Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2025 – 2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500034817-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi Đồng 2
Chủ đầu tư Bệnh viện Nhi Đồng 2
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2025 – 2026
Số hiệu KHLCNT PL2400334466
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 75,955,960,141 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500041380 - Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích đông máu tự động sử dụng cho Máy hãng Sysmex Model: CS 1600 (Hoặc tương thích với Máy CS1600) 1,120,460,710 1.527.901.000 560231000 1,5*(SL*30/365) 16,807,000
2 PP2500041381 - Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích đông máu tự động theo phương pháp đo từ 4,793,600,420 6.536.728.0 2396801000 1,5*(SL*30/365) 71,905,000
3 PP2500041382 - Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích đông máu tự động sử dụng cho Máy hãng Sekisui Diagnostics Model: CP3000 (Hoặc tương thích với Máy CP3000) 378,407,100 516.010.000 189204000 1,5*(SL*30/365) 5,677,000
4 PP2500041383 - Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích huyết học tự động sử dụng cho Máy hãng Sysmex Model: XN1000 (Hoặc tương thích với Máy XN1000) 6,623,839,380 9.032.509.0 3311920000 1,5*(SL*30/365) 99,358,000
5 PP2500041384 - Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích huyết học tự động sử dụng cho Máy hãng Abbott Model: Cell Dyn Sapphire(Hoặc tương thích với Máy Cell Dyn Sapphire) 1,626,263,640 2.217.633.000 813132000 1,5*(SL*30/365) 24,394,000
6 PP2500041385 - Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích huyết học tự động cho Máy hãng BeckmanCoulter Model: UniCel DxH 690 (Hoặc tương thích với Máy uniCel DxH 690) 2,017,606,500 2.751.282.000 1008804000 1,5*(SL*30/365) 30,265,000
7 PP2500041386 - Bộ hóa chất xét nghiệm máy phân tích huyết học tự động Hãng BeckmanCoulter - Mỹ, Model: UniCel DxH 560 (Hoặc tương thích với Máy UniCel DxH 560) 216,404,504 295.098.000 108203000 1,5*(SL*30/365) 3,247,000
8 PP2500041387 - Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích thành phần Hemoglobin sử dụng cho Máy hãng Trinity Biotech. Model: Ultra2 Resolution Variants Analyzer(Hoặc tương thích) 668,858,820 912.081.000 334430000 1,5*(SL*30/365) 10,033,000
9 PP2500041388 - Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích nhóm máu bằng phương pháp gelcard tự động sử dụng cho Máy Hãng Grifols Model: Wadiana (Hoặc tương thích) 1,254,717,366 1.710.979.000 627359000 1,5*(SL*30/365) 18,821,000
10 PP2500041389 - Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích nhóm máu bán tự động bằng phương pháp gelcard 974,755,950 1.329.213.000 487378000 1,5*(SL*30/365) 14,622,000
11 PP2500041390 - Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích nước tiểu tự động 343,959,000 469.035.000 171980000 1,5*(SL*30/365) 5,160,000
12 PP2500041391 - Bộ hoá chất Máy cấy máu tự động sử dụng cho Máy Bactec FX (Hoặc tương thích với Máy Bactec FX) 2,298,480,000 3.134.291.000 1149240000 1,5*(SL*30/365) 34,478,000
13 PP2500041392 - Bộ hóa chất xét nghiệm định danh, kháng sinh đồ tự động 1,937,961,850 2.642.676.0 968981000 1,5*(SL*30/365) 29,070,000
14 PP2500041393 - Bộ hóa chất xét nghiệm nhuộm Gram tự động 598,584,000 816.251.000 299292000 1,5*(SL*30/365) 8,979,000
15 PP2500041394 - Bộ hóa chất xét nghiệm định danh vi khuẩn, nấm và làm kháng sinh đồ hoàn toàn tự động (thực hiện được kháng nấm đồ, định danh các vi khuẩn khó mọc) 1,337,805,000 1.824.280.000 668903000 1,5*(SL*30/365) 20,068,000
16 PP2500041395 - Bộ hóa chất xét nghiệm Elisa hoàn toàn tự động 2,993,392,536 4.081.899.000 1496697000 1,5*(SL*30/365) 44,901,000
17 PP2500041396 - Bộ hóa chất xét nghiệm miễn dịch tự động sử dụng cho Máy LIAISONXL (Hoặc tương thích với Máy Liaison XL) 2,336,242,610 3.185.786.000 1168122000 1,5*(SL*30/365) 35,044,000
18 PP2500041397 - Bộ hóa chất xét nghiệm miễn dịch tự động sử dụng cho Máy hãng Abbott, Model:Architert i2000SR (Hoặc tương thích với Máy Architerti2000SR) 2,091,376,952 2.851.878.000 1045689000 1,5*(SL*30/365) 31,371,000
19 PP2500041398 - Bộ hóa chất xét nghiện phân tích nước tiểu tự động sử dụng cho Máy hãng Siemens,Model: Clinitek Novus (Hoặc tương thích với Máy Clinitek Novus) 267,036,252 364.141.000 133519000 1,5*(SL*30/365) 4,006,000
20 PP2500041399 - Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích ion đồ tự động sử dụng cho Máy Máy hãng Roche, Model: AVL 9180 (Hoặc tương thích với Máy Roche AVL 9180) 345,561,527 471.221.000 172781000 1,5*(SL*30/365) 5,184,000
21 PP2500041400 - Bộ hóa chất xét nghiệm sử dụng cho Máy hãng Diamond,Model: Smartlyte(Hoặc tương thích với Máy Smartlyte) 397,788,300 542.439.000 198895000 1,5*(SL*30/365) 5,967,000
22 PP2500041401 - Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích khi máu sử dụng cho Máy hãng Siemens,Model:Rapid Lab 348EX (Hoặc tương thích với Máy Rapid Lab 348EX ) 1,543,128,060 2.104.266.000 771565000 1,5*(SL*30/365) 23,147,000
23 PP2500041402 - Bộ hóa chất xét nghiệm điện di bằng phương pháp điện di mao quản 200,732,000 273.726.000 100366000 1,5*(SL*30/365) 3,011,000
24 PP2500041403 - Bộ hóa chất xét nghiệm sinh hóa miễn dịch tự động 9,164,404,288 12.496.915.000 4582203000 1,5*(SL*30/365) 137,467,000
25 PP2500041404 - Bộ hóa chất xét nghiệm sử dụng cho Máy sinh hóa- miễn dịch tự động tích hợp 11,028,751,684 15.039.207.000 5514376000 1,5*(SL*30/365) 165,432,000
26 PP2500041405 - Bộ hóa chất xét nghiệm khí máu sử dụng cho Máy GEM Primer 3500 (Hoặc tương thích với Máy GEM3500) 2,723,700,000 3.714.137.000 1361850000 1,5*(SL*30/365) 40,856,000
27 PP2500041406 - Bộ hoá chất xét nghiệm nuôi cấy Helicobacter pylori 1,279,429,800 1.744.677.000 639715000 1,5*(SL*30/365) 19,192,000
28 PP2500041407 - Bộ định danh que giấy X/V/XV 1,350,000 1.841.000 675000 1 21,000
29 PP2500041408 - Bộ định danh RNIS 3,400,000 4.637.000 1700000 1 51,000
30 PP2500041409 - Bộ thuốc nhuộm Gram 1,250,000 1.705.000 625000 1 19,000
31 PP2500041410 - Bộ Widal 13,125,250 17.899.000 6563000 31 197,000
32 PP2500041411 - Brain Heart Infusion BHI 2,200,000 3.000.000 1100000 124 33,000
33 PP2500041412 - Cassettesđúc khối bệnh phẩm nhựa có nắp 37,380,000 50.973.000 18690000 1233 561,000
34 PP2500041413 - Chai nuôi cấy máu dành cho trẻ em 560,000,000 763.637.000 280000000 617 8,400,000
35 PP2500041414 - Chất cố định tiêu bản Formalin,pha loãng trung tính 10% 12,180,000 16.610.000 6090000 13 183,000
36 PP2500041415 - Chất phủ nền cắt lạnh 2,534,400 3.456.000 1268000 89 39,000
37 PP2500041416 - Chủng chuẩn E. cloacae ATCC 35030 4,515,000 6.157.000 2258000 1 68,000
38 PP2500041417 - Chủng chuẩn E. faecium ATCC 35667 19,829,000 27.040.000 9915000 1 298,000
39 PP2500041418 - Chủng chuẩn EikenellacorrodensATCC BAA-1152 4,313,000 5.882.000 2157000 1 65,000
40 PP2500041419 - Chủng chuẩn K. pneumoniae ATCC 700603 3,869,000 5.276.000 1935000 1 59,000
41 PP2500041420 - Chủng chuẩn N. meningitidis ATCC 13090 2,683,000 3.659.000 1342000 1 41,000
42 PP2500041421 - Chủng chuẩn P. mirabilisATCC 12453 2,171,000 2.961.000 1086000 1 33,000
43 PP2500041422 - Chủng chuẩn S. aureus ATCC 25923 2,772,000 3.780.000 1386000 1 42,000
44 PP2500041423 - Chủng chuẩn S. pneumoniae ATCC 49619 2,248,000 3.066.000 1124000 1 34,000
45 PP2500041424 - Chủng chuẩn S. pyogenesATCC 19615 2,549,000 3.476.000 1275000 1 39,000
46 PP2500041425 - Chủng chuẩn S.agalactiae ATCC 12386 4,148,000 5.657.000 2074000 1 63,000
47 PP2500041426 - Chủng chuẩn Salmonella enteritidis ATCC 13076 2,642,000 3.603.000 1321000 1 40,000
48 PP2500041427 - Chủng chuẩn Shigella flexneri ATCC 12022 2,697,000 3.678.000 1349000 1 41,000
49 PP2500041428 - Cồn 70 độ 572,355,000 780.485.000 286178000 2922 8,586,000
50 PP2500041429 - Cồn 90 độ 1,680,000 2.291.000 840000 8 26,000
51 PP2500041430 - Cồn tuyệt đối 25,365,000 34.589.000 12683000 55 381,000
52 PP2500041431 - Dao cắt vi phẫu 27,090,000 36.941.000 13545000 50 407,000
53 PP2500041432 - Đầu col có lọc 10μL 6,960,000 9.491.000 3480000 592 105,000
54 PP2500041433 - Đầu col có lọc 1000μL 20,880,000 28.473.000 10440000 1776 314,000
55 PP2500041434 - Đầu col có lọc 20μL 13,920,000 18.982.000 6960000 1184 209,000
56 PP2500041435 - Đầu col có lọc 200μL 56,544,000 77.106.000 28272000 4498 849,000
57 PP2500041436 - Đầu col vàng 5,808,000 7.920.000 2904000 2713 88,000
58 PP2500041437 - Đầu col xanh 3,150,000 4.296.000 1575000 864 48,000
59 PP2500041438 - Dầu soi kính hiển vi 4,500,000 6.137.000 2250000 185 68,000
60 PP2500041439 - Dây thực hiện phản ứng PCR 8 giếng, tube 0.1 ml, nắp phẳng, trong suốt 35,200,000 48.000.000 17600000 247 528,000
61 PP2500041440 - Đĩa giấy Nitrocefin 6,750,000 9.205.000 3375000 62 102,000
62 PP2500041441 - Đĩa giấy Optochin 2,640,000 3.600.000 1320000 148 40,000
63 PP2500041442 - Đĩa giấy Oxidase 1,540,000 2.100.000 770000 87 24,000
64 PP2500041443 - Đĩa kháng sinh Amoxicillin Clavulanic Acid 1,050,000 1.432.000 525000 93 16,000
65 PP2500041444 - Đĩa kháng sinh Ampicillin 10μg 1,050,000 1.432.000 525000 93 16,000
66 PP2500041445 - Đĩa kháng sinh Ampicilline-Sulbactam 1,050,000 1.432.000 525000 93 16,000
67 PP2500041446 - Đĩa kháng sinh Azithromycine 1,400,000 1.910.000 700000 124 21,000
68 PP2500041447 - Đĩa kháng sinh Cefixime 2,060,000 2.810.000 1030000 124 31,000
69 PP2500041448 - Đĩa kháng sinh Cefoperzone-Sulbactam 105μg 1,010,000 1.378.000 505000 62 16,000
70 PP2500041449 - Đĩa kháng sinh Ceftriaxone 1,400,000 1.910.000 700000 124 21,000
71 PP2500041450 - Đĩa kháng sinh Cefuroxime 1,400,000 1.910.000 700000 124 21,000
72 PP2500041451 - Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin 1,400,000 1.910.000 700000 124 21,000
73 PP2500041452 - Đĩa kháng sinh Gentamycin 120μg 1,170,000 1.596.000 585000 31 18,000
74 PP2500041453 - Đĩa kháng sinh Imipenem 10μg 1,050,000 1.432.000 525000 93 16,000
75 PP2500041454 - Đĩa kháng sinh Levofloxacin 5μg 2,800,000 3.819.000 1400000 247 42,000
76 PP2500041455 - Đĩa kháng sinh Meropenem 10μg 1,750,000 2.387.000 875000 155 27,000
77 PP2500041456 - Đĩa kháng sinh Trimethoprime-Sulfamethoxazole 1,750,000 2.387.000 875000 155 27,000
78 PP2500041457 - Dung dịch Giemsa 8,820,000 12.028.000 4410000 605 133,000
79 PP2500041458 - Dung dịch Xylene 46,200,000 63.000.000 23100000 12329 693,000
80 PP2500041459 - Etest Meropenem 3,466,660 4.728.000 1734000 3 52,000
81 PP2500041460 - Etest Vancomycin 10,399,980 14.182.000 5200000 8 156,000
82 PP2500041461 - Hoá chất Acid Sulfuric đậm đặc 4,020,000 5.482.000 2010000 740 61,000
83 PP2500041462 - Hóa chất Anti A 52,500,000 71.591.000 26250000 62 788,000
84 PP2500041463 - Hóa chất Anti AB 44,000,000 60.000.000 22000000 50 660,000
85 PP2500041464 - Hóa chất Anti B 52,500,000 71.591.000 26250000 62 788,000
86 PP2500041465 - Hóa chất Anti D 39,000,000 53.182.000 19500000 25 585,000
87 PP2500041466 - Hóa chất ngoại kiểm Nước tiểu 17,280,000 23.564.000 8640000 9 260,000
88 PP2500041467 - Hoá chất ngoại kiểm tốc độ máu lắng 20,304,000 27.688.000 10152000 5 305,000
89 PP2500041468 - Hóa chất nội kiểm Ethanol/Ammoniamức 1 10,699,980 14.591.000 5350000 8 161,000
90 PP2500041469 - Hóa chất nội kiểm Ethanol/Ammoniamức 2 10,699,980 14.591.000 5350000 8 161,000
91 PP2500041470 - Hóa chất nội kiểm miễn dịch đặc hiệu 400,000,000 545.455.000 200000000 62 6,000,000
92 PP2500041471 - Hóa chất nội kiểm miễn dịch mức cao 128,400,000 175.091.000 64200000 148 1,926,000
93 PP2500041472 - Hóa chất nội kiểm miễn dịch mức thấp 128,400,000 175.091.000 64200000 148 1,926,000
94 PP2500041473 - Hóa chất nội kiểm nước tiểu mức âm tính 23,400,000 31.910.000 11700000 89 351,000
95 PP2500041474 - Hóa chất nội kiểm nước tiểu mức dương tính 23,400,000 31.910.000 11700000 89 351,000
96 PP2500041475 - Hóa chất nội kiểm Protein đặc hiệu 1 214,000,200 291.819.000 107001000 74 3,211,000
97 PP2500041476 - Hóa chất nội kiểm Protein đặc hiệu 2 214,000,200 291.819.000 107001000 74 3,211,000
98 PP2500041477 - Hóa chất nội kiểm sinh hóa 1 67,500,000 92.046.000 33750000 124 1,013,000
99 PP2500041478 - Hóa chất nội kiểm sinh hóa 2 67,500,000 92.046.000 33750000 124 1,013,000
100 PP2500041479 - Hóa chất nội kiểm sinh hóa nước tiểu mức cao 8,050,000 10.978.000 4025000 25 121,000
101 PP2500041480 - Hóa chất nội kiểm sinh hóa nước tiểu mức thấp 8,050,000 10.978.000 4025000 25 121,000
102 PP2500041481 - Hóa chất nội kiểm tim mạch mức cao 34,750,050 47.387.000 17376000 19 522,000
103 PP2500041482 - Hóa chất nội kiểm tim mạch mức thấp 26,749,950 36.478.000 13375000 19 402,000
104 PP2500041483 - Hoá chất nội kiểm tốc độ máu lắng mức 1 5,000,004 6.819.000 2501000 5 76,000
105 PP2500041484 - Hoá chất nội kiểm tốc độ máu lắng mức 2 5,000,004 6.819.000 2501000 5 76,000
106 PP2500041485 - Hộp chữ nhật cỡ lớn, dùng nuôi cấy vi hiếu khí 15,424,000 21.033.000 7712000 1 232,000
107 PP2500041486 - Hộp chữ nhật cỡ nhỏ, dùng nuôi cấy vi hiếu khí 21,546,000 29.381.000 10773000 1 324,000
108 PP2500041487 - Hộp chữ nhật cỡ trung, dùng nuôi cấy vi hiếu khí 15,424,000 21.033.000 7712000 1 232,000
109 PP2500041488 - Hộp Petri nhựa 19,800,000 27.000.000 9900000 1233 297,000
110 PP2500041489 - Keo dán tiêu bản 4,326,588 5.900.000 2164000 88 65,000
111 PP2500041490 - Kháng nấm đồ 235,500,000 321.137.000 117750000 62 3,533,000
112 PP2500041491 - Kháng thể đơn dòng kháng GFAP dòng 6F2, dạng pha sẵn 26,460,000 36.082.000 13230000 1 397,000
113 PP2500041492 - Kháng thể đơn dòng phát hiện ALK1, dòng ALK1, dạng pha sẵn 26,460,000 36.082.000 13230000 1 397,000
114 PP2500041493 - Kháng thể đơn dòng phát hiện BCOR, dòng C-10, dạng pha sẵn 19,176,000 26.150.000 9588000 1 288,000
115 PP2500041494 - Kháng thể đơn dòng phát hiện CD15, dòng Carb-3, dạng pha sẵn 26,460,000 36.082.000 13230000 1 397,000
116 PP2500041495 - Kháng thể đơn dòng phát hiện CD20, dòng L26 (1,4), dạng pha sẵn 26,460,000 36.082.000 13230000 1 397,000
117 PP2500041496 - Kháng thể đơn dòng phát hiện CD3, dòng ZM45, dạng pha sẵn 14,178,000 19.334.000 7089000 1 213,000
118 PP2500041497 - Kháng thể đơn dòng phát hiện CD30, dòng Ber-H2 (1), dạng pha sẵn 26,460,000 36.082.000 13230000 1 397,000
119 PP2500041498 - Kháng thể đơn dòng phát hiện CD34, dòng QBEnd 10, dạng pha sẵn 26,460,000 36.082.000 13230000 1 397,000
120 PP2500041499 - Kháng thể đơn dòng phát hiện CD68, dòng KP1 (4), dạng pha sẵn 26,460,000 36.082.000 13230000 1 397,000
121 PP2500041500 - Kháng thể đơn dòng phát hiện CD79A, dòng JCB117 (1), dạng pha sẵn 26,460,000 36.082.000 13230000 1 397,000
122 PP2500041501 - Kháng thể đơn dòng phát hiện CD99, dòng 12E7, dạng pha sẵn 26,460,000 36.082.000 13230000 1 397,000
123 PP2500041502 - Kháng thể đơn dòng phát hiện CHROMOGRANIN A, dòng ZM12, dạng pha sẵn 14,178,000 19.334.000 7089000 1 213,000
124 PP2500041503 - Kháng thể đơn dòng phát hiện CK AE1/AE3, dạng pha sẵn 26,460,000 36.082.000 13230000 1 397,000
125 PP2500041504 - Kháng thể đơn dòng phát hiện Cyclin D1, dòng EP12, dạng pha sẵn 26,460,000 36.082.000 13230000 1 397,000
126 PP2500041505 - Kháng thể đơn dòng phát hiện EMA, dạng pha sẵn 26,460,000 36.082.000 13230000 1 397,000
127 PP2500041506 - Kháng thể đơn dòng phát hiện IDH1, dòng ZR7, dạng pha sẵn 15,300,000 20.864.000 7650000 1 230,000
128 PP2500041507 - Kháng thể đơn dòng phát hiện INI1, dòng ZR282, dạng pha sẵn 14,800,000 20.182.000 7400000 1 222,000
129 PP2500041508 - Kháng thể đơn dòng phát hiện NKX2.2,dòng ZM14, dạng pha sẵn 18,666,000 25.454.000 9333000 1 280,000
130 PP2500041509 - Kháng thể đơn dòng phát hiện OLIG2, dòng ZR340, dạng pha sẵn 14,800,000 20.182.000 7400000 1 222,000
131 PP2500041510 - Kháng thể đơn dòng phát hiện PAX5, dòng DAK-Pax5, dạng pha sẵn 26,460,000 36.082.000 13230000 1 397,000
132 PP2500041511 - Kháng thể đơn dòng phát hiện PHOX2B, dòng ZR292, dạng pha sẵn 18,666,000 25.454.000 9333000 1 280,000
133 PP2500041512 - Kháng thể đơn dòng phát hiện S100, dạng pha sẵn 26,460,000 36.082.000 13230000 1 397,000
134 PP2500041513 - Kháng thể đơn dòng phát hiện SALL4, dòng ZR276, dạng pha sẵn 18,666,000 25.454.000 9333000 1 280,000
135 PP2500041514 - Kháng thể đơn dòng phát hiện SMA, dòng 1A4, dạng pha sẵn 26,460,000 36.082.000 13230000 1 397,000
136 PP2500041515 - Kháng thể đơn dòng phát hiện SYNAP. Dòng DAK-SYNAP, dạng pha sẵn 26,460,000 36.082.000 13230000 1 397,000
137 PP2500041516 - Kháng thể đơn dòng phát hiện TDT, dòng EP266 hoặc dòng EPR9732, dạng pha sẵn 26,460,000 36.082.000 13230000 1 397,000
138 PP2500041517 - Kháng thể đơn dòng phát hiện WT1, dòng 6F-H2, dạng pha sẵn 26,460,000 36.082.000 13230000 1 397,000
139 PP2500041518 - Khay kháng sinh đồ dành cho Haemophilus influenzae 235,500,000 321.137.000 117750000 62 3,533,000
140 PP2500041519 - Kim chọc tủy 1 lần 401,000,000 546.819.000 200500000 124 6,015,000
141 PP2500041520 - Kit Real-time PCR phát hiện Adenovirus 72,000,000 98.182.000 36000000 36 1,080,000
142 PP2500041521 - Kit Real-time PCR phát hiện Bordetella Pertussis 159,774,720 217.875.000 79888000 95 2,397,000
143 PP2500041522 - Kit RealtimePCR phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp 242,000,000 330.000.000 121000000 124 3,630,000
144 PP2500041523 - Kit RealtimePCR phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiêu hoá 42,500,000 57.955.000 21250000 13 638,000
145 PP2500041524 - Kit RealtimePCR phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây viêm não màng não 72,600,000 99.000.000 36300000 37 1,089,000
146 PP2500041525 - Kit RealtimePCR phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp 305,000,000 415.910.000 152500000 124 4,575,000
147 PP2500041526 - Kit RealtimePCR phát hiện đa tác nhân virus gây viêm não màng não 72,600,000 99.000.000 36300000 37 1,089,000
148 PP2500041527 - Kit RealtimePCR phát hiện Enterovirus subtype 71 228,375,000 311.421.000 114188000 62 3,426,000
149 PP2500041528 - Kit Real-time PCR phát hiện HSV1/HSV2 288,000,000 392.728.000 144000000 198 4,320,000
150 PP2500041529 - Kit Real-time PCR phát hiện vi khuẩn Lao 79,200,000 108.000.000 39600000 60 1,188,000
151 PP2500041530 - Kit Real-time PCR phát hiện/ định lượng CMV 269,920,000 368.073.000 134960000 173 4,049,000
152 PP2500041531 - Kit Real-time PCR phát hiện/địnhlượng virus EBV 265,328,000 361.811.000 132664000 173 3,980,000
153 PP2500041532 - Kit tách chiết DNA/RNA thủ công 233,040,000 317.782.000 116520000 247 3,496,000
154 PP2500041533 - Kit tách chiết DNA/RNA tự động 460,000,000 627.273.000 230000000 617 6,900,000
155 PP2500041534 - Kit xét nghiệm Mycobacterium tuberculosis định danh vàkháng RMP Xpert 1,207,500,000 1.646.591.000 603750000 309
156 PP2500041535 - Lam kính nhám 7105 21,725,280 29.626.000 10863000 8345 326,000
157 PP2500041536 - Lam nhuộm hóa mô miễn dịch 13,500,000 18.410.000 6750000 134 203,000
158 PP2500041537 - Lamelle 22x22 13,680,000 18.655.000 6840000 2343 206,000
159 PP2500041538 - Lamelle 22x50 21,560,000 29.400.000 10780000 864 324,000
160 PP2500041539 - Máu cừu 66,150,000 90.205.000 33075000 1233 993,000
161 PP2500041540 - Methanol 3,200,000 4.364.000 1600000 987 48,000
162 PP2500041541 - Micropipette 0.5-10 μL 5,920,000 8.073.000 2960000 1 89,000
163 PP2500041542 - Micropipette 100-1000μL 5,920,000 8.073.000 2960000 1 89,000
164 PP2500041543 - Micropipette 20-200μL 5,920,000 8.073.000 2960000 1 89,000
165 PP2500041544 - Micropipette 2-20μL 2,960,000 4.037.000 1480000 1 45,000
166 PP2500041545 - Môi trường Columbia 16,535,000 22.548.000 8268000 617 249,000
167 PP2500041546 - Môi trường Hektoen 15,696,000 21.404.000 7848000 370 236,000
168 PP2500041547 - Môi trường Mac Conkey Agar (MC) 11,376,000 15.513.000 5688000 370 171,000
169 PP2500041548 - Môi trường Muller Hinton Agar (MHA) 9,408,000 12.830.000 4704000 370 142,000
170 PP2500041549 - Môi trường Sabouraud Chloramphenicol 14,800,000 20.182.000 7400000 987 222,000
171 PP2500041550 - Môi trường SS Agar 12,157,500 16.579.000 6079000 309 183,000
172 PP2500041551 - Môi trường Thạch chocolateXV pha sẵn (CAXV) 508,200,000 693.000.000 254100000 2713 7,623,000
173 PP2500041552 - Môi trường Thạch MacConkey pha sẵn 294,000,000 400.910.000 147000000 2466 4,410,000
174 PP2500041553 - Môi trường Thạch máu pha sẵn (BA) 504,000,000 687.273.000 252000000 2959 7,560,000
175 PP2500041554 - Mực đánh dấu mẫu mô 2,860,000 3.900.000 1430000 1 43,000
176 PP2500041555 - Nutrient Broth 1,980,000 2.700.000 990000 124 30,000
177 PP2500041556 - Ống 5ml vô trùng dùng ly tâm dịch não tủy 26,460,000 36.082.000 13230000 740 397,000
178 PP2500041557 - Ống Eppendoff 38,250,000 52.160.000 19125000 6288 574,000
179 PP2500041558 - Ống hút Pipet nhựa dung tích 1ml 63,753,000 86.936.000 31877000 14610 957,000
180 PP2500041559 - Ống nghiệm nhựa trong 13,662,000 18.630.000 6831000 6658 205,000
181 PP2500041560 - Ống nghiệm tốc độ máu lắng 42,298,200 57.680.000 21150000 666 635,000
182 PP2500041561 - Que cấy nhựa vô trùng 10μl 50,600,000 69.000.000 25300000 5672 759,000
183 PP2500041562 - Sáp Paraffin để cố định mẫu 33,745,950 46.018.000 16873000 12 507,000
184 PP2500041563 - Tăm bông kháng sinh đồ 29,000,000 39.546.000 14500000 1233 435,000
185 PP2500041564 - Test dị nguyên 2,040,000,000 2.781.819.000 1020000000 296 30,600,000
186 PP2500041565 - Test nhanh cúm A/B 9,000,000 12.273.000 4500000 25 135,000
187 PP2500041566 - Test nhanh Dengue NS1Ag 1,890,000,000 2.577.273.000 945000000 5548 28,350,000
188 PP2500041567 - Test nhanh EV71 IgM 40,068,000 54.639.000 20034000 74 602,000
189 PP2500041568 - Test nhanh phát hiện HP dạ dày 63,000,000 85.910.000 31500000 370 945,000
190 PP2500041569 - Test nhanh RSV 240,000,000 327.273.000 120000000 247 3,600,000
191 PP2500041570 - Test nhanh tìm kháng nguyên Adenovirus 52,500,000 71.591.000 26250000 62 788,000
192 PP2500041571 - Test nhanh tìm kháng nguyên Rota virus trong phân 9,674,200 13.193.000 4838000 25 146,000
193 PP2500041572 - Test xét nghiệm nhanh H.pylori /Phân 28,964,800 39.498.000 14483000 99 435,000
194 PP2500041573 - Thuốc nhuộm EA 1,452,110 1.981.000 727000 117 22,000
195 PP2500041574 - Thuốc nhuộm OG6 1,452,110 1.981.000 727000 117 22,000
196 PP2500041575 - Thuốc nhuộm tiêu bản EosinY 6,338,200 8.643.000 3170000 467 96,000
197 PP2500041576 - Thuốc nhuộm tiêu bản Hematoxylin 6,160,352 8.401.000 3081000 467 93,000
198 PP2500041577 - Thuốc nhuộm Ziehl Neelsen tự động 177,520,000 242.073.000 88760000 691 2,663,000
199 PP2500041578 - Tube PCR trong 0.2 ml 1,528,000 2.084.000 764000 124 23,000
200 PP2500041579 - Vật liệu kiểm soát quy trình tinh sạch acid nucleic và PCR 42,000,000 57.273.000 21000000 740 630,000
201 PP2500041580 - Xét nghiệm kháng nguyên Galactomannan 196,000,224 267.274.000 98001000 83 2,941,000
Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích đông máu tự động sử dụng cho Máy hãng Sysmex Model: CS 1600 (Hoặc tương thích với Máy CS1600)
Mã phần lô PP2500041380
Giá từng phần lô 1,120,460,710
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.527.901.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560231000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(SL*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,807,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích đông máu tự động theo phương pháp đo từ
Mã phần lô PP2500041381
Giá từng phần lô 4,793,600,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.536.728.0
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2396801000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(SL*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,905,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích đông máu tự động sử dụng cho Máy hãng Sekisui Diagnostics Model: CP3000 (Hoặc tương thích với Máy CP3000)
Mã phần lô PP2500041382
Giá từng phần lô 378,407,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189204000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(SL*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,677,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích huyết học tự động sử dụng cho Máy hãng Sysmex Model: XN1000 (Hoặc tương thích với Máy XN1000)
Mã phần lô PP2500041383
Giá từng phần lô 6,623,839,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.032.509.0
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3311920000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(SL*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,358,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích huyết học tự động sử dụng cho Máy hãng Abbott Model: Cell Dyn Sapphire(Hoặc tương thích với Máy Cell Dyn Sapphire)
Mã phần lô PP2500041384
Giá từng phần lô 1,626,263,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.217.633.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 813132000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(SL*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,394,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích huyết học tự động cho Máy hãng BeckmanCoulter Model: UniCel DxH 690 (Hoặc tương thích với Máy uniCel DxH 690)
Mã phần lô PP2500041385
Giá từng phần lô 2,017,606,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.751.282.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1008804000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(SL*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,265,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ hóa chất xét nghiệm máy phân tích huyết học tự động Hãng BeckmanCoulter - Mỹ, Model: UniCel DxH 560 (Hoặc tương thích với Máy UniCel DxH 560)
Mã phần lô PP2500041386
Giá từng phần lô 216,404,504
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.098.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108203000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(SL*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,247,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích thành phần Hemoglobin sử dụng cho Máy hãng Trinity Biotech. Model: Ultra2 Resolution Variants Analyzer(Hoặc tương thích)
Mã phần lô PP2500041387
Giá từng phần lô 668,858,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 912.081.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334430000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(SL*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,033,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích nhóm máu bằng phương pháp gelcard tự động sử dụng cho Máy Hãng Grifols Model: Wadiana (Hoặc tương thích)
Mã phần lô PP2500041388
Giá từng phần lô 1,254,717,366
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.979.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 627359000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(SL*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,821,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích nhóm máu bán tự động bằng phương pháp gelcard
Mã phần lô PP2500041389
Giá từng phần lô 974,755,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.329.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487378000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(SL*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,622,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2500041390
Giá từng phần lô 343,959,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 469.035.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171980000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(SL*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ hoá chất Máy cấy máu tự động sử dụng cho Máy Bactec FX (Hoặc tương thích với Máy Bactec FX)
Mã phần lô PP2500041391
Giá từng phần lô 2,298,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.134.291.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1149240000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(SL*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,478,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ hóa chất xét nghiệm định danh, kháng sinh đồ tự động
Mã phần lô PP2500041392
Giá từng phần lô 1,937,961,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.642.676.0
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 968981000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(SL*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,070,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ hóa chất xét nghiệm nhuộm Gram tự động
Mã phần lô PP2500041393
Giá từng phần lô 598,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 816.251.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299292000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(SL*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,979,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ hóa chất xét nghiệm định danh vi khuẩn, nấm và làm kháng sinh đồ hoàn toàn tự động (thực hiện được kháng nấm đồ, định danh các vi khuẩn khó mọc)
Mã phần lô PP2500041394
Giá từng phần lô 1,337,805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.824.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 668903000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(SL*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,068,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ hóa chất xét nghiệm Elisa hoàn toàn tự động
Mã phần lô PP2500041395
Giá từng phần lô 2,993,392,536
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.081.899.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1496697000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(SL*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,901,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ hóa chất xét nghiệm miễn dịch tự động sử dụng cho Máy LIAISONXL (Hoặc tương thích với Máy Liaison XL)
Mã phần lô PP2500041396
Giá từng phần lô 2,336,242,610
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.185.786.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1168122000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(SL*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,044,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ hóa chất xét nghiệm miễn dịch tự động sử dụng cho Máy hãng Abbott, Model:Architert i2000SR (Hoặc tương thích với Máy Architerti2000SR)
Mã phần lô PP2500041397
Giá từng phần lô 2,091,376,952
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.851.878.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1045689000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(SL*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,371,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ hóa chất xét nghiện phân tích nước tiểu tự động sử dụng cho Máy hãng Siemens,Model: Clinitek Novus (Hoặc tương thích với Máy Clinitek Novus)
Mã phần lô PP2500041398
Giá từng phần lô 267,036,252
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.141.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133519000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(SL*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,006,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích ion đồ tự động sử dụng cho Máy Máy hãng Roche, Model: AVL 9180 (Hoặc tương thích với Máy Roche AVL 9180)
Mã phần lô PP2500041399
Giá từng phần lô 345,561,527
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.221.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172781000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(SL*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,184,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ hóa chất xét nghiệm sử dụng cho Máy hãng Diamond,Model: Smartlyte(Hoặc tương thích với Máy Smartlyte)
Mã phần lô PP2500041400
Giá từng phần lô 397,788,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.439.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198895000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(SL*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,967,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích khi máu sử dụng cho Máy hãng Siemens,Model:Rapid Lab 348EX (Hoặc tương thích với Máy Rapid Lab 348EX )
Mã phần lô PP2500041401
Giá từng phần lô 1,543,128,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.104.266.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 771565000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(SL*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,147,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ hóa chất xét nghiệm điện di bằng phương pháp điện di mao quản
Mã phần lô PP2500041402
Giá từng phần lô 200,732,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.726.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100366000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(SL*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,011,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ hóa chất xét nghiệm sinh hóa miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2500041403
Giá từng phần lô 9,164,404,288
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.496.915.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4582203000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(SL*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,467,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ hóa chất xét nghiệm sử dụng cho Máy sinh hóa- miễn dịch tự động tích hợp
Mã phần lô PP2500041404
Giá từng phần lô 11,028,751,684
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.039.207.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5514376000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(SL*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,432,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ hóa chất xét nghiệm khí máu sử dụng cho Máy GEM Primer 3500 (Hoặc tương thích với Máy GEM3500)
Mã phần lô PP2500041405
Giá từng phần lô 2,723,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.137.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1361850000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(SL*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,856,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ hoá chất xét nghiệm nuôi cấy Helicobacter pylori
Mã phần lô PP2500041406
Giá từng phần lô 1,279,429,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.744.677.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 639715000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(SL*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,192,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ định danh que giấy X/V/XV
Mã phần lô PP2500041407
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.841.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ định danh RNIS
Mã phần lô PP2500041408
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1700000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500041409
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.705.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ Widal
Mã phần lô PP2500041410
Giá từng phần lô 13,125,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.899.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6563000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 197,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Brain Heart Infusion BHI
Mã phần lô PP2500041411
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1100000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cassettesđúc khối bệnh phẩm nhựa có nắp
Mã phần lô PP2500041412
Giá từng phần lô 37,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.973.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18690000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 561,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chai nuôi cấy máu dành cho trẻ em
Mã phần lô PP2500041413
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 617
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chất cố định tiêu bản Formalin,pha loãng trung tính 10%
Mã phần lô PP2500041414
Giá từng phần lô 12,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6090000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chất phủ nền cắt lạnh
Mã phần lô PP2500041415
Giá từng phần lô 2,534,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.456.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1268000
Năng lực sản xuất hàng hóa 89
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chủng chuẩn E. cloacae ATCC 35030
Mã phần lô PP2500041416
Giá từng phần lô 4,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.157.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2258000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chủng chuẩn E. faecium ATCC 35667
Mã phần lô PP2500041417
Giá từng phần lô 19,829,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9915000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 298,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chủng chuẩn EikenellacorrodensATCC BAA-1152
Mã phần lô PP2500041418
Giá từng phần lô 4,313,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.882.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2157000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chủng chuẩn K. pneumoniae ATCC 700603
Mã phần lô PP2500041419
Giá từng phần lô 3,869,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.276.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1935000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chủng chuẩn N. meningitidis ATCC 13090
Mã phần lô PP2500041420
Giá từng phần lô 2,683,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.659.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1342000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chủng chuẩn P. mirabilisATCC 12453
Mã phần lô PP2500041421
Giá từng phần lô 2,171,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.961.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1086000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chủng chuẩn S. aureus ATCC 25923
Mã phần lô PP2500041422
Giá từng phần lô 2,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1386000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chủng chuẩn S. pneumoniae ATCC 49619
Mã phần lô PP2500041423
Giá từng phần lô 2,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.066.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1124000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chủng chuẩn S. pyogenesATCC 19615
Mã phần lô PP2500041424
Giá từng phần lô 2,549,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.476.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1275000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chủng chuẩn S.agalactiae ATCC 12386
Mã phần lô PP2500041425
Giá từng phần lô 4,148,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.657.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2074000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chủng chuẩn Salmonella enteritidis ATCC 13076
Mã phần lô PP2500041426
Giá từng phần lô 2,642,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.603.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1321000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chủng chuẩn Shigella flexneri ATCC 12022
Mã phần lô PP2500041427
Giá từng phần lô 2,697,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.678.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1349000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2500041428
Giá từng phần lô 572,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.485.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286178000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2922
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,586,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2500041429
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.291.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500041430
Giá từng phần lô 25,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.589.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12683000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Bảo đảm dự thầu (VND) 381,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dao cắt vi phẫu
Mã phần lô PP2500041431
Giá từng phần lô 27,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.941.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13545000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 407,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đầu col có lọc 10μL
Mã phần lô PP2500041432
Giá từng phần lô 6,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.491.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3480000
Năng lực sản xuất hàng hóa 592
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đầu col có lọc 1000μL
Mã phần lô PP2500041433
Giá từng phần lô 20,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.473.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10440000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1776
Bảo đảm dự thầu (VND) 314,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đầu col có lọc 20μL
Mã phần lô PP2500041434
Giá từng phần lô 13,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.982.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6960000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1184
Bảo đảm dự thầu (VND) 209,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đầu col có lọc 200μL
Mã phần lô PP2500041435
Giá từng phần lô 56,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.106.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28272000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4498
Bảo đảm dự thầu (VND) 849,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đầu col vàng
Mã phần lô PP2500041436
Giá từng phần lô 5,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2904000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2713
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đầu col xanh
Mã phần lô PP2500041437
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.296.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1575000
Năng lực sản xuất hàng hóa 864
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2500041438
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.137.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây thực hiện phản ứng PCR 8 giếng, tube 0.1 ml, nắp phẳng, trong suốt
Mã phần lô PP2500041439
Giá từng phần lô 35,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 528,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đĩa giấy Nitrocefin
Mã phần lô PP2500041440
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3375000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đĩa giấy Optochin
Mã phần lô PP2500041441
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1320000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đĩa giấy Oxidase
Mã phần lô PP2500041442
Giá từng phần lô 1,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770000
Năng lực sản xuất hàng hóa 87
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đĩa kháng sinh Amoxicillin Clavulanic Acid
Mã phần lô PP2500041443
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525000
Năng lực sản xuất hàng hóa 93
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đĩa kháng sinh Ampicillin 10μg
Mã phần lô PP2500041444
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525000
Năng lực sản xuất hàng hóa 93
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đĩa kháng sinh Ampicilline-Sulbactam
Mã phần lô PP2500041445
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525000
Năng lực sản xuất hàng hóa 93
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đĩa kháng sinh Azithromycine
Mã phần lô PP2500041446
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đĩa kháng sinh Cefixime
Mã phần lô PP2500041447
Giá từng phần lô 2,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1030000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đĩa kháng sinh Cefoperzone-Sulbactam 105μg
Mã phần lô PP2500041448
Giá từng phần lô 1,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.378.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 505000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đĩa kháng sinh Ceftriaxone
Mã phần lô PP2500041449
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đĩa kháng sinh Cefuroxime
Mã phần lô PP2500041450
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2500041451
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đĩa kháng sinh Gentamycin 120μg
Mã phần lô PP2500041452
Giá từng phần lô 1,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.596.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đĩa kháng sinh Imipenem 10μg
Mã phần lô PP2500041453
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525000
Năng lực sản xuất hàng hóa 93
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đĩa kháng sinh Levofloxacin 5μg
Mã phần lô PP2500041454
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đĩa kháng sinh Meropenem 10μg
Mã phần lô PP2500041455
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.387.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875000
Năng lực sản xuất hàng hóa 155
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đĩa kháng sinh Trimethoprime-Sulfamethoxazole
Mã phần lô PP2500041456
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.387.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875000
Năng lực sản xuất hàng hóa 155
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch Giemsa
Mã phần lô PP2500041457
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.028.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4410000
Năng lực sản xuất hàng hóa 605
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch Xylene
Mã phần lô PP2500041458
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23100000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12329
Bảo đảm dự thầu (VND) 693,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Etest Meropenem
Mã phần lô PP2500041459
Giá từng phần lô 3,466,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1734000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Etest Vancomycin
Mã phần lô PP2500041460
Giá từng phần lô 10,399,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Hoá chất Acid Sulfuric đậm đặc
Mã phần lô PP2500041461
Giá từng phần lô 4,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.482.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2010000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất Anti A
Mã phần lô PP2500041462
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 788,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất Anti AB
Mã phần lô PP2500041463
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất Anti B
Mã phần lô PP2500041464
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 788,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất Anti D
Mã phần lô PP2500041465
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất ngoại kiểm Nước tiểu
Mã phần lô PP2500041466
Giá từng phần lô 17,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.564.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8640000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Hoá chất ngoại kiểm tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2500041467
Giá từng phần lô 20,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.688.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10152000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 305,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất nội kiểm Ethanol/Ammoniamức 1
Mã phần lô PP2500041468
Giá từng phần lô 10,699,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5350000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất nội kiểm Ethanol/Ammoniamức 2
Mã phần lô PP2500041469
Giá từng phần lô 10,699,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5350000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất nội kiểm miễn dịch đặc hiệu
Mã phần lô PP2500041470
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất nội kiểm miễn dịch mức cao
Mã phần lô PP2500041471
Giá từng phần lô 128,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,926,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất nội kiểm miễn dịch mức thấp
Mã phần lô PP2500041472
Giá từng phần lô 128,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,926,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất nội kiểm nước tiểu mức âm tính
Mã phần lô PP2500041473
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11700000
Năng lực sản xuất hàng hóa 89
Bảo đảm dự thầu (VND) 351,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất nội kiểm nước tiểu mức dương tính
Mã phần lô PP2500041474
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11700000
Năng lực sản xuất hàng hóa 89
Bảo đảm dự thầu (VND) 351,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất nội kiểm Protein đặc hiệu 1
Mã phần lô PP2500041475
Giá từng phần lô 214,000,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107001000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,211,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất nội kiểm Protein đặc hiệu 2
Mã phần lô PP2500041476
Giá từng phần lô 214,000,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107001000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,211,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất nội kiểm sinh hóa 1
Mã phần lô PP2500041477
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.046.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,013,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất nội kiểm sinh hóa 2
Mã phần lô PP2500041478
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.046.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,013,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất nội kiểm sinh hóa nước tiểu mức cao
Mã phần lô PP2500041479
Giá từng phần lô 8,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.978.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4025000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất nội kiểm sinh hóa nước tiểu mức thấp
Mã phần lô PP2500041480
Giá từng phần lô 8,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.978.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4025000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất nội kiểm tim mạch mức cao
Mã phần lô PP2500041481
Giá từng phần lô 34,750,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.387.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17376000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 522,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất nội kiểm tim mạch mức thấp
Mã phần lô PP2500041482
Giá từng phần lô 26,749,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.478.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13375000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 402,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Hoá chất nội kiểm tốc độ máu lắng mức 1
Mã phần lô PP2500041483
Giá từng phần lô 5,000,004
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2501000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Hoá chất nội kiểm tốc độ máu lắng mức 2
Mã phần lô PP2500041484
Giá từng phần lô 5,000,004
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2501000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Hộp chữ nhật cỡ lớn, dùng nuôi cấy vi hiếu khí
Mã phần lô PP2500041485
Giá từng phần lô 15,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.033.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7712000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Hộp chữ nhật cỡ nhỏ, dùng nuôi cấy vi hiếu khí
Mã phần lô PP2500041486
Giá từng phần lô 21,546,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.381.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10773000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Hộp chữ nhật cỡ trung, dùng nuôi cấy vi hiếu khí
Mã phần lô PP2500041487
Giá từng phần lô 15,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.033.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7712000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Hộp Petri nhựa
Mã phần lô PP2500041488
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9900000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Keo dán tiêu bản
Mã phần lô PP2500041489
Giá từng phần lô 4,326,588
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2164000
Năng lực sản xuất hàng hóa 88
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kháng nấm đồ
Mã phần lô PP2500041490
Giá từng phần lô 235,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.137.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,533,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kháng thể đơn dòng kháng GFAP dòng 6F2, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500041491
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.082.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13230000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kháng thể đơn dòng phát hiện ALK1, dòng ALK1, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500041492
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.082.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13230000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kháng thể đơn dòng phát hiện BCOR, dòng C-10, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500041493
Giá từng phần lô 19,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9588000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kháng thể đơn dòng phát hiện CD15, dòng Carb-3, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500041494
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.082.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13230000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kháng thể đơn dòng phát hiện CD20, dòng L26 (1,4), dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500041495
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.082.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13230000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kháng thể đơn dòng phát hiện CD3, dòng ZM45, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500041496
Giá từng phần lô 14,178,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7089000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kháng thể đơn dòng phát hiện CD30, dòng Ber-H2 (1), dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500041497
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.082.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13230000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kháng thể đơn dòng phát hiện CD34, dòng QBEnd 10, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500041498
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.082.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13230000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kháng thể đơn dòng phát hiện CD68, dòng KP1 (4), dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500041499
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.082.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13230000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kháng thể đơn dòng phát hiện CD79A, dòng JCB117 (1), dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500041500
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.082.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13230000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kháng thể đơn dòng phát hiện CD99, dòng 12E7, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500041501
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.082.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13230000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kháng thể đơn dòng phát hiện CHROMOGRANIN A, dòng ZM12, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500041502
Giá từng phần lô 14,178,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7089000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kháng thể đơn dòng phát hiện CK AE1/AE3, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500041503
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.082.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13230000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kháng thể đơn dòng phát hiện Cyclin D1, dòng EP12, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500041504
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.082.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13230000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kháng thể đơn dòng phát hiện EMA, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500041505
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.082.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13230000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kháng thể đơn dòng phát hiện IDH1, dòng ZR7, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500041506
Giá từng phần lô 15,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7650000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kháng thể đơn dòng phát hiện INI1, dòng ZR282, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500041507
Giá từng phần lô 14,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kháng thể đơn dòng phát hiện NKX2.2,dòng ZM14, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500041508
Giá từng phần lô 18,666,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.454.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9333000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kháng thể đơn dòng phát hiện OLIG2, dòng ZR340, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500041509
Giá từng phần lô 14,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kháng thể đơn dòng phát hiện PAX5, dòng DAK-Pax5, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500041510
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.082.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13230000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kháng thể đơn dòng phát hiện PHOX2B, dòng ZR292, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500041511
Giá từng phần lô 18,666,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.454.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9333000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kháng thể đơn dòng phát hiện S100, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500041512
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.082.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13230000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kháng thể đơn dòng phát hiện SALL4, dòng ZR276, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500041513
Giá từng phần lô 18,666,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.454.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9333000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kháng thể đơn dòng phát hiện SMA, dòng 1A4, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500041514
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.082.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13230000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kháng thể đơn dòng phát hiện SYNAP. Dòng DAK-SYNAP, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500041515
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.082.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13230000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kháng thể đơn dòng phát hiện TDT, dòng EP266 hoặc dòng EPR9732, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500041516
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.082.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13230000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kháng thể đơn dòng phát hiện WT1, dòng 6F-H2, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500041517
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.082.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13230000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Khay kháng sinh đồ dành cho Haemophilus influenzae
Mã phần lô PP2500041518
Giá từng phần lô 235,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.137.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,533,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim chọc tủy 1 lần
Mã phần lô PP2500041519
Giá từng phần lô 401,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,015,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kit Real-time PCR phát hiện Adenovirus
Mã phần lô PP2500041520
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kit Real-time PCR phát hiện Bordetella Pertussis
Mã phần lô PP2500041521
Giá từng phần lô 159,774,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79888000
Năng lực sản xuất hàng hóa 95
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,397,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kit RealtimePCR phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp
Mã phần lô PP2500041522
Giá từng phần lô 242,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,630,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kit RealtimePCR phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiêu hoá
Mã phần lô PP2500041523
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 638,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kit RealtimePCR phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây viêm não màng não
Mã phần lô PP2500041524
Giá từng phần lô 72,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36300000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,089,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kit RealtimePCR phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp
Mã phần lô PP2500041525
Giá từng phần lô 305,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kit RealtimePCR phát hiện đa tác nhân virus gây viêm não màng não
Mã phần lô PP2500041526
Giá từng phần lô 72,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36300000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,089,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kit RealtimePCR phát hiện Enterovirus subtype 71
Mã phần lô PP2500041527
Giá từng phần lô 228,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.421.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114188000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,426,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kit Real-time PCR phát hiện HSV1/HSV2
Mã phần lô PP2500041528
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kit Real-time PCR phát hiện vi khuẩn Lao
Mã phần lô PP2500041529
Giá từng phần lô 79,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,188,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kit Real-time PCR phát hiện/ định lượng CMV
Mã phần lô PP2500041530
Giá từng phần lô 269,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.073.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134960000
Năng lực sản xuất hàng hóa 173
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,049,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kit Real-time PCR phát hiện/địnhlượng virus EBV
Mã phần lô PP2500041531
Giá từng phần lô 265,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 361.811.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132664000
Năng lực sản xuất hàng hóa 173
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,980,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kit tách chiết DNA/RNA thủ công
Mã phần lô PP2500041532
Giá từng phần lô 233,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.782.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116520000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,496,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kit tách chiết DNA/RNA tự động
Mã phần lô PP2500041533
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 617
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kit xét nghiệm Mycobacterium tuberculosis định danh vàkháng RMP Xpert
Mã phần lô PP2500041534
Giá từng phần lô 1,207,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.646.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 603750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 309
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Lam kính nhám 7105
Mã phần lô PP2500041535
Giá từng phần lô 21,725,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.626.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10863000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8345
Bảo đảm dự thầu (VND) 326,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Lam nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2500041536
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Bảo đảm dự thầu (VND) 203,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Lamelle 22x22
Mã phần lô PP2500041537
Giá từng phần lô 13,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.655.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6840000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2343
Bảo đảm dự thầu (VND) 206,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Lamelle 22x50
Mã phần lô PP2500041538
Giá từng phần lô 21,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10780000
Năng lực sản xuất hàng hóa 864
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Máu cừu
Mã phần lô PP2500041539
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33075000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 993,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Methanol
Mã phần lô PP2500041540
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Micropipette 0.5-10 μL
Mã phần lô PP2500041541
Giá từng phần lô 5,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.073.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2960000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Micropipette 100-1000μL
Mã phần lô PP2500041542
Giá từng phần lô 5,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.073.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2960000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Micropipette 20-200μL
Mã phần lô PP2500041543
Giá từng phần lô 5,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.073.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2960000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Micropipette 2-20μL
Mã phần lô PP2500041544
Giá từng phần lô 2,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.037.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1480000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Môi trường Columbia
Mã phần lô PP2500041545
Giá từng phần lô 16,535,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.548.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8268000
Năng lực sản xuất hàng hóa 617
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Môi trường Hektoen
Mã phần lô PP2500041546
Giá từng phần lô 15,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.404.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7848000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Môi trường Mac Conkey Agar (MC)
Mã phần lô PP2500041547
Giá từng phần lô 11,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.513.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5688000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Môi trường Muller Hinton Agar (MHA)
Mã phần lô PP2500041548
Giá từng phần lô 9,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.830.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4704000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Môi trường Sabouraud Chloramphenicol
Mã phần lô PP2500041549
Giá từng phần lô 14,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Môi trường SS Agar
Mã phần lô PP2500041550
Giá từng phần lô 12,157,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.579.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6079000
Năng lực sản xuất hàng hóa 309
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Môi trường Thạch chocolateXV pha sẵn (CAXV)
Mã phần lô PP2500041551
Giá từng phần lô 508,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254100000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2713
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,623,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Môi trường Thạch MacConkey pha sẵn
Mã phần lô PP2500041552
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,410,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Môi trường Thạch máu pha sẵn (BA)
Mã phần lô PP2500041553
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 687.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2959
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Mực đánh dấu mẫu mô
Mã phần lô PP2500041554
Giá từng phần lô 2,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1430000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nutrient Broth
Mã phần lô PP2500041555
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 990000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống 5ml vô trùng dùng ly tâm dịch não tủy
Mã phần lô PP2500041556
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.082.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13230000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống Eppendoff
Mã phần lô PP2500041557
Giá từng phần lô 38,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19125000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6288
Bảo đảm dự thầu (VND) 574,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống hút Pipet nhựa dung tích 1ml
Mã phần lô PP2500041558
Giá từng phần lô 63,753,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.936.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31877000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14610
Bảo đảm dự thầu (VND) 957,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống nghiệm nhựa trong
Mã phần lô PP2500041559
Giá từng phần lô 13,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6831000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6658
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống nghiệm tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2500041560
Giá từng phần lô 42,298,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21150000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666
Bảo đảm dự thầu (VND) 635,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Que cấy nhựa vô trùng 10μl
Mã phần lô PP2500041561
Giá từng phần lô 50,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25300000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5672
Bảo đảm dự thầu (VND) 759,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Sáp Paraffin để cố định mẫu
Mã phần lô PP2500041562
Giá từng phần lô 33,745,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.018.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16873000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 507,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Tăm bông kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2500041563
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Test dị nguyên
Mã phần lô PP2500041564
Giá từng phần lô 2,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.781.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1020000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Test nhanh cúm A/B
Mã phần lô PP2500041565
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Test nhanh Dengue NS1Ag
Mã phần lô PP2500041566
Giá từng phần lô 1,890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.577.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5548
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Test nhanh EV71 IgM
Mã phần lô PP2500041567
Giá từng phần lô 40,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.639.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20034000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 602,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Test nhanh phát hiện HP dạ dày
Mã phần lô PP2500041568
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Test nhanh RSV
Mã phần lô PP2500041569
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Test nhanh tìm kháng nguyên Adenovirus
Mã phần lô PP2500041570
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 788,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Test nhanh tìm kháng nguyên Rota virus trong phân
Mã phần lô PP2500041571
Giá từng phần lô 9,674,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.193.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4838000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Test xét nghiệm nhanh H.pylori /Phân
Mã phần lô PP2500041572
Giá từng phần lô 28,964,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.498.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14483000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Thuốc nhuộm EA
Mã phần lô PP2500041573
Giá từng phần lô 1,452,110
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.981.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Thuốc nhuộm OG6
Mã phần lô PP2500041574
Giá từng phần lô 1,452,110
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.981.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Thuốc nhuộm tiêu bản EosinY
Mã phần lô PP2500041575
Giá từng phần lô 6,338,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.643.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3170000
Năng lực sản xuất hàng hóa 467
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Thuốc nhuộm tiêu bản Hematoxylin
Mã phần lô PP2500041576
Giá từng phần lô 6,160,352
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.401.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3081000
Năng lực sản xuất hàng hóa 467
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Thuốc nhuộm Ziehl Neelsen tự động
Mã phần lô PP2500041577
Giá từng phần lô 177,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.073.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88760000
Năng lực sản xuất hàng hóa 691
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,663,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Tube PCR trong 0.2 ml
Mã phần lô PP2500041578
Giá từng phần lô 1,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.084.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 764000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu kiểm soát quy trình tinh sạch acid nucleic và PCR
Mã phần lô PP2500041579
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Xét nghiệm kháng nguyên Galactomannan
Mã phần lô PP2500041580
Giá từng phần lô 196,000,224
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.274.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98001000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,941,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->