Gói thầu: Mua sắm hóa chất theo hình thức đấu thầu rộng rãi năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300149591-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG THÀNH PHỐ
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG THÀNH PHỐ
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất theo hình thức đấu thầu rộng rãi năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300109601
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 63,387,671,618 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.267.753.521 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300241470 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Latex 1,491,667,580 2.237.501.370 1.044.167.306 64
2 PP2300241471 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST 68,629,216 102.943.824 48.040.452 13
3 PP2300241472 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT 83,345,560 125.018.340 58.341.892 16
4 PP2300241473 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT (Gama Glutamyl Transferase) 15,420,708 23.131.062 10.794.496 2
5 PP2300241474 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm UREA/UREA NITROGEN 69,547,600 104.321.400 48.683.320 7
6 PP2300241475 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine 67,659,900 101.489.850 47.361.930 20
7 PP2300241476 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintoàn phần 33,808,740 50.713.110 23.666.118 4
8 PP2300241477 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintrực tiếp 62,035,008 93.052.512 43.424.506 6
9 PP2300241478 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol 10,859,520 16.289.280 7.601.664 2
10 PP2300241479 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerid 45,038,308 67.557.462 31.526.816 5
11 PP2300241480 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lipase 157,369,632 236.054.448 110.158.743 6
12 PP2300241481 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase 43,573,824 65.360.736 30.501.677 3
13 PP2300241482 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose 36,041,040 54.061.560 25.228.728 5
14 PP2300241483 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lactate 1,168,436,160 1.752.654.240 817.905.312 120
15 PP2300241484 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urinary/CSF Protein 320,542,560 480.813.840 224.379.792 48
16 PP2300241485 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần 14,749,392 22.124.088 10.324.575 3
17 PP2300241486 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin 26,780,000 40.170.000 18.746.000 9
18 PP2300241487 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Sắt 25,799,776 38.699.664 18.059.844 6
19 PP2300241488 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Transferrin 61,521,728 92.282.592 43.065.210 2
20 PP2300241489 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDH 41,121,888 61.682.832 28.785.322 6
21 PP2300241490 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm C3 105,451,840 158.177.760 73.816.288 3
22 PP2300241491 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm C4 105,451,840 158.177.760 73.816.288 3
23 PP2300241492 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm MAGNESIUM 108,675,000 163.012.500 76.072.500 30
24 PP2300241493 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Phosphovô cơ 17,288,208 25.932.312 12.101.746 4
25 PP2300241494 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm RF Latex 36,990,240 55.485.360 25.893.168 2
26 PP2300241495 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO 31,353,672 47.030.508 21.947.571 1
27 PP2300241496 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CalciumArsenazo 11,271,000 16.906.500 7.889.700 2
28 PP2300241497 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm URIC ACID 11,164,944 16.747.416 7.815.461 2
29 PP2300241498 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALP 8,730,036 13.095.054 6.111.026 2
30 PP2300241499 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm IgA 46,206,000 69.309.000 32.344.200 2
31 PP2300241500 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm IgM 46,434,000 69.651.000 32.503.800 2
32 PP2300241501 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm IgG 46,498,000 69.747.000 32.548.600 2
33 PP2300241502 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-CHOLESTEROL 78,756,896 118.135.344 55.129.828 6
34 PP2300241503 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-CHOLESTEROL 238,000,000 357.000.000 166.600.000 5
35 PP2300241504 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammoniac 76,185,984 114.278.976 53.330.189 6
36 PP2300241505 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB 76,101,480 114.152.220 53.271.036 4
37 PP2300241506 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholinesterase 8,298,400 12.447.600 5.808.880 1
38 PP2300241507 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Vancomycin 438,245,280 657.367.920 306.771.696 6
39 PP2300241508 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy hoặc tương đương 28,000,000 42.000.000 19.600.000 7
40 PP2300241509 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy hoặc tương đương 38,000,000 57.000.000 26.600.000 7
41 PP2300241510 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch hoặc tương đương 100,821,420 151.232.130 70.574.994 5
42 PP2300241511 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch hoặc tương đương 100,821,420 151.232.130 70.574.994 5
43 PP2300241512 - Hóa chất hiệu chuẩn (calib) cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao hoặc tương đương 32,772,600 49.158.900 22.940.820 3
44 PP2300241513 - Hóa chất hiệu chuẩn (calib) cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy hoặc tương đương 16,861,950 25.292.925 11.803.365 5
45 PP2300241514 - Hóa chất hiệu chuẩn (calib) cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 hoặc tương đương 65,941,890 98.912.835 46.159.323 5
46 PP2300241515 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa hoặc tương đương 110,493,180 165.739.770 77.345.226 5
47 PP2300241516 - Dung dịch rửa hoặc tương đương 12,216,960 18.325.440 8.551.872 4
48 PP2300241517 - Chất kiểm chứng (control)cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 1 hoặc tương đương 4,413,804 6.620.706 3.089.663 1
49 PP2300241518 - Chất kiểm chứng (control)cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 2 hoặc tương đương 4,413,804 6.620.706 3.089.663 1
50 PP2300241519 - Chất kiểm chuẩn (calib) CK-MB hoặc tương đương 2,320,332 3.480.498 1.624.233 1
51 PP2300241520 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB 11,304,930 16.957.395 7.913.451 5
52 PP2300241521 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB 11,304,930 16.957.395 7.913.451 5
53 PP2300241522 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF hoặc tương đương 40,867,428 61.301.142 28.607.200 1
54 PP2300241523 - Chất kiểm chứng NH3/EtOH (Ammonia Ethanol )mức 1 hoặc tương đương 29,600,000 44.400.000 20.720.000 7
55 PP2300241524 - Chất kiểm chứng NH3/EtOH (Ammonia Ethanol )mức 2 hoặc tương đương 29,600,000 44.400.000 20.720.000 7
56 PP2300241525 - Chất kiểm chứng NH3/EtOH (Ammonia Ethanol )mức 3 hoặc tương đương 29,600,000 44.400.000 20.720.000 7
57 PP2300241526 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL hoặc tương đương 8,294,169 12.441.254 5.805.919 1
58 PP2300241527 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL hoặc tương đương 9,854,679 14.782.019 6.898.276 1
59 PP2300241528 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Vancomycin 40,070,961 60.106.442 28.049.673 1
60 PP2300241529 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 hoặc tương đương 8,048,488 12.072.732 5.633.942 2
61 PP2300241530 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 hoặc tương đương 8,048,488 12.072.732 5.633.942 2
62 PP2300241531 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 hoặc tương đương 8,048,488 12.072.732 5.633.942 2
63 PP2300241532 - HUM ASSAY CONTROL 2 hoặc tương đương 14,000,000 21.000.000 9.800.000 4
64 PP2300241533 - HUM ASSAY CONTROL 3 hoặc tương đương 19,000,000 28.500.000 13.300.000 4
65 PP2300241534 - Chất kiểm chứng xét nghiệm Lipid mức 1 (LPD Control 1) hoặc tương đương 6,708,000 10.062.000 4.695.600 2
66 PP2300241535 - Chất kiểm chứng xét nghiệm Lipid mức 2 (LPD Control 2) hoặc tương đương 2,236,000 3.354.000 1.565.200 1
67 PP2300241536 - Chất kiểm chứng xét nghiệm Lipid mức 3 (LPD Control 3) hoặc tương đương 6,708,000 10.062.000 4.695.600 2
68 PP2300241537 - Chất kiểm chứng Liquid Specific Proteins mức 1 (SP Control 1) hoặc tương đương 4,146,668 6.220.002 2.902.668 1
69 PP2300241538 - Chất kiểm chứng Liquid Specific Proteins mức 2 (SP Control 2) hoặc tương đương 2,073,334 3.110.001 1.451.334 1
70 PP2300241539 - Chất kiểm chứng Liquid Specific Proteins mức 3 (SP Control 3) hoặc tương đương 4,146,668 6.220.002 2.902.668 1
71 PP2300241540 - Hóa chất HCl 560,000 840.000 392.000 3
72 PP2300241541 - Bộ hóa chất sử dụng cho máy khí máu Gastat 1,345,774,500 2.018.661.750 942.042.150 10
73 PP2300241542 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu, sử dụng cho máy GASTAT- 18XX và GASTAT- 7XX 220,763,340 331.145.010 154.534.338 15
74 PP2300241543 - Dung dịch kiểm chuẩn 3 mức (Kiểm chuẩn thông số pH, PCO2, PO2) 45,355,464 68.033.196 31.748.825 1
75 PP2300241544 - Hóa chất nội kiểm khí máu 1 hoặc tương đương 15,900,030 23.850.045 11.130.021 15
76 PP2300241545 - Hóa chất nội kiểm khí máu 2 hoặc tương đương 15,900,030 23.850.045 11.130.021 15
77 PP2300241546 - Hóa chất nội kiểm khí máu 3 hoặc tương đương 15,900,030 23.850.045 11.130.021 15
78 PP2300241547 - Bộ hóa chất dùng cho máy phân tích điện giải 5 thông số 1,229,177,376 1.843.766.064 860.424.164 24
79 PP2300241548 - Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải (Na+, K+, Cl-, Ca++, pH) 77,441,952 116.162.928 54.209.367 3
80 PP2300241549 - Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải 2,386,104 3.579.156 1.670.273 1
81 PP2300241550 - Dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải 56,694,330 85.041.495 39.686.031 8
82 PP2300241551 - Dung dịch rửa điện cực Na cho máy phân tích điện giải 10,471,356 15.707.034 7.329.950 1
83 PP2300241552 - Dịch châm điện cực Canxi cho máy phân tích điện giải 9,614,472 14.421.708 6.730.131 1
84 PP2300241553 - Dịch châm điện cực pH, Natri, Clo cho máy phân tích điện giải 9,614,472 14.421.708 6.730.131 1
85 PP2300241554 - Dịch châm điện cực Kali cho máy phân tích điện giải 9,614,472 14.421.708 6.730.131 1
86 PP2300241555 - Dịch châm điện cực tham chiếu cho máy phân tích điện giải 9,531,774 14.297.661 6.672.242 1
87 PP2300241556 - Que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số 149,310,000 223.965.000 104.517.000 5000
88 PP2300241557 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm nước tiểu 1 3,600,000 5.400.000 2.520.000 2
89 PP2300241558 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm nước tiểu 2 3,600,000 5.400.000 2.520.000 2
90 PP2300241559 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm FREE T3 61,373,088 92.059.632 42.961.162 3
91 PP2300241560 - Chất kiểm chuẩn (calib) Free T3 hoặc tương đương 17,896,956 26.845.434 12.527.870 1
92 PP2300241561 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm FREE T4 92,085,336 138.128.004 64.459.736 6
93 PP2300241562 - Chất kiểm chuẩn (calib) Free T4 hoặc tương đương 12,781,104 19.171.656 8.946.773 1
94 PP2300241563 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm TSH (3rd IS) 81,836,496 122.754.744 57.285.548 3
95 PP2300241564 - Chất kiểm chuẩn (calib) TSH (3rd IS) hoặc tương đương 10,231,704 15.347.556 7.162.193 1
96 PP2300241565 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin 644,597,352 966.896.028 451.218.147 42
97 PP2300241566 - Chất kiểm chuẩn (calib) Ferritin 12,781,104 19.171.656 8.946.773 1
98 PP2300241567 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CORTISOL 44,733,864 67.100.796 31.313.705 3
99 PP2300241568 - Chất kiểm chuẩn (calib) Cortisol 13,629,504 20.444.256 9.540.653 1
100 PP2300241569 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm TOTAL bHCG (5th IS) 40,268,151 60.402.227 28.187.706 2
101 PP2300241570 - Chất kiểm chuẩn (calib) Total βhCG (5th IS) toàn phần 12,781,104 19.171.656 8.946.773 1
102 PP2300241571 - Hóa chất dùng cho hFSH 34,522,362 51.783.543 24.165.654 2
103 PP2300241572 - Chất kiểm chuẩn (calib) hFSH 16,620,156 24.930.234 11.634.110 1
104 PP2300241573 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm AFP 67,108,440 100.662.660 46.975.908 3
105 PP2300241574 - Chất kiểm chuẩn (calib) AFP 12,781,104 19.171.656 8.946.773 1
106 PP2300241575 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm hLH 38,358,180 57.537.270 26.850.726 2
107 PP2300241576 - Chất kiểm chuẩn (calib) hLH 7,033,236 10.549.854 4.923.266 1
108 PP2300241577 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm 25(OH) Vitamin D Total 1,795,090,248 2.692.635.372 1.256.563.174 18
109 PP2300241578 - Chất kiểm chuẩn (calib) 25(OH) Vitamin D (toàn phần) 49,225,155 73.837.733 34.457.609 2
110 PP2300241579 - Chất kiểm chứng (control)cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) 4,821,012 7.231.518 3.374.709 1
111 PP2300241580 - Chất kiểm chứng (control)cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) 4,821,012 7.231.518 3.374.709 1
112 PP2300241581 - Chất kiểm chứng (control)cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) 4,821,012 7.231.518 3.374.709 1
113 PP2300241582 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 120,727,320 181.090.980 84.509.124 4
114 PP2300241583 - Dung dịch kiểm tra máy hoặc tương đương 23,972,445 35.958.668 16.780.712 3
115 PP2300241584 - Cơ chất phát quang hoặc tương đương 569,634,282 854.451.423 398.743.998 9
116 PP2300241585 - Dung dịch rửa máy hàng ngày hoặc tương đương 9,585,828 14.378.742 6.710.080 1
117 PP2300241586 - Dung dịch acid hữu cơ rửa máy hàng ngày hoặc tương đương 17,116,470 25.674.705 11.981.529 1
118 PP2300241587 - Dung dịch rửa các dòng máy DxI hoặc tương đương 589,159,872 883.739.808 412.411.911 48
119 PP2300241588 - Giếng phản ứng cho các dòng máy DxI 310,878,000 466.317.000 217.614.600 27000
120 PP2300241589 - Chất kiểm chứng (QC) IA PREMIUM PLUS 1 hoặc tương đương 630,000,000 945.000.000 441.000.000 10
121 PP2300241590 - Chất kiểm chứng (QC) IA PREMIUM PLUS 2 hoặc tương đương 630,000,000 945.000.000 441.000.000 10
122 PP2300241591 - Chất kiểm chứng (QC) IA PREMIUM PLUS 3 hoặc tương đương 630,000,000 945.000.000 441.000.000 10
123 PP2300241592 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm hsTnI 344,662,500 516.993.750 241.263.750 9
124 PP2300241593 - Chất kiểm chuẩn (calib) hsTnI 9,374,820 14.062.230 6.562.374 1
125 PP2300241594 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm PCT 35,170,422 52.755.633 24.619.296 1
126 PP2300241595 - Chất kiểm chứng (calib) PCT 9,780,981 14.671.472 6.846.687 1
127 PP2300241596 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm nghiệm SensitiveEstradiol 29,174,355 43.761.533 20.422.049 2
128 PP2300241597 - Chất kiểm chuẩn (calib) SensitiveEstradiol 12,503,295 18.754.943 8.752.307 1
129 PP2300241598 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CMV IgM 205,823,814 308.735.721 144.076.670 3
130 PP2300241599 - Chất kiểm chuẩn (calib) CMV IgM 26,851,860 40.277.790 18.796.302 1
131 PP2300241600 - Chất kiểm chứng (QC) CMV IgM 44,748,816 67.123.224 31.324.172 1
132 PP2300241601 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm phát hiện kháng nguyên HBsAg tương thích máy miễn dịch DXI800 17,116,428 25.674.642 11.981.500 1
133 PP2300241602 - Chất kiểm chuẩn (calib) HBsAg 11,249,784 16.874.676 7.874.849 1
134 PP2300241603 - Chất kiểm chứng (QC) HBsAg 19,181,232 28.771.848 13.426.863 1
135 PP2300241604 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm phát hiện kháng thể HCVAb tương thích máy miễn dịch DXI800 41,283,144 61.924.716 28.898.201 1
136 PP2300241605 - Chất kiểm chuẩn (calib) HCV Ab Calibrators tương thích máy miễn dịch DXI800 8,382,192 12.573.288 5.867.535 1
137 PP2300241606 - Chất kiểm chứng (QC) HCV Ab tương thích máy miễn dịch DXI800 18,490,878 27.736.317 12.943.615 1
138 PP2300241607 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm phát hiện kháng thể Anti HBs tương thích máy miễn dịch DXI800 43,973,580 65.960.370 30.781.506 1
139 PP2300241608 - Chất kiểm chuẩn (calib) HBsAb 26,851,900 40.277.850 18.796.330 1
140 PP2300241609 - Chất kiểm chứng (QC) HBsAb 30,682,386 46.023.579 21.477.671 1
141 PP2300241610 - Kit xét nghiệm dị ứng 19 di nguyên (lòng trắng trứng, lòng đỏ trứng, sữa bò, thành phần sữa, CCD,...) 336,600,000 504.900.000 235.620.000 100
142 PP2300241611 - Hóa chất xét nghiệm 23 kháng thể kháng nhân 27,136,000 40.704.000 18.995.200 6
143 PP2300241612 - Kit xét nghiệm bán định lượng 53 dị ứng nguyên bằng kỹ thuật thanh giấy miễn dịch 1,320,000,000 1.980.000.000 924.000.000 200
144 PP2300241613 - Hóa chất xét nghiệm immunoblot 14 dị nguyên cấp độ phân tử của trứng, sữa, đậu phộng 64,000,000 96.000.000 44.800.000 11
145 PP2300241614 - Hóa chất sử dụng kèm xét nghiệm dị nguyên tránh phản ứng chéo 360,000,000 540.000.000 252.000.000 30
146 PP2300241615 - Dung dịch rửa hệ thống hoặc tương đương 38,551,296 57.826.944 26.985.908 2
147 PP2300241616 - Dung dịch kiểm tra hệ thống LIAISON hoặc tương đương 28,665,000 42.997.500 20.065.500 4
148 PP2300241617 - Dung dịch làm sạch ống và kim rửa 231,525,000 347.287.500 162.067.500 13
149 PP2300241618 - Chất mồi phản ứng hoặc tương đương 681,363,732 1.022.045.598 476.954.613 36
150 PP2300241619 - Đầu hút mẫu dùng một lần dùng cho hệ thống máy miễn dịch LIAISON XL 76,632,402 114.948.603 53.642.682 7
151 PP2300241620 - Cóng phản ứng dùng cho hệ thống máy miễn dịch LIAISON XL 162,324,855 243.487.283 113.627.399 10
152 PP2300241621 - Sinh phẩm dùng cho xét nghiệm Brahms PCT II Gen 1,707,829,200 2.561.743.800 1.195.480.440 11
153 PP2300241622 - Chất chuẩn Control Brahms PCT II Gen 95,540,445 143.310.668 66.878.312 2
154 PP2300241623 - Ống chứa mẫu 0.5 mL 7,565,000 11.347.500 5.295.500 834
155 PP2300241624 - Ống chứa mẫu 2 mL 4,926,000 7.389.000 3.448.200 500
156 PP2300241625 - Nước cất 2 lần hoặc tương đương 870,000 1.305.000 609.000 10
157 PP2300241626 - Hóa chất NaOH 1M 930,600 1.395.900 651.420 1
158 PP2300241627 - Na2S2O4 300,000 450.000 210.000 1
159 PP2300241628 - Sinh phẩm dùng cho xét nghiệm EBV IgM 83,180,223 124.770.335 58.226.157 2
160 PP2300241629 - Chất chứng Control EBV IgM 12,026,070 18.039.105 8.418.249 1
161 PP2300241630 - Sinh phẩm dùng cho xét nghiệm Mycoplasma Pneumoniae IgM 60,130,350 90.195.525 42.091.245 2
