Gói thầu: MUA SẮM VẬT TƯ - HÓA CHẤT Y TẾ NĂM 2024 - 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400410893-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi Đồng 2
Chủ đầu tư Bệnh viện Nhi Đồng 2
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu MUA SẮM VẬT TƯ - HÓA CHẤT Y TẾ NĂM 2024 - 2025
Số hiệu KHLCNT PL2400231138
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 166,217,921,108 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400344682 - Bông mỡ cuộn 26,234,000 524,680
2 PP2400344683 - Bông viên 500gr 354,904,000 7,098,080
3 PP2400344684 - Bông y tế không thấm nước 400,500 8,010
4 PP2400344685 - Bông y tế thấm nước 917,000 18,340
5 PP2400344686 - Gạc tẩm Isopropylalcol 70% 1,338,480 26,770
6 PP2400344687 - Băng đựng hydrogenperoxide cho máy tiệt khuẩn 570,199,896 11,403,998
7 PP2400344688 - Chất tẩy rửa, khử khuẩn dụng cụ y tế. Chất tẩy rửa kiềm và enzyme 33,750,000 675,000
8 PP2400344689 - Dung dịch khử trùng dụng cụ ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, pH 7,2 - 7,8, không gây ăn mòn 206,050,000 4,121,000
9 PP2400344690 - Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ y tế 339,820,000 6,796,400
10 PP2400344691 - Dung dịch làm sạch, làm ẩm và phòng ngừa nhiễm khuẩn vết thương 311,199,000 6,223,980
11 PP2400344692 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlorhexidine Digluconate 4% 205,520,000 4,110,400
12 PP2400344693 - Dung dịch rửa tay thủ thuật Chlorhexidine Gluconate 2% 263,074,000 5,261,480
13 PP2400344694 - Dung dịch rửa tay thường quy 85,086,000 1,701,720
14 PP2400344695 - Dung dịch sát khuẩn phun sương chứa hydrogenperoxide 5% 637,720,000 12,754,400
15 PP2400344696 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh, có chất dưỡng ẩm, dạng gel 270,900,000 5,418,000
16 PP2400344697 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh, có chất dưỡng ẩm, dạng gel dùng trong ngoại khoa 548,100,000 10,962,000
17 PP2400344698 - Dung dịch tẩy khuẩn máy chạy thận nhân tạo CITRIC ACID 50% 176,400,000 3,528,000
18 PP2400344699 - Dung dịch tẩy rửa sinh học đa enzyme 649,500,000 12,990,000
19 PP2400344700 - Dung dịch tiền khử khuẩn và tẩy rửa đa enzyme 229,800,000 4,596,000
20 PP2400344701 - Dung dịch xử lý các mảng bám biofilm trên dụng cụ inox 11,025,000 220,500
21 PP2400344702 - Dung dịch xử lý oxi hóa, gỉ sét trên dụng cụ inox 6,850,000 137,000
22 PP2400344703 - Hóa chất rửa/bảo quản quả lọc thận 118,188,000 2,363,760
23 PP2400344704 - Gel làm sạch vết thương chứa Betadine0,1% và Polyhexanide (PHMB) 0,1%, 30ml 211,968,750 4,239,375
24 PP2400344705 - Hỗn hợp gel bạc làm mềm và sát khuẩn vết thương 118,400,000 2,368,000
25 PP2400344706 - Gel hỗ trợ điều trị vết thương 4,180,000 83,600
26 PP2400344707 - Băng bột bó thạch cao nguyên chất 10cm x 2,7m 180,574,800 3,611,496
27 PP2400344708 - Băng bột bó thạch cao nguyên chất 7,5cm x 2,7 m 167,690,250 3,353,805
28 PP2400344709 - Băng bột bó thạch cao nguyên chất 15cm x 2,7 m 99,456,000 1,989,120
29 PP2400344710 - Băng cuộn 7cm x 2,5m 10,584,140 211,683
30 PP2400344711 - Băng dính cá nhân y tế 249,084,900 4,981,698
31 PP2400344712 - Băng dính co giãn 10cm x 10m 372,504,000 7,450,080
32 PP2400344713 - Băng thun có keo 8cm x 4,5m 575,447,700 11,508,954
33 PP2400344714 - Băng thun tự dính 18,750,000 375,000
34 PP2400344715 - Băng thun y tế 10cm x 4,5m 19,104,880 382,098
35 PP2400344716 - Băng thun y tế 7,5cm x 4,5m 122,880,240 2,457,605
36 PP2400344717 - Băng dính trong suốt vô trùng dùng trong phẫu thuật 10(±1) cm x 12(±1) cm 59,340,000 1,186,800
37 PP2400344718 - Băng dính trong suốt vô trùng dùng trong phẫu thuật 6(±1) cm x 7(±1) cm 128,326,000 2,566,520
38 PP2400344719 - Băng keo giấy 2,5cm x 5m 18,461,100 369,222
39 PP2400344720 - Băng keo lụa 2,5cm x 5m 1,230,703,500 24,614,070
40 PP2400344721 - Băng gạc thấm hút dịch tiết và giảm tải lực tỳ đè 10,740,000 214,800
41 PP2400344722 - Bông băng mắt tiệt trùng 5cm x 7cm 831,600 16,632
42 PP2400344723 - Gạc ép sọ não cản quang 1 hoặc 2 cm x 8cm x 4 lớp. 10,150,000 203,000
43 PP2400344724 - Gạc ép sọ não cản quang 1cm x 4cm x 4 lớp 4,592,000 91,840
44 PP2400344725 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng các vết thương, vết mổ 100 mm x 70(±10) mm 13,072,000 261,440
45 PP2400344726 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng các vết thương, vết mổ 150 mm x 90 (±10) mm 20,264,000 405,280
46 PP2400344727 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng các vết thương, vết mổ 200 mm x 90 (±10) mm 4,848,000 96,960
47 PP2400344728 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng các vết thương, vết mổ 53mm x 70mm 64,033,200 1,280,664
48 PP2400344729 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng các vết thương, vết mổ 60mm x 70mm 1,664,000 33,280
49 PP2400344730 - Gạc hút y tế khổ 0,8m 56,298,900 1,125,978
50 PP2400344731 - Gạc lưới Lipido - Colloid, lưới Polyester, có ion bạc kích thước 10cm x12cm 238,020,400 4,760,408
51 PP2400344732 - Gạc lưới Lipido - Colloid, lưới Polyester, kích thước 5cm x 5cm 75,256,000 1,505,120
52 PP2400344733 - Gạc lưới Lipido - Colloid, lưới Polyester, Hydrocolloid và Vaseline/Parafin 10cm x 10cm 19,800,000 396,000
53 PP2400344734 - Gạc Phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp, cản quang vô trùng 197,796,332 3,955,927
54 PP2400344735 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp, không vô trùng 3,121,800 62,436
55 PP2400344736 - Gạc phẫu thuật 5cm x 5cm x 8 lớp, vô trùng 334,480,744 6,689,615
56 PP2400344737 - Gạc phẫu thuật 5cm x 8cm x 8 lớp, không vô trùng 550,800,000 11,016,000
57 PP2400344738 - Gạc phẫu thuật ổ bụng cản quang vô trùng 10 cm x 40 cm x 6 lớp 189,458,000 3,789,160
58 PP2400344739 - Gạc phẫu thuật ổ bụng cản quang vô trùng 30 cm x 40 cm x 8 lớp 178,154,966 3,563,100
59 PP2400344740 - Gạc thấm hút chất liệu polyurethane, kích thước 10cm x 10cm, dày 0,5cm 7,820,000 156,400
60 PP2400344741 - Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử 10cm x 10cm 2,277,500 45,550
61 PP2400344742 - Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử có bạc, cấu tạo từ sợi polyacrylate, kích thước 10cm x 10cm 1,500,000 30,000
62 PP2400344743 - Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử có bạc, cấu tạo từ sợi polyacrylate. Kích thước 15cm x 20cm 4,940,000 98,800
63 PP2400344744 - Meche phẫu thuật 2cm x 30cm x 6 lớp, cản quang vô trùng 8,722,750 174,455
64 PP2400344745 - Keo sinh học cầm máu hỗn hợp Gelatin, ThrombinCaCl2 50,820,000 1,016,400
65 PP2400344746 - Sáp xương cầm máu 2,5g 52,463,866 1,049,278
66 PP2400344747 - Vật liệu cầm máu dạng bông xốp sợi ngắn tự tiêu bằng celluloseoxy hóa tái tổ hợp 2,5cm x 5,1cm 37,732,800 754,656
67 PP2400344748 - Vật liệu cầm máu mũi 9,009,000 180,180
68 PP2400344749 - Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng celluloseoxy hóa tái tổ hợp 10 cm x 20 cm 469,911,750 9,398,235
69 PP2400344750 - Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng gelatin tiệt trùng, kích thước 1 x 5 x 7cm 56,700,000 1,134,000
70 PP2400344751 - Keo dán sinh học 2 thành phần polyethylene glycol 2ml 161,460,900 3,229,218
71 PP2400344752 - Keo dán da thành phần 2-Octyl Cyanoacrylate 146,090,400 2,921,808
72 PP2400344753 - Keo dán da thành phần N - butyl - 2 - cyano acrylat, có màu xanh tím 40,500,936 810,019
73 PP2400344754 - Bộ tiêm chích FAV, tiệt trùng 60,562,749 1,211,255
74 PP2400344755 - Màng mổ trước phẫu thuật có iod 222,460,000 4,449,200
75 PP2400344756 - Bột bó thủy tinh hoặc bột nhựa, kich thước 5 (±0,5) cm x ≥ 3m 24,300,000 486,000
76 PP2400344757 - Bột bó thủy tinh hoặc bột nhựa, kich thước 7.5 (±0,5) cm x ≥ 3m 28,500,000 570,000
77 PP2400344758 - Bột bó thủy tinh hoặc bột nhựa, kich thước 10 (±0,5) cm x ≥ 3m 42,000,000 840,000
78 PP2400344759 - Dây ràng mặt nạ (mask) 25,200,000 504,000
79 PP2400344760 - Bơm tiêm 1ml có khóa 1,260,000 25,200
80 PP2400344761 - Bơm tiêm 1ml vô trùng, cỡ kim 26G 117,539,476 2,350,790
81 PP2400344762 - Bơm tiêm 3ml có khóa 840,000 16,800
82 PP2400344763 - Bơm tiêm 3ml vô trùng, cỡ kim 23G, 25G 1,419,847,523 28,396,951
83 PP2400344764 - Bơm tiêm 5ml vô trùng, cỡ kim 23G, 25G 838,378,911 16,767,579
84 PP2400344765 - Bơm tiêm 10ml có khóa 1,890,000 37,800
85 PP2400344766 - Bơm tiêm 10ml vô trùng, cỡ kim 23G; 25G 782,549,250 15,650,985
86 PP2400344767 - Bơm tiêm 20ml vô trùng, cỡ kim 23G; 25G 150,826,200 3,016,524
87 PP2400344768 - Bơm tiêm 20ml có khóa 797,265,000 15,945,300
88 PP2400344769 - Bơm tiêm 20ml cho máy bơm tiêm tự động 719,227,500 14,384,550
89 PP2400344770 - Bơm tiêm 20ml cho máy bơm tiêm tự động Terumo dùng cho sơ sinh 360,000,000 7,200,000
90 PP2400344771 - Bơm tiêm 50ml cho máy bơm tiêm tự động 1,013,380,500 20,267,610
91 PP2400344772 - Bơm tiêm 50ml vô trùng 2,017,926,000 40,358,520
92 PP2400344773 - Bơm thức ăn 50ml cho người bệnh, đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy 27,427,125 548,543
93 PP2400344774 - Bơm tiêm 150ml dùng bơm thuốc cản quang 63,000,000 1,260,000
94 PP2400344775 - Bơm tiêm 200ml dùng bơm thuốc cản quang 58,630,000 1,172,600
95 PP2400344776 - Bơm tiêm insulin 0,3 ml, kim 31G x 1/4inch 10,531,500 210,630
96 PP2400344777 - Bơm tiêm insulin 1 ml, kim 30G x 5/16inch 336,000 6,720
97 PP2400344778 - Bơm tiêm insulin, kim 30G x 1/2inch 1,575,000 31,500
98 PP2400344779 - Bơm tiêm khí máu động mạch 1ml tráng sẵn Lithium heparin, có nắp đậy đuổi khí, không kim 37,400,000 748,000
99 PP2400344780 - Bơm tiêm khí máu động mạch 1ml tráng sẵn Lithium heparin, có nắp đậy đuổi khí, loại tự động hút máu, kim 23G 168,000,000 3,360,000
100 PP2400344781 - Bơm tiêm khí máu động mạch 1ml tráng sẵn Lithium heparin, có nắp đậy đuổi khí, loại tự động hút máu, kim 25G 9,400,000 188,000
101 PP2400344782 - Kim nha 7,000,000 140,000
102 PP2400344783 - Kim rửa tai 10,080,000 201,600
103 PP2400344784 - Kim tiêm 18G 317,936,135 6,358,723
104 PP2400344785 - Kim tiêm dưới da dùng một lần 13,250 265
105 PP2400344786 - Kim lấy máu cho dụng cụ thử đường huyết 600,000 12,000
106 PP2400344787 - Kim chích máu đầu ngón tay 11,734,430 234,689
107 PP2400344788 - Kim cánh bướm 98,692,574 1,973,852
108 PP2400344789 - Kim luồn tĩnh mạch không có cánh, không cửa sổ chích thuốc 14G, 16G, 18G, 20G 144,820,000 2,896,400
109 PP2400344790 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh, không cửa sổ chích thuốc 22G, 24G 6,463,368,560 129,267,372
110 PP2400344791 - Kim luồn mạch máu có cánh, không cửa sổ chích thuốc 26G 3,402,000 68,040
111 PP2400344792 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa sổ chích thuốc 16G, 18G, 20G, 22G 161,010,960 3,220,220
112 PP2400344793 - Kim chạy thận nhân tạo cánh xoay 16G 1,300,000 26,000
113 PP2400344794 - Kim chạy thận nhân tạo cánh xoay 17G 60,840,000 1,216,800
114 PP2400344795 - Kim chạy thận đầu tù 17G 27,000,000 540,000
115 PP2400344796 - Kim luồn chạy thận nhân tạo 17G 49,920,000 998,400
116 PP2400344797 - Kim chọc hút dịch não tủy 124,414,255 2,488,286
117 PP2400344798 - Kim chọc tủy xương dùng 1 lần 1,600,000 32,000
118 PP2400344799 - Kim điện cơ đồng tâm dùng một lần 73,500,000 1,470,000
119 PP2400344800 - Kim gây tê đám rối thần kinh 21G 27,556,800 551,136
120 PP2400344801 - Kim gây tê đám rối thần kinh 22G 8,049,300 160,986
121 PP2400344802 - Kim sinh thiết lõi tự động tích hợp với súng Bard Magnum 144,000,000 2,880,000
122 PP2400344803 - Kim sinh thiết mô mềm cỡ kim 14G, 16G, 18G, 20G 97,500,000 1,950,000
123 PP2400344804 - Kim dùng cho buồng tiêm dưới da, cỡ 20-22G 26,460,000 529,200
124 PP2400344805 - Nút chặn kim luồn có cổng chích thuốc 94,845,240 1,896,905
125 PP2400344806 - Kim châm cứu vô trùng dùng 01 lần kích cỡ 0,18x15 mm (±5mm) 7,087,500 141,750
126 PP2400344807 - Kim châm cứu vô trùng dùng 01 lần kích cỡ 0,25 hoặc 0,3x25 mm (±5mm) 8,085,000 161,700
127 PP2400344808 - Kim châm cứu vô trùng dùng 01 lần kích cỡ 0,3x40 mm (±10mm) 1,575,000 31,500
128 PP2400344809 - Kim châm cứu vô trùng dùng 01 lần kích cỡ 0,3x60 mm (±10mm) 210,000 4,200
129 PP2400344810 - Dây nối cho máy bơm tiêm điện tự động 15cm 968,642,400 19,372,848
130 PP2400344811 - Dây nối cho máy bơm tiêm điện tự động 75cm 242,027,100 4,840,542
131 PP2400344812 - Dây nối cho máy bơm tiêm điện tự động 140cm, dây mềm 453,256,560 9,065,132
132 PP2400344813 - Dây nối cho máy bơm tiêm điện tự động 150cm, dây cứng 226,899,540 4,537,991
133 PP2400344814 - Bộ dây truyền dịch không màng lọc 198,264,500 3,965,290
134 PP2400344815 - Dây truyền dịch an toàn 20,314,065 406,282
135 PP2400344816 - Dây truyền dịch 20 giọt có kiểm soát 1,110,849,600 22,216,992
136 PP2400344817 - Dây truyền dịch 60 giọt có kiểm soát 6,070,050 121,401
137 PP2400344818 - Dây truyền dịch sơ sinh có bầu 150ml, 60 giọt có kiểm soát 1,118,520,000 22,370,400
138 PP2400344819 - Dây truyền máu truyền bằng trọng lực 306,326,300 6,126,526
139 PP2400344820 - Dây truyền máu truyền qua máy Terumo có tính năng truyền máu 365,280,000 7,305,600
140 PP2400344821 - Dây truyền dịch áp lực tương thích máy truyền dịch Terumo LM700 15,120,000 302,400
141 PP2400344822 - Dây cho ăn có nắp 107,608,000 2,152,160
142 PP2400344823 - Khóa 3 ngã có dây nối 198,728,100 3,974,562
143 PP2400344824 - Khóa 3 ngã không dây 171,628,000 3,432,560
144 PP2400344825 - Dây nối kim luồn (2 nhánh có đầu nối có van an toàn không dùng kim tiêm) 16,065,000 321,300
145 PP2400344826 - Găng tay khám có bột 2,250,000,000 45,000,000
146 PP2400344827 - Găng tay khám không bột 258,800,000 5,176,000
147 PP2400344828 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng không bột dùng trong phẫu thuật tim 147,000,000 2,940,000
148 PP2400344829 - Găng tay sản khoa, chưa tiệt trùng 2,352,000 47,040
149 PP2400344830 - Găng tay tiệt trùng 1 chiếc dùng trong thủ thuật 434,826,000 8,696,520
150 PP2400344831 - Găng tay tiệt trùng chuyên dùng cho phẫu thuật 633,347,400 12,666,948
151 PP2400344832 - Găng tay tiệt trùng không bột chuyên dùng cho phẫu thuật 60,816,000 1,216,320
152 PP2400344833 - Ống nghiệm EDTA K2 1ml 656,734,000 13,134,680
153 PP2400344834 - Ống nghiệm EDTA K2 2ml 40,403,250 808,065
154 PP2400344835 - Ống nghiệm EDTA K2 4ml 596,000 11,920
155 PP2400344836 - Ống nghiệm EDTA K3 0,5ml 89,444,720 1,788,895
156 PP2400344837 - Ống nghiệm 1ml chứa Natri Citrate 3,2% 112,656,700 2,253,134
157 PP2400344838 - Ống nghiệm chứa NaF và chất kháng đông 30,545,718 610,915
158 PP2400344839 - Ống nghiệm Heparin lithium 1ml 312,558,750 6,251,175
159 PP2400344840 - Ống nghiệm ly tâm nhanh có hạt 22,014,616 440,293
160 PP2400344841 - Ống nghiệm nhãn có nắp 5ml 37,648,600 752,972
161 PP2400344842 - Lọ lấy mẫu đàm 262,517,220 5,250,345
162 PP2400344843 - Ống mucus lấy dịch phế quản qua nội soi 8,064,000 161,280
163 PP2400344844 - Lọ đựng nước tiểu tiệt trùng 50ml 21,294,380 425,888
164 PP2400344845 - Lọ đựng mẫu nước tiểu không vô trùng 55ml 42,028,728 840,575
165 PP2400344846 - Lọ đựng phân không có chất bảo quản 50ml có nắp đậy 31,062,278 621,246
166 PP2400344847 - Túi chứa nước tiểu 100ml 2,080,000 41,600
167 PP2400344848 - Túi chứa nước tiểu 2000ml có dây treo 75,103,875 1,502,078
168 PP2400344849 - Túi chứa dịch 5L 86,950,000 1,739,000
169 PP2400344850 - Túi đựng dịch xả 15L 27,135,000 542,700
170 PP2400344851 - Túi đựng bệnh phẩm nội soi 7 cm x 14 cm 3,990,000 79,800
171 PP2400344852 - Túi hậu môn nhân tạo trẻ em 52,800,000 1,056,000
172 PP2400344853 - Bộ đo và đựng nước tiểu theo từng ml 31,161,900 623,238
173 PP2400344854 - Túi đo nước tiểu theo giờ có lỗ lấy mẫu nước tiểu không cần dùng kim 50,992,200 1,019,844
174 PP2400344855 - Bình dẫn lưu kín 50 ml sau phẫu thuật cho trẻ em 61,695,900 1,233,918
175 PP2400344856 - Bình dẫn lưu vết mổ kín silicone dung tích 100ml 72,000,000 1,440,000
176 PP2400344857 - Bình dẫn lưu kín 450ml 97,500,000 1,950,000
177 PP2400344858 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 50mm x 200m 2,080,000 41,600
178 PP2400344859 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mm x 200m 28,665,000 573,300
179 PP2400344860 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 150mm x 200m 59,840,000 1,196,800
180 PP2400344861 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 200mm x 200m 82,950,000 1,659,000
181 PP2400344862 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 350mm x 200m 18,000,000 360,000
182 PP2400344863 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn 100mm x 70m có chỉ thị hóa học 13,200,000 264,000
183 PP2400344864 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn 150mm x 70m có chỉ thị hóa học 8,000,000 160,000
184 PP2400344865 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn 200mm x 70m có chỉ thị hóa học 8,400,000 168,000
185 PP2400344866 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn 250mm x 70m có chỉ thị hóa học 7,800,000 156,000
186 PP2400344867 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn 350mm x 70m có chỉ thị hóa học 52,200,000 1,044,000
187 PP2400344868 - Túi ép phồng bao gói tiệt trùng 200mm x 100m 218,700,000 4,374,000
188 PP2400344869 - Túi ép phồng bao gói tiệt trùng 350mm x 100m 96,300,000 1,926,000
189 PP2400344870 - Bình chứa dịch vật liệu polycarbonate dùng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm 144,938,430 2,898,769
190 PP2400344871 - Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ lớn 39,900,000 798,000
191 PP2400344872 - Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ trung 549,360,000 10,987,200
192 PP2400344873 - Bộ nong chèn dưới da ECMO các cỡ 62,000,000 1,240,000
193 PP2400344874 - Cannula động mạch các cỡ dùng trong ECMO, tương thích với máy MAQUET 312,500,000 6,250,000
194 PP2400344875 - Cannula động mạch đầu tà nhỏ và kéo dài, một tầng cỡ 18Fr, 20Fr 219,975,000 4,399,500
195 PP2400344876 - Cannula động mạch trẻ em có lỗ thông Các cỡ 8-16Fr, co nối 1/4 dài 22,9 cm 2,046,739,800 40,934,796
196 PP2400344877 - Cannula mạch máu dùng trong tưới trực tiếp mô tạng 10,080,000 201,600
197 PP2400344878 - Cannula tĩnh mạch đơn có mũi kim loại vuông góc các cỡ 1,874,250,000 37,485,000
198 PP2400344879 - Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng cỡ 4Fr 1,045,800,000 20,916,000
199 PP2400344880 - Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng cỡ 5Fr và 7Fr 64,995,000 1,299,900
200 PP2400344881 - Canuyn tĩnh mạch ECMO các cỡ tương thích với máy ECMO hãng MAQUET 370,000,000 7,400,000
201 PP2400344882 - Ống nội khí - phế quản 2 nòng 7,497,000 149,940
202 PP2400344883 - Ống mở khí quản 1 nòng cho trẻ em các cỡ 150,150,000 3,003,000
203 PP2400344884 - Ống mở khí quản 2 nòng có bóng chèn các cỡ 150,150,000 3,003,000
204 PP2400344885 - Ống nội khí quản có bóng / không bóng các cỡ chất liệu PVC y tế 605,656,800 12,113,136
205 PP2400344886 - Ống nội khí quản có lò xo các cỡ 34,650,000 693,000
206 PP2400344887 - Ống nội khí quản cong 5,197,500 103,950
207 PP2400344888 - Ống nội khí quản có dây hút đàm trên bóng thể tích lớn áp lực thấp Sacett, các cỡ 6; 6,5; 7 15,500,000 310,000
208 PP2400344889 - Ống thông JJ đặt nong niệu quản dùng cho trẻ em không dây dẫn đường cỡ 3Fr-5Fr, dài 12-22cm 131,040,000 2,620,800
209 PP2400344890 - Ống thông tiểu (Foley catheter) 2 nhánh có phủ silicon các cỡ 6Fr, 8Fr, 10Fr 181,425,951 3,628,520
210 PP2400344891 - Ống thông tiểu (Foley catheter) 2 nhánh có phủ silicon 12Fr đến 30Fr 219,608,466 4,392,170
211 PP2400344892 - Ống thông tiểu foley 100% silicon, 2 nhánh sử dụng dài ngày 6Fr đến 16Fr 36,100,000 722,000
212 PP2400344893 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy thắt lưng ra ngoài có khả năng theo dõi dòng chảy 131,100,000 2,622,000
213 PP2400344894 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài có thang đo áp lực dòng chảy 1,116,000,000 22,320,000
214 PP2400344895 - Ống dẫn lưu màng phổi không trocar có cản quang bọc silicon 105,000,000 2,100,000
215 PP2400344896 - Ống dẫn lưu màng phổi, kích cỡ 14F-36F,có co nối đi kèm 79,058,700 1,581,174
216 PP2400344897 - Bộ hút đàm kín 1 cổng vô trùng sử dụng 72 giờ các cỡ 5Fr-12Fr,có co nối chữ Y 66,150,000 1,323,000
217 PP2400344898 - Dây hút dịch các cỡ 840,009,000 16,800,180
218 PP2400344899 - Ống dẫn lưu lồng ngực trẻ em Trocar Drain cỡ 8Fr, 10Fr 22,550,000 451,000
219 PP2400344900 - Ống dẫn lưu lồng ngực trẻ em Trocar Drain, cỡ 12 - 16Fr 138,960,000 2,779,200
220 PP2400344901 - Ống dẫn lưu vết mổ silicon các cỡ 43,000,000 860,000
221 PP2400344902 - Ống thông dạ dày các cỡ 12,685,050 253,701
222 PP2400344903 - Ống thông hỗng tràng silicon các cỡ 20,000,000 400,000
223 PP2400344904 - Bộ dây dẫn chạy máy tim phổi nhân tạo cho trẻ các hạng cân 6 đến 50 kg 1,305,000,000 26,100,000
224 PP2400344905 - Đầu nối thẳng Male/Male 14,685,300 293,706
225 PP2400344906 - Bộ dây lọc thận 390,600,000 7,812,000
226 PP2400344907 - Bộ dây thở 2 nhánh, dùng cho sơ sinh, kèm bình làm ấm, dùng 1 lần 98,010,000 1,960,200
227 PP2400344908 - Bộ dây thở silicone 2 bẫy nước dùng nhiều lần nhi sơ sinh 100,800,000 2,016,000
228 PP2400344909 - Dây oxy 2 nhánh, các cỡ 85,176,000 1,703,520
229 PP2400344910 - Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trẻ em cỡ kim 22G. Chất liệu polyurethane dài 4cm 225,000,000 4,500,000
230 PP2400344911 - Ống thông chẩn đoán đa năng 22,500,000 450,000
231 PP2400344912 - Ống thông chẩn đoán mạch vành, các loại MP, IM, Pigtail, JL, JR dài 100/125cm, cỡ 4Fr, 5Fr 225,984,000 4,519,680
232 PP2400344913 - Ống thông chụp buồng tim, loại angled pigtail các cỡ 37,800,000 756,000
233 PP2400344914 - Ống thông chụp buồng tim, loại đa năng (multipurpose) các cỡ 58,590,000 1,171,800
234 PP2400344915 - Ống thông chụp mạch máu não 4Fr - 5Fr 55,016,000 1,100,320
235 PP2400344916 - Ống thông dẫn đường (GuidingCatheter/Sheath) trong nong mạch vành 237,600,000 4,752,000
236 PP2400344917 - Ống thông dẫn đường loại dài (guiding catheter /sheath) hỗ trợ đưa dụng cụ vào lòng mạch các cỡ (FLEXOR ANSEL GUIDING SHEATHhoặc tương đương) 15,000,000 300,000
237 PP2400344918 - Ống thông động tĩnh mạch trẻ em cỡ kim 20G. Chất liệu polyurethane dài 4,5cm 21,000,000 420,000
238 PP2400344919 - Ống thông tĩnh mạch trung ương dành cho trẻ em 4,5Fr, loại 3 nòng 110,880,000 2,217,600
239 PP2400344920 - Ống nẫng nối dây máy thở (Ống nối mềm) 6,546,540 130,931
240 PP2400344921 - Ống thông (Catheter) trong chạy thận nhân tạo, loại 2 nòng 253,233,540 5,064,671
241 PP2400344922 - Ống thông hậu môn các cỡ 32,419,800 648,396
242 PP2400344923 - Ống thông JJ đặt nong niệu quản dùng cho trẻ em có dây dẫn đường cỡ 3Fr-5Fr, dài 12-22cm 108,360,000 2,167,200
243 PP2400344924 - Ống thông Pezzer 1,050,000 21,000
244 PP2400344925 - Ống thông tĩnh mạch rốn các cỡ 45,645,000 912,900
245 PP2400344926 - Ống thông tĩnh mạch trung tâm 2 nòng với kỹ thuật đặt catheter bằng phương pháp Seldinger 16,622,520 332,451
246 PP2400344927 - Ống thông tĩnh mạch trung tâm dành cho trẻ em, loại 1 nòng 3F 684,631,900 13,692,638
247 PP2400344928 - Ống thông tĩnh mạch trung tâm dành cho trẻ em, loại 2 nòng 4Fr 796,509,000 15,930,180
248 PP2400344929 - Ống thông tĩnh mạch trung tâm dành cho trẻ em, loại 2 nòng 5F 185,862,538 3,717,251
249 PP2400344930 - Ống thông tĩnh mạch trung tâm đặt từ ngoại biên cho trẻ sơ sinh các cỡ 1Fr (28G), 2Fr (24G) 846,000,000 16,920,000
250 PP2400344931 - Phin lọc vi khuẩn và tiểu phân nhỏ (5μm) trong dung dịch tiêm 322,119,040 6,442,381
251 PP2400344932 - Cannula dẫn lưu tim trái, thân dẻo cỡ 10F, 13F, 16F 219,870,000 4,397,400
252 PP2400344933 - Airway các số 18,835,000 376,700
253 PP2400344934 - Bộ dây bơm tiệt trùng cho tay dao 23khz 36,500,000 730,000
254 PP2400344935 - Bộ dây bơm tiệt trùng cho tay dao 36khz 73,000,000 1,460,000
255 PP2400344936 - Dây dẫn lưu (penrose) 1,575,000 31,500
256 PP2400344937 - Bộ dây thở 2 bẫy nước trẻ em, dùng 1 lần 591,907,470 11,838,150
257 PP2400344938 - Ống cho ăn, bằng 100% silicone, cỡ từ 6→ 12Fr 44,730,000 894,600
258 PP2400344939 - Bộ dây dẫn phổi nhân tạo cho trẻ em hạng cân 2-5kg 700,000,000 14,000,000
259 PP2400344940 - Cannula tĩnh mạch có lò xo tăng cường, đầu gấp 90 độ, 10F, 12F 205,215,000 4,104,300
260 PP2400344941 - Catheter bóng áp lực ổ bụng 9Fr đo niệu động học 20,937,840 418,757
261 PP2400344942 - Ống bơm sử dụng với máy đo niệu động học, chiều dài 400cm 6,825,500 136,510
262 PP2400344943 - Ông đo áp lực bàng quang 6Fr,7Fr đo niệu động học 15,477,000 309,540
263 PP2400344944 - Ông nối Catheter đến bệnh nhân đo niệu động học 6,063,750 121,275
264 PP2400344945 - Chỉ không tan đa sợi chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk) số 1 dài tối thiểu 60 cm, không kim 4,280,640 85,613
265 PP2400344946 - Chỉ không tan đa sợi chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk) số 2/0 dài tối thiểu 60 cm, không kim 13,759,200 275,184
266 PP2400344947 - Chỉ không tan đa sợi chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk) 3/0 dài tối thiểu 60cm, không kim 4,643,730 92,875
267 PP2400344948 - Chỉ không tan chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk), số 4/0 dài tối thiểu 60 cm, không kim 2,835,000 56,700
268 PP2400344949 - Chỉ không tan đa sợi chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk), số 2/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tròn 1/2C dài 26(±1) mm 26,476,800 529,536
269 PP2400344950 - Chỉ không tan chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk) số 3/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tròn, 1/2C, dài 26(±1) mm 56,085,120 1,121,703
270 PP2400344951 - Chỉ không tan đa sợi chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk), số 4/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tròn 1/2C dài 26(±1) mm 4,880,400 97,608
271 PP2400344952 - Chỉ không tan đa sợi chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk) số 6/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tam giác 3/8C 13(±1) mm 2,556,000 51,120
272 PP2400344953 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6/66, số 0 dài tối thiểu 75 cm, kim tam giác 3/8C, dài 30 (±1) mm 10,584,000 211,680
273 PP2400344954 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamid6/66, số 2/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tam giác 3/8C dài 24(±1) mm 53,096,400 1,061,928
274 PP2400344955 - Chỉ không tan đơn sợi Polyamid(Nylon) 6/66, số 3/0, dài tối thiểu 75cm, kim tam giác, 3/8C, 19(±1) mm 93,242,100 1,864,842
275 PP2400344956 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6.6 số 4/0 dài tối thiểu 80 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 16(±1) mm 11,907,000 238,140
276 PP2400344957 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamid(Nylon) 6/66 số 4/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tam giác 3/8C dài 18 (±1) mm 74,337,900 1,486,758
277 PP2400344958 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6/66 số 5/0 dài tối thiểu 45 cm, kim tam giác 3/8C dài 12 (±1) mm 61,950,000 1,239,000
278 PP2400344959 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6.6 số 5/0 dài tối thiểu 80 cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C dài 13(±1) mm 116,696,160 2,333,924
279 PP2400344960 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6.6 số 5/0 dài tối thiểu 80 cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C dài 12 mm, đệm pledget 2 x 3,5mm 17,554,320 351,087
280 PP2400344961 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6.6 số 5/0 dài tối thiểu 80 cm, 1 kim tròn 3/8C dài 16(±1) mm 9,811,368 196,228
281 PP2400344962 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6.6 số 5/0 dài tối thiểu 80 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 16(±1) mm 41,580,000 831,600
282 PP2400344963 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid6/66, số 5/0, dài tối thiểu 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn, chiều dài thân kim 16(±1) mm 28,591,500 571,830
283 PP2400344964 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamid(Nylon) 6/66, số 6/0 dài tối thiểu 45 cm, kim tam giác 3/8C dài 12(±1) mm 17,836,500 356,730
284 PP2400344965 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6/66 số 9/0 dài tối thiểu 13 cm, kim tròn 3/8C, dài 5(±1) mm 49,377,300 987,546
285 PP2400344966 - Chỉ không tan đa sợi chất liệu polyestersố 3/0 dài tối thiểu 90 cm, 2 kim tròn đầu cắt 1/2C dài 17(±1) mm 13,305,600 266,112
286 PP2400344967 - Chỉ không tan đa sợi polyestersố 4/0, dài tối thiểu 75cm, 1 kim tròn 16mm (±1mm), 3/8 C 7,892,640 157,853
287 PP2400344968 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu polypropylene số 0 dài tối thiểu 100 cm, kim tròn 1/2C dài 31(±1) mm 3,969,000 79,380
288 PP2400344969 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu polypropylene số 2/0 dài tối thiểu 90 cm, 2 kim tròn 1/2C dài 31(±1) mm 4,762,800 95,256
289 PP2400344970 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polypropylene số 3/0 dài tối thiểu 90 cm, hai kim tròn 1/2C dài 26(±1) mm 22,880,000 457,600
290 PP2400344971 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 5/0 dài tối thiểu 60cm, 2 kim tròn dài 9,3mm (±1mm), 3/8C 8,505,000 170,100
291 PP2400344972 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 5/0 dài tối thiểu 75cm, 2 kim tròn đầu cắt, 13mm (±1mm), 3/8 C 10,206,000 204,120
292 PP2400344973 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 6/0, dài tối thiểu 60cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 9,3mm (±1mm), 3/8C 5,670,000 113,400
293 PP2400344974 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu polypropylene số 6/0 dài tối thiểu 60cm, 2 kim tròn đầu tròn 3/8C dài 11(±1) mm 4,725,000 94,500
294 PP2400344975 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu polypropylene số 7/0 dài tối thiểu 60 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 9,3(±1) mm 1,734,768 34,696
295 PP2400344976 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu polypropylene số 8/0 dài tối thiểu 45cm, 2 kim tròn 3/8C dài 6,5(±1) mm 464,009,700 9,280,194
296 PP2400344977 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polypropylene có chất bao phủ PEG số 4/0 dài tối thiểu 90 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 17(±1) mm 64,260,000 1,285,200
297 PP2400344978 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polypropylene có chất bao phủ PEG số 5/0 dài tối thiểu 75 cm, hai kim tròn 1/2C, dài 13 (±1) mm 18,748,800 374,976
298 PP2400344979 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polypropylene số 6/0 có chất bao phủ PEG dài tối thiểu 75cm, 2 kim tròn 3/8C dài 9(±1) mm 488,194,875 9,763,898
299 PP2400344980 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polypropylene số 6/0 dài tối thiểu 75cm, 2 kim tròn 3/8C dài 10 mm 83,475,000 1,669,500
300 PP2400344981 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polypropylene có chất bao phủ PEG số 7/0 dài tối thiểu 60cm, hai kim tròn 3/8C dài 6(±1) mm 204,967,980 4,099,360
301 PP2400344982 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polypropylene số 7/0 dài tối thiểu 60cm, hai kim tròn 3/8C dài 6(±1) mm 231,525,000 4,630,500
302 PP2400344983 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polypropylene số 7/0 dài tối thiểu 60 cm, 2 kim tròn, 3/8C dài 8(±1) mm 18,427,500 368,550
303 PP2400344984 - Chỉ tan chậm đơn sợi chất liệu Polydioxanone số 3/0 dài 70 cm, kim tròn 1/2C dài 26 mm 9,368,136 187,363
304 PP2400344985 - Chỉ tan chậm đơn sợi chất liệu Polydioxanone số 4/0 dài 90 cm, 2 kim tròn 1/2C dài 17 mm 39,028,500 780,570
305 PP2400344986 - Chỉ tan chậm đơn sợi chất liệu Polydioxanone có chất kháng khuẩn số 4/0 dài 90 cm, 2 kim tròn 1/2C dài 17 mm 46,893,000 937,860
306 PP2400344987 - Chỉ tan chậm đơn sợi chất liệu polyglyconate số 4/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tròn 1/2C dài 20 mm 58,000,000 1,160,000
307 PP2400344988 - Chỉ tan chậm đơn sợi chất liệu Polydioxanone số 5/0 dài 90 cm, 2 kim tròn đầu tròn 1/2C dài 17mm 532,589,988 10,651,800
308 PP2400344989 - Chỉ tan chậm đơn sợi chất liệu Polydioxanone có chất kháng khuẩn số 5/0 dài tối thiểu 75cm, 2 kim tròn đầu tròn 1/2C dài 17mm 141,309,000 2,826,180
309 PP2400344990 - Chỉ tan chậm đơn sợi chất liệu Polydioxanone số 6/0 dài 70cm , kim tròn đầu tròn 1/2C dài 13mm 103,278,240 2,065,565
310 PP2400344991 - Chỉ tan chậm đơn sợi chất liệu Polydioxanone số 6/0 dài 45 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 11 mm 377,233,056 7,544,662
311 PP2400344992 - Chỉ tan chậm đơn sợi chất liệu Polydioxanone có chất kháng khuẩn số 6/0 dài 75 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 11 mm 61,194,000 1,223,880
312 PP2400344993 - Chỉ tan chậm đơn sợi chất liệu Polydioxanone số 7/0 dài 75 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 9,3(±1) mm 199,150,000 3,983,000
313 PP2400344994 - Chỉ tan chậm đơn sợi chất liệu Polydioxanone số 7/0 dài 70 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 10mm 83,016,360 1,660,328
314 PP2400344995 - Chỉ tan chậm đơn sợi chất liệu Polydioxanone số 7/0 dài 45 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 13 mm 266,053,640 5,321,073
315 PP2400344996 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp tiêu chậm đơn sợi thành phần polyglyconate, số 6/0, dài tối thiểu 75cm, kim tròn dài 13mm, 1/2C 60,000,000 1,200,000
316 PP2400344997 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp tiêu chậm đơn sợi thành phần polyglyconate, số 5/0, dài tối thiểu 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn hoặc đầu tròn dài 13mm (±1mm), 3/8C 156,600,000 3,132,000
317 PP2400344998 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp tiêu chậm đơn sợi thành phần polyglyconate, số 5/0, dài tối thiểu 75cm, kim tròn dài 13mm , 1/2C 58,000,000 1,160,000
318 PP2400344999 - Chỉ tan trung bình đơn sợi chất liệu Glyconate số 3/0 dài tối thiểu 70 cm, kim tam giác 3/8C dài 19(±1) mm 52,753,680 1,055,074
319 PP2400345000 - Chỉ tan nhanh đơn sợi chất liệu Glyconate số 3/0 dài tối thiểu 70 cm, kim hình thang 3/8C dài 19(±1) mm 20,979,000 419,580
320 PP2400345001 - Chỉ tan nhanh đơn sợi chất liệu Glyconate số 4/0 dài tối thiểu 45 cm, kim hình thang 3/8C dài 19 mm 127,023,150 2,540,463
321 PP2400345002 - Chỉ tan nhanh đơn sợi chất liệu Glyconate số 5/0 dài tối thiểu 45 cm, kim hình thang 3/8C dài 13 mm 154,136,472 3,082,730
322 PP2400345003 - Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Lactomer9-1, số 4/0, dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 22mm 57,040,000 1,140,800
323 PP2400345004 - Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Polyglactin 910, số 4/0, dài 70cm, kim tròn 1/2C dài 22mm (±1mm) 142,884,000 2,857,680
324 PP2400345005 - Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Polyglactin 910, số 4/0, dài 75cm, kim tròn đầu hình thoi 1/2C dài 20mm 45,202,800 904,056
325 PP2400345006 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 0, có chất kháng khuẩn, dài tối thiểu 90cm, kim tròn đầu tròn dài 40mm (±1mm), 1/2 C 16,803,228 336,065
326 PP2400345007 - Chỉ tan trung bình đa sợi polyglactin 910 . Số 0 dài tối thiểu 70cm, 1 kim tròn đầu tròn, dài 30 mm, 1/2C 12,124,308 242,487
327 PP2400345008 - Chỉ tan trung bình đa sợi polyglactin 910 số 0 dài tối thiểu 70cm, 1 kim tròn đầu tròn, dài 31(±1mm) mm, 1/2C 172,368,000 3,447,360
328 PP2400345009 - Chỉ tan trung bình đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài tối thiểu 70cm, kim tròn 1/2C dài 30 (±1) mm 21,546,000 430,920
329 PP2400345010 - Chỉ tan trung bình đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài tối thiểu 90cm, kim tròn 1/2C dài 40 (±1) mm 9,072,000 181,440
330 PP2400345011 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài tối thiểu 100cm, 1 đầu tù, dài 65mm (±1mm), 3/8 C 3,591,000 71,820
331 PP2400345012 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, có chất kháng khuẩn, dài tối thiểu 90cm, kim tròn đầu tròn dài 40mm (±1mm), 1/2 C 7,314,300 146,286
332 PP2400345013 - Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Polyglactin 910, có chất kháng khuẩn, số 2/0 dài tối thiểu 70 cm, kim tròn 1/2C dài 26 mm 159,640,128 3,192,803
333 PP2400345014 - Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Polyglactin 910, có chất kháng khuẩn, số 2/0 dài tối thiểu 70 cm, kim tròn 1/2C dài 26(±1) mm 135,450,000 2,709,000
334 PP2400345015 - Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu polyglactin 910, phủ chất kháng khuẩn, số 3/0 dài tối thiểu 70 cm, kim tròn 1/2C dài 26(±1) mm 296,823,285 5,936,466
335 PP2400345016 - Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu polyglactin 910, phủ chất kháng khuẩn, số 3/0 dài tối thiểu 70 cm, kim tròn 1/2C dài 26(±1) mm 247,873,500 4,957,470
336 PP2400345017 - Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi ̣Polyglactin 910 số 4/0 dài tối thiểu 75cm, kim tam giác, dài 16mm (±1mm), 3/8C 330,645,000 6,612,900
337 PP2400345018 - Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Polyglactin 910 có chất kháng khuẩn, số 4/0 dài tối thiểu 70 cm, kim tròn 1/2C dài 22(±1) mm 284,445,000 5,688,900
338 PP2400345019 - Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Polyglactin 910 số 5/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tròn 1/2C dài 17(±1) mm 186,042,000 3,720,840
339 PP2400345020 - Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Polyglactin 910, có chất kháng khuẩn số 5/0 dài tối thiểu 70 cm, kim tròn 1/2C dài 17(±1) mm 185,567,580 3,711,352
340 PP2400345021 - Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Polyglactin 910, số 6/0 dài tối thiểu 70 cm, kim tròn 1/2C dài 13(±1) mm 204,941,958 4,098,840
341 PP2400345022 - Chỉ tan trung bình tổng hợp đa sợi Lactomer9-1 số 6/0 dài tối thiểu 45cm, kim tròn đầu nhọn thân dẹp 1/2C, 12mm 23,000,000 460,000
342 PP2400345023 - Chỉ tan đa sợi chất liệu polyglactin 910 số 4/0 dài 70 cm, kim tròn 1/2C dài 22 mm 31,185,000 623,700
343 PP2400345024 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 5/0 dài tối thiểu 70cm, kim tròn đầu tròn, dài 17(±1) mm 1/2 vòng tròn 52,189,200 1,043,784
344 PP2400345025 - Chỉ điện cực đa sợi phủ blue polyethylene số 2/0 dài tối thiểu 60 cm, 2 kim: một kim tròn đầu tròn dài 17(±1) mm, 1/2 C và một kim thẳng đầu tam giác dài 60(±1) mm 471,949,400 9,438,988
345 PP2400345026 - Chỉ thép cố định hàm mặt 3,600,000 72,000
346 PP2400345027 - Chỉ thép không gỉ số 1 dài tối thiểu 45 cm, kim tròn đầu cắt 3 mặt 1/2C dài 25(±1) mm 27,494,280 549,886
347 PP2400345028 - Chỉ thép không gỉ số 3, dài tối thiểu 45 cm, kim tròn đầu cắt 3 mặt 1/2C dài 40 (±1)mm 63,504,000 1,270,080
348 PP2400345029 - Chỉ thép không gỉ số 5 dài tối thiểu 75cm, kim tam giác ngược 1/2C dài 55 (±1) mm 16,721,292 334,426
349 PP2400345030 - Dây dẫn dịch bù trong chạy thận nhân tạo 55,125,000 1,102,500
350 PP2400345031 - Đầu nối ống thông vào bộ chuyển tiếp, chất liệu titan 60,900,000 1,218,000
351 PP2400345032 - Ống thông can thiệp mạch vành 19,000,000 380,000
352 PP2400345033 - Ống thông can thiệp siêu nhỏ các cỡ. Chiều dài khả dụng 135, 150cm 186,000,000 3,720,000
353 PP2400345034 - Ống thông hút huyết khối có phần khung làm từ nitinol, thiết kế dạng vòng xoắn lò xo kết hợp lưới đan, đường kính trong 0,068 và 0,071 inch 714,000,000 14,280,000
354 PP2400345035 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não 540,000,000 10,800,000
355 PP2400345036 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não phủ PTFE, đường kính trong 0,0165 - 0,021 inch 330,750,000 6,615,000
356 PP2400345037 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh. Đường kính trong 0,013 inch 150,000,000 3,000,000
357 PP2400345038 - Dây dẫn siêu nhỏ can thiệp mạch máu não đường kính 0,008 inch 60,000,000 1,200,000
358 PP2400345039 - Dây dẫn can thiệp mạch não đường kính 0,008 - 0,018 inch 420,000,000 8,400,000
359 PP2400345040 - Vi ống thông theo dòng chảy có điểm đứt trên thân, đường kính trong 0,013 inch 990,000,000 19,800,000
360 PP2400345041 - Ống thông (catheter)đặt thẩm phân phúc mạc, 2 bóng chèn, chất liệu PTFE cỡ 15F x 31cm 25,000,000 500,000
361 PP2400345042 - Ống thông (Catheter) đầu cong đặt thẩm phân phúc mạc cỡ 15F x 63(±3)cm 711,360,000 14,227,200
362 PP2400345043 - Bộ van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng loại đặc biệt có bộ điều chỉnh bằng nam châm bên ngoài 555,800,000 11,116,000
363 PP2400345044 - Bộ van dẫn lưu nhân tạo não thất màng bụng có khoang Delta kiểm soát hiện tượng Siphon 152,000,000 3,040,000
364 PP2400345045 - Mạch máu nhân tạo thẳng, các cỡ 25,960,000 519,200
365 PP2400345046 - Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng áp lực cao, trung bình, thấp 1,450,000,000 29,000,000
366 PP2400345047 - Van dẫn lưu nhân tạo não thất màng bụng có 3 loại áp lực kèm catheter có phủ thuốc kháng sinh Rifampicin và Clindamycin 294,000,000 5,880,000
367 PP2400345048 - Van tim sinh học kèm ống động mạch phổi có vòng hỗ trợ. Cỡ 12, 14, 16, 18, 20, 22 mm 1,122,000,000 22,440,000
368 PP2400345049 - Bộ stent pigtail có kim chọc dò dẫn lưu thận qua da cỡ 8Fr, 10Fr dài 30-40cm 85,491,000 1,709,820
369 PP2400345050 - Giá đỡ động mạch chậu chất liệu thép không gỉ, khung kim loại trần 37,000,000 740,000
370 PP2400345051 - Giá đỡ động mạch thận, chất liệu hợp kim Cobalt-Chrom 555,000,000 11,100,000
371 PP2400345052 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên có lớp màng bọc graft. Tương thích với sheath 6F-8F 195,000,000 3,900,000
372 PP2400345053 - Stent động mạch và mạch máu phủ thuốc, lớp phủ Sirolimus, Polymer PLA và Shellac phân hủy sinh học, đường kính 2,00, 2,50, 2,75, 3,00, 3,50, 4,00mm,dài 8, 12, 16, 18, 21, 24, 28, 32, 40mm. 461,550,000 9,231,000
373 PP2400345054 - Stent sinh học phủ thuốc kép cấu tạo Sirolimustrên nền polymer sinh học ngoài stent kết hợp với lớp kháng thể anti CD-34 1,422,000,000 28,440,000
374 PP2400345055 - Lưới vá sọ tự tiêu 126 x 126 mm, dày: 0,6mm 975,000,000 19,500,000
375 PP2400345056 - Miếng vá sọ titan 185,000,000 3,700,000
376 PP2400345057 - Miếng vá sọ titan 150mm x 150mm 155,000,000 3,100,000
377 PP2400345058 - Miếng vá tim kích cỡ 4 x 6cm 307,500,000 6,150,000
378 PP2400345059 - Miếng vá tim kích cỡ 6 x 8cm 256,575,000 5,131,500
379 PP2400345060 - Keo sinh học chống trào ngược bàng quang - niệu quản 1 ml keo/bộ 262,350,000 5,247,000
380 PP2400345061 - Keo sinh học vá mạch máu đi kèm dụng cụ, dung môi hoặc các thành phần khác phù hợp 273,600,000 5,472,000
381 PP2400345062 - Bộ dụng cụ mở đường bao gồm sheath có van chống trào máu, mini plastic guide wire các cỡ 491,064,000 9,821,280
382 PP2400345063 - Bộ dụng cụ thả dù có valve vặn cầm máu, các cỡ 148,750,000 2,975,000
383 PP2400345064 - Bộ dụng cụ thả dù đóng lỗ còn ống động mạch, kích thước từ 6F và 9F 667,800,000 13,356,000
384 PP2400345065 - Bộ dụng cụ thả dù đóng lỗ thông còn ống động mạch (PDA) các cỡ 531,630,000 10,632,600
385 PP2400345066 - Bộ dụng cụ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ (ASD) cỡ 6F - 13F 147,675,000 2,953,500
386 PP2400345067 - Bộ dụng cụ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ (ASD), kích thước từ 6F - 14F 144,900,000 2,898,000
387 PP2400345068 - Bộ tim phổi nhân tạo dùng trong hồi sức cấp cứu sử dụng mới máy Terumo 128,000,000 2,560,000
388 PP2400345069 - Bộ tim phổi nhân tạo ECMO cho bệnh nhân trên 20kg có kèm dây dẫn 946,800,000 18,936,000
389 PP2400345070 - Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ. Tương thích với dây dẫn 0,035 inch 128,000,000 2,560,000
390 PP2400345071 - Bóng nong can thiệp hẹp động mạch não 220,000,000 4,400,000
391 PP2400345072 - Bóng nong động mạch thận tương thích guidewire 0,018 inch, 0,035 inch các cỡ 25,200,000 504,000
392 PP2400345073 - Bóng nong động mạch và mạch máu OTW 0,035 inch, chất liệu proprietary polyamide, dài 20-200mm, đường kính 4-12mm,dùng được với sheath 5-7F 84,000,000 1,680,000
393 PP2400345074 - Bóng nong động mạch và mạch máu, đường kính từ 1,25 - 4,00mm 82,600,000 1,652,000
394 PP2400345075 - Bóng nong mạch máu chất liệu ModifiedPolyamide, luer trong suốt, các cỡ 165,620,000 3,312,400
395 PP2400345076 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, 12 atm các cỡ 252,800,000 5,056,000
396 PP2400345077 - Bóng nong mạch vành, chịu áp lực thường 6 atm các cỡ 316,000,000 6,320,000
397 PP2400345078 - Bóng nong van động mạch chủ trẻ em, đường kính từ 5-35mm 337,500,000 6,750,000
398 PP2400345079 - Bóng trong thủ thuật Rashkindvách liên nhĩ (Balloon Atrial Septostomy - BAS) đường kính 9,5 và 13,5mm 623,700,000 12,474,000
399 PP2400345080 - Chất gây tắc mạch dạng lỏng co-polymer EVOH 875,000,000 17,500,000
400 PP2400345081 - Dây dẫn chẩn đoán ái nước dài 150 cm 27,500,000 550,000
401 PP2400345082 - Dây dẫn chẩn đoán ái nước dài 260 cm 31,000,000 620,000
402 PP2400345083 - Dây dẫn chẩn đoán, can thiệp mạch máu loại thẳng hoặc cong, phủ polymer thân nước 342,160,000 6,843,200
403 PP2400345084 - Dây dẫn chẩn đoán, can thiệp mạch máu, đầu dây dạng chữ J các cỡ 10,620,000 212,400
404 PP2400345085 - Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu (guide wire) chuyên dụng cho đặt dù điều trị tim bẩm sinh các số 343,035,000 6,860,700
405 PP2400345086 - Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch máu chuyên sâu các cỡ 151,800,000 3,036,000
406 PP2400345087 - Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch vành tổng quát các cỡ 489,600,000 9,792,000
407 PP2400345088 - Dây điện cực tạo nhịp nội tâm mạc 36,000,000 720,000
408 PP2400345089 - Dây điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc đơn cực phủ steroid 35cm, 50cm 640,000,000 12,800,000
409 PP2400345090 - Dù đóng lỗ thông còn ống động mạch (PDA) các cỡ. Chất liệu: nitinol phủ nanoplatinum 1,802,000,000 36,040,000
410 PP2400345091 - Dù đóng lỗ thông còn ống động mạch (PDA), kích cỡ từ 5 - 18 mm 389,300,000 7,786,000
411 PP2400345092 - Dù đóng lỗ thông còn ống động mạch (PDA). Dạng lưới nitinol. Kích cỡ: 5/4, 6/4, 8/6, 10/8, 12/10, 14/12, 16/14 mm; 3/4, 3/6, 4/4, 4/6, 5/4, 5/6, 6/4, 6/6 mm 965,580,000 19,311,600
412 PP2400345093 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ (ASD) các cỡ, kèm cáp thả dù được chỉ thị màu tương ứng kích cỡ dù. Kích cỡ 4 - 40mm 356,800,000 7,136,000
413 PP2400345094 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ (ASD), kích cỡ từ 4-40mm 742,500,000 14,850,000
414 PP2400345095 - Dù đóng lỗ thông liên thất phần cơ 152,460,000 3,049,200
415 PP2400345096 - Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng phủ titanium 1 núm 107,200,000 2,144,000
416 PP2400345097 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi đa năng 14,000,000 280,000
417 PP2400345098 - Dụng cụ lấy dị vật trong can thiệp nội mạch các loại 22,950,000 459,000
418 PP2400345099 - Máy tạo nhịp 03 buồng có đáp ứng 645,000,000 12,900,000
419 PP2400345100 - Máy tạo nhịp 1 buồng, có đáp ứng 176,000,000 3,520,000
420 PP2400345101 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng 770,000,000 15,400,000
421 PP2400345102 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng, MRI toàn thân 3 tesla, gợi ý thông số lập trình theo tình trạng bệnh nhân 1,185,000,000 23,700,000
422 PP2400345103 - Ống thông mang bóng nong động mạch phổi 1,455,300,000 29,106,000
423 PP2400345104 - Phổi nhân tạo cho các hạng cân 4,600,000,000 92,000,000
424 PP2400345105 - Phổi nhân tạo dành cho trẻ em. Phổi nhân tạo bằng polyethylene terephthalate, mặt trong phủ hợp chất sinh học chống đông máu 2,719,500,000 54,390,000
425 PP2400345106 - Phổi nhân tạo ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg 718,800,000 14,376,000
426 PP2400345107 - Quả lọc máu có kèm dây kiểu Modified/Conventional dùng cho trẻ nhỏ 1,728,600,000 34,572,000
427 PP2400345108 - Vật liệu nút mạch không tải thuốc hình cầu dùng trong tắt dị dạng động mạch 33,000,000 660,000
428 PP2400345109 - Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não cắt bằng cơ chế áp lực nước 775,000,000 15,500,000
429 PP2400345110 - Vòng xoắn kim loại nút mạch não, hệ thống cắt bằng cơ học 118,500,000 2,370,000
430 PP2400345111 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản 127,260,000 2,545,200
431 PP2400345112 - Phim dùng cho chụp X-Quang y tế 20 x 25cm 3,068,604,000 61,372,080
432 PP2400345113 - Phim dùng cho chụp X-Quang y tế 26 x 36cm 432,432,000 8,648,640
433 PP2400345114 - Phim dùng cho chụp X-Quang y tế 35 x 43cm 2,769,721,500 55,394,430
434 PP2400345115 - Bộ quả lọc máu liên tục có gắn Heparin kèm bộ dây dẫn có 3 chức năng: loại bỏ Cytokine,loại bỏ nội độc tố, lọc máu liên tục. Diện tích màng 1,5m2 940,500,000 18,810,000
435 PP2400345116 - Bộ quả lọc máu liên tục dùng trong điều trị thay thế thận liên tục (CRRT). Diện tích bề mặt hiệu lực 0,6m² 2,178,000,000 43,560,000
436 PP2400345117 - Bộ quả lọc máu liên tục dùng trong điều trị thay thế thận liên tục (CRRT). Diện tích bề mặt hiệu lực 0,9m² 1,971,000,000 39,420,000
437 PP2400345118 - Bộ quả lọc máu liên tục dùng trong điều trị thay thế thận liên tục (CRRT). Diện tích bề mặt hiệu lực: 0,2m² 731,500,000 14,630,000
438 PP2400345119 - Bộ quả lọc trao đổi huyết tương diện tích bề mặt màng 0,15m2 2,097,600,000 41,952,000
439 PP2400345120 - Bộ quả lọc trao đổi huyết tương diện tích bề mặt màng 0,35m2 2,737,000,000 54,740,000
440 PP2400345121 - Quả lọc dịch thẩm tách siêu sạch 48,300,000 966,000
441 PP2400345122 - Quả lọc hấp phụ HA130 kèm dây nối 1,083,180,000 21,663,600
442 PP2400345123 - Bộ kết nối máy thẩm phân phúc mạc trẻ em 91,200,000 1,824,000
443 PP2400345124 - Bộ phận chuyển tiếp kết nối giữa catheter và túi dịch lọc trong thẩm phân phúc mạc 29,760,000 595,200
444 PP2400345125 - Màng lọc diện tích 1,7m2 làm từ sợi thiên nhiên cellulosetriacetate 9,888,000 197,760
445 PP2400345126 - Màng lọc máu chất liệu cellulosetriacetate, diện tích: 0,9 m² 51,200,000 1,024,000
446 PP2400345127 - Màng lọc máu chất liệu cellulosetriacetate, diện tích: 1,1 m² 104,000,000 2,080,000
447 PP2400345128 - Màng lọc máu chất liệu cellulosetriacetate, diện tích: 1,3 m² 100,500,000 2,010,000
448 PP2400345129 - Màng lọc máu chất liệu cellulosetriacetate, diện tích: 1,5 m² 40,800,000 816,000
449 PP2400345130 - Màng lọc máu chất liệu Poly Neprol, diện tích: 1,5 m² 14,160,000 283,200
450 PP2400345131 - Màng lọc máu diện tích 1,1m2. Chất liệu: sợi Polynephron 48,240,000 964,800
451 PP2400345132 - Màng lọc máu diện tích 1,3m2. Chất liệu: sợi Polynephron 82,400,000 1,648,000
452 PP2400345133 - Màng lọc máu diện tích 1,5m2. Chất liệu: sợi Polynephron 51,360,000 1,027,200
453 PP2400345134 - Cung răng cố định liên hàm 13cm 4,200,000 84,000
454 PP2400345135 - Đầu dò cắt amidan và nạo VA dùng một lần 5,960,000,000 119,200,000
455 PP2400345136 - Điện cực đo điện thính giác thân não 227,040,000 4,540,800
456 PP2400345137 - Ngáng miệng 350,000 7,000
457 PP2400345138 - Nút van kênh sinh thiết nội soi tiêu hóa trên 300,000 6,000
458 PP2400345139 - Đinh nội tủy rỗng nòng đầu trên xương đùi chống xoay 49,300,000 986,000
459 PP2400345140 - Lồng titan thay đốt sống, cỡ 13mm x 30mm 14,000,000 280,000
460 PP2400345141 - Lồng titan thay đốt sống, cỡ 13mm x 70mm 29,000,000 580,000
461 PP2400345142 - Nẹp chẩm cổ uốn sẵn, 3,2mm x 200mm 75,000,000 1,500,000
462 PP2400345143 - Nẹp ép bản nhỏ cho vít 3.5mm 5 lỗ, 6 lỗ 40,000,000 800,000
463 PP2400345144 - Nẹp khóa bản hẹp các cỡ 38,500,000 770,000
464 PP2400345145 - Nẹp khóa bản rộng các cỡ (nẹp khóa xương đùi) 248,000,000 4,960,000
465 PP2400345146 - Nẹp khóa đầu trên/dướixương đùi/chày các cỡ 240,000,000 4,800,000
466 PP2400345147 - Nẹp móc bản sống, cuống sống các cỡ 120,000,000 2,400,000
467 PP2400345148 - Nẹp nhôm ngón tay 3 chân 3,990,000 79,800
468 PP2400345149 - Nẹp phẫu thuật xương chất liệu titan, loại thẳng 16 lỗ 126,750,000 2,535,000
469 PP2400345150 - Nẹp phẫu thuật xương chất liệu titan, loại thằng, 4 lỗ đối xứng 8,500,000 170,000
470 PP2400345151 - Nẹp xương đùi cho vít 4.5mm 7 lỗ, 8 lỗ, 9 lỗ, 10 lỗ 70,000,000 1,400,000
471 PP2400345152 - Thanh giằng (lồng) phẫu thuật xương đường kính 3,2 mm, chất liệu titan các cỡ 4,000,000 80,000
472 PP2400345153 - Thanh giằng (lồng) phẫu thuật xương đường kính 5,5 mm, chất liệu titan, các cỡ 150,000,000 3,000,000
473 PP2400345154 - Thanh nâng ngực các cỡ kèm 2 ốc vít 1,344,000,000 26,880,000
474 PP2400345155 - Thanh ngang, vật liệu hợp kim titanium.Chiều dài từ 10-75mm 376,000,000 7,520,000
475 PP2400345156 - Thanh nối ngang trẻ em các cỡ kèm 2 ốc khóa trong 94,000,000 1,880,000
476 PP2400345157 - Vít chẩm cổ titan. Đường kính 4,0 và 4,5mm 120,000,000 2,400,000
477 PP2400345158 - Vít chốt cổ xương đùi dạng đóng kiểu chống xoay, vật liệu titan 12,450,000 249,000
478 PP2400345159 - Vít chốt cổ xương đùi dùng với đinh nội tủy rỗng nòng , vật liệu titan 25,400,000 508,000
479 PP2400345160 - Vít chốt khóa đường kính 4.5-5.0mm dùng với đinh nội tủy rỗng nòng 25,000,000 500,000
480 PP2400345161 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu 19,125,000 382,500
481 PP2400345162 - Vít đa trục chỉnh vẹo cột sống lưng, ngực, các cỡ 2,200,000,000 44,000,000
482 PP2400345163 - Vít đơn trục chỉnh vẹo cột sống lưng, ngực, các cỡ 420,000,000 8,400,000
483 PP2400345164 - Vít khóa đường kính 5,0mm dài các cỡ 308,000,000 6,160,000
484 PP2400345165 - Vít ốc khóa trong dùng phẫu thuật xương. Đường kính: 5,9-6.0mm 30,000,000 600,000
485 PP2400345166 - Vít ốc khóa trong dùng phẫu thuật xương. Đường kính: 8,8-8,9mm 780,000,000 15,600,000
486 PP2400345167 - Vít phẫu thuật xương xốp/vỏ xương đa trục các cỡ 150,000,000 3,000,000
487 PP2400345168 - Vít sọ não tự tiêu dài 4mm đến 5mm 2,325,000,000 46,500,000
488 PP2400345169 - Vít vá sọ titan cỡ 1,5/1,65/2,0mm, dài 5mm 273,000,000 5,460,000
489 PP2400345170 - Vít vỏ xương 3,5mm dài các cỡ 54,000,000 1,080,000
490 PP2400345171 - Vít vỏ xương 4,5mm dài các cỡ 54,400,000 1,088,000
491 PP2400345172 - Vít xốp 6,5mm, dài các cỡ 7,000,000 140,000
492 PP2400345173 - Xi măng sinh học có kháng sinh 30,000,000 600,000
493 PP2400345174 - Bộ cố định ngoài chữ T 6,030,000 120,600
494 PP2400345175 - Bộ cố định ngoài gần khớp 7,477,500 149,550
495 PP2400345176 - Bộ cố định ngoài Ilizarov 8,670,000 173,400
496 PP2400345177 - Bộ cố định ngoài khung chậu 12,390,000 247,800
497 PP2400345178 - Bộ cố định ngoài qua gối 7,065,000 141,300
498 PP2400345179 - Đai xương đòn từ 1 đến 9 11,623,920 232,479
499 PP2400345180 - Đinh kirschnercác cỡ 150,000,000 3,000,000
500 PP2400345181 - Đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi 139,200,000 2,784,000
501 PP2400345182 - Đinh rush đường kính các cỡ 26,400,000 528,000
502 PP2400345183 - Nẹp cổ cứng 3,091,620 61,833
503 PP2400345184 - Nẹp cổ mềm các cỡ 10,773,000 215,460
504 PP2400345185 - Nẹp nhôm iselin 1,562,400 31,248
505 PP2400345186 - Nẹp vải cẳng bàn chân 8,967,000 179,340
506 PP2400345187 - Nẹp vải cẳng bàn tay 3,360,000 67,200
507 PP2400345188 - Nẹp vải cánh bàn tay 32,287,500 645,750
508 PP2400345189 - Nẹp vải chống xoay ngắn 1,197,000 23,940
509 PP2400345190 - Bộ lọc bạch cầu dùng cho truyền hồng cầu 99,450,000 1,989,000
510 PP2400345191 - Bộ lọc bạch cầu dùng cho truyền tiểu cầu 42,300,000 846,000
511 PP2400345192 - Bộ dây dẫn tuần hoàn ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg 354,000,000 7,080,000
512 PP2400345193 - Bộ bơm bóng áp lực 30 atm kèm phụ kiện 127,300,000 2,546,000
513 PP2400345194 - Bộ kit điện cực theo dõi điện sinh lý thần kinh IONM trong phẫu thuật cột sống 497,700,000 9,954,000
514 PP2400345195 - Bộ rút đinh nội tủy có chốt đa năng 7,500,000 150,000
515 PP2400345196 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não, hỗ trợ thả coils 85,000,000 1,700,000
516 PP2400345197 - Co thẳng 1/4-1/4 1,102,500 22,050
517 PP2400345198 - Co thẳng 3/8-1/4 2,205,000 44,100
518 PP2400345199 - Co Y 1/4-1/4-1/4 1,768,200 35,364
519 PP2400345200 - Co Y 3/8-3/8-3/8 1,768,200 35,364
520 PP2400345201 - Đai nẹp khớp vai 1,113,000 22,260
521 PP2400345202 - Đai Zimmer từ 1-6 24,281,250 485,625
522 PP2400345203 - Dây điện cực tạo nhịp tạm thời lưỡng cực, có bóng 303,450,000 6,069,000
523 PP2400345204 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng dạng cong hình hạt đậu, vật liệu PEEK các cỡ 24,000,000 480,000
524 PP2400345205 - Nắp đậy có luer lock cho túi dịch lọc trong thẩm phân phúc mạc 176,850,800 3,537,016
525 PP2400345206 - Step khí máu: Thẻ xét nghiệm bao gồm các thông số: Na, K, iCa, Glu (Glucose), pH, PCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEecf, SO2, Hematocrit (Hct), Hemoglobin (Hgb) 313,500,000 6,270,000
526 PP2400345207 - Step khí máu: Thẻ xét nghiệm gồm các thông số: pH, PCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEecf, SO2 217,500,000 4,350,000
527 PP2400345208 - Step khí máu: Thẻ xét nghiệm gồm các thông số: pH, PCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEecf, SO2, Lactate 304,000,000 6,080,000
528 PP2400345209 - Tấm lưới thoát vị tự tiêu 11 x 13,5cm 17,976,000 359,520
529 PP2400345210 - Thẻ xét nghiệm độ đông máu ACT 460,375,000 9,207,500
530 PP2400345211 - Dây điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc lưỡng cực 300,000,000 6,000,000
531 PP2400345212 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ (ASD) các cỡ. Chất liệu: nitinol phủ nanoplatinum. 630,000,000 12,600,000
532 PP2400345213 - Vít khóa đa hướng 5.0mm, dùng cho nẹp khóa đa hướng, tự taro 22,500,000 450,000
533 PP2400345214 - Vit khóa đa hướng 3.5mm, cho nẹp khóa đa hướng 19,500,000 390,000
534 PP2400345215 - Vít khóa rỗng nòng 5.5mm, dùng cho nẹp khóa đa hướng. Ren một phần 72,000,000 1,440,000
535 PP2400345216 - Vít khóa xốp rỗng nòng cho nẹp khóa đa hướng, đường kính 4.0mm, ren bán phần 72,000,000 1,440,000
536 PP2400345217 - Vít khóa đường kính 3.5mm, dùng cho nẹp khóa đa hướng, tự taro các loại 132,000,000 2,640,000
537 PP2400345218 - Vít khóa đường kính 5.0mm, tự taro, mũ vít hình sao 37,360,000 747,200
538 PP2400345219 - Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, vật liệu Titan 3,000,000 60,000
539 PP2400345220 - Bộống mẫu cho máy đo độđông máu ACT PLUS, loại high - range 92,137,500 1,842,750
540 PP2400345221 - Giá đỡ mạch thần kinh làm bằng nitinol và có khả năng tự bung, sợi đẩy có đường kính 0,018 inch và dài 200 cm 450,000,000 9,000,000
541 PP2400345222 - Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao PVC chịu lực dòng chảy 1200psi 239,316,000 4,786,320
542 PP2400345223 - Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp CTO các cỡ, đường kính 0,014 inch 49,500,000 990,000
543 PP2400345224 - Phổi nhân tạo dành cho trẻ dưới 5kg 544,050,000 10,881,000
544 PP2400345225 - Bộ dụng cụ gây tê ngoài màng cứng cỡ 18G 4,498,200 89,964
545 PP2400345226 - Bộ làm ẩm cho ống mở khí quản 44,490,600 889,812
546 PP2400345227 - Lọc khuẩn 3 chức năng cho trẻ lớn 2,090,000 41,800
547 PP2400345228 - Băng đạn nội soi các cỡ: 30mm, 45mm dùng cho mô mỏng và mô mạch máu 137,500,000 2,750,000
548 PP2400345229 - Băng keo chỉ thị nhiệt độ 27,416,400 548,328
549 PP2400345230 - Bao dây camera 43,195,740 863,915
550 PP2400345231 - Buồng tiêm cấy dưới da cỡ 6,5F 69,900,000 1,398,000
551 PP2400345232 - Buồng tiêm cấy dưới da cỡ 8,5F 125,790,000 2,515,800
552 PP2400345233 - Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường 987,997,500 19,759,950
553 PP2400345234 - Đè lưỡi gỗ, tiệt trùng 179,847,108 3,596,943
554 PP2400345235 - Dung dịch liệt tim túi 1000ml 1,913,370,000 38,267,400
555 PP2400345236 - Clip cầm máu polymer các cỡ 252,000,000 5,040,000
556 PP2400345237 - Clip mạch máu 2 thì titan loại trung bình, kích thước 6,2 x 4,9mm 680,400,000 13,608,000
557 PP2400345238 - Clip mạch máu 2 thì titan, loại nhỏ, kích thước 4,0 x 3,1mm 576,450,000 11,529,000
558 PP2400345239 - Kẹp titan túi phình mạch máu não dạng thẳng/gập góc/cong loại standard các cỡ 121,000,000 2,420,000
559 PP2400345240 - Kẹp (clamp) catheter trong thẩm phân phúc mạc khi thay bộ chuyển tiếp 1,155,000 23,100
560 PP2400345241 - Kẹp dây túi dịch khi thay dịch trong thẩm phân phúc mạc 1,680,000 33,600
561 PP2400345242 - Áo phẫu thuật 19,156,800 383,136
562 PP2400345243 - Áo phẫu thuật kèm khăn tay 39,900,000 798,000
563 PP2400345244 - Bao giày phẫu thuật 5,202,400 104,048
564 PP2400345245 - Bao tóc tiệt trùng - xếp 11,402,856 228,058
565 PP2400345246 - Bộ mask thở khí dung trẻ em có bầu phun đi kèm dây oxy mềm các cỡ 247,962,000 4,959,240
566 PP2400345247 - Khẩu trang cột dây tiệt trùng 45,300,900 906,018
567 PP2400345248 - Khẩu trang y tế 3 lớp 206,377,626 4,127,553
568 PP2400345249 - Mặt nạ thở oxy có túi các cỡ 2,684,220 53,685
569 PP2400345250 - Mặt nạ thở oxy đơn giản cho trẻ em 6,278,265 125,566
570 PP2400345251 - Điện cực tim dán theo dõi ECG cho trẻ em 225,489,000 4,509,780
571 PP2400345252 - Điện cực tim dán theo dõi ECG cho trẻ sơ sinh 14,586,000 291,720
572 PP2400345253 - Tấm điện cực trung tính REM, dùng cho trẻ lớn 245,000,000 4,900,000
573 PP2400345254 - Tấm điện cực trung tính REM dùng cho sơ sinh 344,500,000 6,890,000
574 PP2400345255 - Tấm điện cực trung tính REM, dùng cho trẻ em 193,050,000 3,861,000
575 PP2400345256 - Mũi khoan tạo lỗ xương sọ dùng trong phẫu thuật thần kinh 203,000,000 4,060,000
576 PP2400345257 - Lọc khuẩn 2 chức năng dùng cho sơ sinh 118,659,030 2,373,181
577 PP2400345258 - Lọc khuẩn 2 chức năng dùng cho trẻ em 867,289,500 17,345,790
578 PP2400345259 - Lọc khuẩn 2 chức năng dùng cho trẻ lớn 597,270,450 11,945,409
579 PP2400345260 - Lọc khuẩn 3 chức năng trẻ em 2,098,950 41,979
580 PP2400345261 - Ghim khâu da cỡ rộng dùng để đóng da 96,000,000 1,920,000
581 PP2400345262 - Áo làm lạnh sơ sinh tương thích máy trao đổi thân nhiệt Criticol 293,400,000 5,868,000
582 PP2400345263 - Áo làm lạnh trẻ em tương thích máy trao đổi thân nhiệt Criticol 119,702,000 2,394,040
583 PP2400345264 - Trocar nhựa các cỡ (5mm, 11mm, 12mm), không dao, tách cơ không cắt cơ, dài 100mm 117,915,000 2,358,300
584 PP2400345265 - Bình làm ẩm dùng cho máy thở 220ml 878,577,000 17,571,540
585 PP2400345266 - Bộ cảm biến đo thông số máu liên tục 595,000,000 11,900,000
586 PP2400345267 - Bộ dây đo huyết áp động mạch xâm lấn 2 đường 589,512,000 11,790,240
587 PP2400345268 - Bộ lọc chống nhiễm khuẩn dùng cho máy Cusa 14,400,000 288,000
588 PP2400345269 - Đầu nối đo huyết động xâm lấn 58,905,000 1,178,100
589 PP2400345270 - Miếng dán cảm biến theo dõi mức máu trong bể chứa 63,000,000 1,260,000
590 PP2400345271 - Lọc khuẩn cho máy đo chức năng hô hấp 41,979,000 839,580
591 PP2400345272 - Mặt nạ gây mê các cỡ 18,545,436 370,909
592 PP2400345273 - Bộ khăn tổng quát 185,220,000 3,704,400
593 PP2400345274 - Bộ khăn chụp mạch vành 185,220,000 3,704,400
594 PP2400345275 - Nắp sữa y tế 122,416,800 2,448,336
595 PP2400345276 - Chỉ thị kiểm soát gói 93,720,000 1,874,400
596 PP2400345277 - Bộ khăn mổ tim hở cho trẻ em 302,400,000 6,048,000
597 PP2400345278 - Vôi soda cho gây mê 35,175,000 703,500
598 PP2400345279 - Natri chloride 14,437,500 288,750
599 PP2400345280 - Potassium chloride 99,9% KCl 29,700,000 594,000
600 PP2400345281 - Gel siêu âm 31,485,300 629,706
601 PP2400345282 - Que mềm Nitrate Bạc 75% 63,800,000 1,276,000
602 PP2400345283 - Que thử clo trong nước chạy thận nhân tạo 24,570,000 491,400
603 PP2400345284 - Que thử nước cứng trong nước chạy thận nhân tạo 34,650,000 693,000
604 PP2400345285 - Acid hydrocloric 2,640,000 52,800
605 PP2400345286 - Acid sulfuric 95-97% 9,240,000 184,800
606 PP2400345287 - Bicromate Kali 38,940,000 778,800
607 PP2400345288 - Gel điện não 148,932,000 2,978,640
608 PP2400345289 - Gel đo điện tim 201,600 4,032
609 PP2400345290 - Bình khí 100% EO 164,831,040 3,296,621
610 PP2400345291 - Gel dùng cho máy ECMO 19,500,000 390,000
611 PP2400345292 - Bàn chải phẫu thuật 18,144,000 362,880
612 PP2400345293 - Bộ khăn phẫu thuật chi 16,537,500 330,750
613 PP2400345294 - Bút đánh dấu phẫu thuật 40,000,000 800,000
614 PP2400345295 - Cây thông nòng đặt nội khí quản khó trẻ em, sơ sinh 482,580 9,652
615 PP2400345296 - Chỉ thị hóa học EO 3,273,600 65,472
616 PP2400345297 - Chỉ thị sinh học EO 16,302,000 326,040
617 PP2400345298 - Chỉ thị sinh học hấp ướt chu trình hút chân không 49,375,000 987,500
618 PP2400345299 - Chỉ thị sinh học, ống có chứa 1 triệu bào tử Geobaccillus sterothermophillus có môi trường màu tím 35,692,800 713,856
619 PP2400345300 - Ciment trám răng 33,000,000 660,000
620 PP2400345301 - Dây đeo tay bệnh nhân các cỡ 152,219,340 3,044,387
621 PP2400345302 - Dây Garo 3,124,800 62,496
622 PP2400345303 - Dụng cụ bảo vệ vết mổ, cấu tạo bởi 3 lớp film 43,750,000 875,000
623 PP2400345304 - Khăn mổ nylon, 137 (±5) x 175 (±5) cm 6,237,000 124,740
624 PP2400345305 - Khóa nối chữ Y dùng trong thủ thuật chụp chẩn đoán và can thiệp mạch máu não và ngoại biên 23,000,000 460,000
625 PP2400345306 - Mền sưởi dùng cho máy sưởi ấm bệnh nhân 1,501,500 30,030
626 PP2400345307 - Miếng đệm bảo vệ mắt tránh tia UV 200,970,000 4,019,400
627 PP2400345308 - Ống mao quản hematocrite 8,859,480 177,190
628 PP2400345309 - Que thử đường huyết 293,120,000 5,862,400
629 PP2400345310 - Que thử hóa học màu đỏ nhận dạng H2O2, chuyển từ đỏ sang vàng sau khi test 6,114,000 122,280
630 PP2400345311 - Tạp dề y tế tiệt trùng 9,830,520 196,611
631 PP2400345312 - Test kiểm soát tiệt trùng vi sinh 3 giờ bằng hơi nước 42,275,000 845,500
632 PP2400345313 - Test lò hấp ướt 37,800,000 756,000
633 PP2400345314 - Test thử nồng độ peraceticacid 37,728,000 754,560
634 PP2400345315 - Test tồn dư hóa chất peroxide 37,784,592 755,692
635 PP2400345316 - Bộ sonde đo áp lực hậu môn trực tràng 8 kênh 273,000,000 5,460,000
636 PP2400345317 - Cây dẫn dường đặt nội khí quản khó dành cho nhi 567,000 11,340
637 PP2400345318 - Đầu mũi dao 23KHz cỡ chuẩn 68,500,000 1,370,000
638 PP2400345319 - Đầu mũi dao 36 kHz cỡ chuẩn, cong, kéo dài 182,000,000 3,640,000
639 PP2400345320 - Lưỡi dao cạo tóc (Lưỡi tông đơ điện 3M vệ sinh tóc trước phẫu thuật) 25,500,000 510,000
640 PP2400345321 - Tay dao đầu cong phủ chống dính, ngàm lớn, dùng mổ hở 733,500,000 14,670,000
641 PP2400345322 - Tay dao đầu cong phủ chống dính, ngàm lớn, dùng mổ nội soi 630,000,000 12,600,000
642 PP2400345323 - Tay dao mổ hở dài 9cm, sử dụng sóng siêu âm để cắt mô 122,706,500 2,454,130
643 PP2400345324 - Tay dao mổ nội soi dài 36cm, sử dụng sóng siêu âm để cắt mô 181,604,500 3,632,090
644 PP2400345325 - Lưỡi dao tiệt trùng các cỡ 25,664,100 513,282
Bông mỡ cuộn
Mã phần lô PP2400344682
Giá từng phần lô 26,234,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 524,680
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bông viên 500gr
Mã phần lô PP2400344683
Giá từng phần lô 354,904,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,098,080
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bông y tế không thấm nước
Mã phần lô PP2400344684
Giá từng phần lô 400,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,010
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2400344685
Giá từng phần lô 917,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,340
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc tẩm Isopropylalcol 70%
Mã phần lô PP2400344686
Giá từng phần lô 1,338,480
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,770
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng đựng hydrogenperoxide cho máy tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2400344687
Giá từng phần lô 570,199,896
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,403,998
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chất tẩy rửa, khử khuẩn dụng cụ y tế. Chất tẩy rửa kiềm và enzyme
Mã phần lô PP2400344688
Giá từng phần lô 33,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch khử trùng dụng cụ ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, pH 7,2 - 7,8, không gây ăn mòn
Mã phần lô PP2400344689
Giá từng phần lô 206,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,121,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2400344690
Giá từng phần lô 339,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,796,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch làm sạch, làm ẩm và phòng ngừa nhiễm khuẩn vết thương
Mã phần lô PP2400344691
Giá từng phần lô 311,199,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,223,980
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlorhexidine Digluconate 4%
Mã phần lô PP2400344692
Giá từng phần lô 205,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,110,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch rửa tay thủ thuật Chlorhexidine Gluconate 2%
Mã phần lô PP2400344693
Giá từng phần lô 263,074,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,261,480
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch rửa tay thường quy
Mã phần lô PP2400344694
Giá từng phần lô 85,086,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,701,720
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch sát khuẩn phun sương chứa hydrogenperoxide 5%
Mã phần lô PP2400344695
Giá từng phần lô 637,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,754,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh, có chất dưỡng ẩm, dạng gel
Mã phần lô PP2400344696
Giá từng phần lô 270,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,418,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh, có chất dưỡng ẩm, dạng gel dùng trong ngoại khoa
Mã phần lô PP2400344697
Giá từng phần lô 548,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,962,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch tẩy khuẩn máy chạy thận nhân tạo CITRIC ACID 50%
Mã phần lô PP2400344698
Giá từng phần lô 176,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,528,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch tẩy rửa sinh học đa enzyme
Mã phần lô PP2400344699
Giá từng phần lô 649,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,990,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch tiền khử khuẩn và tẩy rửa đa enzyme
Mã phần lô PP2400344700
Giá từng phần lô 229,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,596,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch xử lý các mảng bám biofilm trên dụng cụ inox
Mã phần lô PP2400344701
Giá từng phần lô 11,025,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch xử lý oxi hóa, gỉ sét trên dụng cụ inox
Mã phần lô PP2400344702
Giá từng phần lô 6,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất rửa/bảo quản quả lọc thận
Mã phần lô PP2400344703
Giá từng phần lô 118,188,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,363,760
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gel làm sạch vết thương chứa Betadine0,1% và Polyhexanide (PHMB) 0,1%, 30ml
Mã phần lô PP2400344704
Giá từng phần lô 211,968,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,239,375
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Hỗn hợp gel bạc làm mềm và sát khuẩn vết thương
Mã phần lô PP2400344705
Giá từng phần lô 118,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,368,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gel hỗ trợ điều trị vết thương
Mã phần lô PP2400344706
Giá từng phần lô 4,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng bột bó thạch cao nguyên chất 10cm x 2,7m
Mã phần lô PP2400344707
Giá từng phần lô 180,574,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,611,496
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng bột bó thạch cao nguyên chất 7,5cm x 2,7 m
Mã phần lô PP2400344708
Giá từng phần lô 167,690,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,353,805
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng bột bó thạch cao nguyên chất 15cm x 2,7 m
Mã phần lô PP2400344709
Giá từng phần lô 99,456,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,989,120
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng cuộn 7cm x 2,5m
Mã phần lô PP2400344710
Giá từng phần lô 10,584,140
Bảo đảm dự thầu (VND) 211,683
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng dính cá nhân y tế
Mã phần lô PP2400344711
Giá từng phần lô 249,084,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,981,698
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng dính co giãn 10cm x 10m
Mã phần lô PP2400344712
Giá từng phần lô 372,504,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,450,080
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng thun có keo 8cm x 4,5m
Mã phần lô PP2400344713
Giá từng phần lô 575,447,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,508,954
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng thun tự dính
Mã phần lô PP2400344714
Giá từng phần lô 18,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng thun y tế 10cm x 4,5m
Mã phần lô PP2400344715
Giá từng phần lô 19,104,880
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,098
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng thun y tế 7,5cm x 4,5m
Mã phần lô PP2400344716
Giá từng phần lô 122,880,240
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,457,605
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng dính trong suốt vô trùng dùng trong phẫu thuật 10(±1) cm x 12(±1) cm
Mã phần lô PP2400344717
Giá từng phần lô 59,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,186,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng dính trong suốt vô trùng dùng trong phẫu thuật 6(±1) cm x 7(±1) cm
Mã phần lô PP2400344718
Giá từng phần lô 128,326,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,566,520
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng keo giấy 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2400344719
Giá từng phần lô 18,461,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 369,222
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng keo lụa 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2400344720
Giá từng phần lô 1,230,703,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,614,070
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng gạc thấm hút dịch tiết và giảm tải lực tỳ đè
Mã phần lô PP2400344721
Giá từng phần lô 10,740,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bông băng mắt tiệt trùng 5cm x 7cm
Mã phần lô PP2400344722
Giá từng phần lô 831,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,632
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc ép sọ não cản quang 1 hoặc 2 cm x 8cm x 4 lớp.
Mã phần lô PP2400344723
Giá từng phần lô 10,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 203,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc ép sọ não cản quang 1cm x 4cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2400344724
Giá từng phần lô 4,592,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,840
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng các vết thương, vết mổ 100 mm x 70(±10) mm
Mã phần lô PP2400344725
Giá từng phần lô 13,072,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 261,440
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng các vết thương, vết mổ 150 mm x 90 (±10) mm
Mã phần lô PP2400344726
Giá từng phần lô 20,264,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,280
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng các vết thương, vết mổ 200 mm x 90 (±10) mm
Mã phần lô PP2400344727
Giá từng phần lô 4,848,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,960
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng các vết thương, vết mổ 53mm x 70mm
Mã phần lô PP2400344728
Giá từng phần lô 64,033,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,280,664
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng các vết thương, vết mổ 60mm x 70mm
Mã phần lô PP2400344729
Giá từng phần lô 1,664,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,280
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc hút y tế khổ 0,8m
Mã phần lô PP2400344730
Giá từng phần lô 56,298,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,978
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc lưới Lipido - Colloid, lưới Polyester, có ion bạc kích thước 10cm x12cm
Mã phần lô PP2400344731
Giá từng phần lô 238,020,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,760,408
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc lưới Lipido - Colloid, lưới Polyester, kích thước 5cm x 5cm
Mã phần lô PP2400344732
Giá từng phần lô 75,256,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,505,120
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc lưới Lipido - Colloid, lưới Polyester, Hydrocolloid và Vaseline/Parafin 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2400344733
Giá từng phần lô 19,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc Phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp, cản quang vô trùng
Mã phần lô PP2400344734
Giá từng phần lô 197,796,332
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,955,927
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp, không vô trùng
Mã phần lô PP2400344735
Giá từng phần lô 3,121,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,436
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc phẫu thuật 5cm x 5cm x 8 lớp, vô trùng
Mã phần lô PP2400344736
Giá từng phần lô 334,480,744
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,689,615
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc phẫu thuật 5cm x 8cm x 8 lớp, không vô trùng
Mã phần lô PP2400344737
Giá từng phần lô 550,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,016,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc phẫu thuật ổ bụng cản quang vô trùng 10 cm x 40 cm x 6 lớp
Mã phần lô PP2400344738
Giá từng phần lô 189,458,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,789,160
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc phẫu thuật ổ bụng cản quang vô trùng 30 cm x 40 cm x 8 lớp
Mã phần lô PP2400344739
Giá từng phần lô 178,154,966
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,563,100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc thấm hút chất liệu polyurethane, kích thước 10cm x 10cm, dày 0,5cm
Mã phần lô PP2400344740
Giá từng phần lô 7,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2400344741
Giá từng phần lô 2,277,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,550
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử có bạc, cấu tạo từ sợi polyacrylate, kích thước 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2400344742
Giá từng phần lô 1,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử có bạc, cấu tạo từ sợi polyacrylate. Kích thước 15cm x 20cm
Mã phần lô PP2400344743
Giá từng phần lô 4,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Meche phẫu thuật 2cm x 30cm x 6 lớp, cản quang vô trùng
Mã phần lô PP2400344744
Giá từng phần lô 8,722,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,455
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Keo sinh học cầm máu hỗn hợp Gelatin, ThrombinCaCl2
Mã phần lô PP2400344745
Giá từng phần lô 50,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,016,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Sáp xương cầm máu 2,5g
Mã phần lô PP2400344746
Giá từng phần lô 52,463,866
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,049,278
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu cầm máu dạng bông xốp sợi ngắn tự tiêu bằng celluloseoxy hóa tái tổ hợp 2,5cm x 5,1cm
Mã phần lô PP2400344747
Giá từng phần lô 37,732,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 754,656
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu cầm máu mũi
Mã phần lô PP2400344748
Giá từng phần lô 9,009,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,180
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng celluloseoxy hóa tái tổ hợp 10 cm x 20 cm
Mã phần lô PP2400344749
Giá từng phần lô 469,911,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,398,235
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng gelatin tiệt trùng, kích thước 1 x 5 x 7cm
Mã phần lô PP2400344750
Giá từng phần lô 56,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,134,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Keo dán sinh học 2 thành phần polyethylene glycol 2ml
Mã phần lô PP2400344751
Giá từng phần lô 161,460,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,229,218
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Keo dán da thành phần 2-Octyl Cyanoacrylate
Mã phần lô PP2400344752
Giá từng phần lô 146,090,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,921,808
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Keo dán da thành phần N - butyl - 2 - cyano acrylat, có màu xanh tím
Mã phần lô PP2400344753
Giá từng phần lô 40,500,936
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,019
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ tiêm chích FAV, tiệt trùng
Mã phần lô PP2400344754
Giá từng phần lô 60,562,749
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,211,255
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Màng mổ trước phẫu thuật có iod
Mã phần lô PP2400344755
Giá từng phần lô 222,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,449,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bột bó thủy tinh hoặc bột nhựa, kich thước 5 (±0,5) cm x ≥ 3m
Mã phần lô PP2400344756
Giá từng phần lô 24,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 486,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bột bó thủy tinh hoặc bột nhựa, kich thước 7.5 (±0,5) cm x ≥ 3m
Mã phần lô PP2400344757
Giá từng phần lô 28,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 570,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bột bó thủy tinh hoặc bột nhựa, kich thước 10 (±0,5) cm x ≥ 3m
Mã phần lô PP2400344758
Giá từng phần lô 42,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây ràng mặt nạ (mask)
Mã phần lô PP2400344759
Giá từng phần lô 25,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm 1ml có khóa
Mã phần lô PP2400344760
Giá từng phần lô 1,260,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm 1ml vô trùng, cỡ kim 26G
Mã phần lô PP2400344761
Giá từng phần lô 117,539,476
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,350,790
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm 3ml có khóa
Mã phần lô PP2400344762
Giá từng phần lô 840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm 3ml vô trùng, cỡ kim 23G, 25G
Mã phần lô PP2400344763
Giá từng phần lô 1,419,847,523
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,396,951
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm 5ml vô trùng, cỡ kim 23G, 25G
Mã phần lô PP2400344764
Giá từng phần lô 838,378,911
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,767,579
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm 10ml có khóa
Mã phần lô PP2400344765
Giá từng phần lô 1,890,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm 10ml vô trùng, cỡ kim 23G; 25G
Mã phần lô PP2400344766
Giá từng phần lô 782,549,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,650,985
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm 20ml vô trùng, cỡ kim 23G; 25G
Mã phần lô PP2400344767
Giá từng phần lô 150,826,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,016,524
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm 20ml có khóa
Mã phần lô PP2400344768
Giá từng phần lô 797,265,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,945,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm 20ml cho máy bơm tiêm tự động
Mã phần lô PP2400344769
Giá từng phần lô 719,227,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,384,550
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm 20ml cho máy bơm tiêm tự động Terumo dùng cho sơ sinh
Mã phần lô PP2400344770
Giá từng phần lô 360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm 50ml cho máy bơm tiêm tự động
Mã phần lô PP2400344771
Giá từng phần lô 1,013,380,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,267,610
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm 50ml vô trùng
Mã phần lô PP2400344772
Giá từng phần lô 2,017,926,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,358,520
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm thức ăn 50ml cho người bệnh, đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy
Mã phần lô PP2400344773
Giá từng phần lô 27,427,125
Bảo đảm dự thầu (VND) 548,543
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm 150ml dùng bơm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2400344774
Giá từng phần lô 63,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm 200ml dùng bơm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2400344775
Giá từng phần lô 58,630,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,172,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm insulin 0,3 ml, kim 31G x 1/4inch
Mã phần lô PP2400344776
Giá từng phần lô 10,531,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,630
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm insulin 1 ml, kim 30G x 5/16inch
Mã phần lô PP2400344777
Giá từng phần lô 336,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,720
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm insulin, kim 30G x 1/2inch
Mã phần lô PP2400344778
Giá từng phần lô 1,575,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm khí máu động mạch 1ml tráng sẵn Lithium heparin, có nắp đậy đuổi khí, không kim
Mã phần lô PP2400344779
Giá từng phần lô 37,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 748,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm khí máu động mạch 1ml tráng sẵn Lithium heparin, có nắp đậy đuổi khí, loại tự động hút máu, kim 23G
Mã phần lô PP2400344780
Giá từng phần lô 168,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm khí máu động mạch 1ml tráng sẵn Lithium heparin, có nắp đậy đuổi khí, loại tự động hút máu, kim 25G
Mã phần lô PP2400344781
Giá từng phần lô 9,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim nha
Mã phần lô PP2400344782
Giá từng phần lô 7,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim rửa tai
Mã phần lô PP2400344783
Giá từng phần lô 10,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim tiêm 18G
Mã phần lô PP2400344784
Giá từng phần lô 317,936,135
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,358,723
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim tiêm dưới da dùng một lần
Mã phần lô PP2400344785
Giá từng phần lô 13,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 265
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim lấy máu cho dụng cụ thử đường huyết
Mã phần lô PP2400344786
Giá từng phần lô 600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim chích máu đầu ngón tay
Mã phần lô PP2400344787
Giá từng phần lô 11,734,430
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,689
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2400344788
Giá từng phần lô 98,692,574
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,973,852
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim luồn tĩnh mạch không có cánh, không cửa sổ chích thuốc 14G, 16G, 18G, 20G
Mã phần lô PP2400344789
Giá từng phần lô 144,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,896,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, không cửa sổ chích thuốc 22G, 24G
Mã phần lô PP2400344790
Giá từng phần lô 6,463,368,560
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,267,372
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim luồn mạch máu có cánh, không cửa sổ chích thuốc 26G
Mã phần lô PP2400344791
Giá từng phần lô 3,402,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,040
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa sổ chích thuốc 16G, 18G, 20G, 22G
Mã phần lô PP2400344792
Giá từng phần lô 161,010,960
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,220,220
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim chạy thận nhân tạo cánh xoay 16G
Mã phần lô PP2400344793
Giá từng phần lô 1,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim chạy thận nhân tạo cánh xoay 17G
Mã phần lô PP2400344794
Giá từng phần lô 60,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,216,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim chạy thận đầu tù 17G
Mã phần lô PP2400344795
Giá từng phần lô 27,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim luồn chạy thận nhân tạo 17G
Mã phần lô PP2400344796
Giá từng phần lô 49,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 998,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim chọc hút dịch não tủy
Mã phần lô PP2400344797
Giá từng phần lô 124,414,255
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,488,286
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim chọc tủy xương dùng 1 lần
Mã phần lô PP2400344798
Giá từng phần lô 1,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim điện cơ đồng tâm dùng một lần
Mã phần lô PP2400344799
Giá từng phần lô 73,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim gây tê đám rối thần kinh 21G
Mã phần lô PP2400344800
Giá từng phần lô 27,556,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 551,136
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim gây tê đám rối thần kinh 22G
Mã phần lô PP2400344801
Giá từng phần lô 8,049,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,986
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim sinh thiết lõi tự động tích hợp với súng Bard Magnum
Mã phần lô PP2400344802
Giá từng phần lô 144,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim sinh thiết mô mềm cỡ kim 14G, 16G, 18G, 20G
Mã phần lô PP2400344803
Giá từng phần lô 97,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim dùng cho buồng tiêm dưới da, cỡ 20-22G
Mã phần lô PP2400344804
Giá từng phần lô 26,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 529,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nút chặn kim luồn có cổng chích thuốc
Mã phần lô PP2400344805
Giá từng phần lô 94,845,240
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,896,905
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim châm cứu vô trùng dùng 01 lần kích cỡ 0,18x15 mm (±5mm)
Mã phần lô PP2400344806
Giá từng phần lô 7,087,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim châm cứu vô trùng dùng 01 lần kích cỡ 0,25 hoặc 0,3x25 mm (±5mm)
Mã phần lô PP2400344807
Giá từng phần lô 8,085,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim châm cứu vô trùng dùng 01 lần kích cỡ 0,3x40 mm (±10mm)
Mã phần lô PP2400344808
Giá từng phần lô 1,575,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim châm cứu vô trùng dùng 01 lần kích cỡ 0,3x60 mm (±10mm)
Mã phần lô PP2400344809
Giá từng phần lô 210,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây nối cho máy bơm tiêm điện tự động 15cm
Mã phần lô PP2400344810
Giá từng phần lô 968,642,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,372,848
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây nối cho máy bơm tiêm điện tự động 75cm
Mã phần lô PP2400344811
Giá từng phần lô 242,027,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,840,542
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây nối cho máy bơm tiêm điện tự động 140cm, dây mềm
Mã phần lô PP2400344812
Giá từng phần lô 453,256,560
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,065,132
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây nối cho máy bơm tiêm điện tự động 150cm, dây cứng
Mã phần lô PP2400344813
Giá từng phần lô 226,899,540
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,537,991
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ dây truyền dịch không màng lọc
Mã phần lô PP2400344814
Giá từng phần lô 198,264,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,965,290
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây truyền dịch an toàn
Mã phần lô PP2400344815
Giá từng phần lô 20,314,065
Bảo đảm dự thầu (VND) 406,282
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây truyền dịch 20 giọt có kiểm soát
Mã phần lô PP2400344816
Giá từng phần lô 1,110,849,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,216,992
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây truyền dịch 60 giọt có kiểm soát
Mã phần lô PP2400344817
Giá từng phần lô 6,070,050
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,401
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây truyền dịch sơ sinh có bầu 150ml, 60 giọt có kiểm soát
Mã phần lô PP2400344818
Giá từng phần lô 1,118,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,370,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây truyền máu truyền bằng trọng lực
Mã phần lô PP2400344819
Giá từng phần lô 306,326,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,126,526
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây truyền máu truyền qua máy Terumo có tính năng truyền máu
Mã phần lô PP2400344820
Giá từng phần lô 365,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,305,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây truyền dịch áp lực tương thích máy truyền dịch Terumo LM700
Mã phần lô PP2400344821
Giá từng phần lô 15,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây cho ăn có nắp
Mã phần lô PP2400344822
Giá từng phần lô 107,608,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,152,160
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Khóa 3 ngã có dây nối
Mã phần lô PP2400344823
Giá từng phần lô 198,728,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,974,562
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Khóa 3 ngã không dây
Mã phần lô PP2400344824
Giá từng phần lô 171,628,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,432,560
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây nối kim luồn (2 nhánh có đầu nối có van an toàn không dùng kim tiêm)
Mã phần lô PP2400344825
Giá từng phần lô 16,065,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 321,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Găng tay khám có bột
Mã phần lô PP2400344826
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Găng tay khám không bột
Mã phần lô PP2400344827
Giá từng phần lô 258,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,176,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng không bột dùng trong phẫu thuật tim
Mã phần lô PP2400344828
Giá từng phần lô 147,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,940,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Găng tay sản khoa, chưa tiệt trùng
Mã phần lô PP2400344829
Giá từng phần lô 2,352,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,040
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Găng tay tiệt trùng 1 chiếc dùng trong thủ thuật
Mã phần lô PP2400344830
Giá từng phần lô 434,826,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,696,520
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Găng tay tiệt trùng chuyên dùng cho phẫu thuật
Mã phần lô PP2400344831
Giá từng phần lô 633,347,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,666,948
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Găng tay tiệt trùng không bột chuyên dùng cho phẫu thuật
Mã phần lô PP2400344832
Giá từng phần lô 60,816,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,216,320
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống nghiệm EDTA K2 1ml
Mã phần lô PP2400344833
Giá từng phần lô 656,734,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,134,680
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống nghiệm EDTA K2 2ml
Mã phần lô PP2400344834
Giá từng phần lô 40,403,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 808,065
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống nghiệm EDTA K2 4ml
Mã phần lô PP2400344835
Giá từng phần lô 596,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,920
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống nghiệm EDTA K3 0,5ml
Mã phần lô PP2400344836
Giá từng phần lô 89,444,720
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,788,895
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống nghiệm 1ml chứa Natri Citrate 3,2%
Mã phần lô PP2400344837
Giá từng phần lô 112,656,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,253,134
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống nghiệm chứa NaF và chất kháng đông
Mã phần lô PP2400344838
Giá từng phần lô 30,545,718
Bảo đảm dự thầu (VND) 610,915
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống nghiệm Heparin lithium 1ml
Mã phần lô PP2400344839
Giá từng phần lô 312,558,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,251,175
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống nghiệm ly tâm nhanh có hạt
Mã phần lô PP2400344840
Giá từng phần lô 22,014,616
Bảo đảm dự thầu (VND) 440,293
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống nghiệm nhãn có nắp 5ml
Mã phần lô PP2400344841
Giá từng phần lô 37,648,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 752,972
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Lọ lấy mẫu đàm
Mã phần lô PP2400344842
Giá từng phần lô 262,517,220
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250,345
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống mucus lấy dịch phế quản qua nội soi
Mã phần lô PP2400344843
Giá từng phần lô 8,064,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,280
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Lọ đựng nước tiểu tiệt trùng 50ml
Mã phần lô PP2400344844
Giá từng phần lô 21,294,380
Bảo đảm dự thầu (VND) 425,888
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Lọ đựng mẫu nước tiểu không vô trùng 55ml
Mã phần lô PP2400344845
Giá từng phần lô 42,028,728
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,575
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Lọ đựng phân không có chất bảo quản 50ml có nắp đậy
Mã phần lô PP2400344846
Giá từng phần lô 31,062,278
Bảo đảm dự thầu (VND) 621,246
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Túi chứa nước tiểu 100ml
Mã phần lô PP2400344847
Giá từng phần lô 2,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Túi chứa nước tiểu 2000ml có dây treo
Mã phần lô PP2400344848
Giá từng phần lô 75,103,875
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,502,078
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Túi chứa dịch 5L
Mã phần lô PP2400344849
Giá từng phần lô 86,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,739,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Túi đựng dịch xả 15L
Mã phần lô PP2400344850
Giá từng phần lô 27,135,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 542,700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Túi đựng bệnh phẩm nội soi 7 cm x 14 cm
Mã phần lô PP2400344851
Giá từng phần lô 3,990,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Túi hậu môn nhân tạo trẻ em
Mã phần lô PP2400344852
Giá từng phần lô 52,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,056,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ đo và đựng nước tiểu theo từng ml
Mã phần lô PP2400344853
Giá từng phần lô 31,161,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 623,238
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Túi đo nước tiểu theo giờ có lỗ lấy mẫu nước tiểu không cần dùng kim
Mã phần lô PP2400344854
Giá từng phần lô 50,992,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,019,844
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bình dẫn lưu kín 50 ml sau phẫu thuật cho trẻ em
Mã phần lô PP2400344855
Giá từng phần lô 61,695,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,233,918
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bình dẫn lưu vết mổ kín silicone dung tích 100ml
Mã phần lô PP2400344856
Giá từng phần lô 72,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bình dẫn lưu kín 450ml
Mã phần lô PP2400344857
Giá từng phần lô 97,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 50mm x 200m
Mã phần lô PP2400344858
Giá từng phần lô 2,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mm x 200m
Mã phần lô PP2400344859
Giá từng phần lô 28,665,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 573,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 150mm x 200m
Mã phần lô PP2400344860
Giá từng phần lô 59,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,196,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 200mm x 200m
Mã phần lô PP2400344861
Giá từng phần lô 82,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,659,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 350mm x 200m
Mã phần lô PP2400344862
Giá từng phần lô 18,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn 100mm x 70m có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2400344863
Giá từng phần lô 13,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn 150mm x 70m có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2400344864
Giá từng phần lô 8,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn 200mm x 70m có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2400344865
Giá từng phần lô 8,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn 250mm x 70m có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2400344866
Giá từng phần lô 7,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn 350mm x 70m có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2400344867
Giá từng phần lô 52,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,044,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Túi ép phồng bao gói tiệt trùng 200mm x 100m
Mã phần lô PP2400344868
Giá từng phần lô 218,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,374,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Túi ép phồng bao gói tiệt trùng 350mm x 100m
Mã phần lô PP2400344869
Giá từng phần lô 96,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,926,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bình chứa dịch vật liệu polycarbonate dùng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm
Mã phần lô PP2400344870
Giá từng phần lô 144,938,430
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,898,769
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ lớn
Mã phần lô PP2400344871
Giá từng phần lô 39,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 798,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ trung
Mã phần lô PP2400344872
Giá từng phần lô 549,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,987,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ nong chèn dưới da ECMO các cỡ
Mã phần lô PP2400344873
Giá từng phần lô 62,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cannula động mạch các cỡ dùng trong ECMO, tương thích với máy MAQUET
Mã phần lô PP2400344874
Giá từng phần lô 312,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cannula động mạch đầu tà nhỏ và kéo dài, một tầng cỡ 18Fr, 20Fr
Mã phần lô PP2400344875
Giá từng phần lô 219,975,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,399,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cannula động mạch trẻ em có lỗ thông Các cỡ 8-16Fr, co nối 1/4 dài 22,9 cm
Mã phần lô PP2400344876
Giá từng phần lô 2,046,739,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,934,796
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cannula mạch máu dùng trong tưới trực tiếp mô tạng
Mã phần lô PP2400344877
Giá từng phần lô 10,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cannula tĩnh mạch đơn có mũi kim loại vuông góc các cỡ
Mã phần lô PP2400344878
Giá từng phần lô 1,874,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,485,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng cỡ 4Fr
Mã phần lô PP2400344879
Giá từng phần lô 1,045,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,916,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng cỡ 5Fr và 7Fr
Mã phần lô PP2400344880
Giá từng phần lô 64,995,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,299,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Canuyn tĩnh mạch ECMO các cỡ tương thích với máy ECMO hãng MAQUET
Mã phần lô PP2400344881
Giá từng phần lô 370,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống nội khí - phế quản 2 nòng
Mã phần lô PP2400344882
Giá từng phần lô 7,497,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,940
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống mở khí quản 1 nòng cho trẻ em các cỡ
Mã phần lô PP2400344883
Giá từng phần lô 150,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,003,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống mở khí quản 2 nòng có bóng chèn các cỡ
Mã phần lô PP2400344884
Giá từng phần lô 150,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,003,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống nội khí quản có bóng / không bóng các cỡ chất liệu PVC y tế
Mã phần lô PP2400344885
Giá từng phần lô 605,656,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,113,136
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống nội khí quản có lò xo các cỡ
Mã phần lô PP2400344886
Giá từng phần lô 34,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 693,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống nội khí quản cong
Mã phần lô PP2400344887
Giá từng phần lô 5,197,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,950
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống nội khí quản có dây hút đàm trên bóng thể tích lớn áp lực thấp Sacett, các cỡ 6; 6,5; 7
Mã phần lô PP2400344888
Giá từng phần lô 15,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 310,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông JJ đặt nong niệu quản dùng cho trẻ em không dây dẫn đường cỡ 3Fr-5Fr, dài 12-22cm
Mã phần lô PP2400344889
Giá từng phần lô 131,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,620,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông tiểu (Foley catheter) 2 nhánh có phủ silicon các cỡ 6Fr, 8Fr, 10Fr
Mã phần lô PP2400344890
Giá từng phần lô 181,425,951
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,628,520
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông tiểu (Foley catheter) 2 nhánh có phủ silicon 12Fr đến 30Fr
Mã phần lô PP2400344891
Giá từng phần lô 219,608,466
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,392,170
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông tiểu foley 100% silicon, 2 nhánh sử dụng dài ngày 6Fr đến 16Fr
Mã phần lô PP2400344892
Giá từng phần lô 36,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 722,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ dẫn lưu dịch não tủy thắt lưng ra ngoài có khả năng theo dõi dòng chảy
Mã phần lô PP2400344893
Giá từng phần lô 131,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,622,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài có thang đo áp lực dòng chảy
Mã phần lô PP2400344894
Giá từng phần lô 1,116,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống dẫn lưu màng phổi không trocar có cản quang bọc silicon
Mã phần lô PP2400344895
Giá từng phần lô 105,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống dẫn lưu màng phổi, kích cỡ 14F-36F,có co nối đi kèm
Mã phần lô PP2400344896
Giá từng phần lô 79,058,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,581,174
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ hút đàm kín 1 cổng vô trùng sử dụng 72 giờ các cỡ 5Fr-12Fr,có co nối chữ Y
Mã phần lô PP2400344897
Giá từng phần lô 66,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,323,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây hút dịch các cỡ
Mã phần lô PP2400344898
Giá từng phần lô 840,009,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800,180
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống dẫn lưu lồng ngực trẻ em Trocar Drain cỡ 8Fr, 10Fr
Mã phần lô PP2400344899
Giá từng phần lô 22,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 451,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống dẫn lưu lồng ngực trẻ em Trocar Drain, cỡ 12 - 16Fr
Mã phần lô PP2400344900
Giá từng phần lô 138,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,779,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống dẫn lưu vết mổ silicon các cỡ
Mã phần lô PP2400344901
Giá từng phần lô 43,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 860,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông dạ dày các cỡ
Mã phần lô PP2400344902
Giá từng phần lô 12,685,050
Bảo đảm dự thầu (VND) 253,701
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông hỗng tràng silicon các cỡ
Mã phần lô PP2400344903
Giá từng phần lô 20,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ dây dẫn chạy máy tim phổi nhân tạo cho trẻ các hạng cân 6 đến 50 kg
Mã phần lô PP2400344904
Giá từng phần lô 1,305,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đầu nối thẳng Male/Male
Mã phần lô PP2400344905
Giá từng phần lô 14,685,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 293,706
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ dây lọc thận
Mã phần lô PP2400344906
Giá từng phần lô 390,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,812,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ dây thở 2 nhánh, dùng cho sơ sinh, kèm bình làm ấm, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2400344907
Giá từng phần lô 98,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,960,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ dây thở silicone 2 bẫy nước dùng nhiều lần nhi sơ sinh
Mã phần lô PP2400344908
Giá từng phần lô 100,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,016,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây oxy 2 nhánh, các cỡ
Mã phần lô PP2400344909
Giá từng phần lô 85,176,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,703,520
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trẻ em cỡ kim 22G. Chất liệu polyurethane dài 4cm
Mã phần lô PP2400344910
Giá từng phần lô 225,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông chẩn đoán đa năng
Mã phần lô PP2400344911
Giá từng phần lô 22,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông chẩn đoán mạch vành, các loại MP, IM, Pigtail, JL, JR dài 100/125cm, cỡ 4Fr, 5Fr
Mã phần lô PP2400344912
Giá từng phần lô 225,984,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,519,680
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông chụp buồng tim, loại angled pigtail các cỡ
Mã phần lô PP2400344913
Giá từng phần lô 37,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông chụp buồng tim, loại đa năng (multipurpose) các cỡ
Mã phần lô PP2400344914
Giá từng phần lô 58,590,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,171,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông chụp mạch máu não 4Fr - 5Fr
Mã phần lô PP2400344915
Giá từng phần lô 55,016,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,100,320
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông dẫn đường (GuidingCatheter/Sheath) trong nong mạch vành
Mã phần lô PP2400344916
Giá từng phần lô 237,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,752,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông dẫn đường loại dài (guiding catheter /sheath) hỗ trợ đưa dụng cụ vào lòng mạch các cỡ (FLEXOR ANSEL GUIDING SHEATHhoặc tương đương)
Mã phần lô PP2400344917
Giá từng phần lô 15,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông động tĩnh mạch trẻ em cỡ kim 20G. Chất liệu polyurethane dài 4,5cm
Mã phần lô PP2400344918
Giá từng phần lô 21,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông tĩnh mạch trung ương dành cho trẻ em 4,5Fr, loại 3 nòng
Mã phần lô PP2400344919
Giá từng phần lô 110,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,217,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống nẫng nối dây máy thở (Ống nối mềm)
Mã phần lô PP2400344920
Giá từng phần lô 6,546,540
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,931
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông (Catheter) trong chạy thận nhân tạo, loại 2 nòng
Mã phần lô PP2400344921
Giá từng phần lô 253,233,540
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,064,671
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông hậu môn các cỡ
Mã phần lô PP2400344922
Giá từng phần lô 32,419,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 648,396
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông JJ đặt nong niệu quản dùng cho trẻ em có dây dẫn đường cỡ 3Fr-5Fr, dài 12-22cm
Mã phần lô PP2400344923
Giá từng phần lô 108,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,167,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông Pezzer
Mã phần lô PP2400344924
Giá từng phần lô 1,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông tĩnh mạch rốn các cỡ
Mã phần lô PP2400344925
Giá từng phần lô 45,645,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 912,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông tĩnh mạch trung tâm 2 nòng với kỹ thuật đặt catheter bằng phương pháp Seldinger
Mã phần lô PP2400344926
Giá từng phần lô 16,622,520
Bảo đảm dự thầu (VND) 332,451
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông tĩnh mạch trung tâm dành cho trẻ em, loại 1 nòng 3F
Mã phần lô PP2400344927
Giá từng phần lô 684,631,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,692,638
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông tĩnh mạch trung tâm dành cho trẻ em, loại 2 nòng 4Fr
Mã phần lô PP2400344928
Giá từng phần lô 796,509,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,930,180
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông tĩnh mạch trung tâm dành cho trẻ em, loại 2 nòng 5F
Mã phần lô PP2400344929
Giá từng phần lô 185,862,538
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,717,251
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông tĩnh mạch trung tâm đặt từ ngoại biên cho trẻ sơ sinh các cỡ 1Fr (28G), 2Fr (24G)
Mã phần lô PP2400344930
Giá từng phần lô 846,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,920,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Phin lọc vi khuẩn và tiểu phân nhỏ (5μm) trong dung dịch tiêm
Mã phần lô PP2400344931
Giá từng phần lô 322,119,040
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,442,381
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cannula dẫn lưu tim trái, thân dẻo cỡ 10F, 13F, 16F
Mã phần lô PP2400344932
Giá từng phần lô 219,870,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,397,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Airway các số
Mã phần lô PP2400344933
Giá từng phần lô 18,835,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 376,700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ dây bơm tiệt trùng cho tay dao 23khz
Mã phần lô PP2400344934
Giá từng phần lô 36,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 730,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ dây bơm tiệt trùng cho tay dao 36khz
Mã phần lô PP2400344935
Giá từng phần lô 73,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,460,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn lưu (penrose)
Mã phần lô PP2400344936
Giá từng phần lô 1,575,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ dây thở 2 bẫy nước trẻ em, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2400344937
Giá từng phần lô 591,907,470
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,838,150
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống cho ăn, bằng 100% silicone, cỡ từ 6→ 12Fr
Mã phần lô PP2400344938
Giá từng phần lô 44,730,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 894,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ dây dẫn phổi nhân tạo cho trẻ em hạng cân 2-5kg
Mã phần lô PP2400344939
Giá từng phần lô 700,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cannula tĩnh mạch có lò xo tăng cường, đầu gấp 90 độ, 10F, 12F
Mã phần lô PP2400344940
Giá từng phần lô 205,215,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,104,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Catheter bóng áp lực ổ bụng 9Fr đo niệu động học
Mã phần lô PP2400344941
Giá từng phần lô 20,937,840
Bảo đảm dự thầu (VND) 418,757
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống bơm sử dụng với máy đo niệu động học, chiều dài 400cm
Mã phần lô PP2400344942
Giá từng phần lô 6,825,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,510
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ông đo áp lực bàng quang 6Fr,7Fr đo niệu động học
Mã phần lô PP2400344943
Giá từng phần lô 15,477,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 309,540
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ông nối Catheter đến bệnh nhân đo niệu động học
Mã phần lô PP2400344944
Giá từng phần lô 6,063,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,275
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đa sợi chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk) số 1 dài tối thiểu 60 cm, không kim
Mã phần lô PP2400344945
Giá từng phần lô 4,280,640
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,613
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đa sợi chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk) số 2/0 dài tối thiểu 60 cm, không kim
Mã phần lô PP2400344946
Giá từng phần lô 13,759,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 275,184
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đa sợi chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk) 3/0 dài tối thiểu 60cm, không kim
Mã phần lô PP2400344947
Giá từng phần lô 4,643,730
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,875
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk), số 4/0 dài tối thiểu 60 cm, không kim
Mã phần lô PP2400344948
Giá từng phần lô 2,835,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đa sợi chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk), số 2/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tròn 1/2C dài 26(±1) mm
Mã phần lô PP2400344949
Giá từng phần lô 26,476,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 529,536
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk) số 3/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tròn, 1/2C, dài 26(±1) mm
Mã phần lô PP2400344950
Giá từng phần lô 56,085,120
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,121,703
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đa sợi chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk), số 4/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tròn 1/2C dài 26(±1) mm
Mã phần lô PP2400344951
Giá từng phần lô 4,880,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,608
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đa sợi chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk) số 6/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tam giác 3/8C 13(±1) mm
Mã phần lô PP2400344952
Giá từng phần lô 2,556,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,120
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6/66, số 0 dài tối thiểu 75 cm, kim tam giác 3/8C, dài 30 (±1) mm
Mã phần lô PP2400344953
Giá từng phần lô 10,584,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 211,680
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamid6/66, số 2/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tam giác 3/8C dài 24(±1) mm
Mã phần lô PP2400344954
Giá từng phần lô 53,096,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,061,928
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi Polyamid(Nylon) 6/66, số 3/0, dài tối thiểu 75cm, kim tam giác, 3/8C, 19(±1) mm
Mã phần lô PP2400344955
Giá từng phần lô 93,242,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,864,842
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6.6 số 4/0 dài tối thiểu 80 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 16(±1) mm
Mã phần lô PP2400344956
Giá từng phần lô 11,907,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,140
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamid(Nylon) 6/66 số 4/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tam giác 3/8C dài 18 (±1) mm
Mã phần lô PP2400344957
Giá từng phần lô 74,337,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,486,758
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6/66 số 5/0 dài tối thiểu 45 cm, kim tam giác 3/8C dài 12 (±1) mm
Mã phần lô PP2400344958
Giá từng phần lô 61,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,239,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6.6 số 5/0 dài tối thiểu 80 cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C dài 13(±1) mm
Mã phần lô PP2400344959
Giá từng phần lô 116,696,160
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,333,924
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6.6 số 5/0 dài tối thiểu 80 cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C dài 12 mm, đệm pledget 2 x 3,5mm
Mã phần lô PP2400344960
Giá từng phần lô 17,554,320
Bảo đảm dự thầu (VND) 351,087
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6.6 số 5/0 dài tối thiểu 80 cm, 1 kim tròn 3/8C dài 16(±1) mm
Mã phần lô PP2400344961
Giá từng phần lô 9,811,368
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,228
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6.6 số 5/0 dài tối thiểu 80 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 16(±1) mm
Mã phần lô PP2400344962
Giá từng phần lô 41,580,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 831,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid6/66, số 5/0, dài tối thiểu 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn, chiều dài thân kim 16(±1) mm
Mã phần lô PP2400344963
Giá từng phần lô 28,591,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 571,830
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamid(Nylon) 6/66, số 6/0 dài tối thiểu 45 cm, kim tam giác 3/8C dài 12(±1) mm
Mã phần lô PP2400344964
Giá từng phần lô 17,836,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 356,730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6/66 số 9/0 dài tối thiểu 13 cm, kim tròn 3/8C, dài 5(±1) mm
Mã phần lô PP2400344965
Giá từng phần lô 49,377,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 987,546
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đa sợi chất liệu polyestersố 3/0 dài tối thiểu 90 cm, 2 kim tròn đầu cắt 1/2C dài 17(±1) mm
Mã phần lô PP2400344966
Giá từng phần lô 13,305,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 266,112
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đa sợi polyestersố 4/0, dài tối thiểu 75cm, 1 kim tròn 16mm (±1mm), 3/8 C
Mã phần lô PP2400344967
Giá từng phần lô 7,892,640
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,853
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu polypropylene số 0 dài tối thiểu 100 cm, kim tròn 1/2C dài 31(±1) mm
Mã phần lô PP2400344968
Giá từng phần lô 3,969,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,380
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu polypropylene số 2/0 dài tối thiểu 90 cm, 2 kim tròn 1/2C dài 31(±1) mm
Mã phần lô PP2400344969
Giá từng phần lô 4,762,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,256
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polypropylene số 3/0 dài tối thiểu 90 cm, hai kim tròn 1/2C dài 26(±1) mm
Mã phần lô PP2400344970
Giá từng phần lô 22,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 457,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 5/0 dài tối thiểu 60cm, 2 kim tròn dài 9,3mm (±1mm), 3/8C
Mã phần lô PP2400344971
Giá từng phần lô 8,505,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 5/0 dài tối thiểu 75cm, 2 kim tròn đầu cắt, 13mm (±1mm), 3/8 C
Mã phần lô PP2400344972
Giá từng phần lô 10,206,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,120
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 6/0, dài tối thiểu 60cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 9,3mm (±1mm), 3/8C
Mã phần lô PP2400344973
Giá từng phần lô 5,670,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu polypropylene số 6/0 dài tối thiểu 60cm, 2 kim tròn đầu tròn 3/8C dài 11(±1) mm
Mã phần lô PP2400344974
Giá từng phần lô 4,725,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu polypropylene số 7/0 dài tối thiểu 60 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 9,3(±1) mm
Mã phần lô PP2400344975
Giá từng phần lô 1,734,768
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,696
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu polypropylene số 8/0 dài tối thiểu 45cm, 2 kim tròn 3/8C dài 6,5(±1) mm
Mã phần lô PP2400344976
Giá từng phần lô 464,009,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,280,194
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polypropylene có chất bao phủ PEG số 4/0 dài tối thiểu 90 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 17(±1) mm
Mã phần lô PP2400344977
Giá từng phần lô 64,260,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,285,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polypropylene có chất bao phủ PEG số 5/0 dài tối thiểu 75 cm, hai kim tròn 1/2C, dài 13 (±1) mm
Mã phần lô PP2400344978
Giá từng phần lô 18,748,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 374,976
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polypropylene số 6/0 có chất bao phủ PEG dài tối thiểu 75cm, 2 kim tròn 3/8C dài 9(±1) mm
Mã phần lô PP2400344979
Giá từng phần lô 488,194,875
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,763,898
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polypropylene số 6/0 dài tối thiểu 75cm, 2 kim tròn 3/8C dài 10 mm
Mã phần lô PP2400344980
Giá từng phần lô 83,475,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,669,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polypropylene có chất bao phủ PEG số 7/0 dài tối thiểu 60cm, hai kim tròn 3/8C dài 6(±1) mm
Mã phần lô PP2400344981
Giá từng phần lô 204,967,980
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,099,360
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polypropylene số 7/0 dài tối thiểu 60cm, hai kim tròn 3/8C dài 6(±1) mm
Mã phần lô PP2400344982
Giá từng phần lô 231,525,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,630,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polypropylene số 7/0 dài tối thiểu 60 cm, 2 kim tròn, 3/8C dài 8(±1) mm
Mã phần lô PP2400344983
Giá từng phần lô 18,427,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 368,550
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan chậm đơn sợi chất liệu Polydioxanone số 3/0 dài 70 cm, kim tròn 1/2C dài 26 mm
Mã phần lô PP2400344984
Giá từng phần lô 9,368,136
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,363
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan chậm đơn sợi chất liệu Polydioxanone số 4/0 dài 90 cm, 2 kim tròn 1/2C dài 17 mm
Mã phần lô PP2400344985
Giá từng phần lô 39,028,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,570
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan chậm đơn sợi chất liệu Polydioxanone có chất kháng khuẩn số 4/0 dài 90 cm, 2 kim tròn 1/2C dài 17 mm
Mã phần lô PP2400344986
Giá từng phần lô 46,893,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 937,860
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan chậm đơn sợi chất liệu polyglyconate số 4/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tròn 1/2C dài 20 mm
Mã phần lô PP2400344987
Giá từng phần lô 58,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan chậm đơn sợi chất liệu Polydioxanone số 5/0 dài 90 cm, 2 kim tròn đầu tròn 1/2C dài 17mm
Mã phần lô PP2400344988
Giá từng phần lô 532,589,988
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,651,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan chậm đơn sợi chất liệu Polydioxanone có chất kháng khuẩn số 5/0 dài tối thiểu 75cm, 2 kim tròn đầu tròn 1/2C dài 17mm
Mã phần lô PP2400344989
Giá từng phần lô 141,309,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,826,180
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan chậm đơn sợi chất liệu Polydioxanone số 6/0 dài 70cm , kim tròn đầu tròn 1/2C dài 13mm
Mã phần lô PP2400344990
Giá từng phần lô 103,278,240
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,065,565
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan chậm đơn sợi chất liệu Polydioxanone số 6/0 dài 45 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 11 mm
Mã phần lô PP2400344991
Giá từng phần lô 377,233,056
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,544,662
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan chậm đơn sợi chất liệu Polydioxanone có chất kháng khuẩn số 6/0 dài 75 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 11 mm
Mã phần lô PP2400344992
Giá từng phần lô 61,194,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,223,880
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan chậm đơn sợi chất liệu Polydioxanone số 7/0 dài 75 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 9,3(±1) mm
Mã phần lô PP2400344993
Giá từng phần lô 199,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,983,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan chậm đơn sợi chất liệu Polydioxanone số 7/0 dài 70 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 10mm
Mã phần lô PP2400344994
Giá từng phần lô 83,016,360
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,660,328
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan chậm đơn sợi chất liệu Polydioxanone số 7/0 dài 45 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 13 mm
Mã phần lô PP2400344995
Giá từng phần lô 266,053,640
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,321,073
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ phẫu thuật tổng hợp tiêu chậm đơn sợi thành phần polyglyconate, số 6/0, dài tối thiểu 75cm, kim tròn dài 13mm, 1/2C
Mã phần lô PP2400344996
Giá từng phần lô 60,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ phẫu thuật tổng hợp tiêu chậm đơn sợi thành phần polyglyconate, số 5/0, dài tối thiểu 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn hoặc đầu tròn dài 13mm (±1mm), 3/8C
Mã phần lô PP2400344997
Giá từng phần lô 156,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,132,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ phẫu thuật tổng hợp tiêu chậm đơn sợi thành phần polyglyconate, số 5/0, dài tối thiểu 75cm, kim tròn dài 13mm , 1/2C
Mã phần lô PP2400344998
Giá từng phần lô 58,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan trung bình đơn sợi chất liệu Glyconate số 3/0 dài tối thiểu 70 cm, kim tam giác 3/8C dài 19(±1) mm
Mã phần lô PP2400344999
Giá từng phần lô 52,753,680
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,055,074
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan nhanh đơn sợi chất liệu Glyconate số 3/0 dài tối thiểu 70 cm, kim hình thang 3/8C dài 19(±1) mm
Mã phần lô PP2400345000
Giá từng phần lô 20,979,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 419,580
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan nhanh đơn sợi chất liệu Glyconate số 4/0 dài tối thiểu 45 cm, kim hình thang 3/8C dài 19 mm
Mã phần lô PP2400345001
Giá từng phần lô 127,023,150
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,540,463
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan nhanh đơn sợi chất liệu Glyconate số 5/0 dài tối thiểu 45 cm, kim hình thang 3/8C dài 13 mm
Mã phần lô PP2400345002
Giá từng phần lô 154,136,472
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,082,730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Lactomer9-1, số 4/0, dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 22mm
Mã phần lô PP2400345003
Giá từng phần lô 57,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,140,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Polyglactin 910, số 4/0, dài 70cm, kim tròn 1/2C dài 22mm (±1mm)
Mã phần lô PP2400345004
Giá từng phần lô 142,884,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,857,680
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Polyglactin 910, số 4/0, dài 75cm, kim tròn đầu hình thoi 1/2C dài 20mm
Mã phần lô PP2400345005
Giá từng phần lô 45,202,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 904,056
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 0, có chất kháng khuẩn, dài tối thiểu 90cm, kim tròn đầu tròn dài 40mm (±1mm), 1/2 C
Mã phần lô PP2400345006
Giá từng phần lô 16,803,228
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,065
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan trung bình đa sợi polyglactin 910 . Số 0 dài tối thiểu 70cm, 1 kim tròn đầu tròn, dài 30 mm, 1/2C
Mã phần lô PP2400345007
Giá từng phần lô 12,124,308
Bảo đảm dự thầu (VND) 242,487
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan trung bình đa sợi polyglactin 910 số 0 dài tối thiểu 70cm, 1 kim tròn đầu tròn, dài 31(±1mm) mm, 1/2C
Mã phần lô PP2400345008
Giá từng phần lô 172,368,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,447,360
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan trung bình đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài tối thiểu 70cm, kim tròn 1/2C dài 30 (±1) mm
Mã phần lô PP2400345009
Giá từng phần lô 21,546,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 430,920
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan trung bình đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài tối thiểu 90cm, kim tròn 1/2C dài 40 (±1) mm
Mã phần lô PP2400345010
Giá từng phần lô 9,072,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,440
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài tối thiểu 100cm, 1 đầu tù, dài 65mm (±1mm), 3/8 C
Mã phần lô PP2400345011
Giá từng phần lô 3,591,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,820
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, có chất kháng khuẩn, dài tối thiểu 90cm, kim tròn đầu tròn dài 40mm (±1mm), 1/2 C
Mã phần lô PP2400345012
Giá từng phần lô 7,314,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,286
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Polyglactin 910, có chất kháng khuẩn, số 2/0 dài tối thiểu 70 cm, kim tròn 1/2C dài 26 mm
Mã phần lô PP2400345013
Giá từng phần lô 159,640,128
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,192,803
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Polyglactin 910, có chất kháng khuẩn, số 2/0 dài tối thiểu 70 cm, kim tròn 1/2C dài 26(±1) mm
Mã phần lô PP2400345014
Giá từng phần lô 135,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,709,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu polyglactin 910, phủ chất kháng khuẩn, số 3/0 dài tối thiểu 70 cm, kim tròn 1/2C dài 26(±1) mm
Mã phần lô PP2400345015
Giá từng phần lô 296,823,285
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,936,466
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu polyglactin 910, phủ chất kháng khuẩn, số 3/0 dài tối thiểu 70 cm, kim tròn 1/2C dài 26(±1) mm
Mã phần lô PP2400345016
Giá từng phần lô 247,873,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,957,470
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi ̣Polyglactin 910 số 4/0 dài tối thiểu 75cm, kim tam giác, dài 16mm (±1mm), 3/8C
Mã phần lô PP2400345017
Giá từng phần lô 330,645,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,612,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Polyglactin 910 có chất kháng khuẩn, số 4/0 dài tối thiểu 70 cm, kim tròn 1/2C dài 22(±1) mm
Mã phần lô PP2400345018
Giá từng phần lô 284,445,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,688,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Polyglactin 910 số 5/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tròn 1/2C dài 17(±1) mm
Mã phần lô PP2400345019
Giá từng phần lô 186,042,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,720,840
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Polyglactin 910, có chất kháng khuẩn số 5/0 dài tối thiểu 70 cm, kim tròn 1/2C dài 17(±1) mm
Mã phần lô PP2400345020
Giá từng phần lô 185,567,580
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,711,352
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Polyglactin 910, số 6/0 dài tối thiểu 70 cm, kim tròn 1/2C dài 13(±1) mm
Mã phần lô PP2400345021
Giá từng phần lô 204,941,958
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,098,840
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan trung bình tổng hợp đa sợi Lactomer9-1 số 6/0 dài tối thiểu 45cm, kim tròn đầu nhọn thân dẹp 1/2C, 12mm
Mã phần lô PP2400345022
Giá từng phần lô 23,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 460,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan đa sợi chất liệu polyglactin 910 số 4/0 dài 70 cm, kim tròn 1/2C dài 22 mm
Mã phần lô PP2400345023
Giá từng phần lô 31,185,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 623,700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 5/0 dài tối thiểu 70cm, kim tròn đầu tròn, dài 17(±1) mm 1/2 vòng tròn
Mã phần lô PP2400345024
Giá từng phần lô 52,189,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,043,784
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ điện cực đa sợi phủ blue polyethylene số 2/0 dài tối thiểu 60 cm, 2 kim: một kim tròn đầu tròn dài 17(±1) mm, 1/2 C và một kim thẳng đầu tam giác dài 60(±1) mm
Mã phần lô PP2400345025
Giá từng phần lô 471,949,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,438,988
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ thép cố định hàm mặt
Mã phần lô PP2400345026
Giá từng phần lô 3,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ thép không gỉ số 1 dài tối thiểu 45 cm, kim tròn đầu cắt 3 mặt 1/2C dài 25(±1) mm
Mã phần lô PP2400345027
Giá từng phần lô 27,494,280
Bảo đảm dự thầu (VND) 549,886
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ thép không gỉ số 3, dài tối thiểu 45 cm, kim tròn đầu cắt 3 mặt 1/2C dài 40 (±1)mm
Mã phần lô PP2400345028
Giá từng phần lô 63,504,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,270,080
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ thép không gỉ số 5 dài tối thiểu 75cm, kim tam giác ngược 1/2C dài 55 (±1) mm
Mã phần lô PP2400345029
Giá từng phần lô 16,721,292
Bảo đảm dự thầu (VND) 334,426
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn dịch bù trong chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400345030
Giá từng phần lô 55,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,102,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đầu nối ống thông vào bộ chuyển tiếp, chất liệu titan
Mã phần lô PP2400345031
Giá từng phần lô 60,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,218,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2400345032
Giá từng phần lô 19,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông can thiệp siêu nhỏ các cỡ. Chiều dài khả dụng 135, 150cm
Mã phần lô PP2400345033
Giá từng phần lô 186,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,720,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông hút huyết khối có phần khung làm từ nitinol, thiết kế dạng vòng xoắn lò xo kết hợp lưới đan, đường kính trong 0,068 và 0,071 inch
Mã phần lô PP2400345034
Giá từng phần lô 714,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vi ống thông can thiệp mạch máu não
Mã phần lô PP2400345035
Giá từng phần lô 540,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vi ống thông can thiệp mạch máu não phủ PTFE, đường kính trong 0,0165 - 0,021 inch
Mã phần lô PP2400345036
Giá từng phần lô 330,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,615,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh. Đường kính trong 0,013 inch
Mã phần lô PP2400345037
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn siêu nhỏ can thiệp mạch máu não đường kính 0,008 inch
Mã phần lô PP2400345038
Giá từng phần lô 60,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn can thiệp mạch não đường kính 0,008 - 0,018 inch
Mã phần lô PP2400345039
Giá từng phần lô 420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vi ống thông theo dòng chảy có điểm đứt trên thân, đường kính trong 0,013 inch
Mã phần lô PP2400345040
Giá từng phần lô 990,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông (catheter)đặt thẩm phân phúc mạc, 2 bóng chèn, chất liệu PTFE cỡ 15F x 31cm
Mã phần lô PP2400345041
Giá từng phần lô 25,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông (Catheter) đầu cong đặt thẩm phân phúc mạc cỡ 15F x 63(±3)cm
Mã phần lô PP2400345042
Giá từng phần lô 711,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,227,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng loại đặc biệt có bộ điều chỉnh bằng nam châm bên ngoài
Mã phần lô PP2400345043
Giá từng phần lô 555,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,116,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ van dẫn lưu nhân tạo não thất màng bụng có khoang Delta kiểm soát hiện tượng Siphon
Mã phần lô PP2400345044
Giá từng phần lô 152,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Mạch máu nhân tạo thẳng, các cỡ
Mã phần lô PP2400345045
Giá từng phần lô 25,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 519,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng áp lực cao, trung bình, thấp
Mã phần lô PP2400345046
Giá từng phần lô 1,450,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Van dẫn lưu nhân tạo não thất màng bụng có 3 loại áp lực kèm catheter có phủ thuốc kháng sinh Rifampicin và Clindamycin
Mã phần lô PP2400345047
Giá từng phần lô 294,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Van tim sinh học kèm ống động mạch phổi có vòng hỗ trợ. Cỡ 12, 14, 16, 18, 20, 22 mm
Mã phần lô PP2400345048
Giá từng phần lô 1,122,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ stent pigtail có kim chọc dò dẫn lưu thận qua da cỡ 8Fr, 10Fr dài 30-40cm
Mã phần lô PP2400345049
Giá từng phần lô 85,491,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,709,820
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Giá đỡ động mạch chậu chất liệu thép không gỉ, khung kim loại trần
Mã phần lô PP2400345050
Giá từng phần lô 37,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 740,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Giá đỡ động mạch thận, chất liệu hợp kim Cobalt-Chrom
Mã phần lô PP2400345051
Giá từng phần lô 555,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên có lớp màng bọc graft. Tương thích với sheath 6F-8F
Mã phần lô PP2400345052
Giá từng phần lô 195,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Stent động mạch và mạch máu phủ thuốc, lớp phủ Sirolimus, Polymer PLA và Shellac phân hủy sinh học, đường kính 2,00, 2,50, 2,75, 3,00, 3,50, 4,00mm,dài 8, 12, 16, 18, 21, 24, 28, 32, 40mm.
Mã phần lô PP2400345053
Giá từng phần lô 461,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,231,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Stent sinh học phủ thuốc kép cấu tạo Sirolimustrên nền polymer sinh học ngoài stent kết hợp với lớp kháng thể anti CD-34
Mã phần lô PP2400345054
Giá từng phần lô 1,422,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Lưới vá sọ tự tiêu 126 x 126 mm, dày: 0,6mm
Mã phần lô PP2400345055
Giá từng phần lô 975,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Miếng vá sọ titan
Mã phần lô PP2400345056
Giá từng phần lô 185,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Miếng vá sọ titan 150mm x 150mm
Mã phần lô PP2400345057
Giá từng phần lô 155,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Miếng vá tim kích cỡ 4 x 6cm
Mã phần lô PP2400345058
Giá từng phần lô 307,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Miếng vá tim kích cỡ 6 x 8cm
Mã phần lô PP2400345059
Giá từng phần lô 256,575,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,131,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Keo sinh học chống trào ngược bàng quang - niệu quản 1 ml keo/bộ
Mã phần lô PP2400345060
Giá từng phần lô 262,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,247,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Keo sinh học vá mạch máu đi kèm dụng cụ, dung môi hoặc các thành phần khác phù hợp
Mã phần lô PP2400345061
Giá từng phần lô 273,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,472,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ dụng cụ mở đường bao gồm sheath có van chống trào máu, mini plastic guide wire các cỡ
Mã phần lô PP2400345062
Giá từng phần lô 491,064,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,821,280
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ dụng cụ thả dù có valve vặn cầm máu, các cỡ
Mã phần lô PP2400345063
Giá từng phần lô 148,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,975,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ dụng cụ thả dù đóng lỗ còn ống động mạch, kích thước từ 6F và 9F
Mã phần lô PP2400345064
Giá từng phần lô 667,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,356,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ dụng cụ thả dù đóng lỗ thông còn ống động mạch (PDA) các cỡ
Mã phần lô PP2400345065
Giá từng phần lô 531,630,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,632,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ dụng cụ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ (ASD) cỡ 6F - 13F
Mã phần lô PP2400345066
Giá từng phần lô 147,675,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,953,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ dụng cụ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ (ASD), kích thước từ 6F - 14F
Mã phần lô PP2400345067
Giá từng phần lô 144,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,898,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ tim phổi nhân tạo dùng trong hồi sức cấp cứu sử dụng mới máy Terumo
Mã phần lô PP2400345068
Giá từng phần lô 128,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ tim phổi nhân tạo ECMO cho bệnh nhân trên 20kg có kèm dây dẫn
Mã phần lô PP2400345069
Giá từng phần lô 946,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,936,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ. Tương thích với dây dẫn 0,035 inch
Mã phần lô PP2400345070
Giá từng phần lô 128,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong can thiệp hẹp động mạch não
Mã phần lô PP2400345071
Giá từng phần lô 220,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong động mạch thận tương thích guidewire 0,018 inch, 0,035 inch các cỡ
Mã phần lô PP2400345072
Giá từng phần lô 25,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong động mạch và mạch máu OTW 0,035 inch, chất liệu proprietary polyamide, dài 20-200mm, đường kính 4-12mm,dùng được với sheath 5-7F
Mã phần lô PP2400345073
Giá từng phần lô 84,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong động mạch và mạch máu, đường kính từ 1,25 - 4,00mm
Mã phần lô PP2400345074
Giá từng phần lô 82,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,652,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch máu chất liệu ModifiedPolyamide, luer trong suốt, các cỡ
Mã phần lô PP2400345075
Giá từng phần lô 165,620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,312,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, 12 atm các cỡ
Mã phần lô PP2400345076
Giá từng phần lô 252,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,056,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành, chịu áp lực thường 6 atm các cỡ
Mã phần lô PP2400345077
Giá từng phần lô 316,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong van động mạch chủ trẻ em, đường kính từ 5-35mm
Mã phần lô PP2400345078
Giá từng phần lô 337,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng trong thủ thuật Rashkindvách liên nhĩ (Balloon Atrial Septostomy - BAS) đường kính 9,5 và 13,5mm
Mã phần lô PP2400345079
Giá từng phần lô 623,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,474,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chất gây tắc mạch dạng lỏng co-polymer EVOH
Mã phần lô PP2400345080
Giá từng phần lô 875,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn chẩn đoán ái nước dài 150 cm
Mã phần lô PP2400345081
Giá từng phần lô 27,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 550,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn chẩn đoán ái nước dài 260 cm
Mã phần lô PP2400345082
Giá từng phần lô 31,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 620,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn chẩn đoán, can thiệp mạch máu loại thẳng hoặc cong, phủ polymer thân nước
Mã phần lô PP2400345083
Giá từng phần lô 342,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,843,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn chẩn đoán, can thiệp mạch máu, đầu dây dạng chữ J các cỡ
Mã phần lô PP2400345084
Giá từng phần lô 10,620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu (guide wire) chuyên dụng cho đặt dù điều trị tim bẩm sinh các số
Mã phần lô PP2400345085
Giá từng phần lô 343,035,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,860,700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch máu chuyên sâu các cỡ
Mã phần lô PP2400345086
Giá từng phần lô 151,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,036,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch vành tổng quát các cỡ
Mã phần lô PP2400345087
Giá từng phần lô 489,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,792,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây điện cực tạo nhịp nội tâm mạc
Mã phần lô PP2400345088
Giá từng phần lô 36,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc đơn cực phủ steroid 35cm, 50cm
Mã phần lô PP2400345089
Giá từng phần lô 640,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dù đóng lỗ thông còn ống động mạch (PDA) các cỡ. Chất liệu: nitinol phủ nanoplatinum
Mã phần lô PP2400345090
Giá từng phần lô 1,802,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dù đóng lỗ thông còn ống động mạch (PDA), kích cỡ từ 5 - 18 mm
Mã phần lô PP2400345091
Giá từng phần lô 389,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,786,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dù đóng lỗ thông còn ống động mạch (PDA). Dạng lưới nitinol. Kích cỡ: 5/4, 6/4, 8/6, 10/8, 12/10, 14/12, 16/14 mm; 3/4, 3/6, 4/4, 4/6, 5/4, 5/6, 6/4, 6/6 mm
Mã phần lô PP2400345092
Giá từng phần lô 965,580,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,311,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ (ASD) các cỡ, kèm cáp thả dù được chỉ thị màu tương ứng kích cỡ dù. Kích cỡ 4 - 40mm
Mã phần lô PP2400345093
Giá từng phần lô 356,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,136,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ (ASD), kích cỡ từ 4-40mm
Mã phần lô PP2400345094
Giá từng phần lô 742,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dù đóng lỗ thông liên thất phần cơ
Mã phần lô PP2400345095
Giá từng phần lô 152,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,049,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng phủ titanium 1 núm
Mã phần lô PP2400345096
Giá từng phần lô 107,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,144,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi đa năng
Mã phần lô PP2400345097
Giá từng phần lô 14,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ lấy dị vật trong can thiệp nội mạch các loại
Mã phần lô PP2400345098
Giá từng phần lô 22,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 459,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Máy tạo nhịp 03 buồng có đáp ứng
Mã phần lô PP2400345099
Giá từng phần lô 645,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Máy tạo nhịp 1 buồng, có đáp ứng
Mã phần lô PP2400345100
Giá từng phần lô 176,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng
Mã phần lô PP2400345101
Giá từng phần lô 770,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng, MRI toàn thân 3 tesla, gợi ý thông số lập trình theo tình trạng bệnh nhân
Mã phần lô PP2400345102
Giá từng phần lô 1,185,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông mang bóng nong động mạch phổi
Mã phần lô PP2400345103
Giá từng phần lô 1,455,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,106,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Phổi nhân tạo cho các hạng cân
Mã phần lô PP2400345104
Giá từng phần lô 4,600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Phổi nhân tạo dành cho trẻ em. Phổi nhân tạo bằng polyethylene terephthalate, mặt trong phủ hợp chất sinh học chống đông máu
Mã phần lô PP2400345105
Giá từng phần lô 2,719,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,390,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Phổi nhân tạo ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg
Mã phần lô PP2400345106
Giá từng phần lô 718,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,376,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Quả lọc máu có kèm dây kiểu Modified/Conventional dùng cho trẻ nhỏ
Mã phần lô PP2400345107
Giá từng phần lô 1,728,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,572,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu nút mạch không tải thuốc hình cầu dùng trong tắt dị dạng động mạch
Mã phần lô PP2400345108
Giá từng phần lô 33,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não cắt bằng cơ chế áp lực nước
Mã phần lô PP2400345109
Giá từng phần lô 775,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vòng xoắn kim loại nút mạch não, hệ thống cắt bằng cơ học
Mã phần lô PP2400345110
Giá từng phần lô 118,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,370,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2400345111
Giá từng phần lô 127,260,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,545,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Phim dùng cho chụp X-Quang y tế 20 x 25cm
Mã phần lô PP2400345112
Giá từng phần lô 3,068,604,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,372,080
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Phim dùng cho chụp X-Quang y tế 26 x 36cm
Mã phần lô PP2400345113
Giá từng phần lô 432,432,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,648,640
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Phim dùng cho chụp X-Quang y tế 35 x 43cm
Mã phần lô PP2400345114
Giá từng phần lô 2,769,721,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,394,430
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ quả lọc máu liên tục có gắn Heparin kèm bộ dây dẫn có 3 chức năng: loại bỏ Cytokine,loại bỏ nội độc tố, lọc máu liên tục. Diện tích màng 1,5m2
Mã phần lô PP2400345115
Giá từng phần lô 940,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,810,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ quả lọc máu liên tục dùng trong điều trị thay thế thận liên tục (CRRT). Diện tích bề mặt hiệu lực 0,6m²
Mã phần lô PP2400345116
Giá từng phần lô 2,178,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ quả lọc máu liên tục dùng trong điều trị thay thế thận liên tục (CRRT). Diện tích bề mặt hiệu lực 0,9m²
Mã phần lô PP2400345117
Giá từng phần lô 1,971,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,420,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ quả lọc máu liên tục dùng trong điều trị thay thế thận liên tục (CRRT). Diện tích bề mặt hiệu lực: 0,2m²
Mã phần lô PP2400345118
Giá từng phần lô 731,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,630,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương diện tích bề mặt màng 0,15m2
Mã phần lô PP2400345119
Giá từng phần lô 2,097,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,952,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương diện tích bề mặt màng 0,35m2
Mã phần lô PP2400345120
Giá từng phần lô 2,737,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,740,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Quả lọc dịch thẩm tách siêu sạch
Mã phần lô PP2400345121
Giá từng phần lô 48,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 966,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Quả lọc hấp phụ HA130 kèm dây nối
Mã phần lô PP2400345122
Giá từng phần lô 1,083,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,663,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ kết nối máy thẩm phân phúc mạc trẻ em
Mã phần lô PP2400345123
Giá từng phần lô 91,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,824,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ phận chuyển tiếp kết nối giữa catheter và túi dịch lọc trong thẩm phân phúc mạc
Mã phần lô PP2400345124
Giá từng phần lô 29,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 595,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Màng lọc diện tích 1,7m2 làm từ sợi thiên nhiên cellulosetriacetate
Mã phần lô PP2400345125
Giá từng phần lô 9,888,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 197,760
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Màng lọc máu chất liệu cellulosetriacetate, diện tích: 0,9 m²
Mã phần lô PP2400345126
Giá từng phần lô 51,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,024,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Màng lọc máu chất liệu cellulosetriacetate, diện tích: 1,1 m²
Mã phần lô PP2400345127
Giá từng phần lô 104,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Màng lọc máu chất liệu cellulosetriacetate, diện tích: 1,3 m²
Mã phần lô PP2400345128
Giá từng phần lô 100,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,010,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Màng lọc máu chất liệu cellulosetriacetate, diện tích: 1,5 m²
Mã phần lô PP2400345129
Giá từng phần lô 40,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 816,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Màng lọc máu chất liệu Poly Neprol, diện tích: 1,5 m²
Mã phần lô PP2400345130
Giá từng phần lô 14,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Màng lọc máu diện tích 1,1m2. Chất liệu: sợi Polynephron
Mã phần lô PP2400345131
Giá từng phần lô 48,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 964,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Màng lọc máu diện tích 1,3m2. Chất liệu: sợi Polynephron
Mã phần lô PP2400345132
Giá từng phần lô 82,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,648,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Màng lọc máu diện tích 1,5m2. Chất liệu: sợi Polynephron
Mã phần lô PP2400345133
Giá từng phần lô 51,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,027,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cung răng cố định liên hàm 13cm
Mã phần lô PP2400345134
Giá từng phần lô 4,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đầu dò cắt amidan và nạo VA dùng một lần
Mã phần lô PP2400345135
Giá từng phần lô 5,960,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Điện cực đo điện thính giác thân não
Mã phần lô PP2400345136
Giá từng phần lô 227,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,540,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ngáng miệng
Mã phần lô PP2400345137
Giá từng phần lô 350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nút van kênh sinh thiết nội soi tiêu hóa trên
Mã phần lô PP2400345138
Giá từng phần lô 300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đinh nội tủy rỗng nòng đầu trên xương đùi chống xoay
Mã phần lô PP2400345139
Giá từng phần lô 49,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 986,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Lồng titan thay đốt sống, cỡ 13mm x 30mm
Mã phần lô PP2400345140
Giá từng phần lô 14,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Lồng titan thay đốt sống, cỡ 13mm x 70mm
Mã phần lô PP2400345141
Giá từng phần lô 29,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 580,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nẹp chẩm cổ uốn sẵn, 3,2mm x 200mm
Mã phần lô PP2400345142
Giá từng phần lô 75,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nẹp ép bản nhỏ cho vít 3.5mm 5 lỗ, 6 lỗ
Mã phần lô PP2400345143
Giá từng phần lô 40,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nẹp khóa bản hẹp các cỡ
Mã phần lô PP2400345144
Giá từng phần lô 38,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 770,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nẹp khóa bản rộng các cỡ (nẹp khóa xương đùi)
Mã phần lô PP2400345145
Giá từng phần lô 248,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,960,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nẹp khóa đầu trên/dướixương đùi/chày các cỡ
Mã phần lô PP2400345146
Giá từng phần lô 240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nẹp móc bản sống, cuống sống các cỡ
Mã phần lô PP2400345147
Giá từng phần lô 120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nẹp nhôm ngón tay 3 chân
Mã phần lô PP2400345148
Giá từng phần lô 3,990,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nẹp phẫu thuật xương chất liệu titan, loại thẳng 16 lỗ
Mã phần lô PP2400345149
Giá từng phần lô 126,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,535,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nẹp phẫu thuật xương chất liệu titan, loại thằng, 4 lỗ đối xứng
Mã phần lô PP2400345150
Giá từng phần lô 8,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nẹp xương đùi cho vít 4.5mm 7 lỗ, 8 lỗ, 9 lỗ, 10 lỗ
Mã phần lô PP2400345151
Giá từng phần lô 70,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Thanh giằng (lồng) phẫu thuật xương đường kính 3,2 mm, chất liệu titan các cỡ
Mã phần lô PP2400345152
Giá từng phần lô 4,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Thanh giằng (lồng) phẫu thuật xương đường kính 5,5 mm, chất liệu titan, các cỡ
Mã phần lô PP2400345153
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Thanh nâng ngực các cỡ kèm 2 ốc vít
Mã phần lô PP2400345154
Giá từng phần lô 1,344,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Thanh ngang, vật liệu hợp kim titanium.Chiều dài từ 10-75mm
Mã phần lô PP2400345155
Giá từng phần lô 376,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Thanh nối ngang trẻ em các cỡ kèm 2 ốc khóa trong
Mã phần lô PP2400345156
Giá từng phần lô 94,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vít chẩm cổ titan. Đường kính 4,0 và 4,5mm
Mã phần lô PP2400345157
Giá từng phần lô 120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vít chốt cổ xương đùi dạng đóng kiểu chống xoay, vật liệu titan
Mã phần lô PP2400345158
Giá từng phần lô 12,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vít chốt cổ xương đùi dùng với đinh nội tủy rỗng nòng , vật liệu titan
Mã phần lô PP2400345159
Giá từng phần lô 25,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 508,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vít chốt khóa đường kính 4.5-5.0mm dùng với đinh nội tủy rỗng nòng
Mã phần lô PP2400345160
Giá từng phần lô 25,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu
Mã phần lô PP2400345161
Giá từng phần lô 19,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vít đa trục chỉnh vẹo cột sống lưng, ngực, các cỡ
Mã phần lô PP2400345162
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vít đơn trục chỉnh vẹo cột sống lưng, ngực, các cỡ
Mã phần lô PP2400345163
Giá từng phần lô 420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vít khóa đường kính 5,0mm dài các cỡ
Mã phần lô PP2400345164
Giá từng phần lô 308,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vít ốc khóa trong dùng phẫu thuật xương. Đường kính: 5,9-6.0mm
Mã phần lô PP2400345165
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vít ốc khóa trong dùng phẫu thuật xương. Đường kính: 8,8-8,9mm
Mã phần lô PP2400345166
Giá từng phần lô 780,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vít phẫu thuật xương xốp/vỏ xương đa trục các cỡ
Mã phần lô PP2400345167
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vít sọ não tự tiêu dài 4mm đến 5mm
Mã phần lô PP2400345168
Giá từng phần lô 2,325,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vít vá sọ titan cỡ 1,5/1,65/2,0mm, dài 5mm
Mã phần lô PP2400345169
Giá từng phần lô 273,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,460,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vít vỏ xương 3,5mm dài các cỡ
Mã phần lô PP2400345170
Giá từng phần lô 54,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vít vỏ xương 4,5mm dài các cỡ
Mã phần lô PP2400345171
Giá từng phần lô 54,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,088,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vít xốp 6,5mm, dài các cỡ
Mã phần lô PP2400345172
Giá từng phần lô 7,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Xi măng sinh học có kháng sinh
Mã phần lô PP2400345173
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ cố định ngoài chữ T
Mã phần lô PP2400345174
Giá từng phần lô 6,030,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ cố định ngoài gần khớp
Mã phần lô PP2400345175
Giá từng phần lô 7,477,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,550
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ cố định ngoài Ilizarov
Mã phần lô PP2400345176
Giá từng phần lô 8,670,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ cố định ngoài khung chậu
Mã phần lô PP2400345177
Giá từng phần lô 12,390,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ cố định ngoài qua gối
Mã phần lô PP2400345178
Giá từng phần lô 7,065,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đai xương đòn từ 1 đến 9
Mã phần lô PP2400345179
Giá từng phần lô 11,623,920
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,479
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đinh kirschnercác cỡ
Mã phần lô PP2400345180
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi
Mã phần lô PP2400345181
Giá từng phần lô 139,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,784,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đinh rush đường kính các cỡ
Mã phần lô PP2400345182
Giá từng phần lô 26,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 528,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2400345183
Giá từng phần lô 3,091,620
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,833
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nẹp cổ mềm các cỡ
Mã phần lô PP2400345184
Giá từng phần lô 10,773,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 215,460
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nẹp nhôm iselin
Mã phần lô PP2400345185
Giá từng phần lô 1,562,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,248
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nẹp vải cẳng bàn chân
Mã phần lô PP2400345186
Giá từng phần lô 8,967,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,340
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nẹp vải cẳng bàn tay
Mã phần lô PP2400345187
Giá từng phần lô 3,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nẹp vải cánh bàn tay
Mã phần lô PP2400345188
Giá từng phần lô 32,287,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 645,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nẹp vải chống xoay ngắn
Mã phần lô PP2400345189
Giá từng phần lô 1,197,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,940
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ lọc bạch cầu dùng cho truyền hồng cầu
Mã phần lô PP2400345190
Giá từng phần lô 99,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,989,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ lọc bạch cầu dùng cho truyền tiểu cầu
Mã phần lô PP2400345191
Giá từng phần lô 42,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 846,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ dây dẫn tuần hoàn ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg
Mã phần lô PP2400345192
Giá từng phần lô 354,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ bơm bóng áp lực 30 atm kèm phụ kiện
Mã phần lô PP2400345193
Giá từng phần lô 127,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,546,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ kit điện cực theo dõi điện sinh lý thần kinh IONM trong phẫu thuật cột sống
Mã phần lô PP2400345194
Giá từng phần lô 497,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,954,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ rút đinh nội tủy có chốt đa năng
Mã phần lô PP2400345195
Giá từng phần lô 7,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não, hỗ trợ thả coils
Mã phần lô PP2400345196
Giá từng phần lô 85,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Co thẳng 1/4-1/4
Mã phần lô PP2400345197
Giá từng phần lô 1,102,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,050
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Co thẳng 3/8-1/4
Mã phần lô PP2400345198
Giá từng phần lô 2,205,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Co Y 1/4-1/4-1/4
Mã phần lô PP2400345199
Giá từng phần lô 1,768,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,364
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Co Y 3/8-3/8-3/8
Mã phần lô PP2400345200
Giá từng phần lô 1,768,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,364
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đai nẹp khớp vai
Mã phần lô PP2400345201
Giá từng phần lô 1,113,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,260
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đai Zimmer từ 1-6
Mã phần lô PP2400345202
Giá từng phần lô 24,281,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 485,625
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây điện cực tạo nhịp tạm thời lưỡng cực, có bóng
Mã phần lô PP2400345203
Giá từng phần lô 303,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,069,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng dạng cong hình hạt đậu, vật liệu PEEK các cỡ
Mã phần lô PP2400345204
Giá từng phần lô 24,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nắp đậy có luer lock cho túi dịch lọc trong thẩm phân phúc mạc
Mã phần lô PP2400345205
Giá từng phần lô 176,850,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,537,016
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Step khí máu: Thẻ xét nghiệm bao gồm các thông số: Na, K, iCa, Glu (Glucose), pH, PCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEecf, SO2, Hematocrit (Hct), Hemoglobin (Hgb)
Mã phần lô PP2400345206
Giá từng phần lô 313,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,270,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Step khí máu: Thẻ xét nghiệm gồm các thông số: pH, PCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEecf, SO2
Mã phần lô PP2400345207
Giá từng phần lô 217,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Step khí máu: Thẻ xét nghiệm gồm các thông số: pH, PCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEecf, SO2, Lactate
Mã phần lô PP2400345208
Giá từng phần lô 304,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Tấm lưới thoát vị tự tiêu 11 x 13,5cm
Mã phần lô PP2400345209
Giá từng phần lô 17,976,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 359,520
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Thẻ xét nghiệm độ đông máu ACT
Mã phần lô PP2400345210
Giá từng phần lô 460,375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,207,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc lưỡng cực
Mã phần lô PP2400345211
Giá từng phần lô 300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ (ASD) các cỡ. Chất liệu: nitinol phủ nanoplatinum.
Mã phần lô PP2400345212
Giá từng phần lô 630,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vít khóa đa hướng 5.0mm, dùng cho nẹp khóa đa hướng, tự taro
Mã phần lô PP2400345213
Giá từng phần lô 22,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vit khóa đa hướng 3.5mm, cho nẹp khóa đa hướng
Mã phần lô PP2400345214
Giá từng phần lô 19,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vít khóa rỗng nòng 5.5mm, dùng cho nẹp khóa đa hướng. Ren một phần
Mã phần lô PP2400345215
Giá từng phần lô 72,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vít khóa xốp rỗng nòng cho nẹp khóa đa hướng, đường kính 4.0mm, ren bán phần
Mã phần lô PP2400345216
Giá từng phần lô 72,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vít khóa đường kính 3.5mm, dùng cho nẹp khóa đa hướng, tự taro các loại
Mã phần lô PP2400345217
Giá từng phần lô 132,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vít khóa đường kính 5.0mm, tự taro, mũ vít hình sao
Mã phần lô PP2400345218
Giá từng phần lô 37,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 747,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, vật liệu Titan
Mã phần lô PP2400345219
Giá từng phần lô 3,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộống mẫu cho máy đo độđông máu ACT PLUS, loại high - range
Mã phần lô PP2400345220
Giá từng phần lô 92,137,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,842,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Giá đỡ mạch thần kinh làm bằng nitinol và có khả năng tự bung, sợi đẩy có đường kính 0,018 inch và dài 200 cm
Mã phần lô PP2400345221
Giá từng phần lô 450,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao PVC chịu lực dòng chảy 1200psi
Mã phần lô PP2400345222
Giá từng phần lô 239,316,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,786,320
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp CTO các cỡ, đường kính 0,014 inch
Mã phần lô PP2400345223
Giá từng phần lô 49,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Phổi nhân tạo dành cho trẻ dưới 5kg
Mã phần lô PP2400345224
Giá từng phần lô 544,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,881,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ dụng cụ gây tê ngoài màng cứng cỡ 18G
Mã phần lô PP2400345225
Giá từng phần lô 4,498,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,964
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ làm ẩm cho ống mở khí quản
Mã phần lô PP2400345226
Giá từng phần lô 44,490,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 889,812
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Lọc khuẩn 3 chức năng cho trẻ lớn
Mã phần lô PP2400345227
Giá từng phần lô 2,090,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng đạn nội soi các cỡ: 30mm, 45mm dùng cho mô mỏng và mô mạch máu
Mã phần lô PP2400345228
Giá từng phần lô 137,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng keo chỉ thị nhiệt độ
Mã phần lô PP2400345229
Giá từng phần lô 27,416,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 548,328
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bao dây camera
Mã phần lô PP2400345230
Giá từng phần lô 43,195,740
Bảo đảm dự thầu (VND) 863,915
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Buồng tiêm cấy dưới da cỡ 6,5F
Mã phần lô PP2400345231
Giá từng phần lô 69,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,398,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Buồng tiêm cấy dưới da cỡ 8,5F
Mã phần lô PP2400345232
Giá từng phần lô 125,790,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,515,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường
Mã phần lô PP2400345233
Giá từng phần lô 987,997,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,759,950
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đè lưỡi gỗ, tiệt trùng
Mã phần lô PP2400345234
Giá từng phần lô 179,847,108
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,596,943
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch liệt tim túi 1000ml
Mã phần lô PP2400345235
Giá từng phần lô 1,913,370,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,267,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Clip cầm máu polymer các cỡ
Mã phần lô PP2400345236
Giá từng phần lô 252,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Clip mạch máu 2 thì titan loại trung bình, kích thước 6,2 x 4,9mm
Mã phần lô PP2400345237
Giá từng phần lô 680,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,608,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Clip mạch máu 2 thì titan, loại nhỏ, kích thước 4,0 x 3,1mm
Mã phần lô PP2400345238
Giá từng phần lô 576,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,529,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kẹp titan túi phình mạch máu não dạng thẳng/gập góc/cong loại standard các cỡ
Mã phần lô PP2400345239
Giá từng phần lô 121,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,420,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kẹp (clamp) catheter trong thẩm phân phúc mạc khi thay bộ chuyển tiếp
Mã phần lô PP2400345240
Giá từng phần lô 1,155,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kẹp dây túi dịch khi thay dịch trong thẩm phân phúc mạc
Mã phần lô PP2400345241
Giá từng phần lô 1,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Áo phẫu thuật
Mã phần lô PP2400345242
Giá từng phần lô 19,156,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 383,136
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Áo phẫu thuật kèm khăn tay
Mã phần lô PP2400345243
Giá từng phần lô 39,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 798,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bao giày phẫu thuật
Mã phần lô PP2400345244
Giá từng phần lô 5,202,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,048
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bao tóc tiệt trùng - xếp
Mã phần lô PP2400345245
Giá từng phần lô 11,402,856
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,058
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ mask thở khí dung trẻ em có bầu phun đi kèm dây oxy mềm các cỡ
Mã phần lô PP2400345246
Giá từng phần lô 247,962,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,959,240
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Khẩu trang cột dây tiệt trùng
Mã phần lô PP2400345247
Giá từng phần lô 45,300,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 906,018
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Khẩu trang y tế 3 lớp
Mã phần lô PP2400345248
Giá từng phần lô 206,377,626
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,127,553
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Mặt nạ thở oxy có túi các cỡ
Mã phần lô PP2400345249
Giá từng phần lô 2,684,220
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,685
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Mặt nạ thở oxy đơn giản cho trẻ em
Mã phần lô PP2400345250
Giá từng phần lô 6,278,265
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,566
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Điện cực tim dán theo dõi ECG cho trẻ em
Mã phần lô PP2400345251
Giá từng phần lô 225,489,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,509,780
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Điện cực tim dán theo dõi ECG cho trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2400345252
Giá từng phần lô 14,586,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 291,720
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Tấm điện cực trung tính REM, dùng cho trẻ lớn
Mã phần lô PP2400345253
Giá từng phần lô 245,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Tấm điện cực trung tính REM dùng cho sơ sinh
Mã phần lô PP2400345254
Giá từng phần lô 344,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Tấm điện cực trung tính REM, dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2400345255
Giá từng phần lô 193,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,861,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Mũi khoan tạo lỗ xương sọ dùng trong phẫu thuật thần kinh
Mã phần lô PP2400345256
Giá từng phần lô 203,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,060,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Lọc khuẩn 2 chức năng dùng cho sơ sinh
Mã phần lô PP2400345257
Giá từng phần lô 118,659,030
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,373,181
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Lọc khuẩn 2 chức năng dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2400345258
Giá từng phần lô 867,289,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,345,790
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Lọc khuẩn 2 chức năng dùng cho trẻ lớn
Mã phần lô PP2400345259
Giá từng phần lô 597,270,450
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,945,409
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Lọc khuẩn 3 chức năng trẻ em
Mã phần lô PP2400345260
Giá từng phần lô 2,098,950
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,979
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ghim khâu da cỡ rộng dùng để đóng da
Mã phần lô PP2400345261
Giá từng phần lô 96,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,920,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Áo làm lạnh sơ sinh tương thích máy trao đổi thân nhiệt Criticol
Mã phần lô PP2400345262
Giá từng phần lô 293,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,868,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Áo làm lạnh trẻ em tương thích máy trao đổi thân nhiệt Criticol
Mã phần lô PP2400345263
Giá từng phần lô 119,702,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,394,040
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Trocar nhựa các cỡ (5mm, 11mm, 12mm), không dao, tách cơ không cắt cơ, dài 100mm
Mã phần lô PP2400345264
Giá từng phần lô 117,915,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,358,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bình làm ẩm dùng cho máy thở 220ml
Mã phần lô PP2400345265
Giá từng phần lô 878,577,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,571,540
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ cảm biến đo thông số máu liên tục
Mã phần lô PP2400345266
Giá từng phần lô 595,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ dây đo huyết áp động mạch xâm lấn 2 đường
Mã phần lô PP2400345267
Giá từng phần lô 589,512,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,790,240
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ lọc chống nhiễm khuẩn dùng cho máy Cusa
Mã phần lô PP2400345268
Giá từng phần lô 14,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đầu nối đo huyết động xâm lấn
Mã phần lô PP2400345269
Giá từng phần lô 58,905,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,178,100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Miếng dán cảm biến theo dõi mức máu trong bể chứa
Mã phần lô PP2400345270
Giá từng phần lô 63,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Lọc khuẩn cho máy đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2400345271
Giá từng phần lô 41,979,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 839,580
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Mặt nạ gây mê các cỡ
Mã phần lô PP2400345272
Giá từng phần lô 18,545,436
Bảo đảm dự thầu (VND) 370,909
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ khăn tổng quát
Mã phần lô PP2400345273
Giá từng phần lô 185,220,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,704,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ khăn chụp mạch vành
Mã phần lô PP2400345274
Giá từng phần lô 185,220,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,704,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nắp sữa y tế
Mã phần lô PP2400345275
Giá từng phần lô 122,416,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,448,336
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ thị kiểm soát gói
Mã phần lô PP2400345276
Giá từng phần lô 93,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,874,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ khăn mổ tim hở cho trẻ em
Mã phần lô PP2400345277
Giá từng phần lô 302,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,048,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vôi soda cho gây mê
Mã phần lô PP2400345278
Giá từng phần lô 35,175,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 703,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Natri chloride
Mã phần lô PP2400345279
Giá từng phần lô 14,437,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Potassium chloride 99,9% KCl
Mã phần lô PP2400345280
Giá từng phần lô 29,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 594,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2400345281
Giá từng phần lô 31,485,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 629,706
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Que mềm Nitrate Bạc 75%
Mã phần lô PP2400345282
Giá từng phần lô 63,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,276,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Que thử clo trong nước chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400345283
Giá từng phần lô 24,570,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 491,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Que thử nước cứng trong nước chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400345284
Giá từng phần lô 34,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 693,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Acid hydrocloric
Mã phần lô PP2400345285
Giá từng phần lô 2,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Acid sulfuric 95-97%
Mã phần lô PP2400345286
Giá từng phần lô 9,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bicromate Kali
Mã phần lô PP2400345287
Giá từng phần lô 38,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 778,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gel điện não
Mã phần lô PP2400345288
Giá từng phần lô 148,932,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,978,640
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gel đo điện tim
Mã phần lô PP2400345289
Giá từng phần lô 201,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,032
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bình khí 100% EO
Mã phần lô PP2400345290
Giá từng phần lô 164,831,040
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,296,621
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gel dùng cho máy ECMO
Mã phần lô PP2400345291
Giá từng phần lô 19,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bàn chải phẫu thuật
Mã phần lô PP2400345292
Giá từng phần lô 18,144,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 362,880
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ khăn phẫu thuật chi
Mã phần lô PP2400345293
Giá từng phần lô 16,537,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bút đánh dấu phẫu thuật
Mã phần lô PP2400345294
Giá từng phần lô 40,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cây thông nòng đặt nội khí quản khó trẻ em, sơ sinh
Mã phần lô PP2400345295
Giá từng phần lô 482,580
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,652
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ thị hóa học EO
Mã phần lô PP2400345296
Giá từng phần lô 3,273,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,472
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ thị sinh học EO
Mã phần lô PP2400345297
Giá từng phần lô 16,302,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 326,040
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ thị sinh học hấp ướt chu trình hút chân không
Mã phần lô PP2400345298
Giá từng phần lô 49,375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 987,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ thị sinh học, ống có chứa 1 triệu bào tử Geobaccillus sterothermophillus có môi trường màu tím
Mã phần lô PP2400345299
Giá từng phần lô 35,692,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 713,856
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ciment trám răng
Mã phần lô PP2400345300
Giá từng phần lô 33,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây đeo tay bệnh nhân các cỡ
Mã phần lô PP2400345301
Giá từng phần lô 152,219,340
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,044,387
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây Garo
Mã phần lô PP2400345302
Giá từng phần lô 3,124,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,496
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ bảo vệ vết mổ, cấu tạo bởi 3 lớp film
Mã phần lô PP2400345303
Giá từng phần lô 43,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 875,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Khăn mổ nylon, 137 (±5) x 175 (±5) cm
Mã phần lô PP2400345304
Giá từng phần lô 6,237,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,740
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Khóa nối chữ Y dùng trong thủ thuật chụp chẩn đoán và can thiệp mạch máu não và ngoại biên
Mã phần lô PP2400345305
Giá từng phần lô 23,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 460,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Mền sưởi dùng cho máy sưởi ấm bệnh nhân
Mã phần lô PP2400345306
Giá từng phần lô 1,501,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,030
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Miếng đệm bảo vệ mắt tránh tia UV
Mã phần lô PP2400345307
Giá từng phần lô 200,970,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,019,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống mao quản hematocrite
Mã phần lô PP2400345308
Giá từng phần lô 8,859,480
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,190
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2400345309
Giá từng phần lô 293,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,862,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Que thử hóa học màu đỏ nhận dạng H2O2, chuyển từ đỏ sang vàng sau khi test
Mã phần lô PP2400345310
Giá từng phần lô 6,114,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,280
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Tạp dề y tế tiệt trùng
Mã phần lô PP2400345311
Giá từng phần lô 9,830,520
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,611
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Test kiểm soát tiệt trùng vi sinh 3 giờ bằng hơi nước
Mã phần lô PP2400345312
Giá từng phần lô 42,275,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 845,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Test lò hấp ướt
Mã phần lô PP2400345313
Giá từng phần lô 37,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Test thử nồng độ peraceticacid
Mã phần lô PP2400345314
Giá từng phần lô 37,728,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 754,560
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Test tồn dư hóa chất peroxide
Mã phần lô PP2400345315
Giá từng phần lô 37,784,592
Bảo đảm dự thầu (VND) 755,692
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ sonde đo áp lực hậu môn trực tràng 8 kênh
Mã phần lô PP2400345316
Giá từng phần lô 273,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,460,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cây dẫn dường đặt nội khí quản khó dành cho nhi
Mã phần lô PP2400345317
Giá từng phần lô 567,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,340
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đầu mũi dao 23KHz cỡ chuẩn
Mã phần lô PP2400345318
Giá từng phần lô 68,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,370,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đầu mũi dao 36 kHz cỡ chuẩn, cong, kéo dài
Mã phần lô PP2400345319
Giá từng phần lô 182,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Lưỡi dao cạo tóc (Lưỡi tông đơ điện 3M vệ sinh tóc trước phẫu thuật)
Mã phần lô PP2400345320
Giá từng phần lô 25,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Tay dao đầu cong phủ chống dính, ngàm lớn, dùng mổ hở
Mã phần lô PP2400345321
Giá từng phần lô 733,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,670,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Tay dao đầu cong phủ chống dính, ngàm lớn, dùng mổ nội soi
Mã phần lô PP2400345322
Giá từng phần lô 630,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Tay dao mổ hở dài 9cm, sử dụng sóng siêu âm để cắt mô
Mã phần lô PP2400345323
Giá từng phần lô 122,706,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,454,130
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Tay dao mổ nội soi dài 36cm, sử dụng sóng siêu âm để cắt mô
Mã phần lô PP2400345324
Giá từng phần lô 181,604,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,632,090
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Lưỡi dao tiệt trùng các cỡ
Mã phần lô PP2400345325
Giá từng phần lô 25,664,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 513,282
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->