Gói thầu: Mua sắm thực phẩm phục vụ chế biến chế độ ăn và men làm lỏng súp xay năm 2026-2028 của Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600569198-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2026 07:30:00
Chưa đóng thầu
Còn 0 ngày, 8 giờ 48 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm thực phẩm phục vụ chế biến chế độ ăn và men làm lỏng súp xay năm 2026-2028 của Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Số hiệu KHLCNT PL2600329234
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động sản xuất, kinh doanh dịch vụ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Tân An, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 894,705,835 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2600423032 - Gạo lài 168,999,835 160.952.223 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 56.333.278 2,365,997
2 PP2600423033 - Cà rốt 65,412,000 62.297.142 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 21.804.000 915,768
3 PP2600423034 - Bí đỏ 16,794,000 15.994.285 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 5.598.000 235,116
4 PP2600423035 - Men làm lỏng súp xay 643,500,000 595.833.333 Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 214.500.000 9,009,000
Gạo lài
Mã phần lô PP2600423032
Giá từng phần lô 168,999,835
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.952.223
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.333.278
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,365,997
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Cà rốt
Mã phần lô PP2600423033
Giá từng phần lô 65,412,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.297.142
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.804.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 915,768
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bí đỏ
Mã phần lô PP2600423034
Giá từng phần lô 16,794,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.994.285
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.598.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 235,116
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Men làm lỏng súp xay
Mã phần lô PP2600423035
Giá từng phần lô 643,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 595.833.333
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số (10) của Bảng 01. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM tại Mục 2.1, Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,009,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->