Gói thầu: Mua sắm Hóa chất số 2 năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500132221-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2025 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Từ Dũ
Chủ đầu tư Bệnh viện Từ Dũ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Hóa chất số 2 năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2500068514
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 121,042,157,878 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, dịch vụ phi tư vấn không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) (6)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (7) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(10) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (11)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(12)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500171941 - Lô 1. Dung dịch bảo dưỡng, khử khuẩn y dụng cụ: Dung dịch bọt, giữẩm dụng cụ 80,272,500 1,605,450
2 PP2500171942 - Lô 2. Dung dịch, khăn lau khử khuẩn bề mặt: Hóa chất khửkhuẩn bềmặt bằng đường không khí 221,375,000 4,427,500
3 PP2500171943 - Lô 2. Dung dịch, khăn lau khử khuẩn bề mặt: Dung dịch phun khử khuẩn nhanh các bề mặt 350,370,000 7,007,400
4 PP2500171944 - Lô 2. Dung dịch, khăn lau khử khuẩn bề mặt: Khăn lau khử khuẩn và làm sạch bề mặt thiết bị, dụng cụ y tế 11,684,000 233,680
5 PP2500171945 - Lô 2. Dung dịch, khăn lau khử khuẩn bề mặt: Khăn lau khử khuẩn dùng cho phòng IVF 14,400,000 288,000
6 PP2500171946 - Lô 3. Hóa chất cơ bản: Bộ thuốc nhuộm Ziell Neelsen 1,007,400 20,148
7 PP2500171947 - Lô 3. Hóa chất cơ bản: Brain Heart Infusion Broth 23,760,000 475,200
8 PP2500171948 - Lô 3. Hóa chất cơ bản: Cồn y tế 96 độ 392,000,000 7,840,000
9 PP2500171949 - Lô 3. Hóa chất cơ bản: Môi trường Blood Agar pha sẵn 270,000,000 5,400,000
10 PP2500171950 - Lô 3. Hóa chất cơ bản: Môi trường Maconkey agar pha sẵn 225,000,000 4,500,000
11 PP2500171951 - Lô 3. Hóa chất cơ bản: Huyết thanh mẫu A 5,616,000 112,320
12 PP2500171952 - Lô 3. Hóa chất cơ bản: Huyết thanh mẫu B 5,616,000 112,320
13 PP2500171953 - Lô 3. Hóa chất cơ bản: Hóa chất xét nghiệm D-3 Hydroxybutyrate 19,500,000 438,750
14 PP2500171954 - Lô 4. Xét nghiệm test nhanh: Test nhanh chuẩn đoán sinh non 222,720,000 4,454,400
15 PP2500171955 - Lô 4. Xét nghiệm test nhanh: Test nhanh chuẩn đoán rỉ ối 262,400,000 5,248,000
16 PP2500171956 - Lô 5. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường thao tác bên ngoài trong hỗ trợ sinh sản có Gentamicin 161,500,000 3,230,000
17 PP2500171957 - Lô 5. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường dùng để tách trứng 47,244,000 944,880
18 PP2500171958 - Lô 5. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường dùng để bắt tinh trùng trong ICSI 45,150,000 903,000
19 PP2500171959 - Lô 5. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường lọc tinh trùng theo phương pháp thang nồng độ 27,302,000 546,040
20 PP2500171960 - Lô 5. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường rửa tinh trùng 37,800,000 756,000
21 PP2500171961 - Lô 5. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường nuôi cấy phôi từ ngày 1 đến ngày 5 156,000,000 3,120,000
22 PP2500171962 - Lô 6. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm Ammonia/Ethanol 14,400,000 288,000
23 PP2500171963 - Lô 6. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm Bilirubin cho trẻ sơ sinh 23,796,000 475,920
24 PP2500171964 - Lô 7. Hóa chất xét nghiệm nhuộm hóa mô miễn dịch hoàn toàn tự động bằng phương pháp miễn dịch sinh màu Nâu – DAB (Trọn lô) 828,820,200 16,576,404
25 PP2500171965 - Lô 8. Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy miễn dịch huỳnh quang tự động (Trọn lô) 986,980,096 19,739,602
26 PP2500171966 - Lô 9. Hóa chất xét nghiệm kháng phospholipid sử dụng máy miễn dịch tự động (Trọn lô) 1,741,368,888 34,827,378
27 PP2500171967 - Lô 10. Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động kèm điện giải (Trọn lô) 1,885,784,670 37,715,694
28 PP2500171968 - Lô 11. Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy phân tích sinh hóa tự động các loại dịch cơ thể (Trọn lô) 1,752,621,058 39,433,974
29 PP2500171969 - Lô 12. Hóa chất xét nghiệm đông máu tự động sử dụng phương pháp đo quang đa bước sóng (Trọn lô) 5,610,091,192 112,201,824
30 PP2500171970 - Lô 13. Hóa chất xét nghiệm phân tích nhóm máu , hòa hợp miễn dịch và sàng lọc kháng thể bất thường tự động (Trọn lô) 17,834,808,600 356,696,172
31 PP2500171971 - Lô 14. Hóa chất dùng cho Hệ thống phân tích nhóm máu và các phản ứng truyền máu tự động (Trọn lô) 3,794,488,800 75,889,776
32 PP2500171972 - Lô 15. Hóa chất xét nghiệm sàng lọc ung thư cổ tử cung tự động công nghệ chuyển tế bào lên lam kính bằng màng lọc 15,960,000,000 359,100,000
33 PP2500171973 - Lô 16. Hóa chất xét nghiệm sàng lọc ung thư cổ tử cung bán tự động kỹ thuật Liqui-based cytology 10,500,000,000 210,000,000
34 PP2500171974 - Lô 17. Hóa chất xét nghiệm 14 genotype HPV nguy cơ gây cao ung thư cổ tử cung, xác định 3 type riêng biệt bằng phương pháp TMA (Đấu thầu Trọn lô) 14,437,500,000 288,750,000
35 PP2500171975 - Lô 18. Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy phân tích sinh hóa tự động, công suất nhỏ (450 test/giờ) (Trọn lô) 54,617,268 1,092,346
