Gói thầu: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư tiêu hao phục vụ cho hoạt động dịch vụ của Viện Pasteur Thành phố Hồ Chí Minh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300356293-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỆN PASTEUR THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Chủ đầu tư VIỆN PASTEUR THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư tiêu hao phục vụ cho hoạt động dịch vụ của Viện Pasteur Thành phố Hồ Chí Minh
Số hiệu KHLCNT PL2300224361
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 117,869,316,626 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3.536.079.367 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300489418 - Dung dịch Acid HCl đậm đặc 7,595,640 10.481.984 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 5.316.948 2
2 PP2300489419 - Dung dịch Ethanol tuyệt đối 27,643,000 38.147.340 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 19.350.100 5
3 PP2300489420 - Hóa chất Ammonium Iron (III) citrate 2,408,500 3.323.730 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.685.950 82
4 PP2300489421 - Dung dịch Dimethyl sulfoxide (DMSO) 1,634,000 2.254.920 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.143.800 164
5 PP2300489422 - Dung dịch Tween 80 8,844,000 12.204.720 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 6.190.800 3
6 PP2300489423 - Thuốc thử Methyl red 2,522,000 3.480.360 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.765.400 8
7 PP2300489424 - Thuốc thử Kovac’s 31,974,000 44.124.120 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 22.381.800 493
8 PP2300489425 - Bộ thuốc nhuộm Gram 1,716,700 2.369.046 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.201.690 0
9 PP2300489426 - Túi ủ kỵ khí 1,922,800 2.653.464 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.345.960 3
10 PP2300489427 - Chất bổ sung Fraser 1/2 1,171,800 1.617.084 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 820.260 0
11 PP2300489428 - Chất bổ sung Fraser 717,000 989.460 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 501.900 0
12 PP2300489429 - Ống ly tâm đáy nhọn 1,5ml có nắp 44,928,000 62.000.640 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 31.449.600 17095
13 PP2300489430 - Ống trữ lạnh tiệt trùng 2 ml nắp vặn 228,200,000 314.916.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 159.740.000 13397
14 PP2300489431 - Ống ly tâm 50 ml 3,600,000 4.968.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 2.520.000 131
15 PP2300489432 - Đĩa petri nhựa vô trùng 60 mm 127,375,000 175.777.500 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 89.162.500 20547
16 PP2300489433 - Đĩa petri nhựa vô trùng 90 mm 400,000,000 552.000.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 280.000.000 20547
17 PP2300489434 - Môi trường Kligler Iron Agar (KIA) 3,533,000 4.875.540 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 2.473.100 164
18 PP2300489435 - Môi trường Lauryl Sulfate Broth 2,902,000 4.004.760 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 2.031.400 164
19 PP2300489436 - Môi trường Meat extract 2,372,000 3.273.360 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.660.400 82
20 PP2300489437 - Môi trường Muller Hinton (MH) Agar 22,440,000 30.967.200 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 15.708.000 986
21 PP2300489438 - Môi trường MRS Broth 1,650,000 2.277.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.155.000 82
22 PP2300489439 - Môi trường Mueller Kauffmann (MKTTN) Broth có Brilliant Green và Novobiocin 2,310,000 3.187.800 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.617.000 82
23 PP2300489440 - Môi trường peptone đệm (Buffered Peptone Water) 705,000 972.900 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 493.500 82
24 PP2300489441 - Môi trường Palcam 10,254,000 14.150.520 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 7.177.800 328
25 PP2300489442 - Môi trường Bacillus Cereus Selective Agar Base (MYP) 1,883,500 2.683.988 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.318.450 82
26 PP2300489443 - Môi trường Rappaport Vassiliadis (RVS) broth 1,175,000 1.621.500 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 822.500 82
27 PP2300489444 - Môi trường Slanetz-Bartley có TTC 50,600,000 69.828.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 35.420.000 1643
28 PP2300489445 - Môi trường Tryptose Sulfite Cycloserine (TSC) Agar 39,600,000 54.648.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 27.720.000 1643
29 PP2300489446 - Môi trường Thioglycolate 1,525,000 2.104.500 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.067.500 82
30 PP2300489447 - Môi trường Thiosulfate Citrate Bile Salts Sucrose (TCBS) agar 3,050,000 4.209.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 2.135.000 164
31 PP2300489448 - Môi trường Tryptic soy (TSA) agar 20,205,000 27.882.900 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 14.143.500 1232
32 PP2300489449 - Môi trường Brain Heart Infusion (BHI) broth 4,605,000 6.354.900 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 3.223.500 246
33 PP2300489450 - Môi trường Tryptone Bile X-glucuronide (TBX) Agar 27,430,000 37.853.400 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 19.201.000 821
34 PP2300489451 - Môi trường Xylose lysine deoxycholate (XLD) agar 39,255,000 54.171.900 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 27.478.500 1232
35 PP2300489452 - Môi trường ALOA (Agar Listeria according to OTTAVIANI and AGOSTI) 7,918,000 10.926.840 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 5.542.600 164
36 PP2300489453 - Môi trường Baird Parker (BP) agar base 60,300,000 83.214.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 42.210.000 1643
37 PP2300489454 - Môi trường Chromocult Coliform Agar 146,860,000 202.666.800 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 102.802.000 1643
38 PP2300489455 - Môi trường Cetrimide Agar Base 35,200,000 48.576.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 24.640.000 1643
39 PP2300489456 - Môi trường Egg yolk tellurite emulsion 2,090,000 2.884.200 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.463.000 164
40 PP2300489457 - Môi trường CT SMAC (Sorbitol mac conkey agar) 1,760,000 2.428.800 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.232.000 82
41 PP2300489458 - Môi trường Hektoen enteric agar 24,835,000 34.272.300 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 17.384.500 821
42 PP2300489459 - Môi trường Brilliant Green Lactose Bile Broth (BGBL) 9,468,000 13.065.840 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 6.627.600 328
43 PP2300489460 - Môi trường Columbia 14,140,000 19.513.200 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 9.898.000 1150
44 PP2300489461 - Môi trường Dichloran Glycerol Agar Base (DG18) 4,620,000 6.375.600 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 3.234.000 164
45 PP2300489462 - Chất bổ sung Glucose 1,320,000 1.821.600 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 924.000 164
46 PP2300489463 - Dung dịch Glycerol 1,760,000 2.428.800 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.232.000 821
47 PP2300489464 - Môi trường Lactose monohydrate 2,856,000 3.941.280 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.999.200 164
48 PP2300489465 - Môi trường Plate Count Agar 16,500,000 22.770.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 11.550.000 821
49 PP2300489466 - Môi trường Simon Citrate 4,417,000 6.095.460 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 3.091.900 164
50 PP2300489467 - Môi trường Trypton water 2,091,500 2.886.270 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.464.050 82
51 PP2300489468 - Môi trường Violet Red Bile Glucose agar 3,250,000 4.485.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 2.275.000 164
52 PP2300489469 - Môi trường Violet Red Bile Agar có Lactose 1,510,500 2.084.490 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.057.350 82
53 PP2300489470 - Môi trường Rose Bengal Agar+Dichloran+Chloamphenicol (DRBC) Agar 2,420,000 3.339.600 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.694.000 82
54 PP2300489471 - Dung dịch Tween 20 385,000 531.300 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 269.500 82
55 PP2300489472 - Hóa chất EDTA 14,414,400 19.891.872 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 10.090.080 0
56 PP2300489473 - Hóa chất Kali permanganat 14,947,500 20.627.550 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 10.463.250 410
57 PP2300489474 - Hóa chất Di-Sodium Hydrogen Phosphate 6,050,000 8.349.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 4.235.000 410
58 PP2300489475 - Hóa chất Potassium iodide 7,975,000 11.005.500 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 5.582.500 410
59 PP2300489476 - Hóa chất Ammonium acetate 4,400,000 6.072.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 3.080.000 410
60 PP2300489477 - Dung dịch Aceton 5,863,000 8.090.940 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 4.104.100 4
61 PP2300489478 - Dung dịch Acetonitril 17,476,800 24.117.984 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 12.233.760 13
62 PP2300489479 - Dung dịch methanol dùng trong HPLC 17,793,600 24.555.168 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 12.455.520 26
63 PP2300489480 - Dung dịch Acid acetic 14,080,000 19.430.400 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 9.856.000 6
64 PP2300489481 - Dung dịch Acid H2SO4 đậm đặc 15,587,000 21.510.060 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 10.910.900 3
65 PP2300489482 - Hóa chất Barium chloride 2,316,000 3.196.080 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.621.200 164
66 PP2300489483 - Hóa chất Potassium sodium tartrate tetrahydrate 1,438,500 1.985.130 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.006.950 82
67 PP2300489484 - Hóa chất Calcium chloride dihydrate 593,000 818.340 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 415.100 41
68 PP2300489485 - Hóa chất Calcium sulfate dihydrate 11,255,000 15.531.900 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 7.878.500 821
69 PP2300489486 - Hóa chất Cobalt (II) chloride hexahydrate 1,716,000 2.368.080 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.201.200 16
70 PP2300489487 - Hóa chất Copper (II) chloride dihydrate 1,387,000 1.914.060 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 970.900 41
71 PP2300489488 - Hóa chất Potassium sulfate 1,404,000 1.937.520 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 982.800 164
72 PP2300490339 - Hóa chất Sodium salicylate 1,661,000 9.382.275 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 4.759.125 205
73 PP2300489490 - Hóa chất Sodium sulfate 6,145,000 8.480.100 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 4.301.500 821
74 PP2300489491 - Hóa chất Ammonium chloride 5,340,000 7.369.200 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 3.738.000 410
75 PP2300489492 - Hóa chất Chì (II) acetate trihydrate 34,344,000 47.394.720 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 24.040.800 1
76 PP2300489493 - Hóa chất Potassium dihydrogen phosphate 2,700,000 3.726.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.890.000 246
77 PP2300489494 - Hóa chất Potassium iodide 7,452,000 10.283.760 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 5.216.400 164
78 PP2300489495 - Hóa chất Potassium iodate 1,701,000 2.347.380 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.190.700 16
79 PP2300489496 - Hóa chất Tri-Sodium citrate dihydrate 770,000 1.062.600 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 539.000 82
80 PP2300489497 - Hóa chất Lanthanum (III) oxide 2,302,600 3.177.588 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.611.820 16
81 PP2300489498 - Hóa chất Potassium hexacyanoferrate (III) 1,282,000 1.769.160 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 897.400 41
82 PP2300489499 - Hóa chất Tri-Sodium citrate dihydrate 770,000 1.062.600 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 539.000 82
83 PP2300489500 - Bình tam giác chịu nhiệt 250ml 1,432,080 1.976.271 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.002.456 3
84 PP2300489501 - Bình định mức 50ml 1,600,000 2.208.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.120.000 1
85 PP2300489502 - Bình định mức 100ml 1,700,000 2.346.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.190.000 1
86 PP2300489503 - Ống đong thủy tinh 100 ml 2,000,000 2.760.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.400.000 1
87 PP2300489504 - Ống đong thủy tinh 500 ml 4,200,000 5.796.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 2.940.000 1
88 PP2300489505 - Phin lọc 0,45µm, đường kính 13 mm 4,050,000 5.589.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 2.835.000 246
89 PP2300489506 - Phin lọc 0,22µm, đường kính 13 mm 2,430,000 3.353.400 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.701.000 246
90 PP2300489507 - Bình định mức 200ml 3,700,000 5.106.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 2.590.000 1
91 PP2300489508 - Bình định mức 10 ml 4,000,000 5.520.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 2.800.000 3
92 PP2300489509 - Bình định mức 5 ml 3,974,400 5.484.672 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 2.782.080 3
93 PP2300489510 - Ống đong thủy tinh 1 lit 5,658,120 7.808.206 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 3.960.684 1
94 PP2300489511 - Cốc có mỏ thủy tinh 1 L 617,760 852.509 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 432.432 1
95 PP2300489512 - Cốc có mỏ thủy tinh 2 L 1,333,800 1.840.644 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 933.660 1
96 PP2300489513 - Cốc có mỏ thủy tinh 600 ml 1,600,560 2.208.773 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.120.392 3
97 PP2300489514 - Cột chiết pha rắn trao đổi ion mạnh (SCX) 64,800,000 89.424.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 45.360.000 164
98 PP2300489515 - Bộ xử lý mẫu Quescher 36,812,880 50.801.775 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 25.769.016 1
99 PP2300489516 - Bình tia 660,000 910.800 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 462.000 3
100 PP2300489517 - Que cấy 10 µl 1,000,000 1.380.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 700.000 164
101 PP2300489518 - Ống nghiệm chân không EDTA K3 456,960,000 651.168.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 319.872.000 27945
102 PP2300489519 - Bơm kim tiêm 10 ml 310,344,000 442.240.200 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 217.240.800 33041
103 PP2300489520 - Bơm kim tiêm 20 ml 16,401,000 23.371.425 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 11.480.700 904
104 PP2300489521 - Găng tay phẫu thuật vô trùng 21,315,000 30.373.875 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 14.920.500 575
105 PP2300489522 - Găng tay y tế không bột 15,920,000 22.686.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 11.144.000 1315
106 PP2300489523 - Găng tay cao su có bột 21,695,600 30.916.230 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 15.186.920 4800
107 PP2300489524 - Găng tay cao su nitrile không bột 37,044,000 52.787.700 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 25.930.800 2958
108 PP2300489525 - Thuốc thử 1 xét nghiệm HIV 693,000,000 987.525.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 485.100.000 2465
109 PP2300489526 - Hóa chất nội kiểm cho thuốc thử 1 xét nghiệm HIV 44,790,192 63.826.024 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 31.353.135 23
110 PP2300489527 - Dung dịch tạo tín hiệu điện hóa, đi kèm thuốc thử 1 xét nghiệm HIV 24,129,000 34.383.825 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 16.890.300 9
111 PP2300489528 - Dung dịch rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch 57,204,000 81.515.700 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 40.042.800 19
112 PP2300489529 - Dung dịch rửa phản ứng trước khi tạo tín hiệu phát hiện của phản ứng miễn dịch 14,049,000 20.019.825 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 9.834.300 9
113 PP2300489530 - Cúp và típ dùng hút mẫu, chất nội kiểm và chất chuẩn trên hệ thống xét nghiệm miễn dịch 201,757,500 287.504.438 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 141.230.250 8
114 PP2300489531 - Thuốc thử xét nghiệm định tính HIV 443,470,000 631.944.750 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 310.429.000 1643
115 PP2300489532 - Mẫu chuẩn cho thuốc thử xét nghiệm định tính HIV 11,658,580 16.613.477 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 8.161.006 3
116 PP2300489533 - Mẫu chứng cho thuốc thử xét nghiệm định tính HIV 4,228,608 6.025.767 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 2.960.026 10
117 PP2300489534 - Dung dịch rửa có chứa muối đệm phosphate dùng cho hệ thống máy xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang. 16,146,000 23.008.050 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 11.302.200 3205
118 PP2300489535 - Dung dịch hydrogen dùng cho hệ thống máy xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang. 13,338,000 19.006.650 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 9.336.600 6410
119 PP2300489536 - Dung dịch natri hydroxit dùng cho hệ thống máy xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang. 2,271,555,000 3.236.965.875 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.590.088.500 6410
120 PP2300489537 - Dung dịch rửa kim hút, dùng cho hệ thống máy xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang. 58,600 83.505 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 41.020 32
121 PP2300489538 - Thuốc thử xét nghiệm HBsAg 137,922,600 196.539.705 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 96.545.820 98
122 PP2300489539 - Thuốc thử kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm HBsAg 5,512,494 7.855.304 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 3.858.746 6
123 PP2300489540 - Khay thử test nhanh 1 phát hiện kháng thể kháng HIV type 1 và type 2 122,850,000 175.061.250 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 85.995.000 493
124 PP2300489541 - Khay thử test nhanh 5 phát hiện kháng thể kháng HIV type 1 và Type 2 phục vụ ngoại kiểm 4,462,500 6.359.063 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 3.123.750 41
125 PP2300489542 - Dung dịch ly giải hồng cầu 67,356,000 95.982.300 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 47.149.200 197
126 PP2300489543 - Dung dịch tạo dòng chảy 37,600,000 53.580.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 26.320.000 65
127 PP2300489544 - Chất chuẩn kiểm soát chất lượng các đặc tính, theo dõi và báo cáo hiệu năng cho máy đo dòng chảy tế bào 34,364,000 48.968.700 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 24.054.800 16
128 PP2300489545 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm đếm tế bào CD4/CD8 324,576,000 462.520.800 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 227.203.200 23
129 PP2300489546 - Chất thử xét nghiệm xác định các tế bào lympho biểu hiện đồng thời các kháng nguyên CD3/CD8/CD45/CD4 665,280,000 948.024.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 465.696.000 657
130 PP2300489547 - Hóa chất cài đặt 7 màu 93,140,000 132.724.500 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 65.198.000 16
131 PP2300489548 - Thuốc thử đo tải lượng virut HBV theo phương pháp Realtime-PCR tự động 661,500,000 942.637.500 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 463.050.000 197
132 PP2300489549 - Thuốc thử đo tải lượng virut HCV theo phương pháp Realtime-PCR tự động 309,750,000 441.393.750 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 216.825.000 98
133 PP2300489550 - Thuốc thử đo tải lượng virut HIV theo phương pháp RT-PCR tự động 6,085,814,400 8.672.285.520 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 4.260.070.080 4734
134 PP2300489551 - Chứng nội sử dụng cho thuốc thử định lượng HIV/HBV/HCV 94,263,750 134.325.844 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 65.984.625 15
135 PP2300489552 - Đĩa dùng để tách chiết mẫu phẩm 176,400,000 251.370.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 123.480.000 164
136 PP2300489553 - Đĩa dùng để thực hiện phản ứng RT-PCR tự động 264,600,000 377.055.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 185.220.000 164
137 PP2300489554 - Đầu côn có lọc, thể tích 1 ml 5,027,328,000 7.163.942.400 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 3.519.129.600 189369
138 PP2300489555 - Khay đựng hóa chất tách chiết mẫu phầm, thể tích 200ml 441,000,000 628.425.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 308.700.000 328
139 PP2300489556 - Khay đựng hóa chất tách chiết mẫu phầm, thể tích 50ml 441,000,000 628.425.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 308.700.000 328
140 PP2300489557 - Hóa chất tách chiết mẫu phẩm 2,434,364,160 3.468.968.928 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.704.054.912 14518
141 PP2300489558 - Nước rửa sử dụng cho hóa chất định lượng virus 125,682,720 179.097.876 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 87.977.904 1499
142 PP2300489559 - Hóa chất ly giải tế bào trong tách chiết 251,374,560 358.208.748 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 175.962.192 1499
143 PP2300489560 - Thuốc thử đo tải lượng virut HBV theo phương pháp RT-PCR tự động 840,000,000 1.197.000.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 588.000.000 315
144 PP2300489561 - Thuốc thử đo tải lượng virut HCV theo phương pháp RT-PCR tự động 472,500,480 673.313.184 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 330.750.336 157
145 PP2300489562 - Thuốc thử đo tải lượng virut HIV theo phương pháp RT-PCR tự động 6,577,211,136 9.372.525.869 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 4.604.047.796 3661
146 PP2300489563 - Thuốc thử đo tải lượng virut HIV theo phương pháp RT-PCR tự động, 1,913,942,016 2.727.367.373 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.339.759.412 883
147 PP2300489564 - Đĩa khuếch đại 24 vị trí 28,350,000 40.398.750 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 19.845.000 177
148 PP2300489565 - Đĩa khuếch đại 96 vị trí 88,144,800 125.606.340 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 61.701.360 78
149 PP2300489566 - Đĩa xử lý 24 vị trí 47,250,000 67.331.250 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 33.075.000 147
150 PP2300489567 - Đĩa xử lý 96 vị trí 67,803,840 96.620.472 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 47.462.688 78
151 PP2300489568 - Đĩa chất thải lỏng 24 vị trí 47,250,000 67.331.250 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 33.075.000 147
152 PP2300489569 - Đầu côn có lọc, thể tích 1ml 196,300,800 279.728.640 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 137.410.560 3787
153 PP2300489570 - Đầu côn có lọc, thể tích 300 μL 42,001,920 59.852.736 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 29.401.344 3787
154 PP2300489571 - Hóa chất ly giải sử dụng cho nhiều hệ thống thiết bị xét nghiệm 1,164,240,000 1.659.042.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 814.968.000 18986
155 PP2300489572 - Hạt thủy tinh từ tính 465,816,260 663.788.171 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 326.071.382 10
156 PP2300489573 - Hóa chất pha loãng sử dụng cho nhiều hệ thống thiết bị xét nghiệm 35,105,472 50.025.298 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 24.573.831 2793
157 PP2300489574 - Hóa chất rửa hệ thống 160,078,800 228.112.290 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 112.055.160 40734
158 PP2300489575 - Chứng âm sử dụng cho hóa chất định lượng HIV/ HBV/HCV sử dụng trên nhiều hệ thống xét nghiệm 320,250,000 456.356.250 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 224.175.000 160
159 PP2300489576 - Chứng dương sử dụng cho hóa chất định lượng HIV/ HBV/HCV sử dụng trên nhiều hệ thống xét nghiệm 630,000,384 897.750.548 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 441.000.269 205
160 PP2300489577 - Đầu côn hút bệnh phẩm 164,537,100 234.465.368 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 115.175.970 4
161 PP2300489578 - Chứng âm sử dụng cho hóa chất định lượng HIV/ HBV/HCV 75,940,256 108.214.865 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 53.158.180 18
162 PP2300489579 - Chứng dương sử dụng cho hóa chất định lượng HIV/ HBV/HCV 146,999,944 209.474.921 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 102.899.961 23
163 PP2300489580 - Kháng sinh đĩa Ampicilin 10 µg 2,585,000 3.683.625 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.809.500 205
164 PP2300489581 - Kháng sinh đĩa Amox+clavulanic acid 20/10 µg 2,585,000 3.683.625 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.809.500 205
165 PP2300489582 - Kháng sinh đĩa Cefazolin 30 µg 2,080,000 2.964.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.456.000 164
166 PP2300489583 - Kháng sinh đĩa Cefuroxim 30 µg 2,068,000 2.946.900 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.447.600 164
167 PP2300489584 - Kháng sinh đĩa Ceftazidime 30 µg 2,068,000 2.946.900 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.447.600 164
168 PP2300489585 - Kháng sinh đĩa Cefepime 30 µg 3,102,000 4.420.350 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 2.171.400 246
169 PP2300489586 - Kháng sinh đĩa Amikacin 30 µg 2,585,000 3.683.625 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.809.500 205
170 PP2300489587 - Kháng sinh đĩa Gentamicin 10 µg 3,102,000 4.420.350 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 2.171.400 246
171 PP2300489588 - Kháng sinh đĩa Trimethoprim-sulfamethoxazole 1.25/23.75 µg 3,102,000 4.420.350 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 2.171.400 246
172 PP2300489589 - Kháng sinh đĩa Piperacillin-tazobactam 100/10 µg 2,068,000 2.946.900 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.447.600 164
173 PP2300489590 - Kháng sinh đĩa Imipenem10 µg 2,068,000 2.946.900 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.447.600 164
174 PP2300489591 - Kháng sinh đĩa Ciprofloxacin 5 µg 2,068,000 2.946.900 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.447.600 164
175 PP2300489592 - Kháng sinh đĩa Fosfomycin 200 µg 2,080,000 2.964.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.456.000 164
176 PP2300489593 - Kháng sinh đĩa Nitrofurantoin 300 µg 2,080,000 2.964.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.456.000 164
177 PP2300489594 - Kháng sinh đĩa Azithromycin 15 µg 517,000 736.725 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 361.900 41
178 PP2300489595 - Kháng sinh đĩa Clindamycin 2 µg 2,080,000 2.964.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.456.000 164
179 PP2300489596 - Kháng sinh đĩa Cefoxitin 30 µg 2,068,000 2.946.900 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.447.600 164
180 PP2300489597 - Kháng sinh đĩa Linezolid 30 µg 2,585,000 3.683.625 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.809.500 205
181 PP2300489598 - Kháng sinh đĩa Doxycycline 30 µg 2,080,000 2.964.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.456.000 164
182 PP2300489599 - Kháng sinh đĩa Rifampin 5 µg 2,080,000 2.964.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.456.000 164
183 PP2300489600 - Kháng sinh đĩa Levofloxacin 5 µg 3,102,000 4.420.350 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 2.171.400 246
184 PP2300489601 - Kháng sinh đĩa Penicillin 10units 2,585,000 3.683.625 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.809.500 205
185 PP2300489602 - Kháng sinh đĩa Ceftaroline 30 µg 2,600,000 3.705.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.820.000 205
186 PP2300489603 - Kháng sinh đĩa Aztreonam 30 µg 520,000 741.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 364.000 41
187 PP2300489604 - Kháng sinh đĩa Ceftazidim+avibactam 30/20 µg 823,000 1.172.775 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 576.100 41
188 PP2300489605 - Kháng sinh đĩa Imipenem+relebactam 10/25 µg 1,666,000 2.374.050 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.166.200 41
189 PP2300489606 - Kháng sinh đĩa Ampicillin+sulbactam 10/10 µg 507,000 722.475 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 354.900 41
190 PP2300489607 - Kháng sinh đĩa Cefotaxim 30 µg 2,068,000 2.946.900 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.447.600 164
191 PP2300489608 - Kháng sinh đĩa Vancomycin 30 µg 2,068,000 2.946.900 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.447.600 164
192 PP2300489609 - Kháng sinh đĩa Quinupristin dalfopristin 15 µg 520,000 741.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 364.000 41
193 PP2300489610 - Kháng sinh đĩa Erythromycin 15 µg 2,585,000 3.683.625 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.809.500 205
194 PP2300489611 - Kháng sinh đĩa Cefaclor 30 µg 520,000 741.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 364.000 41
195 PP2300489612 - Kháng sinh đĩa Cefixime 5 µg 517,000 736.725 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 361.900 41
196 PP2300489613 - Kháng sinh đĩa Ceftriaxone 30 µg 517,000 736.725 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 361.900 41
197 PP2300489614 - Kháng sinh đĩa Tetracycline 30 µg 520,000 741.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 364.000 41
198 PP2300489615 - Kháng sinh đĩa Chloramphenicol 30 µg 2,080,000 2.964.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.456.000 164
199 PP2300489616 - Kháng sinh đĩa Ceftolozane-tazobactam 30/10 µg 520,000 741.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 364.000 41
200 PP2300489617 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Entamoeba histolytica 52,800,000 75.240.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 36.960.000 157
201 PP2300489618 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Cysticercosis 783,980,160 1.117.171.728 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 548.786.112 2682
202 PP2300489619 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Strongyloides 889,440,000 1.267.452.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 622.608.000 2682
203 PP2300489620 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Gnathostoma spinigerum 605,280,000 862.524.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 423.696.000 2051
204 PP2300489621 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Toxocara 1,308,000,000 1.863.900.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 915.600.000 3945
205 PP2300489622 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Fasciola 247,680,000 352.944.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 173.376.000 946
206 PP2300489623 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Echinococcus 897,600,000 1.279.080.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 628.320.000 2682
207 PP2300489624 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Trichinella 31,680,000 45.144.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 22.176.000 94
208 PP2300489625 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Schistosoma spp 27,000,000 38.475.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 18.900.000 94
209 PP2300489626 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Paragonimus 62,784,000 89.467.200 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 43.948.800 189
210 PP2300489627 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Ascaris 476,928,000 679.622.400 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 333.849.600 1420
211 PP2300489628 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Clonorchis 35,952,000 51.231.600 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 25.166.400 110
212 PP2300489629 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Filaria 24,576,000 35.020.800 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 17.203.200 63
213 PP2300489630 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng Angiostrongylus bằng phương pháp ELISA 52,767,360 75.193.488 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 36.937.152 157
214 PP2300489631 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Angiostrongylus 18,996,480 27.069.984 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 13.297.536 47
215 PP2300489632 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Paragonimus 18,996,480 27.069.984 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 13.297.536 47
216 PP2300489633 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Clonorchis 18,996,480 27.069.984 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 13.297.536 47
217 PP2300489634 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Schistosoma bằng kỹ thuật ELISA 18,432,000 26.265.600 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 12.902.400 47
