Gói thầu: Mua sắm thuốc biệt dược gốc năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600007778-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Y Học Cổ Truyền
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm thuốc biệt dược gốc năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500371728
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 7,430,377,068 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500649518 - 180,288 258.000 126.202 2,000
2 PP2500649519 - 599,220,000 856.029.000 419.454.000 7,191,000
3 PP2500649520 - 79,365,000 113.379.000 55.555.500 952,000
4 PP2500649521 - 262,774,500 375.392.000 183.942.150 3,153,000
5 PP2500649522 - 43,400,000 62.000.000 30.380.000 521,000
6 PP2500649523 - 323,400,000 462.000.000 226.380.000 3,881,000
7 PP2500649524 - 855,000,000 1.221.429.000 598.500.000 10,260,000
8 PP2500649525 - 1,806,600 2.581.000 1.264.620 22,000
9 PP2500649526 - 230,720,000 329.600.000 161.504.000 2,769,000
10 PP2500649527 - 265,330,000 379.043.000 185.731.000 3,184,000
11 PP2500649528 - 241,774,000 345.391.000 169.241.800 2,901,000
12 PP2500649529 - 268,800,000 384.000.000 188.160.000 3,226,000
13 PP2500649530 - 53,640,000 76.629.000 37.548.000 644,000
14 PP2500649531 - 66,638,000 95.197.000 46.646.600 800,000
15 PP2500649532 - 979,500 1.399.000 685.650 12,000
16 PP2500649533 - 102,858,000 146.940.000 72.000.600 1,234,000
17 PP2500649534 - 7,242,000 10.346.000 5.069.400 87,000
18 PP2500649535 - 3,336,000 4.766.000 2.335.200 40,000
19 PP2500649536 - 669,600,000 956.571.000 468.720.000 8,035,000
20 PP2500649537 - 41,850,000 59.786.000 29.295.000 502,000
21 PP2500649538 - 52,668,000 75.240.000 36.867.600 632,000
22 PP2500649539 - 54,900,000 78.429.000 38.430.000 659,000
23 PP2500649540 - 109,725,000 156.750.000 76.807.500 1,317,000
24 PP2500649541 - 150,840,000 215.486.000 105.588.000 1,810,000
25 PP2500649542 - 466,320,000 666.171.000 326.424.000 5,596,000
26 PP2500649543 - 371,385,000 530.550.000 259.969.500 4,457,000
27 PP2500649544 - 298,060,000 425.800.000 208.642.000 3,577,000
28 PP2500649545 - 1,527,580 2.182.000 1.069.306 18,000
29 PP2500649546 - 1,702,600 2.432.000 1.191.820 20,000
30 PP2500649547 - 17,311,000 24.730.000 12.117.700 208,000
31 PP2500649548 - 1,468,734,000 2.098.191.000 1.028.113.800 17,625,000
32 PP2500649549 - 319,290,000 456.129.000 223.503.000 3,831,000
Mã phần lô PP2500649518
Giá từng phần lô 180,288
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.202
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500649519
Giá từng phần lô 599,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 856.029.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 419.454.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,191,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500649520
Giá từng phần lô 79,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.379.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.555.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 952,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500649521
Giá từng phần lô 262,774,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.392.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.942.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,153,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500649522
Giá từng phần lô 43,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 521,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500649523
Giá từng phần lô 323,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,881,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500649524
Giá từng phần lô 855,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.221.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 598.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500649525
Giá từng phần lô 1,806,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.581.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.264.620
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500649526
Giá từng phần lô 230,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,769,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500649527
Giá từng phần lô 265,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 379.043.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.731.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,184,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500649528
Giá từng phần lô 241,774,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.391.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.241.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,901,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500649529
Giá từng phần lô 268,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,226,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500649530
Giá từng phần lô 53,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.629.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.548.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 644,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500649531
Giá từng phần lô 66,638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.197.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.646.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500649532
Giá từng phần lô 979,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.399.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 685.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500649533
Giá từng phần lô 102,858,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,234,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500649534
Giá từng phần lô 7,242,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.346.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.069.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500649535
Giá từng phần lô 3,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.766.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.335.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500649536
Giá từng phần lô 669,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 956.571.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 468.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,035,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500649537
Giá từng phần lô 41,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.786.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 502,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500649538
Giá từng phần lô 52,668,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.867.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 632,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500649539
Giá từng phần lô 54,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 659,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500649540
Giá từng phần lô 109,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.807.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,317,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500649541
Giá từng phần lô 150,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.486.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,810,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500649542
Giá từng phần lô 466,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.171.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 326.424.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,596,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500649543
Giá từng phần lô 371,385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 530.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.969.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,457,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500649544
Giá từng phần lô 298,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.642.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,577,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500649545
Giá từng phần lô 1,527,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.069.306
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500649546
Giá từng phần lô 1,702,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.191.820
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500649547
Giá từng phần lô 17,311,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.730.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.117.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500649548
Giá từng phần lô 1,468,734,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.098.191.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.028.113.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500649549
Giá từng phần lô 319,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.129.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.503.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,831,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->