Gói thầu: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư tiêu hao phục vụ cho hoạt động dịch vụ của Viện Pasteur Thành phố Hồ Chí Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300356293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN PASTEUR THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | Chủ đầu tư | VIỆN PASTEUR THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư tiêu hao phục vụ cho hoạt động dịch vụ của Viện Pasteur Thành phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300224361 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 3, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 117,869,316,626 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3.536.079.367 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300489418 - Dung dịch Acid HCl đậm đặc | 7,595,640 | 10.481.984 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 5.316.948 | 2 |
| 2 | PP2300489419 - Dung dịch Ethanol tuyệt đối | 27,643,000 | 38.147.340 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 19.350.100 | 5 |
| 3 | PP2300489420 - Hóa chất Ammonium Iron (III) citrate | 2,408,500 | 3.323.730 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.685.950 | 82 |
| 4 | PP2300489421 - Dung dịch Dimethyl sulfoxide (DMSO) | 1,634,000 | 2.254.920 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.143.800 | 164 |
| 5 | PP2300489422 - Dung dịch Tween 80 | 8,844,000 | 12.204.720 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 6.190.800 | 3 |
| 6 | PP2300489423 - Thuốc thử Methyl red | 2,522,000 | 3.480.360 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.765.400 | 8 |
| 7 | PP2300489424 - Thuốc thử Kovac’s | 31,974,000 | 44.124.120 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 22.381.800 | 493 |
| 8 | PP2300489425 - Bộ thuốc nhuộm Gram | 1,716,700 | 2.369.046 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.201.690 | 0 |
| 9 | PP2300489426 - Túi ủ kỵ khí | 1,922,800 | 2.653.464 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.345.960 | 3 |
| 10 | PP2300489427 - Chất bổ sung Fraser 1/2 | 1,171,800 | 1.617.084 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 820.260 | 0 |
| 11 | PP2300489428 - Chất bổ sung Fraser | 717,000 | 989.460 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 501.900 | 0 |
| 12 | PP2300489429 - Ống ly tâm đáy nhọn 1,5ml có nắp | 44,928,000 | 62.000.640 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 31.449.600 | 17095 |
| 13 | PP2300489430 - Ống trữ lạnh tiệt trùng 2 ml nắp vặn | 228,200,000 | 314.916.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 159.740.000 | 13397 |
| 14 | PP2300489431 - Ống ly tâm 50 ml | 3,600,000 | 4.968.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 2.520.000 | 131 |
| 15 | PP2300489432 - Đĩa petri nhựa vô trùng 60 mm | 127,375,000 | 175.777.500 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 89.162.500 | 20547 |
| 16 | PP2300489433 - Đĩa petri nhựa vô trùng 90 mm | 400,000,000 | 552.000.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 280.000.000 | 20547 |
| 17 | PP2300489434 - Môi trường Kligler Iron Agar (KIA) | 3,533,000 | 4.875.540 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 2.473.100 | 164 |
| 18 | PP2300489435 - Môi trường Lauryl Sulfate Broth | 2,902,000 | 4.004.760 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 2.031.400 | 164 |
| 19 | PP2300489436 - Môi trường Meat extract | 2,372,000 | 3.273.360 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.660.400 | 82 |
| 20 | PP2300489437 - Môi trường Muller Hinton (MH) Agar | 22,440,000 | 30.967.200 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 15.708.000 | 986 |
| 21 | PP2300489438 - Môi trường MRS Broth | 1,650,000 | 2.277.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.155.000 | 82 |
| 22 | PP2300489439 - Môi trường Mueller Kauffmann (MKTTN) Broth có Brilliant Green và Novobiocin | 2,310,000 | 3.187.800 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.617.000 | 82 |
| 23 | PP2300489440 - Môi trường peptone đệm (Buffered Peptone Water) | 705,000 | 972.900 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 493.500 | 82 |
| 24 | PP2300489441 - Môi trường Palcam | 10,254,000 | 14.150.520 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 7.177.800 | 328 |
| 25 | PP2300489442 - Môi trường Bacillus Cereus Selective Agar Base (MYP) | 1,883,500 | 2.683.988 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.318.450 | 82 |
| 26 | PP2300489443 - Môi trường Rappaport Vassiliadis (RVS) broth | 1,175,000 | 1.621.500 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 822.500 | 82 |
| 27 | PP2300489444 - Môi trường Slanetz-Bartley có TTC | 50,600,000 | 69.828.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 35.420.000 | 1643 |
| 28 | PP2300489445 - Môi trường Tryptose Sulfite Cycloserine (TSC) Agar | 39,600,000 | 54.648.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 27.720.000 | 1643 |
| 29 | PP2300489446 - Môi trường Thioglycolate | 1,525,000 | 2.104.500 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.067.500 | 82 |
| 30 | PP2300489447 - Môi trường Thiosulfate Citrate Bile Salts Sucrose (TCBS) agar | 3,050,000 | 4.209.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 2.135.000 | 164 |
| 31 | PP2300489448 - Môi trường Tryptic soy (TSA) agar | 20,205,000 | 27.882.900 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 14.143.500 | 1232 |
| 32 | PP2300489449 - Môi trường Brain Heart Infusion (BHI) broth | 4,605,000 | 6.354.900 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 3.223.500 | 246 |
| 33 | PP2300489450 - Môi trường Tryptone Bile X-glucuronide (TBX) Agar | 27,430,000 | 37.853.400 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 19.201.000 | 821 |
| 34 | PP2300489451 - Môi trường Xylose lysine deoxycholate (XLD) agar | 39,255,000 | 54.171.900 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 27.478.500 | 1232 |
| 35 | PP2300489452 - Môi trường ALOA (Agar Listeria according to OTTAVIANI and AGOSTI) | 7,918,000 | 10.926.840 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 5.542.600 | 164 |
| 36 | PP2300489453 - Môi trường Baird Parker (BP) agar base | 60,300,000 | 83.214.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 42.210.000 | 1643 |
| 37 | PP2300489454 - Môi trường Chromocult Coliform Agar | 146,860,000 | 202.666.800 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 102.802.000 | 1643 |
| 38 | PP2300489455 - Môi trường Cetrimide Agar Base | 35,200,000 | 48.576.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 24.640.000 | 1643 |
| 39 | PP2300489456 - Môi trường Egg yolk tellurite emulsion | 2,090,000 | 2.884.200 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.463.000 | 164 |
| 40 | PP2300489457 - Môi trường CT SMAC (Sorbitol mac conkey agar) | 1,760,000 | 2.428.800 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.232.000 | 82 |
| 41 | PP2300489458 - Môi trường Hektoen enteric agar | 24,835,000 | 34.272.300 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 17.384.500 | 821 |
| 42 | PP2300489459 - Môi trường Brilliant Green Lactose Bile Broth (BGBL) | 9,468,000 | 13.065.840 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 6.627.600 | 328 |
| 43 | PP2300489460 - Môi trường Columbia | 14,140,000 | 19.513.200 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 9.898.000 | 1150 |
| 44 | PP2300489461 - Môi trường Dichloran Glycerol Agar Base (DG18) | 4,620,000 | 6.375.600 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 3.234.000 | 164 |
| 45 | PP2300489462 - Chất bổ sung Glucose | 1,320,000 | 1.821.600 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 924.000 | 164 |
| 46 | PP2300489463 - Dung dịch Glycerol | 1,760,000 | 2.428.800 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.232.000 | 821 |
| 47 | PP2300489464 - Môi trường Lactose monohydrate | 2,856,000 | 3.941.280 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.999.200 | 164 |
| 48 | PP2300489465 - Môi trường Plate Count Agar | 16,500,000 | 22.770.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 11.550.000 | 821 |
| 49 | PP2300489466 - Môi trường Simon Citrate | 4,417,000 | 6.095.460 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 3.091.900 | 164 |
| 50 | PP2300489467 - Môi trường Trypton water | 2,091,500 | 2.886.270 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.464.050 | 82 |
| 51 | PP2300489468 - Môi trường Violet Red Bile Glucose agar | 3,250,000 | 4.485.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 2.275.000 | 164 |
| 52 | PP2300489469 - Môi trường Violet Red Bile Agar có Lactose | 1,510,500 | 2.084.490 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.057.350 | 82 |
| 53 | PP2300489470 - Môi trường Rose Bengal Agar+Dichloran+Chloamphenicol (DRBC) Agar | 2,420,000 | 3.339.600 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.694.000 | 82 |
| 54 | PP2300489471 - Dung dịch Tween 20 | 385,000 | 531.300 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 269.500 | 82 |
| 55 | PP2300489472 - Hóa chất EDTA | 14,414,400 | 19.891.872 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 10.090.080 | 0 |
| 56 | PP2300489473 - Hóa chất Kali permanganat | 14,947,500 | 20.627.550 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 10.463.250 | 410 |
| 57 | PP2300489474 - Hóa chất Di-Sodium Hydrogen Phosphate | 6,050,000 | 8.349.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 4.235.000 | 410 |
| 58 | PP2300489475 - Hóa chất Potassium iodide | 7,975,000 | 11.005.500 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 5.582.500 | 410 |
| 59 | PP2300489476 - Hóa chất Ammonium acetate | 4,400,000 | 6.072.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 3.080.000 | 410 |
| 60 | PP2300489477 - Dung dịch Aceton | 5,863,000 | 8.090.940 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 4.104.100 | 4 |
| 61 | PP2300489478 - Dung dịch Acetonitril | 17,476,800 | 24.117.984 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 12.233.760 | 13 |
| 62 | PP2300489479 - Dung dịch methanol dùng trong HPLC | 17,793,600 | 24.555.168 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 12.455.520 | 26 |
| 63 | PP2300489480 - Dung dịch Acid acetic | 14,080,000 | 19.430.400 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 9.856.000 | 6 |
| 64 | PP2300489481 - Dung dịch Acid H2SO4 đậm đặc | 15,587,000 | 21.510.060 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 10.910.900 | 3 |
| 65 | PP2300489482 - Hóa chất Barium chloride | 2,316,000 | 3.196.080 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.621.200 | 164 |
| 66 | PP2300489483 - Hóa chất Potassium sodium tartrate tetrahydrate | 1,438,500 | 1.985.130 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.006.950 | 82 |
| 67 | PP2300489484 - Hóa chất Calcium chloride dihydrate | 593,000 | 818.340 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 415.100 | 41 |
| 68 | PP2300489485 - Hóa chất Calcium sulfate dihydrate | 11,255,000 | 15.531.900 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 7.878.500 | 821 |
| 69 | PP2300489486 - Hóa chất Cobalt (II) chloride hexahydrate | 1,716,000 | 2.368.080 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.201.200 | 16 |
| 70 | PP2300489487 - Hóa chất Copper (II) chloride dihydrate | 1,387,000 | 1.914.060 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 970.900 | 41 |
| 71 | PP2300489488 - Hóa chất Potassium sulfate | 1,404,000 | 1.937.520 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 982.800 | 164 |
| 72 | PP2300490339 - Hóa chất Sodium salicylate | 1,661,000 | 9.382.275 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 4.759.125 | 205 |
| 73 | PP2300489490 - Hóa chất Sodium sulfate | 6,145,000 | 8.480.100 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 4.301.500 | 821 |
| 74 | PP2300489491 - Hóa chất Ammonium chloride | 5,340,000 | 7.369.200 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 3.738.000 | 410 |
| 75 | PP2300489492 - Hóa chất Chì (II) acetate trihydrate | 34,344,000 | 47.394.720 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 24.040.800 | 1 |
| 76 | PP2300489493 - Hóa chất Potassium dihydrogen phosphate | 2,700,000 | 3.726.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.890.000 | 246 |
| 77 | PP2300489494 - Hóa chất Potassium iodide | 7,452,000 | 10.283.760 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 5.216.400 | 164 |
| 78 | PP2300489495 - Hóa chất Potassium iodate | 1,701,000 | 2.347.380 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.190.700 | 16 |
| 79 | PP2300489496 - Hóa chất Tri-Sodium citrate dihydrate | 770,000 | 1.062.600 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 539.000 | 82 |
| 80 | PP2300489497 - Hóa chất Lanthanum (III) oxide | 2,302,600 | 3.177.588 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.611.820 | 16 |
| 81 | PP2300489498 - Hóa chất Potassium hexacyanoferrate (III) | 1,282,000 | 1.769.160 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 897.400 | 41 |
| 82 | PP2300489499 - Hóa chất Tri-Sodium citrate dihydrate | 770,000 | 1.062.600 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 539.000 | 82 |
| 83 | PP2300489500 - Bình tam giác chịu nhiệt 250ml | 1,432,080 | 1.976.271 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.002.456 | 3 |
| 84 | PP2300489501 - Bình định mức 50ml | 1,600,000 | 2.208.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.120.000 | 1 |
| 85 | PP2300489502 - Bình định mức 100ml | 1,700,000 | 2.346.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.190.000 | 1 |
| 86 | PP2300489503 - Ống đong thủy tinh 100 ml | 2,000,000 | 2.760.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.400.000 | 1 |
| 87 | PP2300489504 - Ống đong thủy tinh 500 ml | 4,200,000 | 5.796.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 2.940.000 | 1 |
| 88 | PP2300489505 - Phin lọc 0,45µm, đường kính 13 mm | 4,050,000 | 5.589.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 2.835.000 | 246 |
| 89 | PP2300489506 - Phin lọc 0,22µm, đường kính 13 mm | 2,430,000 | 3.353.400 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.701.000 | 246 |
| 90 | PP2300489507 - Bình định mức 200ml | 3,700,000 | 5.106.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 2.590.000 | 1 |
| 91 | PP2300489508 - Bình định mức 10 ml | 4,000,000 | 5.520.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 2.800.000 | 3 |
| 92 | PP2300489509 - Bình định mức 5 ml | 3,974,400 | 5.484.672 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 2.782.080 | 3 |
| 93 | PP2300489510 - Ống đong thủy tinh 1 lit | 5,658,120 | 7.808.206 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 3.960.684 | 1 |
| 94 | PP2300489511 - Cốc có mỏ thủy tinh 1 L | 617,760 | 852.509 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 432.432 | 1 |
| 95 | PP2300489512 - Cốc có mỏ thủy tinh 2 L | 1,333,800 | 1.840.644 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 933.660 | 1 |
| 96 | PP2300489513 - Cốc có mỏ thủy tinh 600 ml | 1,600,560 | 2.208.773 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.120.392 | 3 |
| 97 | PP2300489514 - Cột chiết pha rắn trao đổi ion mạnh (SCX) | 64,800,000 | 89.424.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 45.360.000 | 164 |
| 98 | PP2300489515 - Bộ xử lý mẫu Quescher | 36,812,880 | 50.801.775 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 25.769.016 | 1 |
| 99 | PP2300489516 - Bình tia | 660,000 | 910.800 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 462.000 | 3 |
| 100 | PP2300489517 - Que cấy 10 µl | 1,000,000 | 1.380.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 700.000 | 164 |
| 101 | PP2300489518 - Ống nghiệm chân không EDTA K3 | 456,960,000 | 651.168.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 319.872.000 | 27945 |
| 102 | PP2300489519 - Bơm kim tiêm 10 ml | 310,344,000 | 442.240.200 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 217.240.800 | 33041 |
| 103 | PP2300489520 - Bơm kim tiêm 20 ml | 16,401,000 | 23.371.425 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 11.480.700 | 904 |
| 104 | PP2300489521 - Găng tay phẫu thuật vô trùng | 21,315,000 | 30.373.875 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 14.920.500 | 575 |
| 105 | PP2300489522 - Găng tay y tế không bột | 15,920,000 | 22.686.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 11.144.000 | 1315 |
| 106 | PP2300489523 - Găng tay cao su có bột | 21,695,600 | 30.916.230 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 15.186.920 | 4800 |
| 107 | PP2300489524 - Găng tay cao su nitrile không bột | 37,044,000 | 52.787.700 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 25.930.800 | 2958 |
| 108 | PP2300489525 - Thuốc thử 1 xét nghiệm HIV | 693,000,000 | 987.525.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 485.100.000 | 2465 |
| 109 | PP2300489526 - Hóa chất nội kiểm cho thuốc thử 1 xét nghiệm HIV | 44,790,192 | 63.826.024 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 31.353.135 | 23 |
| 110 | PP2300489527 - Dung dịch tạo tín hiệu điện hóa, đi kèm thuốc thử 1 xét nghiệm HIV | 24,129,000 | 34.383.825 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 16.890.300 | 9 |
| 111 | PP2300489528 - Dung dịch rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch | 57,204,000 | 81.515.700 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 40.042.800 | 19 |
| 112 | PP2300489529 - Dung dịch rửa phản ứng trước khi tạo tín hiệu phát hiện của phản ứng miễn dịch | 14,049,000 | 20.019.825 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 9.834.300 | 9 |
| 113 | PP2300489530 - Cúp và típ dùng hút mẫu, chất nội kiểm và chất chuẩn trên hệ thống xét nghiệm miễn dịch | 201,757,500 | 287.504.438 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 141.230.250 | 8 |
| 114 | PP2300489531 - Thuốc thử xét nghiệm định tính HIV | 443,470,000 | 631.944.750 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 310.429.000 | 1643 |
| 115 | PP2300489532 - Mẫu chuẩn cho thuốc thử xét nghiệm định tính HIV | 11,658,580 | 16.613.477 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 8.161.006 | 3 |
| 116 | PP2300489533 - Mẫu chứng cho thuốc thử xét nghiệm định tính HIV | 4,228,608 | 6.025.767 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 2.960.026 | 10 |
| 117 | PP2300489534 - Dung dịch rửa có chứa muối đệm phosphate dùng cho hệ thống máy xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang. | 16,146,000 | 23.008.050 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 11.302.200 | 3205 |
| 118 | PP2300489535 - Dung dịch hydrogen dùng cho hệ thống máy xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang. | 13,338,000 | 19.006.650 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 9.336.600 | 6410 |
| 119 | PP2300489536 - Dung dịch natri hydroxit dùng cho hệ thống máy xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang. | 2,271,555,000 | 3.236.965.875 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.590.088.500 | 6410 |
| 120 | PP2300489537 - Dung dịch rửa kim hút, dùng cho hệ thống máy xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang. | 58,600 | 83.505 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 41.020 | 32 |
| 121 | PP2300489538 - Thuốc thử xét nghiệm HBsAg | 137,922,600 | 196.539.705 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 96.545.820 | 98 |
| 122 | PP2300489539 - Thuốc thử kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm HBsAg | 5,512,494 | 7.855.304 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 3.858.746 | 6 |
| 123 | PP2300489540 - Khay thử test nhanh 1 phát hiện kháng thể kháng HIV type 1 và type 2 | 122,850,000 | 175.061.250 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 85.995.000 | 493 |
| 124 | PP2300489541 - Khay thử test nhanh 5 phát hiện kháng thể kháng HIV type 1 và Type 2 phục vụ ngoại kiểm | 4,462,500 | 6.359.063 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 3.123.750 | 41 |
| 125 | PP2300489542 - Dung dịch ly giải hồng cầu | 67,356,000 | 95.982.300 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 47.149.200 | 197 |
| 126 | PP2300489543 - Dung dịch tạo dòng chảy | 37,600,000 | 53.580.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 26.320.000 | 65 |
| 127 | PP2300489544 - Chất chuẩn kiểm soát chất lượng các đặc tính, theo dõi và báo cáo hiệu năng cho máy đo dòng chảy tế bào | 34,364,000 | 48.968.700 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 24.054.800 | 16 |
| 128 | PP2300489545 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm đếm tế bào CD4/CD8 | 324,576,000 | 462.520.800 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 227.203.200 | 23 |
| 129 | PP2300489546 - Chất thử xét nghiệm xác định các tế bào lympho biểu hiện đồng thời các kháng nguyên CD3/CD8/CD45/CD4 | 665,280,000 | 948.024.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 465.696.000 | 657 |
| 130 | PP2300489547 - Hóa chất cài đặt 7 màu | 93,140,000 | 132.724.500 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 65.198.000 | 16 |
| 131 | PP2300489548 - Thuốc thử đo tải lượng virut HBV theo phương pháp Realtime-PCR tự động | 661,500,000 | 942.637.500 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 463.050.000 | 197 |
| 132 | PP2300489549 - Thuốc thử đo tải lượng virut HCV theo phương pháp Realtime-PCR tự động | 309,750,000 | 441.393.750 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 216.825.000 | 98 |
| 133 | PP2300489550 - Thuốc thử đo tải lượng virut HIV theo phương pháp RT-PCR tự động | 6,085,814,400 | 8.672.285.520 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 4.260.070.080 | 4734 |
| 134 | PP2300489551 - Chứng nội sử dụng cho thuốc thử định lượng HIV/HBV/HCV | 94,263,750 | 134.325.844 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 65.984.625 | 15 |
| 135 | PP2300489552 - Đĩa dùng để tách chiết mẫu phẩm | 176,400,000 | 251.370.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 123.480.000 | 164 |
| 136 | PP2300489553 - Đĩa dùng để thực hiện phản ứng RT-PCR tự động | 264,600,000 | 377.055.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 185.220.000 | 164 |
| 137 | PP2300489554 - Đầu côn có lọc, thể tích 1 ml | 5,027,328,000 | 7.163.942.400 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 3.519.129.600 | 189369 |
| 138 | PP2300489555 - Khay đựng hóa chất tách chiết mẫu phầm, thể tích 200ml | 441,000,000 | 628.425.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 308.700.000 | 328 |
| 139 | PP2300489556 - Khay đựng hóa chất tách chiết mẫu phầm, thể tích 50ml | 441,000,000 | 628.425.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 308.700.000 | 328 |
| 140 | PP2300489557 - Hóa chất tách chiết mẫu phẩm | 2,434,364,160 | 3.468.968.928 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.704.054.912 | 14518 |
| 141 | PP2300489558 - Nước rửa sử dụng cho hóa chất định lượng virus | 125,682,720 | 179.097.876 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 87.977.904 | 1499 |
| 142 | PP2300489559 - Hóa chất ly giải tế bào trong tách chiết | 251,374,560 | 358.208.748 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 175.962.192 | 1499 |
| 143 | PP2300489560 - Thuốc thử đo tải lượng virut HBV theo phương pháp RT-PCR tự động | 840,000,000 | 1.197.000.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 588.000.000 | 315 |
| 144 | PP2300489561 - Thuốc thử đo tải lượng virut HCV theo phương pháp RT-PCR tự động | 472,500,480 | 673.313.184 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 330.750.336 | 157 |
| 145 | PP2300489562 - Thuốc thử đo tải lượng virut HIV theo phương pháp RT-PCR tự động | 6,577,211,136 | 9.372.525.869 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 4.604.047.796 | 3661 |
| 146 | PP2300489563 - Thuốc thử đo tải lượng virut HIV theo phương pháp RT-PCR tự động, | 1,913,942,016 | 2.727.367.373 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.339.759.412 | 883 |
| 147 | PP2300489564 - Đĩa khuếch đại 24 vị trí | 28,350,000 | 40.398.750 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 19.845.000 | 177 |
| 148 | PP2300489565 - Đĩa khuếch đại 96 vị trí | 88,144,800 | 125.606.340 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 61.701.360 | 78 |
| 149 | PP2300489566 - Đĩa xử lý 24 vị trí | 47,250,000 | 67.331.250 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 33.075.000 | 147 |
| 150 | PP2300489567 - Đĩa xử lý 96 vị trí | 67,803,840 | 96.620.472 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 47.462.688 | 78 |
| 151 | PP2300489568 - Đĩa chất thải lỏng 24 vị trí | 47,250,000 | 67.331.250 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 33.075.000 | 147 |
| 152 | PP2300489569 - Đầu côn có lọc, thể tích 1ml | 196,300,800 | 279.728.640 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 137.410.560 | 3787 |
| 153 | PP2300489570 - Đầu côn có lọc, thể tích 300 μL | 42,001,920 | 59.852.736 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 29.401.344 | 3787 |
| 154 | PP2300489571 - Hóa chất ly giải sử dụng cho nhiều hệ thống thiết bị xét nghiệm | 1,164,240,000 | 1.659.042.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 814.968.000 | 18986 |
| 155 | PP2300489572 - Hạt thủy tinh từ tính | 465,816,260 | 663.788.171 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 326.071.382 | 10 |
| 156 | PP2300489573 - Hóa chất pha loãng sử dụng cho nhiều hệ thống thiết bị xét nghiệm | 35,105,472 | 50.025.298 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 24.573.831 | 2793 |
| 157 | PP2300489574 - Hóa chất rửa hệ thống | 160,078,800 | 228.112.290 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 112.055.160 | 40734 |
| 158 | PP2300489575 - Chứng âm sử dụng cho hóa chất định lượng HIV/ HBV/HCV sử dụng trên nhiều hệ thống xét nghiệm | 320,250,000 | 456.356.250 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 224.175.000 | 160 |
| 159 | PP2300489576 - Chứng dương sử dụng cho hóa chất định lượng HIV/ HBV/HCV sử dụng trên nhiều hệ thống xét nghiệm | 630,000,384 | 897.750.548 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 441.000.269 | 205 |
| 160 | PP2300489577 - Đầu côn hút bệnh phẩm | 164,537,100 | 234.465.368 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 115.175.970 | 4 |
| 161 | PP2300489578 - Chứng âm sử dụng cho hóa chất định lượng HIV/ HBV/HCV | 75,940,256 | 108.214.865 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 53.158.180 | 18 |
| 162 | PP2300489579 - Chứng dương sử dụng cho hóa chất định lượng HIV/ HBV/HCV | 146,999,944 | 209.474.921 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 102.899.961 | 23 |
| 163 | PP2300489580 - Kháng sinh đĩa Ampicilin 10 µg | 2,585,000 | 3.683.625 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.809.500 | 205 |
| 164 | PP2300489581 - Kháng sinh đĩa Amox+clavulanic acid 20/10 µg | 2,585,000 | 3.683.625 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.809.500 | 205 |
| 165 | PP2300489582 - Kháng sinh đĩa Cefazolin 30 µg | 2,080,000 | 2.964.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.456.000 | 164 |
| 166 | PP2300489583 - Kháng sinh đĩa Cefuroxim 30 µg | 2,068,000 | 2.946.900 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.447.600 | 164 |
| 167 | PP2300489584 - Kháng sinh đĩa Ceftazidime 30 µg | 2,068,000 | 2.946.900 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.447.600 | 164 |
| 168 | PP2300489585 - Kháng sinh đĩa Cefepime 30 µg | 3,102,000 | 4.420.350 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 2.171.400 | 246 |
| 169 | PP2300489586 - Kháng sinh đĩa Amikacin 30 µg | 2,585,000 | 3.683.625 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.809.500 | 205 |
| 170 | PP2300489587 - Kháng sinh đĩa Gentamicin 10 µg | 3,102,000 | 4.420.350 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 2.171.400 | 246 |
| 171 | PP2300489588 - Kháng sinh đĩa Trimethoprim-sulfamethoxazole 1.25/23.75 µg | 3,102,000 | 4.420.350 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 2.171.400 | 246 |
| 172 | PP2300489589 - Kháng sinh đĩa Piperacillin-tazobactam 100/10 µg | 2,068,000 | 2.946.900 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.447.600 | 164 |
| 173 | PP2300489590 - Kháng sinh đĩa Imipenem10 µg | 2,068,000 | 2.946.900 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.447.600 | 164 |
| 174 | PP2300489591 - Kháng sinh đĩa Ciprofloxacin 5 µg | 2,068,000 | 2.946.900 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.447.600 | 164 |
| 175 | PP2300489592 - Kháng sinh đĩa Fosfomycin 200 µg | 2,080,000 | 2.964.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.456.000 | 164 |
| 176 | PP2300489593 - Kháng sinh đĩa Nitrofurantoin 300 µg | 2,080,000 | 2.964.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.456.000 | 164 |
| 177 | PP2300489594 - Kháng sinh đĩa Azithromycin 15 µg | 517,000 | 736.725 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 361.900 | 41 |
| 178 | PP2300489595 - Kháng sinh đĩa Clindamycin 2 µg | 2,080,000 | 2.964.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.456.000 | 164 |
| 179 | PP2300489596 - Kháng sinh đĩa Cefoxitin 30 µg | 2,068,000 | 2.946.900 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.447.600 | 164 |
| 180 | PP2300489597 - Kháng sinh đĩa Linezolid 30 µg | 2,585,000 | 3.683.625 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.809.500 | 205 |
| 181 | PP2300489598 - Kháng sinh đĩa Doxycycline 30 µg | 2,080,000 | 2.964.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.456.000 | 164 |
| 182 | PP2300489599 - Kháng sinh đĩa Rifampin 5 µg | 2,080,000 | 2.964.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.456.000 | 164 |
| 183 | PP2300489600 - Kháng sinh đĩa Levofloxacin 5 µg | 3,102,000 | 4.420.350 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 2.171.400 | 246 |
| 184 | PP2300489601 - Kháng sinh đĩa Penicillin 10units | 2,585,000 | 3.683.625 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.809.500 | 205 |
| 185 | PP2300489602 - Kháng sinh đĩa Ceftaroline 30 µg | 2,600,000 | 3.705.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.820.000 | 205 |
| 186 | PP2300489603 - Kháng sinh đĩa Aztreonam 30 µg | 520,000 | 741.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 364.000 | 41 |
| 187 | PP2300489604 - Kháng sinh đĩa Ceftazidim+avibactam 30/20 µg | 823,000 | 1.172.775 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 576.100 | 41 |
| 188 | PP2300489605 - Kháng sinh đĩa Imipenem+relebactam 10/25 µg | 1,666,000 | 2.374.050 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.166.200 | 41 |
| 189 | PP2300489606 - Kháng sinh đĩa Ampicillin+sulbactam 10/10 µg | 507,000 | 722.475 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 354.900 | 41 |
| 190 | PP2300489607 - Kháng sinh đĩa Cefotaxim 30 µg | 2,068,000 | 2.946.900 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.447.600 | 164 |
| 191 | PP2300489608 - Kháng sinh đĩa Vancomycin 30 µg | 2,068,000 | 2.946.900 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.447.600 | 164 |
| 192 | PP2300489609 - Kháng sinh đĩa Quinupristin dalfopristin 15 µg | 520,000 | 741.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 364.000 | 41 |
| 193 | PP2300489610 - Kháng sinh đĩa Erythromycin 15 µg | 2,585,000 | 3.683.625 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.809.500 | 205 |
| 194 | PP2300489611 - Kháng sinh đĩa Cefaclor 30 µg | 520,000 | 741.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 364.000 | 41 |
| 195 | PP2300489612 - Kháng sinh đĩa Cefixime 5 µg | 517,000 | 736.725 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 361.900 | 41 |
| 196 | PP2300489613 - Kháng sinh đĩa Ceftriaxone 30 µg | 517,000 | 736.725 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 361.900 | 41 |
| 197 | PP2300489614 - Kháng sinh đĩa Tetracycline 30 µg | 520,000 | 741.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 364.000 | 41 |
| 198 | PP2300489615 - Kháng sinh đĩa Chloramphenicol 30 µg | 2,080,000 | 2.964.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.456.000 | 164 |
| 199 | PP2300489616 - Kháng sinh đĩa Ceftolozane-tazobactam 30/10 µg | 520,000 | 741.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 364.000 | 41 |
| 200 | PP2300489617 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Entamoeba histolytica | 52,800,000 | 75.240.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 36.960.000 | 157 |
| 201 | PP2300489618 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Cysticercosis | 783,980,160 | 1.117.171.728 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 548.786.112 | 2682 |
| 202 | PP2300489619 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Strongyloides | 889,440,000 | 1.267.452.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 622.608.000 | 2682 |
| 203 | PP2300489620 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Gnathostoma spinigerum | 605,280,000 | 862.524.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 423.696.000 | 2051 |
| 204 | PP2300489621 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Toxocara | 1,308,000,000 | 1.863.900.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 915.600.000 | 3945 |
| 205 | PP2300489622 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Fasciola | 247,680,000 | 352.944.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 173.376.000 | 946 |
| 206 | PP2300489623 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Echinococcus | 897,600,000 | 1.279.080.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 628.320.000 | 2682 |
| 207 | PP2300489624 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Trichinella | 31,680,000 | 45.144.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 22.176.000 | 94 |
| 208 | PP2300489625 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Schistosoma spp | 27,000,000 | 38.475.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 18.900.000 | 94 |
| 209 | PP2300489626 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Paragonimus | 62,784,000 | 89.467.200 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 43.948.800 | 189 |
| 210 | PP2300489627 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Ascaris | 476,928,000 | 679.622.400 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 333.849.600 | 1420 |
| 211 | PP2300489628 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Clonorchis | 35,952,000 | 51.231.600 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 25.166.400 | 110 |
| 212 | PP2300489629 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Filaria | 24,576,000 | 35.020.800 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 17.203.200 | 63 |
| 213 | PP2300489630 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng Angiostrongylus bằng phương pháp ELISA | 52,767,360 | 75.193.488 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 36.937.152 | 157 |
| 214 | PP2300489631 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Angiostrongylus | 18,996,480 | 27.069.984 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 13.297.536 | 47 |
| 215 | PP2300489632 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Paragonimus | 18,996,480 | 27.069.984 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 13.297.536 | 47 |
| 216 | PP2300489633 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Clonorchis | 18,996,480 | 27.069.984 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 13.297.536 | 47 |
| 217 | PP2300489634 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Schistosoma bằng kỹ thuật ELISA | 18,432,000 | 26.265.600 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 12.902.400 | 47 |
| 218 | PP2300489635 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Cysticercosis (T.Solium) | 18,720,000 | 26.676.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 13.104.000 | 47 |
| 219 | PP2300489636 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Echinococcus | 18,432,000 | 26.265.600 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 12.902.400 | 47 |