218 PP2300489635 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Cysticercosis (T.Solium) 18,720,000 26.676.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 13.104.000 47
219 PP2300489636 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Echinococcus 18,432,000 26.265.600 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 12.902.400 47
220 PP2300489637 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Ascaris 18,996,480 27.069.984 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 13.297.536 47
221 PP2300489638 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Trichinella 18,432,000 26.265.600 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 12.902.400 47
222 PP2300489639 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Herpes Simplex Virus 1/2 9,669,888 13.779.591 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 6.768.922 31
223 PP2300489640 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng Herpes Simplex Virus 1/2 bằng phương pháp ELISA 9,312,000 13.269.600 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 6.518.400 31
224 PP2300489641 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Chlamydia trachomati 9,984,000 14.227.200 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 6.988.800 31
225 PP2300489642 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Chlamydia trachomati 10,560,000 15.048.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 7.392.000 31
226 PP2300489643 - Kit định danh xác định vi khuẩn Neisseria, Haemophilus 34,413,750 49.039.594 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 24.089.625 8
227 PP2300489644 - Kit thử nghiệm ngưng kết Streptococcus 23,844,000 33.977.700 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 16.690.800 16
228 PP2300489645 - Kháng huyết thanh Heamophilus influenzae tuyp b 4,166,000 5.936.550 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 2.916.200 0
229 PP2300489646 - Bộ kháng huyết thanh Shigella 8,464,000 12.061.200 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 5.924.800 1
230 PP2300489647 - Bộ xét nghiệm phát hiện 14 kiểu gen nguy cơ cao Human Papilloma virus 68,040,000 96.957.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 47.628.000 32
231 PP2300489648 - Bộ xét nghiệm phát hiện kiểu gene Human Papilloma virus typ 6 và 11 80,850,000 115.211.250 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 56.595.000 82
232 PP2300489649 - Bộ xét nghiệm phát hiện và định lượng kiểu gene Human Papilloma virus typ 16 và 18 41,000,000 58.425.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 28.700.000 32
233 PP2300489650 - Bộ xét nghiệm phát hiện và phân biệt virus Herpes I và II 59,850,000 85.286.250 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 41.895.000 49
234 PP2300489651 - Bộ xét nghiệm phát hiện phức hợp vi khuẩn lao (MTBC) 31,500,000 44.887.500 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 22.050.000 24
235 PP2300489652 - Bộ xét nghiệm phát hiện và phân biệt Ureaplasma parvum/urealyticum 92,400,000 131.670.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 64.680.000 98
236 PP2300489653 - Bộ xét nghiệm phát hiện Mycoplasma hominis 92,400,000 131.670.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 64.680.000 98
237 PP2300489654 - Bộ xét nghiệm phát hiện đồng thời Chlamydia trachomatis, Neisseria gonorrhoeae và Trichomonas vaginalis 49,140,000 70.024.500 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 34.398.000 32
238 PP2300489655 - Bộ xét nghiệm dị ứng 3,625,000,000 5.165.625.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 2.537.500.000 821
239 PP2300489656 - Kit định danh các loài vi khuẩn thuộc giống Staphylococcus, Micrococus và Kocuria 5,175,000 7.374.375 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 3.622.500 4
240 PP2300489657 - Sinh phẩm xét nghiệm Chlamydia trachomatis Direct IF 39,000,000 55.575.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 27.300.000 16
241 PP2300489658 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương 27,440,000 39.102.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 19.208.000 23
242 PP2300489659 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm 27,440,000 39.102.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 19.208.000 23
243 PP2300489660 - Thẻ định danh Neisseria/Haemophilus 15,680,000 22.344.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 10.976.000 13
244 PP2300489661 - Thẻ kháng sinh đồ xác định tính mẫn cảm của trực khuẩn Gram âm 27,440,000 39.102.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 19.208.000 23
245 PP2300489662 - Thẻ kháng sinh đồ xác định tính mẫn cảm của vi khuẩn Staphylococcus spp., Enterococcus spp. và S. agalactia 15,680,000 22.344.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 10.976.000 13
246 PP2300489663 - Thẻ kháng sinh đồ xác định tính mẫn cảm của Streptococcus 15,680,000 22.344.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 10.976.000 13
247 PP2300489664 - Thẻ kháng sinh đồ nấm men 3,920,000 5.586.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 2.744.000 3
248 PP2300489665 - Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí và loài Corynebacterium 3,920,000 5.586.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 2.744.000 3
249 PP2300489666 - Test nhanh phát hiện máu ẩn trong phân 2,110,500 3.007.463 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.477.350 12
250 PP2300489667 - Đĩa giấy yếu tố Hemin định danh Haemophilus 774,000 1.102.950 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 541.800 16
251 PP2300489668 - Đĩa giấy yếu tố Nicotinamide-Adenine-Dinucleotide định danh Haemophilus 774,000 1.102.950 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 541.800 16
252 PP2300489669 - Đĩa giấy yếu tố Nicotinamide-Adenine-Dinucleotide và Hemin định danh Haemophilus 774,000 1.102.950 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 541.800 16
253 PP2300490145 - Bơm kim tiêm 5 ml 7,106,400 302.796.113 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 148.741.950 33945
254 PP2300489671 - Que lấy mẫu niệu đạo (nam) 1,407,700 2.005.973 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 985.390 115
255 PP2300489672 - Que gòn lấy mẫu tiệt trùng từng cái 4,022,000 5.731.350 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 2.815.400 328
256 PP2300489673 - Thuốc thử xét nghiệm GOT/AST 189,910,000 270.621.750 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 132.937.000 11506
257 PP2300489674 - Thuốc thử xét nghiệm GPT/ALT 189,910,000 270.621.750 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 132.937.000 11506
258 PP2300489675 - Thuốc thử xét nghiệm ALP 3,118,800 4.444.290 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 2.183.160 197
259 PP2300489676 - Thuốc thử xét nghiệm Albumin 1,357,500 1.934.438 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 950.250 246
260 PP2300489677 - Thuốc thử xét nghiệm amylase 15,244,800 21.723.840 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 10.671.360 394
261 PP2300489678 - Thuốc thử xét nghiệm ASO 80,034,000 114.048.450 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 56.023.800 493
262 PP2300489679 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm ASLO 26,702,760 38.051.433 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 18.691.932 4
263 PP2300489680 - Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin trực tiếp 57,120,000 81.396.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 39.984.000 5753
264 PP2300489681 - Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin toàn phần 40,800,000 58.140.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 28.560.000 4109
265 PP2300489682 - Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol 62,928,000 89.672.400 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 44.049.600 5917
266 PP2300489683 - Thuốc thử xét nghiệm Ca (Calci) 9,490,500 13.523.963 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 6.643.350 739
267 PP2300489684 - Thuốc thử xét nghiệm Fructosamin 14,289,000 20.361.825 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 10.002.300 123
268 PP2300489685 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Fructosamin 2,156,178 3.072.554 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.509.325 0
269 PP2300489686 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Fructosamine mức bình thường 3,181,815 4.534.087 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 2.227.271 1
270 PP2300489687 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Fructosamine mức bệnh lý 3,241,260 4.618.796 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 2.268.882 1
271 PP2300489688 - Thuốc thử xét nghiệm GGT 81,396,000 115.989.300 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 56.977.200 5917
272 PP2300489689 - Thuốc thử xét nghiệm Glucose 97,888,000 139.490.400 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 68.521.600 9205
273 PP2300489690 - Thuốc thử xét nghiệm HDL-Cholesterol 604,698,500 861.695.363 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 423.288.950 9780
274 PP2300489691 - Thuốc thử xét nghiệm HbA1c 600,255,000 855.363.375 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 420.178.500 2465
275 PP2300489692 - Dung dịch ly huyết để chuẩn bị mẫu định lượng HbA1C 10,671,240 15.206.517 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 7.469.868 83
276 PP2300489693 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HbA1C 72,031,410 102.644.760 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 50.421.987 14
277 PP2300489694 - Chất chuẩn cho xét nghiệm HbA1c mức bình thường 52,920,000 75.411.000 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 37.044.000 7
278 PP2300489695 - Chất chuẩn cho xét nghiệm HbA1c mứcbệnh lý 54,243,024 77.296.310 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 37.970.117 7
279 PP2300489696 - Thuốc thử xét nghiệm Fe (Sắt) 8,892,000 12.671.100 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 6.224.400 328
280 PP2300489697 - Thuốc thử xét nghiệm LDL-Cholesterol 550,692,000 784.736.100 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 385.484.400 5917
281 PP2300489698 - Thuốc thử xét nghiệm Mg (Magnesi) 2,905,000 4.139.625 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 2.033.500 205
282 PP2300489699 - Thuốc thử xét nghiệm Phospho vô cơ 2,286,000 3.257.550 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.600.200 246
283 PP2300489700 - Thuốc thử xét nghiệm RF 64,028,000 91.239.900 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 44.819.600 657
284 PP2300489701 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm RF 25,185,300 35.889.053 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 17.629.710 4
285 PP2300489702 - Chất chuẩn cho xét nghiệm RF 44,037,540 62.753.495 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 30.826.278 9
286 PP2300489703 - Thuốc thử xét nghiệm RPR 165,375,000 235.659.375 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 115.762.500 1232
287 PP2300489704 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RPR 11,025,000 15.710.625 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 7.717.500 6
288 PP2300489705 - Chất chuẩn cho xét nghiệm RPR 6,670,136 9.504.944 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 4.669.096 3
289 PP2300489706 - Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid 130,275,000 185.641.875 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 91.192.500 7397
290 PP2300489707 - Thuốc thử xét nghiệm TP (Total Protein) 2,622,000 3.736.350 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 1.835.400 246
291 PP2300489708 - Hóa chất xét nghiệm TPUC (Total Protein Urine) 10,676,400 15.213.870 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 7.473.480 197
292 PP2300489709 - Hóa chất xét nghiệm TPLA (Treponema Pallidum Antibody) 82,687,500 117.829.688 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 57.881.250 205
293 PP2300489710 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TPLA 7,910,455 11.272.399 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 5.537.319 5
294 PP2300489711 - Chất chuẩn cho xét nghiệm TPLA 13,779,150 19.635.289 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 9.645.405 4
295 PP2300489712 - Thuốc thử xét nghiệm Acid uric 56,952,000 81.156.600 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 39.866.400 4602
296 PP2300489713 - Thuốc thử xét nghiệm Ure 76,225,000 108.620.625 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 53.357.500 4109
297 PP2300489714 - Dung dịch SMS 3,042,000 4.334.850 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 2.129.400 123
298 PP2300489715 - Thuốc thử xét nghiệm bán định lượng chỉ số lipid huyết, chỉ số tán huyết và chỉ số vàng da 13,695,000 19.515.375 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 9.586.500 13561
299 PP2300489716 - Dung dịch pha loãng NaCl 9% 23,985,000 34.178.625 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 16.789.500 821
300 PP2300489717 - Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa 22,867,380 32.586.017 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 16.007.166 88
301 PP2300489718 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm protein nước tiểu 41,045,400 58.489.695 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 28.731.780 16
302 PP2300489719 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP 27,412,600 39.062.955 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 19.188.820 16
303 PP2300489720 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol 23,240,100 33.117.143 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 16.268.070 9
304 PP2300489721 - Dung dịch NaOH-D 24,338,160 34.681.878 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 17.036.712 1301
305 PP2300489722 - Dung dịch NaOH-D/Basic wash 83,264,940 118.652.540 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) 58.285.458 29
306 PP2300489723 - Dung dịch Acid Wash 100,349,604 142.998.186 Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng
307 PP2300489724 - Dung dịch SCCS 14,196,000
308 PP2300489725 - Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP, ASLO mức bệnh lý 11,304,180
309 PP2300489726 - Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP, ASLO mức bình thường 11,304,180
310 PP2300489727 - Chất chuẩn cho xét nghiệm protein nước tiểu mức bệnh lý 37,680,600
311 PP2300489728 - Chất chuẩn cho xét nghiệm protein nước tiểu mức bình thường 37,680,600
312 PP2300489729 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm Sinh hóa mức 1 81,270,400
313 PP2300489730 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm Sinh hóa mức 2 81,270,400
314 PP2300489731 - Chất chuẩn giá trị natri, kali, và clo trên điện cực chọn lọc ion (mức thấp) 3,263,400
315 PP2300489732 - Chất chuẩn giá trị natri, kali, và clo trên điện cực chọn lọc ion (mức cao) 3,263,400
316 PP2300489733 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng natri, kali, chloride 52,447,560
317 PP2300489734 - Chất pha loãng mẫu phụ trợ cho môđun ISE 41,958,048
318 PP2300489735 - Chất phụ trợ cho xét nghiệm Ion đồ 99,600,000
319 PP2300489736 - Hóa chất thêm vào buồng phản ứng 86,999,040
320 PP2300489737 - Hóa chất rửa kim hút mẫu 1 16,803,840
321 PP2300489738 - Hóa chất rửa kim hút mẫu 2 16,803,840
322 PP2300489739 - Điện cực xét nghiệm định lượng chloride 35,011,620
323 PP2300489740 - Điện cực xét nghiệm định lượng natri 37,004,625
324 PP2300489741 - Điện cực xét nghiệm định lượng kali 35,390,410
325 PP2300489742 - Điện cực tham chiếu 51,037,245
326 PP2300489998 - Cóng phản ứng 73,580,000
327 PP2300489744 - Thuốc thử xét nghiệm Cystatin C (Cys C) 55,069,875
328 PP2300489745 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cystatin C (Cys C) 29,370,608
329 PP2300489746 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Cystatin 33,333,300
330 PP2300489747 - Thuốc thử xét nghiệm Haptoglobin 13,339,000
331 PP2300489748 - Thuốc thử xét nghiệm Kappa toàn phần 20,165,500
332 PP2300489749 - Thuốc thử xét nghiệm Lambda toàn phần 20,165,500
333 PP2300489750 - Thuốc thử xét nghiệm Alpha-1 antitrypsin 20,165,500
334 PP2300489751 - Thuốc thử xét nghiệm Apo A1 8,003,500
335 PP2300489752 - Thuốc thử xét nghiệm Apo B 8,003,500
336 PP2300489753 - Thuốc thử xét nghiệm Myoglobin 24,010,500
337 PP2300489754 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm MYO (Myoglobin) 8,255,520
338 PP2300489755 - Chất chuẩn cho xét nghiệm MYO (Myoglobin ) 16,444,908
339 PP2300489756 - Hóa chất xét nghiệm D-Dimer 12,005,000
340 PP2300489757 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm D-Dimer Gen.2 10,084,392
341 PP2300489758 - Chất chuẩn cho xét nghiệm D-Dimer Gen.2 36,015,696
342 PP2300489759 - Hóa chất xét nghiệm Folate 22,028,000
343 PP2300489760 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Folate 14,685,312
344 PP2300489761 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Folate 16,153,848
345 PP2300489762 - Thuốc thử xét nghiệm Homocystein 27,562,500
346 PP2300489763 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Homocystein 15,258,744
347 PP2300489764 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Homocysteine 15,258,744
348 PP2300489765 - Thuốc thử xét nghiệm CRP 40,017,000
349 PP2300489766 - Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP 26,751,750
350 PP2300489767 - Thuốc thử xét nghiệm Insulin 22,028,000
351 PP2300489768 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Insulin 7,342,656
352 PP2300489769 - Thuốc thử xét nghiệm Lipoprotein A 28,608,750
353 PP2300489770 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Lipoprotein A 25,576,320
354 PP2300489771 - Chất chuẩn cho xét nghiệm LPA 35,225,344
355 PP2300489772 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng NT-proBNP 127,890,000
356 PP2300489773 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NT-proBNP 10,584,000
357 PP2300489774 - Chất chuẩn cho xét nghiệm ProBNP 12,785,984
358 PP2300489775 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Troponin T tim 46,200,000
359 PP2300489776 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin T tim 8,820,000
360 PP2300489777 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Troponin T tim 7,056,000
361 PP2300489778 - Thuốc thử xét nghiệm HBsAg 161,538,000
362 PP2300489779 - Thuốc thử xét nghiệm HBsAg 484,614,000
363 PP2300489780 - Chất chuẩn cho xét nghiệm HBsAg 188,460,272
364 PP2300489781 - Thuốc thử xét nghiệm IgE 440,559,000
365 PP2300489782 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng IgE 47,727,240
366 PP2300489783 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HAV 1,387,764,000
367 PP2300489784 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-HAV 72,103,200
368 PP2300489785 - Thuốc thử xét nghiệm Anti-HBs 1,076,920,000
369 PP2300489786 - Thuốc thử xét nghiệm Anti-HBs 646,152,000
370 PP2300489787 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-HBs 61,694,381
371 PP2300489788 - Thuốc thử xét nghiệm Anti-HBc 2,202,800,000
372 PP2300489789 - Thuốc thử xét nghiệm Anti-HBc 793,008,000
373 PP2300489790 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-HBc 61,694,381
374 PP2300489791 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV 1,896,850,000
375 PP2300489792 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV 682,866,000
376 PP2300489793 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-HCV 58,129,240
377 PP2300489794 - Thuốc thử xét nghiệm HBeAg 770,985,000
378 PP2300489795 - Chất chuẩn cho xét nghiệm HBeAg 36,713,040
379 PP2300489796 - Thuốc thử xét nghiệm Anti-HBe 462,591,000
380 PP2300489797 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-HBe 36,713,040
381 PP2300489798 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HAV 92,517,600
382 PP2300489799 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-HAV IgM 34,920,900
383 PP2300489800 - Thuốc thử xét nghiệm Anti-Hbc IgM 48,951,200
384 PP2300489801 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-HBc IgM 34,216,704
385 PP2300489802 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Syphilis 333,960,000
386 PP2300489803 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Syphilis 18,414,928
387 PP2300489804 - Thuốc thử xét nghiệm Testosterone 27,755,000
388 PP2300489805 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Testosterone 14,685,312
389 PP2300489806 - Thuốc thử xét nghiệm PSA 275,350,500
390 PP2300489807 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA 29,370,624
391 PP2300489808 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT4 197,883,000
392 PP2300489809 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT4 29,370,624
393 PP2300489810 - Thuốc thử xét nghiệm FT3 134,615,000
394 PP2300489811 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm FT3 29,370,624
395 PP2300489812 - Thuốc thử xét nghiệm T3 80,769,000
396 PP2300489813 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm T3 29,370,624
397 PP2300489814 - Thuốc thử xét nghiệm T4 80,769,000
398 PP2300489815 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm T4 29,370,624
399 PP2300489816 - Thuốc thử xét nghiệm TSH 242,307,000
400 PP2300489817 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH 29,417,625
401 PP2300489818 - Thuốc thử xét nghiệm Calcitonin 47,586,500
402 PP2300489819 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Calcitonin 46,258,704
403 PP2300489820 - Thuốc thử xét nghiệm ProGRP 64,142,000
404 PP2300489821 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ProGRP 131,748,720
405 PP2300489822 - Chất chuẩn cho xét nghiệm ProGRP 2,883,456
406 PP2300489823 - Thuốc thử xét nghiệm HE4 88,200,000
407 PP2300489824 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HE4 18,522,000
408 PP2300489825 - Chất chuẩn cho xét nghiệm HE4 22,050,000
409 PP2300489826 - Thuốc thử xét nghiệm PSA tự do 61,189,000
410 PP2300489827 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA tự do 29,370,624
411 PP2300489828 - Thuốc thử xét nghiệm HBsAg confirmation 26,923,040
412 PP2300489829 - Thuốc thử xét nghiệm Cortisol 39,650,000
413 PP2300489830 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cortisol 14,685,320
414 PP2300489831 - Thuốc thử xét nghiệm SCC 351,456,000
415 PP2300489832 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm SCC 78,324,608
416 PP2300489833 - Thuốc thử xét nghiệm CEA 352,448,000
417 PP2300489834 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA 7,342,656
418 PP2300489835 - Thuốc thử xét nghiệm CA 19-9 385,490,000
419 PP2300489836 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 19-9 23,496,512
420 PP2300489837 - Thuốc thử xét nghiệm CA 125 269,843,000
421 PP2300489838 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 125 23,496,512
422 PP2300489839 - Thuốc thử xét nghiệm CA 72-4 424,039,000
423 PP2300489840 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA 72-4 29,508,992
424 PP2300489841 - Thuốc thử xét nghiệm CYFRA 21-1 367,134,000
425 PP2300489842 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CYFRA 21-1 7,342,656
426 PP2300489843 - Thuốc thử xét nghiệm NSE 385,490,000
427 PP2300489844 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NSE 11,013,984
428 PP2300489845 - Thuốc thử xét nghiệm CA 15‑3 346,941,000
429 PP2300489846 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 15‑3 11,748,256
430 PP2300489847 - Chất chuẩn cho xét nghiệm SCC 28,834,560
431 PP2300489848 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm ung thư 107,692,320
432 PP2300489849 - Thuốc thử xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein) 975,390,000
433 PP2300489850 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein) 18,356,640
434 PP2300489851 - Thuốc thử xét nghiệm HCG, beta-HCG 363,465,000
435 PP2300489852 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HCG, beta-HCG 14,685,312
436 PP2300489853 - Thuốc thử xét nghiệm Ferritin 110,140,000
437 PP2300489854 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ferritin 12,237,760
438 PP2300489855 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Rubella 430,768,000
439 PP2300489856 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Rubella IgG 41,118,720
440 PP2300489990 - Hóa chất xét nghiệm Rubella IgM 264,655,200
441 PP2300489858 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Rubella IgM 43,076,928
442 PP2300489859 - Thuốc thử xét nghiệm Toxo IgG 80,769,000
443 PP2300489860 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Toxo IgG 27,412,480
444 PP2300489861 - Thuốc thử xét nghiệm Toxo IgM 115,647,000
445 PP2300489862 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Toxo IgM 27,489,212
446 PP2300489863 - Thuốc thử xét nghiệm CMV IgG 39,160,800
447 PP2300489864 - Chất chuẩn cho xét nghiệm CMV IgG 44,839,168
448 PP2300489865 - Thuốc thử xét nghiệm CMV IgM 58,741,600
449 PP2300489866 - Chất chuẩn cho xét nghiệm CMV IgM 44,839,168
450 PP2300489867 - Thuốc thử xét nghiệm PIVKA‑II 562,275,000
451 PP2300489868 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PIVKA‑II 7,441,880
452 PP2300489869 - Chất chuẩn cho xét nghiệm PIVKA II 43,659,024
453 PP2300489870 - Thuốc thử xét nghiệm IgA 25,014,000
454 PP2300489871 - Thuốc thử xét nghiệm IgG 25,014,000
455 PP2300489872 - Thuốc thử xét nghiệm IgM 25,014,000
456 PP2300489873 - Thuốc thử xét nghiệm T-Uptake 88,112,000
457 PP2300489874 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm T-Uptake 7,122,372
458 PP2300489875 - Thuốc thử xét nghiệm Tg (Thyroglobulin) 47,586,500
459 PP2300489876 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin 3,846,156
460 PP2300489877 - Thuốc thử khẳng định cho xét nghiệm Thyroglobullin 47,584,000
461 PP2300489878 - Thuốc thử xét nghiệm Anti-TPO (Thyroperoxidase Antibody) 26,923,000
462 PP2300489879 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng TPO 6,615,000
463 PP2300489880 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroglobulin 26,923,000
464 PP2300489881 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-Tg 6,615,000
465 PP2300489882 - Thuốc thử xét nghiệm Anti-TSHR 137,812,500
466 PP2300489883 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm Anti-TG, Anti-TSHR, Anti-TPO 38,548,920
467 PP2300489884 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-TSHR 9,178,320
468 PP2300489885 - Thuốc thử xét nghiệm CMV IgG Avidity 44,568,500
469 PP2300489886 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Precicontrol CMV IgG Avidity 13,167,000
470 PP2300489887 - Thuốc thử xét nghiệm Toxo IgG Avidity 44,568,500
471 PP2300489888 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng CCP 73,426,500
472 PP2300489889 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-CCP 14,685,312
473 PP2300489890 - Thuốc thử xét nghiệm C-peptide 44,056,000
474 PP2300489891 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm C-Peptide 6,608,388
475 PP2300489892 - Thuốc thử xét nghiệm Vitamin B12 88,112,000
476 PP2300489893 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Toxo IgG Avidity 52,787,700
477 PP2300489894 - Hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vitamin B12 6,118,880
478 PP2300489895 - Thuốc thử xét nghiệm Folate 24,475,500
479 PP2300489896 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Folate RBC 7,342,656
480 PP2300489897 - Thuốc thử xét nghiệm Procalcitonin 97,902,000
481 PP2300489898 - Thuốc thử xét nghiệm Interleukin 6 97,902,000
482 PP2300489899 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm IL-6 15,297,200
483 PP2300489900 - Chất chuẩn cho xét nghiệm IL-6 35,280,000
484 PP2300489901 - Chất pha loãng cho các xét nghiệm TSH 15,786,560
485 PP2300489902 - Chất pha loãng cho các xét nghiệm miễn dịch 111,363,525
486 PP2300489903 - Chất pha loãng cho các xét nghiệm ung thư trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động 24,200,280
487 PP2300489904 - Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng: IgE, T3,T4,TSH 29,370,720
488 PP2300489905 - Nước rửa dùng cho các xét nghiệm miễn dịch 152,280,000
489 PP2300489906 - Nước rửa kim hút thuốc thử 13,198,080
490 PP2300489907 - Dung dịch đệm dùng phát tín hiệu điện hóa 104,522,600
491 PP2300489908 - Cúp và típ dùng hút mẫu, QC, và chất chuẩn trên hệ thống xét nghiệm 516,741,120
492 PP2300489909 - Dung dịch rửa bộ phát hiện trên hệ thống xét nghiệm miễn dịch 610,176,000
493 PP2300489910 - Dung dịch làm sạch cho hệ thống ISE 32,610,000
494 PP2300489911 - Cốc mẫu dùng để chạy QC, calib, nước tiểu, ngoại kiểm, các mẫu bệnh phẩm 8,400,000
495 PP2300489912 - Dung dịch dùng để phát tín hiệu điện hóa 104,559,000
496 PP2300489913 - Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu 39,337,200
497 PP2300489914 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV 298,000,000
498 PP2300489915 - Hóa chất chuẩn cho các xét nghiệm HBsAg, anti-HCV 25,846,128
499 PP2300489916 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBsAg 789,750,000
500 PP2300489917 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Anti-HBs 885,750,000
501 PP2300489918 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBcAb 2,100,000,000
502 PP2300489919 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBeAg 64,328,000
503 PP2300489920 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm kháng thể Anti-Hbe 64,328,000
504 PP2300489921 - Hóa chất dùng cho đo lượng đồng phân glycosyl hóa của Mac-2 binding protein (M2BPGi) 1,301,300,000
505 PP2300489922 - Hóa chất đo nồng độ của hoóc-môn kích thích tuyến giáp (TSH) trong huyết thanh hoặc huyết tương 143,588,000
506 PP2300489923 - Hóa chất đo nồng độ Triodothyronine tự do trong huyết thanh hoặc huyết tương (FT3) 143,588,000
507 PP2300489924 - Hóa chất đo nồng độ Thyroxin tự do trong huyết thanh hoặc huyết tương (FT4) 143,588,000
508 PP2300489925 - Hóa chất dùng để kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm HBsAg, HBeAg, Anti-HBs, Anti-HBe, và Anti-HBc. 91,897,440
509 PP2300489926 - Hóa chất dùng để kiểm soát xét nghiệm M2BPGi 237,453,120
510 PP2300489927 - Hóa chất dùng để kiểm soát cho các xét nghiệm miễn dịch định lượng 258,461,280
511 PP2300489928 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm M2BPGi 25,087,344
512 PP2300489929 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HBsAg 34,079,976
513 PP2300490014 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Anti-HCV 9,465,600
514 PP2300489931 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Anti-HBs 80,640,000
515 PP2300489932 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HBeAg 57,435,904
516 PP2300489933 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Anti-HBe 57,435,904
517 PP2300489970 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Anti-HBc 27,283,110
518 PP2300489935 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH 15,794,880
519 PP2300489936 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT3 25,128,210
520 PP2300489937 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4 21,538,470
521 PP2300489938 - Chất hiện màu dùng trong các xét nghiệm miễn dịch trên hệ thống miễn dịch 1,782,000,000
522 PP2300489939 - Dung dịch phân tách B/F (bước rửa) của máy xét nghiệm miễn dịch 463,950,000
523 PP2300489940 - Dung dịch rửa đường ống cúa máy xét nghiệm miễn dịch 232,700,000
524 PP2300489941 - Dung dịch rửa kim hút hóa chất cho máy xét nghiệm miễn dịch 157,500,000
525 PP2300489942 - Dung dịch pha loãng mẫu đo với mỗi xét nghiệm 71,795,000
526 PP2300489943 - Cup thực hiện phản ứng 331,000,000
527 PP2300489944 - Đầu côn bằng nhựa, dùng một lần cho xét nghiệm miễn dịch 730,000,000
528 PP2300489945 - Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học 750,000,000
529 PP2300489946 - Hóa chất ly giải hồng cầu dùng trong hệ thống huyết học tự động 418,950,000
530 PP2300489947 - Hóa chất ly giải dùng cho kênh đo hồng cầu nhân trên hệ thống huyết học tự động 243,080,500
531 PP2300489948 - Hóa chất ly giải dùng cho kênh đo bạch cầu trên hệ thống huyết học tự động 738,595,000
532 PP2300489949 - Hóa chất nhuộm kênh đo hồng cầu nhân trên hệ thống huyết học tự động 563,914,000
533 PP2300489950 - Hóa chất nhuộm kênh đo bạch cầu trên hệ thống huyết học tự động 2,689,596,000
534 PP2300489951 - Hóa chất rửa loại bỏ các thành phần không mong muốn sau phản ứng trên hệ thống huyết học tự động 300,000,000
535 PP2300489952 - Chất chuẩn mức 1 cho xét nghiệm huyết học 283,410,090
536 PP2300489953 - Chất chuẩn mức 2 cho xét nghiệm huyết học 283,410,090
537 PP2300489954 - Chất chuẩn mức 3 cho xét nghiệm huyết học 283,410,090
538 PP2300489955 - Que thử nước tiểu 9 thông số 599,000,000
539 PP2300489956 - Dung dịch tạo dòng chảy dùng cho phân tích cặn lắng nước tiểu 630,000,000
540 PP2300489957 - Hóa chất ly giải trên kênh đo Tế bào có nhân dùng cho phân tích cặn lắng nước tiểu 283,500,000
