Gói thầu: Mua sắm vắc xin

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500465503-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
Tên gói thầu Mua sắm vắc xin
Số hiệu KHLCNT PL2500260730
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào giá trực tuyến theo quy trình rút gọn
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 Tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2025-10-27 08:00:00 đến ngày 2025-10-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Tân An Hội, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 1,999,939,310 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND)
1 PP2500485296 - Giải độc tố uốn ván tinh chế 3,040,994
2 PP2500485297 - Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết ≈ 20mcg/1ml 3,628,800
3 PP2500485298 - Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58 25,725,000
4 PP2500485299 - Mỗi liều 1,0ml chứa: Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B Virus surface antigen (HBsAg) 20mcg 5,620,142
5 PP2500485300 - Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA) ≥ 103,3 PFU 3,820,000
6 PP2500485301 - Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B tinh khiết 224,280
7 PP2500485302 - Mỗi liều (0,5 ml) có chứa: - Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg 4,589,778
8 PP2500485303 - Virus sởi; Virus quai bị; virus rubella 2,607,072
9 PP2500485304 - Mỗi 0,5ml vắc xin chứa:A/Darwin/9/2021(H3N2)-like strain (A/Darwin/9/2021,SAN-010) 15mcg haemagglutinin, A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09- like strain(A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15mcg haemagglutinin, B/Austria/1359417/2021-like strain (B/Austria/1359417/2021, BVR-26)15mcg haemagglutinin, B/Phuket/3073/2013 -like strain (B/Phuket/3073/2013, wild type) 15mcg haemagglutinin 16,632,000
10 PP2500485305 - Mỗi liều vắc xin hoàn nguyên 0,5 ml chứa: virus dại bất hoạt (chủng Wistar Rabies PM/WI 38 1503-3M): 3,25 IU (hàm lượng đo theo chuẩn quốc tế và thử nghiệm ELISA) 28,439,000
11 PP2500485306 - Virus dại bất hoạt (chủng L. Pasteur 2061/Vero được nhân giống trên tế bào Vero) 20,882,400
12 PP2500485307 - Mỗi liều 0,5 ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2 tái tổ hợp, sống, giảm độc lực 3,476,090
13 PP2500485308 - Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B 3,395,385
14 PP2500485309 - Mỗi liều đơn: 20 cộng hợp phế cầu khuẩn - saccharid cộng hợp với CRM197 7,002,450
15 PP2500485310 - Huyết thanh kháng dại 55,924,180
16 PP2500485311 - Huyết thanh kháng uốn ván (Globulin kháng độc tố uốn ván) 14,986,360
Giải độc tố uốn ván tinh chế
Mã phần lô PP2500485296
Giá từng phần lô 3,040,994
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết ≈ 20mcg/1ml
Mã phần lô PP2500485297
Giá từng phần lô 3,628,800
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58
Mã phần lô PP2500485298
Giá từng phần lô 25,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Mỗi liều 1,0ml chứa: Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B Virus surface antigen (HBsAg) 20mcg
Mã phần lô PP2500485299
Giá từng phần lô 5,620,142
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA) ≥ 103,3 PFU
Mã phần lô PP2500485300
Giá từng phần lô 3,820,000
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B tinh khiết
Mã phần lô PP2500485301
Giá từng phần lô 224,280
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Mỗi liều (0,5 ml) có chứa: - Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg
Mã phần lô PP2500485302
Giá từng phần lô 4,589,778
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Virus sởi; Virus quai bị; virus rubella
Mã phần lô PP2500485303
Giá từng phần lô 2,607,072
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Mỗi 0,5ml vắc xin chứa:A/Darwin/9/2021(H3N2)-like strain (A/Darwin/9/2021,SAN-010) 15mcg haemagglutinin, A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09- like strain(A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15mcg haemagglutinin, B/Austria/1359417/2021-like strain (B/Austria/1359417/2021, BVR-26)15mcg haemagglutinin, B/Phuket/3073/2013 -like strain (B/Phuket/3073/2013, wild type) 15mcg haemagglutinin
Mã phần lô PP2500485304
Giá từng phần lô 16,632,000
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Mỗi liều vắc xin hoàn nguyên 0,5 ml chứa: virus dại bất hoạt (chủng Wistar Rabies PM/WI 38 1503-3M): 3,25 IU (hàm lượng đo theo chuẩn quốc tế và thử nghiệm ELISA)
Mã phần lô PP2500485305
Giá từng phần lô 28,439,000
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Virus dại bất hoạt (chủng L. Pasteur 2061/Vero được nhân giống trên tế bào Vero)
Mã phần lô PP2500485306
Giá từng phần lô 20,882,400
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Mỗi liều 0,5 ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2 tái tổ hợp, sống, giảm độc lực
Mã phần lô PP2500485307
Giá từng phần lô 3,476,090
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B
Mã phần lô PP2500485308
Giá từng phần lô 3,395,385
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Mỗi liều đơn: 20 cộng hợp phế cầu khuẩn - saccharid cộng hợp với CRM197
Mã phần lô PP2500485309
Giá từng phần lô 7,002,450
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Huyết thanh kháng dại
Mã phần lô PP2500485310
Giá từng phần lô 55,924,180
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Huyết thanh kháng uốn ván (Globulin kháng độc tố uốn ván)
Mã phần lô PP2500485311
Giá từng phần lô 14,986,360
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->