| 220 | PP2300489637 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Ascaris | 18,996,480 | 27.069.984 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 13.297.536 | 47 |
| 221 | PP2300489638 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Trichinella | 18,432,000 | 26.265.600 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 12.902.400 | 47 |
| 222 | PP2300489639 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Herpes Simplex Virus 1/2 | 9,669,888 | 13.779.591 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 6.768.922 | 31 |
| 223 | PP2300489640 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng Herpes Simplex Virus 1/2 bằng phương pháp ELISA | 9,312,000 | 13.269.600 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 6.518.400 | 31 |
| 224 | PP2300489641 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Chlamydia trachomati | 9,984,000 | 14.227.200 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 6.988.800 | 31 |
| 225 | PP2300489642 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Chlamydia trachomati | 10,560,000 | 15.048.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 7.392.000 | 31 |
| 226 | PP2300489643 - Kit định danh xác định vi khuẩn Neisseria, Haemophilus | 34,413,750 | 49.039.594 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 24.089.625 | 8 |
| 227 | PP2300489644 - Kit thử nghiệm ngưng kết Streptococcus | 23,844,000 | 33.977.700 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 16.690.800 | 16 |
| 228 | PP2300489645 - Kháng huyết thanh Heamophilus influenzae tuyp b | 4,166,000 | 5.936.550 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 2.916.200 | 0 |
| 229 | PP2300489646 - Bộ kháng huyết thanh Shigella | 8,464,000 | 12.061.200 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 5.924.800 | 1 |
| 230 | PP2300489647 - Bộ xét nghiệm phát hiện 14 kiểu gen nguy cơ cao Human Papilloma virus | 68,040,000 | 96.957.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 47.628.000 | 32 |
| 231 | PP2300489648 - Bộ xét nghiệm phát hiện kiểu gene Human Papilloma virus typ 6 và 11 | 80,850,000 | 115.211.250 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 56.595.000 | 82 |
| 232 | PP2300489649 - Bộ xét nghiệm phát hiện và định lượng kiểu gene Human Papilloma virus typ 16 và 18 | 41,000,000 | 58.425.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 28.700.000 | 32 |
| 233 | PP2300489650 - Bộ xét nghiệm phát hiện và phân biệt virus Herpes I và II | 59,850,000 | 85.286.250 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 41.895.000 | 49 |
| 234 | PP2300489651 - Bộ xét nghiệm phát hiện phức hợp vi khuẩn lao (MTBC) | 31,500,000 | 44.887.500 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 22.050.000 | 24 |
| 235 | PP2300489652 - Bộ xét nghiệm phát hiện và phân biệt Ureaplasma parvum/urealyticum | 92,400,000 | 131.670.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 64.680.000 | 98 |
| 236 | PP2300489653 - Bộ xét nghiệm phát hiện Mycoplasma hominis | 92,400,000 | 131.670.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 64.680.000 | 98 |
| 237 | PP2300489654 - Bộ xét nghiệm phát hiện đồng thời Chlamydia trachomatis, Neisseria gonorrhoeae và Trichomonas vaginalis | 49,140,000 | 70.024.500 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 34.398.000 | 32 |
| 238 | PP2300489655 - Bộ xét nghiệm dị ứng | 3,625,000,000 | 5.165.625.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 2.537.500.000 | 821 |
| 239 | PP2300489656 - Kit định danh các loài vi khuẩn thuộc giống Staphylococcus, Micrococus và Kocuria | 5,175,000 | 7.374.375 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 3.622.500 | 4 |
| 240 | PP2300489657 - Sinh phẩm xét nghiệm Chlamydia trachomatis Direct IF | 39,000,000 | 55.575.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 27.300.000 | 16 |
| 241 | PP2300489658 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương | 27,440,000 | 39.102.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 19.208.000 | 23 |
| 242 | PP2300489659 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm | 27,440,000 | 39.102.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 19.208.000 | 23 |
| 243 | PP2300489660 - Thẻ định danh Neisseria/Haemophilus | 15,680,000 | 22.344.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 10.976.000 | 13 |
| 244 | PP2300489661 - Thẻ kháng sinh đồ xác định tính mẫn cảm của trực khuẩn Gram âm | 27,440,000 | 39.102.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 19.208.000 | 23 |
| 245 | PP2300489662 - Thẻ kháng sinh đồ xác định tính mẫn cảm của vi khuẩn Staphylococcus spp., Enterococcus spp. và S. agalactia | 15,680,000 | 22.344.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 10.976.000 | 13 |
| 246 | PP2300489663 - Thẻ kháng sinh đồ xác định tính mẫn cảm của Streptococcus | 15,680,000 | 22.344.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 10.976.000 | 13 |
| 247 | PP2300489664 - Thẻ kháng sinh đồ nấm men | 3,920,000 | 5.586.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 2.744.000 | 3 |
| 248 | PP2300489665 - Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí và loài Corynebacterium | 3,920,000 | 5.586.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 2.744.000 | 3 |
| 249 | PP2300489666 - Test nhanh phát hiện máu ẩn trong phân | 2,110,500 | 3.007.463 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.477.350 | 12 |
| 250 | PP2300489667 - Đĩa giấy yếu tố Hemin định danh Haemophilus | 774,000 | 1.102.950 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 541.800 | 16 |
| 251 | PP2300489668 - Đĩa giấy yếu tố Nicotinamide-Adenine-Dinucleotide định danh Haemophilus | 774,000 | 1.102.950 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 541.800 | 16 |
| 252 | PP2300489669 - Đĩa giấy yếu tố Nicotinamide-Adenine-Dinucleotide và Hemin định danh Haemophilus | 774,000 | 1.102.950 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 541.800 | 16 |
| 253 | PP2300490145 - Bơm kim tiêm 5 ml | 7,106,400 | 302.796.113 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 148.741.950 | 33945 |
| 254 | PP2300489671 - Que lấy mẫu niệu đạo (nam) | 1,407,700 | 2.005.973 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 985.390 | 115 |
| 255 | PP2300489672 - Que gòn lấy mẫu tiệt trùng từng cái | 4,022,000 | 5.731.350 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 2.815.400 | 328 |
| 256 | PP2300489673 - Thuốc thử xét nghiệm GOT/AST | 189,910,000 | 270.621.750 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 132.937.000 | 11506 |
| 257 | PP2300489674 - Thuốc thử xét nghiệm GPT/ALT | 189,910,000 | 270.621.750 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 132.937.000 | 11506 |
| 258 | PP2300489675 - Thuốc thử xét nghiệm ALP | 3,118,800 | 4.444.290 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 2.183.160 | 197 |
| 259 | PP2300489676 - Thuốc thử xét nghiệm Albumin | 1,357,500 | 1.934.438 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 950.250 | 246 |
| 260 | PP2300489677 - Thuốc thử xét nghiệm amylase | 15,244,800 | 21.723.840 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 10.671.360 | 394 |
| 261 | PP2300489678 - Thuốc thử xét nghiệm ASO | 80,034,000 | 114.048.450 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 56.023.800 | 493 |
| 262 | PP2300489679 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm ASLO | 26,702,760 | 38.051.433 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 18.691.932 | 4 |
| 263 | PP2300489680 - Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin trực tiếp | 57,120,000 | 81.396.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 39.984.000 | 5753 |
| 264 | PP2300489681 - Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin toàn phần | 40,800,000 | 58.140.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 28.560.000 | 4109 |
| 265 | PP2300489682 - Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol | 62,928,000 | 89.672.400 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 44.049.600 | 5917 |
| 266 | PP2300489683 - Thuốc thử xét nghiệm Ca (Calci) | 9,490,500 | 13.523.963 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 6.643.350 | 739 |
| 267 | PP2300489684 - Thuốc thử xét nghiệm Fructosamin | 14,289,000 | 20.361.825 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 10.002.300 | 123 |
| 268 | PP2300489685 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Fructosamin | 2,156,178 | 3.072.554 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.509.325 | 0 |
| 269 | PP2300489686 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Fructosamine mức bình thường | 3,181,815 | 4.534.087 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 2.227.271 | 1 |
| 270 | PP2300489687 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Fructosamine mức bệnh lý | 3,241,260 | 4.618.796 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 2.268.882 | 1 |
| 271 | PP2300489688 - Thuốc thử xét nghiệm GGT | 81,396,000 | 115.989.300 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 56.977.200 | 5917 |
| 272 | PP2300489689 - Thuốc thử xét nghiệm Glucose | 97,888,000 | 139.490.400 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 68.521.600 | 9205 |
| 273 | PP2300489690 - Thuốc thử xét nghiệm HDL-Cholesterol | 604,698,500 | 861.695.363 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 423.288.950 | 9780 |
| 274 | PP2300489691 - Thuốc thử xét nghiệm HbA1c | 600,255,000 | 855.363.375 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 420.178.500 | 2465 |
| 275 | PP2300489692 - Dung dịch ly huyết để chuẩn bị mẫu định lượng HbA1C | 10,671,240 | 15.206.517 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 7.469.868 | 83 |
| 276 | PP2300489693 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HbA1C | 72,031,410 | 102.644.760 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 50.421.987 | 14 |
| 277 | PP2300489694 - Chất chuẩn cho xét nghiệm HbA1c mức bình thường | 52,920,000 | 75.411.000 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 37.044.000 | 7 |
| 278 | PP2300489695 - Chất chuẩn cho xét nghiệm HbA1c mứcbệnh lý | 54,243,024 | 77.296.310 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 37.970.117 | 7 |
| 279 | PP2300489696 - Thuốc thử xét nghiệm Fe (Sắt) | 8,892,000 | 12.671.100 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 6.224.400 | 328 |
| 280 | PP2300489697 - Thuốc thử xét nghiệm LDL-Cholesterol | 550,692,000 | 784.736.100 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 385.484.400 | 5917 |
| 281 | PP2300489698 - Thuốc thử xét nghiệm Mg (Magnesi) | 2,905,000 | 4.139.625 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 2.033.500 | 205 |
| 282 | PP2300489699 - Thuốc thử xét nghiệm Phospho vô cơ | 2,286,000 | 3.257.550 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.600.200 | 246 |
| 283 | PP2300489700 - Thuốc thử xét nghiệm RF | 64,028,000 | 91.239.900 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 44.819.600 | 657 |
| 284 | PP2300489701 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm RF | 25,185,300 | 35.889.053 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 17.629.710 | 4 |
| 285 | PP2300489702 - Chất chuẩn cho xét nghiệm RF | 44,037,540 | 62.753.495 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 30.826.278 | 9 |
| 286 | PP2300489703 - Thuốc thử xét nghiệm RPR | 165,375,000 | 235.659.375 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 115.762.500 | 1232 |
| 287 | PP2300489704 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RPR | 11,025,000 | 15.710.625 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 7.717.500 | 6 |
| 288 | PP2300489705 - Chất chuẩn cho xét nghiệm RPR | 6,670,136 | 9.504.944 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 4.669.096 | 3 |
| 289 | PP2300489706 - Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid | 130,275,000 | 185.641.875 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 91.192.500 | 7397 |
| 290 | PP2300489707 - Thuốc thử xét nghiệm TP (Total Protein) | 2,622,000 | 3.736.350 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 1.835.400 | 246 |
| 291 | PP2300489708 - Hóa chất xét nghiệm TPUC (Total Protein Urine) | 10,676,400 | 15.213.870 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 7.473.480 | 197 |
| 292 | PP2300489709 - Hóa chất xét nghiệm TPLA (Treponema Pallidum Antibody) | 82,687,500 | 117.829.688 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 57.881.250 | 205 |
| 293 | PP2300489710 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TPLA | 7,910,455 | 11.272.399 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 5.537.319 | 5 |
| 294 | PP2300489711 - Chất chuẩn cho xét nghiệm TPLA | 13,779,150 | 19.635.289 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 9.645.405 | 4 |
| 295 | PP2300489712 - Thuốc thử xét nghiệm Acid uric | 56,952,000 | 81.156.600 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 39.866.400 | 4602 |
| 296 | PP2300489713 - Thuốc thử xét nghiệm Ure | 76,225,000 | 108.620.625 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 53.357.500 | 4109 |
| 297 | PP2300489714 - Dung dịch SMS | 3,042,000 | 4.334.850 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 2.129.400 | 123 |
| 298 | PP2300489715 - Thuốc thử xét nghiệm bán định lượng chỉ số lipid huyết, chỉ số tán huyết và chỉ số vàng da | 13,695,000 | 19.515.375 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 9.586.500 | 13561 |
| 299 | PP2300489716 - Dung dịch pha loãng NaCl 9% | 23,985,000 | 34.178.625 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 16.789.500 | 821 |
| 300 | PP2300489717 - Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa | 22,867,380 | 32.586.017 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 16.007.166 | 88 |
| 301 | PP2300489718 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm protein nước tiểu | 41,045,400 | 58.489.695 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 28.731.780 | 16 |
| 302 | PP2300489719 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP | 27,412,600 | 39.062.955 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 19.188.820 | 16 |
| 303 | PP2300489720 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol | 23,240,100 | 33.117.143 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 16.268.070 | 9 |
| 304 | PP2300489721 - Dung dịch NaOH-D | 24,338,160 | 34.681.878 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 17.036.712 | 1301 |
| 305 | PP2300489722 - Dung dịch NaOH-D/Basic wash | 83,264,940 | 118.652.540 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) | 58.285.458 | 29 |
| 306 | PP2300489723 - Dung dịch Acid Wash | 100,349,604 | 142.998.186 | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng | ||
| 307 | PP2300489724 - Dung dịch SCCS | 14,196,000 | ||||
| 308 | PP2300489725 - Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP, ASLO mức bệnh lý | 11,304,180 | ||||
| 309 | PP2300489726 - Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP, ASLO mức bình thường | 11,304,180 | ||||
| 310 | PP2300489727 - Chất chuẩn cho xét nghiệm protein nước tiểu mức bệnh lý | 37,680,600 | ||||
| 311 | PP2300489728 - Chất chuẩn cho xét nghiệm protein nước tiểu mức bình thường | 37,680,600 | ||||
| 312 | PP2300489729 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm Sinh hóa mức 1 | 81,270,400 | ||||
| 313 | PP2300489730 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm Sinh hóa mức 2 | 81,270,400 | ||||
| 314 | PP2300489731 - Chất chuẩn giá trị natri, kali, và clo trên điện cực chọn lọc ion (mức thấp) | 3,263,400 | ||||
| 315 | PP2300489732 - Chất chuẩn giá trị natri, kali, và clo trên điện cực chọn lọc ion (mức cao) | 3,263,400 | ||||
| 316 | PP2300489733 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng natri, kali, chloride | 52,447,560 | ||||
| 317 | PP2300489734 - Chất pha loãng mẫu phụ trợ cho môđun ISE | 41,958,048 | ||||
| 318 | PP2300489735 - Chất phụ trợ cho xét nghiệm Ion đồ | 99,600,000 | ||||
| 319 | PP2300489736 - Hóa chất thêm vào buồng phản ứng | 86,999,040 | ||||
| 320 | PP2300489737 - Hóa chất rửa kim hút mẫu 1 | 16,803,840 | ||||
| 321 | PP2300489738 - Hóa chất rửa kim hút mẫu 2 | 16,803,840 | ||||
| 322 | PP2300489739 - Điện cực xét nghiệm định lượng chloride | 35,011,620 | ||||
| 323 | PP2300489740 - Điện cực xét nghiệm định lượng natri | 37,004,625 | ||||
| 324 | PP2300489741 - Điện cực xét nghiệm định lượng kali | 35,390,410 | ||||
| 325 | PP2300489742 - Điện cực tham chiếu | 51,037,245 | ||||
| 326 | PP2300489998 - Cóng phản ứng | 73,580,000 | ||||
| 327 | PP2300489744 - Thuốc thử xét nghiệm Cystatin C (Cys C) | 55,069,875 | ||||
| 328 | PP2300489745 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cystatin C (Cys C) | 29,370,608 | ||||
| 329 | PP2300489746 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Cystatin | 33,333,300 | ||||
| 330 | PP2300489747 - Thuốc thử xét nghiệm Haptoglobin | 13,339,000 | ||||
| 331 | PP2300489748 - Thuốc thử xét nghiệm Kappa toàn phần | 20,165,500 | ||||
| 332 | PP2300489749 - Thuốc thử xét nghiệm Lambda toàn phần | 20,165,500 | ||||
| 333 | PP2300489750 - Thuốc thử xét nghiệm Alpha-1 antitrypsin | 20,165,500 | ||||
| 334 | PP2300489751 - Thuốc thử xét nghiệm Apo A1 | 8,003,500 | ||||
| 335 | PP2300489752 - Thuốc thử xét nghiệm Apo B | 8,003,500 | ||||
| 336 | PP2300489753 - Thuốc thử xét nghiệm Myoglobin | 24,010,500 | ||||
| 337 | PP2300489754 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm MYO (Myoglobin) | 8,255,520 | ||||
| 338 | PP2300489755 - Chất chuẩn cho xét nghiệm MYO (Myoglobin ) | 16,444,908 | ||||
| 339 | PP2300489756 - Hóa chất xét nghiệm D-Dimer | 12,005,000 | ||||
| 340 | PP2300489757 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm D-Dimer Gen.2 | 10,084,392 | ||||
| 341 | PP2300489758 - Chất chuẩn cho xét nghiệm D-Dimer Gen.2 | 36,015,696 | ||||
| 342 | PP2300489759 - Hóa chất xét nghiệm Folate | 22,028,000 | ||||
| 343 | PP2300489760 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Folate | 14,685,312 | ||||
| 344 | PP2300489761 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Folate | 16,153,848 | ||||
| 345 | PP2300489762 - Thuốc thử xét nghiệm Homocystein | 27,562,500 | ||||
| 346 | PP2300489763 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Homocystein | 15,258,744 | ||||
| 347 | PP2300489764 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Homocysteine | 15,258,744 | ||||
| 348 | PP2300489765 - Thuốc thử xét nghiệm CRP | 40,017,000 | ||||
| 349 | PP2300489766 - Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP | 26,751,750 | ||||
| 350 | PP2300489767 - Thuốc thử xét nghiệm Insulin | 22,028,000 | ||||
| 351 | PP2300489768 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Insulin | 7,342,656 | ||||
| 352 | PP2300489769 - Thuốc thử xét nghiệm Lipoprotein A | 28,608,750 | ||||
| 353 | PP2300489770 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Lipoprotein A | 25,576,320 | ||||
| 354 | PP2300489771 - Chất chuẩn cho xét nghiệm LPA | 35,225,344 | ||||
| 355 | PP2300489772 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng NT-proBNP | 127,890,000 | ||||
| 356 | PP2300489773 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NT-proBNP | 10,584,000 | ||||
| 357 | PP2300489774 - Chất chuẩn cho xét nghiệm ProBNP | 12,785,984 | ||||
| 358 | PP2300489775 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Troponin T tim | 46,200,000 | ||||
| 359 | PP2300489776 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin T tim | 8,820,000 | ||||
| 360 | PP2300489777 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Troponin T tim | 7,056,000 | ||||
| 361 | PP2300489778 - Thuốc thử xét nghiệm HBsAg | 161,538,000 | ||||
| 362 | PP2300489779 - Thuốc thử xét nghiệm HBsAg | 484,614,000 | ||||
| 363 | PP2300489780 - Chất chuẩn cho xét nghiệm HBsAg | 188,460,272 | ||||
| 364 | PP2300489781 - Thuốc thử xét nghiệm IgE | 440,559,000 | ||||
| 365 | PP2300489782 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng IgE | 47,727,240 | ||||
| 366 | PP2300489783 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HAV | 1,387,764,000 | ||||
| 367 | PP2300489784 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-HAV | 72,103,200 | ||||
| 368 | PP2300489785 - Thuốc thử xét nghiệm Anti-HBs | 1,076,920,000 | ||||
| 369 | PP2300489786 - Thuốc thử xét nghiệm Anti-HBs | 646,152,000 | ||||
| 370 | PP2300489787 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-HBs | 61,694,381 | ||||
| 371 | PP2300489788 - Thuốc thử xét nghiệm Anti-HBc | 2,202,800,000 | ||||
| 372 | PP2300489789 - Thuốc thử xét nghiệm Anti-HBc | 793,008,000 | ||||
| 373 | PP2300489790 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-HBc | 61,694,381 | ||||
| 374 | PP2300489791 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV | 1,896,850,000 | ||||
| 375 | PP2300489792 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV | 682,866,000 | ||||
| 376 | PP2300489793 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-HCV | 58,129,240 | ||||
| 377 | PP2300489794 - Thuốc thử xét nghiệm HBeAg | 770,985,000 | ||||
| 378 | PP2300489795 - Chất chuẩn cho xét nghiệm HBeAg | 36,713,040 | ||||
| 379 | PP2300489796 - Thuốc thử xét nghiệm Anti-HBe | 462,591,000 | ||||
| 380 | PP2300489797 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-HBe | 36,713,040 | ||||
| 381 | PP2300489798 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HAV | 92,517,600 | ||||
| 382 | PP2300489799 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-HAV IgM | 34,920,900 | ||||
| 383 | PP2300489800 - Thuốc thử xét nghiệm Anti-Hbc IgM | 48,951,200 | ||||
| 384 | PP2300489801 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-HBc IgM | 34,216,704 | ||||
| 385 | PP2300489802 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Syphilis | 333,960,000 | ||||
| 386 | PP2300489803 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Syphilis | 18,414,928 | ||||
| 387 | PP2300489804 - Thuốc thử xét nghiệm Testosterone | 27,755,000 | ||||
| 388 | PP2300489805 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Testosterone | 14,685,312 | ||||
| 389 | PP2300489806 - Thuốc thử xét nghiệm PSA | 275,350,500 | ||||
| 390 | PP2300489807 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA | 29,370,624 | ||||
| 391 | PP2300489808 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT4 | 197,883,000 | ||||
| 392 | PP2300489809 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT4 | 29,370,624 | ||||
| 393 | PP2300489810 - Thuốc thử xét nghiệm FT3 | 134,615,000 | ||||
| 394 | PP2300489811 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm FT3 | 29,370,624 | ||||
| 395 | PP2300489812 - Thuốc thử xét nghiệm T3 | 80,769,000 | ||||
| 396 | PP2300489813 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm T3 | 29,370,624 | ||||
| 397 | PP2300489814 - Thuốc thử xét nghiệm T4 | 80,769,000 | ||||
| 398 | PP2300489815 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm T4 | 29,370,624 | ||||
| 399 | PP2300489816 - Thuốc thử xét nghiệm TSH | 242,307,000 | ||||
| 400 | PP2300489817 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH | 29,417,625 | ||||
| 401 | PP2300489818 - Thuốc thử xét nghiệm Calcitonin | 47,586,500 | ||||
| 402 | PP2300489819 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Calcitonin | 46,258,704 | ||||
| 403 | PP2300489820 - Thuốc thử xét nghiệm ProGRP | 64,142,000 | ||||
| 404 | PP2300489821 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ProGRP | 131,748,720 | ||||
| 405 | PP2300489822 - Chất chuẩn cho xét nghiệm ProGRP | 2,883,456 | ||||
| 406 | PP2300489823 - Thuốc thử xét nghiệm HE4 | 88,200,000 | ||||
| 407 | PP2300489824 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HE4 | 18,522,000 | ||||
| 408 | PP2300489825 - Chất chuẩn cho xét nghiệm HE4 | 22,050,000 | ||||
| 409 | PP2300489826 - Thuốc thử xét nghiệm PSA tự do | 61,189,000 | ||||
| 410 | PP2300489827 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA tự do | 29,370,624 | ||||
| 411 | PP2300489828 - Thuốc thử xét nghiệm HBsAg confirmation | 26,923,040 | ||||
| 412 | PP2300489829 - Thuốc thử xét nghiệm Cortisol | 39,650,000 | ||||
| 413 | PP2300489830 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cortisol | 14,685,320 | ||||
| 414 | PP2300489831 - Thuốc thử xét nghiệm SCC | 351,456,000 | ||||
| 415 | PP2300489832 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm SCC | 78,324,608 | ||||
| 416 | PP2300489833 - Thuốc thử xét nghiệm CEA | 352,448,000 | ||||
| 417 | PP2300489834 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA | 7,342,656 | ||||
| 418 | PP2300489835 - Thuốc thử xét nghiệm CA 19-9 | 385,490,000 | ||||
| 419 | PP2300489836 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 19-9 | 23,496,512 | ||||
| 420 | PP2300489837 - Thuốc thử xét nghiệm CA 125 | 269,843,000 | ||||
| 421 | PP2300489838 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 125 | 23,496,512 | ||||
| 422 | PP2300489839 - Thuốc thử xét nghiệm CA 72-4 | 424,039,000 | ||||
| 423 | PP2300489840 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA 72-4 | 29,508,992 | ||||
| 424 | PP2300489841 - Thuốc thử xét nghiệm CYFRA 21-1 | 367,134,000 | ||||
| 425 | PP2300489842 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CYFRA 21-1 | 7,342,656 | ||||
| 426 | PP2300489843 - Thuốc thử xét nghiệm NSE | 385,490,000 | ||||
| 427 | PP2300489844 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NSE | 11,013,984 | ||||
| 428 | PP2300489845 - Thuốc thử xét nghiệm CA 15‑3 | 346,941,000 | ||||
| 429 | PP2300489846 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 15‑3 | 11,748,256 | ||||
| 430 | PP2300489847 - Chất chuẩn cho xét nghiệm SCC | 28,834,560 | ||||
| 431 | PP2300489848 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm ung thư | 107,692,320 | ||||
| 432 | PP2300489849 - Thuốc thử xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein) | 975,390,000 | ||||
| 433 | PP2300489850 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein) | 18,356,640 | ||||
| 434 | PP2300489851 - Thuốc thử xét nghiệm HCG, beta-HCG | 363,465,000 | ||||
| 435 | PP2300489852 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HCG, beta-HCG | 14,685,312 | ||||
| 436 | PP2300489853 - Thuốc thử xét nghiệm Ferritin | 110,140,000 | ||||
| 437 | PP2300489854 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ferritin | 12,237,760 | ||||
| 438 | PP2300489855 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Rubella | 430,768,000 | ||||
| 439 | PP2300489856 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Rubella IgG | 41,118,720 | ||||
| 440 | PP2300489990 - Hóa chất xét nghiệm Rubella IgM | 264,655,200 | ||||
| 441 | PP2300489858 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Rubella IgM | 43,076,928 | ||||
| 442 | PP2300489859 - Thuốc thử xét nghiệm Toxo IgG | 80,769,000 | ||||
| 443 | PP2300489860 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Toxo IgG | 27,412,480 | ||||
| 444 | PP2300489861 - Thuốc thử xét nghiệm Toxo IgM | 115,647,000 | ||||
| 445 | PP2300489862 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Toxo IgM | 27,489,212 | ||||
| 446 | PP2300489863 - Thuốc thử xét nghiệm CMV IgG | 39,160,800 | ||||
| 447 | PP2300489864 - Chất chuẩn cho xét nghiệm CMV IgG | 44,839,168 | ||||
| 448 | PP2300489865 - Thuốc thử xét nghiệm CMV IgM | 58,741,600 | ||||
| 449 | PP2300489866 - Chất chuẩn cho xét nghiệm CMV IgM | 44,839,168 | ||||
| 450 | PP2300489867 - Thuốc thử xét nghiệm PIVKA‑II | 562,275,000 | ||||
| 451 | PP2300489868 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PIVKA‑II | 7,441,880 | ||||
| 452 | PP2300489869 - Chất chuẩn cho xét nghiệm PIVKA II | 43,659,024 | ||||
| 453 | PP2300489870 - Thuốc thử xét nghiệm IgA | 25,014,000 | ||||
| 454 | PP2300489871 - Thuốc thử xét nghiệm IgG | 25,014,000 | ||||
| 455 | PP2300489872 - Thuốc thử xét nghiệm IgM | 25,014,000 | ||||
| 456 | PP2300489873 - Thuốc thử xét nghiệm T-Uptake | 88,112,000 | ||||
| 457 | PP2300489874 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm T-Uptake | 7,122,372 | ||||
| 458 | PP2300489875 - Thuốc thử xét nghiệm Tg (Thyroglobulin) | 47,586,500 | ||||
| 459 | PP2300489876 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin | 3,846,156 | ||||
| 460 | PP2300489877 - Thuốc thử khẳng định cho xét nghiệm Thyroglobullin | 47,584,000 | ||||
| 461 | PP2300489878 - Thuốc thử xét nghiệm Anti-TPO (Thyroperoxidase Antibody) | 26,923,000 | ||||
| 462 | PP2300489879 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng TPO | 6,615,000 | ||||
| 463 | PP2300489880 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroglobulin | 26,923,000 | ||||
| 464 | PP2300489881 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-Tg | 6,615,000 | ||||
| 465 | PP2300489882 - Thuốc thử xét nghiệm Anti-TSHR | 137,812,500 | ||||
| 466 | PP2300489883 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm Anti-TG, Anti-TSHR, Anti-TPO | 38,548,920 | ||||
| 467 | PP2300489884 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-TSHR | 9,178,320 | ||||
| 468 | PP2300489885 - Thuốc thử xét nghiệm CMV IgG Avidity | 44,568,500 | ||||
| 469 | PP2300489886 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Precicontrol CMV IgG Avidity | 13,167,000 | ||||
| 470 | PP2300489887 - Thuốc thử xét nghiệm Toxo IgG Avidity | 44,568,500 | ||||
| 471 | PP2300489888 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng CCP | 73,426,500 | ||||
| 472 | PP2300489889 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-CCP | 14,685,312 | ||||
| 473 | PP2300489890 - Thuốc thử xét nghiệm C-peptide | 44,056,000 | ||||
| 474 | PP2300489891 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm C-Peptide | 6,608,388 | ||||
| 475 | PP2300489892 - Thuốc thử xét nghiệm Vitamin B12 | 88,112,000 | ||||
| 476 | PP2300489893 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Toxo IgG Avidity | 52,787,700 | ||||
| 477 | PP2300489894 - Hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vitamin B12 | 6,118,880 | ||||
| 478 | PP2300489895 - Thuốc thử xét nghiệm Folate | 24,475,500 | ||||
| 479 | PP2300489896 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Folate RBC | 7,342,656 | ||||
| 480 | PP2300489897 - Thuốc thử xét nghiệm Procalcitonin | 97,902,000 | ||||
| 481 | PP2300489898 - Thuốc thử xét nghiệm Interleukin 6 | 97,902,000 | ||||
| 482 | PP2300489899 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm IL-6 | 15,297,200 | ||||
| 483 | PP2300489900 - Chất chuẩn cho xét nghiệm IL-6 | 35,280,000 | ||||
| 484 | PP2300489901 - Chất pha loãng cho các xét nghiệm TSH | 15,786,560 | ||||
| 485 | PP2300489902 - Chất pha loãng cho các xét nghiệm miễn dịch | 111,363,525 | ||||
| 486 | PP2300489903 - Chất pha loãng cho các xét nghiệm ung thư trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động | 24,200,280 | ||||
| 487 | PP2300489904 - Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng: IgE, T3,T4,TSH | 29,370,720 | ||||
| 488 | PP2300489905 - Nước rửa dùng cho các xét nghiệm miễn dịch | 152,280,000 | ||||
| 489 | PP2300489906 - Nước rửa kim hút thuốc thử | 13,198,080 | ||||
| 490 | PP2300489907 - Dung dịch đệm dùng phát tín hiệu điện hóa | 104,522,600 | ||||
| 491 | PP2300489908 - Cúp và típ dùng hút mẫu, QC, và chất chuẩn trên hệ thống xét nghiệm | 516,741,120 | ||||
| 492 | PP2300489909 - Dung dịch rửa bộ phát hiện trên hệ thống xét nghiệm miễn dịch | 610,176,000 | ||||
| 493 | PP2300489910 - Dung dịch làm sạch cho hệ thống ISE | 32,610,000 | ||||
| 494 | PP2300489911 - Cốc mẫu dùng để chạy QC, calib, nước tiểu, ngoại kiểm, các mẫu bệnh phẩm | 8,400,000 | ||||
| 495 | PP2300489912 - Dung dịch dùng để phát tín hiệu điện hóa | 104,559,000 | ||||
| 496 | PP2300489913 - Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu | 39,337,200 | ||||
| 497 | PP2300489914 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV | 298,000,000 | ||||
| 498 | PP2300489915 - Hóa chất chuẩn cho các xét nghiệm HBsAg, anti-HCV | 25,846,128 | ||||
| 499 | PP2300489916 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBsAg | 789,750,000 | ||||
| 500 | PP2300489917 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Anti-HBs | 885,750,000 | ||||
| 501 | PP2300489918 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBcAb | 2,100,000,000 | ||||
| 502 | PP2300489919 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBeAg | 64,328,000 | ||||
| 503 | PP2300489920 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm kháng thể Anti-Hbe | 64,328,000 | ||||
| 504 | PP2300489921 - Hóa chất dùng cho đo lượng đồng phân glycosyl hóa của Mac-2 binding protein (M2BPGi) | 1,301,300,000 | ||||
| 505 | PP2300489922 - Hóa chất đo nồng độ của hoóc-môn kích thích tuyến giáp (TSH) trong huyết thanh hoặc huyết tương | 143,588,000 | ||||
| 506 | PP2300489923 - Hóa chất đo nồng độ Triodothyronine tự do trong huyết thanh hoặc huyết tương (FT3) | 143,588,000 | ||||
| 507 | PP2300489924 - Hóa chất đo nồng độ Thyroxin tự do trong huyết thanh hoặc huyết tương (FT4) | 143,588,000 | ||||
| 508 | PP2300489925 - Hóa chất dùng để kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm HBsAg, HBeAg, Anti-HBs, Anti-HBe, và Anti-HBc. | 91,897,440 | ||||
| 509 | PP2300489926 - Hóa chất dùng để kiểm soát xét nghiệm M2BPGi | 237,453,120 | ||||
| 510 | PP2300489927 - Hóa chất dùng để kiểm soát cho các xét nghiệm miễn dịch định lượng | 258,461,280 | ||||
| 511 | PP2300489928 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm M2BPGi | 25,087,344 | ||||
| 512 | PP2300489929 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HBsAg | 34,079,976 | ||||
| 513 | PP2300490014 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Anti-HCV | 9,465,600 | ||||
| 514 | PP2300489931 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Anti-HBs | 80,640,000 | ||||
| 515 | PP2300489932 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HBeAg | 57,435,904 | ||||
| 516 | PP2300489933 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Anti-HBe | 57,435,904 | ||||
| 517 | PP2300489970 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Anti-HBc | 27,283,110 | ||||
| 518 | PP2300489935 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH | 15,794,880 | ||||
| 519 | PP2300489936 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT3 | 25,128,210 | ||||
| 520 | PP2300489937 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4 | 21,538,470 | ||||
| 521 | PP2300489938 - Chất hiện màu dùng trong các xét nghiệm miễn dịch trên hệ thống miễn dịch | 1,782,000,000 | ||||
| 522 | PP2300489939 - Dung dịch phân tách B/F (bước rửa) của máy xét nghiệm miễn dịch | 463,950,000 | ||||
| 523 | PP2300489940 - Dung dịch rửa đường ống cúa máy xét nghiệm miễn dịch | 232,700,000 | ||||
| 524 | PP2300489941 - Dung dịch rửa kim hút hóa chất cho máy xét nghiệm miễn dịch | 157,500,000 | ||||
| 525 | PP2300489942 - Dung dịch pha loãng mẫu đo với mỗi xét nghiệm | 71,795,000 | ||||
| 526 | PP2300489943 - Cup thực hiện phản ứng | 331,000,000 | ||||
| 527 | PP2300489944 - Đầu côn bằng nhựa, dùng một lần cho xét nghiệm miễn dịch | 730,000,000 | ||||
| 528 | PP2300489945 - Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học | 750,000,000 | ||||
| 529 | PP2300489946 - Hóa chất ly giải hồng cầu dùng trong hệ thống huyết học tự động | 418,950,000 | ||||
| 530 | PP2300489947 - Hóa chất ly giải dùng cho kênh đo hồng cầu nhân trên hệ thống huyết học tự động | 243,080,500 | ||||
| 531 | PP2300489948 - Hóa chất ly giải dùng cho kênh đo bạch cầu trên hệ thống huyết học tự động | 738,595,000 | ||||
| 532 | PP2300489949 - Hóa chất nhuộm kênh đo hồng cầu nhân trên hệ thống huyết học tự động | 563,914,000 | ||||
| 533 | PP2300489950 - Hóa chất nhuộm kênh đo bạch cầu trên hệ thống huyết học tự động | 2,689,596,000 | ||||
| 534 | PP2300489951 - Hóa chất rửa loại bỏ các thành phần không mong muốn sau phản ứng trên hệ thống huyết học tự động | 300,000,000 | ||||
