Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị y tế Khoa Gây mê hồi sức - Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300067748-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị y tế Khoa Gây mê hồi sức - Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa
Số hiệu KHLCNT PL2300030783
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 42,731,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 640.966.500 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam 8 kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 9 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300072916 - Máy gây mê có 8 chế độ thở và các thủ thuật thông khí tự động (huy động phế nang) kèm theo dõi khí mê 5,500,000,000 8.250.000.000 9018 3.850.000.000 2
2 PP2300072917 - Bàn mổ tổng quát điện thủy lực 1,800,000,000 2.700.000.000 9402 1.260.000.000 1
3 PP2300072918 - Bàn mổ sản khoa, thận tiết niệu điện thủy lực 809,000,000 1.213.500.000 9402 566.300.000 1
4 PP2300072919 - Bàn mổ chấn thương chỉnh hình điện thủy lực 949,000,000 1.423.500.000 9402 664.300.000 1
5 PP2300072920 - Hệ thống phẫu thuật nội soi ổ bụng 4K-3D-ICG kèm bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi gan, mật, tụy 6,950,000,000 10.425.000.000 9018 4.865.000.000 113
6 PP2300072921 - Hệ thống thiết bị kèm bộ dụng cụ nội soi tiêu hóa, gan, mật, tụy công nghệ Full HD 9,240,000,000 13.860.000.000 9018 6.468.000.000 1
7 PP2300072922 - Đèn mổ treo trần 2 chóa, công suất LED 160.000 Lux 3,050,000,000 4.575.000.000 9405 2.135.000.000 2
8 PP2300072923 - Bộ dụng cụ phẫu thuật tim ít xâm lấn 1,546,000,000 2.319.000.000 9018 1.082.200.000 1
9 PP2300072924 - Hệ thống x-quang C-arm cao cấp đầu thu phẳng dùng trong phẫu thuật, can thiệp tim mạch 6,380,000,000 9.570.000.000 9022 4.466.000.000 114
10 PP2300072925 - Dây nội soi dạ dày video 1,580,000,000 2.370.000.000 9018 1.106.000.000 1
11 PP2300072926 - Dây nội soi đại tràng video 2,550,000,000 3.825.000.000 9018 1.785.000.000 1
12 PP2300072927 - Bóng phát tia dùng cho Hệ thống máy chụp cắt lớp vi tính CT-Scanner 32 lát cắt Hitachi Supria 2,377,100,000 3.565.650.000 9022 1.663.970.000 1
Máy gây mê có 8 chế độ thở và các thủ thuật thông khí tự động (huy động phế nang) kèm theo dõi khí mê
Mã phần lô PP2300072916
Giá từng phần lô 5,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 1801
Bàn mổ tổng quát điện thủy lực
Mã phần lô PP2300072917
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180
Bàn mổ sản khoa, thận tiết niệu điện thủy lực
Mã phần lô PP2300072918
Giá từng phần lô 809,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.213.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 566.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 1802
Bàn mổ chấn thương chỉnh hình điện thủy lực
Mã phần lô PP2300072919
Giá từng phần lô 949,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.423.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 664.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180
Hệ thống phẫu thuật nội soi ổ bụng 4K-3D-ICG kèm bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi gan, mật, tụy
Mã phần lô PP2300072920
Giá từng phần lô 6,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.425.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.865.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 113
Thời gian thực hiện HĐ 1803
Hệ thống thiết bị kèm bộ dụng cụ nội soi tiêu hóa, gan, mật, tụy công nghệ Full HD
Mã phần lô PP2300072921
Giá từng phần lô 9,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.860.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180
Đèn mổ treo trần 2 chóa, công suất LED 160.000 Lux
Mã phần lô PP2300072922
Giá từng phần lô 3,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.575.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9405
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 1804
Bộ dụng cụ phẫu thuật tim ít xâm lấn
Mã phần lô PP2300072923
Giá từng phần lô 1,546,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.319.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.082.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 1805
Hệ thống x-quang C-arm cao cấp đầu thu phẳng dùng trong phẫu thuật, can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300072924
Giá từng phần lô 6,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.570.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9022
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.466.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 114
Thời gian thực hiện HĐ 180
Dây nội soi dạ dày video
Mã phần lô PP2300072925
Giá từng phần lô 1,580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.370.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.106.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 1806
Dây nội soi đại tràng video
Mã phần lô PP2300072926
Giá từng phần lô 2,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.825.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180
Bóng phát tia dùng cho Hệ thống máy chụp cắt lớp vi tính CT-Scanner 32 lát cắt Hitachi Supria
Mã phần lô PP2300072927
Giá từng phần lô 2,377,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.565.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9022
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.663.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 18078
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->