PP2600292801
Giá từng phần lô 109,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.608.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.579.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,274,740
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế dành cho máy rửa tự động
Mã phần lô PP2600292802
Giá từng phần lô 185,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.222.223
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,556,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất khử khuẩn mức độ trung bình (đâm đặc)
Mã phần lô PP2600292803
Giá từng phần lô 76,883,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.782.223
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.441.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,306,490
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ dạng xịt tạo bọt
Mã phần lô PP2600292804
Giá từng phần lô 7,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.852.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,120
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dung dịch làm sạch khử trùng bề mặt mức độ trung bình không chứa cồn
Mã phần lô PP2600292805
Giá từng phần lô 23,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 699,300
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Khăn lau khử khuẩn bề mặt trang thiết bị, ống nội soi trước khi ngâm
Mã phần lô PP2600292806
Giá từng phần lô 21,506,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.869.584
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.753.050
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 645,180
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dung dịch làm sạch khử trùng bề mặt mức độ trung bình dạng xịt
Mã phần lô PP2600292807
Giá từng phần lô 35,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.333.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,065,600
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao
Mã phần lô PP2600292808
Giá từng phần lô 39,882,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.391.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.941.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,196,460
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất ngâm chống gỉ dụng cụ
Mã phần lô PP2600292809
Giá từng phần lô 32,563,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.226.945
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.281.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 976,900
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dung dịch làm trơn bóng dụng cụ
Mã phần lô PP2600292810
Giá từng phần lô 38,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.930.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,164,900
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dung dịch làm ẩm vết thương
Mã phần lô PP2600292811
Giá từng phần lô 8,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.050
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 240
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dung dịch tắm khử khuẩn (Chlohexidine 4%)
Mã phần lô PP2600292812
Giá từng phần lô 21,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.861.112
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 645,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dung dịch sát khuẩn bề mặt dạng phun sương
Mã phần lô PP2600292813
Giá từng phần lô 136,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,104,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Chỉ thị hóa học kiểm tra 3 thông số tiệt khuẩn bằng hơi nước Bowie - Dick test
Mã phần lô PP2600292814
Giá từng phần lô 95,804,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.062.417
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.902.470
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,874,140
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Chỉ thị hóa học kiểm tra đa thông số tiệt khuẩn bằng hơi nước
Mã phần lô PP2600292815
Giá từng phần lô 42,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,285,200
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Chỉ thị sinh học kiểm soát tiệt khuẩn bằng hơi nước
Mã phần lô PP2600292816
Giá từng phần lô 133,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.416.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,005,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Gaz EO
Mã phần lô PP2600292817
Giá từng phần lô 502,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 698.055.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,078,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Chỉ thị sinh học kiểm soát tiệt khuẩn E.O
Mã phần lô PP2600292818
Giá từng phần lô 125,499,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.304.167
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.749.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,764,970
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Chỉ thị sinh học PCD kiểm soát tiệt khuẩn EO
Mã phần lô PP2600292819
Giá từng phần lô 22,730,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.365.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 681,910
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Chỉ thị sinh học kiểm soát tiệt khuẩn Plasma
Mã phần lô PP2600292820
Giá từng phần lô 87,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.173.612
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.982.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,638,950
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Hóa chất rửa màng lọc, dây máy
Mã phần lô PP2600292821
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Dung dịch tẩy khuẩn máy chạy thận
Mã phần lô PP2600292822
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.583.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Test xét nghiệm 13 thông số EG8
Mã phần lô PP2600292823
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Test phát hiện H.pylori (Clo-test)
Mã phần lô PP2600292824
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,800
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Keo dán lam kính (Mounting Medium)
Mã phần lô PP2600292825
Giá từng phần lô 30,286,116
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.064.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.143.058
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 908,580
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->