541 PP2300489958 - Hóa chất ly giải trên kênh đo các Tế bào không nhân dùng cho phân tích cặn lắng nước tiểu 283,500,000
542 PP2300489959 - Hóa chất nhuộm trên kênh đo Tế bào có nhân dùng cho phân tích cặn lắng nước tiểu 346,500,990
543 PP2300489960 - Hóa chất nhuộm trên kênh đo Tế bào không nhân dùng cho phân tích cặn lắng nước tiểu 346,500,990
544 PP2300489961 - Hóa chất nội kiểm cho máy phân tích cặn lắng nước tiểu 315,000,900
545 PP2300489962 - Hóa chất hiệu chuẩn kênh đo tỷ trọng dùng cho phân tích cặn lắng nước tiểu 629,999,100
546 PP2300489963 - Hóa chất rửa máy dùng cho phân tích cặn lắng nước tiểu 137,767,500
547 PP2300489964 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm đo tỷ trọng nước tiểu 65,620,500
548 PP2300489965 - Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm Sinh hóa nước tiểu 229,670,700
549 PP2300489966 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Fibrinogen 147,783,804
550 PP2300489967 - Hóa chất kiểm chuẩn mức bình thường cho các xét nghiệm đông máu aPTT, PT, Fibrinogen 59,684,400
551 PP2300489968 - Hóa chất kiểm chuẩn mức bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu aPTT, PT 59,684,400
552 PP2300489969 - Hóa chất kiểm chuẩn mức bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu PT, và Fibrinogen 283,002,000
553 PP2300489971 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HBc 33,128,256
554 PP2300490028 - Hóa chất xét nghiệm Anti-HBc 68,544,000
555 PP2300489973 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HBsAg định tính 24,850,380
556 PP2300489974 - Hóa chất kiểm tra chất lượng HBsAg định tính 29,400,000
557 PP2300489975 - Hóa chất xét nghiệm HBsAg định tính 175,980,000
558 PP2300489976 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-HBs 24,649,920
559 PP2300489977 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Anti-HBs 19,842,592
560 PP2300489978 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-HBs 198,880,000
561 PP2300489979 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm CMV IgG 5,952,600
562 PP2300489980 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CMV IgG 7,098,912
563 PP2300489981 - Hóa chất xét nghiệm CMV IgG 100,554,000
564 PP2300489982 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính CMV IgM 8,184,933
565 PP2300489983 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính CMV IgM 7,098,936
566 PP2300489984 - Hóa chất xét nghiệm định tính CMV IgM 134,629,200
567 PP2300489985 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Rubella IgG 19,098,072
568 PP2300489986 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Rubella IgG 18,930,432
569 PP2300489987 - Hóa chất xét nghiệm Rubella IgG 146,589,600
570 PP2300489988 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiẹm Rubella IgM 19,098,177
571 PP2300489989 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Rubella IgM 18,930,496
572 PP2300489991 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Toxo IgG 5,297,472
573 PP2300489992 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Toxo IgG 6,891,912
574 PP2300489993 - Hóa chất định lượng Toxo IgG 67,284,000
575 PP2300489994 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Toxo IgM 5,297,460
576 PP2300489995 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Toxo IgM 11,351,352
577 PP2300489996 - Hóa chất xét nghiệm Toxo IgM 121,590,000
578 PP2300489997 - Nước rửa cho máy xét nghiệm miễn dịch 19,509,312
579 PP2300489999 - Dung dịch xử lý cho máy xét nghiệm miễn dịch 18,809,700
580 PP2300490000 - Dung dịch tiền xử lý cho máy xét nghiệm miễn dịch 44,717,400
581 PP2300490001 - Nước rửa kim cho máy xét nghiệm miễn dịch 68,293,400
582 PP2300490002 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm SCC 5,000,004
583 PP2300490003 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm SCC 6,060,024
584 PP2300490004 - Hóa chất xét nghiệm SCC 138,000,000
585 PP2300490005 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm CYFRA 21-1 4,780,008
586 PP2300490006 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CYFRA 21-1 7,098,912
587 PP2300490007 - Hóa chất xét nghiệm CYFRA 21-1 111,000,000
588 PP2300490008 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Syphilis 5,456,622
589 PP2300490009 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Syphilis 21,296,736
590 PP2300490010 - Hóa chất xét nghiệm Syphilis 204,537,600
591 PP2300490011 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm PIVKA-II 8,496,522
592 PP2300490012 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm PIVKA-II 9,825,984
593 PP2300490013 - Hóa chất xét nghiệm PIVKA-II 789,614,400
594 PP2300490015 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HCV 16,800,000
595 PP2300490016 - Hóa chất xét nghiệm Anti-HCV 327,686,800
596 PP2300490017 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HBeAg định lượng 7,371,000
597 PP2300490018 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBeAg định lượng 18,427,560
598 PP2300490019 - Hóa chất xét nghiệm HBeAg 95,120,000
599 PP2300490020 - Hóa chất cho xét nghiệm Creatinin 153,669,600
600 PP2300490021 - Hóa chất cho xét nghiệm CRP4 82,500,000
601 PP2300490022 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin (trong nước tiểu, dịch não tủy) 44,019,000
602 PP2300490023 - Chất ly giải hồng cầu sử dụng cho xét nghiệm Folate RBC 3,307,500
603 PP2300490024 - Dung dịch pha loãng cho một số xét nghiệm như Cortisol, NT-ProBNP 27,373,248
604 PP2300490025 - Hóa chất xét nghiệm HBcrAg 431,999,568
605 PP2300490026 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HBsAg 153,984,096
606 PP2300490027 - Hóa chất xét nghiệm Anti-HBs 51,534,000
607 PP2300490029 - Hóa chất xét nghiệm Vitamin D 81,400,200
608 PP2300490030 - Hóa chất xét nghiệm PIVKAII 110,487,300
609 PP2300490031 - Hóa chất kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm HBcrAg 11,638,800
610 PP2300490032 - Hóa chất kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm HBsAg 9,540,000
611 PP2300490033 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm PIVKA & KL-6 11,925,000
612 PP2300490034 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HBsAg 8,904,000
613 PP2300490035 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PIVKAII 8,268,000
614 PP2300490036 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vitamin D 9,730,800
615 PP2300490037 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBsAb 6,360,000
616 PP2300490038 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBcAb 6,360,000
617 PP2300490039 - Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm 89,856,000
618 PP2300490040 - Dung dịch cơ chất 146,617,200
619 PP2300490041 - Dung dịch pha loãng mẫu bệnh phẩm 37,042,560
620 PP2300490042 - Dung dịch rửa miễn dịch 32,520,000
621 PP2300490043 - Cóng pha loãng 3,419,976
622 PP2300490044 - Lọc CO2 4,915,992
623 PP2300490045 - Hóa chất đo thời gian prothrombin 200,000,000
624 PP2300490046 - Hoá chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá một phần 186,923,200
625 PP2300490047 - Dung dịch Calcium Chloride 77,886,000
626 PP2300490048 - Hóa chất định lượng fibrinogen trong huyết tương 522,620,800
627 PP2300490049 - Dung dịch huyền phù Kaolin 77,631,000
628 PP2300490050 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PT 126,126,840
629 PP2300490051 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng Helicobacter pylori bằng phương pháp Elisa 424,630,080
630 PP2300490052 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng Helicobacter pylori bằng phương pháp Elisa 503,677,440
631 PP2300490053 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng Varicella Zoster Virus bằng phương pháp Elisa 613,866,240
632 PP2300490054 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng ANA Screening 62,294,400
633 PP2300490055 - Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm dung tích 300 ul chuyên dùng trong xét nghiệm ELISA 140,400,000
634 PP2300490056 - Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm dung tích 1100 ul chuyên dùng trong xét nghiệm ELISA 123,984,000
635 PP2300490057 - Yếu tố khử thấp 10,530,000
636 PP2300490058 - Đĩa pha loãng mẫu 40,000,000
637 PP2300490059 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng virus Quai bị bằng phương pháp Elisa 25,577,760
638 PP2300490060 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng virus Quai bị bằng phương pháp Elisa 27,982,080
639 PP2300490061 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng virus sởi bằng phương pháp Elisa 25,577,760
640 PP2300490062 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng virus sởi bằng phương pháp Elisa 27,982,080
641 PP2300490063 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng virus viêm gan E bằng phương pháp Elisa 20,294,880
642 PP2300490064 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng virus viêm gan E bằng phương pháp Elisa 20,144,640
643 PP2300490065 - Bộ xét nghiệm kháng thể kháng virus viêm gan D bằng phương pháp Elisa 62,884,800
644 PP2300490066 - Bộ xét nghiệm virus viêm gan D bằng phương pháp Elisa 62,884,800
645 PP2300490067 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng Adenovirus bằng phương pháp Elisa 25,577,760
646 PP2300490068 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng Adenovirus bằng phương pháp Elisa 25,577,760
647 PP2300490069 - Bộ xét nghiệm Adrenaline bằng phương pháp Elisa 95,282,880
648 PP2300490070 - Bộ xét nghiệm Aldosterone bằng phương pháp Elisa 29,554,560
649 PP2300490071 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng M2 bằng phương pháp Elisa 46,419,360
650 PP2300490072 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng M2 bằng phương pháp Elisa 46,419,360
651 PP2300490073 - Bộ xét nghiệm ANA-8-profile bằng phương pháp Elisa 31,348,800
652 PP2300490074 - Bộ xét nghiệm các kháng thể kháng lại các kháng nguyên ANCA-Pro bằng phương pháp Elisa 42,383,040
653 PP2300490075 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG, IgM kháng ß2-Glycoprotein I bằng phương pháp Elisa 37,532,160
654 PP2300490076 - Bộ xét nghiệm các kháng thể IgA, IgG và IgM kháng β2-glycoprotein I bằng phương pháp Elisa 33,840,000
655 PP2300490077 - Bộ xét nghiệm Phát hiện các kháng thể IgA, IgG và IgM kháng lại cardiolipin bằng phương pháp Elisa 35,520,000
656 PP2300490078 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG và / hoặc IgM kháng cardiolipin bằng phương pháp Elisa 31,044,960
657 PP2300490079 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng tự kháng nguyên Centromere B bằng phương pháp Elisa 36,514,560
658 PP2300490080 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng dsDNA bằng phương pháp Elisa 36,514,560
659 PP2300490081 - Bộ xét nghiệm GAD bằng phương pháp Elisa 137,213,760
660 PP2300490082 - Bộ xét nghiệm các kháng thể kháng histone bằng phương pháp Elisa 42,848,640
661 PP2300490083 - Bộ xét nghiệm các kháng thể kháng histone H1 bằng phương pháp Elisa 42,848,640
662 PP2300490084 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng Insulin Autoantibody (IAA) bằng phương pháp Elisa 112,800,000
663 PP2300490085 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng Islet Cell Autoantibodies (ICA) bằng phương pháp Elisa 118,918,560
664 PP2300490086 - Bộ xét nghiệm Insulin bằng phương pháp Elisa 70,560,000
665 PP2300490087 - Bộ xét nghiệm kháng thể kháng Jo-1 bằng phương pháp Elisa 33,921,600
666 PP2300490088 - Bộ xét nghiệm LC-1 bằng phương pháp Elisa 42,848,640
667 PP2300490089 - Bộ xét nghiệm kháng thể kháng LKM-1 bằng phương pháp Elisa 47,027,520
668 PP2300490090 - Bộ xét nghiệm kháng thể kháng Nucleo-h bằng phương pháp Elisa 50,945,760
669 PP2300490091 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG và IgM kháng Phospholipid 46,419,360
670 PP2300490092 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG hoặc IgM kháng Phospholipid 31,348,800
671 PP2300490093 - Bộ xét nghiệm kháng thể kháng lại PM-scl bằng phương pháp Elisa 35,707,200
672 PP2300490094 - Bộ xét nghiệm kháng thể kháng lại Rib-P bằng phương pháp Elisa 33,921,600
673 PP2300490095 - Bộ xét nghiệm kháng thể kháng Scl-70 bằng phương pháp Elisa 33,921,600
674 PP2300490096 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng SLA/LP bằng phương pháp Elisa 46,574,400
675 PP2300490097 - Bộ xét nghiệm kháng thể kháng Sm bằng phương pháp Elisa 33,921,600
676 PP2300490098 - Bộ xét nghiệm kháng thể kháng snRNP bằng phương pháp Elisa 33,921,600
677 PP2300490099 - Bột xét nghiệm kháng thể kháng SS-A bằng phương pháp Elisa 28,800,000
678 PP2300490100 - Bộ xét nghiệm kháng thể kháng SS-B bằng phương pháp Elisa 28,800,000
679 PP2300490101 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgA/IgG/IgM kháng ssDNA bằng phương pháp Elisa 34,120,320
680 PP2300490102 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng virus sốt xuất huyết bằng phương pháp Elisa 28,621,920
681 PP2300490103 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng virus sốt xuất huyết bằng phương pháp Elisa 31,303,680
682 PP2300490104 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng Enterovirus bằng phương pháp Elisa 28,621,920
683 PP2300490105 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng Enterovirus bằng phương pháp Elisa 31,303,680
684 PP2300490106 - Bộ xét nghiệm Erythropoietin (EPO) bằng phương pháp Elisa 98,073,120
685 PP2300490107 - Bộ xét nghiệm H.Pylori Ag bằng phương pháp Elisa 184,287,360
686 PP2300490108 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng Influenza A bằng phương pháp Elisa 51,155,520
687 PP2300490109 - Bộ xét nghiệm định lượng Leptin bằng phương pháp Elisa 36,510,240
688 PP2300490110 - Bộ xét nghiệm Metanephrine trong huyết tương bằng phương pháp Elisa 97,439,520
689 PP2300490111 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgA kháng Mycoplasma pneumoniae bằng phương pháp Elisa 58,968,000
690 PP2300490112 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng Mycoplasma pneumoniae bằng phương pháp Elisa 58,968,000
691 PP2300490113 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng Mycoplasma pneumoniae bằng phương pháp Elisa 55,964,160
692 PP2300490114 - Bộ xét nghiệm Pepsinogen I bằng phương pháp Elisa 138,908,160
693 PP2300490115 - Bộ xét nghiệm Pepsinogen II bằng phương pháp Elisa 138,908,160
694 PP2300490116 - Hóa chất xét nghiệm Renin bằng phương pháp Elisa 176,085,120
695 PP2300490117 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng độc tố uốn ván Tetanus bằng phương pháp Elisa 32,666,400
696 PP2300490118 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng Epstein-Barr Virus VCA bằng phương pháp Elisa 31,303,680
697 PP2300490119 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng Epstein-Barr Virus VCA bằng phương pháp Elisa 28,621,920
698 PP2300490120 - Bộ xét nghiệm Vasculitis bằng phương pháp Elisa 52,288,320
699 PP2300490121 - Que định nhóm máu ABO xuôi và ngược 330,000,000
700 PP2300490122 - Dung dịch pha loãng hồng cầu 77,000,000
701 PP2300490123 - Hồng cầu mẫu xét nghiệm định nhóm máu ABO 88,000,000
702 PP2300490124 - Bộ sinh phẩm ủ điện di Protein 322,986,000
703 PP2300490125 - Chất kiểm chuẩn mức bình thường cho xét nghiệm điện di Hemoglobin 86,220,760
704 PP2300490126 - Chất kiểm chuẩn mức bệnh lý cho xét nghiệm điện di Hemoglobin 24,900,752
705 PP2300490127 - Chất kiểm chuẩn kiểm tra bất thường trên gen Hb A2 cho xét nghiệm điện di Hemoglobin 23,491,860
706 PP2300490128 - Chất kiểm chuẩn mức bệnh lý cho xét nghiệm điện di protein 49,255,920
707 PP2300490129 - Chất chuẩn mức bình thường cho xét nghiệm điện di protein 18,239,760
708 PP2300490130 - Ống và nắp cho chiết tách mẫu kiểm chuẩn hoặc mẫu ít 13,073,760
709 PP2300490131 - Dung dịch rửa mao quản trong xét nghiệm điện di 19,417,965
710 PP2300490132 - Dung dịch rửa kim hút mẫu trong xét nghiệm điện di 40,340,000
711 PP2300490133 - Dung dịch đệm cho xét nghiệm điện di Hemoglobin 432,000,000
712 PP2300490134 - Cốc đựng hóa chất phản ứng 33,095,625
713 PP2300490135 - Bộ lọc dung dịch 44,760,100
714 PP2300490136 - Dung dịch ly giải huyết sắc tố 105,910,000
715 PP2300490137 - Dung dịch rửa mao quản 48,120,000
716 PP2300490138 - Khay thải 7,595,175
717 PP2300490139 - Thuốc thử Anti Human Globullin 3,100,000
718 PP2300490140 - Nước muối sinh lý 12,824,700
719 PP2300490141 - Bông tẩm cồn 5,733,000
720 PP2300490142 - Bơm kim tiêm 3 ml 119,760,000
721 PP2300490144 - Bơm kim tiêm 1 ml 6,051,500
722 PP2300490146 - Ống máu Serum 5ml nắp màu đỏ 135,450,000
723 PP2300490147 - Ống máu Serum 5ml nắp màu đen 67,725,000
724 PP2300490148 - Ống máu Serum 5ml nắp màu trắng 54,180,000
725 PP2300490149 - Ống máu EDTA nắp cao su xanh dương 5ml 98,784,000
726 PP2300490150 - Ống máu Citate 5mL 1,840,800
727 PP2300490151 - Lọ đựng phân không chất bảo quản 50 ml 1,586,000
728 PP2300490152 - Ống Chimigly dùng cho xét nghiệm đường huyết 957,600
729 PP2300490153 - Que gòn lấy mẫu cán gỗ 2,011,000
730 PP2300490154 - Que gòn lấy mẫu cán kim loại 1,575,000
731 PP2300490155 - Băng cá nhân 243,600,000
732 PP2300490156 - Băng keo lụa 11,907,000
733 PP2300490157 - Băng cuộn y tế 672,000
734 PP2300490158 - Gạc y tế tiệt trùng 18,900,000
735 PP2300490159 - Que đè lưỡi gỗ 210,000
736 PP2300490160 - Dây garo y tế 2,646,000
737 PP2300490161 - Lancet lấy máu 6,300,000
738 PP2300490162 - Bông y tế cắt miếng 719,250,000
739 PP2300490163 - Hộp đựng vật sắc nhọn y tế 6.8 L 236,880,000
740 PP2300490164 - Hộp nhựa đựng vật sắc nhọn 1.5 L 9,156,000
741 PP2300490165 - Mỏ vịt khám phụ khoa 8,820,000
742 PP2300490166 - Ống nghiệm nhựa 5mL không nắp 3,945,000
743 PP2300490167 - Dây truyền dịch 56,700
744 PP2300490168 - Dây thở oxy 40,950
745 PP2300490169 - Kim bướm 15,750
746 PP2300490170 - Kim luồn tĩnh mạch người lớn 189,000
747 PP2300490171 - Khăn quấn dụng cụ khi hấp 1,045,000
748 PP2300490172 - Mẫu ngoại kiểm huyết học 29,919,984
749 PP2300490173 - Mẫu ngoại kiểm Sinh hóa 14,560,020
750 PP2300490174 - Mẫu ngoại kiểm Viêm gan 10,172,954
751 PP2300490175 - Gel siêu âm 13,250,000
752 PP2300490176 - Cồn y tế 70 độ 97,902,000
753 PP2300490177 - Cồn y tế 90 độ 24,750,600
754 PP2300490178 - Dung dịch Javel 15,150,000
755 PP2300490179 - Dung dịch Acid HCl đậm đặc ngâm rửa dụng cụ 6,480,000
756 PP2300490180 - Dầu khoáng parafin 88,000
757 PP2300490281 - Dung dịch Diethyl ether 4,860,000
758 PP2300490182 - Gelatin 3,991,000
759 PP2300490183 - Dung dịch Formaldehyde 56,100
760 PP2300490184 - Thuốc thử Nessler 9,615,000
761 PP2300490185 - Que chỉ thị kỵ khí 2,074,600
762 PP2300490186 - Que thử Oxydase 30,360,000
763 PP2300490187 - Kháng huyết thanh Salmonella O 2,116,000
764 PP2300490188 - Kháng huyết thanh Salmonella Vi 1,784,000
765 PP2300490189 - Dung dịch TBE nồng độ 10X 9,000,000
766 PP2300490190 - Nước xử lý DEPC (Diethyl pyrocarbonate) 7,500,000
767 PP2300490191 - Thang điện di DNA 100 bp 3,000,000
768 PP2300490192 - Kit chạy Multiplex PCR 38,250,000
769 PP2300490193 - Thạch Agarose 6,708,000
770 PP2300490194 - Hóa chất L - Cystein hydrochoride 2,101,000
771 PP2300490195 - Môi trường m-FC agar 1,839,500
772 PP2300490196 - Pipet thủy tinh thẳng chia vạch 10mL 10,044,090
773 PP2300490197 - Pipett thủy tinh thẳng chia vạch 5 mL 23,605,860
774 PP2300490198 - Pipett thủy tinh thẳng chia vạch 2 mL 12,960,000
775 PP2300490199 - Lam kính 4,284,000
776 PP2300490200 - Lamen 2,079,000
777 PP2300490201 - Màng lọc vi sinh 0,45 µm 345,600,000
778 PP2300490202 - Màng lọc vi sinh 0,22 µm 172,800,000
779 PP2300490203 - Phễu lọc nhựa vô trùng 100ml 30,927,150
780 PP2300490204 - Phễu lọc nhựa vô trùng 250ml 37,463,850
781 PP2300490205 - Bao nylon dập mẫu vô trùng, có lưới lọc 5,400,000
782 PP2300490206 - Bao nylon dập mẫu vô trùng, không lưới lọc 1,400,000
783 PP2300490207 - Chai thủy tinh 500ml 85,320,000
784 PP2300490232 - Chai thủy tinh chịu nhiệt có nắp 250 ml 1,900,800
785 PP2300490209 - Pipet pasteur thủy tinh 4,961,250
786 PP2300490210 - Nhiệt kế điện tử có đầu dò 24,000,000
787 PP2300490211 - Gòn không thấm nước 21,384,000
788 PP2300490212 - Gòn y tế thấm nước 2,597,400
789 PP2300490213 - Que gòn lấy mẫu cán nhựa 6,037,500
790 PP2300490214 - Giá để ống nghiệm bằng Inox 5,175,000
791 PP2300490215 - Khẩu trang y tế 4 lớp 43,497,000
792 PP2300490216 - Nón trùm đầu 1,000,000
793 PP2300490217 - Bộ hóa chất tách chiết RNA vi rút 73,440,000
794 PP2300490218 - Môi trường Peptone 1,433,500
795 PP2300490219 - Dung dịch pH chuẩn 10 3,289,000
796 PP2300490220 - Dung dịch pH chuẩn 4 1,392,600
797 PP2300490221 - Dung dịch pH chuẩn 7 1,397,000
798 PP2300490222 - Chất bổ sung chọn lọc để phân lập Bacillus cereus (Polymyxin B Sulfate) 7,500,000
799 PP2300490223 - Môi trường Chapman Mannitol Salt Agar 885,000
800 PP2300490224 - Môi trường Pseudomonas CN Agar Base 47,520,000
801 PP2300490225 - Môi trường L-Tyrosine 1,283,700
802 PP2300490226 - Hóa chất NaCl 1,320,000
803 PP2300490227 - Môi trường Soy pepton 1,380,500
804 PP2300490228 - Môi trường Trypticasein Soy Broth (TSB) và Novobiocine 7,260,000
805 PP2300490229 - Chất bổ sung ALOA Enrich Suplement 7,123,680
806 PP2300490230 - Chai thủy tinh chịu nhiệt có nắp 500 ml 6,336,000
807 PP2300490231 - Chai thủy tinh chịu nhiệt có nắp 100 ml 9,216,000
808 PP2300490233 - Ống nghiệm chịu nhiệt - đường kính 12 mm 2,880,000
809 PP2300490234 - Ống nghiệm chịu nhiệt - đường kính 22 mm 23,040,000
810 PP2300490235 - Ống nghiệm chịu nhiệt - đường kính 30mm 12,960,000
811 PP2300490236 - Ống Durham 30,000,000
812 PP2300490237 - Chuẩn Tadalafil 6,600,000
813 PP2300490238 - Chuẩn Omeprazol 2,145,000
814 PP2300490239 - Chuẩn Ranitidine hydrochloride 2,552,000
815 PP2300490240 - Hóa chất Acid Tricloacetic 4,026,000
816 PP2300490265 - Dung dịch Ammonium hydroxide 946,000
817 PP2300490242 - Chuẩn Fumonisin Mix 24,970,200
818 PP2300490243 - Dung dịch Acid HNO3 đậm đặc 735,480
819 PP2300490244 - Dung dịch chuẩn As 1,045,000
820 PP2300490245 - Chuẩn Bisphenol A 1,133,000
821 PP2300490246 - Dung dịch chuẩn Cd 1,045,000
822 PP2300490247 - Chuẩn Ginsenosid Rb1 7,700,000
823 PP2300490248 - Chuẩn Ginsenosid Rg1 3,388,000
824 PP2300490249 - Dung dịch chuẩn Mn 1,045,000
825 PP2300490250 - Chuẩn Melamin 3,036,000
826 PP2300490251 - Dung dịch chuẩn Pb 1,045,000
827 PP2300490252 - Chuẩn Sidelnafil 2,585,000
828 PP2300490253 - Chuẩn sibutramin chloride 2,728,000
829 PP2300490254 - Chuẩn Piroxicam 4,125,000
830 PP2300490255 - Chuẩn Phenolphtalein 2,321,000
831 PP2300490256 - Chuẩn Gliclazide 2,673,000
832 PP2300490257 - Chuẩn Captopril 2,673,000
833 PP2300490258 - Dung dịch chuẩn Hg 1,045,000
834 PP2300490259 - Hóa chất 1-Chlorobutane 1,001,000
835 PP2300490260 - Hóa chất 1,10-Phenanthroline 2,465,100
836 PP2300490261 - Hóa chất 2,2,4-Trimethylpentane (hoặc Isooctane) 1,848,000
837 PP2300490262 - Hóa chất 2-propanol 704,000
838 PP2300490263 - Hóa chất 4-Amino-3-Hydroxyl-1-Naphthalensulphonic acid 1,476,350
839 PP2300490264 - Hóa chất Acid Chromotropic 1,728,000
840 PP2300490338 - Hóa chất Ammonium heptamolybdate tetrahydrate 1,023,840
841 PP2300490267 - Hóa chất Ammonium iron (II) sulfate hexahydrate 1,124,000
842 PP2300490268 - Hóa chất Ammonium peroxodisulfate 1,242,000
843 PP2300490269 - Chuẩn Zearalenone 6,105,000
844 PP2300490270 - Hóa chất Ammonium thiocyanate 3,472,000
845 PP2300490271 - Hóa chất Bạc Nitrat 37,800,000
846 PP2300490272 - Dung dịch chuẩn Patulin 18,205,000
847 PP2300490273 - Dung dịch Chloroform 1,650,000
848 PP2300490274 - Chuẩn Afflatoxin M1 85,140,000
849 PP2300490275 - Chuẩn kháng sinh Tetracyline 9,174,000
850 PP2300490276 - Chuẩn kháng sinh Oxytetracyline 3,410,000
851 PP2300490277 - Hóa chất Copper (II) sulfate pentahydrate 7,535,000
852 PP2300490278 - Dung dịch chuẩn NH4 1,056,000
853 PP2300490279 - Chuẩn Ochratoxin A 15,400,000
854 PP2300490280 - Chuẩn L - Lysine 1,859,000
855 PP2300490282 - Hóa chất Diphenylamine 756,000
856 PP2300490283 - Dung dịch Eter dầu hỏa 2,420,000
857 PP2300490284 - Chuẩn Chlortetracycline hydrochloride 6,940,000
858 PP2300490285 - Dung môi Ethyl Acetat 1,980,000
859 PP2300490286 - Hóa chất Hydroxylammonium chloride 1,404,000
860 PP2300490287 - Hóa chất Iodine 1,488,200
861 PP2300490288 - Dung môi Isopentanol (isoamyl alcohol) 2,454,000
862 PP2300490289 - Hóa chất Magnesium oxide 1,428,000
863 PP2300490290 - Dung dịch H2SO4 đậm đặc 3,132,000
864 PP2300490291 - Hóa chất NaOH 3,132,000
865 PP2300490292 - Hóa chất N-(1-Naphthyl)ethylenediamine dihydrochloride 896,000
866 PP2300490293 - Dung dịch N-Hexan 5,038,000
867 PP2300490294 - Hóa chất Sodium Nitroprusside dihydrat 1,205,000
868 PP2300490295 - Hóa chất Potassium antimony (III) oxide tartrate trihydrate 2,808,000
869 PP2300490296 - Hóa chất Sodium Oxalate 3,377,000
870 PP2300490297 - Hóa chất Sulfanilic Acid Azochromotrop 2,684,000
871 PP2300490298 - Chất chuẩn Potasium Sorbat 1,166,000
872 PP2300490299 - Dung dịch chuẩn Sodium hydroxide 0.1N 50,760,000
873 PP2300490300 - Chất chuẩn prednisolon 5,588,000
874 PP2300490301 - Chất chuẩn Sodium Cyclamate 1,800,000
875 PP2300490302 - Chất chuẩn Aspartame 8,404,000
876 PP2300490303 - Chất chuẩn Acesulfam K 7,612,000
877 PP2300490304 - Chất chuẩn Saccharin 2,662,000
878 PP2300490305 - Chất chuẩn Sodium Benzoat 1,166,000
879 PP2300490306 - Chất chuẩn L-Ascorbic acid sodium 4,532,000
880 PP2300490307 - Hóa chất Natri chloride dùng trong xét nghiệm hóa lý 6,458,400
881 PP2300490308 - Dung dịch chuẩn Fluoride 1,078,000
882 PP2300490309 - Dung dịch chuẩn Chlorua 1,078,000
883 PP2300490310 - Dung dịch chuẩn Nitrite 1,075,800
884 PP2300490311 - Dung dịch chuẩn Nitrat 1,075,800
885 PP2300490312 - Dung dịch chuẩn Sulfate 1,133,000
886 PP2300490313 - Dung dịch chuẩn Clorat 1,161,000
887 PP2300490314 - Dung dịch chuẩn Clorite 1,078,000
888 PP2300490315 - Dung dịch chuẩn Bromat 2,596,000
889 PP2300490316 - Hóa chất Sodium Carbonat 1,518,000
890 PP2300490317 - Hóa chất Sodium Hydrocarbonat 1,034,000
891 PP2300490318 - Hóa chất Sodalime 2,240,000
892 PP2300490319 - Dung dịch chuẩn Fe 936,100
893 PP2300490320 - Dung dịch chuẩn Ba 1,045,000
894 PP2300490321 - Dung dịch chuẩn Al 1,045,000
895 PP2300490322 - Dung dịch chuẩn Cu 1,045,000
896 PP2300490323 - Dung dịch chuẩn Zn 1,045,000
897 PP2300490324 - Dung dịch chuẩn Cr 1,037,300
898 PP2300490325 - Dung dịch chuẩn Ni 1,045,000
899 PP2300490326 - Dung dịch chuẩn Se 1,045,000
900 PP2300490327 - Dung dịch chuẩn Sb 822,800
901 PP2300490328 - Dung dịch chuẩn Mo 1,045,000
902 PP2300490329 - Dung dịch chuẩn Mg 1,045,000
903 PP2300490330 - Dung dịch chuẩn Na 860,200
904 PP2300490331 - Hóa chất Sodium borohydride 13,308,000
905 PP2300490332 - Dung môi Iso Octane 3,696,000
906 PP2300490333 - Hóa chất Cyclohexan 3,520,000
907 PP2300490334 - Hóa chất Ammonium Iron (III) Sulfate dodecahydrate 979,000
908 PP2300490335 - Hóa chất Natri Bisulfite 2,078,000
909 PP2300490336 - Hóa chất Basic Fuchsin 567,000
910 PP2300490337 - Hóa chất Tris(2-carboxyetyl)phosphine HCL (TCEP) 20,416,000
911 PP2300490340 - L-Tryptophan 24,848,000
912 PP2300490341 - Chuẩn Rhodamin B 23,188,000
913 PP2300490342 - Chuẩn Cimetidin 3,674,000
914 PP2300490343 - Chuẩn Patulin 7,460,000
915 PP2300490344 - Chuẩn Cyproheptadin hydrochloride 1,980,000
916 PP2300490345 - Chuẩn Furosemid 1,166,000
917 PP2300490346 - Hóa chất Sodium thiosulfat 1,770,000
918 PP2300490347 - Chuẩn Colistin Sulfate 3,652,000
919 PP2300490348 - Chuẩn Metformin hydrochloride 3,276,500
920 PP2300490349 - Chuẩn Phenformin hydrochhloride 6,396,500
921 PP2300490350 - Chuẩn Dexamethason 5,940,000
922 PP2300490351 - Chuẩn Bethamethason 12,320,000
923 PP2300490352 - Nội chuẩn Aflatoxin M1 268,509,600
924 PP2300490353 - Vitamin B12 11,500,000
925 PP2300490354 - Vitamin B9 4,400,000
926 PP2300490355 - Hóa chất Meta phosphoric acid 54,120,000
927 PP2300490356 - Hóa chất Dodecyltrimethylammonium bromide 10,435,400
928 PP2300490357 - Pipet bầu thủy tinh 5mL 1,090,800
929 PP2300490358 - Pipet bầu thủy tinh 10mL 1,263,600
930 PP2300490359 - Pipet bầu thủy tinh 20 ml 3,477,600
931 PP2300490360 - Bình tam giác chịu nhiệt 125ml 1,152,000
932 PP2300490361 - Cuvet thạch anh 2,880,000
933 PP2300490362 - Bình định mức 1 lít 3,661,200
934 PP2300490363 - Chai thủy tinh nâu (vial) có nắp 2ml 3,024,000
935 PP2300490364 - Nắp vặn xanh có lỗ cho chai 1.5ml 3,240,000
936 PP2300490365 - Giấy đo pH 990,000
937 PP2300490366 - Phin lọc 0,22µm, đường kính 33 mm 8,811,000
938 PP2300490367 - Giấy lọc 0,45µm, đường kính 47mm 10,152,000
939 PP2300490368 - Giá đỡ micropipet đứng 6 vị trí 980,000
940 PP2300490369 - Cốc có mỏ thủy tinh 500 ml 393,120
941 PP2300490370 - Cốc có mỏ thủy tinh 250 ml 1,296,000
942 PP2300490371 - Cốc cỏ mỏ thủy tinh 125 ml 993,600
943 PP2300490372 - Cột sắc kí C18 pha đảo 26,568,000
944 PP2300490373 - Bộ chiết pha rắn 24 chỗ 47,784,000
945 PP2300490374 - Ống nghiệm thủy tinh đường kính 10mm, dài 100mm 1,100,000
946 PP2300490375 - Ống nghiệm thủy tinh đường kính 30mm, dài 200mm 5,335,200
947 PP2300490376 - Burette thẳng 25 ml 7,084,800
948 PP2300490377 - Burette thẳng 10 ml 1,416,960
949 PP2300490378 - Burette tự động 25 ml 9,979,200
950 PP2300490379 - Burette tự động 10 ml 9,663,840
951 PP2300490380 - Ống bóp nhỏ giọt 15,560
952 PP2300490381 - Pen không mấu 75,600
953 PP2300490382 - Quả bóp cao su 237,600
954 PP2300490383 - Ống so màu 1,490,400
955 PP2300490384 - Bình cầu 250ml 1,004,400
956 PP2300490385 - Bình cầu 500ml 1,495,800
957 PP2300490386 - Phễu lọc thủy tinh phi 150 3,207,600
958 PP2300490387 - Phễu lọc thủy tinh phi 100 1,328,400
959 PP2300490388 - Giấy lọc Mixed Cellulose Ester, đường kính 47mm, lỗ lọc 0,22μm 2,538,000
960 PP2300490389 - Bình Kjeldalh 300ml 4,550,400
961 PP2300490390 - Đèn Halogen 104,895,000
962 PP2300490391 - Đầu côn có lọc 20 µl 1,299,840
963 PP2300490392 - Micropipet 1 kênh thể tích 100-1000 µL 4,039,200
964 PP2300490393 - Micropipette 1 kênh thể tích 20-200 µL 4,039,200
965 PP2300490394 - Micropipette 1 kênh thể tích 2-20 µL 5,500,000
966 PP2300490395 - Nhiệt kế thủy ngân 1,001,000
967 PP2300490396 - Lọ nhựa đựng mẫu 50ml vô trùng 129,600,000
968 PP2300490397 - Ống đo xét nghiệm tốc độ máu lắng 12,000,000
969 PP2300490398 - Mẫu ngoại kiểm Miễn dịch 24,838,020
Dung dịch Acid HCl đậm đặc
Mã phần lô PP2300489418
Giá từng phần lô 7,595,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.481.984
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.316.948
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Dung dịch Ethanol tuyệt đối
Mã phần lô PP2300489419
Giá từng phần lô 27,643,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.147.340
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.350.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Hóa chất Ammonium Iron (III) citrate
Mã phần lô PP2300489420
Giá từng phần lô 2,408,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.323.730
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.685.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Dung dịch Dimethyl sulfoxide (DMSO)
Mã phần lô PP2300489421
Giá từng phần lô 1,634,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.254.920
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.143.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Dung dịch Tween 80
Mã phần lô PP2300489422
Giá từng phần lô 8,844,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.204.720
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.190.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử Methyl red
Mã phần lô PP2300489423
Giá từng phần lô 2,522,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.480.360
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.765.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử Kovac’s
Mã phần lô PP2300489424
Giá từng phần lô 31,974,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.124.120
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.381.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Bộ thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300489425
Giá từng phần lô 1,716,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.369.046
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.201.690
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Túi ủ kỵ khí
Mã phần lô PP2300489426
Giá từng phần lô 1,922,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.653.464
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.345.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất bổ sung Fraser 1/2
Mã phần lô PP2300489427
Giá từng phần lô 1,171,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.617.084
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 820.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất bổ sung Fraser
Mã phần lô PP2300489428
Giá từng phần lô 717,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 989.460
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 501.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Ống ly tâm đáy nhọn 1,5ml có nắp
Mã phần lô PP2300489429
Giá từng phần lô 44,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.000.640
