Gói thầu: Mua sắm thiết bị y tế phẫu thuật tim, tạo nhịp, điện sinh lý (108 danh mục) của bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400614337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2025 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị y tế phẫu thuật tim, tạo nhịp, điện sinh lý (108 danh mục) của bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ. |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400330608 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 86,985,207,450 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2400559720 - Van động mạch chủ sinh học | 225,000,000 | 4,500,000 |
| 2 | PP2400559721 - Van động mạch chủ sinh học từ màng ngoài tim bò | 430,000,000 | 8,600,000 |
| 3 | PP2400559722 - Van hai lá sinh học từ màng ngoài tim bò | 860,000,000 | 17,200,000 |
| 4 | PP2400559723 - Vòng van tim nhân tạo ba lá loại 3D bán cứng, vòng mở | 250,000,000 | 5,000,000 |
| 5 | PP2400559724 - Vòng van tim nhân tạo hai lá loại bán cứng, vòng khít | 375,000,000 | 7,500,000 |
| 6 | PP2400559725 - Vòng van tim nhân tạo hai lá loại bán cứng, vòng mở | 150,000,000 | 3,000,000 |
| 7 | PP2400559726 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu | 87,500,000 | 1,750,000 |
| 8 | PP2400559727 - Dụng cụ cố định mạch vành | 486,000,000 | 9,720,000 |
| 9 | PP2400559728 - Dụng cụ thông mạch vành | 327,000,000 | 6,540,000 |
| 10 | PP2400559729 - Keo sinh học 2ml | 300,000,000 | 6,000,000 |
| 11 | PP2400559730 - Keo sinh học 5ml | 1,094,400,000 | 21,888,000 |
| 12 | PP2400559731 - Bộ dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu | 311,850,000 | 6,237,000 |
| 13 | PP2400559732 - Chốt titan thắt chỉ khâu | 141,000,000 | 2,820,000 |
| 14 | PP2400559733 - Miếng vá sinh học | 51,250,000 | 1,025,000 |
| 15 | PP2400559734 - Clip Titan | 18,000,000 | 360,000 |
| 16 | PP2400559735 - Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho người lớn và trẻ em | 1,150,000,000 | 23,000,000 |
| 17 | PP2400559736 - Bộ dây dẫn máu tuần hoàn ngoài cơ thể cho từng hạng cân | 630,000,000 | 12,600,000 |
| 18 | PP2400559737 - Quả lọc cô đặc máu kèm dây dẫn dùng cho trẻ em | 24,500,000 | 490,000 |
| 19 | PP2400559738 - Quả lọc cô đặc máu kèm dây dẫn dùng cho người lớn | 490,000,000 | 9,800,000 |
| 20 | PP2400559739 - Stent graft nối ống ghép quai động mạch chủ các cỡ | 700,000,000 | 14,000,000 |
| 21 | PP2400559740 - Mạch máu nhân tạo thẳng có ngâm tẩm gelatin (các cỡ). | 130,000,000 | 2,600,000 |
| 22 | PP2400559741 - Mạch máu nhân tạo chữ Y, các cỡ. | 320,000,000 | 6,400,000 |
| 23 | PP2400559742 - Mạch máu nhân tạo 4 nhánh, các cỡ. | 85,000,000 | 1,700,000 |
| 24 | PP2400559743 - Ống ghép mạch máu phình động mạch chủ, các cỡ. | 85,000,000 | 1,700,000 |
| 25 | PP2400559744 - Miếng dán cảm biến theo dõi mức máu trong bể chứa | 42,000,000 | 840,000 |
| 26 | PP2400559745 - Van cơ học động mạch chủ có khung chốt bảo vệ van các cỡ. | 570,000,000 | 11,400,000 |
| 27 | PP2400559746 - Van hai lá sinh học có giá đỡ, có dung dịch chống can xi hóa (các cỡ). | 1,040,000,000 | 20,800,000 |
| 28 | PP2400559747 - Van tim hai lá cơ học có khung chốt bảo vệ van các cỡ. | 1,100,000,000 | 22,000,000 |
| 29 | PP2400559748 - Vòng van cứng 2 lá hình yên ngựa (các cỡ). | 440,000,000 | 8,800,000 |
| 30 | PP2400559749 - Vòng van mềm 2 lá và 3 lá hình C (các cỡ). | 544,000,000 | 10,880,000 |
| 31 | PP2400559750 - Vòng van thế hệ mới linh hoạt theo vòng van tự nhiên hỗ trợ cung lượng tim và chức năng thất trái | 220,000,000 | 4,400,000 |
| 32 | PP2400559751 - Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch | 570,805,600 | 11,416,112 |
| 33 | PP2400559752 - Phổi nhân tạo tích hợp lọc động mạch dùng cho người lớn kèm bình chứa | 407,610,000 | 8,152,200 |
| 34 | PP2400559753 - Cannula động mạch đùi-tĩnh mạch cảnh các cỡ | 139,671,000 | 2,793,420 |
| 35 | PP2400559754 - Cannula động mạch đầu tà các cỡ | 648,900,000 | 12,978,000 |
| 36 | PP2400559755 - Cannula lỗ vành tốc độ dòng cao các cỡ | 114,450,000 | 2,289,000 |
| 37 | PP2400559756 - Cannula silicone truyền dung dịch liệt tim ngược dòng có bơm các cỡ | 151,200,000 | 3,024,000 |
| 38 | PP2400559757 - Cannula thông khí tim trái các cỡ | 109,935,000 | 2,198,700 |
| 39 | PP2400559758 - Cannula động mạch đầu cong các cỡ | 119,700,000 | 2,394,000 |
| 40 | PP2400559759 - Cannula hút trong và ngoài tim các cỡi | 126,000,000 | 2,520,000 |
| 41 | PP2400559760 - Cannula tĩnh mạch 2 tầng các cỡ | 13,597,500 | 271,950 |
| 42 | PP2400559761 - Đầu đốt đơn cực trong phẫu thuật điều trịrung nhi | 1,264,725,000 | 25,294,500 |
| 43 | PP2400559762 - Van cơ học hai lá các cơ | 930,000,000 | 18,600,000 |
| 44 | PP2400559763 - Van cơ học động mạch chủ các cỡ | 700,000,000 | 14,000,000 |
