Gói thầu: Mua sắm Hóa chất số 2 năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500157406-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Từ Dũ
Chủ đầu tư Bệnh viện Từ Dũ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Hóa chất số 2 năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2500068514
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 121,042,157,878 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500198183 - Lô 1. Dung dịch bảo dưỡng, khử khuẩn y dụng cụ: Dung dịch bọt, giữẩm dụng cu 80,272,500 114.675.000 Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm 40.136.250 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5) 1,605,450
2 PP2500198184 - Lô 2. Dung dịch, khăn lau khử khuẩn bề mặt: Hóa chất khửkhuẩn bêmặt bằng đường không khí 221,375,000 316.250.000 Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm 110.687.500 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5) 4,427,500
3 PP2500198185 - Lô 2. Dung dịch, khăn lau khử khuẩn bề mặt: Dung dịch phun khử khuẩn nhanh các bề mặt 350,370,000 500.528.571 Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm 175.185.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5) 7,007,400
4 PP2500198186 - Lô 2. Dung dịch, khăn lau khử khuẩn bề mặt: Khăn lau khử khuẩn và làm sạch bề mặt thiết bị, dụng cụ y tế 11,684,000 16.691.429 Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm 5.842.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5) 233,680
5 PP2500198187 - Lô 2. Dung dịch, khăn lau khử khuẩn bề mặt: Khăn lau khử khuẩn dùng cho phòng IVF 14,400,000 20.571.429 Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm 7.200.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5) 288,000
6 PP2500198188 - Lô 3. Hóa chất cơ bản: Bộ thuốc nhuộm Ziell Neelsen 1,007,400 1.439.144 Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm 503.700 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5) 20,148
7 PP2500198189 - Lô 3. Hóa chất cơ bản: Brain Heart Infusion Broth 23,760,000 32.400.000 Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm 11.880.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5) 475,200
8 PP2500198190 - Lô 3. Hóa chất cơ bản: Cồn y tế 96 độ 392,000,000 534.545.455 Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm 196.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5) 7,840,000
9 PP2500198191 - Lô 3. Hóa chất cơ bản: Môi trường Blood Agar pha sẵn 270,000,000 385.714.286 Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm 135.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5) 5,400,000
10 PP2500198192 - Lô 3. Hóa chất cơ bản: Môi trường Maconkey agar pha sẵn 225,000,000 321.428.571 Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm 112.500.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5) 4,500,000
11 PP2500198193 - Lô 3. Hóa chất cơ bản: Huyết thanh mẫu A 5,616,000 8.022.857 Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm 2.808.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5) 112,320
12 PP2500198194 - Lô 3. Hóa chất cơ bản: Huyết thanh mẫu B 5,616,000 8.022.857 Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm 2.808.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5) 112,320
13 PP2500198195 - Lô 3. Hóa chất cơ bản: Hóa chất xét nghiệm D-3 Hydroxybutyrate 19,500,000 27.857.144 Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm 9.750.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5) 438,750
14 PP2500198196 - Lô 4. Xét nghiệm test nhanh: Test nhanh chuẩn đoán sinh non 222,720,000 318.171.429 Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm 111.360.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5) 4,454,400
15 PP2500198197 - Lô 4. Xét nghiệm test nhanh: Test nhanh chuẩn đoán rỉ ối 262,400,000 374.857.143 Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm 131.200.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5) 5,248,000
16 PP2500198198 - Lô 5. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường thao tác bên ngoài trong hỗ trợ sinh sản có Gentamicin 161,500,000 230.714.286 Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm 80.750.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5) 3,230,000
17 PP2500198199 - Lô 5. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường dùng để tách trứng 47,244,000 67.491.429 Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm 23.622.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5) 944,880
18 PP2500198200 - Lô 5. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường dùng để bắt tinh trùng trong ICSI 45,150,000 64.500.000 Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm 22.575.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5) 903,000
19 PP2500198201 - Lô 5. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường lọc tinh trùng theo phương pháp thang nồng độ 27,302,000 39.002.858 Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm 13.651.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5) 546,040
20 PP2500198202 - Lô 5. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường rửa tinh trùng 37,800,000 54.000.000 Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm 18.900.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5) 756,000
21 PP2500198203 - Lô 5. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường nuôi cấy phôi từ ngày 1 đến ngày 5 156,000,000 222.857.144 Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm 78.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5) 3,120,000
22 PP2500198204 - Lô 6. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm Ammonia/Ethanol 14,400,000 20.571.429 Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm 7.200.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5) 288,000
23 PP2500198205 - Lô 6. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm Bilirubincho trẻ sơ sinh 23,796,000 33.994.286 Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm 11.898.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5) 475,920
24 PP2500198206 - Lô 7. Hóa chất xét nghiệm nhuộm hóa mô miễn dịch hoàn toàn tự động bằng phương pháp miễn dịch sinh màu Nâu – DAB (Trọn lô) 828,820,200 1.184.028.857 Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm 414.410.100 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5) 16,576,404
25 PP2500198207 - Lô 8. Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy miễn dịch huỳnh quang tự động (Trọn lô) 986,980,096 1.409.971.566 Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm 493.490.048 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5) 19,739,602
26 PP2500198208 - Lô 9. Hóa chất xét nghiệm kháng phospholipid sử dụng máy miễn dịch tự động (Trọn lô) 1,741,368,888 2.487.669.840 Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm 870.684.444 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5) 34,827,378
27 PP2500198209 - Lô 10. Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động kèm điện giải (Trọn lô) 1,885,784,670 2.693.978.100 Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm 942.892.335 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5) 37,715,694
28 PP2500198210 - Lô 11. Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy phân tích sinh hóa tự động các loại dịch cơ thể (Trọn lô) 1,752,621,058 2.503.744.368 Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm 876.310.528 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5) 39,433,974
29 PP2500198211 - Lô 12. Hóa chất xét nghiệm đông máu tự động sử dụng phương pháp đo quang đa bước sóng (Trọn lô) 5,610,091,192 8.014.415.988 Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm 2.805.045.596 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5) 112,201,824
30 PP2500198212 - Lô 13. Hóa chất xét nghiệm phân tích nhóm máu , hòa hợp miễn dịch và sàng lọc kháng thể bất thường tự động (Trọn lô) 17,834,808,600 25.478.298.000 Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm 8.917.404.300 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5) 356,696,172
31 PP2500198213 - Lô 14. Hóa chất dùng cho Hệ thống phân tích nhóm máu và các phản ứng truyền máu tự động (Trọn lô) 3,794,488,800 5.420.698.286 Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm 1.897.244.400 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5) 75,889,776
32 PP2500198214 - Lô 15. Hóa chất xét nghiệm sàng lọc ung thư cổ tử cung tự động công nghệ chuyển tế bào lên lam kính bằng màng lọc 15,960,000,000 22.800.000.000 Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm 7.980.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5) 359,100,000
33 PP2500198215 - Lô 16. Hóa chất xét nghiệm sàng lọc ung thư cổ tử cung bán tự động kỹ thuật Liqui-based cytology 10,500,000,000 15.000.000.000 Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm 5.250.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5) 210,000,000
34 PP2500198216 - Lô 17. Hóa chất xét nghiệm 14 genotypeHPV nguy cơ gây cao ung thư cổ tử cung, xác định 3 type riêng biệt bằng phương pháp TMA (Đấu thầu Trọn lô) 14,437,500,000 20.625.000.000 Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm 7.218.750.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5) 288,750,000
35 PP2500198217 - Lô 18. Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy phân tích sinh hóa tự động, công suất nhỏ (450 test/giờ) (Trọn lô) 54,617,268 78.024.669 Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm 27.308.634 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5) 1,092,346
36 PP2500198218 - Lô 19. Hóa chất xét nghiệm dùng cho Hệ thống miễn dịch truyền máu tự động công nghệ kết hợp gelcard và kháng huyết thanh (Trọn lô) 14,054,587,776 20.077.982.537 Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm 7.027.293.888 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5) 281,091,756
