Gói thầu: Mua sắm thiết bị phòng mổ và gây mê hồi sức năm 2026 của Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600467958-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2026 07:30:00
Chưa đóng thầu
Còn 0 ngày, 2 giờ 55 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị phòng mổ và gây mê hồi sức năm 2026 của Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Số hiệu KHLCNT PL2600266237
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Tân An, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 20,272,800,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600346163 - Bàn mổ chấn thương chỉnh hình 2,354,000,000 3.362.857.142,85 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 1.177.000.000
2 PP2600346164 - Bàn mổ phẫu thuật nội soi 1,566,000,000 2.237.142.857,14 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 783.000.000
3 PP2600346165 - Bàn mổ sọ não 1,375,000,000 1.964.285.714,28 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 687.500.000
4 PP2600346166 - Bàn mổ tiết niệu - sản 2,008,000,000 2.868.571.428,57 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 1.004.000.000
5 PP2600346167 - Bàn mổ tổng quát 938,000,000 1.340.000.000 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 469.000.000
6 PP2600346168 - Bồn rửa tay vô trùng hai vòi 448,000,000 640.000.000 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 224.000.000
7 PP2600346169 - Đèn mổ di động 400,000,000 571.428.571,42 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 200.000.000
8 PP2600346170 - Đèn mổ treo trần 2 nhánh 4,824,000,000 6.891.428.571,42 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 2.412.000.000
9 PP2600346171 - Đèn mổ treo trần 2 nhánh đèn led (có camera, màn hình) 2,300,000,000 3.285.714.285,71 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 1.150.000.000
10 PP2600346172 - Máy phá rung 370,000,000 528.571.428,571 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 185.000.000
11 PP2600346173 - Máy spo2 118,800,000 169.714.285,714 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 59.400.000
12 PP2600346174 - Monitor theo dõi bệnh 3,069,000,000 4.384.285.714,28 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 1.534.500.000
13 PP2600346175 - Tủ làm ấm dịch truyền 502,000,000 717.142.857,142 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 251.000.000
Bàn mổ chấn thương chỉnh hình
Mã phần lô PP2600346163
Giá từng phần lô 2,354,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.362.857.142,85
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.177.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 03 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bàn mổ phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2600346164
Giá từng phần lô 1,566,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.237.142.857,14
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 783.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 03 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bàn mổ sọ não
Mã phần lô PP2600346165
Giá từng phần lô 1,375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.964.285.714,28
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 687.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 03 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bàn mổ tiết niệu - sản
Mã phần lô PP2600346166
Giá từng phần lô 2,008,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.868.571.428,57
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.004.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 03 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bàn mổ tổng quát
Mã phần lô PP2600346167
Giá từng phần lô 938,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.340.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 469.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 03 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bồn rửa tay vô trùng hai vòi
Mã phần lô PP2600346168
Giá từng phần lô 448,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 640.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 03 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đèn mổ di động
Mã phần lô PP2600346169
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.428.571,42
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 03 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đèn mổ treo trần 2 nhánh
Mã phần lô PP2600346170
Giá từng phần lô 4,824,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.891.428.571,42
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.412.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 03 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đèn mổ treo trần 2 nhánh đèn led (có camera, màn hình)
Mã phần lô PP2600346171
Giá từng phần lô 2,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.285.714.285,71
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 03 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Máy phá rung
Mã phần lô PP2600346172
Giá từng phần lô 370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 528.571.428,571
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Máy spo2
Mã phần lô PP2600346173
Giá từng phần lô 118,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.714.285,714
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Monitor theo dõi bệnh
Mã phần lô PP2600346174
Giá từng phần lô 3,069,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.384.285.714,28
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.534.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 03 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tủ làm ấm dịch truyền
Mã phần lô PP2600346175
Giá từng phần lô 502,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 717.142.857,142
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 03 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->