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.449.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 17095
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Ống trữ lạnh tiệt trùng 2 ml nắp vặn
Mã phần lô PP2300489430
Giá từng phần lô 228,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.916.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13397
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Ống ly tâm 50 ml
Mã phần lô PP2300489431
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.968.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Đĩa petri nhựa vô trùng 60 mm
Mã phần lô PP2300489432
Giá từng phần lô 127,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.777.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.162.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 20547
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Đĩa petri nhựa vô trùng 90 mm
Mã phần lô PP2300489433
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20547
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Môi trường Kligler Iron Agar (KIA)
Mã phần lô PP2300489434
Giá từng phần lô 3,533,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.540
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.473.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Môi trường Lauryl Sulfate Broth
Mã phần lô PP2300489435
Giá từng phần lô 2,902,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.004.760
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.031.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Môi trường Meat extract
Mã phần lô PP2300489436
Giá từng phần lô 2,372,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.273.360
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.660.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Môi trường Muller Hinton (MH) Agar
Mã phần lô PP2300489437
Giá từng phần lô 22,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.967.200
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.708.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Môi trường MRS Broth
Mã phần lô PP2300489438
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.277.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Môi trường Mueller Kauffmann (MKTTN) Broth có Brilliant Green và Novobiocin
Mã phần lô PP2300489439
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.187.800
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Môi trường peptone đệm (Buffered Peptone Water)
Mã phần lô PP2300489440
Giá từng phần lô 705,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 972.900
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 493.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Môi trường Palcam
Mã phần lô PP2300489441
Giá từng phần lô 10,254,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.150.520
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.177.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Môi trường Bacillus Cereus Selective Agar Base (MYP)
Mã phần lô PP2300489442
Giá từng phần lô 1,883,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.683.988
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.318.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Môi trường Rappaport Vassiliadis (RVS) broth
Mã phần lô PP2300489443
Giá từng phần lô 1,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.621.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 822.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Môi trường Slanetz-Bartley có TTC
Mã phần lô PP2300489444
Giá từng phần lô 50,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.828.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Môi trường Tryptose Sulfite Cycloserine (TSC) Agar
Mã phần lô PP2300489445
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.648.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Môi trường Thioglycolate
Mã phần lô PP2300489446
Giá từng phần lô 1,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.104.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.067.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Môi trường Thiosulfate Citrate Bile Salts Sucrose (TCBS) agar
Mã phần lô PP2300489447
Giá từng phần lô 3,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.209.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Môi trường Tryptic soy (TSA) agar
Mã phần lô PP2300489448
Giá từng phần lô 20,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.882.900
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.143.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1232
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Môi trường Brain Heart Infusion (BHI) broth
Mã phần lô PP2300489449
Giá từng phần lô 4,605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.354.900
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.223.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 246
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Môi trường Tryptone Bile X-glucuronide (TBX) Agar
Mã phần lô PP2300489450
Giá từng phần lô 27,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.853.400
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.201.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Môi trường Xylose lysine deoxycholate (XLD) agar
Mã phần lô PP2300489451
Giá từng phần lô 39,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.171.900
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.478.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1232
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Môi trường ALOA (Agar Listeria according to OTTAVIANI and AGOSTI)
Mã phần lô PP2300489452
Giá từng phần lô 7,918,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.926.840
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.542.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Môi trường Baird Parker (BP) agar base
Mã phần lô PP2300489453
Giá từng phần lô 60,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.214.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Môi trường Chromocult Coliform Agar
Mã phần lô PP2300489454
Giá từng phần lô 146,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.666.800
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.802.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Môi trường Cetrimide Agar Base
Mã phần lô PP2300489455
Giá từng phần lô 35,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.576.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Môi trường Egg yolk tellurite emulsion
Mã phần lô PP2300489456
Giá từng phần lô 2,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.884.200
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.463.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Môi trường CT SMAC (Sorbitol mac conkey agar)
Mã phần lô PP2300489457
Giá từng phần lô 1,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.428.800
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Môi trường Hektoen enteric agar
Mã phần lô PP2300489458
Giá từng phần lô 24,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.272.300
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.384.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 821
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Môi trường Brilliant Green Lactose Bile Broth (BGBL)
Mã phần lô PP2300489459
Giá từng phần lô 9,468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.065.840
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.627.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Môi trường Columbia
Mã phần lô PP2300489460
Giá từng phần lô 14,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.513.200
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.898.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1150
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Môi trường Dichloran Glycerol Agar Base (DG18)
Mã phần lô PP2300489461
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.375.600
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất bổ sung Glucose
Mã phần lô PP2300489462
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.821.600
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Dung dịch Glycerol
Mã phần lô PP2300489463
Giá từng phần lô 1,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.428.800
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Môi trường Lactose monohydrate
Mã phần lô PP2300489464
Giá từng phần lô 2,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.941.280
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.999.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Môi trường Plate Count Agar
Mã phần lô PP2300489465
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.770.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Môi trường Simon Citrate
Mã phần lô PP2300489466
Giá từng phần lô 4,417,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.095.460
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.091.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Môi trường Trypton water
Mã phần lô PP2300489467
Giá từng phần lô 2,091,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.886.270
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.464.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Môi trường Violet Red Bile Glucose agar
Mã phần lô PP2300489468
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.485.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Môi trường Violet Red Bile Agar có Lactose
Mã phần lô PP2300489469
Giá từng phần lô 1,510,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.084.490
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Môi trường Rose Bengal Agar+Dichloran+Chloamphenicol (DRBC) Agar
Mã phần lô PP2300489470
Giá từng phần lô 2,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.339.600
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.694.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Dung dịch Tween 20
Mã phần lô PP2300489471
Giá từng phần lô 385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.300
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Hóa chất EDTA
Mã phần lô PP2300489472
Giá từng phần lô 14,414,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.891.872
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.090.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Hóa chất Kali permanganat
Mã phần lô PP2300489473
Giá từng phần lô 14,947,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.627.550
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.463.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 410
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Hóa chất Di-Sodium Hydrogen Phosphate
Mã phần lô PP2300489474
Giá từng phần lô 6,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.349.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 410
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Hóa chất Potassium iodide
Mã phần lô PP2300489475
Giá từng phần lô 7,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.005.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.582.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 410
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Hóa chất Ammonium acetate
Mã phần lô PP2300489476
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.072.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 410
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Dung dịch Aceton
Mã phần lô PP2300489477
Giá từng phần lô 5,863,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.090.940
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.104.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Dung dịch Acetonitril
Mã phần lô PP2300489478
Giá từng phần lô 17,476,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.117.984
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.233.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Dung dịch methanol dùng trong HPLC
Mã phần lô PP2300489479
Giá từng phần lô 17,793,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.555.168
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.455.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Dung dịch Acid acetic
Mã phần lô PP2300489480
Giá từng phần lô 14,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.430.400
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Dung dịch Acid H2SO4 đậm đặc
Mã phần lô PP2300489481
Giá từng phần lô 15,587,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.510.060
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.910.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Hóa chất Barium chloride
Mã phần lô PP2300489482
Giá từng phần lô 2,316,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.196.080
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.621.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Hóa chất Potassium sodium tartrate tetrahydrate
Mã phần lô PP2300489483
Giá từng phần lô 1,438,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.985.130
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.006.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Hóa chất Calcium chloride dihydrate
Mã phần lô PP2300489484
Giá từng phần lô 593,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.340
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Hóa chất Calcium sulfate dihydrate
Mã phần lô PP2300489485
Giá từng phần lô 11,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.531.900
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.878.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 821
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Hóa chất Cobalt (II) chloride hexahydrate
Mã phần lô PP2300489486
Giá từng phần lô 1,716,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.368.080
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.201.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Hóa chất Copper (II) chloride dihydrate
Mã phần lô PP2300489487
Giá từng phần lô 1,387,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.914.060
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Hóa chất Potassium sulfate
Mã phần lô PP2300489488
Giá từng phần lô 1,404,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.937.520
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 982.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Hóa chất Sodium salicylate
Mã phần lô PP2300490339
Giá từng phần lô 1,661,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.382.275
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.759.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 205
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Hóa chất Sodium sulfate
Mã phần lô PP2300489490
Giá từng phần lô 6,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.480.100
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.301.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 821
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Hóa chất Ammonium chloride
Mã phần lô PP2300489491
Giá từng phần lô 5,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.369.200
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.738.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 410
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Hóa chất Chì (II) acetate trihydrate
Mã phần lô PP2300489492
Giá từng phần lô 34,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.394.720
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.040.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Hóa chất Potassium dihydrogen phosphate
Mã phần lô PP2300489493
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.726.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Hóa chất Potassium iodide
Mã phần lô PP2300489494
Giá từng phần lô 7,452,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.283.760
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.216.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Hóa chất Potassium iodate
Mã phần lô PP2300489495
Giá từng phần lô 1,701,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.347.380
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Hóa chất Tri-Sodium citrate dihydrate
Mã phần lô PP2300489496
Giá từng phần lô 770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.062.600
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Hóa chất Lanthanum (III) oxide
Mã phần lô PP2300489497
Giá từng phần lô 2,302,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.177.588
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.611.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Hóa chất Potassium hexacyanoferrate (III)
Mã phần lô PP2300489498
Giá từng phần lô 1,282,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.769.160
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 897.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Hóa chất Tri-Sodium citrate dihydrate
Mã phần lô PP2300489499
Giá từng phần lô 770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.062.600
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Bình tam giác chịu nhiệt 250ml
Mã phần lô PP2300489500
Giá từng phần lô 1,432,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.976.271
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.002.456
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Bình định mức 50ml
Mã phần lô PP2300489501
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.208.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Bình định mức 100ml
Mã phần lô PP2300489502
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.346.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Ống đong thủy tinh 100 ml
Mã phần lô PP2300489503
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.760.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Ống đong thủy tinh 500 ml
Mã phần lô PP2300489504
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.796.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Phin lọc 0,45µm, đường kính 13 mm
Mã phần lô PP2300489505
Giá từng phần lô 4,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.589.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Phin lọc 0,22µm, đường kính 13 mm
Mã phần lô PP2300489506
Giá từng phần lô 2,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.353.400
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.701.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Bình định mức 200ml
Mã phần lô PP2300489507
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.106.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Bình định mức 10 ml
Mã phần lô PP2300489508
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.520.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Bình định mức 5 ml
Mã phần lô PP2300489509
Giá từng phần lô 3,974,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.484.672
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.782.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Ống đong thủy tinh 1 lit
Mã phần lô PP2300489510
Giá từng phần lô 5,658,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.808.206
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.960.684
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Cốc có mỏ thủy tinh 1 L
Mã phần lô PP2300489511
Giá từng phần lô 617,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 852.509
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 432.432
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Cốc có mỏ thủy tinh 2 L
Mã phần lô PP2300489512
Giá từng phần lô 1,333,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.840.644
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 933.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Cốc có mỏ thủy tinh 600 ml
Mã phần lô PP2300489513
Giá từng phần lô 1,600,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.208.773
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.392
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Cột chiết pha rắn trao đổi ion mạnh (SCX)
Mã phần lô PP2300489514
Giá từng phần lô 64,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.424.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Bộ xử lý mẫu Quescher
Mã phần lô PP2300489515
Giá từng phần lô 36,812,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.801.775
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.769.016
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Bình tia
Mã phần lô PP2300489516
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 910.800
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Que cấy 10 µl
Mã phần lô PP2300489517
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.380.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Ống nghiệm chân không EDTA K3
Mã phần lô PP2300489518
Giá từng phần lô 456,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 651.168.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27945
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Bơm kim tiêm 10 ml
Mã phần lô PP2300489519
Giá từng phần lô 310,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.240.200
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.240.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 33041
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Bơm kim tiêm 20 ml
Mã phần lô PP2300489520
Giá từng phần lô 16,401,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.371.425
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.480.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 904
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Găng tay phẫu thuật vô trùng
Mã phần lô PP2300489521
Giá từng phần lô 21,315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.373.875
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.920.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 575
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Găng tay y tế không bột
Mã phần lô PP2300489522
Giá từng phần lô 15,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.686.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1315
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Găng tay cao su có bột
Mã phần lô PP2300489523
Giá từng phần lô 21,695,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.916.230
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.186.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 4800
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Găng tay cao su nitrile không bột
Mã phần lô PP2300489524
Giá từng phần lô 37,044,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.787.700
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.930.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2958
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử 1 xét nghiệm HIV
Mã phần lô PP2300489525
Giá từng phần lô 693,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 987.525.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2465
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Hóa chất nội kiểm cho thuốc thử 1 xét nghiệm HIV
Mã phần lô PP2300489526
Giá từng phần lô 44,790,192
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.826.024
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.353.135
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Dung dịch tạo tín hiệu điện hóa, đi kèm thuốc thử 1 xét nghiệm HIV
Mã phần lô PP2300489527
Giá từng phần lô 24,129,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.383.825
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.890.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Dung dịch rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300489528
Giá từng phần lô 57,204,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.515.700
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.042.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Dung dịch rửa phản ứng trước khi tạo tín hiệu phát hiện của phản ứng miễn dịch
Mã phần lô PP2300489529
Giá từng phần lô 14,049,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.019.825
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.834.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Cúp và típ dùng hút mẫu, chất nội kiểm và chất chuẩn trên hệ thống xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300489530
Giá từng phần lô 201,757,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.504.438
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.230.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm định tính HIV
Mã phần lô PP2300489531
Giá từng phần lô 443,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 631.944.750
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.429.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Mẫu chuẩn cho thuốc thử xét nghiệm định tính HIV
Mã phần lô PP2300489532
Giá từng phần lô 11,658,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.613.477
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.161.006
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Mẫu chứng cho thuốc thử xét nghiệm định tính HIV
Mã phần lô PP2300489533
Giá từng phần lô 4,228,608
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.025.767
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.960.026
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Dung dịch rửa có chứa muối đệm phosphate dùng cho hệ thống máy xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang.
Mã phần lô PP2300489534
Giá từng phần lô 16,146,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.008.050
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.302.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3205
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Dung dịch hydrogen dùng cho hệ thống máy xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang.
Mã phần lô PP2300489535
Giá từng phần lô 13,338,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.006.650
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.336.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 6410
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Dung dịch natri hydroxit dùng cho hệ thống máy xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang.
Mã phần lô PP2300489536
Giá từng phần lô 2,271,555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.236.965.875
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.590.088.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6410
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Dung dịch rửa kim hút, dùng cho hệ thống máy xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang.
Mã phần lô PP2300489537
Giá từng phần lô 58,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.505
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2300489538
Giá từng phần lô 137,922,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.539.705
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.545.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 98
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2300489539
Giá từng phần lô 5,512,494
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.855.304
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.858.746
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Khay thử test nhanh 1 phát hiện kháng thể kháng HIV type 1 và type 2
Mã phần lô PP2300489540
Giá từng phần lô 122,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.061.250
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Khay thử test nhanh 5 phát hiện kháng thể kháng HIV type 1 và Type 2 phục vụ ngoại kiểm
Mã phần lô PP2300489541
Giá từng phần lô 4,462,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.359.063
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.123.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Dung dịch ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2300489542
Giá từng phần lô 67,356,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.982.300
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.149.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Dung dịch tạo dòng chảy
Mã phần lô PP2300489543
Giá từng phần lô 37,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.580.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất chuẩn kiểm soát chất lượng các đặc tính, theo dõi và báo cáo hiệu năng cho máy đo dòng chảy tế bào
Mã phần lô PP2300489544
Giá từng phần lô 34,364,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.968.700
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.054.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm đếm tế bào CD4/CD8
Mã phần lô PP2300489545
Giá từng phần lô 324,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.520.800
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.203.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất thử xét nghiệm xác định các tế bào lympho biểu hiện đồng thời các kháng nguyên CD3/CD8/CD45/CD4
Mã phần lô PP2300489546
Giá từng phần lô 665,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 948.024.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 657
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Hóa chất cài đặt 7 màu
Mã phần lô PP2300489547
Giá từng phần lô 93,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.724.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.198.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử đo tải lượng virut HBV theo phương pháp Realtime-PCR tự động
Mã phần lô PP2300489548
Giá từng phần lô 661,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.637.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 463.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử đo tải lượng virut HCV theo phương pháp Realtime-PCR tự động
Mã phần lô PP2300489549
Giá từng phần lô 309,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.393.750
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử đo tải lượng virut HIV theo phương pháp RT-PCR tự động
Mã phần lô PP2300489550
Giá từng phần lô 6,085,814,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.672.285.520
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.260.070.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 4734
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chứng nội sử dụng cho thuốc thử định lượng HIV/HBV/HCV
Mã phần lô PP2300489551
Giá từng phần lô 94,263,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.325.844
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.984.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Đĩa dùng để tách chiết mẫu phẩm
Mã phần lô PP2300489552
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.370.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Đĩa dùng để thực hiện phản ứng RT-PCR tự động
Mã phần lô PP2300489553
Giá từng phần lô 264,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.055.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Đầu côn có lọc, thể tích 1 ml
Mã phần lô PP2300489554
Giá từng phần lô 5,027,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.163.942.400
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.519.129.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 189369
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Khay đựng hóa chất tách chiết mẫu phầm, thể tích 200ml
Mã phần lô PP2300489555
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.425.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Khay đựng hóa chất tách chiết mẫu phầm, thể tích 50ml
Mã phần lô PP2300489556
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.425.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Hóa chất tách chiết mẫu phẩm
Mã phần lô PP2300489557
Giá từng phần lô 2,434,364,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.468.968.928
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.704.054.912
Năng lực sản xuất hàng hóa 14518
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Nước rửa sử dụng cho hóa chất định lượng virus
Mã phần lô PP2300489558
Giá từng phần lô 125,682,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.097.876
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.977.904
Năng lực sản xuất hàng hóa 1499
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Hóa chất ly giải tế bào trong tách chiết
Mã phần lô PP2300489559
Giá từng phần lô 251,374,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.208.748
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.962.192
Năng lực sản xuất hàng hóa 1499
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử đo tải lượng virut HBV theo phương pháp RT-PCR tự động
Mã phần lô PP2300489560
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.197.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 315
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử đo tải lượng virut HCV theo phương pháp RT-PCR tự động
Mã phần lô PP2300489561
Giá từng phần lô 472,500,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 673.313.184
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.750.336
Năng lực sản xuất hàng hóa 157
