Gói thầu: Mua sắm vật tư chuyên dụng trong phẫu thuật tim mạch của Bệnh viện Nguyễn Trãi năm 2024
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400210576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nguyễn Trãi | Chủ đầu tư | Bệnh viện Nguyễn Trãi |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư chuyên dụng trong phẫu thuật tim mạch của Bệnh viện Nguyễn Trãi năm 2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400123078 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 179,696,049,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3.593.920.982 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.). |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2400086280 - Bóng dội ngược động mạch chủ | 460,000,000 | 9,200,000 |
| 2 | PP2400086281 - Bóng nong áp lực cao với Z-tip và đường kính thân bóng 0.0336", kiểm soát độ giãn nở tốt | 1,580,000,000 | 31,600,000 |
| 3 | PP2400086282 - Bóng nong áp lực thường với Sub-zero tip 0.0164 inch và ống P-Tech | 3,160,000,000 | 63,200,000 |
| 4 | PP2400086283 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 3 cạnh, chất liệu: SCP (Semi-Crystalline Polymer), lớp phủ: Hydrophilic, đường kính: 1.5mm-4mm, chiều dài: 20mm-220mm, hệ thống dây dẫn: 0.014". | 840,000,000 | 16,800,000 |
| 5 | PP2400086284 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 5 cạnh, chất liệu: SCP (Semi-Crystalline Polymer), lớp phủ: Hydrophobic, đường kính: 2mm-7mm, chiều dài: 20mm-200mm, hệ thống dây dẫn: 0.018". | 840,000,000 | 16,800,000 |
| 6 | PP2400086285 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 5 cạnh, chất liệu: SCP (Semi-Crystalline Polymer), lớp phủ: Hydrophobic, đường kính: 3mm-12mm, chiều dài: 20mm-250mm, hệ thống dây dẫn: 0.035". | 420,000,000 | 8,400,000 |
| 7 | PP2400086286 - Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, công nghệ phủ Lux, mật độ phủ thuốc là 3µg/mm², đường kính: 2mm-7mm, chiều dài: 40mm-120mm, hệ thống dây dẫn: 0.018". | 1,347,500,000 | 26,950,000 |
| 8 | PP2400086287 - Bóng nong mạch ngoại biên RBP 22 atm, hệ thống lai RX/OTW, 0.014" | 420,000,000 | 8,400,000 |
| 9 | PP2400086288 - Bóng nong mạch vành Chất liệu Polyamide resin. Tráng phủ Hydrophilic thế hệ mới Giúp bóng di chuyển dễ dàng qua những tổn thương khó. Kỹ thuật re-wrap giúp bóng không bị tăng kích thước theo chiều dọc sau nhiều lần bơm xẹp. Áp lực nổ bóng cao vượt trội: 20 - 22 bar; Áp lực bơm bóng: 12 bar . Khẩu kính đầu xa (entry profile): 0.43mm. Khẩu kính bóng (crossing profile): 0.85mm | 1,440,000,000 | 28,800,000 |
| 10 | PP2400086289 - Bóng nong mạch vành áp lực cao bằng chất liệu Semi Crystalline Polymer, có 3 nếp gấp, lớp áo phủ Hydrophobic và Hydrophilic | 700,000,000 | 14,000,000 |
| 11 | PP2400086290 - Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon, công nghệ MerilGlide các cỡ. | 389,340,000 | 7,786,800 |
| 12 | PP2400086291 - Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ hydrophilic ái nước, 3 nếp gấp. Vật liệu bóng non-compliant polyamide. Bóng 3 nếp gấp, bền trong điều kiện áp lực cao, phủ hydrophilic. Hai marker bằng Pl/Ir tại 2 đầu bóng. Tiết diện đi qua tổn thương 0.017''. | 661,290,000 | 13,225,800 |
| 13 | PP2400086292 - Bóng nong mạch vành áp lực cao Vật liệu làm bóng Nylon Blend. Đầu Ultra-low tip profile 0.016" có lớp phủ durable hydrophilic coating (HYDRAX). Định vị bằng hai marker metalic Platinum Iridium. Chất liệu đàn hồi (compliance) : 7% | 690,000,000 | 13,800,000 |
| 14 | PP2400086293 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, bằng chất liệu không giãn nở, với hệ thống mang bóng Bi-Segment. Lớp phủ ái nước làm giảm lực ma sát trên thân ống thông.. Tip profile siêu nhỏ: 0.017". Crossing profile nhỏ: 0.031" . Maker làm bằng Platinum | 400,000,000 | 8,000,000 |
| 15 | PP2400086294 - Bóng nong mạch vành áp lực thường chất liệu Novalon, công nghệ MerilGlide các cỡ. | 194,670,000 | 3,893,400 |
| 16 | PP2400086295 - Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ hydrophilic ái nước, 3 nếp gấp. Vật liệu: semi-compliant polyamide. Bóng 3 nếp gấp, phủ hydrophilic. Hai marker bằng Pl/Ir tại 2 đầu bóng. Lòng catheter đoạn xa phủ PTFE Đường kính: 1.0-5.0mm | 1,196,580,000 | 23,931,600 |
| 17 | PP2400086296 - Bóng nong mạch vành áp lực thường. Vật liệu làm bóng Nylon/Pebax giúp bóng chịu áp lực tốt. Đầu Ultra-low tip profile 0.016" được thiết kế khá mềm mại, có lớp phủ durable hydrophilic coating (HYDRAX) . Thiết kế hai marker Tungsten. | 1,366,000,000 | 27,320,000 |
| 18 | PP2400086297 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chất liệu Property Pebax công nghệ 2 lớp phủ Glide™ & Fast™ các cỡ. Bóng chất liệu Property pebax 2 nếp gấp, 3 nếp gấp & thân ống Hypotube. Tip profile 0.016'' | 2,092,000,000 | 41,840,000 |
| 19 | PP2400086298 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu áp lực cực đại lên tới 20atm, làm bằng vật liệu polyamide, các cỡ. Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu áp lực RBP lên đến 20atm - Áp lực < 16atm: hoạt động như bóng mềm/độ giãn nỡ bóng cao, áp lực 16-20atm hoạt động như bóng cứng/độ giãn nở bóng thấp. Entry profile: 0.017”. - Vật liệu bóng: semi-compliant polyamide, chiều dài đầu tip 4mm | 1,503,600,000 | 30,072,000 |
| 20 | PP2400086299 - Bóng nong mạch vành có dãn nở bằng chất liệu OptiLEAP, được phủ lớp ái nước Zglide. Tip profile siêu nhỏ: 0.017". Crossing profile nhỏ: 0.026". Maker làm bằng Platinum. | 400,000,000 | 8,000,000 |
| 21 | PP2400086300 - Bóng nong mạch vành Chất liệu Polyamide resin. Đường kính nhỏ nhất từ 0.75 - 4.0mm (có loại .25 và .75). Khẩu kính đầu xa (entry profile): 0.41mm. Khẩu kính bóng (crossing profile): 0.54mm. Bóng được phủ ái nước thế hệ mới. Thiết kế bóng 3 nếp gấp. | 1,580,000,000 | 31,600,000 |
| 22 | PP2400086301 - Bóng nong mạch vành Chất liệu Polyamide resin. Tráng phủ Hydrophilic thế hệ mới Giúp bóng di chuyển dễ dàng qua những tổn thương phức tạp, đặc biệt trong CTO. Khẩu kính đầu xa (entry profile): 0.42mm. Khẩu kính bóng (crossing profile): 0.63mm. Đường kính: 1.2 - 3.5mm (có loại .25 và .75) | 1,260,000,000 | 25,200,000 |
| 23 | PP2400086302 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép (dây đính kèm nitinol 0.011"), RBP lên tới 20 atm | 1,000,000,000 | 20,000,000 |
| 24 | PP2400086303 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi công nghệ 2 lớp phủ Glide & Fast, các cỡ. Bóng chất liệu Nylon 3 nếp gấp, thân ống thiết kế Hypotube. Tip profile 0.016'' | 1,046,000,000 | 20,920,000 |
| 25 | PP2400086304 - Bóng nong mạch vành. Chất liệu Polyamide resin. Khẩu kính đầu xa (entry profile): 0.399mm. Khẩu kính bóng (crossing profile): 0.58mm. Tráng phủ Hydrophilic thế hệ mới Giúp bóng di chuyển dễ dàng qua những tổn thương phức tạp, đặc biệt trong CTO. Đường kính nhỏ nhất từ 1.0 - 4.0mm (có loại .25 và .75) | 1,500,000,000 | 30,000,000 |
| 26 | PP2400086305 - Bộ bơm bóng áp lực cao 30-40ATM, mặt đồng hồ phát quang kèm 3 phụ kiện van cầm máu chữ Y dạng bấm, dây 25cm, dụng cụ chèn 21G, torquer. | 547,500,000 | 10,950,000 |
| 27 | PP2400086306 - Bộ bơm bóng áp lực cao 30atm, dung tích 20cc, vật liệu polycarbonate.Thiết kế tay cầm điều kiển áp lực bóng dạng xoay tròn. Đồng hồ đo trong suốt dễ đọc.Vật liệu trong suốt dễ nhìn để loại bỏ bóng khí. Phụ kiện: van cầm máu chữ Y đóng mở van dạng bấm, đường kính trong lỗ van 10Fr. | 546,000,000 | 10,920,000 |
| 28 | PP2400086307 - Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate, áp lực 30 atm, có kèm theo 3 phụ kiện bao gồm van cầm máu chữ Y | 750,000,000 | 15,000,000 |
| 29 | PP2400086308 - Bộ bơm bóng với khóa tự động Selok, áp lực 30 atm và khóa 3 cổng | 475,000,000 | 9,500,000 |
| 30 | PP2400086309 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 11 cm, chất liệu polythylene và polypropylene có kèm dây dẫn 0.038" bằng thép không gỉ dài nhất 50 cm, các cỡ | 430,000,000 | 8,600,000 |
| 31 | PP2400086310 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay làm bằng chất liệu polythylene và Polypropylene có kèm dây dẫn mini 0.018", kim chọc mạch bằng thép không gỉ , các cỡ | 1,040,000,000 | 20,800,000 |
| 32 | PP2400086311 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu gồm sheath phủ lớp M coat có van chống trào ngược máu kiểu Cross-cut | 1,036,000,000 | 20,720,000 |
| 33 | PP2400086312 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu long sheath bao gồm sheath có van chống trào ngược có van chống trào ngược mạch máu kiểu Cross-cut. Chiều dài 25cm | 138,000,000 | 2,760,000 |
| 34 | PP2400086313 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ (bao gồm: kim chọc, dây dẫn, ống có van tạo đường vào lòng mạch - introducer sheath), 4-11F, van cầm máu 6 cạnh xoắn cắt, dài 5.5- 23cm. Đường kính dây 0.021", 0.035", 0.038". | 98,000,000 | 1,960,000 |
| 35 | PP2400086314 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ (bao gồm: kim chọc, dây dẫn, ống có van tạo đường vào lòng mạch - introducer sheath), Sheath mở đường 4-7F, van cầm máu 6 cạnh xoắn cắt, dài 11cm, 23cm. Đường kính dây 0.021" | 275,000,000 | 5,500,000 |
| 36 | PP2400086315 - Bộ kết nối 3 cổng (Manifold 3 port), vật liệu Poly carbonate, đường kính trong 0.093" chịu áp lực lớn nhất 500 PSI | 175,000,000 | 3,500,000 |
| 37 | PP2400086316 - Bộ kết nối chữ Y loại push-click (180 psi) hoặc twist (300 psi) | 1,665,000,000 | 33,300,000 |
| 38 | PP2400086317 - Bộ manifold bao gồm: manifold 3 cổng, dây theo dõi áp lực, dây truyền dịch, dây truyền thuốc cản quang (dài 180cm), chất liệu polycarbonate, có van 1 chiều ở cổng bơm thuốc cản quang nhằm hạn chế bọt khí và sự lây nhiễm chéo. | 500,000,000 | 10,000,000 |
| 39 | PP2400086318 - Bộ máy tái đồng bộ tim 3 buồng có khử rung COMPIA MRI CRT-D và phụ kiện chuẩn. (hoặc tương đương) | 2,250,000,000 | 45,000,000 |
| 40 | PP2400086319 - Bộ máy tái đồng bộ tim 3 buồng SOLARA CRT-P MRI và phụ kiện chuẩn. (hoặc tương đương) | 1,275,000,000 | 25,500,000 |
| 41 | PP2400086320 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng, tương thích MRI, Endurity | 920,000,000 | 18,400,000 |
| 42 | PP2400086321 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có khử rung MIRRO MRI VR, phụ kiện chuẩn. (hoặc tương đương) | 1,425,000,000 | 28,500,000 |
| 43 | PP2400086322 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng, tương thích MRI, Endurity | 3,240,000,000 | 64,800,000 |
| 44 | PP2400086323 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng ATTESTA SR MRI, có đáp ứng; kèm phụ kiện chuẩn (hoặc tương đương) | 1,380,000,000 | 27,600,000 |
| 45 | PP2400086324 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng không phá rung Essentio MRI L110 kèm dây dẫn tín hiệu INGEVITY MRI Lead | 1,300,000,000 | 26,000,000 |
| 46 | PP2400086325 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng SPHERA SR MRI, có đáp ứng; kèm phụ kiện chuẩn (hoặc tương đương) | 1,000,000,000 | 20,000,000 |
| 47 | PP2400086326 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng ATTESTA DR MRI, có đáp ứng; kèm phụ kiện chuẩn( hoặc tương đương | 5,000,000,000 | 100,000,000 |
| 48 | PP2400086327 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng không phá rung Essentio MRI L111 kèm dây dẫn tín hiệu INGEVITY MRI Lead | 3,160,000,000 | 63,200,000 |
| 49 | PP2400086328 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng SPHERA DR MRI, có đáp ứng; kèm phụ kiện chuẩn (hoặc tương đương) | 3,560,000,000 | 71,200,000 |
| 50 | PP2400086329 - Bộ máy tạo nhịp tim có phá rung 1 buồng INOGEN Mini ICD D010 kèm dây dẫn tín hiệu RELIANCE 4 – FRONT/ Endotak | 1,395,000,000 | 27,900,000 |
| 51 | PP2400086330 - Bộ Micro catheter + 1 mini guidewire can thiệp TOCE gồm 1 micro catherter 3 lớp bọc tungsten, lớp ái nước M Coat, platinum marker | 475,000,000 | 9,500,000 |
| 52 | PP2400086331 - Bơm tiêm10 ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu xoáy (luer ), có 7 màu để lựa chọn | 58,000,000 | 1,160,000 |
| 53 | PP2400086332 - Catheter cắt đốt điện sinh lý | 620,000,000 | 12,400,000 |
| 54 | PP2400086333 - Catheter tĩnh mạch trung 2 nòng 7F dài 20cm kim Y dẫn đường | 6,715,800 | 134,316 |
| 55 | PP2400086334 - Catheter thăm dò điện sinh lý tim dùng cho nhĩ, thất 5F, Quadripolar, Curve CRD hoặc tương đương | 300,000,000 | 6,000,000 |
| 56 | PP2400086335 - Catheter thăm dò điện sinh lý tim dùng cho xoang vành 5F, Decapolar, Curve CLS hoặc tương đương | 164,000,000 | 3,280,000 |
| 57 | PP2400086336 - Dây bơm thuốc cản quang đạt chất lượng FDA , chất liệu polyurethane, PVC chịu áp lực 500-1200 PSI, chiều dài 25-183 cm | 231,000,000 | 4,620,000 |
| 58 | PP2400086337 - Dây dẫn can thiệp Mạch Vành ái nước, bằng chất liệu Nitinol phủ Polymer PT2 . chiều dài 185cm và 300cm. | 470,000,000 | 9,400,000 |
| 59 | PP2400086338 - Dây dẫn can thiệp mạch vành Runthrough NS | 2,400,000,000 | 48,000,000 |
| 60 | PP2400086339 - Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ với công nghệ phủ PTFE( (pre-coating) phủ Heparin dài 80-260 cm | 147,500,000 | 2,950,000 |
| 61 | PP2400086340 - Dây dẫn đo áp lực trữ lượng mạch vành iFR và FFR: có lõi nguyên khối lòng lớn làm bằng chất liệu nitinol giúp tăng độ torque, lực đẩy và chống gẫy gập; ngoài cùng phủ lớp polymer; dầu tip làm bằng thép không gỉ, có cuộn ribbon giúp dễ định hình, có đầu tip dạng thẳng và dạng chữ J, chiều dài hữu dụng 185 và 300 cm, đường kính dây dẫn tương thích 0.014", có thiết bị kết nối thông qua trung gian Connector có thể tháo rời khi đi dây và kết nối khi cần đo. | 490,000,000 | 9,800,000 |
| 62 | PP2400086341 - Dây dẫn đường Radifocus có lớp ái nước phủ M Coat, lõi Nitinol, lớp áo ngoài polyurethane phủ hoạt chất tungsten, chiều dài 150cm | 1,040,000,000 | 20,800,000 |
| 63 | PP2400086342 - Dây dẫn đường Radifocus có lớp ái nước phủ M Coat, lõi Nitinol, lớp áo ngoài polyurethane phủ hoạt chất tungsten, chiều dài 260cm | 690,000,000 | 13,800,000 |
| 64 | PP2400086343 - Dây điện cực có bóng dùng cho Máy tạo nhịp tạm thời, 5F, chất liệu woven tương thích sinh học, mềm ở nhiệt độ cơ thể và thích ứng với màng trong tim | 749,700,000 | 14,994,000 |
| 65 | PP2400086344 - Dây điện cực tạo nhịp dạng xoắn tự động dài 52 cm hoặc 58 cm, tương thích MRI toàn thân 1,5 và 3T | 200,000,000 | 4,000,000 |
| 66 | PP2400086345 - Dây nối áp lực cao 84BAR Extension line dài 30cm. Chất liệu polyurethane. Chịu được áp lực đến 1200 psi (84 BAR) | 115,000,000 | 2,300,000 |
| 67 | PP2400086346 - Đầu dò siêu âm cao tần kỹ thuật số mạch vành và ngoại biên, tần số 20Hz, đường kính hình ảnh tối đa đến 20 mm, có đầu tip ngăn 2.5 mm, lớp phủ lớp ái nước 24 cm GlyDx, có 3 marker đánh dấu phía sau scanner, cách marker scanner 14 mm, mỗi marker cách nhau khoảng 10 mm; tương thích phần mềm ChromaFLO phân biệt dòng máu chảy và phần mềm VH phân biệt mô; chiều dài scanner 5 mm, đường kính ngoài của scanner lớn nhất 3.5 F; đường kính ngoài 0.019"; tương thích dây dẫn 0.014 inch, ống thông nhỏ nhất 5F, chiều dài hữu dụng 150 cm; phù hợp tiếp cận sang thương khó như sang thương CTO, sang thương lỗ, sang thương mạch nhánh | 460,000,000 | 9,200,000 |
| 68 | PP2400086347 - Đầu dò siêu âm cơ chế xoay cơ tần số cao đến 45Mhz, phủ ái nước GlyDx; Đầu tip cách đầu dò (Tranducer) 20.5 mm, chiều dài dây dẫn chạy trong lòng 1 trục (monorail) cách đầu tip 15.5 mm; Đường kính xuyên qua thân gần và thân xa 3.0F, thân giữa 3.1 F, chiều dài hữu dụng 135; Tương thích ống thông tối thiểu 5F; Chiều dài kéo về (pullback) 15 cm, hệ thống LED cung cấp vị trí chính xác đến 0.1 mm; dây dẫn Asahi Intecc (drive cable) đường kính lớn đến 0.026 inch | 460,000,000 | 9,200,000 |
| 69 | PP2400086348 - Giá đỡ mạch vành bằng vật liệu Cobalt-Chromium alloy, L-605, độ dày 70µm, độ rộng thanh chống 90µm. Polymer tự tiêu (PLLA/PGLA), công nghệ phủ Abluminal (phủ bán phần) độ dày 3µm. Phủ thuốc sirolimus liều lượng 1.02µg/mm2, độ dày phủ thuốc < 4µm, phóng thích hơn 60% thuốc trong 30 ngày. - Đường kính: 2.25-5.00mm, chiều dài: 8-38mm, Entry profile: 0.017", crossing profile: 0.039''. Tỉ lệ co lại <2%, rút ngắn <1%. | 5,249,850,000 | 104,997,000 |
| 70 | PP2400086349 - Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (chậu); đường kính: 5mm-10mm; chiều dài: 18mm, 28mm, 38mm, 58mm, 78mm; chất liệu: Cobalt Chromium; hệ thống dây dẫn: 0.035". | 925,000,000 | 18,500,000 |
| 71 | PP2400086350 - Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (thận), đường kính: 4.5mm-7mm, chiều dài: 12mm-19mm, chất liệu: Cobalt Chromium (L605), hệ thống dây dẫn: 0.014". | 370,000,000 | 7,400,000 |
| 72 | PP2400086351 - Giá đỡ nong mạch vành Chất liệu Platinum Chromium (PtCr) có tẩm thuốc Everolimus xấp xỉ 1µg/ 1mm², có Polymer tự tiêu hòan toàn sau 120 ngày. Khung stent mỏng có bề dầy 0.0029" (74 µm). Tip profile: 0.44 mm. Lesion entry profile: 0.43mm | 2,275,000,000 | 45,500,000 |
| 73 | PP2400086352 - Giá đỡ nong mạch vành chất liệu Cobalt Chromium, L-605, với lớp áo phủ silicon thụ động và lớp phủ polyner hấp thụ sinh học (PLLA) có tẩm thuốc Sirolimus với liều lượng 1.4 μg/mm² | 4,395,000,000 | 87,900,000 |
| 74 | PP2400086353 - Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên (chậu), đường kính: 7mm-10mm, chiều dài: 30mm-80mm, chất liệu: Nitinol, hệ thống dây dẫn: 0.035". | 1,400,000,000 | 28,000,000 |
| 75 | PP2400086354 - Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên (đùi nông và dưới kheo), đường kính: 4mm-7mm, chiều dài: 20mm-200mm, chất liệu: Nitinol, hệ thống dây dẫn: 0.018". | 3,050,000,000 | 61,000,000 |
| 76 | PP2400086355 - Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên (đùi nông và trên kheo), đường kính: 5mm-7mm, chiều dài: 30mm-170mm, chất liệu: Nitinol, hệ thống dây dẫn: 0.035". | 1,525,000,000 | 30,500,000 |
| 77 | PP2400086356 - Hạt nhựa nút mạch kích thước từ 40-1.300 micromet, phủ polymer Polyzene - F, 2ml | 165,000,000 | |
| 78 | PP2400086357 - Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan kích thước hạt 40; 75; 100 micromet, phủ polymer Polyzene - F, hấp thụ thuốc tối đa 60 phút, 2ml | 936,000,000 | |
| 79 | PP2400086358 - Hạt tải thuốc Lifepearl dùng điều trị ung thư tế bào gan (HCC) bằng phương pháp thuyên tắc mạch, chất liệu Polyethylene Glycol, ái nước, chịu nén và đàn hồi | 944,400,000 | 18,888,000 |
| 80 | PP2400086359 - Kim chọc mạch đùi 18G | 58,000,000 | 1,160,000 |
| 81 | PP2400086360 - Kim chọc mạch quay | 116,000,000 | 2,320,000 |
| 82 | PP2400086361 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Chất liệu Cobalt Chromium L605, polymer tự tiêu Poly (DL-lactide-co-caprolactone) phủ mặt áp thành mạch kiểu Abluminal & Gradient, phủ thuốc Sirolimus liều lượng 3,9µg/mm chiều dài khung giá đỡ. Thời gian hấp thụ polymer và phóng thích thuốc trong 3-4 tháng. Mắt cáo sắp xếp như hình vảy rắn, thiết kế mắt cáo mở với 2 link liên kết. Độ mở nhánh (cho stent có đường kính 3.5mm): 14.5mm². Độ dày 80µm | 3,698,000,000 | 73,960,000 |
| 83 | PP2400086362 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ tạm thời | 314,425,000 | 6,288,500 |
| 84 | PP2400086363 - Máy tạo nhịp tim 1 buồng | 450,000,000 | 9,000,000 |
| 85 | PP2400086364 - Máy tạo nhịp tim 2 buồng | 2,300,000,000 | 46,000,000 |
| 86 | PP2400086365 - Ống thông can thiệp mạch máu Kích cỡ/ Đường kính trong nhất quán từ tay cầm đến đầu tip: 5F/0.056inch, 6F/0.070inch, 7F/0.078inch, 8F/0.088inch, 9F/0.098inch. Thiết kế cấu trúc bện Hybrid gồm 1 dây dẹt và 1 dây lõi tròn thép không gỉ. Chiều dài ống: Các size cho mạch cánh tay brachial = 90 cm, mạch đùi femoral (5F, 6F, 7F, 8F = 100 cm), 9F = 98cm.Đầu tip cản quang dài 16mm với size 5F và 2,5mm cho các size còn lại. | 1,150,000,000 | 23,000,000 |
| 87 | PP2400086366 - Ống thông can thiệp mạch vành loại cứng, lõi đan dải kim loại 2x4. Loại 6F có Lumen rộng 0.070". Các đầu cong các loại | 2,350,000,000 | 47,000,000 |
| 88 | PP2400086367 - Ống thông can thiệp mạch vành với thân ống bao gồm từ 5 đến 6 đoạn với độ cứng khác nhau mỗi đoạn. Đường kính 5-7F. Lớp trong PTFE | 2,400,000,000 | 48,000,000 |
| 89 | PP2400086368 - Ống thông can thiệp với đường viền henka; 6,7&8F, đầu tip urethane viền tròn | 2,300,000,000 | 46,000,000 |
| 90 | PP2400086369 - Ống thông chẩn đoán động mạch quay đa năng chụp được trái và phải, đường kính 5F, Cấu trúc sợi Polyamide | 1,380,000,000 | 27,600,000 |
| 91 | PP2400086370 - Ống thông chẩn đoán mạch máu công nghệ THRULUMEN, lớp phủ MDX/SLX. Kích cỡ 4-5F, dài 40-125cm. Áp suất tối đa 1200psi | 186,000,000 | 3,720,000 |
| 92 | PP2400086371 - Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại chất liệu Nylon Pebax có bện sợi thép không gỉ đường kính trong lớn nhất 1,07mm (4F)/1.17mm (5F)/1.37mm (6F) | 214,000,000 | 4,280,000 |
| 93 | PP2400086372 - Ống thông chẩn đoán Yashiro trị gan, tạng có phủ lớp ái nước, đường kính 5fr, chiều dài 70cm -100cm | 140,000,000 | 2,800,000 |
| 94 | PP2400086373 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch, chất liệu: polymer tăng cường vòng xoắn Stainless Steel lớp trong PTFE, đường kính: 4F-6F, chiều dài: 45cm, 65cm và 90cm, hệ thống dây dẫn: 0.035". | 405,000,000 | 8,100,000 |
| 95 | PP2400086374 - Ống thông hỗ trợ nối dài cho các ca CTO, thiết kế trục dây dẫn kép, đầu vào hình dáng loe | 1,230,000,000 | 24,600,000 |
| 96 | PP2400086375 - Ống thông hút huyết khối Thrombuster | 420,000,000 | 8,400,000 |
| 97 | PP2400086376 - Ống thông mở rộng đi sâu vào động mạch vành có chiều dài 25cm và 40cm, chiều dài của shaft 125cm. Các size 6F, 7F, 8F và 6F dài. phủ lớp ái nước Z-glide, cổ nối xoắn ốc bằng Platinum Iridium | 1,231,333,300 | 24,626,666 |
| 98 | PP2400086377 - Ống thông siêu âm nội mạch OptiCross HD 60MHz Coronary Imaging Catheter | 640,000,000 | 12,800,000 |
| 99 | PP2400086378 - Stent graft động mạch chủ bụng, bằng Nitinol, phủ Polyester, đường kính 23-36mm, dài 103mm | 3,280,000,000 | 65,600,000 |
| 100 | PP2400086379 - Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus, Polymer PLA tự tiêu, chu vi mắt cáo 18.5mm khi bung, công nghệ Pearl Surface, độ dày thanh chống 68 μm và 79 μm | 6,290,000,000 | 125,800,000 |
| 101 | PP2400086380 - Stent mạch vành chất liệu CoCr, phủ thuốc Sirolimus liều lượng 1.4µg/mm2 .Thành stent mỏng 60 µm trên tất cả các kích cỡ . Cấu trúc LDZ-link tăng tính linh hoạt. Sóng stent 4 crown - 6 crown - 8 crown tùy đường kính đảm bảo sự toàn vẹn cấu trúc stent. | 11,241,000,000 | 224,820,000 |
| 102 | PP2400086381 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus khung Cobalt Chromium đầu lớn đầu nhỏ, mắt đóng mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân stent các cỡ. Có các chiều dài 30, 40, 50, 60mm | 1,140,000,000 | 22,800,000 |
| 103 | PP2400086382 - Stent nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus Chất liệu hợp kim Cobalt Chromium L605. Thiết kế stent dạng Hybrid - DIRECT-STENT (kết hợp mắt đóng, mắt mở). Phủ thuốc Sirolimus với nồng độ 1.4μg/mm2. Độ dày thanh stent: 80µm. Tiêu chuẩn FDA | 7,200,000,000 | 144,000,000 |
| 104 | PP2400086383 - Stent nong mạch vành phủ thuốc RAPAMYCINE. Chất liệu Hợp kim thép carbon hóa bề mặt 0,5µm bằng công nghệ "Inert", bên ngoài phủ thuốc Rapamycin (Sirolimus) ngăn khuếch tán ion kim loại nặng, giảm tỉ lệ huyết khối và tái hẹp trong stent. Công nghệ Rapasorb với Polymer là loại Poly (D, L-Lactide-co-Glycolid) Polylactide 50% Polyglycolid 50%. Nồng độ thuốc: 2.0μg/mm2 . Độ dày thanh mắt cáo: 110 - 115 µm | 7,240,000,000 | 144,800,000 |
| 105 | PP2400086384 - Stent phủ thuốc sirolimus trên nền polymer sinh học tự tiêu kết hợp với lớp kháng thể anti CD-34 chủ động làm lành lòng mạch. Hàm lượng thuốc: 5.0 microgram/mm. Chất liệu: thép không gỉ 316L Độ dày stent: 100 µm Kích thước tối đa của mắc cáo trên stent: 4.5 mm Tiết diện (stent profile): 0.0361 inch/ 0.91 mm.Lớp phủ: ái nước Hydro-X | 11,850,000,000 | 237,000,000 |
| 106 | PP2400086385 - Stent phủ thuốc Sirolimus, chất liệu Cocr L605. Công nghệ phủ Nanodrop TransferWise giúp thời gian giải phóng thuốc lâu hơn. Polymer tự tiêu dạng 3 lớp Biostable fluorinated acrylate giúp tối ưu hoá việc giải phóng thuốc 1.4 µg/mm2. Stent Strut nhỏ 75µm. Chất liệu bóng của stent bằng Nylon và Pebax không chứa latex, gấp ba lớp (Trilayer), thời gian xả bóng nhanh trung bình 3s. | 1,815,000,000 | 36,300,000 |
| 107 | PP2400086386 - Vi dây dẫn can thiệp CTO với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE, tip load 0.3 - 12 gf | 5,500,000,000 | 110,000,000 |
| 108 | PP2400086387 - Vi dây dẫn can thiệp mềm với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE, tip load 0.5, 0.7 & 0.8 gf | 4,600,000,000 | 92,000,000 |
| 109 | PP2400086388 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên 0.014" & 0.018" với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE, tip load 1 - 40 gf | 1,100,000,000 | 22,000,000 |
| 110 | PP2400086389 - Vi dây dẫn nối dài | 460,000,000 | 9,200,000 |
| 111 | PP2400086390 - Vi ống thông can thiệp TOCE Renegade STC-18 (Công nghệ POLYFUSION, phủ ái nước HYDRO PASS) 2.4F | 495,000,000 | 9,900,000 |
| 112 | PP2400086391 - Vi ống thông hỗ trợ ca CTO với đầu tip 1.3 F, thiết kế ống Shinka | 3,100,000,000 | 62,000,000 |
| 113 | PP2400086392 - Vi ống thông siêu nhỏ 2 nòng Chất liệu Polyamide resin và Polyimide. Vi ống thông có hai nòng RX và OTW hoạt động độc lập. Lòng trong nòng: 0.42mm (0.0165"). Đầu tip thuôn siêu nhỏ 0.45mm. Tráng phủ Hydrophilic 27cm. Đầu ra nòng OTW tạo góc 5 độ với nòng RX | 980,000,000 | 19,600,000 |
| 114 | PP2400086393 - Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch dạng coil đẩy. có sợi Dacron bao phủ với nhiều hình dạng | 162,000,000 | 3,240,000 |
| 115 | PP2400086394 - Dây điện cực tạo nhịp bó His hoặc bó trái, tương thích MRI 3T, đường kính dây nhỏ ≤ 4.1F, với thiết kế dạng không lõi và đầu xoắn cố định. | 300,000,000 | 6,000,000 |
| 116 | PP2400086395 - Vi ống thông hỗ trợ ca ngoại biên thân Shinka đầu tip 1.5F, thân ống 2.3F | 150,000,000 | 3,000,000 |
| 117 | PP2400086396 - Bóng nong mạch vành chuyên dùng cho tổn thương CTO, kích thước đầu vào 0.016'' với kích thước đặc biệt ngắn nhất 1.1x5mm, các cỡ | 383,145,000 | 7,662,900 |
| 118 | PP2400086397 - Bóng nong can thiệp mạch máu áp lực cao kỹ thuật xếp 3 cạnh, 5 cạnh. | 420,000,000 | 8,400,000 |
| 119 | PP2400086398 - Bộ dụng cụ nong và bóng nong mạch vành ngoại vi đa chức năng. Bao gồm: Ống thông hỗ trợ đặt; Dụng cụ nong và bóng nong can thiệp ngoại biên có thể điều chỉnh kích cỡ. | 289,500,000 | 5,790,000 |
| 120 | PP2400086399 - Bóng nong mạch ngoại vi có 3 hoặc 5 nếp gấp tùy theo kích thước tương thích với dây dẫn | 156,000,000 | 3,120,000 |
| 121 | PP2400086400 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay 4-7F, chiều dài 7-23 cm, có phủ lớp ái nước giúp làm giảm lực đẩy đến 15%; có thành mỏng, đường kính trong lớn, có kèm guidewire chất liệu Nitinol, Thép không gỉ | 182,000,000 | 3,640,000 |
Bóng dội ngược động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2400086280 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong áp lực cao với Z-tip và đường kính thân bóng 0.0336", kiểm soát độ giãn nở tốt |
|
| Mã phần lô | PP2400086281 |
| Giá từng phần lô | 1,580,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong áp lực thường với Sub-zero tip 0.0164 inch và ống P-Tech |
|
| Mã phần lô | PP2400086282 |
| Giá từng phần lô | 3,160,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 3 cạnh, chất liệu: SCP (Semi-Crystalline Polymer), lớp phủ: Hydrophilic, đường kính: 1.5mm-4mm, chiều dài: 20mm-220mm, hệ thống dây dẫn: 0.014". |
|
| Mã phần lô | PP2400086283 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 5 cạnh, chất liệu: SCP (Semi-Crystalline Polymer), lớp phủ: Hydrophobic, đường kính: 2mm-7mm, chiều dài: 20mm-200mm, hệ thống dây dẫn: 0.018". |
|
| Mã phần lô | PP2400086284 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 5 cạnh, chất liệu: SCP (Semi-Crystalline Polymer), lớp phủ: Hydrophobic, đường kính: 3mm-12mm, chiều dài: 20mm-250mm, hệ thống dây dẫn: 0.035". |
|
| Mã phần lô | PP2400086285 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, công nghệ phủ Lux, mật độ phủ thuốc là 3µg/mm², đường kính: 2mm-7mm, chiều dài: 40mm-120mm, hệ thống dây dẫn: 0.018". |
|
| Mã phần lô | PP2400086286 |
| Giá từng phần lô | 1,347,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch ngoại biên RBP 22 atm, hệ thống lai RX/OTW, 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2400086287 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành Chất liệu Polyamide resin. Tráng phủ Hydrophilic thế hệ mới Giúp bóng di chuyển dễ dàng qua những tổn thương khó. Kỹ thuật re-wrap giúp bóng không bị tăng kích thước theo chiều dọc sau nhiều lần bơm xẹp. Áp lực nổ bóng cao vượt trội: 20 - 22 bar; Áp lực bơm bóng: 12 bar . Khẩu kính đầu xa (entry profile): 0.43mm. Khẩu kính bóng (crossing profile): 0.85mm |
|
| Mã phần lô | PP2400086288 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực cao bằng chất liệu Semi Crystalline Polymer, có 3 nếp gấp, lớp áo phủ Hydrophobic và Hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2400086289 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon, công nghệ MerilGlide các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2400086290 |
| Giá từng phần lô | 389,340,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,786,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ hydrophilic ái nước, 3 nếp gấp. Vật liệu bóng non-compliant polyamide. Bóng 3 nếp gấp, bền trong điều kiện áp lực cao, phủ hydrophilic. Hai marker bằng Pl/Ir tại 2 đầu bóng. Tiết diện đi qua tổn thương 0.017''. |
|
| Mã phần lô | PP2400086291 |
| Giá từng phần lô | 661,290,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,225,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực cao Vật liệu làm bóng Nylon Blend. Đầu Ultra-low tip profile 0.016" có lớp phủ durable hydrophilic coating (HYDRAX). Định vị bằng hai marker metalic Platinum Iridium. Chất liệu đàn hồi (compliance) : 7% |
|
| Mã phần lô | PP2400086292 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, bằng chất liệu không giãn nở, với hệ thống mang bóng Bi-Segment. Lớp phủ ái nước làm giảm lực ma sát trên thân ống thông.. Tip profile siêu nhỏ: 0.017". Crossing profile nhỏ: 0.031" . Maker làm bằng Platinum |
|
| Mã phần lô | PP2400086293 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực thường chất liệu Novalon, công nghệ MerilGlide các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2400086294 |
| Giá từng phần lô | 194,670,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,893,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ hydrophilic ái nước, 3 nếp gấp. Vật liệu: semi-compliant polyamide. Bóng 3 nếp gấp, phủ hydrophilic. Hai marker bằng Pl/Ir tại 2 đầu bóng. Lòng catheter đoạn xa phủ PTFE Đường kính: 1.0-5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2400086295 |
| Giá từng phần lô | 1,196,580,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,931,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực thường. Vật liệu làm bóng Nylon/Pebax giúp bóng chịu áp lực tốt. Đầu Ultra-low tip profile 0.016" được thiết kế khá mềm mại, có lớp phủ durable hydrophilic coating (HYDRAX) . Thiết kế hai marker Tungsten. |
|
| Mã phần lô | PP2400086296 |
| Giá từng phần lô | 1,366,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chất liệu Property Pebax công nghệ 2 lớp phủ Glide™ & Fast™ các cỡ. Bóng chất liệu Property pebax 2 nếp gấp, 3 nếp gấp & thân ống Hypotube. Tip profile 0.016'' |
|
| Mã phần lô | PP2400086297 |
| Giá từng phần lô | 2,092,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu áp lực cực đại lên tới 20atm, làm bằng vật liệu polyamide, các cỡ. Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu áp lực RBP lên đến 20atm - Áp lực < 16atm: hoạt động như bóng mềm/độ giãn nỡ bóng cao, áp lực 16-20atm hoạt động như bóng cứng/độ giãn nở bóng thấp. Entry profile: 0.017”. - Vật liệu bóng: semi-compliant polyamide, chiều dài đầu tip 4mm |
|
| Mã phần lô | PP2400086298 |
| Giá từng phần lô | 1,503,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,072,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành có dãn nở bằng chất liệu OptiLEAP, được phủ lớp ái nước Zglide. Tip profile siêu nhỏ: 0.017". Crossing profile nhỏ: 0.026". Maker làm bằng Platinum. |
|
| Mã phần lô | PP2400086299 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành Chất liệu Polyamide resin. Đường kính nhỏ nhất từ 0.75 - 4.0mm (có loại .25 và .75). Khẩu kính đầu xa (entry profile): 0.41mm. Khẩu kính bóng (crossing profile): 0.54mm. Bóng được phủ ái nước thế hệ mới. Thiết kế bóng 3 nếp gấp. |
|
| Mã phần lô | PP2400086300 |
| Giá từng phần lô | 1,580,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành Chất liệu Polyamide resin. Tráng phủ Hydrophilic thế hệ mới Giúp bóng di chuyển dễ dàng qua những tổn thương phức tạp, đặc biệt trong CTO. Khẩu kính đầu xa (entry profile): 0.42mm. Khẩu kính bóng (crossing profile): 0.63mm. Đường kính: 1.2 - 3.5mm (có loại .25 và .75) |
|
| Mã phần lô | PP2400086301 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép (dây đính kèm nitinol 0.011"), RBP lên tới 20 atm |
|
| Mã phần lô | PP2400086302 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành không đàn hồi công nghệ 2 lớp phủ Glide & Fast, các cỡ. Bóng chất liệu Nylon 3 nếp gấp, thân ống thiết kế Hypotube. Tip profile 0.016'' |
|
| Mã phần lô | PP2400086303 |
| Giá từng phần lô | 1,046,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành. Chất liệu Polyamide resin. Khẩu kính đầu xa (entry profile): 0.399mm. Khẩu kính bóng (crossing profile): 0.58mm. Tráng phủ Hydrophilic thế hệ mới Giúp bóng di chuyển dễ dàng qua những tổn thương phức tạp, đặc biệt trong CTO. Đường kính nhỏ nhất từ 1.0 - 4.0mm (có loại .25 và .75) |
|
| Mã phần lô | PP2400086304 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ bơm bóng áp lực cao 30-40ATM, mặt đồng hồ phát quang kèm 3 phụ kiện van cầm máu chữ Y dạng bấm, dây 25cm, dụng cụ chèn 21G, torquer. |
|
| Mã phần lô | PP2400086305 |
| Giá từng phần lô | 547,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ bơm bóng áp lực cao 30atm, dung tích 20cc, vật liệu polycarbonate.Thiết kế tay cầm điều kiển áp lực bóng dạng xoay tròn. Đồng hồ đo trong suốt dễ đọc.Vật liệu trong suốt dễ nhìn để loại bỏ bóng khí. Phụ kiện: van cầm máu chữ Y đóng mở van dạng bấm, đường kính trong lỗ van 10Fr. |
|
| Mã phần lô | PP2400086306 |
| Giá từng phần lô | 546,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate, áp lực 30 atm, có kèm theo 3 phụ kiện bao gồm van cầm máu chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2400086307 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ bơm bóng với khóa tự động Selok, áp lực 30 atm và khóa 3 cổng |
|
| Mã phần lô | PP2400086308 |
| Giá từng phần lô | 475,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 11 cm, chất liệu polythylene và polypropylene có kèm dây dẫn 0.038" bằng thép không gỉ dài nhất 50 cm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400086309 |
| Giá từng phần lô | 430,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay làm bằng chất liệu polythylene và Polypropylene có kèm dây dẫn mini 0.018", kim chọc mạch bằng thép không gỉ , các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400086310 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu gồm sheath phủ lớp M coat có van chống trào ngược máu kiểu Cross-cut |
|
| Mã phần lô | PP2400086311 |
| Giá từng phần lô | 1,036,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu long sheath bao gồm sheath có van chống trào ngược có van chống trào ngược mạch máu kiểu Cross-cut. Chiều dài 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2400086312 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ (bao gồm: kim chọc, dây dẫn, ống có van tạo đường vào lòng mạch - introducer sheath), 4-11F, van cầm máu 6 cạnh xoắn cắt, dài 5.5- 23cm. Đường kính dây 0.021", 0.035", 0.038". |
|
| Mã phần lô | PP2400086313 |
| Giá từng phần lô | 98,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ (bao gồm: kim chọc, dây dẫn, ống có van tạo đường vào lòng mạch - introducer sheath), Sheath mở đường 4-7F, van cầm máu 6 cạnh xoắn cắt, dài 11cm, 23cm. Đường kính dây 0.021" |
|
| Mã phần lô | PP2400086314 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ kết nối 3 cổng (Manifold 3 port), vật liệu Poly carbonate, đường kính trong 0.093" chịu áp lực lớn nhất 500 PSI |
|
| Mã phần lô | PP2400086315 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ kết nối chữ Y loại push-click (180 psi) hoặc twist (300 psi) |
|
| Mã phần lô | PP2400086316 |
| Giá từng phần lô | 1,665,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ manifold bao gồm: manifold 3 cổng, dây theo dõi áp lực, dây truyền dịch, dây truyền thuốc cản quang (dài 180cm), chất liệu polycarbonate, có van 1 chiều ở cổng bơm thuốc cản quang nhằm hạn chế bọt khí và sự lây nhiễm chéo. |
|
| Mã phần lô | PP2400086317 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tái đồng bộ tim 3 buồng có khử rung COMPIA MRI CRT-D và phụ kiện chuẩn. (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2400086318 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tái đồng bộ tim 3 buồng SOLARA CRT-P MRI và phụ kiện chuẩn. (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2400086319 |
| Giá từng phần lô | 1,275,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng, tương thích MRI, Endurity |
|
| Mã phần lô | PP2400086320 |
| Giá từng phần lô | 920,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có khử rung MIRRO MRI VR, phụ kiện chuẩn. (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2400086321 |
| Giá từng phần lô | 1,425,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng, tương thích MRI, Endurity |
|
| Mã phần lô | PP2400086322 |
| Giá từng phần lô | 3,240,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng ATTESTA SR MRI, có đáp ứng; kèm phụ kiện chuẩn (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2400086323 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng không phá rung Essentio MRI L110 kèm dây dẫn tín hiệu INGEVITY MRI Lead |
|
| Mã phần lô | PP2400086324 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng SPHERA SR MRI, có đáp ứng; kèm phụ kiện chuẩn (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2400086325 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng ATTESTA DR MRI, có đáp ứng; kèm phụ kiện chuẩn( hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2400086326 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng không phá rung Essentio MRI L111 kèm dây dẫn tín hiệu INGEVITY MRI Lead |
|
| Mã phần lô | PP2400086327 |
| Giá từng phần lô | 3,160,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng SPHERA DR MRI, có đáp ứng; kèm phụ kiện chuẩn (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2400086328 |
| Giá từng phần lô | 3,560,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tim có phá rung 1 buồng INOGEN Mini ICD D010 kèm dây dẫn tín hiệu RELIANCE 4 – FRONT/ Endotak |
|
| Mã phần lô | PP2400086329 |
| Giá từng phần lô | 1,395,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ Micro catheter + 1 mini guidewire can thiệp TOCE gồm 1 micro catherter 3 lớp bọc tungsten, lớp ái nước M Coat, platinum marker |
|
| Mã phần lô | PP2400086330 |
| Giá từng phần lô | 475,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm tiêm10 ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu xoáy (luer ), có 7 màu để lựa chọn |
|
| Mã phần lô | PP2400086331 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter cắt đốt điện sinh lý |
|
| Mã phần lô | PP2400086332 |
| Giá từng phần lô | 620,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter tĩnh mạch trung 2 nòng 7F dài 20cm kim Y dẫn đường |
|
| Mã phần lô | PP2400086333 |
| Giá từng phần lô | 6,715,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 134,316 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter thăm dò điện sinh lý tim dùng cho nhĩ, thất 5F, Quadripolar, Curve CRD hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2400086334 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter thăm dò điện sinh lý tim dùng cho xoang vành 5F, Decapolar, Curve CLS hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2400086335 |
| Giá từng phần lô | 164,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây bơm thuốc cản quang đạt chất lượng FDA , chất liệu polyurethane, PVC chịu áp lực 500-1200 PSI, chiều dài 25-183 cm |
|
| Mã phần lô | PP2400086336 |
| Giá từng phần lô | 231,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn can thiệp Mạch Vành ái nước, bằng chất liệu Nitinol phủ Polymer PT2 . chiều dài 185cm và 300cm. |
|
| Mã phần lô | PP2400086337 |
| Giá từng phần lô | 470,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn can thiệp mạch vành Runthrough NS |
|
| Mã phần lô | PP2400086338 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ với công nghệ phủ PTFE( (pre-coating) phủ Heparin dài 80-260 cm |
|
| Mã phần lô | PP2400086339 |
| Giá từng phần lô | 147,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đo áp lực trữ lượng mạch vành iFR và FFR: có lõi nguyên khối lòng lớn làm bằng chất liệu nitinol giúp tăng độ torque, lực đẩy và chống gẫy gập; ngoài cùng phủ lớp polymer; dầu tip làm bằng thép không gỉ, có cuộn ribbon giúp dễ định hình, có đầu tip dạng thẳng và dạng chữ J, chiều dài hữu dụng 185 và 300 cm, đường kính dây dẫn tương thích 0.014", có thiết bị kết nối thông qua trung gian Connector có thể tháo rời khi đi dây và kết nối khi cần đo. |
|
| Mã phần lô | PP2400086340 |
| Giá từng phần lô | 490,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường Radifocus có lớp ái nước phủ M Coat, lõi Nitinol, lớp áo ngoài polyurethane phủ hoạt chất tungsten, chiều dài 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2400086341 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường Radifocus có lớp ái nước phủ M Coat, lõi Nitinol, lớp áo ngoài polyurethane phủ hoạt chất tungsten, chiều dài 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2400086342 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây điện cực có bóng dùng cho Máy tạo nhịp tạm thời, 5F, chất liệu woven tương thích sinh học, mềm ở nhiệt độ cơ thể và thích ứng với màng trong tim |
|
| Mã phần lô | PP2400086343 |
| Giá từng phần lô | 749,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,994,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây điện cực tạo nhịp dạng xoắn tự động dài 52 cm hoặc 58 cm, tương thích MRI toàn thân 1,5 và 3T |
|
| Mã phần lô | PP2400086344 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây nối áp lực cao 84BAR Extension line dài 30cm. Chất liệu polyurethane. Chịu được áp lực đến 1200 psi (84 BAR) |
|
| Mã phần lô | PP2400086345 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu dò siêu âm cao tần kỹ thuật số mạch vành và ngoại biên, tần số 20Hz, đường kính hình ảnh tối đa đến 20 mm, có đầu tip ngăn 2.5 mm, lớp phủ lớp ái nước 24 cm GlyDx, có 3 marker đánh dấu phía sau scanner, cách marker scanner 14 mm, mỗi marker cách nhau khoảng 10 mm; tương thích phần mềm ChromaFLO phân biệt dòng máu chảy và phần mềm VH phân biệt mô; chiều dài scanner 5 mm, đường kính ngoài của scanner lớn nhất 3.5 F; đường kính ngoài 0.019"; tương thích dây dẫn 0.014 inch, ống thông nhỏ nhất 5F, chiều dài hữu dụng 150 cm; phù hợp tiếp cận sang thương khó như sang thương CTO, sang thương lỗ, sang thương mạch nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2400086346 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu dò siêu âm cơ chế xoay cơ tần số cao đến 45Mhz, phủ ái nước GlyDx; Đầu tip cách đầu dò (Tranducer) 20.5 mm, chiều dài dây dẫn chạy trong lòng 1 trục (monorail) cách đầu tip 15.5 mm; Đường kính xuyên qua thân gần và thân xa 3.0F, thân giữa 3.1 F, chiều dài hữu dụng 135; Tương thích ống thông tối thiểu 5F; Chiều dài kéo về (pullback) 15 cm, hệ thống LED cung cấp vị trí chính xác đến 0.1 mm; dây dẫn Asahi Intecc (drive cable) đường kính lớn đến 0.026 inch |
|
| Mã phần lô | PP2400086347 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giá đỡ mạch vành bằng vật liệu Cobalt-Chromium alloy, L-605, độ dày 70µm, độ rộng thanh chống 90µm. Polymer tự tiêu (PLLA/PGLA), công nghệ phủ Abluminal (phủ bán phần) độ dày 3µm. Phủ thuốc sirolimus liều lượng 1.02µg/mm2, độ dày phủ thuốc < 4µm, phóng thích hơn 60% thuốc trong 30 ngày. - Đường kính: 2.25-5.00mm, chiều dài: 8-38mm, Entry profile: 0.017", crossing profile: 0.039''. Tỉ lệ co lại <2%, rút ngắn <1%. |
|
| Mã phần lô | PP2400086348 |
| Giá từng phần lô | 5,249,850,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 104,997,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (chậu); đường kính: 5mm-10mm; chiều dài: 18mm, 28mm, 38mm, 58mm, 78mm; chất liệu: Cobalt Chromium; hệ thống dây dẫn: 0.035". |
|
| Mã phần lô | PP2400086349 |
| Giá từng phần lô | 925,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (thận), đường kính: 4.5mm-7mm, chiều dài: 12mm-19mm, chất liệu: Cobalt Chromium (L605), hệ thống dây dẫn: 0.014". |
|
| Mã phần lô | PP2400086350 |
| Giá từng phần lô | 370,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giá đỡ nong mạch vành Chất liệu Platinum Chromium (PtCr) có tẩm thuốc Everolimus xấp xỉ 1µg/ 1mm², có Polymer tự tiêu hòan toàn sau 120 ngày. Khung stent mỏng có bề dầy 0.0029" (74 µm). Tip profile: 0.44 mm. Lesion entry profile: 0.43mm |
|
| Mã phần lô | PP2400086351 |
| Giá từng phần lô | 2,275,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giá đỡ nong mạch vành chất liệu Cobalt Chromium, L-605, với lớp áo phủ silicon thụ động và lớp phủ polyner hấp thụ sinh học (PLLA) có tẩm thuốc Sirolimus với liều lượng 1.4 μg/mm² |
|
| Mã phần lô | PP2400086352 |
| Giá từng phần lô | 4,395,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên (chậu), đường kính: 7mm-10mm, chiều dài: 30mm-80mm, chất liệu: Nitinol, hệ thống dây dẫn: 0.035". |
|
| Mã phần lô | PP2400086353 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên (đùi nông và dưới kheo), đường kính: 4mm-7mm, chiều dài: 20mm-200mm, chất liệu: Nitinol, hệ thống dây dẫn: 0.018". |
|
| Mã phần lô | PP2400086354 |
| Giá từng phần lô | 3,050,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên (đùi nông và trên kheo), đường kính: 5mm-7mm, chiều dài: 30mm-170mm, chất liệu: Nitinol, hệ thống dây dẫn: 0.035". |
|
| Mã phần lô | PP2400086355 |
| Giá từng phần lô | 1,525,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hạt nhựa nút mạch kích thước từ 40-1.300 micromet, phủ polymer Polyzene - F, 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2400086356 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan kích thước hạt 40; 75; 100 micromet, phủ polymer Polyzene - F, hấp thụ thuốc tối đa 60 phút, 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2400086357 |
| Giá từng phần lô | 936,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hạt tải thuốc Lifepearl dùng điều trị ung thư tế bào gan (HCC) bằng phương pháp thuyên tắc mạch, chất liệu Polyethylene Glycol, ái nước, chịu nén và đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2400086358 |
| Giá từng phần lô | 944,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,888,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim chọc mạch đùi 18G |
|
| Mã phần lô | PP2400086359 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim chọc mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2400086360 |
| Giá từng phần lô | 116,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Chất liệu Cobalt Chromium L605, polymer tự tiêu Poly (DL-lactide-co-caprolactone) phủ mặt áp thành mạch kiểu Abluminal & Gradient, phủ thuốc Sirolimus liều lượng 3,9µg/mm chiều dài khung giá đỡ. Thời gian hấp thụ polymer và phóng thích thuốc trong 3-4 tháng. Mắt cáo sắp xếp như hình vảy rắn, thiết kế mắt cáo mở với 2 link liên kết. Độ mở nhánh (cho stent có đường kính 3.5mm): 14.5mm². Độ dày 80µm |
|
| Mã phần lô | PP2400086361 |
| Giá từng phần lô | 3,698,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lưới lọc tĩnh mạch chủ tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2400086362 |
| Giá từng phần lô | 314,425,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,288,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Máy tạo nhịp tim 1 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2400086363 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Máy tạo nhịp tim 2 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2400086364 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông can thiệp mạch máu Kích cỡ/ Đường kính trong nhất quán từ tay cầm đến đầu tip: 5F/0.056inch, 6F/0.070inch, 7F/0.078inch, 8F/0.088inch, 9F/0.098inch. Thiết kế cấu trúc bện Hybrid gồm 1 dây dẹt và 1 dây lõi tròn thép không gỉ. Chiều dài ống: Các size cho mạch cánh tay brachial = 90 cm, mạch đùi femoral (5F, 6F, 7F, 8F = 100 cm), 9F = 98cm.Đầu tip cản quang dài 16mm với size 5F và 2,5mm cho các size còn lại. |
|
| Mã phần lô | PP2400086365 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông can thiệp mạch vành loại cứng, lõi đan dải kim loại 2x4. Loại 6F có Lumen rộng 0.070". Các đầu cong các loại |
|
| Mã phần lô | PP2400086366 |
| Giá từng phần lô | 2,350,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông can thiệp mạch vành với thân ống bao gồm từ 5 đến 6 đoạn với độ cứng khác nhau mỗi đoạn. Đường kính 5-7F. Lớp trong PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2400086367 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông can thiệp với đường viền henka; 6,7&8F, đầu tip urethane viền tròn |
|
| Mã phần lô | PP2400086368 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông chẩn đoán động mạch quay đa năng chụp được trái và phải, đường kính 5F, Cấu trúc sợi Polyamide |
|
| Mã phần lô | PP2400086369 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông chẩn đoán mạch máu công nghệ THRULUMEN, lớp phủ MDX/SLX. Kích cỡ 4-5F, dài 40-125cm. Áp suất tối đa 1200psi |
|
| Mã phần lô | PP2400086370 |
| Giá từng phần lô | 186,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại chất liệu Nylon Pebax có bện sợi thép không gỉ đường kính trong lớn nhất 1,07mm (4F)/1.17mm (5F)/1.37mm (6F) |
|
| Mã phần lô | PP2400086371 |
| Giá từng phần lô | 214,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông chẩn đoán Yashiro trị gan, tạng có phủ lớp ái nước, đường kính 5fr, chiều dài 70cm -100cm |
|
| Mã phần lô | PP2400086372 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch, chất liệu: polymer tăng cường vòng xoắn Stainless Steel lớp trong PTFE, đường kính: 4F-6F, chiều dài: 45cm, 65cm và 90cm, hệ thống dây dẫn: 0.035". |
|
| Mã phần lô | PP2400086373 |
| Giá từng phần lô | 405,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông hỗ trợ nối dài cho các ca CTO, thiết kế trục dây dẫn kép, đầu vào hình dáng loe |
|
| Mã phần lô | PP2400086374 |
| Giá từng phần lô | 1,230,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông hút huyết khối Thrombuster |
|
| Mã phần lô | PP2400086375 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông mở rộng đi sâu vào động mạch vành có chiều dài 25cm và 40cm, chiều dài của shaft 125cm. Các size 6F, 7F, 8F và 6F dài. phủ lớp ái nước Z-glide, cổ nối xoắn ốc bằng Platinum Iridium |
|
| Mã phần lô | PP2400086376 |
| Giá từng phần lô | 1,231,333,300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,626,666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông siêu âm nội mạch OptiCross HD 60MHz Coronary Imaging Catheter |
|
| Mã phần lô | PP2400086377 |
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent graft động mạch chủ bụng, bằng Nitinol, phủ Polyester, đường kính 23-36mm, dài 103mm |
|
| Mã phần lô | PP2400086378 |
| Giá từng phần lô | 3,280,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus, Polymer PLA tự tiêu, chu vi mắt cáo 18.5mm khi bung, công nghệ Pearl Surface, độ dày thanh chống 68 μm và 79 μm |
|
| Mã phần lô | PP2400086379 |
| Giá từng phần lô | 6,290,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 125,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent mạch vành chất liệu CoCr, phủ thuốc Sirolimus liều lượng 1.4µg/mm2 .Thành stent mỏng 60 µm trên tất cả các kích cỡ . Cấu trúc LDZ-link tăng tính linh hoạt. Sóng stent 4 crown - 6 crown - 8 crown tùy đường kính đảm bảo sự toàn vẹn cấu trúc stent. |
|
| Mã phần lô | PP2400086380 |
| Giá từng phần lô | 11,241,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 224,820,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus khung Cobalt Chromium đầu lớn đầu nhỏ, mắt đóng mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân stent các cỡ. Có các chiều dài 30, 40, 50, 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2400086381 |
| Giá từng phần lô | 1,140,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus Chất liệu hợp kim Cobalt Chromium L605. Thiết kế stent dạng Hybrid - DIRECT-STENT (kết hợp mắt đóng, mắt mở). Phủ thuốc Sirolimus với nồng độ 1.4μg/mm2. Độ dày thanh stent: 80µm. Tiêu chuẩn FDA |
|
| Mã phần lô | PP2400086382 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent nong mạch vành phủ thuốc RAPAMYCINE. Chất liệu Hợp kim thép carbon hóa bề mặt 0,5µm bằng công nghệ "Inert", bên ngoài phủ thuốc Rapamycin (Sirolimus) ngăn khuếch tán ion kim loại nặng, giảm tỉ lệ huyết khối và tái hẹp trong stent. Công nghệ Rapasorb với Polymer là loại Poly (D, L-Lactide-co-Glycolid) Polylactide 50% Polyglycolid 50%. Nồng độ thuốc: 2.0μg/mm2 . Độ dày thanh mắt cáo: 110 - 115 µm |
|
| Mã phần lô | PP2400086383 |
| Giá từng phần lô | 7,240,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent phủ thuốc sirolimus trên nền polymer sinh học tự tiêu kết hợp với lớp kháng thể anti CD-34 chủ động làm lành lòng mạch. Hàm lượng thuốc: 5.0 microgram/mm. Chất liệu: thép không gỉ 316L Độ dày stent: 100 µm Kích thước tối đa của mắc cáo trên stent: 4.5 mm Tiết diện (stent profile): 0.0361 inch/ 0.91 mm.Lớp phủ: ái nước Hydro-X |
|
| Mã phần lô | PP2400086384 |
| Giá từng phần lô | 11,850,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 237,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent phủ thuốc Sirolimus, chất liệu Cocr L605. Công nghệ phủ Nanodrop TransferWise giúp thời gian giải phóng thuốc lâu hơn. Polymer tự tiêu dạng 3 lớp Biostable fluorinated acrylate giúp tối ưu hoá việc giải phóng thuốc 1.4 µg/mm2. Stent Strut nhỏ 75µm. Chất liệu bóng của stent bằng Nylon và Pebax không chứa latex, gấp ba lớp (Trilayer), thời gian xả bóng nhanh trung bình 3s. |
|
| Mã phần lô | PP2400086385 |
| Giá từng phần lô | 1,815,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi dây dẫn can thiệp CTO với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE, tip load 0.3 - 12 gf |
|
| Mã phần lô | PP2400086386 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi dây dẫn can thiệp mềm với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE, tip load 0.5, 0.7 & 0.8 gf |
|
| Mã phần lô | PP2400086387 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên 0.014" & 0.018" với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE, tip load 1 - 40 gf |
|
| Mã phần lô | PP2400086388 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi dây dẫn nối dài |
|
| Mã phần lô | PP2400086389 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông can thiệp TOCE Renegade STC-18 (Công nghệ POLYFUSION, phủ ái nước HYDRO PASS) 2.4F |
|
| Mã phần lô | PP2400086390 |
| Giá từng phần lô | 495,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông hỗ trợ ca CTO với đầu tip 1.3 F, thiết kế ống Shinka |
|
| Mã phần lô | PP2400086391 |
| Giá từng phần lô | 3,100,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông siêu nhỏ 2 nòng Chất liệu Polyamide resin và Polyimide. Vi ống thông có hai nòng RX và OTW hoạt động độc lập. Lòng trong nòng: 0.42mm (0.0165"). Đầu tip thuôn siêu nhỏ 0.45mm. Tráng phủ Hydrophilic 27cm. Đầu ra nòng OTW tạo góc 5 độ với nòng RX |
|
| Mã phần lô | PP2400086392 |
| Giá từng phần lô | 980,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch dạng coil đẩy. có sợi Dacron bao phủ với nhiều hình dạng |
|
| Mã phần lô | PP2400086393 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây điện cực tạo nhịp bó His hoặc bó trái, tương thích MRI 3T, đường kính dây nhỏ ≤ 4.1F, với thiết kế dạng không lõi và đầu xoắn cố định. |
|
| Mã phần lô | PP2400086394 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông hỗ trợ ca ngoại biên thân Shinka đầu tip 1.5F, thân ống 2.3F |
|
| Mã phần lô | PP2400086395 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành chuyên dùng cho tổn thương CTO, kích thước đầu vào 0.016'' với kích thước đặc biệt ngắn nhất 1.1x5mm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400086396 |
| Giá từng phần lô | 383,145,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,662,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong can thiệp mạch máu áp lực cao kỹ thuật xếp 3 cạnh, 5 cạnh. |
|
| Mã phần lô | PP2400086397 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ nong và bóng nong mạch vành ngoại vi đa chức năng. Bao gồm: Ống thông hỗ trợ đặt; Dụng cụ nong và bóng nong can thiệp ngoại biên có thể điều chỉnh kích cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2400086398 |
| Giá từng phần lô | 289,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,790,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch ngoại vi có 3 hoặc 5 nếp gấp tùy theo kích thước tương thích với dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2400086399 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay 4-7F, chiều dài 7-23 cm, có phủ lớp ái nước giúp làm giảm lực đẩy đến 15%; có thành mỏng, đường kính trong lớn, có kèm guidewire chất liệu Nitinol, Thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2400086400 |
| Giá từng phần lô | 182,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi