Gói thầu: Mua sắm Hóa chất – Vật tư tiêu hao năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300063107-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2023 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hùng Vương
Tên gói thầu Mua sắm Hóa chất – Vật tư tiêu hao năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300047538
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 7,256,666,250 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72.566.663 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300103779 - HCVT01 110,000,000 165.000.000 3822 77.000.000 50
2 PP2300103780 - HCVT02 69,000,000 103.500.000 2905 48.300.000 30
3 PP2300103781 - HCVT03 75,600,000 113.400.000 2707 52.920.000 168
4 PP2300103782 - HCVT04 71,500,000 107.250.000 3822 50.050.000 260
5 PP2300103783 - HCVT05 108,000,000 162.000.000 3822 75.600.000 1
6 PP2300103784 - HCVT06 74,000,000 111.000.000 3822 51.800.000 1
7 PP2300103785 - HCVT07 226,500,000 339.750.000 Que: 3822Kim: 9018 158.550.000 3000
8 PP2300103786 - HCVT08 1,230,000,000 1.845.000.000 2804 861.000.000 82
9 PP2300103787 - HCVT09 255,420,000 383.130.000 2910 178.794.000 90
10 PP2300103788 - HCVT10 231,000,000 346.500.000 3006 161.700.000 1100
11 PP2300103789 - HCVT11 489,500,000 734.250.000 9018 342.650.000 11000
12 PP2300103790 - HCVT12 166,320,000 249.480.000 9018 116.424.000 2520
13 PP2300103791 - HCVT13 240,000,000 360.000.000 4810 168.000.000 400
14 PP2300103792 - HCVT14 100,800,000 151.200.000 9018 70.560.000 4000
15 PP2300103793 - HCVT15 160,000,000 240.000.000 9018 112.000.000 4000
16 PP2300103794 - HCVT16 57,800,000 86.700.000 9018 40.460.000 13600
17 PP2300103795 - HCVT17 745,841,250 1.118.761.875 3701 522.088.875 8610
18 PP2300103796 - HCVT18 170,625,000 255.937.500 3822 119.437.500 9750
19 PP2300103797 - HCVT19 114,000,000 171.000.000 3822 79.800.000 300
20 PP2300103798 - HCVT20 128,440,000 192.660.000 3822 89.908.000 260
21 PP2300103799 - HCVT21 132,720,000 199.080.000 7017 92.904.000 30
22 PP2300103800 - HCVT22 153,000,000 229.500.000 3005 107.100.000 17000
23 PP2300103801 - HCVT23 328,100,000 492.150.000 3005 229.670.000 340000
24 PP2300103802 - HCVT24 270,000,000 405.000.000 3005 189.000.000 25000
25 PP2300103803 - HCVT25 749,100,000 1.123.650.000 9018 524.370.000 600
26 PP2300103804 - HCVT26 799,400,000 1.199.100.000 9021 559.580.000 10
HCVT01
Mã phần lô PP2300103779
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
HCVT02
Mã phần lô PP2300103780
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.500.000
Mã hàng hóa (HS) 2905
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
HCVT03
Mã phần lô PP2300103781
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS) 2707
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 168
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
HCVT04
Mã phần lô PP2300103782
Giá từng phần lô 71,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 260
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
HCVT05
Mã phần lô PP2300103783
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
HCVT06
Mã phần lô PP2300103784
Giá từng phần lô 74,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
HCVT07
Mã phần lô PP2300103785
Giá từng phần lô 226,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.750.000
Mã hàng hóa (HS) Que: 3822Kim: 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
HCVT08
Mã phần lô PP2300103786
Giá từng phần lô 1,230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.845.000.000
Mã hàng hóa (HS) 2804
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 861.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
HCVT09
Mã phần lô PP2300103787
Giá từng phần lô 255,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.130.000
Mã hàng hóa (HS) 2910
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.794.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
HCVT10
Mã phần lô PP2300103788
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
HCVT11
Mã phần lô PP2300103789
Giá từng phần lô 489,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 734.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 342.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
HCVT12
Mã phần lô PP2300103790
Giá từng phần lô 166,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.480.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.424.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2520
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
HCVT13
Mã phần lô PP2300103791
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) 4810
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
HCVT14
Mã phần lô PP2300103792
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
HCVT15
Mã phần lô PP2300103793
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
HCVT16
Mã phần lô PP2300103794
Giá từng phần lô 57,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
HCVT17
Mã phần lô PP2300103795
Giá từng phần lô 745,841,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.118.761.875
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 522.088.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 8610
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
HCVT18
Mã phần lô PP2300103796
Giá từng phần lô 170,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.937.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
HCVT19
Mã phần lô PP2300103797
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
HCVT20
Mã phần lô PP2300103798
Giá từng phần lô 128,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.660.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.908.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 260
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
HCVT21
Mã phần lô PP2300103799
Giá từng phần lô 132,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.080.000
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.904.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
HCVT22
Mã phần lô PP2300103800
Giá từng phần lô 153,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
HCVT23
Mã phần lô PP2300103801
Giá từng phần lô 328,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.150.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 340000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
HCVT24
Mã phần lô PP2300103802
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
HCVT25
Mã phần lô PP2300103803
Giá từng phần lô 749,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.123.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 524.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
HCVT26
Mã phần lô PP2300103804
Giá từng phần lô 799,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.199.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 559.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->