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử đo tải lượng virut HIV theo phương pháp RT-PCR tự động
Mã phần lô PP2300489562
Giá từng phần lô 6,577,211,136
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.372.525.869
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.604.047.796
Năng lực sản xuất hàng hóa 3661
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử đo tải lượng virut HIV theo phương pháp RT-PCR tự động,
Mã phần lô PP2300489563
Giá từng phần lô 1,913,942,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.727.367.373
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.339.759.412
Năng lực sản xuất hàng hóa 883
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Đĩa khuếch đại 24 vị trí
Mã phần lô PP2300489564
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.398.750
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 177
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Đĩa khuếch đại 96 vị trí
Mã phần lô PP2300489565
Giá từng phần lô 88,144,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.606.340
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.701.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 78
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Đĩa xử lý 24 vị trí
Mã phần lô PP2300489566
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.331.250
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 147
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Đĩa xử lý 96 vị trí
Mã phần lô PP2300489567
Giá từng phần lô 67,803,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.620.472
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.462.688
Năng lực sản xuất hàng hóa 78
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Đĩa chất thải lỏng 24 vị trí
Mã phần lô PP2300489568
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.331.250
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 147
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Đầu côn có lọc, thể tích 1ml
Mã phần lô PP2300489569
Giá từng phần lô 196,300,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.728.640
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.410.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 3787
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Đầu côn có lọc, thể tích 300 μL
Mã phần lô PP2300489570
Giá từng phần lô 42,001,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.852.736
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.401.344
Năng lực sản xuất hàng hóa 3787
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Hóa chất ly giải sử dụng cho nhiều hệ thống thiết bị xét nghiệm
Mã phần lô PP2300489571
Giá từng phần lô 1,164,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.659.042.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 814.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18986
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Hạt thủy tinh từ tính
Mã phần lô PP2300489572
Giá từng phần lô 465,816,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 663.788.171
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 326.071.382
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Hóa chất pha loãng sử dụng cho nhiều hệ thống thiết bị xét nghiệm
Mã phần lô PP2300489573
Giá từng phần lô 35,105,472
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.025.298
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.573.831
Năng lực sản xuất hàng hóa 2793
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Hóa chất rửa hệ thống
Mã phần lô PP2300489574
Giá từng phần lô 160,078,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.112.290
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.055.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 40734
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chứng âm sử dụng cho hóa chất định lượng HIV/ HBV/HCV sử dụng trên nhiều hệ thống xét nghiệm
Mã phần lô PP2300489575
Giá từng phần lô 320,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.356.250
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chứng dương sử dụng cho hóa chất định lượng HIV/ HBV/HCV sử dụng trên nhiều hệ thống xét nghiệm
Mã phần lô PP2300489576
Giá từng phần lô 630,000,384
Yêu cầu doanh thu bình quân 897.750.548
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.269
Năng lực sản xuất hàng hóa 205
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Đầu côn hút bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300489577
Giá từng phần lô 164,537,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.465.368
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.175.970
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chứng âm sử dụng cho hóa chất định lượng HIV/ HBV/HCV
Mã phần lô PP2300489578
Giá từng phần lô 75,940,256
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.214.865
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.158.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chứng dương sử dụng cho hóa chất định lượng HIV/ HBV/HCV
Mã phần lô PP2300489579
Giá từng phần lô 146,999,944
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.474.921
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.899.961
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Kháng sinh đĩa Ampicilin 10 µg
Mã phần lô PP2300489580
Giá từng phần lô 2,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.683.625
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.809.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 205
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Kháng sinh đĩa Amox+clavulanic acid 20/10 µg
Mã phần lô PP2300489581
Giá từng phần lô 2,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.683.625
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.809.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 205
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Kháng sinh đĩa Cefazolin 30 µg
Mã phần lô PP2300489582
Giá từng phần lô 2,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.964.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Kháng sinh đĩa Cefuroxim 30 µg
Mã phần lô PP2300489583
Giá từng phần lô 2,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.946.900
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.447.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Kháng sinh đĩa Ceftazidime 30 µg
Mã phần lô PP2300489584
Giá từng phần lô 2,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.946.900
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.447.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Kháng sinh đĩa Cefepime 30 µg
Mã phần lô PP2300489585
Giá từng phần lô 3,102,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.420.350
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.171.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 246
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Kháng sinh đĩa Amikacin 30 µg
Mã phần lô PP2300489586
Giá từng phần lô 2,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.683.625
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.809.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 205
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Kháng sinh đĩa Gentamicin 10 µg
Mã phần lô PP2300489587
Giá từng phần lô 3,102,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.420.350
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.171.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 246
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Kháng sinh đĩa Trimethoprim-sulfamethoxazole 1.25/23.75 µg
Mã phần lô PP2300489588
Giá từng phần lô 3,102,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.420.350
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.171.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 246
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Kháng sinh đĩa Piperacillin-tazobactam 100/10 µg
Mã phần lô PP2300489589
Giá từng phần lô 2,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.946.900
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.447.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Kháng sinh đĩa Imipenem10 µg
Mã phần lô PP2300489590
Giá từng phần lô 2,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.946.900
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.447.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Kháng sinh đĩa Ciprofloxacin 5 µg
Mã phần lô PP2300489591
Giá từng phần lô 2,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.946.900
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.447.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Kháng sinh đĩa Fosfomycin 200 µg
Mã phần lô PP2300489592
Giá từng phần lô 2,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.964.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Kháng sinh đĩa Nitrofurantoin 300 µg
Mã phần lô PP2300489593
Giá từng phần lô 2,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.964.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Kháng sinh đĩa Azithromycin 15 µg
Mã phần lô PP2300489594
Giá từng phần lô 517,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 736.725
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 361.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Kháng sinh đĩa Clindamycin 2 µg
Mã phần lô PP2300489595
Giá từng phần lô 2,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.964.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Kháng sinh đĩa Cefoxitin 30 µg
Mã phần lô PP2300489596
Giá từng phần lô 2,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.946.900
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.447.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Kháng sinh đĩa Linezolid 30 µg
Mã phần lô PP2300489597
Giá từng phần lô 2,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.683.625
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.809.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 205
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Kháng sinh đĩa Doxycycline 30 µg
Mã phần lô PP2300489598
Giá từng phần lô 2,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.964.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Kháng sinh đĩa Rifampin 5 µg
Mã phần lô PP2300489599
Giá từng phần lô 2,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.964.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Kháng sinh đĩa Levofloxacin 5 µg
Mã phần lô PP2300489600
Giá từng phần lô 3,102,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.420.350
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.171.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 246
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Kháng sinh đĩa Penicillin 10units
Mã phần lô PP2300489601
Giá từng phần lô 2,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.683.625
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.809.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 205
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Kháng sinh đĩa Ceftaroline 30 µg
Mã phần lô PP2300489602
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.705.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 205
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Kháng sinh đĩa Aztreonam 30 µg
Mã phần lô PP2300489603
Giá từng phần lô 520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 741.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Kháng sinh đĩa Ceftazidim+avibactam 30/20 µg
Mã phần lô PP2300489604
Giá từng phần lô 823,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.172.775
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 576.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Kháng sinh đĩa Imipenem+relebactam 10/25 µg
Mã phần lô PP2300489605
Giá từng phần lô 1,666,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.374.050
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.166.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Kháng sinh đĩa Ampicillin+sulbactam 10/10 µg
Mã phần lô PP2300489606
Giá từng phần lô 507,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 722.475
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Kháng sinh đĩa Cefotaxim 30 µg
Mã phần lô PP2300489607
Giá từng phần lô 2,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.946.900
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.447.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Kháng sinh đĩa Vancomycin 30 µg
Mã phần lô PP2300489608
Giá từng phần lô 2,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.946.900
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.447.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Kháng sinh đĩa Quinupristin dalfopristin 15 µg
Mã phần lô PP2300489609
Giá từng phần lô 520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 741.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Kháng sinh đĩa Erythromycin 15 µg
Mã phần lô PP2300489610
Giá từng phần lô 2,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.683.625
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.809.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 205
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Kháng sinh đĩa Cefaclor 30 µg
Mã phần lô PP2300489611
Giá từng phần lô 520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 741.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Kháng sinh đĩa Cefixime 5 µg
Mã phần lô PP2300489612
Giá từng phần lô 517,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 736.725
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 361.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Kháng sinh đĩa Ceftriaxone 30 µg
Mã phần lô PP2300489613
Giá từng phần lô 517,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 736.725
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 361.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Kháng sinh đĩa Tetracycline 30 µg
Mã phần lô PP2300489614
Giá từng phần lô 520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 741.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Kháng sinh đĩa Chloramphenicol 30 µg
Mã phần lô PP2300489615
Giá từng phần lô 2,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.964.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Kháng sinh đĩa Ceftolozane-tazobactam 30/10 µg
Mã phần lô PP2300489616
Giá từng phần lô 520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 741.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Entamoeba histolytica
Mã phần lô PP2300489617
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.240.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 157
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Cysticercosis
Mã phần lô PP2300489618
Giá từng phần lô 783,980,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.117.171.728
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 548.786.112
Năng lực sản xuất hàng hóa 2682
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Strongyloides
Mã phần lô PP2300489619
Giá từng phần lô 889,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.267.452.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 622.608.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2682
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Gnathostoma spinigerum
Mã phần lô PP2300489620
Giá từng phần lô 605,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.524.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2051
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Toxocara
Mã phần lô PP2300489621
Giá từng phần lô 1,308,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.863.900.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 915.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3945
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Fasciola
Mã phần lô PP2300489622
Giá từng phần lô 247,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.944.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 946
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Echinococcus
Mã phần lô PP2300489623
Giá từng phần lô 897,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.279.080.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 628.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2682
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Trichinella
Mã phần lô PP2300489624
Giá từng phần lô 31,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.144.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 94
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Schistosoma spp
Mã phần lô PP2300489625
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.475.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 94
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Paragonimus
Mã phần lô PP2300489626
Giá từng phần lô 62,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.467.200
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.948.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 189
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Ascaris
Mã phần lô PP2300489627
Giá từng phần lô 476,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 679.622.400
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.849.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1420
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Clonorchis
Mã phần lô PP2300489628
Giá từng phần lô 35,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.231.600
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.166.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 110
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Filaria
Mã phần lô PP2300489629
Giá từng phần lô 24,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.020.800
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.203.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng Angiostrongylus bằng phương pháp ELISA
Mã phần lô PP2300489630
Giá từng phần lô 52,767,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.193.488
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.937.152
Năng lực sản xuất hàng hóa 157
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Angiostrongylus
Mã phần lô PP2300489631
Giá từng phần lô 18,996,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.069.984
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.297.536
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Paragonimus
Mã phần lô PP2300489632
Giá từng phần lô 18,996,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.069.984
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.297.536
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Clonorchis
Mã phần lô PP2300489633
Giá từng phần lô 18,996,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.069.984
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.297.536
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Schistosoma bằng kỹ thuật ELISA
Mã phần lô PP2300489634
Giá từng phần lô 18,432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.265.600
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.902.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Cysticercosis (T.Solium)
Mã phần lô PP2300489635
Giá từng phần lô 18,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.676.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Echinococcus
Mã phần lô PP2300489636
Giá từng phần lô 18,432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.265.600
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.902.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Ascaris
Mã phần lô PP2300489637
Giá từng phần lô 18,996,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.069.984
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.297.536
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Trichinella
Mã phần lô PP2300489638
Giá từng phần lô 18,432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.265.600
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.902.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Herpes Simplex Virus 1/2
Mã phần lô PP2300489639
Giá từng phần lô 9,669,888
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.779.591
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.768.922
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng Herpes Simplex Virus 1/2 bằng phương pháp ELISA
Mã phần lô PP2300489640
Giá từng phần lô 9,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.269.600
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.518.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Chlamydia trachomati
Mã phần lô PP2300489641
Giá từng phần lô 9,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.227.200
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.988.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Chlamydia trachomati
Mã phần lô PP2300489642
Giá từng phần lô 10,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.048.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Kit định danh xác định vi khuẩn Neisseria, Haemophilus
Mã phần lô PP2300489643
Giá từng phần lô 34,413,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.039.594
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.089.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Kit thử nghiệm ngưng kết Streptococcus
Mã phần lô PP2300489644
Giá từng phần lô 23,844,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.977.700
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.690.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Kháng huyết thanh Heamophilus influenzae tuyp b
Mã phần lô PP2300489645
Giá từng phần lô 4,166,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.936.550
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.916.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Bộ kháng huyết thanh Shigella
Mã phần lô PP2300489646
Giá từng phần lô 8,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.061.200
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.924.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Bộ xét nghiệm phát hiện 14 kiểu gen nguy cơ cao Human Papilloma virus
Mã phần lô PP2300489647
Giá từng phần lô 68,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.957.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.628.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Bộ xét nghiệm phát hiện kiểu gene Human Papilloma virus typ 6 và 11
Mã phần lô PP2300489648
Giá từng phần lô 80,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.211.250
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Bộ xét nghiệm phát hiện và định lượng kiểu gene Human Papilloma virus typ 16 và 18
Mã phần lô PP2300489649
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.425.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Bộ xét nghiệm phát hiện và phân biệt virus Herpes I và II
Mã phần lô PP2300489650
Giá từng phần lô 59,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.286.250
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Bộ xét nghiệm phát hiện phức hợp vi khuẩn lao (MTBC)
Mã phần lô PP2300489651
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.887.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Bộ xét nghiệm phát hiện và phân biệt Ureaplasma parvum/urealyticum
Mã phần lô PP2300489652
Giá từng phần lô 92,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.670.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Bộ xét nghiệm phát hiện Mycoplasma hominis
Mã phần lô PP2300489653
Giá từng phần lô 92,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.670.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Bộ xét nghiệm phát hiện đồng thời Chlamydia trachomatis, Neisseria gonorrhoeae và Trichomonas vaginalis
Mã phần lô PP2300489654
Giá từng phần lô 49,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.024.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.398.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Bộ xét nghiệm dị ứng
Mã phần lô PP2300489655
Giá từng phần lô 3,625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.165.625.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.537.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Kit định danh các loài vi khuẩn thuộc giống Staphylococcus, Micrococus và Kocuria
Mã phần lô PP2300489656
Giá từng phần lô 5,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.374.375
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.622.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Sinh phẩm xét nghiệm Chlamydia trachomatis Direct IF
Mã phần lô PP2300489657
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.575.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2300489658
Giá từng phần lô 27,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.102.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300489659
Giá từng phần lô 27,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.102.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thẻ định danh Neisseria/Haemophilus
Mã phần lô PP2300489660
Giá từng phần lô 15,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.344.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.976.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thẻ kháng sinh đồ xác định tính mẫn cảm của trực khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300489661
Giá từng phần lô 27,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.102.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thẻ kháng sinh đồ xác định tính mẫn cảm của vi khuẩn Staphylococcus spp., Enterococcus spp. và S. agalactia
Mã phần lô PP2300489662
Giá từng phần lô 15,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.344.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.976.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thẻ kháng sinh đồ xác định tính mẫn cảm của Streptococcus
Mã phần lô PP2300489663
Giá từng phần lô 15,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.344.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.976.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thẻ kháng sinh đồ nấm men
Mã phần lô PP2300489664
Giá từng phần lô 3,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.586.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí và loài Corynebacterium
Mã phần lô PP2300489665
Giá từng phần lô 3,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.586.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Test nhanh phát hiện máu ẩn trong phân
Mã phần lô PP2300489666
Giá từng phần lô 2,110,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.007.463
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.477.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Đĩa giấy yếu tố Hemin định danh Haemophilus
Mã phần lô PP2300489667
Giá từng phần lô 774,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.102.950
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 541.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Đĩa giấy yếu tố Nicotinamide-Adenine-Dinucleotide định danh Haemophilus
Mã phần lô PP2300489668
Giá từng phần lô 774,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.102.950
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 541.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Đĩa giấy yếu tố Nicotinamide-Adenine-Dinucleotide và Hemin định danh Haemophilus
Mã phần lô PP2300489669
Giá từng phần lô 774,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.102.950
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 541.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Bơm kim tiêm 5 ml
Mã phần lô PP2300490145
Giá từng phần lô 7,106,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.796.113
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.741.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 33945
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Que lấy mẫu niệu đạo (nam)
Mã phần lô PP2300489671
Giá từng phần lô 1,407,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.005.973
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 985.390
Năng lực sản xuất hàng hóa 115
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Que gòn lấy mẫu tiệt trùng từng cái
Mã phần lô PP2300489672
Giá từng phần lô 4,022,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.731.350
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.815.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm GOT/AST
Mã phần lô PP2300489673
Giá từng phần lô 189,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.621.750
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.937.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11506
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm GPT/ALT
Mã phần lô PP2300489674
Giá từng phần lô 189,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.621.750
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.937.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11506
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm ALP
Mã phần lô PP2300489675
Giá từng phần lô 3,118,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.444.290
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.183.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm Albumin
Mã phần lô PP2300489676
Giá từng phần lô 1,357,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.934.438
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 246
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm amylase
Mã phần lô PP2300489677
Giá từng phần lô 15,244,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.723.840
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.671.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 394
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm ASO
Mã phần lô PP2300489678
Giá từng phần lô 80,034,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.048.450
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.023.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm ASLO
Mã phần lô PP2300489679
Giá từng phần lô 26,702,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.051.433
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.691.932
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300489680
Giá từng phần lô 57,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.396.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.984.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5753
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2300489681
Giá từng phần lô 40,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.140.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4109
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol
Mã phần lô PP2300489682
Giá từng phần lô 62,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.672.400
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.049.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 5917
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm Ca (Calci)
Mã phần lô PP2300489683
Giá từng phần lô 9,490,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.523.963
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.643.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 739
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm Fructosamin
Mã phần lô PP2300489684
Giá từng phần lô 14,289,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.361.825
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.002.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Fructosamin
Mã phần lô PP2300489685
Giá từng phần lô 2,156,178
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.072.554
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.509.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất chuẩn cho xét nghiệm Fructosamine mức bình thường
Mã phần lô PP2300489686
Giá từng phần lô 3,181,815
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.534.087
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.227.271
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất chuẩn cho xét nghiệm Fructosamine mức bệnh lý
Mã phần lô PP2300489687
Giá từng phần lô 3,241,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.618.796
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.882
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm GGT
Mã phần lô PP2300489688
Giá từng phần lô 81,396,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.989.300
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.977.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 5917
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2300489689
Giá từng phần lô 97,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.490.400
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.521.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 9205
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm HDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300489690
Giá từng phần lô 604,698,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 861.695.363
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.288.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 9780
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300489691
Giá từng phần lô 600,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.363.375
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.178.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2465
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Dung dịch ly huyết để chuẩn bị mẫu định lượng HbA1C
Mã phần lô PP2300489692
Giá từng phần lô 10,671,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.206.517
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.469.868
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HbA1C
Mã phần lô PP2300489693
Giá từng phần lô 72,031,410
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.644.760
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.421.987
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất chuẩn cho xét nghiệm HbA1c mức bình thường
Mã phần lô PP2300489694
Giá từng phần lô 52,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.411.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất chuẩn cho xét nghiệm HbA1c mứcbệnh lý
Mã phần lô PP2300489695
Giá từng phần lô 54,243,024
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.296.310
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.970.117
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm Fe (Sắt)
Mã phần lô PP2300489696
Giá từng phần lô 8,892,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.671.100
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.224.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300489697
Giá từng phần lô 550,692,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 784.736.100
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.484.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 5917
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm Mg (Magnesi)
Mã phần lô PP2300489698
Giá từng phần lô 2,905,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.139.625
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.033.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 205
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm Phospho vô cơ
Mã phần lô PP2300489699
Giá từng phần lô 2,286,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.257.550
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 246
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2300489700
Giá từng phần lô 64,028,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.239.900
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.819.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 657
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2300489701
Giá từng phần lô 25,185,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.889.053
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.629.710
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất chuẩn cho xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2300489702
Giá từng phần lô 44,037,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.753.495
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.826.278
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm RPR
Mã phần lô PP2300489703
Giá từng phần lô 165,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.659.375
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.762.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1232
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RPR
Mã phần lô PP2300489704
Giá từng phần lô 11,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.710.625
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.717.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất chuẩn cho xét nghiệm RPR
Mã phần lô PP2300489705
Giá từng phần lô 6,670,136
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.504.944
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.669.096
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid
Mã phần lô PP2300489706
Giá từng phần lô 130,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.641.875
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.192.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7397
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm TP (Total Protein)
Mã phần lô PP2300489707
Giá từng phần lô 2,622,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.736.350
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.835.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 246
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Hóa chất xét nghiệm TPUC (Total Protein Urine)
Mã phần lô PP2300489708
Giá từng phần lô 10,676,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.213.870
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.473.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Hóa chất xét nghiệm TPLA (Treponema Pallidum Antibody)
Mã phần lô PP2300489709
Giá từng phần lô 82,687,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.829.688
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.881.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 205
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TPLA
Mã phần lô PP2300489710
Giá từng phần lô 7,910,455
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.272.399
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.537.319
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất chuẩn cho xét nghiệm TPLA
Mã phần lô PP2300489711
Giá từng phần lô 13,779,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.635.289
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.645.405
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm Acid uric
Mã phần lô PP2300489712
Giá từng phần lô 56,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.156.600
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.866.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4602
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm Ure
Mã phần lô PP2300489713
Giá từng phần lô 76,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.620.625
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.357.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4109
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Dung dịch SMS
Mã phần lô PP2300489714
Giá từng phần lô 3,042,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.334.850
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.129.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm bán định lượng chỉ số lipid huyết, chỉ số tán huyết và chỉ số vàng da
Mã phần lô PP2300489715
Giá từng phần lô 13,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.515.375
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.586.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13561
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Dung dịch pha loãng NaCl 9%
Mã phần lô PP2300489716
Giá từng phần lô 23,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.178.625
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.789.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 821
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300489717
Giá từng phần lô 22,867,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.586.017
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.007.166
Năng lực sản xuất hàng hóa 88
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm protein nước tiểu
Mã phần lô PP2300489718
Giá từng phần lô 41,045,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.489.695
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.731.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2300489719
Giá từng phần lô 27,412,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.062.955
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.188.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300489720
Giá từng phần lô 23,240,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.117.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.268.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Dung dịch NaOH-D
Mã phần lô PP2300489721
Giá từng phần lô 24,338,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.681.878
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.036.712
Năng lực sản xuất hàng hóa 1301
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Dung dịch NaOH-D/Basic wash
Mã phần lô PP2300489722
Giá từng phần lô 83,264,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.652.540
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.285.458
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Dung dịch Acid Wash
Mã phần lô PP2300489723
Giá từng phần lô 100,349,604
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.998.186
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Dung dịch SCCS
Mã phần lô PP2300489724
Giá từng phần lô 14,196,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP, ASLO mức bệnh lý
Mã phần lô PP2300489725
Giá từng phần lô 11,304,180
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP, ASLO mức bình thường
Mã phần lô PP2300489726
Giá từng phần lô 11,304,180
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất chuẩn cho xét nghiệm protein nước tiểu mức bệnh lý
Mã phần lô PP2300489727
Giá từng phần lô 37,680,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất chuẩn cho xét nghiệm protein nước tiểu mức bình thường
Mã phần lô PP2300489728
Giá từng phần lô 37,680,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất chuẩn cho các xét nghiệm Sinh hóa mức 1
Mã phần lô PP2300489729
Giá từng phần lô 81,270,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất chuẩn cho các xét nghiệm Sinh hóa mức 2
Mã phần lô PP2300489730
Giá từng phần lô 81,270,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất chuẩn giá trị natri, kali, và clo trên điện cực chọn lọc ion (mức thấp)
Mã phần lô PP2300489731
Giá từng phần lô 3,263,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất chuẩn giá trị natri, kali, và clo trên điện cực chọn lọc ion (mức cao)
Mã phần lô PP2300489732
Giá từng phần lô 3,263,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng natri, kali, chloride
Mã phần lô PP2300489733
Giá từng phần lô 52,447,560
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất pha loãng mẫu phụ trợ cho môđun ISE
Mã phần lô PP2300489734
Giá từng phần lô 41,958,048
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất phụ trợ cho xét nghiệm Ion đồ
Mã phần lô PP2300489735
Giá từng phần lô 99,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Hóa chất thêm vào buồng phản ứng
Mã phần lô PP2300489736
Giá từng phần lô 86,999,040
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Hóa chất rửa kim hút mẫu 1
Mã phần lô PP2300489737
Giá từng phần lô 16,803,840
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Hóa chất rửa kim hút mẫu 2
Mã phần lô PP2300489738
Giá từng phần lô 16,803,840
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Điện cực xét nghiệm định lượng chloride
Mã phần lô PP2300489739
Giá từng phần lô 35,011,620
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Điện cực xét nghiệm định lượng natri
Mã phần lô PP2300489740
Giá từng phần lô 37,004,625
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Điện cực xét nghiệm định lượng kali
Mã phần lô PP2300489741
Giá từng phần lô 35,390,410
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2300489742
Giá từng phần lô 51,037,245
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300489998
Giá từng phần lô 73,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm Cystatin C (Cys C)
Mã phần lô PP2300489744
Giá từng phần lô 55,069,875
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cystatin C (Cys C)
Mã phần lô PP2300489745
Giá từng phần lô 29,370,608
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất chuẩn cho xét nghiệm Cystatin
Mã phần lô PP2300489746
Giá từng phần lô 33,333,300
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm Haptoglobin
Mã phần lô PP2300489747
Giá từng phần lô 13,339,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm Kappa toàn phần
Mã phần lô PP2300489748
Giá từng phần lô 20,165,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm Lambda toàn phần
Mã phần lô PP2300489749
Giá từng phần lô 20,165,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm Alpha-1 antitrypsin
Mã phần lô PP2300489750
Giá từng phần lô 20,165,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm Apo A1
Mã phần lô PP2300489751
Giá từng phần lô 8,003,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm Apo B
Mã phần lô PP2300489752
Giá từng phần lô 8,003,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm Myoglobin
Mã phần lô PP2300489753
Giá từng phần lô 24,010,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm MYO (Myoglobin)
Mã phần lô PP2300489754
Giá từng phần lô 8,255,520
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất chuẩn cho xét nghiệm MYO (Myoglobin )
Mã phần lô PP2300489755
Giá từng phần lô 16,444,908
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Hóa chất xét nghiệm D-Dimer
Mã phần lô PP2300489756
Giá từng phần lô 12,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm D-Dimer Gen.2
Mã phần lô PP2300489757
Giá từng phần lô 10,084,392
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất chuẩn cho xét nghiệm D-Dimer Gen.2
Mã phần lô PP2300489758
Giá từng phần lô 36,015,696
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Hóa chất xét nghiệm Folate
Mã phần lô PP2300489759
Giá từng phần lô 22,028,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Folate
Mã phần lô PP2300489760
Giá từng phần lô 14,685,312
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất chuẩn cho xét nghiệm Folate
Mã phần lô PP2300489761
Giá từng phần lô 16,153,848
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm Homocystein
Mã phần lô PP2300489762
Giá từng phần lô 27,562,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Homocystein
Mã phần lô PP2300489763
Giá từng phần lô 15,258,744
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất chuẩn cho xét nghiệm Homocysteine
Mã phần lô PP2300489764
Giá từng phần lô 15,258,744
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2300489765
Giá từng phần lô 40,017,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2300489766
Giá từng phần lô 26,751,750
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm Insulin
Mã phần lô PP2300489767
Giá từng phần lô 22,028,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Insulin
Mã phần lô PP2300489768
Giá từng phần lô 7,342,656
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm Lipoprotein A
Mã phần lô PP2300489769
Giá từng phần lô 28,608,750
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Lipoprotein A
Mã phần lô PP2300489770
Giá từng phần lô 25,576,320
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất chuẩn cho xét nghiệm LPA
Mã phần lô PP2300489771
Giá từng phần lô 35,225,344
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm định lượng NT-proBNP
Mã phần lô PP2300489772
Giá từng phần lô 127,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NT-proBNP
Mã phần lô PP2300489773
Giá từng phần lô 10,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất chuẩn cho xét nghiệm ProBNP
Mã phần lô PP2300489774
Giá từng phần lô 12,785,984
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Troponin T tim
Mã phần lô PP2300489775
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin T tim
Mã phần lô PP2300489776
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất chuẩn cho xét nghiệm Troponin T tim
Mã phần lô PP2300489777
Giá từng phần lô 7,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2300489778
Giá từng phần lô 161,538,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2300489779
Giá từng phần lô 484,614,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất chuẩn cho xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2300489780
Giá từng phần lô 188,460,272
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm IgE
Mã phần lô PP2300489781
Giá từng phần lô 440,559,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng IgE
Mã phần lô PP2300489782
Giá từng phần lô 47,727,240
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HAV
Mã phần lô PP2300489783
Giá từng phần lô 1,387,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-HAV
Mã phần lô PP2300489784
Giá từng phần lô 72,103,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm Anti-HBs
Mã phần lô PP2300489785
Giá từng phần lô 1,076,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm Anti-HBs
Mã phần lô PP2300489786
Giá từng phần lô 646,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-HBs
Mã phần lô PP2300489787
Giá từng phần lô 61,694,381
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm Anti-HBc
Mã phần lô PP2300489788
Giá từng phần lô 2,202,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm Anti-HBc
Mã phần lô PP2300489789
Giá từng phần lô 793,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-HBc
Mã phần lô PP2300489790
Giá từng phần lô 61,694,381
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2300489791
Giá từng phần lô 1,896,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2300489792
Giá từng phần lô 682,866,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-HCV
Mã phần lô PP2300489793
Giá từng phần lô 58,129,240
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2300489794
Giá từng phần lô 770,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất chuẩn cho xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2300489795
Giá từng phần lô 36,713,040
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm Anti-HBe
Mã phần lô PP2300489796
Giá từng phần lô 462,591,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-HBe
Mã phần lô PP2300489797
Giá từng phần lô 36,713,040
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HAV
Mã phần lô PP2300489798
Giá từng phần lô 92,517,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-HAV IgM
Mã phần lô PP2300489799
Giá từng phần lô 34,920,900
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm Anti-Hbc IgM
Mã phần lô PP2300489800
Giá từng phần lô 48,951,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-HBc IgM
Mã phần lô PP2300489801
Giá từng phần lô 34,216,704
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Syphilis
Mã phần lô PP2300489802
Giá từng phần lô 333,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất chuẩn cho xét nghiệm Syphilis
Mã phần lô PP2300489803
Giá từng phần lô 18,414,928
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm Testosterone
Mã phần lô PP2300489804
Giá từng phần lô 27,755,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Testosterone
Mã phần lô PP2300489805
Giá từng phần lô 14,685,312
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm PSA
Mã phần lô PP2300489806
Giá từng phần lô 275,350,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA
Mã phần lô PP2300489807
Giá từng phần lô 29,370,624
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT4
Mã phần lô PP2300489808
Giá từng phần lô 197,883,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT4
Mã phần lô PP2300489809
Giá từng phần lô 29,370,624
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm FT3
Mã phần lô PP2300489810
Giá từng phần lô 134,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm FT3
Mã phần lô PP2300489811
Giá từng phần lô 29,370,624
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm T3
Mã phần lô PP2300489812
Giá từng phần lô 80,769,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm T3
Mã phần lô PP2300489813
Giá từng phần lô 29,370,624
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm T4
Mã phần lô PP2300489814
Giá từng phần lô 80,769,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm T4
Mã phần lô PP2300489815
Giá từng phần lô 29,370,624
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2300489816
Giá từng phần lô 242,307,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2300489817
Giá từng phần lô 29,417,625
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm Calcitonin
Mã phần lô PP2300489818
Giá từng phần lô 47,586,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Calcitonin
Mã phần lô PP2300489819
Giá từng phần lô 46,258,704
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm ProGRP
Mã phần lô PP2300489820
Giá từng phần lô 64,142,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ProGRP
Mã phần lô PP2300489821
Giá từng phần lô 131,748,720
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất chuẩn cho xét nghiệm ProGRP
Mã phần lô PP2300489822
Giá từng phần lô 2,883,456
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm HE4
Mã phần lô PP2300489823
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HE4
Mã phần lô PP2300489824
Giá từng phần lô 18,522,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất chuẩn cho xét nghiệm HE4
Mã phần lô PP2300489825
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm PSA tự do
Mã phần lô PP2300489826
Giá từng phần lô 61,189,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA tự do
Mã phần lô PP2300489827
Giá từng phần lô 29,370,624
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm HBsAg confirmation
Mã phần lô PP2300489828
Giá từng phần lô 26,923,040
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm Cortisol
Mã phần lô PP2300489829
Giá từng phần lô 39,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cortisol
Mã phần lô PP2300489830
Giá từng phần lô 14,685,320
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm SCC
Mã phần lô PP2300489831
Giá từng phần lô 351,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm SCC
Mã phần lô PP2300489832
Giá từng phần lô 78,324,608
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2300489833
Giá từng phần lô 352,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2300489834
Giá từng phần lô 7,342,656
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2300489835
Giá từng phần lô 385,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2300489836
Giá từng phần lô 23,496,512
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2300489837
Giá từng phần lô 269,843,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2300489838
Giá từng phần lô 23,496,512
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm CA 72-4
Mã phần lô PP2300489839
Giá từng phần lô 424,039,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA 72-4
Mã phần lô PP2300489840
Giá từng phần lô 29,508,992
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm CYFRA 21-1
Mã phần lô PP2300489841
Giá từng phần lô 367,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CYFRA 21-1
Mã phần lô PP2300489842
Giá từng phần lô 7,342,656
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm NSE
Mã phần lô PP2300489843
Giá từng phần lô 385,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NSE
Mã phần lô PP2300489844
Giá từng phần lô 11,013,984
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn
Thuốc thử xét nghiệm CA 15‑3
Mã phần lô PP2300489845
Giá từng phần lô 346,941,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 15‑3
Mã phần lô PP2300489846
Giá từng phần lô 11,748,256
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn cho xét nghiệm SCC
Mã phần lô PP2300489847
Giá từng phần lô 28,834,560
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn cho các xét nghiệm ung thư
Mã phần lô PP2300489848
Giá từng phần lô 107,692,320
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein)
Mã phần lô PP2300489849
Giá từng phần lô 975,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein)
Mã phần lô PP2300489850
Giá từng phần lô 18,356,640
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm HCG, beta-HCG
Mã phần lô PP2300489851
Giá từng phần lô 363,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HCG, beta-HCG
Mã phần lô PP2300489852
Giá từng phần lô 14,685,312
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2300489853
Giá từng phần lô 110,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2300489854
Giá từng phần lô 12,237,760
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Rubella
Mã phần lô PP2300489855
Giá từng phần lô 430,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn cho xét nghiệm Rubella IgG
Mã phần lô PP2300489856
Giá từng phần lô 41,118,720
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm Rubella IgM
Mã phần lô PP2300489990
Giá từng phần lô 264,655,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn cho xét nghiệm Rubella IgM
Mã phần lô PP2300489858
Giá từng phần lô 43,076,928
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm Toxo IgG
Mã phần lô PP2300489859
Giá từng phần lô 80,769,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn cho xét nghiệm Toxo IgG
Mã phần lô PP2300489860
Giá từng phần lô 27,412,480
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm Toxo IgM
Mã phần lô PP2300489861
Giá từng phần lô 115,647,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn cho xét nghiệm Toxo IgM
Mã phần lô PP2300489862
Giá từng phần lô 27,489,212
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm CMV IgG
Mã phần lô PP2300489863
Giá từng phần lô 39,160,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn cho xét nghiệm CMV IgG
Mã phần lô PP2300489864
Giá từng phần lô 44,839,168
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm CMV IgM
Mã phần lô PP2300489865
Giá từng phần lô 58,741,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn cho xét nghiệm CMV IgM
Mã phần lô PP2300489866
Giá từng phần lô 44,839,168
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm PIVKA‑II
Mã phần lô PP2300489867
Giá từng phần lô 562,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PIVKA‑II
Mã phần lô PP2300489868
Giá từng phần lô 7,441,880
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn cho xét nghiệm PIVKA II
Mã phần lô PP2300489869
Giá từng phần lô 43,659,024
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm IgA
Mã phần lô PP2300489870
Giá từng phần lô 25,014,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm IgG
Mã phần lô PP2300489871
Giá từng phần lô 25,014,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm IgM
Mã phần lô PP2300489872
Giá từng phần lô 25,014,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm T-Uptake
Mã phần lô PP2300489873
Giá từng phần lô 88,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm T-Uptake
Mã phần lô PP2300489874
Giá từng phần lô 7,122,372
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm Tg (Thyroglobulin)
Mã phần lô PP2300489875
Giá từng phần lô 47,586,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin
Mã phần lô PP2300489876
Giá từng phần lô 3,846,156
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử khẳng định cho xét nghiệm Thyroglobullin
Mã phần lô PP2300489877
Giá từng phần lô 47,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm Anti-TPO (Thyroperoxidase Antibody)
Mã phần lô PP2300489878
Giá từng phần lô 26,923,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng TPO
Mã phần lô PP2300489879
Giá từng phần lô 6,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroglobulin
Mã phần lô PP2300489880
Giá từng phần lô 26,923,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-Tg
Mã phần lô PP2300489881
Giá từng phần lô 6,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm Anti-TSHR
Mã phần lô PP2300489882
Giá từng phần lô 137,812,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn cho các xét nghiệm Anti-TG, Anti-TSHR, Anti-TPO
Mã phần lô PP2300489883
Giá từng phần lô 38,548,920
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-TSHR
Mã phần lô PP2300489884
Giá từng phần lô 9,178,320
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm CMV IgG Avidity
Mã phần lô PP2300489885
Giá từng phần lô 44,568,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn cho xét nghiệm Precicontrol CMV IgG Avidity
Mã phần lô PP2300489886
Giá từng phần lô 13,167,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm Toxo IgG Avidity
Mã phần lô PP2300489887
Giá từng phần lô 44,568,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng CCP
Mã phần lô PP2300489888
Giá từng phần lô 73,426,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-CCP
Mã phần lô PP2300489889
Giá từng phần lô 14,685,312
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm C-peptide
Mã phần lô PP2300489890
Giá từng phần lô 44,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm C-Peptide
Mã phần lô PP2300489891
Giá từng phần lô 6,608,388
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm Vitamin B12
Mã phần lô PP2300489892
Giá từng phần lô 88,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn cho xét nghiệm Toxo IgG Avidity
Mã phần lô PP2300489893
Giá từng phần lô 52,787,700
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vitamin B12
Mã phần lô PP2300489894
Giá từng phần lô 6,118,880
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm Folate
Mã phần lô PP2300489895
Giá từng phần lô 24,475,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Folate RBC
Mã phần lô PP2300489896
Giá từng phần lô 7,342,656
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm Procalcitonin
Mã phần lô PP2300489897
Giá từng phần lô 97,902,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm Interleukin 6
Mã phần lô PP2300489898
Giá từng phần lô 97,902,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm IL-6
Mã phần lô PP2300489899
Giá từng phần lô 15,297,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn cho xét nghiệm IL-6
Mã phần lô PP2300489900
Giá từng phần lô 35,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất pha loãng cho các xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2300489901
Giá từng phần lô 15,786,560
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất pha loãng cho các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300489902
Giá từng phần lô 111,363,525
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất pha loãng cho các xét nghiệm ung thư trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300489903
Giá từng phần lô 24,200,280
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng: IgE, T3,T4,TSH
Mã phần lô PP2300489904
Giá từng phần lô 29,370,720
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nước rửa dùng cho các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300489905
Giá từng phần lô 152,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nước rửa kim hút thuốc thử
Mã phần lô PP2300489906
Giá từng phần lô 13,198,080
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch đệm dùng phát tín hiệu điện hóa
Mã phần lô PP2300489907
Giá từng phần lô 104,522,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cúp và típ dùng hút mẫu, QC, và chất chuẩn trên hệ thống xét nghiệm
Mã phần lô PP2300489908
Giá từng phần lô 516,741,120
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch rửa bộ phát hiện trên hệ thống xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300489909
Giá từng phần lô 610,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch làm sạch cho hệ thống ISE
Mã phần lô PP2300489910
Giá từng phần lô 32,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cốc mẫu dùng để chạy QC, calib, nước tiểu, ngoại kiểm, các mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300489911
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch dùng để phát tín hiệu điện hóa
Mã phần lô PP2300489912
Giá từng phần lô 104,559,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu
Mã phần lô PP2300489913
Giá từng phần lô 39,337,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2300489914
Giá từng phần lô 298,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất chuẩn cho các xét nghiệm HBsAg, anti-HCV
Mã phần lô PP2300489915
Giá từng phần lô 25,846,128
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2300489916
Giá từng phần lô 789,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Anti-HBs
Mã phần lô PP2300489917
Giá từng phần lô 885,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBcAb
Mã phần lô PP2300489918
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2300489919
Giá từng phần lô 64,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm kháng thể Anti-Hbe
Mã phần lô PP2300489920
Giá từng phần lô 64,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho đo lượng đồng phân glycosyl hóa của Mac-2 binding protein (M2BPGi)
Mã phần lô PP2300489921
Giá từng phần lô 1,301,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất đo nồng độ của hoóc-môn kích thích tuyến giáp (TSH) trong huyết thanh hoặc huyết tương
Mã phần lô PP2300489922
Giá từng phần lô 143,588,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất đo nồng độ Triodothyronine tự do trong huyết thanh hoặc huyết tương (FT3)
Mã phần lô PP2300489923
Giá từng phần lô 143,588,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất đo nồng độ Thyroxin tự do trong huyết thanh hoặc huyết tương (FT4)
Mã phần lô PP2300489924
Giá từng phần lô 143,588,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng để kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm HBsAg, HBeAg, Anti-HBs, Anti-HBe, và Anti-HBc.
