Gói thầu: Mua sắm Hóa chất xét nghiệm sử dụng để sàng lọc máu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300055321-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Truyền máu Huyết học
Chủ đầu tư Bệnh viện Truyền máu Huyết học
Tên gói thầu Mua sắm Hóa chất xét nghiệm sử dụng để sàng lọc máu
Số hiệu KHLCNT PL2300041611
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ hoạt động sản xuất chai máu; các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 87,595,348,040 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.627.860.439 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300088671 - PHẦN 1: HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO HỆ THỐNG XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH BẰNG PHƯƠNG PHÁP VI HẠT HÓA PHÁT QUANG (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng, tham gia trọn phần) 23,880,380,526 43.418.873.683 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu 16.716.266.368 = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
2 PP2300088672 - PHẦN 2: DỤNG CỤ - HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY SÀNG LỌC MÁU SỬ DỤNG KỸ THUẬT ELISA (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng, tham gia trọn phần) 16,213,847,640 29.479.722.981 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu 11.349.693.348 = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
3 PP2300088673 - PHẦN 3: DỤNG CỤ - HÓA CHẤT SÀNG LỌC MÁU BẰNG CÔNG NGHỆ NAT (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng, tham gia trọn phần) 33,936,087,422 61.701.977.130 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu 23.755.261.195 = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
4 PP2300088674 - PHẦN 4: DỤNG CỤ - HÓA CHẤT PHÂN TÍCH MiỄN DỊCH TỰ ĐỘNG VỚI KỸ THUẬT ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng, tham gia trọn phần) 13,565,032,452 24.663.695.367 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu 9.495.522.716 = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
PHẦN 1: HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO HỆ THỐNG XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH BẰNG PHƯƠNG PHÁP VI HẠT HÓA PHÁT QUANG (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng, tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2300088671
Giá từng phần lô 23,880,380,526
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.418.873.683
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.716.266.368
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
PHẦN 2: DỤNG CỤ - HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY SÀNG LỌC MÁU SỬ DỤNG KỸ THUẬT ELISA (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng, tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2300088672
Giá từng phần lô 16,213,847,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.479.722.981
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.349.693.348
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
PHẦN 3: DỤNG CỤ - HÓA CHẤT SÀNG LỌC MÁU BẰNG CÔNG NGHỆ NAT (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng, tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2300088673
Giá từng phần lô 33,936,087,422
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.701.977.130
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.755.261.195
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
PHẦN 4: DỤNG CỤ - HÓA CHẤT PHÂN TÍCH MiỄN DỊCH TỰ ĐỘNG VỚI KỸ THUẬT ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng, tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2300088674
Giá từng phần lô 13,565,032,452
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.663.695.367
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.495.522.716
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->