162 PP2300241631 - Chất chứng Control Mycoplasma Pneummoniae IgM 9,687,636 14.531.454 6.781.346 1
163 PP2300241632 - Sinh phẩm dùng cho xét nghiệm Murex anti-HBs II Plus 99,262,800 148.894.200 69.483.960 2
164 PP2300241633 - Chất chứng Murex Control anti-HBs II 12,026,070 18.039.105 8.418.249 1
165 PP2300241634 - Sinh phẩm dùng cho xét nghiệm murex HCV Ab 114,534,000 171.801.000 80.173.800 2
166 PP2300241635 - Chất chứng murex Control HCV Ab 12,026,070 18.039.105 8.418.249 1
167 PP2300241636 - Sinh phẩm dùng cho xét nghiệm murex HBsAg Quant 78,901,200 118.351.800 55.230.840 2
168 PP2300241637 - Chất chứng murex Control HBsAg Quant 14,364,441 21.546.662 10.055.109 1
169 PP2300241638 - Dung dịch pha loãng mẫu dùng cho các máy miễn dịch 66,360,000 99.540.000 46.452.000 2
170 PP2300241639 - Sinh phẩm dùng cho xét nghiệm CMV IgM II 64,690,500 97.035.750 45.283.350 2
171 PP2300241640 - Chất chứng Control CMV IgM II 12,026,070 18.039.105 8.418.249 1
172 PP2300241641 - Hóa chất định lượng Gentamicin 80,564,064 120.846.096 56.394.845 1
173 PP2300241642 - Chất kiểm chuẩn (calib) Gentamicin 96,698,448 145.047.672 67.688.914 1
174 PP2300241643 - Hóa chất điịnh lượng Amikacin 102,045,552 153.068.328 71.431.887 1
175 PP2300241644 - Hóa chất ngoại kiểm Khí Máu 14,696,000 22.044.000 10.287.200 1
176 PP2300241645 - Hóa chất Ngoại kiểm Sinh Hóa 14,560,000 21.840.000 10.192.000 1
177 PP2300241646 - Hóa chất ngoại kiểm Niệu 33,460,000 50.190.000 23.422.000 1
178 PP2300241647 - Hóa chất ngoại kiểm Miễn Dịch 24,838,000 37.257.000 17.386.600 1
179 PP2300241648 - Hóa chất ngoại kiểm Tim Mạch 18,756,000 28.134.000 13.129.200 1
180 PP2300241649 - Hóa chất ngoại kiểm Protein Đặc Hiệu hàng tháng 16,000,000 24.000.000 11.200.000 1
181 PP2300241650 - Hóa chất ngoại kiểm Dịch Não Tủy 24,838,000 37.257.000 17.386.600 1
182 PP2300241651 - Hóa chất ngoại kiểm Ammonia/Ethanol 13,310,000 19.965.000 9.317.000 1
183 PP2300241652 - Hồng cầu mẫu 61,694,640 92.541.960 43.186.248 4
184 PP2300241653 - AGH MAESTRIA IGG+C3D 2,580,000 3.870.000 1.806.000 1
185 PP2300241654 - Hồng cầu mẫu A1 3-5% hoặc tương đương 111,018,600 166.527.900 77.713.020 10
186 PP2300241655 - Huyết thanh mẫu anti A hoặc tương đương 53,172,000 79.758.000 37.220.400 67
187 PP2300241656 - Huyết thanh mẫu Anti-ABhoặc tương đương 10,785,600 16.178.400 7.549.920 10
188 PP2300241657 - Huyết thanh mẫu anti B hoặc tương đương 53,172,000 79.758.000 37.220.400 67
189 PP2300241658 - Huyết thanh mẫu Anti-D IgG/IgMhoặc tương đương 29,678,600 44.517.900 20.775.020 24
190 PP2300241659 - Khay thử định tính kháng nguyên NS1 chẩn đoán sốt xuất huyết 5,821,200,000 8.731.800.000 4.074.840.000 12500
191 PP2300241660 - Khay thử định tính chẩn đoán sốt rét Malaria pf/pv 16,831,500 25.247.250 11.782.050 59
192 PP2300241661 - Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động hoặc tương đương 621,831,168 932.746.752 435.281.818 11
193 PP2300241662 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động hoặc tương đương 28,959,840 43.439.760 20.271.888 7
194 PP2300241663 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen 63,693,630 95.540.445 44.585.541 12
195 PP2300241664 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu 38,846,640 58.269.960 27.192.648 7
196 PP2300241665 - Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 71,521,380 107.282.070 50.064.966 4
197 PP2300241666 - Dung dịch rửa máy dùng cho các máy phân tích đông máu hoặc tương đương 137,516,400 206.274.600 96.261.480 10
198 PP2300241667 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer trên máy phân tích đông máu hoặc tương đương 336,990,150 505.485.225 235.893.105 9
199 PP2300241668 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm D-Dimer HS 500 1,592,662,680 2.388.994.020 1.114.863.876 12
200 PP2300241669 - Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu hoặc tương đương 35,522,928 53.284.392 24.866.050 8
201 PP2300241670 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu hoặc tương đương 32,868,990 49.303.485 23.008.293 2
202 PP2300241671 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Liquid AntiXa 275,739,660 413.609.490 193.017.762 4
203 PP2300241672 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 50,087,520 75.131.280 35.061.264 3
204 PP2300241673 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 55,721,820 83.582.730 39.005.274 4
205 PP2300241674 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu 234,870,300 352.305.450 164.409.210 25
206 PP2300241675 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động 1,403,052,840 2.104.579.260 982.136.988 60
207 PP2300241676 - Chất kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm Heparin 26,042,436 39.063.654 18.229.706 1
208 PP2300241677 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa (LMW Heparin)trên máy phân tích đông máu 361,890,900 542.836.350 253.323.630 9
209 PP2300241678 - Ống đựng mẫu 2.0mL 6,632,000 9.948.000 4.642.400 667
210 PP2300241679 - Dung dịch VersaLyse Lysing hoặc tương đương 82,362,000 123.543.000 57.653.400 2
211 PP2300241680 - Tube chứa mẫu 8,415,000 12.622.500 5.890.500 209
212 PP2300241681 - Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho xét nghiệm huyết học 20,966,085 31.449.128 14.676.260 1
213 PP2300241682 - Chất kiểm chứng Retic -XCell hoặc tương đương 3,011,820 4.517.730 2.108.274 1
214 PP2300241683 - Lam kính dùng cho hệ thống máy huyết học tự động hoặc tương đương 30,863,580 46.295.370 21.604.506 1
215 PP2300241684 - SMS Ribbon Cartridge dùng cho hệ thống máy huyết học tự động hoặc tương đương 41,118,110 61.677.165 28.782.677 1
216 PP2300241685 - Hóa chất nhuộm TruColorWright-Giemsa dùng cho hệ thống máy huyết học tự động 8,537,025 12.805.538 5.975.918 1
217 PP2300241686 - Dung dịch đệm hóa chất nhuộm TruColorWright-Giemsa dùng cho hệ thống máy huyết học tự động 4,851,777 7.277.666 3.396.244 1
218 PP2300241687 - Bộ kit hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường hoặc tương đương 77,668,920 116.503.380 54.368.244 5
219 PP2300241688 - Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động hoặc tương đương 88,271,820 132.407.730 61.790.274 4
220 PP2300241689 - Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động hoặc tương đương 101,512,593 152.268.890 71.058.816 4
221 PP2300241690 - Gelcard định nhóm máu DG Gel ABO/Rh(2D) hoặc tương đương 1,319,043,600 1.978.565.400 923.330.520 67
222 PP2300241691 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm trên máy định nhóm máu tự động hoặc tương đương 9,495,612 14.243.418 6.646.929 1
223 PP2300241692 - Gelcard Coombstrực tiếp, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 37 độ C 681,059,610 1.021.589.415 476.741.727 19
224 PP2300241693 - Gelcard định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C hoặc tương đương 467,941,320 701.911.980 327.558.924 19
225 PP2300241694 - Gelcard xét nghiệm nhóm máu trẻ sơ sinh và Coombstrực tiếp hoặc tương đương 422,830,800 634.246.200 295.981.560 17
226 PP2300241695 - Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động 392,757,120 589.135.680 274.929.984 40
227 PP2300241696 - Hồng cầu mẫu hoặc tương đương 67,473,000 101.209.500 47.231.100 7
228 PP2300241697 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học 139,455,750 209.183.625 97.619.025 9
229 PP2300241698 - Chất kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm dùng mẫu dịch cơ thể trên máy phân tích huyết học 3,489,045 5.233.568 2.442.332 1
230 PP2300241699 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học 1,980,626,550 2.970.939.825 1.386.438.585 12
231 PP2300241700 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học Dxh 600 và Dxh 800 204,522,570 306.783.855 143.165.799 5
232 PP2300241701 - Coulter DxH Diff Pak hoặc tương đương 781,960,620 1.172.940.930 547.372.434 12
233 PP2300241702 - Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học Dxh 600 và Dxh 800 2,715,720,000 4.073.580.000 1.901.004.000 267
234 PP2300241703 - Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học hoặc tương đương 5,344,920 8.017.380 3.741.444 2
235 PP2300241704 - Hóa chất nhuộm hồng cầu lưới BrilliantCresyl Blue Sol hoặc tương đuong 3,150,000 4.725.000 2.205.000 1
236 PP2300241705 - Hóa chất Acide Acetid (Glaciad)100% 808,500 1.212.750 565.950 1
237 PP2300241706 - Hóa chất nhuộm tím Crystal Violet hoặc tương đương 4,991,000 7.486.500 3.493.700 1
238 PP2300241707 - Dung dịch đệm pH 6.8 7,600,000 11.400.000 5.320.000 1
239 PP2300241708 - Thuốc nhuộm Wright'sEosine Methylene Blue hoặc tương đương 6,243,600 9.365.400 4.370.520 1
240 PP2300241709 - Cóng đựng mẫu 2.0ml 4,974,000 7.461.000 3.481.800 500
241 PP2300241710 - Hóa chất kiểm chứng mức thời gian đông máu bình thường 60,000,000 90.000.000 42.000.000 2
242 PP2300241711 - Hóa chất kiểm chứng mức thời gian đông máu bất thường dài 60,000,000 90.000.000 42.000.000 2
243 PP2300241712 - Hóa chất kiểm chứng mức thời gian đông máu bất thường rất dài 60,000,000 90.000.000 42.000.000 2
244 PP2300241713 - Hóa chất xét nghiệm CYTO-STAT tetraCHROMECD45-FITC/CD4-RD1/ CD8-ECD/CD3-PC5 hoặc tương đương 68,453,700 102.680.550 47.917.590 17
245 PP2300241714 - Hóa chất xét nghiệm CYTO-STAT tetraCHROMECD45-FITC/CD56-RD1/ CD19-ECD/CD3-PC5 hoặc tương đương 37,422,000 56.133.000 26.195.400 17
246 PP2300241715 - Hóa chất sử dụng hỗ trợ đếm số lượng tuyệt đối tế bào lympho 611,205 916.808 427.844 1
247 PP2300241716 - Hóa chất nội kiểm mức bất thường cho xét nghiệm đếm tế bào lympho T hoặc tương đương 5,155,416 7.733.124 3.608.792 1
248 PP2300241717 - Hóa chất nội kiểm mức bình thường cho xét nghiệm đếm tế bào lympho T hoặc tương đương 3,296,538 4.944.807 2.307.577 1
249 PP2300241718 - Kháng thể kháng Lambda có gắn chất phát huỳnh quang PE 21,140,700 31.711.050 14.798.490 17
250 PP2300241719 - Kháng thể kháng kappa có gắn chất phát huỳnh quang FITC 23,742,600 35.613.900 16.619.820 17
251 PP2300241720 - IOTest Conjugated Antibody CD103-FITC hoặc tương đương 18,162,900 27.244.350 12.714.030 17
252 PP2300241721 - IOTest Conjugated Antibody CD117-PC7 hoặc tương đương 20,122,200 30.183.300 14.085.540 17
253 PP2300241722 - IOTest Conjugated Antibody CD11c-PC7 hoặc tương đương 31,693,200 47.539.800 22.185.240 17
254 PP2300241723 - Kháng thể kháng CD4 có gắn chất phát huỳnh quang PE hoặc tương đương 16,413,600 24.620.400 11.489.520 17
255 PP2300241724 - IOTest Conjugated Antibody CD138-APC hoặc tương đương 39,954,600 59.931.900 27.968.220 17
256 PP2300241725 - IOTest Conjugated Antibody CD14-APC hoặc tương đương 24,893,400 37.340.100 17.425.380 17
257 PP2300241726 - IOTest Conjugated Antibody CD16-FITC hoặc tương đương 18,503,100 27.754.650 12.952.170 17
258 PP2300241727 - IOTest Conjugated Antibody CD19-APC-Alexa Fluor 700 hoặc tương đương 40,513,200 60.769.800 28.359.240 17
259 PP2300241728 - IOTest Conjugated Antibody CD19-ECD hoặc tương đương 27,841,800 41.762.700 19.489.260 17
260 PP2300241729 - Kháng thể kháng CD19 có gắn chất phát huỳnh quang PC5.5 hoặc tương đương 36,092,700 54.139.050 25.264.890 17
261 PP2300241730 - Kháng thể kháng CD20 có gắn chất phát huỳnh quang Pacific blue hoặc tương đương 39,116,700 58.675.050 27.381.690 17
262 PP2300241731 - Kháng thể kháng CD20 có gắn chất phát huỳnh quang APC-Alexa Fluor 750 31,502,100 47.253.150 22.051.470 17
263 PP2300241732 - Kháng thể kháng CD200 có gắn chất phát huỳnh quang PC7 hoặc tương đương 32,270,700 48.406.050 22.589.490 17
264 PP2300241733 - Kháng thể kháng CD22 có gắn chất phát huỳnh quang APC hoặc tương đương 35,057,400 52.586.100 24.540.180 17
265 PP2300241734 - Kháng thể kháng CD23 có gắn chất phát huỳnh quang PE hoặc tương đương 21,354,900 32.032.350 14.948.430 17
266 PP2300241735 - Kháng thể kháng CD235acó gắn chất phát huỳnh quang PE hoặc tương đương 6,484,800 9.727.200 4.539.360 17
267 PP2300241736 - Kháng thể kháng CD27 có gắn chất phát huỳnh quang PE hoặc tương đương 26,394,900 39.592.350 18.476.430 17
268 PP2300241737 - Kháng thể kháng CD3 có gắn chất phát huỳnh quang APC-Alexa Fluor 750 hoặc tương đương 36,489,600 54.734.400 25.542.720 17
269 PP2300241738 - Kháng thể kháng CD3 có gắn chất phát huỳnh quang ECD hoặc tương đương 7,814,100 11.721.150 5.469.870 17
270 PP2300241739 - Kháng thể kháng CD3 có gắn chất phát huỳnh quang Pacific blue hoặc tương đương 37,965,900 56.948.850 26.576.130 17
271 PP2300241740 - Kháng thể kháng CD36 có gắn chất phát huỳnh quang FITC hoặc tương đương 18,183,900 27.275.850 12.728.730 17
272 PP2300241741 - Kháng thể kháng CD38 có gắn chất phát huỳnh quang APC-Alexa Fluor 750 hoặc tương đương 29,740,200 44.610.300 20.818.140 17
273 PP2300241742 - IOTest Conjugated Antibody CD4-APC hoặc tương đương 27,594,000 41.391.000 19.315.800 17
274 PP2300241743 - Kháng thể kháng CD8 có gắn chất phát huỳnh quang APC-Alexa Fluor 700 hoặc tương đương 40,971,000 61.456.500 28.679.700 17
275 PP2300241744 - Kháng thể kháng CD45 có gắn chất phát huỳnh quang Krome Orange hoặc tương đương 25,546,500 38.319.750 17.882.550 50
276 PP2300241745 - Kháng thể kháng CD56 có gắn chất phát huỳnh quang PC5.5 hoặc tương đương 36,264,900 54.397.350 25.385.430 17
277 PP2300241746 - Kháng thể kháng CD56 có gắn chất phát huỳnh quang PE hoặc tương đương 11,392,500 17.088.750 7.974.750 17
278 PP2300241747 - Kháng thể kháng CD71 có gắn chất phát huỳnh quang FITC hoặc tương đương 9,336,600 14.004.900 6.535.620 17
279 PP2300241748 - Kháng thể kháng CD79a có gắn chất phát huỳnh quang APC hoặc tương đương 16,711,800 25.067.700 11.698.260 17
280 PP2300241749 - Kháng thể kháng CD79b có gắn chất phát huỳnh quang PE hoặc tương đương 25,389,000 38.083.500 17.772.300 17
281 PP2300241750 - Kháng thể kháng CD81 có gắn chất phát huỳnh quang FITC hoặc tương đương 19,620,405 29.430.608 13.734.284 1
282 PP2300241751 - Kháng thể kháng FMC7 có gắn chất phát huỳnh quang Pacific blue hoặc tương đương 69,150,900 103.726.350 48.405.630 17
283 PP2300241752 - Kháng thể kháng TdT có gắn chất phát huỳnh quang FITC hoặc tương đương 37,377,900 56.066.850 26.164.530 17
284 PP2300241753 - Kháng thể kháng CD34 có gắn chất phát huỳnh quang PC7 hoặc tương đương 42,642,600 63.963.900 29.849.820 34
285 PP2300241754 - Kháng thể kháng CD7 có gắn chất phát huỳnh quang APC-Alexa Fluor 700 hoặc tương đương 43,507,800 65.261.700 30.455.460 17
286 PP2300241755 - Kháng thể kháng myeloperoxidase có gắn chất phát huỳnh quang PE hoặc tương đương 32,594,100 48.891.150 22.815.870 17
287 PP2300241756 - Kháng thể kháng perforin có gắn chất phát huỳnh quang Pacific blue hoặc tương đương 17,884,671 26.827.007 12.519.270 1
288 PP2300241757 - Hóa chất đông khô sàng lọc miễn dịch dòng lympho cơ bản hoặc tương đương 90,792,450 136.188.675 63.554.715 9
289 PP2300241758 - Hóa chất nội kiểm mức bất thường dùng cho xét nghiệm phân loại bệnh lý bạch cầu cấp hoặc tương đương 30,349,200 45.523.800 21.244.440 9
290 PP2300241759 - Hóa chất nội kiểm mức bình thường dùng cho xét nghiệm phân loại bệnh lý bạch cầu cấp hoặc tương đương 28,812,000 43.218.000 20.168.400 9
291 PP2300241760 - Kit bù màu cho kit đông khô dùng xét nghiệm chẩn đoán bạch cầu cấp hoặc tương đương 38,494,950 57.742.425 26.946.465 1
292 PP2300241761 - Các hạt bead dương tính/âm tính sử dụng hỗ trợ quy trình bù màu hoặc tương đương 23,165,100 34.747.650 16.215.570 17
293 PP2300241762 - Kit đông khô 10 CD phân loại miễn dịch dòng lympho B hoặc tương đương 180,167,400 270.251.100 126.117.180 17
294 PP2300241763 - Kit đông khô 10 CD phân loại miễn dịch dòng lympho T hoặc tương đương 180,167,400 270.251.100 126.117.180 17
295 PP2300241764 - Kit đông khô 10 CD phân loại miễn dịch dòng tủy AML1 hoặc tương đương 90,083,700 135.125.550 63.058.590 9
296 PP2300241765 - Kit đông khô 10 CD phân loại miễn dịch dòng tủy AML2 hoặc tương đương 90,083,700 135.125.550 63.058.590 9
297 PP2300241766 - Dung dịch chạy máy tế bào dòng chảy 10 màu hoặc tương đương 5,230,260 7.845.390 3.661.182 5
298 PP2300241767 - COULTER CLENZ CleaningAgent hoặc tương đương 4,130,910 6.196.365 2.891.637 1
299 PP2300241768 - Hóa chất nội kiểm hệ thống quang và dịch hàng ngày hoặc tương đương 943,950 1.415.925 660.765 1
300 PP2300241769 - Hóa chất hỗ trợ hiệu chuẩn tia laser và bộ phận phát hiện tín hiệu huỳnh quang hoặc tương đương 366,639 549.959 256.648 1
301 PP2300241770 - Hoá chất ly giải hồng cầu loại IntraPrep Permeabilization Reagent hoặc tương đương 37,720,200 56.580.300 26.404.140 34
302 PP2300241771 - Hợp chất ly giải hồng cầu sửdụng cho các hóa chất màu đơn 24,891,300 37.336.950 17.423.910 50
303 PP2300241772 - Hóa chất ly giải hồng cầu sửdụng cho kit phân loại miễn dịch đông khô hoặc tương đương 8,400,000 12.600.000 5.880.000 17
304 PP2300241773 - LAB EQUIP,TEST TUBE, 12 X 75 MM, POLYPROPYLENE hoặc tương đương 3,423,000 5.134.500 2.396.100 84
305 PP2300241774 - Hóa chất ngoại kiểm Huyết Học 18,700,000 28.050.000 13.090.000 1
306 PP2300241775 - Hóa chất ngoại kiểm Đông Máu 19,965,000 29.947.500 13.975.500 1
307 PP2300241776 - Hóa chất ngoại kiểm Riqas Tốc Độ Máu Lắng 23,430,000 35.145.000 16.401.000 1
308 PP2300241777 - Bộ hóa chất tách chiết DNA 139,040,000 208.560.000 97.328.000 167
309 PP2300241778 - Bộ hóa chất tách chiểt RNA vi khuẩn/virus 244,760,000 367.140.000 171.332.000 167
310 PP2300241779 - Bộ hóa chất tách chiết RNA máu tủy xương 159,144,000 238.716.000 111.400.800 67
311 PP2300241780 - Cồn tuyệt đối 99% tinh khiết sử dụng trong sinh học phân tử (Merck) , Hóa chất PCR phát hiện 7 tác nhân gây viêm màng não 78,000,000 117.000.000 54.600.000 10
312 PP2300241781 - Hóa chất PCR phát hiện 7 tác nhân gây viêm màng não, Hóa chất PCR phát hiện 5 tác nhân gây viêm màng não 121,000,000 181.500.000 84.700.000 84
313 PP2300241782 - Hóa chất PCR phát hiện 5 tác nhân gây viêm màng não 121,000,000 181.500.000 84.700.000 84
314 PP2300241783 - Hóa chất PCR phát hiện 6 tác nhân gây viêm màng não, Bộ hóa chất PCR đa tác nhân cho bệnh phẩm máu 121,000,000 181.500.000 84.700.000 84
315 PP2300241784 - Bộ hóa chất PCR đa tác nhân cho bệnh phẩm đường hô hấp 366,000,000 549.000.000 256.200.000 200
316 PP2300241785 - Ống PCR 0.1 mL sử dụng cho Biorad CFX96 hoặc tương đuơng, Nắp ống PCR 0.1 mL sử dụng cho máy Biorad CFX96 96,000,000 144.000.000 67.200.000 4
317 PP2300241786 - Nắp ống PCR 0.1 mL sử dụng cho máy Biorad CFX96 hoặc tương đương 48,000,000 72.000.000 33.600.000 4
318 PP2300241787 - 3500/3500xL Sequencing Standards, BigDye™ Terminator v3.1 hoặc tương đương 22,420,000 33.630.000 15.694.000 1
319 PP2300241788 - ExoSAP-IT™ PCR Product CleanupReagent hoặc tương đương 45,940,000 68.910.000 32.158.000 2
320 PP2300241789 - BigDye™ Terminator v3.1 Cycle Sequencing Kit hoặc tương đương 580,000,000 870.000.000 406.000.000 2
321 PP2300241790 - BigDye XTerminator™ Purification Kit hoặc tương đương 102,690,000 154.035.000 71.883.000 2
322 PP2300241791 - DS-33 Matrix StandardKit (Dye Set G5) hoặc tương đương 20,082,000 30.123.000 14.057.400 1
323 PP2300241792 - DS-33 GeneScan Installation Standards with GeneScan 600 LIZ Size Standardv2.0 hoặc tương đương 60,507,000 90.760.500 42.354.900 1
324 PP2300241793 - GeneScan™ 500 LIZ™ Size Standardhoặc tương đương 58,620,000 87.930.000 41.034.000 1
325 PP2300241794 - SALSA MLPA EK1 reagent kit hoặc tương đương 71,292,000 106.938.000 49.904.400 1
326 PP2300241795 - Bộ hóa chất MLPA 50 phản ứng hoặc tương đương 216,060,000 324.090.000 151.242.000 2
327 PP2300241796 - Anode Buffer Container 3500 Series hoặc tương đương 14,829,000 22.243.500 10.380.300 1
328 PP2300241797 - Capilarry array 8-Cap 50cm hoặc tương đương 165,663,000 248.494.500 115.964.100 1
329 PP2300241798 - CathodeBuffer Container 3500 Series hoặc tương đương 20,457,000 30.685.500 14.319.900 1
330 PP2300241799 - Conditioning Reagent 3500 Series hoặc tương đương 3,675,000 5.512.500 2.572.500 1
331 PP2300241800 - Hi-Di™ Formamide hoặc tương đương 14,175,000 21.262.500 9.922.500 1
332 PP2300241801 - POP - 7™ Polymerfor 3500/3500xL Genetic Analyzers hoặc tương đương 44,110,000 66.165.000 30.877.000 1
333 PP2300241802 - Pouch Cap for PolymerPouch hoặc tương đương 2,300,000 3.450.000 1.610.000 1
334 PP2300241803 - 3500 Series 96 Well StandardRetainerBase Set hoặc tương đương 26,930,000 40.395.000 18.851.000 1
335 PP2300241804 - 3500 Series Septa 96-Well hoặc tương đương 32,244,000 48.366.000 22.570.800 1
336 PP2300241805 - 3500 Series Septa CathodeBuffer Container hoặc tương đương 31,710,000 47.565.000 22.197.000 1
337 PP2300241806 - MicroAmp Optical 96-well ReactionPlate With Barcodehoặc tương đương 14,870,000 22.305.000 10.409.000 1
338 PP2300241807 - Bộ hóa chất chẩn đoán hội chứng Fragile X, Bộ hóa chất one-stepRT-Real-time PCR 169,166,000 253.749.000 118.416.200 1
339 PP2300241808 - Bộ hóa chất one-stepRT-Real-time PCR 295,800,000 443.700.000 207.060.000 1
340 PP2300241809 - Bộ hóa chất PCR high-fidelity dạng master mix, Bộ hóa chất tổng hợp cDNA 612,540,000 918.810.000 428.778.000 2
341 PP2300241810 - Môi trường nuôi cấy tủy xương thực hiện nhiễm sắc thể đồ 423,000,000 634.500.000 296.100.000 10
342 PP2300241811 - Môi trường nuôi cấy máu ngoại vi thực hiện nhiễm sắc thể đồ 187,200,000 280.800.000 131.040.000 16
343 PP2300241812 - Hóa chất 2-mercaptoethanol hoặc tương đương 9,380,000 14.070.000 6.566.000 1
344 PP2300241813 - Hóa chất lysozyme solution tiêu hủy màng tế bào vi khuẩn 23,748,000 35.622.000 16.623.600 2
345 PP2300241814 - Hóa chất Thymidine 10,619,400 15.929.100 7.433.580 1
346 PP2300241815 - Hóa chất NaCl 9,306,000 13.959.000 6.514.200 2
347 PP2300241816 - Hóa chất KCl 5,841,000 8.761.500 4.088.700 1
348 PP2300241817 - Hóa chất Na2HPO4 10,190,400 15.285.600 7.133.280 1
349 PP2300241818 - Hóa chất KH2PO4 7,629,600 11.444.400 5.340.720 1
350 PP2300241819 - Hóa chất Glycerol99.9% tinh khiết 34,135,200 51.202.800 23.894.640 2
351 PP2300241820 - Hóa chất HCL 1M 3,927,000 5.890.500 2.748.900 1
352 PP2300241821 - Hóa chất NaOH 3,806,000 5.709.000 2.664.200 1
353 PP2300241822 - Hóa chất Trisodium Citrate Na3C6H5O7 9,068,400 13.602.600 6.347.880 2
354 PP2300241823 - Thuóc nhuộm DAPI II counterstain 61,488,000 92.232.000 43.041.600 2
355 PP2300241824 - Dầu soi kính hiển vi huỳnh quang (immersion oil) 21,344,400 32.016.600 14.941.080 2
356 PP2300241825 - Hóa chất Methanol 31,200,000 46.800.000 21.840.000 134
357 PP2300241826 - Hóa chất Acetic acid 42,480,000 63.720.000 29.736.000 120
358 PP2300241827 - Bộ hóa chất FISH xác định số lượng nhiễm sắc thể 13, 18, 21, X, Y 115,940,000 173.910.000 81.158.000 4
359 PP2300241828 - Bộ hóa chất FISH chẩn đoán hội chứng DiGeorge (mất đoạn 22q11) 62,700,000 94.050.000 43.890.000 1
360 PP2300241829 - Bộ hóa chất FISH chẩn đoán khuếch đại gen N-MYC(N-MYC/CEP2) 99,000,000 148.500.000 69.300.000 1
361 PP2300241830 - Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn FIP1L1/PDGFRA 99,000,000 148.500.000 69.300.000 1
362 PP2300241831 - Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn BCR/ABL 173,160,000 259.740.000 121.212.000 1
363 PP2300241832 - Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn TEL/AML1 (ETV6/RUNX1) 86,580,000 129.870.000 60.606.000 1
364 PP2300241833 - Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn E2A/PBX1 99,000,000 148.500.000 69.300.000 1
365 PP2300241834 - Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn MLL (MLL break apart) 86,580,000 129.870.000 60.606.000 1
366 PP2300241835 - Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn AML1/ETO 99,000,000 148.500.000 69.300.000 1
367 PP2300241836 - Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn PML/RARA, Bộ hóa chất PCR high-fidelity dạng master mix 198,000,000 297.000.000 138.600.000 1
368 PP2300241837 - Bộ hóa chất PCR chẩn đoán chuyển đoạn BCR/ABL P190 (mbcr) 6,208,692 9.313.038 4.346.085 1
369 PP2300241838 - Bộ hóa chất PCR chẩn đoán chuyển đoạn TEL/AML1 (ETV6/RUNX1) 3,570,000 5.355.000 2.499.000 1
370 PP2300241839 - Bộ hóa chất PCR chẩn đoán chuyển đoạn E2A/PBX1 3,570,000 5.355.000 2.499.000 1
371 PP2300241840 - Bộ hóa chất PCR chẩn đoán chuyển đoạn MLL/AF4 3,570,000 5.355.000 2.499.000 1
372 PP2300241841 - Bộ hóa chất PCR chẩn đoán chuyển đoạn AML1/ETO 3,570,000 5.355.000 2.499.000 1
373 PP2300241842 - Bộ hóa chất PCR chẩn đoán chuyển đoạn CBFB/MYH11 3,570,000 5.355.000 2.499.000 1
374 PP2300241843 - Bộ hóa chất PCR chẩn đoán chuyển đoạn PML/RARA 12,877,360 19.316.040 9.014.152 1
375 PP2300241844 - Dung dịch đệm tải gel DNA Gel LoadingDye (6X) 5,365,800 8.048.700 3.756.060 1
376 PP2300241845 - Hóa chất điện di Agarose 55,050,000 82.575.000 38.535.000 1
377 PP2300241846 - Thang điện di DNA ladders 1kb 5,400,000 8.100.000 3.780.000 1
378 PP2300241847 - α-Globin StripAssay hoặc tương đương 88,200,000 132.300.000 61.740.000 1
379 PP2300241848 - β-Globin StripAssay SEA hoặc tương đương 88,200,000 132.300.000 61.740.000 1
380 PP2300241849 - Mồi PCR (primer) 60,000,000 90.000.000 42.000.000 834
381 PP2300241850 - Colcemid solution hoặc tương đương 19,800,000 29.700.000 13.860.000 6
382 PP2300241851 - Trypsin SolutionB (10X) hoặc tương đương 11,550,000 17.325.000 8.085.000 2
383 PP2300241852 - Pen-Strep-Ampho. B Solution 3,340,000 5.010.000 2.338.000 1
384 PP2300241853 - Nước dùng trong sinh học phân tử 23,940,000 35.910.000 16.758.000 2
385 PP2300241854 - Dung dịch đệm TBE Buffer, 10X hoặc tương đương 18,612,000 27.918.000 13.028.400 1
386 PP2300241855 - Dung dịch đệm TE Buffer 1X hoặc tương đương 44,568,000 66.852.000 31.197.600 2
387 PP2300241856 - UltraPure™ Formamide 23,156,000 34.734.000 16.209.200 1
388 PP2300241857 - Bộ hóa chất PCR định lượng EBV 2,081,520 3.122.280 1.457.064 2
389 PP2300241858 - Bộ hóa chất PCR định lượng CMV 2,301,600 3.452.400 1.611.120 2
390 PP2300241859 - Bộ hóa chất PCR chẩn đoán HSV 1/2 1,132,320 1.698.480 792.624 2
391 PP2300241860 - Bộ hóa chất PCR chẩn đoán lao 1,680,000 2.520.000 1.176.000 2
392 PP2300241861 - Ống nắp vặn 2 mL vô trùng 180,000,000 270.000.000 126.000.000 2500
393 PP2300241862 - Giếng phản ứng PCR dạng strip 18,640,000 27.960.000 13.048.000 2
394 PP2300241863 - Bộ thuốc thử Latex dịch não tủy hoặc tương đương 143,500,000 215.250.000 100.450.000 30
395 PP2300241864 - Khay thử định tính kháng nguyên HBsAg 6,100,500 9.150.750 4.270.350 59
396 PP2300241865 - Khay thử định tính kháng thể kháng HCV 11,061,750 16.592.625 7.743.225 59
397 PP2300241866 - Khay thử định tính kháng thể IgG/IgM chẩn đoán sốt xuất huyết 590,000,000 885.000.000 413.000.000 1667
398 PP2300241867 - Khay thử định tính kháng thể cúm Influenza Antigen 15,600,000 23.400.000 10.920.000 34
399 PP2300241868 - Khay thử định tính kháng thể kháng HIV 1/2 48,825,000 73.237.500 34.177.500 250
400 PP2300241869 - Bộ thuốc nhuộm dùng cho xét nghiệm nhuộm Gram 6,000,000 9.000.000 4.200.000 4
401 PP2300241870 - Bộ nhuộm lao Ziehl Neelsen 1,669,500 2.504.250 1.168.650 1
402 PP2300241871 - Thuốc thử khả năng sinh Oxidase của vi khuẩn 61,488,000 92.232.000 43.041.600 500
403 PP2300241872 - Kháng sinh dạng đĩa các loại 41,220,000 61.830.000 28.854.000 3334
404 PP2300241873 - Kháng sinh dạng đĩa MIC Test Strip các loại 13,216,000 19.824.000 9.251.200 667
405 PP2300241874 - Khoanh giấy Optochin 6,608,000 9.912.000 4.625.600 334
406 PP2300241875 - Khoanh giấy Bacitracin 3,886,000 5.829.000 2.720.200 84
407 PP2300241876 - Yếu tố V định danh Haemophilus 2,026,200 3.039.300 1.418.340 50
408 PP2300241877 - Yếu tố X định danh Haemophilus 2,026,200 3.039.300 1.418.340 50
409 PP2300241878 - Yếu tố X+V định danh Haemophilus 2,026,200 3.039.300 1.418.340 50
410 PP2300241879 - Coagulase Test 31,824,000 47.736.000 22.276.800 2
411 PP2300241880 - Thuốc nhuộm bạch hầu ALBERT 2,767,000 4.150.500 1.936.900 1
412 PP2300241881 - Chủng vi khuẩn chuẩn ATCC các loại 83,603,520 125.405.280 58.522.464 2
413 PP2300241882 - Kháng huyết thanh ngưng kết H. influenzae type b 4,160,000 6.240.000 2.912.000 1
414 PP2300241883 - Kháng huyết thanh ngưng kết Shigella As flexneri poly B 2,200,000 3.300.000 1.540.000 1
415 PP2300241884 - Kháng huyết thanh ngưng kết Shigella As sonnei poly D 2,200,000 3.300.000 1.540.000 1
416 PP2300241885 - Que thử khả năng sinh BETA Lactamase của vi khuẩn 6,510,300 9.765.450 4.557.210 10
417 PP2300241886 - Thuốc thử phản ứng indole. 3,197,400 4.796.100 2.238.180 1
418 PP2300241887 - Thạch môi trường MacConkey Agar 324,000,000 486.000.000 226.800.000 3000
419 PP2300241888 - Thạch môi trườngColumbia Agar + 5% Sheep Blood 425,250,000 637.875.000 297.675.000 3000
420 PP2300241889 - Thạch môi trường Chocolate Agar + MultiVitox 254,344,000 381.516.000 178.040.800 1334
421 PP2300241890 - Thạch môi trường Sabouraud DextroseAgar 58,275,000 87.412.500 40.792.500 500
422 PP2300241891 - Thạch môi trường Chromogenic Candida 29,925,000 44.887.500 20.947.500 100
423 PP2300241892 - Thạch môi trườngChromogenic UTI Agar 18,270,000 27.405.000 12.789.000 100
424 PP2300241893 - Thạch môi trườngS.S. Agar 119,700,000 179.550.000 83.790.000 1000
425 PP2300241894 - Thạch môi trường HektoenEnteric Agar 185,598,000 278.397.000 129.918.600 1000
426 PP2300241895 - Thạch môi trường kháng sinh Mueller Hinton Agar 40,950,000 61.425.000 28.665.000 334
427 PP2300241896 - Thạch môi trường kháng sinh Mueller Hinton Agar có 5% máu cừu 25,725,000 38.587.500 18.007.500 167
428 PP2300241897 - Thạch môi trường kháng sinh Haemophilus 17,325,000 25.987.500 12.127.500 84
429 PP2300241898 - Thạch môi trườngcanh thang BHI Broth 2,520,000 3.780.000 1.764.000 40
430 PP2300241899 - Thạch môi trường tăng sinh Selenite Broth 7,875,000 11.812.500 5.512.500 100
431 PP2300241900 - Thạch môi trườngcanh thang BHI Broth + 15% Glycerol 9,000,000 13.500.000 6.300.000 100
432 PP2300241901 - Thạch môi trường Bile Esculin Agar 2,646,000 3.969.000 1.852.200 40
433 PP2300241902 - Thạch môi trường SIM medium 7,087,500 10.631.250 4.961.250 84
434 PP2300241903 - Thạch môi trường Kligler Iron Agar 7,500,000 11.250.000 5.250.000 84
435 PP2300241904 - Thạch môi trường SimmonsCitrate Agar 6,037,500 9.056.250 4.226.250 84
436 PP2300241905 - Thạch môi trường Urea Agar Base 7,500,000 11.250.000 5.250.000 84
437 PP2300241906 - Môi trường Tween 20 Supplement 8,935,130 13.402.695 6.254.591 2
438 PP2300241907 - Máu cừu 4,800,000 7.200.000 3.360.000 1
439 PP2300241908 - Môi trường vi sinh Bile AesculinAgar 5,013,000 7.519.500 3.509.100 1
440 PP2300241909 - Môi trường vi sinh SimmonsCitrate Agar 4,880,700 7.321.050 3.416.490 1
441 PP2300241910 - Môi trường vi sinh Columbia Agar Base 6,751,800 10.127.700 4.726.260 1
442 PP2300241911 - Môi trường vi sinh HektoenEnteric Agar 13,506,900 20.260.350 9.454.830 1
443 PP2300241912 - Môi trường vi sinh Kligler Iron Agar 4,835,600 7.253.400 3.384.920 1
444 PP2300241913 - Môi trường vi sinh MacConkey Agar 18,697,800 28.046.700 13.088.460 1
445 PP2300241914 - Môi trường vi sinh Mueller Hinton Agar 10,170,600 15.255.900 7.119.420 1
446 PP2300241915 - Môi trường vi sinh Sabouraud CAF Agar 5,610,000 8.415.000 3.927.000 1
447 PP2300241916 - Môi trường vi sinh S.S. Agar Modified 11,346,000 17.019.000 7.942.200 1
448 PP2300241917 - Môi trường vi sinh T.C.B.S.Agar 2,981,000 4.471.500 2.086.700 1
449 PP2300241918 - Chai cấy máu hiếu khí trẻ em 2,640,000,000 3.960.000.000 1.848.000.000 4000
450 PP2300241919 - Giấy in barcode 6,072,000 9.108.000 4.250.400 1
451 PP2300241920 - Dụng cụ chuẩn bị dịch huyền phù MicroScan RENOKDisposable D-Inoculator Sets hoặc tương đương 118,597,500 177.896.250 83.018.250 3
452 PP2300241921 - Thuốc thử phản ứng nitrophenyl subtratescho nấm hoặc tương đương 4,315,500 6.473.250 3.020.850 1
453 PP2300241922 - Thuốc thử N,N-Dimethylalphanaphthylamineat 0.5% hoặc tương đương 14,385,000 21.577.500 10.069.500 2
454 PP2300241923 - Thuốc thử cho phản ứng nitrat 14,385,000 21.577.500 10.069.500 2
455 PP2300241924 - Thuốc thử phản ứng tryptophan deaminase hoặc tương đương 16,275,000 24.412.500 11.392.500 2
456 PP2300241925 - Thuốc thử Potassium Hydroxide 40% hoặc tương đương 14,385,000 21.577.500 10.069.500 2
457 PP2300241926 - Thuốc thử phản ứng indole hoặc tương đương 17,262,000 25.893.000 12.083.400 2
458 PP2300241927 - Thuốc thử cho phản ứng phát hiện pyrrolidonyl peptidase hoặc tương đương 17,262,000 25.893.000 12.083.400 2
459 PP2300241928 - Thuốc thử cho phản ứng Voges-Proskauer hoặc tương đương 21,577,500 32.366.250 15.104.250 3
460 PP2300241929 - Thuốc thử cho phản ứng indole định danh Nesseria/Heamophilus hoặc tương đương 8,631,000 12.946.500 6.041.700 1
461 PP2300241930 - Nắp đậy panel hoặc tương đương 55,272,000 82.908.000 38.690.400 3
462 PP2300241931 - Môi trường nuôi cấy lỏng Nesseria/Heamophilus hoặc tương đương 17,577,000 26.365.500 12.303.900 1
463 PP2300241932 - Panel định danh Nesseria/Heamophilus hoặc tương đương 46,746,000 70.119.000 32.722.200 2
464 PP2300241933 - MicroScan Inoculum Water - 3ml hoặc tương đương 205,065,000 307.597.500 143.545.500 12
465 PP2300241934 - Dung dịch chuẩn bị dịch huyền phù MicroScan Inoculum Water with PLURONIC hoặc tương đương 241,815,000 362.722.500 169.270.500 12
466 PP2300241935 - Panel kháng sinh đồ Streptococci hoặc tương đương 46,746,000 70.119.000 32.722.200 2
467 PP2300241936 - Môi trường Mueller-Hinton Broth 3% máu ngựa ly giải hoặc tương đương 49,140,000 73.710.000 34.398.000 4
468 PP2300241937 - Dầu khoáng phủ 21,577,500 32.366.250 15.104.250 3
469 PP2300241938 - Panel combo định danh và kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm hoặc tương đương 470,925,000 706.387.500 329.647.500 25
470 PP2300241939 - Panel combo định danh và kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram dương hoặc tương đương 348,600,000 522.900.000 244.020.000 17
471 PP2300241940 - Panel định danh nấm hoặc tương đương 56,826,000 85.239.000 39.778.200 2
472 PP2300241941 - Chất kiểm chuẩn (control)ANA Screen 11,907,000 17.860.500 8.334.900 1
473 PP2300241942 - Chất kiểm chuẩn (control)dsDNA 11,907,000 17.860.500 8.334.900 1
474 PP2300241943 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm kháng thể kháng nhân hoặc tương đương 163,409,400 245.114.100 114.386.580 2
475 PP2300241944 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm kháng thể kháng chuỗi kép hoặc tương đương 189,604,800 284.407.200 132.723.360 2
476 PP2300241945 - Bộ kit bảo dưỡng máy hoặc tương đương 6,174,000 9.261.000 4.321.800 1
477 PP2300241946 - Cóng phản ứng dùng cho các máy miễn dịch tự động và bán tự động hoặc tương đương 39,690,000 59.535.000 27.783.000 2
478 PP2300241947 - Kít xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Chlamydia pneumoniae IgM 34,800,192 52.200.288 24.360.135 96
479 PP2300241948 - Kít xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Chlamydia pneumoniae IgG 24,326,016 36.489.024 17.028.212 64
480 PP2300241949 - Kít xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Legionella pneumophila 1-7 IgM 37,653,120 56.479.680 26.357.184 96
481 PP2300241950 - Kít xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Legionella pneumophila 1-7 IgG 25,102,080 37.653.120 17.571.456 64
482 PP2300241951 - Kít xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng ToxocaraIgG 34,800,000 52.200.000 24.360.000 1
483 PP2300241952 - Kít xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Strongyloides IgG 34,800,000 52.200.000 24.360.000 1
484 PP2300241953 - Đầu hút mẫu thể tích 1100μl dùng cho máy ElisaTritrurus 53,121,600 79.682.400 37.185.120 2
485 PP2300241954 - Đầu hút mẫu thể tích 300μl dùng cho máy ElisaTritrurus 70,459,200 105.688.800 49.321.440 2
486 PP2300241955 - Bộ kit nhuộm hóa mô miễn dịch hoặc tương đương 364,500,000 546.750.000 255.150.000 300
487 PP2300241956 - Lam nhuộm hóa mô miễn dịch 25,476,000 38.214.000 17.833.200 167
488 PP2300241957 - Lọ chứa kháng thể 12ml hoặc tương đương 8,221,500 12.332.250 5.755.050 5
489 PP2300241958 - Lọ chứa kháng thể 25ml hoặc tương đương 15,500,100 23.250.150 10.850.070 5
490 PP2300241959 - Lọ chứa kháng thể 5ml hoặc tương đương 205,537,500 308.306.250 143.876.250 9
491 PP2300241960 - Chất tạo màu DAB-Away hoặc tương đương 14,553,000 21.829.500 10.187.100 1
492 PP2300241961 - Dung dịch pha loãng kháng thể Antibody Diluent 18,225,900 27.338.850 12.758.130 1
493 PP2300241962 - Dung dịch rửa Wash Buffer 20x hoặc tương đương 316,140,000 474.210.000 221.298.000 2
494 PP2300241963 - Kháng thể đa dòng CD3 hoặc tương đương 41,860,350 62.790.525 29.302.245 1
495 PP2300241964 - Kháng thể đơn dòng CD20cyhoặc tương đương 46,540,200 69.810.300 32.578.140 1
496 PP2300241965 - Kháng thể đơn dòng Ki-67 hoặc tương đương 18,618,600 27.927.900 13.033.020 1
497 PP2300241966 - Kháng thể đơn dòng TerminalDeoxynucleotidyl Transferase (TdT) hoặc tương đương 10,920,000 16.380.000 7.644.000 1
498 PP2300241967 - Kháng thể đơn dòng BCL2 Oncoprotein hoặc tương đương 18,260,550 27.390.825 12.782.385 1
499 PP2300241968 - Kháng thể đơn dòng BCL6 Protein hoặc tương đương 18,260,550 27.390.825 12.782.385 1
500 PP2300241969 - Kháng thể đơn dòng CD30 hoặc tương đương 23,270,100 34.905.150 16.289.070 1
501 PP2300241970 - Kháng thể đơn dòng CD15 hoặc tương đương 18,260,550 27.390.825 12.782.385 1
502 PP2300241971 - Kháng thể đơn dòng CD246, ALK Protein hoặc tương đương 41,860,350 62.790.525 29.302.245 1
503 PP2300241972 - Kháng thể đơn dòng CD5 hoặc tương đương 10,920,000 16.380.000 7.644.000 1
504 PP2300241973 - Kháng thể đơn dòng B-Cell-Specific Activator Protein (BSAP) hoặc tương đương 41,860,350 62.790.525 29.302.245 1
505 PP2300241974 - Kháng thể đơn dòng Chromogranin A hoặc tương đương 18,260,550 27.390.825 12.782.385 1
506 PP2300241975 - Kháng thể đơn dòng Synaptophysin hoặc tương đương 18,618,600 27.927.900 13.033.020 1
507 PP2300241976 - Kháng thể đơn dòng CD1a hoặc tương đương 10,920,000 16.380.000 7.644.000 1
508 PP2300241977 - Kháng thể đơn dòng Myogenin hoặc tương đương 10,920,000 16.380.000 7.644.000 1
509 PP2300241978 - Kháng thể đơn dòng Desmin hoặc tương đương 9,089,850 13.634.775 6.362.895 1
510 PP2300241979 - Kháng thể đơn dòng Vimentinhoặc tương đương 11,111,100 16.666.650 7.777.770 1
511 PP2300241980 - Kháng thể đơn dòng Smooth Muscle Actin (SMA) hoặc tương đương 9,089,850 13.634.775 6.362.895 1
512 PP2300241981 - Kháng thể đơn dòng Epithelial Membrane Antigen (EMA) hoặc tương đương 9,089,850 13.634.775 6.362.895 1
513 PP2300241982 - Kháng thể đơn dòng Cytokeratin hoặc tương đương 9,089,850 13.634.775 6.362.895 1
514 PP2300241983 - Kháng thể đa dòng S100 hoặc tương đương 10,920,000 16.380.000 7.644.000 1
515 PP2300241984 - Kháng thể đơn dòng CD31, Endothelial Cell hoặc tương đương 18,260,550 27.390.825 12.782.385 1
516 PP2300241985 - Kháng thể đơn dòng CD34 Class II hoặc tương đương 9,089,850 13.634.775 6.362.895 1
517 PP2300241986 - Kháng thể đơn dòng CD79α hoặc tương đương 41,860,350 62.790.525 29.302.245 1
518 PP2300241987 - Kháng thể đa dòng CD117 hoặc tương đương 18,618,600 27.927.900 13.033.020 1
519 PP2300241988 - Kháng thẻ đơn dòng CD45, Leucocyte CommonAntigen (LCA) hoặc tương đương 23,270,100 34.905.150 16.289.070 1
520 PP2300241989 - Kháng thể đơn dòng Calretinin hoặc tương đương 41,860,350 62.790.525 29.302.245 1
521 PP2300241990 - Sáp Paraffin để cố định mẫu 26,250,000 39.375.000 18.375.000 12
522 PP2300241991 - Keo dán lam kính 59,831,546 89.747.319 41.882.083 14
523 PP2300241992 - Chất cố định tiêu bản formalin 23,760,000 35.640.000 16.632.000 30
524 PP2300241993 - Xylen sinh học 105,336,000 158.004.000 73.735.200 10
525 PP2300241994 - Lam nhuộm HE 2,274,048 3.411.072 1.591.834 4
526 PP2300241995 - Dao cắt vi phẫu 67,320,000 100.980.000 47.124.000 3
527 PP2300241996 - Chất nhuộm tiêu bản EA 50 1,172,000 1.758.000 820.400 1
528 PP2300241997 - Chất nhuộm tiêu bản OG6 726,000 1.089.000 508.200 1
529 PP2300241998 - Chất nhuộm tiêu bản Eosin Y 12,672,000 19.008.000 8.870.400 3
530 PP2300241999 - Khuôn nhựa để mẫu giải phẫu bệnh các màu có nắp 14,960,000 22.440.000 10.472.000 667
531 PP2300242000 - Chất nhuộm tiêu bản Hematoxylin 12,320,000 18.480.000 8.624.000 3
532 PP2300242001 - Kháng thể đơn dòng CD4 hoặc tương đương 1,177,000 1.765.500 823.900 1
533 PP2300242002 - Kháng thể đơn dòng CD8 hoặc tương đương 41,860,350 62.790.525 29.302.245 1
534 PP2300242003 - Bộ nhuộm Giemsa 1,800,000 2.700.000 1.260.000 1
535 PP2300242004 - Kháng thể GFAP hoặc tương đương 10,920,000 16.380.000 7.644.000 1
536 PP2300242005 - Cồn 70% 33,000,000 49.500.000 23.100.000 184
537 PP2300242006 - Giấy in barcode Slide Label Kit hoặc tương đương 7,484,400 11.226.600 5.239.080 1
538 PP2300242007 - Hóa chất Amonia solution 1,034,000 1.551.000 723.800 1
539 PP2300242008 - Môi trường kiểm tra nhanh sự hiện diện của H.pyloritrong mẫu sinh thiết dạ dày 21,000,000 31.500.000 14.700.000 334
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Latex
Mã phần lô PP2300241470
Giá từng phần lô 1,491,667,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.237.501.370
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.044.167.306
Năng lực sản xuất hàng hóa 64
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST
Mã phần lô PP2300241471
Giá từng phần lô 68,629,216
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.943.824
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.040.452
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT
Mã phần lô PP2300241472
Giá từng phần lô 83,345,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.018.340
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.341.892
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT (Gama Glutamyl Transferase)
Mã phần lô PP2300241473
Giá từng phần lô 15,420,708
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.131.062
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.794.496
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm UREA/UREA NITROGEN
Mã phần lô PP2300241474
Giá từng phần lô 69,547,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.321.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.683.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine
Mã phần lô PP2300241475
Giá từng phần lô 67,659,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.489.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.361.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2300241476
Giá từng phần lô 33,808,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.713.110
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.666.118
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2300241477
Giá từng phần lô 62,035,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.052.512
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.424.506
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol
Mã phần lô PP2300241478
Giá từng phần lô 10,859,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.289.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.601.664
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerid
Mã phần lô PP2300241479
Giá từng phần lô 45,038,308
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.557.462
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.526.816
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lipase
Mã phần lô PP2300241480
Giá từng phần lô 157,369,632
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.054.448
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.158.743
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase
Mã phần lô PP2300241481
Giá từng phần lô 43,573,824
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.360.736
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.501.677
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2300241482
Giá từng phần lô 36,041,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.061.560
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.228.728
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lactate
Mã phần lô PP2300241483
Giá từng phần lô 1,168,436,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.752.654.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 817.905.312
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urinary/CSF Protein
Mã phần lô PP2300241484
Giá từng phần lô 320,542,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.813.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.379.792
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300241485
Giá từng phần lô 14,749,392
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.124.088
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.324.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin
Mã phần lô PP2300241486
Giá từng phần lô 26,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.746.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Sắt
Mã phần lô PP2300241487
Giá từng phần lô 25,799,776
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.699.664
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.059.844
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Transferrin
Mã phần lô PP2300241488
Giá từng phần lô 61,521,728
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.282.592
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.065.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDH
Mã phần lô PP2300241489
Giá từng phần lô 41,121,888
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.682.832
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.785.322
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm C3
Mã phần lô PP2300241490
Giá từng phần lô 105,451,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.177.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.816.288
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm C4
Mã phần lô PP2300241491
Giá từng phần lô 105,451,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.177.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.816.288
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm MAGNESIUM
Mã phần lô PP2300241492
Giá từng phần lô 108,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.012.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.072.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Phosphovô cơ
Mã phần lô PP2300241493
Giá từng phần lô 17,288,208
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.932.312
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.101.746
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm RF Latex
Mã phần lô PP2300241494
Giá từng phần lô 36,990,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.485.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.893.168
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO
Mã phần lô PP2300241495
Giá từng phần lô 31,353,672
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.030.508
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.947.571
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CalciumArsenazo
Mã phần lô PP2300241496
Giá từng phần lô 11,271,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.906.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.889.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm URIC ACID
Mã phần lô PP2300241497
Giá từng phần lô 11,164,944
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.747.416
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.815.461
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALP
Mã phần lô PP2300241498
Giá từng phần lô 8,730,036
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.095.054
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.111.026
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm IgA
Mã phần lô PP2300241499
Giá từng phần lô 46,206,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.309.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.344.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm IgM
Mã phần lô PP2300241500
Giá từng phần lô 46,434,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.651.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.503.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm IgG
Mã phần lô PP2300241501
Giá từng phần lô 46,498,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.747.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.548.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-CHOLESTEROL
Mã phần lô PP2300241502
Giá từng phần lô 78,756,896
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.135.344
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.129.828
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-CHOLESTEROL
Mã phần lô PP2300241503
Giá từng phần lô 238,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammoniac
Mã phần lô PP2300241504
Giá từng phần lô 76,185,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.278.976
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.330.189
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300241505
Giá từng phần lô 76,101,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.152.220
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.271.036
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholinesterase
Mã phần lô PP2300241506
Giá từng phần lô 8,298,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.447.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.808.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm định lượng Vancomycin
Mã phần lô PP2300241507
Giá từng phần lô 438,245,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.367.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.771.696
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241508
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241509
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241510
Giá từng phần lô 100,821,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.232.130
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.574.994
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241511
Giá từng phần lô 100,821,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.232.130
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.574.994
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất hiệu chuẩn (calib) cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241512
Giá từng phần lô 32,772,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.158.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.940.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất hiệu chuẩn (calib) cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241513
Giá từng phần lô 16,861,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.292.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.803.365
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất hiệu chuẩn (calib) cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241514
Giá từng phần lô 65,941,890
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.912.835
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.159.323
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241515
Giá từng phần lô 110,493,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.739.770
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.345.226
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Dung dịch rửa hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241516
Giá từng phần lô 12,216,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.325.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.551.872
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chứng (control)cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 1 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241517
Giá từng phần lô 4,413,804
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.620.706
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.089.663
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chứng (control)cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 2 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241518
Giá từng phần lô 4,413,804
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.620.706
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.089.663
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chuẩn (calib) CK-MB hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241519
Giá từng phần lô 2,320,332
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.480.498
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.624.233
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300241520
Giá từng phần lô 11,304,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.957.395
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.913.451
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300241521
Giá từng phần lô 11,304,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.957.395
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.913.451
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241522
Giá từng phần lô 40,867,428
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.301.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.607.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chứng NH3/EtOH (Ammonia Ethanol )mức 1 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241523
Giá từng phần lô 29,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chứng NH3/EtOH (Ammonia Ethanol )mức 2 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241524
Giá từng phần lô 29,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chứng NH3/EtOH (Ammonia Ethanol )mức 3 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241525
Giá từng phần lô 29,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241526
Giá từng phần lô 8,294,169
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.441.254
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.805.919
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241527
Giá từng phần lô 9,854,679
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.782.019
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.898.276
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Vancomycin
Mã phần lô PP2300241528
Giá từng phần lô 40,070,961
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.106.442
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.049.673
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241529
Giá từng phần lô 8,048,488
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.072.732
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.633.942
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241530
Giá từng phần lô 8,048,488
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.072.732
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.633.942
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241531
Giá từng phần lô 8,048,488
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.072.732
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.633.942
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
HUM ASSAY CONTROL 2 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241532
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
HUM ASSAY CONTROL 3 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241533
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chứng xét nghiệm Lipid mức 1 (LPD Control 1) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241534
Giá từng phần lô 6,708,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.062.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.695.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chứng xét nghiệm Lipid mức 2 (LPD Control 2) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241535
Giá từng phần lô 2,236,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.354.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.565.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chứng xét nghiệm Lipid mức 3 (LPD Control 3) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241536
Giá từng phần lô 6,708,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.062.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.695.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chứng Liquid Specific Proteins mức 1 (SP Control 1) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241537
Giá từng phần lô 4,146,668
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.220.002
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.902.668
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chứng Liquid Specific Proteins mức 2 (SP Control 2) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241538
Giá từng phần lô 2,073,334
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.110.001
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.451.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chứng Liquid Specific Proteins mức 3 (SP Control 3) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241539
Giá từng phần lô 4,146,668
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.220.002
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.902.668
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất HCl
Mã phần lô PP2300241540
Giá từng phần lô 560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bộ hóa chất sử dụng cho máy khí máu Gastat
Mã phần lô PP2300241541
Giá từng phần lô 1,345,774,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.018.661.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 942.042.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu, sử dụng cho máy GASTAT- 18XX và GASTAT- 7XX
Mã phần lô PP2300241542
Giá từng phần lô 220,763,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.145.010
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.534.338
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Dung dịch kiểm chuẩn 3 mức (Kiểm chuẩn thông số pH, PCO2, PO2)
Mã phần lô PP2300241543
Giá từng phần lô 45,355,464
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.033.196
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.748.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất nội kiểm khí máu 1 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241544
Giá từng phần lô 15,900,030
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.850.045
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.130.021
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất nội kiểm khí máu 2 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241545
Giá từng phần lô 15,900,030
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.850.045
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.130.021
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất nội kiểm khí máu 3 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241546
Giá từng phần lô 15,900,030
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.850.045
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.130.021
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bộ hóa chất dùng cho máy phân tích điện giải 5 thông số
Mã phần lô PP2300241547
Giá từng phần lô 1,229,177,376
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.843.766.064
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 860.424.164
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải (Na+, K+, Cl-, Ca++, pH)
Mã phần lô PP2300241548
Giá từng phần lô 77,441,952
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.162.928
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.209.367
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2300241549
Giá từng phần lô 2,386,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.579.156
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.670.273
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2300241550
Giá từng phần lô 56,694,330
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.041.495
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.686.031
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Dung dịch rửa điện cực Na cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2300241551
Giá từng phần lô 10,471,356
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.707.034
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.329.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Dịch châm điện cực Canxi cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2300241552
Giá từng phần lô 9,614,472
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.421.708
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.730.131
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Dịch châm điện cực pH, Natri, Clo cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2300241553
Giá từng phần lô 9,614,472
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.421.708
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.730.131
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Dịch châm điện cực Kali cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2300241554
Giá từng phần lô 9,614,472
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.421.708
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.730.131
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Dịch châm điện cực tham chiếu cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2300241555
Giá từng phần lô 9,531,774
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.297.661
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.672.242
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2300241556
Giá từng phần lô 149,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.965.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.517.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm nước tiểu 1
Mã phần lô PP2300241557
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm nước tiểu 2
Mã phần lô PP2300241558
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm FREE T3
Mã phần lô PP2300241559
Giá từng phần lô 61,373,088
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.059.632
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.961.162
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chuẩn (calib) Free T3 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241560
Giá từng phần lô 17,896,956
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.845.434
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.527.870
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm FREE T4
Mã phần lô PP2300241561
Giá từng phần lô 92,085,336
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.128.004
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.459.736
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chuẩn (calib) Free T4 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241562
Giá từng phần lô 12,781,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.171.656
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.946.773
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm TSH (3rd IS)
Mã phần lô PP2300241563
Giá từng phần lô 81,836,496
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.754.744
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.285.548
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chuẩn (calib) TSH (3rd IS) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241564
Giá từng phần lô 10,231,704
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.347.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.162.193
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2300241565
Giá từng phần lô 644,597,352
Yêu cầu doanh thu bình quân 966.896.028
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 451.218.147
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chuẩn (calib) Ferritin
Mã phần lô PP2300241566
Giá từng phần lô 12,781,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.171.656
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.946.773
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CORTISOL
Mã phần lô PP2300241567
Giá từng phần lô 44,733,864
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.100.796
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.313.705
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chuẩn (calib) Cortisol
Mã phần lô PP2300241568
Giá từng phần lô 13,629,504
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.444.256
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.540.653
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm TOTAL bHCG (5th IS)
Mã phần lô PP2300241569
Giá từng phần lô 40,268,151
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.402.227
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.187.706
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chuẩn (calib) Total βhCG (5th IS) toàn phần
Mã phần lô PP2300241570
Giá từng phần lô 12,781,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.171.656
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.946.773
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho hFSH
Mã phần lô PP2300241571
Giá từng phần lô 34,522,362
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.783.543
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.165.654
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chuẩn (calib) hFSH
Mã phần lô PP2300241572
Giá từng phần lô 16,620,156
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.930.234
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.634.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2300241573
Giá từng phần lô 67,108,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.662.660
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.975.908
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chuẩn (calib) AFP
Mã phần lô PP2300241574
Giá từng phần lô 12,781,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.171.656
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.946.773
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm hLH
Mã phần lô PP2300241575
Giá từng phần lô 38,358,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.537.270
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.850.726
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chuẩn (calib) hLH
Mã phần lô PP2300241576
Giá từng phần lô 7,033,236
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.549.854
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.923.266
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm 25(OH) Vitamin D Total
Mã phần lô PP2300241577
Giá từng phần lô 1,795,090,248
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.692.635.372
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.256.563.174
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chuẩn (calib) 25(OH) Vitamin D (toàn phần)
Mã phần lô PP2300241578
Giá từng phần lô 49,225,155
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.837.733
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.457.609
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chứng (control)cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)
Mã phần lô PP2300241579
Giá từng phần lô 4,821,012
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.231.518
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.374.709
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chứng (control)cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)
Mã phần lô PP2300241580
Giá từng phần lô 4,821,012
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.231.518
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.374.709
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chứng (control)cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)
Mã phần lô PP2300241581
Giá từng phần lô 4,821,012
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.231.518
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.374.709
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3
Mã phần lô PP2300241582
Giá từng phần lô 120,727,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.090.980
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.509.124
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Dung dịch kiểm tra máy hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241583
Giá từng phần lô 23,972,445
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.958.668
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.780.712
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Cơ chất phát quang hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241584
Giá từng phần lô 569,634,282
Yêu cầu doanh thu bình quân 854.451.423
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 398.743.998
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Dung dịch rửa máy hàng ngày hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241585
Giá từng phần lô 9,585,828
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.378.742
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.710.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Dung dịch acid hữu cơ rửa máy hàng ngày hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241586
Giá từng phần lô 17,116,470
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.674.705
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.981.529
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Dung dịch rửa các dòng máy DxI hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241587
Giá từng phần lô 589,159,872
Yêu cầu doanh thu bình quân 883.739.808
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.411.911
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Giếng phản ứng cho các dòng máy DxI
Mã phần lô PP2300241588
Giá từng phần lô 310,878,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.317.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.614.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 27000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chứng (QC) IA PREMIUM PLUS 1 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241589
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chứng (QC) IA PREMIUM PLUS 2 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241590
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chứng (QC) IA PREMIUM PLUS 3 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241591
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm hsTnI
Mã phần lô PP2300241592
Giá từng phần lô 344,662,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.993.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.263.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chuẩn (calib) hsTnI
Mã phần lô PP2300241593
Giá từng phần lô 9,374,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.062.230
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.562.374
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm PCT
Mã phần lô PP2300241594
Giá từng phần lô 35,170,422
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.755.633
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.619.296
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chứng (calib) PCT
Mã phần lô PP2300241595
Giá từng phần lô 9,780,981
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.671.472
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.846.687
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm nghiệm SensitiveEstradiol
Mã phần lô PP2300241596
Giá từng phần lô 29,174,355
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.761.533
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.422.049
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chuẩn (calib) SensitiveEstradiol
Mã phần lô PP2300241597
Giá từng phần lô 12,503,295
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.754.943
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.752.307
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CMV IgM
Mã phần lô PP2300241598
Giá từng phần lô 205,823,814
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.735.721
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.076.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chuẩn (calib) CMV IgM
Mã phần lô PP2300241599
Giá từng phần lô 26,851,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.277.790
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.796.302
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chứng (QC) CMV IgM
Mã phần lô PP2300241600
Giá từng phần lô 44,748,816
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.123.224
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.324.172
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm phát hiện kháng nguyên HBsAg tương thích máy miễn dịch DXI800
Mã phần lô PP2300241601
Giá từng phần lô 17,116,428
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.674.642
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.981.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chuẩn (calib) HBsAg
Mã phần lô PP2300241602
Giá từng phần lô 11,249,784
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.874.676
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.874.849
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chứng (QC) HBsAg
Mã phần lô PP2300241603
Giá từng phần lô 19,181,232
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.771.848
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.426.863
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm phát hiện kháng thể HCVAb tương thích máy miễn dịch DXI800
Mã phần lô PP2300241604
Giá từng phần lô 41,283,144
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.924.716
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.898.201
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chuẩn (calib) HCV Ab Calibrators tương thích máy miễn dịch DXI800
Mã phần lô PP2300241605
Giá từng phần lô 8,382,192
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.573.288
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.867.535
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chứng (QC) HCV Ab tương thích máy miễn dịch DXI800
Mã phần lô PP2300241606
Giá từng phần lô 18,490,878
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.736.317
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.943.615
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm phát hiện kháng thể Anti HBs tương thích máy miễn dịch DXI800
Mã phần lô PP2300241607
Giá từng phần lô 43,973,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.960.370
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.781.506
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chuẩn (calib) HBsAb
Mã phần lô PP2300241608
Giá từng phần lô 26,851,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.277.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.796.330
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chứng (QC) HBsAb
Mã phần lô PP2300241609
Giá từng phần lô 30,682,386
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.023.579
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.477.671
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kit xét nghiệm dị ứng 19 di nguyên (lòng trắng trứng, lòng đỏ trứng, sữa bò, thành phần sữa, CCD,...)
Mã phần lô PP2300241610
Giá từng phần lô 336,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm 23 kháng thể kháng nhân
Mã phần lô PP2300241611
Giá từng phần lô 27,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.704.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.995.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kit xét nghiệm bán định lượng 53 dị ứng nguyên bằng kỹ thuật thanh giấy miễn dịch
Mã phần lô PP2300241612
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm immunoblot 14 dị nguyên cấp độ phân tử của trứng, sữa, đậu phộng
Mã phần lô PP2300241613
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất sử dụng kèm xét nghiệm dị nguyên tránh phản ứng chéo
Mã phần lô PP2300241614
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Dung dịch rửa hệ thống hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241615
Giá từng phần lô 38,551,296
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.826.944
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.985.908
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Dung dịch kiểm tra hệ thống LIAISON hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241616
Giá từng phần lô 28,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.997.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.065.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Dung dịch làm sạch ống và kim rửa
Mã phần lô PP2300241617
Giá từng phần lô 231,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.287.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.067.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất mồi phản ứng hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241618
Giá từng phần lô 681,363,732
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.022.045.598
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.954.613
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Đầu hút mẫu dùng một lần dùng cho hệ thống máy miễn dịch LIAISON XL
Mã phần lô PP2300241619
Giá từng phần lô 76,632,402
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.948.603
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.642.682
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Cóng phản ứng dùng cho hệ thống máy miễn dịch LIAISON XL
Mã phần lô PP2300241620
Giá từng phần lô 162,324,855
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.487.283
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.627.399
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Sinh phẩm dùng cho xét nghiệm Brahms PCT II Gen
Mã phần lô PP2300241621
Giá từng phần lô 1,707,829,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.561.743.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.195.480.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất chuẩn Control Brahms PCT II Gen
Mã phần lô PP2300241622
Giá từng phần lô 95,540,445
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.310.668
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.878.312
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Ống chứa mẫu 0.5 mL
Mã phần lô PP2300241623
Giá từng phần lô 7,565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.347.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.295.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Ống chứa mẫu 2 mL
Mã phần lô PP2300241624
Giá từng phần lô 4,926,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.389.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.448.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Nước cất 2 lần hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241625
Giá từng phần lô 870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.305.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất NaOH 1M
Mã phần lô PP2300241626
Giá từng phần lô 930,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.395.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Na2S2O4
Mã phần lô PP2300241627
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Sinh phẩm dùng cho xét nghiệm EBV IgM
Mã phần lô PP2300241628
Giá từng phần lô 83,180,223
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.770.335
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.226.157
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất chứng Control EBV IgM
Mã phần lô PP2300241629
Giá từng phần lô 12,026,070
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.039.105
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.418.249
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Sinh phẩm dùng cho xét nghiệm Mycoplasma Pneumoniae IgM
Mã phần lô PP2300241630
Giá từng phần lô 60,130,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.195.525
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.091.245
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất chứng Control Mycoplasma Pneummoniae IgM
Mã phần lô PP2300241631
Giá từng phần lô 9,687,636
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.531.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.781.346
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Sinh phẩm dùng cho xét nghiệm Murex anti-HBs II Plus
Mã phần lô PP2300241632
Giá từng phần lô 99,262,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.894.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.483.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất chứng Murex Control anti-HBs II
Mã phần lô PP2300241633
Giá từng phần lô 12,026,070
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.039.105
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.418.249
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Sinh phẩm dùng cho xét nghiệm murex HCV Ab
Mã phần lô PP2300241634
Giá từng phần lô 114,534,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.801.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.173.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất chứng murex Control HCV Ab
Mã phần lô PP2300241635
Giá từng phần lô 12,026,070
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.039.105
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.418.249
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Sinh phẩm dùng cho xét nghiệm murex HBsAg Quant
Mã phần lô PP2300241636
Giá từng phần lô 78,901,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.351.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.230.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất chứng murex Control HBsAg Quant
Mã phần lô PP2300241637
Giá từng phần lô 14,364,441
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.546.662
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.055.109
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Dung dịch pha loãng mẫu dùng cho các máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300241638
Giá từng phần lô 66,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.452.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Sinh phẩm dùng cho xét nghiệm CMV IgM II
Mã phần lô PP2300241639
Giá từng phần lô 64,690,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.035.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.283.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất chứng Control CMV IgM II
Mã phần lô PP2300241640
Giá từng phần lô 12,026,070
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.039.105
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.418.249
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất định lượng Gentamicin
Mã phần lô PP2300241641
Giá từng phần lô 80,564,064
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.846.096
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.394.845
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chuẩn (calib) Gentamicin
Mã phần lô PP2300241642
Giá từng phần lô 96,698,448
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.047.672
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.688.914
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất điịnh lượng Amikacin
Mã phần lô PP2300241643
Giá từng phần lô 102,045,552
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.068.328
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.431.887
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất ngoại kiểm Khí Máu
Mã phần lô PP2300241644
Giá từng phần lô 14,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.044.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.287.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất Ngoại kiểm Sinh Hóa
Mã phần lô PP2300241645
Giá từng phần lô 14,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất ngoại kiểm Niệu
Mã phần lô PP2300241646
Giá từng phần lô 33,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.190.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.422.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất ngoại kiểm Miễn Dịch
Mã phần lô PP2300241647
Giá từng phần lô 24,838,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.257.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.386.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất ngoại kiểm Tim Mạch
Mã phần lô PP2300241648
Giá từng phần lô 18,756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.134.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.129.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất ngoại kiểm Protein Đặc Hiệu hàng tháng
Mã phần lô PP2300241649
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất ngoại kiểm Dịch Não Tủy
Mã phần lô PP2300241650
Giá từng phần lô 24,838,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.257.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.386.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất ngoại kiểm Ammonia/Ethanol
Mã phần lô PP2300241651
Giá từng phần lô 13,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.965.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.317.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2300241652
Giá từng phần lô 61,694,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.541.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.186.248
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
AGH MAESTRIA IGG+C3D
Mã phần lô PP2300241653
Giá từng phần lô 2,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.806.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hồng cầu mẫu A1 3-5% hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241654
Giá từng phần lô 111,018,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.527.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.713.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Huyết thanh mẫu anti A hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241655
Giá từng phần lô 53,172,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.758.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.220.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Huyết thanh mẫu Anti-ABhoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241656
Giá từng phần lô 10,785,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.178.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.549.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Huyết thanh mẫu anti B hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241657
Giá từng phần lô 53,172,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.758.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.220.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Huyết thanh mẫu Anti-D IgG/IgMhoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241658
Giá từng phần lô 29,678,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.517.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.775.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Khay thử định tính kháng nguyên NS1 chẩn đoán sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2300241659
Giá từng phần lô 5,821,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.731.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.074.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Khay thử định tính chẩn đoán sốt rét Malaria pf/pv
Mã phần lô PP2300241660
Giá từng phần lô 16,831,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.247.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.782.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241661
Giá từng phần lô 621,831,168
Yêu cầu doanh thu bình quân 932.746.752
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.281.818
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241662
Giá từng phần lô 28,959,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.439.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.271.888
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2300241663
Giá từng phần lô 63,693,630
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.540.445
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.585.541
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300241664
Giá từng phần lô 38,846,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.269.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.192.648
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300241665
Giá từng phần lô 71,521,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.282.070
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.064.966
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Dung dịch rửa máy dùng cho các máy phân tích đông máu hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241666
Giá từng phần lô 137,516,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.274.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.261.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer trên máy phân tích đông máu hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241667
Giá từng phần lô 336,990,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 505.485.225
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.893.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm D-Dimer HS 500
Mã phần lô PP2300241668
Giá từng phần lô 1,592,662,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.388.994.020
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.114.863.876
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241669
Giá từng phần lô 35,522,928
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.284.392
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.866.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241670
Giá từng phần lô 32,868,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.303.485
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.008.293
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Liquid AntiXa
Mã phần lô PP2300241671
Giá từng phần lô 275,739,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 413.609.490
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.017.762
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300241672
Giá từng phần lô 50,087,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.131.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.061.264
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300241673
Giá từng phần lô 55,721,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.582.730
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.005.274
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300241674
Giá từng phần lô 234,870,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.305.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.409.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động
Mã phần lô PP2300241675
Giá từng phần lô 1,403,052,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.104.579.260
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 982.136.988
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2300241676
Giá từng phần lô 26,042,436
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.063.654
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.229.706
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa (LMW Heparin)trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300241677
Giá từng phần lô 361,890,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.836.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.323.630
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Ống đựng mẫu 2.0mL
Mã phần lô PP2300241678
Giá từng phần lô 6,632,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.948.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.642.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Dung dịch VersaLyse Lysing hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241679
Giá từng phần lô 82,362,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.543.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.653.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Tube chứa mẫu
Mã phần lô PP2300241680
Giá từng phần lô 8,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.622.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.890.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 209
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300241681
Giá từng phần lô 20,966,085
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.449.128
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.676.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chứng Retic -XCell hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241682
Giá từng phần lô 3,011,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.517.730
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.108.274
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Lam kính dùng cho hệ thống máy huyết học tự động hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241683
Giá từng phần lô 30,863,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.295.370
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.604.506
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
SMS Ribbon Cartridge dùng cho hệ thống máy huyết học tự động hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241684
Giá từng phần lô 41,118,110
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.677.165
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.782.677
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất nhuộm TruColorWright-Giemsa dùng cho hệ thống máy huyết học tự động
Mã phần lô PP2300241685
Giá từng phần lô 8,537,025
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.805.538
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.975.918
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Dung dịch đệm hóa chất nhuộm TruColorWright-Giemsa dùng cho hệ thống máy huyết học tự động
Mã phần lô PP2300241686
Giá từng phần lô 4,851,777
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.277.666
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.396.244
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bộ kit hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241687
Giá từng phần lô 77,668,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.503.380
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.368.244
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241688
Giá từng phần lô 88,271,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.407.730
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.790.274
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241689
Giá từng phần lô 101,512,593
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.268.890
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.058.816
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Gelcard định nhóm máu DG Gel ABO/Rh(2D) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241690
Giá từng phần lô 1,319,043,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.978.565.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 923.330.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm trên máy định nhóm máu tự động hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241691
Giá từng phần lô 9,495,612
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.243.418
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.646.929
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Gelcard Coombstrực tiếp, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 37 độ C
Mã phần lô PP2300241692
Giá từng phần lô 681,059,610
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.021.589.415
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.741.727
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Gelcard định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241693
Giá từng phần lô 467,941,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 701.911.980
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.558.924
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Gelcard xét nghiệm nhóm máu trẻ sơ sinh và Coombstrực tiếp hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241694
Giá từng phần lô 422,830,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 634.246.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.981.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2300241695
Giá từng phần lô 392,757,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 589.135.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.929.984
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hồng cầu mẫu hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241696
Giá từng phần lô 67,473,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.209.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.231.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300241697
Giá từng phần lô 139,455,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.183.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.619.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm dùng mẫu dịch cơ thể trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300241698
Giá từng phần lô 3,489,045
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.233.568
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.442.332
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300241699
Giá từng phần lô 1,980,626,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.970.939.825
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.438.585
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học Dxh 600 và Dxh 800
Mã phần lô PP2300241700
Giá từng phần lô 204,522,570
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.783.855
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.165.799
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Coulter DxH Diff Pak hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241701
Giá từng phần lô 781,960,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.172.940.930
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 547.372.434
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học Dxh 600 và Dxh 800
Mã phần lô PP2300241702
Giá từng phần lô 2,715,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.073.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.901.004.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 267
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241703
Giá từng phần lô 5,344,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.017.380
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.741.444
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất nhuộm hồng cầu lưới BrilliantCresyl Blue Sol hoặc tương đuong
Mã phần lô PP2300241704
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất Acide Acetid (Glaciad)100%
Mã phần lô PP2300241705
Giá từng phần lô 808,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.212.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 565.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất nhuộm tím Crystal Violet hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241706
Giá từng phần lô 4,991,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.486.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.493.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Dung dịch đệm pH 6.8
Mã phần lô PP2300241707
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Thuốc nhuộm Wright'sEosine Methylene Blue hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241708
Giá từng phần lô 6,243,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.365.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.370.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Cóng đựng mẫu 2.0ml
Mã phần lô PP2300241709
Giá từng phần lô 4,974,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.461.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.481.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất kiểm chứng mức thời gian đông máu bình thường
Mã phần lô PP2300241710
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất kiểm chứng mức thời gian đông máu bất thường dài
Mã phần lô PP2300241711
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất kiểm chứng mức thời gian đông máu bất thường rất dài
Mã phần lô PP2300241712
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm CYTO-STAT tetraCHROMECD45-FITC/CD4-RD1/ CD8-ECD/CD3-PC5 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241713
Giá từng phần lô 68,453,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.680.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.917.590
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất xét nghiệm CYTO-STAT tetraCHROMECD45-FITC/CD56-RD1/ CD19-ECD/CD3-PC5 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241714
Giá từng phần lô 37,422,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.133.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.195.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất sử dụng hỗ trợ đếm số lượng tuyệt đối tế bào lympho
Mã phần lô PP2300241715
Giá từng phần lô 611,205
Yêu cầu doanh thu bình quân 916.808
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.844
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất nội kiểm mức bất thường cho xét nghiệm đếm tế bào lympho T hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241716
Giá từng phần lô 5,155,416
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.733.124
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.608.792
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất nội kiểm mức bình thường cho xét nghiệm đếm tế bào lympho T hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241717
Giá từng phần lô 3,296,538
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.944.807
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.307.577
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể kháng Lambda có gắn chất phát huỳnh quang PE
Mã phần lô PP2300241718
Giá từng phần lô 21,140,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.711.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.798.490
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể kháng kappa có gắn chất phát huỳnh quang FITC
Mã phần lô PP2300241719
Giá từng phần lô 23,742,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.613.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.619.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
IOTest Conjugated Antibody CD103-FITC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241720
Giá từng phần lô 18,162,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.244.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.714.030
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
IOTest Conjugated Antibody CD117-PC7 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241721
Giá từng phần lô 20,122,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.183.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.085.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
IOTest Conjugated Antibody CD11c-PC7 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241722
Giá từng phần lô 31,693,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.539.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.185.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể kháng CD4 có gắn chất phát huỳnh quang PE hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241723
Giá từng phần lô 16,413,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.620.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.489.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
IOTest Conjugated Antibody CD138-APC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241724
Giá từng phần lô 39,954,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.931.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.968.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
IOTest Conjugated Antibody CD14-APC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241725
Giá từng phần lô 24,893,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.340.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.425.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
IOTest Conjugated Antibody CD16-FITC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241726
Giá từng phần lô 18,503,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.754.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.952.170
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
IOTest Conjugated Antibody CD19-APC-Alexa Fluor 700 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241727
Giá từng phần lô 40,513,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.769.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.359.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
IOTest Conjugated Antibody CD19-ECD hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241728
Giá từng phần lô 27,841,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.762.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.489.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể kháng CD19 có gắn chất phát huỳnh quang PC5.5 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241729
Giá từng phần lô 36,092,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.139.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.264.890
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể kháng CD20 có gắn chất phát huỳnh quang Pacific blue hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241730
Giá từng phần lô 39,116,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.675.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.381.690
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể kháng CD20 có gắn chất phát huỳnh quang APC-Alexa Fluor 750
Mã phần lô PP2300241731
Giá từng phần lô 31,502,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.253.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.051.470
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể kháng CD200 có gắn chất phát huỳnh quang PC7 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241732
Giá từng phần lô 32,270,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.406.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.589.490
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể kháng CD22 có gắn chất phát huỳnh quang APC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241733
Giá từng phần lô 35,057,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.586.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.540.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể kháng CD23 có gắn chất phát huỳnh quang PE hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241734
Giá từng phần lô 21,354,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.032.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.948.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể kháng CD235acó gắn chất phát huỳnh quang PE hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241735
Giá từng phần lô 6,484,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.727.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.539.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể kháng CD27 có gắn chất phát huỳnh quang PE hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241736
Giá từng phần lô 26,394,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.592.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.476.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể kháng CD3 có gắn chất phát huỳnh quang APC-Alexa Fluor 750 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241737
Giá từng phần lô 36,489,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.734.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.542.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể kháng CD3 có gắn chất phát huỳnh quang ECD hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241738
Giá từng phần lô 7,814,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.721.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.469.870
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể kháng CD3 có gắn chất phát huỳnh quang Pacific blue hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241739
Giá từng phần lô 37,965,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.948.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.576.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể kháng CD36 có gắn chất phát huỳnh quang FITC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241740
Giá từng phần lô 18,183,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.275.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.728.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể kháng CD38 có gắn chất phát huỳnh quang APC-Alexa Fluor 750 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241741
Giá từng phần lô 29,740,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.610.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.818.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
IOTest Conjugated Antibody CD4-APC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241742
Giá từng phần lô 27,594,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.391.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.315.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể kháng CD8 có gắn chất phát huỳnh quang APC-Alexa Fluor 700 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241743
Giá từng phần lô 40,971,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.456.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.679.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể kháng CD45 có gắn chất phát huỳnh quang Krome Orange hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241744
Giá từng phần lô 25,546,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.319.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.882.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể kháng CD56 có gắn chất phát huỳnh quang PC5.5 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241745
Giá từng phần lô 36,264,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.397.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.385.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể kháng CD56 có gắn chất phát huỳnh quang PE hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241746
Giá từng phần lô 11,392,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.088.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.974.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể kháng CD71 có gắn chất phát huỳnh quang FITC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241747
Giá từng phần lô 9,336,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.004.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.535.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể kháng CD79a có gắn chất phát huỳnh quang APC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241748
Giá từng phần lô 16,711,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.067.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.698.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể kháng CD79b có gắn chất phát huỳnh quang PE hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241749
Giá từng phần lô 25,389,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.083.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.772.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể kháng CD81 có gắn chất phát huỳnh quang FITC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241750
Giá từng phần lô 19,620,405
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.430.608
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.734.284
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể kháng FMC7 có gắn chất phát huỳnh quang Pacific blue hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241751
Giá từng phần lô 69,150,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.726.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.405.630
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể kháng TdT có gắn chất phát huỳnh quang FITC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241752
Giá từng phần lô 37,377,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.066.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.164.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể kháng CD34 có gắn chất phát huỳnh quang PC7 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241753
Giá từng phần lô 42,642,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.963.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.849.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể kháng CD7 có gắn chất phát huỳnh quang APC-Alexa Fluor 700 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241754
Giá từng phần lô 43,507,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.261.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.455.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể kháng myeloperoxidase có gắn chất phát huỳnh quang PE hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241755
Giá từng phần lô 32,594,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.891.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.815.870
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể kháng perforin có gắn chất phát huỳnh quang Pacific blue hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241756
Giá từng phần lô 17,884,671
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.827.007
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.519.270
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất đông khô sàng lọc miễn dịch dòng lympho cơ bản hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241757
Giá từng phần lô 90,792,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.188.675
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.554.715
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất nội kiểm mức bất thường dùng cho xét nghiệm phân loại bệnh lý bạch cầu cấp hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241758
Giá từng phần lô 30,349,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.523.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.244.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất nội kiểm mức bình thường dùng cho xét nghiệm phân loại bệnh lý bạch cầu cấp hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241759
Giá từng phần lô 28,812,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.218.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.168.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kit bù màu cho kit đông khô dùng xét nghiệm chẩn đoán bạch cầu cấp hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241760
Giá từng phần lô 38,494,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.742.425
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.946.465
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Các hạt bead dương tính/âm tính sử dụng hỗ trợ quy trình bù màu hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241761
Giá từng phần lô 23,165,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.747.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.215.570
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kit đông khô 10 CD phân loại miễn dịch dòng lympho B hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241762
Giá từng phần lô 180,167,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.251.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.117.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kit đông khô 10 CD phân loại miễn dịch dòng lympho T hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241763
Giá từng phần lô 180,167,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.251.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.117.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kit đông khô 10 CD phân loại miễn dịch dòng tủy AML1 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241764
Giá từng phần lô 90,083,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.125.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.058.590
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kit đông khô 10 CD phân loại miễn dịch dòng tủy AML2 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241765
Giá từng phần lô 90,083,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.125.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.058.590
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Dung dịch chạy máy tế bào dòng chảy 10 màu hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241766
Giá từng phần lô 5,230,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.845.390
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.661.182
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
COULTER CLENZ CleaningAgent hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241767
Giá từng phần lô 4,130,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.196.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.891.637
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất nội kiểm hệ thống quang và dịch hàng ngày hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241768
Giá từng phần lô 943,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.415.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.765
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất hỗ trợ hiệu chuẩn tia laser và bộ phận phát hiện tín hiệu huỳnh quang hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241769
Giá từng phần lô 366,639
Yêu cầu doanh thu bình quân 549.959
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.648
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hoá chất ly giải hồng cầu loại IntraPrep Permeabilization Reagent hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241770
Giá từng phần lô 37,720,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.580.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.404.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hợp chất ly giải hồng cầu sửdụng cho các hóa chất màu đơn
Mã phần lô PP2300241771
Giá từng phần lô 24,891,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.336.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.423.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất ly giải hồng cầu sửdụng cho kit phân loại miễn dịch đông khô hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241772
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
LAB EQUIP,TEST TUBE, 12 X 75 MM, POLYPROPYLENE hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241773
Giá từng phần lô 3,423,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.134.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.396.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất ngoại kiểm Huyết Học
Mã phần lô PP2300241774
Giá từng phần lô 18,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất ngoại kiểm Đông Máu
Mã phần lô PP2300241775
Giá từng phần lô 19,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.947.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.975.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất ngoại kiểm Riqas Tốc Độ Máu Lắng
Mã phần lô PP2300241776
Giá từng phần lô 23,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.145.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.401.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bộ hóa chất tách chiết DNA
Mã phần lô PP2300241777
Giá từng phần lô 139,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.328.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bộ hóa chất tách chiểt RNA vi khuẩn/virus
Mã phần lô PP2300241778
Giá từng phần lô 244,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.332.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bộ hóa chất tách chiết RNA máu tủy xương
Mã phần lô PP2300241779
Giá từng phần lô 159,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.716.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.400.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Cồn tuyệt đối 99% tinh khiết sử dụng trong sinh học phân tử (Merck) , Hóa chất PCR phát hiện 7 tác nhân gây viêm màng não
Mã phần lô PP2300241780
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất PCR phát hiện 7 tác nhân gây viêm màng não, Hóa chất PCR phát hiện 5 tác nhân gây viêm màng não
Mã phần lô PP2300241781
Giá từng phần lô 121,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất PCR phát hiện 5 tác nhân gây viêm màng não
Mã phần lô PP2300241782
Giá từng phần lô 121,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất PCR phát hiện 6 tác nhân gây viêm màng não, Bộ hóa chất PCR đa tác nhân cho bệnh phẩm máu
Mã phần lô PP2300241783
Giá từng phần lô 121,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bộ hóa chất PCR đa tác nhân cho bệnh phẩm đường hô hấp
Mã phần lô PP2300241784
Giá từng phần lô 366,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 549.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Ống PCR 0.1 mL sử dụng cho Biorad CFX96 hoặc tương đuơng, Nắp ống PCR 0.1 mL sử dụng cho máy Biorad CFX96
Mã phần lô PP2300241785
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Nắp ống PCR 0.1 mL sử dụng cho máy Biorad CFX96 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241786
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
3500/3500xL Sequencing Standards, BigDye™ Terminator v3.1 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241787
Giá từng phần lô 22,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.694.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
ExoSAP-IT™ PCR Product CleanupReagent hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241788
Giá từng phần lô 45,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
BigDye™ Terminator v3.1 Cycle Sequencing Kit hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241789
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
BigDye XTerminator™ Purification Kit hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241790
Giá từng phần lô 102,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.035.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.883.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
DS-33 Matrix StandardKit (Dye Set G5) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241791
Giá từng phần lô 20,082,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.123.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.057.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
DS-33 GeneScan Installation Standards with GeneScan 600 LIZ Size Standardv2.0 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241792
Giá từng phần lô 60,507,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.760.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.354.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
GeneScan™ 500 LIZ™ Size Standardhoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241793
Giá từng phần lô 58,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.930.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.034.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
SALSA MLPA EK1 reagent kit hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241794
Giá từng phần lô 71,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.938.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.904.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bộ hóa chất MLPA 50 phản ứng hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241795
Giá từng phần lô 216,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.242.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Anode Buffer Container 3500 Series hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241796
Giá từng phần lô 14,829,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.243.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.380.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Capilarry array 8-Cap 50cm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241797
Giá từng phần lô 165,663,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.494.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.964.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
CathodeBuffer Container 3500 Series hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241798
Giá từng phần lô 20,457,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.685.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.319.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Conditioning Reagent 3500 Series hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241799
Giá từng phần lô 3,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.512.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.572.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hi-Di™ Formamide hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241800
Giá từng phần lô 14,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.262.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.922.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
POP - 7™ Polymerfor 3500/3500xL Genetic Analyzers hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241801
Giá từng phần lô 44,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.165.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.877.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Pouch Cap for PolymerPouch hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241802
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
3500 Series 96 Well StandardRetainerBase Set hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241803
Giá từng phần lô 26,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.395.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
3500 Series Septa 96-Well hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241804
Giá từng phần lô 32,244,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.366.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.570.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
3500 Series Septa CathodeBuffer Container hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241805
Giá từng phần lô 31,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.565.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.197.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
MicroAmp Optical 96-well ReactionPlate With Barcodehoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241806
Giá từng phần lô 14,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.305.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.409.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bộ hóa chất chẩn đoán hội chứng Fragile X, Bộ hóa chất one-stepRT-Real-time PCR
Mã phần lô PP2300241807
Giá từng phần lô 169,166,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.749.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.416.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bộ hóa chất one-stepRT-Real-time PCR
Mã phần lô PP2300241808
Giá từng phần lô 295,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 443.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bộ hóa chất PCR high-fidelity dạng master mix, Bộ hóa chất tổng hợp cDNA
Mã phần lô PP2300241809
Giá từng phần lô 612,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 918.810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.778.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Môi trường nuôi cấy tủy xương thực hiện nhiễm sắc thể đồ
Mã phần lô PP2300241810
Giá từng phần lô 423,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 634.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Môi trường nuôi cấy máu ngoại vi thực hiện nhiễm sắc thể đồ
Mã phần lô PP2300241811
Giá từng phần lô 187,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất 2-mercaptoethanol hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241812
Giá từng phần lô 9,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.566.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất lysozyme solution tiêu hủy màng tế bào vi khuẩn
Mã phần lô PP2300241813
Giá từng phần lô 23,748,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.622.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.623.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất Thymidine
Mã phần lô PP2300241814
Giá từng phần lô 10,619,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.929.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.433.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất NaCl
Mã phần lô PP2300241815
Giá từng phần lô 9,306,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.959.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.514.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất KCl
Mã phần lô PP2300241816
Giá từng phần lô 5,841,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.761.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.088.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất Na2HPO4
Mã phần lô PP2300241817
Giá từng phần lô 10,190,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.285.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.133.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất KH2PO4
Mã phần lô PP2300241818
Giá từng phần lô 7,629,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.444.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.340.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất Glycerol99.9% tinh khiết
Mã phần lô PP2300241819
Giá từng phần lô 34,135,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.202.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.894.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất HCL 1M
Mã phần lô PP2300241820
Giá từng phần lô 3,927,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.890.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.748.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất NaOH
Mã phần lô PP2300241821
Giá từng phần lô 3,806,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.709.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.664.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất Trisodium Citrate Na3C6H5O7
Mã phần lô PP2300241822
Giá từng phần lô 9,068,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.602.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.347.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Thuóc nhuộm DAPI II counterstain
Mã phần lô PP2300241823
Giá từng phần lô 61,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.232.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.041.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Dầu soi kính hiển vi huỳnh quang (immersion oil)
Mã phần lô PP2300241824
Giá từng phần lô 21,344,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.016.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.941.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất Methanol
Mã phần lô PP2300241825
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất Acetic acid
Mã phần lô PP2300241826
Giá từng phần lô 42,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bộ hóa chất FISH xác định số lượng nhiễm sắc thể 13, 18, 21, X, Y
Mã phần lô PP2300241827
Giá từng phần lô 115,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bộ hóa chất FISH chẩn đoán hội chứng DiGeorge (mất đoạn 22q11)
Mã phần lô PP2300241828
Giá từng phần lô 62,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bộ hóa chất FISH chẩn đoán khuếch đại gen N-MYC(N-MYC/CEP2)
Mã phần lô PP2300241829
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn FIP1L1/PDGFRA
Mã phần lô PP2300241830
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn BCR/ABL
Mã phần lô PP2300241831
Giá từng phần lô 173,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn TEL/AML1 (ETV6/RUNX1)
Mã phần lô PP2300241832
Giá từng phần lô 86,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.606.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn E2A/PBX1
Mã phần lô PP2300241833
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn MLL (MLL break apart)
Mã phần lô PP2300241834
Giá từng phần lô 86,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.606.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn AML1/ETO
Mã phần lô PP2300241835
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bộ hóa chất FISH chẩn đoán chuyển đoạn PML/RARA, Bộ hóa chất PCR high-fidelity dạng master mix
Mã phần lô PP2300241836
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bộ hóa chất PCR chẩn đoán chuyển đoạn BCR/ABL P190 (mbcr)
Mã phần lô PP2300241837
Giá từng phần lô 6,208,692
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.313.038
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.346.085
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bộ hóa chất PCR chẩn đoán chuyển đoạn TEL/AML1 (ETV6/RUNX1)
Mã phần lô PP2300241838
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.355.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.499.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bộ hóa chất PCR chẩn đoán chuyển đoạn E2A/PBX1
Mã phần lô PP2300241839
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.355.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.499.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bộ hóa chất PCR chẩn đoán chuyển đoạn MLL/AF4
Mã phần lô PP2300241840
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.355.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.499.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bộ hóa chất PCR chẩn đoán chuyển đoạn AML1/ETO
Mã phần lô PP2300241841
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.355.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.499.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bộ hóa chất PCR chẩn đoán chuyển đoạn CBFB/MYH11
Mã phần lô PP2300241842
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.355.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.499.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bộ hóa chất PCR chẩn đoán chuyển đoạn PML/RARA
Mã phần lô PP2300241843
Giá từng phần lô 12,877,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.316.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.014.152
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Dung dịch đệm tải gel DNA Gel LoadingDye (6X)
Mã phần lô PP2300241844
Giá từng phần lô 5,365,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.048.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.756.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất điện di Agarose
Mã phần lô PP2300241845
Giá từng phần lô 55,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Thang điện di DNA ladders 1kb
Mã phần lô PP2300241846
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
α-Globin StripAssay hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241847
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
β-Globin StripAssay SEA hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241848
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Mồi PCR (primer)
Mã phần lô PP2300241849
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Colcemid solution hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241850
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Trypsin SolutionB (10X) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241851
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Pen-Strep-Ampho. B Solution
Mã phần lô PP2300241852
Giá từng phần lô 3,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.338.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Nước dùng trong sinh học phân tử
Mã phần lô PP2300241853
Giá từng phần lô 23,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.758.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Dung dịch đệm TBE Buffer, 10X hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241854
Giá từng phần lô 18,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.918.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.028.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Dung dịch đệm TE Buffer 1X hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241855
Giá từng phần lô 44,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.852.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.197.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
UltraPure™ Formamide
Mã phần lô PP2300241856
Giá từng phần lô 23,156,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.734.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.209.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bộ hóa chất PCR định lượng EBV
Mã phần lô PP2300241857
Giá từng phần lô 2,081,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.122.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.457.064
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bộ hóa chất PCR định lượng CMV
Mã phần lô PP2300241858
Giá từng phần lô 2,301,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.452.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.611.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bộ hóa chất PCR chẩn đoán HSV 1/2
Mã phần lô PP2300241859
Giá từng phần lô 1,132,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.698.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 792.624
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bộ hóa chất PCR chẩn đoán lao
Mã phần lô PP2300241860
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Ống nắp vặn 2 mL vô trùng
Mã phần lô PP2300241861
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Giếng phản ứng PCR dạng strip
Mã phần lô PP2300241862
Giá từng phần lô 18,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bộ thuốc thử Latex dịch não tủy hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241863
Giá từng phần lô 143,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Khay thử định tính kháng nguyên HBsAg
Mã phần lô PP2300241864
Giá từng phần lô 6,100,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.150.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.270.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Khay thử định tính kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2300241865
Giá từng phần lô 11,061,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.592.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.743.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Khay thử định tính kháng thể IgG/IgM chẩn đoán sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2300241866
Giá từng phần lô 590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 885.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Khay thử định tính kháng thể cúm Influenza Antigen
Mã phần lô PP2300241867
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Khay thử định tính kháng thể kháng HIV 1/2
Mã phần lô PP2300241868
Giá từng phần lô 48,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.237.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.177.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bộ thuốc nhuộm dùng cho xét nghiệm nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300241869
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bộ nhuộm lao Ziehl Neelsen
Mã phần lô PP2300241870
Giá từng phần lô 1,669,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.504.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.168.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Thuốc thử khả năng sinh Oxidase của vi khuẩn
Mã phần lô PP2300241871
Giá từng phần lô 61,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.232.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.041.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng sinh dạng đĩa các loại
Mã phần lô PP2300241872
Giá từng phần lô 41,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.830.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.854.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng sinh dạng đĩa MIC Test Strip các loại
Mã phần lô PP2300241873
Giá từng phần lô 13,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.824.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.251.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Khoanh giấy Optochin
Mã phần lô PP2300241874
Giá từng phần lô 6,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.912.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.625.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Khoanh giấy Bacitracin
Mã phần lô PP2300241875
Giá từng phần lô 3,886,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.829.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.720.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Yếu tố V định danh Haemophilus
Mã phần lô PP2300241876
Giá từng phần lô 2,026,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.039.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.418.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Yếu tố X định danh Haemophilus
Mã phần lô PP2300241877
Giá từng phần lô 2,026,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.039.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.418.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Yếu tố X+V định danh Haemophilus
Mã phần lô PP2300241878
Giá từng phần lô 2,026,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.039.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.418.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Coagulase Test
Mã phần lô PP2300241879
Giá từng phần lô 31,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.736.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.276.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Thuốc nhuộm bạch hầu ALBERT
Mã phần lô PP2300241880
Giá từng phần lô 2,767,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.150.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.936.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chủng vi khuẩn chuẩn ATCC các loại
Mã phần lô PP2300241881
Giá từng phần lô 83,603,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.405.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.522.464
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng huyết thanh ngưng kết H. influenzae type b
Mã phần lô PP2300241882
Giá từng phần lô 4,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng huyết thanh ngưng kết Shigella As flexneri poly B
Mã phần lô PP2300241883
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng huyết thanh ngưng kết Shigella As sonnei poly D
Mã phần lô PP2300241884
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Que thử khả năng sinh BETA Lactamase của vi khuẩn
Mã phần lô PP2300241885
Giá từng phần lô 6,510,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.765.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.557.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Thuốc thử phản ứng indole.
Mã phần lô PP2300241886
Giá từng phần lô 3,197,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.796.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.238.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Thạch môi trường MacConkey Agar
Mã phần lô PP2300241887
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Thạch môi trườngColumbia Agar + 5% Sheep Blood
Mã phần lô PP2300241888
Giá từng phần lô 425,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Thạch môi trường Chocolate Agar + MultiVitox
Mã phần lô PP2300241889
Giá từng phần lô 254,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.516.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.040.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1334
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Thạch môi trường Sabouraud DextroseAgar
Mã phần lô PP2300241890
Giá từng phần lô 58,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.412.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.792.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Thạch môi trường Chromogenic Candida
Mã phần lô PP2300241891
Giá từng phần lô 29,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.887.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.947.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Thạch môi trườngChromogenic UTI Agar
Mã phần lô PP2300241892
Giá từng phần lô 18,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.405.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.789.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Thạch môi trườngS.S. Agar
Mã phần lô PP2300241893
Giá từng phần lô 119,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Thạch môi trường HektoenEnteric Agar
Mã phần lô PP2300241894
Giá từng phần lô 185,598,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.397.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.918.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Thạch môi trường kháng sinh Mueller Hinton Agar
Mã phần lô PP2300241895
Giá từng phần lô 40,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Thạch môi trường kháng sinh Mueller Hinton Agar có 5% máu cừu
Mã phần lô PP2300241896
Giá từng phần lô 25,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.587.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.007.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Thạch môi trường kháng sinh Haemophilus
Mã phần lô PP2300241897
Giá từng phần lô 17,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.987.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.127.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Thạch môi trườngcanh thang BHI Broth
Mã phần lô PP2300241898
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Thạch môi trường tăng sinh Selenite Broth
Mã phần lô PP2300241899
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Thạch môi trườngcanh thang BHI Broth + 15% Glycerol
Mã phần lô PP2300241900
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Thạch môi trường Bile Esculin Agar
Mã phần lô PP2300241901
Giá từng phần lô 2,646,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.969.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.852.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Thạch môi trường SIM medium
Mã phần lô PP2300241902
Giá từng phần lô 7,087,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.631.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.961.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Thạch môi trường Kligler Iron Agar
Mã phần lô PP2300241903
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Thạch môi trường SimmonsCitrate Agar
Mã phần lô PP2300241904
Giá từng phần lô 6,037,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.056.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.226.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Thạch môi trường Urea Agar Base
Mã phần lô PP2300241905
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Môi trường Tween 20 Supplement
Mã phần lô PP2300241906
Giá từng phần lô 8,935,130
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.402.695
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.254.591
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Máu cừu
Mã phần lô PP2300241907
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Môi trường vi sinh Bile AesculinAgar
Mã phần lô PP2300241908
Giá từng phần lô 5,013,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.519.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.509.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Môi trường vi sinh SimmonsCitrate Agar
Mã phần lô PP2300241909
Giá từng phần lô 4,880,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.321.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.416.490
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Môi trường vi sinh Columbia Agar Base
Mã phần lô PP2300241910
Giá từng phần lô 6,751,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.127.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.726.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Môi trường vi sinh HektoenEnteric Agar
Mã phần lô PP2300241911
Giá từng phần lô 13,506,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.260.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.454.830
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Môi trường vi sinh Kligler Iron Agar
Mã phần lô PP2300241912
Giá từng phần lô 4,835,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.253.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.384.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Môi trường vi sinh MacConkey Agar
Mã phần lô PP2300241913
Giá từng phần lô 18,697,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.046.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.088.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Môi trường vi sinh Mueller Hinton Agar
Mã phần lô PP2300241914
Giá từng phần lô 10,170,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.255.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.119.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Môi trường vi sinh Sabouraud CAF Agar
Mã phần lô PP2300241915
Giá từng phần lô 5,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.415.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.927.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Môi trường vi sinh S.S. Agar Modified
Mã phần lô PP2300241916
Giá từng phần lô 11,346,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.019.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.942.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Môi trường vi sinh T.C.B.S.Agar
Mã phần lô PP2300241917
Giá từng phần lô 2,981,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.471.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.086.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chai cấy máu hiếu khí trẻ em
Mã phần lô PP2300241918
Giá từng phần lô 2,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.960.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Giấy in barcode
Mã phần lô PP2300241919
Giá từng phần lô 6,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.108.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.250.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Dụng cụ chuẩn bị dịch huyền phù MicroScan RENOKDisposable D-Inoculator Sets hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241920
Giá từng phần lô 118,597,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.896.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.018.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Thuốc thử phản ứng nitrophenyl subtratescho nấm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241921
Giá từng phần lô 4,315,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.473.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.020.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Thuốc thử N,N-Dimethylalphanaphthylamineat 0.5% hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241922
Giá từng phần lô 14,385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.577.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.069.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Thuốc thử cho phản ứng nitrat
Mã phần lô PP2300241923
Giá từng phần lô 14,385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.577.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.069.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Thuốc thử phản ứng tryptophan deaminase hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241924
Giá từng phần lô 16,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.412.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.392.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Thuốc thử Potassium Hydroxide 40% hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241925
Giá từng phần lô 14,385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.577.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.069.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Thuốc thử phản ứng indole hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241926
Giá từng phần lô 17,262,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.893.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.083.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Thuốc thử cho phản ứng phát hiện pyrrolidonyl peptidase hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241927
Giá từng phần lô 17,262,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.893.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.083.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Thuốc thử cho phản ứng Voges-Proskauer hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241928
Giá từng phần lô 21,577,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.366.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.104.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Thuốc thử cho phản ứng indole định danh Nesseria/Heamophilus hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241929
Giá từng phần lô 8,631,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.946.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.041.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Nắp đậy panel hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241930
Giá từng phần lô 55,272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.908.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.690.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Môi trường nuôi cấy lỏng Nesseria/Heamophilus hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241931
Giá từng phần lô 17,577,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.365.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.303.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Panel định danh Nesseria/Heamophilus hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241932
Giá từng phần lô 46,746,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.119.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.722.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
MicroScan Inoculum Water - 3ml hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241933
Giá từng phần lô 205,065,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.597.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.545.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Dung dịch chuẩn bị dịch huyền phù MicroScan Inoculum Water with PLURONIC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241934
Giá từng phần lô 241,815,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.722.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.270.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Panel kháng sinh đồ Streptococci hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241935
Giá từng phần lô 46,746,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.119.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.722.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Môi trường Mueller-Hinton Broth 3% máu ngựa ly giải hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241936
Giá từng phần lô 49,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.398.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Dầu khoáng phủ
Mã phần lô PP2300241937
Giá từng phần lô 21,577,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.366.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.104.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Panel combo định danh và kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241938
Giá từng phần lô 470,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 706.387.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.647.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Panel combo định danh và kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram dương hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241939
Giá từng phần lô 348,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Panel định danh nấm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241940
Giá từng phần lô 56,826,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.239.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.778.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chuẩn (control)ANA Screen
Mã phần lô PP2300241941
Giá từng phần lô 11,907,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.860.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.334.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất kiểm chuẩn (control)dsDNA
Mã phần lô PP2300241942
Giá từng phần lô 11,907,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.860.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.334.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm kháng thể kháng nhân hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241943
Giá từng phần lô 163,409,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.114.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.386.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm kháng thể kháng chuỗi kép hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241944
Giá từng phần lô 189,604,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.407.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.723.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bộ kit bảo dưỡng máy hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241945
Giá từng phần lô 6,174,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.261.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.321.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Cóng phản ứng dùng cho các máy miễn dịch tự động và bán tự động hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241946
Giá từng phần lô 39,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.535.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.783.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kít xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Chlamydia pneumoniae IgM
Mã phần lô PP2300241947
Giá từng phần lô 34,800,192
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.200.288
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.360.135
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kít xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Chlamydia pneumoniae IgG
Mã phần lô PP2300241948
Giá từng phần lô 24,326,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.489.024
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.028.212
Năng lực sản xuất hàng hóa 64
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kít xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Legionella pneumophila 1-7 IgM
Mã phần lô PP2300241949
Giá từng phần lô 37,653,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.479.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.357.184
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kít xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Legionella pneumophila 1-7 IgG
Mã phần lô PP2300241950
Giá từng phần lô 25,102,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.653.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.571.456
Năng lực sản xuất hàng hóa 64
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kít xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng ToxocaraIgG
Mã phần lô PP2300241951
Giá từng phần lô 34,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kít xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Strongyloides IgG
Mã phần lô PP2300241952
Giá từng phần lô 34,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Đầu hút mẫu thể tích 1100μl dùng cho máy ElisaTritrurus
Mã phần lô PP2300241953
Giá từng phần lô 53,121,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.682.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.185.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Đầu hút mẫu thể tích 300μl dùng cho máy ElisaTritrurus
Mã phần lô PP2300241954
Giá từng phần lô 70,459,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.688.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.321.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bộ kit nhuộm hóa mô miễn dịch hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241955
Giá từng phần lô 364,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Lam nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300241956
Giá từng phần lô 25,476,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.214.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.833.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Lọ chứa kháng thể 12ml hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241957
Giá từng phần lô 8,221,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.332.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.755.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Lọ chứa kháng thể 25ml hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241958
Giá từng phần lô 15,500,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.250.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.850.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Lọ chứa kháng thể 5ml hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241959
Giá từng phần lô 205,537,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.306.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.876.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất tạo màu DAB-Away hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241960
Giá từng phần lô 14,553,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.829.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.187.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Dung dịch pha loãng kháng thể Antibody Diluent
Mã phần lô PP2300241961
Giá từng phần lô 18,225,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.338.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.758.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Dung dịch rửa Wash Buffer 20x hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241962
Giá từng phần lô 316,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.210.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.298.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể đa dòng CD3 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241963
Giá từng phần lô 41,860,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.790.525
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.302.245
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể đơn dòng CD20cyhoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241964
Giá từng phần lô 46,540,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.810.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.578.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể đơn dòng Ki-67 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241965
Giá từng phần lô 18,618,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.927.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.033.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể đơn dòng TerminalDeoxynucleotidyl Transferase (TdT) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241966
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể đơn dòng BCL2 Oncoprotein hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241967
Giá từng phần lô 18,260,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.390.825
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.782.385
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể đơn dòng BCL6 Protein hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241968
Giá từng phần lô 18,260,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.390.825
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.782.385
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể đơn dòng CD30 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241969
Giá từng phần lô 23,270,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.905.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.289.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể đơn dòng CD15 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241970
Giá từng phần lô 18,260,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.390.825
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.782.385
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể đơn dòng CD246, ALK Protein hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241971
Giá từng phần lô 41,860,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.790.525
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.302.245
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể đơn dòng CD5 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241972
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể đơn dòng B-Cell-Specific Activator Protein (BSAP) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241973
Giá từng phần lô 41,860,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.790.525
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.302.245
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể đơn dòng Chromogranin A hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241974
Giá từng phần lô 18,260,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.390.825
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.782.385
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể đơn dòng Synaptophysin hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241975
Giá từng phần lô 18,618,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.927.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.033.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể đơn dòng CD1a hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241976
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể đơn dòng Myogenin hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241977
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể đơn dòng Desmin hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241978
Giá từng phần lô 9,089,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.634.775
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.362.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể đơn dòng Vimentinhoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241979
Giá từng phần lô 11,111,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.666.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.777.770
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể đơn dòng Smooth Muscle Actin (SMA) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241980
Giá từng phần lô 9,089,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.634.775
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.362.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể đơn dòng Epithelial Membrane Antigen (EMA) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241981
Giá từng phần lô 9,089,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.634.775
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.362.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể đơn dòng Cytokeratin hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241982
Giá từng phần lô 9,089,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.634.775
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.362.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể đa dòng S100 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241983
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể đơn dòng CD31, Endothelial Cell hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241984
Giá từng phần lô 18,260,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.390.825
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.782.385
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể đơn dòng CD34 Class II hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241985
Giá từng phần lô 9,089,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.634.775
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.362.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể đơn dòng CD79α hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241986
Giá từng phần lô 41,860,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.790.525
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.302.245
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể đa dòng CD117 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241987
Giá từng phần lô 18,618,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.927.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.033.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thẻ đơn dòng CD45, Leucocyte CommonAntigen (LCA) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241988
Giá từng phần lô 23,270,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.905.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.289.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể đơn dòng Calretinin hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300241989
Giá từng phần lô 41,860,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.790.525
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.302.245
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Sáp Paraffin để cố định mẫu
Mã phần lô PP2300241990
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Keo dán lam kính
Mã phần lô PP2300241991
Giá từng phần lô 59,831,546
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.747.319
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.882.083
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất cố định tiêu bản formalin
Mã phần lô PP2300241992
Giá từng phần lô 23,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Xylen sinh học
Mã phần lô PP2300241993
Giá từng phần lô 105,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.004.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.735.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Lam nhuộm HE
Mã phần lô PP2300241994
Giá từng phần lô 2,274,048
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.411.072
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.591.834
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Dao cắt vi phẫu
Mã phần lô PP2300241995
Giá từng phần lô 67,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.124.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất nhuộm tiêu bản EA 50
Mã phần lô PP2300241996
Giá từng phần lô 1,172,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.758.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 820.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất nhuộm tiêu bản OG6
Mã phần lô PP2300241997
Giá từng phần lô 726,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.089.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 508.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất nhuộm tiêu bản Eosin Y
Mã phần lô PP2300241998
Giá từng phần lô 12,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.008.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.870.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Khuôn nhựa để mẫu giải phẫu bệnh các màu có nắp
Mã phần lô PP2300241999
Giá từng phần lô 14,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Chất nhuộm tiêu bản Hematoxylin
Mã phần lô PP2300242000
Giá từng phần lô 12,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể đơn dòng CD4 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300242001
Giá từng phần lô 1,177,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.765.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 823.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể đơn dòng CD8 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300242002
Giá từng phần lô 41,860,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.790.525
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.302.245
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bộ nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2300242003
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Kháng thể GFAP hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300242004
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Cồn 70%
Mã phần lô PP2300242005
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 184
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Giấy in barcode Slide Label Kit hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300242006
Giá từng phần lô 7,484,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.226.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.239.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Hóa chất Amonia solution
Mã phần lô PP2300242007
Giá từng phần lô 1,034,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.551.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 723.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Môi trường kiểm tra nhanh sự hiện diện của H.pyloritrong mẫu sinh thiết dạ dày
Mã phần lô PP2300242008
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->