Gói thầu: Mua sắm Mỹ phẩm chống nắng và Thực phẩm bảo vệ sức khỏe năm 2025 của Bệnh viện Da Liễu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500094629-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Da Liễu
Chủ đầu tư Bệnh viện Da Liễu
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Mỹ phẩm chống nắng và Thực phẩm bảo vệ sức khỏe năm 2025 của Bệnh viện Da Liễu
Số hiệu KHLCNT PL2500045084
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 35,815,270,640 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500124934 - Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50 84,500,000 115.227.273 42.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 2,535,000
2 PP2500124935 - Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50 50,160,000 68.400.000 25.080.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 1,504,800
3 PP2500124936 - Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50 292,500,000 398.863.636 146.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 8,775,000
4 PP2500124937 - Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50 128,744,000 175.560.000 64.372.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 3,862,320
5 PP2500124938 - Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50 1,367,604,000 1.864.914.545 683.802.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 41,028,120
6 PP2500124939 - Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50 122,850,000 167.522.727 61.425.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 3,685,500
7 PP2500124940 - Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50 265,640,000 362.236.364 132.820.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 7,969,200
8 PP2500124941 - Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50 86,700,000 118.227.273 43.350.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 2,601,000
9 PP2500124942 - Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50 121,800,000 166.090.909 60.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 3,654,000
10 PP2500124943 - Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50 295,000,000 402.272.727 147.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 8,850,000
11 PP2500124944 - Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50 87,000,000 118.636.364 43.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 2,610,000
12 PP2500124945 - Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50 238,160,000 324.763.636 119.080.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 7,144,800
13 PP2500124946 - Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50 57,057,000 77.805.000 28.528.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 1,711,710
14 PP2500124947 - Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50 204,960,000 279.490.909 102.480.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 6,148,800
15 PP2500124948 - Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50 65,550,000 89.386.364 32.775.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 1,966,500
16 PP2500124949 - Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50 92,300,000 125.863.636 46.150.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 2,769,000
17 PP2500124950 - Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50 44,616,000 60.840.000 22.308.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 1,338,480
18 PP2500124951 - Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50 65,550,000 89.386.364 32.775.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 1,966,500
19 PP2500124952 - Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50 252,450,000 344.250.000 126.225.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 7,573,500
20 PP2500124953 - Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50 152,900,000 208.500.000 76.450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 4,587,000
21 PP2500124954 - Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50 95,900,000 130.772.727 47.950.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 2,877,000
22 PP2500124955 - Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50 735,500,000 1.002.954.545 367.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 22,065,000
23 PP2500124956 - Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50 43,740,000 59.645.455 21.870.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 1,312,200
24 PP2500124957 - Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50 319,062,500 435.085.227 159.531.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 9,571,875
25 PP2500124958 - Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50 218,900,000 298.500.000 109.450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 6,567,000
26 PP2500124959 - Sản phẩm chống nắng che khuyết điểm 1,042,800,000 1.422.000.000 521.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 31,284,000
27 PP2500124960 - Sản phẩm chống nắng che khuyết điểm 217,800,000 297.000.000 108.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 6,534,000
28 PP2500124961 - Sản phẩm chống nắng che khuyết điểm 317,500,000 432.954.545 158.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 9,525,000
29 PP2500124962 - Sản phẩm chống nắng cho phụ nữ có thai và cho con bú 385,000,000 525.000.000 192.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 11,550,000
30 PP2500124963 - Sản phẩm chống nắng cho trẻ em 231,900,000 316.227.273 115.950.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 6,957,000
31 PP2500124964 - Sản phẩm chống nắng SPF > 50 95,940,000 130.827.273 47.970.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 2,878,200
32 PP2500124965 - Sản phẩm chống nắng SPF > 50 22,140,000 30.190.909 11.070.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 664,200
33 PP2500124966 - Sản phẩm chống nắng SPF > 50 380,000,000 518.181.818 190.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 11,400,000
34 PP2500124967 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa, sáng da 1,184,529,000 1.615.266.818 592.264.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 35,535,870
35 PP2500124968 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ làm đẹp da 3,323,376,000 4.531.876.364 1.661.688.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 99,701,280
36 PP2500124969 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ cho tóc 1,009,379,400 1.376.426.455 504.689.700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 30,281,382
37 PP2500124970 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe giúp bổ sung Collagen và các thành phần hỗ trợ làm đẹp da 336,905,000 459.415.909 168.452.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 10,107,150
38 PP2500124971 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa, sáng da 71,194,140 97.082.918 35.597.070 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 2,135,824
39 PP2500124972 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ da, tóc, móng 132,660,000 180.900.000 66.330.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 3,979,800
40 PP2500124973 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe bổ sung vitamin và khoáng chất 36,400,200 49.636.636 18.200.100 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 1,092,006
41 PP2500124974 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa, sáng da 600,848,000 819.338.182 300.424.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 18,025,440
42 PP2500124975 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa, sáng da 807,300,000 1.100.863.636 403.650.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 24,219,000
43 PP2500124976 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa, sáng da 997,700,000 1.360.500.000 498.850.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 29,931,000
44 PP2500124977 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa, sáng da 73,774,800 100.602.000 36.887.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 2,213,244
45 PP2500124978 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa, sáng da 468,407,520 638.737.527 234.203.760 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 14,052,225
46 PP2500124979 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe giúp bổ sung Collagen và các thành phần hỗ trợ chống oxy hóa 514,509,840 701.604.327 257.254.920 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 15,435,295
47 PP2500124980 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa 1,376,018,640 1.876.389.055 688.009.320 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 41,280,559
48 PP2500124981 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa 212,126,600 289.263.545 106.063.300 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 6,363,798
49 PP2500124982 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa 835,920,000 1.139.890.909 417.960.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 25,077,600
50 PP2500124983 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa, sáng da 391,172,400 533.416.909 195.586.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 11,735,172
51 PP2500124984 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa 73,765,600 100.589.455 36.882.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 2,212,968
52 PP2500124985 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa 250,260,300 341.264.045 125.130.150 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 7,507,809
53 PP2500124986 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa 1,961,542,200 2.674.830.273 980.771.100 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 58,846,266
54 PP2500124987 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa 1,803,691,800 2.459.579.727 901.845.900 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 54,110,754
55 PP2500124988 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa 979,943,400 1.336.286.455 489.971.700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 29,398,302
56 PP2500124989 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa, sáng da 4,474,553,500 6.101.663.864 2.237.276.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 134,236,605
57 PP2500124990 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa, sáng da 1,592,943,300 2.172.195.409 796.471.650 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 47,788,299
58 PP2500124991 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa, sáng da 974,162,700 1.328.403.682 487.081.350 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 29,224,881
59 PP2500124992 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa, sáng da 239,645,880 326.789.836 119.822.940 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 7,189,376
60 PP2500124993 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa, sáng da 53,460,000 72.900.000 26.730.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 1,603,800
61 PP2500124994 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa, sáng da 63,087,000 86.027.727 31.543.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 1,892,610
62 PP2500124995 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ cho tóc 1,552,062,600 2.116.449.000 776.031.300 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 46,561,878
63 PP2500124996 - Thực phẩm dinh dưỡng y học chứa probiotic sử dụng được cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ 710,294,340 968.583.191 355.147.170 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 21,308,830
64 PP2500124997 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe chứa probiotic 531,412,980 724.654.064 265.706.490 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150) 15,942,389
Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50
Mã phần lô PP2500124934
Giá từng phần lô 84,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,535,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50
Mã phần lô PP2500124935
Giá từng phần lô 50,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,504,800
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50
Mã phần lô PP2500124936
Giá từng phần lô 292,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 398.863.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,775,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50
Mã phần lô PP2500124937
Giá từng phần lô 128,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,862,320
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50
Mã phần lô PP2500124938
Giá từng phần lô 1,367,604,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.864.914.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 683.802.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,028,120
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50
Mã phần lô PP2500124939
Giá từng phần lô 122,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.522.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,685,500
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50
Mã phần lô PP2500124940
Giá từng phần lô 265,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.236.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,969,200
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50
Mã phần lô PP2500124941
Giá từng phần lô 86,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,601,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50
Mã phần lô PP2500124942
Giá từng phần lô 121,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,654,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50
Mã phần lô PP2500124943
Giá từng phần lô 295,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50
Mã phần lô PP2500124944
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,610,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50
Mã phần lô PP2500124945
Giá từng phần lô 238,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.763.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,144,800
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50
Mã phần lô PP2500124946
Giá từng phần lô 57,057,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.805.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.528.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,711,710
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50
Mã phần lô PP2500124947
Giá từng phần lô 204,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.490.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,148,800
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50
Mã phần lô PP2500124948
Giá từng phần lô 65,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.386.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,966,500
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50
Mã phần lô PP2500124949
Giá từng phần lô 92,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.863.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,769,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50
Mã phần lô PP2500124950
Giá từng phần lô 44,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,338,480
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50
Mã phần lô PP2500124951
Giá từng phần lô 65,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.386.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,966,500
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50
Mã phần lô PP2500124952
Giá từng phần lô 252,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,573,500
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50
Mã phần lô PP2500124953
Giá từng phần lô 152,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,587,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50
Mã phần lô PP2500124954
Giá từng phần lô 95,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.772.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,877,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50
Mã phần lô PP2500124955
Giá từng phần lô 735,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,065,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50
Mã phần lô PP2500124956
Giá từng phần lô 43,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.645.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,312,200
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50
Mã phần lô PP2500124957
Giá từng phần lô 319,062,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.085.227
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.531.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,571,875
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Sản phẩm chống nắng 30 ≤ SPF ≤ 50
Mã phần lô PP2500124958
Giá từng phần lô 218,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,567,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Sản phẩm chống nắng che khuyết điểm
Mã phần lô PP2500124959
Giá từng phần lô 1,042,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.422.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 521.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,284,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Sản phẩm chống nắng che khuyết điểm
Mã phần lô PP2500124960
Giá từng phần lô 217,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,534,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Sản phẩm chống nắng che khuyết điểm
Mã phần lô PP2500124961
Giá từng phần lô 317,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,525,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Sản phẩm chống nắng cho phụ nữ có thai và cho con bú
Mã phần lô PP2500124962
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Sản phẩm chống nắng cho trẻ em
Mã phần lô PP2500124963
Giá từng phần lô 231,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,957,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Sản phẩm chống nắng SPF > 50
Mã phần lô PP2500124964
Giá từng phần lô 95,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.827.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,878,200
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Sản phẩm chống nắng SPF > 50
Mã phần lô PP2500124965
Giá từng phần lô 22,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.190.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 664,200
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Sản phẩm chống nắng SPF > 50
Mã phần lô PP2500124966
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 518.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa, sáng da
Mã phần lô PP2500124967
Giá từng phần lô 1,184,529,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.615.266.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 592.264.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,535,870
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ làm đẹp da
Mã phần lô PP2500124968
Giá từng phần lô 3,323,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.531.876.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.661.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,701,280
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ cho tóc
Mã phần lô PP2500124969
Giá từng phần lô 1,009,379,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.376.426.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.689.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,281,382
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe giúp bổ sung Collagen và các thành phần hỗ trợ làm đẹp da
Mã phần lô PP2500124970
Giá từng phần lô 336,905,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.415.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.452.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,107,150
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa, sáng da
Mã phần lô PP2500124971
Giá từng phần lô 71,194,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.082.918
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.597.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,135,824
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ da, tóc, móng
Mã phần lô PP2500124972
Giá từng phần lô 132,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,979,800
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe bổ sung vitamin và khoáng chất
Mã phần lô PP2500124973
Giá từng phần lô 36,400,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.636.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,092,006
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa, sáng da
Mã phần lô PP2500124974
Giá từng phần lô 600,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 819.338.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.424.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,025,440
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa, sáng da
Mã phần lô PP2500124975
Giá từng phần lô 807,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.100.863.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 403.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,219,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa, sáng da
Mã phần lô PP2500124976
Giá từng phần lô 997,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.360.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 498.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,931,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa, sáng da
Mã phần lô PP2500124977
Giá từng phần lô 73,774,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.602.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.887.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,213,244
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa, sáng da
Mã phần lô PP2500124978
Giá từng phần lô 468,407,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 638.737.527
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.203.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,052,225
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe giúp bổ sung Collagen và các thành phần hỗ trợ chống oxy hóa
Mã phần lô PP2500124979
Giá từng phần lô 514,509,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 701.604.327
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.254.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,435,295
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa
Mã phần lô PP2500124980
Giá từng phần lô 1,376,018,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.876.389.055
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 688.009.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,280,559
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa
Mã phần lô PP2500124981
Giá từng phần lô 212,126,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.263.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.063.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,363,798
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa
Mã phần lô PP2500124982
Giá từng phần lô 835,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.139.890.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 417.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,077,600
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa, sáng da
Mã phần lô PP2500124983
Giá từng phần lô 391,172,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 533.416.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.586.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,735,172
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa
Mã phần lô PP2500124984
Giá từng phần lô 73,765,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.589.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.882.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,212,968
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa
Mã phần lô PP2500124985
Giá từng phần lô 250,260,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.264.045
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.130.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,507,809
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa
Mã phần lô PP2500124986
Giá từng phần lô 1,961,542,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.674.830.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.771.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,846,266
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa
Mã phần lô PP2500124987
Giá từng phần lô 1,803,691,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.459.579.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 901.845.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,110,754
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa
Mã phần lô PP2500124988
Giá từng phần lô 979,943,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.336.286.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.971.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,398,302
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa, sáng da
Mã phần lô PP2500124989
Giá từng phần lô 4,474,553,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.101.663.864
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.237.276.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,236,605
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa, sáng da
Mã phần lô PP2500124990
Giá từng phần lô 1,592,943,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.172.195.409
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 796.471.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,788,299
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa, sáng da
Mã phần lô PP2500124991
Giá từng phần lô 974,162,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.328.403.682
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.081.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,224,881
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa, sáng da
Mã phần lô PP2500124992
Giá từng phần lô 239,645,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.789.836
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.822.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,189,376
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa, sáng da
Mã phần lô PP2500124993
Giá từng phần lô 53,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,603,800
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa, sáng da
Mã phần lô PP2500124994
Giá từng phần lô 63,087,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.027.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.543.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,892,610
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ cho tóc
Mã phần lô PP2500124995
Giá từng phần lô 1,552,062,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.116.449.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 776.031.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,561,878
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Thực phẩm dinh dưỡng y học chứa probiotic sử dụng được cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ
Mã phần lô PP2500124996
Giá từng phần lô 710,294,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 968.583.191
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.147.170
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,308,830
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe chứa probiotic
Mã phần lô PP2500124997
Giá từng phần lô 531,412,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 724.654.064
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.706.490
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,942,389
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->