Mã phần lô PP2300489925
Giá từng phần lô 91,897,440
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng để kiểm soát xét nghiệm M2BPGi
Mã phần lô PP2300489926
Giá từng phần lô 237,453,120
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng để kiểm soát cho các xét nghiệm miễn dịch định lượng
Mã phần lô PP2300489927
Giá từng phần lô 258,461,280
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm M2BPGi
Mã phần lô PP2300489928
Giá từng phần lô 25,087,344
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2300489929
Giá từng phần lô 34,079,976
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Anti-HCV
Mã phần lô PP2300490014
Giá từng phần lô 9,465,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Anti-HBs
Mã phần lô PP2300489931
Giá từng phần lô 80,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2300489932
Giá từng phần lô 57,435,904
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Anti-HBe
Mã phần lô PP2300489933
Giá từng phần lô 57,435,904
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Anti-HBc
Mã phần lô PP2300489970
Giá từng phần lô 27,283,110
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2300489935
Giá từng phần lô 15,794,880
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT3
Mã phần lô PP2300489936
Giá từng phần lô 25,128,210
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2300489937
Giá từng phần lô 21,538,470
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiện màu dùng trong các xét nghiệm miễn dịch trên hệ thống miễn dịch
Mã phần lô PP2300489938
Giá từng phần lô 1,782,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch phân tách B/F (bước rửa) của máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300489939
Giá từng phần lô 463,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch rửa đường ống cúa máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300489940
Giá từng phần lô 232,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch rửa kim hút hóa chất cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300489941
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch pha loãng mẫu đo với mỗi xét nghiệm
Mã phần lô PP2300489942
Giá từng phần lô 71,795,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cup thực hiện phản ứng
Mã phần lô PP2300489943
Giá từng phần lô 331,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đầu côn bằng nhựa, dùng một lần cho xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300489944
Giá từng phần lô 730,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2300489945
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng trong hệ thống huyết học tự động
Mã phần lô PP2300489946
Giá từng phần lô 418,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất ly giải dùng cho kênh đo hồng cầu nhân trên hệ thống huyết học tự động
Mã phần lô PP2300489947
Giá từng phần lô 243,080,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất ly giải dùng cho kênh đo bạch cầu trên hệ thống huyết học tự động
Mã phần lô PP2300489948
Giá từng phần lô 738,595,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất nhuộm kênh đo hồng cầu nhân trên hệ thống huyết học tự động
Mã phần lô PP2300489949
Giá từng phần lô 563,914,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất nhuộm kênh đo bạch cầu trên hệ thống huyết học tự động
Mã phần lô PP2300489950
Giá từng phần lô 2,689,596,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất rửa loại bỏ các thành phần không mong muốn sau phản ứng trên hệ thống huyết học tự động
Mã phần lô PP2300489951
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn mức 1 cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300489952
Giá từng phần lô 283,410,090
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn mức 2 cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300489953
Giá từng phần lô 283,410,090
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn mức 3 cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300489954
Giá từng phần lô 283,410,090
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Que thử nước tiểu 9 thông số
Mã phần lô PP2300489955
Giá từng phần lô 599,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch tạo dòng chảy dùng cho phân tích cặn lắng nước tiểu
Mã phần lô PP2300489956
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất ly giải trên kênh đo Tế bào có nhân dùng cho phân tích cặn lắng nước tiểu
Mã phần lô PP2300489957
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất ly giải trên kênh đo các Tế bào không nhân dùng cho phân tích cặn lắng nước tiểu
Mã phần lô PP2300489958
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất nhuộm trên kênh đo Tế bào có nhân dùng cho phân tích cặn lắng nước tiểu
Mã phần lô PP2300489959
Giá từng phần lô 346,500,990
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất nhuộm trên kênh đo Tế bào không nhân dùng cho phân tích cặn lắng nước tiểu
Mã phần lô PP2300489960
Giá từng phần lô 346,500,990
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất nội kiểm cho máy phân tích cặn lắng nước tiểu
Mã phần lô PP2300489961
Giá từng phần lô 315,000,900
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn kênh đo tỷ trọng dùng cho phân tích cặn lắng nước tiểu
Mã phần lô PP2300489962
Giá từng phần lô 629,999,100
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất rửa máy dùng cho phân tích cặn lắng nước tiểu
Mã phần lô PP2300489963
Giá từng phần lô 137,767,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm đo tỷ trọng nước tiểu
Mã phần lô PP2300489964
Giá từng phần lô 65,620,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm Sinh hóa nước tiểu
Mã phần lô PP2300489965
Giá từng phần lô 229,670,700
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Fibrinogen
Mã phần lô PP2300489966
Giá từng phần lô 147,783,804
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm chuẩn mức bình thường cho các xét nghiệm đông máu aPTT, PT, Fibrinogen
Mã phần lô PP2300489967
Giá từng phần lô 59,684,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm chuẩn mức bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu aPTT, PT
Mã phần lô PP2300489968
Giá từng phần lô 59,684,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm chuẩn mức bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu PT, và Fibrinogen
Mã phần lô PP2300489969
Giá từng phần lô 283,002,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HBc
Mã phần lô PP2300489971
Giá từng phần lô 33,128,256
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm Anti-HBc
Mã phần lô PP2300490028
Giá từng phần lô 68,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HBsAg định tính
Mã phần lô PP2300489973
Giá từng phần lô 24,850,380
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm tra chất lượng HBsAg định tính
Mã phần lô PP2300489974
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm HBsAg định tính
Mã phần lô PP2300489975
Giá từng phần lô 175,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-HBs
Mã phần lô PP2300489976
Giá từng phần lô 24,649,920
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Anti-HBs
Mã phần lô PP2300489977
Giá từng phần lô 19,842,592
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-HBs
Mã phần lô PP2300489978
Giá từng phần lô 198,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm CMV IgG
Mã phần lô PP2300489979
Giá từng phần lô 5,952,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CMV IgG
Mã phần lô PP2300489980
Giá từng phần lô 7,098,912
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm CMV IgG
Mã phần lô PP2300489981
Giá từng phần lô 100,554,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính CMV IgM
Mã phần lô PP2300489982
Giá từng phần lô 8,184,933
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính CMV IgM
Mã phần lô PP2300489983
Giá từng phần lô 7,098,936
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm định tính CMV IgM
Mã phần lô PP2300489984
Giá từng phần lô 134,629,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Rubella IgG
Mã phần lô PP2300489985
Giá từng phần lô 19,098,072
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Rubella IgG
Mã phần lô PP2300489986
Giá từng phần lô 18,930,432
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm Rubella IgG
Mã phần lô PP2300489987
Giá từng phần lô 146,589,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiẹm Rubella IgM
Mã phần lô PP2300489988
Giá từng phần lô 19,098,177
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Rubella IgM
Mã phần lô PP2300489989
Giá từng phần lô 18,930,496
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Toxo IgG
Mã phần lô PP2300489991
Giá từng phần lô 5,297,472
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Toxo IgG
Mã phần lô PP2300489992
Giá từng phần lô 6,891,912
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất định lượng Toxo IgG
Mã phần lô PP2300489993
Giá từng phần lô 67,284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Toxo IgM
Mã phần lô PP2300489994
Giá từng phần lô 5,297,460
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Toxo IgM
Mã phần lô PP2300489995
Giá từng phần lô 11,351,352
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm Toxo IgM
Mã phần lô PP2300489996
Giá từng phần lô 121,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nước rửa cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300489997
Giá từng phần lô 19,509,312
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch xử lý cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300489999
Giá từng phần lô 18,809,700
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch tiền xử lý cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300490000
Giá từng phần lô 44,717,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nước rửa kim cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300490001
Giá từng phần lô 68,293,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm SCC
Mã phần lô PP2300490002
Giá từng phần lô 5,000,004
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm SCC
Mã phần lô PP2300490003
Giá từng phần lô 6,060,024
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm SCC
Mã phần lô PP2300490004
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm CYFRA 21-1
Mã phần lô PP2300490005
Giá từng phần lô 4,780,008
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CYFRA 21-1
Mã phần lô PP2300490006
Giá từng phần lô 7,098,912
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm CYFRA 21-1
Mã phần lô PP2300490007
Giá từng phần lô 111,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Syphilis
Mã phần lô PP2300490008
Giá từng phần lô 5,456,622
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Syphilis
Mã phần lô PP2300490009
Giá từng phần lô 21,296,736
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm Syphilis
Mã phần lô PP2300490010
Giá từng phần lô 204,537,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm PIVKA-II
Mã phần lô PP2300490011
Giá từng phần lô 8,496,522
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm PIVKA-II
Mã phần lô PP2300490012
Giá từng phần lô 9,825,984
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm PIVKA-II
Mã phần lô PP2300490013
Giá từng phần lô 789,614,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HCV
Mã phần lô PP2300490015
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm Anti-HCV
Mã phần lô PP2300490016
Giá từng phần lô 327,686,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HBeAg định lượng
Mã phần lô PP2300490017
Giá từng phần lô 7,371,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBeAg định lượng
Mã phần lô PP2300490018
Giá từng phần lô 18,427,560
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2300490019
Giá từng phần lô 95,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất cho xét nghiệm Creatinin
Mã phần lô PP2300490020
Giá từng phần lô 153,669,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất cho xét nghiệm CRP4
Mã phần lô PP2300490021
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin (trong nước tiểu, dịch não tủy)
Mã phần lô PP2300490022
Giá từng phần lô 44,019,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất ly giải hồng cầu sử dụng cho xét nghiệm Folate RBC
Mã phần lô PP2300490023
Giá từng phần lô 3,307,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch pha loãng cho một số xét nghiệm như Cortisol, NT-ProBNP
Mã phần lô PP2300490024
Giá từng phần lô 27,373,248
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm HBcrAg
Mã phần lô PP2300490025
Giá từng phần lô 431,999,568
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm định lượng HBsAg
Mã phần lô PP2300490026
Giá từng phần lô 153,984,096
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm Anti-HBs
Mã phần lô PP2300490027
Giá từng phần lô 51,534,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm Vitamin D
Mã phần lô PP2300490029
Giá từng phần lô 81,400,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm PIVKAII
Mã phần lô PP2300490030
Giá từng phần lô 110,487,300
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm HBcrAg
Mã phần lô PP2300490031
Giá từng phần lô 11,638,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2300490032
Giá từng phần lô 9,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm PIVKA & KL-6
Mã phần lô PP2300490033
Giá từng phần lô 11,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HBsAg
Mã phần lô PP2300490034
Giá từng phần lô 8,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PIVKAII
Mã phần lô PP2300490035
Giá từng phần lô 8,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vitamin D
Mã phần lô PP2300490036
Giá từng phần lô 9,730,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBsAb
Mã phần lô PP2300490037
Giá từng phần lô 6,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBcAb
Mã phần lô PP2300490038
Giá từng phần lô 6,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300490039
Giá từng phần lô 89,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch cơ chất
Mã phần lô PP2300490040
Giá từng phần lô 146,617,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch pha loãng mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300490041
Giá từng phần lô 37,042,560
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch rửa miễn dịch
Mã phần lô PP2300490042
Giá từng phần lô 32,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cóng pha loãng
Mã phần lô PP2300490043
Giá từng phần lô 3,419,976
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Lọc CO2
Mã phần lô PP2300490044
Giá từng phần lô 4,915,992
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất đo thời gian prothrombin
Mã phần lô PP2300490045
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hoá chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá một phần
Mã phần lô PP2300490046
Giá từng phần lô 186,923,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch Calcium Chloride
Mã phần lô PP2300490047
Giá từng phần lô 77,886,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất định lượng fibrinogen trong huyết tương
Mã phần lô PP2300490048
Giá từng phần lô 522,620,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch huyền phù Kaolin
Mã phần lô PP2300490049
Giá từng phần lô 77,631,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PT
Mã phần lô PP2300490050
Giá từng phần lô 126,126,840
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng Helicobacter pylori bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490051
Giá từng phần lô 424,630,080
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng Helicobacter pylori bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490052
Giá từng phần lô 503,677,440
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng Varicella Zoster Virus bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490053
Giá từng phần lô 613,866,240
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng ANA Screening
Mã phần lô PP2300490054
Giá từng phần lô 62,294,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm dung tích 300 ul chuyên dùng trong xét nghiệm ELISA
Mã phần lô PP2300490055
Giá từng phần lô 140,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm dung tích 1100 ul chuyên dùng trong xét nghiệm ELISA
Mã phần lô PP2300490056
Giá từng phần lô 123,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Yếu tố khử thấp
Mã phần lô PP2300490057
Giá từng phần lô 10,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa pha loãng mẫu
Mã phần lô PP2300490058
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng virus Quai bị bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490059
Giá từng phần lô 25,577,760
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng virus Quai bị bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490060
Giá từng phần lô 27,982,080
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng virus sởi bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490061
Giá từng phần lô 25,577,760
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng virus sởi bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490062
Giá từng phần lô 27,982,080
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng virus viêm gan E bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490063
Giá từng phần lô 20,294,880
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng virus viêm gan E bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490064
Giá từng phần lô 20,144,640
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm kháng thể kháng virus viêm gan D bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490065
Giá từng phần lô 62,884,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm virus viêm gan D bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490066
Giá từng phần lô 62,884,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng Adenovirus bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490067
Giá từng phần lô 25,577,760
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng Adenovirus bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490068
Giá từng phần lô 25,577,760
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm Adrenaline bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490069
Giá từng phần lô 95,282,880
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm Aldosterone bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490070
Giá từng phần lô 29,554,560
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng M2 bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490071
Giá từng phần lô 46,419,360
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng M2 bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490072
Giá từng phần lô 46,419,360
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm ANA-8-profile bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490073
Giá từng phần lô 31,348,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm các kháng thể kháng lại các kháng nguyên ANCA-Pro bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490074
Giá từng phần lô 42,383,040
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG, IgM kháng ß2-Glycoprotein I bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490075
Giá từng phần lô 37,532,160
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm các kháng thể IgA, IgG và IgM kháng β2-glycoprotein I bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490076
Giá từng phần lô 33,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm Phát hiện các kháng thể IgA, IgG và IgM kháng lại cardiolipin bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490077
Giá từng phần lô 35,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG và / hoặc IgM kháng cardiolipin bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490078
Giá từng phần lô 31,044,960
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng tự kháng nguyên Centromere B bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490079
Giá từng phần lô 36,514,560
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng dsDNA bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490080
Giá từng phần lô 36,514,560
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm GAD bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490081
Giá từng phần lô 137,213,760
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm các kháng thể kháng histone bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490082
Giá từng phần lô 42,848,640
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm các kháng thể kháng histone H1 bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490083
Giá từng phần lô 42,848,640
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng Insulin Autoantibody (IAA) bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490084
Giá từng phần lô 112,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng Islet Cell Autoantibodies (ICA) bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490085
Giá từng phần lô 118,918,560
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm Insulin bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490086
Giá từng phần lô 70,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm kháng thể kháng Jo-1 bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490087
Giá từng phần lô 33,921,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm LC-1 bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490088
Giá từng phần lô 42,848,640
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm kháng thể kháng LKM-1 bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490089
Giá từng phần lô 47,027,520
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm kháng thể kháng Nucleo-h bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490090
Giá từng phần lô 50,945,760
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG và IgM kháng Phospholipid
Mã phần lô PP2300490091
Giá từng phần lô 46,419,360
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG hoặc IgM kháng Phospholipid
Mã phần lô PP2300490092
Giá từng phần lô 31,348,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm kháng thể kháng lại PM-scl bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490093
Giá từng phần lô 35,707,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm kháng thể kháng lại Rib-P bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490094
Giá từng phần lô 33,921,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm kháng thể kháng Scl-70 bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490095
Giá từng phần lô 33,921,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng SLA/LP bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490096
Giá từng phần lô 46,574,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm kháng thể kháng Sm bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490097
Giá từng phần lô 33,921,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm kháng thể kháng snRNP bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490098
Giá từng phần lô 33,921,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bột xét nghiệm kháng thể kháng SS-A bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490099
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm kháng thể kháng SS-B bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490100
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm kháng thể IgA/IgG/IgM kháng ssDNA bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490101
Giá từng phần lô 34,120,320
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng virus sốt xuất huyết bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490102
Giá từng phần lô 28,621,920
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng virus sốt xuất huyết bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490103
Giá từng phần lô 31,303,680
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng Enterovirus bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490104
Giá từng phần lô 28,621,920
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng Enterovirus bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490105
Giá từng phần lô 31,303,680
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm Erythropoietin (EPO) bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490106
Giá từng phần lô 98,073,120
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm H.Pylori Ag bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490107
Giá từng phần lô 184,287,360
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng Influenza A bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490108
Giá từng phần lô 51,155,520
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm định lượng Leptin bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490109
Giá từng phần lô 36,510,240
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm Metanephrine trong huyết tương bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490110
Giá từng phần lô 97,439,520
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm kháng thể IgA kháng Mycoplasma pneumoniae bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490111
Giá từng phần lô 58,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng Mycoplasma pneumoniae bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490112
Giá từng phần lô 58,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng Mycoplasma pneumoniae bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490113
Giá từng phần lô 55,964,160
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm Pepsinogen I bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490114
Giá từng phần lô 138,908,160
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm Pepsinogen II bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490115
Giá từng phần lô 138,908,160
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm Renin bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490116
Giá từng phần lô 176,085,120
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng độc tố uốn ván Tetanus bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490117
Giá từng phần lô 32,666,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng Epstein-Barr Virus VCA bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490118
Giá từng phần lô 31,303,680
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng Epstein-Barr Virus VCA bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490119
Giá từng phần lô 28,621,920
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm Vasculitis bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300490120
Giá từng phần lô 52,288,320
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Que định nhóm máu ABO xuôi và ngược
Mã phần lô PP2300490121
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch pha loãng hồng cầu
Mã phần lô PP2300490122
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hồng cầu mẫu xét nghiệm định nhóm máu ABO
Mã phần lô PP2300490123
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ sinh phẩm ủ điện di Protein
Mã phần lô PP2300490124
Giá từng phần lô 322,986,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất kiểm chuẩn mức bình thường cho xét nghiệm điện di Hemoglobin
Mã phần lô PP2300490125
Giá từng phần lô 86,220,760
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất kiểm chuẩn mức bệnh lý cho xét nghiệm điện di Hemoglobin
Mã phần lô PP2300490126
Giá từng phần lô 24,900,752
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất kiểm chuẩn kiểm tra bất thường trên gen Hb A2 cho xét nghiệm điện di Hemoglobin
Mã phần lô PP2300490127
Giá từng phần lô 23,491,860
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất kiểm chuẩn mức bệnh lý cho xét nghiệm điện di protein
Mã phần lô PP2300490128
Giá từng phần lô 49,255,920
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn mức bình thường cho xét nghiệm điện di protein
Mã phần lô PP2300490129
Giá từng phần lô 18,239,760
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ống và nắp cho chiết tách mẫu kiểm chuẩn hoặc mẫu ít
Mã phần lô PP2300490130
Giá từng phần lô 13,073,760
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch rửa mao quản trong xét nghiệm điện di
Mã phần lô PP2300490131
Giá từng phần lô 19,417,965
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch rửa kim hút mẫu trong xét nghiệm điện di
Mã phần lô PP2300490132
Giá từng phần lô 40,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch đệm cho xét nghiệm điện di Hemoglobin
Mã phần lô PP2300490133
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cốc đựng hóa chất phản ứng
Mã phần lô PP2300490134
Giá từng phần lô 33,095,625
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ lọc dung dịch
Mã phần lô PP2300490135
Giá từng phần lô 44,760,100
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch ly giải huyết sắc tố
Mã phần lô PP2300490136
Giá từng phần lô 105,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch rửa mao quản
Mã phần lô PP2300490137
Giá từng phần lô 48,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Khay thải
Mã phần lô PP2300490138
Giá từng phần lô 7,595,175
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử Anti Human Globullin
Mã phần lô PP2300490139
Giá từng phần lô 3,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nước muối sinh lý
Mã phần lô PP2300490140
Giá từng phần lô 12,824,700
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bông tẩm cồn
Mã phần lô PP2300490141
Giá từng phần lô 5,733,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bơm kim tiêm 3 ml
Mã phần lô PP2300490142
Giá từng phần lô 119,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bơm kim tiêm 1 ml
Mã phần lô PP2300490144
Giá từng phần lô 6,051,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ống máu Serum 5ml nắp màu đỏ
Mã phần lô PP2300490146
