Gói thầu: Mua sắm vật tư - hóa chất lần 1 phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Nguyễn Trãi năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500166074-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nguyễn Trãi
Chủ đầu tư Bệnh viện Nguyễn Trãi
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư - hóa chất lần 1 phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Nguyễn Trãi năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500082577
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 77,224,483,015 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500192135 - Lô 01: Vật tư chậy thận tạo 4,882,500,000 6.782.000.000 2.441.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) 145,000,000
2 PP2500192136 - Lô 02: Vật tư thường quy: Bông, gạc, băng các loại 1,480,930,200 2.057.000.000 740.465.100 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) 40,000,000
3 PP2500192137 - Lô 03: Vật tư chăm sóc vết thương 2,080,000,000 2.889.000.000 1.040.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) 60,000,000
4 PP2500192138 - Lô 04: Vật tư điều trị chuyên khoa nội soi tương thích với hãng Olympus - Hệ thống nội soi Olympus CV190 1,182,089,745 1.642.000.000 591.044.872,5 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) 35,000,000
5 PP2500192139 - Lô 05: Túi tiệt trùng, thanh trùng các loại 951,450,000 1.322.000.000 475.725.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) 25,000,000
6 PP2500192140 - Lô 06: Dung dịch khư khuẩn, sát khuẩn y dụng cụ 1,576,950,000 2.191.000.000 788.475.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) 45,000,000
7 PP2500192141 - Lô 07: Vật tư phẫu thuật chuyên khoa Nội soi tiêu hóa 3,688,250,000 5.123.000.000 1.844.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) 110,000,000
8 PP2500192142 - Lô 08: Vật tư phục vụ phẫu thuật - Bộ khăn phẫu thuật 4,515,441,000 6.272.000.000 2.257.720.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) 135,000,000
9 PP2500192143 - Lô 09: Vật tư chạy thận nhân tạo 1,034,700,000 1.438.000.000 517.350.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) 30,000,000
10 PP2500192144 - Lô 10: Vật tư chuyên khoa phẫu thuật thần kinh cột sống 6,850,090,000 9.515.000.000 3.425.045.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) 205,000,000
11 PP2500192145 - Lô 11: Vật tư lọc máu tương thích với máy lọc máu OMNI hãng B.Braun 3,133,750,000 4.353.000.000 1.566.875.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) 90,000,000
12 PP2500192146 - Lô 12: Vật tư phẫu thuật thay khớp háng bán phần 4,820,000,000 6.695.000.000 2.410.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) 140,000,000
13 PP2500192147 - Lô 13: Vật tư phẫu thuật thay khớp háng toàn phần 18,255,000,000 25.355.000.000 9.127.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) 545,000,000
14 PP2500192148 - Lô 14: Vật tư phẫu thuật xương cánh tay, xương đùi vật liệu Titanium 4,970,000,000 6.903.000.000 2.485.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) 145,000,000
15 PP2500192149 - Lô 15: Vật tư phẫu thuật kết hợp xương và đinh nội tủy các loại, các cỡ, các size vật liệu Titanium 12,055,500,000 16.744.000.000 6.027.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) 360,000,000
16 PP2500192150 - Lô 16: Vật tư phục vụ điều trị bệnh nhân thường quy 3,232,825,700 4.491.000.000 1.616.412.850 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) 95,000,000
17 PP2500192151 - Lô 17: Vật tư y tế tiêu hao thường quy 2,225,006,370 3.091.000.000 1.112.503.185 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) 65,000,000
18 PP2500192152 - Lô 18: Vật tư khâu bấm da 290,000,000 403.000.000 145.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12) 8,000,000
Lô 01: Vật tư chậy thận tạo
Mã phần lô PP2500192135
Giá từng phần lô 4,882,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.782.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.441.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12)
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 02: Vật tư thường quy: Bông, gạc, băng các loại
Mã phần lô PP2500192136
Giá từng phần lô 1,480,930,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.057.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 740.465.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12)
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 03: Vật tư chăm sóc vết thương
Mã phần lô PP2500192137
Giá từng phần lô 2,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.889.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.040.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12)
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 04: Vật tư điều trị chuyên khoa nội soi tương thích với hãng Olympus - Hệ thống nội soi Olympus CV190
Mã phần lô PP2500192138
Giá từng phần lô 1,182,089,745
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.642.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 591.044.872,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12)
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 05: Túi tiệt trùng, thanh trùng các loại
Mã phần lô PP2500192139
Giá từng phần lô 951,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.322.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12)
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 06: Dung dịch khư khuẩn, sát khuẩn y dụng cụ
Mã phần lô PP2500192140
Giá từng phần lô 1,576,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.191.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 788.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12)
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 07: Vật tư phẫu thuật chuyên khoa Nội soi tiêu hóa
Mã phần lô PP2500192141
Giá từng phần lô 3,688,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.123.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.844.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12)
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 08: Vật tư phục vụ phẫu thuật - Bộ khăn phẫu thuật
Mã phần lô PP2500192142
Giá từng phần lô 4,515,441,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.272.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.257.720.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12)
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 09: Vật tư chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500192143
Giá từng phần lô 1,034,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.438.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 517.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12)
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 10: Vật tư chuyên khoa phẫu thuật thần kinh cột sống
Mã phần lô PP2500192144
Giá từng phần lô 6,850,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.515.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.425.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12)
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 11: Vật tư lọc máu tương thích với máy lọc máu OMNI hãng B.Braun
Mã phần lô PP2500192145
Giá từng phần lô 3,133,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.353.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.566.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12)
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 12: Vật tư phẫu thuật thay khớp háng bán phần
Mã phần lô PP2500192146
Giá từng phần lô 4,820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.695.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.410.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12)
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 13: Vật tư phẫu thuật thay khớp háng toàn phần
Mã phần lô PP2500192147
Giá từng phần lô 18,255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.355.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.127.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12)
Bảo đảm dự thầu (VND) 545,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 14: Vật tư phẫu thuật xương cánh tay, xương đùi vật liệu Titanium
Mã phần lô PP2500192148
Giá từng phần lô 4,970,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.903.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.485.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12)
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 15: Vật tư phẫu thuật kết hợp xương và đinh nội tủy các loại, các cỡ, các size vật liệu Titanium
Mã phần lô PP2500192149
Giá từng phần lô 12,055,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.744.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.027.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12)
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 16: Vật tư phục vụ điều trị bệnh nhân thường quy
Mã phần lô PP2500192150
Giá từng phần lô 3,232,825,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.491.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.616.412.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12)
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 17: Vật tư y tế tiêu hao thường quy
Mã phần lô PP2500192151
Giá từng phần lô 2,225,006,370
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.091.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.112.503.185
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12)
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 18: Vật tư khâu bấm da
Mã phần lô PP2500192152
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 403.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->