| 535 | PP2300489952 - Chất chuẩn mức 1 cho xét nghiệm huyết học | 283,410,090 | ||||
| 536 | PP2300489953 - Chất chuẩn mức 2 cho xét nghiệm huyết học | 283,410,090 | ||||
| 537 | PP2300489954 - Chất chuẩn mức 3 cho xét nghiệm huyết học | 283,410,090 | ||||
| 538 | PP2300489955 - Que thử nước tiểu 9 thông số | 599,000,000 | ||||
| 539 | PP2300489956 - Dung dịch tạo dòng chảy dùng cho phân tích cặn lắng nước tiểu | 630,000,000 | ||||
| 540 | PP2300489957 - Hóa chất ly giải trên kênh đo Tế bào có nhân dùng cho phân tích cặn lắng nước tiểu | 283,500,000 | ||||
| 541 | PP2300489958 - Hóa chất ly giải trên kênh đo các Tế bào không nhân dùng cho phân tích cặn lắng nước tiểu | 283,500,000 | ||||
| 542 | PP2300489959 - Hóa chất nhuộm trên kênh đo Tế bào có nhân dùng cho phân tích cặn lắng nước tiểu | 346,500,990 | ||||
| 543 | PP2300489960 - Hóa chất nhuộm trên kênh đo Tế bào không nhân dùng cho phân tích cặn lắng nước tiểu | 346,500,990 | ||||
| 544 | PP2300489961 - Hóa chất nội kiểm cho máy phân tích cặn lắng nước tiểu | 315,000,900 | ||||
| 545 | PP2300489962 - Hóa chất hiệu chuẩn kênh đo tỷ trọng dùng cho phân tích cặn lắng nước tiểu | 629,999,100 | ||||
| 546 | PP2300489963 - Hóa chất rửa máy dùng cho phân tích cặn lắng nước tiểu | 137,767,500 | ||||
| 547 | PP2300489964 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm đo tỷ trọng nước tiểu | 65,620,500 | ||||
| 548 | PP2300489965 - Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm Sinh hóa nước tiểu | 229,670,700 | ||||
| 549 | PP2300489966 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Fibrinogen | 147,783,804 | ||||
| 550 | PP2300489967 - Hóa chất kiểm chuẩn mức bình thường cho các xét nghiệm đông máu aPTT, PT, Fibrinogen | 59,684,400 | ||||
| 551 | PP2300489968 - Hóa chất kiểm chuẩn mức bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu aPTT, PT | 59,684,400 | ||||
| 552 | PP2300489969 - Hóa chất kiểm chuẩn mức bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu PT, và Fibrinogen | 283,002,000 | ||||
| 553 | PP2300489971 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HBc | 33,128,256 | ||||
| 554 | PP2300490028 - Hóa chất xét nghiệm Anti-HBc | 68,544,000 | ||||
| 555 | PP2300489973 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HBsAg định tính | 24,850,380 | ||||
| 556 | PP2300489974 - Hóa chất kiểm tra chất lượng HBsAg định tính | 29,400,000 | ||||
| 557 | PP2300489975 - Hóa chất xét nghiệm HBsAg định tính | 175,980,000 | ||||
| 558 | PP2300489976 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-HBs | 24,649,920 | ||||
| 559 | PP2300489977 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Anti-HBs | 19,842,592 | ||||
| 560 | PP2300489978 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-HBs | 198,880,000 | ||||
| 561 | PP2300489979 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm CMV IgG | 5,952,600 | ||||
| 562 | PP2300489980 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CMV IgG | 7,098,912 | ||||
| 563 | PP2300489981 - Hóa chất xét nghiệm CMV IgG | 100,554,000 | ||||
| 564 | PP2300489982 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính CMV IgM | 8,184,933 | ||||
| 565 | PP2300489983 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính CMV IgM | 7,098,936 | ||||
| 566 | PP2300489984 - Hóa chất xét nghiệm định tính CMV IgM | 134,629,200 | ||||
| 567 | PP2300489985 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Rubella IgG | 19,098,072 | ||||
| 568 | PP2300489986 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Rubella IgG | 18,930,432 | ||||
| 569 | PP2300489987 - Hóa chất xét nghiệm Rubella IgG | 146,589,600 | ||||
| 570 | PP2300489988 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiẹm Rubella IgM | 19,098,177 | ||||
| 571 | PP2300489989 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Rubella IgM | 18,930,496 | ||||
| 572 | PP2300489991 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Toxo IgG | 5,297,472 | ||||
| 573 | PP2300489992 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Toxo IgG | 6,891,912 | ||||
| 574 | PP2300489993 - Hóa chất định lượng Toxo IgG | 67,284,000 | ||||
| 575 | PP2300489994 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Toxo IgM | 5,297,460 | ||||
| 576 | PP2300489995 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Toxo IgM | 11,351,352 | ||||
| 577 | PP2300489996 - Hóa chất xét nghiệm Toxo IgM | 121,590,000 | ||||
| 578 | PP2300489997 - Nước rửa cho máy xét nghiệm miễn dịch | 19,509,312 | ||||
| 579 | PP2300489999 - Dung dịch xử lý cho máy xét nghiệm miễn dịch | 18,809,700 | ||||
| 580 | PP2300490000 - Dung dịch tiền xử lý cho máy xét nghiệm miễn dịch | 44,717,400 | ||||
| 581 | PP2300490001 - Nước rửa kim cho máy xét nghiệm miễn dịch | 68,293,400 | ||||
| 582 | PP2300490002 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm SCC | 5,000,004 | ||||
| 583 | PP2300490003 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm SCC | 6,060,024 | ||||
| 584 | PP2300490004 - Hóa chất xét nghiệm SCC | 138,000,000 | ||||
| 585 | PP2300490005 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm CYFRA 21-1 | 4,780,008 | ||||
| 586 | PP2300490006 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CYFRA 21-1 | 7,098,912 | ||||
| 587 | PP2300490007 - Hóa chất xét nghiệm CYFRA 21-1 | 111,000,000 | ||||
| 588 | PP2300490008 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Syphilis | 5,456,622 | ||||
| 589 | PP2300490009 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Syphilis | 21,296,736 | ||||
| 590 | PP2300490010 - Hóa chất xét nghiệm Syphilis | 204,537,600 | ||||
| 591 | PP2300490011 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm PIVKA-II | 8,496,522 | ||||
| 592 | PP2300490012 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm PIVKA-II | 9,825,984 | ||||
| 593 | PP2300490013 - Hóa chất xét nghiệm PIVKA-II | 789,614,400 | ||||
| 594 | PP2300490015 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HCV | 16,800,000 | ||||
| 595 | PP2300490016 - Hóa chất xét nghiệm Anti-HCV | 327,686,800 | ||||
| 596 | PP2300490017 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HBeAg định lượng | 7,371,000 | ||||
| 597 | PP2300490018 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBeAg định lượng | 18,427,560 | ||||
| 598 | PP2300490019 - Hóa chất xét nghiệm HBeAg | 95,120,000 | ||||
| 599 | PP2300490020 - Hóa chất cho xét nghiệm Creatinin | 153,669,600 | ||||
| 600 | PP2300490021 - Hóa chất cho xét nghiệm CRP4 | 82,500,000 | ||||
| 601 | PP2300490022 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin (trong nước tiểu, dịch não tủy) | 44,019,000 | ||||
| 602 | PP2300490023 - Chất ly giải hồng cầu sử dụng cho xét nghiệm Folate RBC | 3,307,500 | ||||
| 603 | PP2300490024 - Dung dịch pha loãng cho một số xét nghiệm như Cortisol, NT-ProBNP | 27,373,248 | ||||
| 604 | PP2300490025 - Hóa chất xét nghiệm HBcrAg | 431,999,568 | ||||
| 605 | PP2300490026 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HBsAg | 153,984,096 | ||||
| 606 | PP2300490027 - Hóa chất xét nghiệm Anti-HBs | 51,534,000 | ||||
| 607 | PP2300490029 - Hóa chất xét nghiệm Vitamin D | 81,400,200 | ||||
| 608 | PP2300490030 - Hóa chất xét nghiệm PIVKAII | 110,487,300 | ||||
| 609 | PP2300490031 - Hóa chất kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm HBcrAg | 11,638,800 | ||||
| 610 | PP2300490032 - Hóa chất kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm HBsAg | 9,540,000 | ||||
| 611 | PP2300490033 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm PIVKA & KL-6 | 11,925,000 | ||||
| 612 | PP2300490034 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HBsAg | 8,904,000 | ||||
| 613 | PP2300490035 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PIVKAII | 8,268,000 | ||||
| 614 | PP2300490036 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vitamin D | 9,730,800 | ||||
| 615 | PP2300490037 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBsAb | 6,360,000 | ||||
| 616 | PP2300490038 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBcAb | 6,360,000 | ||||
| 617 | PP2300490039 - Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm | 89,856,000 | ||||
| 618 | PP2300490040 - Dung dịch cơ chất | 146,617,200 | ||||
| 619 | PP2300490041 - Dung dịch pha loãng mẫu bệnh phẩm | 37,042,560 | ||||
| 620 | PP2300490042 - Dung dịch rửa miễn dịch | 32,520,000 | ||||
| 621 | PP2300490043 - Cóng pha loãng | 3,419,976 | ||||
| 622 | PP2300490044 - Lọc CO2 | 4,915,992 | ||||
| 623 | PP2300490045 - Hóa chất đo thời gian prothrombin | 200,000,000 | ||||
| 624 | PP2300490046 - Hoá chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá một phần | 186,923,200 | ||||
| 625 | PP2300490047 - Dung dịch Calcium Chloride | 77,886,000 | ||||
| 626 | PP2300490048 - Hóa chất định lượng fibrinogen trong huyết tương | 522,620,800 | ||||
| 627 | PP2300490049 - Dung dịch huyền phù Kaolin | 77,631,000 | ||||
| 628 | PP2300490050 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PT | 126,126,840 | ||||
| 629 | PP2300490051 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng Helicobacter pylori bằng phương pháp Elisa | 424,630,080 | ||||
| 630 | PP2300490052 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng Helicobacter pylori bằng phương pháp Elisa | 503,677,440 | ||||
| 631 | PP2300490053 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng Varicella Zoster Virus bằng phương pháp Elisa | 613,866,240 | ||||
| 632 | PP2300490054 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng ANA Screening | 62,294,400 | ||||
| 633 | PP2300490055 - Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm dung tích 300 ul chuyên dùng trong xét nghiệm ELISA | 140,400,000 | ||||
| 634 | PP2300490056 - Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm dung tích 1100 ul chuyên dùng trong xét nghiệm ELISA | 123,984,000 | ||||
| 635 | PP2300490057 - Yếu tố khử thấp | 10,530,000 | ||||
| 636 | PP2300490058 - Đĩa pha loãng mẫu | 40,000,000 | ||||
| 637 | PP2300490059 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng virus Quai bị bằng phương pháp Elisa | 25,577,760 | ||||
| 638 | PP2300490060 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng virus Quai bị bằng phương pháp Elisa | 27,982,080 | ||||
| 639 | PP2300490061 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng virus sởi bằng phương pháp Elisa | 25,577,760 | ||||
| 640 | PP2300490062 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng virus sởi bằng phương pháp Elisa | 27,982,080 | ||||
| 641 | PP2300490063 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng virus viêm gan E bằng phương pháp Elisa | 20,294,880 | ||||
| 642 | PP2300490064 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng virus viêm gan E bằng phương pháp Elisa | 20,144,640 | ||||
| 643 | PP2300490065 - Bộ xét nghiệm kháng thể kháng virus viêm gan D bằng phương pháp Elisa | 62,884,800 | ||||
| 644 | PP2300490066 - Bộ xét nghiệm virus viêm gan D bằng phương pháp Elisa | 62,884,800 | ||||
| 645 | PP2300490067 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng Adenovirus bằng phương pháp Elisa | 25,577,760 | ||||
| 646 | PP2300490068 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng Adenovirus bằng phương pháp Elisa | 25,577,760 | ||||
| 647 | PP2300490069 - Bộ xét nghiệm Adrenaline bằng phương pháp Elisa | 95,282,880 | ||||
| 648 | PP2300490070 - Bộ xét nghiệm Aldosterone bằng phương pháp Elisa | 29,554,560 | ||||
| 649 | PP2300490071 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng M2 bằng phương pháp Elisa | 46,419,360 | ||||
| 650 | PP2300490072 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng M2 bằng phương pháp Elisa | 46,419,360 | ||||
| 651 | PP2300490073 - Bộ xét nghiệm ANA-8-profile bằng phương pháp Elisa | 31,348,800 | ||||
| 652 | PP2300490074 - Bộ xét nghiệm các kháng thể kháng lại các kháng nguyên ANCA-Pro bằng phương pháp Elisa | 42,383,040 | ||||
| 653 | PP2300490075 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG, IgM kháng ß2-Glycoprotein I bằng phương pháp Elisa | 37,532,160 | ||||
| 654 | PP2300490076 - Bộ xét nghiệm các kháng thể IgA, IgG và IgM kháng β2-glycoprotein I bằng phương pháp Elisa | 33,840,000 | ||||
| 655 | PP2300490077 - Bộ xét nghiệm Phát hiện các kháng thể IgA, IgG và IgM kháng lại cardiolipin bằng phương pháp Elisa | 35,520,000 | ||||
| 656 | PP2300490078 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG và / hoặc IgM kháng cardiolipin bằng phương pháp Elisa | 31,044,960 | ||||
| 657 | PP2300490079 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng tự kháng nguyên Centromere B bằng phương pháp Elisa | 36,514,560 | ||||
| 658 | PP2300490080 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng dsDNA bằng phương pháp Elisa | 36,514,560 | ||||
| 659 | PP2300490081 - Bộ xét nghiệm GAD bằng phương pháp Elisa | 137,213,760 | ||||
| 660 | PP2300490082 - Bộ xét nghiệm các kháng thể kháng histone bằng phương pháp Elisa | 42,848,640 | ||||
| 661 | PP2300490083 - Bộ xét nghiệm các kháng thể kháng histone H1 bằng phương pháp Elisa | 42,848,640 | ||||
| 662 | PP2300490084 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng Insulin Autoantibody (IAA) bằng phương pháp Elisa | 112,800,000 | ||||
| 663 | PP2300490085 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng Islet Cell Autoantibodies (ICA) bằng phương pháp Elisa | 118,918,560 | ||||
| 664 | PP2300490086 - Bộ xét nghiệm Insulin bằng phương pháp Elisa | 70,560,000 | ||||
| 665 | PP2300490087 - Bộ xét nghiệm kháng thể kháng Jo-1 bằng phương pháp Elisa | 33,921,600 | ||||
| 666 | PP2300490088 - Bộ xét nghiệm LC-1 bằng phương pháp Elisa | 42,848,640 | ||||
| 667 | PP2300490089 - Bộ xét nghiệm kháng thể kháng LKM-1 bằng phương pháp Elisa | 47,027,520 | ||||
| 668 | PP2300490090 - Bộ xét nghiệm kháng thể kháng Nucleo-h bằng phương pháp Elisa | 50,945,760 | ||||
| 669 | PP2300490091 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG và IgM kháng Phospholipid | 46,419,360 | ||||
| 670 | PP2300490092 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG hoặc IgM kháng Phospholipid | 31,348,800 | ||||
| 671 | PP2300490093 - Bộ xét nghiệm kháng thể kháng lại PM-scl bằng phương pháp Elisa | 35,707,200 | ||||
| 672 | PP2300490094 - Bộ xét nghiệm kháng thể kháng lại Rib-P bằng phương pháp Elisa | 33,921,600 | ||||
| 673 | PP2300490095 - Bộ xét nghiệm kháng thể kháng Scl-70 bằng phương pháp Elisa | 33,921,600 | ||||
| 674 | PP2300490096 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng SLA/LP bằng phương pháp Elisa | 46,574,400 | ||||
| 675 | PP2300490097 - Bộ xét nghiệm kháng thể kháng Sm bằng phương pháp Elisa | 33,921,600 | ||||
| 676 | PP2300490098 - Bộ xét nghiệm kháng thể kháng snRNP bằng phương pháp Elisa | 33,921,600 | ||||
| 677 | PP2300490099 - Bột xét nghiệm kháng thể kháng SS-A bằng phương pháp Elisa | 28,800,000 | ||||
| 678 | PP2300490100 - Bộ xét nghiệm kháng thể kháng SS-B bằng phương pháp Elisa | 28,800,000 | ||||
| 679 | PP2300490101 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgA/IgG/IgM kháng ssDNA bằng phương pháp Elisa | 34,120,320 | ||||
| 680 | PP2300490102 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng virus sốt xuất huyết bằng phương pháp Elisa | 28,621,920 | ||||
| 681 | PP2300490103 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng virus sốt xuất huyết bằng phương pháp Elisa | 31,303,680 | ||||
| 682 | PP2300490104 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng Enterovirus bằng phương pháp Elisa | 28,621,920 | ||||
| 683 | PP2300490105 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng Enterovirus bằng phương pháp Elisa | 31,303,680 | ||||
| 684 | PP2300490106 - Bộ xét nghiệm Erythropoietin (EPO) bằng phương pháp Elisa | 98,073,120 | ||||
| 685 | PP2300490107 - Bộ xét nghiệm H.Pylori Ag bằng phương pháp Elisa | 184,287,360 | ||||
| 686 | PP2300490108 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng Influenza A bằng phương pháp Elisa | 51,155,520 | ||||
| 687 | PP2300490109 - Bộ xét nghiệm định lượng Leptin bằng phương pháp Elisa | 36,510,240 | ||||
| 688 | PP2300490110 - Bộ xét nghiệm Metanephrine trong huyết tương bằng phương pháp Elisa | 97,439,520 | ||||
| 689 | PP2300490111 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgA kháng Mycoplasma pneumoniae bằng phương pháp Elisa | 58,968,000 | ||||
| 690 | PP2300490112 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng Mycoplasma pneumoniae bằng phương pháp Elisa | 58,968,000 | ||||
| 691 | PP2300490113 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng Mycoplasma pneumoniae bằng phương pháp Elisa | 55,964,160 | ||||
| 692 | PP2300490114 - Bộ xét nghiệm Pepsinogen I bằng phương pháp Elisa | 138,908,160 | ||||
| 693 | PP2300490115 - Bộ xét nghiệm Pepsinogen II bằng phương pháp Elisa | 138,908,160 | ||||
| 694 | PP2300490116 - Hóa chất xét nghiệm Renin bằng phương pháp Elisa | 176,085,120 | ||||
| 695 | PP2300490117 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng độc tố uốn ván Tetanus bằng phương pháp Elisa | 32,666,400 | ||||
| 696 | PP2300490118 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng Epstein-Barr Virus VCA bằng phương pháp Elisa | 31,303,680 | ||||
| 697 | PP2300490119 - Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng Epstein-Barr Virus VCA bằng phương pháp Elisa | 28,621,920 | ||||
| 698 | PP2300490120 - Bộ xét nghiệm Vasculitis bằng phương pháp Elisa | 52,288,320 | ||||
| 699 | PP2300490121 - Que định nhóm máu ABO xuôi và ngược | 330,000,000 | ||||
| 700 | PP2300490122 - Dung dịch pha loãng hồng cầu | 77,000,000 | ||||
| 701 | PP2300490123 - Hồng cầu mẫu xét nghiệm định nhóm máu ABO | 88,000,000 | ||||
| 702 | PP2300490124 - Bộ sinh phẩm ủ điện di Protein | 322,986,000 | ||||
| 703 | PP2300490125 - Chất kiểm chuẩn mức bình thường cho xét nghiệm điện di Hemoglobin | 86,220,760 | ||||
| 704 | PP2300490126 - Chất kiểm chuẩn mức bệnh lý cho xét nghiệm điện di Hemoglobin | 24,900,752 | ||||
| 705 | PP2300490127 - Chất kiểm chuẩn kiểm tra bất thường trên gen Hb A2 cho xét nghiệm điện di Hemoglobin | 23,491,860 | ||||
| 706 | PP2300490128 - Chất kiểm chuẩn mức bệnh lý cho xét nghiệm điện di protein | 49,255,920 | ||||
| 707 | PP2300490129 - Chất chuẩn mức bình thường cho xét nghiệm điện di protein | 18,239,760 | ||||
| 708 | PP2300490130 - Ống và nắp cho chiết tách mẫu kiểm chuẩn hoặc mẫu ít | 13,073,760 | ||||
| 709 | PP2300490131 - Dung dịch rửa mao quản trong xét nghiệm điện di | 19,417,965 | ||||
| 710 | PP2300490132 - Dung dịch rửa kim hút mẫu trong xét nghiệm điện di | 40,340,000 | ||||
| 711 | PP2300490133 - Dung dịch đệm cho xét nghiệm điện di Hemoglobin | 432,000,000 | ||||
| 712 | PP2300490134 - Cốc đựng hóa chất phản ứng | 33,095,625 | ||||
| 713 | PP2300490135 - Bộ lọc dung dịch | 44,760,100 | ||||
| 714 | PP2300490136 - Dung dịch ly giải huyết sắc tố | 105,910,000 | ||||
| 715 | PP2300490137 - Dung dịch rửa mao quản | 48,120,000 | ||||
| 716 | PP2300490138 - Khay thải | 7,595,175 | ||||
| 717 | PP2300490139 - Thuốc thử Anti Human Globullin | 3,100,000 | ||||
| 718 | PP2300490140 - Nước muối sinh lý | 12,824,700 | ||||
| 719 | PP2300490141 - Bông tẩm cồn | 5,733,000 | ||||
| 720 | PP2300490142 - Bơm kim tiêm 3 ml | 119,760,000 | ||||
| 721 | PP2300490144 - Bơm kim tiêm 1 ml | 6,051,500 | ||||
| 722 | PP2300490146 - Ống máu Serum 5ml nắp màu đỏ | 135,450,000 | ||||
| 723 | PP2300490147 - Ống máu Serum 5ml nắp màu đen | 67,725,000 | ||||
| 724 | PP2300490148 - Ống máu Serum 5ml nắp màu trắng | 54,180,000 | ||||
| 725 | PP2300490149 - Ống máu EDTA nắp cao su xanh dương 5ml | 98,784,000 | ||||
| 726 | PP2300490150 - Ống máu Citate 5mL | 1,840,800 | ||||
| 727 | PP2300490151 - Lọ đựng phân không chất bảo quản 50 ml | 1,586,000 | ||||
| 728 | PP2300490152 - Ống Chimigly dùng cho xét nghiệm đường huyết | 957,600 | ||||
| 729 | PP2300490153 - Que gòn lấy mẫu cán gỗ | 2,011,000 | ||||
| 730 | PP2300490154 - Que gòn lấy mẫu cán kim loại | 1,575,000 | ||||
| 731 | PP2300490155 - Băng cá nhân | 243,600,000 | ||||
| 732 | PP2300490156 - Băng keo lụa | 11,907,000 | ||||
| 733 | PP2300490157 - Băng cuộn y tế | 672,000 | ||||
| 734 | PP2300490158 - Gạc y tế tiệt trùng | 18,900,000 | ||||
| 735 | PP2300490159 - Que đè lưỡi gỗ | 210,000 | ||||
| 736 | PP2300490160 - Dây garo y tế | 2,646,000 | ||||
| 737 | PP2300490161 - Lancet lấy máu | 6,300,000 | ||||
| 738 | PP2300490162 - Bông y tế cắt miếng | 719,250,000 | ||||
| 739 | PP2300490163 - Hộp đựng vật sắc nhọn y tế 6.8 L | 236,880,000 | ||||
| 740 | PP2300490164 - Hộp nhựa đựng vật sắc nhọn 1.5 L | 9,156,000 | ||||
| 741 | PP2300490165 - Mỏ vịt khám phụ khoa | 8,820,000 | ||||
| 742 | PP2300490166 - Ống nghiệm nhựa 5mL không nắp | 3,945,000 | ||||
| 743 | PP2300490167 - Dây truyền dịch | 56,700 | ||||
| 744 | PP2300490168 - Dây thở oxy | 40,950 | ||||
| 745 | PP2300490169 - Kim bướm | 15,750 | ||||
| 746 | PP2300490170 - Kim luồn tĩnh mạch người lớn | 189,000 | ||||
| 747 | PP2300490171 - Khăn quấn dụng cụ khi hấp | 1,045,000 | ||||
| 748 | PP2300490172 - Mẫu ngoại kiểm huyết học | 29,919,984 | ||||
| 749 | PP2300490173 - Mẫu ngoại kiểm Sinh hóa | 14,560,020 | ||||
| 750 | PP2300490174 - Mẫu ngoại kiểm Viêm gan | 10,172,954 | ||||
| 751 | PP2300490175 - Gel siêu âm | 13,250,000 | ||||
| 752 | PP2300490176 - Cồn y tế 70 độ | 97,902,000 | ||||
| 753 | PP2300490177 - Cồn y tế 90 độ | 24,750,600 | ||||
| 754 | PP2300490178 - Dung dịch Javel | 15,150,000 | ||||
| 755 | PP2300490179 - Dung dịch Acid HCl đậm đặc ngâm rửa dụng cụ | 6,480,000 | ||||
| 756 | PP2300490180 - Dầu khoáng parafin | 88,000 | ||||
| 757 | PP2300490281 - Dung dịch Diethyl ether | 4,860,000 | ||||
| 758 | PP2300490182 - Gelatin | 3,991,000 | ||||
| 759 | PP2300490183 - Dung dịch Formaldehyde | 56,100 | ||||
| 760 | PP2300490184 - Thuốc thử Nessler | 9,615,000 | ||||
| 761 | PP2300490185 - Que chỉ thị kỵ khí | 2,074,600 | ||||
| 762 | PP2300490186 - Que thử Oxydase | 30,360,000 | ||||
| 763 | PP2300490187 - Kháng huyết thanh Salmonella O | 2,116,000 | ||||
| 764 | PP2300490188 - Kháng huyết thanh Salmonella Vi | 1,784,000 | ||||
| 765 | PP2300490189 - Dung dịch TBE nồng độ 10X | 9,000,000 | ||||
| 766 | PP2300490190 - Nước xử lý DEPC (Diethyl pyrocarbonate) | 7,500,000 | ||||
| 767 | PP2300490191 - Thang điện di DNA 100 bp | 3,000,000 | ||||
| 768 | PP2300490192 - Kit chạy Multiplex PCR | 38,250,000 | ||||
| 769 | PP2300490193 - Thạch Agarose | 6,708,000 | ||||
| 770 | PP2300490194 - Hóa chất L - Cystein hydrochoride | 2,101,000 | ||||
| 771 | PP2300490195 - Môi trường m-FC agar | 1,839,500 | ||||
| 772 | PP2300490196 - Pipet thủy tinh thẳng chia vạch 10mL | 10,044,090 | ||||
| 773 | PP2300490197 - Pipett thủy tinh thẳng chia vạch 5 mL | 23,605,860 | ||||
| 774 | PP2300490198 - Pipett thủy tinh thẳng chia vạch 2 mL | 12,960,000 | ||||
| 775 | PP2300490199 - Lam kính | 4,284,000 | ||||
| 776 | PP2300490200 - Lamen | 2,079,000 | ||||
| 777 | PP2300490201 - Màng lọc vi sinh 0,45 µm | 345,600,000 | ||||
| 778 | PP2300490202 - Màng lọc vi sinh 0,22 µm | 172,800,000 | ||||
| 779 | PP2300490203 - Phễu lọc nhựa vô trùng 100ml | 30,927,150 | ||||
| 780 | PP2300490204 - Phễu lọc nhựa vô trùng 250ml | 37,463,850 | ||||
| 781 | PP2300490205 - Bao nylon dập mẫu vô trùng, có lưới lọc | 5,400,000 | ||||
| 782 | PP2300490206 - Bao nylon dập mẫu vô trùng, không lưới lọc | 1,400,000 | ||||
| 783 | PP2300490207 - Chai thủy tinh 500ml | 85,320,000 | ||||
| 784 | PP2300490232 - Chai thủy tinh chịu nhiệt có nắp 250 ml | 1,900,800 | ||||
| 785 | PP2300490209 - Pipet pasteur thủy tinh | 4,961,250 | ||||
| 786 | PP2300490210 - Nhiệt kế điện tử có đầu dò | 24,000,000 | ||||
| 787 | PP2300490211 - Gòn không thấm nước | 21,384,000 | ||||
| 788 | PP2300490212 - Gòn y tế thấm nước | 2,597,400 | ||||
| 789 | PP2300490213 - Que gòn lấy mẫu cán nhựa | 6,037,500 | ||||
| 790 | PP2300490214 - Giá để ống nghiệm bằng Inox | 5,175,000 | ||||
| 791 | PP2300490215 - Khẩu trang y tế 4 lớp | 43,497,000 | ||||
| 792 | PP2300490216 - Nón trùm đầu | 1,000,000 | ||||
| 793 | PP2300490217 - Bộ hóa chất tách chiết RNA vi rút | 73,440,000 | ||||
| 794 | PP2300490218 - Môi trường Peptone | 1,433,500 | ||||
| 795 | PP2300490219 - Dung dịch pH chuẩn 10 | 3,289,000 | ||||
| 796 | PP2300490220 - Dung dịch pH chuẩn 4 | 1,392,600 | ||||
| 797 | PP2300490221 - Dung dịch pH chuẩn 7 | 1,397,000 | ||||
| 798 | PP2300490222 - Chất bổ sung chọn lọc để phân lập Bacillus cereus (Polymyxin B Sulfate) | 7,500,000 | ||||
| 799 | PP2300490223 - Môi trường Chapman Mannitol Salt Agar | 885,000 | ||||
| 800 | PP2300490224 - Môi trường Pseudomonas CN Agar Base | 47,520,000 | ||||
| 801 | PP2300490225 - Môi trường L-Tyrosine | 1,283,700 | ||||
| 802 | PP2300490226 - Hóa chất NaCl | 1,320,000 | ||||
| 803 | PP2300490227 - Môi trường Soy pepton | 1,380,500 | ||||
| 804 | PP2300490228 - Môi trường Trypticasein Soy Broth (TSB) và Novobiocine | 7,260,000 | ||||
| 805 | PP2300490229 - Chất bổ sung ALOA Enrich Suplement | 7,123,680 | ||||
| 806 | PP2300490230 - Chai thủy tinh chịu nhiệt có nắp 500 ml | 6,336,000 | ||||
| 807 | PP2300490231 - Chai thủy tinh chịu nhiệt có nắp 100 ml | 9,216,000 | ||||
| 808 | PP2300490233 - Ống nghiệm chịu nhiệt - đường kính 12 mm | 2,880,000 | ||||
| 809 | PP2300490234 - Ống nghiệm chịu nhiệt - đường kính 22 mm | 23,040,000 | ||||
| 810 | PP2300490235 - Ống nghiệm chịu nhiệt - đường kính 30mm | 12,960,000 | ||||
| 811 | PP2300490236 - Ống Durham | 30,000,000 | ||||
| 812 | PP2300490237 - Chuẩn Tadalafil | 6,600,000 | ||||
| 813 | PP2300490238 - Chuẩn Omeprazol | 2,145,000 | ||||
| 814 | PP2300490239 - Chuẩn Ranitidine hydrochloride | 2,552,000 | ||||
| 815 | PP2300490240 - Hóa chất Acid Tricloacetic | 4,026,000 | ||||
| 816 | PP2300490265 - Dung dịch Ammonium hydroxide | 946,000 | ||||
| 817 | PP2300490242 - Chuẩn Fumonisin Mix | 24,970,200 | ||||
| 818 | PP2300490243 - Dung dịch Acid HNO3 đậm đặc | 735,480 | ||||
| 819 | PP2300490244 - Dung dịch chuẩn As | 1,045,000 | ||||
| 820 | PP2300490245 - Chuẩn Bisphenol A | 1,133,000 | ||||
| 821 | PP2300490246 - Dung dịch chuẩn Cd | 1,045,000 | ||||
| 822 | PP2300490247 - Chuẩn Ginsenosid Rb1 | 7,700,000 | ||||
| 823 | PP2300490248 - Chuẩn Ginsenosid Rg1 | 3,388,000 | ||||
| 824 | PP2300490249 - Dung dịch chuẩn Mn | 1,045,000 | ||||
| 825 | PP2300490250 - Chuẩn Melamin | 3,036,000 | ||||
| 826 | PP2300490251 - Dung dịch chuẩn Pb | 1,045,000 | ||||
| 827 | PP2300490252 - Chuẩn Sidelnafil | 2,585,000 | ||||
| 828 | PP2300490253 - Chuẩn sibutramin chloride | 2,728,000 | ||||
| 829 | PP2300490254 - Chuẩn Piroxicam | 4,125,000 | ||||
| 830 | PP2300490255 - Chuẩn Phenolphtalein | 2,321,000 | ||||
| 831 | PP2300490256 - Chuẩn Gliclazide | 2,673,000 | ||||
| 832 | PP2300490257 - Chuẩn Captopril | 2,673,000 | ||||
| 833 | PP2300490258 - Dung dịch chuẩn Hg | 1,045,000 | ||||
| 834 | PP2300490259 - Hóa chất 1-Chlorobutane | 1,001,000 | ||||
| 835 | PP2300490260 - Hóa chất 1,10-Phenanthroline | 2,465,100 | ||||
| 836 | PP2300490261 - Hóa chất 2,2,4-Trimethylpentane (hoặc Isooctane) | 1,848,000 | ||||
| 837 | PP2300490262 - Hóa chất 2-propanol | 704,000 | ||||
| 838 | PP2300490263 - Hóa chất 4-Amino-3-Hydroxyl-1-Naphthalensulphonic acid | 1,476,350 | ||||
| 839 | PP2300490264 - Hóa chất Acid Chromotropic | 1,728,000 | ||||
| 840 | PP2300490338 - Hóa chất Ammonium heptamolybdate tetrahydrate | 1,023,840 | ||||
| 841 | PP2300490267 - Hóa chất Ammonium iron (II) sulfate hexahydrate | 1,124,000 | ||||
| 842 | PP2300490268 - Hóa chất Ammonium peroxodisulfate | 1,242,000 | ||||
| 843 | PP2300490269 - Chuẩn Zearalenone | 6,105,000 | ||||
| 844 | PP2300490270 - Hóa chất Ammonium thiocyanate | 3,472,000 | ||||
| 845 | PP2300490271 - Hóa chất Bạc Nitrat | 37,800,000 | ||||
| 846 | PP2300490272 - Dung dịch chuẩn Patulin | 18,205,000 | ||||
| 847 | PP2300490273 - Dung dịch Chloroform | 1,650,000 | ||||
| 848 | PP2300490274 - Chuẩn Afflatoxin M1 | 85,140,000 | ||||
| 849 | PP2300490275 - Chuẩn kháng sinh Tetracyline | 9,174,000 | ||||
| 850 | PP2300490276 - Chuẩn kháng sinh Oxytetracyline | 3,410,000 | ||||
| 851 | PP2300490277 - Hóa chất Copper (II) sulfate pentahydrate | 7,535,000 | ||||
| 852 | PP2300490278 - Dung dịch chuẩn NH4 | 1,056,000 | ||||
| 853 | PP2300490279 - Chuẩn Ochratoxin A | 15,400,000 | ||||
| 854 | PP2300490280 - Chuẩn L - Lysine | 1,859,000 | ||||
| 855 | PP2300490282 - Hóa chất Diphenylamine | 756,000 | ||||
| 856 | PP2300490283 - Dung dịch Eter dầu hỏa | 2,420,000 | ||||
| 857 | PP2300490284 - Chuẩn Chlortetracycline hydrochloride | 6,940,000 | ||||
| 858 | PP2300490285 - Dung môi Ethyl Acetat | 1,980,000 | ||||
| 859 | PP2300490286 - Hóa chất Hydroxylammonium chloride | 1,404,000 | ||||
| 860 | PP2300490287 - Hóa chất Iodine | 1,488,200 | ||||
| 861 | PP2300490288 - Dung môi Isopentanol (isoamyl alcohol) | 2,454,000 | ||||
| 862 | PP2300490289 - Hóa chất Magnesium oxide | 1,428,000 | ||||
| 863 | PP2300490290 - Dung dịch H2SO4 đậm đặc | 3,132,000 | ||||
| 864 | PP2300490291 - Hóa chất NaOH | 3,132,000 | ||||
| 865 | PP2300490292 - Hóa chất N-(1-Naphthyl)ethylenediamine dihydrochloride | 896,000 | ||||
| 866 | PP2300490293 - Dung dịch N-Hexan | 5,038,000 | ||||
| 867 | PP2300490294 - Hóa chất Sodium Nitroprusside dihydrat | 1,205,000 | ||||
| 868 | PP2300490295 - Hóa chất Potassium antimony (III) oxide tartrate trihydrate | 2,808,000 | ||||
| 869 | PP2300490296 - Hóa chất Sodium Oxalate | 3,377,000 | ||||
| 870 | PP2300490297 - Hóa chất Sulfanilic Acid Azochromotrop | 2,684,000 | ||||
| 871 | PP2300490298 - Chất chuẩn Potasium Sorbat | 1,166,000 | ||||
| 872 | PP2300490299 - Dung dịch chuẩn Sodium hydroxide 0.1N | 50,760,000 | ||||
| 873 | PP2300490300 - Chất chuẩn prednisolon | 5,588,000 | ||||
| 874 | PP2300490301 - Chất chuẩn Sodium Cyclamate | 1,800,000 | ||||
| 875 | PP2300490302 - Chất chuẩn Aspartame | 8,404,000 | ||||
| 876 | PP2300490303 - Chất chuẩn Acesulfam K | 7,612,000 | ||||
| 877 | PP2300490304 - Chất chuẩn Saccharin | 2,662,000 | ||||
| 878 | PP2300490305 - Chất chuẩn Sodium Benzoat | 1,166,000 | ||||
| 879 | PP2300490306 - Chất chuẩn L-Ascorbic acid sodium | 4,532,000 | ||||
| 880 | PP2300490307 - Hóa chất Natri chloride dùng trong xét nghiệm hóa lý | 6,458,400 | ||||
| 881 | PP2300490308 - Dung dịch chuẩn Fluoride | 1,078,000 | ||||
| 882 | PP2300490309 - Dung dịch chuẩn Chlorua | 1,078,000 | ||||
| 883 | PP2300490310 - Dung dịch chuẩn Nitrite | 1,075,800 | ||||
| 884 | PP2300490311 - Dung dịch chuẩn Nitrat | 1,075,800 | ||||
| 885 | PP2300490312 - Dung dịch chuẩn Sulfate | 1,133,000 | ||||
| 886 | PP2300490313 - Dung dịch chuẩn Clorat | 1,161,000 | ||||
| 887 | PP2300490314 - Dung dịch chuẩn Clorite | 1,078,000 | ||||
| 888 | PP2300490315 - Dung dịch chuẩn Bromat | 2,596,000 | ||||
| 889 | PP2300490316 - Hóa chất Sodium Carbonat | 1,518,000 | ||||
| 890 | PP2300490317 - Hóa chất Sodium Hydrocarbonat | 1,034,000 | ||||
| 891 | PP2300490318 - Hóa chất Sodalime | 2,240,000 | ||||
| 892 | PP2300490319 - Dung dịch chuẩn Fe | 936,100 | ||||
| 893 | PP2300490320 - Dung dịch chuẩn Ba | 1,045,000 | ||||
| 894 | PP2300490321 - Dung dịch chuẩn Al | 1,045,000 | ||||
| 895 | PP2300490322 - Dung dịch chuẩn Cu | 1,045,000 | ||||
| 896 | PP2300490323 - Dung dịch chuẩn Zn | 1,045,000 | ||||
| 897 | PP2300490324 - Dung dịch chuẩn Cr | 1,037,300 | ||||
| 898 | PP2300490325 - Dung dịch chuẩn Ni | 1,045,000 | ||||
| 899 | PP2300490326 - Dung dịch chuẩn Se | 1,045,000 | ||||
| 900 | PP2300490327 - Dung dịch chuẩn Sb | 822,800 | ||||
| 901 | PP2300490328 - Dung dịch chuẩn Mo | 1,045,000 | ||||
| 902 | PP2300490329 - Dung dịch chuẩn Mg | 1,045,000 | ||||
| 903 | PP2300490330 - Dung dịch chuẩn Na | 860,200 | ||||
| 904 | PP2300490331 - Hóa chất Sodium borohydride | 13,308,000 | ||||
| 905 | PP2300490332 - Dung môi Iso Octane | 3,696,000 | ||||
| 906 | PP2300490333 - Hóa chất Cyclohexan | 3,520,000 | ||||
| 907 | PP2300490334 - Hóa chất Ammonium Iron (III) Sulfate dodecahydrate | 979,000 | ||||
| 908 | PP2300490335 - Hóa chất Natri Bisulfite | 2,078,000 | ||||
| 909 | PP2300490336 - Hóa chất Basic Fuchsin | 567,000 | ||||
| 910 | PP2300490337 - Hóa chất Tris(2-carboxyetyl)phosphine HCL (TCEP) | 20,416,000 | ||||
| 911 | PP2300490340 - L-Tryptophan | 24,848,000 | ||||
| 912 | PP2300490341 - Chuẩn Rhodamin B | 23,188,000 | ||||
| 913 | PP2300490342 - Chuẩn Cimetidin | 3,674,000 | ||||
| 914 | PP2300490343 - Chuẩn Patulin | 7,460,000 | ||||
| 915 | PP2300490344 - Chuẩn Cyproheptadin hydrochloride | 1,980,000 | ||||
| 916 | PP2300490345 - Chuẩn Furosemid | 1,166,000 | ||||
| 917 | PP2300490346 - Hóa chất Sodium thiosulfat | 1,770,000 | ||||
| 918 | PP2300490347 - Chuẩn Colistin Sulfate | 3,652,000 | ||||
| 919 | PP2300490348 - Chuẩn Metformin hydrochloride | 3,276,500 | ||||
| 920 | PP2300490349 - Chuẩn Phenformin hydrochhloride | 6,396,500 | ||||
| 921 | PP2300490350 - Chuẩn Dexamethason | 5,940,000 | ||||
| 922 | PP2300490351 - Chuẩn Bethamethason | 12,320,000 | ||||
| 923 | PP2300490352 - Nội chuẩn Aflatoxin M1 | 268,509,600 | ||||
| 924 | PP2300490353 - Vitamin B12 | 11,500,000 | ||||
| 925 | PP2300490354 - Vitamin B9 | 4,400,000 | ||||
| 926 | PP2300490355 - Hóa chất Meta phosphoric acid | 54,120,000 | ||||
| 927 | PP2300490356 - Hóa chất Dodecyltrimethylammonium bromide | 10,435,400 | ||||
| 928 | PP2300490357 - Pipet bầu thủy tinh 5mL | 1,090,800 | ||||
| 929 | PP2300490358 - Pipet bầu thủy tinh 10mL | 1,263,600 | ||||
| 930 | PP2300490359 - Pipet bầu thủy tinh 20 ml | 3,477,600 | ||||
| 931 | PP2300490360 - Bình tam giác chịu nhiệt 125ml | 1,152,000 | ||||
| 932 | PP2300490361 - Cuvet thạch anh | 2,880,000 | ||||
| 933 | PP2300490362 - Bình định mức 1 lít | 3,661,200 | ||||
| 934 | PP2300490363 - Chai thủy tinh nâu (vial) có nắp 2ml | 3,024,000 | ||||
| 935 | PP2300490364 - Nắp vặn xanh có lỗ cho chai 1.5ml | 3,240,000 | ||||
| 936 | PP2300490365 - Giấy đo pH | 990,000 | ||||
| 937 | PP2300490366 - Phin lọc 0,22µm, đường kính 33 mm | 8,811,000 | ||||
| 938 | PP2300490367 - Giấy lọc 0,45µm, đường kính 47mm | 10,152,000 | ||||
| 939 | PP2300490368 - Giá đỡ micropipet đứng 6 vị trí | 980,000 | ||||
| 940 | PP2300490369 - Cốc có mỏ thủy tinh 500 ml | 393,120 | ||||
| 941 | PP2300490370 - Cốc có mỏ thủy tinh 250 ml | 1,296,000 | ||||
| 942 | PP2300490371 - Cốc cỏ mỏ thủy tinh 125 ml | 993,600 | ||||
| 943 | PP2300490372 - Cột sắc kí C18 pha đảo | 26,568,000 | ||||
| 944 | PP2300490373 - Bộ chiết pha rắn 24 chỗ | 47,784,000 | ||||
| 945 | PP2300490374 - Ống nghiệm thủy tinh đường kính 10mm, dài 100mm | 1,100,000 | ||||
| 946 | PP2300490375 - Ống nghiệm thủy tinh đường kính 30mm, dài 200mm | 5,335,200 | ||||
| 947 | PP2300490376 - Burette thẳng 25 ml | 7,084,800 | ||||
| 948 | PP2300490377 - Burette thẳng 10 ml | 1,416,960 | ||||
| 949 | PP2300490378 - Burette tự động 25 ml | 9,979,200 | ||||
| 950 | PP2300490379 - Burette tự động 10 ml | 9,663,840 | ||||
| 951 | PP2300490380 - Ống bóp nhỏ giọt | 15,560 | ||||
| 952 | PP2300490381 - Pen không mấu | 75,600 | ||||
| 953 | PP2300490382 - Quả bóp cao su | 237,600 | ||||
| 954 | PP2300490383 - Ống so màu | 1,490,400 | ||||
| 955 | PP2300490384 - Bình cầu 250ml | 1,004,400 | ||||
| 956 | PP2300490385 - Bình cầu 500ml | 1,495,800 | ||||
| 957 | PP2300490386 - Phễu lọc thủy tinh phi 150 | 3,207,600 | ||||
| 958 | PP2300490387 - Phễu lọc thủy tinh phi 100 | 1,328,400 | ||||
| 959 | PP2300490388 - Giấy lọc Mixed Cellulose Ester, đường kính 47mm, lỗ lọc 0,22μm | 2,538,000 | ||||
| 960 | PP2300490389 - Bình Kjeldalh 300ml | 4,550,400 | ||||
| 961 | PP2300490390 - Đèn Halogen | 104,895,000 | ||||
| 962 | PP2300490391 - Đầu côn có lọc 20 µl | 1,299,840 | ||||
| 963 | PP2300490392 - Micropipet 1 kênh thể tích 100-1000 µL | 4,039,200 | ||||
| 964 | PP2300490393 - Micropipette 1 kênh thể tích 20-200 µL | 4,039,200 | ||||
