Gói thầu: Mua sắm thiết bị hồi sức tích cực và thận nhân tạo năm 2026 của Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600518694-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2026 07:30:00
Chưa đóng thầu
Còn 0 ngày, 2 giờ 38 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị hồi sức tích cực và thận nhân tạo năm 2026 của Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Số hiệu KHLCNT PL2600283369
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Tân An, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 9,435,290,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2600368144 - Máy đo cung lượng tim (máy theo dõi huyết động) 1,320,000,000 1.885.714.285,7 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 660.000.000 18,480,000
2 PP2600368145 - Máy hạ thân nhiệt 1,570,000,000 2.242.857.142,85 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 785.000.000 21,980,000
3 PP2600368146 - Máy lọc máu liên tục 6,000,000,000 8.571.428.571,42 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 3.000.000.000
4 PP2600368147 - Máy rửa quả lọc tự động 545,290,000 778.985.714,28 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 272.645.000
Máy đo cung lượng tim (máy theo dõi huyết động)
Mã phần lô PP2600368144
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.714.285,7
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 03 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Máy hạ thân nhiệt
Mã phần lô PP2600368145
Giá từng phần lô 1,570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.242.857.142,85
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 785.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,980,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 03 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Máy lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2600368146
Giá từng phần lô 6,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.428.571,42
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 03 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Máy rửa quả lọc tự động
Mã phần lô PP2600368147
Giá từng phần lô 545,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 778.985.714,28
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 03 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->