Gói thầu: Mua sắm hoá chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế bổ sung tháng 5 năm 2025 của Bệnh viện C

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500227396-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện C
Chủ đầu tư Bệnh viện C
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hoá chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế bổ sung tháng 5 năm 2025 của Bệnh viện C
Số hiệu KHLCNT PL2500125172
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành Phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên
Giá gói thầu 4,845,712,074 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500250229 - Phần 1: Vật tư y tế tiêu hao 48,380,000 69.115.000 24.190.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x (30/240) sản phẩm 500,000
2 PP2500250230 - Phần 2: Vật tư xét nghiệm chuyên ngành Vi sinh 14,537,900 20.768.500 7.268.950 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x (30/240) sản phẩm 150,000
3 PP2500250231 - Phần 3: Vật tư xét nghiệm cho máy đông máu tự động STACONPACT hoặc tương đương 594,800,000 849.714.300 297.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x (30/240) sản phẩm 6,000,000
4 PP2500250232 - Phần 4: Vật tư xét nghiệm cho máy Điện giải khí máu Optica hoặc tương đương 382,005,960 545.723.000 191.002.980 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x (30/240) sản phẩm 4,000,000
5 PP2500250233 - Phần 5: Vật tư xét nghiệm cho máy sinh hóa máy AU 680 hoặc tương đương 606,376,572 866.253.000 303.188.286 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x (30/240) sản phẩm 6,100,000
6 PP2500250234 - Phần 6: Vật tư xét nghiệm cho máy miễn dịch Cobas E411 hoặc tương đương 771,588,342 1.102.270.000 385.794.171 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x (30/240) sản phẩm 8,000,000
7 PP2500250235 - Phần 7: Vật tư xét nghiệm cho máy sinh hoá M800 hoặc tương đương 23,312,000 33.303.000 11.656.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x (30/240) sản phẩm 250,000
8 PP2500250236 - Phần 8: Vật tư xét nghiệm cho máy phân tích HbA1c HA-1500hoặc tương đương 129,543,000 185.061.500 64.771.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x (30/240) sản phẩm 1,300,000
9 PP2500250237 - Phần 9: Thiết bị y tế chẩn đoán invitro 101,667,000 145.238.600 50.833.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x (30/240) sản phẩm 1,100,000
10 PP2500250238 - Phần 10: Vật tư can thiệp tim mạch 567,450,000 810.643.000 283.725.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x (30/240) sản phẩm 5,700,000
11 PP2500250239 - Phần 11: Vật tư phẫu thuật cột sống 210,000,000 300.000.000 105.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x (30/240) sản phẩm 2,100,000
12 PP2500250240 - Phần 12: Kit phát hiện sởi 56,000,000 80.000.000 28.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x (30/240) sản phẩm 560,000
13 PP2500250241 - Phần 13: Hóa chất xét nghiệm vi khuẩn Chlamydia trachomatis 6,610,000 9.442.900 3.305.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x (30/240) sản phẩm 70,000
14 PP2500250242 - Phần 14: Hóa chất xét nghiệm LDL-Cholesterol 795,942,000 1.137.060.000 397.971.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x (30/240) sản phẩm 8,000,000
15 PP2500250243 - Phần 15: Hóa chất xét nghiệm định lượng LDH L-P 6,999,300 9.999.000 3.499.650 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x (30/240) sản phẩm 70,000
16 PP2500250244 - Phần 16: Hóa chất điện giải đồ Na, K, Cl 530,500,000 757.858.000 265.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x (30/240) sản phẩm 5,500,000
Phần 1: Vật tư y tế tiêu hao
Mã phần lô PP2500250229
Giá từng phần lô 48,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.115.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x (30/240) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ theo kế hoạch hàng tháng
Phần 2: Vật tư xét nghiệm chuyên ngành Vi sinh
Mã phần lô PP2500250230
Giá từng phần lô 14,537,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.768.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.268.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x (30/240) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ theo kế hoạch hàng tháng
Phần 3: Vật tư xét nghiệm cho máy đông máu tự động STACONPACT hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500250231
Giá từng phần lô 594,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 849.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x (30/240) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ theo kế hoạch hàng tháng
Phần 4: Vật tư xét nghiệm cho máy Điện giải khí máu Optica hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500250232
Giá từng phần lô 382,005,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.723.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.002.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x (30/240) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ theo kế hoạch hàng tháng
Phần 5: Vật tư xét nghiệm cho máy sinh hóa máy AU 680 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500250233
Giá từng phần lô 606,376,572
Yêu cầu doanh thu bình quân 866.253.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.188.286
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x (30/240) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ theo kế hoạch hàng tháng
Phần 6: Vật tư xét nghiệm cho máy miễn dịch Cobas E411 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500250234
Giá từng phần lô 771,588,342
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.102.270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.794.171
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x (30/240) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ theo kế hoạch hàng tháng
Phần 7: Vật tư xét nghiệm cho máy sinh hoá M800 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500250235
Giá từng phần lô 23,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.303.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x (30/240) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ theo kế hoạch hàng tháng
Phần 8: Vật tư xét nghiệm cho máy phân tích HbA1c HA-1500hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500250236
Giá từng phần lô 129,543,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.061.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.771.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x (30/240) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ theo kế hoạch hàng tháng
Phần 9: Thiết bị y tế chẩn đoán invitro
Mã phần lô PP2500250237
Giá từng phần lô 101,667,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.238.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.833.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x (30/240) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ theo kế hoạch hàng tháng
Phần 10: Vật tư can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2500250238
Giá từng phần lô 567,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.643.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x (30/240) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ theo kế hoạch hàng tháng
Phần 11: Vật tư phẫu thuật cột sống
Mã phần lô PP2500250239
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x (30/240) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ theo kế hoạch hàng tháng
Phần 12: Kit phát hiện sởi
Mã phần lô PP2500250240
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x (30/240) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 560,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ theo kế hoạch hàng tháng
Phần 13: Hóa chất xét nghiệm vi khuẩn Chlamydia trachomatis
Mã phần lô PP2500250241
Giá từng phần lô 6,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.442.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x (30/240) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ theo kế hoạch hàng tháng
Phần 14: Hóa chất xét nghiệm LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2500250242
Giá từng phần lô 795,942,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.137.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 397.971.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x (30/240) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ theo kế hoạch hàng tháng
Phần 15: Hóa chất xét nghiệm định lượng LDH L-P
Mã phần lô PP2500250243
Giá từng phần lô 6,999,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.999.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.499.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x (30/240) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ theo kế hoạch hàng tháng
Phần 16: Hóa chất điện giải đồ Na, K, Cl
Mã phần lô PP2500250244
Giá từng phần lô 530,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 757.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x (30/240) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ theo kế hoạch hàng tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->