Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị y tế năm 2023 phục vụ công tác khám, chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa tỉnh (đợt 1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300203185-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị y tế năm 2023 phục vụ công tác khám, chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa tỉnh (đợt 1)
Số hiệu KHLCNT PL2300142498
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 28,399,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 283.999.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư lắp đặt, hướng dẫn vận hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300303586 - Máy đo độ loãng xương (Máy đo mật độ xương bằng tia X) 1,800,000,000 2.454.545.455 Tương tự: Trang thiết bị y tế cùng chủng loại hoặc cùng mã HS theo quy định của TT 14/2018/TT-BYT 1.260.000.000 1Bảo hành ≥ 12 tháng
2 PP2300303587 - Máy Laser CO2 186,400,000 254.181.818 Tương tự: Trang thiết bị y tế cùng chủng loại hoặc cùng mã HS theo quy định của TT 14/2018/TT-BYT 130.480.000 1Bảo hành ≥ 12 tháng
3 PP2300303588 - Máy Laser YAG 1,537,800,000 2.097.000.000 Tương tự: Trang thiết bị y tế cùng chủng loại hoặc cùng mã HS theo quy định của TT 14/2018/TT-BYT 1.076.460.000 1Bảo hành ≥ 12 tháng
4 PP2300303589 - Máy điện di (dẫn thuốc) 116,500,000 158.863.636 Tương tự: Trang thiết bị y tế cùng chủng loại hoặc cùng mã HS theo quy định của TT 14/2018/TT-BYT 81.550.000 1Bảo hành ≥ 12 tháng
5 PP2300303590 - Máy phân tích da 256,300,000 349.500.000 Tương tự: Trang thiết bị y tế cùng chủng loại hoặc cùng mã HS theo quy định của TT 14/2018/TT-BYT 179.410.000 1Bảo hành ≥ 12 tháng
6 PP2300303591 - Máy siêu âm điều trị (máy siêu âm trị liệu) 178,000,000 242.727.273 Tương tự: Trang thiết bị y tế cùng chủng loại hoặc cùng mã HS theo quy định của TT 14/2018/TT-BYT 124.600.000 1Bảo hành ≥ 12 tháng
7 PP2300303592 - Máy phát xung điện (máy điện trị liệu) 306,000,000 417.272.727 Tương tự: Trang thiết bị y tế cùng chủng loại hoặc cùng mã HS theo quy định của TT 14/2018/TT-BYT 214.200.000 1Bảo hành ≥ 12 tháng
8 PP2300303593 - Máy theo dõi sản khoa 2 chức năng 245,000,000 334.090.909 Tương tự: Trang thiết bị y tế cùng chủng loại hoặc cùng mã HS theo quy định của TT 14/2018/TT-BYT 171.500.000 1Bảo hành ≥ 12 tháng
9 PP2300303594 - Máy sắc thuốc tự động 178,400,000 243.272.727 Tương tự: Trang thiết bị y tế cùng chủng loại hoặc cùng mã HS theo quy định của TT 14/2018/TT-BYT 124.880.000 1Bảo hành ≥ 12 tháng
10 PP2300303595 - Máy thận nhân tạo 3,580,000,000 4.881.818.182 Tương tự: Trang thiết bị y tế cùng chủng loại hoặc cùng mã HS theo quy định của TT 14/2018/TT-BYT 2.506.000.000 1Bảo hành ≥ 12 tháng
11 PP2300303596 - Máy rửa quả lọc thận tự động(Máy rửa quả (màng) lọc thận (4 quả)) 540,000,000 736.363.636 Tương tự: Trang thiết bị y tế cùng chủng loại hoặc cùng mã HS theo quy định của TT 14/2018/TT-BYT 378.000.000 1Bảo hành ≥ 12 tháng
12 PP2300303597 - Máy đốt u bằng sóng Microwave 2,995,000,000 4.084.090.909 Tương tự: Trang thiết bị y tế cùng chủng loại hoặc cùng mã HS theo quy định của TT 14/2018/TT-BYT 2.096.500.000 1Bảo hành ≥ 12 tháng
13 PP2300303598 - Dao mổ siêu âm 3,800,000,000 5.181.818.182 Tương tự: Trang thiết bị y tế cùng chủng loại hoặc cùng mã HS theo quy định của TT 14/2018/TT-BYT 2.660.000.000 1Bảo hành ≥ 12 tháng
14 PP2300303599 - Máy ép tim tự động (Máy ép nhịp tim ngoài cơ thể) 447,000,000 609.545.455 Tương tự: Trang thiết bị y tế cùng chủng loại hoặc cùng mã HS theo quy định của TT 14/2018/TT-BYT 312.900.000 1Bảo hành ≥ 12 tháng
15 PP2300303600 - Máy siêu âm tổng quát - sản phụ khoa (4 đầu dò) 2,745,000,000 3.743.181.818 Tương tự: Trang thiết bị y tế cùng chủng loại hoặc cùng mã HS theo quy định của TT 14/2018/TT-BYT 1.921.500.000 1Bảo hành ≥ 12 tháng
16 PP2300303601 - Máy siêu âm tổng quát - tim mạch (4 đầu dò) 3,595,000,000 4.902.272.727 Tương tự: Trang thiết bị y tế cùng chủng loại hoặc cùng mã HS theo quy định của TT 14/2018/TT-BYT 2.516.500.000 1Bảo hành ≥ 12 tháng
17 PP2300303602 - Hệ thống máy ELISA bán tự động (Bao gồm: Máy đọc, Máy rửa và Máy ủ) 637,000,000 868.636.364 Tương tự: Trang thiết bị y tế cùng chủng loại hoặc cùng mã HS theo quy định của TT 14/2018/TT-BYT 445.900.000 1Bảo hành ≥ 12 tháng
18 PP2300303603 - Ống nội soi đại tràng (tương thích với Hệ thống nội soi tiêu hóa OlympusCV-170) 1,701,000,000 2.319.545.455 Tương tự: Trang thiết bị cùng chủng loại 1.190.700.000 1Bảo hành ≥ 12 tháng
19 PP2300303604 - Ống nội soi dạ dày (tương thích với Hệ thống nội soi tiêu hóa OlympusCV-170) 1,614,900,000 2.202.136.364 Tương tự: Trang thiết bị cùng chủng loại 1.130.430.000 1Bảo hành ≥ 12 tháng
20 PP2300303605 - Tủ lạnh lưu trữ máu các loại(bảo quản túi máu ≥ 1300 lít) 306,300,000 417.681.818 Tương tự: Trang thiết bị cùng chủng loại 214.410.000 1Bảo hành ≥ 12 tháng
21 PP2300303606 - Tủ lạnh âm chuyên dụng(-30ᵒC, ≥ 450 lít) 579,200,000 789.818.182 Tương tự: Trang thiết bị cùng chủng loại 405.440.000 1Bảo hành ≥ 12 tháng
22 PP2300303607 - Máy phun hóa chất 267,100,000 364.227.273 Tương tự: Trang thiết bị cùng chủng loại 186.970.000 1Bảo hành ≥ 12 tháng
23 PP2300303608 - Máy giặt công nghiệp ≥ 60Kg 788,000,000 1.074.545.455 Tương tự: Trang thiết bị cùng chủng loại 551.600.000 1Bảo hành ≥ 12 tháng
Máy đo độ loãng xương (Máy đo mật độ xương bằng tia X)
Mã phần lô PP2300303586
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.454.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự: Trang thiết bị y tế cùng chủng loại hoặc cùng mã HS theo quy định của TT 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành ≥ 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Máy Laser CO2
Mã phần lô PP2300303587
Giá từng phần lô 186,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.181.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự: Trang thiết bị y tế cùng chủng loại hoặc cùng mã HS theo quy định của TT 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành ≥ 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Máy Laser YAG
Mã phần lô PP2300303588
Giá từng phần lô 1,537,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.097.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự: Trang thiết bị y tế cùng chủng loại hoặc cùng mã HS theo quy định của TT 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.076.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành ≥ 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Máy điện di (dẫn thuốc)
Mã phần lô PP2300303589
Giá từng phần lô 116,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.863.636
Mã hàng hóa (HS) Tương tự: Trang thiết bị y tế cùng chủng loại hoặc cùng mã HS theo quy định của TT 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành ≥ 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Máy phân tích da
Mã phần lô PP2300303590
Giá từng phần lô 256,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự: Trang thiết bị y tế cùng chủng loại hoặc cùng mã HS theo quy định của TT 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành ≥ 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Máy siêu âm điều trị (máy siêu âm trị liệu)
Mã phần lô PP2300303591
Giá từng phần lô 178,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự: Trang thiết bị y tế cùng chủng loại hoặc cùng mã HS theo quy định của TT 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành ≥ 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Máy phát xung điện (máy điện trị liệu)
Mã phần lô PP2300303592
Giá từng phần lô 306,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.272.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự: Trang thiết bị y tế cùng chủng loại hoặc cùng mã HS theo quy định của TT 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành ≥ 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Máy theo dõi sản khoa 2 chức năng
Mã phần lô PP2300303593
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.090.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự: Trang thiết bị y tế cùng chủng loại hoặc cùng mã HS theo quy định của TT 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành ≥ 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Máy sắc thuốc tự động
Mã phần lô PP2300303594
Giá từng phần lô 178,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.272.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự: Trang thiết bị y tế cùng chủng loại hoặc cùng mã HS theo quy định của TT 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành ≥ 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Máy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300303595
Giá từng phần lô 3,580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.881.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự: Trang thiết bị y tế cùng chủng loại hoặc cùng mã HS theo quy định của TT 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.506.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành ≥ 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Máy rửa quả lọc thận tự động(Máy rửa quả (màng) lọc thận (4 quả))
Mã phần lô PP2300303596
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 736.363.636
Mã hàng hóa (HS) Tương tự: Trang thiết bị y tế cùng chủng loại hoặc cùng mã HS theo quy định của TT 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành ≥ 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Máy đốt u bằng sóng Microwave
Mã phần lô PP2300303597
Giá từng phần lô 2,995,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.084.090.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự: Trang thiết bị y tế cùng chủng loại hoặc cùng mã HS theo quy định của TT 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.096.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành ≥ 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dao mổ siêu âm
Mã phần lô PP2300303598
Giá từng phần lô 3,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.181.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự: Trang thiết bị y tế cùng chủng loại hoặc cùng mã HS theo quy định của TT 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành ≥ 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Máy ép tim tự động (Máy ép nhịp tim ngoài cơ thể)
Mã phần lô PP2300303599
Giá từng phần lô 447,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 609.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự: Trang thiết bị y tế cùng chủng loại hoặc cùng mã HS theo quy định của TT 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành ≥ 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Máy siêu âm tổng quát - sản phụ khoa (4 đầu dò)
Mã phần lô PP2300303600
Giá từng phần lô 2,745,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.743.181.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự: Trang thiết bị y tế cùng chủng loại hoặc cùng mã HS theo quy định của TT 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.921.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành ≥ 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Máy siêu âm tổng quát - tim mạch (4 đầu dò)
Mã phần lô PP2300303601
Giá từng phần lô 3,595,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.902.272.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự: Trang thiết bị y tế cùng chủng loại hoặc cùng mã HS theo quy định của TT 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.516.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành ≥ 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hệ thống máy ELISA bán tự động (Bao gồm: Máy đọc, Máy rửa và Máy ủ)
Mã phần lô PP2300303602
Giá từng phần lô 637,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 868.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự: Trang thiết bị y tế cùng chủng loại hoặc cùng mã HS theo quy định của TT 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 445.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành ≥ 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Ống nội soi đại tràng (tương thích với Hệ thống nội soi tiêu hóa OlympusCV-170)
Mã phần lô PP2300303603
Giá từng phần lô 1,701,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.319.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự: Trang thiết bị cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành ≥ 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Ống nội soi dạ dày (tương thích với Hệ thống nội soi tiêu hóa OlympusCV-170)
Mã phần lô PP2300303604
Giá từng phần lô 1,614,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.202.136.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự: Trang thiết bị cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.130.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành ≥ 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Tủ lạnh lưu trữ máu các loại(bảo quản túi máu ≥ 1300 lít)
Mã phần lô PP2300303605
Giá từng phần lô 306,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.681.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự: Trang thiết bị cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành ≥ 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Tủ lạnh âm chuyên dụng(-30ᵒC, ≥ 450 lít)
Mã phần lô PP2300303606
Giá từng phần lô 579,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 789.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự: Trang thiết bị cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành ≥ 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Máy phun hóa chất
Mã phần lô PP2300303607
Giá từng phần lô 267,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.227.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự: Trang thiết bị cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành ≥ 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Máy giặt công nghiệp ≥ 60Kg
Mã phần lô PP2300303608
Giá từng phần lô 788,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.074.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự: Trang thiết bị cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành ≥ 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->