Gói thầu: Mua sắm thiết bị y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500121622-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN
Chủ đầu tư CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị y tế
Số hiệu KHLCNT PL2500061421
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 14,982,950,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500157863 - Phần 1: Mua 01 Máy chụp X-Quang răng toàn cảnh 1,575,000,000 2.250.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (theo quy định tại Thông tư 19/2024/TT-BYT) 787.500.000 1/2 số lượng hàng hóa yêu cầu 23,625,000
2 PP2500157864 - Phần 2: Mua 01 Máy xét nghiệm HbA1c 965,000,000 1.378.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (theo quy định tại Thông tư 19/2024/TT-BYT). 482.500.000 1/2 số lượng hàng hóa yêu cầu 14,475,000
3 PP2500157865 - Phần 3: Mua 01 hệ thống ghế và bàn khám Tai Mũi Họng 500,000,000 714.285.714 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (theo quy định tại Thông tư 19/2024/TT-BYT). 250.000.000 1/2 số lượng hàng hóa yêu cầu 7,500,000
4 PP2500157866 - Phần 4: Mua 01 Hệ thống Máy xét nghiệm máu đông máu chảy bán tự động 250,000,000 357.142.857 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (theo quy định tại Thông tư 19/2024/TT-BYT). 125.000.000 1/2 số lượng hàng hóa yêu cầu 3,750,000
5 PP2500157867 - Phần 5: Mua 01 Máy xét 2,486,950,000 3.552.785.714 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (theo quy định tại Thông tư 19/2024/TT-BYT). 1.243.475.000 1/2 số lượng hàng hóa yêu cầu 37,304,250
6 PP2500157868 - Phần 6: Mua 01 hệ thống Máy X-quang KTS 3,470,000,000 4.957.142.857 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (theo quy định tại Thông tư 19/2024/TT-BYT). 1.735.000.000 1/2 số lượng hàng hóa yêu cầu 52,050,000
7 PP2500157869 - Phần 7: Mua 01 Máy đo khúc xạ tự động 170,000,000 242.857.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (theo quy định tại Thông tư 19/2024/TT-BYT). 85.000.000 1/2 số lượng hàng hóa yêu cầu 2,550,000
8 PP2500157870 - Phần 8: Mua 01 Máy sinh hiển vi khám mắt có 490,000,000 700.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (theo quy định tại Thông tư 19/2024/TT-BYT). 245.000.000 1/2 số lượng hàng hóa yêu cầu 7,350,000
9 PP2500157871 - Phần 9: Mua 01 Máy đốt Laser CO2 vi điểm 700,000,000 1.000.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (theo quy định tại Thông tư 19/2024/TT-BYT). 350.000.000 1/2 số lượng hàng hóa yêu cầu 10,500,000
10 PP2500157872 - Phần 10: Mua 01 hệ thống Máy nội soi tiêu hóa 4,376,000,000 6.251.428.571 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (theo quy định tại Thông tư 19/2024/TT-BYT). 2.188.000.000 1/2 số lượng hàng hóa yêu cầu 65,640,000
Phần 1: Mua 01 Máy chụp X-Quang răng toàn cảnh
Mã phần lô PP2500157863
Giá từng phần lô 1,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (theo quy định tại Thông tư 19/2024/TT-BYT)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/2 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 2: Mua 01 Máy xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2500157864
Giá từng phần lô 965,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.378.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (theo quy định tại Thông tư 19/2024/TT-BYT).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 482.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/2 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,475,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 3: Mua 01 hệ thống ghế và bàn khám Tai Mũi Họng
Mã phần lô PP2500157865
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (theo quy định tại Thông tư 19/2024/TT-BYT).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/2 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 4: Mua 01 Hệ thống Máy xét nghiệm máu đông máu chảy bán tự động
Mã phần lô PP2500157866
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.142.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (theo quy định tại Thông tư 19/2024/TT-BYT).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/2 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 5: Mua 01 Máy xét
Mã phần lô PP2500157867
Giá từng phần lô 2,486,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.552.785.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (theo quy định tại Thông tư 19/2024/TT-BYT).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.243.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/2 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,304,250
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 6: Mua 01 hệ thống Máy X-quang KTS
Mã phần lô PP2500157868
Giá từng phần lô 3,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.957.142.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (theo quy định tại Thông tư 19/2024/TT-BYT).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/2 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 7: Mua 01 Máy đo khúc xạ tự động
Mã phần lô PP2500157869
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (theo quy định tại Thông tư 19/2024/TT-BYT).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/2 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 8: Mua 01 Máy sinh hiển vi khám mắt có
Mã phần lô PP2500157870
Giá từng phần lô 490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (theo quy định tại Thông tư 19/2024/TT-BYT).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/2 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 9: Mua 01 Máy đốt Laser CO2 vi điểm
Mã phần lô PP2500157871
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (theo quy định tại Thông tư 19/2024/TT-BYT).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/2 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 10: Mua 01 hệ thống Máy nội soi tiêu hóa
Mã phần lô PP2500157872
Giá từng phần lô 4,376,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.251.428.571
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (theo quy định tại Thông tư 19/2024/TT-BYT).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.188.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/2 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->