Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm, thuốc thử phục vụ các công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Nguyễn Trãi năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300032654-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nguyễn Trãi
Chủ đầu tư Bệnh viện Nguyễn Trãi
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất xét nghiệm, thuốc thử phục vụ các công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Nguyễn Trãi năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300024561
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi thường xuyên và các nguồn thu hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 105,573,771,618 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.740.000.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300050304 - Hệ thống định danh và kháng sinh đồ tự động hoặc tương đương 9,741,405,000 14.612.107.500 6.818.983.500 0.17
2 PP2300050305 - Hóa chất cho máy đông máu tự động hoặc tương đương 9,772,477,507 14.658.716.261 6.840.734.255 0.17
3 PP2300050306 - HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM ĐIỆN DI TRÊN MÁY XÉT NGHIỆM ĐIỆN DI 8 ĐẦU DI hoặc tương đương 7,874,362,840 11.811.544.260 5.512.053.988 0.17
4 PP2300050307 - Hoá chất xét nghiệm miễn dịch hoặc tương đương 18,325,549,557 27.488.324.336 12.827.884.690 0.17
5 PP2300050308 - Hóa chất - vật tư cho máy phân tích huyết học tự động hoặc tương đương 6,967,621,000 10.451.431.500 4.877.334.700 0.17
6 PP2300050309 - Hóa chất - vật tư cho máy phân tích đông máu tự động hoặc tương đương 6,289,662,633 9.434.493.950 4.402.763.844 0.17
7 PP2300050310 - Hóa chất - vật tư cho máy phân tích nước tiểu bán tự động hoặc tương đương 1,068,000,000 1.602.000.000 747.600.000 0.17
8 PP2300050311 - Hóa chất - vật tư cho máy phân tích nước tiểu bán tự động hoặc tương đương 2,606,750,000 3.910.125.000 1.824.725.000 0.17
9 PP2300050312 - Hóa chất cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động hoặc tương đương 22,700,464,038 34.050.696.057 15.890.324.827 0.17
10 PP2300050313 - Hóa chất cho máy xét nghiệm sinh hoá tự động hoặc tương đương 11,546,510,808 17.319.766.212 8.082.557.566 0.17
11 PP2300050314 - Hóa chất cho máy phân tích sinh hóa nước tiểu hoặc tương đương 652,954,680 979.432.020 457.068.276 0.17
12 PP2300050315 - Hóa chất cho máy phân tích HbA1C hoặc tương đương 2,092,161,015 3.138.241.522,5 1.464.512.711 0.17
13 PP2300050316 - Hóa chất xét nghiệm xác định nhóm máu hoặc tương đương 1,875,993,000 2.813.989.500 1.313.195.100 0.17
14 PP2300050317 - Hóa chất xét nghiệm ELISA hoặc tương đương 2,098,272,040 3.147.408.060 1.468.790.428 0.17
15 PP2300050318 - TEST NHANH 1,961,587,500 2.942.381.250 1.373.111.250 0.17
Hệ thống định danh và kháng sinh đồ tự động hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300050304
Giá từng phần lô 9,741,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.612.107.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.818.983.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Hóa chất cho máy đông máu tự động hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300050305
Giá từng phần lô 9,772,477,507
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.658.716.261
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.840.734.255
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM ĐIỆN DI TRÊN MÁY XÉT NGHIỆM ĐIỆN DI 8 ĐẦU DI hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300050306
Giá từng phần lô 7,874,362,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.811.544.260
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.053.988
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Hoá chất xét nghiệm miễn dịch hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300050307
Giá từng phần lô 18,325,549,557
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.488.324.336
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.827.884.690
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Hóa chất - vật tư cho máy phân tích huyết học tự động hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300050308
Giá từng phần lô 6,967,621,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.451.431.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.877.334.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Hóa chất - vật tư cho máy phân tích đông máu tự động hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300050309
Giá từng phần lô 6,289,662,633
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.434.493.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.402.763.844
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Hóa chất - vật tư cho máy phân tích nước tiểu bán tự động hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300050310
Giá từng phần lô 1,068,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.602.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 747.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Hóa chất - vật tư cho máy phân tích nước tiểu bán tự động hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300050311
Giá từng phần lô 2,606,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.910.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.824.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Hóa chất cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300050312
Giá từng phần lô 22,700,464,038
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.050.696.057
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.890.324.827
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Hóa chất cho máy xét nghiệm sinh hoá tự động hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300050313
Giá từng phần lô 11,546,510,808
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.319.766.212
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.082.557.566
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Hóa chất cho máy phân tích sinh hóa nước tiểu hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300050314
Giá từng phần lô 652,954,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 979.432.020
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 457.068.276
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Hóa chất cho máy phân tích HbA1C hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300050315
Giá từng phần lô 2,092,161,015
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.138.241.522,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.464.512.711
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Hóa chất xét nghiệm xác định nhóm máu hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300050316
Giá từng phần lô 1,875,993,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.813.989.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.313.195.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Hóa chất xét nghiệm ELISA hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300050317
Giá từng phần lô 2,098,272,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.147.408.060
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.468.790.428
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
TEST NHANH
Mã phần lô PP2300050318
Giá từng phần lô 1,961,587,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.942.381.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.373.111.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->