Gói thầu: Mua sắm thực phẩm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300247626-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG THÀNH PHỐ
Tên gói thầu Mua sắm thực phẩm
Số hiệu KHLCNT PL2300174415
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 2,115,335,860 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21.153.359 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300365475 - Sữa công thức 1 dành cho trẻ từ 0 – 6 tháng hoặc tương đương 564,944,000 847.416.000 395.460.800
2 PP2300365476 - Sữa công thức 2 dành cho trẻ từ 6 -12 tháng hoặc tương đương 95,040,000 142.560.000 66.528.000
3 PP2300365477 - Sữa công thức 3 dành cho trẻ từ 1 - 2 tuổi hoặc tương đương 143,702,100 215.553.150 100.591.470
4 PP2300365478 - Sữa công thức 4 dành cho trẻ từ 2 - 6 tuổi hoặc tương đương 135,901,800 203.852.700 95.131.260
5 PP2300365479 - Sữa dinh dưỡng dành cho trẻ sinh non, nhẹ cân hoặc tương đương 270,200,000 405.300.000 189.140.000
6 PP2300365480 - Sữa dinh dưỡng dạng nước dành cho trẻ sinh non, nhẹ cân từ 0 – 12 tháng tuổi, đạm cao, năng lượng cao hoặc tương đương 5,516,500 8.274.750 3.861.550
7 PP2300365481 - Sữa năng lượng cao, có chứa Arginine và Vitamin K2 hỗ trợ tăng cân, chiều cao dành cho trẻ suy dinh dưỡng, biếng ăn từ 1 – 10 tuổi hoặc tương đương 92,907,360 139.361.040 65.035.152
8 PP2300365482 - Sữa năng lượng cao, có thủy phân đạm, có chất béo chuỗi trung bình, thích hợp cho trẻ có hệ tiêu hóa yếu, hỗ trợ dinh dưỡng sau hậu phẫu, nuôi ăn qua sonde dành cho trẻ suy dinh dưỡng từ 1 tuổi trở lên hoặc tương đương 166,831,200 250.246.800 116.781.840
9 PP2300365483 - Sữa thủy phân toàn phần, có chất béo chuỗi trung bình, dành cho trẻ có hệ tiêu hóa yếu, nhạy cảm, không dung nạp đạm sữa bò cho trẻ 0 - 12 tháng tuổi hoặc tương đương 528,120,000 792.180.000 369.684.000
10 PP2300365484 - Sữa có năng lượng cao, lượng đạm thấp, ít muối, phùhợp cho các đối tượng bệnh nhi suy thận mãn chưa cóđiều trị chạy thận, người cao huyết áp có biến chứng thận, người tiểu đường có biến chứng về thận hoặc tương đương 5,100,000 7.650.000 3.570.000
11 PP2300365485 - Bột dinh dưỡng năng lượng cao dành cho trẻ suy dinh dưỡng, các trường hợp nuôi qua sonde hoặc tương đương 48,000,000 72.000.000 33.600.000
12 PP2300365486 - Men phân cắt tinh bột, làm lỏng bột - cháo, hỗ trợ nuôi ăn qua sonde hoặc tương đương 3,600,000 5.400.000 2.520.000
13 PP2300365487 - Bột Medium Chain Triglyceride - Bột bổ sung năng lượng dành cho người có nhu cầu năng lượng cao, có chuỗi chất béo trung bình giúp dễ hấp thu đối với hội chứng ruột ngắn hoặc tương đương 46,636,500 69.954.750 32.645.550
14 PP2300365488 - Bột Maltodextrin - Bột bổ sung năng lượng dành cho người có nhu cầu năng lượng cao, bổ sung bột đường hoặc tương đương 8,836,400 13.254.600 6.185.480
Sữa công thức 1 dành cho trẻ từ 0 – 6 tháng hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300365475
Giá từng phần lô 564,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 847.416.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.460.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sữa công thức 2 dành cho trẻ từ 6 -12 tháng hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300365476
Giá từng phần lô 95,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sữa công thức 3 dành cho trẻ từ 1 - 2 tuổi hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300365477
Giá từng phần lô 143,702,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.553.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.591.470
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sữa công thức 4 dành cho trẻ từ 2 - 6 tuổi hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300365478
Giá từng phần lô 135,901,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.852.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.131.260
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sữa dinh dưỡng dành cho trẻ sinh non, nhẹ cân hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300365479
Giá từng phần lô 270,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sữa dinh dưỡng dạng nước dành cho trẻ sinh non, nhẹ cân từ 0 – 12 tháng tuổi, đạm cao, năng lượng cao hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300365480
Giá từng phần lô 5,516,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.274.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.861.550
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sữa năng lượng cao, có chứa Arginine và Vitamin K2 hỗ trợ tăng cân, chiều cao dành cho trẻ suy dinh dưỡng, biếng ăn từ 1 – 10 tuổi hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300365481
Giá từng phần lô 92,907,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.361.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.035.152
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sữa năng lượng cao, có thủy phân đạm, có chất béo chuỗi trung bình, thích hợp cho trẻ có hệ tiêu hóa yếu, hỗ trợ dinh dưỡng sau hậu phẫu, nuôi ăn qua sonde dành cho trẻ suy dinh dưỡng từ 1 tuổi trở lên hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300365482
Giá từng phần lô 166,831,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.246.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.781.840
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sữa thủy phân toàn phần, có chất béo chuỗi trung bình, dành cho trẻ có hệ tiêu hóa yếu, nhạy cảm, không dung nạp đạm sữa bò cho trẻ 0 - 12 tháng tuổi hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300365483
Giá từng phần lô 528,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 792.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.684.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sữa có năng lượng cao, lượng đạm thấp, ít muối, phùhợp cho các đối tượng bệnh nhi suy thận mãn chưa cóđiều trị chạy thận, người cao huyết áp có biến chứng thận, người tiểu đường có biến chứng về thận hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300365484
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bột dinh dưỡng năng lượng cao dành cho trẻ suy dinh dưỡng, các trường hợp nuôi qua sonde hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300365485
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Men phân cắt tinh bột, làm lỏng bột - cháo, hỗ trợ nuôi ăn qua sonde hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300365486
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bột Medium Chain Triglyceride - Bột bổ sung năng lượng dành cho người có nhu cầu năng lượng cao, có chuỗi chất béo trung bình giúp dễ hấp thu đối với hội chứng ruột ngắn hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300365487
Giá từng phần lô 46,636,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.954.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.645.550
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bột Maltodextrin - Bột bổ sung năng lượng dành cho người có nhu cầu năng lượng cao, bổ sung bột đường hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300365488
Giá từng phần lô 8,836,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.254.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.185.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->