| 965 | PP2300490394 - Micropipette 1 kênh thể tích 2-20 µL | 5,500,000 | ||||
| 966 | PP2300490395 - Nhiệt kế thủy ngân | 1,001,000 | ||||
| 967 | PP2300490396 - Lọ nhựa đựng mẫu 50ml vô trùng | 129,600,000 | ||||
| 968 | PP2300490397 - Ống đo xét nghiệm tốc độ máu lắng | 12,000,000 | ||||
| 969 | PP2300490398 - Mẫu ngoại kiểm Miễn dịch | 24,838,020 |
Dung dịch Acid HCl đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2300489418 |
| Giá từng phần lô | 7,595,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.481.984 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.316.948 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Dung dịch Ethanol tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2300489419 |
| Giá từng phần lô | 27,643,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.147.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.350.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Hóa chất Ammonium Iron (III) citrate |
|
| Mã phần lô | PP2300489420 |
| Giá từng phần lô | 2,408,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.323.730 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.685.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Dung dịch Dimethyl sulfoxide (DMSO) |
|
| Mã phần lô | PP2300489421 |
| Giá từng phần lô | 1,634,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.254.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.143.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Dung dịch Tween 80 |
|
| Mã phần lô | PP2300489422 |
| Giá từng phần lô | 8,844,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.204.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.190.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử Methyl red |
|
| Mã phần lô | PP2300489423 |
| Giá từng phần lô | 2,522,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.480.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.765.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử Kovac’s |
|
| Mã phần lô | PP2300489424 |
| Giá từng phần lô | 31,974,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.124.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.381.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Bộ thuốc nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2300489425 |
| Giá từng phần lô | 1,716,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.369.046 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.201.690 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Túi ủ kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2300489426 |
| Giá từng phần lô | 1,922,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.653.464 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.345.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất bổ sung Fraser 1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2300489427 |
| Giá từng phần lô | 1,171,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.617.084 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 820.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất bổ sung Fraser |
|
| Mã phần lô | PP2300489428 |
| Giá từng phần lô | 717,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 989.460 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 501.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Ống ly tâm đáy nhọn 1,5ml có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300489429 |
| Giá từng phần lô | 44,928,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.000.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.449.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17095 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Ống trữ lạnh tiệt trùng 2 ml nắp vặn |
|
| Mã phần lô | PP2300489430 |
| Giá từng phần lô | 228,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.916.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13397 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Ống ly tâm 50 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300489431 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.968.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 131 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Đĩa petri nhựa vô trùng 60 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300489432 |
| Giá từng phần lô | 127,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.777.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.162.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20547 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Đĩa petri nhựa vô trùng 90 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300489433 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 552.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20547 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Môi trường Kligler Iron Agar (KIA) |
|
| Mã phần lô | PP2300489434 |
| Giá từng phần lô | 3,533,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.875.540 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.473.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Môi trường Lauryl Sulfate Broth |
|
| Mã phần lô | PP2300489435 |
| Giá từng phần lô | 2,902,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.004.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.031.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Môi trường Meat extract |
|
| Mã phần lô | PP2300489436 |
| Giá từng phần lô | 2,372,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.273.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.660.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Môi trường Muller Hinton (MH) Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300489437 |
| Giá từng phần lô | 22,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.967.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.708.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Môi trường MRS Broth |
|
| Mã phần lô | PP2300489438 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.277.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Môi trường Mueller Kauffmann (MKTTN) Broth có Brilliant Green và Novobiocin |
|
| Mã phần lô | PP2300489439 |
| Giá từng phần lô | 2,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.187.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.617.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Môi trường peptone đệm (Buffered Peptone Water) |
|
| Mã phần lô | PP2300489440 |
| Giá từng phần lô | 705,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 972.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 493.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Môi trường Palcam |
|
| Mã phần lô | PP2300489441 |
| Giá từng phần lô | 10,254,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.150.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.177.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Môi trường Bacillus Cereus Selective Agar Base (MYP) |
|
| Mã phần lô | PP2300489442 |
| Giá từng phần lô | 1,883,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.683.988 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.318.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Môi trường Rappaport Vassiliadis (RVS) broth |
|
| Mã phần lô | PP2300489443 |
| Giá từng phần lô | 1,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.621.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 822.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Môi trường Slanetz-Bartley có TTC |
|
| Mã phần lô | PP2300489444 |
| Giá từng phần lô | 50,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.828.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Môi trường Tryptose Sulfite Cycloserine (TSC) Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300489445 |
| Giá từng phần lô | 39,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.648.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Môi trường Thioglycolate |
|
| Mã phần lô | PP2300489446 |
| Giá từng phần lô | 1,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.104.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.067.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Môi trường Thiosulfate Citrate Bile Salts Sucrose (TCBS) agar |
|
| Mã phần lô | PP2300489447 |
| Giá từng phần lô | 3,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.209.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.135.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Môi trường Tryptic soy (TSA) agar |
|
| Mã phần lô | PP2300489448 |
| Giá từng phần lô | 20,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.882.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.143.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1232 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Môi trường Brain Heart Infusion (BHI) broth |
|
| Mã phần lô | PP2300489449 |
| Giá từng phần lô | 4,605,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.354.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.223.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Môi trường Tryptone Bile X-glucuronide (TBX) Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300489450 |
| Giá từng phần lô | 27,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.853.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.201.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Môi trường Xylose lysine deoxycholate (XLD) agar |
|
| Mã phần lô | PP2300489451 |
| Giá từng phần lô | 39,255,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.171.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.478.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1232 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Môi trường ALOA (Agar Listeria according to OTTAVIANI and AGOSTI) |
|
| Mã phần lô | PP2300489452 |
| Giá từng phần lô | 7,918,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.926.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.542.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Môi trường Baird Parker (BP) agar base |
|
| Mã phần lô | PP2300489453 |
| Giá từng phần lô | 60,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.214.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Môi trường Chromocult Coliform Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300489454 |
| Giá từng phần lô | 146,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.666.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.802.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Môi trường Cetrimide Agar Base |
|
| Mã phần lô | PP2300489455 |
| Giá từng phần lô | 35,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.576.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Môi trường Egg yolk tellurite emulsion |
|
| Mã phần lô | PP2300489456 |
| Giá từng phần lô | 2,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.884.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.463.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Môi trường CT SMAC (Sorbitol mac conkey agar) |
|
| Mã phần lô | PP2300489457 |
| Giá từng phần lô | 1,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.428.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.232.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Môi trường Hektoen enteric agar |
|
| Mã phần lô | PP2300489458 |
| Giá từng phần lô | 24,835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.272.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.384.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Môi trường Brilliant Green Lactose Bile Broth (BGBL) |
|
| Mã phần lô | PP2300489459 |
| Giá từng phần lô | 9,468,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.065.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.627.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Môi trường Columbia |
|
| Mã phần lô | PP2300489460 |
| Giá từng phần lô | 14,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.513.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.898.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Môi trường Dichloran Glycerol Agar Base (DG18) |
|
| Mã phần lô | PP2300489461 |
| Giá từng phần lô | 4,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.375.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.234.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất bổ sung Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300489462 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.821.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Dung dịch Glycerol |
|
| Mã phần lô | PP2300489463 |
| Giá từng phần lô | 1,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.428.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.232.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Môi trường Lactose monohydrate |
|
| Mã phần lô | PP2300489464 |
| Giá từng phần lô | 2,856,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.941.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.999.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Môi trường Plate Count Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300489465 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Môi trường Simon Citrate |
|
| Mã phần lô | PP2300489466 |
| Giá từng phần lô | 4,417,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.095.460 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.091.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Môi trường Trypton water |
|
| Mã phần lô | PP2300489467 |
| Giá từng phần lô | 2,091,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.886.270 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.464.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Môi trường Violet Red Bile Glucose agar |
|
| Mã phần lô | PP2300489468 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.485.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Môi trường Violet Red Bile Agar có Lactose |
|
| Mã phần lô | PP2300489469 |
| Giá từng phần lô | 1,510,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.084.490 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.057.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Môi trường Rose Bengal Agar+Dichloran+Chloamphenicol (DRBC) Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300489470 |
| Giá từng phần lô | 2,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.339.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.694.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Dung dịch Tween 20 |
|
| Mã phần lô | PP2300489471 |
| Giá từng phần lô | 385,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 531.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Hóa chất EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2300489472 |
| Giá từng phần lô | 14,414,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.891.872 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.090.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Hóa chất Kali permanganat |
|
| Mã phần lô | PP2300489473 |
| Giá từng phần lô | 14,947,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.627.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.463.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 410 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Hóa chất Di-Sodium Hydrogen Phosphate |
|
| Mã phần lô | PP2300489474 |
| Giá từng phần lô | 6,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.349.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.235.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 410 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Hóa chất Potassium iodide |
|
| Mã phần lô | PP2300489475 |
| Giá từng phần lô | 7,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.005.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.582.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 410 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Hóa chất Ammonium acetate |
|
| Mã phần lô | PP2300489476 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.072.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 410 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Dung dịch Aceton |
|
| Mã phần lô | PP2300489477 |
| Giá từng phần lô | 5,863,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.090.940 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.104.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Dung dịch Acetonitril |
|
| Mã phần lô | PP2300489478 |
| Giá từng phần lô | 17,476,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.117.984 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.233.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Dung dịch methanol dùng trong HPLC |
|
| Mã phần lô | PP2300489479 |
| Giá từng phần lô | 17,793,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.555.168 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.455.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Dung dịch Acid acetic |
|
| Mã phần lô | PP2300489480 |
| Giá từng phần lô | 14,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.430.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.856.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Dung dịch Acid H2SO4 đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2300489481 |
| Giá từng phần lô | 15,587,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.510.060 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.910.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Hóa chất Barium chloride |
|
| Mã phần lô | PP2300489482 |
| Giá từng phần lô | 2,316,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.196.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.621.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Hóa chất Potassium sodium tartrate tetrahydrate |
|
| Mã phần lô | PP2300489483 |
| Giá từng phần lô | 1,438,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.985.130 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.006.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Hóa chất Calcium chloride dihydrate |
|
| Mã phần lô | PP2300489484 |
| Giá từng phần lô | 593,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 818.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Hóa chất Calcium sulfate dihydrate |
|
| Mã phần lô | PP2300489485 |
| Giá từng phần lô | 11,255,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.531.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.878.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Hóa chất Cobalt (II) chloride hexahydrate |
|
| Mã phần lô | PP2300489486 |
| Giá từng phần lô | 1,716,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.368.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.201.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Hóa chất Copper (II) chloride dihydrate |
|
| Mã phần lô | PP2300489487 |
| Giá từng phần lô | 1,387,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.914.060 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 970.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Hóa chất Potassium sulfate |
|
| Mã phần lô | PP2300489488 |
| Giá từng phần lô | 1,404,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.937.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 982.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Hóa chất Sodium salicylate |
|
| Mã phần lô | PP2300490339 |
| Giá từng phần lô | 1,661,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.382.275 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.759.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 205 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Hóa chất Sodium sulfate |
|
| Mã phần lô | PP2300489490 |
| Giá từng phần lô | 6,145,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.480.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.301.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Hóa chất Ammonium chloride |
|
| Mã phần lô | PP2300489491 |
| Giá từng phần lô | 5,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.369.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.738.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 410 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Hóa chất Chì (II) acetate trihydrate |
|
| Mã phần lô | PP2300489492 |
| Giá từng phần lô | 34,344,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.394.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.040.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Hóa chất Potassium dihydrogen phosphate |
|
| Mã phần lô | PP2300489493 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.726.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Hóa chất Potassium iodide |
|
| Mã phần lô | PP2300489494 |
| Giá từng phần lô | 7,452,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.283.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.216.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Hóa chất Potassium iodate |
|
| Mã phần lô | PP2300489495 |
| Giá từng phần lô | 1,701,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.347.380 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Hóa chất Tri-Sodium citrate dihydrate |
|
| Mã phần lô | PP2300489496 |
| Giá từng phần lô | 770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.062.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 539.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Hóa chất Lanthanum (III) oxide |
|
| Mã phần lô | PP2300489497 |
| Giá từng phần lô | 2,302,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.177.588 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.611.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Hóa chất Potassium hexacyanoferrate (III) |
|
| Mã phần lô | PP2300489498 |
| Giá từng phần lô | 1,282,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.769.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 897.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Hóa chất Tri-Sodium citrate dihydrate |
|
| Mã phần lô | PP2300489499 |
| Giá từng phần lô | 770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.062.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 539.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Bình tam giác chịu nhiệt 250ml |
|
| Mã phần lô | PP2300489500 |
| Giá từng phần lô | 1,432,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.976.271 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.002.456 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Bình định mức 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300489501 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.208.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Bình định mức 100ml |
|
| Mã phần lô | PP2300489502 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.346.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Ống đong thủy tinh 100 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300489503 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Ống đong thủy tinh 500 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300489504 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.796.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Phin lọc 0,45µm, đường kính 13 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300489505 |
| Giá từng phần lô | 4,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.589.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.835.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Phin lọc 0,22µm, đường kính 13 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300489506 |
| Giá từng phần lô | 2,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.353.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.701.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Bình định mức 200ml |
|
| Mã phần lô | PP2300489507 |
| Giá từng phần lô | 3,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.106.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Bình định mức 10 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300489508 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Bình định mức 5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300489509 |
| Giá từng phần lô | 3,974,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.484.672 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.782.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Ống đong thủy tinh 1 lit |
|
| Mã phần lô | PP2300489510 |
| Giá từng phần lô | 5,658,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.808.206 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.960.684 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Cốc có mỏ thủy tinh 1 L |
|
| Mã phần lô | PP2300489511 |
| Giá từng phần lô | 617,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 852.509 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 432.432 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Cốc có mỏ thủy tinh 2 L |
|
| Mã phần lô | PP2300489512 |
| Giá từng phần lô | 1,333,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.840.644 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 933.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Cốc có mỏ thủy tinh 600 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300489513 |
| Giá từng phần lô | 1,600,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.208.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.392 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Cột chiết pha rắn trao đổi ion mạnh (SCX) |
|
| Mã phần lô | PP2300489514 |
| Giá từng phần lô | 64,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.424.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Bộ xử lý mẫu Quescher |
|
| Mã phần lô | PP2300489515 |
| Giá từng phần lô | 36,812,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.801.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.769.016 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Bình tia |
|
| Mã phần lô | PP2300489516 |
| Giá từng phần lô | 660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 910.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Que cấy 10 µl |
|
| Mã phần lô | PP2300489517 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Ống nghiệm chân không EDTA K3 |
|
| Mã phần lô | PP2300489518 |
| Giá từng phần lô | 456,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 651.168.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 319.872.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27945 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Bơm kim tiêm 10 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300489519 |
| Giá từng phần lô | 310,344,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 442.240.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.240.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33041 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Bơm kim tiêm 20 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300489520 |
| Giá từng phần lô | 16,401,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.371.425 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.480.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 904 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Găng tay phẫu thuật vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300489521 |
| Giá từng phần lô | 21,315,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.373.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.920.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Găng tay y tế không bột |
|
| Mã phần lô | PP2300489522 |
| Giá từng phần lô | 15,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.686.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.144.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Găng tay cao su có bột |
|
| Mã phần lô | PP2300489523 |
| Giá từng phần lô | 21,695,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.916.230 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.186.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Găng tay cao su nitrile không bột |
|
| Mã phần lô | PP2300489524 |
| Giá từng phần lô | 37,044,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.787.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.930.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2958 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử 1 xét nghiệm HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300489525 |
| Giá từng phần lô | 693,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 987.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 485.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2465 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Hóa chất nội kiểm cho thuốc thử 1 xét nghiệm HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300489526 |
| Giá từng phần lô | 44,790,192 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.826.024 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.353.135 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Dung dịch tạo tín hiệu điện hóa, đi kèm thuốc thử 1 xét nghiệm HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300489527 |
| Giá từng phần lô | 24,129,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.383.825 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.890.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Dung dịch rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300489528 |
| Giá từng phần lô | 57,204,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.515.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.042.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Dung dịch rửa phản ứng trước khi tạo tín hiệu phát hiện của phản ứng miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300489529 |
| Giá từng phần lô | 14,049,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.019.825 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.834.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Cúp và típ dùng hút mẫu, chất nội kiểm và chất chuẩn trên hệ thống xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300489530 |
| Giá từng phần lô | 201,757,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 287.504.438 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.230.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm định tính HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300489531 |
| Giá từng phần lô | 443,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 631.944.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 310.429.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Mẫu chuẩn cho thuốc thử xét nghiệm định tính HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300489532 |
| Giá từng phần lô | 11,658,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.613.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.161.006 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Mẫu chứng cho thuốc thử xét nghiệm định tính HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300489533 |
| Giá từng phần lô | 4,228,608 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.025.767 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.960.026 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Dung dịch rửa có chứa muối đệm phosphate dùng cho hệ thống máy xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang. |
|
| Mã phần lô | PP2300489534 |
| Giá từng phần lô | 16,146,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.008.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.302.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3205 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Dung dịch hydrogen dùng cho hệ thống máy xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang. |
|
| Mã phần lô | PP2300489535 |
| Giá từng phần lô | 13,338,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.006.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.336.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6410 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Dung dịch natri hydroxit dùng cho hệ thống máy xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang. |
|
| Mã phần lô | PP2300489536 |
| Giá từng phần lô | 2,271,555,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.236.965.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.590.088.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6410 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Dung dịch rửa kim hút, dùng cho hệ thống máy xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang. |
|
| Mã phần lô | PP2300489537 |
| Giá từng phần lô | 58,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.505 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300489538 |
| Giá từng phần lô | 137,922,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.539.705 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.545.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300489539 |
| Giá từng phần lô | 5,512,494 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.855.304 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.858.746 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Khay thử test nhanh 1 phát hiện kháng thể kháng HIV type 1 và type 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300489540 |
| Giá từng phần lô | 122,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.061.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.995.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Khay thử test nhanh 5 phát hiện kháng thể kháng HIV type 1 và Type 2 phục vụ ngoại kiểm |
|
| Mã phần lô | PP2300489541 |
| Giá từng phần lô | 4,462,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.359.063 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.123.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Dung dịch ly giải hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300489542 |
| Giá từng phần lô | 67,356,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.982.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.149.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Dung dịch tạo dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300489543 |
| Giá từng phần lô | 37,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất chuẩn kiểm soát chất lượng các đặc tính, theo dõi và báo cáo hiệu năng cho máy đo dòng chảy tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2300489544 |
| Giá từng phần lô | 34,364,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.968.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.054.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm đếm tế bào CD4/CD8 |
|
| Mã phần lô | PP2300489545 |
| Giá từng phần lô | 324,576,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 462.520.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.203.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất thử xét nghiệm xác định các tế bào lympho biểu hiện đồng thời các kháng nguyên CD3/CD8/CD45/CD4 |
|
| Mã phần lô | PP2300489546 |
| Giá từng phần lô | 665,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 948.024.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 465.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 657 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Hóa chất cài đặt 7 màu |
|
| Mã phần lô | PP2300489547 |
| Giá từng phần lô | 93,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.724.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.198.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử đo tải lượng virut HBV theo phương pháp Realtime-PCR tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300489548 |
| Giá từng phần lô | 661,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.637.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 463.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử đo tải lượng virut HCV theo phương pháp Realtime-PCR tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300489549 |
| Giá từng phần lô | 309,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.393.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử đo tải lượng virut HIV theo phương pháp RT-PCR tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300489550 |