36 PP2500171976 - Lô 19. Hóa chất xét nghiệm dùng cho Hệ thống miễn dịch truyền máu tự động công nghệ kết hợp gelcard và kháng huyết thanh (Trọn lô) 14,054,587,776 281,091,756
37 PP2500171977 - Lô 20. Hóa chất vật tư sử dụng cho máy phân tích miễn dịch tự động, hóa phát quang gắn enzyme (Trọn lô) 4,131,416,960 82,628,340
38 PP2500171978 - Lô 21. Hóa chất xét nghiệm định nhóm máu tự động bằng phương pháp Gelcard (Trọn lô) 7,797,226,490 155,944,530
39 PP2500171979 - Lô 22. Hóa chất khác dùng cho xét nghiệm định nhóm máu tự động bằng phương pháp Gelcard (Trọn lô) 143,272,980 2,865,460
40 PP2500171980 - Lô 23. Hóa chất xét nghiệm giải trình tự gen ung thư và gen gây bệnh lâm sàng (Trọn lô) 3,203,420,000 64,068,400
41 PP2500171981 - Lô 24. Hóa chất xét nghiệm giải trình gen sàng lọc sơ sinh (Trọn lô) 13,706,240,000 274,124,800
Lô 1. Dung dịch bảo dưỡng, khử khuẩn y dụng cụ: Dung dịch bọt, giữẩm dụng cụ
Mã phần lô PP2500171941
Giá từng phần lô 80,272,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,605,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 2. Dung dịch, khăn lau khử khuẩn bề mặt: Hóa chất khửkhuẩn bềmặt bằng đường không khí
Mã phần lô PP2500171942
Giá từng phần lô 221,375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,427,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 2. Dung dịch, khăn lau khử khuẩn bề mặt: Dung dịch phun khử khuẩn nhanh các bề mặt
Mã phần lô PP2500171943
Giá từng phần lô 350,370,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,007,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 2. Dung dịch, khăn lau khử khuẩn bề mặt: Khăn lau khử khuẩn và làm sạch bề mặt thiết bị, dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500171944
Giá từng phần lô 11,684,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 233,680
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 2. Dung dịch, khăn lau khử khuẩn bề mặt: Khăn lau khử khuẩn dùng cho phòng IVF
Mã phần lô PP2500171945
Giá từng phần lô 14,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 3. Hóa chất cơ bản: Bộ thuốc nhuộm Ziell Neelsen
Mã phần lô PP2500171946
Giá từng phần lô 1,007,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,148
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 3. Hóa chất cơ bản: Brain Heart Infusion Broth
Mã phần lô PP2500171947
Giá từng phần lô 23,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 475,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 3. Hóa chất cơ bản: Cồn y tế 96 độ
Mã phần lô PP2500171948
Giá từng phần lô 392,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 3. Hóa chất cơ bản: Môi trường Blood Agar pha sẵn
Mã phần lô PP2500171949
Giá từng phần lô 270,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 3. Hóa chất cơ bản: Môi trường Maconkey agar pha sẵn
Mã phần lô PP2500171950
Giá từng phần lô 225,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 3. Hóa chất cơ bản: Huyết thanh mẫu A
Mã phần lô PP2500171951
Giá từng phần lô 5,616,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,320
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 3. Hóa chất cơ bản: Huyết thanh mẫu B
Mã phần lô PP2500171952
Giá từng phần lô 5,616,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,320
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 3. Hóa chất cơ bản: Hóa chất xét nghiệm D-3 Hydroxybutyrate
Mã phần lô PP2500171953
Giá từng phần lô 19,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 438,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 4. Xét nghiệm test nhanh: Test nhanh chuẩn đoán sinh non
Mã phần lô PP2500171954
Giá từng phần lô 222,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,454,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 4. Xét nghiệm test nhanh: Test nhanh chuẩn đoán rỉ ối
Mã phần lô PP2500171955
Giá từng phần lô 262,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,248,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 5. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường thao tác bên ngoài trong hỗ trợ sinh sản có Gentamicin
Mã phần lô PP2500171956
Giá từng phần lô 161,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,230,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 5. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường dùng để tách trứng
Mã phần lô PP2500171957
Giá từng phần lô 47,244,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 944,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 5. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường dùng để bắt tinh trùng trong ICSI
Mã phần lô PP2500171958
Giá từng phần lô 45,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 903,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 5. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường lọc tinh trùng theo phương pháp thang nồng độ
Mã phần lô PP2500171959
Giá từng phần lô 27,302,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 546,040
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 5. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường rửa tinh trùng
Mã phần lô PP2500171960
Giá từng phần lô 37,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 5. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường nuôi cấy phôi từ ngày 1 đến ngày 5
Mã phần lô PP2500171961
Giá từng phần lô 156,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 6. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm Ammonia/Ethanol
Mã phần lô PP2500171962
Giá từng phần lô 14,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 6. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm Bilirubin cho trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2500171963
Giá từng phần lô 23,796,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 475,920
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 7. Hóa chất xét nghiệm nhuộm hóa mô miễn dịch hoàn toàn tự động bằng phương pháp miễn dịch sinh màu Nâu – DAB (Trọn lô)
Mã phần lô PP2500171964
Giá từng phần lô 828,820,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,576,404
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 8. Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy miễn dịch huỳnh quang tự động (Trọn lô)
Mã phần lô PP2500171965
Giá từng phần lô 986,980,096
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,739,602
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 9. Hóa chất xét nghiệm kháng phospholipid sử dụng máy miễn dịch tự động (Trọn lô)
Mã phần lô PP2500171966
Giá từng phần lô 1,741,368,888
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,827,378
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 10. Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động kèm điện giải (Trọn lô)
Mã phần lô PP2500171967
Giá từng phần lô 1,885,784,670
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,715,694
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 11. Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy phân tích sinh hóa tự động các loại dịch cơ thể (Trọn lô)
Mã phần lô PP2500171968
Giá từng phần lô 1,752,621,058
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,433,974
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 12. Hóa chất xét nghiệm đông máu tự động sử dụng phương pháp đo quang đa bước sóng (Trọn lô)
Mã phần lô PP2500171969
Giá từng phần lô 5,610,091,192
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,201,824
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 13. Hóa chất xét nghiệm phân tích nhóm máu , hòa hợp miễn dịch và sàng lọc kháng thể bất thường tự động (Trọn lô)
Mã phần lô PP2500171970
Giá từng phần lô 17,834,808,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 356,696,172
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 14. Hóa chất dùng cho Hệ thống phân tích nhóm máu và các phản ứng truyền máu tự động (Trọn lô)
Mã phần lô PP2500171971
Giá từng phần lô 3,794,488,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,889,776
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 15. Hóa chất xét nghiệm sàng lọc ung thư cổ tử cung tự động công nghệ chuyển tế bào lên lam kính bằng màng lọc
Mã phần lô PP2500171972
Giá từng phần lô 15,960,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 359,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 16. Hóa chất xét nghiệm sàng lọc ung thư cổ tử cung bán tự động kỹ thuật Liqui-based cytology
Mã phần lô PP2500171973
Giá từng phần lô 10,500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 17. Hóa chất xét nghiệm 14 genotype HPV nguy cơ gây cao ung thư cổ tử cung, xác định 3 type riêng biệt bằng phương pháp TMA (Đấu thầu Trọn lô)
Mã phần lô PP2500171974
Giá từng phần lô 14,437,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 18. Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy phân tích sinh hóa tự động, công suất nhỏ (450 test/giờ) (Trọn lô)
Mã phần lô PP2500171975
Giá từng phần lô 54,617,268
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,092,346
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 19. Hóa chất xét nghiệm dùng cho Hệ thống miễn dịch truyền máu tự động công nghệ kết hợp gelcard và kháng huyết thanh (Trọn lô)
Mã phần lô PP2500171976
Giá từng phần lô 14,054,587,776
Bảo đảm dự thầu (VND) 281,091,756
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 20. Hóa chất vật tư sử dụng cho máy phân tích miễn dịch tự động, hóa phát quang gắn enzyme (Trọn lô)
Mã phần lô PP2500171977
Giá từng phần lô 4,131,416,960
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,628,340
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 21. Hóa chất xét nghiệm định nhóm máu tự động bằng phương pháp Gelcard (Trọn lô)
Mã phần lô PP2500171978
Giá từng phần lô 7,797,226,490
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,944,530
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 22. Hóa chất khác dùng cho xét nghiệm định nhóm máu tự động bằng phương pháp Gelcard (Trọn lô)
Mã phần lô PP2500171979
Giá từng phần lô 143,272,980
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,865,460
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 23. Hóa chất xét nghiệm giải trình tự gen ung thư và gen gây bệnh lâm sàng (Trọn lô)
Mã phần lô PP2500171980
Giá từng phần lô 3,203,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,068,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 24. Hóa chất xét nghiệm giải trình gen sàng lọc sơ sinh (Trọn lô)
Mã phần lô PP2500171981
Giá từng phần lô 13,706,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 274,124,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->