Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán tại Bệnh viện đa khoa huyện Hậu Lộc năm 2023 - 2024.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300357253-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Hậu Lộc
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán tại Bệnh viện đa khoa huyện Hậu Lộc năm 2023 - 2024.
Số hiệu KHLCNT PL2300240152
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 4,277,516,347 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64.162.743 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300476599 - HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO CÁC MÁY HUYẾT HỌC CELLTAC α; MEK-7300, MEK-8222; MEK-9100, Celltac G. HÃNG NIHON KONDEN 881,330,003 1.224.069.449 616.931.002
2 PP2300476600 - Hóa chất, vật tư dùng cho máy sinh hóa AU-480 - Hãng Beckman Coulter 940,496,172 1.306.244.683 658.347.320
3 PP2300476601 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY MIỄN DỊCH ACCESS 2; HÃNG: BECKMAN COULTER 436,095,600 605.688.333 305.266.920
4 PP2300476602 - Test thử nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu Urometer 720 - Standard Diagnostic/ Hàn Quốc 143,337,600 199.080.000 100.336.320
5 PP2300476603 - Test thử nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu Combilyzer 13 thông số - Human 360,000,000 500.000.000 252.000.000
6 PP2300476604 - Test thử nước tiểu sử dụng cho Máy phân tích nước tiểu bán tự động: Urilyzer 500 Pro; Hãng sx: 77 Elektronika Muszeripari Kft./Hungary sản xuất cho Analyticon Biotechnologies/Đức 110,000,000 152.777.778 77.000.000
7 PP2300476605 - Hóa chất, vật tư sử dụng cho Máy phân tích Hemoglobin D-10 - Hãng: Bio-Rad/ Pháp 291,650,000 405.069.444 204.155.000
8 PP2300476606 - Hóa chất, vật tư dùng cho máy Điện giải CBS 400 - Hãng B&E Biotechnology 202,277,932 280.941.572 141.594.552
9 PP2300476607 - Hóa chát, vật tư dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa HUMALYZE 2000 - Hãng Human 330,311,040 458.765.333 231.217.728
10 PP2300476608 - TEST THỬ ĐƯỜNG HUYẾT SỬ DỤNG TƯƠNG THÍCH CHO MÁY PHÂN TÍCH ĐƯỜNG HUYẾT VIVACHEK HÃNG VIVACHEK BIOTECH TRUNG QUỐC 94,500,000 131.250.000 66.150.000
11 PP2300476609 - HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY HUYẾT HỌC XS1000i; XS800i; XP100; KX 21 SYSMEX 144,300,000 200.416.667 101.010.000
12 PP2300476610 - HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM HbA1C: Model: GH - 900 - Hãng sx: Lifotronic/Trung Quốc 178,500,000 247.916.667 124.950.000
13 PP2300476611 - Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue NS1 9,600,000 13.333.333 6.720.000
14 PP2300476612 - Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết 6,150,000 8.541.667 4.305.000
15 PP2300476613 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan C 11,448,000 15.900.000 8.013.600
16 PP2300476614 - Cồn sát trùng 90 độ 44,640,000 62.000.000 31.248.000
17 PP2300476615 - Cloramine B 92,880,000 129.000.000 65.016.000
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO CÁC MÁY HUYẾT HỌC CELLTAC α; MEK-7300, MEK-8222; MEK-9100, Celltac G. HÃNG NIHON KONDEN
Mã phần lô PP2300476599
Giá từng phần lô 881,330,003
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.224.069.449
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.931.002
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất, vật tư dùng cho máy sinh hóa AU-480 - Hãng Beckman Coulter
Mã phần lô PP2300476600
Giá từng phần lô 940,496,172
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.306.244.683
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 658.347.320
Năng lực sản xuất hàng hóa
HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY MIỄN DỊCH ACCESS 2; HÃNG: BECKMAN COULTER
Mã phần lô PP2300476601
Giá từng phần lô 436,095,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 605.688.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.266.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test thử nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu Urometer 720 - Standard Diagnostic/ Hàn Quốc
Mã phần lô PP2300476602
Giá từng phần lô 143,337,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.336.320
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test thử nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu Combilyzer 13 thông số - Human
Mã phần lô PP2300476603
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test thử nước tiểu sử dụng cho Máy phân tích nước tiểu bán tự động: Urilyzer 500 Pro; Hãng sx: 77 Elektronika Muszeripari Kft./Hungary sản xuất cho Analyticon Biotechnologies/Đức
Mã phần lô PP2300476604
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.777.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất, vật tư sử dụng cho Máy phân tích Hemoglobin D-10 - Hãng: Bio-Rad/ Pháp
Mã phần lô PP2300476605
Giá từng phần lô 291,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.069.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất, vật tư dùng cho máy Điện giải CBS 400 - Hãng B&E Biotechnology
Mã phần lô PP2300476606
Giá từng phần lô 202,277,932
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.941.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.594.552
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chát, vật tư dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa HUMALYZE 2000 - Hãng Human
Mã phần lô PP2300476607
Giá từng phần lô 330,311,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.765.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.217.728
Năng lực sản xuất hàng hóa
TEST THỬ ĐƯỜNG HUYẾT SỬ DỤNG TƯƠNG THÍCH CHO MÁY PHÂN TÍCH ĐƯỜNG HUYẾT VIVACHEK HÃNG VIVACHEK BIOTECH TRUNG QUỐC
Mã phần lô PP2300476608
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY HUYẾT HỌC XS1000i; XS800i; XP100; KX 21 SYSMEX
Mã phần lô PP2300476609
Giá từng phần lô 144,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.416.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM HbA1C: Model: GH - 900 - Hãng sx: Lifotronic/Trung Quốc
Mã phần lô PP2300476610
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.916.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue NS1
Mã phần lô PP2300476611
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2300476612
Giá từng phần lô 6,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.541.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C
Mã phần lô PP2300476613
Giá từng phần lô 11,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.013.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cồn sát trùng 90 độ
Mã phần lô PP2300476614
Giá từng phần lô 44,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.248.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cloramine B
Mã phần lô PP2300476615
Giá từng phần lô 92,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->