Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị y tế năm 2023 đợt 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300391463-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Đức Giang
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Đức Giang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị y tế năm 2023 đợt 1
Số hiệu KHLCNT PL2300259226
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 25,220,084,588 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 252.200.847 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300522155 - Phần 1 1,440,000,000 2.057.142.858 Có mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) tương tự mặt hàng đang xét 1.008.000.000 1
2 PP2300522156 - Phần 2 1,125,000,000 1.607.142.858 Có mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) tương tự mặt hàng đang xét 787.500.000 1
3 PP2300522157 - Phần 3 67,200,000 96.000.000 Có mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) tương tự mặt hàng đang xét 47.040.000 1
4 PP2300522158 - Phần 4 1,450,000,000 2.071.428.572 Có mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) tương tự mặt hàng đang xét 1.015.000.000 1
5 PP2300522159 - Phần 5 249,000,000 355.714.286 Có mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) tương tự mặt hàng đang xét 174.300.000 1
6 PP2300522160 - Phần 6 320,000,000 457.142.858 Có mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) tương tự mặt hàng đang xét 224.000.000 1
7 PP2300522161 - Phần 7 600,000,000 857.142.858 Có mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) tương tự mặt hàng đang xét 420.000.000 1
8 PP2300522162 - Phần 8 415,516,364 593.594.806 Có mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) tương tự mặt hàng đang xét 290.861.455 1
9 PP2300522163 - Phần 9 289,038,000 412.911.429 Có mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) tương tự mặt hàng đang xét 202.326.600 1
10 PP2300522164 - Phần 10 449,330,224 641.900.320 Có mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) tương tự mặt hàng đang xét 314.531.157 1
11 PP2300522165 - Phần 11 385,000,000 550.000.000 Có mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) tương tự mặt hàng đang xét 269.500.000 1
12 PP2300522166 - Phần 12 1,920,000,000 2.742.857.143 Có mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) tương tự mặt hàng đang xét 1.344.000.000 1
13 PP2300522167 - Phần 13 3,720,000,000 5.314.285.715 Có mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) tương tự mặt hàng đang xét 2.604.000.000 1
14 PP2300522168 - Phần 14 5,840,000,000 8.342.857.143 Có mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) tương tự mặt hàng đang xét 4.088.000.000 8
15 PP2300522169 - Phần 15 2,850,000,000 4.071.428.572 Có mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) tương tự mặt hàng đang xét 1.995.000.000 1
16 PP2300522170 - Phần 16 1,100,000,000 1.571.428.572 Có mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) tương tự mặt hàng đang xét 770.000.000 1
17 PP2300522171 - Phần 17 1,550,000,000 2.214.285.715 Có mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) tương tự mặt hàng đang xét 1.085.000.000 1
18 PP2300522172 - Phần 18 1,450,000,000 2.071.428.572 Có mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) tương tự mặt hàng đang xét 1.015.000.000 1
Phần 1
Mã phần lô PP2300522155
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.057.142.858
Mã hàng hóa (HS) Có mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) tương tự mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 120
Phần 2
Mã phần lô PP2300522156
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.607.142.858
Mã hàng hóa (HS) Có mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) tương tự mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 120
Phần 3
Mã phần lô PP2300522157
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) tương tự mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 120
Phần 4
Mã phần lô PP2300522158
Giá từng phần lô 1,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.071.428.572
Mã hàng hóa (HS) Có mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) tương tự mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 120
Phần 5
Mã phần lô PP2300522159
Giá từng phần lô 249,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.714.286
Mã hàng hóa (HS) Có mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) tương tự mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 120
Phần 6
Mã phần lô PP2300522160
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.142.858
Mã hàng hóa (HS) Có mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) tương tự mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 120
Phần 7
Mã phần lô PP2300522161
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.858
Mã hàng hóa (HS) Có mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) tương tự mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 120
Phần 8
Mã phần lô PP2300522162
Giá từng phần lô 415,516,364
Yêu cầu doanh thu bình quân 593.594.806
Mã hàng hóa (HS) Có mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) tương tự mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.861.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 120
Phần 9
Mã phần lô PP2300522163
Giá từng phần lô 289,038,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.911.429
Mã hàng hóa (HS) Có mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) tương tự mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.326.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 120
Phần 10
Mã phần lô PP2300522164
Giá từng phần lô 449,330,224
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.900.320
Mã hàng hóa (HS) Có mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) tương tự mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.531.157
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 120
Phần 11
Mã phần lô PP2300522165
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 550.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) tương tự mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 120
Phần 12
Mã phần lô PP2300522166
Giá từng phần lô 1,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.742.857.143
Mã hàng hóa (HS) Có mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) tương tự mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 120
Phần 13
Mã phần lô PP2300522167
Giá từng phần lô 3,720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.314.285.715
Mã hàng hóa (HS) Có mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) tương tự mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.604.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 120
Phần 14
Mã phần lô PP2300522168
Giá từng phần lô 5,840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.342.857.143
Mã hàng hóa (HS) Có mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) tương tự mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.088.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 120
Phần 15
Mã phần lô PP2300522169
Giá từng phần lô 2,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.071.428.572
Mã hàng hóa (HS) Có mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) tương tự mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 120
Phần 16
Mã phần lô PP2300522170
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.428.572
Mã hàng hóa (HS) Có mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) tương tự mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 120
Phần 17
Mã phần lô PP2300522171
Giá từng phần lô 1,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.214.285.715
Mã hàng hóa (HS) Có mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) tương tự mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.085.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 120
Phần 18
Mã phần lô PP2300522172
Giá từng phần lô 1,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.071.428.572
Mã hàng hóa (HS) Có mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) tương tự mặt hàng đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 120
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->