| Giá từng phần lô | 6,085,814,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.672.285.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.260.070.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4734 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chứng nội sử dụng cho thuốc thử định lượng HIV/HBV/HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300489551 |
| Giá từng phần lô | 94,263,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.325.844 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.984.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Đĩa dùng để tách chiết mẫu phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300489552 |
| Giá từng phần lô | 176,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.370.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Đĩa dùng để thực hiện phản ứng RT-PCR tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300489553 |
| Giá từng phần lô | 264,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 377.055.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Đầu côn có lọc, thể tích 1 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300489554 |
| Giá từng phần lô | 5,027,328,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.163.942.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.519.129.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 189369 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Khay đựng hóa chất tách chiết mẫu phầm, thể tích 200ml |
|
| Mã phần lô | PP2300489555 |
| Giá từng phần lô | 441,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 628.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Khay đựng hóa chất tách chiết mẫu phầm, thể tích 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300489556 |
| Giá từng phần lô | 441,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 628.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Hóa chất tách chiết mẫu phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300489557 |
| Giá từng phần lô | 2,434,364,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.468.968.928 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.704.054.912 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14518 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Nước rửa sử dụng cho hóa chất định lượng virus |
|
| Mã phần lô | PP2300489558 |
| Giá từng phần lô | 125,682,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.097.876 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.977.904 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1499 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Hóa chất ly giải tế bào trong tách chiết |
|
| Mã phần lô | PP2300489559 |
| Giá từng phần lô | 251,374,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 358.208.748 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.962.192 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1499 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử đo tải lượng virut HBV theo phương pháp RT-PCR tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300489560 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.197.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử đo tải lượng virut HCV theo phương pháp RT-PCR tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300489561 |
| Giá từng phần lô | 472,500,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 673.313.184 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.750.336 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 157 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử đo tải lượng virut HIV theo phương pháp RT-PCR tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300489562 |
| Giá từng phần lô | 6,577,211,136 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.372.525.869 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.604.047.796 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3661 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử đo tải lượng virut HIV theo phương pháp RT-PCR tự động, |
|
| Mã phần lô | PP2300489563 |
| Giá từng phần lô | 1,913,942,016 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.727.367.373 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.339.759.412 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 883 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Đĩa khuếch đại 24 vị trí |
|
| Mã phần lô | PP2300489564 |
| Giá từng phần lô | 28,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.398.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.845.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 177 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Đĩa khuếch đại 96 vị trí |
|
| Mã phần lô | PP2300489565 |
| Giá từng phần lô | 88,144,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.606.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.701.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 78 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Đĩa xử lý 24 vị trí |
|
| Mã phần lô | PP2300489566 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.331.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 147 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Đĩa xử lý 96 vị trí |
|
| Mã phần lô | PP2300489567 |
| Giá từng phần lô | 67,803,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.620.472 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.462.688 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 78 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Đĩa chất thải lỏng 24 vị trí |
|
| Mã phần lô | PP2300489568 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.331.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 147 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Đầu côn có lọc, thể tích 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300489569 |
| Giá từng phần lô | 196,300,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.728.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.410.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3787 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Đầu côn có lọc, thể tích 300 μL |
|
| Mã phần lô | PP2300489570 |
| Giá từng phần lô | 42,001,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.852.736 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.401.344 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3787 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Hóa chất ly giải sử dụng cho nhiều hệ thống thiết bị xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300489571 |
| Giá từng phần lô | 1,164,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.659.042.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 814.968.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Hạt thủy tinh từ tính |
|
| Mã phần lô | PP2300489572 |
| Giá từng phần lô | 465,816,260 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 663.788.171 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 326.071.382 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Hóa chất pha loãng sử dụng cho nhiều hệ thống thiết bị xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300489573 |
| Giá từng phần lô | 35,105,472 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.025.298 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.573.831 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2793 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Hóa chất rửa hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2300489574 |
| Giá từng phần lô | 160,078,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.112.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.055.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40734 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chứng âm sử dụng cho hóa chất định lượng HIV/ HBV/HCV sử dụng trên nhiều hệ thống xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300489575 |
| Giá từng phần lô | 320,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.356.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chứng dương sử dụng cho hóa chất định lượng HIV/ HBV/HCV sử dụng trên nhiều hệ thống xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300489576 |
| Giá từng phần lô | 630,000,384 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 897.750.548 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.269 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 205 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Đầu côn hút bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300489577 |
| Giá từng phần lô | 164,537,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.465.368 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.175.970 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chứng âm sử dụng cho hóa chất định lượng HIV/ HBV/HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300489578 |
| Giá từng phần lô | 75,940,256 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.214.865 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.158.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chứng dương sử dụng cho hóa chất định lượng HIV/ HBV/HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300489579 |
| Giá từng phần lô | 146,999,944 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.474.921 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.899.961 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Kháng sinh đĩa Ampicilin 10 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300489580 |
| Giá từng phần lô | 2,585,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.683.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.809.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 205 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Kháng sinh đĩa Amox+clavulanic acid 20/10 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300489581 |
| Giá từng phần lô | 2,585,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.683.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.809.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 205 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Kháng sinh đĩa Cefazolin 30 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300489582 |
| Giá từng phần lô | 2,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.964.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.456.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Kháng sinh đĩa Cefuroxim 30 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300489583 |
| Giá từng phần lô | 2,068,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.946.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.447.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Kháng sinh đĩa Ceftazidime 30 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300489584 |
| Giá từng phần lô | 2,068,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.946.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.447.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Kháng sinh đĩa Cefepime 30 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300489585 |
| Giá từng phần lô | 3,102,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.420.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.171.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Kháng sinh đĩa Amikacin 30 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300489586 |
| Giá từng phần lô | 2,585,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.683.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.809.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 205 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Kháng sinh đĩa Gentamicin 10 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300489587 |
| Giá từng phần lô | 3,102,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.420.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.171.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Kháng sinh đĩa Trimethoprim-sulfamethoxazole 1.25/23.75 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300489588 |
| Giá từng phần lô | 3,102,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.420.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.171.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Kháng sinh đĩa Piperacillin-tazobactam 100/10 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300489589 |
| Giá từng phần lô | 2,068,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.946.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.447.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Kháng sinh đĩa Imipenem10 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300489590 |
| Giá từng phần lô | 2,068,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.946.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.447.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Kháng sinh đĩa Ciprofloxacin 5 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300489591 |
| Giá từng phần lô | 2,068,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.946.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.447.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Kháng sinh đĩa Fosfomycin 200 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300489592 |
| Giá từng phần lô | 2,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.964.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.456.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Kháng sinh đĩa Nitrofurantoin 300 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300489593 |
| Giá từng phần lô | 2,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.964.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.456.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Kháng sinh đĩa Azithromycin 15 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300489594 |
| Giá từng phần lô | 517,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 736.725 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 361.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Kháng sinh đĩa Clindamycin 2 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300489595 |
| Giá từng phần lô | 2,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.964.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.456.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Kháng sinh đĩa Cefoxitin 30 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300489596 |
| Giá từng phần lô | 2,068,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.946.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.447.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Kháng sinh đĩa Linezolid 30 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300489597 |
| Giá từng phần lô | 2,585,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.683.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.809.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 205 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Kháng sinh đĩa Doxycycline 30 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300489598 |
| Giá từng phần lô | 2,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.964.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.456.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Kháng sinh đĩa Rifampin 5 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300489599 |
| Giá từng phần lô | 2,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.964.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.456.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Kháng sinh đĩa Levofloxacin 5 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300489600 |
| Giá từng phần lô | 3,102,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.420.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.171.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Kháng sinh đĩa Penicillin 10units |
|
| Mã phần lô | PP2300489601 |
| Giá từng phần lô | 2,585,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.683.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.809.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 205 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Kháng sinh đĩa Ceftaroline 30 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300489602 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 205 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Kháng sinh đĩa Aztreonam 30 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300489603 |
| Giá từng phần lô | 520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 741.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Kháng sinh đĩa Ceftazidim+avibactam 30/20 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300489604 |
| Giá từng phần lô | 823,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.172.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 576.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Kháng sinh đĩa Imipenem+relebactam 10/25 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300489605 |
| Giá từng phần lô | 1,666,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.374.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.166.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Kháng sinh đĩa Ampicillin+sulbactam 10/10 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300489606 |
| Giá từng phần lô | 507,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 722.475 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 354.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Kháng sinh đĩa Cefotaxim 30 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300489607 |
| Giá từng phần lô | 2,068,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.946.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.447.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Kháng sinh đĩa Vancomycin 30 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300489608 |
| Giá từng phần lô | 2,068,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.946.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.447.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Kháng sinh đĩa Quinupristin dalfopristin 15 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300489609 |
| Giá từng phần lô | 520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 741.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Kháng sinh đĩa Erythromycin 15 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300489610 |
| Giá từng phần lô | 2,585,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.683.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.809.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 205 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Kháng sinh đĩa Cefaclor 30 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300489611 |
| Giá từng phần lô | 520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 741.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Kháng sinh đĩa Cefixime 5 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300489612 |
| Giá từng phần lô | 517,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 736.725 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 361.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Kháng sinh đĩa Ceftriaxone 30 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300489613 |
| Giá từng phần lô | 517,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 736.725 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 361.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Kháng sinh đĩa Tetracycline 30 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300489614 |
| Giá từng phần lô | 520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 741.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Kháng sinh đĩa Chloramphenicol 30 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300489615 |
| Giá từng phần lô | 2,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.964.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.456.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Kháng sinh đĩa Ceftolozane-tazobactam 30/10 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300489616 |
| Giá từng phần lô | 520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 741.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Entamoeba histolytica |
|
| Mã phần lô | PP2300489617 |
| Giá từng phần lô | 52,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 157 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Cysticercosis |
|
| Mã phần lô | PP2300489618 |
| Giá từng phần lô | 783,980,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.117.171.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 548.786.112 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2682 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Strongyloides |
|
| Mã phần lô | PP2300489619 |
| Giá từng phần lô | 889,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.267.452.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 622.608.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2682 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Gnathostoma spinigerum |
|
| Mã phần lô | PP2300489620 |
| Giá từng phần lô | 605,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 862.524.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 423.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2051 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Toxocara |
|
| Mã phần lô | PP2300489621 |
| Giá từng phần lô | 1,308,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.863.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 915.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3945 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Fasciola |
|
| Mã phần lô | PP2300489622 |
| Giá từng phần lô | 247,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.944.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.376.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 946 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Echinococcus |
|
| Mã phần lô | PP2300489623 |
| Giá từng phần lô | 897,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.279.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 628.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2682 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Trichinella |
|
| Mã phần lô | PP2300489624 |
| Giá từng phần lô | 31,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.144.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 94 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Schistosoma spp |
|
| Mã phần lô | PP2300489625 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 94 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Paragonimus |
|
| Mã phần lô | PP2300489626 |
| Giá từng phần lô | 62,784,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.467.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.948.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 189 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Ascaris |
|
| Mã phần lô | PP2300489627 |
| Giá từng phần lô | 476,928,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 679.622.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 333.849.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1420 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Clonorchis |
|
| Mã phần lô | PP2300489628 |
| Giá từng phần lô | 35,952,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.231.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.166.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 110 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Filaria |
|
| Mã phần lô | PP2300489629 |
| Giá từng phần lô | 24,576,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.020.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.203.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng Angiostrongylus bằng phương pháp ELISA |
|
| Mã phần lô | PP2300489630 |
| Giá từng phần lô | 52,767,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.193.488 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.937.152 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 157 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Angiostrongylus |
|
| Mã phần lô | PP2300489631 |
| Giá từng phần lô | 18,996,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.069.984 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.297.536 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Paragonimus |
|
| Mã phần lô | PP2300489632 |
| Giá từng phần lô | 18,996,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.069.984 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.297.536 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Clonorchis |
|
| Mã phần lô | PP2300489633 |
| Giá từng phần lô | 18,996,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.069.984 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.297.536 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Schistosoma bằng kỹ thuật ELISA |
|
| Mã phần lô | PP2300489634 |
| Giá từng phần lô | 18,432,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.265.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.902.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Cysticercosis (T.Solium) |
|
| Mã phần lô | PP2300489635 |
| Giá từng phần lô | 18,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.676.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.104.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Echinococcus |
|
| Mã phần lô | PP2300489636 |
| Giá từng phần lô | 18,432,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.265.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.902.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Ascaris |
|
| Mã phần lô | PP2300489637 |
| Giá từng phần lô | 18,996,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.069.984 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.297.536 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Trichinella |
|
| Mã phần lô | PP2300489638 |
| Giá từng phần lô | 18,432,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.265.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.902.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Herpes Simplex Virus 1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2300489639 |
| Giá từng phần lô | 9,669,888 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.779.591 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.768.922 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng Herpes Simplex Virus 1/2 bằng phương pháp ELISA |
|
| Mã phần lô | PP2300489640 |
| Giá từng phần lô | 9,312,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.269.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.518.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Chlamydia trachomati |
|
| Mã phần lô | PP2300489641 |
| Giá từng phần lô | 9,984,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.227.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.988.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Chlamydia trachomati |
|
| Mã phần lô | PP2300489642 |
| Giá từng phần lô | 10,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.048.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.392.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Kit định danh xác định vi khuẩn Neisseria, Haemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2300489643 |
| Giá từng phần lô | 34,413,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.039.594 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.089.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Kit thử nghiệm ngưng kết Streptococcus |
|
| Mã phần lô | PP2300489644 |
| Giá từng phần lô | 23,844,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.977.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.690.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Kháng huyết thanh Heamophilus influenzae tuyp b |
|
| Mã phần lô | PP2300489645 |
| Giá từng phần lô | 4,166,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.936.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.916.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Bộ kháng huyết thanh Shigella |
|
| Mã phần lô | PP2300489646 |
| Giá từng phần lô | 8,464,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.061.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.924.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Bộ xét nghiệm phát hiện 14 kiểu gen nguy cơ cao Human Papilloma virus |
|
| Mã phần lô | PP2300489647 |
| Giá từng phần lô | 68,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.957.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.628.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Bộ xét nghiệm phát hiện kiểu gene Human Papilloma virus typ 6 và 11 |
|
| Mã phần lô | PP2300489648 |
| Giá từng phần lô | 80,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.211.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.595.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Bộ xét nghiệm phát hiện và định lượng kiểu gene Human Papilloma virus typ 16 và 18 |
|
| Mã phần lô | PP2300489649 |
| Giá từng phần lô | 41,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Bộ xét nghiệm phát hiện và phân biệt virus Herpes I và II |
|
| Mã phần lô | PP2300489650 |
| Giá từng phần lô | 59,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.286.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.895.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Bộ xét nghiệm phát hiện phức hợp vi khuẩn lao (MTBC) |
|
| Mã phần lô | PP2300489651 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.887.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Bộ xét nghiệm phát hiện và phân biệt Ureaplasma parvum/urealyticum |
|
| Mã phần lô | PP2300489652 |
| Giá từng phần lô | 92,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Bộ xét nghiệm phát hiện Mycoplasma hominis |
|
| Mã phần lô | PP2300489653 |
| Giá từng phần lô | 92,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Bộ xét nghiệm phát hiện đồng thời Chlamydia trachomatis, Neisseria gonorrhoeae và Trichomonas vaginalis |
|
| Mã phần lô | PP2300489654 |
| Giá từng phần lô | 49,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.024.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.398.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Bộ xét nghiệm dị ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300489655 |
| Giá từng phần lô | 3,625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.165.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.537.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Kit định danh các loài vi khuẩn thuộc giống Staphylococcus, Micrococus và Kocuria |
|
| Mã phần lô | PP2300489656 |
| Giá từng phần lô | 5,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.374.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.622.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Sinh phẩm xét nghiệm Chlamydia trachomatis Direct IF |
|
| Mã phần lô | PP2300489657 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300489658 |
| Giá từng phần lô | 27,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.102.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.208.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300489659 |
| Giá từng phần lô | 27,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.102.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.208.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thẻ định danh Neisseria/Haemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2300489660 |
| Giá từng phần lô | 15,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.344.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.976.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thẻ kháng sinh đồ xác định tính mẫn cảm của trực khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300489661 |
| Giá từng phần lô | 27,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.102.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.208.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thẻ kháng sinh đồ xác định tính mẫn cảm của vi khuẩn Staphylococcus spp., Enterococcus spp. và S. agalactia |
|
| Mã phần lô | PP2300489662 |
| Giá từng phần lô | 15,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.344.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.976.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thẻ kháng sinh đồ xác định tính mẫn cảm của Streptococcus |
|
| Mã phần lô | PP2300489663 |
| Giá từng phần lô | 15,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.344.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.976.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thẻ kháng sinh đồ nấm men |
|
| Mã phần lô | PP2300489664 |
| Giá từng phần lô | 3,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.586.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.744.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí và loài Corynebacterium |
|
| Mã phần lô | PP2300489665 |
| Giá từng phần lô | 3,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.586.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.744.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Test nhanh phát hiện máu ẩn trong phân |
|
| Mã phần lô | PP2300489666 |
| Giá từng phần lô | 2,110,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.007.463 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.477.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Đĩa giấy yếu tố Hemin định danh Haemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2300489667 |
| Giá từng phần lô | 774,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.102.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 541.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Đĩa giấy yếu tố Nicotinamide-Adenine-Dinucleotide định danh Haemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2300489668 |
| Giá từng phần lô | 774,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.102.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 541.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Đĩa giấy yếu tố Nicotinamide-Adenine-Dinucleotide và Hemin định danh Haemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2300489669 |
| Giá từng phần lô | 774,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.102.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 541.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Bơm kim tiêm 5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300490145 |
| Giá từng phần lô | 7,106,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.796.113 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.741.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33945 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Que lấy mẫu niệu đạo (nam) |
|
| Mã phần lô | PP2300489671 |
| Giá từng phần lô | 1,407,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.005.973 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 985.390 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Que gòn lấy mẫu tiệt trùng từng cái |
|
| Mã phần lô | PP2300489672 |
| Giá từng phần lô | 4,022,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.731.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.815.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm GOT/AST |
|
| Mã phần lô | PP2300489673 |
| Giá từng phần lô | 189,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.621.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.937.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11506 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm GPT/ALT |
|
| Mã phần lô | PP2300489674 |
| Giá từng phần lô | 189,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.621.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.937.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11506 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm ALP |
|
| Mã phần lô | PP2300489675 |
| Giá từng phần lô | 3,118,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.444.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.183.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300489676 |
| Giá từng phần lô | 1,357,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.934.438 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 950.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm amylase |
|
| Mã phần lô | PP2300489677 |
| Giá từng phần lô | 15,244,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.723.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.671.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 394 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm ASO |
|
| Mã phần lô | PP2300489678 |
| Giá từng phần lô | 80,034,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.048.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.023.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm ASLO |
|
| Mã phần lô | PP2300489679 |
| Giá từng phần lô | 26,702,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.051.433 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.691.932 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300489680 |
| Giá từng phần lô | 57,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.396.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.984.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300489681 |
| Giá từng phần lô | 40,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4109 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300489682 |
| Giá từng phần lô | 62,928,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.672.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.049.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5917 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm Ca (Calci) |
|
| Mã phần lô | PP2300489683 |
| Giá từng phần lô | 9,490,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.523.963 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.643.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 739 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm Fructosamin |
|
| Mã phần lô | PP2300489684 |
| Giá từng phần lô | 14,289,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.361.825 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.002.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Fructosamin |
|
| Mã phần lô | PP2300489685 |
| Giá từng phần lô | 2,156,178 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.072.554 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.509.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất chuẩn cho xét nghiệm Fructosamine mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300489686 |
| Giá từng phần lô | 3,181,815 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.534.087 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.227.271 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất chuẩn cho xét nghiệm Fructosamine mức bệnh lý |
|
| Mã phần lô | PP2300489687 |
| Giá từng phần lô | 3,241,260 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.618.796 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.268.882 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm GGT |
|
| Mã phần lô | PP2300489688 |
| Giá từng phần lô | 81,396,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.989.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.977.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5917 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300489689 |
| Giá từng phần lô | 97,888,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.490.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.521.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9205 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm HDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300489690 |
| Giá từng phần lô | 604,698,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 861.695.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 423.288.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9780 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300489691 |
| Giá từng phần lô | 600,255,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.363.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.178.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2465 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Dung dịch ly huyết để chuẩn bị mẫu định lượng HbA1C |
|
| Mã phần lô | PP2300489692 |
| Giá từng phần lô | 10,671,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.206.517 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.469.868 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HbA1C |
|
| Mã phần lô | PP2300489693 |
| Giá từng phần lô | 72,031,410 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.644.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.421.987 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất chuẩn cho xét nghiệm HbA1c mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300489694 |
| Giá từng phần lô | 52,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.411.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.044.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất chuẩn cho xét nghiệm HbA1c mứcbệnh lý |
|
| Mã phần lô | PP2300489695 |
| Giá từng phần lô | 54,243,024 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.296.310 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.970.117 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm Fe (Sắt) |
|
| Mã phần lô | PP2300489696 |
| Giá từng phần lô | 8,892,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.671.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.224.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300489697 |
| Giá từng phần lô | 550,692,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 784.736.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.484.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5917 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm Mg (Magnesi) |
|
| Mã phần lô | PP2300489698 |
| Giá từng phần lô | 2,905,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.139.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.033.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 205 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm Phospho vô cơ |
|
| Mã phần lô | PP2300489699 |
| Giá từng phần lô | 2,286,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.257.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.600.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2300489700 |
| Giá từng phần lô | 64,028,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.239.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.819.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 657 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2300489701 |
| Giá từng phần lô | 25,185,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.889.053 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.629.710 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất chuẩn cho xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2300489702 |
| Giá từng phần lô | 44,037,540 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.753.495 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.826.278 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm RPR |
|
| Mã phần lô | PP2300489703 |
| Giá từng phần lô | 165,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.659.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.762.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1232 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RPR |
|
| Mã phần lô | PP2300489704 |
| Giá từng phần lô | 11,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.710.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.717.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất chuẩn cho xét nghiệm RPR |
|
| Mã phần lô | PP2300489705 |
| Giá từng phần lô | 6,670,136 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.504.944 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.669.096 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2300489706 |
| Giá từng phần lô | 130,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.641.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.192.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7397 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm TP (Total Protein) |
|
| Mã phần lô | PP2300489707 |
| Giá từng phần lô | 2,622,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.736.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.835.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Hóa chất xét nghiệm TPUC (Total Protein Urine) |
|
| Mã phần lô | PP2300489708 |
| Giá từng phần lô | 10,676,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.213.870 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.473.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Hóa chất xét nghiệm TPLA (Treponema Pallidum Antibody) |
|
| Mã phần lô | PP2300489709 |
| Giá từng phần lô | 82,687,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.829.688 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.881.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 205 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TPLA |
|
| Mã phần lô | PP2300489710 |
| Giá từng phần lô | 7,910,455 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.272.399 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.537.319 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất chuẩn cho xét nghiệm TPLA |
|
| Mã phần lô | PP2300489711 |
| Giá từng phần lô | 13,779,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.635.289 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.645.405 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm Acid uric |
|
| Mã phần lô | PP2300489712 |
| Giá từng phần lô | 56,952,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.156.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.866.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4602 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm Ure |
|
| Mã phần lô | PP2300489713 |
| Giá từng phần lô | 76,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.620.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.357.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4109 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Dung dịch SMS |
|
| Mã phần lô | PP2300489714 |
| Giá từng phần lô | 3,042,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.334.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.129.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm bán định lượng chỉ số lipid huyết, chỉ số tán huyết và chỉ số vàng da |
|
| Mã phần lô | PP2300489715 |
| Giá từng phần lô | 13,695,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.515.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.586.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13561 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Dung dịch pha loãng NaCl 9% |
|
| Mã phần lô | PP2300489716 |
| Giá từng phần lô | 23,985,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.178.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.789.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300489717 |
| Giá từng phần lô | 22,867,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.586.017 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.007.166 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm protein nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300489718 |
| Giá từng phần lô | 41,045,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.489.695 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.731.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300489719 |
| Giá từng phần lô | 27,412,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.062.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.188.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300489720 |
| Giá từng phần lô | 23,240,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.117.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.268.070 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Dung dịch NaOH-D |
|
| Mã phần lô | PP2300489721 |
| Giá từng phần lô | 24,338,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.681.878 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.036.712 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1301 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Dung dịch NaOH-D/Basic wash |
|
| Mã phần lô | PP2300489722 |
| Giá từng phần lô | 83,264,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.652.540 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.285.458 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Dung dịch Acid Wash |
|
| Mã phần lô | PP2300489723 |
| Giá từng phần lô | 100,349,604 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.998.186 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tư theo quy định tại Bảng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Dung dịch SCCS |
|
| Mã phần lô | PP2300489724 |
| Giá từng phần lô | 14,196,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP, ASLO mức bệnh lý |
|
| Mã phần lô | PP2300489725 |
| Giá từng phần lô | 11,304,180 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP, ASLO mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300489726 |
| Giá từng phần lô | 11,304,180 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất chuẩn cho xét nghiệm protein nước tiểu mức bệnh lý |
|
| Mã phần lô | PP2300489727 |
| Giá từng phần lô | 37,680,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất chuẩn cho xét nghiệm protein nước tiểu mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300489728 |
| Giá từng phần lô | 37,680,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất chuẩn cho các xét nghiệm Sinh hóa mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300489729 |
| Giá từng phần lô | 81,270,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất chuẩn cho các xét nghiệm Sinh hóa mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300489730 |
| Giá từng phần lô | 81,270,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất chuẩn giá trị natri, kali, và clo trên điện cực chọn lọc ion (mức thấp) |
|
| Mã phần lô | PP2300489731 |
| Giá từng phần lô | 3,263,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất chuẩn giá trị natri, kali, và clo trên điện cực chọn lọc ion (mức cao) |
|
| Mã phần lô | PP2300489732 |
| Giá từng phần lô | 3,263,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng natri, kali, chloride |
|
| Mã phần lô | PP2300489733 |
| Giá từng phần lô | 52,447,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất pha loãng mẫu phụ trợ cho môđun ISE |
|
| Mã phần lô | PP2300489734 |
| Giá từng phần lô | 41,958,048 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất phụ trợ cho xét nghiệm Ion đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300489735 |
| Giá từng phần lô | 99,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Hóa chất thêm vào buồng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300489736 |
| Giá từng phần lô | 86,999,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Hóa chất rửa kim hút mẫu 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300489737 |
| Giá từng phần lô | 16,803,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Hóa chất rửa kim hút mẫu 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300489738 |
| Giá từng phần lô | 16,803,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Điện cực xét nghiệm định lượng chloride |
|
| Mã phần lô | PP2300489739 |
| Giá từng phần lô | 35,011,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Điện cực xét nghiệm định lượng natri |
|
| Mã phần lô | PP2300489740 |
| Giá từng phần lô | 37,004,625 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Điện cực xét nghiệm định lượng kali |
|
| Mã phần lô | PP2300489741 |
| Giá từng phần lô | 35,390,410 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2300489742 |
| Giá từng phần lô | 51,037,245 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300489998 |
| Giá từng phần lô | 73,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm Cystatin C (Cys C) |
|
| Mã phần lô | PP2300489744 |
| Giá từng phần lô | 55,069,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cystatin C (Cys C) |
|
| Mã phần lô | PP2300489745 |
| Giá từng phần lô | 29,370,608 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất chuẩn cho xét nghiệm Cystatin |
|
| Mã phần lô | PP2300489746 |
| Giá từng phần lô | 33,333,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm Haptoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2300489747 |
| Giá từng phần lô | 13,339,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm Kappa toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300489748 |
| Giá từng phần lô | 20,165,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm Lambda toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300489749 |
| Giá từng phần lô | 20,165,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm Alpha-1 antitrypsin |
|
| Mã phần lô | PP2300489750 |
| Giá từng phần lô | 20,165,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm Apo A1 |
|
| Mã phần lô | PP2300489751 |
| Giá từng phần lô | 8,003,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm Apo B |
|
| Mã phần lô | PP2300489752 |
| Giá từng phần lô | 8,003,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm Myoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2300489753 |
| Giá từng phần lô | 24,010,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm MYO (Myoglobin) |
|
| Mã phần lô | PP2300489754 |
| Giá từng phần lô | 8,255,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất chuẩn cho xét nghiệm MYO (Myoglobin ) |
|
| Mã phần lô | PP2300489755 |
| Giá từng phần lô | 16,444,908 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Hóa chất xét nghiệm D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2300489756 |
| Giá từng phần lô | 12,005,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm D-Dimer Gen.2 |
|
| Mã phần lô | PP2300489757 |
| Giá từng phần lô | 10,084,392 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất chuẩn cho xét nghiệm D-Dimer Gen.2 |
|
| Mã phần lô | PP2300489758 |
| Giá từng phần lô | 36,015,696 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Hóa chất xét nghiệm Folate |
|
| Mã phần lô | PP2300489759 |
| Giá từng phần lô | 22,028,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Folate |
|
| Mã phần lô | PP2300489760 |
| Giá từng phần lô | 14,685,312 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất chuẩn cho xét nghiệm Folate |
|
| Mã phần lô | PP2300489761 |
| Giá từng phần lô | 16,153,848 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm Homocystein |
|
| Mã phần lô | PP2300489762 |
| Giá từng phần lô | 27,562,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Homocystein |
|
| Mã phần lô | PP2300489763 |
| Giá từng phần lô | 15,258,744 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất chuẩn cho xét nghiệm Homocysteine |
|
| Mã phần lô | PP2300489764 |
| Giá từng phần lô | 15,258,744 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300489765 |
| Giá từng phần lô | 40,017,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300489766 |
| Giá từng phần lô | 26,751,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2300489767 |
| Giá từng phần lô | 22,028,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2300489768 |
| Giá từng phần lô | 7,342,656 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm Lipoprotein A |
|
| Mã phần lô | PP2300489769 |
| Giá từng phần lô | 28,608,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Lipoprotein A |
|
| Mã phần lô | PP2300489770 |
| Giá từng phần lô | 25,576,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất chuẩn cho xét nghiệm LPA |
|
| Mã phần lô | PP2300489771 |
| Giá từng phần lô | 35,225,344 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng NT-proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2300489772 |
| Giá từng phần lô | 127,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NT-proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2300489773 |
| Giá từng phần lô | 10,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất chuẩn cho xét nghiệm ProBNP |
|
| Mã phần lô | PP2300489774 |
| Giá từng phần lô | 12,785,984 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Troponin T tim |
|
| Mã phần lô | PP2300489775 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin T tim |
|
| Mã phần lô | PP2300489776 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất chuẩn cho xét nghiệm Troponin T tim |
|
| Mã phần lô | PP2300489777 |
| Giá từng phần lô | 7,056,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300489778 |
| Giá từng phần lô | 161,538,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300489779 |
| Giá từng phần lô | 484,614,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất chuẩn cho xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300489780 |
| Giá từng phần lô | 188,460,272 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm IgE |
|
| Mã phần lô | PP2300489781 |
| Giá từng phần lô | 440,559,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng IgE |
|
| Mã phần lô | PP2300489782 |
| Giá từng phần lô | 47,727,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HAV |
|
| Mã phần lô | PP2300489783 |
| Giá từng phần lô | 1,387,764,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-HAV |
|
| Mã phần lô | PP2300489784 |
| Giá từng phần lô | 72,103,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm Anti-HBs |
|
| Mã phần lô | PP2300489785 |
| Giá từng phần lô | 1,076,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm Anti-HBs |
|
| Mã phần lô | PP2300489786 |
| Giá từng phần lô | 646,152,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-HBs |
|
| Mã phần lô | PP2300489787 |
| Giá từng phần lô | 61,694,381 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm Anti-HBc |
|
| Mã phần lô | PP2300489788 |
| Giá từng phần lô | 2,202,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm Anti-HBc |
|
| Mã phần lô | PP2300489789 |
| Giá từng phần lô | 793,008,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-HBc |
|
| Mã phần lô | PP2300489790 |
| Giá từng phần lô | 61,694,381 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300489791 |
| Giá từng phần lô | 1,896,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300489792 |
| Giá từng phần lô | 682,866,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300489793 |
| Giá từng phần lô | 58,129,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300489794 |
| Giá từng phần lô | 770,985,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất chuẩn cho xét nghiệm HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300489795 |
| Giá từng phần lô | 36,713,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm Anti-HBe |
|
| Mã phần lô | PP2300489796 |
| Giá từng phần lô | 462,591,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-HBe |
|
| Mã phần lô | PP2300489797 |
| Giá từng phần lô | 36,713,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HAV |
|
| Mã phần lô | PP2300489798 |
| Giá từng phần lô | 92,517,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-HAV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300489799 |
| Giá từng phần lô | 34,920,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm Anti-Hbc IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300489800 |
| Giá từng phần lô | 48,951,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-HBc IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300489801 |
| Giá từng phần lô | 34,216,704 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Syphilis |
|
| Mã phần lô | PP2300489802 |
| Giá từng phần lô | 333,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất chuẩn cho xét nghiệm Syphilis |
|
| Mã phần lô | PP2300489803 |
| Giá từng phần lô | 18,414,928 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2300489804 |
| Giá từng phần lô | 27,755,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2300489805 |
| Giá từng phần lô | 14,685,312 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300489806 |
| Giá từng phần lô | 275,350,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300489807 |
| Giá từng phần lô | 29,370,624 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2300489808 |
| Giá từng phần lô | 197,883,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2300489809 |
| Giá từng phần lô | 29,370,624 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm FT3 |
|
| Mã phần lô | PP2300489810 |
| Giá từng phần lô | 134,615,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm FT3 |
|
| Mã phần lô | PP2300489811 |
| Giá từng phần lô | 29,370,624 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300489812 |
| Giá từng phần lô | 80,769,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300489813 |
| Giá từng phần lô | 29,370,624 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300489814 |
| Giá từng phần lô | 80,769,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300489815 |
| Giá từng phần lô | 29,370,624 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300489816 |
| Giá từng phần lô | 242,307,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300489817 |
| Giá từng phần lô | 29,417,625 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm Calcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300489818 |
| Giá từng phần lô | 47,586,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Calcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300489819 |
| Giá từng phần lô | 46,258,704 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm ProGRP |
|
| Mã phần lô | PP2300489820 |
| Giá từng phần lô | 64,142,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ProGRP |
|
| Mã phần lô | PP2300489821 |
| Giá từng phần lô | 131,748,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất chuẩn cho xét nghiệm ProGRP |
|
| Mã phần lô | PP2300489822 |
| Giá từng phần lô | 2,883,456 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2300489823 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2300489824 |
| Giá từng phần lô | 18,522,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất chuẩn cho xét nghiệm HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2300489825 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300489826 |
| Giá từng phần lô | 61,189,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300489827 |
| Giá từng phần lô | 29,370,624 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm HBsAg confirmation |
|
| Mã phần lô | PP2300489828 |
| Giá từng phần lô | 26,923,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300489829 |
| Giá từng phần lô | 39,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300489830 |
| Giá từng phần lô | 14,685,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm SCC |
|
| Mã phần lô | PP2300489831 |
| Giá từng phần lô | 351,456,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm SCC |
|
| Mã phần lô | PP2300489832 |
| Giá từng phần lô | 78,324,608 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300489833 |
| Giá từng phần lô | 352,448,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300489834 |
| Giá từng phần lô | 7,342,656 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300489835 |
| Giá từng phần lô | 385,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300489836 |
| Giá từng phần lô | 23,496,512 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300489837 |
| Giá từng phần lô | 269,843,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300489838 |
| Giá từng phần lô | 23,496,512 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm CA 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2300489839 |
| Giá từng phần lô | 424,039,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2300489840 |
| Giá từng phần lô | 29,508,992 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm CYFRA 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300489841 |
| Giá từng phần lô | 367,134,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CYFRA 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300489842 |
| Giá từng phần lô | 7,342,656 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm NSE |
|
| Mã phần lô | PP2300489843 |
| Giá từng phần lô | 385,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NSE |
|
| Mã phần lô | PP2300489844 |
| Giá từng phần lô | 11,013,984 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 - 48 giờ đối với hàng có sẵn, 02 - 08 tuần đối với hàng không có sẵn |
Thuốc thử xét nghiệm CA 15‑3 |
|
| Mã phần lô | PP2300489845 |
| Giá từng phần lô | 346,941,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 15‑3 |
|
| Mã phần lô | PP2300489846 |
| Giá từng phần lô | 11,748,256 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn cho xét nghiệm SCC |
|
| Mã phần lô | PP2300489847 |
| Giá từng phần lô | 28,834,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn cho các xét nghiệm ung thư |
|
| Mã phần lô | PP2300489848 |
| Giá từng phần lô | 107,692,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein) |
|
| Mã phần lô | PP2300489849 |
| Giá từng phần lô | 975,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein) |
|
| Mã phần lô | PP2300489850 |
| Giá từng phần lô | 18,356,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm HCG, beta-HCG |
|
| Mã phần lô | PP2300489851 |
| Giá từng phần lô | 363,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HCG, beta-HCG |
|
| Mã phần lô | PP2300489852 |
| Giá từng phần lô | 14,685,312 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300489853 |
| Giá từng phần lô | 110,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300489854 |
| Giá từng phần lô | 12,237,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Rubella |
|
| Mã phần lô | PP2300489855 |
| Giá từng phần lô | 430,768,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn cho xét nghiệm Rubella IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300489856 |
| Giá từng phần lô | 41,118,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm Rubella IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300489990 |
| Giá từng phần lô | 264,655,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn cho xét nghiệm Rubella IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300489858 |
| Giá từng phần lô | 43,076,928 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Toxo IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300489859 |
| Giá từng phần lô | 80,769,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn cho xét nghiệm Toxo IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300489860 |
| Giá từng phần lô | 27,412,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Toxo IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300489861 |
| Giá từng phần lô | 115,647,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn cho xét nghiệm Toxo IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300489862 |
| Giá từng phần lô | 27,489,212 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm CMV IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300489863 |
| Giá từng phần lô | 39,160,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn cho xét nghiệm CMV IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300489864 |
| Giá từng phần lô | 44,839,168 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm CMV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300489865 |
| Giá từng phần lô | 58,741,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn cho xét nghiệm CMV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300489866 |
| Giá từng phần lô | 44,839,168 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm PIVKA‑II |
|
| Mã phần lô | PP2300489867 |
| Giá từng phần lô | 562,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PIVKA‑II |
|
| Mã phần lô | PP2300489868 |
| Giá từng phần lô | 7,441,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn cho xét nghiệm PIVKA II |
|
| Mã phần lô | PP2300489869 |
| Giá từng phần lô | 43,659,024 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm IgA |
|
| Mã phần lô | PP2300489870 |
| Giá từng phần lô | 25,014,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300489871 |
| Giá từng phần lô | 25,014,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300489872 |
| Giá từng phần lô | 25,014,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm T-Uptake |
|
| Mã phần lô | PP2300489873 |
| Giá từng phần lô | 88,112,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm T-Uptake |
|
| Mã phần lô | PP2300489874 |
| Giá từng phần lô | 7,122,372 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Tg (Thyroglobulin) |
|
| Mã phần lô | PP2300489875 |
| Giá từng phần lô | 47,586,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300489876 |
| Giá từng phần lô | 3,846,156 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử khẳng định cho xét nghiệm Thyroglobullin |
|
| Mã phần lô | PP2300489877 |
| Giá từng phần lô | 47,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Anti-TPO (Thyroperoxidase Antibody) |
|
| Mã phần lô | PP2300489878 |
| Giá từng phần lô | 26,923,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng TPO |
|
| Mã phần lô | PP2300489879 |
| Giá từng phần lô | 6,615,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300489880 |
| Giá từng phần lô | 26,923,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-Tg |
|
| Mã phần lô | PP2300489881 |
| Giá từng phần lô | 6,615,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Anti-TSHR |
|
| Mã phần lô | PP2300489882 |
| Giá từng phần lô | 137,812,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn cho các xét nghiệm Anti-TG, Anti-TSHR, Anti-TPO |
|
| Mã phần lô | PP2300489883 |
| Giá từng phần lô | 38,548,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-TSHR |
|
| Mã phần lô | PP2300489884 |
| Giá từng phần lô | 9,178,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm CMV IgG Avidity |
|
| Mã phần lô | PP2300489885 |
| Giá từng phần lô | 44,568,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn cho xét nghiệm Precicontrol CMV IgG Avidity |
|
| Mã phần lô | PP2300489886 |
| Giá từng phần lô | 13,167,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Toxo IgG Avidity |
|
| Mã phần lô | PP2300489887 |
| Giá từng phần lô | 44,568,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng CCP |
|
| Mã phần lô | PP2300489888 |
| Giá từng phần lô | 73,426,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-CCP |
|
| Mã phần lô | PP2300489889 |
| Giá từng phần lô | 14,685,312 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm C-peptide |
|
| Mã phần lô | PP2300489890 |
| Giá từng phần lô | 44,056,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm C-Peptide |
|
| Mã phần lô | PP2300489891 |
| Giá từng phần lô | 6,608,388 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Vitamin B12 |
|
| Mã phần lô | PP2300489892 |
| Giá từng phần lô | 88,112,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn cho xét nghiệm Toxo IgG Avidity |
|
| Mã phần lô | PP2300489893 |
| Giá từng phần lô | 52,787,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vitamin B12 |
|
| Mã phần lô | PP2300489894 |
| Giá từng phần lô | 6,118,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Folate |
|
| Mã phần lô | PP2300489895 |
| Giá từng phần lô | 24,475,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Folate RBC |
|
| Mã phần lô | PP2300489896 |
| Giá từng phần lô | 7,342,656 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Procalcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300489897 |
| Giá từng phần lô | 97,902,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Interleukin 6 |
|
| Mã phần lô | PP2300489898 |
| Giá từng phần lô | 97,902,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm IL-6 |
|
| Mã phần lô | PP2300489899 |
| Giá từng phần lô | 15,297,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn cho xét nghiệm IL-6 |
|
| Mã phần lô | PP2300489900 |
| Giá từng phần lô | 35,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất pha loãng cho các xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300489901 |
| Giá từng phần lô | 15,786,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất pha loãng cho các xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300489902 |
| Giá từng phần lô | 111,363,525 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất pha loãng cho các xét nghiệm ung thư trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300489903 |
| Giá từng phần lô | 24,200,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng: IgE, T3,T4,TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300489904 |
| Giá từng phần lô | 29,370,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nước rửa dùng cho các xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300489905 |
| Giá từng phần lô | 152,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nước rửa kim hút thuốc thử |
|
| Mã phần lô | PP2300489906 |
| Giá từng phần lô | 13,198,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch đệm dùng phát tín hiệu điện hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300489907 |
| Giá từng phần lô | 104,522,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cúp và típ dùng hút mẫu, QC, và chất chuẩn trên hệ thống xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300489908 |
| Giá từng phần lô | 516,741,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa bộ phát hiện trên hệ thống xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300489909 |
| Giá từng phần lô | 610,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch làm sạch cho hệ thống ISE |
|
| Mã phần lô | PP2300489910 |
| Giá từng phần lô | 32,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cốc mẫu dùng để chạy QC, calib, nước tiểu, ngoại kiểm, các mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300489911 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch dùng để phát tín hiệu điện hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300489912 |
| Giá từng phần lô | 104,559,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu |
|
| Mã phần lô | PP2300489913 |
| Giá từng phần lô | 39,337,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300489914 |
| Giá từng phần lô | 298,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất chuẩn cho các xét nghiệm HBsAg, anti-HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300489915 |
| Giá từng phần lô | 25,846,128 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300489916 |
| Giá từng phần lô | 789,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Anti-HBs |
|
| Mã phần lô | PP2300489917 |
| Giá từng phần lô | 885,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBcAb |
|
| Mã phần lô | PP2300489918 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300489919 |
| Giá từng phần lô | 64,328,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm kháng thể Anti-Hbe |
|
| Mã phần lô | PP2300489920 |
| Giá từng phần lô | 64,328,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất dùng cho đo lượng đồng phân glycosyl hóa của Mac-2 binding protein (M2BPGi) |
|
| Mã phần lô | PP2300489921 |
| Giá từng phần lô | 1,301,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất đo nồng độ của hoóc-môn kích thích tuyến giáp (TSH) trong huyết thanh hoặc huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300489922 |
| Giá từng phần lô | 143,588,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất đo nồng độ Triodothyronine tự do trong huyết thanh hoặc huyết tương (FT3) |
|
| Mã phần lô | PP2300489923 |
| Giá từng phần lô | 143,588,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất đo nồng độ Thyroxin tự do trong huyết thanh hoặc huyết tương (FT4) |
|
| Mã phần lô | PP2300489924 |
| Giá từng phần lô | 143,588,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất dùng để kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm HBsAg, HBeAg, Anti-HBs, Anti-HBe, và Anti-HBc. |
|
| Mã phần lô | PP2300489925 |
| Giá từng phần lô | 91,897,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất dùng để kiểm soát xét nghiệm M2BPGi |
|
| Mã phần lô | PP2300489926 |
| Giá từng phần lô | 237,453,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất dùng để kiểm soát cho các xét nghiệm miễn dịch định lượng |
|
| Mã phần lô | PP2300489927 |
| Giá từng phần lô | 258,461,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm M2BPGi |
|
| Mã phần lô | PP2300489928 |
| Giá từng phần lô | 25,087,344 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300489929 |
| Giá từng phần lô | 34,079,976 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Anti-HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300490014 |
| Giá từng phần lô | 9,465,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Anti-HBs |
|
| Mã phần lô | PP2300489931 |
| Giá từng phần lô | 80,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300489932 |
| Giá từng phần lô | 57,435,904 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Anti-HBe |
|
| Mã phần lô | PP2300489933 |
| Giá từng phần lô | 57,435,904 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Anti-HBc |
|
| Mã phần lô | PP2300489970 |
| Giá từng phần lô | 27,283,110 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300489935 |
| Giá từng phần lô | 15,794,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT3 |
|
| Mã phần lô | PP2300489936 |
| Giá từng phần lô | 25,128,210 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2300489937 |
| Giá từng phần lô | 21,538,470 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiện màu dùng trong các xét nghiệm miễn dịch trên hệ thống miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300489938 |
| Giá từng phần lô | 1,782,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch phân tách B/F (bước rửa) của máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300489939 |
| Giá từng phần lô | 463,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa đường ống cúa máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300489940 |
| Giá từng phần lô | 232,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa kim hút hóa chất cho máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300489941 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch pha loãng mẫu đo với mỗi xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300489942 |
| Giá từng phần lô | 71,795,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cup thực hiện phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300489943 |
| Giá từng phần lô | 331,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đầu côn bằng nhựa, dùng một lần cho xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300489944 |
| Giá từng phần lô | 730,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300489945 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng trong hệ thống huyết học tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300489946 |
| Giá từng phần lô | 418,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất ly giải dùng cho kênh đo hồng cầu nhân trên hệ thống huyết học tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300489947 |
| Giá từng phần lô | 243,080,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất ly giải dùng cho kênh đo bạch cầu trên hệ thống huyết học tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300489948 |
| Giá từng phần lô | 738,595,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất nhuộm kênh đo hồng cầu nhân trên hệ thống huyết học tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300489949 |
| Giá từng phần lô | 563,914,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất nhuộm kênh đo bạch cầu trên hệ thống huyết học tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300489950 |
| Giá từng phần lô | 2,689,596,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất rửa loại bỏ các thành phần không mong muốn sau phản ứng trên hệ thống huyết học tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300489951 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn mức 1 cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300489952 |
| Giá từng phần lô | 283,410,090 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn mức 2 cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300489953 |
| Giá từng phần lô | 283,410,090 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn mức 3 cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300489954 |
| Giá từng phần lô | 283,410,090 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Que thử nước tiểu 9 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300489955 |
| Giá từng phần lô | 599,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch tạo dòng chảy dùng cho phân tích cặn lắng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300489956 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất ly giải trên kênh đo Tế bào có nhân dùng cho phân tích cặn lắng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300489957 |
| Giá từng phần lô | 283,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất ly giải trên kênh đo các Tế bào không nhân dùng cho phân tích cặn lắng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300489958 |
| Giá từng phần lô | 283,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất nhuộm trên kênh đo Tế bào có nhân dùng cho phân tích cặn lắng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300489959 |
| Giá từng phần lô | 346,500,990 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất nhuộm trên kênh đo Tế bào không nhân dùng cho phân tích cặn lắng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300489960 |
| Giá từng phần lô | 346,500,990 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất nội kiểm cho máy phân tích cặn lắng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300489961 |
| Giá từng phần lô | 315,000,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn kênh đo tỷ trọng dùng cho phân tích cặn lắng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300489962 |
| Giá từng phần lô | 629,999,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất rửa máy dùng cho phân tích cặn lắng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300489963 |
| Giá từng phần lô | 137,767,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm đo tỷ trọng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300489964 |
| Giá từng phần lô | 65,620,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm Sinh hóa nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300489965 |
| Giá từng phần lô | 229,670,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2300489966 |
| Giá từng phần lô | 147,783,804 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm chuẩn mức bình thường cho các xét nghiệm đông máu aPTT, PT, Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2300489967 |
| Giá từng phần lô | 59,684,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm chuẩn mức bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu aPTT, PT |
|
| Mã phần lô | PP2300489968 |
| Giá từng phần lô | 59,684,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm chuẩn mức bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu PT, và Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2300489969 |
| Giá từng phần lô | 283,002,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HBc |
|
| Mã phần lô | PP2300489971 |
| Giá từng phần lô | 33,128,256 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm Anti-HBc |
|
| Mã phần lô | PP2300490028 |
| Giá từng phần lô | 68,544,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HBsAg định tính |
|
| Mã phần lô | PP2300489973 |
| Giá từng phần lô | 24,850,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm tra chất lượng HBsAg định tính |
|
| Mã phần lô | PP2300489974 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm HBsAg định tính |
|
| Mã phần lô | PP2300489975 |
| Giá từng phần lô | 175,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-HBs |
|
| Mã phần lô | PP2300489976 |
| Giá từng phần lô | 24,649,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Anti-HBs |
|
| Mã phần lô | PP2300489977 |
| Giá từng phần lô | 19,842,592 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-HBs |
|
| Mã phần lô | PP2300489978 |
| Giá từng phần lô | 198,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm CMV IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300489979 |
| Giá từng phần lô | 5,952,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CMV IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300489980 |
| Giá từng phần lô | 7,098,912 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm CMV IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300489981 |
| Giá từng phần lô | 100,554,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính CMV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300489982 |
| Giá từng phần lô | 8,184,933 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính CMV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300489983 |
| Giá từng phần lô | 7,098,936 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định tính CMV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300489984 |
| Giá từng phần lô | 134,629,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Rubella IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300489985 |
| Giá từng phần lô | 19,098,072 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Rubella IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300489986 |
| Giá từng phần lô | 18,930,432 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm Rubella IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300489987 |
| Giá từng phần lô | 146,589,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiẹm Rubella IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300489988 |
| Giá từng phần lô | 19,098,177 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Rubella IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300489989 |
| Giá từng phần lô | 18,930,496 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Toxo IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300489991 |
| Giá từng phần lô | 5,297,472 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Toxo IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300489992 |
| Giá từng phần lô | 6,891,912 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định lượng Toxo IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300489993 |
| Giá từng phần lô | 67,284,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Toxo IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300489994 |
| Giá từng phần lô | 5,297,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Toxo IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300489995 |
| Giá từng phần lô | 11,351,352 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm Toxo IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300489996 |
| Giá từng phần lô | 121,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nước rửa cho máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300489997 |
| Giá từng phần lô | 19,509,312 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch xử lý cho máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300489999 |
| Giá từng phần lô | 18,809,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch tiền xử lý cho máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300490000 |
| Giá từng phần lô | 44,717,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nước rửa kim cho máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300490001 |
| Giá từng phần lô | 68,293,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm SCC |
|
| Mã phần lô | PP2300490002 |
| Giá từng phần lô | 5,000,004 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm SCC |
|
| Mã phần lô | PP2300490003 |
| Giá từng phần lô | 6,060,024 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm SCC |
|
| Mã phần lô | PP2300490004 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm CYFRA 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300490005 |
| Giá từng phần lô | 4,780,008 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CYFRA 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300490006 |
| Giá từng phần lô | 7,098,912 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm CYFRA 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300490007 |
| Giá từng phần lô | 111,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Syphilis |
|
| Mã phần lô | PP2300490008 |
| Giá từng phần lô | 5,456,622 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Syphilis |
|
| Mã phần lô | PP2300490009 |
| Giá từng phần lô | 21,296,736 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm Syphilis |
|
| Mã phần lô | PP2300490010 |
| Giá từng phần lô | 204,537,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm PIVKA-II |
|
| Mã phần lô | PP2300490011 |
| Giá từng phần lô | 8,496,522 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm PIVKA-II |
|
| Mã phần lô | PP2300490012 |
| Giá từng phần lô | 9,825,984 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm PIVKA-II |
|
| Mã phần lô | PP2300490013 |
| Giá từng phần lô | 789,614,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300490015 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm Anti-HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300490016 |
| Giá từng phần lô | 327,686,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HBeAg định lượng |
|
| Mã phần lô | PP2300490017 |
| Giá từng phần lô | 7,371,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBeAg định lượng |
|
| Mã phần lô | PP2300490018 |
| Giá từng phần lô | 18,427,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300490019 |
| Giá từng phần lô | 95,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất cho xét nghiệm Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2300490020 |
| Giá từng phần lô | 153,669,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất cho xét nghiệm CRP4 |
|
| Mã phần lô | PP2300490021 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin (trong nước tiểu, dịch não tủy) |
|
| Mã phần lô | PP2300490022 |
| Giá từng phần lô | 44,019,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất ly giải hồng cầu sử dụng cho xét nghiệm Folate RBC |
|
| Mã phần lô | PP2300490023 |
| Giá từng phần lô | 3,307,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch pha loãng cho một số xét nghiệm như Cortisol, NT-ProBNP |
|
| Mã phần lô | PP2300490024 |
| Giá từng phần lô | 27,373,248 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm HBcrAg |
|
| Mã phần lô | PP2300490025 |
| Giá từng phần lô | 431,999,568 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300490026 |
| Giá từng phần lô | 153,984,096 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm Anti-HBs |
|
| Mã phần lô | PP2300490027 |
| Giá từng phần lô | 51,534,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm Vitamin D |
|
| Mã phần lô | PP2300490029 |
| Giá từng phần lô | 81,400,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm PIVKAII |
|
| Mã phần lô | PP2300490030 |
| Giá từng phần lô | 110,487,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm HBcrAg |
|
| Mã phần lô | PP2300490031 |
| Giá từng phần lô | 11,638,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300490032 |
| Giá từng phần lô | 9,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm PIVKA & KL-6 |
|
| Mã phần lô | PP2300490033 |
| Giá từng phần lô | 11,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300490034 |
| Giá từng phần lô | 8,904,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PIVKAII |
|
| Mã phần lô | PP2300490035 |
| Giá từng phần lô | 8,268,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vitamin D |
|
| Mã phần lô | PP2300490036 |
| Giá từng phần lô | 9,730,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBsAb |
|
| Mã phần lô | PP2300490037 |
| Giá từng phần lô | 6,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBcAb |
|
| Mã phần lô | PP2300490038 |
| Giá từng phần lô | 6,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300490039 |
| Giá từng phần lô | 89,856,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch cơ chất |
|
| Mã phần lô | PP2300490040 |
| Giá từng phần lô | 146,617,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch pha loãng mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300490041 |
| Giá từng phần lô | 37,042,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300490042 |
| Giá từng phần lô | 32,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cóng pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2300490043 |
| Giá từng phần lô | 3,419,976 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lọc CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300490044 |
| Giá từng phần lô | 4,915,992 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất đo thời gian prothrombin |
|
| Mã phần lô | PP2300490045 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoá chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá một phần |
|
| Mã phần lô | PP2300490046 |
| Giá từng phần lô | 186,923,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch Calcium Chloride |
|
| Mã phần lô | PP2300490047 |
| Giá từng phần lô | 77,886,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định lượng fibrinogen trong huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300490048 |
| Giá từng phần lô | 522,620,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch huyền phù Kaolin |
|
| Mã phần lô | PP2300490049 |
| Giá từng phần lô | 77,631,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PT |
|
| Mã phần lô | PP2300490050 |
| Giá từng phần lô | 126,126,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng Helicobacter pylori bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490051 |
| Giá từng phần lô | 424,630,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng Helicobacter pylori bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490052 |
| Giá từng phần lô | 503,677,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng Varicella Zoster Virus bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490053 |
| Giá từng phần lô | 613,866,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng ANA Screening |
|
| Mã phần lô | PP2300490054 |
| Giá từng phần lô | 62,294,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm dung tích 300 ul chuyên dùng trong xét nghiệm ELISA |
|
| Mã phần lô | PP2300490055 |
| Giá từng phần lô | 140,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm dung tích 1100 ul chuyên dùng trong xét nghiệm ELISA |
|
| Mã phần lô | PP2300490056 |
| Giá từng phần lô | 123,984,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Yếu tố khử thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300490057 |
| Giá từng phần lô | 10,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa pha loãng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300490058 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng virus Quai bị bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490059 |
| Giá từng phần lô | 25,577,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng virus Quai bị bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490060 |
| Giá từng phần lô | 27,982,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng virus sởi bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490061 |
| Giá từng phần lô | 25,577,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng virus sởi bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490062 |
| Giá từng phần lô | 27,982,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng virus viêm gan E bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490063 |
| Giá từng phần lô | 20,294,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng virus viêm gan E bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490064 |
| Giá từng phần lô | 20,144,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể kháng virus viêm gan D bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490065 |
| Giá từng phần lô | 62,884,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm virus viêm gan D bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490066 |
| Giá từng phần lô | 62,884,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng Adenovirus bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490067 |
| Giá từng phần lô | 25,577,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng Adenovirus bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490068 |
| Giá từng phần lô | 25,577,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm Adrenaline bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490069 |
| Giá từng phần lô | 95,282,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm Aldosterone bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490070 |
| Giá từng phần lô | 29,554,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng M2 bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490071 |
| Giá từng phần lô | 46,419,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng M2 bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490072 |
| Giá từng phần lô | 46,419,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm ANA-8-profile bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490073 |
| Giá từng phần lô | 31,348,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm các kháng thể kháng lại các kháng nguyên ANCA-Pro bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490074 |
| Giá từng phần lô | 42,383,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG, IgM kháng ß2-Glycoprotein I bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490075 |
| Giá từng phần lô | 37,532,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm các kháng thể IgA, IgG và IgM kháng β2-glycoprotein I bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490076 |
| Giá từng phần lô | 33,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm Phát hiện các kháng thể IgA, IgG và IgM kháng lại cardiolipin bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490077 |
| Giá từng phần lô | 35,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG và / hoặc IgM kháng cardiolipin bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490078 |
| Giá từng phần lô | 31,044,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng tự kháng nguyên Centromere B bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490079 |
| Giá từng phần lô | 36,514,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng dsDNA bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490080 |
| Giá từng phần lô | 36,514,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm GAD bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490081 |
| Giá từng phần lô | 137,213,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm các kháng thể kháng histone bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490082 |
| Giá từng phần lô | 42,848,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm các kháng thể kháng histone H1 bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490083 |
| Giá từng phần lô | 42,848,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng Insulin Autoantibody (IAA) bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490084 |
| Giá từng phần lô | 112,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng Islet Cell Autoantibodies (ICA) bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490085 |
| Giá từng phần lô | 118,918,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm Insulin bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490086 |
| Giá từng phần lô | 70,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể kháng Jo-1 bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490087 |
| Giá từng phần lô | 33,921,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm LC-1 bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490088 |
| Giá từng phần lô | 42,848,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể kháng LKM-1 bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490089 |
| Giá từng phần lô | 47,027,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể kháng Nucleo-h bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490090 |
| Giá từng phần lô | 50,945,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG và IgM kháng Phospholipid |
|
| Mã phần lô | PP2300490091 |
| Giá từng phần lô | 46,419,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG hoặc IgM kháng Phospholipid |
|
| Mã phần lô | PP2300490092 |
| Giá từng phần lô | 31,348,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể kháng lại PM-scl bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490093 |
| Giá từng phần lô | 35,707,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể kháng lại Rib-P bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490094 |
| Giá từng phần lô | 33,921,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể kháng Scl-70 bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490095 |
| Giá từng phần lô | 33,921,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng SLA/LP bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490096 |
| Giá từng phần lô | 46,574,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể kháng Sm bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490097 |
| Giá từng phần lô | 33,921,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể kháng snRNP bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490098 |
| Giá từng phần lô | 33,921,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bột xét nghiệm kháng thể kháng SS-A bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490099 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể kháng SS-B bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490100 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgA/IgG/IgM kháng ssDNA bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490101 |
| Giá từng phần lô | 34,120,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng virus sốt xuất huyết bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490102 |
| Giá từng phần lô | 28,621,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng virus sốt xuất huyết bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490103 |
| Giá từng phần lô | 31,303,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng Enterovirus bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490104 |
| Giá từng phần lô | 28,621,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng Enterovirus bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490105 |
| Giá từng phần lô | 31,303,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm Erythropoietin (EPO) bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490106 |
| Giá từng phần lô | 98,073,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm H.Pylori Ag bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490107 |
| Giá từng phần lô | 184,287,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng Influenza A bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490108 |
| Giá từng phần lô | 51,155,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm định lượng Leptin bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490109 |
| Giá từng phần lô | 36,510,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm Metanephrine trong huyết tương bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490110 |
| Giá từng phần lô | 97,439,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgA kháng Mycoplasma pneumoniae bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490111 |
| Giá từng phần lô | 58,968,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng Mycoplasma pneumoniae bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490112 |
| Giá từng phần lô | 58,968,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng Mycoplasma pneumoniae bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490113 |
| Giá từng phần lô | 55,964,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm Pepsinogen I bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490114 |
| Giá từng phần lô | 138,908,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm Pepsinogen II bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490115 |
| Giá từng phần lô | 138,908,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm Renin bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490116 |
| Giá từng phần lô | 176,085,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng độc tố uốn ván Tetanus bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490117 |
| Giá từng phần lô | 32,666,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng Epstein-Barr Virus VCA bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490118 |
| Giá từng phần lô | 31,303,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng Epstein-Barr Virus VCA bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490119 |
| Giá từng phần lô | 28,621,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm Vasculitis bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300490120 |
| Giá từng phần lô | 52,288,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Que định nhóm máu ABO xuôi và ngược |
|
| Mã phần lô | PP2300490121 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch pha loãng hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300490122 |
| Giá từng phần lô | 77,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hồng cầu mẫu xét nghiệm định nhóm máu ABO |
|
| Mã phần lô | PP2300490123 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ sinh phẩm ủ điện di Protein |
|
| Mã phần lô | PP2300490124 |
| Giá từng phần lô | 322,986,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất kiểm chuẩn mức bình thường cho xét nghiệm điện di Hemoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2300490125 |
| Giá từng phần lô | 86,220,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất kiểm chuẩn mức bệnh lý cho xét nghiệm điện di Hemoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2300490126 |
| Giá từng phần lô | 24,900,752 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất kiểm chuẩn kiểm tra bất thường trên gen Hb A2 cho xét nghiệm điện di Hemoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2300490127 |
| Giá từng phần lô | 23,491,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất kiểm chuẩn mức bệnh lý cho xét nghiệm điện di protein |
|
| Mã phần lô | PP2300490128 |
| Giá từng phần lô | 49,255,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn mức bình thường cho xét nghiệm điện di protein |
|
| Mã phần lô | PP2300490129 |
| Giá từng phần lô | 18,239,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ống và nắp cho chiết tách mẫu kiểm chuẩn hoặc mẫu ít |
|
| Mã phần lô | PP2300490130 |
| Giá từng phần lô | 13,073,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa mao quản trong xét nghiệm điện di |
|
| Mã phần lô | PP2300490131 |
| Giá từng phần lô | 19,417,965 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa kim hút mẫu trong xét nghiệm điện di |
|
| Mã phần lô | PP2300490132 |
| Giá từng phần lô | 40,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch đệm cho xét nghiệm điện di Hemoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2300490133 |
| Giá từng phần lô | 432,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cốc đựng hóa chất phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300490134 |
| Giá từng phần lô | 33,095,625 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ lọc dung dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300490135 |