Giá từng phần lô 135,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ống máu Serum 5ml nắp màu đen
Mã phần lô PP2300490147
Giá từng phần lô 67,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ống máu Serum 5ml nắp màu trắng
Mã phần lô PP2300490148
Giá từng phần lô 54,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ống máu EDTA nắp cao su xanh dương 5ml
Mã phần lô PP2300490149
Giá từng phần lô 98,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ống máu Citate 5mL
Mã phần lô PP2300490150
Giá từng phần lô 1,840,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Lọ đựng phân không chất bảo quản 50 ml
Mã phần lô PP2300490151
Giá từng phần lô 1,586,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ống Chimigly dùng cho xét nghiệm đường huyết
Mã phần lô PP2300490152
Giá từng phần lô 957,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Que gòn lấy mẫu cán gỗ
Mã phần lô PP2300490153
Giá từng phần lô 2,011,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Que gòn lấy mẫu cán kim loại
Mã phần lô PP2300490154
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Băng cá nhân
Mã phần lô PP2300490155
Giá từng phần lô 243,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Băng keo lụa
Mã phần lô PP2300490156
Giá từng phần lô 11,907,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Băng cuộn y tế
Mã phần lô PP2300490157
Giá từng phần lô 672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Gạc y tế tiệt trùng
Mã phần lô PP2300490158
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Que đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300490159
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dây garo y tế
Mã phần lô PP2300490160
Giá từng phần lô 2,646,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Lancet lấy máu
Mã phần lô PP2300490161
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bông y tế cắt miếng
Mã phần lô PP2300490162
Giá từng phần lô 719,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hộp đựng vật sắc nhọn y tế 6.8 L
Mã phần lô PP2300490163
Giá từng phần lô 236,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hộp nhựa đựng vật sắc nhọn 1.5 L
Mã phần lô PP2300490164
Giá từng phần lô 9,156,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Mỏ vịt khám phụ khoa
Mã phần lô PP2300490165
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ống nghiệm nhựa 5mL không nắp
Mã phần lô PP2300490166
Giá từng phần lô 3,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300490167
Giá từng phần lô 56,700
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dây thở oxy
Mã phần lô PP2300490168
Giá từng phần lô 40,950
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kim bướm
Mã phần lô PP2300490169
Giá từng phần lô 15,750
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kim luồn tĩnh mạch người lớn
Mã phần lô PP2300490170
Giá từng phần lô 189,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Khăn quấn dụng cụ khi hấp
Mã phần lô PP2300490171
Giá từng phần lô 1,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Mẫu ngoại kiểm huyết học
Mã phần lô PP2300490172
Giá từng phần lô 29,919,984
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Mẫu ngoại kiểm Sinh hóa
Mã phần lô PP2300490173
Giá từng phần lô 14,560,020
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Mẫu ngoại kiểm Viêm gan
Mã phần lô PP2300490174
Giá từng phần lô 10,172,954
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300490175
Giá từng phần lô 13,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cồn y tế 70 độ
Mã phần lô PP2300490176
Giá từng phần lô 97,902,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cồn y tế 90 độ
Mã phần lô PP2300490177
Giá từng phần lô 24,750,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch Javel
Mã phần lô PP2300490178
Giá từng phần lô 15,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch Acid HCl đậm đặc ngâm rửa dụng cụ
Mã phần lô PP2300490179
Giá từng phần lô 6,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dầu khoáng parafin
Mã phần lô PP2300490180
Giá từng phần lô 88,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch Diethyl ether
Mã phần lô PP2300490281
Giá từng phần lô 4,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Gelatin
Mã phần lô PP2300490182
Giá từng phần lô 3,991,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch Formaldehyde
Mã phần lô PP2300490183
Giá từng phần lô 56,100
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử Nessler
Mã phần lô PP2300490184
Giá từng phần lô 9,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Que chỉ thị kỵ khí
Mã phần lô PP2300490185
Giá từng phần lô 2,074,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Que thử Oxydase
Mã phần lô PP2300490186
Giá từng phần lô 30,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kháng huyết thanh Salmonella O
Mã phần lô PP2300490187
Giá từng phần lô 2,116,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kháng huyết thanh Salmonella Vi
Mã phần lô PP2300490188
Giá từng phần lô 1,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch TBE nồng độ 10X
Mã phần lô PP2300490189
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nước xử lý DEPC (Diethyl pyrocarbonate)
Mã phần lô PP2300490190
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thang điện di DNA 100 bp
Mã phần lô PP2300490191
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kit chạy Multiplex PCR
Mã phần lô PP2300490192
Giá từng phần lô 38,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thạch Agarose
Mã phần lô PP2300490193
Giá từng phần lô 6,708,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất L - Cystein hydrochoride
Mã phần lô PP2300490194
Giá từng phần lô 2,101,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Môi trường m-FC agar
Mã phần lô PP2300490195
Giá từng phần lô 1,839,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Pipet thủy tinh thẳng chia vạch 10mL
Mã phần lô PP2300490196
Giá từng phần lô 10,044,090
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Pipett thủy tinh thẳng chia vạch 5 mL
Mã phần lô PP2300490197
Giá từng phần lô 23,605,860
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Pipett thủy tinh thẳng chia vạch 2 mL
Mã phần lô PP2300490198
Giá từng phần lô 12,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Lam kính
Mã phần lô PP2300490199
Giá từng phần lô 4,284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Lamen
Mã phần lô PP2300490200
Giá từng phần lô 2,079,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Màng lọc vi sinh 0,45 µm
Mã phần lô PP2300490201
Giá từng phần lô 345,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Màng lọc vi sinh 0,22 µm
Mã phần lô PP2300490202
Giá từng phần lô 172,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phễu lọc nhựa vô trùng 100ml
Mã phần lô PP2300490203
Giá từng phần lô 30,927,150
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phễu lọc nhựa vô trùng 250ml
Mã phần lô PP2300490204
Giá từng phần lô 37,463,850
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bao nylon dập mẫu vô trùng, có lưới lọc
Mã phần lô PP2300490205
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bao nylon dập mẫu vô trùng, không lưới lọc
Mã phần lô PP2300490206
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chai thủy tinh 500ml
Mã phần lô PP2300490207
Giá từng phần lô 85,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chai thủy tinh chịu nhiệt có nắp 250 ml
Mã phần lô PP2300490232
Giá từng phần lô 1,900,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Pipet pasteur thủy tinh
Mã phần lô PP2300490209
Giá từng phần lô 4,961,250
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nhiệt kế điện tử có đầu dò
Mã phần lô PP2300490210
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Gòn không thấm nước
Mã phần lô PP2300490211
Giá từng phần lô 21,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Gòn y tế thấm nước
Mã phần lô PP2300490212
Giá từng phần lô 2,597,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Que gòn lấy mẫu cán nhựa
Mã phần lô PP2300490213
Giá từng phần lô 6,037,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Giá để ống nghiệm bằng Inox
Mã phần lô PP2300490214
Giá từng phần lô 5,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Khẩu trang y tế 4 lớp
Mã phần lô PP2300490215
Giá từng phần lô 43,497,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nón trùm đầu
Mã phần lô PP2300490216
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ hóa chất tách chiết RNA vi rút
Mã phần lô PP2300490217
Giá từng phần lô 73,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Môi trường Peptone
Mã phần lô PP2300490218
Giá từng phần lô 1,433,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch pH chuẩn 10
Mã phần lô PP2300490219
Giá từng phần lô 3,289,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch pH chuẩn 4
Mã phần lô PP2300490220
Giá từng phần lô 1,392,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch pH chuẩn 7
Mã phần lô PP2300490221
Giá từng phần lô 1,397,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất bổ sung chọn lọc để phân lập Bacillus cereus (Polymyxin B Sulfate)
Mã phần lô PP2300490222
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Môi trường Chapman Mannitol Salt Agar
Mã phần lô PP2300490223
Giá từng phần lô 885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Môi trường Pseudomonas CN Agar Base
Mã phần lô PP2300490224
Giá từng phần lô 47,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Môi trường L-Tyrosine
Mã phần lô PP2300490225
Giá từng phần lô 1,283,700
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất NaCl
Mã phần lô PP2300490226
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Môi trường Soy pepton
Mã phần lô PP2300490227
Giá từng phần lô 1,380,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Môi trường Trypticasein Soy Broth (TSB) và Novobiocine
Mã phần lô PP2300490228
Giá từng phần lô 7,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất bổ sung ALOA Enrich Suplement
Mã phần lô PP2300490229
Giá từng phần lô 7,123,680
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chai thủy tinh chịu nhiệt có nắp 500 ml
Mã phần lô PP2300490230
Giá từng phần lô 6,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chai thủy tinh chịu nhiệt có nắp 100 ml
Mã phần lô PP2300490231
Giá từng phần lô 9,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ống nghiệm chịu nhiệt - đường kính 12 mm
Mã phần lô PP2300490233
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ống nghiệm chịu nhiệt - đường kính 22 mm
Mã phần lô PP2300490234
Giá từng phần lô 23,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ống nghiệm chịu nhiệt - đường kính 30mm
Mã phần lô PP2300490235
Giá từng phần lô 12,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ống Durham
Mã phần lô PP2300490236
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chuẩn Tadalafil
Mã phần lô PP2300490237
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chuẩn Omeprazol
Mã phần lô PP2300490238
Giá từng phần lô 2,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chuẩn Ranitidine hydrochloride
Mã phần lô PP2300490239
Giá từng phần lô 2,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Acid Tricloacetic
Mã phần lô PP2300490240
Giá từng phần lô 4,026,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch Ammonium hydroxide
Mã phần lô PP2300490265
Giá từng phần lô 946,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chuẩn Fumonisin Mix
Mã phần lô PP2300490242
Giá từng phần lô 24,970,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch Acid HNO3 đậm đặc
Mã phần lô PP2300490243
Giá từng phần lô 735,480
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch chuẩn As
Mã phần lô PP2300490244
Giá từng phần lô 1,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chuẩn Bisphenol A
Mã phần lô PP2300490245
Giá từng phần lô 1,133,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch chuẩn Cd
Mã phần lô PP2300490246
Giá từng phần lô 1,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chuẩn Ginsenosid Rb1
Mã phần lô PP2300490247
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chuẩn Ginsenosid Rg1
Mã phần lô PP2300490248
Giá từng phần lô 3,388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch chuẩn Mn
Mã phần lô PP2300490249
Giá từng phần lô 1,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chuẩn Melamin
Mã phần lô PP2300490250
Giá từng phần lô 3,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch chuẩn Pb
Mã phần lô PP2300490251
Giá từng phần lô 1,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chuẩn Sidelnafil
Mã phần lô PP2300490252
Giá từng phần lô 2,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chuẩn sibutramin chloride
Mã phần lô PP2300490253
Giá từng phần lô 2,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chuẩn Piroxicam
Mã phần lô PP2300490254
Giá từng phần lô 4,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chuẩn Phenolphtalein
Mã phần lô PP2300490255
Giá từng phần lô 2,321,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chuẩn Gliclazide
Mã phần lô PP2300490256
Giá từng phần lô 2,673,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chuẩn Captopril
Mã phần lô PP2300490257
Giá từng phần lô 2,673,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch chuẩn Hg
Mã phần lô PP2300490258
Giá từng phần lô 1,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất 1-Chlorobutane
Mã phần lô PP2300490259
Giá từng phần lô 1,001,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất 1,10-Phenanthroline
Mã phần lô PP2300490260
Giá từng phần lô 2,465,100
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất 2,2,4-Trimethylpentane (hoặc Isooctane)
Mã phần lô PP2300490261
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất 2-propanol
Mã phần lô PP2300490262
Giá từng phần lô 704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất 4-Amino-3-Hydroxyl-1-Naphthalensulphonic acid
Mã phần lô PP2300490263
Giá từng phần lô 1,476,350
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Acid Chromotropic
Mã phần lô PP2300490264
Giá từng phần lô 1,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Ammonium heptamolybdate tetrahydrate
Mã phần lô PP2300490338
Giá từng phần lô 1,023,840
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Ammonium iron (II) sulfate hexahydrate
Mã phần lô PP2300490267
Giá từng phần lô 1,124,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Ammonium peroxodisulfate
Mã phần lô PP2300490268
Giá từng phần lô 1,242,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chuẩn Zearalenone
Mã phần lô PP2300490269
Giá từng phần lô 6,105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Ammonium thiocyanate
Mã phần lô PP2300490270
Giá từng phần lô 3,472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Bạc Nitrat
Mã phần lô PP2300490271
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch chuẩn Patulin
Mã phần lô PP2300490272
Giá từng phần lô 18,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch Chloroform
Mã phần lô PP2300490273
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chuẩn Afflatoxin M1
Mã phần lô PP2300490274
Giá từng phần lô 85,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chuẩn kháng sinh Tetracyline
Mã phần lô PP2300490275
Giá từng phần lô 9,174,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chuẩn kháng sinh Oxytetracyline
Mã phần lô PP2300490276
Giá từng phần lô 3,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Copper (II) sulfate pentahydrate
Mã phần lô PP2300490277
Giá từng phần lô 7,535,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch chuẩn NH4
Mã phần lô PP2300490278
Giá từng phần lô 1,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chuẩn Ochratoxin A
Mã phần lô PP2300490279
Giá từng phần lô 15,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chuẩn L - Lysine
Mã phần lô PP2300490280
Giá từng phần lô 1,859,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Diphenylamine
Mã phần lô PP2300490282
Giá từng phần lô 756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch Eter dầu hỏa
Mã phần lô PP2300490283
Giá từng phần lô 2,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chuẩn Chlortetracycline hydrochloride
Mã phần lô PP2300490284
Giá từng phần lô 6,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung môi Ethyl Acetat
Mã phần lô PP2300490285
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Hydroxylammonium chloride
Mã phần lô PP2300490286
Giá từng phần lô 1,404,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Iodine
Mã phần lô PP2300490287
Giá từng phần lô 1,488,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung môi Isopentanol (isoamyl alcohol)
Mã phần lô PP2300490288
Giá từng phần lô 2,454,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Magnesium oxide
Mã phần lô PP2300490289
Giá từng phần lô 1,428,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch H2SO4 đậm đặc
Mã phần lô PP2300490290
Giá từng phần lô 3,132,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất NaOH
Mã phần lô PP2300490291
Giá từng phần lô 3,132,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất N-(1-Naphthyl)ethylenediamine dihydrochloride
Mã phần lô PP2300490292
Giá từng phần lô 896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch N-Hexan
Mã phần lô PP2300490293
Giá từng phần lô 5,038,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Sodium Nitroprusside dihydrat
Mã phần lô PP2300490294
Giá từng phần lô 1,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Potassium antimony (III) oxide tartrate trihydrate
Mã phần lô PP2300490295
Giá từng phần lô 2,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Sodium Oxalate
Mã phần lô PP2300490296
Giá từng phần lô 3,377,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Sulfanilic Acid Azochromotrop
Mã phần lô PP2300490297
Giá từng phần lô 2,684,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn Potasium Sorbat
Mã phần lô PP2300490298
Giá từng phần lô 1,166,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch chuẩn Sodium hydroxide 0.1N
Mã phần lô PP2300490299
Giá từng phần lô 50,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn prednisolon
Mã phần lô PP2300490300
Giá từng phần lô 5,588,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn Sodium Cyclamate
Mã phần lô PP2300490301
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn Aspartame
Mã phần lô PP2300490302
Giá từng phần lô 8,404,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn Acesulfam K
Mã phần lô PP2300490303
Giá từng phần lô 7,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn Saccharin
Mã phần lô PP2300490304
Giá từng phần lô 2,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn Sodium Benzoat
Mã phần lô PP2300490305
Giá từng phần lô 1,166,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn L-Ascorbic acid sodium
Mã phần lô PP2300490306
Giá từng phần lô 4,532,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Natri chloride dùng trong xét nghiệm hóa lý
Mã phần lô PP2300490307
Giá từng phần lô 6,458,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch chuẩn Fluoride
Mã phần lô PP2300490308
Giá từng phần lô 1,078,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch chuẩn Chlorua
Mã phần lô PP2300490309
Giá từng phần lô 1,078,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch chuẩn Nitrite
Mã phần lô PP2300490310
Giá từng phần lô 1,075,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch chuẩn Nitrat
Mã phần lô PP2300490311
Giá từng phần lô 1,075,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch chuẩn Sulfate
Mã phần lô PP2300490312
Giá từng phần lô 1,133,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch chuẩn Clorat
Mã phần lô PP2300490313
Giá từng phần lô 1,161,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch chuẩn Clorite
Mã phần lô PP2300490314
Giá từng phần lô 1,078,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch chuẩn Bromat
Mã phần lô PP2300490315
Giá từng phần lô 2,596,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Sodium Carbonat
Mã phần lô PP2300490316
Giá từng phần lô 1,518,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Sodium Hydrocarbonat
Mã phần lô PP2300490317
Giá từng phần lô 1,034,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Sodalime
Mã phần lô PP2300490318
Giá từng phần lô 2,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch chuẩn Fe
Mã phần lô PP2300490319
Giá từng phần lô 936,100
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch chuẩn Ba
Mã phần lô PP2300490320
Giá từng phần lô 1,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch chuẩn Al
Mã phần lô PP2300490321
Giá từng phần lô 1,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch chuẩn Cu
Mã phần lô PP2300490322
Giá từng phần lô 1,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch chuẩn Zn
Mã phần lô PP2300490323
Giá từng phần lô 1,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch chuẩn Cr
Mã phần lô PP2300490324
Giá từng phần lô 1,037,300
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch chuẩn Ni
Mã phần lô PP2300490325
Giá từng phần lô 1,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch chuẩn Se
Mã phần lô PP2300490326
Giá từng phần lô 1,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch chuẩn Sb
Mã phần lô PP2300490327
Giá từng phần lô 822,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch chuẩn Mo
Mã phần lô PP2300490328
Giá từng phần lô 1,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch chuẩn Mg
Mã phần lô PP2300490329
Giá từng phần lô 1,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch chuẩn Na
Mã phần lô PP2300490330
Giá từng phần lô 860,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Sodium borohydride
Mã phần lô PP2300490331
Giá từng phần lô 13,308,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung môi Iso Octane
Mã phần lô PP2300490332
Giá từng phần lô 3,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Cyclohexan
Mã phần lô PP2300490333
Giá từng phần lô 3,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Ammonium Iron (III) Sulfate dodecahydrate
Mã phần lô PP2300490334
Giá từng phần lô 979,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Natri Bisulfite
Mã phần lô PP2300490335
Giá từng phần lô 2,078,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Basic Fuchsin
Mã phần lô PP2300490336
Giá từng phần lô 567,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Tris(2-carboxyetyl)phosphine HCL (TCEP)
Mã phần lô PP2300490337
Giá từng phần lô 20,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
L-Tryptophan
Mã phần lô PP2300490340
Giá từng phần lô 24,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chuẩn Rhodamin B
Mã phần lô PP2300490341
Giá từng phần lô 23,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chuẩn Cimetidin
Mã phần lô PP2300490342
Giá từng phần lô 3,674,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chuẩn Patulin
Mã phần lô PP2300490343
Giá từng phần lô 7,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chuẩn Cyproheptadin hydrochloride
Mã phần lô PP2300490344
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chuẩn Furosemid
Mã phần lô PP2300490345
Giá từng phần lô 1,166,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Sodium thiosulfat
Mã phần lô PP2300490346
Giá từng phần lô 1,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chuẩn Colistin Sulfate
Mã phần lô PP2300490347
Giá từng phần lô 3,652,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chuẩn Metformin hydrochloride
Mã phần lô PP2300490348
Giá từng phần lô 3,276,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chuẩn Phenformin hydrochhloride
Mã phần lô PP2300490349
Giá từng phần lô 6,396,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chuẩn Dexamethason
Mã phần lô PP2300490350
Giá từng phần lô 5,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chuẩn Bethamethason
Mã phần lô PP2300490351
Giá từng phần lô 12,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nội chuẩn Aflatoxin M1
Mã phần lô PP2300490352
Giá từng phần lô 268,509,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vitamin B12
Mã phần lô PP2300490353
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vitamin B9
Mã phần lô PP2300490354
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Meta phosphoric acid
Mã phần lô PP2300490355
Giá từng phần lô 54,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất Dodecyltrimethylammonium bromide
Mã phần lô PP2300490356
Giá từng phần lô 10,435,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Pipet bầu thủy tinh 5mL
Mã phần lô PP2300490357
Giá từng phần lô 1,090,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Pipet bầu thủy tinh 10mL
Mã phần lô PP2300490358
Giá từng phần lô 1,263,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Pipet bầu thủy tinh 20 ml
Mã phần lô PP2300490359
Giá từng phần lô 3,477,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bình tam giác chịu nhiệt 125ml
Mã phần lô PP2300490360
Giá từng phần lô 1,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cuvet thạch anh
Mã phần lô PP2300490361
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bình định mức 1 lít
Mã phần lô PP2300490362
Giá từng phần lô 3,661,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chai thủy tinh nâu (vial) có nắp 2ml
Mã phần lô PP2300490363
Giá từng phần lô 3,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nắp vặn xanh có lỗ cho chai 1.5ml
Mã phần lô PP2300490364
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Giấy đo pH
Mã phần lô PP2300490365
Giá từng phần lô 990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phin lọc 0,22µm, đường kính 33 mm
Mã phần lô PP2300490366
Giá từng phần lô 8,811,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Giấy lọc 0,45µm, đường kính 47mm
Mã phần lô PP2300490367
Giá từng phần lô 10,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Giá đỡ micropipet đứng 6 vị trí
Mã phần lô PP2300490368
Giá từng phần lô 980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cốc có mỏ thủy tinh 500 ml
Mã phần lô PP2300490369
Giá từng phần lô 393,120
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cốc có mỏ thủy tinh 250 ml
Mã phần lô PP2300490370
Giá từng phần lô 1,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cốc cỏ mỏ thủy tinh 125 ml
Mã phần lô PP2300490371
Giá từng phần lô 993,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cột sắc kí C18 pha đảo
Mã phần lô PP2300490372
Giá từng phần lô 26,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ chiết pha rắn 24 chỗ
Mã phần lô PP2300490373
Giá từng phần lô 47,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ống nghiệm thủy tinh đường kính 10mm, dài 100mm
Mã phần lô PP2300490374
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ống nghiệm thủy tinh đường kính 30mm, dài 200mm
Mã phần lô PP2300490375
Giá từng phần lô 5,335,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Burette thẳng 25 ml
Mã phần lô PP2300490376
Giá từng phần lô 7,084,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Burette thẳng 10 ml
Mã phần lô PP2300490377
Giá từng phần lô 1,416,960
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Burette tự động 25 ml
Mã phần lô PP2300490378
Giá từng phần lô 9,979,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Burette tự động 10 ml
Mã phần lô PP2300490379
Giá từng phần lô 9,663,840
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ống bóp nhỏ giọt
Mã phần lô PP2300490380
Giá từng phần lô 15,560
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Pen không mấu
Mã phần lô PP2300490381
Giá từng phần lô 75,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Quả bóp cao su
Mã phần lô PP2300490382
Giá từng phần lô 237,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ống so màu
Mã phần lô PP2300490383
Giá từng phần lô 1,490,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bình cầu 250ml
Mã phần lô PP2300490384
Giá từng phần lô 1,004,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bình cầu 500ml
Mã phần lô PP2300490385
Giá từng phần lô 1,495,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phễu lọc thủy tinh phi 150
Mã phần lô PP2300490386
Giá từng phần lô 3,207,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phễu lọc thủy tinh phi 100
Mã phần lô PP2300490387
Giá từng phần lô 1,328,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Giấy lọc Mixed Cellulose Ester, đường kính 47mm, lỗ lọc 0,22μm
Mã phần lô PP2300490388
Giá từng phần lô 2,538,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bình Kjeldalh 300ml
Mã phần lô PP2300490389
Giá từng phần lô 4,550,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đèn Halogen
Mã phần lô PP2300490390
Giá từng phần lô 104,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đầu côn có lọc 20 µl
Mã phần lô PP2300490391
Giá từng phần lô 1,299,840
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Micropipet 1 kênh thể tích 100-1000 µL
Mã phần lô PP2300490392
Giá từng phần lô 4,039,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Micropipette 1 kênh thể tích 20-200 µL
Mã phần lô PP2300490393
Giá từng phần lô 4,039,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Micropipette 1 kênh thể tích 2-20 µL
Mã phần lô PP2300490394
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2300490395
Giá từng phần lô 1,001,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Lọ nhựa đựng mẫu 50ml vô trùng
Mã phần lô PP2300490396
Giá từng phần lô 129,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ống đo xét nghiệm tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2300490397
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Mẫu ngoại kiểm Miễn dịch
Mã phần lô PP2300490398
Giá từng phần lô 24,838,020
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->