Gói thầu: Mua sắm vật tư dự phòng rủi ro, thay thế phục vụ BDSC định kỳ năm 2025 và vật tư dự phòng rủi ro bắt buộc trong sửa chữa thường xuyên, bất thường cho bơm nước làm mát chính, động cơ bơm nước làm mát chính, bơm điền đầy - NMNĐ Thái Bình 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500035180-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2025 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH PHÁT ĐIỆN DẦU KHÍ - TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ VIỆT NAM
Chủ đầu tư CHI NHÁNH PHÁT ĐIỆN DẦU KHÍ - TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ VIỆT NAM
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư dự phòng rủi ro, thay thế phục vụ BDSC định kỳ năm 2025 và vật tư dự phòng rủi ro bắt buộc trong sửa chữa thường xuyên, bất thường cho bơm nước làm mát chính, động cơ bơm nước làm mát chính, bơm điền đầy - NMNĐ Thái Bình 2
Số hiệu KHLCNT PL2400328241
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình
Giá gói thầu 21,588,944,661 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Khả năng bảo hành Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400549761 - Mua sắm vật tư dự phòng rủi ro, thay thế phục vụ BDSC định kỳ năm 2025 và vật tư dự phòng rủi ro bắt buộc trong sửa chữa thường xuyên, bất thường cho bơm nước làm mát chính và bơm điền đầy 16,004,821,061 21.824.755.993 Cung cấp hàng hóa có mã HS 84.13.xx.xx cho nhà máy điện/nhà máy công nghiệp 8.002.410.531 Từ năm 2021 đến thời điểm đóng thầu, đã hoàn thành sản xuất vật tư, phụ tùng của bơm hoặc thiết bị bơm có cũng mã HS 8413, công suất 01 bơm tối thiếu 23.000 m3/h vận hành liên tục ổn định tối thiểu 24 tháng. Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp 245,000,000
2 PP2400549762 - Mua sắm vật tư dự phòng rủi ro, thay thế phục vụ BDSC định kỳ năm 2025 và vật tư dự phòng rủi ro bắt buộc trong sửa chữa thường xuyên, bất thường cho động cơ bơm nước làm mát chính 5,584,123,600 7.614.714.000 Cung cấp hàng hóa có mã HS 84.13.xx.xx cho nhà máy điện/nhà máy công nghiệp 2.792.061.800 Từ năm 2021 đến thời điểm đóng thầu, đã hoàn thành sản xuất vật tư, phụ tùng của bơm hoặc thiết bị bơm có cũng mã HS 8413, công suất 01 bơm tối thiếu 23.000 m3/h vận hành liên tục ổn định tối thiểu 24 tháng. Nhà thầu phải chứng minh khả 85,000,000
Mua sắm vật tư dự phòng rủi ro, thay thế phục vụ BDSC định kỳ năm 2025 và vật tư dự phòng rủi ro bắt buộc trong sửa chữa thường xuyên, bất thường cho bơm nước làm mát chính và bơm điền đầy
Mã phần lô PP2400549761
Giá từng phần lô 16,004,821,061
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.824.755.993
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hàng hóa có mã HS 84.13.xx.xx cho nhà máy điện/nhà máy công nghiệp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.002.410.531
Năng lực sản xuất hàng hóa Từ năm 2021 đến thời điểm đóng thầu, đã hoàn thành sản xuất vật tư, phụ tùng của bơm hoặc thiết bị bơm có cũng mã HS 8413, công suất 01 bơm tối thiếu 23.000 m3/h vận hành liên tục ổn định tối thiểu 24 tháng.
Khả năng bảo hành Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Mua sắm vật tư dự phòng rủi ro, thay thế phục vụ BDSC định kỳ năm 2025 và vật tư dự phòng rủi ro bắt buộc trong sửa chữa thường xuyên, bất thường cho động cơ bơm nước làm mát chính
Mã phần lô PP2400549762
Giá từng phần lô 5,584,123,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.614.714.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hàng hóa có mã HS 84.13.xx.xx cho nhà máy điện/nhà máy công nghiệp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.792.061.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Từ năm 2021 đến thời điểm đóng thầu, đã hoàn thành sản xuất vật tư, phụ tùng của bơm hoặc thiết bị bơm có cũng mã HS 8413, công suất 01 bơm tối thiếu 23.000 m3/h vận hành liên tục ổn định tối thiểu 24 tháng.
Khả năng bảo hành Nhà thầu phải chứng minh khả
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->