Gói thầu: Mua sắm hóa chất vi sinh, hóa chất dùng chung và vật tư xét nghiệm phục vụ nhu cầu điều trị tại Bệnh viện đa khoa Quảng Nam năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500297234-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Nam
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Nam
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất vi sinh, hóa chất dùng chung và vật tư xét nghiệm phục vụ nhu cầu điều trị tại Bệnh viện đa khoa Quảng Nam năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500160787
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Giá gói thầu 4,556,573,700 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Khả năng bảo hành Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500312558 - Dầu khoáng phủ lên bề mặt giếng phản ứng 3,202,500 3.050.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 1.067.500 42 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 32,025
2 PP2500312559 - Dung dịch chuẩn bị huyền phù dùng cho xét nghiệm vi sinh 2,154,600 2.052.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 718.200 10 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 21,546
3 PP2500312560 - Dụng cụ chuẩn bị dịch huyền phù 104,592,600 99.612.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 34.864.200 150 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,045,926
4 PP2500312561 - Thẻ định danh và kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm 155,830,500 148.410.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 51.943.500 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,558,305
5 PP2500312562 - Thẻ định danh và kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương 172,953,900 164.718.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 57.651.300 75 Theo yêu cầu tại chương V của E- 1,729,539
6 PP2500312563 - Thuốc thử cho phản ứng nitrat 6,350,400 6.048.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 2.116.800 10 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 63,504
7 PP2500312564 - Thuốc thử cho phản ứng nitrat 6,350,400 6.048.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 2.116.800 10 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 63,504
8 PP2500312565 - Thuốc thử cho phản ứng phát hiện pyrrolidonyl peptidase 6,350,400 6.048.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 2.116.800 10 Theo yêu cầu tại chương V 63,504
9 PP2500312566 - Thuốc thử phản ứng indole 4,762,800 4.536.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 1.587.600 8 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 47,628
10 PP2500312567 - Thuốc thử cho phản ứng Voges-Proskauer 6,350,400 6.048.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 2.116.800 10 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 63,504
11 PP2500312568 - Thuốc thử cho phản ứng Voges-Proskauer 6,346,620 6.044.400 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 2.115.540 1 Theo yêu cầu tại 63,467
12 PP2500312569 - Thuốc thử phản ứng tryptophan deaminase 7,184,520 6.842.400 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 2.394.840 10 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 71,846
13 PP2500312570 - Chai cấy máu hiếu khí người lớn 831,600,000 792.000.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 277.200.000 600 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,316,000
14 PP2500312571 - Đĩa giấy Esculin 277,200 264.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 92.400 20 Theo yêu 2,772
15 PP2500312572 - Đĩa giấy Bacitracin 579,600 552.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 193.200 20 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,796
16 PP2500312573 - Đĩa giấy Optochin 579,600 552.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 193.200 20 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,796
17 PP2500312574 - Đĩa giấy Oxydase 1,449,000 1.380.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 483.000 50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14,490
18 PP2500312575 - Đĩa kháng sinh Amikacin 30μg 8,960,000 8.533.333 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 2.986.667 333 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 89,600
19 PP2500312576 - Đĩa kháng sinh Amoxycillin/Clavulanic acid 20/10μg 8,960,000 8.533.333 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 2.986.667 333 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 89,600
20 PP2500312577 - Đĩa kháng sinh Aztreonam 30μg 1,120,000 1.066.667 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 373.333 42 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 11,200
21 PP2500312578 - Đĩa kháng sinh Cefepime 6,720,000 6.400.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 2.240.000 250 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 67,200
22 PP2500312579 - Đĩa kháng sinh Cefotaxime 5,700,000 5.428.571 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 1.900.000 250 Theo yêu cầu tại chương V của E- 57,000
23 PP2500312580 - Đĩa kháng sinh Cefoxitin 2,375,000 2.261.905 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 791.667 104 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 23,750
24 PP2500312581 - Đĩa kháng sinh Ceftarollin 30μg 3,360,000 3.200.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 1.120.000 125 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 33,600
25 PP2500312582 - Đĩa kháng sinh Ceftazidime 6,720,000 6.400.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 2.240.000 250 Theo yêu cầu tại chương V 67,200
26 PP2500312583 - Đĩa kháng sinh Ceftazidime- avibactam 30/20μg 8,960,000 8.533.333 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 2.986.667 333 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 89,600
27 PP2500312584 - Đĩa kháng sinh Ceftriaxone 8,960,000 8.533.333 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 2.986.667 333 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 89,600
28 PP2500312585 - Đĩa kháng sinh Cefuroxim 8,960,000 8.533.333 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 2.986.667 333 Theo yêu cầu tại 89,600
29 PP2500312586 - Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin 7,600,000 7.238.095 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 2.533.333 333 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 76,000
30 PP2500312587 - Đĩa kháng sinh Clarithromycin 15μg 2,240,000 2.133.333 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 746.667 83 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 22,400
31 PP2500312588 - Đĩa kháng sinh Clindamycin 2μg 2,800,000 2.666.667 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 933.333 104 Theo yêu 28,000
32 PP2500312589 - Đĩa kháng sinh Colistin 2,800,000 2.666.667 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 933.333 104 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 28,000
33 PP2500312590 - Đĩa kháng sinh Chloramphenicol 30μg 1,900,000 1.809.524 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 633.333 83 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 19,000
34 PP2500312591 - Đĩa kháng sinh Doripemem 10μg 8,960,000 8.533.333 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 2.986.667 333 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 89,600
35 PP2500312592 - Đĩa kháng sinh Erythromycine 15μg 2,850,000 2.714.286 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 950.000 125 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 28,500
36 PP2500312593 - Đĩa kháng sinh Gentamicin 10 7,600,000 7.238.095 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 2.533.333 333 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 76,000
37 PP2500312594 - Đĩa kháng sinh Imipenem 7,600,000 7.238.095 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 2.533.333 333 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 76,000
38 PP2500312595 - Đĩa kháng sinh Levofloxacin 8,960,000 8.533.333 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 2.986.667 333 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 89,600
39 PP2500312596 - Đĩa kháng sinh Linezolid 30μg 2,240,000 2.133.333 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 746.667 83 Theo yêu cầu tại chương V của E- 22,400
40 PP2500312597 - Đĩa kháng sinh Meropenem 100μg 8,960,000 8.533.333 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 2.986.667 333 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 89,600
41 PP2500312598 - Đĩa kháng sinh Moxifloxacin 5μg 2,240,000 2.133.333 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 746.667 83 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 22,400
42 PP2500312599 - Đĩa kháng sinh Nitrofurantoin 300μg 7,840,000 7.466.667 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 2.613.333 292 Theo yêu cầu tại chương V 78,400
43 PP2500312600 - Đĩa kháng sinh Oxacillin 2,800,000 2.666.667 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 933.333 104 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 28,000
44 PP2500312601 - Đĩa kháng sinh Penicillin 10units 950,000 904.762 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 316.667 42 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,500
45 PP2500312602 - Đĩa kháng sinh Piperacillin- Tazobactam 100/10μg 8,960,000 8.533.333 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 2.986.667 333 Theo yêu cầu tại 89,600
46 PP2500312603 - Đĩa kháng sinh Sulphamethoxazole/trimethoprim 7,600,000 7.238.095 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 2.533.333 333 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 76,000
47 PP2500312604 - Đĩa kháng sinh Tobramycin 10μg 2,240,000 2.133.333 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 746.667 83 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 22,400
48 PP2500312605 - Đĩa kháng sinh Vancomycin 2,800,000 2.666.667 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 933.333 104 Theo yêu 28,000
49 PP2500312606 - Môi trường Chrom agar pha sẵn 181,440,000 172.800.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 60.480.000 600 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,814,400
50 PP2500312607 - Môi trường Kligler Iron Agar 2,140,000 2.038.095 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 713.333 42 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 21,400
51 PP2500312608 - Môi trường Manitol Salt Agar 8,480,000 8.076.190 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 2.826.667 333 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 84,800
52 PP2500312609 - Môi trường Mueller Hinton Agar 65,400,000 62.285.714 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 21.800.000 3 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 654,000
53 PP2500312610 - Môi trường nuôi cấy Brain Heart Infusion Broth 3,360,000 3.200.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 1.120.000 83 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 33,600
54 PP2500312611 - Môi trường nuối cấy Simmons Citrate Agar 2,760,000 2.628.571 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 920.000 42 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 27,600
55 PP2500312612 - Môi trường nuôi cấy vi sinh 48,000,000 45.714.286 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 16.000.000 1000 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 480,000
56 PP2500312613 - Môi trường pha sẵn 2 ngăn BA/MC 235,200,000 224.000.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 78.400.000 667 Theo yêu cầu tại chương V của E- 2,352,000
57 PP2500312614 - Môi trường Thạch máu pha sẵn (BA 90mm) 168,000,000 160.000.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 56.000.000 667 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,680,000
58 PP2500312615 - Xét nghiệm chẩn đoán giun đầu gai (Gnathostoma spinigerum) 67,737,600 64.512.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 22.579.200 112 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 677,376
59 PP2500312616 - Xét nghiệm chẩn đoán giun lươn (Stronglyloides) 232,243,200 221.184.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 77.414.400 384 Theo yêu cầu tại chương V 2,322,432
60 PP2500312617 - Xét nghiệm chẩn đoán giun xoắn (Trichinella) 67,737,600 64.512.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 22.579.200 112 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 677,376
61 PP2500312618 - Xét nghiệm chẩn đoán sán dải heo (Cysticercosis/ Teania Solium) 232,243,200 221.184.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 77.414.400 384 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,322,432
62 PP2500312619 - Xét nghiệm chẩn đoán sán lágan lớn (Fasciola) 67,737,600 64.512.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 22.579.200 112 Theo yêu cầu tại 677,376
63 PP2500312620 - Xét nghiệm chẩn đoán sán máng (Schistosoma) 67,737,600 64.512.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 22.579.200 112 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 677,376
64 PP2500312621 - Xét nghiệm giun đũa chó mèo (Toxocara canis) 232,243,200 221.184.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 77.414.400 384 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,322,432
65 PP2500312622 - Xét nghiệmchẩn đoán Sán dải chó (Echinococcus) 232,243,200 221.184.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 77.414.400 384 Theo yêu 2,322,432
66 PP2500312623 - Đầu côn trắng 3,150,000 3.000.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 1.050.000 2083 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 31,500
67 PP2500312624 - Đầu côn vàng 16,002,000 15.240.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 5.334.000 21167 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 160,020
68 PP2500312625 - Đầu côn xanh 525,000 500.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 175.000 417 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,250
69 PP2500312626 - Đầu col xanh (200μl-1000μl) 1,890,000 1.800.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 630.000 1500 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 18,900
70 PP2500312627 - Đầu côn có màng lọc vô trùng 1000 μl 15,500,000 14.761.905 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 5.166.667 833 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 155,000
71 PP2500312628 - Đầu côn có màng lọc vô trùng 20 μl 15,500,000 14.761.905 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 5.166.667 833 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 155,000
72 PP2500312629 - Đầu côn có màng lọc vô trùng 200 μl 15,500,000 14.761.905 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 5.166.667 833 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 155,000
73 PP2500312630 - Băng đựng hóa chất dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 770,540,400 733.848.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 256.846.800 33 Theo yêu cầu tại chương V của E- 7,705,404
74 PP2500312631 - Dung dịch bôi trơn dụng cụ y tế 37,800,000 36.000.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 12.600.000 33 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 378,000
75 PP2500312632 - Dung dịch chống rỉ sắt 13,372,000 12.735.238 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 4.457.333 333 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 133,720
76 PP2500312633 - Dung dịch khử khuẩn màng lọc thận 162,000,000 154.285.714 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 54.000.000 37500 Theo yêu cầu tại chương V 1,620,000
77 PP2500312634 - Dung dịch làm tan protein cho dụng cụ y tế 29,832,660 28.412.057 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 9.944.220 8 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 298,327
78 PP2500312635 - Gel siêu âm 50,400,000 48.000.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 16.800.000 167 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 504,000
79 PP2500312636 - Gel bôi trơn 22,050,000 21.000.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 7.350.000 42 Theo yêu cầu tại 220,500
80 PP2500312637 - Gel đo điện tim 158,400 150.857 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 52.800 1 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,584
Dầu khoáng phủ lên bề mặt giếng phản ứng
Mã phần lô PP2500312558
Giá từng phần lô 3,202,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.050.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.067.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,025
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch chuẩn bị huyền phù dùng cho xét nghiệm vi sinh
Mã phần lô PP2500312559
Giá từng phần lô 2,154,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.052.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 718.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,546
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dụng cụ chuẩn bị dịch huyền phù
Mã phần lô PP2500312560
Giá từng phần lô 104,592,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.612.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.864.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,045,926
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thẻ định danh và kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2500312561
Giá từng phần lô 155,830,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.410.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.943.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,558,305
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thẻ định danh và kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2500312562
Giá từng phần lô 172,953,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.718.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.651.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,729,539
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử cho phản ứng nitrat
Mã phần lô PP2500312563
Giá từng phần lô 6,350,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.048.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.116.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,504
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử cho phản ứng nitrat
Mã phần lô PP2500312564
Giá từng phần lô 6,350,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.048.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.116.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,504
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử cho phản ứng phát hiện pyrrolidonyl peptidase
Mã phần lô PP2500312565
Giá từng phần lô 6,350,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.048.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.116.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,504
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử phản ứng indole
Mã phần lô PP2500312566
Giá từng phần lô 4,762,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.536.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.587.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,628
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử cho phản ứng Voges-Proskauer
Mã phần lô PP2500312567
Giá từng phần lô 6,350,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.048.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.116.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,504
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử cho phản ứng Voges-Proskauer
Mã phần lô PP2500312568
Giá từng phần lô 6,346,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.044.400
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.115.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,467
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử phản ứng tryptophan deaminase
Mã phần lô PP2500312569
Giá từng phần lô 7,184,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.842.400
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.394.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,846
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chai cấy máu hiếu khí người lớn
Mã phần lô PP2500312570
Giá từng phần lô 831,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 792.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,316,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đĩa giấy Esculin
Mã phần lô PP2500312571
Giá từng phần lô 277,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Khả năng bảo hành Theo yêu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,772
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đĩa giấy Bacitracin
Mã phần lô PP2500312572
Giá từng phần lô 579,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,796
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đĩa giấy Optochin
Mã phần lô PP2500312573
Giá từng phần lô 579,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,796
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đĩa giấy Oxydase
Mã phần lô PP2500312574
Giá từng phần lô 1,449,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.380.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,490
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đĩa kháng sinh Amikacin 30μg
Mã phần lô PP2500312575
Giá từng phần lô 8,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.533.333
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.986.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,600
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đĩa kháng sinh Amoxycillin/Clavulanic acid 20/10μg
Mã phần lô PP2500312576
Giá từng phần lô 8,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.533.333
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.986.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,600
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đĩa kháng sinh Aztreonam 30μg
Mã phần lô PP2500312577
Giá từng phần lô 1,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.066.667
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 373.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,200
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đĩa kháng sinh Cefepime
Mã phần lô PP2500312578
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.400.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,200
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đĩa kháng sinh Cefotaxime
Mã phần lô PP2500312579
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.428.571
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đĩa kháng sinh Cefoxitin
Mã phần lô PP2500312580
Giá từng phần lô 2,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.261.905
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 791.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 104
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,750
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đĩa kháng sinh Ceftarollin 30μg
Mã phần lô PP2500312581
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,600
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đĩa kháng sinh Ceftazidime
Mã phần lô PP2500312582
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.400.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,200
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đĩa kháng sinh Ceftazidime- avibactam 30/20μg
Mã phần lô PP2500312583
Giá từng phần lô 8,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.533.333
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.986.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,600
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đĩa kháng sinh Ceftriaxone
Mã phần lô PP2500312584
Giá từng phần lô 8,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.533.333
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.986.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,600
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đĩa kháng sinh Cefuroxim
Mã phần lô PP2500312585
Giá từng phần lô 8,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.533.333
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.986.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,600
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2500312586
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.238.095
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.533.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đĩa kháng sinh Clarithromycin 15μg
Mã phần lô PP2500312587
Giá từng phần lô 2,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.133.333
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 746.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,400
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đĩa kháng sinh Clindamycin 2μg
Mã phần lô PP2500312588
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.666.667
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 933.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 104
Khả năng bảo hành Theo yêu
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đĩa kháng sinh Colistin
Mã phần lô PP2500312589
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.666.667
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 933.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 104
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đĩa kháng sinh Chloramphenicol 30μg
Mã phần lô PP2500312590
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.809.524
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 633.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đĩa kháng sinh Doripemem 10μg
Mã phần lô PP2500312591
Giá từng phần lô 8,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.533.333
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.986.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,600
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đĩa kháng sinh Erythromycine 15μg
Mã phần lô PP2500312592
Giá từng phần lô 2,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.714.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đĩa kháng sinh Gentamicin 10
Mã phần lô PP2500312593
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.238.095
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.533.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đĩa kháng sinh Imipenem
Mã phần lô PP2500312594
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.238.095
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.533.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đĩa kháng sinh Levofloxacin
Mã phần lô PP2500312595
Giá từng phần lô 8,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.533.333
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.986.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,600
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đĩa kháng sinh Linezolid 30μg
Mã phần lô PP2500312596
Giá từng phần lô 2,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.133.333
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 746.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,400
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đĩa kháng sinh Meropenem 100μg
Mã phần lô PP2500312597
Giá từng phần lô 8,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.533.333
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.986.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,600
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đĩa kháng sinh Moxifloxacin 5μg
Mã phần lô PP2500312598
Giá từng phần lô 2,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.133.333
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 746.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,400
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đĩa kháng sinh Nitrofurantoin 300μg
Mã phần lô PP2500312599
Giá từng phần lô 7,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.466.667
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.613.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 292
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,400
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đĩa kháng sinh Oxacillin
Mã phần lô PP2500312600
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.666.667
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 933.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 104
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đĩa kháng sinh Penicillin 10units
Mã phần lô PP2500312601
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 904.762
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đĩa kháng sinh Piperacillin- Tazobactam 100/10μg
Mã phần lô PP2500312602
Giá từng phần lô 8,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.533.333
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.986.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,600
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đĩa kháng sinh Sulphamethoxazole/trimethoprim
Mã phần lô PP2500312603
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.238.095
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.533.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đĩa kháng sinh Tobramycin 10μg
Mã phần lô PP2500312604
Giá từng phần lô 2,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.133.333
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 746.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,400
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đĩa kháng sinh Vancomycin
Mã phần lô PP2500312605
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.666.667
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 933.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 104
Khả năng bảo hành Theo yêu
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Môi trường Chrom agar pha sẵn
Mã phần lô PP2500312606
Giá từng phần lô 181,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,814,400
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Môi trường Kligler Iron Agar
Mã phần lô PP2500312607
Giá từng phần lô 2,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.038.095
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 713.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,400
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Môi trường Manitol Salt Agar
Mã phần lô PP2500312608
Giá từng phần lô 8,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.076.190
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.826.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,800
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Môi trường Mueller Hinton Agar
Mã phần lô PP2500312609
Giá từng phần lô 65,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.285.714
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 654,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Môi trường nuôi cấy Brain Heart Infusion Broth
Mã phần lô PP2500312610
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,600
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Môi trường nuối cấy Simmons Citrate Agar
Mã phần lô PP2500312611
Giá từng phần lô 2,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.628.571
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,600
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Môi trường nuôi cấy vi sinh
Mã phần lô PP2500312612
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.714.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Môi trường pha sẵn 2 ngăn BA/MC
Mã phần lô PP2500312613
Giá từng phần lô 235,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,352,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Môi trường Thạch máu pha sẵn (BA 90mm)
Mã phần lô PP2500312614
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Xét nghiệm chẩn đoán giun đầu gai (Gnathostoma spinigerum)
Mã phần lô PP2500312615
Giá từng phần lô 67,737,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.512.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.579.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 112
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 677,376
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Xét nghiệm chẩn đoán giun lươn (Stronglyloides)
Mã phần lô PP2500312616
Giá từng phần lô 232,243,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.184.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.414.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 384
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,322,432
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Xét nghiệm chẩn đoán giun xoắn (Trichinella)
Mã phần lô PP2500312617
Giá từng phần lô 67,737,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.512.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.579.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 112
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 677,376
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Xét nghiệm chẩn đoán sán dải heo (Cysticercosis/ Teania Solium)
Mã phần lô PP2500312618
Giá từng phần lô 232,243,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.184.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.414.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 384
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,322,432
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Xét nghiệm chẩn đoán sán lágan lớn (Fasciola)
Mã phần lô PP2500312619
Giá từng phần lô 67,737,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.512.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.579.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 112
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại
Bảo đảm dự thầu (VND) 677,376
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Xét nghiệm chẩn đoán sán máng (Schistosoma)
Mã phần lô PP2500312620
Giá từng phần lô 67,737,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.512.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.579.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 112
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 677,376
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Xét nghiệm giun đũa chó mèo (Toxocara canis)
Mã phần lô PP2500312621
Giá từng phần lô 232,243,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.184.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.414.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 384
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,322,432
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Xét nghiệmchẩn đoán Sán dải chó (Echinococcus)
Mã phần lô PP2500312622
Giá từng phần lô 232,243,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.184.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.414.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 384
Khả năng bảo hành Theo yêu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,322,432
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đầu côn trắng
Mã phần lô PP2500312623
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2083
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2500312624
Giá từng phần lô 16,002,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.240.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.334.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21167
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,020
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2500312625
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đầu col xanh (200μl-1000μl)
Mã phần lô PP2500312626
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đầu côn có màng lọc vô trùng 1000 μl
Mã phần lô PP2500312627
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.761.905
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.166.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đầu côn có màng lọc vô trùng 20 μl
Mã phần lô PP2500312628
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.761.905
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.166.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đầu côn có màng lọc vô trùng 200 μl
Mã phần lô PP2500312629
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.761.905
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.166.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Băng đựng hóa chất dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2500312630
Giá từng phần lô 770,540,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 733.848.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.846.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,705,404
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch bôi trơn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500312631
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch chống rỉ sắt
Mã phần lô PP2500312632
Giá từng phần lô 13,372,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.735.238
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.457.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,720
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch khử khuẩn màng lọc thận
Mã phần lô PP2500312633
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.285.714
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37500
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch làm tan protein cho dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500312634
Giá từng phần lô 29,832,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.412.057
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.944.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 298,327
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500312635
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2500312636
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Gel đo điện tim
Mã phần lô PP2500312637
Giá từng phần lô 158,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.857
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,584
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->