Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2024-2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300361765-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi Đồng 2
Chủ đầu tư Bệnh viện Nhi Đồng 2
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2024-2025
Số hiệu KHLCNT PL2300250088
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 90,445,792,673 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 904.550.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300498810 - Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích đông máu tự động sử dụng cho Máy hãng Sysmex Model: CS 1600 (Hoặc tương thích với Máy CS1600) 1,946,005,064 2.653.644.000 3822 1.362.204.000
2 PP2300498811 - Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích đông máu tự động theo phương pháp đo từ 6,473,353,532 8.827.301.000 3822 4.531.348.000
3 PP2300498812 - Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích huyết học tự động sử dụng cho Máy hãng Sysmex Model: XN1000 (Hoặc tương thích với Máy XN1000) 9,389,581,634 12.803.975.000 3822 6.572.708.000
4 PP2300498813 - Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích huyết học tự động sử dụng cho Máy hãng Abbott Model: Cell Dyn Sapphire (Hoặc tương thích với Máy Cell Dyn Sapphire) 3,458,083,672 4.715.569.000 3822 2.420.659.000
5 PP2300498814 - Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích huyết học tự động cho Máy hãng Beckman Coulter Model: UniCel DxH 690 (Hoặc tương thích với Máy uniCel DxH 690) 2,641,839,000 3.602.508.000 3822 1.849.288.000
6 PP2300498815 - Bộ hóa chất xét nghiệm máy phân tích huyết học tự động Hãng Beckman Coulter - Mỹ, Model: UniCel DxH 560 (Hoặc tương thích với Máy UniCel DxH 560) 643,498,816 877.499.000 3822 450.450.000
7 PP2300498816 - Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích thành phần Hemoglobin sử dụng cho Máy hãng Trinity Biotech. Model: Ultra2 Resolution Variants Analyzer (Hoặc tương thích) 984,976,860 1.343.151.000 3822 689.484.000
8 PP2300498817 - Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích nhóm máu bằng phương pháp gelcard tự động sử dụng cho Máy Hãng Grifols Model: Wadiana (Hoặc tương thích) 2,303,815,416 3.141.567.000 3822 1.612.671.000
9 PP2300498818 - Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích nhóm máu bán tự động bằng phương pháp gelcard 876,078,000 1.194.652.000 3822 613.255.000
10 PP2300498819 - Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích nước tiểu tự động 16 thông số 426,509,600 581.604.000 3822 298.557.000
11 PP2300498820 - Bộ hoá chất Máy cấy máu tự động sử dụng cho Máy Bactec FX (Hoặc tương thích với Máy Bactec FX) 2,849,000,000 3.885.000.000 3822 1.994.300.000
12 PP2300498821 - Bộ hóa chất xét nghiệm định danh, kháng sinh đồ tự động 2,743,888,200 3.741.666.000 3822 1.920.722.000
13 PP2300498822 - Bộ hóa chất xét nghiệm nhuộm Gram tự động 442,775,000 603.785.000 3822 309.943.000
14 PP2300498823 - Bộ hóa chất xét nghiệm nhuộm Ziehl Neelsen tự động 234,000,000 319.091.000 3822 163.800.000
15 PP2300498824 - Bộ hóa chất xét nghiệm định danh vi khuẩn, nấm và làm kháng sinh đồ hoàn toàn tự động (thực hiện được kháng nấm đồ, định danh các vi khuẩn khó mọc) 1,489,932,500 2.031.727.000 3822 1.042.953.000
16 PP2300498825 - Bộ hóa chất xét nghiệm Elisa hoàn toàn tự động 4,852,722,192 6.617.349.000 3822 3.396.906.000
17 PP2300498826 - Bộ hóa chất xét nghiệm miễn dịch tự động sử dụng cho Máy LIAISON XL (Hoặc tương thích với Máy Liaison XL) 3,814,362,027 5.201.403.000 3822 2.670.054.000
18 PP2300498827 - Bộ hóa chất xét nghiệm miễn dịch tự động sử dụng cho Máy hãng Abbott, Model:Architert i2000SR (Hoặc tương thích với Máy Architert i2000SR) 2,917,779,900 3.978.791.000 3822 2.042.446.000
19 PP2300498828 - Bộ hóa chất xét nghiệm Máy tách chiết DNA/RNA tự động sử dụng cho Máy Genolution Inc. - Nextractor NX-48S (Hoặc tương thích với Máy NX-48S) 966,480,000 1.317.928.000 3822 676.536.000
20 PP2300498829 - Bộ hóa chất xét nghiệm Sinh Hóa Miễn Dịch tự động sử dụng cho Máy Hãng Beckman Coulter, Model:DxC700AU-DxI800 (Hoặc tương thích) 3,064,433,211 4.178.773.000 3822 2.145.104.000
21 PP2300498830 - Bộ hóa chất xét nghiện phân tích nước tiểu tự động sử dụng cho Máy hãng Siemens, Model: Clinitek Novus (Hoặc tương thích với Máy Clinitek Novus) 94,464,960 128.816.000 3822 66.126.000
22 PP2300498831 - Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích ion đồ tự động sử dụng cho Máy Máy hãng Roche, Model: AVL 9180 (Hoặc tương thích với Máy Roche AVL 9180) 722,697,067 985.497.000 3822 505.888.000
23 PP2300498832 - Bộ hóa chất xét nghiệm sử dụng cho Máy hãng Diamond, Model: Smartlyte (Hoặc tương thích với Máy Smartlyte) 514,256,400 701.259.000 3822 359.980.000
24 PP2300498833 - Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích khi máu sử dụng cho Máy hãng Siemens, Model:Rapid Lab 348EX (Hoặc tương thích với Máy Rapid Lab 348EX ) 1,439,030,400 1.962.315.000 3822 1.007.322.000
25 PP2300498834 - Bộ hóa chất xét nghiệm điện di bằng phương pháp điện di mao quản. 501,280,000 683.564.000 3822 350.896.000
26 PP2300498835 - Bộ hóa chất xét nghiệm miễn dịch phân tích tự động sử dụng cho Máy hãng Abbott, Model:Architert i2000SR (Hoặc tương thích với Máy Architert i2000SR) 4,227,327,241 5.764.538.000 3822 2.959.130.000
27 PP2300498836 - Bộ hóa chất xét nghiệm sinh hóa- điện giải phân tích tự động bằng phương pháp đo quang và đo điện thế. 5,077,645,984 6.924.063.000 3822 3.554.353.000
28 PP2300498837 - Bộ hóa chất xét nghiệm sử dụng cho Máy sinh hóa- miễn dịch tự động tích hợp 11,041,548,302 15.056.657.000 3822 7.729.084.000
29 PP2300498838 - Bộ hóa chất xét nghiệm khí máu sử dụng cho Máy GEM Primer 3500 (Hoặc tương thích với Máy GEM3500) 1,879,080,000 2.562.382.000 3822 1.315.356.000
30 PP2300498839 - Bộ định danh que giấy X/V/XV 2,625,000 3.580.000 3822 1.838.000 2
31 PP2300498840 - Bộ định danh RNIS 8,400,000 11.455.000 3822 5.880.000 1
32 PP2300498841 - Bộ kit hỗ trợ nhuộm hóa mô miễn dịch 54,999,945 75.000.000 3822 38.500.000 1
33 PP2300498842 - Dung dịch pha loãng kháng thể 9,135,000 12.457.000 3822 6.395.000 42
34 PP2300498843 - Bộ thuốc nhuộm Gram 1,207,500 1.647.000 3822 846.000 1
35 PP2300498844 - Bộ Widal 31,222,800 42.577.000 3822 21.856.000 49
36 PP2300498845 - Brain Heart Infusion BHI 6,332,000 8.635.000 3822 4.433.000 165
37 PP2300498846 - Cassettes đúc khối bệnh phẩm nhựa có nắp 29,920,000 40.800.000 3926 20.944.000 1316
38 PP2300498847 - Chất cố định tiêu bản Formalin, pha loãng trung tính 10% 5,850,000 7.978.000 2912 4.095.000 8
39 PP2300498848 - Chất phủ nền cắt lạnh 2,534,400 3.456.000 3824 1.775.000 119
40 PP2300498849 - Chủng chuẩn Candida Albicans ATCC 14053 hoặc tương đương 7,000,295 9.546.000 3822 4.901.000 1
41 PP2300498850 - Chủng chuẩn Eikenella Corrodens ATCCR BAA-1152TM hoặc tương đương 7,000,295 9.546.000 3822 4.901.000 1
42 PP2300498851 - Cồn 70 độ 749,650,000 1.022.250.000 2207 524.755.000 3864
43 PP2300498852 - Cồn 90 độ 1,650,000 2.250.000 2207 1.155.000 9
44 PP2300498853 - Cồn 96 độ 56,320,000 76.800.000 2207 39.424.000 264
45 PP2300498854 - Cồn tuyệt đối 18,150,000 24.750.000 2207 12.705.000 50
46 PP2300498855 - Dao cắt vi phẫu 27,090,000 36.941.000 8208 18.963.000 66
47 PP2300498856 - Đầu col có lọc 10µL 20,592,000 28.080.000 3926 14.415.000 2368
48 PP2300498857 - Đầu col có lọc 1000µL 20,592,000 28.080.000 3926 14.415.000 2368
49 PP2300498858 - Đầu col có lọc 20µL 20,592,000 28.080.000 3926 14.415.000 2368
50 PP2300498859 - Đầu col có lọc 200µL 68,640,000 93.600.000 3926 48.048.000 7891
51 PP2300498860 - Đầu col vàng 6,890,000 9.396.000 3926 4.823.000 4357
52 PP2300498861 - Đầu col xanh 5,580,000 7.610.000 3926 3.906.000 2548
53 PP2300498862 - Dầu soi kính hiển vi 15,840,000 21.600.000 3824 11.088.000 740
54 PP2300498863 - Dây thực hiện phản ứng PCR 8 giếng, tube 0.1 ml, nắp phẳng, trong suốt 60,000,000 81.819.000 3926 42.000.000 822
55 PP2300498864 - Đĩa giấy Bacitracin 210,000 287.000 3822 147.000 17
56 PP2300498865 - Đĩa giấy Nitrocefin 7,350,000 10.023.000 3822 5.145.000 93
57 PP2300498866 - Đĩa giấy Optochin 2,940,000 4.010.000 3822 2.058.000 231
58 PP2300498867 - Đĩa giấy Oxidase 1,680,000 2.291.000 3822 1.176.000 132
59 PP2300498868 - Đĩa kháng sinh Amikacin 30µg 1,110,000 1.514.000 3822 777.000 83
60 PP2300498869 - Đĩa kháng sinh Amoxicillin Clavulanic Acid 1,665,000 2.271.000 3822 1.166.000 124
61 PP2300498870 - Đĩa kháng sinh Ampicillin 10µg 2,820,000 3.846.000 3822 1.974.000 247
62 PP2300498871 - Đĩa kháng sinh Ampicilline-Sulbactam 1,665,000 2.271.000 3822 1.166.000 124
63 PP2300498872 - Đĩa kháng sinh Azithromycine 3,330,000 4.541.000 3822 2.331.000 247
64 PP2300498873 - Đĩa kháng sinh Cefepime 555,000 757.000 3822 389.000 42
65 PP2300498874 - Đĩa kháng sinh Cefixime 3,330,000 4.541.000 3822 2.331.000 247
66 PP2300498875 - Đĩa kháng sinh Cefoperzone-Sulbactam 105µg 1,110,000 1.514.000 3822 777.000 83
67 PP2300498876 - Đĩa kháng sinh Cefotaxime 30µg 470,000 641.000 3822 329.000 42
68 PP2300498877 - Đĩa kháng sinh Cefoxitine 1,880,000 2.564.000 3822 1.316.000 165
69 PP2300498878 - Đĩa kháng sinh Ceftazidime 555,000 757.000 3822 389.000 42
70 PP2300498879 - Đĩa kháng sinh Ceftriaxone 3,330,000 4.541.000 3822 2.331.000 247
71 PP2300498880 - Đĩa kháng sinh Cefuroxime 3,330,000 4.541.000 3822 2.331.000 247
72 PP2300498881 - Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin 2,820,000 3.846.000 3822 1.974.000 247
73 PP2300498882 - Đĩa kháng sinh Erythromycin 15µg 470,000 641.000 3822 329.000 42
74 PP2300498883 - Đĩa kháng sinh Fosfomycin 200µg 596,000 813.000 3822 418.000 42
75 PP2300498884 - Đĩa kháng sinh Gentamycin 10µg 940,000 1.282.000 3822 658.000 83
76 PP2300498885 - Đĩa kháng sinh Gentamycin 120µg 555,000 757.000 3822 389.000 42
77 PP2300498886 - Đĩa kháng sinh Imipenem 10µg 1,410,000 1.923.000 3822 987.000 124
78 PP2300498887 - Đĩa kháng sinh Levofloxacin 5µg 5,550,000 7.569.000 3822 3.885.000 411
79 PP2300498888 - Đĩa kháng sinh Linezolid 30µg 1,110,000 1.514.000 3822 777.000 83
80 PP2300498889 - Đĩa kháng sinh Meropenem 10µg 3,720,000 5.073.000 3822 2.604.000 329
81 PP2300498890 - Đĩa kháng sinh Nitrofurantoin 555,000 757.000 3822 389.000 42
82 PP2300498891 - Đĩa kháng sinh Novobiocin 555,000 757.000 3822 389.000 42
83 PP2300498892 - Đĩa kháng sinh Oxacillin 1µg 555,000 757.000 3822 389.000 42
84 PP2300498893 - Đĩa kháng sinh Penicillin 10 units 470,000 641.000 3822 329.000 42
85 PP2300498894 - Đĩa kháng sinh Piperacilline-Tazobactam 555,000 757.000 3822 389.000 42
86 PP2300498895 - Đĩa kháng sinh Polymycin B 555,000 757.000 3822 389.000 42
87 PP2300498896 - Đĩa kháng sinh Trimethoprime-Sulfamethoxazole 2,820,000 3.846.000 3822 1.974.000 247
88 PP2300498897 - Đĩa kháng sinh Vancomycine 1,110,000 1.514.000 3822 777.000 83
89 PP2300498898 - Dung dịch Giemsa 16,800,000 22.910.000 3822 11.760.000 1053
90 PP2300498899 - Dung dịch Xylene 35,112,000 47.880.000 3824 24.579.000 12494
91 PP2300498900 - Etest Amoxicillin 110,005,000 150.007.000 3822 77.004.000 165
92 PP2300498901 - Etest Amoxicillin-Clavulanate 4,158,000 5.670.000 3822 2.911.000 5
93 PP2300498902 - Etest Ceftazidime 4,158,000 5.670.000 3822 2.911.000 5
94 PP2300498903 - Etest Ceftriaxone 4,158,000 5.670.000 3822 2.911.000 5
95 PP2300498904 - Etest Clarythromycin 110,005,000 150.007.000 3822 77.004.000 165
96 PP2300498905 - Etest Levofloxacin 110,005,000 150.007.000 3822 77.004.000 165
97 PP2300498906 - Etest Meropenem 4,158,000 5.670.000 3822 2.911.000 5
98 PP2300498907 - Etest Metronidazole 110,005,000 150.007.000 3822 77.004.000 165
99 PP2300498908 - Etest Tetracycline 110,005,000 150.007.000 3822 77.004.000 165
100 PP2300498909 - Etest Trimethoprim-Sulfamethoxazole 4,158,000 5.670.000 3822 2.911.000 5
101 PP2300498910 - Etest Vancomycin 8,316,000 11.340.000 3822 5.822.000 10
102 PP2300498911 - Gói tạo môi trường không khí nuôi cấy vi hiếu khí 213,600,000 291.273.000 7616 149.520.000 198
103 PP2300498912 - Hóa chất Acetone 1,265,000 1.725.000 2914 886.000 411
104 PP2300498913 - Hoá chất Acid Boric 12,870,000 17.550.000 2810 9.009.000 987
105 PP2300498914 - Hoá chất Acid Sulfuric đậm đặc 4,620,000 6.300.000 2807 3.234.000 987
106 PP2300498915 - Hóa chất ngoại kiểm Nước tiểu 33,459,984 45.628.000 3822 23.422.000 24
107 PP2300498916 - Hoá chất ngoại kiểm tốc độ máu lắng 18,731,988 25.544.000 3822 13.113.000 6
108 PP2300498917 - Hóa chất nội kiểm miễn dịch mức cao 31,500,000 42.955.000 3822 22.050.000 30
109 PP2300498918 - Hóa chất nội kiểm miễn dịch mức thấp 31,500,000 42.955.000 3822 22.050.000 30
110 PP2300498919 - Hóa chất nội kiểm nước tiểu mức âm tính 32,760,000 44.673.000 3822 22.932.000 166
111 PP2300498920 - Hóa chất nội kiểm nước tiểu mức dương tính 32,760,000 44.673.000 3822 22.932.000 166
112 PP2300498921 - Hóa chất nội kiểm Protein đặc hiệu 1 58,050,000 79.160.000 3822 40.635.000 15
113 PP2300498922 - Hóa chất nội kiểm Protein đặc hiệu 2 58,050,000 79.160.000 3822 40.635.000 15
114 PP2300498923 - Hóa chất nội kiểm sinh hóa ngưỡng bình thường (L2) 21,735,000 29.639.000 3822 15.215.000 50
115 PP2300498924 - Hóa chất nội kiểm sinh hóa ngưỡng cao (L3) 21,735,000 29.639.000 3822 15.215.000 50
116 PP2300498925 - Hóa chất nội kiểm sinh hóa nước tiểu mức cao 4,830,000 6.587.000 3822 3.381.000 20
117 PP2300498926 - Hóa chất nội kiểm sinh hóa nước tiểu mức thấp 4,830,000 6.587.000 3822 3.381.000 20
118 PP2300498927 - Hoá chất nội kiểm tốc độ máu lắng mức 1 10,000,008 13.637.000 3822 7.001.000 12
119 PP2300498928 - Hoá chất nội kiểm tốc độ máu lắng mức 2 10,000,008 13.637.000 3822 7.001.000 12
120 PP2300498929 - Hóa chất nội kiểm Ethanol/Ammonia mức 1 50,483,290 68.841.000 3822 35.339.000 22
121 PP2300498930 - Hóa chất nội kiểm Ethanol/Ammonia mức 2 50,483,290 68.841.000 3822 35.339.000 22
122 PP2300498931 - Hộp chữ nhật cỡ lớn, dùng nuôi cấy vi hiếu khí 7,344,000 10.015.000 3923 5.141.000 1
123 PP2300498932 - Hộp chữ nhật cỡ nhỏ, dùng nuôi cấy vi hiếu khí 21,546,000 29.381.000 3822 15.083.000 1
124 PP2300498933 - Hộp chữ nhật cỡ trung, dùng nuôi cấy vi hiếu khí 14,688,000 20.030.000 3822 10.282.000 1
125 PP2300498934 - Hộp Petri nhựa 30,000,000 40.910.000 3926 21.000.000 1644
126 PP2300498935 - Huyết tương thỏ đông khô 10,000,420 13.637.000 3822 7.001.000 1
127 PP2300498936 - Keo dán tiêu bản 4,325,172 5.898.000 3824 3.028.000 117
128 PP2300498937 - Kháng nấm đồ 225,000,000 306.819.000 3822 157.500.000 83
129 PP2300498938 - Kháng thể đơn dòng kháng Desmin (D33), dạng cô đặc 9,263,100 12.632.000 3822 6.485.000 1
130 PP2300498939 - Kháng thể đơn dòng kháng GFAP (6F2), dạng cô đặc 11,522,700 15.713.000 3822 8.066.000 1
131 PP2300498940 - Kháng thể đơn dòng kháng Ki-67 (MIB-1), dạng pha sẵn 11,522,700 15.713.000 3822 8.066.000 1
132 PP2300498941 - Kit Real-time PCR phát hiện Adenovirus 82,513,920 112.519.000 3822 57.760.000 32
133 PP2300498942 - Kit Real-time PCR phát hiện Bordetella Pertussis 39,943,680 54.469.000 3822 27.961.000 32
134 PP2300498943 - Kit Real-time PCR phát hiện HSV1/HSV2 309,345,600 421.835.000 3822 216.542.000 269
135 PP2300498944 - Kit Real-time PCR phát hiện vi khuẩn Lao 142,560,000 194.400.000 3822 99.792.000 143
136 PP2300498945 - Kit Real-time PCR phát hiện/ định lượng CMV 148,070,400 201.915.000 3822 103.650.000 127
137 PP2300498946 - Kit Real-time PCR phát hiện/định lượng virus EBV 159,774,720 217.875.000 3822 111.843.000 127
138 PP2300498947 - Kit Realtime PCR phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp 305,000,000 415.910.000 3822 213.500.000 165
139 PP2300498948 - Kit Realtime PCR phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp 242,000,000 330.000.000 3822 169.400.000 165
140 PP2300498949 - Kit Realtime PCR phát hiện đa tác nhân virus gây viêm não màng não 72,600,000 99.000.000 3822 50.820.000 50
141 PP2300498950 - Kit Realtime PCR phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây viêm não màng não 72,600,000 99.000.000 3822 50.820.000 50
142 PP2300498951 - Kit Realtime PCR phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiêu hoá 42,500,000 57.955.000 3822 29.750.000 17
143 PP2300498952 - Kit tách chiết DNA/RNA thủ công 240,000,000 327.273.000 3822 168.000.000 329
144 PP2300498953 - Lam kính 7102 4,039,200 5.508.000 7017 2.828.000 1776
145 PP2300498954 - Lam kính nhám 7105 45,460,800 61.992.000 7017 31.823.000 19411
146 PP2300498955 - Lam nhuộm hóa mô miễn dịch 17,236,800 23.505.000 7017 12.066.000 178
147 PP2300498956 - Lamelle 22x22 30,525,000 41.625.000 7017 21.368.000 6083
148 PP2300498957 - Lamelle 22x50 20,636,000 28.140.000 7017 14.446.000 1102
149 PP2300498958 - Máu cừu 99,225,000 135.307.000 3821 69.458.000 2466
150 PP2300498959 - Methanol 5,280,000 7.200.000 2905 3.696.000 1973
151 PP2300498960 - Micropipette 0.5-10µL 22,880,000 31.200.000 8413 16.016.000 1
152 PP2300498961 - Micropipette 100-1000µL 40,040,000 54.600.000 8413 28.028.000 2
153 PP2300498962 - Micropipette 10-100µL 28,600,000 39.000.000 8413 20.020.000 1
154 PP2300498963 - Micropipette 20-200µL 22,880,000 31.200.000 8413 16.016.000 1
155 PP2300498964 - Micropipette 2-20µL 28,600,000 39.000.000 8413 20.020.000 1
156 PP2300498965 - Micropippet 5-50µL 11,440,000 15.600.000 8413 8.008.000 1
157 PP2300498966 - Môi trường Columbia 26,025,000 35.489.000 3821 18.218.000 1233
158 PP2300498967 - Môi trường Hektoen 16,485,000 22.480.000 3821 11.540.000 494
159 PP2300498968 - Môi trường Mac Conkey Agar (MC) 30,712,500 41.881.000 3821 21.499.000 1233
160 PP2300498969 - Môi trường Muller Hinton Agar (MHA) 21,500,000 29.319.000 3821 15.050.000 822
161 PP2300498970 - Môi trường nuôi cấy Helicobacter pylori dạng pha sẵn 92,400,000 126.000.000 3821 64.680.000 329
162 PP2300498971 - Môi trường Sabouraud Chloramphenicol 23,304,000 31.779.000 3821 16.313.000 1316
163 PP2300498972 - Môi trường SS Agar 10,701,000 14.593.000 3821 7.491.000 494
164 PP2300498973 - Môi trường Thạch chocolate XV pha sẵn (CAXV) 600,600,000 819.000.000 3821 420.420.000 4274
165 PP2300498974 - Môi trường Thạch MacConkey pha sẵn 441,000,000 601.364.000 3821 308.700.000 4932
166 PP2300498975 - Môi trường Thạch máu pha sẵn (BA) 630,000,000 859.091.000 3821 441.000.000 4932
167 PP2300498976 - Môi trường Tryptone Soya Agar 3,850,000 5.250.000 3821 2.695.000 165
168 PP2300498977 - Môi trường vận chuyển mẫu mô dạ dày dùng nuôi cấy Helicobacter pylori 33,448,800 45.612.000 3821 23.415.000 290
169 PP2300498978 - Môi trường vận chuyển virus 29,926,200 40.809.000 3821 20.949.000 99
170 PP2300498979 - Mueller Hinton Agar + 5% Horse Blood + NAD 92,803,200 126.550.000 3821 64.963.000 395
171 PP2300498980 - Nutrient Broth 3,157,000 4.305.000 3821 2.210.000 165
172 PP2300498981 - Ống 5ml vô trùng dùng ly tâm dịch não tủy 26,460,000 36.082.000 3926 18.522.000 987
173 PP2300498982 - Ống Eppendoff 67,210,000 91.650.000 3926 47.047.000 15453
174 PP2300498983 - Ống Eppendorf chống dính 9,315,000 12.703.000 3926 6.521.000 2466
175 PP2300498984 - Ống hút Pipet nhựa dung tích 1ml 72,765,000 99.225.000 3926 50.936.000 24165
176 PP2300498985 - Ống nghiệm tốc độ máu lắng 57,506,400 78.418.000 9018 40.255.000 1381
177 PP2300498986 - Que cấy nhựa vô trùng 1µl 5,200,000 7.091.000 3926 3.640.000 658
178 PP2300498987 - Que cấy nhựa vô trùng 10µl 57,750,000 78.750.000 3926 40.425.000 9042
179 PP2300498988 - Sáp Paraffin để cố định mẫu 23,681,700 32.294.000 2712 16.578.000 11
180 PP2300498989 - Tăm bông kháng sinh đồ 70,875,000 96.648.000 3005 49.613.000 4110
181 PP2300498990 - Test dị nguyên 2,040,000,000 2.781.819.000 3822 1.428.000.000 395
182 PP2300498991 - Test nhanh cúm A/B 17,301,000 23.593.000 3822 12.111.000 33
183 PP2300498992 - Test nhanh Dengue NS1Ag 2,220,000,000 3.027.273.000 3822 1.554.000.000 9864
184 PP2300498993 - Test nhanh EV71 IgM 66,780,000 91.064.000 3822 46.746.000 165
185 PP2300498994 - Test nhanh RSV 9,373,200 12.782.000 3822 6.562.000 17
186 PP2300498995 - Test nhanh tìm kháng nguyên Adenovirus 52,500,000 71.591.000 3822 36.750.000 83
187 PP2300498996 - Test nhanh tìm kháng nguyên Rota virus trong phân 68,000,000 92.728.000 3822 47.600.000 165
188 PP2300498997 - Test xét nghiệm nhanh H.pylori / Phân 29,618,400 40.389.000 3822 20.733.000 132
189 PP2300498998 - Thuốc nhuộm EA 3,216,400 4.386.000 3204 2.252.000 312
190 PP2300498999 - Thuốc nhuộm OG6 3,216,400 4.386.000 3204 2.252.000 312
191 PP2300499000 - Thuốc nhuộm tiêu bản EosinY 6,277,656 8.561.000 3204 4.395.000 623
192 PP2300499001 - Thuốc nhuộm tiêu bản Hematoxylin 7,189,600 9.804.000 3204 5.033.000 623
193 PP2300499002 - Tube PCR trong 0.2 ml 500,000 682.000 3926 350.000 83
194 PP2300499003 - Urease Test (Helicobacter Pylori Test) 10,500,000 14.319.000 3822 7.350.000 165
195 PP2300499004 - Vitalex hoặc tương đương 38,127,500 51.993.000 3821 26.690.000 411
196 PP2300499005 - Xét nghiệm kháng nguyên Galactomannan 196,000,224 267.274.000 3402 137.201.000 111
197 PP2300499006 - Ziehl Neelsen 1,312,500 1.790.000 3822 919.000 1
Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích đông máu tự động sử dụng cho Máy hãng Sysmex Model: CS 1600 (Hoặc tương thích với Máy CS1600)
Mã phần lô PP2300498810
Giá từng phần lô 1,946,005,064
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.653.644.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.362.204.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích đông máu tự động theo phương pháp đo từ
Mã phần lô PP2300498811
Giá từng phần lô 6,473,353,532
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.827.301.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.531.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích huyết học tự động sử dụng cho Máy hãng Sysmex Model: XN1000 (Hoặc tương thích với Máy XN1000)
Mã phần lô PP2300498812
Giá từng phần lô 9,389,581,634
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.803.975.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.572.708.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích huyết học tự động sử dụng cho Máy hãng Abbott Model: Cell Dyn Sapphire (Hoặc tương thích với Máy Cell Dyn Sapphire)
Mã phần lô PP2300498813
Giá từng phần lô 3,458,083,672
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.715.569.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.420.659.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích huyết học tự động cho Máy hãng Beckman Coulter Model: UniCel DxH 690 (Hoặc tương thích với Máy uniCel DxH 690)
Mã phần lô PP2300498814
Giá từng phần lô 2,641,839,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.602.508.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.849.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Bộ hóa chất xét nghiệm máy phân tích huyết học tự động Hãng Beckman Coulter - Mỹ, Model: UniCel DxH 560 (Hoặc tương thích với Máy UniCel DxH 560)
Mã phần lô PP2300498815
Giá từng phần lô 643,498,816
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.499.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích thành phần Hemoglobin sử dụng cho Máy hãng Trinity Biotech. Model: Ultra2 Resolution Variants Analyzer (Hoặc tương thích)
Mã phần lô PP2300498816
Giá từng phần lô 984,976,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.343.151.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 689.484.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích nhóm máu bằng phương pháp gelcard tự động sử dụng cho Máy Hãng Grifols Model: Wadiana (Hoặc tương thích)
Mã phần lô PP2300498817
Giá từng phần lô 2,303,815,416
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.141.567.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.612.671.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích nhóm máu bán tự động bằng phương pháp gelcard
Mã phần lô PP2300498818
Giá từng phần lô 876,078,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.194.652.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 613.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích nước tiểu tự động 16 thông số
Mã phần lô PP2300498819
Giá từng phần lô 426,509,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 581.604.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 298.557.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ hoá chất Máy cấy máu tự động sử dụng cho Máy Bactec FX (Hoặc tương thích với Máy Bactec FX)
Mã phần lô PP2300498820
Giá từng phần lô 2,849,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.885.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.994.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Bộ hóa chất xét nghiệm định danh, kháng sinh đồ tự động
Mã phần lô PP2300498821
Giá từng phần lô 2,743,888,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.741.666.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.920.722.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Bộ hóa chất xét nghiệm nhuộm Gram tự động
Mã phần lô PP2300498822
Giá từng phần lô 442,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 603.785.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 309.943.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Bộ hóa chất xét nghiệm nhuộm Ziehl Neelsen tự động
Mã phần lô PP2300498823
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.091.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Bộ hóa chất xét nghiệm định danh vi khuẩn, nấm và làm kháng sinh đồ hoàn toàn tự động (thực hiện được kháng nấm đồ, định danh các vi khuẩn khó mọc)
Mã phần lô PP2300498824
Giá từng phần lô 1,489,932,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.031.727.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.042.953.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ hóa chất xét nghiệm Elisa hoàn toàn tự động
Mã phần lô PP2300498825
Giá từng phần lô 4,852,722,192
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.617.349.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.396.906.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Bộ hóa chất xét nghiệm miễn dịch tự động sử dụng cho Máy LIAISON XL (Hoặc tương thích với Máy Liaison XL)
Mã phần lô PP2300498826
Giá từng phần lô 3,814,362,027
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.201.403.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.670.054.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Bộ hóa chất xét nghiệm miễn dịch tự động sử dụng cho Máy hãng Abbott, Model:Architert i2000SR (Hoặc tương thích với Máy Architert i2000SR)
Mã phần lô PP2300498827
Giá từng phần lô 2,917,779,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.978.791.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.042.446.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Bộ hóa chất xét nghiệm Máy tách chiết DNA/RNA tự động sử dụng cho Máy Genolution Inc. - Nextractor NX-48S (Hoặc tương thích với Máy NX-48S)
Mã phần lô PP2300498828
Giá từng phần lô 966,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.317.928.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 676.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Bộ hóa chất xét nghiệm Sinh Hóa Miễn Dịch tự động sử dụng cho Máy Hãng Beckman Coulter, Model:DxC700AU-DxI800 (Hoặc tương thích)
Mã phần lô PP2300498829
Giá từng phần lô 3,064,433,211
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.178.773.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.145.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Bộ hóa chất xét nghiện phân tích nước tiểu tự động sử dụng cho Máy hãng Siemens, Model: Clinitek Novus (Hoặc tương thích với Máy Clinitek Novus)
Mã phần lô PP2300498830
Giá từng phần lô 94,464,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.816.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích ion đồ tự động sử dụng cho Máy Máy hãng Roche, Model: AVL 9180 (Hoặc tương thích với Máy Roche AVL 9180)
Mã phần lô PP2300498831
Giá từng phần lô 722,697,067
Yêu cầu doanh thu bình quân 985.497.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 505.888.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Bộ hóa chất xét nghiệm sử dụng cho Máy hãng Diamond, Model: Smartlyte (Hoặc tương thích với Máy Smartlyte)
Mã phần lô PP2300498832
Giá từng phần lô 514,256,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 701.259.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 359.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích khi máu sử dụng cho Máy hãng Siemens, Model:Rapid Lab 348EX (Hoặc tương thích với Máy Rapid Lab 348EX )
Mã phần lô PP2300498833
Giá từng phần lô 1,439,030,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.962.315.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.007.322.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Bộ hóa chất xét nghiệm điện di bằng phương pháp điện di mao quản.
Mã phần lô PP2300498834
Giá từng phần lô 501,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 683.564.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Bộ hóa chất xét nghiệm miễn dịch phân tích tự động sử dụng cho Máy hãng Abbott, Model:Architert i2000SR (Hoặc tương thích với Máy Architert i2000SR)
Mã phần lô PP2300498835
Giá từng phần lô 4,227,327,241
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.764.538.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.959.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Bộ hóa chất xét nghiệm sinh hóa- điện giải phân tích tự động bằng phương pháp đo quang và đo điện thế.
Mã phần lô PP2300498836
Giá từng phần lô 5,077,645,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.924.063.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.554.353.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Bộ hóa chất xét nghiệm sử dụng cho Máy sinh hóa- miễn dịch tự động tích hợp
Mã phần lô PP2300498837
Giá từng phần lô 11,041,548,302
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.056.657.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.729.084.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Bộ hóa chất xét nghiệm khí máu sử dụng cho Máy GEM Primer 3500 (Hoặc tương thích với Máy GEM3500)
Mã phần lô PP2300498838
Giá từng phần lô 1,879,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.562.382.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.315.356.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Bộ định danh que giấy X/V/XV
Mã phần lô PP2300498839
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.580.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.838.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Bộ định danh RNIS
Mã phần lô PP2300498840
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.455.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Bộ kit hỗ trợ nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300498841
Giá từng phần lô 54,999,945
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Dung dịch pha loãng kháng thể
Mã phần lô PP2300498842
Giá từng phần lô 9,135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.457.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Bộ thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300498843
Giá từng phần lô 1,207,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.647.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 846.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Bộ Widal
Mã phần lô PP2300498844
Giá từng phần lô 31,222,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.577.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Brain Heart Infusion BHI
Mã phần lô PP2300498845
Giá từng phần lô 6,332,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.635.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.433.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Cassettes đúc khối bệnh phẩm nhựa có nắp
Mã phần lô PP2300498846
Giá từng phần lô 29,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1316
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Chất cố định tiêu bản Formalin, pha loãng trung tính 10%
Mã phần lô PP2300498847
Giá từng phần lô 5,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.978.000
Mã hàng hóa (HS) 2912
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Chất phủ nền cắt lạnh
Mã phần lô PP2300498848
Giá từng phần lô 2,534,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.456.000
Mã hàng hóa (HS) 3824
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 119
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Chủng chuẩn Candida Albicans ATCC 14053 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300498849
Giá từng phần lô 7,000,295
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.546.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.901.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Chủng chuẩn Eikenella Corrodens ATCCR BAA-1152TM hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300498850
Giá từng phần lô 7,000,295
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.546.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.901.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300498851
Giá từng phần lô 749,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.022.250.000
Mã hàng hóa (HS) 2207
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 524.755.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3864
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2300498852
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) 2207
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Cồn 96 độ
Mã phần lô PP2300498853
Giá từng phần lô 56,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.800.000
Mã hàng hóa (HS) 2207
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.424.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 264
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300498854
Giá từng phần lô 18,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS) 2207
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Dao cắt vi phẫu
Mã phần lô PP2300498855
Giá từng phần lô 27,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.941.000
Mã hàng hóa (HS) 8208
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.963.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Đầu col có lọc 10µL
Mã phần lô PP2300498856
Giá từng phần lô 20,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.080.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2368
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Đầu col có lọc 1000µL
Mã phần lô PP2300498857
Giá từng phần lô 20,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.080.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2368
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Đầu col có lọc 20µL
Mã phần lô PP2300498858
Giá từng phần lô 20,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.080.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2368
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Đầu col có lọc 200µL
Mã phần lô PP2300498859
Giá từng phần lô 68,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7891
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Đầu col vàng
Mã phần lô PP2300498860
Giá từng phần lô 6,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.396.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.823.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4357
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Đầu col xanh
Mã phần lô PP2300498861
Giá từng phần lô 5,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.610.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.906.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2548
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2300498862
Giá từng phần lô 15,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3824
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Dây thực hiện phản ứng PCR 8 giếng, tube 0.1 ml, nắp phẳng, trong suốt
Mã phần lô PP2300498863
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.819.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Đĩa giấy Bacitracin
Mã phần lô PP2300498864
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Đĩa giấy Nitrocefin
Mã phần lô PP2300498865
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.023.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 93
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Đĩa giấy Optochin
Mã phần lô PP2300498866
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.010.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 231
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Đĩa giấy Oxidase
Mã phần lô PP2300498867
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.291.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Đĩa kháng sinh Amikacin 30µg
Mã phần lô PP2300498868
Giá từng phần lô 1,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.514.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Đĩa kháng sinh Amoxicillin Clavulanic Acid
Mã phần lô PP2300498869
Giá từng phần lô 1,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.271.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.166.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Đĩa kháng sinh Ampicillin 10µg
Mã phần lô PP2300498870
Giá từng phần lô 2,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.846.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.974.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Đĩa kháng sinh Ampicilline-Sulbactam
Mã phần lô PP2300498871
Giá từng phần lô 1,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.271.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.166.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Đĩa kháng sinh Azithromycine
Mã phần lô PP2300498872
Giá từng phần lô 3,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.541.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.331.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Đĩa kháng sinh Cefepime
Mã phần lô PP2300498873
Giá từng phần lô 555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 757.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 389.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Đĩa kháng sinh Cefixime
Mã phần lô PP2300498874
Giá từng phần lô 3,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.541.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.331.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Đĩa kháng sinh Cefoperzone-Sulbactam 105µg
Mã phần lô PP2300498875
Giá từng phần lô 1,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.514.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Đĩa kháng sinh Cefotaxime 30µg
Mã phần lô PP2300498876
Giá từng phần lô 470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Đĩa kháng sinh Cefoxitine
Mã phần lô PP2300498877
Giá từng phần lô 1,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.564.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Đĩa kháng sinh Ceftazidime
Mã phần lô PP2300498878
Giá từng phần lô 555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 757.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 389.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Đĩa kháng sinh Ceftriaxone
Mã phần lô PP2300498879
Giá từng phần lô 3,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.541.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.331.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Đĩa kháng sinh Cefuroxime
Mã phần lô PP2300498880
Giá từng phần lô 3,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.541.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.331.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2300498881
Giá từng phần lô 2,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.846.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.974.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Đĩa kháng sinh Erythromycin 15µg
Mã phần lô PP2300498882
Giá từng phần lô 470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Đĩa kháng sinh Fosfomycin 200µg
Mã phần lô PP2300498883
Giá từng phần lô 596,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 813.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Đĩa kháng sinh Gentamycin 10µg
Mã phần lô PP2300498884
Giá từng phần lô 940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.282.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 658.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Đĩa kháng sinh Gentamycin 120µg
Mã phần lô PP2300498885
Giá từng phần lô 555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 757.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 389.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Đĩa kháng sinh Imipenem 10µg
Mã phần lô PP2300498886
Giá từng phần lô 1,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.923.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 987.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Đĩa kháng sinh Levofloxacin 5µg
Mã phần lô PP2300498887
Giá từng phần lô 5,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.569.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Đĩa kháng sinh Linezolid 30µg
Mã phần lô PP2300498888
Giá từng phần lô 1,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.514.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Đĩa kháng sinh Meropenem 10µg
Mã phần lô PP2300498889
Giá từng phần lô 3,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.073.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.604.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Đĩa kháng sinh Nitrofurantoin
Mã phần lô PP2300498890
Giá từng phần lô 555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 757.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 389.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Đĩa kháng sinh Novobiocin
Mã phần lô PP2300498891
Giá từng phần lô 555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 757.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 389.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Đĩa kháng sinh Oxacillin 1µg
Mã phần lô PP2300498892
Giá từng phần lô 555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 757.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 389.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Đĩa kháng sinh Penicillin 10 units
Mã phần lô PP2300498893
Giá từng phần lô 470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Đĩa kháng sinh Piperacilline-Tazobactam
Mã phần lô PP2300498894
Giá từng phần lô 555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 757.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 389.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Đĩa kháng sinh Polymycin B
Mã phần lô PP2300498895
Giá từng phần lô 555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 757.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 389.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Đĩa kháng sinh Trimethoprime-Sulfamethoxazole
Mã phần lô PP2300498896
Giá từng phần lô 2,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.846.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.974.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Đĩa kháng sinh Vancomycine
Mã phần lô PP2300498897
Giá từng phần lô 1,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.514.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Dung dịch Giemsa
Mã phần lô PP2300498898
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.910.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1053
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Dung dịch Xylene
Mã phần lô PP2300498899
Giá từng phần lô 35,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.880.000
Mã hàng hóa (HS) 3824
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.579.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12494
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Etest Amoxicillin
Mã phần lô PP2300498900
Giá từng phần lô 110,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.007.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.004.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Etest Amoxicillin-Clavulanate
Mã phần lô PP2300498901
Giá từng phần lô 4,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Etest Ceftazidime
Mã phần lô PP2300498902
Giá từng phần lô 4,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Etest Ceftriaxone
Mã phần lô PP2300498903
Giá từng phần lô 4,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Etest Clarythromycin
Mã phần lô PP2300498904
Giá từng phần lô 110,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.007.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.004.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Etest Levofloxacin
Mã phần lô PP2300498905
Giá từng phần lô 110,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.007.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.004.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Etest Meropenem
Mã phần lô PP2300498906
Giá từng phần lô 4,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Etest Metronidazole
Mã phần lô PP2300498907
Giá từng phần lô 110,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.007.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.004.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Etest Tetracycline
Mã phần lô PP2300498908
Giá từng phần lô 110,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.007.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.004.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Etest Trimethoprim-Sulfamethoxazole
Mã phần lô PP2300498909
Giá từng phần lô 4,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Etest Vancomycin
Mã phần lô PP2300498910
Giá từng phần lô 8,316,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.822.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Gói tạo môi trường không khí nuôi cấy vi hiếu khí
Mã phần lô PP2300498911
Giá từng phần lô 213,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.273.000
Mã hàng hóa (HS) 7616
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Hóa chất Acetone
Mã phần lô PP2300498912
Giá từng phần lô 1,265,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.725.000
Mã hàng hóa (HS) 2914
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 886.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Hoá chất Acid Boric
Mã phần lô PP2300498913
Giá từng phần lô 12,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.550.000
Mã hàng hóa (HS) 2810
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.009.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Hoá chất Acid Sulfuric đậm đặc
Mã phần lô PP2300498914
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) 2807
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Hóa chất ngoại kiểm Nước tiểu
Mã phần lô PP2300498915
Giá từng phần lô 33,459,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.628.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.422.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Hoá chất ngoại kiểm tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2300498916
Giá từng phần lô 18,731,988
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.544.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.113.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Hóa chất nội kiểm miễn dịch mức cao
Mã phần lô PP2300498917
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.955.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Hóa chất nội kiểm miễn dịch mức thấp
Mã phần lô PP2300498918
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.955.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Hóa chất nội kiểm nước tiểu mức âm tính
Mã phần lô PP2300498919
Giá từng phần lô 32,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.673.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Hóa chất nội kiểm nước tiểu mức dương tính
Mã phần lô PP2300498920
Giá từng phần lô 32,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.673.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Hóa chất nội kiểm Protein đặc hiệu 1
Mã phần lô PP2300498921
Giá từng phần lô 58,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.160.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Hóa chất nội kiểm Protein đặc hiệu 2
Mã phần lô PP2300498922
Giá từng phần lô 58,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.160.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Hóa chất nội kiểm sinh hóa ngưỡng bình thường (L2)
Mã phần lô PP2300498923
Giá từng phần lô 21,735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.639.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Hóa chất nội kiểm sinh hóa ngưỡng cao (L3)
Mã phần lô PP2300498924
Giá từng phần lô 21,735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.639.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Hóa chất nội kiểm sinh hóa nước tiểu mức cao
Mã phần lô PP2300498925
Giá từng phần lô 4,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.587.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.381.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Hóa chất nội kiểm sinh hóa nước tiểu mức thấp
Mã phần lô PP2300498926
Giá từng phần lô 4,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.587.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.381.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Hoá chất nội kiểm tốc độ máu lắng mức 1
Mã phần lô PP2300498927
Giá từng phần lô 10,000,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.637.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Hoá chất nội kiểm tốc độ máu lắng mức 2
Mã phần lô PP2300498928
Giá từng phần lô 10,000,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.637.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Hóa chất nội kiểm Ethanol/Ammonia mức 1
Mã phần lô PP2300498929
Giá từng phần lô 50,483,290
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.841.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.339.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Hóa chất nội kiểm Ethanol/Ammonia mức 2
Mã phần lô PP2300498930
Giá từng phần lô 50,483,290
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.841.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.339.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Hộp chữ nhật cỡ lớn, dùng nuôi cấy vi hiếu khí
Mã phần lô PP2300498931
Giá từng phần lô 7,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.015.000
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.141.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Hộp chữ nhật cỡ nhỏ, dùng nuôi cấy vi hiếu khí
Mã phần lô PP2300498932
Giá từng phần lô 21,546,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.381.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.083.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Hộp chữ nhật cỡ trung, dùng nuôi cấy vi hiếu khí
Mã phần lô PP2300498933
Giá từng phần lô 14,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.030.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.282.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Hộp Petri nhựa
Mã phần lô PP2300498934
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.910.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Huyết tương thỏ đông khô
Mã phần lô PP2300498935
Giá từng phần lô 10,000,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.637.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Keo dán tiêu bản
Mã phần lô PP2300498936
Giá từng phần lô 4,325,172
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.898.000
Mã hàng hóa (HS) 3824
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.028.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Kháng nấm đồ
Mã phần lô PP2300498937
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.819.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Kháng thể đơn dòng kháng Desmin (D33), dạng cô đặc
Mã phần lô PP2300498938
Giá từng phần lô 9,263,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.632.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Kháng thể đơn dòng kháng GFAP (6F2), dạng cô đặc
Mã phần lô PP2300498939
Giá từng phần lô 11,522,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.713.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.066.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Kháng thể đơn dòng kháng Ki-67 (MIB-1), dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300498940
Giá từng phần lô 11,522,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.713.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.066.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Kit Real-time PCR phát hiện Adenovirus
Mã phần lô PP2300498941
Giá từng phần lô 82,513,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.519.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Kit Real-time PCR phát hiện Bordetella Pertussis
Mã phần lô PP2300498942
Giá từng phần lô 39,943,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.469.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.961.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Kit Real-time PCR phát hiện HSV1/HSV2
Mã phần lô PP2300498943
Giá từng phần lô 309,345,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.835.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.542.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 269
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Kit Real-time PCR phát hiện vi khuẩn Lao
Mã phần lô PP2300498944
Giá từng phần lô 142,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 143
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Kit Real-time PCR phát hiện/ định lượng CMV
Mã phần lô PP2300498945
Giá từng phần lô 148,070,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.915.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 127
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Kit Real-time PCR phát hiện/định lượng virus EBV
Mã phần lô PP2300498946
Giá từng phần lô 159,774,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.875.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.843.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 127
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Kit Realtime PCR phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp
Mã phần lô PP2300498947
Giá từng phần lô 305,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.910.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Kit Realtime PCR phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp
Mã phần lô PP2300498948
Giá từng phần lô 242,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Kit Realtime PCR phát hiện đa tác nhân virus gây viêm não màng não
Mã phần lô PP2300498949
Giá từng phần lô 72,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Kit Realtime PCR phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây viêm não màng não
Mã phần lô PP2300498950
Giá từng phần lô 72,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Kit Realtime PCR phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiêu hoá
Mã phần lô PP2300498951
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.955.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Kit tách chiết DNA/RNA thủ công
Mã phần lô PP2300498952
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.273.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Lam kính 7102
Mã phần lô PP2300498953
Giá từng phần lô 4,039,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.508.000
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.828.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1776
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Lam kính nhám 7105
Mã phần lô PP2300498954
Giá từng phần lô 45,460,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.992.000
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.823.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19411
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Lam nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300498955
Giá từng phần lô 17,236,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.505.000
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.066.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 178
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Lamelle 22x22
Mã phần lô PP2300498956
Giá từng phần lô 30,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.625.000
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6083
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Lamelle 22x50
Mã phần lô PP2300498957
Giá từng phần lô 20,636,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.140.000
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.446.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1102
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Máu cừu
Mã phần lô PP2300498958
Giá từng phần lô 99,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.307.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.458.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Methanol
Mã phần lô PP2300498959
Giá từng phần lô 5,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) 2905
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Micropipette 0.5-10µL
Mã phần lô PP2300498960
Giá từng phần lô 22,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.200.000
Mã hàng hóa (HS) 8413
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Micropipette 100-1000µL
Mã phần lô PP2300498961
Giá từng phần lô 40,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.600.000
Mã hàng hóa (HS) 8413
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.028.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Micropipette 10-100µL
Mã phần lô PP2300498962
Giá từng phần lô 28,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS) 8413
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Micropipette 20-200µL
Mã phần lô PP2300498963
Giá từng phần lô 22,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.200.000
Mã hàng hóa (HS) 8413
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Micropipette 2-20µL
Mã phần lô PP2300498964
Giá từng phần lô 28,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS) 8413
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Micropippet 5-50µL
Mã phần lô PP2300498965
Giá từng phần lô 11,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) 8413
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Môi trường Columbia
Mã phần lô PP2300498966
Giá từng phần lô 26,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.489.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.218.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Môi trường Hektoen
Mã phần lô PP2300498967
Giá từng phần lô 16,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.480.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Môi trường Mac Conkey Agar (MC)
Mã phần lô PP2300498968
Giá từng phần lô 30,712,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.881.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.499.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Môi trường Muller Hinton Agar (MHA)
Mã phần lô PP2300498969
Giá từng phần lô 21,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.319.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Môi trường nuôi cấy Helicobacter pylori dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300498970
Giá từng phần lô 92,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Môi trường Sabouraud Chloramphenicol
Mã phần lô PP2300498971
Giá từng phần lô 23,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.779.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.313.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1316
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Môi trường SS Agar
Mã phần lô PP2300498972
Giá từng phần lô 10,701,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.593.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.491.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Môi trường Thạch chocolate XV pha sẵn (CAXV)
Mã phần lô PP2300498973
Giá từng phần lô 600,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 819.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4274
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Môi trường Thạch MacConkey pha sẵn
Mã phần lô PP2300498974
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 601.364.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Môi trường Thạch máu pha sẵn (BA)
Mã phần lô PP2300498975
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.091.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Môi trường Tryptone Soya Agar
Mã phần lô PP2300498976
Giá từng phần lô 3,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Môi trường vận chuyển mẫu mô dạ dày dùng nuôi cấy Helicobacter pylori
Mã phần lô PP2300498977
Giá từng phần lô 33,448,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.612.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 290
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Môi trường vận chuyển virus
Mã phần lô PP2300498978
Giá từng phần lô 29,926,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.809.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.949.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Mueller Hinton Agar + 5% Horse Blood + NAD
Mã phần lô PP2300498979
Giá từng phần lô 92,803,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.550.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.963.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 395
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Nutrient Broth
Mã phần lô PP2300498980
Giá từng phần lô 3,157,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.305.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Ống 5ml vô trùng dùng ly tâm dịch não tủy
Mã phần lô PP2300498981
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.082.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.522.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Ống Eppendoff
Mã phần lô PP2300498982
Giá từng phần lô 67,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.650.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.047.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15453
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Ống Eppendorf chống dính
Mã phần lô PP2300498983
Giá từng phần lô 9,315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.703.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.521.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Ống hút Pipet nhựa dung tích 1ml
Mã phần lô PP2300498984
Giá từng phần lô 72,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.225.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Ống nghiệm tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2300498985
Giá từng phần lô 57,506,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.418.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1381
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Que cấy nhựa vô trùng 1µl
Mã phần lô PP2300498986
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.091.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Que cấy nhựa vô trùng 10µl
Mã phần lô PP2300498987
Giá từng phần lô 57,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9042
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Sáp Paraffin để cố định mẫu
Mã phần lô PP2300498988
Giá từng phần lô 23,681,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.294.000
Mã hàng hóa (HS) 2712
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.578.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Tăm bông kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2300498989
Giá từng phần lô 70,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.648.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.613.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4110
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Test dị nguyên
Mã phần lô PP2300498990
Giá từng phần lô 2,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.781.819.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.428.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 395
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Test nhanh cúm A/B
Mã phần lô PP2300498991
Giá từng phần lô 17,301,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.593.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.111.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Test nhanh Dengue NS1Ag
Mã phần lô PP2300498992
Giá từng phần lô 2,220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.027.273.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.554.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9864
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Test nhanh EV71 IgM
Mã phần lô PP2300498993
Giá từng phần lô 66,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.064.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.746.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Test nhanh RSV
Mã phần lô PP2300498994
Giá từng phần lô 9,373,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.782.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.562.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Test nhanh tìm kháng nguyên Adenovirus
Mã phần lô PP2300498995
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.591.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Test nhanh tìm kháng nguyên Rota virus trong phân
Mã phần lô PP2300498996
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.728.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Test xét nghiệm nhanh H.pylori / Phân
Mã phần lô PP2300498997
Giá từng phần lô 29,618,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.389.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.733.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Thuốc nhuộm EA
Mã phần lô PP2300498998
Giá từng phần lô 3,216,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.386.000
Mã hàng hóa (HS) 3204
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 312
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Thuốc nhuộm OG6
Mã phần lô PP2300498999
Giá từng phần lô 3,216,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.386.000
Mã hàng hóa (HS) 3204
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 312
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Thuốc nhuộm tiêu bản EosinY
Mã phần lô PP2300499000
Giá từng phần lô 6,277,656
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.561.000
Mã hàng hóa (HS) 3204
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 623
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Thuốc nhuộm tiêu bản Hematoxylin
Mã phần lô PP2300499001
Giá từng phần lô 7,189,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.804.000
Mã hàng hóa (HS) 3204
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.033.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 623
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Tube PCR trong 0.2 ml
Mã phần lô PP2300499002
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 682.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Urease Test (Helicobacter Pylori Test)
Mã phần lô PP2300499003
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.319.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Vitalex hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300499004
Giá từng phần lô 38,127,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.993.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Xét nghiệm kháng nguyên Galactomannan
Mã phần lô PP2300499005
Giá từng phần lô 196,000,224
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.274.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.201.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 111
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Ziehl Neelsen
Mã phần lô PP2300499006
Giá từng phần lô 1,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.790.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 919.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48h kể từ khi đặt hàng (Theo giờ làm việc của Bệnh viện)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->