Gói thầu: Mua sắm vật tư chuyên dụng trong phẫu thuật tim mạch của Bệnh viện Nguyễn Trãi năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400210576-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nguyễn Trãi
Chủ đầu tư Bệnh viện Nguyễn Trãi
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư chuyên dụng trong phẫu thuật tim mạch của Bệnh viện Nguyễn Trãi năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400123078
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 179,696,049,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3.593.920.982 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400086280 - Bóng dội ngược động mạch chủ 460,000,000 9,200,000
2 PP2400086281 - Bóng nong áp lực cao với Z-tip và đường kính thân bóng 0.0336", kiểm soát độ giãn nở tốt 1,580,000,000 31,600,000
3 PP2400086282 - Bóng nong áp lực thường với Sub-zero tip 0.0164 inch và ống P-Tech 3,160,000,000 63,200,000
4 PP2400086283 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 3 cạnh, chất liệu: SCP (Semi-Crystalline Polymer), lớp phủ: Hydrophilic, đường kính: 1.5mm-4mm, chiều dài: 20mm-220mm, hệ thống dây dẫn: 0.014". 840,000,000 16,800,000
5 PP2400086284 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 5 cạnh, chất liệu: SCP (Semi-Crystalline Polymer), lớp phủ: Hydrophobic, đường kính: 2mm-7mm, chiều dài: 20mm-200mm, hệ thống dây dẫn: 0.018". 840,000,000 16,800,000
6 PP2400086285 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 5 cạnh, chất liệu: SCP (Semi-Crystalline Polymer), lớp phủ: Hydrophobic, đường kính: 3mm-12mm, chiều dài: 20mm-250mm, hệ thống dây dẫn: 0.035". 420,000,000 8,400,000
7 PP2400086286 - Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, công nghệ phủ Lux, mật độ phủ thuốc là 3µg/mm², đường kính: 2mm-7mm, chiều dài: 40mm-120mm, hệ thống dây dẫn: 0.018". 1,347,500,000 26,950,000
8 PP2400086287 - Bóng nong mạch ngoại biên RBP 22 atm, hệ thống lai RX/OTW, 0.014" 420,000,000 8,400,000
9 PP2400086288 - Bóng nong mạch vành Chất liệu Polyamide resin. Tráng phủ Hydrophilic thế hệ mới Giúp bóng di chuyển dễ dàng qua những tổn thương khó. Kỹ thuật re-wrap giúp bóng không bị tăng kích thước theo chiều dọc sau nhiều lần bơm xẹp. Áp lực nổ bóng cao vượt trội: 20 - 22 bar; Áp lực bơm bóng: 12 bar . Khẩu kính đầu xa (entry profile): 0.43mm. Khẩu kính bóng (crossing profile): 0.85mm 1,440,000,000 28,800,000
10 PP2400086289 - Bóng nong mạch vành áp lực cao bằng chất liệu Semi Crystalline Polymer, có 3 nếp gấp, lớp áo phủ Hydrophobic và Hydrophilic 700,000,000 14,000,000
11 PP2400086290 - Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon, công nghệ MerilGlide các cỡ. 389,340,000 7,786,800
12 PP2400086291 - Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ hydrophilic ái nước, 3 nếp gấp. Vật liệu bóng non-compliant polyamide. Bóng 3 nếp gấp, bền trong điều kiện áp lực cao, phủ hydrophilic. Hai marker bằng Pl/Ir tại 2 đầu bóng. Tiết diện đi qua tổn thương 0.017''. 661,290,000 13,225,800
13 PP2400086292 - Bóng nong mạch vành áp lực cao Vật liệu làm bóng Nylon Blend. Đầu Ultra-low tip profile 0.016" có lớp phủ durable hydrophilic coating (HYDRAX). Định vị bằng hai marker metalic Platinum Iridium. Chất liệu đàn hồi (compliance) : 7% 690,000,000 13,800,000
14 PP2400086293 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, bằng chất liệu không giãn nở, với hệ thống mang bóng Bi-Segment. Lớp phủ ái nước làm giảm lực ma sát trên thân ống thông.. Tip profile siêu nhỏ: 0.017". Crossing profile nhỏ: 0.031" . Maker làm bằng Platinum 400,000,000 8,000,000
15 PP2400086294 - Bóng nong mạch vành áp lực thường chất liệu Novalon, công nghệ MerilGlide các cỡ. 194,670,000 3,893,400
16 PP2400086295 - Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ hydrophilic ái nước, 3 nếp gấp. Vật liệu: semi-compliant polyamide. Bóng 3 nếp gấp, phủ hydrophilic. Hai marker bằng Pl/Ir tại 2 đầu bóng. Lòng catheter đoạn xa phủ PTFE Đường kính: 1.0-5.0mm 1,196,580,000 23,931,600
17 PP2400086296 - Bóng nong mạch vành áp lực thường. Vật liệu làm bóng Nylon/Pebax giúp bóng chịu áp lực tốt. Đầu Ultra-low tip profile 0.016" được thiết kế khá mềm mại, có lớp phủ durable hydrophilic coating (HYDRAX) . Thiết kế hai marker Tungsten. 1,366,000,000 27,320,000
18 PP2400086297 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chất liệu Property Pebax công nghệ 2 lớp phủ Glide™ & Fast™ các cỡ. Bóng chất liệu Property pebax 2 nếp gấp, 3 nếp gấp & thân ống Hypotube. Tip profile 0.016'' 2,092,000,000 41,840,000
19 PP2400086298 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu áp lực cực đại lên tới 20atm, làm bằng vật liệu polyamide, các cỡ. Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu áp lực RBP lên đến 20atm - Áp lực < 16atm: hoạt động như bóng mềm/độ giãn nỡ bóng cao, áp lực 16-20atm hoạt động như bóng cứng/độ giãn nở bóng thấp. Entry profile: 0.017”. - Vật liệu bóng: semi-compliant polyamide, chiều dài đầu tip 4mm 1,503,600,000 30,072,000
20 PP2400086299 - Bóng nong mạch vành có dãn nở bằng chất liệu OptiLEAP, được phủ lớp ái nước Zglide. Tip profile siêu nhỏ: 0.017". Crossing profile nhỏ: 0.026". Maker làm bằng Platinum. 400,000,000 8,000,000
21 PP2400086300 - Bóng nong mạch vành Chất liệu Polyamide resin. Đường kính nhỏ nhất từ 0.75 - 4.0mm (có loại .25 và .75). Khẩu kính đầu xa (entry profile): 0.41mm. Khẩu kính bóng (crossing profile): 0.54mm. Bóng được phủ ái nước thế hệ mới. Thiết kế bóng 3 nếp gấp. 1,580,000,000 31,600,000
22 PP2400086301 - Bóng nong mạch vành Chất liệu Polyamide resin. Tráng phủ Hydrophilic thế hệ mới Giúp bóng di chuyển dễ dàng qua những tổn thương phức tạp, đặc biệt trong CTO. Khẩu kính đầu xa (entry profile): 0.42mm. Khẩu kính bóng (crossing profile): 0.63mm. Đường kính: 1.2 - 3.5mm (có loại .25 và .75) 1,260,000,000 25,200,000
23 PP2400086302 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép (dây đính kèm nitinol 0.011"), RBP lên tới 20 atm 1,000,000,000 20,000,000
24 PP2400086303 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi công nghệ 2 lớp phủ Glide & Fast, các cỡ. Bóng chất liệu Nylon 3 nếp gấp, thân ống thiết kế Hypotube. Tip profile 0.016'' 1,046,000,000 20,920,000
25 PP2400086304 - Bóng nong mạch vành. Chất liệu Polyamide resin. Khẩu kính đầu xa (entry profile): 0.399mm. Khẩu kính bóng (crossing profile): 0.58mm. Tráng phủ Hydrophilic thế hệ mới Giúp bóng di chuyển dễ dàng qua những tổn thương phức tạp, đặc biệt trong CTO. Đường kính nhỏ nhất từ 1.0 - 4.0mm (có loại .25 và .75) 1,500,000,000 30,000,000
26 PP2400086305 - Bộ bơm bóng áp lực cao 30-40ATM, mặt đồng hồ phát quang kèm 3 phụ kiện van cầm máu chữ Y dạng bấm, dây 25cm, dụng cụ chèn 21G, torquer. 547,500,000 10,950,000
27 PP2400086306 - Bộ bơm bóng áp lực cao 30atm, dung tích 20cc, vật liệu polycarbonate.Thiết kế tay cầm điều kiển áp lực bóng dạng xoay tròn. Đồng hồ đo trong suốt dễ đọc.Vật liệu trong suốt dễ nhìn để loại bỏ bóng khí. Phụ kiện: van cầm máu chữ Y đóng mở van dạng bấm, đường kính trong lỗ van 10Fr. 546,000,000 10,920,000
28 PP2400086307 - Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate, áp lực 30 atm, có kèm theo 3 phụ kiện bao gồm van cầm máu chữ Y 750,000,000 15,000,000
29 PP2400086308 - Bộ bơm bóng với khóa tự động Selok, áp lực 30 atm và khóa 3 cổng 475,000,000 9,500,000
30 PP2400086309 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 11 cm, chất liệu polythylene và polypropylene có kèm dây dẫn 0.038" bằng thép không gỉ dài nhất 50 cm, các cỡ 430,000,000 8,600,000
31 PP2400086310 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay làm bằng chất liệu polythylene và Polypropylene có kèm dây dẫn mini 0.018", kim chọc mạch bằng thép không gỉ , các cỡ 1,040,000,000 20,800,000
32 PP2400086311 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu gồm sheath phủ lớp M coat có van chống trào ngược máu kiểu Cross-cut 1,036,000,000 20,720,000
33 PP2400086312 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu long sheath bao gồm sheath có van chống trào ngược có van chống trào ngược mạch máu kiểu Cross-cut. Chiều dài 25cm 138,000,000 2,760,000
34 PP2400086313 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ (bao gồm: kim chọc, dây dẫn, ống có van tạo đường vào lòng mạch - introducer sheath), 4-11F, van cầm máu 6 cạnh xoắn cắt, dài 5.5- 23cm. Đường kính dây 0.021", 0.035", 0.038". 98,000,000 1,960,000
35 PP2400086314 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ (bao gồm: kim chọc, dây dẫn, ống có van tạo đường vào lòng mạch - introducer sheath), Sheath mở đường 4-7F, van cầm máu 6 cạnh xoắn cắt, dài 11cm, 23cm. Đường kính dây 0.021" 275,000,000 5,500,000
36 PP2400086315 - Bộ kết nối 3 cổng (Manifold 3 port), vật liệu Poly carbonate, đường kính trong 0.093" chịu áp lực lớn nhất 500 PSI 175,000,000 3,500,000
37 PP2400086316 - Bộ kết nối chữ Y loại push-click (180 psi) hoặc twist (300 psi) 1,665,000,000 33,300,000
38 PP2400086317 - Bộ manifold bao gồm: manifold 3 cổng, dây theo dõi áp lực, dây truyền dịch, dây truyền thuốc cản quang (dài 180cm), chất liệu polycarbonate, có van 1 chiều ở cổng bơm thuốc cản quang nhằm hạn chế bọt khí và sự lây nhiễm chéo. 500,000,000 10,000,000
39 PP2400086318 - Bộ máy tái đồng bộ tim 3 buồng có khử rung COMPIA MRI CRT-D và phụ kiện chuẩn. (hoặc tương đương) 2,250,000,000 45,000,000
40 PP2400086319 - Bộ máy tái đồng bộ tim 3 buồng SOLARA CRT-P MRI và phụ kiện chuẩn. (hoặc tương đương) 1,275,000,000 25,500,000
41 PP2400086320 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng, tương thích MRI, Endurity 920,000,000 18,400,000
42 PP2400086321 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có khử rung MIRRO MRI VR, phụ kiện chuẩn. (hoặc tương đương) 1,425,000,000 28,500,000
43 PP2400086322 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng, tương thích MRI, Endurity 3,240,000,000 64,800,000
44 PP2400086323 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng ATTESTA SR MRI, có đáp ứng; kèm phụ kiện chuẩn (hoặc tương đương) 1,380,000,000 27,600,000
45 PP2400086324 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng không phá rung Essentio MRI L110 kèm dây dẫn tín hiệu INGEVITY MRI Lead 1,300,000,000 26,000,000
46 PP2400086325 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng SPHERA SR MRI, có đáp ứng; kèm phụ kiện chuẩn (hoặc tương đương) 1,000,000,000 20,000,000
47 PP2400086326 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng ATTESTA DR MRI, có đáp ứng; kèm phụ kiện chuẩn( hoặc tương đương 5,000,000,000 100,000,000
48 PP2400086327 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng không phá rung Essentio MRI L111 kèm dây dẫn tín hiệu INGEVITY MRI Lead 3,160,000,000 63,200,000
49 PP2400086328 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng SPHERA DR MRI, có đáp ứng; kèm phụ kiện chuẩn (hoặc tương đương) 3,560,000,000 71,200,000
50 PP2400086329 - Bộ máy tạo nhịp tim có phá rung 1 buồng INOGEN Mini ICD D010 kèm dây dẫn tín hiệu RELIANCE 4 – FRONT/ Endotak 1,395,000,000 27,900,000
51 PP2400086330 - Bộ Micro catheter + 1 mini guidewire can thiệp TOCE gồm 1 micro catherter 3 lớp bọc tungsten, lớp ái nước M Coat, platinum marker 475,000,000 9,500,000
52 PP2400086331 - Bơm tiêm10 ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu xoáy (luer ), có 7 màu để lựa chọn 58,000,000 1,160,000
53 PP2400086332 - Catheter cắt đốt điện sinh lý 620,000,000 12,400,000
54 PP2400086333 - Catheter tĩnh mạch trung 2 nòng 7F dài 20cm kim Y dẫn đường 6,715,800 134,316
55 PP2400086334 - Catheter thăm dò điện sinh lý tim dùng cho nhĩ, thất 5F, Quadripolar, Curve CRD hoặc tương đương 300,000,000 6,000,000
56 PP2400086335 - Catheter thăm dò điện sinh lý tim dùng cho xoang vành 5F, Decapolar, Curve CLS hoặc tương đương 164,000,000 3,280,000
57 PP2400086336 - Dây bơm thuốc cản quang đạt chất lượng FDA , chất liệu polyurethane, PVC chịu áp lực 500-1200 PSI, chiều dài 25-183 cm 231,000,000 4,620,000
58 PP2400086337 - Dây dẫn can thiệp Mạch Vành ái nước, bằng chất liệu Nitinol phủ Polymer PT2 . chiều dài 185cm và 300cm. 470,000,000 9,400,000
59 PP2400086338 - Dây dẫn can thiệp mạch vành Runthrough NS 2,400,000,000 48,000,000
60 PP2400086339 - Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ với công nghệ phủ PTFE( (pre-coating) phủ Heparin dài 80-260 cm 147,500,000 2,950,000
61 PP2400086340 - Dây dẫn đo áp lực trữ lượng mạch vành iFR và FFR: có lõi nguyên khối lòng lớn làm bằng chất liệu nitinol giúp tăng độ torque, lực đẩy và chống gẫy gập; ngoài cùng phủ lớp polymer; dầu tip làm bằng thép không gỉ, có cuộn ribbon giúp dễ định hình, có đầu tip dạng thẳng và dạng chữ J, chiều dài hữu dụng 185 và 300 cm, đường kính dây dẫn tương thích 0.014", có thiết bị kết nối thông qua trung gian Connector có thể tháo rời khi đi dây và kết nối khi cần đo. 490,000,000 9,800,000
62 PP2400086341 - Dây dẫn đường Radifocus có lớp ái nước phủ M Coat, lõi Nitinol, lớp áo ngoài polyurethane phủ hoạt chất tungsten, chiều dài 150cm 1,040,000,000 20,800,000
63 PP2400086342 - Dây dẫn đường Radifocus có lớp ái nước phủ M Coat, lõi Nitinol, lớp áo ngoài polyurethane phủ hoạt chất tungsten, chiều dài 260cm 690,000,000 13,800,000
64 PP2400086343 - Dây điện cực có bóng dùng cho Máy tạo nhịp tạm thời, 5F, chất liệu woven tương thích sinh học, mềm ở nhiệt độ cơ thể và thích ứng với màng trong tim 749,700,000 14,994,000
65 PP2400086344 - Dây điện cực tạo nhịp dạng xoắn tự động dài 52 cm hoặc 58 cm, tương thích MRI toàn thân 1,5 và 3T 200,000,000 4,000,000
66 PP2400086345 - Dây nối áp lực cao 84BAR Extension line dài 30cm. Chất liệu polyurethane. Chịu được áp lực đến 1200 psi (84 BAR) 115,000,000 2,300,000
67 PP2400086346 - Đầu dò siêu âm cao tần kỹ thuật số mạch vành và ngoại biên, tần số 20Hz, đường kính hình ảnh tối đa đến 20 mm, có đầu tip ngăn 2.5 mm, lớp phủ lớp ái nước 24 cm GlyDx, có 3 marker đánh dấu phía sau scanner, cách marker scanner 14 mm, mỗi marker cách nhau khoảng 10 mm; tương thích phần mềm ChromaFLO phân biệt dòng máu chảy và phần mềm VH phân biệt mô; chiều dài scanner 5 mm, đường kính ngoài của scanner lớn nhất 3.5 F; đường kính ngoài 0.019"; tương thích dây dẫn 0.014 inch, ống thông nhỏ nhất 5F, chiều dài hữu dụng 150 cm; phù hợp tiếp cận sang thương khó như sang thương CTO, sang thương lỗ, sang thương mạch nhánh 460,000,000 9,200,000
68 PP2400086347 - Đầu dò siêu âm cơ chế xoay cơ tần số cao đến 45Mhz, phủ ái nước GlyDx; Đầu tip cách đầu dò (Tranducer) 20.5 mm, chiều dài dây dẫn chạy trong lòng 1 trục (monorail) cách đầu tip 15.5 mm; Đường kính xuyên qua thân gần và thân xa 3.0F, thân giữa 3.1 F, chiều dài hữu dụng 135; Tương thích ống thông tối thiểu 5F; Chiều dài kéo về (pullback) 15 cm, hệ thống LED cung cấp vị trí chính xác đến 0.1 mm; dây dẫn Asahi Intecc (drive cable) đường kính lớn đến 0.026 inch 460,000,000 9,200,000
69 PP2400086348 - Giá đỡ mạch vành bằng vật liệu Cobalt-Chromium alloy, L-605, độ dày 70µm, độ rộng thanh chống 90µm. Polymer tự tiêu (PLLA/PGLA), công nghệ phủ Abluminal (phủ bán phần) độ dày 3µm. Phủ thuốc sirolimus liều lượng 1.02µg/mm2, độ dày phủ thuốc < 4µm, phóng thích hơn 60% thuốc trong 30 ngày. - Đường kính: 2.25-5.00mm, chiều dài: 8-38mm, Entry profile: 0.017", crossing profile: 0.039''. Tỉ lệ co lại <2%, rút ngắn <1%. 5,249,850,000 104,997,000
70 PP2400086349 - Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (chậu); đường kính: 5mm-10mm; chiều dài: 18mm, 28mm, 38mm, 58mm, 78mm; chất liệu: Cobalt Chromium; hệ thống dây dẫn: 0.035". 925,000,000 18,500,000
71 PP2400086350 - Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (thận), đường kính: 4.5mm-7mm, chiều dài: 12mm-19mm, chất liệu: Cobalt Chromium (L605), hệ thống dây dẫn: 0.014". 370,000,000 7,400,000
72 PP2400086351 - Giá đỡ nong mạch vành Chất liệu Platinum Chromium (PtCr) có tẩm thuốc Everolimus xấp xỉ 1µg/ 1mm², có Polymer tự tiêu hòan toàn sau 120 ngày. Khung stent mỏng có bề dầy 0.0029" (74 µm). Tip profile: 0.44 mm. Lesion entry profile: 0.43mm 2,275,000,000 45,500,000
73 PP2400086352 - Giá đỡ nong mạch vành chất liệu Cobalt Chromium, L-605, với lớp áo phủ silicon thụ động và lớp phủ polyner hấp thụ sinh học (PLLA) có tẩm thuốc Sirolimus với liều lượng 1.4 μg/mm² 4,395,000,000 87,900,000
74 PP2400086353 - Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên (chậu), đường kính: 7mm-10mm, chiều dài: 30mm-80mm, chất liệu: Nitinol, hệ thống dây dẫn: 0.035". 1,400,000,000 28,000,000
75 PP2400086354 - Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên (đùi nông và dưới kheo), đường kính: 4mm-7mm, chiều dài: 20mm-200mm, chất liệu: Nitinol, hệ thống dây dẫn: 0.018". 3,050,000,000 61,000,000
76 PP2400086355 - Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên (đùi nông và trên kheo), đường kính: 5mm-7mm, chiều dài: 30mm-170mm, chất liệu: Nitinol, hệ thống dây dẫn: 0.035". 1,525,000,000 30,500,000
77 PP2400086356 - Hạt nhựa nút mạch kích thước từ 40-1.300 micromet, phủ polymer Polyzene - F, 2ml 165,000,000
78 PP2400086357 - Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan kích thước hạt 40; 75; 100 micromet, phủ polymer Polyzene - F, hấp thụ thuốc tối đa 60 phút, 2ml 936,000,000
79 PP2400086358 - Hạt tải thuốc Lifepearl dùng điều trị ung thư tế bào gan (HCC) bằng phương pháp thuyên tắc mạch, chất liệu Polyethylene Glycol, ái nước, chịu nén và đàn hồi 944,400,000 18,888,000
80 PP2400086359 - Kim chọc mạch đùi 18G 58,000,000 1,160,000
81 PP2400086360 - Kim chọc mạch quay 116,000,000 2,320,000
82 PP2400086361 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Chất liệu Cobalt Chromium L605, polymer tự tiêu Poly (DL-lactide-co-caprolactone) phủ mặt áp thành mạch kiểu Abluminal & Gradient, phủ thuốc Sirolimus liều lượng 3,9µg/mm chiều dài khung giá đỡ. Thời gian hấp thụ polymer và phóng thích thuốc trong 3-4 tháng. Mắt cáo sắp xếp như hình vảy rắn, thiết kế mắt cáo mở với 2 link liên kết. Độ mở nhánh (cho stent có đường kính 3.5mm): 14.5mm². Độ dày 80µm 3,698,000,000 73,960,000
83 PP2400086362 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ tạm thời 314,425,000 6,288,500
84 PP2400086363 - Máy tạo nhịp tim 1 buồng 450,000,000 9,000,000
85 PP2400086364 - Máy tạo nhịp tim 2 buồng 2,300,000,000 46,000,000
86 PP2400086365 - Ống thông can thiệp mạch máu Kích cỡ/ Đường kính trong nhất quán từ tay cầm đến đầu tip: 5F/0.056inch, 6F/0.070inch, 7F/0.078inch, 8F/0.088inch, 9F/0.098inch. Thiết kế cấu trúc bện Hybrid gồm 1 dây dẹt và 1 dây lõi tròn thép không gỉ. Chiều dài ống: Các size cho mạch cánh tay brachial = 90 cm, mạch đùi femoral (5F, 6F, 7F, 8F = 100 cm), 9F = 98cm.Đầu tip cản quang dài 16mm với size 5F và 2,5mm cho các size còn lại. 1,150,000,000 23,000,000
87 PP2400086366 - Ống thông can thiệp mạch vành loại cứng, lõi đan dải kim loại 2x4. Loại 6F có Lumen rộng 0.070". Các đầu cong các loại 2,350,000,000 47,000,000
88 PP2400086367 - Ống thông can thiệp mạch vành với thân ống bao gồm từ 5 đến 6 đoạn với độ cứng khác nhau mỗi đoạn. Đường kính 5-7F. Lớp trong PTFE 2,400,000,000 48,000,000
89 PP2400086368 - Ống thông can thiệp với đường viền henka; 6,7&8F, đầu tip urethane viền tròn 2,300,000,000 46,000,000
90 PP2400086369 - Ống thông chẩn đoán động mạch quay đa năng chụp được trái và phải, đường kính 5F, Cấu trúc sợi Polyamide 1,380,000,000 27,600,000
91 PP2400086370 - Ống thông chẩn đoán mạch máu công nghệ THRULUMEN, lớp phủ MDX/SLX. Kích cỡ 4-5F, dài 40-125cm. Áp suất tối đa 1200psi 186,000,000 3,720,000
92 PP2400086371 - Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại chất liệu Nylon Pebax có bện sợi thép không gỉ đường kính trong lớn nhất 1,07mm (4F)/1.17mm (5F)/1.37mm (6F) 214,000,000 4,280,000
93 PP2400086372 - Ống thông chẩn đoán Yashiro trị gan, tạng có phủ lớp ái nước, đường kính 5fr, chiều dài 70cm -100cm 140,000,000 2,800,000
94 PP2400086373 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch, chất liệu: polymer tăng cường vòng xoắn Stainless Steel lớp trong PTFE, đường kính: 4F-6F, chiều dài: 45cm, 65cm và 90cm, hệ thống dây dẫn: 0.035". 405,000,000 8,100,000
95 PP2400086374 - Ống thông hỗ trợ nối dài cho các ca CTO, thiết kế trục dây dẫn kép, đầu vào hình dáng loe 1,230,000,000 24,600,000
96 PP2400086375 - Ống thông hút huyết khối Thrombuster 420,000,000 8,400,000
97 PP2400086376 - Ống thông mở rộng đi sâu vào động mạch vành có chiều dài 25cm và 40cm, chiều dài của shaft 125cm. Các size 6F, 7F, 8F và 6F dài. phủ lớp ái nước Z-glide, cổ nối xoắn ốc bằng Platinum Iridium 1,231,333,300 24,626,666
98 PP2400086377 - Ống thông siêu âm nội mạch OptiCross HD 60MHz Coronary Imaging Catheter 640,000,000 12,800,000
99 PP2400086378 - Stent graft động mạch chủ bụng, bằng Nitinol, phủ Polyester, đường kính 23-36mm, dài 103mm 3,280,000,000 65,600,000
100 PP2400086379 - Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus, Polymer PLA tự tiêu, chu vi mắt cáo 18.5mm khi bung, công nghệ Pearl Surface, độ dày thanh chống 68 μm và 79 μm 6,290,000,000 125,800,000
101 PP2400086380 - Stent mạch vành chất liệu CoCr, phủ thuốc Sirolimus liều lượng 1.4µg/mm2 .Thành stent mỏng 60 µm trên tất cả các kích cỡ . Cấu trúc LDZ-link tăng tính linh hoạt. Sóng stent 4 crown - 6 crown - 8 crown tùy đường kính đảm bảo sự toàn vẹn cấu trúc stent. 11,241,000,000 224,820,000
102 PP2400086381 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus khung Cobalt Chromium đầu lớn đầu nhỏ, mắt đóng mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân stent các cỡ. Có các chiều dài 30, 40, 50, 60mm 1,140,000,000 22,800,000
103 PP2400086382 - Stent nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus Chất liệu hợp kim Cobalt Chromium L605. Thiết kế stent dạng Hybrid - DIRECT-STENT (kết hợp mắt đóng, mắt mở). Phủ thuốc Sirolimus với nồng độ 1.4μg/mm2. Độ dày thanh stent: 80µm. Tiêu chuẩn FDA 7,200,000,000 144,000,000
104 PP2400086383 - Stent nong mạch vành phủ thuốc RAPAMYCINE. Chất liệu Hợp kim thép carbon hóa bề mặt 0,5µm bằng công nghệ "Inert", bên ngoài phủ thuốc Rapamycin (Sirolimus) ngăn khuếch tán ion kim loại nặng, giảm tỉ lệ huyết khối và tái hẹp trong stent. Công nghệ Rapasorb với Polymer là loại Poly (D, L-Lactide-co-Glycolid) Polylactide 50% Polyglycolid 50%. Nồng độ thuốc: 2.0μg/mm2 . Độ dày thanh mắt cáo: 110 - 115 µm 7,240,000,000 144,800,000
105 PP2400086384 - Stent phủ thuốc sirolimus trên nền polymer sinh học tự tiêu kết hợp với lớp kháng thể anti CD-34 chủ động làm lành lòng mạch. Hàm lượng thuốc: 5.0 microgram/mm. Chất liệu: thép không gỉ 316L Độ dày stent: 100 µm Kích thước tối đa của mắc cáo trên stent: 4.5 mm Tiết diện (stent profile): 0.0361 inch/ 0.91 mm.Lớp phủ: ái nước Hydro-X 11,850,000,000 237,000,000
106 PP2400086385 - Stent phủ thuốc Sirolimus, chất liệu Cocr L605. Công nghệ phủ Nanodrop TransferWise giúp thời gian giải phóng thuốc lâu hơn. Polymer tự tiêu dạng 3 lớp Biostable fluorinated acrylate giúp tối ưu hoá việc giải phóng thuốc 1.4 µg/mm2. Stent Strut nhỏ 75µm. Chất liệu bóng của stent bằng Nylon và Pebax không chứa latex, gấp ba lớp (Trilayer), thời gian xả bóng nhanh trung bình 3s. 1,815,000,000 36,300,000
107 PP2400086386 - Vi dây dẫn can thiệp CTO với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE, tip load 0.3 - 12 gf 5,500,000,000 110,000,000
108 PP2400086387 - Vi dây dẫn can thiệp mềm với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE, tip load 0.5, 0.7 & 0.8 gf 4,600,000,000 92,000,000
109 PP2400086388 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên 0.014" & 0.018" với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE, tip load 1 - 40 gf 1,100,000,000 22,000,000
110 PP2400086389 - Vi dây dẫn nối dài 460,000,000 9,200,000
111 PP2400086390 - Vi ống thông can thiệp TOCE Renegade STC-18 (Công nghệ POLYFUSION, phủ ái nước HYDRO PASS) 2.4F 495,000,000 9,900,000
112 PP2400086391 - Vi ống thông hỗ trợ ca CTO với đầu tip 1.3 F, thiết kế ống Shinka 3,100,000,000 62,000,000
113 PP2400086392 - Vi ống thông siêu nhỏ 2 nòng Chất liệu Polyamide resin và Polyimide. Vi ống thông có hai nòng RX và OTW hoạt động độc lập. Lòng trong nòng: 0.42mm (0.0165"). Đầu tip thuôn siêu nhỏ 0.45mm. Tráng phủ Hydrophilic 27cm. Đầu ra nòng OTW tạo góc 5 độ với nòng RX 980,000,000 19,600,000
114 PP2400086393 - Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch dạng coil đẩy. có sợi Dacron bao phủ với nhiều hình dạng 162,000,000 3,240,000
115 PP2400086394 - Dây điện cực tạo nhịp bó His hoặc bó trái, tương thích MRI 3T, đường kính dây nhỏ ≤ 4.1F, với thiết kế dạng không lõi và đầu xoắn cố định. 300,000,000 6,000,000
116 PP2400086395 - Vi ống thông hỗ trợ ca ngoại biên thân Shinka đầu tip 1.5F, thân ống 2.3F 150,000,000 3,000,000
117 PP2400086396 - Bóng nong mạch vành chuyên dùng cho tổn thương CTO, kích thước đầu vào 0.016'' với kích thước đặc biệt ngắn nhất 1.1x5mm, các cỡ 383,145,000 7,662,900
118 PP2400086397 - Bóng nong can thiệp mạch máu áp lực cao kỹ thuật xếp 3 cạnh, 5 cạnh. 420,000,000 8,400,000
119 PP2400086398 - Bộ dụng cụ nong và bóng nong mạch vành ngoại vi đa chức năng. Bao gồm: Ống thông hỗ trợ đặt; Dụng cụ nong và bóng nong can thiệp ngoại biên có thể điều chỉnh kích cỡ. 289,500,000 5,790,000
120 PP2400086399 - Bóng nong mạch ngoại vi có 3 hoặc 5 nếp gấp tùy theo kích thước tương thích với dây dẫn 156,000,000 3,120,000
121 PP2400086400 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay 4-7F, chiều dài 7-23 cm, có phủ lớp ái nước giúp làm giảm lực đẩy đến 15%; có thành mỏng, đường kính trong lớn, có kèm guidewire chất liệu Nitinol, Thép không gỉ 182,000,000 3,640,000
Bóng dội ngược động mạch chủ
Mã phần lô PP2400086280
Giá từng phần lô 460,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong áp lực cao với Z-tip và đường kính thân bóng 0.0336", kiểm soát độ giãn nở tốt
Mã phần lô PP2400086281
Giá từng phần lô 1,580,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong áp lực thường với Sub-zero tip 0.0164 inch và ống P-Tech
Mã phần lô PP2400086282
Giá từng phần lô 3,160,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 3 cạnh, chất liệu: SCP (Semi-Crystalline Polymer), lớp phủ: Hydrophilic, đường kính: 1.5mm-4mm, chiều dài: 20mm-220mm, hệ thống dây dẫn: 0.014".
Mã phần lô PP2400086283
Giá từng phần lô 840,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 5 cạnh, chất liệu: SCP (Semi-Crystalline Polymer), lớp phủ: Hydrophobic, đường kính: 2mm-7mm, chiều dài: 20mm-200mm, hệ thống dây dẫn: 0.018".
Mã phần lô PP2400086284
Giá từng phần lô 840,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 5 cạnh, chất liệu: SCP (Semi-Crystalline Polymer), lớp phủ: Hydrophobic, đường kính: 3mm-12mm, chiều dài: 20mm-250mm, hệ thống dây dẫn: 0.035".
Mã phần lô PP2400086285
Giá từng phần lô 420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, công nghệ phủ Lux, mật độ phủ thuốc là 3µg/mm², đường kính: 2mm-7mm, chiều dài: 40mm-120mm, hệ thống dây dẫn: 0.018".
Mã phần lô PP2400086286
Giá từng phần lô 1,347,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch ngoại biên RBP 22 atm, hệ thống lai RX/OTW, 0.014"
Mã phần lô PP2400086287
Giá từng phần lô 420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành Chất liệu Polyamide resin. Tráng phủ Hydrophilic thế hệ mới Giúp bóng di chuyển dễ dàng qua những tổn thương khó. Kỹ thuật re-wrap giúp bóng không bị tăng kích thước theo chiều dọc sau nhiều lần bơm xẹp. Áp lực nổ bóng cao vượt trội: 20 - 22 bar; Áp lực bơm bóng: 12 bar . Khẩu kính đầu xa (entry profile): 0.43mm. Khẩu kính bóng (crossing profile): 0.85mm
Mã phần lô PP2400086288
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực cao bằng chất liệu Semi Crystalline Polymer, có 3 nếp gấp, lớp áo phủ Hydrophobic và Hydrophilic
Mã phần lô PP2400086289
Giá từng phần lô 700,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon, công nghệ MerilGlide các cỡ.
Mã phần lô PP2400086290
Giá từng phần lô 389,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,786,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ hydrophilic ái nước, 3 nếp gấp. Vật liệu bóng non-compliant polyamide. Bóng 3 nếp gấp, bền trong điều kiện áp lực cao, phủ hydrophilic. Hai marker bằng Pl/Ir tại 2 đầu bóng. Tiết diện đi qua tổn thương 0.017''.
Mã phần lô PP2400086291
Giá từng phần lô 661,290,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,225,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực cao Vật liệu làm bóng Nylon Blend. Đầu Ultra-low tip profile 0.016" có lớp phủ durable hydrophilic coating (HYDRAX). Định vị bằng hai marker metalic Platinum Iridium. Chất liệu đàn hồi (compliance) : 7%
Mã phần lô PP2400086292
Giá từng phần lô 690,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực cao, bằng chất liệu không giãn nở, với hệ thống mang bóng Bi-Segment. Lớp phủ ái nước làm giảm lực ma sát trên thân ống thông.. Tip profile siêu nhỏ: 0.017". Crossing profile nhỏ: 0.031" . Maker làm bằng Platinum
Mã phần lô PP2400086293
Giá từng phần lô 400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực thường chất liệu Novalon, công nghệ MerilGlide các cỡ.
Mã phần lô PP2400086294
Giá từng phần lô 194,670,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,893,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ hydrophilic ái nước, 3 nếp gấp. Vật liệu: semi-compliant polyamide. Bóng 3 nếp gấp, phủ hydrophilic. Hai marker bằng Pl/Ir tại 2 đầu bóng. Lòng catheter đoạn xa phủ PTFE Đường kính: 1.0-5.0mm
Mã phần lô PP2400086295
Giá từng phần lô 1,196,580,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,931,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực thường. Vật liệu làm bóng Nylon/Pebax giúp bóng chịu áp lực tốt. Đầu Ultra-low tip profile 0.016" được thiết kế khá mềm mại, có lớp phủ durable hydrophilic coating (HYDRAX) . Thiết kế hai marker Tungsten.
Mã phần lô PP2400086296
Giá từng phần lô 1,366,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chất liệu Property Pebax công nghệ 2 lớp phủ Glide™ & Fast™ các cỡ. Bóng chất liệu Property pebax 2 nếp gấp, 3 nếp gấp & thân ống Hypotube. Tip profile 0.016''
Mã phần lô PP2400086297
Giá từng phần lô 2,092,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu áp lực cực đại lên tới 20atm, làm bằng vật liệu polyamide, các cỡ. Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu áp lực RBP lên đến 20atm - Áp lực < 16atm: hoạt động như bóng mềm/độ giãn nỡ bóng cao, áp lực 16-20atm hoạt động như bóng cứng/độ giãn nở bóng thấp. Entry profile: 0.017”. - Vật liệu bóng: semi-compliant polyamide, chiều dài đầu tip 4mm
Mã phần lô PP2400086298
Giá từng phần lô 1,503,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,072,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành có dãn nở bằng chất liệu OptiLEAP, được phủ lớp ái nước Zglide. Tip profile siêu nhỏ: 0.017". Crossing profile nhỏ: 0.026". Maker làm bằng Platinum.
Mã phần lô PP2400086299
Giá từng phần lô 400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành Chất liệu Polyamide resin. Đường kính nhỏ nhất từ 0.75 - 4.0mm (có loại .25 và .75). Khẩu kính đầu xa (entry profile): 0.41mm. Khẩu kính bóng (crossing profile): 0.54mm. Bóng được phủ ái nước thế hệ mới. Thiết kế bóng 3 nếp gấp.
Mã phần lô PP2400086300
Giá từng phần lô 1,580,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành Chất liệu Polyamide resin. Tráng phủ Hydrophilic thế hệ mới Giúp bóng di chuyển dễ dàng qua những tổn thương phức tạp, đặc biệt trong CTO. Khẩu kính đầu xa (entry profile): 0.42mm. Khẩu kính bóng (crossing profile): 0.63mm. Đường kính: 1.2 - 3.5mm (có loại .25 và .75)
Mã phần lô PP2400086301
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép (dây đính kèm nitinol 0.011"), RBP lên tới 20 atm
Mã phần lô PP2400086302
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành không đàn hồi công nghệ 2 lớp phủ Glide & Fast, các cỡ. Bóng chất liệu Nylon 3 nếp gấp, thân ống thiết kế Hypotube. Tip profile 0.016''
Mã phần lô PP2400086303
Giá từng phần lô 1,046,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành. Chất liệu Polyamide resin. Khẩu kính đầu xa (entry profile): 0.399mm. Khẩu kính bóng (crossing profile): 0.58mm. Tráng phủ Hydrophilic thế hệ mới Giúp bóng di chuyển dễ dàng qua những tổn thương phức tạp, đặc biệt trong CTO. Đường kính nhỏ nhất từ 1.0 - 4.0mm (có loại .25 và .75)
Mã phần lô PP2400086304
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ bơm bóng áp lực cao 30-40ATM, mặt đồng hồ phát quang kèm 3 phụ kiện van cầm máu chữ Y dạng bấm, dây 25cm, dụng cụ chèn 21G, torquer.
Mã phần lô PP2400086305
Giá từng phần lô 547,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ bơm bóng áp lực cao 30atm, dung tích 20cc, vật liệu polycarbonate.Thiết kế tay cầm điều kiển áp lực bóng dạng xoay tròn. Đồng hồ đo trong suốt dễ đọc.Vật liệu trong suốt dễ nhìn để loại bỏ bóng khí. Phụ kiện: van cầm máu chữ Y đóng mở van dạng bấm, đường kính trong lỗ van 10Fr.
Mã phần lô PP2400086306
Giá từng phần lô 546,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate, áp lực 30 atm, có kèm theo 3 phụ kiện bao gồm van cầm máu chữ Y
Mã phần lô PP2400086307
Giá từng phần lô 750,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ bơm bóng với khóa tự động Selok, áp lực 30 atm và khóa 3 cổng
Mã phần lô PP2400086308
Giá từng phần lô 475,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 11 cm, chất liệu polythylene và polypropylene có kèm dây dẫn 0.038" bằng thép không gỉ dài nhất 50 cm, các cỡ
Mã phần lô PP2400086309
Giá từng phần lô 430,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay làm bằng chất liệu polythylene và Polypropylene có kèm dây dẫn mini 0.018", kim chọc mạch bằng thép không gỉ , các cỡ
Mã phần lô PP2400086310
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu gồm sheath phủ lớp M coat có van chống trào ngược máu kiểu Cross-cut
Mã phần lô PP2400086311
Giá từng phần lô 1,036,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu long sheath bao gồm sheath có van chống trào ngược có van chống trào ngược mạch máu kiểu Cross-cut. Chiều dài 25cm
Mã phần lô PP2400086312
Giá từng phần lô 138,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ (bao gồm: kim chọc, dây dẫn, ống có van tạo đường vào lòng mạch - introducer sheath), 4-11F, van cầm máu 6 cạnh xoắn cắt, dài 5.5- 23cm. Đường kính dây 0.021", 0.035", 0.038".
Mã phần lô PP2400086313
Giá từng phần lô 98,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ (bao gồm: kim chọc, dây dẫn, ống có van tạo đường vào lòng mạch - introducer sheath), Sheath mở đường 4-7F, van cầm máu 6 cạnh xoắn cắt, dài 11cm, 23cm. Đường kính dây 0.021"
Mã phần lô PP2400086314
Giá từng phần lô 275,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ kết nối 3 cổng (Manifold 3 port), vật liệu Poly carbonate, đường kính trong 0.093" chịu áp lực lớn nhất 500 PSI
Mã phần lô PP2400086315
Giá từng phần lô 175,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ kết nối chữ Y loại push-click (180 psi) hoặc twist (300 psi)
Mã phần lô PP2400086316
Giá từng phần lô 1,665,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ manifold bao gồm: manifold 3 cổng, dây theo dõi áp lực, dây truyền dịch, dây truyền thuốc cản quang (dài 180cm), chất liệu polycarbonate, có van 1 chiều ở cổng bơm thuốc cản quang nhằm hạn chế bọt khí và sự lây nhiễm chéo.
Mã phần lô PP2400086317
Giá từng phần lô 500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tái đồng bộ tim 3 buồng có khử rung COMPIA MRI CRT-D và phụ kiện chuẩn. (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2400086318
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tái đồng bộ tim 3 buồng SOLARA CRT-P MRI và phụ kiện chuẩn. (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2400086319
Giá từng phần lô 1,275,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng, tương thích MRI, Endurity
Mã phần lô PP2400086320
Giá từng phần lô 920,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có khử rung MIRRO MRI VR, phụ kiện chuẩn. (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2400086321
Giá từng phần lô 1,425,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng, tương thích MRI, Endurity
Mã phần lô PP2400086322
Giá từng phần lô 3,240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng ATTESTA SR MRI, có đáp ứng; kèm phụ kiện chuẩn (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2400086323
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng không phá rung Essentio MRI L110 kèm dây dẫn tín hiệu INGEVITY MRI Lead
Mã phần lô PP2400086324
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng SPHERA SR MRI, có đáp ứng; kèm phụ kiện chuẩn (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2400086325
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng ATTESTA DR MRI, có đáp ứng; kèm phụ kiện chuẩn( hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400086326
Giá từng phần lô 5,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng không phá rung Essentio MRI L111 kèm dây dẫn tín hiệu INGEVITY MRI Lead
Mã phần lô PP2400086327
Giá từng phần lô 3,160,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng SPHERA DR MRI, có đáp ứng; kèm phụ kiện chuẩn (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2400086328
Giá từng phần lô 3,560,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim có phá rung 1 buồng INOGEN Mini ICD D010 kèm dây dẫn tín hiệu RELIANCE 4 – FRONT/ Endotak
Mã phần lô PP2400086329
Giá từng phần lô 1,395,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Micro catheter + 1 mini guidewire can thiệp TOCE gồm 1 micro catherter 3 lớp bọc tungsten, lớp ái nước M Coat, platinum marker
Mã phần lô PP2400086330
Giá từng phần lô 475,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm10 ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu xoáy (luer ), có 7 màu để lựa chọn
Mã phần lô PP2400086331
Giá từng phần lô 58,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter cắt đốt điện sinh lý
Mã phần lô PP2400086332
Giá từng phần lô 620,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter tĩnh mạch trung 2 nòng 7F dài 20cm kim Y dẫn đường
Mã phần lô PP2400086333
Giá từng phần lô 6,715,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,316
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter thăm dò điện sinh lý tim dùng cho nhĩ, thất 5F, Quadripolar, Curve CRD hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400086334
Giá từng phần lô 300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter thăm dò điện sinh lý tim dùng cho xoang vành 5F, Decapolar, Curve CLS hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400086335
Giá từng phần lô 164,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây bơm thuốc cản quang đạt chất lượng FDA , chất liệu polyurethane, PVC chịu áp lực 500-1200 PSI, chiều dài 25-183 cm
Mã phần lô PP2400086336
Giá từng phần lô 231,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,620,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn can thiệp Mạch Vành ái nước, bằng chất liệu Nitinol phủ Polymer PT2 . chiều dài 185cm và 300cm.
Mã phần lô PP2400086337
Giá từng phần lô 470,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn can thiệp mạch vành Runthrough NS
Mã phần lô PP2400086338
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ với công nghệ phủ PTFE( (pre-coating) phủ Heparin dài 80-260 cm
Mã phần lô PP2400086339
Giá từng phần lô 147,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đo áp lực trữ lượng mạch vành iFR và FFR: có lõi nguyên khối lòng lớn làm bằng chất liệu nitinol giúp tăng độ torque, lực đẩy và chống gẫy gập; ngoài cùng phủ lớp polymer; dầu tip làm bằng thép không gỉ, có cuộn ribbon giúp dễ định hình, có đầu tip dạng thẳng và dạng chữ J, chiều dài hữu dụng 185 và 300 cm, đường kính dây dẫn tương thích 0.014", có thiết bị kết nối thông qua trung gian Connector có thể tháo rời khi đi dây và kết nối khi cần đo.
Mã phần lô PP2400086340
Giá từng phần lô 490,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường Radifocus có lớp ái nước phủ M Coat, lõi Nitinol, lớp áo ngoài polyurethane phủ hoạt chất tungsten, chiều dài 150cm
Mã phần lô PP2400086341
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường Radifocus có lớp ái nước phủ M Coat, lõi Nitinol, lớp áo ngoài polyurethane phủ hoạt chất tungsten, chiều dài 260cm
Mã phần lô PP2400086342
Giá từng phần lô 690,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây điện cực có bóng dùng cho Máy tạo nhịp tạm thời, 5F, chất liệu woven tương thích sinh học, mềm ở nhiệt độ cơ thể và thích ứng với màng trong tim
Mã phần lô PP2400086343
Giá từng phần lô 749,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,994,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây điện cực tạo nhịp dạng xoắn tự động dài 52 cm hoặc 58 cm, tương thích MRI toàn thân 1,5 và 3T
Mã phần lô PP2400086344
Giá từng phần lô 200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây nối áp lực cao 84BAR Extension line dài 30cm. Chất liệu polyurethane. Chịu được áp lực đến 1200 psi (84 BAR)
Mã phần lô PP2400086345
Giá từng phần lô 115,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu dò siêu âm cao tần kỹ thuật số mạch vành và ngoại biên, tần số 20Hz, đường kính hình ảnh tối đa đến 20 mm, có đầu tip ngăn 2.5 mm, lớp phủ lớp ái nước 24 cm GlyDx, có 3 marker đánh dấu phía sau scanner, cách marker scanner 14 mm, mỗi marker cách nhau khoảng 10 mm; tương thích phần mềm ChromaFLO phân biệt dòng máu chảy và phần mềm VH phân biệt mô; chiều dài scanner 5 mm, đường kính ngoài của scanner lớn nhất 3.5 F; đường kính ngoài 0.019"; tương thích dây dẫn 0.014 inch, ống thông nhỏ nhất 5F, chiều dài hữu dụng 150 cm; phù hợp tiếp cận sang thương khó như sang thương CTO, sang thương lỗ, sang thương mạch nhánh
Mã phần lô PP2400086346
Giá từng phần lô 460,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu dò siêu âm cơ chế xoay cơ tần số cao đến 45Mhz, phủ ái nước GlyDx; Đầu tip cách đầu dò (Tranducer) 20.5 mm, chiều dài dây dẫn chạy trong lòng 1 trục (monorail) cách đầu tip 15.5 mm; Đường kính xuyên qua thân gần và thân xa 3.0F, thân giữa 3.1 F, chiều dài hữu dụng 135; Tương thích ống thông tối thiểu 5F; Chiều dài kéo về (pullback) 15 cm, hệ thống LED cung cấp vị trí chính xác đến 0.1 mm; dây dẫn Asahi Intecc (drive cable) đường kính lớn đến 0.026 inch
Mã phần lô PP2400086347
Giá từng phần lô 460,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đỡ mạch vành bằng vật liệu Cobalt-Chromium alloy, L-605, độ dày 70µm, độ rộng thanh chống 90µm. Polymer tự tiêu (PLLA/PGLA), công nghệ phủ Abluminal (phủ bán phần) độ dày 3µm. Phủ thuốc sirolimus liều lượng 1.02µg/mm2, độ dày phủ thuốc < 4µm, phóng thích hơn 60% thuốc trong 30 ngày. - Đường kính: 2.25-5.00mm, chiều dài: 8-38mm, Entry profile: 0.017", crossing profile: 0.039''. Tỉ lệ co lại <2%, rút ngắn <1%.
Mã phần lô PP2400086348
Giá từng phần lô 5,249,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,997,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (chậu); đường kính: 5mm-10mm; chiều dài: 18mm, 28mm, 38mm, 58mm, 78mm; chất liệu: Cobalt Chromium; hệ thống dây dẫn: 0.035".
Mã phần lô PP2400086349
Giá từng phần lô 925,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (thận), đường kính: 4.5mm-7mm, chiều dài: 12mm-19mm, chất liệu: Cobalt Chromium (L605), hệ thống dây dẫn: 0.014".
Mã phần lô PP2400086350
Giá từng phần lô 370,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đỡ nong mạch vành Chất liệu Platinum Chromium (PtCr) có tẩm thuốc Everolimus xấp xỉ 1µg/ 1mm², có Polymer tự tiêu hòan toàn sau 120 ngày. Khung stent mỏng có bề dầy 0.0029" (74 µm). Tip profile: 0.44 mm. Lesion entry profile: 0.43mm
Mã phần lô PP2400086351
Giá từng phần lô 2,275,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đỡ nong mạch vành chất liệu Cobalt Chromium, L-605, với lớp áo phủ silicon thụ động và lớp phủ polyner hấp thụ sinh học (PLLA) có tẩm thuốc Sirolimus với liều lượng 1.4 μg/mm²
Mã phần lô PP2400086352
Giá từng phần lô 4,395,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên (chậu), đường kính: 7mm-10mm, chiều dài: 30mm-80mm, chất liệu: Nitinol, hệ thống dây dẫn: 0.035".
Mã phần lô PP2400086353
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên (đùi nông và dưới kheo), đường kính: 4mm-7mm, chiều dài: 20mm-200mm, chất liệu: Nitinol, hệ thống dây dẫn: 0.018".
Mã phần lô PP2400086354
Giá từng phần lô 3,050,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên (đùi nông và trên kheo), đường kính: 5mm-7mm, chiều dài: 30mm-170mm, chất liệu: Nitinol, hệ thống dây dẫn: 0.035".
Mã phần lô PP2400086355
Giá từng phần lô 1,525,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hạt nhựa nút mạch kích thước từ 40-1.300 micromet, phủ polymer Polyzene - F, 2ml
Mã phần lô PP2400086356
Giá từng phần lô 165,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan kích thước hạt 40; 75; 100 micromet, phủ polymer Polyzene - F, hấp thụ thuốc tối đa 60 phút, 2ml
Mã phần lô PP2400086357
Giá từng phần lô 936,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hạt tải thuốc Lifepearl dùng điều trị ung thư tế bào gan (HCC) bằng phương pháp thuyên tắc mạch, chất liệu Polyethylene Glycol, ái nước, chịu nén và đàn hồi
Mã phần lô PP2400086358
Giá từng phần lô 944,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,888,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chọc mạch đùi 18G
Mã phần lô PP2400086359
Giá từng phần lô 58,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chọc mạch quay
Mã phần lô PP2400086360
Giá từng phần lô 116,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Chất liệu Cobalt Chromium L605, polymer tự tiêu Poly (DL-lactide-co-caprolactone) phủ mặt áp thành mạch kiểu Abluminal & Gradient, phủ thuốc Sirolimus liều lượng 3,9µg/mm chiều dài khung giá đỡ. Thời gian hấp thụ polymer và phóng thích thuốc trong 3-4 tháng. Mắt cáo sắp xếp như hình vảy rắn, thiết kế mắt cáo mở với 2 link liên kết. Độ mở nhánh (cho stent có đường kính 3.5mm): 14.5mm². Độ dày 80µm
Mã phần lô PP2400086361
Giá từng phần lô 3,698,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưới lọc tĩnh mạch chủ tạm thời
Mã phần lô PP2400086362
Giá từng phần lô 314,425,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,288,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy tạo nhịp tim 1 buồng
Mã phần lô PP2400086363
Giá từng phần lô 450,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy tạo nhịp tim 2 buồng
Mã phần lô PP2400086364
Giá từng phần lô 2,300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông can thiệp mạch máu Kích cỡ/ Đường kính trong nhất quán từ tay cầm đến đầu tip: 5F/0.056inch, 6F/0.070inch, 7F/0.078inch, 8F/0.088inch, 9F/0.098inch. Thiết kế cấu trúc bện Hybrid gồm 1 dây dẹt và 1 dây lõi tròn thép không gỉ. Chiều dài ống: Các size cho mạch cánh tay brachial = 90 cm, mạch đùi femoral (5F, 6F, 7F, 8F = 100 cm), 9F = 98cm.Đầu tip cản quang dài 16mm với size 5F và 2,5mm cho các size còn lại.
Mã phần lô PP2400086365
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông can thiệp mạch vành loại cứng, lõi đan dải kim loại 2x4. Loại 6F có Lumen rộng 0.070". Các đầu cong các loại
Mã phần lô PP2400086366
Giá từng phần lô 2,350,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông can thiệp mạch vành với thân ống bao gồm từ 5 đến 6 đoạn với độ cứng khác nhau mỗi đoạn. Đường kính 5-7F. Lớp trong PTFE
Mã phần lô PP2400086367
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông can thiệp với đường viền henka; 6,7&8F, đầu tip urethane viền tròn
Mã phần lô PP2400086368
Giá từng phần lô 2,300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông chẩn đoán động mạch quay đa năng chụp được trái và phải, đường kính 5F, Cấu trúc sợi Polyamide
Mã phần lô PP2400086369
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông chẩn đoán mạch máu công nghệ THRULUMEN, lớp phủ MDX/SLX. Kích cỡ 4-5F, dài 40-125cm. Áp suất tối đa 1200psi
Mã phần lô PP2400086370
Giá từng phần lô 186,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại chất liệu Nylon Pebax có bện sợi thép không gỉ đường kính trong lớn nhất 1,07mm (4F)/1.17mm (5F)/1.37mm (6F)
Mã phần lô PP2400086371
Giá từng phần lô 214,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông chẩn đoán Yashiro trị gan, tạng có phủ lớp ái nước, đường kính 5fr, chiều dài 70cm -100cm
Mã phần lô PP2400086372
Giá từng phần lô 140,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch, chất liệu: polymer tăng cường vòng xoắn Stainless Steel lớp trong PTFE, đường kính: 4F-6F, chiều dài: 45cm, 65cm và 90cm, hệ thống dây dẫn: 0.035".
Mã phần lô PP2400086373
Giá từng phần lô 405,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông hỗ trợ nối dài cho các ca CTO, thiết kế trục dây dẫn kép, đầu vào hình dáng loe
Mã phần lô PP2400086374
Giá từng phần lô 1,230,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông hút huyết khối Thrombuster
Mã phần lô PP2400086375
Giá từng phần lô 420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông mở rộng đi sâu vào động mạch vành có chiều dài 25cm và 40cm, chiều dài của shaft 125cm. Các size 6F, 7F, 8F và 6F dài. phủ lớp ái nước Z-glide, cổ nối xoắn ốc bằng Platinum Iridium
Mã phần lô PP2400086376
Giá từng phần lô 1,231,333,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,626,666
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông siêu âm nội mạch OptiCross HD 60MHz Coronary Imaging Catheter
Mã phần lô PP2400086377
Giá từng phần lô 640,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent graft động mạch chủ bụng, bằng Nitinol, phủ Polyester, đường kính 23-36mm, dài 103mm
Mã phần lô PP2400086378
Giá từng phần lô 3,280,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus, Polymer PLA tự tiêu, chu vi mắt cáo 18.5mm khi bung, công nghệ Pearl Surface, độ dày thanh chống 68 μm và 79 μm
Mã phần lô PP2400086379
Giá từng phần lô 6,290,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent mạch vành chất liệu CoCr, phủ thuốc Sirolimus liều lượng 1.4µg/mm2 .Thành stent mỏng 60 µm trên tất cả các kích cỡ . Cấu trúc LDZ-link tăng tính linh hoạt. Sóng stent 4 crown - 6 crown - 8 crown tùy đường kính đảm bảo sự toàn vẹn cấu trúc stent.
Mã phần lô PP2400086380
Giá từng phần lô 11,241,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,820,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus khung Cobalt Chromium đầu lớn đầu nhỏ, mắt đóng mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân stent các cỡ. Có các chiều dài 30, 40, 50, 60mm
Mã phần lô PP2400086381
Giá từng phần lô 1,140,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus Chất liệu hợp kim Cobalt Chromium L605. Thiết kế stent dạng Hybrid - DIRECT-STENT (kết hợp mắt đóng, mắt mở). Phủ thuốc Sirolimus với nồng độ 1.4μg/mm2. Độ dày thanh stent: 80µm. Tiêu chuẩn FDA
Mã phần lô PP2400086382
Giá từng phần lô 7,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent nong mạch vành phủ thuốc RAPAMYCINE. Chất liệu Hợp kim thép carbon hóa bề mặt 0,5µm bằng công nghệ "Inert", bên ngoài phủ thuốc Rapamycin (Sirolimus) ngăn khuếch tán ion kim loại nặng, giảm tỉ lệ huyết khối và tái hẹp trong stent. Công nghệ Rapasorb với Polymer là loại Poly (D, L-Lactide-co-Glycolid) Polylactide 50% Polyglycolid 50%. Nồng độ thuốc: 2.0μg/mm2 . Độ dày thanh mắt cáo: 110 - 115 µm
Mã phần lô PP2400086383
Giá từng phần lô 7,240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent phủ thuốc sirolimus trên nền polymer sinh học tự tiêu kết hợp với lớp kháng thể anti CD-34 chủ động làm lành lòng mạch. Hàm lượng thuốc: 5.0 microgram/mm. Chất liệu: thép không gỉ 316L Độ dày stent: 100 µm Kích thước tối đa của mắc cáo trên stent: 4.5 mm Tiết diện (stent profile): 0.0361 inch/ 0.91 mm.Lớp phủ: ái nước Hydro-X
Mã phần lô PP2400086384
Giá từng phần lô 11,850,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 237,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent phủ thuốc Sirolimus, chất liệu Cocr L605. Công nghệ phủ Nanodrop TransferWise giúp thời gian giải phóng thuốc lâu hơn. Polymer tự tiêu dạng 3 lớp Biostable fluorinated acrylate giúp tối ưu hoá việc giải phóng thuốc 1.4 µg/mm2. Stent Strut nhỏ 75µm. Chất liệu bóng của stent bằng Nylon và Pebax không chứa latex, gấp ba lớp (Trilayer), thời gian xả bóng nhanh trung bình 3s.
Mã phần lô PP2400086385
Giá từng phần lô 1,815,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi dây dẫn can thiệp CTO với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE, tip load 0.3 - 12 gf
Mã phần lô PP2400086386
Giá từng phần lô 5,500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi dây dẫn can thiệp mềm với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE, tip load 0.5, 0.7 & 0.8 gf
Mã phần lô PP2400086387
Giá từng phần lô 4,600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên 0.014" & 0.018" với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE, tip load 1 - 40 gf
Mã phần lô PP2400086388
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi dây dẫn nối dài
Mã phần lô PP2400086389
Giá từng phần lô 460,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông can thiệp TOCE Renegade STC-18 (Công nghệ POLYFUSION, phủ ái nước HYDRO PASS) 2.4F
Mã phần lô PP2400086390
Giá từng phần lô 495,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông hỗ trợ ca CTO với đầu tip 1.3 F, thiết kế ống Shinka
Mã phần lô PP2400086391
Giá từng phần lô 3,100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông siêu nhỏ 2 nòng Chất liệu Polyamide resin và Polyimide. Vi ống thông có hai nòng RX và OTW hoạt động độc lập. Lòng trong nòng: 0.42mm (0.0165"). Đầu tip thuôn siêu nhỏ 0.45mm. Tráng phủ Hydrophilic 27cm. Đầu ra nòng OTW tạo góc 5 độ với nòng RX
Mã phần lô PP2400086392
Giá từng phần lô 980,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch dạng coil đẩy. có sợi Dacron bao phủ với nhiều hình dạng
Mã phần lô PP2400086393
Giá từng phần lô 162,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây điện cực tạo nhịp bó His hoặc bó trái, tương thích MRI 3T, đường kính dây nhỏ ≤ 4.1F, với thiết kế dạng không lõi và đầu xoắn cố định.
Mã phần lô PP2400086394
Giá từng phần lô 300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông hỗ trợ ca ngoại biên thân Shinka đầu tip 1.5F, thân ống 2.3F
Mã phần lô PP2400086395
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành chuyên dùng cho tổn thương CTO, kích thước đầu vào 0.016'' với kích thước đặc biệt ngắn nhất 1.1x5mm, các cỡ
Mã phần lô PP2400086396
Giá từng phần lô 383,145,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,662,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong can thiệp mạch máu áp lực cao kỹ thuật xếp 3 cạnh, 5 cạnh.
Mã phần lô PP2400086397
Giá từng phần lô 420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ nong và bóng nong mạch vành ngoại vi đa chức năng. Bao gồm: Ống thông hỗ trợ đặt; Dụng cụ nong và bóng nong can thiệp ngoại biên có thể điều chỉnh kích cỡ.
Mã phần lô PP2400086398
Giá từng phần lô 289,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,790,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch ngoại vi có 3 hoặc 5 nếp gấp tùy theo kích thước tương thích với dây dẫn
Mã phần lô PP2400086399
Giá từng phần lô 156,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay 4-7F, chiều dài 7-23 cm, có phủ lớp ái nước giúp làm giảm lực đẩy đến 15%; có thành mỏng, đường kính trong lớn, có kèm guidewire chất liệu Nitinol, Thép không gỉ
Mã phần lô PP2400086400
Giá từng phần lô 182,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->