Gói thầu: Mua sắm hóa chất năm 2026
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600376458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2026 09:15:00
Chưa đóng thầu
Còn 2 ngày, 21 giờ 8 phút
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG THÀNH PHỐ |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất năm 2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2600212729 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 49,114,935,809 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
| Bạn cần đăng nhập để xem thông tin | |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600292415 - CRP Latex | 1,018,852,800 | 1.415.073.334 | 509.426.400 | 30,565,580 | ||
| 2 | PP2600292416 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose | 40,068,000 | 55.650.000 | 20.034.000 | 1,202,040 | ||
| 3 | PP2600292417 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lactate | 754,818,750 | 1.048.359.375 | 377.409.375 | 22,644,560 | ||
| 4 | PP2600292418 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lipase | 650,059,200 | 902.860.000 | 325.029.600 | 19,501,770 | ||
| 5 | PP2600292419 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm MAGNESIUM | 65,881,200 | 91.501.667 | 32.940.600 | 1,976,430 | ||
| 6 | PP2600292420 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần | 3,458,700 | 4.803.750 | 1.729.350 | 103,760 | ||
| 7 | PP2600292421 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Transferrin | 55,590,255 | 77.208.688 | 27.795.127,5 | 1,667,700 | ||
| 8 | PP2600292422 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine | 19,535,040 | 27.132.000 | 9.767.520 | 586,050 | ||
| 9 | PP2600292423 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm URIC ACID | 1,472,625 | 2.045.313 | 736.312,5 | 44,170 | ||
| 10 | PP2600292424 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urinary/CSF Protein | 275,924,880 | 383.229.000 | 137.962.440 | 8,277,740 | ||
| 11 | PP2600292425 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu | 8,084,160 | 11.228.000 | 4.042.080 | 242,520 | ||
| 12 | PP2600292426 - Hóa chất hiệu chuẩn (calib) cho xét nghiệm HDL-CHOLESTEROL | 11,421,900 | 15.863.750 | 5.710.950 | 342,650 | ||
| 13 | PP2600292427 - LDL-CHOLESTEROL | 99,028,440 | 137.539.500 | 49.514.220 | 2,970,850 | ||
| 14 | PP2600292428 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol | 2,804,760 | 3.895.500 | 1.402.380 | 84,140 | ||
| 15 | PP2600292429 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerid | 19,939,500 | 27.693.750 | 9.969.750 | 598,180 | ||
| 16 | PP2600292430 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT | 77,650,650 | 107.848.125 | 38.825.325 | 2,329,510 | ||
| 17 | PP2600292431 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST | 65,415,000 | 90.854.167 | 32.707.500 | 1,962,450 | ||
| 18 | PP2600292432 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintoàn phần | 8,736,000 | 12.133.334 | 4.368.000 | 262,080 | ||
| 19 | PP2600292433 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintrực tiếp | 20,034,000 | 27.825.000 | 10.017.000 | 601,020 | ||
| 20 | PP2600292434 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDH | 18,610,200 | 25.847.500 | 9.305.100 | 558,300 | ||
| 21 | PP2600292435 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin | 13,384,602 | 18.589.725 | 6.692.301 | 401,530 | ||
| 22 | PP2600292436 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO | 8,094,828 | 11.242.817 | 4.047.414 | 242,840 | ||
| 23 | PP2600292437 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm C3 | 88,481,484 | 122.890.950 | 44.240.742 | 2,654,440 | ||
| 24 | PP2600292438 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm C4 | 88,481,484 | 122.890.950 | 44.240.742 | 2,654,440 | ||
| 25 | PP2600292439 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholinesterase | 2,184,840 | 3.034.500 | 1.092.420 | 65,540 | ||
| 26 | PP2600292440 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Phospho vô cơ | 12,648,510 | 17.567.375 | 6.324.255 | 379,450 | ||
| 27 | PP2600292441 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Sắt | 25,818,660 | 35.859.250 | 12.909.330 | 774,550 | ||
| 28 | PP2600292442 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm IgA | 158,130,000 | 219.625.000 | 79.065.000 | 4,743,900 | ||
| 29 | PP2600292443 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm IgM | 158,943,750 | 220.755.209 | 79.471.875 | 4,768,310 | ||
| 30 | PP2600292444 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm IgG | 159,134,850 | 221.020.625 | 79.567.425 | 4,774,040 | ||
| 31 | PP2600292445 - RF Latex | 89,985,000 | 124.979.167 | 44.992.500 | 2,699,550 | ||
| 32 | PP2600292446 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm a-Amylase | 56,280,000 | 78.166.667 | 28.140.000 | 1,688,400 | ||
| 33 | PP2600292447 - Định lượng Amikacin | 56,979,468 | 79.138.150 | 28.489.734 | 1,709,380 | ||
| 34 | PP2600292448 - Định lượng Gentamicin | 74,897,550 | 104.024.375 | 37.448.775 | 2,246,920 | ||
| 35 | PP2600292449 - Ammoniac | 191,313,780 | 265.713.584 | 95.656.890 | 5,739,410 | ||
| 36 | PP2600292450 - Kẽm (Zinc) | 63,467,775 | 88.149.688 | 31.733.887,5 | 1,904,030 | ||
| 37 | PP2600292451 - Vancomycin | 437,931,900 | 608.238.750 | 218.965.950 | 13,137,950 | ||
| 38 | PP2600292452 - CK-MB | 23,405,256 | 32.507.300 | 11.702.628 | 702,150 | ||
| 39 | PP2600292453 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa AU680 | 47,880,000 | 66.500.000 | 23.940.000 | 1,436,400 | ||
| 40 | PP2600292454 - Hóa chất hiệu chuẩn (calib) cho hệ thống máy sinh hóa AU680 | 1,161,300 | 1.612.917 | 580.650 | 34,830 | ||
| 41 | PP2600292455 - Dung dịch Sodium Hypochlorite rửa máy sinh hóa AU680 | 6,331,500 | 8.793.750 | 3.165.750 | 189,940 | ||
| 42 | PP2600292456 - 25(OH) Vitamin D (toàn phần) | 1,419,075,630 | 1.970.938.375 | 709.537.815 | 42,572,260 | ||
| 43 | PP2600292457 - AFP | 71,704,500 | 99.589.584 | 35.852.250 | 2,151,130 | ||
| 44 | PP2600292458 - CORTISOL | 39,975,936 | 55.522.134 | 19.987.968 | 1,199,270 | ||
| 45 | PP2600292459 - Ferritin | 418,284,972 | 580.951.350 | 209.142.486 | 12,548,540 | ||
| 46 | PP2600292460 - FREE T3 | 252,995,400 | 351.382.500 | 126.497.700 | 7,589,860 | ||
| 47 | PP2600292461 - FREE T4 | 190,827,000 | 265.037.500 | 95.413.500 | 5,724,810 | ||
| 48 | PP2600292462 - Anti HBs trên máy miễn dịch DxI | 652,583,820 | 906.366.417 | 326.291.910 | 19,577,510 | ||
| 49 | PP2600292463 - HCVAb trên máy miễn dịch DxI | 126,412,020 | 175.572.250 | 63.206.010 | 3,792,360 | ||
| 50 | PP2600292464 - hFSH | 52,165,260 | 72.451.750 | 26.082.630 | 1,564,950 | ||
| 51 | PP2600292465 - hsTnI | 164,337,600 | 228.246.667 | 82.168.800 | 4,930,120 | ||
| 52 | PP2600292466 - SensitiveEstradiol | 55,258,560 | 76.748.000 | 27.629.280 | 1,657,750 | ||
| 53 | PP2600292467 - Cơ chất phát quang dùng cho máy miễn dịch DxI | 410,810,400 | 570.570.000 | 205.405.200 | 12,324,310 | ||
| 54 | PP2600292468 - BHCG (5th IS) toàn phần | 58,670,472 | 81.486.767 | 29.335.236 | 1,760,110 | ||
| 55 | PP2600292469 - TSH (3rd IS) | 206,079,300 | 286.221.250 | 103.039.650 | 6,182,370 | ||
| 56 | PP2600292470 - hLH | 53,470,872 | 74.265.100 | 26.735.436 | 1,604,120 | ||
| 57 | PP2600292471 - CMV IgM trên máy miễn dịch DxI | 252,949,200 | 351.318.334 | 126.474.600 | 7,588,470 | ||
| 58 | PP2600292472 - Giếng phản ứng cho các dòng máy DxI | 209,475,000 | 290.937.500 | 104.737.500 | 6,284,250 | ||
| 59 | PP2600292473 - Dung dịch kiểm tra máy miễn dịch DxI | 1,632,960 | 2.268.000 | 816.480 | 48,980 | ||
| 60 | PP2600292474 - Dung dịch acid hữu cơ rửa máy miễn dịch DxI | 11,650,800 | 16.181.667 | 5.825.400 | 349,520 | ||
| 61 | PP2600292475 - Dung dịch rửa các dòng máy DxI (Wash Buffer) | 394,800,000 | 548.333.334 | 197.400.000 | 11,844,000 | ||
| 62 | PP2600292476 - Dung dịch rửa hàng ngày máy miễn dịch DxI (Contrad70) | 10,080,000 | 14.000.000 | 5.040.000 | 302,400 | ||
| 63 | PP2600292477 - 25(OH) Vitamin D (nội kiểm) | 48,708,000 | 67.650.000 | 24.354.000 | 1,461,240 | ||
| 64 | PP2600292478 - Murex anti-HBsII Plus | 66,994,200 | 93.047.500 | 33.497.100 | 2,009,820 | ||
| 65 | PP2600292479 - Brahms PCT II Gen | 818,811,252 | 1.137.237.850 | 409.405.626 | 24,564,330 | ||
| 66 | PP2600292480 - murex HBsAg Quant | 130,238,304 | 180.886.534 | 65.119.152 | 3,907,140 | ||
| 67 | PP2600292481 - EBV IgM | 157,952,340 | 219.378.250 | 78.976.170 | 4,738,570 | ||
| 68 | PP2600292482 - Mycoplasma Pneumoniae IgM | 92,937,558 | 129.079.942 | 46.468.779 | 2,788,120 | ||
| 69 | PP2600292483 - Định tính kháng thể IgM đặc hiệu với virus sởi | 310,805,691 | 431.674.571 | 155.402.845,5 | 9,324,170 | ||
| 70 | PP2600292484 - Chất mồi phản ứng dùng cho máy miễn dịch tự động LIAISON | 85,896,720 | 119.301.000 | 42.948.360 | 2,576,900 | ||
| 71 | PP2600292485 - Dung dịch làm sạch ống và kim rửa dùng cho các máy miễn dịch tự động LIAISON | 57,267,000 | 79.537.500 | 28.633.500 | 1,718,010 | ||
| 72 | PP2600292486 - Cóng phản ứng dùng cho hệ thống máy miễn dịch LIAISONX (Cuvettes) | 117,936,000 | 163.800.000 | 58.968.000 | 3,538,080 | ||
| 73 | PP2600292487 - Đầu hút mẫu dùng một lần dùng cho hệ thống máy miễn dịch LIAISONXL (Disposable Tips) | 52,920,000 | 73.500.000 | 26.460.000 | 1,587,600 | ||
| 74 | PP2600292488 - Dung dịch rửa hệ thống máy LIAISON | 10,080,000 | 14.000.000 | 5.040.000 | 302,400 | ||
| 75 | PP2600292489 - Bộ hóa chất dùng cho máy phân tích điện giải 5 thông số ISE5000 | 966,856,800 | 1.342.856.667 | 483.428.400 | 29,005,700 | ||
| 76 | PP2600292490 - Dịch châm điện cực Canxi cho máy phân tích điện giải | 10,473,120 | 14.546.000 | 5.236.560 | 314,190 | ||
| 77 | PP2600292491 - Dịch châm điện cực pH, Natri, Clo cho máy phân tích điện giải | 10,473,120 | 14.546.000 | 5.236.560 | 314,190 | ||
| 78 | PP2600292492 - Dịch châm điện cực tham chiếu cho máy phân tích điện giải (Reference electrodefilling solution) | 10,382,400 | 14.420.000 | 5.191.200 | 311,470 | ||
| 79 | PP2600292493 - Dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải (Weekly Cleaningsolution) | 34,335,000 | 47.687.500 | 17.167.500 | 1,030,050 | ||
| 80 | PP2600292494 - Dung dịch rửa điện cực Na cho máy phân tích điện giải (Na Conditioner) | 11,405,520 | 15.841.000 | 5.702.760 | 342,160 | ||
| 81 | PP2600292495 - Dịch châm điện cực K ElectrodeFilling Solution cho máy phân tích điện giải | 10,473,120 | 14.546.000 | 5.236.560 | 314,190 | ||
| 82 | PP2600292496 - Hóa chất kiểm chứng dùng cho máy phân tích điện giải (ISE Control) | 63,277,200 | 87.885.000 | 31.638.600 | 1,898,310 | ||
| 83 | PP2600292497 - Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải (ISE Calibration) | 5,203,800 | 7.227.500 | 2.601.900 | 156,110 | ||
| 84 | PP2600292498 - Bộ hóa chất sử dụng cho máy khí máu Gastat 1810 | 158,561,550 | 220.224.375 | 79.280.775 | 4,756,840 | ||
| 85 | PP2600292499 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu Gastat | 141,545,250 | 196.590.625 | 70.772.625 | 4,246,350 | ||
| 86 | PP2600292500 - Dung dịch kiểm chuẩn 3 mức (Kiểm chuẩn thông số pH, PCO2, PO2) GASTROL | 85,806,000 | 119.175.000 | 42.903.000 | 2,574,180 | ||
| 87 | PP2600292501 - Que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số | 110,250,000 | 153.125.000 | 55.125.000 | 3,307,500 | ||
| 88 | PP2600292502 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm nước tiểu mức 1A | 1,672,000 | 2.322.223 | 836.000 | 50,160 | ||
| 89 | PP2600292503 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm nước tiểu mức 1B | 1,672,000 | 2.322.223 | 836.000 | 50,160 | ||
| 90 | PP2600292504 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm nước tiểu mức 2A | 1,672,000 | 2.322.223 | 836.000 | 50,160 | ||
| 91 | PP2600292505 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm nước tiểu mức 2B | 1,672,000 | 2.322.223 | 836.000 | 50,160 | ||
| 92 | PP2600292506 - Chất kiểm chứng (control) cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 | 24,066,000 | 33.425.000 | 12.033.000 | 721,980 | ||
| 93 | PP2600292507 - Chất kiểm chứng (control) cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 | 22,920,000 | 31.833.334 | 11.460.000 | 687,600 | ||
| 94 | PP2600292508 - Chất kiểm chứng (control) cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 | 8,595,000 | 11.937.500 | 4.297.500 | 257,850 | ||
| 95 | PP2600292509 - Chất kiểm chứng (control) cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 | 14,557,400 | 20.218.612 | 7.278.700 | 436,720 | ||
| 96 | PP2600292510 - Chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 1 | 864,000 | 1.200.000 | 432.000 | 25,920 | ||
| 97 | PP2600292511 - Chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 2 | 864,000 | 1.200.000 | 432.000 | 25,920 | ||
| 98 | PP2600292512 - Chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 3 | 2,866,500 | 3.981.250 | 1.433.250 | 85,990 | ||
| 99 | PP2600292513 - Chất kiểm chứng (control) xét nghiệm Lipid mức 1 (LPD Control 1) | 6,667,200 | 9.260.000 | 3.333.600 | 200,010 | ||
| 100 | PP2600292514 - Chất kiểm chứng (control) xét nghiệm Lipid mức 3 (LPD Control 3) | 6,667,200 | 9.260.000 | 3.333.600 | 200,010 | ||
| 101 | PP2600292515 - Hóa chất kiểm chứng (control) mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 22,803,000 | 31.670.834 | 11.401.500 | 684,090 | ||
| 102 | PP2600292516 - Hóa chất kiểm chứng (control) mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 22,803,000 | 31.670.834 | 11.401.500 | 684,090 | ||
| 103 | PP2600292517 - Hóa chất kiểm chứng (control) mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 25,674,000 | 35.658.334 | 12.837.000 | 770,220 | ||
| 104 | PP2600292518 - Hóa chất kiểm chứng (control) mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 25,674,000 | 35.658.334 | 12.837.000 | 770,220 | ||
| 105 | PP2600292519 - Hóa chất ngoại kiểm Ammonia/Ethanol | 15,408,000 | 21.400.000 | 7.704.000 | 462,240 | ||
| 106 | PP2600292520 - Hóa chất ngoại kiểm khí máu | 16,902,000 | 23.475.000 | 8.451.000 | 507,060 | ||
| 107 | PP2600292521 - Hóa chất ngoại kiểm dịch não tủy | 30,042,000 | 41.725.000 | 15.021.000 | 901,260 | ||
| 108 | PP2600292522 - Hóa chất ngoại kiểm sinh hóa nước tiểu | 50,640,000 | 70.333.334 | 25.320.000 | 1,519,200 | ||
| 109 | PP2600292523 - Hóa chất ngoại kiểm miễn dịch đặc biệt I | 26,328,000 | 36.566.667 | 13.164.000 | 789,840 | ||
| 110 | PP2600292524 - Hóa chất ngoại kiểm tim mạch | 22,428,000 | 31.150.000 | 11.214.000 | 672,840 | ||
| 111 | PP2600292525 - Hóa chất ngoại kiểm sinh hóa | 16,800,000 | 23.333.334 | 8.400.000 | 504,000 | ||
| 112 | PP2600292526 - Hóa chất ngoại kiểm miễn dịch | 28,590,000 | 39.708.334 | 14.295.000 | 857,700 | ||
| 113 | PP2600292527 - Hóa chất ngoại kiểm niệu | 19,260,000 | 26.750.000 | 9.630.000 | 577,800 | ||
| 114 | PP2600292528 - Hóa chất ngoại kiểm protein đặc hiệu hàng tháng | 18,000,000 | 25.000.000 | 9.000.000 | 540,000 | ||
| 115 | PP2600292529 - Kit xét nghiệm bán định lượng 53 dị ứng nguyên bằng kỹ thuật thanh giấy miễn dịch | 4,998,400,000 | 6.942.222.223 | 2.499.200.000 | 149,952,000 | ||
| 116 | PP2600292530 - Hóa chất xét nghiệm immunoblot 14 dị nguyên cấp độ phân tử của trứng, sữa, đậu phộng | 48,000,000 | 66.666.667 | 24.000.000 | 1,440,000 | ||
| 117 | PP2600292531 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm sàng lọc và định danh đồng thời 23 typ kháng thể kháng nhân (IgG) | 41,760,000 | 58.000.000 | 20.880.000 | 1,252,800 | ||
| 118 | PP2600292532 - Hóa chất sử dụng kèm xét nghiệm dị nguyên tránh phản ứng chéo | 278,302,500 | 386.531.250 | 139.151.250 | 8,349,070 | ||
| 119 | PP2600292533 - Bộ hóa chất chẩn đoán sàng lọc sơ sinh | 134,204,800 | 186.395.556 | 67.102.400 | 4,026,140 | ||
| 120 | PP2600292534 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 23 thông số huyết học | 102,943,764 | 142.977.450 | 51.471.882 | 3,088,310 | ||
| 121 | PP2600292535 - Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học | 21,922,656 | 30.448.134 | 10.961.328 | 657,670 | ||
| 122 | PP2600292536 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học | 98,414,400 | 136.686.667 | 49.207.200 | 2,952,430 | ||
| 123 | PP2600292537 - Dung dịch ly giải bạch cầu dùng cho xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi trên máy phân tích huyết học | 850,414,950 | 1.181.131.875 | 425.207.475 | 25,512,440 | ||
| 124 | PP2600292538 - IVD ly giải hồng cầu trong xét nghiệm huyết học | 1,584,387,000 | 2.200.537.500 | 792.193.500 | 47,531,610 | ||
| 125 | PP2600292539 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học | 2,375,520,000 | 3.299.333.334 | 1.187.760.000 | 71,265,600 | ||
| 126 | PP2600292540 - Bộ kit hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường | 71,420,076 | 99.194.550 | 35.710.038 | 2,142,600 | ||
| 127 | PP2600292541 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể của hệ ABO | 66,853,920 | 92.852.667 | 33.426.960 | 2,005,610 | ||
| 128 | PP2600292542 - Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động Wadiana | 97,990,200 | 136.097.500 | 48.995.100 | 2,939,700 | ||
| 129 | PP2600292543 - Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động | 259,271,040 | 360.098.667 | 129.635.520 | 7,778,130 | ||
| 130 | PP2600292544 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích nhóm máu tự động | 80,173,800 | 111.352.500 | 40.086.900 | 2,405,210 | ||
| 131 | PP2600292545 - Thẻ xét nghiệm xác định hồng cầu mẫn cảm, kháng thể bất thường, hòa hợp truyền máu và kháng nguyên hồng cầu | 539,458,500 | 749.247.917 | 269.729.250 | 16,183,750 | ||
| 132 | PP2600292546 - Thẻ xét nghiệm định tính kháng nguyên của hệ ABO và Rh (D) và kháng thể của hệ ABO | 751,065,000 | 1.043.145.834 | 375.532.500 | 22,531,950 | ||
| 133 | PP2600292547 - Gelcard xét nghiệm nhóm máu trẻ sơ sinh và Coombs trực tiếp hoặc tương đương (DG Gel Newborn) | 314,055,000 | 436.187.500 | 157.027.500 | 9,421,650 | ||
| 134 | PP2600292548 - Chất kiểm chứng (control) cho các xét nghiệm định nhóm máu trên máy tự động | 225,678,096 | 313.441.800 | 112.839.048 | 6,770,340 | ||
| 135 | PP2600292549 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm D-DimerHS 500 | 415,926,630 | 577.675.875 | 207.963.315 | 12,477,790 | ||
| 136 | PP2600292550 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng D-Dimer | 27,377,868 | 38.024.817 | 13.688.934 | 821,330 | ||
| 137 | PP2600292551 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 39,459,420 | 54.804.750 | 19.729.710 | 1,183,780 | ||
| 138 | PP2600292552 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 34,973,400 | 48.574.167 | 17.486.700 | 1,049,200 | ||
| 139 | PP2600292553 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 33,447,960 | 46.455.500 | 16.723.980 | 1,003,430 | ||
| 140 | PP2600292554 - Dung dịch rửa máy dùng cho các máy phân tích đông máu | 69,993,000 | 97.212.500 | 34.996.500 | 2,099,790 | ||
| 141 | PP2600292555 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa (LMW Heparin)trên máy phân tích đông máu | 36,751,680 | 51.044.000 | 18.375.840 | 1,102,550 | ||
| 142 | PP2600292556 - Chất kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm định lượng UFH, LMWH | 26,447,820 | 36.733.084 | 13.223.910 | 793,430 | ||
| 143 | PP2600292557 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Liquid AntiXa | 168,011,424 | 233.349.200 | 84.005.712 | 5,040,340 | ||
| 144 | PP2600292558 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu | 198,843,750 | 276.171.875 | 99.421.875 | 5,965,310 | ||
| 145 | PP2600292559 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu | 197,592,360 | 274.433.834 | 98.796.180 | 5,927,770 | ||
| 146 | PP2600292560 - Hóa chất đo thời gian APTT đóng gói kèm theo Calcium Chloride | 70,205,100 | 97.507.084 | 35.102.550 | 2,106,150 | ||
| 147 | PP2600292561 - Hóa chất đo thời gian APTT với chất hoạt hóa ellagic acid | 275,305,800 | 382.369.167 | 137.652.900 | 8,259,170 | ||
| 148 | PP2600292562 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fibrinogen | 360,409,140 | 500.568.250 | 180.204.570 | 10,812,270 | ||
| 149 | PP2600292563 - Chất chuẩn (calib) dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 10,896,669 | 15.134.263 | 5.448.334,5 | 326,900 | ||
| 150 | PP2600292564 - Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu | 37,647,750 | 52.288.542 | 18.823.875 | 1,129,430 | ||
| 151 | PP2600292565 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động | 18,410,700 | 25.570.417 | 9.205.350 | 552,320 | ||
| 152 | PP2600292566 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động | 956,995,200 | 1.329.160.000 | 478.497.600 | 28,709,850 | ||
| 153 | PP2600292567 - Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động | 601,685,280 | 835.674.000 | 300.842.640 | 18,050,550 | ||
| 154 | PP2600292568 - Các hạt bead dương tính/âm tính sử dụng hỗ trợ quy trình bù màu | 23,349,900 | 32.430.417 | 11.674.950 | 700,490 | ||
| 155 | PP2600292569 - Dung dịch rửa dùng cho hệ thống máy đếm tế bào dòng flowcytometry | 246,036,000 | 341.716.667 | 123.018.000 | 7,381,080 | ||
| 156 | PP2600292570 - Hóa chất nội kiểm hệ thống quang và dịch hàng ngày dùng cho hệ thống flowcytometry | 428,166,270 | 594.675.375 | 214.083.135 | 12,844,980 | ||
| 157 | PP2600292571 - Hợp chất ly giải hồng cầu sử dụng cho các hóa chất màu đơn trên hệ thống Flowcytometry | 8,366,400 | 11.620.000 | 4.183.200 | 250,990 | ||
| 158 | PP2600292572 - Dịch bao dùng cho máy phân tích tế bào dòng chảy | 3,817,800 | 5.302.500 | 1.908.900 | 114,530 | ||
| 159 | PP2600292573 - Ống dùng chứa dung dịch bằng nhựa dùng cho máy xét nghiệm tế bào dòng chảy | 433,290,000 | 601.791.667 | 216.645.000 | 12,998,700 | ||
| 160 | PP2600292574 - IVD ly giải hồng cầu trong xét nghiệm tế bào dòng chảy | 16,934,400 | 23.520.000 | 8.467.200 | 508,030 | ||
| 161 | PP2600292575 - IVD cố định tế bào và tăng tính thấm màng trong xét nghiệm tế bào dòng chảy | 19,009,200 | 26.401.667 | 9.504.600 | 570,270 | ||
| 162 | PP2600292576 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và/ hoặc định lượng các tế bào biểu hiện 8 kháng nguyên bề mặt | 31,179,960 | 43.305.500 | 15.589.980 | 935,390 | ||
| 163 | PP2600292577 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và/ hoặc định lượng các tế bào biểu hiện 20 kháng nguyên bề mặt | 19,943,280 | 27.699.000 | 9.971.640 | 598,290 | ||
| 164 | PP2600292578 - IVD chuẩn hóa bộ phát hiện trên máy xét nghiệm tế bào dòng chảy | 66,513,762 | 92.380.225 | 33.256.881 | 1,995,410 | ||
| 165 | PP2600292579 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng tế bào lympho | 24,654,000 | 34.241.667 | 12.327.000 | 739,620 | ||
| 166 | PP2600292580 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng các tế bào CD3+, CD19+, CD3-CD56+ | 37,718,100 | 52.386.250 | 18.859.050 | 1,131,540 | ||
| 167 | PP2600292581 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng các tế bào CD3+, CD4+, CD8+, CD3+CD4+, CD3+CD8+ và tỷ lệ CD4/CD8 | 68,993,400 | 95.824.167 | 34.496.700 | 2,069,800 | ||
| 168 | PP2600292582 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các quần thể tế bào dòng lympho | 91,506,450 | 127.092.292 | 45.753.225 | 2,745,190 | ||
| 169 | PP2600292583 - Vật liệu kiểm soát mức bình thường xét nghiệm định tính các quần thể tế bào biểu hiện 27 kháng nguyên bề mặt | 29,038,800 | 40.331.667 | 14.519.400 | 871,160 | ||
| 170 | PP2600292584 - Vật liệu kiểm soát mức bất thường xét nghiệm định tính các quần thể tế bào biểu hiện 27 kháng nguyên bề mặt | 30,589,650 | 42.485.625 | 15.294.825 | 917,680 | ||
| 171 | PP2600292585 - IVD cài đặt bù màu trên máy xét nghiệm tế bào dòng chảy | 77,594,790 | 107.770.542 | 38.797.395 | 2,327,840 | ||
| 172 | PP2600292586 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên TCRyơ, CD4, CD2, CD56, CD5, CD34, CD7, CD8, CD3, CD45 | 90,792,450 | 126.100.625 | 45.396.225 | 2,723,770 | ||
| 173 | PP2600292587 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD15, CD123, CD117, CD13, CD33, CD34, CD38, HLA-DR, CD19, CD45 | 90,792,450 | 126.100.625 | 45.396.225 | 2,723,770 | ||
| 174 | PP2600292588 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD16, CD7, CD10, CD13, CD64, CD34, CD14, HLA-DR, CD11b, CD45 | 90,792,450 | 126.100.625 | 45.396.225 | 2,723,770 | ||
| 175 | PP2600292589 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên Kappa, Lambda, CD10, CD5, CD200, CD34, CD38, CD20, CD19, CD45 | 90,792,450 | 126.100.625 | 45.396.225 | 2,723,770 | ||
| 176 | PP2600292590 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD8 | 41,294,400 | 57.353.334 | 20.647.200 | 1,238,830 | ||
| 177 | PP2600292591 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD7 | 43,850,100 | 60.902.917 | 21.925.050 | 1,315,500 | ||
| 178 | PP2600292592 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD79b | 51,181,200 | 71.085.000 | 25.590.600 | 1,535,430 | ||
| 179 | PP2600292593 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD79a | 33,688,200 | 46.789.167 | 16.844.100 | 1,010,640 | ||
| 180 | PP2600292594 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD71 | 18,837,000 | 26.162.500 | 9.418.500 | 565,110 | ||
| 181 | PP2600292595 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD56 gắn màu huỳnh quang R Phycoerythrin (PE) | 22,974,000 | 31.908.334 | 11.487.000 | 689,220 | ||
| 182 | PP2600292596 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD4 gắn màu huỳnh quang R Phycoerythrin (PE) | 33,112,800 | 45.990.000 | 16.556.400 | 993,380 | ||
| 183 | PP2600292597 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD45 | 17,169,600 | 23.846.667 | 8.584.800 | 515,080 | ||
| 184 | PP2600292598 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD3 gắn màu huỳnh quang Pacific Blue | 38,266,200 | 53.147.500 | 19.133.100 | 1,147,980 | ||
| 185 | PP2600292599 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD38 | 29,977,500 | 41.635.417 | 14.988.750 | 899,320 | ||
| 186 | PP2600292600 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD36 | 36,657,600 | 50.913.334 | 18.328.800 | 1,099,720 | ||
| 187 | PP2600292601 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD34 | 42,982,800 | 59.698.334 | 21.491.400 | 1,289,480 | ||
| 188 | PP2600292602 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD27 | 53,209,800 | 73.902.500 | 26.604.900 | 1,596,290 | ||
| 189 | PP2600292603 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD23 | 43,050,000 | 59.791.667 | 21.525.000 | 1,291,500 | ||
| 190 | PP2600292604 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD235a | 13,074,600 | 18.159.167 | 6.537.300 | 392,230 | ||
| 191 | PP2600292605 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD22 | 35,334,600 | 49.075.834 | 17.667.300 | 1,060,030 | ||
| 192 | PP2600292606 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD20 găn màu huỳnh quang Pacific Blue | 39,425,400 | 54.757.500 | 19.712.700 | 1,182,760 | ||
| 193 | PP2600292607 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD200 | 32,526,900 | 45.176.250 | 16.263.450 | 975,800 | ||
| 194 | PP2600292608 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD19 gắn màu huỳnh quang R Phycoerythrin-Cyanine 5.5 (PC5.5) | 36,378,300 | 50.525.417 | 18.189.150 | 1,091,340 | ||
| 195 | PP2600292609 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD19 gắn màu huỳnh quang APC-Alexa Flour 700 | 40,832,400 | 56.711.667 | 20.416.200 | 1,224,970 | ||
| 196 | PP2600292610 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD16 | 37,300,200 | 51.805.834 | 18.650.100 | 1,119,000 | ||
| 197 | PP2600292611 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD14 | 50,185,800 | 69.702.500 | 25.092.900 | 1,505,570 | ||
| 198 | PP2600292612 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD138 | 40,269,600 | 55.930.000 | 20.134.800 | 1,208,080 | ||
| 199 | PP2600292613 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD11c | 63,907,200 | 88.760.000 | 31.953.600 | 1,917,210 | ||
| 200 | PP2600292614 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD117 | 40,563,600 | 56.338.334 | 20.281.800 | 1,216,900 | ||
| 201 | PP2600292615 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD103 | 36,632,400 | 50.878.334 | 18.316.200 | 1,098,970 | ||
| 202 | PP2600292616 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên TdT | 37,671,900 | 52.322.084 | 18.835.950 | 1,130,150 | ||
| 203 | PP2600292617 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên Myeloperoxydase | 65,709,000 | 91.262.500 | 32.854.500 | 1,971,270 | ||
| 204 | PP2600292618 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên Lambda | 42,617,400 | 59.190.834 | 21.308.700 | 1,278,520 | ||
| 205 | PP2600292619 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên Kappa | 47,871,600 | 66.488.334 | 23.935.800 | 1,436,140 | ||
| 206 | PP2600292620 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên FMC7 | 69,696,900 | 96.801.250 | 34.848.450 | 2,090,900 | ||
| 207 | PP2600292621 - Dung dịch ổn định tế bào dùng cho máy đếm tế bào dòng chảy (Flow cytometry) | 17,946,600 | 24.925.834 | 8.973.300 | 538,390 | ||
| 208 | PP2600292622 - Kháng thể phân tích CD81 gắn màu Pacific Blue | 36,905,400 | 51.257.500 | 18.452.700 | 1,107,160 | ||
| 209 | PP2600292623 - Khay thử định tính chẩn đoán sốt rét Malaria pf/pv | 6,875,000 | 9.548.612 | 3.437.500 | 206,250 | ||
| 210 | PP2600292624 - Khay thử định tính kháng nguyên NS1 chẩn đoán sốt xuất huyết | 1,850,000,000 | 2.569.444.445 | 925.000.000 | 55,500,000 | ||
| 211 | PP2600292625 - Test chẩn đoán sốt xuất huyết NS1 | 1,475,000,000 | 2.048.611.112 | 737.500.000 | 44,250,000 | ||
| 212 | PP2600292626 - Khay thử định tính kháng thể IgG/IgM chuẩn đoán sốt xuất huyết | 96,555,000 | 134.104.167 | 48.277.500 | 2,896,650 | ||
| 213 | PP2600292627 - Hóa chất ngoại kiểm Đông Máu | 23,103,000 | 32.087.500 | 11.551.500 | 693,090 | ||
| 214 | PP2600292628 - Hóa chất ngoại kiểm Huyết Học | 21,510,000 | 29.875.000 | 10.755.000 | 645,300 | ||
| 215 | PP2600292629 - Hóa chất Chương trình Ngoại kiểm Riqas Tốc Độ Máu Lắng | 28,350,000 | 39.375.000 | 14.175.000 | 850,500 | ||
| 216 | PP2600292630 - Hồng cầu mẫu A1,B | 44,513,280 | 61.824.000 | 22.256.640 | 1,335,390 | ||
| 217 | PP2600292631 - Huyết thanh mẫu anti A | 42,720,000 | 59.333.334 | 21.360.000 | 1,281,600 | ||
| 218 | PP2600292632 - Huyết thanh mẫu anti B | 42,720,000 | 59.333.334 | 21.360.000 | 1,281,600 | ||
| 219 | PP2600292633 - Huyết thanh mẫu Anti-AB | 8,900,000 | 12.361.112 | 4.450.000 | 267,000 | ||
| 220 | PP2600292634 - Huyết thanh mẫu Anti-D IgG/IgM | 19,800,000 | 27.500.000 | 9.900.000 | 594,000 | ||
| 221 | PP2600292635 - Hóa chất nhuộm tím Crystal Violet hoặc tương đương | 438,000 | 608.334 | 219.000 | 13,140 | ||
| 222 | PP2600292636 - Thuốc nhuộm Wright's Eosine Methylene Blue hoặc tương đương | 4,872,000 | 6.766.667 | 2.436.000 | 146,160 | ||
| 223 | PP2600292637 - Hóa chất nhuộm hồng cầu lưới Brilliant Cresyl Blue Sol hoặc tương đương | 876,000 | 1.216.667 | 438.000 | 26,280 | ||
| 224 | PP2600292638 - Bộ nhuộm lao Ziehl Neelsen | 6,468,000 | 8.983.334 | 3.234.000 | 194,040 | ||
| 225 | PP2600292639 - Bộ thuốc nhuộm dùng cho xét nghiệm nhuộm Gram | 12,600,000 | 17.500.000 | 6.300.000 | 378,000 | ||
| 226 | PP2600292640 - Hóa chất nhuộm tím Crystal Violet | 724,500 | 1.006.250 | 362.250 | 21,730 | ||
| 227 | PP2600292641 - Thuốc nhuộm Gram Lugol | 2,070,000 | 2.875.000 | 1.035.000 | 62,100 | ||
| 228 | PP2600292642 - Thuốc nhuộm Gram Alcohol | 1,144,000 | 1.588.889 | 572.000 | 34,320 | ||
| 229 | PP2600292643 - Thuốc nhuộm bạch hầu ALBERT | 1,534,120 | 2.130.723 | 767.060 | 46,020 | ||
| 230 | PP2600292644 - Dung dịch Sputasol ly giải đàm | 7,219,800 | 10.027.500 | 3.609.900 | 216,590 | ||
| 231 | PP2600292645 - Chủng vi khuẩn chuẩn ATCC các loại | 124,985,000 | 173.590.278 | 62.492.500 | 3,749,550 | ||
| 232 | PP2600292646 - Hóa chất dùng cho thử nghiệm Coagulase Test | 27,080,000 | 37.611.112 | 13.540.000 | 812,400 | ||
| 233 | PP2600292647 - Thuốc thử khả năng sinh Oxidase của vi khuẩn | 18,928,000 | 26.288.889 | 9.464.000 | 567,840 | ||
| 234 | PP2600292648 - Khoanh giấy Optochin | 5,722,500 | 7.947.917 | 2.861.250 | 171,670 | ||
| 235 | PP2600292649 - Yếu tố X+V định danh Haemophilus | 2,564,000 | 3.561.112 | 1.282.000 | 76,920 | ||
| 236 | PP2600292650 - Yếu tố V định danh Haemophilus | 2,555,500 | 3.549.306 | 1.277.750 | 76,660 | ||
| 237 | PP2600292651 - Yếu tố X định danh Haemophilus | 2,562,000 | 3.558.334 | 1.281.000 | 76,860 | ||
| 238 | PP2600292652 - Canh thang dùng cho xét nghiệm kháng nấm đồ bằng phương pháp vi pha loãng | 21,567,000 | 29.954.167 | 10.783.500 | 647,010 | ||
| 239 | PP2600292653 - Khay kháng sinh đồ nấm | 38,220,000 | 53.083.334 | 19.110.000 | 1,146,600 | ||
| 240 | PP2600292654 - Nước khử khoáng vô trùng | 6,040,000 | 8.388.889 | 3.020.000 | 181,200 | ||
| 241 | PP2600292655 - Ống độ đục chuẩn 0.5M McFarland | 1,579,410 | 2.193.625 | 789.705 | 47,380 | ||
| 242 | PP2600292656 - Môi trường thạch MacConkey Agar pha sẵn | 235,200,000 | 326.666.667 | 117.600.000 | 7,056,000 | ||
| 243 | PP2600292657 - Môi trường thạch ColumbiaAgar + 5% máu cừu pha sẵn | 374,850,000 | 520.625.000 | 187.425.000 | 11,245,500 | ||
| 244 | PP2600292658 - Môi trường thạch Chocolate Agar + MultiVitox, máu cừu pha sẵn | 217,800,000 | 302.500.000 | 108.900.000 | 6,534,000 | ||
| 245 | PP2600292659 - Môi trường thạch Chromogenic Candida pha sẵn | 16,758,000 | 23.275.000 | 8.379.000 | 502,740 | ||
| 246 | PP2600292660 - Môi trường canh thang BHI Broth + 15% Glycerol pha sẵn | 19,530,000 | 27.125.000 | 9.765.000 | 585,900 | ||
| 247 | PP2600292661 - Môi trường canh thang BHI Broth pha sẵn | 5,147,100 | 7.148.750 | 2.573.550 | 154,410 | ||
| 248 | PP2600292662 - Môi trường thạch Hektoen Enteric Agar pha sẵn | 21,840,000 | 30.333.334 | 10.920.000 | 655,200 | ||
| 249 | PP2600292663 - Môi trường thạch Mueller Hinton Agar có 5% máu cừu pha sẵn | 9,900,000 | 13.750.000 | 4.950.000 | 297,000 | ||
| 250 | PP2600292664 - Môi trường thạch Mueller Hinton Agar pha sẵn | 5,880,000 | 8.166.667 | 2.940.000 | 176,400 | ||
| 251 | PP2600292665 - Môi trường thạch Sabouraud DextroseAgar pha sẵn | 18,973,500 | 26.352.084 | 9.486.750 | 569,200 | ||
| 252 | PP2600292666 - Môi trường kháng sinh đồ Haemophillus Test Medium (HTM) pha sẵn | 13,580,000 | 18.861.112 | 6.790.000 | 407,400 | ||
| 253 | PP2600292667 - Môi trường thạch Chromogenic UTI Agar pha sẵn | 2,496,000 | 3.466.667 | 1.248.000 | 74,880 | ||
| 254 | PP2600292668 - Môi trường vận chuyển virus | 11,062,000 | 15.363.889 | 5.531.000 | 331,860 | ||
| 255 | PP2600292669 - Môi trường vi sinh MacConkey Agar dạng bột | 1,885,000 | 2.618.056 | 942.500 | 56,550 | ||
| 256 | PP2600292670 - Môi trường vi sinh Mueller Hinton Agar dạng bột | 2,471,500 | 3.432.639 | 1.235.750 | 74,140 | ||
| 257 | PP2600292671 - Môi trường vi sinh Hektoen Enteric Agar dạng bột | 2,755,000 | 3.826.389 | 1.377.500 | 82,650 | ||
| 258 | PP2600292672 - Môi trường vi sinh Kligler Iron Agar dạng bột | 1,960,000 | 2.722.223 | 980.000 | 58,800 | ||
| 259 | PP2600292673 - Môi trường vi sinh Sabouraud CAF Agar dạng bột | 1,615,000 | 2.243.056 | 807.500 | 48,450 | ||
| 260 | PP2600292674 - Môi trường vi sinh SimmonsCitrate Agar dạng bột | 2,450,000 | 3.402.778 | 1.225.000 | 73,500 | ||
| 261 | PP2600292675 - Môi trường thạch nghiêng Kligler Iron Agar pha sẵn | 6,930,000 | 9.625.000 | 3.465.000 | 207,900 | ||
| 262 | PP2600292676 - Môi trường thạch SIM medium pha sẵn | 7,119,000 | 9.887.500 | 3.559.500 | 213,570 | ||
| 263 | PP2600292677 - Môi trường thạch SimmonsCitrate Agar pha sẵn | 6,111,000 | 8.487.500 | 3.055.500 | 183,330 | ||
| 264 | PP2600292678 - Môi trường thạch nghiêng Urea Agar Base pha sẵn | 7,560,000 | 10.500.000 | 3.780.000 | 226,800 | ||
| 265 | PP2600292679 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh thử nghiệm kháng sinh đồ các loại | 35,760,000 | 49.666.667 | 17.880.000 | 1,072,800 | ||
| 266 | PP2600292680 - Thanh giấy tẩm kháng sinh MIC PENICILLIN G P 0.016-256 ug/mL | 18,446,400 | 25.620.000 | 9.223.200 | 553,390 | ||
| 267 | PP2600292681 - Thanh giấy tẩm kháng sinh MIC Amoxicillin-clavulanic acid (AUG) nồng độ 0.016-256 ug/mL | 23,058,000 | 32.025.000 | 11.529.000 | 691,740 | ||
| 268 | PP2600292682 - Thanh giấy tẩm kháng sinh MIC AMPICILLIN AMP 0.016-256) | 9,223,200 | 12.810.000 | 4.611.600 | 276,690 | ||
| 269 | PP2600292683 - Thanh giấy tẩm kháng sinh MIC CEFTRIAXONE CRO 0.002-32 | 18,446,400 | 25.620.000 | 9.223.200 | 553,390 | ||
| 270 | PP2600292684 - Thanh giấy tẩm kháng sinh MIC CEFEPIME 0.002-32ug/mL | 9,223,200 | 12.810.000 | 4.611.600 | 276,690 | ||
| 271 | PP2600292685 - Thanh giấy tẩm kháng sinh MIC CLINDAMYCIN 0.002-32ug/mL | 4,611,600 | 6.405.000 | 2.305.800 | 138,340 | ||
| 272 | PP2600292686 - Thanh giấy tẩm kháng sinh MIC LEVOFLOXACIN0.002-32ug/mL | 4,611,600 | 6.405.000 | 2.305.800 | 138,340 | ||
| 273 | PP2600292687 - Khay thử định tính kháng thể kháng HIV 1/2 | 73,600,000 | 102.222.223 | 36.800.000 | 2,208,000 | ||
| 274 | PP2600292688 - Khay thử định tính kháng nguyên HBsAg | 16,500,000 | 22.916.667 | 8.250.000 | 495,000 | ||
| 275 | PP2600292689 - Khay thử định tính kháng thể kháng HCV | 3,000,000 | 4.166.667 | 1.500.000 | 90,000 | ||
| 276 | PP2600292690 - Khay thử (test) xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút Sars-CoV-2, Cúm A/B, Andenovirrus (ADV), vi rút hợp bào hô hấp (RSV) và vi khuẩn liên cầu nhóm A (Strep A) | 38,400,000 | 53.333.334 | 19.200.000 | 1,152,000 | ||
| 277 | PP2600292691 - Kít xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Chlamydia pneumoniae IgM | 40,143,264 | 55.754.534 | 20.071.632 | 1,204,290 | ||
| 278 | PP2600292692 - Kít xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Legionella pneumophila 1-7 IgM | 32,281,440 | 44.835.334 | 16.140.720 | 968,440 | ||
| 279 | PP2600292693 - Kít xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Strongyloides IgG | 13,305,600 | 18.480.000 | 6.652.800 | 399,160 | ||
| 280 | PP2600292694 - Kít xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng ToxocaraIgG | 17,740,800 | 24.640.000 | 8.870.400 | 532,220 | ||
| 281 | PP2600292695 - Chai cấy máu hiếu khí trẻ em | 1,750,000,000 | 2.430.555.556 | 875.000.000 | 52,500,000 | ||
| 282 | PP2600292696 - Giấy in barcode dùng cho máy định danh kháng sinh đồ tự động | 2,145,000 | 2.979.167 | 1.072.500 | 64,350 | ||
| 283 | PP2600292697 - Dụng cụ chuẩn bị dịch huyền phù RENOK Disposable D-Inoculator Sets | 166,320,000 | 231.000.000 | 83.160.000 | 4,989,600 | ||
| 284 | PP2600292698 - Nắp đậy panel dùng cho máy định danh kháng sinh đồ tự động | 72,576,000 | 100.800.000 | 36.288.000 | 2,177,280 | ||
| 285 | PP2600292699 - Dung dịch chuẩn bị dịch huyền phù water with PLURONIC | 287,280,000 | 399.000.000 | 143.640.000 | 8,618,400 | ||
| 286 | PP2600292700 - Dung dịch chuẩn bị dịch pha loãng Inoculumwater | 249,230,520 | 346.153.500 | 124.615.260 | 7,476,910 | ||
| 287 | PP2600292701 - Dầu khoáng phủ trên máy định danh, kháng sinh đồ tự động. | 18,144,000 | 25.200.000 | 9.072.000 | 544,320 | ||
| 288 | PP2600292702 - Panel combo định danh và kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm | 576,975,000 | 801.354.167 | 288.487.500 | 17,309,250 | ||
| 289 | PP2600292703 - Panel combo định danh và kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram dương | 298,147,500 | 414.093.750 | 149.073.750 | 8,944,420 | ||
| 290 | PP2600292704 - Panel định danh nấm dùng cho máy định danh, kháng sinh đồ tự động | 99,456,000 | 138.133.334 | 49.728.000 | 2,983,680 | ||
| 291 | PP2600292705 - Panel định danh Neisseria/Haemophilus | 28,635,600 | 39.771.667 | 14.317.800 | 859,060 | ||
| 292 | PP2600292706 - Panel kháng sinh đồ Streptococci | 24,544,800 | 34.090.000 | 12.272.400 | 736,340 | ||
| 293 | PP2600292707 - Môi trường Mueller-Hinton Broth 3% máu ngựa ly giải | 8,610,000 | 11.958.334 | 4.305.000 | 258,300 | ||
| 294 | PP2600292708 - Thuốc thử cho phản ứng indole định danh Nesseria/Heamophilus | 1,512,000 | 2.100.000 | 756.000 | 45,360 | ||
| 295 | PP2600292709 - Thuốc thử peptidasecho phản ứng phát hiện pyrrolidonyl peptidase | 31,752,000 | 44.100.000 | 15.876.000 | 952,560 | ||
| 296 | PP2600292710 - Thuốc thử Alpha Naphtholcho phản ứng Voges-Proskauer | 18,132,660 | 25.184.250 | 9.066.330 | 543,970 | ||
| 297 | PP2600292711 - Thuốc thử N,N-Dimethylalphanaphthylamineat 0.5% | 18,144,000 | 25.200.000 | 9.072.000 | 544,320 | ||
| 298 | PP2600292712 - Thuốc thử Kovac cho phản ứng indole trên máy định danh, kháng sinh đồ tự động | 22,680,000 | 31.500.000 | 11.340.000 | 680,400 | ||
| 299 | PP2600292713 - Thuốc thử 0.8% SulfanilicAcid cho phản ứng nitrat | 18,144,000 | 25.200.000 | 9.072.000 | 544,320 | ||
| 300 | PP2600292714 - Thuốc thử 0.05N Sodium Hydroxide phản ứng nitrophenyl subtratescho nấm | 3,024,000 | 4.200.000 | 1.512.000 | 90,720 | ||
| 301 | PP2600292715 - Thuốc thử 10% Ferric Chloride cho phản ứng tryptophan deaminase | 20,525,400 | 28.507.500 | 10.262.700 | 615,760 | ||
| 302 | PP2600292716 - Thuốc thử Potassium Hydroxide 40% trên máy định danh, kháng sinh đồ tự động | 24,192,000 | 33.600.000 | 12.096.000 | 725,760 | ||
| 303 | PP2600292717 - Môi trường nuôi cấy lỏng Neisseria/Haemophilus | 15,422,400 | 21.420.000 | 7.711.200 | 462,670 | ||
| 304 | PP2600292718 - Ống PCR 0.1mL dạng đục, dãy 8 tube | 28,800,000 | 40.000.000 | 14.400.000 | 864,000 | ||
| 305 | PP2600292719 - Nắp dùng cho ống PCR 0.1m dạng đục, dãy 8 tube | 4,800,000 | 6.666.667 | 2.400.000 | 144,000 | ||
| 306 | PP2600292720 - Bộ hoá chất PCR phát hiện 6 tác nhân vi khuẩn gây viêm màng não | 24,200,000 | 33.611.112 | 12.100.000 | 726,000 | ||
| 307 | PP2600292721 - Bộ hoá chất PCR phát hiện 7 tác nhân virus gây viêm màng não | 24,200,000 | 33.611.112 | 12.100.000 | 726,000 | ||
| 308 | PP2600292722 - Bộ hoá chất PCR phát hiện tác nhân virus cúm, RSV gây nhiễm trùng đường hô hấp | 91,500,000 | 127.083.334 | 45.750.000 | 2,745,000 | ||
| 309 | PP2600292723 - Bộ hoá chất PCR phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp | 242,000,000 | 336.111.112 | 121.000.000 | 7,260,000 | ||
| 310 | PP2600292724 - Ống PCR dạng dãy 8 ống dùng cho máy PCR LightCycler | 37,500,000 | 52.083.334 | 18.750.000 | 1,125,000 | ||
| 311 | PP2600292725 - Bộ hoá chất PCR chẩn đoán lao | 33,000,000 | 45.833.334 | 16.500.000 | 990,000 | ||
| 312 | PP2600292726 - Bộ hóa chất PCR định lượng CMV | 115,080,000 | 159.833.334 | 57.540.000 | 3,452,400 | ||
| 313 | PP2600292727 - Bộ hoá chất PCR định lượng EBV | 156,114,000 | 216.825.000 | 78.057.000 | 4,683,420 | ||
| 314 | PP2600292728 - Bộ hóa chất tách chiết đồng thời DNA và RNA bằng phương pháp thủ công, sử dụng cột lọc | 291,000,000 | 404.166.667 | 145.500.000 | 8,730,000 | ||
| 315 | PP2600292729 - Nước dùng trong sinh học phân tử | 7,500,000 | 10.416.667 | 3.750.000 | 225,000 | ||
| 316 | PP2600292730 - Ống PCR 0.2mL có nắp | 2,500,000 | 3.472.223 | 1.250.000 | 75,000 | ||
| 317 | PP2600292731 - Môi trường nuôi cấy máu ngoại vi thực hiện nhiễm sắc thể đồ | 171,584,000 | 238.311.112 | 85.792.000 | 5,147,520 | ||
| 318 | PP2600292732 - Môi trường nuôi cấy tủy xương thực hiện nhiễm sắc thể đồ | 146,622,000 | 203.641.667 | 73.311.000 | 4,398,660 | ||
| 319 | PP2600292733 - Trypsin (2.5%), no phenol red | 4,800,000 | 6.666.667 | 2.400.000 | 144,000 | ||
| 320 | PP2600292734 - Dung dịch kháng sinh Pen-Strep-Ampho. B | 5,356,250 | 7.439.237 | 2.678.125 | 160,680 | ||
| 321 | PP2600292735 - Dung dịch Colcemidsolution | 9,376,000 | 13.022.223 | 4.688.000 | 281,280 | ||
| 322 | PP2600292736 - Hóa chất tiền xử lý Protease trong mẫu sử dụng cho kỹ thuật FISH | 7,700,000 | 10.694.445 | 3.850.000 | 231,000 | ||
| 323 | PP2600292737 - Dung dịch rửa Sodium Chloride-Sodium Citrate (SSC) sử dụng cho kỹ thuật FISH | 3,100,000 | 4.305.556 | 1.550.000 | 93,000 | ||
| 324 | PP2600292738 - Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn AML1/ETO | 42,500,000 | 59.027.778 | 21.250.000 | 1,275,000 | ||
| 325 | PP2600292739 - Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn BCR/ABL | 197,500,000 | 274.305.556 | 98.750.000 | 5,925,000 | ||
| 326 | PP2600292740 - Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn E2A/PBX1 | 12,170,000 | 16.902.778 | 6.085.000 | 365,100 | ||
| 327 | PP2600292741 - Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn MLL (MLL break apart) | 39,500,000 | 54.861.112 | 19.750.000 | 1,185,000 | ||
| 328 | PP2600292742 - Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn PML/RARA, Bộ hóa chất PCR high-fidelity dạng master mix | 212,500,000 | 295.138.889 | 106.250.000 | 6,375,000 | ||
| 329 | PP2600292743 - Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn TEL/AML1 (ETV6/RUNX1) | 20,956,800 | 29.106.667 | 10.478.400 | 628,700 | ||
| 330 | PP2600292744 - Bộ hóa chất FISH chẩn đoán hội chứng DiGeorge(mất đoạn 22q11) | 51,900,000 | 72.083.334 | 25.950.000 | 1,557,000 | ||
| 331 | PP2600292745 - Bộ hóa chất FISH chẩn đoán khuếch đại gen N-MYC (N-MYC/CEP2) | 66,220,000 | 91.972.223 | 33.110.000 | 1,986,600 | ||
| 332 | PP2600292746 - Bộ kit xử lý mẫu mô parafin cho kỹ thuật FISH | 5,045,000 | 7.006.945 | 2.522.500 | 151,350 | ||
| 333 | PP2600292747 - Hóa chất NP-40 Surfact-Amps hoặc tương đương | 8,744,000 | 12.144.445 | 4.372.000 | 262,320 | ||
| 334 | PP2600292748 - Bộ kit nhuộm hóa mô miễn dịch | 164,000,000 | 227.777.778 | 82.000.000 | 4,920,000 | ||
| 335 | PP2600292749 - Dung dịch đệm rửa Wash Buffer 20x dùng chung bộ kit nhuộm hóa mô miễn dịch | 138,600,000 | 192.500.000 | 69.300.000 | 4,158,000 | ||
| 336 | PP2600292750 - Hóa chất bộc lộ nhiệt Tris-EDTA Buffer dùng cho hóa mô miễn dịch | 104,250,000 | 144.791.667 | 52.125.000 | 3,127,500 | ||
| 337 | PP2600292751 - Dung dịch pha loãng kháng thể AntibodyDiluent | 17,574,000 | 24.408.334 | 8.787.000 | 527,220 | ||
| 338 | PP2600292752 - Chất tạo màu DAB-Away hoặc tương đương | 131,917,500 | 183.218.750 | 65.958.750 | 3,957,520 | ||
| 339 | PP2600292753 - Kháng thể đa dòng S100 dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) | 21,600,000 | 30.000.000 | 10.800.000 | 648,000 | ||
| 340 | PP2600292754 - Kháng thể đơn dòng CD246, ALK Protein dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) | 21,600,000 | 30.000.000 | 10.800.000 | 648,000 | ||
| 341 | PP2600292755 - Kháng thể đơn dòng CD45, Leucocyte CommonAntigen (LCA) dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) | 36,000,000 | 50.000.000 | 18.000.000 | 1,080,000 | ||
| 342 | PP2600292756 - Kháng thể đơn dòng CD99, MIC2 Gene Products dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) | 28,800,000 | 40.000.000 | 14.400.000 | 864,000 | ||
| 343 | PP2600292757 - Kháng thể đơn dòng Pan Cytokeratin dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) | 21,600,000 | 30.000.000 | 10.800.000 | 648,000 | ||
| 344 | PP2600292758 - Kháng thể đơn dòng Myogenin dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) | 14,400,000 | 20.000.000 | 7.200.000 | 432,000 | ||
| 345 | PP2600292759 - Kháng thể đơn dòng Smooth Muscle Actin (SMA) dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) | 14,400,000 | 20.000.000 | 7.200.000 | 432,000 | ||
| 346 | PP2600292760 - Kháng thể đơn dòng Wilms’ Tumor 1 (WT1) Protein dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) | 7,200,000 | 10.000.000 | 3.600.000 | 216,000 | ||
| 347 | PP2600292761 - Kháng thể đơn dòng phát hiện BRAF V600 E đột biến dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) | 28,800,000 | 40.000.000 | 14.400.000 | 864,000 | ||
| 348 | PP2600292762 - Kháng thể đa dòng CD3 dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) | 33,600,000 | 46.666.667 | 16.800.000 | 1,008,000 | ||
| 349 | PP2600292763 - Kháng thể đơn dòng CD20cy dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) | 36,000,000 | 50.000.000 | 18.000.000 | 1,080,000 | ||
| 350 | PP2600292764 - Kháng thể đơn dòng Ki-67 dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) | 43,200,000 | 60.000.000 | 21.600.000 | 1,296,000 | ||
| 351 | PP2600292765 - Kháng thể đơn dòng TerminalDeoxynucleotidyl Transferase (TdT) dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) | 16,800,000 | 23.333.334 | 8.400.000 | 504,000 | ||
| 352 | PP2600292766 - Kháng thể đơn dòng BCL2 Oncoprotein dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) | 28,800,000 | 40.000.000 | 14.400.000 | 864,000 | ||
| 353 | PP2600292767 - Kháng thể đơn dòng BCL6 Protein dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) | 28,800,000 | 40.000.000 | 14.400.000 | 864,000 | ||
| 354 | PP2600292768 - Kháng thể đơn dòng CD30 dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) | 25,200,000 | 35.000.000 | 12.600.000 | 756,000 | ||
| 355 | PP2600292769 - Kháng thể đơn dòng CD15 dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) | 21,600,000 | 30.000.000 | 10.800.000 | 648,000 | ||
| 356 | PP2600292770 - Kháng thể đơn dòng CD5 dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng ) | 21,600,000 | 30.000.000 | 10.800.000 | 648,000 | ||
| 357 | PP2600292771 - Kháng thể đơn dòng B-Cell-Specific ActivatorProtein (BSAP) PAX5 dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) | 25,200,000 | 35.000.000 | 12.600.000 | 756,000 | ||
| 358 | PP2600292772 - Kháng thể đơn dòng Chromogranin A dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) | 28,800,000 | 40.000.000 | 14.400.000 | 864,000 | ||
| 359 | PP2600292773 - Kháng thể đơn dòng Synaptophysin dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) | 28,800,000 | 40.000.000 | 14.400.000 | 864,000 | ||
| 360 | PP2600292774 - Kháng thể đơn dòng CD1a dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) | 21,600,000 | 30.000.000 | 10.800.000 | 648,000 | ||
| 361 | PP2600292775 - Kháng thể đơn dòng Desmin dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) | 14,400,000 | 20.000.000 | 7.200.000 | 432,000 | ||
| 362 | PP2600292776 - Kháng thể đơn dòng Vimentindùng cho hóa mô miễn dịch ( pha loãng) | 21,600,000 | 30.000.000 | 10.800.000 | 648,000 | ||
| 363 | PP2600292777 - Kháng thể GFAP dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) | 28,800,000 | 40.000.000 | 14.400.000 | 864,000 | ||
| 364 | PP2600292778 - Kháng thể NSE dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) | 14,400,000 | 20.000.000 | 7.200.000 | 432,000 | ||
| 365 | PP2600292779 - Kháng thể đơn dòng EpithelialMembrane Antigen (EMA) dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) | 21,600,000 | 30.000.000 | 10.800.000 | 648,000 | ||
| 366 | PP2600292780 - Kháng thể đơn dòng CD31, Endothelial Cell dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) | 7,200,000 | 10.000.000 | 3.600.000 | 216,000 | ||
| 367 | PP2600292781 - Kháng thể đơn dòng CD34 Class II dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) | 21,600,000 | 30.000.000 | 10.800.000 | 648,000 | ||
| 368 | PP2600292782 - Kháng thể đơn dòng CD79a dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) | 21,600,000 | 30.000.000 | 10.800.000 | 648,000 | ||
| 369 | PP2600292783 - Kháng thể đơn dòng Calretinin dùng cho hóa mô miễn dịch (đậm đặc) | 1,200,000 | 1.666.667 | 600.000 | 36,000 | ||
| 370 | PP2600292784 - Kháng thể đơn dòng CD4 dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) | 7,200,000 | 10.000.000 | 3.600.000 | 216,000 | ||
| 371 | PP2600292785 - Kháng thể đơn dòng CD8 dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) | 7,200,000 | 10.000.000 | 3.600.000 | 216,000 | ||
| 372 | PP2600292786 - Chất cố định tiêu bản formalin | 31,200,000 | 43.333.334 | 15.600.000 | 936,000 | ||
| 373 | PP2600292787 - Chất nhuộm tiêu bản Eosin Y | 11,700,000 | 16.250.000 | 5.850.000 | 351,000 | ||
| 374 | PP2600292788 - Chất nhuộm tiêu bản Hematoxylin | 11,700,000 | 16.250.000 | 5.850.000 | 351,000 | ||
| 375 | PP2600292789 - Dao cắt tiêu bản MX35 Ultra | 43,659,000 | 60.637.500 | 21.829.500 | 1,309,770 | ||
| 376 | PP2600292790 - Sáp Paraffin để cố định mẫu | 33,427,800 | 46.427.500 | 16.713.900 | 1,002,830 | ||
| 377 | PP2600292791 - Dung dịch tẩy rửa sáp paraffin | 32,400,000 | 45.000.000 | 16.200.000 | 972,000 | ||
| 378 | PP2600292792 - Xylen sinh học | 94,802,400 | 131.670.000 | 47.401.200 | 2,844,070 | ||
| 379 | PP2600292793 - Mực đánh dấu phẫu thuật | 3,502,800 | 4.865.000 | 1.751.400 | 105,080 | ||
| 380 | PP2600292794 - Bộ nhuộm Giemsa trên mô | 78,880,000 | 109.555.556 | 39.440.000 | 2,366,400 | ||
| 381 | PP2600292795 - Khuôn nhựa để mẫu giải phẫu bệnh các màu có nắp | 16,464,000 | 22.866.667 | 8.232.000 | 493,920 | ||
| 382 | PP2600292796 - Lam nhuộm hóa mô miễn dịch | 12,206,250 | 16.953.125 | 6.103.125 | 366,180 | ||
| 383 | PP2600292797 - Dung dịch vệ sinh tay nhanh | 276,000,000 | 383.333.334 | 138.000.000 | 8,280,000 | ||
| 384 | PP2600292798 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật | 52,871,000 | 73.431.945 | 26.435.500 | 1,586,130 | ||
| 385 | PP2600292799 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh ngoại khoa dạng gel | 115,000,000 | 159.722.223 | 57.500.000 | 3,450,000 | ||
| 386 | PP2600292800 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme và khử khuẩn | 96,000,000 | 133.333.334 | 48.000.000 | 2,880,000 | ||
| 387 | PP2600292801 - Dung dịch làm sạch tẩy rửa đa enzyme | 109,158,000 | 151.608.334 | 54.579.000 | 3,274,740 | ||
| 388 | PP2600292802 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế dành cho máy rửa tự động | 185,200,000 | 257.222.223 | 92.600.000 | 5,556,000 | ||
| 389 | PP2600292803 - Hóa chất khử khuẩn mức độ trung bình (đâm đặc) | 76,883,200 | 106.782.223 | 38.441.600 | 2,306,490 | ||
| 390 | PP2600292804 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ dạng xịt tạo bọt | 7,704,000 | 10.700.000 | 3.852.000 | 231,120 | ||
| 391 | PP2600292805 - Dung dịch làm sạch khử trùng bề mặt mức độ trung bình không chứa cồn | 23,310,000 | 32.375.000 | 11.655.000 | 699,300 | ||
| 392 | PP2600292806 - Khăn lau khử khuẩn bề mặt trang thiết bị, ống nội soi trước khi ngâm | 21,506,100 | 29.869.584 | 10.753.050 | 645,180 | ||
| 393 | PP2600292807 - Dung dịch làm sạch khử trùng bề mặt mức độ trung bình dạng xịt | 35,520,000 | 49.333.334 | 17.760.000 | 1,065,600 | ||
| 394 | PP2600292808 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao | 39,882,000 | 55.391.667 | 19.941.000 | 1,196,460 | ||
| 395 | PP2600292809 - Hóa chất ngâm chống gỉ dụng cụ | 32,563,400 | 45.226.945 | 16.281.700 | 976,900 | ||
| 396 | PP2600292810 - Dung dịch làm trơn bóng dụng cụ | 38,830,000 | 53.930.556 | 19.415.000 | 1,164,900 | ||
| 397 | PP2600292811 - Dung dịch làm ẩm vết thương | 8,100 | 11.250 | 4.050 | 240 | ||
| 398 | PP2600292812 - Dung dịch tắm khử khuẩn (Chlohexidine 4%) | 21,500,000 | 29.861.112 | 10.750.000 | 645,000 | ||
| 399 | PP2600292813 - Dung dịch sát khuẩn bề mặt dạng phun sương | 136,800,000 | 190.000.000 | 68.400.000 | 4,104,000 | ||
| 400 | PP2600292814 - Chỉ thị hóa học kiểm tra 3 thông số tiệt khuẩn bằng hơi nước Bowie - Dick test | 95,804,940 | 133.062.417 | 47.902.470 | 2,874,140 | ||
| 401 | PP2600292815 - Chỉ thị hóa học kiểm tra đa thông số tiệt khuẩn bằng hơi nước | 42,840,000 | 59.500.000 | 21.420.000 | 1,285,200 | ||
| 402 | PP2600292816 - Chỉ thị sinh học kiểm soát tiệt khuẩn bằng hơi nước | 133,500,000 | 185.416.667 | 66.750.000 | 4,005,000 | ||
| 403 | PP2600292817 - Gaz EO | 502,600,000 | 698.055.556 | 251.300.000 | 15,078,000 | ||
| 404 | PP2600292818 - Chỉ thị sinh học kiểm soát tiệt khuẩn E.O | 125,499,000 | 174.304.167 | 62.749.500 | 3,764,970 | ||
| 405 | PP2600292819 - Chỉ thị sinh học PCD kiểm soát tiệt khuẩn EO | 22,730,400 | 31.570.000 | 11.365.200 | 681,910 | ||
| 406 | PP2600292820 - Chỉ thị sinh học kiểm soát tiệt khuẩn Plasma | 87,965,000 | 122.173.612 | 43.982.500 | 2,638,950 | ||
| 407 | PP2600292821 - Hóa chất rửa màng lọc, dây máy | 25,200,000 | 35.000.000 | 12.600.000 | 756,000 | ||
| 408 | PP2600292822 - Dung dịch tẩy khuẩn máy chạy thận | 10,500,000 | 14.583.334 | 5.250.000 | 315,000 | ||
| 409 | PP2600292823 - Test xét nghiệm 13 thông số EG8 | 120,000,000 | 166.666.667 | 60.000.000 | 3,600,000 | ||
| 410 | PP2600292824 - Test phát hiện H.pylori (Clo-test) | 7,560,000 | 10.500.000 | 3.780.000 | 226,800 | ||
| 411 | PP2600292825 - Keo dán lam kính (Mounting Medium) | 30,286,116 | 42.064.050 | 15.143.058 | 908,580 |
CRP Latex |
|
| Mã phần lô | PP2600292415 |
| Giá từng phần lô | 1,018,852,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.415.073.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 509.426.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,565,580 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2600292416 |
| Giá từng phần lô | 40,068,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.034.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,202,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lactate |
|
| Mã phần lô | PP2600292417 |
| Giá từng phần lô | 754,818,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.048.359.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 377.409.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,644,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lipase |
|
| Mã phần lô | PP2600292418 |
| Giá từng phần lô | 650,059,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 902.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.029.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,501,770 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm MAGNESIUM |
|
| Mã phần lô | PP2600292419 |
| Giá từng phần lô | 65,881,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.501.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.940.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,976,430 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2600292420 |
| Giá từng phần lô | 3,458,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.803.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.729.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 103,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Transferrin |
|
| Mã phần lô | PP2600292421 |
| Giá từng phần lô | 55,590,255 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.208.688 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.795.127,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,667,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2600292422 |
| Giá từng phần lô | 19,535,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.132.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.767.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 586,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm URIC ACID |
|
| Mã phần lô | PP2600292423 |
| Giá từng phần lô | 1,472,625 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.045.313 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 736.312,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,170 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urinary/CSF Protein |
|
| Mã phần lô | PP2600292424 |
| Giá từng phần lô | 275,924,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 383.229.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.962.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,277,740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2600292425 |
| Giá từng phần lô | 8,084,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.042.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 242,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất hiệu chuẩn (calib) cho xét nghiệm HDL-CHOLESTEROL |
|
| Mã phần lô | PP2600292426 |
| Giá từng phần lô | 11,421,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.863.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.710.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 342,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
LDL-CHOLESTEROL |
|
| Mã phần lô | PP2600292427 |
| Giá từng phần lô | 99,028,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.539.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.514.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,970,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2600292428 |
| Giá từng phần lô | 2,804,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.895.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.402.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2600292429 |
| Giá từng phần lô | 19,939,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.693.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.969.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 598,180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT |
|
| Mã phần lô | PP2600292430 |
| Giá từng phần lô | 77,650,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.848.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.825.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,329,510 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST |
|
| Mã phần lô | PP2600292431 |
| Giá từng phần lô | 65,415,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.854.167 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.707.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,962,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintoàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2600292432 |
| Giá từng phần lô | 8,736,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.133.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.368.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 262,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintrực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2600292433 |
| Giá từng phần lô | 20,034,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.017.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 601,020 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDH |
|
| Mã phần lô | PP2600292434 |
| Giá từng phần lô | 18,610,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.847.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.305.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 558,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2600292435 |
| Giá từng phần lô | 13,384,602 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.589.725 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.692.301 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 401,530 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO |
|
| Mã phần lô | PP2600292436 |
| Giá từng phần lô | 8,094,828 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.242.817 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.047.414 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 242,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm C3 |
|
| Mã phần lô | PP2600292437 |
| Giá từng phần lô | 88,481,484 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.890.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.240.742 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,654,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm C4 |
|
| Mã phần lô | PP2600292438 |
| Giá từng phần lô | 88,481,484 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.890.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.240.742 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,654,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholinesterase |
|
| Mã phần lô | PP2600292439 |
| Giá từng phần lô | 2,184,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.034.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,540 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Phospho vô cơ |
|
| Mã phần lô | PP2600292440 |
| Giá từng phần lô | 12,648,510 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.567.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.324.255 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 379,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Sắt |
|
| Mã phần lô | PP2600292441 |
| Giá từng phần lô | 25,818,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.859.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.909.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 774,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm IgA |
|
| Mã phần lô | PP2600292442 |
| Giá từng phần lô | 158,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.065.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,743,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm IgM |
|
| Mã phần lô | PP2600292443 |
| Giá từng phần lô | 158,943,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.755.209 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.471.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,768,310 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm IgG |
|
| Mã phần lô | PP2600292444 |
| Giá từng phần lô | 159,134,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.020.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.567.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,774,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
RF Latex |
|
| Mã phần lô | PP2600292445 |
| Giá từng phần lô | 89,985,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.979.167 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.992.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,699,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm a-Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2600292446 |
| Giá từng phần lô | 56,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.166.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,688,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Định lượng Amikacin |
|
| Mã phần lô | PP2600292447 |
| Giá từng phần lô | 56,979,468 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.138.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.489.734 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,709,380 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Định lượng Gentamicin |
|
| Mã phần lô | PP2600292448 |
| Giá từng phần lô | 74,897,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.024.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.448.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,246,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Ammoniac |
|
| Mã phần lô | PP2600292449 |
| Giá từng phần lô | 191,313,780 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.713.584 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.656.890 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,739,410 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Kẽm (Zinc) |
|
| Mã phần lô | PP2600292450 |
| Giá từng phần lô | 63,467,775 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.149.688 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.733.887,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,904,030 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2600292451 |
| Giá từng phần lô | 437,931,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 608.238.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.965.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,137,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2600292452 |
| Giá từng phần lô | 23,405,256 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.507.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.702.628 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 702,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa AU680 |
|
| Mã phần lô | PP2600292453 |
| Giá từng phần lô | 47,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,436,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất hiệu chuẩn (calib) cho hệ thống máy sinh hóa AU680 |
|
| Mã phần lô | PP2600292454 |
| Giá từng phần lô | 1,161,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.612.917 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 580.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,830 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dung dịch Sodium Hypochlorite rửa máy sinh hóa AU680 |
|
| Mã phần lô | PP2600292455 |
| Giá từng phần lô | 6,331,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.793.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.165.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,940 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
25(OH) Vitamin D (toàn phần) |
|
| Mã phần lô | PP2600292456 |
| Giá từng phần lô | 1,419,075,630 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.970.938.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 709.537.815 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,572,260 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
AFP |
|
| Mã phần lô | PP2600292457 |
| Giá từng phần lô | 71,704,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.589.584 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.852.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,151,130 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
CORTISOL |
|
| Mã phần lô | PP2600292458 |
| Giá từng phần lô | 39,975,936 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.522.134 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.987.968 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,199,270 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2600292459 |
| Giá từng phần lô | 418,284,972 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 580.951.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.142.486 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,548,540 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
FREE T3 |
|
| Mã phần lô | PP2600292460 |
| Giá từng phần lô | 252,995,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.382.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.497.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,589,860 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
FREE T4 |
|
| Mã phần lô | PP2600292461 |
| Giá từng phần lô | 190,827,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.037.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.413.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,724,810 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Anti HBs trên máy miễn dịch DxI |
|
| Mã phần lô | PP2600292462 |
| Giá từng phần lô | 652,583,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 906.366.417 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 326.291.910 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,577,510 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
HCVAb trên máy miễn dịch DxI |
|
| Mã phần lô | PP2600292463 |
| Giá từng phần lô | 126,412,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.572.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.206.010 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,792,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
hFSH |
|
| Mã phần lô | PP2600292464 |
| Giá từng phần lô | 52,165,260 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.451.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.082.630 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,564,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
hsTnI |
|
| Mã phần lô | PP2600292465 |
| Giá từng phần lô | 164,337,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.246.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.168.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,930,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
SensitiveEstradiol |
|
| Mã phần lô | PP2600292466 |
| Giá từng phần lô | 55,258,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.748.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.629.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,657,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Cơ chất phát quang dùng cho máy miễn dịch DxI |
|
| Mã phần lô | PP2600292467 |
| Giá từng phần lô | 410,810,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.405.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,324,310 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
BHCG (5th IS) toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2600292468 |
| Giá từng phần lô | 58,670,472 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.486.767 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.335.236 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,760,110 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
TSH (3rd IS) |
|
| Mã phần lô | PP2600292469 |
| Giá từng phần lô | 206,079,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.221.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.039.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,182,370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
hLH |
|
| Mã phần lô | PP2600292470 |
| Giá từng phần lô | 53,470,872 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.265.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.735.436 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,604,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
CMV IgM trên máy miễn dịch DxI |
|
| Mã phần lô | PP2600292471 |
| Giá từng phần lô | 252,949,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.318.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.474.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,588,470 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Giếng phản ứng cho các dòng máy DxI |
|
| Mã phần lô | PP2600292472 |
| Giá từng phần lô | 209,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.737.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,284,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dung dịch kiểm tra máy miễn dịch DxI |
|
| Mã phần lô | PP2600292473 |
| Giá từng phần lô | 1,632,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.268.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 816.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,980 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dung dịch acid hữu cơ rửa máy miễn dịch DxI |
|
| Mã phần lô | PP2600292474 |
| Giá từng phần lô | 11,650,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.181.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.825.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 349,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dung dịch rửa các dòng máy DxI (Wash Buffer) |
|
| Mã phần lô | PP2600292475 |
| Giá từng phần lô | 394,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 548.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,844,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dung dịch rửa hàng ngày máy miễn dịch DxI (Contrad70) |
|
| Mã phần lô | PP2600292476 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 302,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
25(OH) Vitamin D (nội kiểm) |
|
| Mã phần lô | PP2600292477 |
| Giá từng phần lô | 48,708,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.354.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,461,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Murex anti-HBsII Plus |
|
| Mã phần lô | PP2600292478 |
| Giá từng phần lô | 66,994,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.047.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.497.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,009,820 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Brahms PCT II Gen |
|
| Mã phần lô | PP2600292479 |
| Giá từng phần lô | 818,811,252 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.137.237.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 409.405.626 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,564,330 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
murex HBsAg Quant |
|
| Mã phần lô | PP2600292480 |
| Giá từng phần lô | 130,238,304 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.886.534 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.119.152 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,907,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
EBV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2600292481 |
| Giá từng phần lô | 157,952,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.378.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.976.170 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,738,570 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Mycoplasma Pneumoniae IgM |
|
| Mã phần lô | PP2600292482 |
| Giá từng phần lô | 92,937,558 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.079.942 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.468.779 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,788,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Định tính kháng thể IgM đặc hiệu với virus sởi |
|
| Mã phần lô | PP2600292483 |
| Giá từng phần lô | 310,805,691 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 431.674.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.402.845,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,324,170 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Chất mồi phản ứng dùng cho máy miễn dịch tự động LIAISON |
|
| Mã phần lô | PP2600292484 |
| Giá từng phần lô | 85,896,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.301.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.948.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,576,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dung dịch làm sạch ống và kim rửa dùng cho các máy miễn dịch tự động LIAISON |
|
| Mã phần lô | PP2600292485 |
| Giá từng phần lô | 57,267,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.537.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.633.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,718,010 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Cóng phản ứng dùng cho hệ thống máy miễn dịch LIAISONX (Cuvettes) |
|
| Mã phần lô | PP2600292486 |
| Giá từng phần lô | 117,936,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.968.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,538,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Đầu hút mẫu dùng một lần dùng cho hệ thống máy miễn dịch LIAISONXL (Disposable Tips) |
|
| Mã phần lô | PP2600292487 |
| Giá từng phần lô | 52,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,587,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dung dịch rửa hệ thống máy LIAISON |
|
| Mã phần lô | PP2600292488 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 302,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Bộ hóa chất dùng cho máy phân tích điện giải 5 thông số ISE5000 |
|
| Mã phần lô | PP2600292489 |
| Giá từng phần lô | 966,856,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.342.856.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.428.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,005,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dịch châm điện cực Canxi cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2600292490 |
| Giá từng phần lô | 10,473,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.236.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 314,190 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dịch châm điện cực pH, Natri, Clo cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2600292491 |
| Giá từng phần lô | 10,473,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.236.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 314,190 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dịch châm điện cực tham chiếu cho máy phân tích điện giải (Reference electrodefilling solution) |
|
| Mã phần lô | PP2600292492 |
| Giá từng phần lô | 10,382,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.191.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 311,470 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải (Weekly Cleaningsolution) |
|
| Mã phần lô | PP2600292493 |
| Giá từng phần lô | 34,335,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.167.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,030,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dung dịch rửa điện cực Na cho máy phân tích điện giải (Na Conditioner) |
|
| Mã phần lô | PP2600292494 |
| Giá từng phần lô | 11,405,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.841.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.702.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 342,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dịch châm điện cực K ElectrodeFilling Solution cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2600292495 |
| Giá từng phần lô | 10,473,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.236.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 314,190 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất kiểm chứng dùng cho máy phân tích điện giải (ISE Control) |
|
| Mã phần lô | PP2600292496 |
| Giá từng phần lô | 63,277,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.885.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.638.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,898,310 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải (ISE Calibration) |
|
| Mã phần lô | PP2600292497 |
| Giá từng phần lô | 5,203,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.227.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.601.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 156,110 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Bộ hóa chất sử dụng cho máy khí máu Gastat 1810 |
|
| Mã phần lô | PP2600292498 |
| Giá từng phần lô | 158,561,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.224.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.280.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,756,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu Gastat |
|
| Mã phần lô | PP2600292499 |
| Giá từng phần lô | 141,545,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.590.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.772.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,246,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dung dịch kiểm chuẩn 3 mức (Kiểm chuẩn thông số pH, PCO2, PO2) GASTROL |
|
| Mã phần lô | PP2600292500 |
| Giá từng phần lô | 85,806,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.903.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,574,180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2600292501 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,307,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm nước tiểu mức 1A |
|
| Mã phần lô | PP2600292502 |
| Giá từng phần lô | 1,672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.322.223 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 836.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm nước tiểu mức 1B |
|
| Mã phần lô | PP2600292503 |
| Giá từng phần lô | 1,672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.322.223 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 836.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm nước tiểu mức 2A |
|
| Mã phần lô | PP2600292504 |
| Giá từng phần lô | 1,672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.322.223 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 836.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm nước tiểu mức 2B |
|
| Mã phần lô | PP2600292505 |
| Giá từng phần lô | 1,672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.322.223 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 836.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Chất kiểm chứng (control) cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600292506 |
| Giá từng phần lô | 24,066,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.033.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 721,980 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Chất kiểm chứng (control) cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600292507 |
| Giá từng phần lô | 22,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.833.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 687,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Chất kiểm chứng (control) cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2600292508 |
| Giá từng phần lô | 8,595,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.297.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 257,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Chất kiểm chứng (control) cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 |
|
| Mã phần lô | PP2600292509 |
| Giá từng phần lô | 14,557,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.218.612 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.278.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 436,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600292510 |
| Giá từng phần lô | 864,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 432.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600292511 |
| Giá từng phần lô | 864,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 432.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2600292512 |
| Giá từng phần lô | 2,866,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.981.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.433.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,990 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Chất kiểm chứng (control) xét nghiệm Lipid mức 1 (LPD Control 1) |
|
| Mã phần lô | PP2600292513 |
| Giá từng phần lô | 6,667,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.333.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 200,010 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Chất kiểm chứng (control) xét nghiệm Lipid mức 3 (LPD Control 3) |
|
| Mã phần lô | PP2600292514 |
| Giá từng phần lô | 6,667,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.333.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 200,010 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất kiểm chứng (control) mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600292515 |
| Giá từng phần lô | 22,803,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.670.834 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.401.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 684,090 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất kiểm chứng (control) mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600292516 |
| Giá từng phần lô | 22,803,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.670.834 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.401.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 684,090 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất kiểm chứng (control) mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2600292517 |
| Giá từng phần lô | 25,674,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.658.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.837.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 770,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất kiểm chứng (control) mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2600292518 |
| Giá từng phần lô | 25,674,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.658.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.837.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 770,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất ngoại kiểm Ammonia/Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2600292519 |
| Giá từng phần lô | 15,408,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.704.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 462,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất ngoại kiểm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2600292520 |
| Giá từng phần lô | 16,902,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.451.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 507,060 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất ngoại kiểm dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2600292521 |
| Giá từng phần lô | 30,042,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.021.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 901,260 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất ngoại kiểm sinh hóa nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2600292522 |
| Giá từng phần lô | 50,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,519,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất ngoại kiểm miễn dịch đặc biệt I |
|
| Mã phần lô | PP2600292523 |
| Giá từng phần lô | 26,328,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.566.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.164.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 789,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất ngoại kiểm tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2600292524 |
| Giá từng phần lô | 22,428,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.214.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 672,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất ngoại kiểm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600292525 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 504,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất ngoại kiểm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600292526 |
| Giá từng phần lô | 28,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.708.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.295.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 857,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất ngoại kiểm niệu |
|
| Mã phần lô | PP2600292527 |
| Giá từng phần lô | 19,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 577,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất ngoại kiểm protein đặc hiệu hàng tháng |
|
| Mã phần lô | PP2600292528 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Kit xét nghiệm bán định lượng 53 dị ứng nguyên bằng kỹ thuật thanh giấy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600292529 |
| Giá từng phần lô | 4,998,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.942.222.223 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.499.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 149,952,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất xét nghiệm immunoblot 14 dị nguyên cấp độ phân tử của trứng, sữa, đậu phộng |
|
| Mã phần lô | PP2600292530 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm sàng lọc và định danh đồng thời 23 typ kháng thể kháng nhân (IgG) |
|
| Mã phần lô | PP2600292531 |
| Giá từng phần lô | 41,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,252,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất sử dụng kèm xét nghiệm dị nguyên tránh phản ứng chéo |
|
| Mã phần lô | PP2600292532 |
| Giá từng phần lô | 278,302,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 386.531.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.151.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,349,070 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Bộ hóa chất chẩn đoán sàng lọc sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2600292533 |
| Giá từng phần lô | 134,204,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.395.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.102.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,026,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 23 thông số huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2600292534 |
| Giá từng phần lô | 102,943,764 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.977.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.471.882 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,088,310 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2600292535 |
| Giá từng phần lô | 21,922,656 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.448.134 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.961.328 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 657,670 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2600292536 |
| Giá từng phần lô | 98,414,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.686.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.207.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,952,430 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dung dịch ly giải bạch cầu dùng cho xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2600292537 |
| Giá từng phần lô | 850,414,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.181.131.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 425.207.475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,512,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
IVD ly giải hồng cầu trong xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2600292538 |
| Giá từng phần lô | 1,584,387,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.200.537.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 792.193.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,531,610 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2600292539 |
| Giá từng phần lô | 2,375,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.299.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.187.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,265,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Bộ kit hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2600292540 |
| Giá từng phần lô | 71,420,076 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.194.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.710.038 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,142,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể của hệ ABO |
|
| Mã phần lô | PP2600292541 |
| Giá từng phần lô | 66,853,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.852.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.426.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,005,610 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động Wadiana |
|
| Mã phần lô | PP2600292542 |
| Giá từng phần lô | 97,990,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.097.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.995.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,939,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600292543 |
| Giá từng phần lô | 259,271,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.098.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.635.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,778,130 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600292544 |
| Giá từng phần lô | 80,173,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.352.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.086.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,405,210 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thẻ xét nghiệm xác định hồng cầu mẫn cảm, kháng thể bất thường, hòa hợp truyền máu và kháng nguyên hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2600292545 |
| Giá từng phần lô | 539,458,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 749.247.917 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.729.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,183,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thẻ xét nghiệm định tính kháng nguyên của hệ ABO và Rh (D) và kháng thể của hệ ABO |
|
| Mã phần lô | PP2600292546 |
| Giá từng phần lô | 751,065,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.043.145.834 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.532.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,531,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Gelcard xét nghiệm nhóm máu trẻ sơ sinh và Coombs trực tiếp hoặc tương đương (DG Gel Newborn) |
|
| Mã phần lô | PP2600292547 |
| Giá từng phần lô | 314,055,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 436.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.027.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,421,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Chất kiểm chứng (control) cho các xét nghiệm định nhóm máu trên máy tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600292548 |
| Giá từng phần lô | 225,678,096 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.441.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.839.048 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,770,340 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm D-DimerHS 500 |
|
| Mã phần lô | PP2600292549 |
| Giá từng phần lô | 415,926,630 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 577.675.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.963.315 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,477,790 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2600292550 |
| Giá từng phần lô | 27,377,868 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.024.817 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.688.934 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 821,330 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600292551 |
| Giá từng phần lô | 39,459,420 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.804.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.729.710 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,183,780 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600292552 |
| Giá từng phần lô | 34,973,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.574.167 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.486.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,049,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600292553 |
| Giá từng phần lô | 33,447,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.455.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.723.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,003,430 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dung dịch rửa máy dùng cho các máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600292554 |
| Giá từng phần lô | 69,993,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.212.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.996.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,099,790 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa (LMW Heparin)trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600292555 |
| Giá từng phần lô | 36,751,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.044.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.375.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,102,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Chất kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm định lượng UFH, LMWH |
|
| Mã phần lô | PP2600292556 |
| Giá từng phần lô | 26,447,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.733.084 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.223.910 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 793,430 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Liquid AntiXa |
|
| Mã phần lô | PP2600292557 |
| Giá từng phần lô | 168,011,424 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.349.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.005.712 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,040,340 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600292558 |
| Giá từng phần lô | 198,843,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.171.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.421.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,965,310 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600292559 |
| Giá từng phần lô | 197,592,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.433.834 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.796.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,927,770 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất đo thời gian APTT đóng gói kèm theo Calcium Chloride |
|
| Mã phần lô | PP2600292560 |
| Giá từng phần lô | 70,205,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.507.084 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.102.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,106,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất đo thời gian APTT với chất hoạt hóa ellagic acid |
|
| Mã phần lô | PP2600292561 |
| Giá từng phần lô | 275,305,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 382.369.167 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.652.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,259,170 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2600292562 |
| Giá từng phần lô | 360,409,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.568.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.204.570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,812,270 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Chất chuẩn (calib) dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600292563 |
| Giá từng phần lô | 10,896,669 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.134.263 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.448.334,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 326,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600292564 |
| Giá từng phần lô | 37,647,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.288.542 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.823.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,129,430 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600292565 |
| Giá từng phần lô | 18,410,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.570.417 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.205.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 552,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600292566 |
| Giá từng phần lô | 956,995,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.329.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 478.497.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,709,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600292567 |
| Giá từng phần lô | 601,685,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 835.674.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.842.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,050,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Các hạt bead dương tính/âm tính sử dụng hỗ trợ quy trình bù màu |
|
| Mã phần lô | PP2600292568 |
| Giá từng phần lô | 23,349,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.430.417 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.674.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 700,490 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dung dịch rửa dùng cho hệ thống máy đếm tế bào dòng flowcytometry |
|
| Mã phần lô | PP2600292569 |
| Giá từng phần lô | 246,036,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 341.716.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.018.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,381,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất nội kiểm hệ thống quang và dịch hàng ngày dùng cho hệ thống flowcytometry |
|
| Mã phần lô | PP2600292570 |
| Giá từng phần lô | 428,166,270 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 594.675.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.083.135 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,844,980 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hợp chất ly giải hồng cầu sử dụng cho các hóa chất màu đơn trên hệ thống Flowcytometry |
|
| Mã phần lô | PP2600292571 |
| Giá từng phần lô | 8,366,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.183.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 250,990 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dịch bao dùng cho máy phân tích tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2600292572 |
| Giá từng phần lô | 3,817,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.302.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.908.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,530 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Ống dùng chứa dung dịch bằng nhựa dùng cho máy xét nghiệm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2600292573 |
| Giá từng phần lô | 433,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 601.791.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.645.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,998,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
IVD ly giải hồng cầu trong xét nghiệm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2600292574 |
| Giá từng phần lô | 16,934,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.467.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 508,030 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
IVD cố định tế bào và tăng tính thấm màng trong xét nghiệm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2600292575 |
| Giá từng phần lô | 19,009,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.401.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.504.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 570,270 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và/ hoặc định lượng các tế bào biểu hiện 8 kháng nguyên bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2600292576 |
| Giá từng phần lô | 31,179,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.305.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.589.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 935,390 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và/ hoặc định lượng các tế bào biểu hiện 20 kháng nguyên bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2600292577 |
| Giá từng phần lô | 19,943,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.699.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.971.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 598,290 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
IVD chuẩn hóa bộ phát hiện trên máy xét nghiệm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2600292578 |
| Giá từng phần lô | 66,513,762 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.380.225 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.256.881 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,995,410 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng tế bào lympho |
|
| Mã phần lô | PP2600292579 |
| Giá từng phần lô | 24,654,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.241.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.327.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 739,620 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng các tế bào CD3+, CD19+, CD3-CD56+ |
|
| Mã phần lô | PP2600292580 |
| Giá từng phần lô | 37,718,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.386.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.859.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,131,540 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng các tế bào CD3+, CD4+, CD8+, CD3+CD4+, CD3+CD8+ và tỷ lệ CD4/CD8 |
|
| Mã phần lô | PP2600292581 |
| Giá từng phần lô | 68,993,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.824.167 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.496.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,069,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính các quần thể tế bào dòng lympho |
|
| Mã phần lô | PP2600292582 |
| Giá từng phần lô | 91,506,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.092.292 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.753.225 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,745,190 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Vật liệu kiểm soát mức bình thường xét nghiệm định tính các quần thể tế bào biểu hiện 27 kháng nguyên bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2600292583 |
| Giá từng phần lô | 29,038,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.331.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.519.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 871,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Vật liệu kiểm soát mức bất thường xét nghiệm định tính các quần thể tế bào biểu hiện 27 kháng nguyên bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2600292584 |
| Giá từng phần lô | 30,589,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.485.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.294.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 917,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
IVD cài đặt bù màu trên máy xét nghiệm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2600292585 |
| Giá từng phần lô | 77,594,790 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.770.542 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.797.395 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,327,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên TCRyơ, CD4, CD2, CD56, CD5, CD34, CD7, CD8, CD3, CD45 |
|
| Mã phần lô | PP2600292586 |
| Giá từng phần lô | 90,792,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.100.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.396.225 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,723,770 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD15, CD123, CD117, CD13, CD33, CD34, CD38, HLA-DR, CD19, CD45 |
|
| Mã phần lô | PP2600292587 |
| Giá từng phần lô | 90,792,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.100.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.396.225 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,723,770 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD16, CD7, CD10, CD13, CD64, CD34, CD14, HLA-DR, CD11b, CD45 |
|
| Mã phần lô | PP2600292588 |
| Giá từng phần lô | 90,792,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.100.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.396.225 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,723,770 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên Kappa, Lambda, CD10, CD5, CD200, CD34, CD38, CD20, CD19, CD45 |
|
| Mã phần lô | PP2600292589 |
| Giá từng phần lô | 90,792,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.100.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.396.225 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,723,770 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD8 |
|
| Mã phần lô | PP2600292590 |
| Giá từng phần lô | 41,294,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.353.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.647.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,238,830 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD7 |
|
| Mã phần lô | PP2600292591 |
| Giá từng phần lô | 43,850,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.902.917 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.925.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,315,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD79b |
|
| Mã phần lô | PP2600292592 |
| Giá từng phần lô | 51,181,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.085.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.590.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,535,430 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD79a |
|
| Mã phần lô | PP2600292593 |
| Giá từng phần lô | 33,688,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.789.167 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.844.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,010,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD71 |
|
| Mã phần lô | PP2600292594 |
| Giá từng phần lô | 18,837,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.162.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.418.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 565,110 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD56 gắn màu huỳnh quang R Phycoerythrin (PE) |
|
| Mã phần lô | PP2600292595 |
| Giá từng phần lô | 22,974,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.908.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.487.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 689,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD4 gắn màu huỳnh quang R Phycoerythrin (PE) |
|
| Mã phần lô | PP2600292596 |
| Giá từng phần lô | 33,112,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.556.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 993,380 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD45 |
|
| Mã phần lô | PP2600292597 |
| Giá từng phần lô | 17,169,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.846.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.584.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 515,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD3 gắn màu huỳnh quang Pacific Blue |
|
| Mã phần lô | PP2600292598 |
| Giá từng phần lô | 38,266,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.147.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.133.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,147,980 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD38 |
|
| Mã phần lô | PP2600292599 |
| Giá từng phần lô | 29,977,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.635.417 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.988.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 899,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD36 |
|
| Mã phần lô | PP2600292600 |
| Giá từng phần lô | 36,657,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.913.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.328.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,099,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD34 |
|
| Mã phần lô | PP2600292601 |
| Giá từng phần lô | 42,982,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.698.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.491.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,289,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD27 |
|
| Mã phần lô | PP2600292602 |
| Giá từng phần lô | 53,209,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.902.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.604.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,596,290 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD23 |
|
| Mã phần lô | PP2600292603 |
| Giá từng phần lô | 43,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.791.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,291,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD235a |
|
| Mã phần lô | PP2600292604 |
| Giá từng phần lô | 13,074,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.159.167 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.537.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 392,230 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD22 |
|
| Mã phần lô | PP2600292605 |
| Giá từng phần lô | 35,334,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.075.834 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.667.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,060,030 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD20 găn màu huỳnh quang Pacific Blue |
|
| Mã phần lô | PP2600292606 |
| Giá từng phần lô | 39,425,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.757.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.712.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,182,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD200 |
|
| Mã phần lô | PP2600292607 |
| Giá từng phần lô | 32,526,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.176.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.263.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 975,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD19 gắn màu huỳnh quang R Phycoerythrin-Cyanine 5.5 (PC5.5) |
|
| Mã phần lô | PP2600292608 |
| Giá từng phần lô | 36,378,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.525.417 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.189.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,091,340 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD19 gắn màu huỳnh quang APC-Alexa Flour 700 |
|
| Mã phần lô | PP2600292609 |
| Giá từng phần lô | 40,832,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.711.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.416.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,224,970 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD16 |
|
| Mã phần lô | PP2600292610 |
| Giá từng phần lô | 37,300,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.805.834 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.650.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,119,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD14 |
|
| Mã phần lô | PP2600292611 |
| Giá từng phần lô | 50,185,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.702.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.092.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,505,570 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD138 |
|
| Mã phần lô | PP2600292612 |
| Giá từng phần lô | 40,269,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.134.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,208,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD11c |
|
| Mã phần lô | PP2600292613 |
| Giá từng phần lô | 63,907,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.953.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,917,210 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD117 |
|
| Mã phần lô | PP2600292614 |
| Giá từng phần lô | 40,563,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.338.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.281.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,216,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD103 |
|
| Mã phần lô | PP2600292615 |
| Giá từng phần lô | 36,632,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.878.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.316.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,098,970 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên TdT |
|
| Mã phần lô | PP2600292616 |
| Giá từng phần lô | 37,671,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.322.084 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.835.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,130,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên Myeloperoxydase |
|
| Mã phần lô | PP2600292617 |
| Giá từng phần lô | 65,709,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.854.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,971,270 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên Lambda |
|
| Mã phần lô | PP2600292618 |
| Giá từng phần lô | 42,617,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.190.834 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.308.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,278,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên Kappa |
|
| Mã phần lô | PP2600292619 |
| Giá từng phần lô | 47,871,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.488.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.935.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,436,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên FMC7 |
|
| Mã phần lô | PP2600292620 |
| Giá từng phần lô | 69,696,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.801.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.848.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,090,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dung dịch ổn định tế bào dùng cho máy đếm tế bào dòng chảy (Flow cytometry) |
|
| Mã phần lô | PP2600292621 |
| Giá từng phần lô | 17,946,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.925.834 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.973.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 538,390 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Kháng thể phân tích CD81 gắn màu Pacific Blue |
|
| Mã phần lô | PP2600292622 |
| Giá từng phần lô | 36,905,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.257.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.452.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,107,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Khay thử định tính chẩn đoán sốt rét Malaria pf/pv |
|
| Mã phần lô | PP2600292623 |
| Giá từng phần lô | 6,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.548.612 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 206,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Khay thử định tính kháng nguyên NS1 chẩn đoán sốt xuất huyết |
|
| Mã phần lô | PP2600292624 |
| Giá từng phần lô | 1,850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.569.444.445 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 925.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Test chẩn đoán sốt xuất huyết NS1 |
|
| Mã phần lô | PP2600292625 |
| Giá từng phần lô | 1,475,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.048.611.112 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 737.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Khay thử định tính kháng thể IgG/IgM chuẩn đoán sốt xuất huyết |
|
| Mã phần lô | PP2600292626 |
| Giá từng phần lô | 96,555,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.104.167 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.277.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,896,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất ngoại kiểm Đông Máu |
|
| Mã phần lô | PP2600292627 |
| Giá từng phần lô | 23,103,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.087.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.551.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 693,090 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất ngoại kiểm Huyết Học |
|
| Mã phần lô | PP2600292628 |
| Giá từng phần lô | 21,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.755.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 645,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất Chương trình Ngoại kiểm Riqas Tốc Độ Máu Lắng |
|
| Mã phần lô | PP2600292629 |
| Giá từng phần lô | 28,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 850,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hồng cầu mẫu A1,B |
|
| Mã phần lô | PP2600292630 |
| Giá từng phần lô | 44,513,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.824.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.256.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,335,390 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Huyết thanh mẫu anti A |
|
| Mã phần lô | PP2600292631 |
| Giá từng phần lô | 42,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,281,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Huyết thanh mẫu anti B |
|
| Mã phần lô | PP2600292632 |
| Giá từng phần lô | 42,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,281,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Huyết thanh mẫu Anti-AB |
|
| Mã phần lô | PP2600292633 |
| Giá từng phần lô | 8,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.361.112 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 267,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Huyết thanh mẫu Anti-D IgG/IgM |
|
| Mã phần lô | PP2600292634 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 594,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất nhuộm tím Crystal Violet hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2600292635 |
| Giá từng phần lô | 438,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 608.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 219.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc nhuộm Wright's Eosine Methylene Blue hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2600292636 |
| Giá từng phần lô | 4,872,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.766.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.436.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 146,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất nhuộm hồng cầu lưới Brilliant Cresyl Blue Sol hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2600292637 |
| Giá từng phần lô | 876,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.216.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 438.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Bộ nhuộm lao Ziehl Neelsen |
|
| Mã phần lô | PP2600292638 |
| Giá từng phần lô | 6,468,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.983.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.234.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 194,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Bộ thuốc nhuộm dùng cho xét nghiệm nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2600292639 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 378,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất nhuộm tím Crystal Violet |
|
| Mã phần lô | PP2600292640 |
| Giá từng phần lô | 724,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.006.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 362.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc nhuộm Gram Lugol |
|
| Mã phần lô | PP2600292641 |
| Giá từng phần lô | 2,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.035.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc nhuộm Gram Alcohol |
|
| Mã phần lô | PP2600292642 |
| Giá từng phần lô | 1,144,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.588.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 572.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc nhuộm bạch hầu ALBERT |
|
| Mã phần lô | PP2600292643 |
| Giá từng phần lô | 1,534,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.130.723 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 767.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,020 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dung dịch Sputasol ly giải đàm |
|
| Mã phần lô | PP2600292644 |
| Giá từng phần lô | 7,219,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.027.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.609.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 216,590 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Chủng vi khuẩn chuẩn ATCC các loại |
|
| Mã phần lô | PP2600292645 |
| Giá từng phần lô | 124,985,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.590.278 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.492.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,749,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất dùng cho thử nghiệm Coagulase Test |
|
| Mã phần lô | PP2600292646 |
| Giá từng phần lô | 27,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.611.112 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 812,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử khả năng sinh Oxidase của vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2600292647 |
| Giá từng phần lô | 18,928,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.288.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.464.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 567,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Khoanh giấy Optochin |
|
| Mã phần lô | PP2600292648 |
| Giá từng phần lô | 5,722,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.947.917 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.861.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 171,670 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Yếu tố X+V định danh Haemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2600292649 |
| Giá từng phần lô | 2,564,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.561.112 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.282.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Yếu tố V định danh Haemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2600292650 |
| Giá từng phần lô | 2,555,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.549.306 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.277.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,660 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Yếu tố X định danh Haemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2600292651 |
| Giá từng phần lô | 2,562,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.558.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.281.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,860 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Canh thang dùng cho xét nghiệm kháng nấm đồ bằng phương pháp vi pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2600292652 |
| Giá từng phần lô | 21,567,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.954.167 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.783.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 647,010 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Khay kháng sinh đồ nấm |
|
| Mã phần lô | PP2600292653 |
| Giá từng phần lô | 38,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.083.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,146,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Nước khử khoáng vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600292654 |
| Giá từng phần lô | 6,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.388.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 181,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Ống độ đục chuẩn 0.5M McFarland |
|
| Mã phần lô | PP2600292655 |
| Giá từng phần lô | 1,579,410 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.193.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 789.705 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,380 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Môi trường thạch MacConkey Agar pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2600292656 |
| Giá từng phần lô | 235,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 326.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,056,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Môi trường thạch ColumbiaAgar + 5% máu cừu pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2600292657 |
| Giá từng phần lô | 374,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 520.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,245,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Môi trường thạch Chocolate Agar + MultiVitox, máu cừu pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2600292658 |
| Giá từng phần lô | 217,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,534,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Môi trường thạch Chromogenic Candida pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2600292659 |
| Giá từng phần lô | 16,758,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.379.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 502,740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Môi trường canh thang BHI Broth + 15% Glycerol pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2600292660 |
| Giá từng phần lô | 19,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.765.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 585,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Môi trường canh thang BHI Broth pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2600292661 |
| Giá từng phần lô | 5,147,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.148.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.573.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 154,410 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Môi trường thạch Hektoen Enteric Agar pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2600292662 |
| Giá từng phần lô | 21,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 655,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Môi trường thạch Mueller Hinton Agar có 5% máu cừu pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2600292663 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 297,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Môi trường thạch Mueller Hinton Agar pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2600292664 |
| Giá từng phần lô | 5,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.166.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 176,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Môi trường thạch Sabouraud DextroseAgar pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2600292665 |
| Giá từng phần lô | 18,973,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.352.084 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.486.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 569,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Môi trường kháng sinh đồ Haemophillus Test Medium (HTM) pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2600292666 |
| Giá từng phần lô | 13,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.861.112 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 407,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Môi trường thạch Chromogenic UTI Agar pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2600292667 |
| Giá từng phần lô | 2,496,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.466.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.248.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Môi trường vận chuyển virus |
|
| Mã phần lô | PP2600292668 |
| Giá từng phần lô | 11,062,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.363.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.531.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 331,860 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Môi trường vi sinh MacConkey Agar dạng bột |
|
| Mã phần lô | PP2600292669 |
| Giá từng phần lô | 1,885,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.618.056 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 942.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Môi trường vi sinh Mueller Hinton Agar dạng bột |
|
| Mã phần lô | PP2600292670 |
| Giá từng phần lô | 2,471,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.432.639 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.235.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Môi trường vi sinh Hektoen Enteric Agar dạng bột |
|
| Mã phần lô | PP2600292671 |
| Giá từng phần lô | 2,755,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.826.389 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.377.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Môi trường vi sinh Kligler Iron Agar dạng bột |
|
| Mã phần lô | PP2600292672 |
| Giá từng phần lô | 1,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.722.223 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Môi trường vi sinh Sabouraud CAF Agar dạng bột |
|
| Mã phần lô | PP2600292673 |
| Giá từng phần lô | 1,615,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.243.056 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 807.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Môi trường vi sinh SimmonsCitrate Agar dạng bột |
|
| Mã phần lô | PP2600292674 |
| Giá từng phần lô | 2,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.402.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Môi trường thạch nghiêng Kligler Iron Agar pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2600292675 |
| Giá từng phần lô | 6,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 207,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Môi trường thạch SIM medium pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2600292676 |
| Giá từng phần lô | 7,119,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.887.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.559.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 213,570 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Môi trường thạch SimmonsCitrate Agar pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2600292677 |
| Giá từng phần lô | 6,111,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.487.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.055.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 183,330 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Môi trường thạch nghiêng Urea Agar Base pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2600292678 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 226,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh thử nghiệm kháng sinh đồ các loại |
|
| Mã phần lô | PP2600292679 |
| Giá từng phần lô | 35,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,072,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thanh giấy tẩm kháng sinh MIC PENICILLIN G P 0.016-256 ug/mL |
|
| Mã phần lô | PP2600292680 |
| Giá từng phần lô | 18,446,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.223.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 553,390 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thanh giấy tẩm kháng sinh MIC Amoxicillin-clavulanic acid (AUG) nồng độ 0.016-256 ug/mL |
|
| Mã phần lô | PP2600292681 |
| Giá từng phần lô | 23,058,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.529.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 691,740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thanh giấy tẩm kháng sinh MIC AMPICILLIN AMP 0.016-256) |
|
| Mã phần lô | PP2600292682 |
| Giá từng phần lô | 9,223,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.611.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 276,690 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thanh giấy tẩm kháng sinh MIC CEFTRIAXONE CRO 0.002-32 |
|
| Mã phần lô | PP2600292683 |
| Giá từng phần lô | 18,446,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.223.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 553,390 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thanh giấy tẩm kháng sinh MIC CEFEPIME 0.002-32ug/mL |
|
| Mã phần lô | PP2600292684 |
| Giá từng phần lô | 9,223,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.611.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 276,690 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thanh giấy tẩm kháng sinh MIC CLINDAMYCIN 0.002-32ug/mL |
|
| Mã phần lô | PP2600292685 |
| Giá từng phần lô | 4,611,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.405.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.305.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 138,340 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thanh giấy tẩm kháng sinh MIC LEVOFLOXACIN0.002-32ug/mL |
|
| Mã phần lô | PP2600292686 |
| Giá từng phần lô | 4,611,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.405.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.305.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 138,340 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Khay thử định tính kháng thể kháng HIV 1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2600292687 |
| Giá từng phần lô | 73,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.222.223 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,208,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Khay thử định tính kháng nguyên HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2600292688 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.916.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 495,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Khay thử định tính kháng thể kháng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2600292689 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.166.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Khay thử (test) xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút Sars-CoV-2, Cúm A/B, Andenovirrus (ADV), vi rút hợp bào hô hấp (RSV) và vi khuẩn liên cầu nhóm A (Strep A) |
|
| Mã phần lô | PP2600292690 |
| Giá từng phần lô | 38,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,152,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Kít xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Chlamydia pneumoniae IgM |
|
| Mã phần lô | PP2600292691 |
| Giá từng phần lô | 40,143,264 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.754.534 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.071.632 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,204,290 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Kít xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Legionella pneumophila 1-7 IgM |
|
| Mã phần lô | PP2600292692 |
| Giá từng phần lô | 32,281,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.835.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.140.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 968,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Kít xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Strongyloides IgG |
|
| Mã phần lô | PP2600292693 |
| Giá từng phần lô | 13,305,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.652.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 399,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Kít xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng ToxocaraIgG |
|
| Mã phần lô | PP2600292694 |
| Giá từng phần lô | 17,740,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.870.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 532,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Chai cấy máu hiếu khí trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2600292695 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.430.555.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Giấy in barcode dùng cho máy định danh kháng sinh đồ tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600292696 |
| Giá từng phần lô | 2,145,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.979.167 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.072.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dụng cụ chuẩn bị dịch huyền phù RENOK Disposable D-Inoculator Sets |
|
| Mã phần lô | PP2600292697 |
| Giá từng phần lô | 166,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,989,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Nắp đậy panel dùng cho máy định danh kháng sinh đồ tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600292698 |
| Giá từng phần lô | 72,576,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.288.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,177,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dung dịch chuẩn bị dịch huyền phù water with PLURONIC |
|
| Mã phần lô | PP2600292699 |
| Giá từng phần lô | 287,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 399.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,618,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dung dịch chuẩn bị dịch pha loãng Inoculumwater |
|
| Mã phần lô | PP2600292700 |
| Giá từng phần lô | 249,230,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 346.153.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.615.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,476,910 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dầu khoáng phủ trên máy định danh, kháng sinh đồ tự động. |
|
| Mã phần lô | PP2600292701 |
| Giá từng phần lô | 18,144,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.072.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 544,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Panel combo định danh và kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2600292702 |
| Giá từng phần lô | 576,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 801.354.167 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.487.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,309,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Panel combo định danh và kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2600292703 |
| Giá từng phần lô | 298,147,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 414.093.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.073.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,944,420 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Panel định danh nấm dùng cho máy định danh, kháng sinh đồ tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600292704 |
| Giá từng phần lô | 99,456,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.133.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.728.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,983,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Panel định danh Neisseria/Haemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2600292705 |
| Giá từng phần lô | 28,635,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.771.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.317.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 859,060 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Panel kháng sinh đồ Streptococci |
|
| Mã phần lô | PP2600292706 |
| Giá từng phần lô | 24,544,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.272.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 736,340 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Môi trường Mueller-Hinton Broth 3% máu ngựa ly giải |
|
| Mã phần lô | PP2600292707 |
| Giá từng phần lô | 8,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.958.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 258,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử cho phản ứng indole định danh Nesseria/Heamophilus |
|
| Mã phần lô | PP2600292708 |
| Giá từng phần lô | 1,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử peptidasecho phản ứng phát hiện pyrrolidonyl peptidase |
|
| Mã phần lô | PP2600292709 |
| Giá từng phần lô | 31,752,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.876.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 952,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử Alpha Naphtholcho phản ứng Voges-Proskauer |
|
| Mã phần lô | PP2600292710 |
| Giá từng phần lô | 18,132,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.184.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.066.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 543,970 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử N,N-Dimethylalphanaphthylamineat 0.5% |
|
| Mã phần lô | PP2600292711 |
| Giá từng phần lô | 18,144,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.072.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 544,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử Kovac cho phản ứng indole trên máy định danh, kháng sinh đồ tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600292712 |
| Giá từng phần lô | 22,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 680,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử 0.8% SulfanilicAcid cho phản ứng nitrat |
|
| Mã phần lô | PP2600292713 |
| Giá từng phần lô | 18,144,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.072.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 544,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử 0.05N Sodium Hydroxide phản ứng nitrophenyl subtratescho nấm |
|
| Mã phần lô | PP2600292714 |
| Giá từng phần lô | 3,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử 10% Ferric Chloride cho phản ứng tryptophan deaminase |
|
| Mã phần lô | PP2600292715 |
| Giá từng phần lô | 20,525,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.507.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.262.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 615,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Thuốc thử Potassium Hydroxide 40% trên máy định danh, kháng sinh đồ tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600292716 |
| Giá từng phần lô | 24,192,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.096.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 725,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Môi trường nuôi cấy lỏng Neisseria/Haemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2600292717 |
| Giá từng phần lô | 15,422,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.711.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 462,670 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Ống PCR 0.1mL dạng đục, dãy 8 tube |
|
| Mã phần lô | PP2600292718 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 864,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Nắp dùng cho ống PCR 0.1m dạng đục, dãy 8 tube |
|
| Mã phần lô | PP2600292719 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Bộ hoá chất PCR phát hiện 6 tác nhân vi khuẩn gây viêm màng não |
|
| Mã phần lô | PP2600292720 |
| Giá từng phần lô | 24,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.611.112 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 726,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Bộ hoá chất PCR phát hiện 7 tác nhân virus gây viêm màng não |
|
| Mã phần lô | PP2600292721 |
| Giá từng phần lô | 24,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.611.112 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 726,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Bộ hoá chất PCR phát hiện tác nhân virus cúm, RSV gây nhiễm trùng đường hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2600292722 |
| Giá từng phần lô | 91,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.083.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,745,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Bộ hoá chất PCR phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2600292723 |
| Giá từng phần lô | 242,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 336.111.112 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Ống PCR dạng dãy 8 ống dùng cho máy PCR LightCycler |
|
| Mã phần lô | PP2600292724 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.083.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Bộ hoá chất PCR chẩn đoán lao |
|
| Mã phần lô | PP2600292725 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.833.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 990,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Bộ hóa chất PCR định lượng CMV |
|
| Mã phần lô | PP2600292726 |
| Giá từng phần lô | 115,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.833.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,452,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Bộ hoá chất PCR định lượng EBV |
|
| Mã phần lô | PP2600292727 |
| Giá từng phần lô | 156,114,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.057.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,683,420 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Bộ hóa chất tách chiết đồng thời DNA và RNA bằng phương pháp thủ công, sử dụng cột lọc |
|
| Mã phần lô | PP2600292728 |
| Giá từng phần lô | 291,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 404.166.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,730,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Nước dùng trong sinh học phân tử |
|
| Mã phần lô | PP2600292729 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.416.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Ống PCR 0.2mL có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2600292730 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.472.223 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Môi trường nuôi cấy máu ngoại vi thực hiện nhiễm sắc thể đồ |
|
| Mã phần lô | PP2600292731 |
| Giá từng phần lô | 171,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.311.112 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.792.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,147,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Môi trường nuôi cấy tủy xương thực hiện nhiễm sắc thể đồ |
|
| Mã phần lô | PP2600292732 |
| Giá từng phần lô | 146,622,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.641.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.311.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,398,660 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Trypsin (2.5%), no phenol red |
|
| Mã phần lô | PP2600292733 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dung dịch kháng sinh Pen-Strep-Ampho. B |
|
| Mã phần lô | PP2600292734 |
| Giá từng phần lô | 5,356,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.439.237 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.678.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 160,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dung dịch Colcemidsolution |
|
| Mã phần lô | PP2600292735 |
| Giá từng phần lô | 9,376,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.022.223 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.688.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 281,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất tiền xử lý Protease trong mẫu sử dụng cho kỹ thuật FISH |
|
| Mã phần lô | PP2600292736 |
| Giá từng phần lô | 7,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.694.445 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 231,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dung dịch rửa Sodium Chloride-Sodium Citrate (SSC) sử dụng cho kỹ thuật FISH |
|
| Mã phần lô | PP2600292737 |
| Giá từng phần lô | 3,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.305.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn AML1/ETO |
|
| Mã phần lô | PP2600292738 |
| Giá từng phần lô | 42,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.027.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn BCR/ABL |
|
| Mã phần lô | PP2600292739 |
| Giá từng phần lô | 197,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.305.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn E2A/PBX1 |
|
| Mã phần lô | PP2600292740 |
| Giá từng phần lô | 12,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.902.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 365,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn MLL (MLL break apart) |
|
| Mã phần lô | PP2600292741 |
| Giá từng phần lô | 39,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.861.112 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,185,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn PML/RARA, Bộ hóa chất PCR high-fidelity dạng master mix |
|
| Mã phần lô | PP2600292742 |
| Giá từng phần lô | 212,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.138.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn TEL/AML1 (ETV6/RUNX1) |
|
| Mã phần lô | PP2600292743 |
| Giá từng phần lô | 20,956,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.106.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.478.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 628,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Bộ hóa chất FISH chẩn đoán hội chứng DiGeorge(mất đoạn 22q11) |
|
| Mã phần lô | PP2600292744 |
| Giá từng phần lô | 51,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.083.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,557,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Bộ hóa chất FISH chẩn đoán khuếch đại gen N-MYC (N-MYC/CEP2) |
|
| Mã phần lô | PP2600292745 |
| Giá từng phần lô | 66,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.972.223 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,986,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Bộ kit xử lý mẫu mô parafin cho kỹ thuật FISH |
|
| Mã phần lô | PP2600292746 |
| Giá từng phần lô | 5,045,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.006.945 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.522.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 151,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất NP-40 Surfact-Amps hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2600292747 |
| Giá từng phần lô | 8,744,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.144.445 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.372.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 262,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Bộ kit nhuộm hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600292748 |
| Giá từng phần lô | 164,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.777.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dung dịch đệm rửa Wash Buffer 20x dùng chung bộ kit nhuộm hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600292749 |
| Giá từng phần lô | 138,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,158,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất bộc lộ nhiệt Tris-EDTA Buffer dùng cho hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600292750 |
| Giá từng phần lô | 104,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.791.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,127,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dung dịch pha loãng kháng thể AntibodyDiluent |
|
| Mã phần lô | PP2600292751 |
| Giá từng phần lô | 17,574,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.408.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.787.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 527,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Chất tạo màu DAB-Away hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2600292752 |
| Giá từng phần lô | 131,917,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.218.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.958.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,957,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Kháng thể đa dòng S100 dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) |
|
| Mã phần lô | PP2600292753 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 648,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Kháng thể đơn dòng CD246, ALK Protein dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) |
|
| Mã phần lô | PP2600292754 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 648,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Kháng thể đơn dòng CD45, Leucocyte CommonAntigen (LCA) dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) |
|
| Mã phần lô | PP2600292755 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Kháng thể đơn dòng CD99, MIC2 Gene Products dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) |
|
| Mã phần lô | PP2600292756 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 864,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Kháng thể đơn dòng Pan Cytokeratin dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) |
|
| Mã phần lô | PP2600292757 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 648,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Kháng thể đơn dòng Myogenin dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) |
|
| Mã phần lô | PP2600292758 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 432,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Kháng thể đơn dòng Smooth Muscle Actin (SMA) dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) |
|
| Mã phần lô | PP2600292759 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 432,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Kháng thể đơn dòng Wilms’ Tumor 1 (WT1) Protein dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) |
|
| Mã phần lô | PP2600292760 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 216,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Kháng thể đơn dòng phát hiện BRAF V600 E đột biến dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) |
|
| Mã phần lô | PP2600292761 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 864,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Kháng thể đa dòng CD3 dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) |
|
| Mã phần lô | PP2600292762 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,008,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Kháng thể đơn dòng CD20cy dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) |
|
| Mã phần lô | PP2600292763 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Kháng thể đơn dòng Ki-67 dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) |
|
| Mã phần lô | PP2600292764 |
| Giá từng phần lô | 43,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,296,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Kháng thể đơn dòng TerminalDeoxynucleotidyl Transferase (TdT) dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) |
|
| Mã phần lô | PP2600292765 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 504,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Kháng thể đơn dòng BCL2 Oncoprotein dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) |
|
| Mã phần lô | PP2600292766 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 864,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Kháng thể đơn dòng BCL6 Protein dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) |
|
| Mã phần lô | PP2600292767 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 864,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Kháng thể đơn dòng CD30 dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) |
|
| Mã phần lô | PP2600292768 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 756,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Kháng thể đơn dòng CD15 dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) |
|
| Mã phần lô | PP2600292769 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 648,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Kháng thể đơn dòng CD5 dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng ) |
|
| Mã phần lô | PP2600292770 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 648,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Kháng thể đơn dòng B-Cell-Specific ActivatorProtein (BSAP) PAX5 dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) |
|
| Mã phần lô | PP2600292771 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 756,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Kháng thể đơn dòng Chromogranin A dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) |
|
| Mã phần lô | PP2600292772 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 864,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Kháng thể đơn dòng Synaptophysin dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) |
|
| Mã phần lô | PP2600292773 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 864,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Kháng thể đơn dòng CD1a dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) |
|
| Mã phần lô | PP2600292774 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 648,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Kháng thể đơn dòng Desmin dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) |
|
| Mã phần lô | PP2600292775 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 432,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Kháng thể đơn dòng Vimentindùng cho hóa mô miễn dịch ( pha loãng) |
|
| Mã phần lô | PP2600292776 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 648,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Kháng thể GFAP dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) |
|
| Mã phần lô | PP2600292777 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 864,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Kháng thể NSE dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) |
|
| Mã phần lô | PP2600292778 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 432,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Kháng thể đơn dòng EpithelialMembrane Antigen (EMA) dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) |
|
| Mã phần lô | PP2600292779 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 648,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Kháng thể đơn dòng CD31, Endothelial Cell dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) |
|
| Mã phần lô | PP2600292780 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 216,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Kháng thể đơn dòng CD34 Class II dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) |
|
| Mã phần lô | PP2600292781 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 648,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Kháng thể đơn dòng CD79a dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) |
|
| Mã phần lô | PP2600292782 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 648,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Kháng thể đơn dòng Calretinin dùng cho hóa mô miễn dịch (đậm đặc) |
|
| Mã phần lô | PP2600292783 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Kháng thể đơn dòng CD4 dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) |
|
| Mã phần lô | PP2600292784 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 216,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Kháng thể đơn dòng CD8 dùng cho hóa mô miễn dịch (pha loãng) |
|
| Mã phần lô | PP2600292785 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 216,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Chất cố định tiêu bản formalin |
|
| Mã phần lô | PP2600292786 |
| Giá từng phần lô | 31,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 936,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Chất nhuộm tiêu bản Eosin Y |
|
| Mã phần lô | PP2600292787 |
| Giá từng phần lô | 11,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 351,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Chất nhuộm tiêu bản Hematoxylin |
|
| Mã phần lô | PP2600292788 |
| Giá từng phần lô | 11,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 351,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dao cắt tiêu bản MX35 Ultra |
|
| Mã phần lô | PP2600292789 |
| Giá từng phần lô | 43,659,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.637.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.829.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,309,770 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Sáp Paraffin để cố định mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2600292790 |
| Giá từng phần lô | 33,427,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.427.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.713.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,002,830 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dung dịch tẩy rửa sáp paraffin |
|
| Mã phần lô | PP2600292791 |
| Giá từng phần lô | 32,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 972,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Xylen sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2600292792 |
| Giá từng phần lô | 94,802,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.401.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,844,070 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Mực đánh dấu phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2600292793 |
| Giá từng phần lô | 3,502,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.865.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.751.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Bộ nhuộm Giemsa trên mô |
|
| Mã phần lô | PP2600292794 |
| Giá từng phần lô | 78,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.555.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,366,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Khuôn nhựa để mẫu giải phẫu bệnh các màu có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2600292795 |
| Giá từng phần lô | 16,464,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.866.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.232.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 493,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Lam nhuộm hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600292796 |
| Giá từng phần lô | 12,206,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.953.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.103.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 366,180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dung dịch vệ sinh tay nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2600292797 |
| Giá từng phần lô | 276,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 383.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2600292798 |
| Giá từng phần lô | 52,871,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.431.945 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.435.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,586,130 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh ngoại khoa dạng gel |
|
| Mã phần lô | PP2600292799 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.722.223 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme và khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2600292800 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dung dịch làm sạch tẩy rửa đa enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2600292801 |
| Giá từng phần lô | 109,158,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.608.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.579.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,274,740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế dành cho máy rửa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600292802 |
| Giá từng phần lô | 185,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.222.223 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,556,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất khử khuẩn mức độ trung bình (đâm đặc) |
|
| Mã phần lô | PP2600292803 |
| Giá từng phần lô | 76,883,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.782.223 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.441.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,306,490 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ dạng xịt tạo bọt |
|
| Mã phần lô | PP2600292804 |
| Giá từng phần lô | 7,704,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.852.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 231,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dung dịch làm sạch khử trùng bề mặt mức độ trung bình không chứa cồn |
|
| Mã phần lô | PP2600292805 |
| Giá từng phần lô | 23,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.655.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 699,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Khăn lau khử khuẩn bề mặt trang thiết bị, ống nội soi trước khi ngâm |
|
| Mã phần lô | PP2600292806 |
| Giá từng phần lô | 21,506,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.869.584 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.753.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 645,180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dung dịch làm sạch khử trùng bề mặt mức độ trung bình dạng xịt |
|
| Mã phần lô | PP2600292807 |
| Giá từng phần lô | 35,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,065,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2600292808 |
| Giá từng phần lô | 39,882,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.391.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.941.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,196,460 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất ngâm chống gỉ dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2600292809 |
| Giá từng phần lô | 32,563,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.226.945 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.281.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 976,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dung dịch làm trơn bóng dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2600292810 |
| Giá từng phần lô | 38,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.930.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.415.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,164,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dung dịch làm ẩm vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2600292811 |
| Giá từng phần lô | 8,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dung dịch tắm khử khuẩn (Chlohexidine 4%) |
|
| Mã phần lô | PP2600292812 |
| Giá từng phần lô | 21,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.861.112 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 645,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dung dịch sát khuẩn bề mặt dạng phun sương |
|
| Mã phần lô | PP2600292813 |
| Giá từng phần lô | 136,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,104,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Chỉ thị hóa học kiểm tra 3 thông số tiệt khuẩn bằng hơi nước Bowie - Dick test |
|
| Mã phần lô | PP2600292814 |
| Giá từng phần lô | 95,804,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.062.417 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.902.470 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,874,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Chỉ thị hóa học kiểm tra đa thông số tiệt khuẩn bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2600292815 |
| Giá từng phần lô | 42,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,285,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Chỉ thị sinh học kiểm soát tiệt khuẩn bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2600292816 |
| Giá từng phần lô | 133,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.416.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,005,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Gaz EO |
|
| Mã phần lô | PP2600292817 |
| Giá từng phần lô | 502,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 698.055.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 251.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,078,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Chỉ thị sinh học kiểm soát tiệt khuẩn E.O |
|
| Mã phần lô | PP2600292818 |
| Giá từng phần lô | 125,499,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.304.167 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.749.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,764,970 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Chỉ thị sinh học PCD kiểm soát tiệt khuẩn EO |
|
| Mã phần lô | PP2600292819 |
| Giá từng phần lô | 22,730,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.365.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 681,910 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Chỉ thị sinh học kiểm soát tiệt khuẩn Plasma |
|
| Mã phần lô | PP2600292820 |
| Giá từng phần lô | 87,965,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.173.612 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.982.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,638,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Hóa chất rửa màng lọc, dây máy |
|
| Mã phần lô | PP2600292821 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 756,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Dung dịch tẩy khuẩn máy chạy thận |
|
| Mã phần lô | PP2600292822 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.583.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Test xét nghiệm 13 thông số EG8 |
|
| Mã phần lô | PP2600292823 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Test phát hiện H.pylori (Clo-test) |
|
| Mã phần lô | PP2600292824 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 226,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Keo dán lam kính (Mounting Medium) |
|
| Mã phần lô | PP2600292825 |
| Giá từng phần lô | 30,286,116 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.064.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.143.058 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 908,580 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ lúc phía bệnh viện gửi yêu cầu giao hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi