Gói thầu: Mua sắm hóa chất vi sinh, hóa chất dùng chung và vật tư xét nghiệm phục vụ nhu cầu điều trị tại Bệnh viện đa khoa Quảng Nam năm 2025-2026
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500297234-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Nam | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Nam |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất vi sinh, hóa chất dùng chung và vật tư xét nghiệm phục vụ nhu cầu điều trị tại Bệnh viện đa khoa Quảng Nam năm 2025-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500160787 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam |
| Giá gói thầu | 4,556,573,700 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Khả năng bảo hành | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500312558 - Dầu khoáng phủ lên bề mặt giếng phản ứng | 3,202,500 | 3.050.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 1.067.500 | 42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,025 |
| 2 | PP2500312559 - Dung dịch chuẩn bị huyền phù dùng cho xét nghiệm vi sinh | 2,154,600 | 2.052.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 718.200 | 10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,546 |
| 3 | PP2500312560 - Dụng cụ chuẩn bị dịch huyền phù | 104,592,600 | 99.612.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 34.864.200 | 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,045,926 |
| 4 | PP2500312561 - Thẻ định danh và kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm | 155,830,500 | 148.410.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 51.943.500 | 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,558,305 |
| 5 | PP2500312562 - Thẻ định danh và kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương | 172,953,900 | 164.718.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 57.651.300 | 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E- | 1,729,539 |
| 6 | PP2500312563 - Thuốc thử cho phản ứng nitrat | 6,350,400 | 6.048.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 2.116.800 | 10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 63,504 |
| 7 | PP2500312564 - Thuốc thử cho phản ứng nitrat | 6,350,400 | 6.048.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 2.116.800 | 10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 63,504 |
| 8 | PP2500312565 - Thuốc thử cho phản ứng phát hiện pyrrolidonyl peptidase | 6,350,400 | 6.048.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 2.116.800 | 10 | Theo yêu cầu tại chương V | 63,504 |
| 9 | PP2500312566 - Thuốc thử phản ứng indole | 4,762,800 | 4.536.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 1.587.600 | 8 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 47,628 |
| 10 | PP2500312567 - Thuốc thử cho phản ứng Voges-Proskauer | 6,350,400 | 6.048.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 2.116.800 | 10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 63,504 |
| 11 | PP2500312568 - Thuốc thử cho phản ứng Voges-Proskauer | 6,346,620 | 6.044.400 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 2.115.540 | 1 | Theo yêu cầu tại | 63,467 |
| 12 | PP2500312569 - Thuốc thử phản ứng tryptophan deaminase | 7,184,520 | 6.842.400 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 2.394.840 | 10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 71,846 |
| 13 | PP2500312570 - Chai cấy máu hiếu khí người lớn | 831,600,000 | 792.000.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 277.200.000 | 600 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,316,000 |
| 14 | PP2500312571 - Đĩa giấy Esculin | 277,200 | 264.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 92.400 | 20 | Theo yêu | 2,772 |
| 15 | PP2500312572 - Đĩa giấy Bacitracin | 579,600 | 552.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 193.200 | 20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,796 |
| 16 | PP2500312573 - Đĩa giấy Optochin | 579,600 | 552.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 193.200 | 20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,796 |
| 17 | PP2500312574 - Đĩa giấy Oxydase | 1,449,000 | 1.380.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 483.000 | 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,490 |
| 18 | PP2500312575 - Đĩa kháng sinh Amikacin 30μg | 8,960,000 | 8.533.333 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 2.986.667 | 333 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 89,600 |
| 19 | PP2500312576 - Đĩa kháng sinh Amoxycillin/Clavulanic acid 20/10μg | 8,960,000 | 8.533.333 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 2.986.667 | 333 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 89,600 |
| 20 | PP2500312577 - Đĩa kháng sinh Aztreonam 30μg | 1,120,000 | 1.066.667 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 373.333 | 42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,200 |
| 21 | PP2500312578 - Đĩa kháng sinh Cefepime | 6,720,000 | 6.400.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 2.240.000 | 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 67,200 |
| 22 | PP2500312579 - Đĩa kháng sinh Cefotaxime | 5,700,000 | 5.428.571 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 1.900.000 | 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E- | 57,000 |
| 23 | PP2500312580 - Đĩa kháng sinh Cefoxitin | 2,375,000 | 2.261.905 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 791.667 | 104 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,750 |
| 24 | PP2500312581 - Đĩa kháng sinh Ceftarollin 30μg | 3,360,000 | 3.200.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 1.120.000 | 125 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 33,600 |
| 25 | PP2500312582 - Đĩa kháng sinh Ceftazidime | 6,720,000 | 6.400.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 2.240.000 | 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 67,200 |
| 26 | PP2500312583 - Đĩa kháng sinh Ceftazidime- avibactam 30/20μg | 8,960,000 | 8.533.333 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 2.986.667 | 333 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 89,600 |
| 27 | PP2500312584 - Đĩa kháng sinh Ceftriaxone | 8,960,000 | 8.533.333 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 2.986.667 | 333 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 89,600 |