| 45 | PP2400559764 - Vòng van 2 lá 3D cứng các cỡ | 175,000,000 | 3,500,000 |
| 46 | PP2400559765 - Bộ Kit dẫn đường động mạch/tĩnh mạch đùi các cỡ | 14,280,000 | 285,600 |
| 47 | PP2400559766 - Dụng cucốđịnh mạch vành | 2,121,000,000 | 42,420,000 |
| 48 | PP2400559767 - Bộ phân phối khí trong mổ mạch vành | 221,970,000 | 4,439,400 |
| 49 | PP2400559768 - Bộcốđịnh mõm tim ít xâm lấn | 41,475,000 | 829,500 |
| 50 | PP2400559769 - Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu | 122,850,000 | 2,457,000 |
| 51 | PP2400559770 - Cannula tĩnh mạch 1 tầng đầu kim loại mũi cong bên phải các cỡ | 145,950,000 | 2,919,000 |
| 52 | PP2400559771 - Cannula truyền dung dịch liệt tim qua gốc động mạch chủ các cỡ | 157,500,000 | 3,150,000 |
| 53 | PP2400559772 - Cannula tĩnh mạch 1 tầng đầu thẳng các cỡ | 139,125,000 | 2,782,500 |
| 54 | PP2400559773 - Cannula mạch máu | 60,480,000 | 1,209,600 |
| 55 | PP2400559774 - Dụng cucốđịnh mạch vành dùng trong môít xâm lấn. | 85,050,000 | 1,701,000 |
| 56 | PP2400559775 - Cannula tĩnh mạch đùi một mảnh | 36,998,900 | 739,978 |
| 57 | PP2400559776 - Van tim sinh học động mạch chủ các cỡ | 378,000,000 | 7,560,000 |
| 58 | PP2400559777 - Vòng van bán cứng dùng sửa van 2 lá | 129,990,000 | 2,599,800 |
| 59 | PP2400559778 - Van tim sinh học động mạch chủ các cỡ | 500,000,000 | 10,000,000 |
| 60 | PP2400559779 - Van tim sinh học 2 lá các cỡ | 1,000,000,000 | 20,000,000 |
| 61 | PP2400559780 - Stent graft động mạch chủ ngực | 834,000,000 | 16,680,000 |
| 62 | PP2400559781 - Stent graft động mạch chủ ngực miếng phụ | 234,000,000 | 4,680,000 |
| 63 | PP2400559782 - Stent graft động mạch chủ bụng | 656,000,000 | 13,120,000 |
| 64 | PP2400559783 - Stent graft động mạch chủ bụng miếng phụ | 156,000,000 | 3,120,000 |
| 65 | PP2400559784 - Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ | 140,000,000 | 2,800,000 |
| 66 | PP2400559785 - Stent graft động mạch chủ ngực các cỡ | 530,000,000 | 10,600,000 |
| 67 | PP2400559786 - Stent graft bổ sung động mạch chủ ngực các cỡ | 140,000,000 | 2,800,000 |
| 68 | PP2400559787 - Van tim cơ học động mạch chủ các cỡ | 517,500,000 | 10,350,000 |
| 69 | PP2400559788 - Van tim hai lá các cỡ | 1,035,000,000 | 20,700,000 |
| 70 | PP2400559789 - Dao siêu âm mổ mở | 107,957,500 | 2,159,150 |
| 71 | PP2400559790 - Dây cắt đốt dùng cho dao mổ hở | 52,200,000 | 1,044,000 |
| 72 | PP2400559791 - Dao siêu âm mổ mở cán dài 9cm | 36,811,950 | 736,239 |
| 73 | PP2400559792 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng | 2,000,000,000 | 40,000,000 |
| 74 | PP2400559793 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng | 12,740,000,000 | 254,800,000 |
| 75 | PP2400559794 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng | 605,000,000 | 12,100,000 |
| 76 | PP2400559795 - Bộ máy khử rung 1 buồng | 275,000,000 | 5,500,000 |
| 77 | PP2400559796 - Bộ máy tạo nhip 3 buồng | 255,000,000 | 5,100,000 |
| 78 | PP2400559797 - Dây điện cực có bóng | 749,700,000 | 14,994,000 |
| 79 | PP2400559798 - Bộ máy tạo nhịp 01 buồng | 1,020,000,000 | 20,400,000 |
| 80 | PP2400559799 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng | 12,960,000,000 | 259,200,000 |
| 81 | PP2400559800 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng | 12,350,000,000 | 247,000,000 |
| 82 | PP2400559801 - Bộmáy 1 buồng | 278,000,000 | 5,560,000 |
| 83 | PP2400559802 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng | 290,000,000 | 5,800,000 |
| 84 | PP2400559803 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng | 3,150,000,000 | 63,000,000 |
| 85 | PP2400559804 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng | 2,580,000,000 | 51,600,000 |
| 86 | PP2400559805 - Catheter cắt đốt điện sinh lý | 945,000,000 | 18,900,000 |
| 87 | PP2400559806 - Catheter cắt đốt điện sinh lý | 294,525,000 | 5,890,500 |
| 88 | PP2400559807 - Điện cực thăm dò điện sinh lý 4 cực | 223,650,000 | 4,473,000 |
| 89 | PP2400559808 - Điện cực thăm dò điện sinh lý 10 cực | 655,200,000 | 13,104,000 |
| 90 | PP2400559809 - Cáp nối cho điện cực cắt đốt điện sinh lý | 262,500,000 | 5,250,000 |
| 91 | PP2400559810 - Cáp nối cho điện cực cắt đốt điện sinh lý | 52,500,000 | 1,050,000 |
| 92 | PP2400559811 - Cáp nối cho catheter thăm dò điện sinh lý 4 cực | 157,500,000 | 3,150,000 |
| 93 | PP2400559812 - Cáp nối cho catheter thăm dò điện sinh lý 10 cực | 319,200,000 | 6,384,000 |
| 94 | PP2400559813 - Ống thông điều khiển độ cong 2 chiều, 8.5F | 750,000,000 | 15,000,000 |
| 95 | PP2400559814 - Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý | 330,000,000 | 6,600,000 |
| 96 | PP2400559815 - Catheter cắt đốt điện sinh lý 1 chiều | 586,500,000 | 11,730,000 |
| 97 | PP2400559816 - Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý | 165,000,000 | 3,300,000 |
| 98 | PP2400559817 - Catheter cắt đốt điện sinh lý 2 chiều | 1,144,000,000 | 22,880,000 |
| 99 | PP2400559818 - Catheter cắt đốt điện sinh lý 8F | 315,000,000 | 6,300,000 |
| 100 | PP2400559819 - Dây dịch truyền có cảm biến tắc mạch trong đường ống | 35,000,000 | 700,000 |
| 101 | PP2400559820 - Cathter thăm dò độ cong điều khiển được 10 điện cực | 1,341,000,000 | 26,820,000 |
| 102 | PP2400559821 - Catheter chẩn đoán 4 điện cực | 247,500,000 | 4,950,000 |
| 103 | PP2400559822 - Kim chọc vách liên nhĩ | 378,000,000 | 7,560,000 |
| 104 | PP2400559823 - Cáp nối Catheter chẩn đoán 10 điện cực | 296,100,000 | 5,922,000 |
| 105 | PP2400559824 - Cáp nối Catheter chẩn đoán 4 điện cực | 409,500,000 | 8,190,000 |
| 106 | PP2400559825 - Dụng cụ mở đường vào động mạch | 621,600,000 | 12,432,000 |
| 107 | PP2400559826 - Cathter thăm dò độ cong điều khiển được 20 điện cực | 167,500,000 | 3,350,000 |
| 108 | PP2400559827 - Ống thông dẫn đường xuyên vách liên nhĩ 8F-8.5F | 292,500,000 | 5,850,000 |
Van động mạch chủ sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2400559720 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Van động mạch chủ sinh học từ màng ngoài tim bò |
|
| Mã phần lô | PP2400559721 |
| Giá từng phần lô | 430,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Van hai lá sinh học từ màng ngoài tim bò |
|
| Mã phần lô | PP2400559722 |
| Giá từng phần lô | 860,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Vòng van tim nhân tạo ba lá loại 3D bán cứng, vòng mở |
|
| Mã phần lô | PP2400559723 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Vòng van tim nhân tạo hai lá loại bán cứng, vòng khít |
|
| Mã phần lô | PP2400559724 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Vòng van tim nhân tạo hai lá loại bán cứng, vòng mở |
|
| Mã phần lô | PP2400559725 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2400559726 |
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dụng cụ cố định mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400559727 |
| Giá từng phần lô | 486,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dụng cụ thông mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400559728 |
| Giá từng phần lô | 327,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Keo sinh học 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2400559729 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Keo sinh học 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2400559730 |
| Giá từng phần lô | 1,094,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,888,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu |
|
| Mã phần lô | PP2400559731 |
| Giá từng phần lô | 311,850,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,237,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Chốt titan thắt chỉ khâu |
|
| Mã phần lô | PP2400559732 |
| Giá từng phần lô | 141,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,820,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Miếng vá sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2400559733 |
| Giá từng phần lô | 51,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Clip Titan |
|
| Mã phần lô | PP2400559734 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho người lớn và trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2400559735 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ dây dẫn máu tuần hoàn ngoài cơ thể cho từng hạng cân |
|
| Mã phần lô | PP2400559736 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Quả lọc cô đặc máu kèm dây dẫn dùng cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2400559737 |
| Giá từng phần lô | 24,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 490,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Quả lọc cô đặc máu kèm dây dẫn dùng cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400559738 |
| Giá từng phần lô | 490,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Stent graft nối ống ghép quai động mạch chủ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400559739 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Mạch máu nhân tạo thẳng có ngâm tẩm gelatin (các cỡ). |
|
| Mã phần lô | PP2400559740 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Mạch máu nhân tạo chữ Y, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2400559741 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Mạch máu nhân tạo 4 nhánh, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2400559742 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Ống ghép mạch máu phình động mạch chủ, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2400559743 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Miếng dán cảm biến theo dõi mức máu trong bể chứa |
|
| Mã phần lô | PP2400559744 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Van cơ học động mạch chủ có khung chốt bảo vệ van các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2400559745 |
| Giá từng phần lô | 570,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Van hai lá sinh học có giá đỡ, có dung dịch chống can xi hóa (các cỡ). |
|
| Mã phần lô | PP2400559746 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Van tim hai lá cơ học có khung chốt bảo vệ van các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2400559747 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Vòng van cứng 2 lá hình yên ngựa (các cỡ). |
|
| Mã phần lô | PP2400559748 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Vòng van mềm 2 lá và 3 lá hình C (các cỡ). |
|
| Mã phần lô | PP2400559749 |
| Giá từng phần lô | 544,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Vòng van thế hệ mới linh hoạt theo vòng van tự nhiên hỗ trợ cung lượng tim và chức năng thất trái |
|
| Mã phần lô | PP2400559750 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400559751 |
| Giá từng phần lô | 570,805,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,416,112 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Phổi nhân tạo tích hợp lọc động mạch dùng cho người lớn kèm bình chứa |
|
| Mã phần lô | PP2400559752 |
| Giá từng phần lô | 407,610,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,152,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Cannula động mạch đùi-tĩnh mạch cảnh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400559753 |
| Giá từng phần lô | 139,671,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,793,420 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Cannula động mạch đầu tà các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400559754 |
| Giá từng phần lô | 648,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,978,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Cannula lỗ vành tốc độ dòng cao các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400559755 |
| Giá từng phần lô | 114,450,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,289,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Cannula silicone truyền dung dịch liệt tim ngược dòng có bơm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400559756 |
| Giá từng phần lô | 151,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,024,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Cannula thông khí tim trái các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400559757 |
| Giá từng phần lô | 109,935,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,198,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Cannula động mạch đầu cong các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400559758 |
| Giá từng phần lô | 119,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,394,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Cannula hút trong và ngoài tim các cỡi |
|
| Mã phần lô | PP2400559759 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Cannula tĩnh mạch 2 tầng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400559760 |
| Giá từng phần lô | 13,597,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 271,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Đầu đốt đơn cực trong phẫu thuật điều trịrung nhi |
|
| Mã phần lô | PP2400559761 |
| Giá từng phần lô | 1,264,725,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,294,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Van cơ học hai lá các cơ |
|
| Mã phần lô | PP2400559762 |
| Giá từng phần lô | 930,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Van cơ học động mạch chủ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400559763 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Vòng van 2 lá 3D cứng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400559764 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ Kit dẫn đường động mạch/tĩnh mạch đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400559765 |
| Giá từng phần lô | 14,280,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 285,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dụng cucốđịnh mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400559766 |
| Giá từng phần lô | 2,121,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ phân phối khí trong mổ mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400559767 |
| Giá từng phần lô | 221,970,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,439,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộcốđịnh mõm tim ít xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2400559768 |
| Giá từng phần lô | 41,475,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 829,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400559769 |
| Giá từng phần lô | 122,850,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,457,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Cannula tĩnh mạch 1 tầng đầu kim loại mũi cong bên phải các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400559770 |
| Giá từng phần lô | 145,950,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,919,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Cannula truyền dung dịch liệt tim qua gốc động mạch chủ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400559771 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Cannula tĩnh mạch 1 tầng đầu thẳng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400559772 |
| Giá từng phần lô | 139,125,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,782,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Cannula mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2400559773 |
| Giá từng phần lô | 60,480,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,209,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dụng cucốđịnh mạch vành dùng trong môít xâm lấn. |
|
| Mã phần lô | PP2400559774 |
| Giá từng phần lô | 85,050,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,701,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Cannula tĩnh mạch đùi một mảnh |
|
| Mã phần lô | PP2400559775 |
| Giá từng phần lô | 36,998,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 739,978 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Van tim sinh học động mạch chủ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400559776 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Vòng van bán cứng dùng sửa van 2 lá |
|
| Mã phần lô | PP2400559777 |
| Giá từng phần lô | 129,990,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,599,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Van tim sinh học động mạch chủ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400559778 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Van tim sinh học 2 lá các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400559779 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Stent graft động mạch chủ ngực |
|
| Mã phần lô | PP2400559780 |
| Giá từng phần lô | 834,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Stent graft động mạch chủ ngực miếng phụ |
|
| Mã phần lô | PP2400559781 |
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Stent graft động mạch chủ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2400559782 |
| Giá từng phần lô | 656,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Stent graft động mạch chủ bụng miếng phụ |
|
| Mã phần lô | PP2400559783 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2400559784 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Stent graft động mạch chủ ngực các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400559785 |
| Giá từng phần lô | 530,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Stent graft bổ sung động mạch chủ ngực các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400559786 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Van tim cơ học động mạch chủ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400559787 |
| Giá từng phần lô | 517,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Van tim hai lá các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400559788 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dao siêu âm mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2400559789 |
| Giá từng phần lô | 107,957,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,159,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dây cắt đốt dùng cho dao mổ hở |
|
| Mã phần lô | PP2400559790 |
| Giá từng phần lô | 52,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,044,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dao siêu âm mổ mở cán dài 9cm |
|
| Mã phần lô | PP2400559791 |
| Giá từng phần lô | 36,811,950 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 736,239 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2400559792 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2400559793 |
| Giá từng phần lô | 12,740,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 254,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2400559794 |
| Giá từng phần lô | 605,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ máy khử rung 1 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2400559795 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ máy tạo nhip 3 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2400559796 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dây điện cực có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2400559797 |
| Giá từng phần lô | 749,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,994,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ máy tạo nhịp 01 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2400559798 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2400559799 |
| Giá từng phần lô | 12,960,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 259,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2400559800 |
| Giá từng phần lô | 12,350,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 247,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộmáy 1 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2400559801 |
| Giá từng phần lô | 278,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2400559802 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2400559803 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2400559804 |
| Giá từng phần lô | 2,580,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Catheter cắt đốt điện sinh lý |
|
| Mã phần lô | PP2400559805 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Catheter cắt đốt điện sinh lý |
|
| Mã phần lô | PP2400559806 |
| Giá từng phần lô | 294,525,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,890,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Điện cực thăm dò điện sinh lý 4 cực |
|
| Mã phần lô | PP2400559807 |
| Giá từng phần lô | 223,650,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,473,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Điện cực thăm dò điện sinh lý 10 cực |
|
| Mã phần lô | PP2400559808 |
| Giá từng phần lô | 655,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,104,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Cáp nối cho điện cực cắt đốt điện sinh lý |
|
| Mã phần lô | PP2400559809 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Cáp nối cho điện cực cắt đốt điện sinh lý |
|
| Mã phần lô | PP2400559810 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Cáp nối cho catheter thăm dò điện sinh lý 4 cực |
|
| Mã phần lô | PP2400559811 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Cáp nối cho catheter thăm dò điện sinh lý 10 cực |
|
| Mã phần lô | PP2400559812 |
| Giá từng phần lô | 319,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,384,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Ống thông điều khiển độ cong 2 chiều, 8.5F |
|
| Mã phần lô | PP2400559813 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý |
|
| Mã phần lô | PP2400559814 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Catheter cắt đốt điện sinh lý 1 chiều |
|
| Mã phần lô | PP2400559815 |
| Giá từng phần lô | 586,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,730,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý |
|
| Mã phần lô | PP2400559816 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Catheter cắt đốt điện sinh lý 2 chiều |
|
| Mã phần lô | PP2400559817 |
| Giá từng phần lô | 1,144,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Catheter cắt đốt điện sinh lý 8F |
|
| Mã phần lô | PP2400559818 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dây dịch truyền có cảm biến tắc mạch trong đường ống |
|
| Mã phần lô | PP2400559819 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Cathter thăm dò độ cong điều khiển được 10 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2400559820 |
| Giá từng phần lô | 1,341,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,820,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Catheter chẩn đoán 4 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2400559821 |
| Giá từng phần lô | 247,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Kim chọc vách liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2400559822 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Cáp nối Catheter chẩn đoán 10 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2400559823 |
| Giá từng phần lô | 296,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,922,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Cáp nối Catheter chẩn đoán 4 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2400559824 |
| Giá từng phần lô | 409,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,190,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dụng cụ mở đường vào động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400559825 |
| Giá từng phần lô | 621,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,432,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Cathter thăm dò độ cong điều khiển được 20 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2400559826 |
| Giá từng phần lô | 167,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Ống thông dẫn đường xuyên vách liên nhĩ 8F-8.5F |
|
| Mã phần lô | PP2400559827 |
| Giá từng phần lô | 292,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi