Gói thầu: Mua sắm hóa chất, thiết bị y tế, phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh tại Bệnh viện Nhi Thanh Hóa năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400546661-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Chủ đầu tư Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, thiết bị y tế, phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh tại Bệnh viện Nhi Thanh Hóa năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2400297369
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 43,836,369,419 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400492647 - Hóa chất, thiết bị y tế cho máy phân tích sinh hóa (bao gồm cả khối điện giải) AU 680 BeckmanCoulter/Nhật Bản 4,604,480,721 92,089,610
2 PP2400492648 - Hóa chất dùng cho Máy phân tích miễn dịch Access2 BeckmanCoulter/ Mỹ 404,571,364 8,091,430
3 PP2400492649 - Hóa chất, thiết bị y tế cho Máy xét nghiệm đông máu ACLTOP550CTS Instrumentation/Mỹ 1,007,648,908 20,152,980
4 PP2400492650 - Hóa chất, linh kiện, phụ kiện, vật tư thay thế cho Máy phân tích huyết học Unical DxH600 BeckmanCoulter/ Mỹ 2,720,872,816 54,417,460
5 PP2400492651 - Hóa chất, thiết bị y tế cho Máy xét nghiệm khí máu cấp cứu nhanh StatprofilePrime-Nova Biomedical/ Mỹ 581,988,383 11,639,770
6 PP2400492652 - Hóa chất sử dụng trên Máy phân tích hơi thở 13C (hay Máy chẩn đoán vi khuẩn HP) HCBT-01Shen zhenzhonghe/ Trung Quốc 180,000,000 3,600,000
7 PP2400492653 - Hóa chất sử dụng trên máy tiệt trùng bằng khí EO Eegle 3017 115,500,000 2,310,000
8 PP2400492654 - Hóa chất sử dụng trên Hệ thống máy định nhóm máu bằng Gelcard CR1800;TD2-24;K37-24 TulipDiagnostics/ Ấn Độ 415,447,200 8,308,940
9 PP2400492655 - Hóa chất, thiết bị y tế cho Hệ thống xét nghiệm điện di tự động Minicap Sebia/ Pháp 1,210,338,304 24,206,770
10 PP2400492656 - Hóa chất, linh kiện, phụ kiện, vật tư thay thế cho hệthống xét nghiệm Cobas C - Roche/ Nhật Bản 3,801,521,990 76,030,440
11 PP2400492657 - Hóa chất, thiết bị y tế cho hêthống xét nghiệm Cobas E- Roche/ Nhật Bản 4,774,940,612 95,498,810
12 PP2400492658 - Hóa chất sử dụng trên hệ thống phân tích mước tiểu Cobas U- Roche 281,638,300 5,632,770
13 PP2400492659 - Hóa chất sử dụng trên Máy phân tích điện giải, khí máu RAPIDPoint 500e (RapidPoint®500e) Siemens Healthcare/ Vương quốc Anh 1,140,550,000 22,811,000
14 PP2400492660 - Hóa chất, thiết bị y tế cho Máy xét nghiệm huyết học XN1000 Sysmex/ Nhật Bản 3,455,703,256 69,114,070
15 PP2400492661 - Hóa chất dùng cho Máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động Vitek2Compact BioMerieux/ Mỹ 1,070,586,000 21,411,720
16 PP2400492662 - Hóa chất sử dụng với Máy cấy máu hiện vi khuẩn và nấm tự động BactAlcrt3D BioMerieux/ Mỹ 222,600,000 4,452,000
17 PP2400492663 - Hóa chất, thiết bị y tế cho Máy xét nghiệm đông máu CS2400i Sysmex/ Nhật Bản 1,883,464,424 37,669,290
18 PP2400492664 - Test sử dụng trên máy thử đường huyết GE200 32,800,000 656,000
19 PP2400492665 - Hóa Chất Sử Dụng Cho Máy Xét Nghiệm Huyết Học Tự Động HORIBAH1500 1,201,500,233 24,030,000
20 PP2400492666 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan C 81,360,000 1,627,200
21 PP2400492667 - Test nhanh chẩn đoán giang mai 81,106,200 1,622,120
22 PP2400492668 - Que thử nước tiểu 11 thông số 7,625,000 152,500
23 PP2400492669 - Test nhanh chẩn đoán hồng cầu trong phân 2,800,000 56,000
24 PP2400492670 - Test xét nghiệm nhanh để phát hiện kháng nguyên sốt rét Plasmodium falciparum và Plasmodium vivax 2,404,500 48,090
25 PP2400492671 - Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết 130,882,500 2,617,650
26 PP2400492672 - Test nhanh chẩn đoán cúm A, B 173,010,000 3,460,200
27 PP2400492673 - Test xét nghiệm nhanh Enterovirus 71 (EV71) 317,205,000 6,344,100
28 PP2400492674 - Test thử xét nghiệm định tính Rotavirus 156,660,000 3,133,200
29 PP2400492675 - Test thử xét nghiệm Rotavirusnhóm A 546,000,000 10,920,000
30 PP2400492676 - Test Xét nghiệm nhanh virus hợp bào hô hấp (RSV) 109,788,000 2,195,760
31 PP2400492677 - Chai cấy máu dùng phát hiện vi khuẩn hiếu khí và kỵ khí tuỳ tiện dùng cho trẻ em 176,000,000 3,520,000
32 PP2400492678 - Thanh xác định và phân biệt các thành viên của họ Enterobacteriaceae 8,106,000 162,120
33 PP2400492679 - Thanh xác định Gram âm không Enterobacteriaceae 8,853,600 177,070
34 PP2400492680 - Thanh xác định streptococci và enterococci 4,429,950 88,600
35 PP2400492681 - Dầu khoáng 635,250 12,710
36 PP2400492682 - Dung dịch nuôi cấy 1,050,000 21,000
37 PP2400492683 - Hóa chất định danh thủ công vi sinh vật 1,302,000 26,040
38 PP2400492684 - Hóa chất định danh thủ công vi sinh vật 2,320,500 46,410
39 PP2400492685 - Dung dịch nuôi cấy 1,575,000 31,500
40 PP2400492686 - Hóa chất định danh thủ công vi sinh vật 2,399,880 48,000
41 PP2400492687 - Hóa chất định danh thủ công 1,121,408 22,430
42 PP2400492688 - Hóa chất định danh thủ công 1,701,000 34,020
43 PP2400492689 - Hóa chất phát hiện nhanh enzyme cytochrome oxidase (Oxidase)ở vi khuẩn 3,546,654 70,930
44 PP2400492690 - Test xác định H.pylori từmẫu sinh thiết 26,460,000 529,200
45 PP2400492691 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Amikacin30μg 14,322,000 286,440
46 PP2400492692 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Amoxycillin 840,000 16,800
47 PP2400492693 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Amoxycillin/ clavulanic acid 30μg 6,930,000 138,600
48 PP2400492694 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ampicillin 10μg 840,000 16,800
49 PP2400492695 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 20μg 8,190,000 163,800
50 PP2400492696 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Azithromycin 15μg 7,854,000 157,080
51 PP2400492697 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Aztreonam 30μg 3,696,000 73,920
52 PP2400492698 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Bacitracin 415,000 8,300
53 PP2400492699 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Cefepime30μg 5,460,000 109,200
54 PP2400492700 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Cefixime5μg 4,337,500 86,750
55 PP2400492701 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefotaxime 30μg 6,506,250 130,130
56 PP2400492702 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefoxitin30μg 5,205,000 104,100
57 PP2400492703 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Ceftazidime 30μg 6,930,000 138,600
58 PP2400492704 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Ceftriaxone 30μg 6,825,000 136,500
59 PP2400492705 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Cefuroxime 30μg 7,854,000 157,080
60 PP2400492706 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Chloramphenicol 30μg 12,936,000 258,720
61 PP2400492707 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ciprofloxacin 5μg 11,340,000 226,800
62 PP2400492708 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Clarithromycin 15μg 6,506,250 130,130
63 PP2400492709 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Clindamycin 2μg 12,936,000 258,720
64 PP2400492710 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Colistin 10μg 460,000 9,200
65 PP2400492711 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Doxycycline 30μg 7,807,500 156,150
66 PP2400492712 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Ertapenem 10μg 910,000 18,200
67 PP2400492713 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Erythromycin 15μg 7,807,500 156,150
68 PP2400492714 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Fosfomycin 5,544,000 110,880
69 PP2400492715 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Gentamicin 10μg 13,020,000 260,400
70 PP2400492716 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Imipenem 10μg 6,562,500 131,250
71 PP2400492717 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Levofloxacin 5μg 5,520,000 110,400
72 PP2400492718 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Linezolid30μg 2,168,750 43,380
73 PP2400492719 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Meropenem 10μg 750,000 15,000
74 PP2400492720 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Nitrocefin Discs 1,692,600 33,850
75 PP2400492721 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Nitrofurantoin 300μg 2,772,000 55,440
76 PP2400492722 - Khoanh Giấy tẩm Novobiocin 462,000 9,240
77 PP2400492723 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Ofloxacin 5μg 6,506,250 130,130
78 PP2400492724 - Khoanh giấy tẩm Optochin 25,200,000 504,000
79 PP2400492725 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Oxacillin1μg 3,470,000 69,400
80 PP2400492726 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh PenicillinG 433,750 8,680
81 PP2400492727 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Piperacillin 300μg 488,000 9,760
82 PP2400492728 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Piperacillin/ tazobactam 110μg 11,550,000 231,000
83 PP2400492729 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Tetracycline 30μg 7,470,000 149,400
84 PP2400492730 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Tobramycin 10μg 9,108,750 182,180
85 PP2400492731 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Sulphamethoxazole/ trimethoprim 25μg 12,054,000 241,080
86 PP2400492732 - Khoanh giấy tẩm coenzyme I 21,000,000 420,000
87 PP2400492733 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Vancomycin 30μg 12,474,000 249,480
88 PP2400492734 - Khoanh giấy tẩm haemin & coenzyme I 21,000,000 420,000
89 PP2400492735 - Khoanh giấy tẩm yếu tố haemin 21,000,000 420,000
90 PP2400492736 - Môi trường thạch máu 43,550,000 871,000
91 PP2400492737 - Môi trường nuôi cấy vi sinh vật 59,800,000 1,196,000
92 PP2400492738 - Môi trường phân lập Shigella và Salmonella 7,527,000 150,540
93 PP2400492739 - Môi trường chọn lọc phân biêt đặc biệt giữa coliformsvàcác vi khuẩn không lên men lactose với sựức chếcủa VK Gram dương 3,498,000 69,960
94 PP2400492740 - Môi trường nuôi cấy 1,600,000 32,000
95 PP2400492741 - Môi trường nuôi cấy 40,800,000 816,000
96 PP2400492742 - Môi trường nuôi cấy Xylose Lysine Deoxycholate 1,464,000 29,280
97 PP2400492743 - Môi trường nuôi cấy vi sinh vật 37,200,000 744,000
98 PP2400492744 - Bột môi trường nuôi cấy vi sinh Nutrient 2,690,000 53,800
99 PP2400492745 - Bộ nhuộm Ziehl Neelsen 1,155,000 23,100
100 PP2400492746 - Bộ nhuộm Gram 7,800,000 156,000
101 PP2400492747 - Chủng chuẩn Enterobacter hormaechei ATCC 700323 2,140,000 42,800
102 PP2400492748 - Chủng chuẩn Escherichia coli ATCC 25922 2,750,000 55,000
103 PP2400492749 - Chủng chuẩn H. influenzae ATCC 49247 2,230,000 44,600
104 PP2400492750 - Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 2,230,000 44,600
105 PP2400492751 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. aureus ATCC 29213 2,750,000 55,000
106 PP2400492752 - Chủng chuẩn Staphylococcus saprophyticus ATCC BAA-750 3,960,000 79,200
107 PP2400492753 - Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae ATCC 49619 2,250,000 45,000
108 PP2400492754 - Chủng chuẩn Stenotrophomonas maltophilia ATCC 17666 3,774,750 75,500
109 PP2400492755 - Chủng chuẩn Enterococcus casseliflavus ATCC 700327 5,766,000 115,320
110 PP2400492756 - Hóa chất xét nghiệm Adenovirus IgM theo phương pháp Elisa 1,081,624,320 21,632,490
111 PP2400492757 - Hóa chất xét nghiệm Bordetella pertussis IgM theo phương pháp Elisa 28,259,040 565,180
112 PP2400492758 - Hóa chất xét nghiệm Chlamydia pneumoniae IgM theo phương pháp Elisa 662,256,000 13,245,120
113 PP2400492759 - Hóa chất xét nghiệm CMV IgM theo phương pháp Elisa 19,680,000 393,600
114 PP2400492760 - Hóa chất xét nghiệm Dengue IgM theo phương pháp Elisa 30,643,200 612,860
115 PP2400492761 - Hóa chất xét nghiệm EBV VCA IgM theo phương pháp Elisa 20,563,200 411,260
116 PP2400492762 - Hóa chất xét nghiệm Sán lá gan lớn 3,317,760 66,360
117 PP2400492763 - Hóa chất xét nghiệm Herpes simplex virus Typ 1&2 (HSV-1$2) IgM theo phương pháp Elisa 6,922,944 138,460
118 PP2400492764 - Hóa chất xét nghiệm Influenzavirus A IgM theo phương pháp Elisa 1,077,431,040 21,548,620
119 PP2400492765 - Hóa chất xét nghiệm Influenzavirus B IgM theo phương pháp Elisa 1,077,431,040 21,548,620
120 PP2400492766 - Hóa chất xét nghiệm Measles Virus IgM theo phương pháp Elisa 41,529,600 830,590
121 PP2400492767 - Hóa chất xét nghiệm Mumps IgM theo phương pháp Elisa 11,592,864 231,860
122 PP2400492768 - Hóa chất xét nghiệm Mycoplasma pneumoniae IgM theo phương pháp Elisa 1,029,107,904 20,582,160
123 PP2400492769 - Hóa chất xét nghiệm Respiratory syncytialvirus (RSV) IgM theo phương pháp Elisa 1,051,364,160 21,027,280
124 PP2400492770 - Hóa chất xét nghiệm Rubela IgM theo phương pháp Elisa 15,734,880 314,700
125 PP2400492771 - Hóa chất xét nghiệm Varicellazoster IgM theo phương pháp Elisa 8,166,732 163,330
126 PP2400492772 - Hóa chất xét nghiệm giun đũa chó theo phương pháp Elisa 41,144,832 822,900
127 PP2400492773 - Kít tách chiết DNA/ RNA từ huyết thanh, huyết tương 52,500,000 1,050,000
128 PP2400492774 - Kit xét nghiệm định tính phức hợp vi khuẩn lao (Mycobacterium tuberculosi complex)bằng kỹthuật Real-time PCR 21,000,000 420,000
129 PP2400492775 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HCV bằng kỹ thuật RT PCR 22,000,000 440,000
130 PP2400492776 - Bộxét nghiệm định lượng DNA HepatitisB Virus (HBV) bằng kỹthuật Real-time PCR 11,000,000 220,000
131 PP2400492777 - Bộ kit định lượng Adeno virus bằng công nghệ realtime PCR 25,000,000 500,000
132 PP2400492778 - Bộ kit phát hiện virus gây bệnh Ho gà Bordetella pertussis/parapertussis bằng công nghệ realtime PCR 20,804,000 416,080
133 PP2400492779 - Bộ kit phát hiện Human Cytomegalovirus (CMV) bằng công nghệ realtime PCR 20,500,000 410,000
134 PP2400492780 - Bộ kit phát hiện Epstein-Barr virus (EBV) bằng công nghệ realtime PCR 20,500,000 410,000
135 PP2400492781 - Bộ kit phát hiện Herpes Simplex Virus (HSV-1/2) bằng công nghệ realtime PCR 20,804,000 416,080
136 PP2400492782 - Hóa chất xét nghiệm Mycoplasma pneumoniae bằng công nghệ realtime PCR 20,000,000 400,000
137 PP2400492783 - Hóa chất xét nghiệm Varicella-Zoster Virus bằng công nghệ realtime PCR 10,640,000 212,800
138 PP2400492784 - Phim khô 8x10 inch sử dụng được với hệ thống in phim khô laser Agfa Drystar 683,400,000 13,668,000
139 PP2400492785 - Phim khô 8x10 inch dùng cho máy in phim khô Laser Trimax 2,612,250,000 52,245,000
140 PP2400492786 - Phim khô 14*17 inch dùng cho máy in phim khô Laser Trimax 253,500,000 5,070,000
141 PP2400492787 - Phim X-Quang (cỡ 35*43cm) dùng cho hệ thống chụp cắt lớp 347,829,300 6,956,590
142 PP2400492788 - Phim X-Quang 18*24 cm 13,750,000 275,000
143 PP2400492789 - Phim X-Quang 24*30 cm 9,450,000 189,000
144 PP2400492790 - Phim X-Quang 30 x 40 cm 2,730,000 54,600
145 PP2400492791 - Phim X-quang nha khoa rửa nhanh 14,300,000 286,000
146 PP2400492792 - Thuốc hiện hãm 26,880,000 537,600
147 PP2400492793 - Gel điện tim 740,000 14,800
148 PP2400492794 - Giấy in siêu âm màu 44,000,000 880,000
149 PP2400492795 - Giấy in nhiệt 193,600 3,870
150 PP2400492796 - Giấy in siêu âm 47,037,400 940,750
151 PP2400492797 - Giấy in ảnh siêu âm màu 40,500,000 810,000
152 PP2400492798 - Hóa chất phát hiện Antistreptolysin O (ASO) 3,866,500 77,330
153 PP2400492799 - Hóa chất xét nghiệm anti-CCD (Cross-reactive carbohydrate determinants) absorbent 2,000,000 40,000
154 PP2400492800 - Kit xét nghiệm dị ứng 53 dị nguyên 50,400,000 1,008,000
155 PP2400492801 - Khay phản ứng cho test > 52dị nguyên 254,000 5,080
156 PP2400492802 - Acid Etching 210,000 4,200
157 PP2400492803 - Calcium hydroxide 540,000 10,800
158 PP2400492804 - Chất hàn tạm Fuji II 13,200,000 264,000
159 PP2400492805 - Trám bít ống tủy Cortisomol 5,670,000 113,400
160 PP2400492806 - Dầu Eugenol 13,500,000 270,000
161 PP2400492807 - Chất hàn tạm Fuji IX 42,000,000 840,000
162 PP2400492808 - Chất hàn tạm Cavinton 3,000,000 60,000
163 PP2400492809 - Keo Prime 1,150,000 23,000
164 PP2400492810 - Keo Bonding 1,440,000 28,800
165 PP2400492811 - Anti D 6,720,000 134,400
166 PP2400492812 - Thuốc thử Globulin 6,615,000 132,300
167 PP2400492813 - Albuminhuyết thanh bò 2,772,000 55,440
168 PP2400492814 - Panel hồng cầu sàng lọc kháng thể bất thường 6,400,000 128,000
169 PP2400492815 - Hồng cầu mẫu 12,180,000 243,600
170 PP2400492816 - Bộ kít tách chiết DNA 67,019,400 1,340,390
171 PP2400492817 - Dung dịch khuếch đại deoxyribonucleic acid (DNA) 10,956,000 219,120
172 PP2400492818 - Môi trường nuôi cấy tế bào 24,000,000 480,000
173 PP2400492819 - Chất màu chạy điện di 6X 3,600,000 72,000
174 PP2400492820 - Dung dịch N-desacetyl-N-methylocolchicinepha trong dung dịch muối Phosphate Buffered Saline 4,906,000 98,120
175 PP2400492821 - Dung dịch đệm photphat 8,880,000 177,600
176 PP2400492822 - Môi trường nuôi cấy tế bào 8,520,000 170,400
177 PP2400492823 - Dung dịch nhuộm axit nucleic 4,284,000 85,680
178 PP2400492824 - Môi trường tăng trưởng 11,400,000 228,000
179 PP2400492825 - Dung dịch Trypsin (2.5%) 5,700,000 114,000
180 PP2400492826 - Dung dịch đệm 8,241,000 164,820
181 PP2400492827 - Bột Agarose 20,000,000 400,000
182 PP2400492828 - Dung dịch đệm chạy điện di 5,800,000 116,000
183 PP2400492829 - Dung dịch Dimethylsulfoxide 2,150,000 43,000
184 PP2400492830 - Thang DNA 1 kb 18,400,000 368,000
185 PP2400492831 - Thang DNA 100 bp 20,000,000 400,000
186 PP2400492832 - Nước cất siêu tinh khiết dùng trong xét nghiệm sinh học phân tử 1,250,000 25,000
187 PP2400492833 - Viên nén đệm 20,160,000 403,200
188 PP2400492834 - Mồi DNA 8,947,000 178,940
189 PP2400492835 - Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 6,779,600 135,590
190 PP2400492836 - Viên sát khuẩn 58,220,000 1,164,400
191 PP2400492837 - Dung dịch cồn rửa tay khử khuẩn nhanh chứa chất bảo vệ và dưỡng da 231,040,000 4,620,800
192 PP2400492838 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật. 49,500,000 990,000
193 PP2400492839 - Dung dịch đa Enzym làm sạch dụng cụ y tế. 78,750,000 1,575,000
194 PP2400492840 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ 43,470,000 869,400
195 PP2400492841 - Dung dịch sát khuẩn 69,300,000 1,386,000
196 PP2400492842 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt 88,200,000 1,764,000
197 PP2400492843 - Dung dịch phun sương khử trùng các bề mặt bằng đường không khí. 28,140,000 562,800
198 PP2400492844 - Gen bôi trơn dùng trong nội soi 5,390,000 107,800
199 PP2400492845 - Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu ACT 5,150,000 103,000
200 PP2400492846 - CloraminB 35,805,000 716,100
201 PP2400492847 - Glycerin 642,000 12,840
202 PP2400492848 - Thuốc nhuộm tiêu bản Eosin 7,352,000 147,040
203 PP2400492849 - Trisodium citrate dihydrate 264,000 5,280
204 PP2400492850 - Dung dịch làm đông mẫu mô dùng cho máy cắt lạnh 415,000 8,300
205 PP2400492851 - Dầu soi kính hiển vi 2,900,000 58,000
206 PP2400492852 - Methanol 1,200,000 24,000
207 PP2400492853 - Nến hạt tinh khiết 21,350,000 427,000
208 PP2400492854 - Toluene 6,720,000 134,400
209 PP2400492855 - Formaldehyde 3,750,000 75,000
210 PP2400492856 - Giemsa 3,400,000 68,000
211 PP2400492857 - Cồn Tuyệt Đối 7,590,000 151,800
212 PP2400492858 - Acid Nitric đậm đặc (HNO3) 360,000 7,200
213 PP2400492859 - Thuốc nhuộm Giemsa 7,500,000 150,000
214 PP2400492860 - Acid acetic 720,000 14,400
215 PP2400492861 - Dầu parafil 784,000 15,680
216 PP2400492862 - Nước javen 14,000,000 280,000
217 PP2400492863 - Vôi Soda 7,680,000 153,600
218 PP2400492864 - Thuốc nhuộm tiêu bản Hematoxylin 7,150,000 143,000
219 PP2400492865 - Khí Oxy Lỏng 506,000,000 10,120,000
220 PP2400492866 - Khí oxy y tế 21,304,800 426,100
221 PP2400492867 - Khí oxy y tế 40 lít 3,750,000 75,000
222 PP2400492868 - Khí CO2 40 lít 10,640,000 212,800
223 PP2400492869 - Khí Argon 40 lít 360,000 7,200
Hóa chất, thiết bị y tế cho máy phân tích sinh hóa (bao gồm cả khối điện giải) AU 680 BeckmanCoulter/Nhật Bản
Mã phần lô PP2400492647
Giá từng phần lô 4,604,480,721
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,089,610
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hóa chất dùng cho Máy phân tích miễn dịch Access2 BeckmanCoulter/ Mỹ
Mã phần lô PP2400492648
Giá từng phần lô 404,571,364
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,091,430
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hóa chất, thiết bị y tế cho Máy xét nghiệm đông máu ACLTOP550CTS Instrumentation/Mỹ
Mã phần lô PP2400492649
Giá từng phần lô 1,007,648,908
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,152,980
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hóa chất, linh kiện, phụ kiện, vật tư thay thế cho Máy phân tích huyết học Unical DxH600 BeckmanCoulter/ Mỹ
Mã phần lô PP2400492650
Giá từng phần lô 2,720,872,816
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,417,460
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hóa chất, thiết bị y tế cho Máy xét nghiệm khí máu cấp cứu nhanh StatprofilePrime-Nova Biomedical/ Mỹ
Mã phần lô PP2400492651
Giá từng phần lô 581,988,383
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,639,770
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hóa chất sử dụng trên Máy phân tích hơi thở 13C (hay Máy chẩn đoán vi khuẩn HP) HCBT-01Shen zhenzhonghe/ Trung Quốc
Mã phần lô PP2400492652
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hóa chất sử dụng trên máy tiệt trùng bằng khí EO Eegle 3017
Mã phần lô PP2400492653
Giá từng phần lô 115,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,310,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hóa chất sử dụng trên Hệ thống máy định nhóm máu bằng Gelcard CR1800;TD2-24;K37-24 TulipDiagnostics/ Ấn Độ
Mã phần lô PP2400492654
Giá từng phần lô 415,447,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,308,940
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hóa chất, thiết bị y tế cho Hệ thống xét nghiệm điện di tự động Minicap Sebia/ Pháp
Mã phần lô PP2400492655
Giá từng phần lô 1,210,338,304
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,206,770
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hóa chất, linh kiện, phụ kiện, vật tư thay thế cho hệthống xét nghiệm Cobas C - Roche/ Nhật Bản
Mã phần lô PP2400492656
Giá từng phần lô 3,801,521,990
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,030,440
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hóa chất, thiết bị y tế cho hêthống xét nghiệm Cobas E- Roche/ Nhật Bản
Mã phần lô PP2400492657
Giá từng phần lô 4,774,940,612
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,498,810
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hóa chất sử dụng trên hệ thống phân tích mước tiểu Cobas U- Roche
Mã phần lô PP2400492658
Giá từng phần lô 281,638,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,632,770
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hóa chất sử dụng trên Máy phân tích điện giải, khí máu RAPIDPoint 500e (RapidPoint®500e) Siemens Healthcare/ Vương quốc Anh
Mã phần lô PP2400492659
Giá từng phần lô 1,140,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,811,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hóa chất, thiết bị y tế cho Máy xét nghiệm huyết học XN1000 Sysmex/ Nhật Bản
Mã phần lô PP2400492660
Giá từng phần lô 3,455,703,256
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,114,070
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hóa chất dùng cho Máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động Vitek2Compact BioMerieux/ Mỹ
Mã phần lô PP2400492661
Giá từng phần lô 1,070,586,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,411,720
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hóa chất sử dụng với Máy cấy máu hiện vi khuẩn và nấm tự động BactAlcrt3D BioMerieux/ Mỹ
Mã phần lô PP2400492662
Giá từng phần lô 222,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,452,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hóa chất, thiết bị y tế cho Máy xét nghiệm đông máu CS2400i Sysmex/ Nhật Bản
Mã phần lô PP2400492663
Giá từng phần lô 1,883,464,424
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,669,290
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Test sử dụng trên máy thử đường huyết GE200
Mã phần lô PP2400492664
Giá từng phần lô 32,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 656,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hóa Chất Sử Dụng Cho Máy Xét Nghiệm Huyết Học Tự Động HORIBAH1500
Mã phần lô PP2400492665
Giá từng phần lô 1,201,500,233
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,030,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C
Mã phần lô PP2400492666
Giá từng phần lô 81,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,627,200
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Test nhanh chẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2400492667
Giá từng phần lô 81,106,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,622,120
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Que thử nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2400492668
Giá từng phần lô 7,625,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,500
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Test nhanh chẩn đoán hồng cầu trong phân
Mã phần lô PP2400492669
Giá từng phần lô 2,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Test xét nghiệm nhanh để phát hiện kháng nguyên sốt rét Plasmodium falciparum và Plasmodium vivax
Mã phần lô PP2400492670
Giá từng phần lô 2,404,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,090
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2400492671
Giá từng phần lô 130,882,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,617,650
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Test nhanh chẩn đoán cúm A, B
Mã phần lô PP2400492672
Giá từng phần lô 173,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,460,200
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Test xét nghiệm nhanh Enterovirus 71 (EV71)
Mã phần lô PP2400492673
Giá từng phần lô 317,205,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,344,100
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Test thử xét nghiệm định tính Rotavirus
Mã phần lô PP2400492674
Giá từng phần lô 156,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,133,200
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Test thử xét nghiệm Rotavirusnhóm A
Mã phần lô PP2400492675
Giá từng phần lô 546,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Test Xét nghiệm nhanh virus hợp bào hô hấp (RSV)
Mã phần lô PP2400492676
Giá từng phần lô 109,788,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,195,760
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Chai cấy máu dùng phát hiện vi khuẩn hiếu khí và kỵ khí tuỳ tiện dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2400492677
Giá từng phần lô 176,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Thanh xác định và phân biệt các thành viên của họ Enterobacteriaceae
Mã phần lô PP2400492678
Giá từng phần lô 8,106,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,120
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Thanh xác định Gram âm không Enterobacteriaceae
Mã phần lô PP2400492679
Giá từng phần lô 8,853,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,070
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Thanh xác định streptococci và enterococci
Mã phần lô PP2400492680
Giá từng phần lô 4,429,950
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,600
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dầu khoáng
Mã phần lô PP2400492681
Giá từng phần lô 635,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,710
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dung dịch nuôi cấy
Mã phần lô PP2400492682
Giá từng phần lô 1,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hóa chất định danh thủ công vi sinh vật
Mã phần lô PP2400492683
Giá từng phần lô 1,302,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,040
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hóa chất định danh thủ công vi sinh vật
Mã phần lô PP2400492684
Giá từng phần lô 2,320,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,410
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dung dịch nuôi cấy
Mã phần lô PP2400492685
Giá từng phần lô 1,575,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hóa chất định danh thủ công vi sinh vật
Mã phần lô PP2400492686
Giá từng phần lô 2,399,880
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hóa chất định danh thủ công
Mã phần lô PP2400492687
Giá từng phần lô 1,121,408
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,430
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hóa chất định danh thủ công
Mã phần lô PP2400492688
Giá từng phần lô 1,701,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,020
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hóa chất phát hiện nhanh enzyme cytochrome oxidase (Oxidase)ở vi khuẩn
Mã phần lô PP2400492689
Giá từng phần lô 3,546,654
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,930
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Test xác định H.pylori từmẫu sinh thiết
Mã phần lô PP2400492690
Giá từng phần lô 26,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 529,200
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Amikacin30μg
Mã phần lô PP2400492691
Giá từng phần lô 14,322,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 286,440
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Amoxycillin
Mã phần lô PP2400492692
Giá từng phần lô 840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Amoxycillin/ clavulanic acid 30μg
Mã phần lô PP2400492693
Giá từng phần lô 6,930,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,600
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ampicillin 10μg
Mã phần lô PP2400492694
Giá từng phần lô 840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 20μg
Mã phần lô PP2400492695
Giá từng phần lô 8,190,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,800
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Azithromycin 15μg
Mã phần lô PP2400492696
Giá từng phần lô 7,854,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,080
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Aztreonam 30μg
Mã phần lô PP2400492697
Giá từng phần lô 3,696,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,920
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Bacitracin
Mã phần lô PP2400492698
Giá từng phần lô 415,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,300
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Cefepime30μg
Mã phần lô PP2400492699
Giá từng phần lô 5,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,200
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Cefixime5μg
Mã phần lô PP2400492700
Giá từng phần lô 4,337,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,750
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefotaxime 30μg
Mã phần lô PP2400492701
Giá từng phần lô 6,506,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,130
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefoxitin30μg
Mã phần lô PP2400492702
Giá từng phần lô 5,205,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,100
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Ceftazidime 30μg
Mã phần lô PP2400492703
Giá từng phần lô 6,930,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,600
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Ceftriaxone 30μg
Mã phần lô PP2400492704
Giá từng phần lô 6,825,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,500
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Cefuroxime 30μg
Mã phần lô PP2400492705
Giá từng phần lô 7,854,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,080
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Chloramphenicol 30μg
Mã phần lô PP2400492706
Giá từng phần lô 12,936,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,720
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ciprofloxacin 5μg
Mã phần lô PP2400492707
Giá từng phần lô 11,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,800
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Clarithromycin 15μg
Mã phần lô PP2400492708
Giá từng phần lô 6,506,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,130
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Clindamycin 2μg
Mã phần lô PP2400492709
Giá từng phần lô 12,936,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,720
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Colistin 10μg
Mã phần lô PP2400492710
Giá từng phần lô 460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,200
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Doxycycline 30μg
Mã phần lô PP2400492711
Giá từng phần lô 7,807,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,150
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Ertapenem 10μg
Mã phần lô PP2400492712
Giá từng phần lô 910,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,200
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Erythromycin 15μg
Mã phần lô PP2400492713
Giá từng phần lô 7,807,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,150
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Fosfomycin
Mã phần lô PP2400492714
Giá từng phần lô 5,544,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,880
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Gentamicin 10μg
Mã phần lô PP2400492715
Giá từng phần lô 13,020,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,400
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Imipenem 10μg
Mã phần lô PP2400492716
Giá từng phần lô 6,562,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,250
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Levofloxacin 5μg
Mã phần lô PP2400492717
Giá từng phần lô 5,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,400
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Linezolid30μg
Mã phần lô PP2400492718
Giá từng phần lô 2,168,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,380
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Meropenem 10μg
Mã phần lô PP2400492719
Giá từng phần lô 750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Nitrocefin Discs
Mã phần lô PP2400492720
Giá từng phần lô 1,692,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,850
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Nitrofurantoin 300μg
Mã phần lô PP2400492721
Giá từng phần lô 2,772,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,440
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khoanh Giấy tẩm Novobiocin
Mã phần lô PP2400492722
Giá từng phần lô 462,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,240
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Ofloxacin 5μg
Mã phần lô PP2400492723
Giá từng phần lô 6,506,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,130
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khoanh giấy tẩm Optochin
Mã phần lô PP2400492724
Giá từng phần lô 25,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Oxacillin1μg
Mã phần lô PP2400492725
Giá từng phần lô 3,470,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,400
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khoanh giấy tẩm kháng sinh PenicillinG
Mã phần lô PP2400492726
Giá từng phần lô 433,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,680
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Piperacillin 300μg
Mã phần lô PP2400492727
Giá từng phần lô 488,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,760
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Piperacillin/ tazobactam 110μg
Mã phần lô PP2400492728
Giá từng phần lô 11,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Tetracycline 30μg
Mã phần lô PP2400492729
Giá từng phần lô 7,470,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,400
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Tobramycin 10μg
Mã phần lô PP2400492730
Giá từng phần lô 9,108,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,180
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Sulphamethoxazole/ trimethoprim 25μg
Mã phần lô PP2400492731
Giá từng phần lô 12,054,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 241,080
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khoanh giấy tẩm coenzyme I
Mã phần lô PP2400492732
Giá từng phần lô 21,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Vancomycin 30μg
Mã phần lô PP2400492733
Giá từng phần lô 12,474,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,480
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khoanh giấy tẩm haemin & coenzyme I
Mã phần lô PP2400492734
Giá từng phần lô 21,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khoanh giấy tẩm yếu tố haemin
Mã phần lô PP2400492735
Giá từng phần lô 21,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Môi trường thạch máu
Mã phần lô PP2400492736
Giá từng phần lô 43,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 871,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Môi trường nuôi cấy vi sinh vật
Mã phần lô PP2400492737
Giá từng phần lô 59,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,196,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Môi trường phân lập Shigella và Salmonella
Mã phần lô PP2400492738
Giá từng phần lô 7,527,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,540
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Môi trường chọn lọc phân biêt đặc biệt giữa coliformsvàcác vi khuẩn không lên men lactose với sựức chếcủa VK Gram dương
Mã phần lô PP2400492739
Giá từng phần lô 3,498,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,960
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Môi trường nuôi cấy
Mã phần lô PP2400492740
Giá từng phần lô 1,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Môi trường nuôi cấy
Mã phần lô PP2400492741
Giá từng phần lô 40,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 816,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Môi trường nuôi cấy Xylose Lysine Deoxycholate
Mã phần lô PP2400492742
Giá từng phần lô 1,464,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,280
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Môi trường nuôi cấy vi sinh vật
Mã phần lô PP2400492743
Giá từng phần lô 37,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 744,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bột môi trường nuôi cấy vi sinh Nutrient
Mã phần lô PP2400492744
Giá từng phần lô 2,690,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,800
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen
Mã phần lô PP2400492745
Giá từng phần lô 1,155,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,100
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2400492746
Giá từng phần lô 7,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Chủng chuẩn Enterobacter hormaechei ATCC 700323
Mã phần lô PP2400492747
Giá từng phần lô 2,140,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,800
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Chủng chuẩn Escherichia coli ATCC 25922
Mã phần lô PP2400492748
Giá từng phần lô 2,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Chủng chuẩn H. influenzae ATCC 49247
Mã phần lô PP2400492749
Giá từng phần lô 2,230,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,600
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853
Mã phần lô PP2400492750
Giá từng phần lô 2,230,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,600
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. aureus ATCC 29213
Mã phần lô PP2400492751
Giá từng phần lô 2,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Chủng chuẩn Staphylococcus saprophyticus ATCC BAA-750
Mã phần lô PP2400492752
Giá từng phần lô 3,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,200
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae ATCC 49619
Mã phần lô PP2400492753
Giá từng phần lô 2,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Chủng chuẩn Stenotrophomonas maltophilia ATCC 17666
Mã phần lô PP2400492754
Giá từng phần lô 3,774,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,500
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Chủng chuẩn Enterococcus casseliflavus ATCC 700327
Mã phần lô PP2400492755
Giá từng phần lô 5,766,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,320
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hóa chất xét nghiệm Adenovirus IgM theo phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2400492756
Giá từng phần lô 1,081,624,320
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,632,490
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hóa chất xét nghiệm Bordetella pertussis IgM theo phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2400492757
Giá từng phần lô 28,259,040
Bảo đảm dự thầu (VND) 565,180
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hóa chất xét nghiệm Chlamydia pneumoniae IgM theo phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2400492758
Giá từng phần lô 662,256,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,245,120
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hóa chất xét nghiệm CMV IgM theo phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2400492759
Giá từng phần lô 19,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 393,600
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hóa chất xét nghiệm Dengue IgM theo phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2400492760
Giá từng phần lô 30,643,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 612,860
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hóa chất xét nghiệm EBV VCA IgM theo phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2400492761
Giá từng phần lô 20,563,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 411,260
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hóa chất xét nghiệm Sán lá gan lớn
Mã phần lô PP2400492762
Giá từng phần lô 3,317,760
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,360
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hóa chất xét nghiệm Herpes simplex virus Typ 1&2 (HSV-1$2) IgM theo phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2400492763
Giá từng phần lô 6,922,944
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,460
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hóa chất xét nghiệm Influenzavirus A IgM theo phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2400492764
Giá từng phần lô 1,077,431,040
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,548,620
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hóa chất xét nghiệm Influenzavirus B IgM theo phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2400492765
Giá từng phần lô 1,077,431,040
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,548,620
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hóa chất xét nghiệm Measles Virus IgM theo phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2400492766
Giá từng phần lô 41,529,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 830,590
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hóa chất xét nghiệm Mumps IgM theo phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2400492767
Giá từng phần lô 11,592,864
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,860
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hóa chất xét nghiệm Mycoplasma pneumoniae IgM theo phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2400492768
Giá từng phần lô 1,029,107,904
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,582,160
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hóa chất xét nghiệm Respiratory syncytialvirus (RSV) IgM theo phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2400492769
Giá từng phần lô 1,051,364,160
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,027,280
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hóa chất xét nghiệm Rubela IgM theo phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2400492770
Giá từng phần lô 15,734,880
Bảo đảm dự thầu (VND) 314,700
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hóa chất xét nghiệm Varicellazoster IgM theo phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2400492771
Giá từng phần lô 8,166,732
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,330
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hóa chất xét nghiệm giun đũa chó theo phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2400492772
Giá từng phần lô 41,144,832
Bảo đảm dự thầu (VND) 822,900
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Kít tách chiết DNA/ RNA từ huyết thanh, huyết tương
Mã phần lô PP2400492773
Giá từng phần lô 52,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Kit xét nghiệm định tính phức hợp vi khuẩn lao (Mycobacterium tuberculosi complex)bằng kỹthuật Real-time PCR
Mã phần lô PP2400492774
Giá từng phần lô 21,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hóa chất xét nghiệm định lượng HCV bằng kỹ thuật RT PCR
Mã phần lô PP2400492775
Giá từng phần lô 22,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 440,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bộxét nghiệm định lượng DNA HepatitisB Virus (HBV) bằng kỹthuật Real-time PCR
Mã phần lô PP2400492776
Giá từng phần lô 11,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bộ kit định lượng Adeno virus bằng công nghệ realtime PCR
Mã phần lô PP2400492777
Giá từng phần lô 25,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bộ kit phát hiện virus gây bệnh Ho gà Bordetella pertussis/parapertussis bằng công nghệ realtime PCR
Mã phần lô PP2400492778
Giá từng phần lô 20,804,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 416,080
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bộ kit phát hiện Human Cytomegalovirus (CMV) bằng công nghệ realtime PCR
Mã phần lô PP2400492779
Giá từng phần lô 20,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 410,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bộ kit phát hiện Epstein-Barr virus (EBV) bằng công nghệ realtime PCR
Mã phần lô PP2400492780
Giá từng phần lô 20,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 410,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bộ kit phát hiện Herpes Simplex Virus (HSV-1/2) bằng công nghệ realtime PCR
Mã phần lô PP2400492781
Giá từng phần lô 20,804,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 416,080
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hóa chất xét nghiệm Mycoplasma pneumoniae bằng công nghệ realtime PCR
Mã phần lô PP2400492782
Giá từng phần lô 20,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hóa chất xét nghiệm Varicella-Zoster Virus bằng công nghệ realtime PCR
Mã phần lô PP2400492783
Giá từng phần lô 10,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,800
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Phim khô 8x10 inch sử dụng được với hệ thống in phim khô laser Agfa Drystar
Mã phần lô PP2400492784
Giá từng phần lô 683,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,668,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Phim khô 8x10 inch dùng cho máy in phim khô Laser Trimax
Mã phần lô PP2400492785
Giá từng phần lô 2,612,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,245,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Phim khô 14*17 inch dùng cho máy in phim khô Laser Trimax
Mã phần lô PP2400492786
Giá từng phần lô 253,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,070,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Phim X-Quang (cỡ 35*43cm) dùng cho hệ thống chụp cắt lớp
Mã phần lô PP2400492787
Giá từng phần lô 347,829,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,956,590
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Phim X-Quang 18*24 cm
Mã phần lô PP2400492788
Giá từng phần lô 13,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 275,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Phim X-Quang 24*30 cm
Mã phần lô PP2400492789
Giá từng phần lô 9,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Phim X-Quang 30 x 40 cm
Mã phần lô PP2400492790
Giá từng phần lô 2,730,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,600
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Phim X-quang nha khoa rửa nhanh
Mã phần lô PP2400492791
Giá từng phần lô 14,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 286,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Thuốc hiện hãm
Mã phần lô PP2400492792
Giá từng phần lô 26,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 537,600
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Gel điện tim
Mã phần lô PP2400492793
Giá từng phần lô 740,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,800
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Giấy in siêu âm màu
Mã phần lô PP2400492794
Giá từng phần lô 44,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 880,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2400492795
Giá từng phần lô 193,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,870
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Giấy in siêu âm
Mã phần lô PP2400492796
Giá từng phần lô 47,037,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 940,750
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Giấy in ảnh siêu âm màu
Mã phần lô PP2400492797
Giá từng phần lô 40,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hóa chất phát hiện Antistreptolysin O (ASO)
Mã phần lô PP2400492798
Giá từng phần lô 3,866,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,330
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hóa chất xét nghiệm anti-CCD (Cross-reactive carbohydrate determinants) absorbent
Mã phần lô PP2400492799
Giá từng phần lô 2,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Kit xét nghiệm dị ứng 53 dị nguyên
Mã phần lô PP2400492800
Giá từng phần lô 50,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khay phản ứng cho test > 52dị nguyên
Mã phần lô PP2400492801
Giá từng phần lô 254,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,080
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Acid Etching
Mã phần lô PP2400492802
Giá từng phần lô 210,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Calcium hydroxide
Mã phần lô PP2400492803
Giá từng phần lô 540,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Chất hàn tạm Fuji II
Mã phần lô PP2400492804
Giá từng phần lô 13,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Trám bít ống tủy Cortisomol
Mã phần lô PP2400492805
Giá từng phần lô 5,670,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,400
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dầu Eugenol
Mã phần lô PP2400492806
Giá từng phần lô 13,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Chất hàn tạm Fuji IX
Mã phần lô PP2400492807
Giá từng phần lô 42,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Chất hàn tạm Cavinton
Mã phần lô PP2400492808
Giá từng phần lô 3,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Keo Prime
Mã phần lô PP2400492809
Giá từng phần lô 1,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Keo Bonding
Mã phần lô PP2400492810
Giá từng phần lô 1,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,800
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Anti D
Mã phần lô PP2400492811
Giá từng phần lô 6,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,400
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Thuốc thử Globulin
Mã phần lô PP2400492812
Giá từng phần lô 6,615,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,300
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Albuminhuyết thanh bò
Mã phần lô PP2400492813
Giá từng phần lô 2,772,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,440
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Panel hồng cầu sàng lọc kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2400492814
Giá từng phần lô 6,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2400492815
Giá từng phần lô 12,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,600
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bộ kít tách chiết DNA
Mã phần lô PP2400492816
Giá từng phần lô 67,019,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,340,390
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dung dịch khuếch đại deoxyribonucleic acid (DNA)
Mã phần lô PP2400492817
Giá từng phần lô 10,956,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 219,120
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Môi trường nuôi cấy tế bào
Mã phần lô PP2400492818
Giá từng phần lô 24,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Chất màu chạy điện di 6X
Mã phần lô PP2400492819
Giá từng phần lô 3,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dung dịch N-desacetyl-N-methylocolchicinepha trong dung dịch muối Phosphate Buffered Saline
Mã phần lô PP2400492820
Giá từng phần lô 4,906,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,120
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dung dịch đệm photphat
Mã phần lô PP2400492821
Giá từng phần lô 8,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,600
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Môi trường nuôi cấy tế bào
Mã phần lô PP2400492822
Giá từng phần lô 8,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,400
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dung dịch nhuộm axit nucleic
Mã phần lô PP2400492823
Giá từng phần lô 4,284,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,680
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Môi trường tăng trưởng
Mã phần lô PP2400492824
Giá từng phần lô 11,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dung dịch Trypsin (2.5%)
Mã phần lô PP2400492825
Giá từng phần lô 5,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dung dịch đệm
Mã phần lô PP2400492826
Giá từng phần lô 8,241,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 164,820
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bột Agarose
Mã phần lô PP2400492827
Giá từng phần lô 20,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dung dịch đệm chạy điện di
Mã phần lô PP2400492828
Giá từng phần lô 5,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dung dịch Dimethylsulfoxide
Mã phần lô PP2400492829
Giá từng phần lô 2,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Thang DNA 1 kb
Mã phần lô PP2400492830
Giá từng phần lô 18,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 368,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Thang DNA 100 bp
Mã phần lô PP2400492831
Giá từng phần lô 20,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Nước cất siêu tinh khiết dùng trong xét nghiệm sinh học phân tử
Mã phần lô PP2400492832
Giá từng phần lô 1,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Viên nén đệm
Mã phần lô PP2400492833
Giá từng phần lô 20,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 403,200
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Mồi DNA
Mã phần lô PP2400492834
Giá từng phần lô 8,947,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,940
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước
Mã phần lô PP2400492835
Giá từng phần lô 6,779,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,590
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Viên sát khuẩn
Mã phần lô PP2400492836
Giá từng phần lô 58,220,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,164,400
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dung dịch cồn rửa tay khử khuẩn nhanh chứa chất bảo vệ và dưỡng da
Mã phần lô PP2400492837
Giá từng phần lô 231,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,620,800
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dung dịch rửa tay phẫu thuật.
Mã phần lô PP2400492838
Giá từng phần lô 49,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dung dịch đa Enzym làm sạch dụng cụ y tế.
Mã phần lô PP2400492839
Giá từng phần lô 78,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ
Mã phần lô PP2400492840
Giá từng phần lô 43,470,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 869,400
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dung dịch sát khuẩn
Mã phần lô PP2400492841
Giá từng phần lô 69,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,386,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt
Mã phần lô PP2400492842
Giá từng phần lô 88,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,764,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dung dịch phun sương khử trùng các bề mặt bằng đường không khí.
Mã phần lô PP2400492843
Giá từng phần lô 28,140,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 562,800
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Gen bôi trơn dùng trong nội soi
Mã phần lô PP2400492844
Giá từng phần lô 5,390,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,800
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu ACT
Mã phần lô PP2400492845
Giá từng phần lô 5,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
CloraminB
Mã phần lô PP2400492846
Giá từng phần lô 35,805,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 716,100
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Glycerin
Mã phần lô PP2400492847
Giá từng phần lô 642,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,840
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Thuốc nhuộm tiêu bản Eosin
Mã phần lô PP2400492848
Giá từng phần lô 7,352,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,040
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Trisodium citrate dihydrate
Mã phần lô PP2400492849
Giá từng phần lô 264,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,280
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dung dịch làm đông mẫu mô dùng cho máy cắt lạnh
Mã phần lô PP2400492850
Giá từng phần lô 415,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,300
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2400492851
Giá từng phần lô 2,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Methanol
Mã phần lô PP2400492852
Giá từng phần lô 1,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Nến hạt tinh khiết
Mã phần lô PP2400492853
Giá từng phần lô 21,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 427,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Toluene
Mã phần lô PP2400492854
Giá từng phần lô 6,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,400
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Formaldehyde
Mã phần lô PP2400492855
Giá từng phần lô 3,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Giemsa
Mã phần lô PP2400492856
Giá từng phần lô 3,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Cồn Tuyệt Đối
Mã phần lô PP2400492857
Giá từng phần lô 7,590,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,800
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Acid Nitric đậm đặc (HNO3)
Mã phần lô PP2400492858
Giá từng phần lô 360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Thuốc nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2400492859
Giá từng phần lô 7,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Acid acetic
Mã phần lô PP2400492860
Giá từng phần lô 720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dầu parafil
Mã phần lô PP2400492861
Giá từng phần lô 784,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,680
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Nước javen
Mã phần lô PP2400492862
Giá từng phần lô 14,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Vôi Soda
Mã phần lô PP2400492863
Giá từng phần lô 7,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,600
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Thuốc nhuộm tiêu bản Hematoxylin
Mã phần lô PP2400492864
Giá từng phần lô 7,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khí Oxy Lỏng
Mã phần lô PP2400492865
Giá từng phần lô 506,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khí oxy y tế
Mã phần lô PP2400492866
Giá từng phần lô 21,304,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 426,100
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khí oxy y tế 40 lít
Mã phần lô PP2400492867
Giá từng phần lô 3,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khí CO2 40 lít
Mã phần lô PP2400492868
Giá từng phần lô 10,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,800
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khí Argon 40 lít
Mã phần lô PP2400492869
Giá từng phần lô 360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->