| 28 | PP2500312585 - Đĩa kháng sinh Cefuroxim | 8,960,000 | 8.533.333 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 2.986.667 | 333 | Theo yêu cầu tại | 89,600 |
| 29 | PP2500312586 - Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin | 7,600,000 | 7.238.095 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 2.533.333 | 333 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 76,000 |
| 30 | PP2500312587 - Đĩa kháng sinh Clarithromycin 15μg | 2,240,000 | 2.133.333 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 746.667 | 83 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,400 |
| 31 | PP2500312588 - Đĩa kháng sinh Clindamycin 2μg | 2,800,000 | 2.666.667 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 933.333 | 104 | Theo yêu | 28,000 |
| 32 | PP2500312589 - Đĩa kháng sinh Colistin | 2,800,000 | 2.666.667 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 933.333 | 104 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,000 |
| 33 | PP2500312590 - Đĩa kháng sinh Chloramphenicol 30μg | 1,900,000 | 1.809.524 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 633.333 | 83 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,000 |
| 34 | PP2500312591 - Đĩa kháng sinh Doripemem 10μg | 8,960,000 | 8.533.333 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 2.986.667 | 333 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 89,600 |
| 35 | PP2500312592 - Đĩa kháng sinh Erythromycine 15μg | 2,850,000 | 2.714.286 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 950.000 | 125 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,500 |
| 36 | PP2500312593 - Đĩa kháng sinh Gentamicin 10 | 7,600,000 | 7.238.095 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 2.533.333 | 333 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 76,000 |
| 37 | PP2500312594 - Đĩa kháng sinh Imipenem | 7,600,000 | 7.238.095 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 2.533.333 | 333 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 76,000 |
| 38 | PP2500312595 - Đĩa kháng sinh Levofloxacin | 8,960,000 | 8.533.333 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 2.986.667 | 333 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 89,600 |
| 39 | PP2500312596 - Đĩa kháng sinh Linezolid 30μg | 2,240,000 | 2.133.333 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 746.667 | 83 | Theo yêu cầu tại chương V của E- | 22,400 |
| 40 | PP2500312597 - Đĩa kháng sinh Meropenem 100μg | 8,960,000 | 8.533.333 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 2.986.667 | 333 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 89,600 |
| 41 | PP2500312598 - Đĩa kháng sinh Moxifloxacin 5μg | 2,240,000 | 2.133.333 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 746.667 | 83 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,400 |
| 42 | PP2500312599 - Đĩa kháng sinh Nitrofurantoin 300μg | 7,840,000 | 7.466.667 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 2.613.333 | 292 | Theo yêu cầu tại chương V | 78,400 |
| 43 | PP2500312600 - Đĩa kháng sinh Oxacillin | 2,800,000 | 2.666.667 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 933.333 | 104 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,000 |
| 44 | PP2500312601 - Đĩa kháng sinh Penicillin 10units | 950,000 | 904.762 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 316.667 | 42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,500 |
| 45 | PP2500312602 - Đĩa kháng sinh Piperacillin- Tazobactam 100/10μg | 8,960,000 | 8.533.333 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 2.986.667 | 333 | Theo yêu cầu tại | 89,600 |
| 46 | PP2500312603 - Đĩa kháng sinh Sulphamethoxazole/trimethoprim | 7,600,000 | 7.238.095 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 2.533.333 | 333 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 76,000 |
| 47 | PP2500312604 - Đĩa kháng sinh Tobramycin 10μg | 2,240,000 | 2.133.333 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 746.667 | 83 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,400 |
| 48 | PP2500312605 - Đĩa kháng sinh Vancomycin | 2,800,000 | 2.666.667 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 933.333 | 104 | Theo yêu | 28,000 |
| 49 | PP2500312606 - Môi trường Chrom agar pha sẵn | 181,440,000 | 172.800.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 60.480.000 | 600 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,814,400 |
| 50 | PP2500312607 - Môi trường Kligler Iron Agar | 2,140,000 | 2.038.095 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 713.333 | 42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,400 |
| 51 | PP2500312608 - Môi trường Manitol Salt Agar | 8,480,000 | 8.076.190 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 2.826.667 | 333 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 84,800 |
| 52 | PP2500312609 - Môi trường Mueller Hinton Agar | 65,400,000 | 62.285.714 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 21.800.000 | 3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 654,000 |
| 53 | PP2500312610 - Môi trường nuôi cấy Brain Heart Infusion Broth | 3,360,000 | 3.200.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 1.120.000 | 83 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 33,600 |
| 54 | PP2500312611 - Môi trường nuối cấy Simmons Citrate Agar | 2,760,000 | 2.628.571 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 920.000 | 42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,600 |
| 55 | PP2500312612 - Môi trường nuôi cấy vi sinh | 48,000,000 | 45.714.286 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 16.000.000 | 1000 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 480,000 |
| 56 | PP2500312613 - Môi trường pha sẵn 2 ngăn BA/MC | 235,200,000 | 224.000.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 78.400.000 | 667 | Theo yêu cầu tại chương V của E- | 2,352,000 |
| 57 | PP2500312614 - Môi trường Thạch máu pha sẵn (BA 90mm) | 168,000,000 | 160.000.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 56.000.000 | 667 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,680,000 |
| 58 | PP2500312615 - Xét nghiệm chẩn đoán giun đầu gai (Gnathostoma spinigerum) | 67,737,600 | 64.512.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 22.579.200 | 112 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 677,376 |
| 59 | PP2500312616 - Xét nghiệm chẩn đoán giun lươn (Stronglyloides) | 232,243,200 | 221.184.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 77.414.400 | 384 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,322,432 |
| 60 | PP2500312617 - Xét nghiệm chẩn đoán giun xoắn (Trichinella) | 67,737,600 | 64.512.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 22.579.200 | 112 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 677,376 |
| 61 | PP2500312618 - Xét nghiệm chẩn đoán sán dải heo (Cysticercosis/ Teania Solium) | 232,243,200 | 221.184.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 77.414.400 | 384 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,322,432 |
| 62 | PP2500312619 - Xét nghiệm chẩn đoán sán lágan lớn (Fasciola) | 67,737,600 | 64.512.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 22.579.200 | 112 | Theo yêu cầu tại | 677,376 |
| 63 | PP2500312620 - Xét nghiệm chẩn đoán sán máng (Schistosoma) | 67,737,600 | 64.512.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 22.579.200 | 112 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 677,376 |
| 64 | PP2500312621 - Xét nghiệm giun đũa chó mèo (Toxocara canis) | 232,243,200 | 221.184.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 77.414.400 | 384 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,322,432 |
| 65 | PP2500312622 - Xét nghiệmchẩn đoán Sán dải chó (Echinococcus) | 232,243,200 | 221.184.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 77.414.400 | 384 | Theo yêu | 2,322,432 |
| 66 | PP2500312623 - Đầu côn trắng | 3,150,000 | 3.000.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 1.050.000 | 2083 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31,500 |
| 67 | PP2500312624 - Đầu côn vàng | 16,002,000 | 15.240.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 5.334.000 | 21167 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 160,020 |
| 68 | PP2500312625 - Đầu côn xanh | 525,000 | 500.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 175.000 | 417 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,250 |
| 69 | PP2500312626 - Đầu col xanh (200μl-1000μl) | 1,890,000 | 1.800.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 630.000 | 1500 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,900 |
| 70 | PP2500312627 - Đầu côn có màng lọc vô trùng 1000 μl | 15,500,000 | 14.761.905 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 5.166.667 | 833 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 155,000 |
| 71 | PP2500312628 - Đầu côn có màng lọc vô trùng 20 μl | 15,500,000 | 14.761.905 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 5.166.667 | 833 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 155,000 |
| 72 | PP2500312629 - Đầu côn có màng lọc vô trùng 200 μl | 15,500,000 | 14.761.905 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 5.166.667 | 833 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 155,000 |
| 73 | PP2500312630 - Băng đựng hóa chất dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp | 770,540,400 | 733.848.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 256.846.800 | 33 | Theo yêu cầu tại chương V của E- | 7,705,404 |
| 74 | PP2500312631 - Dung dịch bôi trơn dụng cụ y tế | 37,800,000 | 36.000.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 12.600.000 | 33 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 378,000 |
| 75 | PP2500312632 - Dung dịch chống rỉ sắt | 13,372,000 | 12.735.238 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 4.457.333 | 333 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 133,720 |
| 76 | PP2500312633 - Dung dịch khử khuẩn màng lọc thận | 162,000,000 | 154.285.714 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 54.000.000 | 37500 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,620,000 |
| 77 | PP2500312634 - Dung dịch làm tan protein cho dụng cụ y tế | 29,832,660 | 28.412.057 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 9.944.220 | 8 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 298,327 |
| 78 | PP2500312635 - Gel siêu âm | 50,400,000 | 48.000.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 16.800.000 | 167 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 504,000 |
| 79 | PP2500312636 - Gel bôi trơn | 22,050,000 | 21.000.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 7.350.000 | 42 | Theo yêu cầu tại | 220,500 |
| 80 | PP2500312637 - Gel đo điện tim | 158,400 | 150.857 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 52.800 | 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,584 |
Dầu khoáng phủ lên bề mặt giếng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500312558 |
| Giá từng phần lô | 3,202,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.067.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,025 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch chuẩn bị huyền phù dùng cho xét nghiệm vi sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500312559 |
| Giá từng phần lô | 2,154,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.052.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 718.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,546 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dụng cụ chuẩn bị dịch huyền phù |
|
| Mã phần lô | PP2500312560 |
| Giá từng phần lô | 104,592,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.612.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.864.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,045,926 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thẻ định danh và kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2500312561 |
| Giá từng phần lô | 155,830,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.943.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,558,305 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thẻ định danh và kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2500312562 |
| Giá từng phần lô | 172,953,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.718.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.651.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E- |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,729,539 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử cho phản ứng nitrat |
|
| Mã phần lô | PP2500312563 |
| Giá từng phần lô | 6,350,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.048.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.116.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,504 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử cho phản ứng nitrat |
|
| Mã phần lô | PP2500312564 |
| Giá từng phần lô | 6,350,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.048.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.116.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,504 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử cho phản ứng phát hiện pyrrolidonyl peptidase |
|
| Mã phần lô | PP2500312565 |
| Giá từng phần lô | 6,350,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.048.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.116.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,504 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử phản ứng indole |
|
| Mã phần lô | PP2500312566 |
| Giá từng phần lô | 4,762,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.536.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.587.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,628 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử cho phản ứng Voges-Proskauer |
|
| Mã phần lô | PP2500312567 |
| Giá từng phần lô | 6,350,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.048.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.116.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,504 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử cho phản ứng Voges-Proskauer |
|
| Mã phần lô | PP2500312568 |
| Giá từng phần lô | 6,346,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.044.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.115.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,467 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử phản ứng tryptophan deaminase |
|
| Mã phần lô | PP2500312569 |
| Giá từng phần lô | 7,184,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.842.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.394.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,846 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chai cấy máu hiếu khí người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500312570 |
| Giá từng phần lô | 831,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 792.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,316,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đĩa giấy Esculin |
|
| Mã phần lô | PP2500312571 |
| Giá từng phần lô | 277,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,772 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đĩa giấy Bacitracin |
|
| Mã phần lô | PP2500312572 |
| Giá từng phần lô | 579,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 552.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,796 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đĩa giấy Optochin |
|
| Mã phần lô | PP2500312573 |
| Giá từng phần lô | 579,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 552.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,796 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đĩa giấy Oxydase |
|
| Mã phần lô | PP2500312574 |
| Giá từng phần lô | 1,449,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,490 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đĩa kháng sinh Amikacin 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500312575 |
| Giá từng phần lô | 8,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.533.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.986.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đĩa kháng sinh Amoxycillin/Clavulanic acid 20/10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500312576 |
| Giá từng phần lô | 8,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.533.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.986.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đĩa kháng sinh Aztreonam 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500312577 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.066.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 373.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đĩa kháng sinh Cefepime |
|
| Mã phần lô | PP2500312578 |
| Giá từng phần lô | 6,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đĩa kháng sinh Cefotaxime |
|
| Mã phần lô | PP2500312579 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E- |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đĩa kháng sinh Cefoxitin |
|
| Mã phần lô | PP2500312580 |
| Giá từng phần lô | 2,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.261.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 791.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 104 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đĩa kháng sinh Ceftarollin 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500312581 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đĩa kháng sinh Ceftazidime |
|
| Mã phần lô | PP2500312582 |
| Giá từng phần lô | 6,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đĩa kháng sinh Ceftazidime- avibactam 30/20μg |
|
| Mã phần lô | PP2500312583 |
| Giá từng phần lô | 8,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.533.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.986.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đĩa kháng sinh Ceftriaxone |
|
| Mã phần lô | PP2500312584 |
| Giá từng phần lô | 8,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.533.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.986.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đĩa kháng sinh Cefuroxim |
|
| Mã phần lô | PP2500312585 |
| Giá từng phần lô | 8,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.533.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.986.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500312586 |
| Giá từng phần lô | 7,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.238.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.533.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đĩa kháng sinh Clarithromycin 15μg |
|
| Mã phần lô | PP2500312587 |
| Giá từng phần lô | 2,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.133.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 746.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đĩa kháng sinh Clindamycin 2μg |
|
| Mã phần lô | PP2500312588 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 933.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 104 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đĩa kháng sinh Colistin |
|
| Mã phần lô | PP2500312589 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 933.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 104 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đĩa kháng sinh Chloramphenicol 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500312590 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 633.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đĩa kháng sinh Doripemem 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500312591 |
| Giá từng phần lô | 8,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.533.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.986.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đĩa kháng sinh Erythromycine 15μg |
|
| Mã phần lô | PP2500312592 |
| Giá từng phần lô | 2,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đĩa kháng sinh Gentamicin 10 |
|
| Mã phần lô | PP2500312593 |
| Giá từng phần lô | 7,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.238.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.533.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đĩa kháng sinh Imipenem |
|
| Mã phần lô | PP2500312594 |
| Giá từng phần lô | 7,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.238.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.533.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đĩa kháng sinh Levofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500312595 |
| Giá từng phần lô | 8,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.533.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.986.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đĩa kháng sinh Linezolid 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500312596 |
| Giá từng phần lô | 2,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.133.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 746.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E- |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đĩa kháng sinh Meropenem 100μg |
|
| Mã phần lô | PP2500312597 |
| Giá từng phần lô | 8,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.533.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.986.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đĩa kháng sinh Moxifloxacin 5μg |
|
| Mã phần lô | PP2500312598 |
| Giá từng phần lô | 2,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.133.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 746.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đĩa kháng sinh Nitrofurantoin 300μg |
|
| Mã phần lô | PP2500312599 |
| Giá từng phần lô | 7,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.466.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.613.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 292 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đĩa kháng sinh Oxacillin |
|
| Mã phần lô | PP2500312600 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 933.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 104 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đĩa kháng sinh Penicillin 10units |
|
| Mã phần lô | PP2500312601 |
| Giá từng phần lô | 950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 316.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đĩa kháng sinh Piperacillin- Tazobactam 100/10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500312602 |
| Giá từng phần lô | 8,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.533.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.986.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đĩa kháng sinh Sulphamethoxazole/trimethoprim |
|
| Mã phần lô | PP2500312603 |
| Giá từng phần lô | 7,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.238.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.533.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đĩa kháng sinh Tobramycin 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500312604 |
| Giá từng phần lô | 2,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.133.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 746.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đĩa kháng sinh Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2500312605 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 933.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 104 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Môi trường Chrom agar pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500312606 |
| Giá từng phần lô | 181,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,814,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Môi trường Kligler Iron Agar |
|
| Mã phần lô | PP2500312607 |
| Giá từng phần lô | 2,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.038.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 713.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Môi trường Manitol Salt Agar |
|
| Mã phần lô | PP2500312608 |
| Giá từng phần lô | 8,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.076.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.826.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Môi trường Mueller Hinton Agar |
|
| Mã phần lô | PP2500312609 |
| Giá từng phần lô | 65,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 654,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Môi trường nuôi cấy Brain Heart Infusion Broth |
|
| Mã phần lô | PP2500312610 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Môi trường nuối cấy Simmons Citrate Agar |
|
| Mã phần lô | PP2500312611 |
| Giá từng phần lô | 2,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.628.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Môi trường nuôi cấy vi sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500312612 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Môi trường pha sẵn 2 ngăn BA/MC |
|
| Mã phần lô | PP2500312613 |
| Giá từng phần lô | 235,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E- |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,352,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Môi trường Thạch máu pha sẵn (BA 90mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500312614 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Xét nghiệm chẩn đoán giun đầu gai (Gnathostoma spinigerum) |
|
| Mã phần lô | PP2500312615 |
| Giá từng phần lô | 67,737,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.512.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.579.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 112 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 677,376 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Xét nghiệm chẩn đoán giun lươn (Stronglyloides) |
|
| Mã phần lô | PP2500312616 |
| Giá từng phần lô | 232,243,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.184.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.414.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 384 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,322,432 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Xét nghiệm chẩn đoán giun xoắn (Trichinella) |
|
| Mã phần lô | PP2500312617 |
| Giá từng phần lô | 67,737,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.512.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.579.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 112 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 677,376 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Xét nghiệm chẩn đoán sán dải heo (Cysticercosis/ Teania Solium) |
|
| Mã phần lô | PP2500312618 |
| Giá từng phần lô | 232,243,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.184.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.414.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 384 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,322,432 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Xét nghiệm chẩn đoán sán lágan lớn (Fasciola) |
|
| Mã phần lô | PP2500312619 |
| Giá từng phần lô | 67,737,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.512.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.579.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 112 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 677,376 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Xét nghiệm chẩn đoán sán máng (Schistosoma) |
|
| Mã phần lô | PP2500312620 |
| Giá từng phần lô | 67,737,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.512.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.579.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 112 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 677,376 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Xét nghiệm giun đũa chó mèo (Toxocara canis) |
|
| Mã phần lô | PP2500312621 |
| Giá từng phần lô | 232,243,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.184.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.414.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 384 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,322,432 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Xét nghiệmchẩn đoán Sán dải chó (Echinococcus) |
|
| Mã phần lô | PP2500312622 |
| Giá từng phần lô | 232,243,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.184.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.414.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 384 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,322,432 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đầu côn trắng |
|
| Mã phần lô | PP2500312623 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2083 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đầu côn vàng |
|
| Mã phần lô | PP2500312624 |
| Giá từng phần lô | 16,002,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.334.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21167 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 160,020 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đầu côn xanh |
|
| Mã phần lô | PP2500312625 |
| Giá từng phần lô | 525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 417 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đầu col xanh (200μl-1000μl) |
|
| Mã phần lô | PP2500312626 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đầu côn có màng lọc vô trùng 1000 μl |
|
| Mã phần lô | PP2500312627 |
| Giá từng phần lô | 15,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.166.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 155,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đầu côn có màng lọc vô trùng 20 μl |
|
| Mã phần lô | PP2500312628 |
| Giá từng phần lô | 15,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.166.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 155,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đầu côn có màng lọc vô trùng 200 μl |
|
| Mã phần lô | PP2500312629 |
| Giá từng phần lô | 15,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.166.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 155,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Băng đựng hóa chất dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500312630 |
| Giá từng phần lô | 770,540,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 733.848.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 256.846.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E- |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,705,404 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch bôi trơn dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500312631 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 378,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch chống rỉ sắt |
|
| Mã phần lô | PP2500312632 |
| Giá từng phần lô | 13,372,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.735.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.457.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 133,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch khử khuẩn màng lọc thận |
|
| Mã phần lô | PP2500312633 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37500 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch làm tan protein cho dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500312634 |
| Giá từng phần lô | 29,832,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.412.057 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.944.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 298,327 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500312635 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 504,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2500312636 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Gel đo điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2500312637 |
| Giá từng phần lô | 158,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,584 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi