Gói thầu: Mua sắm Vắc xin dịch vụ năm 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600002268-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2026 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Hùng Vương
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Vắc xin dịch vụ năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500375497
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 69,581,228,550 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500655488 - 11,015,467,200 15.736.381.715 7.710.827.040
2 PP2500655489 - 317,016,000 452.880.000 221.911.200
3 PP2500655490 - 9,816,660,000 14.023.800.000 6.871.662.000
4 PP2500655491 - 2,780,872,000 3.972.674.286 1.946.610.400
5 PP2500655492 - 5,201,372,000 7.430.531.429 3.640.960.400
6 PP2500655493 - 979,452,500 1.399.217.858 685.616.750
7 PP2500655494 - 6,463,800,000 9.234.000.000 4.524.660.000
8 PP2500655495 - 3,834,175,000 5.477.392.858 2.683.922.500
9 PP2500655496 - 1,873,620,000 2.676.600.000 1.311.534.000
10 PP2500655497 - 5,145,380,000 7.350.542.858 3.601.766.000
11 PP2500655498 - 1,337,862,400 1.911.232.000 936.503.680
12 PP2500655499 - 1,648,449,000 2.354.927.143 1.153.914.300
13 PP2500655500 - 1,191,174,400 1.701.677.715 833.822.080
14 PP2500655501 - 4,766,580,000 6.809.400.000 3.336.606.000
15 PP2500655502 - 5,622,750,000 8.032.500.000 3.935.925.000
16 PP2500655503 - 219,884,000 314.120.000 153.918.800
17 PP2500655504 - 261,568,500 373.669.286 183.097.950
18 PP2500655505 - 1,350,000,000 1.928.571.429 945.000.000
19 PP2500655506 - 1,082,400,000 1.546.285.715 757.680.000
20 PP2500655507 - 204,939,000 292.770.000 143.457.300
21 PP2500655508 - 288,100,800 411.572.572 201.670.560
22 PP2500655509 - 119,600,000 170.857.143 83.720.000
23 PP2500655510 - 5,607,000 8.010.000 3.924.900
24 PP2500655511 - 1,253,518,750 1.790.741.072 877.463.125
25 PP2500655512 - 2,800,980,000 4.001.400.000 1.960.686.000
Mã phần lô PP2500655488
Giá từng phần lô 11,015,467,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.736.381.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.710.827.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500655489
Giá từng phần lô 317,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 452.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.911.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500655490
Giá từng phần lô 9,816,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.023.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.871.662.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500655491
Giá từng phần lô 2,780,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.972.674.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.946.610.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500655492
Giá từng phần lô 5,201,372,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.430.531.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.960.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500655493
Giá từng phần lô 979,452,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.399.217.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 685.616.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500655494
Giá từng phần lô 6,463,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.234.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.524.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500655495
Giá từng phần lô 3,834,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.477.392.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.683.922.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500655496
Giá từng phần lô 1,873,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.676.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.311.534.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500655497
Giá từng phần lô 5,145,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.350.542.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.601.766.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500655498
Giá từng phần lô 1,337,862,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.911.232.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 936.503.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500655499
Giá từng phần lô 1,648,449,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.354.927.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.153.914.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500655500
Giá từng phần lô 1,191,174,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.701.677.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 833.822.080
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500655501
Giá từng phần lô 4,766,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.809.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.336.606.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500655502
Giá từng phần lô 5,622,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.032.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.935.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500655503
Giá từng phần lô 219,884,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.918.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500655504
Giá từng phần lô 261,568,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.669.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.097.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500655505
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500655506
Giá từng phần lô 1,082,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.546.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 757.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500655507
Giá từng phần lô 204,939,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.770.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.457.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500655508
Giá từng phần lô 288,100,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.572.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.670.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500655509
Giá từng phần lô 119,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500655510
Giá từng phần lô 5,607,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.924.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500655511
Giá từng phần lô 1,253,518,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.790.741.072
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 877.463.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500655512
Giá từng phần lô 2,800,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.001.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.686.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->