Gói thầu: Mua sắm hóa chất theo hình thức đấu thầu rộng rãi năm 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300149591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG THÀNH PHỐ | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG THÀNH PHỐ |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất theo hình thức đấu thầu rộng rãi năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300109601 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 63,387,671,618 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.267.753.521 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300241470 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Latex | 1,491,667,580 | 2.237.501.370 | 1.044.167.306 | 64 | |
| 2 | PP2300241471 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST | 68,629,216 | 102.943.824 | 48.040.452 | 13 | |
| 3 | PP2300241472 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT | 83,345,560 | 125.018.340 | 58.341.892 | 16 | |
| 4 | PP2300241473 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT (Gama Glutamyl Transferase) | 15,420,708 | 23.131.062 | 10.794.496 | 2 | |
| 5 | PP2300241474 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm UREA/UREA NITROGEN | 69,547,600 | 104.321.400 | 48.683.320 | 7 | |
| 6 | PP2300241475 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine | 67,659,900 | 101.489.850 | 47.361.930 | 20 | |
| 7 | PP2300241476 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintoàn phần | 33,808,740 | 50.713.110 | 23.666.118 | 4 | |
| 8 | PP2300241477 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintrực tiếp | 62,035,008 | 93.052.512 | 43.424.506 | 6 | |
| 9 | PP2300241478 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol | 10,859,520 | 16.289.280 | 7.601.664 | 2 | |
| 10 | PP2300241479 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerid | 45,038,308 | 67.557.462 | 31.526.816 | 5 | |
| 11 | PP2300241480 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lipase | 157,369,632 | 236.054.448 | 110.158.743 | 6 | |
| 12 | PP2300241481 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase | 43,573,824 | 65.360.736 | 30.501.677 | 3 | |
| 13 | PP2300241482 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose | 36,041,040 | 54.061.560 | 25.228.728 | 5 | |
| 14 | PP2300241483 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lactate | 1,168,436,160 | 1.752.654.240 | 817.905.312 | 120 | |
| 15 | PP2300241484 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urinary/CSF Protein | 320,542,560 | 480.813.840 | 224.379.792 | 48 | |
| 16 | PP2300241485 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần | 14,749,392 | 22.124.088 | 10.324.575 | 3 | |
| 17 | PP2300241486 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin | 26,780,000 | 40.170.000 | 18.746.000 | 9 | |
| 18 | PP2300241487 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Sắt | 25,799,776 | 38.699.664 | 18.059.844 | 6 | |
| 19 | PP2300241488 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Transferrin | 61,521,728 | 92.282.592 | 43.065.210 | 2 | |
| 20 | PP2300241489 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDH | 41,121,888 | 61.682.832 | 28.785.322 | 6 | |
| 21 | PP2300241490 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm C3 | 105,451,840 | 158.177.760 | 73.816.288 | 3 | |
| 22 | PP2300241491 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm C4 | 105,451,840 | 158.177.760 | 73.816.288 | 3 | |
| 23 | PP2300241492 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm MAGNESIUM | 108,675,000 | 163.012.500 | 76.072.500 | 30 | |
| 24 | PP2300241493 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Phosphovô cơ | 17,288,208 | 25.932.312 | 12.101.746 | 4 | |
| 25 | PP2300241494 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm RF Latex | 36,990,240 | 55.485.360 | 25.893.168 | 2 | |
| 26 | PP2300241495 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO | 31,353,672 | 47.030.508 | 21.947.571 | 1 | |
| 27 | PP2300241496 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CalciumArsenazo | 11,271,000 | 16.906.500 | 7.889.700 | 2 | |
| 28 | PP2300241497 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm URIC ACID | 11,164,944 | 16.747.416 | 7.815.461 | 2 | |
| 29 | PP2300241498 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALP | 8,730,036 | 13.095.054 | 6.111.026 | 2 | |
| 30 | PP2300241499 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm IgA | 46,206,000 | 69.309.000 | 32.344.200 | 2 | |
| 31 | PP2300241500 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm IgM | 46,434,000 | 69.651.000 | 32.503.800 | 2 | |
| 32 | PP2300241501 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm IgG | 46,498,000 | 69.747.000 | 32.548.600 | 2 | |
| 33 | PP2300241502 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-CHOLESTEROL | 78,756,896 | 118.135.344 | 55.129.828 | 6 | |
| 34 | PP2300241503 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-CHOLESTEROL | 238,000,000 | 357.000.000 | 166.600.000 | 5 | |
| 35 | PP2300241504 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammoniac | 76,185,984 | 114.278.976 | 53.330.189 | 6 | |
| 36 | PP2300241505 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB | 76,101,480 | 114.152.220 | 53.271.036 | 4 | |
| 37 | PP2300241506 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholinesterase | 8,298,400 | 12.447.600 | 5.808.880 | 1 | |
| 38 | PP2300241507 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Vancomycin | 438,245,280 | 657.367.920 | 306.771.696 | 6 | |
| 39 | PP2300241508 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy hoặc tương đương | 28,000,000 | 42.000.000 | 19.600.000 | 7 | |
| 40 | PP2300241509 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy hoặc tương đương | 38,000,000 | 57.000.000 | 26.600.000 | 7 | |
| 41 | PP2300241510 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch hoặc tương đương | 100,821,420 | 151.232.130 | 70.574.994 | 5 | |
| 42 | PP2300241511 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch hoặc tương đương | 100,821,420 | 151.232.130 | 70.574.994 | 5 | |
| 43 | PP2300241512 - Hóa chất hiệu chuẩn (calib) cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao hoặc tương đương | 32,772,600 | 49.158.900 | 22.940.820 | 3 | |
| 44 | PP2300241513 - Hóa chất hiệu chuẩn (calib) cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy hoặc tương đương | 16,861,950 | 25.292.925 | 11.803.365 | 5 | |
| 45 | PP2300241514 - Hóa chất hiệu chuẩn (calib) cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 hoặc tương đương | 65,941,890 | 98.912.835 | 46.159.323 | 5 | |
| 46 | PP2300241515 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa hoặc tương đương | 110,493,180 | 165.739.770 | 77.345.226 | 5 | |
| 47 | PP2300241516 - Dung dịch rửa hoặc tương đương | 12,216,960 | 18.325.440 | 8.551.872 | 4 | |
| 48 | PP2300241517 - Chất kiểm chứng (control)cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 1 hoặc tương đương | 4,413,804 | 6.620.706 | 3.089.663 | 1 | |
| 49 | PP2300241518 - Chất kiểm chứng (control)cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 2 hoặc tương đương | 4,413,804 | 6.620.706 | 3.089.663 | 1 | |
| 50 | PP2300241519 - Chất kiểm chuẩn (calib) CK-MB hoặc tương đương | 2,320,332 | 3.480.498 | 1.624.233 | 1 | |
| 51 | PP2300241520 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB | 11,304,930 | 16.957.395 | 7.913.451 | 5 | |
| 52 | PP2300241521 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB | 11,304,930 | 16.957.395 | 7.913.451 | 5 | |
| 53 | PP2300241522 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF hoặc tương đương | 40,867,428 | 61.301.142 | 28.607.200 | 1 | |
| 54 | PP2300241523 - Chất kiểm chứng NH3/EtOH (Ammonia Ethanol )mức 1 hoặc tương đương | 29,600,000 | 44.400.000 | 20.720.000 | 7 | |
| 55 | PP2300241524 - Chất kiểm chứng NH3/EtOH (Ammonia Ethanol )mức 2 hoặc tương đương | 29,600,000 | 44.400.000 | 20.720.000 | 7 | |
| 56 | PP2300241525 - Chất kiểm chứng NH3/EtOH (Ammonia Ethanol )mức 3 hoặc tương đương | 29,600,000 | 44.400.000 | 20.720.000 | 7 | |
| 57 | PP2300241526 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL hoặc tương đương | 8,294,169 | 12.441.254 | 5.805.919 | 1 | |
| 58 | PP2300241527 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL hoặc tương đương | 9,854,679 | 14.782.019 | 6.898.276 | 1 | |
| 59 | PP2300241528 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Vancomycin | 40,070,961 | 60.106.442 | 28.049.673 | 1 | |
| 60 | PP2300241529 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 hoặc tương đương | 8,048,488 | 12.072.732 | 5.633.942 | 2 | |
| 61 | PP2300241530 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 hoặc tương đương | 8,048,488 | 12.072.732 | 5.633.942 | 2 | |
| 62 | PP2300241531 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 hoặc tương đương | 8,048,488 | 12.072.732 | 5.633.942 | 2 | |
| 63 | PP2300241532 - HUM ASSAY CONTROL 2 hoặc tương đương | 14,000,000 | 21.000.000 | 9.800.000 | 4 | |
| 64 | PP2300241533 - HUM ASSAY CONTROL 3 hoặc tương đương | 19,000,000 | 28.500.000 | 13.300.000 | 4 | |
| 65 | PP2300241534 - Chất kiểm chứng xét nghiệm Lipid mức 1 (LPD Control 1) hoặc tương đương | 6,708,000 | 10.062.000 | 4.695.600 | 2 | |
| 66 | PP2300241535 - Chất kiểm chứng xét nghiệm Lipid mức 2 (LPD Control 2) hoặc tương đương | 2,236,000 | 3.354.000 | 1.565.200 | 1 | |
| 67 | PP2300241536 - Chất kiểm chứng xét nghiệm Lipid mức 3 (LPD Control 3) hoặc tương đương | 6,708,000 | 10.062.000 | 4.695.600 | 2 | |
| 68 | PP2300241537 - Chất kiểm chứng Liquid Specific Proteins mức 1 (SP Control 1) hoặc tương đương | 4,146,668 | 6.220.002 | 2.902.668 | 1 | |
| 69 | PP2300241538 - Chất kiểm chứng Liquid Specific Proteins mức 2 (SP Control 2) hoặc tương đương | 2,073,334 | 3.110.001 | 1.451.334 | 1 | |
| 70 | PP2300241539 - Chất kiểm chứng Liquid Specific Proteins mức 3 (SP Control 3) hoặc tương đương | 4,146,668 | 6.220.002 | 2.902.668 | 1 | |
| 71 | PP2300241540 - Hóa chất HCl | 560,000 | 840.000 | 392.000 | 3 | |
| 72 | PP2300241541 - Bộ hóa chất sử dụng cho máy khí máu Gastat | 1,345,774,500 | 2.018.661.750 | 942.042.150 | 10 | |
| 73 | PP2300241542 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu, sử dụng cho máy GASTAT- 18XX và GASTAT- 7XX | 220,763,340 | 331.145.010 | 154.534.338 | 15 | |
| 74 | PP2300241543 - Dung dịch kiểm chuẩn 3 mức (Kiểm chuẩn thông số pH, PCO2, PO2) | 45,355,464 | 68.033.196 | 31.748.825 | 1 | |
| 75 | PP2300241544 - Hóa chất nội kiểm khí máu 1 hoặc tương đương | 15,900,030 | 23.850.045 | 11.130.021 | 15 | |
| 76 | PP2300241545 - Hóa chất nội kiểm khí máu 2 hoặc tương đương | 15,900,030 | 23.850.045 | 11.130.021 | 15 | |
| 77 | PP2300241546 - Hóa chất nội kiểm khí máu 3 hoặc tương đương | 15,900,030 | 23.850.045 | 11.130.021 | 15 | |
| 78 | PP2300241547 - Bộ hóa chất dùng cho máy phân tích điện giải 5 thông số | 1,229,177,376 | 1.843.766.064 | 860.424.164 | 24 | |
| 79 | PP2300241548 - Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải (Na+, K+, Cl-, Ca++, pH) | 77,441,952 | 116.162.928 | 54.209.367 | 3 | |
| 80 | PP2300241549 - Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải | 2,386,104 | 3.579.156 | 1.670.273 | 1 | |
| 81 | PP2300241550 - Dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải | 56,694,330 | 85.041.495 | 39.686.031 | 8 | |
| 82 | PP2300241551 - Dung dịch rửa điện cực Na cho máy phân tích điện giải | 10,471,356 | 15.707.034 | 7.329.950 | 1 | |
| 83 | PP2300241552 - Dịch châm điện cực Canxi cho máy phân tích điện giải | 9,614,472 | 14.421.708 | 6.730.131 | 1 | |
| 84 | PP2300241553 - Dịch châm điện cực pH, Natri, Clo cho máy phân tích điện giải | 9,614,472 | 14.421.708 | 6.730.131 | 1 | |
| 85 | PP2300241554 - Dịch châm điện cực Kali cho máy phân tích điện giải | 9,614,472 | 14.421.708 | 6.730.131 | 1 | |
| 86 | PP2300241555 - Dịch châm điện cực tham chiếu cho máy phân tích điện giải | 9,531,774 | 14.297.661 | 6.672.242 | 1 | |
| 87 | PP2300241556 - Que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số | 149,310,000 | 223.965.000 | 104.517.000 | 5000 | |
| 88 | PP2300241557 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm nước tiểu 1 | 3,600,000 | 5.400.000 | 2.520.000 | 2 | |
| 89 | PP2300241558 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm nước tiểu 2 | 3,600,000 | 5.400.000 | 2.520.000 | 2 | |
| 90 | PP2300241559 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm FREE T3 | 61,373,088 | 92.059.632 | 42.961.162 | 3 | |
| 91 | PP2300241560 - Chất kiểm chuẩn (calib) Free T3 hoặc tương đương | 17,896,956 | 26.845.434 | 12.527.870 | 1 | |
| 92 | PP2300241561 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm FREE T4 | 92,085,336 | 138.128.004 | 64.459.736 | 6 | |
| 93 | PP2300241562 - Chất kiểm chuẩn (calib) Free T4 hoặc tương đương | 12,781,104 | 19.171.656 | 8.946.773 | 1 | |
| 94 | PP2300241563 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm TSH (3rd IS) | 81,836,496 | 122.754.744 | 57.285.548 | 3 | |
| 95 | PP2300241564 - Chất kiểm chuẩn (calib) TSH (3rd IS) hoặc tương đương | 10,231,704 | 15.347.556 | 7.162.193 | 1 | |
| 96 | PP2300241565 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin | 644,597,352 | 966.896.028 | 451.218.147 | 42 | |
| 97 | PP2300241566 - Chất kiểm chuẩn (calib) Ferritin | 12,781,104 | 19.171.656 | 8.946.773 | 1 | |
| 98 | PP2300241567 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CORTISOL | 44,733,864 | 67.100.796 | 31.313.705 | 3 | |
| 99 | PP2300241568 - Chất kiểm chuẩn (calib) Cortisol | 13,629,504 | 20.444.256 | 9.540.653 | 1 | |
| 100 | PP2300241569 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm TOTAL bHCG (5th IS) | 40,268,151 | 60.402.227 | 28.187.706 | 2 | |
| 101 | PP2300241570 - Chất kiểm chuẩn (calib) Total βhCG (5th IS) toàn phần | 12,781,104 | 19.171.656 | 8.946.773 | 1 | |
| 102 | PP2300241571 - Hóa chất dùng cho hFSH | 34,522,362 | 51.783.543 | 24.165.654 | 2 | |
| 103 | PP2300241572 - Chất kiểm chuẩn (calib) hFSH | 16,620,156 | 24.930.234 | 11.634.110 | 1 | |
| 104 | PP2300241573 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm AFP | 67,108,440 | 100.662.660 | 46.975.908 | 3 | |
| 105 | PP2300241574 - Chất kiểm chuẩn (calib) AFP | 12,781,104 | 19.171.656 | 8.946.773 | 1 | |
| 106 | PP2300241575 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm hLH | 38,358,180 | 57.537.270 | 26.850.726 | 2 | |
| 107 | PP2300241576 - Chất kiểm chuẩn (calib) hLH | 7,033,236 | 10.549.854 | 4.923.266 | 1 | |
| 108 | PP2300241577 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm 25(OH) Vitamin D Total | 1,795,090,248 | 2.692.635.372 | 1.256.563.174 | 18 | |
| 109 | PP2300241578 - Chất kiểm chuẩn (calib) 25(OH) Vitamin D (toàn phần) | 49,225,155 | 73.837.733 | 34.457.609 | 2 | |
| 110 | PP2300241579 - Chất kiểm chứng (control)cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) | 4,821,012 | 7.231.518 | 3.374.709 | 1 | |
| 111 | PP2300241580 - Chất kiểm chứng (control)cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) | 4,821,012 | 7.231.518 | 3.374.709 | 1 | |
| 112 | PP2300241581 - Chất kiểm chứng (control)cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) | 4,821,012 | 7.231.518 | 3.374.709 | 1 | |
| 113 | PP2300241582 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 | 120,727,320 | 181.090.980 | 84.509.124 | 4 | |
| 114 | PP2300241583 - Dung dịch kiểm tra máy hoặc tương đương | 23,972,445 | 35.958.668 | 16.780.712 | 3 | |
| 115 | PP2300241584 - Cơ chất phát quang hoặc tương đương | 569,634,282 | 854.451.423 | 398.743.998 | 9 | |
| 116 | PP2300241585 - Dung dịch rửa máy hàng ngày hoặc tương đương | 9,585,828 | 14.378.742 | 6.710.080 | 1 | |
| 117 | PP2300241586 - Dung dịch acid hữu cơ rửa máy hàng ngày hoặc tương đương | 17,116,470 | 25.674.705 | 11.981.529 | 1 | |
| 118 | PP2300241587 - Dung dịch rửa các dòng máy DxI hoặc tương đương | 589,159,872 | 883.739.808 | 412.411.911 | 48 | |
| 119 | PP2300241588 - Giếng phản ứng cho các dòng máy DxI | 310,878,000 | 466.317.000 | 217.614.600 | 27000 | |
| 120 | PP2300241589 - Chất kiểm chứng (QC) IA PREMIUM PLUS 1 hoặc tương đương | 630,000,000 | 945.000.000 | 441.000.000 | 10 | |
| 121 | PP2300241590 - Chất kiểm chứng (QC) IA PREMIUM PLUS 2 hoặc tương đương | 630,000,000 | 945.000.000 | 441.000.000 | 10 | |
| 122 | PP2300241591 - Chất kiểm chứng (QC) IA PREMIUM PLUS 3 hoặc tương đương | 630,000,000 | 945.000.000 | 441.000.000 | 10 | |
| 123 | PP2300241592 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm hsTnI | 344,662,500 | 516.993.750 | 241.263.750 | 9 | |
| 124 | PP2300241593 - Chất kiểm chuẩn (calib) hsTnI | 9,374,820 | 14.062.230 | 6.562.374 | 1 | |
| 125 | PP2300241594 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm PCT | 35,170,422 | 52.755.633 | 24.619.296 | 1 | |
| 126 | PP2300241595 - Chất kiểm chứng (calib) PCT | 9,780,981 | 14.671.472 | 6.846.687 | 1 | |
| 127 | PP2300241596 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm nghiệm SensitiveEstradiol | 29,174,355 | 43.761.533 | 20.422.049 | 2 | |
| 128 | PP2300241597 - Chất kiểm chuẩn (calib) SensitiveEstradiol | 12,503,295 | 18.754.943 | 8.752.307 | 1 | |
| 129 | PP2300241598 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CMV IgM | 205,823,814 | 308.735.721 | 144.076.670 | 3 | |
| 130 | PP2300241599 - Chất kiểm chuẩn (calib) CMV IgM | 26,851,860 | 40.277.790 | 18.796.302 | 1 | |
| 131 | PP2300241600 - Chất kiểm chứng (QC) CMV IgM | 44,748,816 | 67.123.224 | 31.324.172 | 1 | |
| 132 | PP2300241601 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm phát hiện kháng nguyên HBsAg tương thích máy miễn dịch DXI800 | 17,116,428 | 25.674.642 | 11.981.500 | 1 | |
| 133 | PP2300241602 - Chất kiểm chuẩn (calib) HBsAg | 11,249,784 | 16.874.676 | 7.874.849 | 1 | |
| 134 | PP2300241603 - Chất kiểm chứng (QC) HBsAg | 19,181,232 | 28.771.848 | 13.426.863 | 1 | |
| 135 | PP2300241604 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm phát hiện kháng thể HCVAb tương thích máy miễn dịch DXI800 | 41,283,144 | 61.924.716 | 28.898.201 | 1 | |
| 136 | PP2300241605 - Chất kiểm chuẩn (calib) HCV Ab Calibrators tương thích máy miễn dịch DXI800 | 8,382,192 | 12.573.288 | 5.867.535 | 1 | |
| 137 | PP2300241606 - Chất kiểm chứng (QC) HCV Ab tương thích máy miễn dịch DXI800 | 18,490,878 | 27.736.317 | 12.943.615 | 1 | |
| 138 | PP2300241607 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm phát hiện kháng thể Anti HBs tương thích máy miễn dịch DXI800 | 43,973,580 | 65.960.370 | 30.781.506 | 1 | |
| 139 | PP2300241608 - Chất kiểm chuẩn (calib) HBsAb | 26,851,900 | 40.277.850 | 18.796.330 | 1 | |
| 140 | PP2300241609 - Chất kiểm chứng (QC) HBsAb | 30,682,386 | 46.023.579 | 21.477.671 | 1 | |
| 141 | PP2300241610 - Kit xét nghiệm dị ứng 19 di nguyên (lòng trắng trứng, lòng đỏ trứng, sữa bò, thành phần sữa, CCD,...) | 336,600,000 | 504.900.000 | 235.620.000 | 100 | |
| 142 | PP2300241611 - Hóa chất xét nghiệm 23 kháng thể kháng nhân | 27,136,000 | 40.704.000 | 18.995.200 | 6 | |
| 143 | PP2300241612 - Kit xét nghiệm bán định lượng 53 dị ứng nguyên bằng kỹ thuật thanh giấy miễn dịch | 1,320,000,000 | 1.980.000.000 | 924.000.000 | 200 | |
| 144 | PP2300241613 - Hóa chất xét nghiệm immunoblot 14 dị nguyên cấp độ phân tử của trứng, sữa, đậu phộng | 64,000,000 | 96.000.000 | 44.800.000 | 11 | |
| 145 | PP2300241614 - Hóa chất sử dụng kèm xét nghiệm dị nguyên tránh phản ứng chéo | 360,000,000 | 540.000.000 | 252.000.000 | 30 | |
| 146 | PP2300241615 - Dung dịch rửa hệ thống hoặc tương đương | 38,551,296 | 57.826.944 | 26.985.908 | 2 | |
| 147 | PP2300241616 - Dung dịch kiểm tra hệ thống LIAISON hoặc tương đương | 28,665,000 | 42.997.500 | 20.065.500 | 4 | |
| 148 | PP2300241617 - Dung dịch làm sạch ống và kim rửa | 231,525,000 | 347.287.500 | 162.067.500 | 13 | |
| 149 | PP2300241618 - Chất mồi phản ứng hoặc tương đương | 681,363,732 | 1.022.045.598 | 476.954.613 | 36 | |
| 150 | PP2300241619 - Đầu hút mẫu dùng một lần dùng cho hệ thống máy miễn dịch LIAISON XL | 76,632,402 | 114.948.603 | 53.642.682 | 7 | |
| 151 | PP2300241620 - Cóng phản ứng dùng cho hệ thống máy miễn dịch LIAISON XL | 162,324,855 | 243.487.283 | 113.627.399 | 10 | |
| 152 | PP2300241621 - Sinh phẩm dùng cho xét nghiệm Brahms PCT II Gen | 1,707,829,200 | 2.561.743.800 | 1.195.480.440 | 11 | |
| 153 | PP2300241622 - Chất chuẩn Control Brahms PCT II Gen | 95,540,445 | 143.310.668 | 66.878.312 | 2 | |
| 154 | PP2300241623 - Ống chứa mẫu 0.5 mL | 7,565,000 | 11.347.500 | 5.295.500 | 834 | |
| 155 | PP2300241624 - Ống chứa mẫu 2 mL | 4,926,000 | 7.389.000 | 3.448.200 | 500 | |
| 156 | PP2300241625 - Nước cất 2 lần hoặc tương đương | 870,000 | 1.305.000 | 609.000 | 10 | |
| 157 | PP2300241626 - Hóa chất NaOH 1M | 930,600 | 1.395.900 | 651.420 | 1 | |
| 158 | PP2300241627 - Na2S2O4 | 300,000 | 450.000 | 210.000 | 1 | |
| 159 | PP2300241628 - Sinh phẩm dùng cho xét nghiệm EBV IgM | 83,180,223 | 124.770.335 | 58.226.157 | 2 | |
| 160 | PP2300241629 - Chất chứng Control EBV IgM | 12,026,070 | 18.039.105 | 8.418.249 | 1 | |
| 161 | PP2300241630 - Sinh phẩm dùng cho xét nghiệm Mycoplasma Pneumoniae IgM | 60,130,350 | 90.195.525 | 42.091.245 | 2 | |
| 162 | PP2300241631 - Chất chứng Control Mycoplasma Pneummoniae IgM | 9,687,636 | 14.531.454 | 6.781.346 | 1 | |
| 163 | PP2300241632 - Sinh phẩm dùng cho xét nghiệm Murex anti-HBs II Plus | 99,262,800 | 148.894.200 | 69.483.960 | 2 | |
| 164 | PP2300241633 - Chất chứng Murex Control anti-HBs II | 12,026,070 | 18.039.105 | 8.418.249 | 1 | |
| 165 | PP2300241634 - Sinh phẩm dùng cho xét nghiệm murex HCV Ab | 114,534,000 | 171.801.000 | 80.173.800 | 2 | |
| 166 | PP2300241635 - Chất chứng murex Control HCV Ab | 12,026,070 | 18.039.105 | 8.418.249 | 1 | |
| 167 | PP2300241636 - Sinh phẩm dùng cho xét nghiệm murex HBsAg Quant | 78,901,200 | 118.351.800 | 55.230.840 | 2 | |
| 168 | PP2300241637 - Chất chứng murex Control HBsAg Quant | 14,364,441 | 21.546.662 | 10.055.109 | 1 | |
| 169 | PP2300241638 - Dung dịch pha loãng mẫu dùng cho các máy miễn dịch | 66,360,000 | 99.540.000 | 46.452.000 | 2 | |
| 170 | PP2300241639 - Sinh phẩm dùng cho xét nghiệm CMV IgM II | 64,690,500 | 97.035.750 | 45.283.350 | 2 | |
| 171 | PP2300241640 - Chất chứng Control CMV IgM II | 12,026,070 | 18.039.105 | 8.418.249 | 1 | |
| 172 | PP2300241641 - Hóa chất định lượng Gentamicin | 80,564,064 | 120.846.096 | 56.394.845 | 1 | |
| 173 | PP2300241642 - Chất kiểm chuẩn (calib) Gentamicin | 96,698,448 | 145.047.672 | 67.688.914 | 1 | |
| 174 | PP2300241643 - Hóa chất điịnh lượng Amikacin | 102,045,552 | 153.068.328 | 71.431.887 | 1 | |
| 175 | PP2300241644 - Hóa chất ngoại kiểm Khí Máu | 14,696,000 | 22.044.000 | 10.287.200 | 1 | |
| 176 | PP2300241645 - Hóa chất Ngoại kiểm Sinh Hóa | 14,560,000 | 21.840.000 | 10.192.000 | 1 | |
| 177 | PP2300241646 - Hóa chất ngoại kiểm Niệu | 33,460,000 | 50.190.000 | 23.422.000 | 1 | |
| 178 | PP2300241647 - Hóa chất ngoại kiểm Miễn Dịch | 24,838,000 | 37.257.000 | 17.386.600 | 1 | |
| 179 | PP2300241648 - Hóa chất ngoại kiểm Tim Mạch | 18,756,000 | 28.134.000 | 13.129.200 | 1 | |
| 180 | PP2300241649 - Hóa chất ngoại kiểm Protein Đặc Hiệu hàng tháng | 16,000,000 | 24.000.000 | 11.200.000 | 1 | |
| 181 | PP2300241650 - Hóa chất ngoại kiểm Dịch Não Tủy | 24,838,000 | 37.257.000 | 17.386.600 | 1 | |
| 182 | PP2300241651 - Hóa chất ngoại kiểm Ammonia/Ethanol | 13,310,000 | 19.965.000 | 9.317.000 | 1 | |
| 183 | PP2300241652 - Hồng cầu mẫu | 61,694,640 | 92.541.960 | 43.186.248 | 4 | |
| 184 | PP2300241653 - AGH MAESTRIA IGG+C3D | 2,580,000 | 3.870.000 | 1.806.000 | 1 | |
| 185 | PP2300241654 - Hồng cầu mẫu A1 3-5% hoặc tương đương | 111,018,600 | 166.527.900 | 77.713.020 | 10 | |
| 186 | PP2300241655 - Huyết thanh mẫu anti A hoặc tương đương | 53,172,000 | 79.758.000 | 37.220.400 | 67 | |
| 187 | PP2300241656 - Huyết thanh mẫu Anti-ABhoặc tương đương | 10,785,600 | 16.178.400 | 7.549.920 | 10 | |
| 188 | PP2300241657 - Huyết thanh mẫu anti B hoặc tương đương | 53,172,000 | 79.758.000 | 37.220.400 | 67 | |
| 189 | PP2300241658 - Huyết thanh mẫu Anti-D IgG/IgMhoặc tương đương | 29,678,600 | 44.517.900 | 20.775.020 | 24 | |
| 190 | PP2300241659 - Khay thử định tính kháng nguyên NS1 chẩn đoán sốt xuất huyết | 5,821,200,000 | 8.731.800.000 | 4.074.840.000 | 12500 | |
| 191 | PP2300241660 - Khay thử định tính chẩn đoán sốt rét Malaria pf/pv | 16,831,500 | 25.247.250 | 11.782.050 | 59 | |
| 192 | PP2300241661 - Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động hoặc tương đương | 621,831,168 | 932.746.752 | 435.281.818 | 11 | |
| 193 | PP2300241662 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động hoặc tương đương | 28,959,840 | 43.439.760 | 20.271.888 | 7 | |
| 194 | PP2300241663 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen | 63,693,630 | 95.540.445 | 44.585.541 | 12 | |
| 195 | PP2300241664 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu | 38,846,640 | 58.269.960 | 27.192.648 | 7 | |
| 196 | PP2300241665 - Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 71,521,380 | 107.282.070 | 50.064.966 | 4 | |
| 197 | PP2300241666 - Dung dịch rửa máy dùng cho các máy phân tích đông máu hoặc tương đương | 137,516,400 | 206.274.600 | 96.261.480 | 10 | |
| 198 | PP2300241667 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer trên máy phân tích đông máu hoặc tương đương | 336,990,150 | 505.485.225 | 235.893.105 | 9 | |
| 199 | PP2300241668 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm D-Dimer HS 500 | 1,592,662,680 | 2.388.994.020 | 1.114.863.876 | 12 | |
| 200 | PP2300241669 - Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu hoặc tương đương | 35,522,928 | 53.284.392 | 24.866.050 | 8 | |
| 201 | PP2300241670 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu hoặc tương đương | 32,868,990 | 49.303.485 | 23.008.293 | 2 | |
| 202 | PP2300241671 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Liquid AntiXa | 275,739,660 | 413.609.490 | 193.017.762 | 4 | |
| 203 | PP2300241672 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 50,087,520 | 75.131.280 | 35.061.264 | 3 | |
| 204 | PP2300241673 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 55,721,820 | 83.582.730 | 39.005.274 | 4 | |
| 205 | PP2300241674 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu | 234,870,300 | 352.305.450 | 164.409.210 | 25 | |
| 206 | PP2300241675 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động | 1,403,052,840 | 2.104.579.260 | 982.136.988 | 60 | |
| 207 | PP2300241676 - Chất kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm Heparin | 26,042,436 | 39.063.654 | 18.229.706 | 1 | |
| 208 | PP2300241677 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa (LMW Heparin)trên máy phân tích đông máu | 361,890,900 | 542.836.350 | 253.323.630 | 9 | |
| 209 | PP2300241678 - Ống đựng mẫu 2.0mL | 6,632,000 | 9.948.000 | 4.642.400 | 667 | |
| 210 | PP2300241679 - Dung dịch VersaLyse Lysing hoặc tương đương | 82,362,000 | 123.543.000 | 57.653.400 | 2 | |
| 211 | PP2300241680 - Tube chứa mẫu | 8,415,000 | 12.622.500 | 5.890.500 | 209 | |
| 212 | PP2300241681 - Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho xét nghiệm huyết học | 20,966,085 | 31.449.128 | 14.676.260 | 1 | |
| 213 | PP2300241682 - Chất kiểm chứng Retic -XCell hoặc tương đương | 3,011,820 | 4.517.730 | 2.108.274 | 1 | |
| 214 | PP2300241683 - Lam kính dùng cho hệ thống máy huyết học tự động hoặc tương đương | 30,863,580 | 46.295.370 | 21.604.506 | 1 | |
| 215 | PP2300241684 - SMS Ribbon Cartridge dùng cho hệ thống máy huyết học tự động hoặc tương đương | 41,118,110 | 61.677.165 | 28.782.677 | 1 | |
| 216 | PP2300241685 - Hóa chất nhuộm TruColorWright-Giemsa dùng cho hệ thống máy huyết học tự động | 8,537,025 | 12.805.538 | 5.975.918 | 1 | |
| 217 | PP2300241686 - Dung dịch đệm hóa chất nhuộm TruColorWright-Giemsa dùng cho hệ thống máy huyết học tự động | 4,851,777 | 7.277.666 | 3.396.244 | 1 | |
| 218 | PP2300241687 - Bộ kit hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường hoặc tương đương | 77,668,920 | 116.503.380 | 54.368.244 | 5 | |
| 219 | PP2300241688 - Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động hoặc tương đương | 88,271,820 | 132.407.730 | 61.790.274 | 4 | |
| 220 | PP2300241689 - Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động hoặc tương đương | 101,512,593 | 152.268.890 | 71.058.816 | 4 | |
| 221 | PP2300241690 - Gelcard định nhóm máu DG Gel ABO/Rh(2D) hoặc tương đương | 1,319,043,600 | 1.978.565.400 | 923.330.520 | 67 | |
| 222 | PP2300241691 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm trên máy định nhóm máu tự động hoặc tương đương | 9,495,612 | 14.243.418 | 6.646.929 | 1 | |
| 223 | PP2300241692 - Gelcard Coombstrực tiếp, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 37 độ C | 681,059,610 | 1.021.589.415 | 476.741.727 | 19 | |
| 224 | PP2300241693 - Gelcard định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C hoặc tương đương | 467,941,320 | 701.911.980 | 327.558.924 | 19 | |
| 225 | PP2300241694 - Gelcard xét nghiệm nhóm máu trẻ sơ sinh và Coombstrực tiếp hoặc tương đương | 422,830,800 | 634.246.200 | 295.981.560 | 17 | |
| 226 | PP2300241695 - Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động | 392,757,120 | 589.135.680 | 274.929.984 | 40 | |
| 227 | PP2300241696 - Hồng cầu mẫu hoặc tương đương | 67,473,000 | 101.209.500 | 47.231.100 | 7 | |
| 228 | PP2300241697 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học | 139,455,750 | 209.183.625 | 97.619.025 | 9 | |
| 229 | PP2300241698 - Chất kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm dùng mẫu dịch cơ thể trên máy phân tích huyết học | 3,489,045 | 5.233.568 | 2.442.332 | 1 | |
| 230 | PP2300241699 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học | 1,980,626,550 | 2.970.939.825 | 1.386.438.585 | 12 | |
| 231 | PP2300241700 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học Dxh 600 và Dxh 800 | 204,522,570 | 306.783.855 | 143.165.799 | 5 | |
| 232 | PP2300241701 - Coulter DxH Diff Pak hoặc tương đương | 781,960,620 | 1.172.940.930 | 547.372.434 | 12 | |
| 233 | PP2300241702 - Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học Dxh 600 và Dxh 800 | 2,715,720,000 | 4.073.580.000 | 1.901.004.000 | 267 | |
| 234 | PP2300241703 - Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học hoặc tương đương | 5,344,920 | 8.017.380 | 3.741.444 | 2 | |
| 235 | PP2300241704 - Hóa chất nhuộm hồng cầu lưới BrilliantCresyl Blue Sol hoặc tương đuong | 3,150,000 | 4.725.000 | 2.205.000 | 1 | |
| 236 | PP2300241705 - Hóa chất Acide Acetid (Glaciad)100% | 808,500 | 1.212.750 | 565.950 | 1 | |
| 237 | PP2300241706 - Hóa chất nhuộm tím Crystal Violet hoặc tương đương | 4,991,000 | 7.486.500 | 3.493.700 | 1 | |
| 238 | PP2300241707 - Dung dịch đệm pH 6.8 | 7,600,000 | 11.400.000 | 5.320.000 | 1 | |
| 239 | PP2300241708 - Thuốc nhuộm Wright'sEosine Methylene Blue hoặc tương đương | 6,243,600 | 9.365.400 | 4.370.520 | 1 | |
| 240 | PP2300241709 - Cóng đựng mẫu 2.0ml | 4,974,000 | 7.461.000 | 3.481.800 | 500 | |
| 241 | PP2300241710 - Hóa chất kiểm chứng mức thời gian đông máu bình thường | 60,000,000 | 90.000.000 | 42.000.000 | 2 | |
| 242 | PP2300241711 - Hóa chất kiểm chứng mức thời gian đông máu bất thường dài | 60,000,000 | 90.000.000 | 42.000.000 | 2 | |
| 243 | PP2300241712 - Hóa chất kiểm chứng mức thời gian đông máu bất thường rất dài | 60,000,000 | 90.000.000 | 42.000.000 | 2 | |
| 244 | PP2300241713 - Hóa chất xét nghiệm CYTO-STAT tetraCHROMECD45-FITC/CD4-RD1/ CD8-ECD/CD3-PC5 hoặc tương đương | 68,453,700 | 102.680.550 | 47.917.590 | 17 | |
| 245 | PP2300241714 - Hóa chất xét nghiệm CYTO-STAT tetraCHROMECD45-FITC/CD56-RD1/ CD19-ECD/CD3-PC5 hoặc tương đương | 37,422,000 | 56.133.000 | 26.195.400 | 17 | |
| 246 | PP2300241715 - Hóa chất sử dụng hỗ trợ đếm số lượng tuyệt đối tế bào lympho | 611,205 | 916.808 | 427.844 | 1 | |
| 247 | PP2300241716 - Hóa chất nội kiểm mức bất thường cho xét nghiệm đếm tế bào lympho T hoặc tương đương | 5,155,416 | 7.733.124 | 3.608.792 | 1 | |
| 248 | PP2300241717 - Hóa chất nội kiểm mức bình thường cho xét nghiệm đếm tế bào lympho T hoặc tương đương | 3,296,538 | 4.944.807 | 2.307.577 | 1 | |
| 249 | PP2300241718 - Kháng thể kháng Lambda có gắn chất phát huỳnh quang PE | 21,140,700 | 31.711.050 | 14.798.490 | 17 | |
| 250 | PP2300241719 - Kháng thể kháng kappa có gắn chất phát huỳnh quang FITC | 23,742,600 | 35.613.900 | 16.619.820 | 17 | |
| 251 | PP2300241720 - IOTest Conjugated Antibody CD103-FITC hoặc tương đương | 18,162,900 | 27.244.350 | 12.714.030 | 17 | |
| 252 | PP2300241721 - IOTest Conjugated Antibody CD117-PC7 hoặc tương đương | 20,122,200 | 30.183.300 | 14.085.540 | 17 | |
| 253 | PP2300241722 - IOTest Conjugated Antibody CD11c-PC7 hoặc tương đương | 31,693,200 | 47.539.800 | 22.185.240 | 17 | |
| 254 | PP2300241723 - Kháng thể kháng CD4 có gắn chất phát huỳnh quang PE hoặc tương đương | 16,413,600 | 24.620.400 | 11.489.520 | 17 | |
| 255 | PP2300241724 - IOTest Conjugated Antibody CD138-APC hoặc tương đương | 39,954,600 | 59.931.900 | 27.968.220 | 17 | |
| 256 | PP2300241725 - IOTest Conjugated Antibody CD14-APC hoặc tương đương | 24,893,400 | 37.340.100 | 17.425.380 | 17 | |
| 257 | PP2300241726 - IOTest Conjugated Antibody CD16-FITC hoặc tương đương | 18,503,100 | 27.754.650 | 12.952.170 | 17 | |
| 258 | PP2300241727 - IOTest Conjugated Antibody CD19-APC-Alexa Fluor 700 hoặc tương đương | 40,513,200 | 60.769.800 | 28.359.240 | 17 | |
| 259 | PP2300241728 - IOTest Conjugated Antibody CD19-ECD hoặc tương đương | 27,841,800 | 41.762.700 | 19.489.260 | 17 | |
| 260 | PP2300241729 - Kháng thể kháng CD19 có gắn chất phát huỳnh quang PC5.5 hoặc tương đương | 36,092,700 | 54.139.050 | 25.264.890 | 17 | |
| 261 | PP2300241730 - Kháng thể kháng CD20 có gắn chất phát huỳnh quang Pacific blue hoặc tương đương | 39,116,700 | 58.675.050 | 27.381.690 | 17 | |
| 262 | PP2300241731 - Kháng thể kháng CD20 có gắn chất phát huỳnh quang APC-Alexa Fluor 750 | 31,502,100 | 47.253.150 | 22.051.470 | 17 | |
| 263 | PP2300241732 - Kháng thể kháng CD200 có gắn chất phát huỳnh quang PC7 hoặc tương đương | 32,270,700 | 48.406.050 | 22.589.490 | 17 | |
| 264 | PP2300241733 - Kháng thể kháng CD22 có gắn chất phát huỳnh quang APC hoặc tương đương | 35,057,400 | 52.586.100 | 24.540.180 | 17 | |
| 265 | PP2300241734 - Kháng thể kháng CD23 có gắn chất phát huỳnh quang PE hoặc tương đương | 21,354,900 | 32.032.350 | 14.948.430 | 17 | |
| 266 | PP2300241735 - Kháng thể kháng CD235acó gắn chất phát huỳnh quang PE hoặc tương đương | 6,484,800 | 9.727.200 | 4.539.360 | 17 | |
| 267 | PP2300241736 - Kháng thể kháng CD27 có gắn chất phát huỳnh quang PE hoặc tương đương | 26,394,900 | 39.592.350 | 18.476.430 | 17 | |
| 268 | PP2300241737 - Kháng thể kháng CD3 có gắn chất phát huỳnh quang APC-Alexa Fluor 750 hoặc tương đương | 36,489,600 | 54.734.400 | 25.542.720 | 17 | |
| 269 | PP2300241738 - Kháng thể kháng CD3 có gắn chất phát huỳnh quang ECD hoặc tương đương | 7,814,100 | 11.721.150 | 5.469.870 | 17 | |
| 270 | PP2300241739 - Kháng thể kháng CD3 có gắn chất phát huỳnh quang Pacific blue hoặc tương đương | 37,965,900 | 56.948.850 | 26.576.130 | 17 | |
| 271 | PP2300241740 - Kháng thể kháng CD36 có gắn chất phát huỳnh quang FITC hoặc tương đương | 18,183,900 | 27.275.850 | 12.728.730 | 17 | |
| 272 | PP2300241741 - Kháng thể kháng CD38 có gắn chất phát huỳnh quang APC-Alexa Fluor 750 hoặc tương đương | 29,740,200 | 44.610.300 | 20.818.140 | 17 | |
| 273 | PP2300241742 - IOTest Conjugated Antibody CD4-APC hoặc tương đương | 27,594,000 | 41.391.000 | 19.315.800 | 17 | |
| 274 | PP2300241743 - Kháng thể kháng CD8 có gắn chất phát huỳnh quang APC-Alexa Fluor 700 hoặc tương đương | 40,971,000 | 61.456.500 | 28.679.700 | 17 | |
| 275 | PP2300241744 - Kháng thể kháng CD45 có gắn chất phát huỳnh quang Krome Orange hoặc tương đương | 25,546,500 | 38.319.750 | 17.882.550 | 50 | |
| 276 | PP2300241745 - Kháng thể kháng CD56 có gắn chất phát huỳnh quang PC5.5 hoặc tương đương | 36,264,900 | 54.397.350 | 25.385.430 | 17 | |
| 277 | PP2300241746 - Kháng thể kháng CD56 có gắn chất phát huỳnh quang PE hoặc tương đương | 11,392,500 | 17.088.750 | 7.974.750 | 17 | |
| 278 | PP2300241747 - Kháng thể kháng CD71 có gắn chất phát huỳnh quang FITC hoặc tương đương | 9,336,600 | 14.004.900 | 6.535.620 | 17 | |
| 279 | PP2300241748 - Kháng thể kháng CD79a có gắn chất phát huỳnh quang APC hoặc tương đương | 16,711,800 | 25.067.700 | 11.698.260 | 17 | |
| 280 | PP2300241749 - Kháng thể kháng CD79b có gắn chất phát huỳnh quang PE hoặc tương đương | 25,389,000 | 38.083.500 | 17.772.300 | 17 | |
| 281 | PP2300241750 - Kháng thể kháng CD81 có gắn chất phát huỳnh quang FITC hoặc tương đương | 19,620,405 | 29.430.608 | 13.734.284 | 1 | |
| 282 | PP2300241751 - Kháng thể kháng FMC7 có gắn chất phát huỳnh quang Pacific blue hoặc tương đương | 69,150,900 | 103.726.350 | 48.405.630 | 17 | |
| 283 | PP2300241752 - Kháng thể kháng TdT có gắn chất phát huỳnh quang FITC hoặc tương đương | 37,377,900 | 56.066.850 | 26.164.530 | 17 | |
| 284 | PP2300241753 - Kháng thể kháng CD34 có gắn chất phát huỳnh quang PC7 hoặc tương đương | 42,642,600 | 63.963.900 | 29.849.820 | 34 | |
| 285 | PP2300241754 - Kháng thể kháng CD7 có gắn chất phát huỳnh quang APC-Alexa Fluor 700 hoặc tương đương | 43,507,800 | 65.261.700 | 30.455.460 | 17 | |
| 286 | PP2300241755 - Kháng thể kháng myeloperoxidase có gắn chất phát huỳnh quang PE hoặc tương đương | 32,594,100 | 48.891.150 | 22.815.870 | 17 | |
| 287 | PP2300241756 - Kháng thể kháng perforin có gắn chất phát huỳnh quang Pacific blue hoặc tương đương | 17,884,671 | 26.827.007 | 12.519.270 | 1 | |
| 288 | PP2300241757 - Hóa chất đông khô sàng lọc miễn dịch dòng lympho cơ bản hoặc tương đương | 90,792,450 | 136.188.675 | 63.554.715 | 9 | |
| 289 | PP2300241758 - Hóa chất nội kiểm mức bất thường dùng cho xét nghiệm phân loại bệnh lý bạch cầu cấp hoặc tương đương | 30,349,200 | 45.523.800 | 21.244.440 | 9 | |
| 290 | PP2300241759 - Hóa chất nội kiểm mức bình thường dùng cho xét nghiệm phân loại bệnh lý bạch cầu cấp hoặc tương đương | 28,812,000 | 43.218.000 | 20.168.400 | 9 | |
| 291 | PP2300241760 - Kit bù màu cho kit đông khô dùng xét nghiệm chẩn đoán bạch cầu cấp hoặc tương đương | 38,494,950 | 57.742.425 | 26.946.465 | 1 | |
| 292 | PP2300241761 - Các hạt bead dương tính/âm tính sử dụng hỗ trợ quy trình bù màu hoặc tương đương | 23,165,100 | 34.747.650 | 16.215.570 | 17 | |
| 293 | PP2300241762 - Kit đông khô 10 CD phân loại miễn dịch dòng lympho B hoặc tương đương | 180,167,400 | 270.251.100 | 126.117.180 | 17 | |
| 294 | PP2300241763 - Kit đông khô 10 CD phân loại miễn dịch dòng lympho T hoặc tương đương | 180,167,400 | 270.251.100 | 126.117.180 | 17 | |
| 295 | PP2300241764 - Kit đông khô 10 CD phân loại miễn dịch dòng tủy AML1 hoặc tương đương | 90,083,700 | 135.125.550 | 63.058.590 | 9 | |
| 296 | PP2300241765 - Kit đông khô 10 CD phân loại miễn dịch dòng tủy AML2 hoặc tương đương | 90,083,700 | 135.125.550 | 63.058.590 | 9 | |
| 297 | PP2300241766 - Dung dịch chạy máy tế bào dòng chảy 10 màu hoặc tương đương | 5,230,260 | 7.845.390 | 3.661.182 | 5 | |
| 298 | PP2300241767 - COULTER CLENZ CleaningAgent hoặc tương đương | 4,130,910 | 6.196.365 | 2.891.637 | 1 | |
| 299 | PP2300241768 - Hóa chất nội kiểm hệ thống quang và dịch hàng ngày hoặc tương đương | 943,950 | 1.415.925 | 660.765 | 1 | |
| 300 | PP2300241769 - Hóa chất hỗ trợ hiệu chuẩn tia laser và bộ phận phát hiện tín hiệu huỳnh quang hoặc tương đương | 366,639 | 549.959 | 256.648 | 1 | |
| 301 | PP2300241770 - Hoá chất ly giải hồng cầu loại IntraPrep Permeabilization Reagent hoặc tương đương | 37,720,200 | 56.580.300 | 26.404.140 | 34 | |
| 302 | PP2300241771 - Hợp chất ly giải hồng cầu sửdụng cho các hóa chất màu đơn | 24,891,300 | 37.336.950 | 17.423.910 | 50 | |
| 303 | PP2300241772 - Hóa chất ly giải hồng cầu sửdụng cho kit phân loại miễn dịch đông khô hoặc tương đương | 8,400,000 | 12.600.000 | 5.880.000 | 17 | |
| 304 | PP2300241773 - LAB EQUIP,TEST TUBE, 12 X 75 MM, POLYPROPYLENE hoặc tương đương | 3,423,000 | 5.134.500 | 2.396.100 | 84 | |
| 305 | PP2300241774 - Hóa chất ngoại kiểm Huyết Học | 18,700,000 | 28.050.000 | 13.090.000 | 1 | |
| 306 | PP2300241775 - Hóa chất ngoại kiểm Đông Máu | 19,965,000 | 29.947.500 | 13.975.500 | 1 | |
| 307 | PP2300241776 - Hóa chất ngoại kiểm Riqas Tốc Độ Máu Lắng | 23,430,000 | 35.145.000 | 16.401.000 | 1 | |
| 308 | PP2300241777 - Bộ hóa chất tách chiết DNA | 139,040,000 | 208.560.000 | 97.328.000 | 167 | |
| 309 | PP2300241778 - Bộ hóa chất tách chiểt RNA vi khuẩn/virus | 244,760,000 | 367.140.000 | 171.332.000 | 167 | |
| 310 | PP2300241779 - Bộ hóa chất tách chiết RNA máu tủy xương | 159,144,000 | 238.716.000 | 111.400.800 | 67 | |
| 311 | PP2300241780 - Cồn tuyệt đối 99% tinh khiết sử dụng trong sinh học phân tử (Merck) , Hóa chất PCR phát hiện 7 tác nhân gây viêm màng não | 78,000,000 | 117.000.000 | 54.600.000 | 10 | |
| 312 | PP2300241781 - Hóa chất PCR phát hiện 7 tác nhân gây viêm màng não, Hóa chất PCR phát hiện 5 tác nhân gây viêm màng não | 121,000,000 | 181.500.000 | 84.700.000 | 84 | |
| 313 | PP2300241782 - Hóa chất PCR phát hiện 5 tác nhân gây viêm màng não | 121,000,000 | 181.500.000 | 84.700.000 | 84 | |
| 314 | PP2300241783 - Hóa chất PCR phát hiện 6 tác nhân gây viêm màng não, Bộ hóa chất PCR đa tác nhân cho bệnh phẩm máu | 121,000,000 | 181.500.000 | 84.700.000 | 84 | |
| 315 | PP2300241784 - Bộ hóa chất PCR đa tác nhân cho bệnh phẩm đường hô hấp | 366,000,000 | 549.000.000 | 256.200.000 | 200 | |
| 316 | PP2300241785 - Ống PCR 0.1 mL sử dụng cho Biorad CFX96 hoặc tương đuơng, Nắp ống PCR 0.1 mL sử dụng cho máy Biorad CFX96 | 96,000,000 | 144.000.000 | 67.200.000 | 4 | |
| 317 | PP2300241786 - Nắp ống PCR 0.1 mL sử dụng cho máy Biorad CFX96 hoặc tương đương | 48,000,000 | 72.000.000 | 33.600.000 | 4 | |
| 318 | PP2300241787 - 3500/3500xL Sequencing Standards, BigDye™ Terminator v3.1 hoặc tương đương | 22,420,000 | 33.630.000 | 15.694.000 | 1 | |
| 319 | PP2300241788 - ExoSAP-IT™ PCR Product CleanupReagent hoặc tương đương | 45,940,000 | 68.910.000 | 32.158.000 | 2 | |
| 320 | PP2300241789 - BigDye™ Terminator v3.1 Cycle Sequencing Kit hoặc tương đương | 580,000,000 | 870.000.000 | 406.000.000 | 2 | |
| 321 | PP2300241790 - BigDye XTerminator™ Purification Kit hoặc tương đương | 102,690,000 | 154.035.000 | 71.883.000 | 2 | |
| 322 | PP2300241791 - DS-33 Matrix StandardKit (Dye Set G5) hoặc tương đương | 20,082,000 | 30.123.000 | 14.057.400 | 1 | |
| 323 | PP2300241792 - DS-33 GeneScan Installation Standards with GeneScan 600 LIZ Size Standardv2.0 hoặc tương đương | 60,507,000 | 90.760.500 | 42.354.900 | 1 | |
| 324 | PP2300241793 - GeneScan™ 500 LIZ™ Size Standardhoặc tương đương | 58,620,000 | 87.930.000 | 41.034.000 | 1 | |
| 325 | PP2300241794 - SALSA MLPA EK1 reagent kit hoặc tương đương | 71,292,000 | 106.938.000 | 49.904.400 | 1 | |
| 326 | PP2300241795 - Bộ hóa chất MLPA 50 phản ứng hoặc tương đương | 216,060,000 | 324.090.000 | 151.242.000 | 2 | |
| 327 | PP2300241796 - Anode Buffer Container 3500 Series hoặc tương đương | 14,829,000 | 22.243.500 | 10.380.300 | 1 | |
| 328 | PP2300241797 - Capilarry array 8-Cap 50cm hoặc tương đương | 165,663,000 | 248.494.500 | 115.964.100 | 1 | |
| 329 | PP2300241798 - CathodeBuffer Container 3500 Series hoặc tương đương | 20,457,000 | 30.685.500 | 14.319.900 | 1 | |
| 330 | PP2300241799 - Conditioning Reagent 3500 Series hoặc tương đương | 3,675,000 | 5.512.500 | 2.572.500 | 1 | |
| 331 | PP2300241800 - Hi-Di™ Formamide hoặc tương đương | 14,175,000 | 21.262.500 | 9.922.500 | 1 | |
| 332 | PP2300241801 - POP - 7™ Polymerfor 3500/3500xL Genetic Analyzers hoặc tương đương | 44,110,000 | 66.165.000 | 30.877.000 | 1 | |
| 333 | PP2300241802 - Pouch Cap for PolymerPouch hoặc tương đương | 2,300,000 | 3.450.000 | 1.610.000 | 1 | |
| 334 | PP2300241803 - 3500 Series 96 Well StandardRetainerBase Set hoặc tương đương | 26,930,000 | 40.395.000 | 18.851.000 | 1 | |
| 335 | PP2300241804 - 3500 Series Septa 96-Well hoặc tương đương | 32,244,000 | 48.366.000 | 22.570.800 | 1 | |
| 336 | PP2300241805 - 3500 Series Septa CathodeBuffer Container hoặc tương đương | 31,710,000 | 47.565.000 | 22.197.000 | 1 | |
| 337 | PP2300241806 - MicroAmp Optical 96-well ReactionPlate With Barcodehoặc tương đương | 14,870,000 | 22.305.000 | 10.409.000 | 1 | |
| 338 | PP2300241807 - Bộ hóa chất chẩn đoán hội chứng Fragile X, Bộ hóa chất one-stepRT-Real-time PCR | 169,166,000 | 253.749.000 | 118.416.200 | 1 | |
| 339 | PP2300241808 - Bộ hóa chất one-stepRT-Real-time PCR | 295,800,000 | 443.700.000 | 207.060.000 | 1 | |
| 340 | PP2300241809 - Bộ hóa chất PCR high-fidelity dạng master mix, Bộ hóa chất tổng hợp cDNA | 612,540,000 | 918.810.000 | 428.778.000 | 2 | |
| 341 | PP2300241810 - Môi trường nuôi cấy tủy xương thực hiện nhiễm sắc thể đồ | 423,000,000 | 634.500.000 | 296.100.000 | 10 | |
| 342 | PP2300241811 - Môi trường nuôi cấy máu ngoại vi thực hiện nhiễm sắc thể đồ | 187,200,000 | 280.800.000 | 131.040.000 | 16 | |
| 343 | PP2300241812 - Hóa chất 2-mercaptoethanol hoặc tương đương | 9,380,000 | 14.070.000 | 6.566.000 | 1 | |
| 344 | PP2300241813 - Hóa chất lysozyme solution tiêu hủy màng tế bào vi khuẩn | 23,748,000 | 35.622.000 | 16.623.600 | 2 | |
| 345 | PP2300241814 - Hóa chất Thymidine | 10,619,400 | 15.929.100 | 7.433.580 | 1 | |
| 346 | PP2300241815 - Hóa chất NaCl | 9,306,000 | 13.959.000 | 6.514.200 | 2 | |
| 347 | PP2300241816 - Hóa chất KCl | 5,841,000 | 8.761.500 | 4.088.700 | 1 | |
| 348 | PP2300241817 - Hóa chất Na2HPO4 | 10,190,400 | 15.285.600 | 7.133.280 | 1 | |
| 349 | PP2300241818 - Hóa chất KH2PO4 | 7,629,600 | 11.444.400 | 5.340.720 | 1 | |
| 350 | PP2300241819 - Hóa chất Glycerol99.9% tinh khiết | 34,135,200 | 51.202.800 | 23.894.640 | 2 | |
| 351 | PP2300241820 - Hóa chất HCL 1M | 3,927,000 | 5.890.500 | 2.748.900 | 1 | |
| 352 | PP2300241821 - Hóa chất NaOH | 3,806,000 | 5.709.000 | 2.664.200 | 1 | |
| 353 | PP2300241822 - Hóa chất Trisodium Citrate Na3C6H5O7 | 9,068,400 | 13.602.600 | 6.347.880 | 2 | |
| 354 | PP2300241823 - Thuóc nhuộm DAPI II counterstain | 61,488,000 | 92.232.000 | 43.041.600 | 2 | |
| 355 | PP2300241824 - Dầu soi kính hiển vi huỳnh quang (immersion oil) | 21,344,400 | 32.016.600 | 14.941.080 | 2 | |
| 356 | PP2300241825 - Hóa chất Methanol | 31,200,000 | 46.800.000 | 21.840.000 | 134 | |
| 357 | PP2300241826 - Hóa chất Acetic acid | 42,480,000 | 63.720.000 | 29.736.000 | 120 | |
| 358 | PP2300241827 - Bộ hóa chất FISH xác định số lượng nhiễm sắc thể 13, 18, 21, X, Y | 115,940,000 | 173.910.000 | 81.158.000 | 4 | |
| 359 | PP2300241828 - Bộ hóa chất FISH chẩn đoán hội chứng DiGeorge (mất đoạn 22q11) | 62,700,000 | 94.050.000 | 43.890.000 | 1 | |
| 360 | PP2300241829 - Bộ hóa chất FISH chẩn đoán khuếch đại gen N-MYC(N-MYC/CEP2) | 99,000,000 | 148.500.000 | 69.300.000 | 1 | |
| 361 | PP2300241830 - Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn FIP1L1/PDGFRA | 99,000,000 | 148.500.000 | 69.300.000 | 1 | |
| 362 | PP2300241831 - Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn BCR/ABL | 173,160,000 | 259.740.000 | 121.212.000 | 1 | |
| 363 | PP2300241832 - Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn TEL/AML1 (ETV6/RUNX1) | 86,580,000 | 129.870.000 | 60.606.000 | 1 | |
| 364 | PP2300241833 - Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn E2A/PBX1 | 99,000,000 | 148.500.000 | 69.300.000 | 1 | |
| 365 | PP2300241834 - Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn MLL (MLL break apart) | 86,580,000 | 129.870.000 | 60.606.000 | 1 | |
| 366 | PP2300241835 - Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn AML1/ETO | 99,000,000 | 148.500.000 | 69.300.000 | 1 | |
| 367 | PP2300241836 - Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn PML/RARA, Bộ hóa chất PCR high-fidelity dạng master mix | 198,000,000 | 297.000.000 | 138.600.000 | 1 | |
| 368 | PP2300241837 - Bộ hóa chất PCR chẩn đoán chuyển đoạn BCR/ABL P190 (mbcr) | 6,208,692 | 9.313.038 | 4.346.085 | 1 | |
| 369 | PP2300241838 - Bộ hóa chất PCR chẩn đoán chuyển đoạn TEL/AML1 (ETV6/RUNX1) | 3,570,000 | 5.355.000 | 2.499.000 | 1 | |
| 370 | PP2300241839 - Bộ hóa chất PCR chẩn đoán chuyển đoạn E2A/PBX1 | 3,570,000 | 5.355.000 | 2.499.000 | 1 | |
| 371 | PP2300241840 - Bộ hóa chất PCR chẩn đoán chuyển đoạn MLL/AF4 | 3,570,000 | 5.355.000 | 2.499.000 | 1 | |
| 372 | PP2300241841 - Bộ hóa chất PCR chẩn đoán chuyển đoạn AML1/ETO | 3,570,000 | 5.355.000 | 2.499.000 | 1 | |
| 373 | PP2300241842 - Bộ hóa chất PCR chẩn đoán chuyển đoạn CBFB/MYH11 | 3,570,000 | 5.355.000 | 2.499.000 | 1 | |
| 374 | PP2300241843 - Bộ hóa chất PCR chẩn đoán chuyển đoạn PML/RARA | 12,877,360 | 19.316.040 | 9.014.152 | 1 | |
| 375 | PP2300241844 - Dung dịch đệm tải gel DNA Gel LoadingDye (6X) | 5,365,800 | 8.048.700 | 3.756.060 | 1 | |
| 376 | PP2300241845 - Hóa chất điện di Agarose | 55,050,000 | 82.575.000 | 38.535.000 | 1 | |
| 377 | PP2300241846 - Thang điện di DNA ladders 1kb | 5,400,000 | 8.100.000 | 3.780.000 | 1 | |
| 378 | PP2300241847 - α-Globin StripAssay hoặc tương đương | 88,200,000 | 132.300.000 | 61.740.000 | 1 | |
| 379 | PP2300241848 - β-Globin StripAssay SEA hoặc tương đương | 88,200,000 | 132.300.000 | 61.740.000 | 1 | |
| 380 | PP2300241849 - Mồi PCR (primer) | 60,000,000 | 90.000.000 | 42.000.000 | 834 | |
| 381 | PP2300241850 - Colcemid solution hoặc tương đương | 19,800,000 | 29.700.000 | 13.860.000 | 6 | |
| 382 | PP2300241851 - Trypsin SolutionB (10X) hoặc tương đương | 11,550,000 | 17.325.000 | 8.085.000 | 2 | |
| 383 | PP2300241852 - Pen-Strep-Ampho. B Solution | 3,340,000 | 5.010.000 | 2.338.000 | 1 | |
| 384 | PP2300241853 - Nước dùng trong sinh học phân tử | 23,940,000 | 35.910.000 | 16.758.000 | 2 | |
| 385 | PP2300241854 - Dung dịch đệm TBE Buffer, 10X hoặc tương đương | 18,612,000 | 27.918.000 | 13.028.400 | 1 | |
| 386 | PP2300241855 - Dung dịch đệm TE Buffer 1X hoặc tương đương | 44,568,000 | 66.852.000 | 31.197.600 | 2 | |
| 387 | PP2300241856 - UltraPure™ Formamide | 23,156,000 | 34.734.000 | 16.209.200 | 1 | |
| 388 | PP2300241857 - Bộ hóa chất PCR định lượng EBV | 2,081,520 | 3.122.280 | 1.457.064 | 2 | |
| 389 | PP2300241858 - Bộ hóa chất PCR định lượng CMV | 2,301,600 | 3.452.400 | 1.611.120 | 2 | |
| 390 | PP2300241859 - Bộ hóa chất PCR chẩn đoán HSV 1/2 | 1,132,320 | 1.698.480 | 792.624 | 2 | |
| 391 | PP2300241860 - Bộ hóa chất PCR chẩn đoán lao | 1,680,000 | 2.520.000 | 1.176.000 | 2 | |
| 392 | PP2300241861 - Ống nắp vặn 2 mL vô trùng | 180,000,000 | 270.000.000 | 126.000.000 | 2500 | |
| 393 | PP2300241862 - Giếng phản ứng PCR dạng strip | 18,640,000 | 27.960.000 | 13.048.000 | 2 | |
| 394 | PP2300241863 - Bộ thuốc thử Latex dịch não tủy hoặc tương đương | 143,500,000 | 215.250.000 | 100.450.000 | 30 | |
| 395 | PP2300241864 - Khay thử định tính kháng nguyên HBsAg | 6,100,500 | 9.150.750 | 4.270.350 | 59 | |
| 396 | PP2300241865 - Khay thử định tính kháng thể kháng HCV | 11,061,750 | 16.592.625 | 7.743.225 | 59 | |
| 397 | PP2300241866 - Khay thử định tính kháng thể IgG/IgM chẩn đoán sốt xuất huyết | 590,000,000 | 885.000.000 | 413.000.000 | 1667 | |
| 398 | PP2300241867 - Khay thử định tính kháng thể cúm Influenza Antigen | 15,600,000 | 23.400.000 | 10.920.000 | 34 | |
| 399 | PP2300241868 - Khay thử định tính kháng thể kháng HIV 1/2 | 48,825,000 | 73.237.500 | 34.177.500 | 250 | |
| 400 | PP2300241869 - Bộ thuốc nhuộm dùng cho xét nghiệm nhuộm Gram | 6,000,000 | 9.000.000 | 4.200.000 | 4 | |
| 401 | PP2300241870 - Bộ nhuộm lao Ziehl Neelsen | 1,669,500 | 2.504.250 | 1.168.650 | 1 | |
| 402 | PP2300241871 - Thuốc thử khả năng sinh Oxidase của vi khuẩn | 61,488,000 | 92.232.000 | 43.041.600 | 500 | |
| 403 | PP2300241872 - Kháng sinh dạng đĩa các loại | 41,220,000 | 61.830.000 | 28.854.000 | 3334 | |
| 404 | PP2300241873 - Kháng sinh dạng đĩa MIC Test Strip các loại | 13,216,000 | 19.824.000 | 9.251.200 | 667 | |
| 405 | PP2300241874 - Khoanh giấy Optochin | 6,608,000 | 9.912.000 | 4.625.600 | 334 | |
| 406 | PP2300241875 - Khoanh giấy Bacitracin | 3,886,000 | 5.829.000 | 2.720.200 | 84 | |
| 407 | PP2300241876 - Yếu tố V định danh Haemophilus | 2,026,200 | 3.039.300 | 1.418.340 | 50 | |
| 408 | PP2300241877 - Yếu tố X định danh Haemophilus | 2,026,200 | 3.039.300 | 1.418.340 | 50 | |
| 409 | PP2300241878 - Yếu tố X+V định danh Haemophilus | 2,026,200 | 3.039.300 | 1.418.340 | 50 | |
| 410 | PP2300241879 - Coagulase Test | 31,824,000 | 47.736.000 | 22.276.800 | 2 | |
| 411 | PP2300241880 - Thuốc nhuộm bạch hầu ALBERT | 2,767,000 | 4.150.500 | 1.936.900 | 1 | |
| 412 | PP2300241881 - Chủng vi khuẩn chuẩn ATCC các loại | 83,603,520 | 125.405.280 | 58.522.464 | 2 | |
| 413 | PP2300241882 - Kháng huyết thanh ngưng kết H. influenzae type b | 4,160,000 | 6.240.000 | 2.912.000 | 1 | |
| 414 | PP2300241883 - Kháng huyết thanh ngưng kết Shigella As flexneri poly B | 2,200,000 | 3.300.000 | 1.540.000 | 1 | |
| 415 | PP2300241884 - Kháng huyết thanh ngưng kết Shigella As sonnei poly D | 2,200,000 | 3.300.000 | 1.540.000 | 1 | |
| 416 | PP2300241885 - Que thử khả năng sinh BETA Lactamase của vi khuẩn | 6,510,300 | 9.765.450 | 4.557.210 | 10 | |
| 417 | PP2300241886 - Thuốc thử phản ứng indole. | 3,197,400 | 4.796.100 | 2.238.180 | 1 | |
| 418 | PP2300241887 - Thạch môi trường MacConkey Agar | 324,000,000 | 486.000.000 | 226.800.000 | 3000 | |
| 419 | PP2300241888 - Thạch môi trườngColumbia Agar + 5% Sheep Blood | 425,250,000 | 637.875.000 | 297.675.000 | 3000 | |
| 420 | PP2300241889 - Thạch môi trường Chocolate Agar + MultiVitox | 254,344,000 | 381.516.000 | 178.040.800 | 1334 | |
| 421 | PP2300241890 - Thạch môi trường Sabouraud DextroseAgar | 58,275,000 | 87.412.500 | 40.792.500 | 500 | |
| 422 | PP2300241891 - Thạch môi trường Chromogenic Candida | 29,925,000 | 44.887.500 | 20.947.500 | 100 | |
| 423 | PP2300241892 - Thạch môi trườngChromogenic UTI Agar | 18,270,000 | 27.405.000 | 12.789.000 | 100 | |
| 424 | PP2300241893 - Thạch môi trườngS.S. Agar | 119,700,000 | 179.550.000 | 83.790.000 | 1000 | |
| 425 | PP2300241894 - Thạch môi trường HektoenEnteric Agar | 185,598,000 | 278.397.000 | 129.918.600 | 1000 | |
| 426 | PP2300241895 - Thạch môi trường kháng sinh Mueller Hinton Agar | 40,950,000 | 61.425.000 | 28.665.000 | 334 | |
| 427 | PP2300241896 - Thạch môi trường kháng sinh Mueller Hinton Agar có 5% máu cừu | 25,725,000 | 38.587.500 | 18.007.500 | 167 | |
| 428 | PP2300241897 - Thạch môi trường kháng sinh Haemophilus | 17,325,000 | 25.987.500 | 12.127.500 | 84 | |
| 429 | PP2300241898 - Thạch môi trườngcanh thang BHI Broth | 2,520,000 | 3.780.000 | 1.764.000 | 40 | |
| 430 | PP2300241899 - Thạch môi trường tăng sinh Selenite Broth | 7,875,000 | 11.812.500 | 5.512.500 | 100 | |
| 431 | PP2300241900 - Thạch môi trườngcanh thang BHI Broth + 15% Glycerol | 9,000,000 | 13.500.000 | 6.300.000 | 100 | |
| 432 | PP2300241901 - Thạch môi trường Bile Esculin Agar | 2,646,000 | 3.969.000 | 1.852.200 | 40 | |
| 433 | PP2300241902 - Thạch môi trường SIM medium | 7,087,500 | 10.631.250 | 4.961.250 | 84 | |
| 434 | PP2300241903 - Thạch môi trường Kligler Iron Agar | 7,500,000 | 11.250.000 | 5.250.000 | 84 | |
| 435 | PP2300241904 - Thạch môi trường SimmonsCitrate Agar | 6,037,500 | 9.056.250 | 4.226.250 | 84 | |
| 436 | PP2300241905 - Thạch môi trường Urea Agar Base | 7,500,000 | 11.250.000 | 5.250.000 | 84 | |
| 437 | PP2300241906 - Môi trường Tween 20 Supplement | 8,935,130 | 13.402.695 | 6.254.591 | 2 | |
| 438 | PP2300241907 - Máu cừu | 4,800,000 | 7.200.000 | 3.360.000 | 1 | |
| 439 | PP2300241908 - Môi trường vi sinh Bile AesculinAgar | 5,013,000 | 7.519.500 | 3.509.100 | 1 | |
| 440 | PP2300241909 - Môi trường vi sinh SimmonsCitrate Agar | 4,880,700 | 7.321.050 | 3.416.490 | 1 | |
| 441 | PP2300241910 - Môi trường vi sinh Columbia Agar Base | 6,751,800 | 10.127.700 | 4.726.260 | 1 | |
| 442 | PP2300241911 - Môi trường vi sinh HektoenEnteric Agar | 13,506,900 | 20.260.350 | 9.454.830 | 1 | |
| 443 | PP2300241912 - Môi trường vi sinh Kligler Iron Agar | 4,835,600 | 7.253.400 | 3.384.920 | 1 | |
| 444 | PP2300241913 - Môi trường vi sinh MacConkey Agar | 18,697,800 | 28.046.700 | 13.088.460 | 1 | |
| 445 | PP2300241914 - Môi trường vi sinh Mueller Hinton Agar | 10,170,600 | 15.255.900 | 7.119.420 | 1 | |
| 446 | PP2300241915 - Môi trường vi sinh Sabouraud CAF Agar | 5,610,000 | 8.415.000 | 3.927.000 | 1 | |
| 447 | PP2300241916 - Môi trường vi sinh S.S. Agar Modified | 11,346,000 | 17.019.000 | 7.942.200 | 1 | |
| 448 | PP2300241917 - Môi trường vi sinh T.C.B.S.Agar | 2,981,000 | 4.471.500 | 2.086.700 | 1 | |
| 449 | PP2300241918 - Chai cấy máu hiếu khí trẻ em | 2,640,000,000 | 3.960.000.000 | 1.848.000.000 | 4000 | |
| 450 | PP2300241919 - Giấy in barcode | 6,072,000 | 9.108.000 | 4.250.400 | 1 | |
| 451 | PP2300241920 - Dụng cụ chuẩn bị dịch huyền phù MicroScan RENOKDisposable D-Inoculator Sets hoặc tương đương | 118,597,500 | 177.896.250 | 83.018.250 | 3 | |
| 452 | PP2300241921 - Thuốc thử phản ứng nitrophenyl subtratescho nấm hoặc tương đương | 4,315,500 | 6.473.250 | 3.020.850 | 1 | |
| 453 | PP2300241922 - Thuốc thử N,N-Dimethylalphanaphthylamineat 0.5% hoặc tương đương | 14,385,000 | 21.577.500 | 10.069.500 | 2 | |
| 454 | PP2300241923 - Thuốc thử cho phản ứng nitrat | 14,385,000 | 21.577.500 | 10.069.500 | 2 | |
| 455 | PP2300241924 - Thuốc thử phản ứng tryptophan deaminase hoặc tương đương | 16,275,000 | 24.412.500 | 11.392.500 | 2 | |
| 456 | PP2300241925 - Thuốc thử Potassium Hydroxide 40% hoặc tương đương | 14,385,000 | 21.577.500 | 10.069.500 | 2 | |
| 457 | PP2300241926 - Thuốc thử phản ứng indole hoặc tương đương | 17,262,000 | 25.893.000 | 12.083.400 | 2 | |
| 458 | PP2300241927 - Thuốc thử cho phản ứng phát hiện pyrrolidonyl peptidase hoặc tương đương | 17,262,000 | 25.893.000 | 12.083.400 | 2 | |
| 459 | PP2300241928 - Thuốc thử cho phản ứng Voges-Proskauer hoặc tương đương | 21,577,500 | 32.366.250 | 15.104.250 | 3 | |
| 460 | PP2300241929 - Thuốc thử cho phản ứng indole định danh Nesseria/Heamophilus hoặc tương đương | 8,631,000 | 12.946.500 | 6.041.700 | 1 | |
| 461 | PP2300241930 - Nắp đậy panel hoặc tương đương | 55,272,000 | 82.908.000 | 38.690.400 | 3 | |
| 462 | PP2300241931 - Môi trường nuôi cấy lỏng Nesseria/Heamophilus hoặc tương đương | 17,577,000 | 26.365.500 | 12.303.900 | 1 | |
| 463 | PP2300241932 - Panel định danh Nesseria/Heamophilus hoặc tương đương | 46,746,000 | 70.119.000 | 32.722.200 | 2 | |
| 464 | PP2300241933 - MicroScan Inoculum Water - 3ml hoặc tương đương | 205,065,000 | 307.597.500 | 143.545.500 | 12 | |
| 465 | PP2300241934 - Dung dịch chuẩn bị dịch huyền phù MicroScan Inoculum Water with PLURONIC hoặc tương đương | 241,815,000 | 362.722.500 | 169.270.500 | 12 | |
| 466 | PP2300241935 - Panel kháng sinh đồ Streptococci hoặc tương đương | 46,746,000 | 70.119.000 | 32.722.200 | 2 | |
| 467 | PP2300241936 - Môi trường Mueller-Hinton Broth 3% máu ngựa ly giải hoặc tương đương | 49,140,000 | 73.710.000 | 34.398.000 | 4 | |
| 468 | PP2300241937 - Dầu khoáng phủ | 21,577,500 | 32.366.250 | 15.104.250 | 3 | |
| 469 | PP2300241938 - Panel combo định danh và kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm hoặc tương đương | 470,925,000 | 706.387.500 | 329.647.500 | 25 | |
| 470 | PP2300241939 - Panel combo định danh và kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram dương hoặc tương đương | 348,600,000 | 522.900.000 | 244.020.000 | 17 | |
| 471 | PP2300241940 - Panel định danh nấm hoặc tương đương | 56,826,000 | 85.239.000 | 39.778.200 | 2 | |
| 472 | PP2300241941 - Chất kiểm chuẩn (control)ANA Screen | 11,907,000 | 17.860.500 | 8.334.900 | 1 | |
| 473 | PP2300241942 - Chất kiểm chuẩn (control)dsDNA | 11,907,000 | 17.860.500 | 8.334.900 | 1 | |
| 474 | PP2300241943 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm kháng thể kháng nhân hoặc tương đương | 163,409,400 | 245.114.100 | 114.386.580 | 2 | |
| 475 | PP2300241944 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm kháng thể kháng chuỗi kép hoặc tương đương | 189,604,800 | 284.407.200 | 132.723.360 | 2 | |
| 476 | PP2300241945 - Bộ kit bảo dưỡng máy hoặc tương đương | 6,174,000 | 9.261.000 | 4.321.800 | 1 | |
| 477 | PP2300241946 - Cóng phản ứng dùng cho các máy miễn dịch tự động và bán tự động hoặc tương đương | 39,690,000 | 59.535.000 | 27.783.000 | 2 | |
| 478 | PP2300241947 - Kít xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Chlamydia pneumoniae IgM | 34,800,192 | 52.200.288 | 24.360.135 | 96 | |
| 479 | PP2300241948 - Kít xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Chlamydia pneumoniae IgG | 24,326,016 | 36.489.024 | 17.028.212 | 64 | |
| 480 | PP2300241949 - Kít xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Legionella pneumophila 1-7 IgM | 37,653,120 | 56.479.680 | 26.357.184 | 96 | |
| 481 | PP2300241950 - Kít xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Legionella pneumophila 1-7 IgG | 25,102,080 | 37.653.120 | 17.571.456 | 64 | |
| 482 | PP2300241951 - Kít xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng ToxocaraIgG | 34,800,000 | 52.200.000 | 24.360.000 | 1 | |
| 483 | PP2300241952 - Kít xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Strongyloides IgG | 34,800,000 | 52.200.000 | 24.360.000 | 1 | |
| 484 | PP2300241953 - Đầu hút mẫu thể tích 1100μl dùng cho máy ElisaTritrurus | 53,121,600 | 79.682.400 | 37.185.120 | 2 | |
| 485 | PP2300241954 - Đầu hút mẫu thể tích 300μl dùng cho máy ElisaTritrurus | 70,459,200 | 105.688.800 | 49.321.440 | 2 | |
| 486 | PP2300241955 - Bộ kit nhuộm hóa mô miễn dịch hoặc tương đương | 364,500,000 | 546.750.000 | 255.150.000 | 300 | |
| 487 | PP2300241956 - Lam nhuộm hóa mô miễn dịch | 25,476,000 | 38.214.000 | 17.833.200 | 167 | |
| 488 | PP2300241957 - Lọ chứa kháng thể 12ml hoặc tương đương | 8,221,500 | 12.332.250 | 5.755.050 | 5 | |
| 489 | PP2300241958 - Lọ chứa kháng thể 25ml hoặc tương đương | 15,500,100 | 23.250.150 | 10.850.070 | 5 | |
| 490 | PP2300241959 - Lọ chứa kháng thể 5ml hoặc tương đương | 205,537,500 | 308.306.250 | 143.876.250 | 9 | |
| 491 | PP2300241960 - Chất tạo màu DAB-Away hoặc tương đương | 14,553,000 | 21.829.500 | 10.187.100 | 1 | |
| 492 | PP2300241961 - Dung dịch pha loãng kháng thể Antibody Diluent | 18,225,900 | 27.338.850 | 12.758.130 | 1 | |
| 493 | PP2300241962 - Dung dịch rửa Wash Buffer 20x hoặc tương đương | 316,140,000 | 474.210.000 | 221.298.000 | 2 | |
| 494 | PP2300241963 - Kháng thể đa dòng CD3 hoặc tương đương | 41,860,350 | 62.790.525 | 29.302.245 | 1 | |
| 495 | PP2300241964 - Kháng thể đơn dòng CD20cyhoặc tương đương | 46,540,200 | 69.810.300 | 32.578.140 | 1 | |
| 496 | PP2300241965 - Kháng thể đơn dòng Ki-67 hoặc tương đương | 18,618,600 | 27.927.900 | 13.033.020 | 1 | |
| 497 | PP2300241966 - Kháng thể đơn dòng TerminalDeoxynucleotidyl Transferase (TdT) hoặc tương đương | 10,920,000 | 16.380.000 | 7.644.000 | 1 | |
| 498 | PP2300241967 - Kháng thể đơn dòng BCL2 Oncoprotein hoặc tương đương | 18,260,550 | 27.390.825 | 12.782.385 | 1 | |
| 499 | PP2300241968 - Kháng thể đơn dòng BCL6 Protein hoặc tương đương | 18,260,550 | 27.390.825 | 12.782.385 | 1 | |
| 500 | PP2300241969 - Kháng thể đơn dòng CD30 hoặc tương đương | 23,270,100 | 34.905.150 | 16.289.070 | 1 | |
| 501 | PP2300241970 - Kháng thể đơn dòng CD15 hoặc tương đương | 18,260,550 | 27.390.825 | 12.782.385 | 1 | |
| 502 | PP2300241971 - Kháng thể đơn dòng CD246, ALK Protein hoặc tương đương | 41,860,350 | 62.790.525 | 29.302.245 | 1 | |
| 503 | PP2300241972 - Kháng thể đơn dòng CD5 hoặc tương đương | 10,920,000 | 16.380.000 | 7.644.000 | 1 | |
| 504 | PP2300241973 - Kháng thể đơn dòng B-Cell-Specific Activator Protein (BSAP) hoặc tương đương | 41,860,350 | 62.790.525 | 29.302.245 | 1 | |
| 505 | PP2300241974 - Kháng thể đơn dòng Chromogranin A hoặc tương đương | 18,260,550 | 27.390.825 | 12.782.385 | 1 | |
| 506 | PP2300241975 - Kháng thể đơn dòng Synaptophysin hoặc tương đương | 18,618,600 | 27.927.900 | 13.033.020 | 1 | |
| 507 | PP2300241976 - Kháng thể đơn dòng CD1a hoặc tương đương | 10,920,000 | 16.380.000 | 7.644.000 | 1 | |
| 508 | PP2300241977 - Kháng thể đơn dòng Myogenin hoặc tương đương | 10,920,000 | 16.380.000 | 7.644.000 | 1 | |
| 509 | PP2300241978 - Kháng thể đơn dòng Desmin hoặc tương đương | 9,089,850 | 13.634.775 | 6.362.895 | 1 | |
| 510 | PP2300241979 - Kháng thể đơn dòng Vimentinhoặc tương đương | 11,111,100 | 16.666.650 | 7.777.770 | 1 | |
| 511 | PP2300241980 - Kháng thể đơn dòng Smooth Muscle Actin (SMA) hoặc tương đương | 9,089,850 | 13.634.775 | 6.362.895 | 1 | |
| 512 | PP2300241981 - Kháng thể đơn dòng Epithelial Membrane Antigen (EMA) hoặc tương đương | 9,089,850 | 13.634.775 | 6.362.895 | 1 | |
| 513 | PP2300241982 - Kháng thể đơn dòng Cytokeratin hoặc tương đương | 9,089,850 | 13.634.775 | 6.362.895 | 1 | |
| 514 | PP2300241983 - Kháng thể đa dòng S100 hoặc tương đương | 10,920,000 | 16.380.000 | 7.644.000 | 1 | |
| 515 | PP2300241984 - Kháng thể đơn dòng CD31, Endothelial Cell hoặc tương đương | 18,260,550 | 27.390.825 | 12.782.385 | 1 | |
| 516 | PP2300241985 - Kháng thể đơn dòng CD34 Class II hoặc tương đương | 9,089,850 | 13.634.775 | 6.362.895 | 1 | |
| 517 | PP2300241986 - Kháng thể đơn dòng CD79α hoặc tương đương | 41,860,350 | 62.790.525 | 29.302.245 | 1 | |
| 518 | PP2300241987 - Kháng thể đa dòng CD117 hoặc tương đương | 18,618,600 | 27.927.900 | 13.033.020 | 1 | |
| 519 | PP2300241988 - Kháng thẻ đơn dòng CD45, Leucocyte CommonAntigen (LCA) hoặc tương đương | 23,270,100 | 34.905.150 | 16.289.070 | 1 | |
| 520 | PP2300241989 - Kháng thể đơn dòng Calretinin hoặc tương đương | 41,860,350 | 62.790.525 | 29.302.245 | 1 | |
| 521 | PP2300241990 - Sáp Paraffin để cố định mẫu | 26,250,000 | 39.375.000 | 18.375.000 | 12 | |
| 522 | PP2300241991 - Keo dán lam kính | 59,831,546 | 89.747.319 | 41.882.083 | 14 | |
| 523 | PP2300241992 - Chất cố định tiêu bản formalin | 23,760,000 | 35.640.000 | 16.632.000 | 30 | |
| 524 | PP2300241993 - Xylen sinh học | 105,336,000 | 158.004.000 | 73.735.200 | 10 | |
| 525 | PP2300241994 - Lam nhuộm HE | 2,274,048 | 3.411.072 | 1.591.834 | 4 | |
| 526 | PP2300241995 - Dao cắt vi phẫu | 67,320,000 | 100.980.000 | 47.124.000 | 3 | |
| 527 | PP2300241996 - Chất nhuộm tiêu bản EA 50 | 1,172,000 | 1.758.000 | 820.400 | 1 | |
| 528 | PP2300241997 - Chất nhuộm tiêu bản OG6 | 726,000 | 1.089.000 | 508.200 | 1 | |
| 529 | PP2300241998 - Chất nhuộm tiêu bản Eosin Y | 12,672,000 | 19.008.000 | 8.870.400 | 3 | |
| 530 | PP2300241999 - Khuôn nhựa để mẫu giải phẫu bệnh các màu có nắp | 14,960,000 | 22.440.000 | 10.472.000 | 667 | |
| 531 | PP2300242000 - Chất nhuộm tiêu bản Hematoxylin | 12,320,000 | 18.480.000 | 8.624.000 | 3 | |
| 532 | PP2300242001 - Kháng thể đơn dòng CD4 hoặc tương đương | 1,177,000 | 1.765.500 | 823.900 | 1 | |
| 533 | PP2300242002 - Kháng thể đơn dòng CD8 hoặc tương đương | 41,860,350 | 62.790.525 | 29.302.245 | 1 | |
| 534 | PP2300242003 - Bộ nhuộm Giemsa | 1,800,000 | 2.700.000 | 1.260.000 | 1 | |
| 535 | PP2300242004 - Kháng thể GFAP hoặc tương đương | 10,920,000 | 16.380.000 | 7.644.000 | 1 | |
| 536 | PP2300242005 - Cồn 70% | 33,000,000 | 49.500.000 | 23.100.000 | 184 | |
| 537 | PP2300242006 - Giấy in barcode Slide Label Kit hoặc tương đương | 7,484,400 | 11.226.600 | 5.239.080 | 1 | |
| 538 | PP2300242007 - Hóa chất Amonia solution | 1,034,000 | 1.551.000 | 723.800 | 1 | |
| 539 | PP2300242008 - Môi trường kiểm tra nhanh sự hiện diện của H.pyloritrong mẫu sinh thiết dạ dày | 21,000,000 | 31.500.000 | 14.700.000 | 334 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Latex |
|
| Mã phần lô | PP2300241470 |
| Giá từng phần lô | 1,491,667,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.237.501.370 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.044.167.306 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST |
|
| Mã phần lô | PP2300241471 |
| Giá từng phần lô | 68,629,216 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.943.824 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.040.452 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT |
|
| Mã phần lô | PP2300241472 |
| Giá từng phần lô | 83,345,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.018.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.341.892 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT (Gama Glutamyl Transferase) |
|
| Mã phần lô | PP2300241473 |
| Giá từng phần lô | 15,420,708 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.131.062 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.794.496 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm UREA/UREA NITROGEN |
|
| Mã phần lô | PP2300241474 |
| Giá từng phần lô | 69,547,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.321.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.683.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2300241475 |
| Giá từng phần lô | 67,659,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.489.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.361.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintoàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300241476 |
| Giá từng phần lô | 33,808,740 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.713.110 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.666.118 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintrực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300241477 |
| Giá từng phần lô | 62,035,008 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.052.512 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.424.506 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300241478 |
| Giá từng phần lô | 10,859,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.289.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.601.664 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2300241479 |
| Giá từng phần lô | 45,038,308 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.557.462 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.526.816 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lipase |
|
| Mã phần lô | PP2300241480 |
| Giá từng phần lô | 157,369,632 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.054.448 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.158.743 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2300241481 |
| Giá từng phần lô | 43,573,824 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.360.736 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.501.677 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300241482 |
| Giá từng phần lô | 36,041,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.061.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.228.728 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lactate |
|
| Mã phần lô | PP2300241483 |
| Giá từng phần lô | 1,168,436,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.752.654.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 817.905.312 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urinary/CSF Protein |
|
| Mã phần lô | PP2300241484 |
| Giá từng phần lô | 320,542,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.813.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.379.792 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300241485 |
| Giá từng phần lô | 14,749,392 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.124.088 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.324.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300241486 |
| Giá từng phần lô | 26,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.746.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Sắt |
|
| Mã phần lô | PP2300241487 |
| Giá từng phần lô | 25,799,776 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.699.664 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.059.844 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Transferrin |
|
| Mã phần lô | PP2300241488 |
| Giá từng phần lô | 61,521,728 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.282.592 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.065.210 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDH |
|
| Mã phần lô | PP2300241489 |
| Giá từng phần lô | 41,121,888 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.682.832 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.785.322 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm C3 |
|
| Mã phần lô | PP2300241490 |
| Giá từng phần lô | 105,451,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.177.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.816.288 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm C4 |
|
| Mã phần lô | PP2300241491 |
| Giá từng phần lô | 105,451,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.177.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.816.288 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm MAGNESIUM |
|
| Mã phần lô | PP2300241492 |
| Giá từng phần lô | 108,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.012.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.072.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Phosphovô cơ |
|
| Mã phần lô | PP2300241493 |
| Giá từng phần lô | 17,288,208 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.932.312 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.101.746 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm RF Latex |
|
| Mã phần lô | PP2300241494 |
| Giá từng phần lô | 36,990,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.485.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.893.168 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO |
|
| Mã phần lô | PP2300241495 |
| Giá từng phần lô | 31,353,672 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.030.508 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.947.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CalciumArsenazo |
|
| Mã phần lô | PP2300241496 |
| Giá từng phần lô | 11,271,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.906.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.889.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm URIC ACID |
|
| Mã phần lô | PP2300241497 |
| Giá từng phần lô | 11,164,944 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.747.416 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.815.461 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALP |
|
| Mã phần lô | PP2300241498 |
| Giá từng phần lô | 8,730,036 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.095.054 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.111.026 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm IgA |
|
| Mã phần lô | PP2300241499 |
| Giá từng phần lô | 46,206,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.309.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.344.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300241500 |
| Giá từng phần lô | 46,434,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.651.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.503.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300241501 |
| Giá từng phần lô | 46,498,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.747.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.548.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-CHOLESTEROL |
|
| Mã phần lô | PP2300241502 |
| Giá từng phần lô | 78,756,896 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.135.344 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.129.828 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-CHOLESTEROL |
|
| Mã phần lô | PP2300241503 |
| Giá từng phần lô | 238,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammoniac |
|
| Mã phần lô | PP2300241504 |
| Giá từng phần lô | 76,185,984 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.278.976 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.330.189 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300241505 |
| Giá từng phần lô | 76,101,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.152.220 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.271.036 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholinesterase |
|
| Mã phần lô | PP2300241506 |
| Giá từng phần lô | 8,298,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.447.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.808.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300241507 |
| Giá từng phần lô | 438,245,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 657.367.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 306.771.696 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241508 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241509 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241510 |
| Giá từng phần lô | 100,821,420 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.232.130 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.574.994 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241511 |
| Giá từng phần lô | 100,821,420 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.232.130 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.574.994 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất hiệu chuẩn (calib) cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241512 |
| Giá từng phần lô | 32,772,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.158.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.940.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất hiệu chuẩn (calib) cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241513 |
| Giá từng phần lô | 16,861,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.292.925 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.803.365 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất hiệu chuẩn (calib) cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241514 |
| Giá từng phần lô | 65,941,890 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.912.835 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.159.323 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241515 |
| Giá từng phần lô | 110,493,180 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.739.770 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.345.226 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dung dịch rửa hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241516 |
| Giá từng phần lô | 12,216,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.325.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.551.872 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chứng (control)cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 1 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241517 |
| Giá từng phần lô | 4,413,804 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.620.706 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.089.663 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chứng (control)cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 2 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241518 |
| Giá từng phần lô | 4,413,804 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.620.706 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.089.663 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chuẩn (calib) CK-MB hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241519 |
| Giá từng phần lô | 2,320,332 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.480.498 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.624.233 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300241520 |
| Giá từng phần lô | 11,304,930 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.957.395 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.913.451 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300241521 |
| Giá từng phần lô | 11,304,930 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.957.395 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.913.451 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241522 |
| Giá từng phần lô | 40,867,428 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.301.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.607.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chứng NH3/EtOH (Ammonia Ethanol )mức 1 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241523 |
| Giá từng phần lô | 29,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chứng NH3/EtOH (Ammonia Ethanol )mức 2 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241524 |
| Giá từng phần lô | 29,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chứng NH3/EtOH (Ammonia Ethanol )mức 3 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241525 |
| Giá từng phần lô | 29,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241526 |
| Giá từng phần lô | 8,294,169 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.441.254 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.805.919 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241527 |
| Giá từng phần lô | 9,854,679 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.782.019 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.898.276 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300241528 |
| Giá từng phần lô | 40,070,961 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.106.442 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.049.673 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241529 |
| Giá từng phần lô | 8,048,488 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.072.732 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.633.942 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241530 |
| Giá từng phần lô | 8,048,488 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.072.732 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.633.942 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241531 |
| Giá từng phần lô | 8,048,488 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.072.732 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.633.942 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
HUM ASSAY CONTROL 2 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241532 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
HUM ASSAY CONTROL 3 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241533 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chứng xét nghiệm Lipid mức 1 (LPD Control 1) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241534 |
| Giá từng phần lô | 6,708,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.062.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.695.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chứng xét nghiệm Lipid mức 2 (LPD Control 2) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241535 |
| Giá từng phần lô | 2,236,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.354.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.565.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chứng xét nghiệm Lipid mức 3 (LPD Control 3) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241536 |
| Giá từng phần lô | 6,708,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.062.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.695.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chứng Liquid Specific Proteins mức 1 (SP Control 1) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241537 |
| Giá từng phần lô | 4,146,668 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.220.002 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.902.668 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chứng Liquid Specific Proteins mức 2 (SP Control 2) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241538 |
| Giá từng phần lô | 2,073,334 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.110.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.451.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chứng Liquid Specific Proteins mức 3 (SP Control 3) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241539 |
| Giá từng phần lô | 4,146,668 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.220.002 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.902.668 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất HCl |
|
| Mã phần lô | PP2300241540 |
| Giá từng phần lô | 560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ hóa chất sử dụng cho máy khí máu Gastat |
|
| Mã phần lô | PP2300241541 |
| Giá từng phần lô | 1,345,774,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.018.661.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 942.042.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu, sử dụng cho máy GASTAT- 18XX và GASTAT- 7XX |
|
| Mã phần lô | PP2300241542 |
| Giá từng phần lô | 220,763,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 331.145.010 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.534.338 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dung dịch kiểm chuẩn 3 mức (Kiểm chuẩn thông số pH, PCO2, PO2) |
|
| Mã phần lô | PP2300241543 |
| Giá từng phần lô | 45,355,464 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.033.196 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.748.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất nội kiểm khí máu 1 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241544 |
| Giá từng phần lô | 15,900,030 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.850.045 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.130.021 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất nội kiểm khí máu 2 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241545 |
| Giá từng phần lô | 15,900,030 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.850.045 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.130.021 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất nội kiểm khí máu 3 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241546 |
| Giá từng phần lô | 15,900,030 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.850.045 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.130.021 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ hóa chất dùng cho máy phân tích điện giải 5 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300241547 |
| Giá từng phần lô | 1,229,177,376 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.843.766.064 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 860.424.164 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải (Na+, K+, Cl-, Ca++, pH) |
|
| Mã phần lô | PP2300241548 |
| Giá từng phần lô | 77,441,952 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.162.928 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.209.367 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300241549 |
| Giá từng phần lô | 2,386,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.579.156 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.670.273 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300241550 |
| Giá từng phần lô | 56,694,330 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.041.495 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.686.031 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dung dịch rửa điện cực Na cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300241551 |
| Giá từng phần lô | 10,471,356 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.707.034 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.329.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dịch châm điện cực Canxi cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300241552 |
| Giá từng phần lô | 9,614,472 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.421.708 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.730.131 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dịch châm điện cực pH, Natri, Clo cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300241553 |
| Giá từng phần lô | 9,614,472 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.421.708 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.730.131 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dịch châm điện cực Kali cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300241554 |
| Giá từng phần lô | 9,614,472 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.421.708 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.730.131 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dịch châm điện cực tham chiếu cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300241555 |
| Giá từng phần lô | 9,531,774 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.297.661 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.672.242 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300241556 |
| Giá từng phần lô | 149,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.965.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.517.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm nước tiểu 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300241557 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm nước tiểu 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300241558 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm FREE T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300241559 |
| Giá từng phần lô | 61,373,088 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.059.632 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.961.162 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chuẩn (calib) Free T3 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241560 |
| Giá từng phần lô | 17,896,956 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.845.434 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.527.870 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm FREE T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300241561 |
| Giá từng phần lô | 92,085,336 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.128.004 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.459.736 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chuẩn (calib) Free T4 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241562 |
| Giá từng phần lô | 12,781,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.171.656 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.946.773 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm TSH (3rd IS) |
|
| Mã phần lô | PP2300241563 |
| Giá từng phần lô | 81,836,496 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.754.744 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.285.548 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chuẩn (calib) TSH (3rd IS) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241564 |
| Giá từng phần lô | 10,231,704 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.347.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.162.193 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300241565 |
| Giá từng phần lô | 644,597,352 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 966.896.028 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 451.218.147 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chuẩn (calib) Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300241566 |
| Giá từng phần lô | 12,781,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.171.656 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.946.773 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CORTISOL |
|
| Mã phần lô | PP2300241567 |
| Giá từng phần lô | 44,733,864 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.100.796 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.313.705 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chuẩn (calib) Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300241568 |
| Giá từng phần lô | 13,629,504 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.444.256 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.540.653 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm TOTAL bHCG (5th IS) |
|
| Mã phần lô | PP2300241569 |
| Giá từng phần lô | 40,268,151 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.402.227 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.187.706 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chuẩn (calib) Total βhCG (5th IS) toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300241570 |
| Giá từng phần lô | 12,781,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.171.656 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.946.773 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho hFSH |
|
| Mã phần lô | PP2300241571 |
| Giá từng phần lô | 34,522,362 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.783.543 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.165.654 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chuẩn (calib) hFSH |
|
| Mã phần lô | PP2300241572 |
| Giá từng phần lô | 16,620,156 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.930.234 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.634.110 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300241573 |
| Giá từng phần lô | 67,108,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.662.660 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.975.908 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chuẩn (calib) AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300241574 |
| Giá từng phần lô | 12,781,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.171.656 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.946.773 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm hLH |
|
| Mã phần lô | PP2300241575 |
| Giá từng phần lô | 38,358,180 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.537.270 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.850.726 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chuẩn (calib) hLH |
|
| Mã phần lô | PP2300241576 |
| Giá từng phần lô | 7,033,236 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.549.854 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.923.266 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm 25(OH) Vitamin D Total |
|
| Mã phần lô | PP2300241577 |
| Giá từng phần lô | 1,795,090,248 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.692.635.372 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.256.563.174 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chuẩn (calib) 25(OH) Vitamin D (toàn phần) |
|
| Mã phần lô | PP2300241578 |
| Giá từng phần lô | 49,225,155 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.837.733 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.457.609 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chứng (control)cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) |
|
| Mã phần lô | PP2300241579 |
| Giá từng phần lô | 4,821,012 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.231.518 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.374.709 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chứng (control)cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) |
|
| Mã phần lô | PP2300241580 |
| Giá từng phần lô | 4,821,012 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.231.518 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.374.709 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chứng (control)cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) |
|
| Mã phần lô | PP2300241581 |
| Giá từng phần lô | 4,821,012 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.231.518 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.374.709 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 |
|
| Mã phần lô | PP2300241582 |
| Giá từng phần lô | 120,727,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.090.980 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.509.124 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dung dịch kiểm tra máy hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241583 |
| Giá từng phần lô | 23,972,445 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.958.668 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.780.712 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Cơ chất phát quang hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241584 |
| Giá từng phần lô | 569,634,282 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 854.451.423 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 398.743.998 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dung dịch rửa máy hàng ngày hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241585 |
| Giá từng phần lô | 9,585,828 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.378.742 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.710.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dung dịch acid hữu cơ rửa máy hàng ngày hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241586 |
| Giá từng phần lô | 17,116,470 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.674.705 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.981.529 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dung dịch rửa các dòng máy DxI hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241587 |
| Giá từng phần lô | 589,159,872 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 883.739.808 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 412.411.911 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Giếng phản ứng cho các dòng máy DxI |
|
| Mã phần lô | PP2300241588 |
| Giá từng phần lô | 310,878,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 466.317.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.614.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chứng (QC) IA PREMIUM PLUS 1 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241589 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chứng (QC) IA PREMIUM PLUS 2 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241590 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chứng (QC) IA PREMIUM PLUS 3 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241591 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm hsTnI |
|
| Mã phần lô | PP2300241592 |
| Giá từng phần lô | 344,662,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 516.993.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.263.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chuẩn (calib) hsTnI |
|
| Mã phần lô | PP2300241593 |
| Giá từng phần lô | 9,374,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.062.230 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.562.374 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm PCT |
|
| Mã phần lô | PP2300241594 |
| Giá từng phần lô | 35,170,422 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.755.633 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.619.296 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chứng (calib) PCT |
|
| Mã phần lô | PP2300241595 |
| Giá từng phần lô | 9,780,981 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.671.472 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.846.687 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm nghiệm SensitiveEstradiol |
|
| Mã phần lô | PP2300241596 |
| Giá từng phần lô | 29,174,355 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.761.533 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.422.049 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chuẩn (calib) SensitiveEstradiol |
|
| Mã phần lô | PP2300241597 |
| Giá từng phần lô | 12,503,295 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.754.943 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.752.307 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CMV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300241598 |
| Giá từng phần lô | 205,823,814 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.735.721 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.076.670 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chuẩn (calib) CMV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300241599 |
| Giá từng phần lô | 26,851,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.277.790 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.796.302 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chứng (QC) CMV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300241600 |
| Giá từng phần lô | 44,748,816 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.123.224 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.324.172 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm phát hiện kháng nguyên HBsAg tương thích máy miễn dịch DXI800 |
|
| Mã phần lô | PP2300241601 |
| Giá từng phần lô | 17,116,428 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.674.642 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.981.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chuẩn (calib) HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300241602 |
| Giá từng phần lô | 11,249,784 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.874.676 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.874.849 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chứng (QC) HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300241603 |
| Giá từng phần lô | 19,181,232 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.771.848 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.426.863 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm phát hiện kháng thể HCVAb tương thích máy miễn dịch DXI800 |
|
| Mã phần lô | PP2300241604 |
| Giá từng phần lô | 41,283,144 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.924.716 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.898.201 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chuẩn (calib) HCV Ab Calibrators tương thích máy miễn dịch DXI800 |
|
| Mã phần lô | PP2300241605 |
| Giá từng phần lô | 8,382,192 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.573.288 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.867.535 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chứng (QC) HCV Ab tương thích máy miễn dịch DXI800 |
|
| Mã phần lô | PP2300241606 |
| Giá từng phần lô | 18,490,878 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.736.317 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.943.615 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm phát hiện kháng thể Anti HBs tương thích máy miễn dịch DXI800 |
|
| Mã phần lô | PP2300241607 |
| Giá từng phần lô | 43,973,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.960.370 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.781.506 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chuẩn (calib) HBsAb |
|
| Mã phần lô | PP2300241608 |
| Giá từng phần lô | 26,851,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.277.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.796.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chứng (QC) HBsAb |
|
| Mã phần lô | PP2300241609 |
| Giá từng phần lô | 30,682,386 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.023.579 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.477.671 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kit xét nghiệm dị ứng 19 di nguyên (lòng trắng trứng, lòng đỏ trứng, sữa bò, thành phần sữa, CCD,...) |
|
| Mã phần lô | PP2300241610 |
| Giá từng phần lô | 336,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm 23 kháng thể kháng nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300241611 |
| Giá từng phần lô | 27,136,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.704.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.995.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kit xét nghiệm bán định lượng 53 dị ứng nguyên bằng kỹ thuật thanh giấy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300241612 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.980.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm immunoblot 14 dị nguyên cấp độ phân tử của trứng, sữa, đậu phộng |
|
| Mã phần lô | PP2300241613 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất sử dụng kèm xét nghiệm dị nguyên tránh phản ứng chéo |
|
| Mã phần lô | PP2300241614 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dung dịch rửa hệ thống hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241615 |
| Giá từng phần lô | 38,551,296 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.826.944 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.985.908 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dung dịch kiểm tra hệ thống LIAISON hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241616 |
| Giá từng phần lô | 28,665,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.997.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.065.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dung dịch làm sạch ống và kim rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300241617 |
| Giá từng phần lô | 231,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 347.287.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.067.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất mồi phản ứng hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241618 |
| Giá từng phần lô | 681,363,732 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.022.045.598 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.954.613 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Đầu hút mẫu dùng một lần dùng cho hệ thống máy miễn dịch LIAISON XL |
|
| Mã phần lô | PP2300241619 |
| Giá từng phần lô | 76,632,402 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.948.603 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.642.682 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Cóng phản ứng dùng cho hệ thống máy miễn dịch LIAISON XL |
|
| Mã phần lô | PP2300241620 |
| Giá từng phần lô | 162,324,855 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.487.283 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.627.399 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Sinh phẩm dùng cho xét nghiệm Brahms PCT II Gen |
|
| Mã phần lô | PP2300241621 |
| Giá từng phần lô | 1,707,829,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.561.743.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.195.480.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất chuẩn Control Brahms PCT II Gen |
|
| Mã phần lô | PP2300241622 |
| Giá từng phần lô | 95,540,445 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.310.668 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.878.312 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Ống chứa mẫu 0.5 mL |
|
| Mã phần lô | PP2300241623 |
| Giá từng phần lô | 7,565,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.347.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.295.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 834 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Ống chứa mẫu 2 mL |
|
| Mã phần lô | PP2300241624 |
| Giá từng phần lô | 4,926,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.389.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.448.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Nước cất 2 lần hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241625 |
| Giá từng phần lô | 870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.305.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 609.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất NaOH 1M |
|
| Mã phần lô | PP2300241626 |
| Giá từng phần lô | 930,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.395.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 651.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Na2S2O4 |
|
| Mã phần lô | PP2300241627 |
| Giá từng phần lô | 300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Sinh phẩm dùng cho xét nghiệm EBV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300241628 |
| Giá từng phần lô | 83,180,223 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.770.335 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.226.157 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất chứng Control EBV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300241629 |
| Giá từng phần lô | 12,026,070 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.039.105 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.418.249 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Sinh phẩm dùng cho xét nghiệm Mycoplasma Pneumoniae IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300241630 |
| Giá từng phần lô | 60,130,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.195.525 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.091.245 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất chứng Control Mycoplasma Pneummoniae IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300241631 |
| Giá từng phần lô | 9,687,636 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.531.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.781.346 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Sinh phẩm dùng cho xét nghiệm Murex anti-HBs II Plus |
|
| Mã phần lô | PP2300241632 |
| Giá từng phần lô | 99,262,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.894.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.483.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất chứng Murex Control anti-HBs II |
|
| Mã phần lô | PP2300241633 |
| Giá từng phần lô | 12,026,070 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.039.105 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.418.249 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Sinh phẩm dùng cho xét nghiệm murex HCV Ab |
|
| Mã phần lô | PP2300241634 |
| Giá từng phần lô | 114,534,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.801.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.173.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất chứng murex Control HCV Ab |
|
| Mã phần lô | PP2300241635 |
| Giá từng phần lô | 12,026,070 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.039.105 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.418.249 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Sinh phẩm dùng cho xét nghiệm murex HBsAg Quant |
|
| Mã phần lô | PP2300241636 |
| Giá từng phần lô | 78,901,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.351.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.230.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất chứng murex Control HBsAg Quant |
|
| Mã phần lô | PP2300241637 |
| Giá từng phần lô | 14,364,441 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.546.662 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.055.109 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dung dịch pha loãng mẫu dùng cho các máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300241638 |
| Giá từng phần lô | 66,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.452.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Sinh phẩm dùng cho xét nghiệm CMV IgM II |
|
| Mã phần lô | PP2300241639 |
| Giá từng phần lô | 64,690,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.035.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.283.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất chứng Control CMV IgM II |
|
| Mã phần lô | PP2300241640 |
| Giá từng phần lô | 12,026,070 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.039.105 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.418.249 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất định lượng Gentamicin |
|
| Mã phần lô | PP2300241641 |
| Giá từng phần lô | 80,564,064 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.846.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.394.845 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chuẩn (calib) Gentamicin |
|
| Mã phần lô | PP2300241642 |
| Giá từng phần lô | 96,698,448 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.047.672 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.688.914 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất điịnh lượng Amikacin |
|
| Mã phần lô | PP2300241643 |
| Giá từng phần lô | 102,045,552 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.068.328 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.431.887 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất ngoại kiểm Khí Máu |
|
| Mã phần lô | PP2300241644 |
| Giá từng phần lô | 14,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.044.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.287.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất Ngoại kiểm Sinh Hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300241645 |
| Giá từng phần lô | 14,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.192.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất ngoại kiểm Niệu |
|
| Mã phần lô | PP2300241646 |
| Giá từng phần lô | 33,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.422.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất ngoại kiểm Miễn Dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300241647 |
| Giá từng phần lô | 24,838,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.257.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.386.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất ngoại kiểm Tim Mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300241648 |
| Giá từng phần lô | 18,756,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.134.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.129.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất ngoại kiểm Protein Đặc Hiệu hàng tháng |
|
| Mã phần lô | PP2300241649 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất ngoại kiểm Dịch Não Tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300241650 |
| Giá từng phần lô | 24,838,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.257.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.386.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất ngoại kiểm Ammonia/Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2300241651 |
| Giá từng phần lô | 13,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.965.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.317.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300241652 |
| Giá từng phần lô | 61,694,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.541.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.186.248 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
AGH MAESTRIA IGG+C3D |
|
| Mã phần lô | PP2300241653 |
| Giá từng phần lô | 2,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.806.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hồng cầu mẫu A1 3-5% hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241654 |
| Giá từng phần lô | 111,018,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.527.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.713.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Huyết thanh mẫu anti A hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241655 |
| Giá từng phần lô | 53,172,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.758.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.220.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Huyết thanh mẫu Anti-ABhoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241656 |
| Giá từng phần lô | 10,785,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.178.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.549.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Huyết thanh mẫu anti B hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241657 |
| Giá từng phần lô | 53,172,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.758.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.220.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Huyết thanh mẫu Anti-D IgG/IgMhoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241658 |
| Giá từng phần lô | 29,678,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.517.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.775.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Khay thử định tính kháng nguyên NS1 chẩn đoán sốt xuất huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300241659 |
| Giá từng phần lô | 5,821,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.731.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.074.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Khay thử định tính chẩn đoán sốt rét Malaria pf/pv |
|
| Mã phần lô | PP2300241660 |
| Giá từng phần lô | 16,831,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.247.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.782.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241661 |
| Giá từng phần lô | 621,831,168 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 932.746.752 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 435.281.818 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241662 |
| Giá từng phần lô | 28,959,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.439.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.271.888 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2300241663 |
| Giá từng phần lô | 63,693,630 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.540.445 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.585.541 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300241664 |
| Giá từng phần lô | 38,846,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.269.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.192.648 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300241665 |
| Giá từng phần lô | 71,521,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.282.070 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.064.966 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dung dịch rửa máy dùng cho các máy phân tích đông máu hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241666 |
| Giá từng phần lô | 137,516,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.274.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.261.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer trên máy phân tích đông máu hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241667 |
| Giá từng phần lô | 336,990,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 505.485.225 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.893.105 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm D-Dimer HS 500 |
|
| Mã phần lô | PP2300241668 |
| Giá từng phần lô | 1,592,662,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.388.994.020 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.114.863.876 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241669 |
| Giá từng phần lô | 35,522,928 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.284.392 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.866.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241670 |
| Giá từng phần lô | 32,868,990 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.303.485 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.008.293 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Liquid AntiXa |
|
| Mã phần lô | PP2300241671 |
| Giá từng phần lô | 275,739,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 413.609.490 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.017.762 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300241672 |
| Giá từng phần lô | 50,087,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.131.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.061.264 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300241673 |
| Giá từng phần lô | 55,721,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.582.730 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.005.274 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300241674 |
| Giá từng phần lô | 234,870,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.305.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.409.210 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300241675 |
| Giá từng phần lô | 1,403,052,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.104.579.260 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 982.136.988 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300241676 |
| Giá từng phần lô | 26,042,436 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.063.654 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.229.706 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa (LMW Heparin)trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300241677 |
| Giá từng phần lô | 361,890,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 542.836.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 253.323.630 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Ống đựng mẫu 2.0mL |
|
| Mã phần lô | PP2300241678 |
| Giá từng phần lô | 6,632,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.948.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.642.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dung dịch VersaLyse Lysing hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241679 |
| Giá từng phần lô | 82,362,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.543.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.653.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Tube chứa mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300241680 |
| Giá từng phần lô | 8,415,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.622.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.890.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 209 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300241681 |
| Giá từng phần lô | 20,966,085 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.449.128 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.676.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chứng Retic -XCell hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241682 |
| Giá từng phần lô | 3,011,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.517.730 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.108.274 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Lam kính dùng cho hệ thống máy huyết học tự động hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241683 |
| Giá từng phần lô | 30,863,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.295.370 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.604.506 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
SMS Ribbon Cartridge dùng cho hệ thống máy huyết học tự động hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241684 |
| Giá từng phần lô | 41,118,110 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.677.165 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.782.677 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất nhuộm TruColorWright-Giemsa dùng cho hệ thống máy huyết học tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300241685 |
| Giá từng phần lô | 8,537,025 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.805.538 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.975.918 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dung dịch đệm hóa chất nhuộm TruColorWright-Giemsa dùng cho hệ thống máy huyết học tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300241686 |
| Giá từng phần lô | 4,851,777 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.277.666 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.396.244 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ kit hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241687 |
| Giá từng phần lô | 77,668,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.503.380 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.368.244 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241688 |
| Giá từng phần lô | 88,271,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.407.730 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.790.274 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241689 |
| Giá từng phần lô | 101,512,593 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.268.890 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.058.816 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Gelcard định nhóm máu DG Gel ABO/Rh(2D) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241690 |
| Giá từng phần lô | 1,319,043,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.978.565.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 923.330.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm trên máy định nhóm máu tự động hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241691 |
| Giá từng phần lô | 9,495,612 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.243.418 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.646.929 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Gelcard Coombstrực tiếp, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 37 độ C |
|
| Mã phần lô | PP2300241692 |
| Giá từng phần lô | 681,059,610 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.021.589.415 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.741.727 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Gelcard định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241693 |
| Giá từng phần lô | 467,941,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 701.911.980 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 327.558.924 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Gelcard xét nghiệm nhóm máu trẻ sơ sinh và Coombstrực tiếp hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241694 |
| Giá từng phần lô | 422,830,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 634.246.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 295.981.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300241695 |
| Giá từng phần lô | 392,757,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 589.135.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 274.929.984 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hồng cầu mẫu hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241696 |
| Giá từng phần lô | 67,473,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.209.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.231.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300241697 |
| Giá từng phần lô | 139,455,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.183.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.619.025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm dùng mẫu dịch cơ thể trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300241698 |
| Giá từng phần lô | 3,489,045 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.233.568 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.442.332 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300241699 |
| Giá từng phần lô | 1,980,626,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.970.939.825 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.386.438.585 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học Dxh 600 và Dxh 800 |
|
| Mã phần lô | PP2300241700 |
| Giá từng phần lô | 204,522,570 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.783.855 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.165.799 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Coulter DxH Diff Pak hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241701 |
| Giá từng phần lô | 781,960,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.172.940.930 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 547.372.434 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học Dxh 600 và Dxh 800 |
|
| Mã phần lô | PP2300241702 |
| Giá từng phần lô | 2,715,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.073.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.901.004.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 267 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241703 |
| Giá từng phần lô | 5,344,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.017.380 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.741.444 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất nhuộm hồng cầu lưới BrilliantCresyl Blue Sol hoặc tương đuong |
|
| Mã phần lô | PP2300241704 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất Acide Acetid (Glaciad)100% |
|
| Mã phần lô | PP2300241705 |
| Giá từng phần lô | 808,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.212.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 565.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất nhuộm tím Crystal Violet hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241706 |
| Giá từng phần lô | 4,991,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.486.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.493.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dung dịch đệm pH 6.8 |
|
| Mã phần lô | PP2300241707 |
| Giá từng phần lô | 7,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Thuốc nhuộm Wright'sEosine Methylene Blue hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241708 |
| Giá từng phần lô | 6,243,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.365.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.370.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Cóng đựng mẫu 2.0ml |
|
| Mã phần lô | PP2300241709 |
| Giá từng phần lô | 4,974,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.461.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.481.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất kiểm chứng mức thời gian đông máu bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300241710 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất kiểm chứng mức thời gian đông máu bất thường dài |
|
| Mã phần lô | PP2300241711 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất kiểm chứng mức thời gian đông máu bất thường rất dài |
|
| Mã phần lô | PP2300241712 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm CYTO-STAT tetraCHROMECD45-FITC/CD4-RD1/ CD8-ECD/CD3-PC5 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241713 |
| Giá từng phần lô | 68,453,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.680.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.917.590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm CYTO-STAT tetraCHROMECD45-FITC/CD56-RD1/ CD19-ECD/CD3-PC5 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241714 |
| Giá từng phần lô | 37,422,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.133.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.195.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất sử dụng hỗ trợ đếm số lượng tuyệt đối tế bào lympho |
|
| Mã phần lô | PP2300241715 |
| Giá từng phần lô | 611,205 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 916.808 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 427.844 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất nội kiểm mức bất thường cho xét nghiệm đếm tế bào lympho T hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241716 |
| Giá từng phần lô | 5,155,416 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.733.124 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.608.792 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất nội kiểm mức bình thường cho xét nghiệm đếm tế bào lympho T hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241717 |
| Giá từng phần lô | 3,296,538 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.944.807 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.307.577 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể kháng Lambda có gắn chất phát huỳnh quang PE |
|
| Mã phần lô | PP2300241718 |
| Giá từng phần lô | 21,140,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.711.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.798.490 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể kháng kappa có gắn chất phát huỳnh quang FITC |
|
| Mã phần lô | PP2300241719 |
| Giá từng phần lô | 23,742,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.613.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.619.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
IOTest Conjugated Antibody CD103-FITC hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241720 |
| Giá từng phần lô | 18,162,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.244.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.714.030 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
IOTest Conjugated Antibody CD117-PC7 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241721 |
| Giá từng phần lô | 20,122,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.183.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.085.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
IOTest Conjugated Antibody CD11c-PC7 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241722 |
| Giá từng phần lô | 31,693,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.539.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.185.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể kháng CD4 có gắn chất phát huỳnh quang PE hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241723 |
| Giá từng phần lô | 16,413,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.620.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.489.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
IOTest Conjugated Antibody CD138-APC hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241724 |
| Giá từng phần lô | 39,954,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.931.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.968.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
IOTest Conjugated Antibody CD14-APC hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241725 |
| Giá từng phần lô | 24,893,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.340.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.425.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
IOTest Conjugated Antibody CD16-FITC hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241726 |
| Giá từng phần lô | 18,503,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.754.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.952.170 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
IOTest Conjugated Antibody CD19-APC-Alexa Fluor 700 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241727 |
| Giá từng phần lô | 40,513,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.769.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.359.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
IOTest Conjugated Antibody CD19-ECD hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241728 |
| Giá từng phần lô | 27,841,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.762.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.489.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể kháng CD19 có gắn chất phát huỳnh quang PC5.5 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241729 |
| Giá từng phần lô | 36,092,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.139.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.264.890 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể kháng CD20 có gắn chất phát huỳnh quang Pacific blue hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241730 |
| Giá từng phần lô | 39,116,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.675.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.381.690 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể kháng CD20 có gắn chất phát huỳnh quang APC-Alexa Fluor 750 |
|
| Mã phần lô | PP2300241731 |
| Giá từng phần lô | 31,502,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.253.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.051.470 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể kháng CD200 có gắn chất phát huỳnh quang PC7 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241732 |
| Giá từng phần lô | 32,270,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.406.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.589.490 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể kháng CD22 có gắn chất phát huỳnh quang APC hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241733 |
| Giá từng phần lô | 35,057,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.586.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.540.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể kháng CD23 có gắn chất phát huỳnh quang PE hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241734 |
| Giá từng phần lô | 21,354,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.032.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.948.430 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể kháng CD235acó gắn chất phát huỳnh quang PE hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241735 |
| Giá từng phần lô | 6,484,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.727.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.539.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể kháng CD27 có gắn chất phát huỳnh quang PE hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241736 |
| Giá từng phần lô | 26,394,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.592.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.476.430 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể kháng CD3 có gắn chất phát huỳnh quang APC-Alexa Fluor 750 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241737 |
| Giá từng phần lô | 36,489,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.734.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.542.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể kháng CD3 có gắn chất phát huỳnh quang ECD hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241738 |
| Giá từng phần lô | 7,814,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.721.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.469.870 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể kháng CD3 có gắn chất phát huỳnh quang Pacific blue hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241739 |
| Giá từng phần lô | 37,965,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.948.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.576.130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể kháng CD36 có gắn chất phát huỳnh quang FITC hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241740 |
| Giá từng phần lô | 18,183,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.275.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.728.730 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể kháng CD38 có gắn chất phát huỳnh quang APC-Alexa Fluor 750 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241741 |
| Giá từng phần lô | 29,740,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.610.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.818.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
IOTest Conjugated Antibody CD4-APC hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241742 |
| Giá từng phần lô | 27,594,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.391.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.315.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể kháng CD8 có gắn chất phát huỳnh quang APC-Alexa Fluor 700 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241743 |
| Giá từng phần lô | 40,971,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.456.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.679.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể kháng CD45 có gắn chất phát huỳnh quang Krome Orange hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241744 |
| Giá từng phần lô | 25,546,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.319.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.882.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể kháng CD56 có gắn chất phát huỳnh quang PC5.5 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241745 |
| Giá từng phần lô | 36,264,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.397.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.385.430 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể kháng CD56 có gắn chất phát huỳnh quang PE hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241746 |
| Giá từng phần lô | 11,392,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.088.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.974.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể kháng CD71 có gắn chất phát huỳnh quang FITC hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241747 |
| Giá từng phần lô | 9,336,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.004.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.535.620 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể kháng CD79a có gắn chất phát huỳnh quang APC hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241748 |
| Giá từng phần lô | 16,711,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.067.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.698.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể kháng CD79b có gắn chất phát huỳnh quang PE hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241749 |
| Giá từng phần lô | 25,389,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.083.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.772.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể kháng CD81 có gắn chất phát huỳnh quang FITC hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241750 |
| Giá từng phần lô | 19,620,405 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.430.608 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.734.284 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể kháng FMC7 có gắn chất phát huỳnh quang Pacific blue hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241751 |
| Giá từng phần lô | 69,150,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.726.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.405.630 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể kháng TdT có gắn chất phát huỳnh quang FITC hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241752 |
| Giá từng phần lô | 37,377,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.066.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.164.530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể kháng CD34 có gắn chất phát huỳnh quang PC7 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241753 |
| Giá từng phần lô | 42,642,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.963.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.849.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể kháng CD7 có gắn chất phát huỳnh quang APC-Alexa Fluor 700 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241754 |
| Giá từng phần lô | 43,507,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.261.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.455.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể kháng myeloperoxidase có gắn chất phát huỳnh quang PE hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241755 |
| Giá từng phần lô | 32,594,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.891.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.815.870 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể kháng perforin có gắn chất phát huỳnh quang Pacific blue hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241756 |
| Giá từng phần lô | 17,884,671 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.827.007 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.519.270 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất đông khô sàng lọc miễn dịch dòng lympho cơ bản hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241757 |
| Giá từng phần lô | 90,792,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.188.675 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.554.715 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất nội kiểm mức bất thường dùng cho xét nghiệm phân loại bệnh lý bạch cầu cấp hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241758 |
| Giá từng phần lô | 30,349,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.523.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.244.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất nội kiểm mức bình thường dùng cho xét nghiệm phân loại bệnh lý bạch cầu cấp hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241759 |
| Giá từng phần lô | 28,812,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.218.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.168.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kit bù màu cho kit đông khô dùng xét nghiệm chẩn đoán bạch cầu cấp hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241760 |
| Giá từng phần lô | 38,494,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.742.425 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.946.465 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Các hạt bead dương tính/âm tính sử dụng hỗ trợ quy trình bù màu hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241761 |
| Giá từng phần lô | 23,165,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.747.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.215.570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kit đông khô 10 CD phân loại miễn dịch dòng lympho B hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241762 |
| Giá từng phần lô | 180,167,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.251.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.117.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kit đông khô 10 CD phân loại miễn dịch dòng lympho T hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241763 |
| Giá từng phần lô | 180,167,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.251.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.117.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kit đông khô 10 CD phân loại miễn dịch dòng tủy AML1 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241764 |
| Giá từng phần lô | 90,083,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.125.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.058.590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kit đông khô 10 CD phân loại miễn dịch dòng tủy AML2 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241765 |
| Giá từng phần lô | 90,083,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.125.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.058.590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dung dịch chạy máy tế bào dòng chảy 10 màu hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241766 |
| Giá từng phần lô | 5,230,260 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.845.390 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.661.182 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
COULTER CLENZ CleaningAgent hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241767 |
| Giá từng phần lô | 4,130,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.196.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.891.637 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất nội kiểm hệ thống quang và dịch hàng ngày hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241768 |
| Giá từng phần lô | 943,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.415.925 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 660.765 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất hỗ trợ hiệu chuẩn tia laser và bộ phận phát hiện tín hiệu huỳnh quang hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241769 |
| Giá từng phần lô | 366,639 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 549.959 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 256.648 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hoá chất ly giải hồng cầu loại IntraPrep Permeabilization Reagent hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241770 |
| Giá từng phần lô | 37,720,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.580.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.404.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hợp chất ly giải hồng cầu sửdụng cho các hóa chất màu đơn |
|
| Mã phần lô | PP2300241771 |
| Giá từng phần lô | 24,891,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.336.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.423.910 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất ly giải hồng cầu sửdụng cho kit phân loại miễn dịch đông khô hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241772 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
LAB EQUIP,TEST TUBE, 12 X 75 MM, POLYPROPYLENE hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241773 |
| Giá từng phần lô | 3,423,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.134.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.396.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất ngoại kiểm Huyết Học |
|
| Mã phần lô | PP2300241774 |
| Giá từng phần lô | 18,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất ngoại kiểm Đông Máu |
|
| Mã phần lô | PP2300241775 |
| Giá từng phần lô | 19,965,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.947.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.975.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất ngoại kiểm Riqas Tốc Độ Máu Lắng |
|
| Mã phần lô | PP2300241776 |
| Giá từng phần lô | 23,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.145.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.401.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ hóa chất tách chiết DNA |
|
| Mã phần lô | PP2300241777 |
| Giá từng phần lô | 139,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.328.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ hóa chất tách chiểt RNA vi khuẩn/virus |
|
| Mã phần lô | PP2300241778 |
| Giá từng phần lô | 244,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 367.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.332.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ hóa chất tách chiết RNA máu tủy xương |
|
| Mã phần lô | PP2300241779 |
| Giá từng phần lô | 159,144,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.716.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.400.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Cồn tuyệt đối 99% tinh khiết sử dụng trong sinh học phân tử (Merck) , Hóa chất PCR phát hiện 7 tác nhân gây viêm màng não |
|
| Mã phần lô | PP2300241780 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất PCR phát hiện 7 tác nhân gây viêm màng não, Hóa chất PCR phát hiện 5 tác nhân gây viêm màng não |
|
| Mã phần lô | PP2300241781 |
| Giá từng phần lô | 121,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất PCR phát hiện 5 tác nhân gây viêm màng não |
|
| Mã phần lô | PP2300241782 |
| Giá từng phần lô | 121,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất PCR phát hiện 6 tác nhân gây viêm màng não, Bộ hóa chất PCR đa tác nhân cho bệnh phẩm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300241783 |
| Giá từng phần lô | 121,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ hóa chất PCR đa tác nhân cho bệnh phẩm đường hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300241784 |
| Giá từng phần lô | 366,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 549.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 256.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Ống PCR 0.1 mL sử dụng cho Biorad CFX96 hoặc tương đuơng, Nắp ống PCR 0.1 mL sử dụng cho máy Biorad CFX96 |
|
| Mã phần lô | PP2300241785 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Nắp ống PCR 0.1 mL sử dụng cho máy Biorad CFX96 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241786 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
3500/3500xL Sequencing Standards, BigDye™ Terminator v3.1 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241787 |
| Giá từng phần lô | 22,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.694.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
ExoSAP-IT™ PCR Product CleanupReagent hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241788 |
| Giá từng phần lô | 45,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.158.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
BigDye™ Terminator v3.1 Cycle Sequencing Kit hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241789 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 870.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 406.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
BigDye XTerminator™ Purification Kit hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241790 |
| Giá từng phần lô | 102,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.035.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.883.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
DS-33 Matrix StandardKit (Dye Set G5) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241791 |
| Giá từng phần lô | 20,082,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.123.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.057.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
DS-33 GeneScan Installation Standards with GeneScan 600 LIZ Size Standardv2.0 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241792 |
| Giá từng phần lô | 60,507,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.760.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.354.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
GeneScan™ 500 LIZ™ Size Standardhoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241793 |
| Giá từng phần lô | 58,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.034.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
SALSA MLPA EK1 reagent kit hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241794 |
| Giá từng phần lô | 71,292,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.938.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.904.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ hóa chất MLPA 50 phản ứng hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241795 |
| Giá từng phần lô | 216,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.242.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Anode Buffer Container 3500 Series hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241796 |
| Giá từng phần lô | 14,829,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.243.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.380.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Capilarry array 8-Cap 50cm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241797 |
| Giá từng phần lô | 165,663,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.494.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.964.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
CathodeBuffer Container 3500 Series hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241798 |
| Giá từng phần lô | 20,457,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.685.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.319.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Conditioning Reagent 3500 Series hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241799 |
| Giá từng phần lô | 3,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.512.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.572.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hi-Di™ Formamide hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241800 |
| Giá từng phần lô | 14,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.922.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
POP - 7™ Polymerfor 3500/3500xL Genetic Analyzers hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241801 |
| Giá từng phần lô | 44,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.165.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.877.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Pouch Cap for PolymerPouch hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241802 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
3500 Series 96 Well StandardRetainerBase Set hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241803 |
| Giá từng phần lô | 26,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.395.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.851.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
3500 Series Septa 96-Well hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241804 |
| Giá từng phần lô | 32,244,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.366.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.570.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
3500 Series Septa CathodeBuffer Container hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241805 |
| Giá từng phần lô | 31,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.565.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.197.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
MicroAmp Optical 96-well ReactionPlate With Barcodehoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241806 |
| Giá từng phần lô | 14,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.305.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.409.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ hóa chất chẩn đoán hội chứng Fragile X, Bộ hóa chất one-stepRT-Real-time PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300241807 |
| Giá từng phần lô | 169,166,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.749.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.416.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ hóa chất one-stepRT-Real-time PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300241808 |
| Giá từng phần lô | 295,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 443.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ hóa chất PCR high-fidelity dạng master mix, Bộ hóa chất tổng hợp cDNA |
|
| Mã phần lô | PP2300241809 |
| Giá từng phần lô | 612,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 918.810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 428.778.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Môi trường nuôi cấy tủy xương thực hiện nhiễm sắc thể đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300241810 |
| Giá từng phần lô | 423,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 634.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 296.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Môi trường nuôi cấy máu ngoại vi thực hiện nhiễm sắc thể đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300241811 |
| Giá từng phần lô | 187,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất 2-mercaptoethanol hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241812 |
| Giá từng phần lô | 9,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.566.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất lysozyme solution tiêu hủy màng tế bào vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300241813 |
| Giá từng phần lô | 23,748,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.622.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.623.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất Thymidine |
|
| Mã phần lô | PP2300241814 |
| Giá từng phần lô | 10,619,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.929.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.433.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất NaCl |
|
| Mã phần lô | PP2300241815 |
| Giá từng phần lô | 9,306,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.959.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.514.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất KCl |
|
| Mã phần lô | PP2300241816 |
| Giá từng phần lô | 5,841,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.761.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.088.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất Na2HPO4 |
|
| Mã phần lô | PP2300241817 |
| Giá từng phần lô | 10,190,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.285.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.133.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất KH2PO4 |
|
| Mã phần lô | PP2300241818 |
| Giá từng phần lô | 7,629,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.444.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.340.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất Glycerol99.9% tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2300241819 |
| Giá từng phần lô | 34,135,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.202.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.894.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất HCL 1M |
|
| Mã phần lô | PP2300241820 |
| Giá từng phần lô | 3,927,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.890.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.748.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất NaOH |
|
| Mã phần lô | PP2300241821 |
| Giá từng phần lô | 3,806,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.709.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.664.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất Trisodium Citrate Na3C6H5O7 |
|
| Mã phần lô | PP2300241822 |
| Giá từng phần lô | 9,068,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.602.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.347.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Thuóc nhuộm DAPI II counterstain |
|
| Mã phần lô | PP2300241823 |
| Giá từng phần lô | 61,488,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.232.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.041.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dầu soi kính hiển vi huỳnh quang (immersion oil) |
|
| Mã phần lô | PP2300241824 |
| Giá từng phần lô | 21,344,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.016.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.941.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất Methanol |
|
| Mã phần lô | PP2300241825 |
| Giá từng phần lô | 31,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 134 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất Acetic acid |
|
| Mã phần lô | PP2300241826 |
| Giá từng phần lô | 42,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.736.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ hóa chất FISH xác định số lượng nhiễm sắc thể 13, 18, 21, X, Y |
|
| Mã phần lô | PP2300241827 |
| Giá từng phần lô | 115,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.158.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ hóa chất FISH chẩn đoán hội chứng DiGeorge (mất đoạn 22q11) |
|
| Mã phần lô | PP2300241828 |
| Giá từng phần lô | 62,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ hóa chất FISH chẩn đoán khuếch đại gen N-MYC(N-MYC/CEP2) |
|
| Mã phần lô | PP2300241829 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn FIP1L1/PDGFRA |
|
| Mã phần lô | PP2300241830 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn BCR/ABL |
|
| Mã phần lô | PP2300241831 |
| Giá từng phần lô | 173,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.212.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn TEL/AML1 (ETV6/RUNX1) |
|
| Mã phần lô | PP2300241832 |
| Giá từng phần lô | 86,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.606.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn E2A/PBX1 |
|
| Mã phần lô | PP2300241833 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn MLL (MLL break apart) |
|
| Mã phần lô | PP2300241834 |
| Giá từng phần lô | 86,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.606.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn AML1/ETO |
|
| Mã phần lô | PP2300241835 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn PML/RARA, Bộ hóa chất PCR high-fidelity dạng master mix |
|
| Mã phần lô | PP2300241836 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ hóa chất PCR chẩn đoán chuyển đoạn BCR/ABL P190 (mbcr) |
|
| Mã phần lô | PP2300241837 |
| Giá từng phần lô | 6,208,692 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.313.038 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.346.085 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ hóa chất PCR chẩn đoán chuyển đoạn TEL/AML1 (ETV6/RUNX1) |
|
| Mã phần lô | PP2300241838 |
| Giá từng phần lô | 3,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.355.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.499.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ hóa chất PCR chẩn đoán chuyển đoạn E2A/PBX1 |
|
| Mã phần lô | PP2300241839 |
| Giá từng phần lô | 3,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.355.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.499.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ hóa chất PCR chẩn đoán chuyển đoạn MLL/AF4 |
|
| Mã phần lô | PP2300241840 |
| Giá từng phần lô | 3,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.355.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.499.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ hóa chất PCR chẩn đoán chuyển đoạn AML1/ETO |
|
| Mã phần lô | PP2300241841 |
| Giá từng phần lô | 3,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.355.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.499.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ hóa chất PCR chẩn đoán chuyển đoạn CBFB/MYH11 |
|
| Mã phần lô | PP2300241842 |
| Giá từng phần lô | 3,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.355.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.499.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ hóa chất PCR chẩn đoán chuyển đoạn PML/RARA |
|
| Mã phần lô | PP2300241843 |
| Giá từng phần lô | 12,877,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.316.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.014.152 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dung dịch đệm tải gel DNA Gel LoadingDye (6X) |
|
| Mã phần lô | PP2300241844 |
| Giá từng phần lô | 5,365,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.048.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.756.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất điện di Agarose |
|
| Mã phần lô | PP2300241845 |
| Giá từng phần lô | 55,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.535.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Thang điện di DNA ladders 1kb |
|
| Mã phần lô | PP2300241846 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
α-Globin StripAssay hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241847 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
β-Globin StripAssay SEA hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241848 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Mồi PCR (primer) |
|
| Mã phần lô | PP2300241849 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 834 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Colcemid solution hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241850 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Trypsin SolutionB (10X) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241851 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Pen-Strep-Ampho. B Solution |
|
| Mã phần lô | PP2300241852 |
| Giá từng phần lô | 3,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.010.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.338.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Nước dùng trong sinh học phân tử |
|
| Mã phần lô | PP2300241853 |
| Giá từng phần lô | 23,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.758.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dung dịch đệm TBE Buffer, 10X hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241854 |
| Giá từng phần lô | 18,612,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.918.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.028.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dung dịch đệm TE Buffer 1X hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241855 |
| Giá từng phần lô | 44,568,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.852.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.197.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
UltraPure™ Formamide |
|
| Mã phần lô | PP2300241856 |
| Giá từng phần lô | 23,156,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.734.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.209.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ hóa chất PCR định lượng EBV |
|
| Mã phần lô | PP2300241857 |
| Giá từng phần lô | 2,081,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.122.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.457.064 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ hóa chất PCR định lượng CMV |
|
| Mã phần lô | PP2300241858 |
| Giá từng phần lô | 2,301,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.452.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.611.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ hóa chất PCR chẩn đoán HSV 1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2300241859 |
| Giá từng phần lô | 1,132,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.698.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 792.624 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ hóa chất PCR chẩn đoán lao |
|
| Mã phần lô | PP2300241860 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Ống nắp vặn 2 mL vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300241861 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Giếng phản ứng PCR dạng strip |
|
| Mã phần lô | PP2300241862 |
| Giá từng phần lô | 18,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.048.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ thuốc thử Latex dịch não tủy hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241863 |
| Giá từng phần lô | 143,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Khay thử định tính kháng nguyên HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300241864 |
| Giá từng phần lô | 6,100,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.150.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.270.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Khay thử định tính kháng thể kháng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300241865 |
| Giá từng phần lô | 11,061,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.592.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.743.225 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Khay thử định tính kháng thể IgG/IgM chẩn đoán sốt xuất huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300241866 |
| Giá từng phần lô | 590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 885.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 413.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Khay thử định tính kháng thể cúm Influenza Antigen |
|
| Mã phần lô | PP2300241867 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Khay thử định tính kháng thể kháng HIV 1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2300241868 |
| Giá từng phần lô | 48,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.177.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ thuốc nhuộm dùng cho xét nghiệm nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2300241869 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ nhuộm lao Ziehl Neelsen |
|
| Mã phần lô | PP2300241870 |
| Giá từng phần lô | 1,669,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.504.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.168.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Thuốc thử khả năng sinh Oxidase của vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300241871 |
| Giá từng phần lô | 61,488,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.232.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.041.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng sinh dạng đĩa các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300241872 |
| Giá từng phần lô | 41,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.854.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng sinh dạng đĩa MIC Test Strip các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300241873 |
| Giá từng phần lô | 13,216,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.824.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.251.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Khoanh giấy Optochin |
|
| Mã phần lô | PP2300241874 |
| Giá từng phần lô | 6,608,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.912.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.625.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Khoanh giấy Bacitracin |
|
| Mã phần lô | PP2300241875 |
| Giá từng phần lô | 3,886,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.829.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.720.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Yếu tố V định danh Haemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2300241876 |
| Giá từng phần lô | 2,026,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.039.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.418.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Yếu tố X định danh Haemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2300241877 |
| Giá từng phần lô | 2,026,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.039.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.418.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Yếu tố X+V định danh Haemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2300241878 |
| Giá từng phần lô | 2,026,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.039.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.418.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Coagulase Test |
|
| Mã phần lô | PP2300241879 |
| Giá từng phần lô | 31,824,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.736.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.276.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Thuốc nhuộm bạch hầu ALBERT |
|
| Mã phần lô | PP2300241880 |
| Giá từng phần lô | 2,767,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.150.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.936.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chủng vi khuẩn chuẩn ATCC các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300241881 |
| Giá từng phần lô | 83,603,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.405.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.522.464 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng huyết thanh ngưng kết H. influenzae type b |
|
| Mã phần lô | PP2300241882 |
| Giá từng phần lô | 4,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.912.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng huyết thanh ngưng kết Shigella As flexneri poly B |
|
| Mã phần lô | PP2300241883 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng huyết thanh ngưng kết Shigella As sonnei poly D |
|
| Mã phần lô | PP2300241884 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Que thử khả năng sinh BETA Lactamase của vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300241885 |
| Giá từng phần lô | 6,510,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.765.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.557.210 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Thuốc thử phản ứng indole. |
|
| Mã phần lô | PP2300241886 |
| Giá từng phần lô | 3,197,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.796.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.238.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Thạch môi trường MacConkey Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300241887 |
| Giá từng phần lô | 324,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 486.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Thạch môi trườngColumbia Agar + 5% Sheep Blood |
|
| Mã phần lô | PP2300241888 |
| Giá từng phần lô | 425,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 637.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Thạch môi trường Chocolate Agar + MultiVitox |
|
| Mã phần lô | PP2300241889 |
| Giá từng phần lô | 254,344,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.516.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.040.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Thạch môi trường Sabouraud DextroseAgar |
|
| Mã phần lô | PP2300241890 |
| Giá từng phần lô | 58,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.792.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Thạch môi trường Chromogenic Candida |
|
| Mã phần lô | PP2300241891 |
| Giá từng phần lô | 29,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.887.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.947.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Thạch môi trườngChromogenic UTI Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300241892 |
| Giá từng phần lô | 18,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.405.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.789.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Thạch môi trườngS.S. Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300241893 |
| Giá từng phần lô | 119,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Thạch môi trường HektoenEnteric Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300241894 |
| Giá từng phần lô | 185,598,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.397.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.918.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Thạch môi trường kháng sinh Mueller Hinton Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300241895 |
| Giá từng phần lô | 40,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Thạch môi trường kháng sinh Mueller Hinton Agar có 5% máu cừu |
|
| Mã phần lô | PP2300241896 |
| Giá từng phần lô | 25,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.587.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.007.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Thạch môi trường kháng sinh Haemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2300241897 |
| Giá từng phần lô | 17,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.987.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.127.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Thạch môi trườngcanh thang BHI Broth |
|
| Mã phần lô | PP2300241898 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Thạch môi trường tăng sinh Selenite Broth |
|
| Mã phần lô | PP2300241899 |
| Giá từng phần lô | 7,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.512.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Thạch môi trườngcanh thang BHI Broth + 15% Glycerol |
|
| Mã phần lô | PP2300241900 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Thạch môi trường Bile Esculin Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300241901 |
| Giá từng phần lô | 2,646,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.969.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.852.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Thạch môi trường SIM medium |
|
| Mã phần lô | PP2300241902 |
| Giá từng phần lô | 7,087,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.631.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.961.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Thạch môi trường Kligler Iron Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300241903 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Thạch môi trường SimmonsCitrate Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300241904 |
| Giá từng phần lô | 6,037,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.056.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.226.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Thạch môi trường Urea Agar Base |
|
| Mã phần lô | PP2300241905 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Môi trường Tween 20 Supplement |
|
| Mã phần lô | PP2300241906 |
| Giá từng phần lô | 8,935,130 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.402.695 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.254.591 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Máu cừu |
|
| Mã phần lô | PP2300241907 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Môi trường vi sinh Bile AesculinAgar |
|
| Mã phần lô | PP2300241908 |
| Giá từng phần lô | 5,013,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.519.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.509.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Môi trường vi sinh SimmonsCitrate Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300241909 |
| Giá từng phần lô | 4,880,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.321.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.416.490 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Môi trường vi sinh Columbia Agar Base |
|
| Mã phần lô | PP2300241910 |
| Giá từng phần lô | 6,751,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.127.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.726.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Môi trường vi sinh HektoenEnteric Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300241911 |
| Giá từng phần lô | 13,506,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.260.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.454.830 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Môi trường vi sinh Kligler Iron Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300241912 |
| Giá từng phần lô | 4,835,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.253.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.384.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Môi trường vi sinh MacConkey Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300241913 |
| Giá từng phần lô | 18,697,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.046.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.088.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Môi trường vi sinh Mueller Hinton Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300241914 |
| Giá từng phần lô | 10,170,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.255.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.119.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Môi trường vi sinh Sabouraud CAF Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300241915 |
| Giá từng phần lô | 5,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.415.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.927.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Môi trường vi sinh S.S. Agar Modified |
|
| Mã phần lô | PP2300241916 |
| Giá từng phần lô | 11,346,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.019.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.942.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Môi trường vi sinh T.C.B.S.Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300241917 |
| Giá từng phần lô | 2,981,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.471.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.086.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chai cấy máu hiếu khí trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300241918 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.960.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.848.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Giấy in barcode |
|
| Mã phần lô | PP2300241919 |
| Giá từng phần lô | 6,072,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.108.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.250.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dụng cụ chuẩn bị dịch huyền phù MicroScan RENOKDisposable D-Inoculator Sets hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241920 |
| Giá từng phần lô | 118,597,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.896.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.018.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Thuốc thử phản ứng nitrophenyl subtratescho nấm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241921 |
| Giá từng phần lô | 4,315,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.473.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.020.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Thuốc thử N,N-Dimethylalphanaphthylamineat 0.5% hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241922 |
| Giá từng phần lô | 14,385,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.577.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.069.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Thuốc thử cho phản ứng nitrat |
|
| Mã phần lô | PP2300241923 |
| Giá từng phần lô | 14,385,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.577.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.069.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Thuốc thử phản ứng tryptophan deaminase hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241924 |
| Giá từng phần lô | 16,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.392.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Thuốc thử Potassium Hydroxide 40% hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241925 |
| Giá từng phần lô | 14,385,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.577.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.069.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Thuốc thử phản ứng indole hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241926 |
| Giá từng phần lô | 17,262,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.893.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.083.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Thuốc thử cho phản ứng phát hiện pyrrolidonyl peptidase hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241927 |
| Giá từng phần lô | 17,262,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.893.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.083.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Thuốc thử cho phản ứng Voges-Proskauer hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241928 |
| Giá từng phần lô | 21,577,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.366.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.104.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Thuốc thử cho phản ứng indole định danh Nesseria/Heamophilus hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241929 |
| Giá từng phần lô | 8,631,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.946.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.041.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Nắp đậy panel hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241930 |
| Giá từng phần lô | 55,272,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.908.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.690.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Môi trường nuôi cấy lỏng Nesseria/Heamophilus hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241931 |
| Giá từng phần lô | 17,577,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.365.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.303.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Panel định danh Nesseria/Heamophilus hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241932 |
| Giá từng phần lô | 46,746,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.119.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.722.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
MicroScan Inoculum Water - 3ml hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241933 |
| Giá từng phần lô | 205,065,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 307.597.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.545.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dung dịch chuẩn bị dịch huyền phù MicroScan Inoculum Water with PLURONIC hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241934 |
| Giá từng phần lô | 241,815,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 362.722.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.270.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Panel kháng sinh đồ Streptococci hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241935 |
| Giá từng phần lô | 46,746,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.119.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.722.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Môi trường Mueller-Hinton Broth 3% máu ngựa ly giải hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241936 |
| Giá từng phần lô | 49,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.398.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dầu khoáng phủ |
|
| Mã phần lô | PP2300241937 |
| Giá từng phần lô | 21,577,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.366.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.104.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Panel combo định danh và kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241938 |
| Giá từng phần lô | 470,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 706.387.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.647.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Panel combo định danh và kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram dương hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241939 |
| Giá từng phần lô | 348,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 522.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 244.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Panel định danh nấm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241940 |
| Giá từng phần lô | 56,826,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.239.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.778.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chuẩn (control)ANA Screen |
|
| Mã phần lô | PP2300241941 |
| Giá từng phần lô | 11,907,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.860.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.334.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất kiểm chuẩn (control)dsDNA |
|
| Mã phần lô | PP2300241942 |
| Giá từng phần lô | 11,907,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.860.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.334.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm kháng thể kháng nhân hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241943 |
| Giá từng phần lô | 163,409,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.114.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.386.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm kháng thể kháng chuỗi kép hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241944 |
| Giá từng phần lô | 189,604,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 284.407.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.723.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ kit bảo dưỡng máy hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241945 |
| Giá từng phần lô | 6,174,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.261.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.321.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Cóng phản ứng dùng cho các máy miễn dịch tự động và bán tự động hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241946 |
| Giá từng phần lô | 39,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.535.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.783.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kít xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Chlamydia pneumoniae IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300241947 |
| Giá từng phần lô | 34,800,192 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.200.288 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.360.135 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 96 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kít xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Chlamydia pneumoniae IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300241948 |
| Giá từng phần lô | 24,326,016 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.489.024 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.028.212 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kít xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Legionella pneumophila 1-7 IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300241949 |
| Giá từng phần lô | 37,653,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.479.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.357.184 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 96 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kít xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Legionella pneumophila 1-7 IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300241950 |
| Giá từng phần lô | 25,102,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.653.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.571.456 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kít xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng ToxocaraIgG |
|
| Mã phần lô | PP2300241951 |
| Giá từng phần lô | 34,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kít xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Strongyloides IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300241952 |
| Giá từng phần lô | 34,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Đầu hút mẫu thể tích 1100μl dùng cho máy ElisaTritrurus |
|
| Mã phần lô | PP2300241953 |
| Giá từng phần lô | 53,121,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.682.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.185.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Đầu hút mẫu thể tích 300μl dùng cho máy ElisaTritrurus |
|
| Mã phần lô | PP2300241954 |
| Giá từng phần lô | 70,459,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.688.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.321.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ kit nhuộm hóa mô miễn dịch hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241955 |
| Giá từng phần lô | 364,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 546.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Lam nhuộm hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300241956 |
| Giá từng phần lô | 25,476,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.214.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.833.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Lọ chứa kháng thể 12ml hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241957 |
| Giá từng phần lô | 8,221,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.332.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.755.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Lọ chứa kháng thể 25ml hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241958 |
| Giá từng phần lô | 15,500,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.250.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.850.070 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Lọ chứa kháng thể 5ml hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241959 |
| Giá từng phần lô | 205,537,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.306.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.876.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất tạo màu DAB-Away hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241960 |
| Giá từng phần lô | 14,553,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.829.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.187.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dung dịch pha loãng kháng thể Antibody Diluent |
|
| Mã phần lô | PP2300241961 |
| Giá từng phần lô | 18,225,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.338.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.758.130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dung dịch rửa Wash Buffer 20x hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241962 |
| Giá từng phần lô | 316,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 474.210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221.298.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể đa dòng CD3 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241963 |
| Giá từng phần lô | 41,860,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.790.525 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.302.245 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể đơn dòng CD20cyhoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241964 |
| Giá từng phần lô | 46,540,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.810.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.578.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể đơn dòng Ki-67 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241965 |
| Giá từng phần lô | 18,618,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.927.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.033.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể đơn dòng TerminalDeoxynucleotidyl Transferase (TdT) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241966 |
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể đơn dòng BCL2 Oncoprotein hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241967 |
| Giá từng phần lô | 18,260,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.390.825 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.782.385 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể đơn dòng BCL6 Protein hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241968 |
| Giá từng phần lô | 18,260,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.390.825 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.782.385 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể đơn dòng CD30 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241969 |
| Giá từng phần lô | 23,270,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.905.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.289.070 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể đơn dòng CD15 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241970 |
| Giá từng phần lô | 18,260,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.390.825 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.782.385 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể đơn dòng CD246, ALK Protein hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241971 |
| Giá từng phần lô | 41,860,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.790.525 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.302.245 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể đơn dòng CD5 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241972 |
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể đơn dòng B-Cell-Specific Activator Protein (BSAP) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241973 |
| Giá từng phần lô | 41,860,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.790.525 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.302.245 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể đơn dòng Chromogranin A hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241974 |
| Giá từng phần lô | 18,260,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.390.825 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.782.385 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể đơn dòng Synaptophysin hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241975 |
| Giá từng phần lô | 18,618,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.927.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.033.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể đơn dòng CD1a hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241976 |
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể đơn dòng Myogenin hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241977 |
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể đơn dòng Desmin hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241978 |
| Giá từng phần lô | 9,089,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.634.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.362.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể đơn dòng Vimentinhoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241979 |
| Giá từng phần lô | 11,111,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.666.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.777.770 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể đơn dòng Smooth Muscle Actin (SMA) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241980 |
| Giá từng phần lô | 9,089,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.634.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.362.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể đơn dòng Epithelial Membrane Antigen (EMA) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241981 |
| Giá từng phần lô | 9,089,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.634.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.362.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể đơn dòng Cytokeratin hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241982 |
| Giá từng phần lô | 9,089,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.634.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.362.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể đa dòng S100 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241983 |
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể đơn dòng CD31, Endothelial Cell hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241984 |
| Giá từng phần lô | 18,260,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.390.825 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.782.385 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể đơn dòng CD34 Class II hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241985 |
| Giá từng phần lô | 9,089,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.634.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.362.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể đơn dòng CD79α hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241986 |
| Giá từng phần lô | 41,860,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.790.525 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.302.245 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể đa dòng CD117 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241987 |
| Giá từng phần lô | 18,618,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.927.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.033.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thẻ đơn dòng CD45, Leucocyte CommonAntigen (LCA) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241988 |
| Giá từng phần lô | 23,270,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.905.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.289.070 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể đơn dòng Calretinin hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300241989 |
| Giá từng phần lô | 41,860,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.790.525 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.302.245 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Sáp Paraffin để cố định mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300241990 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Keo dán lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2300241991 |
| Giá từng phần lô | 59,831,546 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.747.319 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.882.083 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất cố định tiêu bản formalin |
|
| Mã phần lô | PP2300241992 |
| Giá từng phần lô | 23,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.632.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Xylen sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300241993 |
| Giá từng phần lô | 105,336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.004.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.735.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Lam nhuộm HE |
|
| Mã phần lô | PP2300241994 |
| Giá từng phần lô | 2,274,048 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.411.072 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.591.834 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dao cắt vi phẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300241995 |
| Giá từng phần lô | 67,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.124.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất nhuộm tiêu bản EA 50 |
|
| Mã phần lô | PP2300241996 |
| Giá từng phần lô | 1,172,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.758.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 820.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất nhuộm tiêu bản OG6 |
|
| Mã phần lô | PP2300241997 |
| Giá từng phần lô | 726,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.089.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 508.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất nhuộm tiêu bản Eosin Y |
|
| Mã phần lô | PP2300241998 |
| Giá từng phần lô | 12,672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.008.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.870.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Khuôn nhựa để mẫu giải phẫu bệnh các màu có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300241999 |
| Giá từng phần lô | 14,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.472.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Chất nhuộm tiêu bản Hematoxylin |
|
| Mã phần lô | PP2300242000 |
| Giá từng phần lô | 12,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.624.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể đơn dòng CD4 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300242001 |
| Giá từng phần lô | 1,177,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.765.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 823.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể đơn dòng CD8 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300242002 |
| Giá từng phần lô | 41,860,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.790.525 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.302.245 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ nhuộm Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2300242003 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kháng thể GFAP hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300242004 |
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Cồn 70% |
|
| Mã phần lô | PP2300242005 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 184 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Giấy in barcode Slide Label Kit hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300242006 |
| Giá từng phần lô | 7,484,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.226.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.239.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất Amonia solution |
|
| Mã phần lô | PP2300242007 |
| Giá từng phần lô | 1,034,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.551.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 723.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Môi trường kiểm tra nhanh sự hiện diện của H.pyloritrong mẫu sinh thiết dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300242008 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi