Gói thầu: MUA SẮM SINH PHẨM; HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM NĂM 2024-2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400231999-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu MUA SẮM SINH PHẨM; HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM NĂM 2024-2025
Số hiệu KHLCNT PL2400134161
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 195,819,549,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3.916.390.996 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400101549 - Vật tư hóa chất xét nghiệm huyết học tự động sử dụng công nghệ tế bào dòng chảy huỳnh quang 10,886,827,424 217,736,548
2 PP2400101550 - Vật tư hóa chất xét nghiệm đông máu tự động sử dụng phương pháp đo quang đa bước sóng 10,152,206,636 203,044,133
3 PP2400101551 - Vật tư hóa chất xét nghiệm phân tích HbA1C tự động sử dụng phương pháp HPLC trao đổi ion 3,023,893,400 60,477,868
4 PP2400101552 - Vật tư hóa chất xét nghiệm khí máu sử dụng bình khí, điện cực (có đo trực tiếp HCT, ion đồ) 2,181,004,320 43,620,086
5 PP2400101553 - Vật tư hóa chất xét nghiệm miễn dịch sinh hóa tự động sử dụng phương pháp vi hạt từ tính hóa phát quang - đo quang 43,540,493,492 870,809,870
6 PP2400101554 - Vật tư hóa chất xét nghiệm miễn dịch tự động xét nghiệm bệnh truyền nhiễm sử dụng phương pháp hóa phát quang gắn enzyme 6,771,466,950 135,429,339
7 PP2400101555 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch chẩn đoán chỉ dấu tim mạch NT-proBNP sử dụng phương pháp huỳnh quang 5,709,058,371 114,181,167
8 PP2400101556 - Vật tư hóa chất xét nghiệm miễn dịch tự miễn Cơ xương khớp, Thần kinh. 1,853,092,000 37,061,840
9 PP2400101557 - Vật tư hóa chất xét nghiệm nhanh theo phương pháp miễn dịch huỳnh quang 2,806,650,000 56,133,000
10 PP2400101558 - Vật tư hóa chất xét nghiệm nước tiểu tự động sử dụng phương pháp phản xạ quang học đa bước sóng 2,247,400,200 44,948,004
11 PP2400101559 - Hóa chất xét nghiệm dùng trong nội kiểm, ngoại kiểm xét nghiệm 2,011,176,392 40,223,528
12 PP2400101560 - Vật tư hóa chất xét nghiệm huyết học tự động sử dụng công nghệ quang học tế bào dòng chảy laser và trở kháng 3,436,592,702 68,731,854
13 PP2400101561 - Vật tư hóa chất xét nghiệm đông máu tự động sử dụng phương pháp đo quang - đo độ đục 3,037,657,812 60,753,156
14 PP2400101562 - Vật tư hóa chất xét nghiệm nhóm máu và hòa hợp miễn dịch tự động bằng phương pháp Gelcard 11,190,464,670 223,809,293
15 PP2400101563 - Vật tư hóa chất xét nghiệm sinh hóa tự động sử dụng phương pháp đo quang 15,021,966,036 300,439,321
16 PP2400101564 - Vật tư hóa chất xét nghiệm phân tích HbA1C tự động sử dụng phương pháp HPLC ái lực hạt Boronate 3,655,713,600 73,114,272
17 PP2400101565 - Vật tư hóa chất xét nghiệm khí máu tự động sử dụng điện cực (có đo trực tiếp Hemoglobin) 701,794,170 14,035,883
18 PP2400101566 - Vật tư tiêu hao xét nghiệm sàng lọc trước sinh, chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động sử dụng phương pháp hóa phát quang 7,210,728,147 144,214,563
19 PP2400101567 - Vật tư hóa chất xét nghiệm huyết thanh học ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa tự động 7,897,692,110 157,953,842
20 PP2400101568 - Vật tư hóa chất xét nghiệm sinh học phân tử bán tự động 1,213,223,000 24,264,460
21 PP2400101569 - Vật tư hóa chất xét nghiệm sinh học phân tử tự động 16,845,340,420 336,906,808
22 PP2400101570 - Vật tư hóa chất xét nghiệm vi sinh tự động 12,437,356,888 248,747,138
23 PP2400101571 - Hóa chất xét nghiệm khí máu tại giường Poct (có đo trực tiếp Glucose, Lactate, Ion đồ) 6,327,000,000 126,540,000
24 PP2400101572 - Thẻ định nhóm máu hệ ABO tại giường 491,040,000 9,820,800
25 PP2400101573 - Anti A 209,088,000 4,181,760
26 PP2400101574 - Anti B 209,088,000 4,181,760
27 PP2400101575 - Anti AB 209,088,000 4,181,760
28 PP2400101576 - Anti D 399,168,000 7,983,360
29 PP2400101577 - Test nhanh thử ma túy trong nước tiểu 4.1 (gồm Morphine MOP, THC/Marijuana (cần sa), Metamphetamine MET, Amphetamine AMP) 243,936,000 4,878,720
30 PP2400101578 - Ống nghiệm có chứa chất kháng đông EDTA nắp mềm 231,517,440 4,630,349
31 PP2400101579 - Ống nghiệm có chứa chất kháng đông NaF 17,297,280 345,946
32 PP2400101580 - Ống nghiệm có chứa chất kháng đông CITRATE 33,707,520 674,150
33 PP2400101581 - Ống nghiệm có chứa chất kháng đông HEPARIN 155,675,520 3,113,510
34 PP2400101582 - Ống nghiệm Serumplast 43,243,200 864,864
35 PP2400101583 - Cồn 70 Độ 619,176,000 12,383,520
36 PP2400101584 - Cồn 90 Độ 86,363,200 1,727,264
37 PP2400101585 - Môi trường chuyên chở Stuart Amies 412,500 8,250
38 PP2400101586 - Môi trường chuyên chở Cary Blair 412,500 8,250
39 PP2400101587 - Môi trường chuyên chở HP 1,925,000 38,500
40 PP2400101588 - Môi trường BHI broth 49,500,000 990,000
41 PP2400101589 - Chai cấy máu hai pha 871,200,000 17,424,000
42 PP2400101590 - Môi trường cấy máu kỵ khí 2,860,000 57,200
43 PP2400101591 - Thạch máu (BA 90mm) 962,500,000 19,250,000
44 PP2400101592 - Thạch máu kỵ khí (BAYK 90mm) 1,210,000 24,200
45 PP2400101593 - Thạch nâu có Bacitracin (CAHI 90mm) 484,000,000 9,680,000
46 PP2400101594 - Thạch nâu có VCN (CAVCN 90mm) 4,840,000 96,800
47 PP2400101595 - Thạch nâu (CAXV 90mm) 96,800,000 1,936,000
48 PP2400101596 - Chromagar 90mm 193,600,000 3,872,000
49 PP2400101597 - Chromagar Candida 90mm 44,352,000 887,040
50 PP2400101598 - Thạch nâu có VTAP (HP VTAP 90mm) 2,475,000 49,500
51 PP2400101599 - Thạch nâu có VTCN (HP VTCN 90mm) 2,475,000 49,500
52 PP2400101600 - Thạch Mac Conkey (MC 90mm) 523,600,000 10,472,000
53 PP2400101601 - Thạch Sabouraud Dextrose (SAB90mm) 123,200,000 2,464,000
54 PP2400101602 - Thạch Salmonella Shigella (SS 90mm) 11,088,000 221,760
55 PP2400101603 - Thạch Mueller Hinton (MHA 120mm) 303,600,000 6,072,000
56 PP2400101604 - Thạch Mueller Hinton Blood Agar (MHBA 90mm) 36,432,000 728,640
57 PP2400101605 - Thạch Mueller Hinton ChoColate (MHCA 90mm) 69,696,000 1,393,920
58 PP2400101606 - Môi trường giữ chủng vi khuẩn BHI 20% glycerol 264,000,000 5,280,000
59 PP2400101607 - Nước muối 0.85% vô trùng 198,000,000 3,960,000
60 PP2400101608 - Môi trường dung nạp 6,5% NaCl 13,860,000 277,200
61 PP2400101609 - Môi trường Pyruvate broth 13,860,000 277,200
62 PP2400101610 - Thạch Bile Esculin 13,860,000 277,200
63 PP2400101611 - Thuốc thử H2O2 2,851,200 57,024
64 PP2400101612 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Amoxicillin/Clavulanic acid 20/10µg 17,820,000 356,400
65 PP2400101613 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Amikacin 30µg 4,455,000 89,100
66 PP2400101614 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Ampicillin 10µg 14,850,000 297,000
67 PP2400101615 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Ampicillin/sulbactam 10/10µg 4,455,000 89,100
68 PP2400101616 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Amoxicillin 10µg 2,227,500 44,550
69 PP2400101617 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Azithromycin 15µg 2,227,500 44,550
70 PP2400101618 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Sufamethoxazol/Trimethoprim 23,75/1,25µg 25,245,000 504,900
71 PP2400101619 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Clarithromicine 15µg 4,455,000 89,100
72 PP2400101620 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Ciprofloxacin 5µg 23,760,000 475,200
73 PP2400101621 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Chloramphenicol 30µg 22,275,000 445,500
74 PP2400101622 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Clindamycin 2µg 10,395,000 207,900
75 PP2400101623 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Cefepime 30µg 19,305,000 386,100
76 PP2400101624 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Cefoxitin 30µg 17,820,000 356,400
77 PP2400101625 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Colistin 10µg 2,227,500 44,550
78 PP2400101626 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Cefaclor 4,455,000 89,100
79 PP2400101627 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Cefoperazone/ Sulbactam 75/10µg 2,227,500 44,550
80 PP2400101628 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Cefotaxime 30µg 16,335,000 326,700
81 PP2400101629 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Cefuroxime 30µg 4,455,000 89,100
82 PP2400101630 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Ceftriaxone 30µg 6,682,500 133,650
83 PP2400101631 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Ceftazidime 30µg 19,305,000 386,100
84 PP2400101632 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Doxycycline 30µg 13,365,000 267,300
85 PP2400101633 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Erythromycin 15µg 8,910,000 178,200
86 PP2400101634 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Fosfomycin 4,455,000 89,100
87 PP2400101635 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Ertapeneme 10µg 2,227,500 44,550
88 PP2400101636 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Nitrofurantoine 300µg 17,820,000 356,400
89 PP2400101637 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Gentamycin 10µg 23,760,000 475,200
90 PP2400101638 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Imipeneme 10µg 19,305,000 386,100
91 PP2400101639 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Linezolid 30µg 8,910,000 178,200
92 PP2400101640 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Levofloxacin 5µg 17,820,000 356,400
93 PP2400101641 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Meropenem 10µg 10,395,000 207,900
94 PP2400101642 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Netilmycin 30µg 7,425,000 148,500
95 PP2400101643 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Norfloxacin 10µg 2,227,500 44,550
96 PP2400101644 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Ofloxacin 5µg 2,227,500 44,550
97 PP2400101645 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Oxacillin 1µg 4,455,000 89,100
98 PP2400101646 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Polymyxin B 300u 8,910,000 178,200
99 PP2400101647 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Penicillin 10UI 8,910,000 178,200
100 PP2400101648 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Piperacillin/tazobactam 100/10µg 8,910,000 178,200
101 PP2400101649 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Rifampicin 30µg 8,910,000 178,200
102 PP2400101650 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Tobramycin 10µg 19,305,000 386,100
103 PP2400101651 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Ticarcillin/clavulanic acid 75/10µg 10,395,000 207,900
104 PP2400101652 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Tetracycline 30µg 17,820,000 356,400
105 PP2400101653 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Teicoplanin 30µg 4,455,000 89,100
106 PP2400101654 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Vancomycin 30µg 2,227,500 44,550
107 PP2400101655 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Ceftazidime/clavulanic acid 30/10µg 13,365,000 267,300
108 PP2400101656 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Cefotaxime/clavulanic acid 30/10µg 13,365,000 267,300
109 PP2400101657 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS NovobioCin 5µg 9,240,000 184,800
110 PP2400101658 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ Que giấy MIC Amoxicillin (E-Test) 4,356,000 87,120
111 PP2400101659 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ Que giấy MIC Clarithromycin (E-Test) 4,356,000 87,120
112 PP2400101660 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ Que giấy MIC Levofloxacin (E-Test) 4,356,000 87,120
113 PP2400101661 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ Que giấy MIC Metronidazde (E-Test) 4,356,000 87,120
114 PP2400101662 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ Que giấy MIC Tetracycline (E-Test) 4,356,000 87,120
115 PP2400101663 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ Que giấy MIC Colistin (E-Test) 435,600,000 8,712,000
116 PP2400101664 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ Que giấy MIC Vancomycin (E-Test) 435,600,000 8,712,000
117 PP2400101665 - MIC Cefotaxime 660,000 13,200
118 PP2400101666 - MIC Ceftriaxone 118,800,000 2,376,000
119 PP2400101667 - MIC Ceftazidime 184,800,000 3,696,000
120 PP2400101668 - MIC Cefepime 46,200,000 924,000
121 PP2400101669 - MIC Amoxicillin/ clavulanic acid 237,600,000 4,752,000
122 PP2400101670 - MIC Ampicillin 46,200,000 924,000
123 PP2400101671 - MIC Penicillin 46,200,000 924,000
124 PP2400101672 - MIC Trimethoprim/Sulfamethoxazole 184,800,000 3,696,000
125 PP2400101673 - MIC Levofloxacin 184,800,000 3,696,000
126 PP2400101674 - MIC Imipenem 184,800,000 3,696,000
127 PP2400101675 - MIC Meropenem 184,800,000 3,696,000
128 PP2400101676 - Doripenem 16,200,000 324,000
129 PP2400101677 - Ertapenem 9,450,000 189,000
130 PP2400101678 - MIC Daptomycin 303,600,000 6,072,000
131 PP2400101679 - Dung dịch pha loãng đàm 18,018,000 360,360
132 PP2400101680 - Pipet pasteur (nhựa vô trùng) 184,800 3,696
133 PP2400101681 - KIA (Kliggler Iron Agar) 13,200,000 264,000
134 PP2400101682 - ĐKS Độ đục chuẩn 0.5 Mc F 290,400 5,808
135 PP2400101683 - Đĩa giấy Bacitracin 2,772,000 55,440
136 PP2400101684 - Đĩa giấy OptoChin 2,772,000 55,440
137 PP2400101685 - Đĩa giấy Oxidase 1,108,800 22,176
138 PP2400101686 - Huyết tương thỏ đông khô 97,020,000 1,940,400
139 PP2400101687 - Bộ định danh trực khuẩn Gram âm 235,620,000 4,712,400
140 PP2400101688 - Bộ định danh Neisseria 15,708,000 314,160
141 PP2400101689 - Đĩa giấy NitroCefin 30,430,400 608,608
142 PP2400101690 - Môi trường chuyên chở vi khuẩn kỵ khí 962,500 19,250
143 PP2400101691 - Bộ thuốc nhuộm Gram 105,600,000 2,112,000
144 PP2400101692 - Thuốc nhuộm Nigrosin 9,240,000 184,800
145 PP2400101693 - Alcohol acid 100ml 24,200,000 484,000
146 PP2400101694 - Bộ thuốc nhuộm Ziehl Neelsen 79,200,000 1,584,000
147 PP2400101695 - Vòng cấy kim các loại (thường cứng) 3,326,400 66,528
148 PP2400101696 - Vòng cấy kim các loại (định lượng) 8,870,400 177,408
149 PP2400101697 - Vòng cấy kim các loại (thường mềm) 4,989,600 99,792
150 PP2400101698 - Cối chày biopure 1.7ml vô trùng 2,640,000 52,800
151 PP2400101699 - Tube 5ml vô trùng 27,720,000 554,400
152 PP2400101700 - Tube 15ml vô trùng 48,510,000 970,200
153 PP2400101701 - Tube 50ml vô trùng 22,000,000 440,000
154 PP2400101702 - Que cấy nhựa vô trùng 33,000,000 660,000
155 PP2400101703 - Lọ lấy mẫu phân có F2M 31,900,000 638,000
156 PP2400101704 - Lọ lấy mẫu bệnh phẩm 31,900,000 638,000
157 PP2400101705 - Lọ lấy mẫu vô trùng 62,700,000 1,254,000
158 PP2400101706 - Tăm bông mãnh vô trùng 3,300,000 66,000
159 PP2400101707 - Tăm bông bệnh phẩm vô trùng 69,300,000 1,386,000
160 PP2400101708 - Tube 1,5-2,0ml vô trùng 1,441,440,000 28,828,800
161 PP2400101709 - Đầu tip có lọc 0,5-10uL vô trùng 92,400,000 1,848,000
162 PP2400101710 - Đầu tip có lọc 100uL vô trùng 55,440,000 1,108,800
163 PP2400101711 - Đầu tip có lọc 200uL vô trùng 92,400,000 1,848,000
164 PP2400101712 - Đầu tip có lọc 1000uL vô trùng 69,300,000 1,386,000
165 PP2400101713 - Giemsa pha sẵn (sẵn sử dụng) 44,616,000 892,320
166 PP2400101714 - Test nhanh phát hiện Aspergillus galactomannan 174,900,000 3,498,000
167 PP2400101715 - Test nhanh phát hiện và xác định 5 loại enzyme carbapenemases (OXA-48, KPC, NDM và VIM, IMP) 1,188,000,000 23,760,000
168 PP2400101716 - Môi trường phát hiện Urease nhanh 306,600,000 6,132,000
169 PP2400101717 - Đầu cone 0,2 mL 8,064,000 161,280
170 PP2400101718 - Đầu cone 1 mL 5,040,000 100,800
171 PP2400101719 - Tube nhựa 5 mL không nắp (dùng trong cấp phát máu) 48,000,000 960,000
172 PP2400101720 - Tube 1,5-2,0mL thường (không vô trùng) 11,088,000 221,760
173 PP2400101721 - Bộ dung dịch xét nghiệm tế bào cổ tử cung, âm đạo 760,000,000 15,200,000
Vật tư hóa chất xét nghiệm huyết học tự động sử dụng công nghệ tế bào dòng chảy huỳnh quang
Mã phần lô PP2400101549
Giá từng phần lô 10,886,827,424
Bảo đảm dự thầu (VND) 217,736,548
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật tư hóa chất xét nghiệm đông máu tự động sử dụng phương pháp đo quang đa bước sóng
Mã phần lô PP2400101550
Giá từng phần lô 10,152,206,636
Bảo đảm dự thầu (VND) 203,044,133
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật tư hóa chất xét nghiệm phân tích HbA1C tự động sử dụng phương pháp HPLC trao đổi ion
Mã phần lô PP2400101551
Giá từng phần lô 3,023,893,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,477,868
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật tư hóa chất xét nghiệm khí máu sử dụng bình khí, điện cực (có đo trực tiếp HCT, ion đồ)
Mã phần lô PP2400101552
Giá từng phần lô 2,181,004,320
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,620,086
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật tư hóa chất xét nghiệm miễn dịch sinh hóa tự động sử dụng phương pháp vi hạt từ tính hóa phát quang - đo quang
Mã phần lô PP2400101553
Giá từng phần lô 43,540,493,492
Bảo đảm dự thầu (VND) 870,809,870
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật tư hóa chất xét nghiệm miễn dịch tự động xét nghiệm bệnh truyền nhiễm sử dụng phương pháp hóa phát quang gắn enzyme
Mã phần lô PP2400101554
Giá từng phần lô 6,771,466,950
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,429,339
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch chẩn đoán chỉ dấu tim mạch NT-proBNP sử dụng phương pháp huỳnh quang
Mã phần lô PP2400101555
Giá từng phần lô 5,709,058,371
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,181,167
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật tư hóa chất xét nghiệm miễn dịch tự miễn Cơ xương khớp, Thần kinh.
Mã phần lô PP2400101556
Giá từng phần lô 1,853,092,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,061,840
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật tư hóa chất xét nghiệm nhanh theo phương pháp miễn dịch huỳnh quang
Mã phần lô PP2400101557
Giá từng phần lô 2,806,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,133,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật tư hóa chất xét nghiệm nước tiểu tự động sử dụng phương pháp phản xạ quang học đa bước sóng
Mã phần lô PP2400101558
Giá từng phần lô 2,247,400,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,948,004
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm dùng trong nội kiểm, ngoại kiểm xét nghiệm
Mã phần lô PP2400101559
Giá từng phần lô 2,011,176,392
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,223,528
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật tư hóa chất xét nghiệm huyết học tự động sử dụng công nghệ quang học tế bào dòng chảy laser và trở kháng
Mã phần lô PP2400101560
Giá từng phần lô 3,436,592,702
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,731,854
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật tư hóa chất xét nghiệm đông máu tự động sử dụng phương pháp đo quang - đo độ đục
Mã phần lô PP2400101561
Giá từng phần lô 3,037,657,812
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,753,156
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật tư hóa chất xét nghiệm nhóm máu và hòa hợp miễn dịch tự động bằng phương pháp Gelcard
Mã phần lô PP2400101562
Giá từng phần lô 11,190,464,670
Bảo đảm dự thầu (VND) 223,809,293
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật tư hóa chất xét nghiệm sinh hóa tự động sử dụng phương pháp đo quang
Mã phần lô PP2400101563
Giá từng phần lô 15,021,966,036
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,439,321
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật tư hóa chất xét nghiệm phân tích HbA1C tự động sử dụng phương pháp HPLC ái lực hạt Boronate
Mã phần lô PP2400101564
Giá từng phần lô 3,655,713,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,114,272
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật tư hóa chất xét nghiệm khí máu tự động sử dụng điện cực (có đo trực tiếp Hemoglobin)
Mã phần lô PP2400101565
Giá từng phần lô 701,794,170
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,035,883
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật tư tiêu hao xét nghiệm sàng lọc trước sinh, chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động sử dụng phương pháp hóa phát quang
Mã phần lô PP2400101566
Giá từng phần lô 7,210,728,147
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,214,563
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật tư hóa chất xét nghiệm huyết thanh học ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa tự động
Mã phần lô PP2400101567
Giá từng phần lô 7,897,692,110
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,953,842
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật tư hóa chất xét nghiệm sinh học phân tử bán tự động
Mã phần lô PP2400101568
Giá từng phần lô 1,213,223,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,264,460
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật tư hóa chất xét nghiệm sinh học phân tử tự động
Mã phần lô PP2400101569
Giá từng phần lô 16,845,340,420
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,906,808
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật tư hóa chất xét nghiệm vi sinh tự động
Mã phần lô PP2400101570
Giá từng phần lô 12,437,356,888
Bảo đảm dự thầu (VND) 248,747,138
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm khí máu tại giường Poct (có đo trực tiếp Glucose, Lactate, Ion đồ)
Mã phần lô PP2400101571
Giá từng phần lô 6,327,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,540,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thẻ định nhóm máu hệ ABO tại giường
Mã phần lô PP2400101572
Giá từng phần lô 491,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,820,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Anti A
Mã phần lô PP2400101573
Giá từng phần lô 209,088,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,181,760
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Anti B
Mã phần lô PP2400101574
Giá từng phần lô 209,088,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,181,760
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Anti AB
Mã phần lô PP2400101575
Giá từng phần lô 209,088,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,181,760
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Anti D
Mã phần lô PP2400101576
Giá từng phần lô 399,168,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,983,360
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh thử ma túy trong nước tiểu 4.1 (gồm Morphine MOP, THC/Marijuana (cần sa), Metamphetamine MET, Amphetamine AMP)
Mã phần lô PP2400101577
Giá từng phần lô 243,936,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,878,720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm có chứa chất kháng đông EDTA nắp mềm
Mã phần lô PP2400101578
Giá từng phần lô 231,517,440
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,630,349
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm có chứa chất kháng đông NaF
Mã phần lô PP2400101579
Giá từng phần lô 17,297,280
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,946
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm có chứa chất kháng đông CITRATE
Mã phần lô PP2400101580
Giá từng phần lô 33,707,520
Bảo đảm dự thầu (VND) 674,150
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm có chứa chất kháng đông HEPARIN
Mã phần lô PP2400101581
Giá từng phần lô 155,675,520
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,113,510
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm Serumplast
Mã phần lô PP2400101582
Giá từng phần lô 43,243,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 864,864
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cồn 70 Độ
Mã phần lô PP2400101583
Giá từng phần lô 619,176,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,383,520
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cồn 90 Độ
Mã phần lô PP2400101584
Giá từng phần lô 86,363,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,727,264
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Môi trường chuyên chở Stuart Amies
Mã phần lô PP2400101585
Giá từng phần lô 412,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Môi trường chuyên chở Cary Blair
Mã phần lô PP2400101586
Giá từng phần lô 412,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Môi trường chuyên chở HP
Mã phần lô PP2400101587
Giá từng phần lô 1,925,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Môi trường BHI broth
Mã phần lô PP2400101588
Giá từng phần lô 49,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chai cấy máu hai pha
Mã phần lô PP2400101589
Giá từng phần lô 871,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,424,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Môi trường cấy máu kỵ khí
Mã phần lô PP2400101590
Giá từng phần lô 2,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thạch máu (BA 90mm)
Mã phần lô PP2400101591
Giá từng phần lô 962,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thạch máu kỵ khí (BAYK 90mm)
Mã phần lô PP2400101592
Giá từng phần lô 1,210,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thạch nâu có Bacitracin (CAHI 90mm)
Mã phần lô PP2400101593
Giá từng phần lô 484,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thạch nâu có VCN (CAVCN 90mm)
Mã phần lô PP2400101594
Giá từng phần lô 4,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thạch nâu (CAXV 90mm)
Mã phần lô PP2400101595
Giá từng phần lô 96,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,936,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chromagar 90mm
Mã phần lô PP2400101596
Giá từng phần lô 193,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,872,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chromagar Candida 90mm
Mã phần lô PP2400101597
Giá từng phần lô 44,352,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 887,040
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thạch nâu có VTAP (HP VTAP 90mm)
Mã phần lô PP2400101598
Giá từng phần lô 2,475,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thạch nâu có VTCN (HP VTCN 90mm)
Mã phần lô PP2400101599
Giá từng phần lô 2,475,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thạch Mac Conkey (MC 90mm)
Mã phần lô PP2400101600
Giá từng phần lô 523,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,472,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thạch Sabouraud Dextrose (SAB90mm)
Mã phần lô PP2400101601
Giá từng phần lô 123,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,464,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thạch Salmonella Shigella (SS 90mm)
Mã phần lô PP2400101602
Giá từng phần lô 11,088,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,760
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thạch Mueller Hinton (MHA 120mm)
Mã phần lô PP2400101603
Giá từng phần lô 303,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,072,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thạch Mueller Hinton Blood Agar (MHBA 90mm)
Mã phần lô PP2400101604
Giá từng phần lô 36,432,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 728,640
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thạch Mueller Hinton ChoColate (MHCA 90mm)
Mã phần lô PP2400101605
Giá từng phần lô 69,696,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,393,920
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Môi trường giữ chủng vi khuẩn BHI 20% glycerol
Mã phần lô PP2400101606
Giá từng phần lô 264,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nước muối 0.85% vô trùng
Mã phần lô PP2400101607
Giá từng phần lô 198,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Môi trường dung nạp 6,5% NaCl
Mã phần lô PP2400101608
Giá từng phần lô 13,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Môi trường Pyruvate broth
Mã phần lô PP2400101609
Giá từng phần lô 13,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thạch Bile Esculin
Mã phần lô PP2400101610
Giá từng phần lô 13,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử H2O2
Mã phần lô PP2400101611
Giá từng phần lô 2,851,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,024
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Amoxicillin/Clavulanic acid 20/10µg
Mã phần lô PP2400101612
Giá từng phần lô 17,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 356,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Amikacin 30µg
Mã phần lô PP2400101613
Giá từng phần lô 4,455,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Ampicillin 10µg
Mã phần lô PP2400101614
Giá từng phần lô 14,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Ampicillin/sulbactam 10/10µg
Mã phần lô PP2400101615
Giá từng phần lô 4,455,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Amoxicillin 10µg
Mã phần lô PP2400101616
Giá từng phần lô 2,227,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,550
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Azithromycin 15µg
Mã phần lô PP2400101617
Giá từng phần lô 2,227,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,550
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Sufamethoxazol/Trimethoprim 23,75/1,25µg
Mã phần lô PP2400101618
Giá từng phần lô 25,245,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Clarithromicine 15µg
Mã phần lô PP2400101619
Giá từng phần lô 4,455,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Ciprofloxacin 5µg
Mã phần lô PP2400101620
Giá từng phần lô 23,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 475,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Chloramphenicol 30µg
Mã phần lô PP2400101621
Giá từng phần lô 22,275,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 445,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Clindamycin 2µg
Mã phần lô PP2400101622
Giá từng phần lô 10,395,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Cefepime 30µg
Mã phần lô PP2400101623
Giá từng phần lô 19,305,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 386,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Cefoxitin 30µg
Mã phần lô PP2400101624
Giá từng phần lô 17,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 356,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Colistin 10µg
Mã phần lô PP2400101625
Giá từng phần lô 2,227,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,550
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Cefaclor
Mã phần lô PP2400101626
Giá từng phần lô 4,455,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Cefoperazone/ Sulbactam 75/10µg
Mã phần lô PP2400101627
Giá từng phần lô 2,227,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,550
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Cefotaxime 30µg
Mã phần lô PP2400101628
Giá từng phần lô 16,335,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 326,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Cefuroxime 30µg
Mã phần lô PP2400101629
Giá từng phần lô 4,455,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Ceftriaxone 30µg
Mã phần lô PP2400101630
Giá từng phần lô 6,682,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,650
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Ceftazidime 30µg
Mã phần lô PP2400101631
Giá từng phần lô 19,305,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 386,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Doxycycline 30µg
Mã phần lô PP2400101632
Giá từng phần lô 13,365,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 267,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Erythromycin 15µg
Mã phần lô PP2400101633
Giá từng phần lô 8,910,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Fosfomycin
Mã phần lô PP2400101634
Giá từng phần lô 4,455,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Ertapeneme 10µg
Mã phần lô PP2400101635
Giá từng phần lô 2,227,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,550
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Nitrofurantoine 300µg
Mã phần lô PP2400101636
Giá từng phần lô 17,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 356,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Gentamycin 10µg
Mã phần lô PP2400101637
Giá từng phần lô 23,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 475,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Imipeneme 10µg
Mã phần lô PP2400101638
Giá từng phần lô 19,305,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 386,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Linezolid 30µg
Mã phần lô PP2400101639
Giá từng phần lô 8,910,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Levofloxacin 5µg
Mã phần lô PP2400101640
Giá từng phần lô 17,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 356,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Meropenem 10µg
Mã phần lô PP2400101641
Giá từng phần lô 10,395,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Netilmycin 30µg
Mã phần lô PP2400101642
Giá từng phần lô 7,425,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Norfloxacin 10µg
Mã phần lô PP2400101643
Giá từng phần lô 2,227,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,550
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Ofloxacin 5µg
Mã phần lô PP2400101644
Giá từng phần lô 2,227,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,550
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Oxacillin 1µg
Mã phần lô PP2400101645
Giá từng phần lô 4,455,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Polymyxin B 300u
Mã phần lô PP2400101646
Giá từng phần lô 8,910,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Penicillin 10UI
Mã phần lô PP2400101647
Giá từng phần lô 8,910,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Piperacillin/tazobactam 100/10µg
Mã phần lô PP2400101648
Giá từng phần lô 8,910,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Rifampicin 30µg
Mã phần lô PP2400101649
Giá từng phần lô 8,910,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Tobramycin 10µg
Mã phần lô PP2400101650
Giá từng phần lô 19,305,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 386,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Ticarcillin/clavulanic acid 75/10µg
Mã phần lô PP2400101651
Giá từng phần lô 10,395,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Tetracycline 30µg
Mã phần lô PP2400101652
Giá từng phần lô 17,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 356,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Teicoplanin 30µg
Mã phần lô PP2400101653
Giá từng phần lô 4,455,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Vancomycin 30µg
Mã phần lô PP2400101654
Giá từng phần lô 2,227,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,550
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Ceftazidime/clavulanic acid 30/10µg
Mã phần lô PP2400101655
Giá từng phần lô 13,365,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 267,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS Cefotaxime/clavulanic acid 30/10µg
Mã phần lô PP2400101656
Giá từng phần lô 13,365,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 267,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ ĐKS NovobioCin 5µg
Mã phần lô PP2400101657
Giá từng phần lô 9,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ Que giấy MIC Amoxicillin (E-Test)
Mã phần lô PP2400101658
Giá từng phần lô 4,356,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,120
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ Que giấy MIC Clarithromycin (E-Test)
Mã phần lô PP2400101659
Giá từng phần lô 4,356,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,120
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ Que giấy MIC Levofloxacin (E-Test)
Mã phần lô PP2400101660
Giá từng phần lô 4,356,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,120
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ Que giấy MIC Metronidazde (E-Test)
Mã phần lô PP2400101661
Giá từng phần lô 4,356,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,120
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ Que giấy MIC Tetracycline (E-Test)
Mã phần lô PP2400101662
Giá từng phần lô 4,356,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,120
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ Que giấy MIC Colistin (E-Test)
Mã phần lô PP2400101663
Giá từng phần lô 435,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,712,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ Que giấy MIC Vancomycin (E-Test)
Mã phần lô PP2400101664
Giá từng phần lô 435,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,712,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
MIC Cefotaxime
Mã phần lô PP2400101665
Giá từng phần lô 660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
MIC Ceftriaxone
Mã phần lô PP2400101666
Giá từng phần lô 118,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,376,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
MIC Ceftazidime
Mã phần lô PP2400101667
Giá từng phần lô 184,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,696,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
MIC Cefepime
Mã phần lô PP2400101668
Giá từng phần lô 46,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 924,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
MIC Amoxicillin/ clavulanic acid
Mã phần lô PP2400101669
Giá từng phần lô 237,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,752,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
MIC Ampicillin
Mã phần lô PP2400101670
Giá từng phần lô 46,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 924,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
MIC Penicillin
Mã phần lô PP2400101671
Giá từng phần lô 46,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 924,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
MIC Trimethoprim/Sulfamethoxazole
Mã phần lô PP2400101672
Giá từng phần lô 184,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,696,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
MIC Levofloxacin
Mã phần lô PP2400101673
Giá từng phần lô 184,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,696,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
MIC Imipenem
Mã phần lô PP2400101674
Giá từng phần lô 184,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,696,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
MIC Meropenem
Mã phần lô PP2400101675
Giá từng phần lô 184,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,696,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Doripenem
Mã phần lô PP2400101676
Giá từng phần lô 16,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ertapenem
Mã phần lô PP2400101677
Giá từng phần lô 9,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
MIC Daptomycin
Mã phần lô PP2400101678
Giá từng phần lô 303,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,072,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch pha loãng đàm
Mã phần lô PP2400101679
Giá từng phần lô 18,018,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,360
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Pipet pasteur (nhựa vô trùng)
Mã phần lô PP2400101680
Giá từng phần lô 184,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,696
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
KIA (Kliggler Iron Agar)
Mã phần lô PP2400101681
Giá từng phần lô 13,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
ĐKS Độ đục chuẩn 0.5 Mc F
Mã phần lô PP2400101682
Giá từng phần lô 290,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,808
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy Bacitracin
Mã phần lô PP2400101683
Giá từng phần lô 2,772,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,440
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy OptoChin
Mã phần lô PP2400101684
Giá từng phần lô 2,772,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,440
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy Oxidase
Mã phần lô PP2400101685
Giá từng phần lô 1,108,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,176
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Huyết tương thỏ đông khô
Mã phần lô PP2400101686
Giá từng phần lô 97,020,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,940,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ định danh trực khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2400101687
Giá từng phần lô 235,620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,712,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ định danh Neisseria
Mã phần lô PP2400101688
Giá từng phần lô 15,708,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 314,160
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa giấy NitroCefin
Mã phần lô PP2400101689
Giá từng phần lô 30,430,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 608,608
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Môi trường chuyên chở vi khuẩn kỵ khí
Mã phần lô PP2400101690
Giá từng phần lô 962,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2400101691
Giá từng phần lô 105,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,112,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc nhuộm Nigrosin
Mã phần lô PP2400101692
Giá từng phần lô 9,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Alcohol acid 100ml
Mã phần lô PP2400101693
Giá từng phần lô 24,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 484,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ thuốc nhuộm Ziehl Neelsen
Mã phần lô PP2400101694
Giá từng phần lô 79,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,584,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vòng cấy kim các loại (thường cứng)
Mã phần lô PP2400101695
Giá từng phần lô 3,326,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,528
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vòng cấy kim các loại (định lượng)
Mã phần lô PP2400101696
Giá từng phần lô 8,870,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,408
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vòng cấy kim các loại (thường mềm)
Mã phần lô PP2400101697
Giá từng phần lô 4,989,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,792
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cối chày biopure 1.7ml vô trùng
Mã phần lô PP2400101698
Giá từng phần lô 2,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tube 5ml vô trùng
Mã phần lô PP2400101699
Giá từng phần lô 27,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 554,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tube 15ml vô trùng
Mã phần lô PP2400101700
Giá từng phần lô 48,510,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 970,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tube 50ml vô trùng
Mã phần lô PP2400101701
Giá từng phần lô 22,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 440,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que cấy nhựa vô trùng
Mã phần lô PP2400101702
Giá từng phần lô 33,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lọ lấy mẫu phân có F2M
Mã phần lô PP2400101703
Giá từng phần lô 31,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 638,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lọ lấy mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2400101704
Giá từng phần lô 31,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 638,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lọ lấy mẫu vô trùng
Mã phần lô PP2400101705
Giá từng phần lô 62,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,254,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tăm bông mãnh vô trùng
Mã phần lô PP2400101706
Giá từng phần lô 3,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tăm bông bệnh phẩm vô trùng
Mã phần lô PP2400101707
Giá từng phần lô 69,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,386,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tube 1,5-2,0ml vô trùng
Mã phần lô PP2400101708
Giá từng phần lô 1,441,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,828,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu tip có lọc 0,5-10uL vô trùng
Mã phần lô PP2400101709
Giá từng phần lô 92,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,848,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu tip có lọc 100uL vô trùng
Mã phần lô PP2400101710
Giá từng phần lô 55,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,108,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu tip có lọc 200uL vô trùng
Mã phần lô PP2400101711
Giá từng phần lô 92,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,848,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu tip có lọc 1000uL vô trùng
Mã phần lô PP2400101712
Giá từng phần lô 69,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,386,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giemsa pha sẵn (sẵn sử dụng)
Mã phần lô PP2400101713
Giá từng phần lô 44,616,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 892,320
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh phát hiện Aspergillus galactomannan
Mã phần lô PP2400101714
Giá từng phần lô 174,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,498,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh phát hiện và xác định 5 loại enzyme carbapenemases (OXA-48, KPC, NDM và VIM, IMP)
Mã phần lô PP2400101715
Giá từng phần lô 1,188,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Môi trường phát hiện Urease nhanh
Mã phần lô PP2400101716
Giá từng phần lô 306,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,132,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu cone 0,2 mL
Mã phần lô PP2400101717
Giá từng phần lô 8,064,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,280
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu cone 1 mL
Mã phần lô PP2400101718
Giá từng phần lô 5,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tube nhựa 5 mL không nắp (dùng trong cấp phát máu)
Mã phần lô PP2400101719
Giá từng phần lô 48,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tube 1,5-2,0mL thường (không vô trùng)
Mã phần lô PP2400101720
Giá từng phần lô 11,088,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,760
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dung dịch xét nghiệm tế bào cổ tử cung, âm đạo
Mã phần lô PP2400101721
Giá từng phần lô 760,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->