| Giá từng phần lô | 44,760,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch ly giải huyết sắc tố |
|
| Mã phần lô | PP2300490136 |
| Giá từng phần lô | 105,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa mao quản |
|
| Mã phần lô | PP2300490137 |
| Giá từng phần lô | 48,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khay thải |
|
| Mã phần lô | PP2300490138 |
| Giá từng phần lô | 7,595,175 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử Anti Human Globullin |
|
| Mã phần lô | PP2300490139 |
| Giá từng phần lô | 3,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nước muối sinh lý |
|
| Mã phần lô | PP2300490140 |
| Giá từng phần lô | 12,824,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bông tẩm cồn |
|
| Mã phần lô | PP2300490141 |
| Giá từng phần lô | 5,733,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bơm kim tiêm 3 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300490142 |
| Giá từng phần lô | 119,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bơm kim tiêm 1 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300490144 |
| Giá từng phần lô | 6,051,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ống máu Serum 5ml nắp màu đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300490146 |
| Giá từng phần lô | 135,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ống máu Serum 5ml nắp màu đen |
|
| Mã phần lô | PP2300490147 |
| Giá từng phần lô | 67,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ống máu Serum 5ml nắp màu trắng |
|
| Mã phần lô | PP2300490148 |
| Giá từng phần lô | 54,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ống máu EDTA nắp cao su xanh dương 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300490149 |
| Giá từng phần lô | 98,784,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ống máu Citate 5mL |
|
| Mã phần lô | PP2300490150 |
| Giá từng phần lô | 1,840,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lọ đựng phân không chất bảo quản 50 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300490151 |
| Giá từng phần lô | 1,586,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ống Chimigly dùng cho xét nghiệm đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300490152 |
| Giá từng phần lô | 957,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Que gòn lấy mẫu cán gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300490153 |
| Giá từng phần lô | 2,011,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Que gòn lấy mẫu cán kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2300490154 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Băng cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300490155 |
| Giá từng phần lô | 243,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Băng keo lụa |
|
| Mã phần lô | PP2300490156 |
| Giá từng phần lô | 11,907,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Băng cuộn y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300490157 |
| Giá từng phần lô | 672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Gạc y tế tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300490158 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Que đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300490159 |
| Giá từng phần lô | 210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dây garo y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300490160 |
| Giá từng phần lô | 2,646,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lancet lấy máu |
|
| Mã phần lô | PP2300490161 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bông y tế cắt miếng |
|
| Mã phần lô | PP2300490162 |
| Giá từng phần lô | 719,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hộp đựng vật sắc nhọn y tế 6.8 L |
|
| Mã phần lô | PP2300490163 |
| Giá từng phần lô | 236,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hộp nhựa đựng vật sắc nhọn 1.5 L |
|
| Mã phần lô | PP2300490164 |
| Giá từng phần lô | 9,156,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mỏ vịt khám phụ khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300490165 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ống nghiệm nhựa 5mL không nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300490166 |
| Giá từng phần lô | 3,945,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300490167 |
| Giá từng phần lô | 56,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dây thở oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300490168 |
| Giá từng phần lô | 40,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kim bướm |
|
| Mã phần lô | PP2300490169 |
| Giá từng phần lô | 15,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kim luồn tĩnh mạch người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300490170 |
| Giá từng phần lô | 189,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khăn quấn dụng cụ khi hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300490171 |
| Giá từng phần lô | 1,045,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mẫu ngoại kiểm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300490172 |
| Giá từng phần lô | 29,919,984 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mẫu ngoại kiểm Sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300490173 |
| Giá từng phần lô | 14,560,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mẫu ngoại kiểm Viêm gan |
|
| Mã phần lô | PP2300490174 |
| Giá từng phần lô | 10,172,954 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300490175 |
| Giá từng phần lô | 13,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cồn y tế 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300490176 |
| Giá từng phần lô | 97,902,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cồn y tế 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300490177 |
| Giá từng phần lô | 24,750,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch Javel |
|
| Mã phần lô | PP2300490178 |
| Giá từng phần lô | 15,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch Acid HCl đậm đặc ngâm rửa dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300490179 |
| Giá từng phần lô | 6,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dầu khoáng parafin |
|
| Mã phần lô | PP2300490180 |
| Giá từng phần lô | 88,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch Diethyl ether |
|
| Mã phần lô | PP2300490281 |
| Giá từng phần lô | 4,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Gelatin |
|
| Mã phần lô | PP2300490182 |
| Giá từng phần lô | 3,991,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch Formaldehyde |
|
| Mã phần lô | PP2300490183 |
| Giá từng phần lô | 56,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử Nessler |
|
| Mã phần lô | PP2300490184 |
| Giá từng phần lô | 9,615,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Que chỉ thị kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2300490185 |
| Giá từng phần lô | 2,074,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Que thử Oxydase |
|
| Mã phần lô | PP2300490186 |
| Giá từng phần lô | 30,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kháng huyết thanh Salmonella O |
|
| Mã phần lô | PP2300490187 |
| Giá từng phần lô | 2,116,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kháng huyết thanh Salmonella Vi |
|
| Mã phần lô | PP2300490188 |
| Giá từng phần lô | 1,784,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch TBE nồng độ 10X |
|
| Mã phần lô | PP2300490189 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nước xử lý DEPC (Diethyl pyrocarbonate) |
|
| Mã phần lô | PP2300490190 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thang điện di DNA 100 bp |
|
| Mã phần lô | PP2300490191 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kit chạy Multiplex PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300490192 |
| Giá từng phần lô | 38,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thạch Agarose |
|
| Mã phần lô | PP2300490193 |
| Giá từng phần lô | 6,708,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất L - Cystein hydrochoride |
|
| Mã phần lô | PP2300490194 |
| Giá từng phần lô | 2,101,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường m-FC agar |
|
| Mã phần lô | PP2300490195 |
| Giá từng phần lô | 1,839,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Pipet thủy tinh thẳng chia vạch 10mL |
|
| Mã phần lô | PP2300490196 |
| Giá từng phần lô | 10,044,090 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Pipett thủy tinh thẳng chia vạch 5 mL |
|
| Mã phần lô | PP2300490197 |
| Giá từng phần lô | 23,605,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Pipett thủy tinh thẳng chia vạch 2 mL |
|
| Mã phần lô | PP2300490198 |
| Giá từng phần lô | 12,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2300490199 |
| Giá từng phần lô | 4,284,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lamen |
|
| Mã phần lô | PP2300490200 |
| Giá từng phần lô | 2,079,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Màng lọc vi sinh 0,45 µm |
|
| Mã phần lô | PP2300490201 |
| Giá từng phần lô | 345,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Màng lọc vi sinh 0,22 µm |
|
| Mã phần lô | PP2300490202 |
| Giá từng phần lô | 172,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Phễu lọc nhựa vô trùng 100ml |
|
| Mã phần lô | PP2300490203 |
| Giá từng phần lô | 30,927,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Phễu lọc nhựa vô trùng 250ml |
|
| Mã phần lô | PP2300490204 |
| Giá từng phần lô | 37,463,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bao nylon dập mẫu vô trùng, có lưới lọc |
|
| Mã phần lô | PP2300490205 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bao nylon dập mẫu vô trùng, không lưới lọc |
|
| Mã phần lô | PP2300490206 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chai thủy tinh 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300490207 |
| Giá từng phần lô | 85,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chai thủy tinh chịu nhiệt có nắp 250 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300490232 |
| Giá từng phần lô | 1,900,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Pipet pasteur thủy tinh |
|
| Mã phần lô | PP2300490209 |
| Giá từng phần lô | 4,961,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nhiệt kế điện tử có đầu dò |
|
| Mã phần lô | PP2300490210 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Gòn không thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300490211 |
| Giá từng phần lô | 21,384,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Gòn y tế thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300490212 |
| Giá từng phần lô | 2,597,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Que gòn lấy mẫu cán nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300490213 |
| Giá từng phần lô | 6,037,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Giá để ống nghiệm bằng Inox |
|
| Mã phần lô | PP2300490214 |
| Giá từng phần lô | 5,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khẩu trang y tế 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300490215 |
| Giá từng phần lô | 43,497,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nón trùm đầu |
|
| Mã phần lô | PP2300490216 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ hóa chất tách chiết RNA vi rút |
|
| Mã phần lô | PP2300490217 |
| Giá từng phần lô | 73,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường Peptone |
|
| Mã phần lô | PP2300490218 |
| Giá từng phần lô | 1,433,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch pH chuẩn 10 |
|
| Mã phần lô | PP2300490219 |
| Giá từng phần lô | 3,289,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch pH chuẩn 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300490220 |
| Giá từng phần lô | 1,392,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch pH chuẩn 7 |
|
| Mã phần lô | PP2300490221 |
| Giá từng phần lô | 1,397,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất bổ sung chọn lọc để phân lập Bacillus cereus (Polymyxin B Sulfate) |
|
| Mã phần lô | PP2300490222 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường Chapman Mannitol Salt Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300490223 |
| Giá từng phần lô | 885,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường Pseudomonas CN Agar Base |
|
| Mã phần lô | PP2300490224 |
| Giá từng phần lô | 47,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường L-Tyrosine |
|
| Mã phần lô | PP2300490225 |
| Giá từng phần lô | 1,283,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất NaCl |
|
| Mã phần lô | PP2300490226 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường Soy pepton |
|
| Mã phần lô | PP2300490227 |
| Giá từng phần lô | 1,380,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường Trypticasein Soy Broth (TSB) và Novobiocine |
|
| Mã phần lô | PP2300490228 |
| Giá từng phần lô | 7,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất bổ sung ALOA Enrich Suplement |
|
| Mã phần lô | PP2300490229 |
| Giá từng phần lô | 7,123,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chai thủy tinh chịu nhiệt có nắp 500 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300490230 |
| Giá từng phần lô | 6,336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chai thủy tinh chịu nhiệt có nắp 100 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300490231 |
| Giá từng phần lô | 9,216,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ống nghiệm chịu nhiệt - đường kính 12 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300490233 |
| Giá từng phần lô | 2,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ống nghiệm chịu nhiệt - đường kính 22 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300490234 |
| Giá từng phần lô | 23,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ống nghiệm chịu nhiệt - đường kính 30mm |
|
| Mã phần lô | PP2300490235 |
| Giá từng phần lô | 12,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ống Durham |
|
| Mã phần lô | PP2300490236 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chuẩn Tadalafil |
|
| Mã phần lô | PP2300490237 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chuẩn Omeprazol |
|
| Mã phần lô | PP2300490238 |
| Giá từng phần lô | 2,145,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chuẩn Ranitidine hydrochloride |
|
| Mã phần lô | PP2300490239 |
| Giá từng phần lô | 2,552,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Acid Tricloacetic |
|
| Mã phần lô | PP2300490240 |
| Giá từng phần lô | 4,026,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch Ammonium hydroxide |
|
| Mã phần lô | PP2300490265 |
| Giá từng phần lô | 946,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chuẩn Fumonisin Mix |
|
| Mã phần lô | PP2300490242 |
| Giá từng phần lô | 24,970,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch Acid HNO3 đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2300490243 |
| Giá từng phần lô | 735,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch chuẩn As |
|
| Mã phần lô | PP2300490244 |
| Giá từng phần lô | 1,045,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chuẩn Bisphenol A |
|
| Mã phần lô | PP2300490245 |
| Giá từng phần lô | 1,133,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch chuẩn Cd |
|
| Mã phần lô | PP2300490246 |
| Giá từng phần lô | 1,045,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chuẩn Ginsenosid Rb1 |
|
| Mã phần lô | PP2300490247 |
| Giá từng phần lô | 7,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chuẩn Ginsenosid Rg1 |
|
| Mã phần lô | PP2300490248 |
| Giá từng phần lô | 3,388,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch chuẩn Mn |
|
| Mã phần lô | PP2300490249 |
| Giá từng phần lô | 1,045,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chuẩn Melamin |
|
| Mã phần lô | PP2300490250 |
| Giá từng phần lô | 3,036,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch chuẩn Pb |
|
| Mã phần lô | PP2300490251 |
| Giá từng phần lô | 1,045,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chuẩn Sidelnafil |
|
| Mã phần lô | PP2300490252 |
| Giá từng phần lô | 2,585,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chuẩn sibutramin chloride |
|
| Mã phần lô | PP2300490253 |
| Giá từng phần lô | 2,728,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chuẩn Piroxicam |
|
| Mã phần lô | PP2300490254 |
| Giá từng phần lô | 4,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chuẩn Phenolphtalein |
|
| Mã phần lô | PP2300490255 |
| Giá từng phần lô | 2,321,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chuẩn Gliclazide |
|
| Mã phần lô | PP2300490256 |
| Giá từng phần lô | 2,673,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chuẩn Captopril |
|
| Mã phần lô | PP2300490257 |
| Giá từng phần lô | 2,673,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch chuẩn Hg |
|
| Mã phần lô | PP2300490258 |
| Giá từng phần lô | 1,045,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất 1-Chlorobutane |
|
| Mã phần lô | PP2300490259 |
| Giá từng phần lô | 1,001,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất 1,10-Phenanthroline |
|
| Mã phần lô | PP2300490260 |
| Giá từng phần lô | 2,465,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất 2,2,4-Trimethylpentane (hoặc Isooctane) |
|
| Mã phần lô | PP2300490261 |
| Giá từng phần lô | 1,848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất 2-propanol |
|
| Mã phần lô | PP2300490262 |
| Giá từng phần lô | 704,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất 4-Amino-3-Hydroxyl-1-Naphthalensulphonic acid |
|
| Mã phần lô | PP2300490263 |
| Giá từng phần lô | 1,476,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Acid Chromotropic |
|
| Mã phần lô | PP2300490264 |
| Giá từng phần lô | 1,728,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Ammonium heptamolybdate tetrahydrate |
|
| Mã phần lô | PP2300490338 |
| Giá từng phần lô | 1,023,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Ammonium iron (II) sulfate hexahydrate |
|
| Mã phần lô | PP2300490267 |
| Giá từng phần lô | 1,124,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Ammonium peroxodisulfate |
|
| Mã phần lô | PP2300490268 |
| Giá từng phần lô | 1,242,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chuẩn Zearalenone |
|
| Mã phần lô | PP2300490269 |
| Giá từng phần lô | 6,105,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Ammonium thiocyanate |
|
| Mã phần lô | PP2300490270 |
| Giá từng phần lô | 3,472,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Bạc Nitrat |
|
| Mã phần lô | PP2300490271 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch chuẩn Patulin |
|
| Mã phần lô | PP2300490272 |
| Giá từng phần lô | 18,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch Chloroform |
|
| Mã phần lô | PP2300490273 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chuẩn Afflatoxin M1 |
|
| Mã phần lô | PP2300490274 |
| Giá từng phần lô | 85,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chuẩn kháng sinh Tetracyline |
|
| Mã phần lô | PP2300490275 |
| Giá từng phần lô | 9,174,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chuẩn kháng sinh Oxytetracyline |
|
| Mã phần lô | PP2300490276 |
| Giá từng phần lô | 3,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Copper (II) sulfate pentahydrate |
|
| Mã phần lô | PP2300490277 |
| Giá từng phần lô | 7,535,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch chuẩn NH4 |
|
| Mã phần lô | PP2300490278 |
| Giá từng phần lô | 1,056,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chuẩn Ochratoxin A |
|
| Mã phần lô | PP2300490279 |
| Giá từng phần lô | 15,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chuẩn L - Lysine |
|
| Mã phần lô | PP2300490280 |
| Giá từng phần lô | 1,859,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Diphenylamine |
|
| Mã phần lô | PP2300490282 |
| Giá từng phần lô | 756,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch Eter dầu hỏa |
|
| Mã phần lô | PP2300490283 |
| Giá từng phần lô | 2,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chuẩn Chlortetracycline hydrochloride |
|
| Mã phần lô | PP2300490284 |
| Giá từng phần lô | 6,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung môi Ethyl Acetat |
|
| Mã phần lô | PP2300490285 |
| Giá từng phần lô | 1,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Hydroxylammonium chloride |
|
| Mã phần lô | PP2300490286 |
| Giá từng phần lô | 1,404,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Iodine |
|
| Mã phần lô | PP2300490287 |
| Giá từng phần lô | 1,488,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung môi Isopentanol (isoamyl alcohol) |
|
| Mã phần lô | PP2300490288 |
| Giá từng phần lô | 2,454,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Magnesium oxide |
|
| Mã phần lô | PP2300490289 |
| Giá từng phần lô | 1,428,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch H2SO4 đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2300490290 |
| Giá từng phần lô | 3,132,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất NaOH |
|
| Mã phần lô | PP2300490291 |
| Giá từng phần lô | 3,132,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất N-(1-Naphthyl)ethylenediamine dihydrochloride |
|
| Mã phần lô | PP2300490292 |
| Giá từng phần lô | 896,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch N-Hexan |
|
| Mã phần lô | PP2300490293 |
| Giá từng phần lô | 5,038,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Sodium Nitroprusside dihydrat |
|
| Mã phần lô | PP2300490294 |
| Giá từng phần lô | 1,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Potassium antimony (III) oxide tartrate trihydrate |
|
| Mã phần lô | PP2300490295 |
| Giá từng phần lô | 2,808,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Sodium Oxalate |
|
| Mã phần lô | PP2300490296 |
| Giá từng phần lô | 3,377,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Sulfanilic Acid Azochromotrop |
|
| Mã phần lô | PP2300490297 |
| Giá từng phần lô | 2,684,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn Potasium Sorbat |
|
| Mã phần lô | PP2300490298 |
| Giá từng phần lô | 1,166,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch chuẩn Sodium hydroxide 0.1N |
|
| Mã phần lô | PP2300490299 |
| Giá từng phần lô | 50,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn prednisolon |
|
| Mã phần lô | PP2300490300 |
| Giá từng phần lô | 5,588,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn Sodium Cyclamate |
|
| Mã phần lô | PP2300490301 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn Aspartame |
|
| Mã phần lô | PP2300490302 |
| Giá từng phần lô | 8,404,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn Acesulfam K |
|
| Mã phần lô | PP2300490303 |
| Giá từng phần lô | 7,612,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn Saccharin |
|
| Mã phần lô | PP2300490304 |
| Giá từng phần lô | 2,662,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn Sodium Benzoat |
|
| Mã phần lô | PP2300490305 |
| Giá từng phần lô | 1,166,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn L-Ascorbic acid sodium |
|
| Mã phần lô | PP2300490306 |
| Giá từng phần lô | 4,532,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Natri chloride dùng trong xét nghiệm hóa lý |
|
| Mã phần lô | PP2300490307 |
| Giá từng phần lô | 6,458,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch chuẩn Fluoride |
|
| Mã phần lô | PP2300490308 |
| Giá từng phần lô | 1,078,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch chuẩn Chlorua |
|
| Mã phần lô | PP2300490309 |
| Giá từng phần lô | 1,078,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch chuẩn Nitrite |
|
| Mã phần lô | PP2300490310 |
| Giá từng phần lô | 1,075,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch chuẩn Nitrat |
|
| Mã phần lô | PP2300490311 |
| Giá từng phần lô | 1,075,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch chuẩn Sulfate |
|
| Mã phần lô | PP2300490312 |
| Giá từng phần lô | 1,133,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch chuẩn Clorat |
|
| Mã phần lô | PP2300490313 |
| Giá từng phần lô | 1,161,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch chuẩn Clorite |
|
| Mã phần lô | PP2300490314 |
| Giá từng phần lô | 1,078,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch chuẩn Bromat |
|
| Mã phần lô | PP2300490315 |
| Giá từng phần lô | 2,596,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Sodium Carbonat |
|
| Mã phần lô | PP2300490316 |
| Giá từng phần lô | 1,518,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Sodium Hydrocarbonat |
|
| Mã phần lô | PP2300490317 |
| Giá từng phần lô | 1,034,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Sodalime |
|
| Mã phần lô | PP2300490318 |
| Giá từng phần lô | 2,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch chuẩn Fe |
|
| Mã phần lô | PP2300490319 |
| Giá từng phần lô | 936,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch chuẩn Ba |
|
| Mã phần lô | PP2300490320 |
| Giá từng phần lô | 1,045,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch chuẩn Al |
|
| Mã phần lô | PP2300490321 |
| Giá từng phần lô | 1,045,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch chuẩn Cu |
|
| Mã phần lô | PP2300490322 |
| Giá từng phần lô | 1,045,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch chuẩn Zn |
|
| Mã phần lô | PP2300490323 |
| Giá từng phần lô | 1,045,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch chuẩn Cr |
|
| Mã phần lô | PP2300490324 |
| Giá từng phần lô | 1,037,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch chuẩn Ni |
|
| Mã phần lô | PP2300490325 |
| Giá từng phần lô | 1,045,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch chuẩn Se |
|
| Mã phần lô | PP2300490326 |
| Giá từng phần lô | 1,045,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch chuẩn Sb |
|
| Mã phần lô | PP2300490327 |
| Giá từng phần lô | 822,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch chuẩn Mo |
|
| Mã phần lô | PP2300490328 |
| Giá từng phần lô | 1,045,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch chuẩn Mg |
|
| Mã phần lô | PP2300490329 |
| Giá từng phần lô | 1,045,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch chuẩn Na |
|
| Mã phần lô | PP2300490330 |
| Giá từng phần lô | 860,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Sodium borohydride |
|
| Mã phần lô | PP2300490331 |
| Giá từng phần lô | 13,308,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung môi Iso Octane |
|
| Mã phần lô | PP2300490332 |
| Giá từng phần lô | 3,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Cyclohexan |
|
| Mã phần lô | PP2300490333 |
| Giá từng phần lô | 3,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Ammonium Iron (III) Sulfate dodecahydrate |
|
| Mã phần lô | PP2300490334 |
| Giá từng phần lô | 979,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Natri Bisulfite |
|
| Mã phần lô | PP2300490335 |
| Giá từng phần lô | 2,078,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Basic Fuchsin |
|
| Mã phần lô | PP2300490336 |
| Giá từng phần lô | 567,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Tris(2-carboxyetyl)phosphine HCL (TCEP) |
|
| Mã phần lô | PP2300490337 |
| Giá từng phần lô | 20,416,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
L-Tryptophan |
|
| Mã phần lô | PP2300490340 |
| Giá từng phần lô | 24,848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chuẩn Rhodamin B |
|
| Mã phần lô | PP2300490341 |
| Giá từng phần lô | 23,188,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chuẩn Cimetidin |
|
| Mã phần lô | PP2300490342 |
| Giá từng phần lô | 3,674,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chuẩn Patulin |
|
| Mã phần lô | PP2300490343 |
| Giá từng phần lô | 7,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chuẩn Cyproheptadin hydrochloride |
|
| Mã phần lô | PP2300490344 |
| Giá từng phần lô | 1,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chuẩn Furosemid |
|
| Mã phần lô | PP2300490345 |
| Giá từng phần lô | 1,166,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Sodium thiosulfat |
|
| Mã phần lô | PP2300490346 |
| Giá từng phần lô | 1,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chuẩn Colistin Sulfate |
|
| Mã phần lô | PP2300490347 |
| Giá từng phần lô | 3,652,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chuẩn Metformin hydrochloride |
|
| Mã phần lô | PP2300490348 |
| Giá từng phần lô | 3,276,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chuẩn Phenformin hydrochhloride |
|
| Mã phần lô | PP2300490349 |
| Giá từng phần lô | 6,396,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chuẩn Dexamethason |
|
| Mã phần lô | PP2300490350 |
| Giá từng phần lô | 5,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chuẩn Bethamethason |
|
| Mã phần lô | PP2300490351 |
| Giá từng phần lô | 12,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nội chuẩn Aflatoxin M1 |
|
| Mã phần lô | PP2300490352 |
| Giá từng phần lô | 268,509,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin B12 |
|
| Mã phần lô | PP2300490353 |
| Giá từng phần lô | 11,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin B9 |
|
| Mã phần lô | PP2300490354 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Meta phosphoric acid |
|
| Mã phần lô | PP2300490355 |
| Giá từng phần lô | 54,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất Dodecyltrimethylammonium bromide |
|
| Mã phần lô | PP2300490356 |
| Giá từng phần lô | 10,435,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Pipet bầu thủy tinh 5mL |
|
| Mã phần lô | PP2300490357 |
| Giá từng phần lô | 1,090,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Pipet bầu thủy tinh 10mL |
|
| Mã phần lô | PP2300490358 |
| Giá từng phần lô | 1,263,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Pipet bầu thủy tinh 20 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300490359 |
| Giá từng phần lô | 3,477,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bình tam giác chịu nhiệt 125ml |
|
| Mã phần lô | PP2300490360 |
| Giá từng phần lô | 1,152,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cuvet thạch anh |
|
| Mã phần lô | PP2300490361 |
| Giá từng phần lô | 2,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bình định mức 1 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300490362 |
| Giá từng phần lô | 3,661,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chai thủy tinh nâu (vial) có nắp 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300490363 |
| Giá từng phần lô | 3,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nắp vặn xanh có lỗ cho chai 1.5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300490364 |
| Giá từng phần lô | 3,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Giấy đo pH |
|
| Mã phần lô | PP2300490365 |
| Giá từng phần lô | 990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Phin lọc 0,22µm, đường kính 33 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300490366 |
| Giá từng phần lô | 8,811,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Giấy lọc 0,45µm, đường kính 47mm |
|
| Mã phần lô | PP2300490367 |
| Giá từng phần lô | 10,152,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Giá đỡ micropipet đứng 6 vị trí |
|
| Mã phần lô | PP2300490368 |
| Giá từng phần lô | 980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cốc có mỏ thủy tinh 500 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300490369 |
| Giá từng phần lô | 393,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cốc có mỏ thủy tinh 250 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300490370 |
| Giá từng phần lô | 1,296,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cốc cỏ mỏ thủy tinh 125 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300490371 |
| Giá từng phần lô | 993,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cột sắc kí C18 pha đảo |
|
| Mã phần lô | PP2300490372 |
| Giá từng phần lô | 26,568,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ chiết pha rắn 24 chỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300490373 |
| Giá từng phần lô | 47,784,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ống nghiệm thủy tinh đường kính 10mm, dài 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2300490374 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ống nghiệm thủy tinh đường kính 30mm, dài 200mm |
|
| Mã phần lô | PP2300490375 |
| Giá từng phần lô | 5,335,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Burette thẳng 25 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300490376 |
| Giá từng phần lô | 7,084,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Burette thẳng 10 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300490377 |
| Giá từng phần lô | 1,416,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Burette tự động 25 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300490378 |
| Giá từng phần lô | 9,979,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Burette tự động 10 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300490379 |
| Giá từng phần lô | 9,663,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ống bóp nhỏ giọt |
|
| Mã phần lô | PP2300490380 |
| Giá từng phần lô | 15,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Pen không mấu |
|
| Mã phần lô | PP2300490381 |
| Giá từng phần lô | 75,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Quả bóp cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300490382 |
| Giá từng phần lô | 237,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ống so màu |
|
| Mã phần lô | PP2300490383 |
| Giá từng phần lô | 1,490,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bình cầu 250ml |
|
| Mã phần lô | PP2300490384 |
| Giá từng phần lô | 1,004,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bình cầu 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300490385 |
| Giá từng phần lô | 1,495,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Phễu lọc thủy tinh phi 150 |
|
| Mã phần lô | PP2300490386 |
| Giá từng phần lô | 3,207,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Phễu lọc thủy tinh phi 100 |
|
| Mã phần lô | PP2300490387 |
| Giá từng phần lô | 1,328,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Giấy lọc Mixed Cellulose Ester, đường kính 47mm, lỗ lọc 0,22μm |
|
| Mã phần lô | PP2300490388 |
| Giá từng phần lô | 2,538,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bình Kjeldalh 300ml |
|
| Mã phần lô | PP2300490389 |
| Giá từng phần lô | 4,550,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đèn Halogen |
|
| Mã phần lô | PP2300490390 |
| Giá từng phần lô | 104,895,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đầu côn có lọc 20 µl |
|
| Mã phần lô | PP2300490391 |
| Giá từng phần lô | 1,299,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Micropipet 1 kênh thể tích 100-1000 µL |
|
| Mã phần lô | PP2300490392 |
| Giá từng phần lô | 4,039,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Micropipette 1 kênh thể tích 20-200 µL |
|
| Mã phần lô | PP2300490393 |
| Giá từng phần lô | 4,039,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Micropipette 1 kênh thể tích 2-20 µL |
|
| Mã phần lô | PP2300490394 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nhiệt kế thủy ngân |
|
| Mã phần lô | PP2300490395 |
| Giá từng phần lô | 1,001,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lọ nhựa đựng mẫu 50ml vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300490396 |
| Giá từng phần lô | 129,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ống đo xét nghiệm tốc độ máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2300490397 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mẫu ngoại kiểm Miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300490398 |
| Giá từng phần lô | 24,838,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi