Gói thầu: Mua sắm thiết bị chuyên khoa Mắt năm 2026 của Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ

Ra mắt tính năng So sánh & Đánh giá thị trường đấu thầu mua sắm công
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600434375-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2026 07:30:00
Chưa đóng thầu
Còn 0 ngày, 19 giờ 46 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị chuyên khoa Mắt năm 2026 của Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Số hiệu KHLCNT PL2600246131
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Tân An, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 8,251,071,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600324761 - Bàn mổ chuyên khoa mắt 350,000,000 500.000.000 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 175.000.000
2 PP2600324762 - Đèn soi đáy mắt trực tiếp 25,500,000 36.428.571,4 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 12.750.000
3 PP2600324763 - Máy đếm tế bào nội mô giác mạc 357,000,000 510.000.000 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 178.500.000
4 PP2600324764 - Máy đo công suất thủy tinh thể nhân tạo bằng nguồn sáng OCT 2,575,000,000 3.678.571.428,5 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 1.287.500.000
5 PP2600324765 - Máy đo nhãn áp không tiếp xúc 262,686,000 375.265.714,2 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 131.343.000
6 PP2600324766 - Máy laser quang đông võng mạc đa điểm 1,448,995,000 2.069.992.857,1 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 724.497.500
7 PP2600324767 - Máy Laser YAG 847,890,000 1.211.271.428,5 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 423.945.000
8 PP2600324768 - Máy phẫu thuật mắt phaco 1,780,000,000 2.542.857.142,8 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 890.000.000
9 PP2600324769 - Máy siêu âm A/B 604,000,000 862.857.142,8 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 302.000.000
Bàn mổ chuyên khoa mắt
Mã phần lô PP2600324761
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 03 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đèn soi đáy mắt trực tiếp
Mã phần lô PP2600324762
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.428.571,4
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 03 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Máy đếm tế bào nội mô giác mạc
Mã phần lô PP2600324763
Giá từng phần lô 357,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 03 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Máy đo công suất thủy tinh thể nhân tạo bằng nguồn sáng OCT
Mã phần lô PP2600324764
Giá từng phần lô 2,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.678.571.428,5
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.287.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 03 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Máy đo nhãn áp không tiếp xúc
Mã phần lô PP2600324765
Giá từng phần lô 262,686,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.265.714,2
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.343.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 03 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Máy laser quang đông võng mạc đa điểm
Mã phần lô PP2600324766
Giá từng phần lô 1,448,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.069.992.857,1
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 724.497.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 03 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Máy Laser YAG
Mã phần lô PP2600324767
Giá từng phần lô 847,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.211.271.428,5
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 03 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Máy phẫu thuật mắt phaco
Mã phần lô PP2600324768
Giá từng phần lô 1,780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.542.857.142,8
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 890.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 03 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Máy siêu âm A/B
Mã phần lô PP2600324769
Giá từng phần lô 604,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.857.142,8
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 03 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->