37 PP2500198219 - Lô 20. Hóa chất vật tư sử dụng cho máy phân tích miễn dịch tự động, hóa phát quang gắn enzyme (Trọn lô) 4,131,416,960 5.902.024.229 Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm 2.065.708.480 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5) 82,628,340
38 PP2500198220 - Lô 21. Hóa chất xét nghiệm định nhóm máu tự động bằng phương pháp Gelcard (Trọn lô) 7,797,226,490 11.138.894.985 Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm 3.898.613.245 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5) 155,944,530
39 PP2500198221 - Lô 22. Hóa chất khác dùng cho xét nghiệm định nhóm máu tự động bằng phương pháp Gelcard (Trọn lô) 143,272,980 204.675.686 Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm 71.636.490 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5) 2,865,460
40 PP2500198222 - Lô 23. Hóa chất xét nghiệm giải trình tự gen ung thư và gen gây bệnh lâm sàng (Trọn lô) 3,203,420,000 4.805.130.000 Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm 1.601.710.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5) 64,068,400
41 PP2500198223 - Lô 24. Hóa chất xét nghiệm giải trình gen sàng lọc sơ sinh (Trọn lô) 13,706,240,000 19.580.342.858 Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm 6.853.120.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5) 274,124,800
Lô 1. Dung dịch bảo dưỡng, khử khuẩn y dụng cụ: Dung dịch bọt, giữẩm dụng cu
Mã phần lô PP2500198183
Giá từng phần lô 80,272,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.675.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.136.250
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,605,450
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01-03 ngày từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày (Trường hợp hàng nhập khẩu tối đa 42 ngày từ khi có đơn đặt hàng)
Lô 2. Dung dịch, khăn lau khử khuẩn bề mặt: Hóa chất khửkhuẩn bêmặt bằng đường không khí
Mã phần lô PP2500198184
Giá từng phần lô 221,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,427,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01-03 ngày từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày (Trường hợp hàng nhập khẩu tối đa 42 ngày từ khi có đơn đặt hàng)
Lô 2. Dung dịch, khăn lau khử khuẩn bề mặt: Dung dịch phun khử khuẩn nhanh các bề mặt
Mã phần lô PP2500198185
Giá từng phần lô 350,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.528.571
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,007,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01-03 ngày từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày (Trường hợp hàng nhập khẩu tối đa 42 ngày từ khi có đơn đặt hàng)
Lô 2. Dung dịch, khăn lau khử khuẩn bề mặt: Khăn lau khử khuẩn và làm sạch bề mặt thiết bị, dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500198186
Giá từng phần lô 11,684,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.691.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.842.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 233,680
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01-03 ngày từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày (Trường hợp hàng nhập khẩu tối đa 42 ngày từ khi có đơn đặt hàng)
Lô 2. Dung dịch, khăn lau khử khuẩn bề mặt: Khăn lau khử khuẩn dùng cho phòng IVF
Mã phần lô PP2500198187
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01-03 ngày từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày (Trường hợp hàng nhập khẩu tối đa 42 ngày từ khi có đơn đặt hàng)
Lô 3. Hóa chất cơ bản: Bộ thuốc nhuộm Ziell Neelsen
Mã phần lô PP2500198188
Giá từng phần lô 1,007,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.439.144
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 503.700
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,148
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01-03 ngày từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày (Trường hợp hàng nhập khẩu tối đa 42 ngày từ khi có đơn đặt hàng)
Lô 3. Hóa chất cơ bản: Brain Heart Infusion Broth
Mã phần lô PP2500198189
Giá từng phần lô 23,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 475,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01-03 ngày từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày (Trường hợp hàng nhập khẩu tối đa 42 ngày từ khi có đơn đặt hàng)
Lô 3. Hóa chất cơ bản: Cồn y tế 96 độ
Mã phần lô PP2500198190
Giá từng phần lô 392,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,840,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01-03 ngày từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày (Trường hợp hàng nhập khẩu tối đa 42 ngày từ khi có đơn đặt hàng)
Lô 3. Hóa chất cơ bản: Môi trường Blood Agar pha sẵn
Mã phần lô PP2500198191
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01-03 ngày từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày (Trường hợp hàng nhập khẩu tối đa 42 ngày từ khi có đơn đặt hàng)
Lô 3. Hóa chất cơ bản: Môi trường Maconkey agar pha sẵn
Mã phần lô PP2500198192
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.428.571
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01-03 ngày từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày (Trường hợp hàng nhập khẩu tối đa 42 ngày từ khi có đơn đặt hàng)
Lô 3. Hóa chất cơ bản: Huyết thanh mẫu A
Mã phần lô PP2500198193
Giá từng phần lô 5,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.022.857
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,320
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01-03 ngày từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày (Trường hợp hàng nhập khẩu tối đa 42 ngày từ khi có đơn đặt hàng)
Lô 3. Hóa chất cơ bản: Huyết thanh mẫu B
Mã phần lô PP2500198194
Giá từng phần lô 5,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.022.857
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,320
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01-03 ngày từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày (Trường hợp hàng nhập khẩu tối đa 42 ngày từ khi có đơn đặt hàng)
Lô 3. Hóa chất cơ bản: Hóa chất xét nghiệm D-3 Hydroxybutyrate
Mã phần lô PP2500198195
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.857.144
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 438,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01-03 ngày từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày (Trường hợp hàng nhập khẩu tối đa 42 ngày từ khi có đơn đặt hàng)
Lô 4. Xét nghiệm test nhanh: Test nhanh chuẩn đoán sinh non
Mã phần lô PP2500198196
Giá từng phần lô 222,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.171.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,454,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01-03 ngày từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày (Trường hợp hàng nhập khẩu tối đa 42 ngày từ khi có đơn đặt hàng)
Lô 4. Xét nghiệm test nhanh: Test nhanh chuẩn đoán rỉ ối
Mã phần lô PP2500198197
Giá từng phần lô 262,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,248,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01-03 ngày từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày (Trường hợp hàng nhập khẩu tối đa 42 ngày từ khi có đơn đặt hàng)
Lô 5. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường thao tác bên ngoài trong hỗ trợ sinh sản có Gentamicin
Mã phần lô PP2500198198
Giá từng phần lô 161,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,230,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01-03 ngày từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày (Trường hợp hàng nhập khẩu tối đa 42 ngày từ khi có đơn đặt hàng)
Lô 5. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường dùng để tách trứng
Mã phần lô PP2500198199
Giá từng phần lô 47,244,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.491.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.622.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 944,880
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01-03 ngày từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày (Trường hợp hàng nhập khẩu tối đa 42 ngày từ khi có đơn đặt hàng)
Lô 5. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường dùng để bắt tinh trùng trong ICSI
Mã phần lô PP2500198200
Giá từng phần lô 45,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 903,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01-03 ngày từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày (Trường hợp hàng nhập khẩu tối đa 42 ngày từ khi có đơn đặt hàng)
Lô 5. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường lọc tinh trùng theo phương pháp thang nồng độ
Mã phần lô PP2500198201
Giá từng phần lô 27,302,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.002.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.651.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 546,040
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01-03 ngày từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày (Trường hợp hàng nhập khẩu tối đa 42 ngày từ khi có đơn đặt hàng)
Lô 5. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường rửa tinh trùng
Mã phần lô PP2500198202
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01-03 ngày từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày (Trường hợp hàng nhập khẩu tối đa 42 ngày từ khi có đơn đặt hàng)
Lô 5. Hóa chất hỗ trợ sinh sản: Môi trường nuôi cấy phôi từ ngày 1 đến ngày 5
Mã phần lô PP2500198203
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.857.144
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01-03 ngày từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày (Trường hợp hàng nhập khẩu tối đa 42 ngày từ khi có đơn đặt hàng)
Lô 6. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm Ammonia/Ethanol
Mã phần lô PP2500198204
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01-03 ngày từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày (Trường hợp hàng nhập khẩu tối đa 42 ngày từ khi có đơn đặt hàng)
Lô 6. Hóa chất kiểm chuẩn: Hóa chất chương trình ngoại kiểm Bilirubincho trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2500198205
Giá từng phần lô 23,796,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.994.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.898.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 475,920
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01-03 ngày từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày (Trường hợp hàng nhập khẩu tối đa 42 ngày từ khi có đơn đặt hàng)
Lô 7. Hóa chất xét nghiệm nhuộm hóa mô miễn dịch hoàn toàn tự động bằng phương pháp miễn dịch sinh màu Nâu – DAB (Trọn lô)
Mã phần lô PP2500198206
Giá từng phần lô 828,820,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.184.028.857
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 414.410.100
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,576,404
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01-03 ngày từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày (Trường hợp hàng nhập khẩu tối đa 42 ngày từ khi có đơn đặt hàng)
Lô 8. Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy miễn dịch huỳnh quang tự động (Trọn lô)
Mã phần lô PP2500198207
Giá từng phần lô 986,980,096
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.409.971.566
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 493.490.048
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,739,602
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01-03 ngày từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày (Trường hợp hàng nhập khẩu tối đa 42 ngày từ khi có đơn đặt hàng)
Lô 9. Hóa chất xét nghiệm kháng phospholipid sử dụng máy miễn dịch tự động (Trọn lô)
Mã phần lô PP2500198208
Giá từng phần lô 1,741,368,888
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.487.669.840
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870.684.444
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,827,378
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01-03 ngày từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày (Trường hợp hàng nhập khẩu tối đa 42 ngày từ khi có đơn đặt hàng)
Lô 10. Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động kèm điện giải (Trọn lô)
Mã phần lô PP2500198209
Giá từng phần lô 1,885,784,670
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.693.978.100
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 942.892.335
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,715,694
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01-03 ngày từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày (Trường hợp hàng nhập khẩu tối đa 42 ngày từ khi có đơn đặt hàng)
Lô 11. Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy phân tích sinh hóa tự động các loại dịch cơ thể (Trọn lô)
Mã phần lô PP2500198210
Giá từng phần lô 1,752,621,058
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.503.744.368
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 876.310.528
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,433,974
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01-03 ngày từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày (Trường hợp hàng nhập khẩu tối đa 42 ngày từ khi có đơn đặt hàng)
Lô 12. Hóa chất xét nghiệm đông máu tự động sử dụng phương pháp đo quang đa bước sóng (Trọn lô)
Mã phần lô PP2500198211
Giá từng phần lô 5,610,091,192
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.014.415.988
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.805.045.596
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,201,824
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01-03 ngày từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày (Trường hợp hàng nhập khẩu tối đa 42 ngày từ khi có đơn đặt hàng)
Lô 13. Hóa chất xét nghiệm phân tích nhóm máu , hòa hợp miễn dịch và sàng lọc kháng thể bất thường tự động (Trọn lô)
Mã phần lô PP2500198212
Giá từng phần lô 17,834,808,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.478.298.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.917.404.300
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 356,696,172
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01-03 ngày từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày (Trường hợp hàng nhập khẩu tối đa 42 ngày từ khi có đơn đặt hàng)
Lô 14. Hóa chất dùng cho Hệ thống phân tích nhóm máu và các phản ứng truyền máu tự động (Trọn lô)
Mã phần lô PP2500198213
Giá từng phần lô 3,794,488,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.420.698.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.897.244.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,889,776
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01-03 ngày từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày (Trường hợp hàng nhập khẩu tối đa 42 ngày từ khi có đơn đặt hàng)
Lô 15. Hóa chất xét nghiệm sàng lọc ung thư cổ tử cung tự động công nghệ chuyển tế bào lên lam kính bằng màng lọc
Mã phần lô PP2500198214
Giá từng phần lô 15,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 359,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01-03 ngày từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày (Trường hợp hàng nhập khẩu tối đa 42 ngày từ khi có đơn đặt hàng)
Lô 16. Hóa chất xét nghiệm sàng lọc ung thư cổ tử cung bán tự động kỹ thuật Liqui-based cytology
Mã phần lô PP2500198215
Giá từng phần lô 10,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01-03 ngày từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày (Trường hợp hàng nhập khẩu tối đa 42 ngày từ khi có đơn đặt hàng)
Lô 17. Hóa chất xét nghiệm 14 genotypeHPV nguy cơ gây cao ung thư cổ tử cung, xác định 3 type riêng biệt bằng phương pháp TMA (Đấu thầu Trọn lô)
Mã phần lô PP2500198216
Giá từng phần lô 14,437,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.625.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.218.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01-03 ngày từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày (Trường hợp hàng nhập khẩu tối đa 42 ngày từ khi có đơn đặt hàng)
Lô 18. Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy phân tích sinh hóa tự động, công suất nhỏ (450 test/giờ) (Trọn lô)
Mã phần lô PP2500198217
Giá từng phần lô 54,617,268
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.024.669
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.308.634
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,092,346
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01-03 ngày từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày (Trường hợp hàng nhập khẩu tối đa 42 ngày từ khi có đơn đặt hàng)
Lô 19. Hóa chất xét nghiệm dùng cho Hệ thống miễn dịch truyền máu tự động công nghệ kết hợp gelcard và kháng huyết thanh (Trọn lô)
Mã phần lô PP2500198218
Giá từng phần lô 14,054,587,776
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.077.982.537
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.027.293.888
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 281,091,756
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01-03 ngày từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày (Trường hợp hàng nhập khẩu tối đa 42 ngày từ khi có đơn đặt hàng)
Lô 20. Hóa chất vật tư sử dụng cho máy phân tích miễn dịch tự động, hóa phát quang gắn enzyme (Trọn lô)
Mã phần lô PP2500198219
Giá từng phần lô 4,131,416,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.902.024.229
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.065.708.480
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,628,340
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01-03 ngày từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày (Trường hợp hàng nhập khẩu tối đa 42 ngày từ khi có đơn đặt hàng)
Lô 21. Hóa chất xét nghiệm định nhóm máu tự động bằng phương pháp Gelcard (Trọn lô)
Mã phần lô PP2500198220
Giá từng phần lô 7,797,226,490
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.138.894.985
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.898.613.245
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,944,530
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01-03 ngày từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày (Trường hợp hàng nhập khẩu tối đa 42 ngày từ khi có đơn đặt hàng)
Lô 22. Hóa chất khác dùng cho xét nghiệm định nhóm máu tự động bằng phương pháp Gelcard (Trọn lô)
Mã phần lô PP2500198221
Giá từng phần lô 143,272,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.675.686
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.636.490
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,865,460
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01-03 ngày từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày (Trường hợp hàng nhập khẩu tối đa 42 ngày từ khi có đơn đặt hàng)
Lô 23. Hóa chất xét nghiệm giải trình tự gen ung thư và gen gây bệnh lâm sàng (Trọn lô)
Mã phần lô PP2500198222
Giá từng phần lô 3,203,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.805.130.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.601.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,068,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01-03 ngày từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày (Trường hợp hàng nhập khẩu tối đa 42 ngày từ khi có đơn đặt hàng)
Lô 24. Hóa chất xét nghiệm giải trình gen sàng lọc sơ sinh (Trọn lô)
Mã phần lô PP2500198223
Giá từng phần lô 13,706,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.580.342.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (hóa chất, vật tư y tế) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.853.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1.5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 274,124,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 01-03 ngày từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày (Trường hợp hàng nhập khẩu tối đa 42 ngày từ khi có đơn đặt hàng)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->